Bảng giá đất Phường Vinh Hưng, Nghệ An từ 01/01/2026
1317 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Vinh Hưng là 67.000.000 đồng/m² (Mai Hắc Đế, đoạn Đầu ngõ (Từ thửa số: 163, tờ bản đồ số 172) đến Cuối ngõ (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 172)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 506, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 141, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.7 | 8.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà ông Trần Văn Minh Từ thửa số: 63, tờ bản đồ 11 - Đến nhà bà Lê Thị Kim Anh Đến thửa số: 50, tờ bản đồ 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.5 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Chu Quang Khương (Từ thửa số: 32, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.21 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hương Giang Từ thửa số: 98, tờ bản đồ 6 - Đến thửa số: 36, tờ bản đồ 6 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.6 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Võ Sỹ Chấp (Từ thửa số: 125, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Hoàng Văn An (đến thửa số: 274, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.25 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Hoàng Thị Huyền (Từ thửa số: 424, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Long (đến thửa số: 476, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.11 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hà Từ thửa số: 659, tờ bản đồ 06 - Đến thửa số: 712, tờ bản đồ 6 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.5 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Sâm Từ thửa số: 385, tờ bản đồ 06 - Đến thửa số: 735, tờ bản đồ 06 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.4 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 33, tờ bản đồ số 174) - Cuối ngõ (đến thửa số: 128, tờ bản đồ số 174) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.1 | 17.500.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thủy (Từ thửa số: 98, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Văn Hòa (đến thửa số: 626, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.18 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà ông Nguyễn Huy Đông (Từ thửa số: 5, tờ bản đồ số 28) - Từ nhà bà Lê Thị Xứng (Từ thửa số: 151, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.15 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ thửa số: 563, tờ bản đồ 17 - Đến thửa 817, tờ bản đồ 17 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.6 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ thửa số: 59, tờ bản đồ 17 - Đến nhà bà Cao Thị Oanh Đến thửa số: 12, tờ bản đồ 17 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.4 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ nhà ông Trần Hoài Nam Từ thửa số: 406, tờ bản đồ 10 - Đến nhà bà Dương Thị Thắng Đến thửa 375, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.9 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 245, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 250, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.11 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hường Từ thửa số: 470, tờ bản đồ 10 - Đến thửa 494, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.7 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hương (Từ thửa số: 49, tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Luận (đến thửa số: 449, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.18 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà Bà Hà Thị Quyên (Từ thửa số: 266, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số: 375, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.9 | 10.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Từ nhà bà Võ Thị Sửu (Từ thửa số: 7, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Phan Văn Liêm (đến thửa số: 23, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.16 | 11.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Từ nhà ông Nguyễn Quốc Khánh (Từ thửa số: 185, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số: 287, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.4 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 76, tờ bản đồ số 14) - đến thửa số: 78, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.19 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà bà Lê Thị Hà (Từ thửa số: 125, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà (đến thửa số: 540, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Từ nhà bà Nguyễn Văn Sen Từ thửa số: 481, tờ bản đồ 10 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hường Đến thửa số: 02, tờ bản đồ 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.7 | 9.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Sơn (Từ thửa số: 78, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Cúc (đến thửa số: 823, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.16 | 12.000.000 |
| Đường dân cư III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Từ nhà bà Trần Thị Kim Ngọc (Từ thửa số: 526, tờ bản đồ số 20) - Đến nhà bà Võ Thị Kim Toan (đến thửa số: 177, tờ bản đồ số 20) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 12 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 129, tờ bản đố số 60 - đến thửa số: 65, tờ bản đố số 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.3 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 12 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 07, tờ bản đố số 57 - đến thửa số: 76, tờ bản đố số 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.2 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 12 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 08, tờ bản đố số 59 - đến thửa số: 60, tờ bản đố số 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.1 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 13 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 25, tờ bản đố số 60 - đến thửa số: 129, tờ bản đố số 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.9 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 13 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 244, tờ bản đố số 60 - đến thửa số: 342, tờ bản đố số 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.6 | 9.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 13 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 212, tờ bản đố số 60 - đến thửa số: 195, tờ bản đố số 60 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.7 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 13 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 114, tờ bản đố số 60 - đến thửa số: 54, tờ bản đố số 65 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.4 | 11.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 13 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 71, tờ bản đố số 65 - đến đường Nguyễn Phùng thửa số: 11, tờ bản đố số 66 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.8 | 8.000.000 |
| Đường dân cư (xóm 13 cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Từ thửa số: 67, tờ bản đố số 65 - đến thửa số: 107, tờ bản đố số 65 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.5 | 9.000.000 |
| Đường dân cư bám khu quy hoạch chia lô đất ở xóm 5 III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | (Từ thửa số: 545, tờ bản đồ 12) - (Từ thửa số: 200, tờ bản đồ 12) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.3 | 15.000.000 |
