Bảng giá đất Xã Quan Thành, Nghệ An từ 01/01/2026
243 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quan Thành là 18.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62, đoạn Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, đến Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 40 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (241 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư mới QH 2023 III. Đường xã (Nam Thành cũ) / 1. Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) | Dãy 3 Đường Quốc lộ 7B đồng Cồn Lều xóm Phú Sơn theo QĐ SỐ 5321 GÀY 13/11/2023 Từ lô số 01 đến lô số 30 tờ bản đồ số 121 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 3.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 274, 276, 275, 221, 36, 29, 28, 22, 21, 15, 217, 218, 13 tờ bản đồ 86 (11 cũ) - gồm các thửa: 2,4,7,8, 9, 174, 175, 221, 222, 1500, 1501 tờ bản đồ 86 (11 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 3.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 232, 233, 234, 1069, 235, 237, 239 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1388, 1389, 1390, 1391, 1392, 1393, 1394, 1395, 1396, 1397, 1398, 1421, 1422, 1423, 1439, 1440, 1441, 1442, 1443, 1444, 1445, 1446, 1447 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 8.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 226, 269, 225, 224, 1415, 1414, 1413, 1329, 1328, 221, 200, 199, 198 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1209, 1208, 1269, 1268, 1273, 1272, 1391, 1302, 1301, 1187, 1186, 1185, 1184, 217, 1306, 1305, 1304, 1349, 1348, 1301, 1302, 1184 đến 1187, 214 đến 217, 1269, 1268, 1273, 1272, 211, 210, 209, 208, 1231, 1230, 1207,105, 1275, 1276, từ 1210 đến 1228, tờ 105 (16 cũ); VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 8.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 867, 810, 811, 746, 791, 790, 789, 873, 872, 787, 736, 735, 486, 878, 877, 861, 862, 863, 864, 879, 880, 835, 836, 886, 885, 884, 883, 882, 881, 867, 866, 865, 793, 721, 765, 792, 746, 810, 811; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - gồm các thửa:104, 89, 80, 76, 72, 64, 60, 1815, 1814, 49, 42, 38, 32, 26, 18, 1872, 1871, 1870, 1808, 104, 1807, 1858, 1857, 1856, 1855, 1851, 1850, 1849, 1398, 1869, 1868, 1848, 1847, 1860, 1859, 1800, 1799, 1398, 1867, 1815, 1814, 1826, 1825, 1829, 1828, 1827 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 3.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 40, 67, 31, 14, 1796, 1797, 1804, 1803, 1787, 1786, 1785; 1804, 1813, 1812, 1811, 1810, 1809, 1838, 186, 1787, 1786, 1864, 1845, tờ bản đồ số 78 (08 cũ) - gồm các thửa: 65, 66, 77, 76, 75, 67, 42, 39, 70, 300, 301, 28, 22, 13, 7, 41, 47, 55, 73, 74, 68, 69, 70, 39, 89, 84, 85, 67, 64, 65, 73, 74, 66, tờ bản đồ số 68 (05 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 3.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 876, 877, 619, 791, 790, 789, 788, 787, 551, 550, 585, 526, 465, 486, 485; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - gồm các thửa:109, 763, 102, 95, 85, 1800,1799, 1798, 1799, 1798, 78, 63, 75, 1793, 1801, 1802, 52, 48, 41 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 3.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 205, 1458, 1449, 1448, 1456, 202, 159, 158, 157, 156, 154 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1419, 1287, 1184, 1403, 1404, 1405, 1398, 1362, 1361, 1384, 1383, 1369, 1286, 1285, 163, 162, 161, 118, 117, 1306, 1305, 1304, 115, 1349, 1348, 1189, 1209, 1208, 1524, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 68 tờ 105 (16 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 8.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 1063 đến 1069, tờ 18; thửa 1020, 1021, 199, 200, 173, 174,1030, 176, 177, 178, 989, 179, 1077, 1078, 1079, 181, 1158, 1159, 978, 979, 1172, 1174, 1030, 1031, 1032, 1080, 1081, 1180, 1099, 1100, 142, 1034, 1175, 1176, 1054, 1055, 1056, 1077, 1078, 1079 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 158, tờ 18; từ thửa 980 đến thửa 980 đến thửa 1009 tờ 113 (18 cũ); VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 6.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 136, 137, 1080, 1081, 139, 140, 141, 142, 1511, 1034, 1013, 144, 145, 1057, 1054, 1055, 1056, 148, 149, 150, 151, 152, 1033, 1510 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 1035 đến thửa 1042 tờ 113; từ thửa 1084 đến thửa 1095 tờ 113 (18 cũ); VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 6.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 106, 105, 1513; tờ bản đồ83 (10 cũ) - gồm các thửa: 824, 802, 801, 158, 157, 156, 135, 117, 116, 734, 78, 72, 71, 133, 151, 211 tờ bản đồ 80 (09 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 6.500.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 921, 922, từ thửa 924 đến thửa 933, từ thửa 914 đến thửa 920, 105, 104, 936, 937, 938; từ thửa 1512 đến thửa 1516; từ thửa 1520 đến thửa 1532; từ thửa 898 đến thửa 913; tờ bản đồ số 10 (83 mới), Thửa 1509, 1508, 1507, 1506, 1505, 969, 1504, 970, 971, 1503, 972, 1502 tờ 83 (10 cũ) (QH 2018-vùng Bờ Hồ) - gồm các thửa: 824, 802, 801, 814, 868, 869, 734, 78, 740, 739, 738, 814, 216, 186, 770, 771,155, 154, 155, 154, 134, 115, 114, 913, 912 tờ bản đồ 80 (09 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 5.000.000 |
| Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện /liên xã (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 209, 210, 211, 213, 1110, 1111, 171, 172, 173, 174 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1034 đến thửa 1042 tờ 17; từ thửa 1372 đến thửa 1387 tờ 17; từ thửa 1420 đến thửa 1438 tờ 109 (17 cũ). VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 8.000.000 |
| Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ ông Viên gồm các thửa số: 101,91,84,69,181->184,166- >168,163,164,171->173,138->148,161,162,185,186,126,127,178- >180,132- >134,135,105,149,150,31,21,13,26,22,32,39,122,123,28,33,48,34, 42,2,3,9,14,4,15,16,10,1,5,6,17,23,29,18,11,167,168,8,12,19,24,30 ,36,142,143,20,37 tờ bản đồ 7 - Đến ông Thiện gồm các thửa số: 44,45,40,163,164,47,56,48,57,124,132,133,136,48,49,137,63,50, 58,65,42,51,146,147,148,73,161,52,162,59,67,74,60,53,138,139, 54,144,145,68,75,82,90,99,100, 102,92,76,111,103,93,85,86,126,127,112,104,94,95,134,135,113, 105,114,106,các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ 7 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 4 | 2.000.000 |
| Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Vật liệu Gồm các thửa số: 310,311,276,243,244,217,218,191,151,152,189,190,216,214,215,2 13,242,275,241,212,187,188,150,119,118,117,149,154,155,123,91 ,2375,2374,59,90,153 tờ bản đồ số 14) - Đến Cựa Vườn Gồm các thửa số: 121,122,89,57,58,34,156,56,88,120,87,55,2362,2363,32,33,6,31, 54,86,53,30,4,5,7,8,35,9,2360,2361,2359,10,2040,60,61,37,11, tờ bản đồ số 14) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14 của xóm 1 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 2 | 3.500.000 |
| Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Đường Bờ sông từ Nhà ông Quế Gồm các thửa số: 217,244,243,276,311,310 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - Đến nhà Hoàng Liên Gồm các thửa số: 41,52,58,67,79,80,68,59,53,45,46,60,70,82,81,54,61,72,83,62,74 ,84,85,68,87,88,75, 89 tờ bản đồ 8và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 8 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 3 | 3.500.000 |
| Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các đường ngõ xóm 1 và 2 tờ bản đồ 8 Từ nhà Chiến Thủy Gồm các thửa số: 1,2,110,111,11,4,116,117,15,22,5,12,16,17,114,115,27,9,13,107,1 08,109,28,32,24,18,10,14,19,29,33,20,25,26,30,34,38,43,56,64,77, 76,103,102,42,39,47,48,63,36,35 tờ bản đồ 8 - Đến nhà bà Trâm Thảo Gồm các thửa số: 79,67, 58, 52, 41, 45, 53, 59, 68, 80, 81, 82, 70, 60, 46, 54, 61, 72, 83, 84, 74, 62, 75, 87, 85, 88, 89, tờ bản đồ số 7 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 của xóm 1 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 5 | 2.000.000 |
| Xóm 1và 2 (Xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ đường 22 Gồm các thửa: 2395, 2396, 2397, 2384, 2385, 115, 2252, 2251, 51, 27, 25, 2, 49,174->177,128 tờ bản đồ số 14). - Lên Giếng đền Gồm các thửa: 116,115,108,107,97,96,88,87,78,77,70,55,62,125,72,79,80,89,10 9,110,118,129,128 tờ bản đồ số: 7 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 1 | 3.500.000 |
| Xóm 3 xã Bắc Thành cũ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa 1250,1249,1253,1248,1247,1562,1561,1244,1245,1582,1583,1241, 1242,1243, tờ bản đồ số: 21; - Đến các thửa: 1148,1149,1150,1151,1559,1160,1158,1170,1159,1180,1181,119 1,1192,1212,1201,1211,1213,lô7, lô 8,lô10,1545,1544,1310,1320,1319,1182,1194,1573,1172,1558 tờ bản đồ 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 13 | 5.000.000 |
| Xóm 3 xã Bắc Thành cũ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 1599,1600,1601,1638,1639,1640,2376,1642,1644,1645,2105,2106,1647,1607,1567,1533,1566,1606,1605,2352,2351,1603,1602,156 4,1490,2132,2131,1706,1734,1735,1736,1737,1738,1739,1740,1771,1772,1773,1803,1802,1769,1768,1766,2183,1797,1796,2060,17 64,1762 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 12 | 3.000.000 |
| Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ ông Hưng Mai gồm các thửa 1925,2221,2220,2219,1954,1953,1952,1951,1950,2072,2323,2322, 2321,2254,2253,1971-> 1975,1949,1948,2059,2058,1946, tờ bản đồ số: 20 - Đến ông Lân Yên gồm các thửa; 2009, 2185, 2186,2187, 2027, 1979, 1996-> 2007,2055 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến; Các thửa của tờ bản đồ số 23: 124,6,7,8,143,144,10,45,42,12,66,46,147,17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 18 | 4.000.000 |
| Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các số thửa: 2371,2372,2305,2108,2107,1178,2086,2063-> 2066,926,863,735,669,670,2310,2311 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 - Gồm các số thửa: 2102,2101,427,2366,2130,340,299,2146,341,2052,475,537,605 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 24 | 2.500.000 |
| Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Đường bà Tuyên Gồm các thửa số: 629,577,522,424,426,291,336,1727,1728,632,581,525,582,635,636 , 692,633,741,693,742,788,695,694,743,744,745,790,791,850,tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Lâm Gồm các thửa số: 1681,789,1796,1797,478,430,381,342,297,1729,296,17301721,1 722,380,1806,1805,429,477,526,476,428,379,340,295,1725,243, 1726 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 30 | 2.500.000 |
| Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Đường bà Chung Gồm các thửa số: 1812,180,181,182,1741,1742,183,184,155,156,160,140,116,161,162,1969,1778,1779,1755,1756,186,163,164,142,165,166,187,167,1 45tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 31 | 2.500.000 |
| Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Bờ Hồ gồm các thửa: 730, 649, 553, 453,367,861,862,859,248,202,863,892,891,890,857,856,855,933,8 05,59,889,898,899,823,503,602,647,648,698,729 tờ bản đồ số 18 - Gồm các thửa:652,607,561,516,821,820,813,903,456,418,374,324,273,81 4,901,272,229,847,846,925,911tờ bản đồ 18 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 18 của xóm 7 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 36 | 3.000.000 |
| Xóm Minh Châu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Các thửa còn lại tờ bản đồ số 111 gồm 25, 26, 1034, 861, 862, 98 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 19 | 800.000 |
| Xóm Minh Châu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ Trạm y tế đến nhà anh Bình xóm Minh Châu :(Thửa số:532,533,626,627, 634,735, 815, 746, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 18 | 1.000.000 |
| Xóm Minh Châu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến đường Trung Long từ Đường Quốc lộ 7B đến nhà ông Hỗ 1607, 9, 10, 11, 12, 768, 766, 14,7,6, Tờ bản đồ số 111 (9 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 20 | 1.000.000 |
| Xóm Minh Châu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa số 180 Phan Thế Triều đến thửa 194 Trần Bá Cường cả 2 bên :(Thửa số: 1045,1132,1131,186,1031, 260,259,197,182,258,198,181,1063, 1045, 260, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 16 | 1.000.000 |
| Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa 29 Nguyễn Bá Hùng đến thửa 94 Ngô Văn Sơn cả 2 bên :(Thửa số: 94,92,91,53,54,142,55,48,27,56,47,28,18,1089,1088,992,995, 29, 40, 41, 47, 56, 55 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 15 | 1.000.000 |
| Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ kênh Trung Long đến từ thửa 50 Hoàng Văn Hỗ đến thửa 234 Nguyễn Đức Ngọc cả 2 bên :(Thửa số: 235,212,210,1110,1111,167, 170,154,115,73,71, 1083,70,1082,34,69,68,67,65,64,38,39,13,12,15,1,2,11,10,9,8,7,6,21,1052,1053, 66, 1056 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 14 | 1.000.000 |
| Xóm Minh Châu và Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các số thửa trong xóm Minh Châu và các số thửa của xóm Phú Sơn (tờ bản đồ 107 (8 cũ) 52, 162, 49, 23, 24, 25, 20, 19, 26, 97, 139, 187, 140, 1039, 130, 1038, 99, 129, 141, 103, 184, 183, 128, 101, 186, 57, 1147, 1146, 1113, 1112, 61, 81, 123, 122, 62, 63, 79, 106, 119, 120, 121, 122, 76, 77, 108, 107, 118, 148, 149, 173, 203, 202, 109, 196, 967, 110, 112, 111, 1058, 1059, 150, 116, 152, 153, 171, 1037, 1036, 248, 249, 250, 251, 284, 285, 286, 283, 317, 252, 253, 254, 280, 269, 281, 318, 279, 254, 201, 1055, 1054, 968, 1064, 1114, 1115, 1117, 998, 726, 322, 966, 275, 974, 973, 274, 324, 341, 323, 342, 416, 972, 279, 505, 506, 440, 439, 438, 1016, 1018, 1017, 507, 508, 509, 437, 436, 511, 510, 539, 618, 617, 615, 1145, 1144, 541, 542, 612, 1074, 647, 646, 723, 837, 965, 889, 808, 835, 834, 833, 830, 890, 730, 731, 732, 733, 1102, 1103, 734, 747, 625, 962, 624, 635, 623, 636, 1142, 1141, 991, 537, 515, 536, 1092, 519, 1093, 534 và các thửa còn lại xóm phú sơn và Minh Châu tờ bản đồ số 107. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 21 | 800.000 |
| Xóm Phan Đăng Lưu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ đường Xã đến nhà Tòng Hạnh 2 bên: (Thửa số: 2009, 2008, 314, 242, 243, 244, 1875, 1874, 312, 2011, 328, 327, 326, 385, 2030, 2031 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 26 | 1.000.000 |
| Xóm Phan Đăng Lưu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ nhà Dụng Hoàng đến đồng Nương Mạ: (Thửa số: 472, 473, 474, 540, 1986, 538, Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 25 | 1.000.000 |
| Xóm Phan Đăng Lưu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến cổng làng xóm Đăng Lưu phía Tây: (Thửa số: 1837,1836,155,239,1888, 889, 1841,460, 529,590,591,597 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 23 | 1.000.000 |
| Xóm Phan Đăng Lưu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các số thửa trong xóm Đăng Lưu (tờ bản đồ 119 (12 cũ) gồm các thửa 1002, 1001, 1958, 1957, 1916, 1081, 48, 49, 51, 2004, 2005, 76, 129, 1823, 127, 130, 131, 165, 163, 161, 164, 221, 222, 162, 152, 151, 249, 248, 2039, 1998, 1999, 306, 307, 308, 2000, 2001, 334, 2012, 2013, 403, 402, 401, 452, 1987, 605, 1788, 1939, 1940, 1941, 1824, 1825, 604, 651, 672, 673, 1807, 803, 829, 830, 831, 913, 914, 912, 937, 938, 939, 998, 1021, 1022, 1023, 1077, 1833, 1980, 1981, 1151, 1176, 1175, 1214, 1901, 1903, 1904, 1236, 1235, 1234, 2023, 2022, 1300, 1956, 1926, 1217, 1173, 1154, 1100, 933, 934, 917, 808, 809, 916, 826, 749, 748, 600, 599, 1835, 598, 588, 587, 586, 585, 584, 532, 1787, 531, 530, 525, 524, 523, 1814, 1838, 1839, 1840, 519, 520, 521, 1786, 468, 2021, 456, 457, 458, 1994, 1995, 394, 1811, 459, 2020, 2019, 2018, 455, 382, 384, 383, 156, 140, 139, 70, 71, 137, 136, 138, 135, 1866, 1867, 1868, 159, 1885, 156, 228, 227 và các thửa còn lại xóm Đăng lưu. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 27 | 800.000 |
| Xóm Phan Đăng Lưu IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ nhà văn hoá đến giáp đồng Nho Cao: (Thửa số: 1891, 1981, 726, 725, 801, 802, 751 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 24 | 1.000.000 |
| Xóm Phan Đăng Lưu (xã Nam Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến kênh 4 A đồng Nho Cao :(Thửa số: 47,77,126,1982,1983,220,253,335,1972,1973,379,1892, 1893,450,475,516,542,541,578, 606,675,724,753,1785,1876,1877,911,940,1024,1076,1075,1104,1150,1178,1177,1902,1878,1882,1881,1281,1304,1894,1895,1856, 2038, 2028, 2029, 1879 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 22 | 1.000.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Giáp huyện lộ khánh - Nam - Lý đi xã Lý Thành cũ tờ bản đồ số 103 gồm 298, 299, 300, 301, 252, 314 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 31 | 1.000.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Từ Giáp huyện lộ Khánh - Nam - Lý qua thửa 62 đến thửa 299 tờ bản đồ số 103 gồm 290, 273, 272, 62, 240, 256, 237 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 32 | 1.000.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ nhà Ô Hân đến thửa 753 Trần Hữu Tiến cả 2 bên :(Thửa số: 829,828,752,812,750,749,1012,813,814, 753, 57,727,726,758,760,725,761, 724,645,763,762,805,806,807,836,888,887, 1106, 1107, 764, 759, 708, 1087, 1086 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 17 | 900.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến đường từ thửa 17 qua nhà văn hoá sơn thành cũ đến giáp Lý Thành cả 2 bên: (Thửa số: 346,347,348, 358,82,359,360,341,342,336,337,361, 362,57,24,29,49,367,368,23,12,05,349,365,30,48,369,363,364,60,357,356,46,44,73,32,344,343,345,62, ,318,15,35,319,320, 16,17, 360, 50, 24, 29, 23, 12, 49, 82, 99, 5, 301, 30, 34, 317, 370, 372, 737, 374, 375, 21, 60, 58, 59, 76 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 117) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 28 | 1.000.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các số thửa tờ số 103 (7 cũ) trong xóm Phú Sơn 238, 235, 552, 330, 329, 328, 327, 320, 319, 185, 176, 163, 162, 324, 325, 323, 208, 201, 306, 308, 295, 119, 128 và các thửa còn lại VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 33 | 600.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các số thửa tờ số 117 (11 cũ) trong xóm Phú Sơn 58, 76, 78, 100, 697, 1, 237, 235, 22, 10, 11, 313, 330, 329, 328, 327, 326, 315, 28, 54 và các thửa còn lại VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 29 | 800.000 |
| Xóm Phú Sơn IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến đường xóm từ đường Huyện Khánh, Nam Lý đến thửa số 159 Hoàng Văn Yên cả 2 bên: (Thửa số: 177,276,275,195,307, 321,322, 269, 260, 159, 269 Tờ bản đồ số 103) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 30 | 800.000 |
| Xóm Tây Hồ (xã Nam Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa 1916 anh Châng đến ông Nguyễn Đăng Diên Phía Bắc :(Thửa số: 1074, 1075, 1054, 997, 996, 995, 2798, 2797, 2796, 1842, 876, 875, 2793, 2792, 874, 849, 816,1916,1915, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 6 | 1.000.000 |
| Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ Hương Anh gồm các thửa số: 370,351,350,2365,2364,349,348,347,2342,2341,344- >346,2349,2350, tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 14 thuộc xóm 2 - Đến ông Bình An gồm các thửa số: 2162,429,430,431,432,433,395,396,2,25,27,51,2251,2252,115 tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường 22 (Bắc Thành cũ) II. Đường xã/liên huyện (Bắc Thành cũ) | Từ cầu Khe sót đến giáp xã xuân thành cũ gồm các thửa:44, 51, 57, 65, 66, 78, 40, 101, 100, 99 tờ bản đồ 8 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường 22 (Bắc Thành cũ) II. Đường xã/liên huyện (Bắc Thành cũ) | Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu khe Sót gồm các thửa: 3, 28, 29, 52, 147, 182->186, 207->210, 2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436 tờ bản đồ số 14, số thửa 2391, 2394, 2393.các thửa:2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436, 2057-> 2085 tờ bản đồ số 14. và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường 22 (Bắc Thành cũ) II. Đường xã/liên huyện (Bắc Thành cũ) | Từ lô số 01 đến lô số 15 QH năm 2010 tờ bản đồ số 14 Từ lô số 11 lô số 20 QH năm 2009 tờ bản đồ số 14 các thửa: 2126, 2105, 2106, 2127, 2112, 2156, 2107, 2128, 2129, 2111, lô số 1 đến lô 31 các thửa: 2130, 2108, 2109, 2131, 2110, lô 1 đến lô 14, các thửa 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, lô 16 đến lô 31và lô 25 QH năm 2010 các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 1 | 7.500.000 |
| Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) II. Đường huyện/liên xã (Xuân Thành cũ) | Từ ngã tư Thiền viện, gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1039, 1675, 1012, 985, 957, 927, 1116, 905, 884, 1133, 1132, 1131, 1457, 1130, 784 ,698, 697, 662, 661, 632, 632, 631, 602, 1710, 586, 1709, 1721, 554, 1720, 541, 1763, 517, 1762, 516, 494, 449, 428, 1707, 1661, 1708, 1660, 400, 371, 343, 1704, 318, 1703, 294, 1140,273, 1652, 1651, 252, 1650, 181, 151, 121, - Đến Nhà Nghỉ Biên Hồng (giáp xã Tăng thành), tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1795, 1794, 91, 41, 28, 1680, 1681, 17, 42, 43, 65, 122, 152, 1687, 207, 1736, 1737, 1738, 1123, 274, 295, 296, 319, 1796, 1458, 344, 1121, 1756, 1757, 372, 401, 429, 450, 451, 1118, 1119, 475, 495, 518, 519, 1470, 5423, 1471, 555, 1677, 556, 1662, 1663, 1664, 1147, 1711, 1730, 1706, 663, 1696, 1115, 1454, 1455, 741, 785, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 3 | 6.500.000 |
| Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) II. Đường huyện/liên xã (Xuân Thành cũ) | Từ ngã tư Thiền viện gồm xóm Nam Phượng Sơn, tờ bản đồ số 60 (15 cũ); gồm các thửa số 66, 1758, 1759, 1760, 1761, 1762, 158, 186, 188, 1900, 1901, 1763, 1764, 265, 329, 364, 399, 430, 471, 508, 553, 552, 585, 2112, 2088, 2113, 2090, 2088, 686, 763, 811, 857, 894, 926, 957, 993, 1025, 2154, 2155, 2156, 1125, 1126, 1158, 2091, 2106, 1189, 2139, 2140, 1229, 2078, 2079, 2080, 2047, 2048, 2049, lô 13 đến lô 20 QH 2007; lô 12 đến lô 16 QH 2006, Lô 1 đến lô 10 QH 2008, lô 1, lô 2 QH 2012, lô 6 đến lô 15 QH 2016 - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 60 (15 cũ), gồm các thửa: 1324, 1361, 1434, 1869, 1937, 1936, 2084, 2083, 1934, 1933, 1932, 1931, 1930, 2152, 2151, 1928, 1927, 1997, lô 14, 1962, 1961, lô 11, 1968, 1960, 1959, 1958, 1953, 1788, 1787, 1786, 1785, 1784, 1783, 620, 1782, 1781, 1780, 1779, 1778, 1777, 1776, 1775, 1774, 1902, 431, 432, 402, 401, 400, 1837, 366, 330, lô 1, lô 2, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 2 | 6.500.000 |
| Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 61 (32 cũ) II. Đường huyện/liên xã (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 61 (32 cũ), gồm các thửa: Lô 1 đến lô 16 QH 2021 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1 | 6.500.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) / 5. Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa số 1010 Nguyễn Thị Tương lên Lèn Voi xóm Hợp Thành giáp xã Trung Thành cả 2 bên:(thửa số 1010,1007,1008,1009,1096,1095,1081,1093, 1092, 1126, 1125, 1124, 1122, 1121, 1120, 864, 861, 845, 844, 1002, 1048, 1047, 836, 837, 1025, 1026, 840, 908, 907, 1065, 1064, 1063, 1062, 1065, 1061, 1060, 1059, 812, 770, 1050, 1049, 904 và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 99 (6 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 3.