| Đường dân cư bám đường Sắt Bắc Nam III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thảo (Từ thửa số: 312, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số: 312, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.8 | 9.000.000 |
| Đường dân cư cổng chào Xã cũ (hai bên) III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Từ thửa số: 103 tờ bản đồ số 13) - đến thửa số: 95, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.23 | 10.000.000 |
| Đường gom chân cầu vượt đường Hưng Tây -Vinh II. Đường liên xã | Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 315, tờ bản đố số 134) - Xóm Yên Bình (Từ thửa số: 363, tờ bản đố số 147) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1 | 17.500.000 |
| Đường gom phía đông đường sắt III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 175, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa số: 196, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.23 | 11.000.000 |
| Đường khối III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Đầu ngõ (Từ thửa số: 5, tờ bản đồ số 166) - Cuối ngõ (đến thửa số: 118, tờ bản đồ số 166) PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Đường mới được mở rộng (điểm đầu là đường Nguyễn Chí Thanh và điểm cuối là đường Đặng Thai Mai, tạm gọi là đường Bàu Đông) II. Đường liên xã | Xóm Trung Thành (Từ thửa số: 232, tờ bản đố số 131) - Xóm Long Hoà (Từ thửa số: 500, tờ bản đố số 107) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 16 | 20.000.000 |
| Đường ngõ còn lại của đường Đặng Thai Mai, Nguyễn Trường Tộ III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Mỹ Hậu | Tất cả các thửa đất có vị trí từ đầu ngõ đến cuối ngõ của đường Đặng Thai Mai, Nguyễn Trường Tộ PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.3 | 11.000.000 |
| Đường nhựa III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Thửa số 3 - Thửa số 3 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.10 | 15.000.000 |
| Đường nhựa Quốc lộ 1A III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Thửa 56 (Bến xe phía Bắc) - Thửa 56 (Bến xe phía Bắc) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.2 | 30.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18B cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 40, Tờ bản đồ số 95 - đến thửa số: 161, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.6 | 13.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18B cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 131, Tờ bản đồ số 94 - đến thửa số: 154, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.7 | 14.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18B cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 87, Tờ bản đồ số 95 - đến thửa số: 117, Tờ bản đồ số 95 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.4 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18B cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Công Ty Bật lửa ga Từ thửa số: 191, Tờ bản đồ số 94 - hết khu đô thị Sơn Hà đến thửa số: 218, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.8 | 14.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18B cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 194, Tờ bản đồ số 95 - đến thửa số: 551, Tờ bản đồ số 94 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.5 | 13.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 192, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 76, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.19 | 12.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 34, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 74, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.14 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 77, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 53, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.18 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 533, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 168, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.13 | 12.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 67, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 191, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.12 | 9.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 23, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 147, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.15 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 103, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 145, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.21 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 203, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 249, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.16 | 11.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 212, Tờ bản đồ số 91 - đến thửa số: 140, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.17 | 12.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) phía đông bờ rào trường CĐ GT4 III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 227, tờ bản đố số 86 - đến thửa số: 10, Tờ bản đồ số 91 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.22 | 12.000.000 |
| Đường nội xóm Nam Liên (18C cũ) sát đường sắt III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Từ thửa số: 125, Tờ bản đồ số 90 - đến thửa số: 176, Tờ bản đồ số 90 XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.20 | 14.000.000 |
| Đường phía sau oto 5 III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Từ thửa 21, tờ bản đồ 157 - đến thửa 1, tờ bản đồ 157 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.13 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Yên Vinh | Đầu ngõ (Từ thửa số: 644, tờ bản đố số 122) - Cuối ngõ (đến thửa số: 282 tờ bản đố số 122) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.4 | 23.000.000 |
| Đường Đông Liên II. Đường Liên xã | Cty Bao bì Nghệ An - Cty Sơn Đại Việt XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 30 | 13.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai I. Đường Quốc Lộ | (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số: 804 tờ bản đồ số 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11 | 31.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai I. Đường Quốc Lộ | (Từ thửa số: 388 tờ bản đồ số 35) - Trại giam Nghi Kim (đến thửa số: 433 (phòng cảnh sát thi hành án hình sự) tờ bản đồ số 35) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13 | 31.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai I. Đường Quốc Lộ | Đường gom Chân cầu vượt Nghi Kim (Từ thửa số: 505 tờ bản đồ số 36) - Đường gom Chân cầu vượt Nghi Kim (đến thửa số: 411 tờ bản đồ sổ 36) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12 | 21.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai I. Đường Quốc Lộ | Đường gom Chân cầu vượt Nghi Kim (Từ thửa số: 205 tờ bản đồ số 37) - Đường gom Chân cầu vượt Nghi Kim (đến thửa số: 207, đến thửa 191, đến thửa 196, đến thửa 75, tờ bàn đố sổ 37) XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10 | 18.000.000 |
| Đường Đặng Đình Hồ II. Đường Liên xã | QL 1A (thửa 127, tờ 65) - Trại ông Phổ (thửa 21, tờ số 43) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 31 | 9.000.000 |
| Đường Đặng Đình Hồ (từ phía Đông trại ông Phổ đi sang Nghi trường) II. Đường Liên xã | (thửa 16, tờ 62) - (thửa 02, tờ 62) XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 32 | 6.500.000 |
| Đất QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 149, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 213, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.7 | 14.000.000 |
| Đất QH V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa số: 93, tờ bản đồ số 19 - Thửa số: 130 tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.8 | 14.000.000 |
| Đất QH chia lô V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 3. Khu Quy hoạch đất ở dân cư xóm 5 | Thửa 388, tờ 12 - Thửa 402, tờ 12 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.4 | 14.000.000 |
| Đất quy hoạch V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 591, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 591, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.22 | 26.400.000 |
| Đất quy hoạch 10m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 592, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 593, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.23 | 14.000.000 |
| Đất quy hoạch 10m V. KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TĐC ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch đường 36m | Từ thửa số 611, tờ bản đồ số 19 - đến thửa đất số 675, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.21 | 14.000.000 |
| Đặng Thai Mai I. Đường Tỉnh lộ | Xóm Mỹ Hậu (Từ thửa số: 701, tờ bản đố số 51 - Xóm Yên Xá (đến thửa số: 2, tờ bản đố số 103) PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3 | 31.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Kim cũ XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục IV | 7.000.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Đến nhà ông Trần Ngọc Hải Đến thửa số: 269, tờ bản đồ 25 - Đến thửa số: 45, tờ bản đồ XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.5 | 9.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư khối 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.17 | 13.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.21 | 8.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm Hồng Liên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Liên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.29 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm Kim Chi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Chi XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.19 | 6.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quán Bàu cũ PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục IV | 7.500.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm Trung Liên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Liên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.15 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư Xóm Kim Liên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Liên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.11 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm Kim Yên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Yên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.16 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 1.6 | 25.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm Phổ Môn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phổ Môn XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.19 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.9 | 8.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 14. Khu vực dân cư Xóm 14 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 14 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 14.42 | 9.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư khối 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.23 | 13.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Xóm 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 9.14 | 7.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư khối 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.21 | 11.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư khối 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.13 | 10.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư khối 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.6 | 11.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.8 | 7.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư khối 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 10 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.18 | 11.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Liên cũ XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục IV | 6.500.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư Xóm 13B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 13B XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 12.16 | 8.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 2.25 | 8.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 11 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.15 | 7.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư khối 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 8 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 8.15 | 13.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư Xóm Nam Liên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Liên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 10.24 | 7.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư Xóm 12 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.12 | 7.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 13. Khu vực dân cư Xóm 13A | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 13A XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 13.16 | 9.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.12 | 7.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm Lương Lương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lương Lương XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.10 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 7.10 | 8.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Xóm Phúc Hậu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Hậu XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 5.20 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 4.12 | 8.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư khối 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.24 | 7.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư khối 11 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 11 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 11.16 | 13.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 15. Khu vực dân cư Xóm 15 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 15 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 15.39 | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Đông cũ PHƯỜNG HƯNG ĐÔNG (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục IV | 8.500.000 | |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư khối 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 PHƯỜNG QUÁN BÀU (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.16 | 17.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Xóm Bắc Liên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Liên XÃ NGHI LIÊN (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 6.17 | 6.500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư Xóm 34 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 34 XÃ NGHI KIM (NAY LÀ PHƯỜNG VINH HƯNG) Mục 3.26 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.