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) | Từ ngả tư Nam Thành đến ngả tư trường THCS: (Số thửa: 1810, 205, 1741, 1740, 206, 207, 208, 209,1748, 210, 2894, 2893, 1740, 1741, 205, 1800, 1749, 211, 2841, 2840, 151, 150, 149, 148, 417, 47, 48, 49,1654, 50, 51, 1655, 52, 145,và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ 121 (13 cũ); - Đến ngả tư trường THCS (Thửa số: 152, 1848, 1849, 150,149, 148,147,146,145,144,143,142,141,67,1872,1900,69,1899,1898,1 853,1854,1865,1864,1879,1978,55, 61,1828,62,63,1829,64, 2016, 1848, 1849, 150, 149, 148, 147, 146, 144, 143, 142, 142, 67, 1873, 1872, 1900, 69, 1899, 1898, 1853, 2027, 2026, 2025, 2044, 1978, 1979, 1986, 55, 54 và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) | Các thửa bám đường huyện Tờ số 97 (5 cũ)xóm Hợp Thành 166,189,163,188,199,198,192,191,190,170,197,293,292,291,290,289,288,278,277,276,275,175,289,290,141,155,172,285,284,283,19 4,193,201,135; 178, 270, 269, 294, 295, 178, 199, 282, 281, 172, 282, 281, 156và các thửa còn lại trên cùng tuyến VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 6 | 2.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) | Các thửa Tờ số 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 72,73, 90, 71, 194, 198, 199,169,89,195,74, 162,161,160,159,50,34,27,169,11,154,153,152,151 và các thửa còn lại trên tuyến VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) | Đoạn từ ngả tư xã Nam Thành đi xóm Lâm Thành cả hai bên 1705, 157, 1706, 1707, 1708, 1737, 1736, 1790 1738, 1710, 1711, 1712, 1713, 1714, 1715, 1716, 1717, 1718, 1719, 1676, 1677, 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1683, 1684, 1685, 1686, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 2880, 1694, LÔ 18 ĐẾN LÔ 22, 912, 913, 1700, LÔ 1, 1761 đến 1762, 1771, 1778, LÔ 6, 1764, 1775, 1773, 1772, 1770, 1774, 1777, 1716, 1782, 1776, 2898, LÔ 23, 1781, 1767, 1768, 1780, 2568, 243, 244, 1900, 1901, 1902, 1903, 1904, 2625, 2626, 2627, 2825, 2827, 2888, 1768, 1779, 1780, 1918, 1919, 1920, 1925, 1926, 1913, 1912, 1720, 1754, 1722, 1723 đến 1727 và các thửa còn lại tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) / 4. Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) | thửa 79 66, 225, 219, 289, 288, 287, 286, 202, 280, 224, 279, 278, 277, 207, 227, 228, 263, 265, 218, 217, 260, 229, 216, 215, 230, 196, 293, 292, 291, 302, 294, 285, 197, 266, 204, 218, 265, 263, 260, 214, 312, 230, 229, và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 103 (7 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 4.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) | Các thửa Tờ bản đồ số 79 (2 cũ) xóm Hợp Thành 182,201,200,198,27 và các thửa còn lại trên cùng tuyến VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) II. Đường huyện/liên xã (Nam Thành cũ) | Từ ngả tư trường THCS đến Cầu Sỏi Thửa số: 1085, 959, 1099, 1098, 953, 950, 906, 907, 908, 1069, 1134, 1133, 961, 1135, 908, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 9,37, 1100, 958, 957, 956, 955, 954, 953, 952, 1101, 950, 949, 948, 947, 1025, 1024, lô 08, 1023, 1022, 1021, 1020, 1019, 988, lô số 1 đến lô 20 vùng Cây Vội 904, 1599, 1098, 953, 950, 906, 1070, 1069, 1134, 1133, 1135, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 937, 1100, 508, 507, 506, 505, 504, 503, 502, 1143, 1101, 948, 949, 947, 3021, 3020, 685, 787,và một số thửa trên cùng tuyến.tờ bản đồ số 107 (8 cũ) - Đến Cầu Sỏi từ lô số 01 đến lô 21 QH 2018- 2019 vùng Lâm Sâng, đoạn đường từ ngã tư lên cầu sỏi phía nam, 52, 53, 54, 1969, 1968, 1967, 1966, 1965, 9, 1841, 1961, 1960, 1929, 1928, 1927, 11, 12, lô 01 đến lô 08 vùng Lâm Sâng QH 2020 - 2021và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) III. Đường xã (Bắc Thành cũ) | Từ cầu Gỗ gồm các thửa: 65, 124, 133, 134, 198, 199, 300, 429, 541, 627, 628, 629 các thửa: 538, 545 tờ bản đồ 12Gồm các thửa: 547, 549 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 trên cùng tuyến - Đến đường 22 gồm các thửa:2062, 2079, 2089 ->2094, 2125, 2140, 2145, 2291-> 2293, 2329, 2330, 2331, 2126, 2063, 2348, 2318, 2346, 2347 tờ bản đồ 20; VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) III. Đường xã (Bắc Thành cũ) | Từ ngã tư xóm 1;2 gồm các thửa: 143, 144, 233, 234, 179, 180, 181 tờ bản đồ số 14 - Đến đường 22 gồm các thửa: 2133, 2165->2167, 2190, 2191, 2194, 2195, 2354, 2355, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) III. Đường xã (Bắc Thành cũ) | Từ Trường Mầm Non lô 01 QH 2018-2019 tờ bản đồ 20, các thửa: 2185, 2173, 2160, 2161, 2162, 2163 2164, 2155, 2153, 2165, 2166, 2167, 2168, - Đến cầu kênh chính lô 21 QH 2018-2019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 3 | 7.500.000 |
| Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) III. Đường xã (Bắc Thành cũ) | Từ xóm 5 gồm các thửa: 44, 45, 49, 50-> 53, 56->59, 61, 63-> 69, 75, 76, 87, 101-> 103, 111-> 114, 136, 138, 139, 154, 180, 1439, 1716, 1719, 1720, 1836, 1837, 1795, 1847, 1848, 1849, 1727, 1728, 1736, 1737, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1807, 1808, tờ bản đồ số 13 - Đến đường 22 gồm các thửa: 200, 202, 203, 242, 292, 294, 690, 631, 740, 691, 579, 580, 524, 475, 474, 425, 337, 427, 378, 338, 293, 294, 1712, 1713, 1723, 1736, 1737, 1738, 1765, 1776, 1809, 1810, 1811, 1826, 1779, 1780, 1697, 1784, 1783, 1759, 1739,1740, 1698,1699, 1788, 1790, 1791, 1775, 1807,1809, 1543, 1610, 1609, 523, 1775 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) III. Đường xã (Bắc Thành cũ) | Từ Đường Quốc lộ 7B gồm thửa 2039 đến thửa 2045 tờ bản đồ 20, từ lô 25 lô 29 QH 2011 tờ bản đồ 20Và lô 16,17 đến lô 29 QH 2011, 3039, 2039, 2040, 2041, 2042, 2045tờ bản đồ 20 - Đến cầu Gỗ thửa 2045 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 2 | 7.500.000 |
| Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) III. Đường xã (Bắc Thành cũ) | Từ QL7B Đến cầu Gỗ tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1277 đến thửa 1305 tờ bản đồ 21 và các thửa còn lại cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 1 | 7.500.000 |
| Đường QH 5m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 5. Khu Quy Hoạch Trường Đảng, tờ bản đồ số 15, xóm Nam Phượng Sơn | Lô 31, lô 32, lô 33 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ | 1.200.000 |
| Đường QH10m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vườn (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 01 - Lô số: …. VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 3.500.000 |
| Đường QH10m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Găng (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 01 - Lô số: …. VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 4.000.000 |
| Đường QH17m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chọ Bùi (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 01 - Lô số: 05 VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 6.500.000 |
| Đường QH7m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 35 - Lô số: 44 VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 15.000.000 |
| Đường QH7m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 45 - Lô số: 55 VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 7.000.000 |
| Đường QH7m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 01 - Lô số: 34 VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) / 1. Đường Quốc lộ 7B | Các thửa số: 13, 155, 1743, 1744, 1745, 220, 219, 279, 2733, 2732, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411, 409, 424, 425, 426, 481, 480, 1702, 1664, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ) - Các thửa: 491, 559, 1840, 2189, 2190, 1291, 1841, 572, 304, 621, 620, 370, 573, 557, 493, 492, 2641,427, 164, 340, 341, 292, 291, 2640, 428, 1651, 427, 1652,408, 666, 1647, 355, 1739, 340, 341, 292, 291,292, 276, 222, 2650, 2649, 220, 219, 2733, 2731, 2732, 2733, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411,409, 425, 2653, 2654, 278, 277, 491, 559, 1840, 1841, 572, 621, 620, 370, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ); VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 60, 62, 71 I. Đường Quốc lộ 7B (Xuân Thành cũ) | Từ Giáp xã Tăng Thành tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 23, 24, 25, 50, 48, 49, 2912, 2913, 92, 93, 94, 114, 115, 116, 2893, 2894, 167, 168, 190, 191, 214, 2308, 215, 213, 244, 526, 2915, 2916, 573, 574, 629, 628, 689, 688, 687, 2288 đến 2293, 1197, 1254, 1255, 2425, 1313, 1314, 1372, 1373, 2389, 2390, 1427, 2298 đến 2302, 1536, 1581 đến 1584, 1630, 2374 đến 2386, Lô 1 đến lô 6 QH 2005; lô 1 đến lô 10 QH 2004; lô 1 đến lô 24 QH 2009; lô 22 đến lô 33 QH 2008, tờ bản đồ số 60, 62, 71 gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011, lô 11 đến lô 53 QH 2014 - đến thửa 2443 xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 62 (16 cũ) gồm các thửa: 72 đến 74, 52,71,98, 97, 96, 117, 118, 119, 143 đến 146, 169, 170, 171, 193 đến 196, 216, 217, 218, 246 đến 249 250, 279 đến 281, 631, 2279, 690 đến 692, 745, 791, 790, 837, 882, 921, 2382, 1147, 2312, 2294 đến 2297, 2383, 2384, 2385, 2386, 1315, 1374 đến 1376, 1429, 1428, 2387, 2388, 2303 đến 2307, 1586, 1585, 1637, 2415, 2418, 2416, 2417, 2387 đến 2397, lô 7 đến lô 10, lô 30 đến lô 32, lô 34, lô 35, 2443, tờ bản đồ số 15(60 mới), 62 (16 cũ) gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 I. Đường Quốc lộ 7B (Xuân Thành cũ) | Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 243, 277, 278, 2918, 2919, 526, 576, 577, 578 - Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 342, 343, 344, 312, 313, ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 2 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 I. Đường Quốc lộ 7B (Xuân Thành cũ) | Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, - Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 3 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 71 I. Đường Quốc lộ 7B (Xuân Thành cũ) | Từ xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô số 11 đến lô số …. Gồm các thửa: lô 11, lô 12, lô 31, lô 32, lô 33, lô 34, lô 35, lô 36, lô 37, lô 38, lô 36, lô 37, lô 16, lô 17, lô 18, lô 19, lô 20, lô 21, lô 22, lô 23, lô 24, lô 25, lô 26, lô 27, lô 28, lô 29, lô 30, 72, 73, 74, 75, 76,77, 78, 79, 80, - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô 1 đến lô 9 QH 2006 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 4 | 16.000.000 |
| Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) II. Đường xã/liên huyện (Bắc Thành cũ) | Từ Đường Quốc lộ 7B gồm Các thửa 659, 603 tờ bản đồ số 19 tờ bản đồ 20 gồm: 1991, 1994, 1995, 2051, 2065, 2249, 2250, 2248, 2188, 2187, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2325, 1875, 1805, 2770, 2182, 2139, 2138, 2284, 2283, 2282 và các thửa còn lại cùng tuyến. - Đến cầu kênh chính gồm các thửa: 2187, 2188, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2225, 1857, 1805, 1774, 2170, 2182, 2139, 2138, 2282, 283, 2284, 151, 154, 97, 156, 157, 67, 66, 67, 88, 105, 106, 107, 107, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 125, 151, 128, 129, 1, 2, 3, 137, 1994, 1995, 2051, 2065, 1991, 2248, 2249, 2250, Tờ bản đồ 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) II. Đường xã/liên huyện (Bắc Thành cũ) | Từ bờ Hồ gồm các thửa: 730, 728, 809, 912, 913, 914, 915, 916, lô 20,21 QH …Lô 13 đến lô 15 QH ….. tờ bản đồ số 18: 922, 923. - Đến Mu Cua gồm các thửa: Lô 21 đến lô 28 QH ….Thửa 699, 700, 701, 506, 507, 382,833, 454, 413, 414, 415 tờ bản đồ số 18 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 18 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 6 | 6.500.000 |
| Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) II. Đường xã/liên huyện (Bắc Thành cũ) | Từ Mạ Sại gồm các thửa: 676, 677, 721, 722, 723, 724, 207, 208, 233, 143, 327, 328, 280, 279, 278, 322, 271, 272, 273, 274, 275, 681, 682, 683, tờ bản đồ 19 gồm thửa 737 - Đến bờ Hồ gồm các thửa: 718, 105, 693, 694, 695, 673, 674, 675, 70, 726, 727, 666, 667, 66, 732, 733, tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 5 | 3.600.000 |
| Đường Tăng Láng đoạn qua xã Xuân Thành cũ (tờ bản đồS 64 (17 cũ), tờ bản đồS 65 (34 cũ) II. Đường huyện/liên xã (Xuân Thành cũ) | Gồm Xóm 5 tăng thành đến xóm Đồng Xuân, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa: 2, 1441, 1442, 8, 1743, 10, 12, 13, 1343 - Đến lô 01 QH năm 2015, lô 01 QH năm 2020 tờ bản đồ số 64 (17 cũ), lô D1-LO1, 194 tờ bản đồ số 65 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ nhà văn xóm Hợp Thành đến số thửa 280 gần nhà Ô Quỳnh gồm các thửa 208, 166,286,287,288,130,149, và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 36 | 600.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ số 82 (các số thửa 12,23,20, 9, 6) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 41 | 500.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 103, 112, 114, 115, 126, 136, 137, 148, 151, 75, 101, 117, 118, 116, 121, 122, 132, 131, 129, 120, 181, 175, 174, 95, 10, 29, 179, 178, 177, 176, 180, và các thửa còn lại VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 40 | 500.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý vào đến số thửa 21 Phan Thế Phượng (ngã ba đập bài) số thửa 204,205,92,61,56,41,7,13, 195, 145, 206, 207, 120, 116, 21, 91, 119, 17 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 35 | 1.000.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đi anh Thành, anh Hồng đến giáp xã Minh Thành 2 bên đến đường huyện đi lèn Voi:(số thửa 192, 193, 83, 84,170,171,172,361,31,165,166,19,20,167,168, tờ bản đồ 95 (4 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 38 | 1.000.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ đường Huyện đi đền nhà Ông:(Thửa số 195,194,193,191,32,61,60,197,196, 51, 52, 202 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 79 (2 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 97 (5 cũ) 131, 125, 14, 6, 5, 15, 34, 39, 60, 86 và các thửa còn lại VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 37 | 500.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Các thửa trong xóm Hợp (Thành thửa số: 1053, 52, 520, 1685, 1123, 1091, 1094, 869, 1130, 1172, 1037,1038,1044,1043,1042,1041,1040, 717,1089,1088,1087,1086,1085,1084, 1054,1053,649,599,598, 521,556,481,563,626,561,627, 664,607,701,703,736,771,772,1051,1052,559,478,1127,1069,1070,397,341,291,340,887,1071,1072,1073,405,1128 các thửa còn lại trong tờ bản đồ số 99 (6 cũ) xóm Hợp Thành) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 34 | 500.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 79 (2 cũ) 183, 36, 24 và các thửa còn lại VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 43 | 500.000 |
| Đường Xóm Hợp thành IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Từ giáp huyện lộ đi anh Kiên đến giáp Minh Thành tờ bản đồ số 95 gồm 155, 156, 157, 158, 123, 186, 180, 181, 182, 149, 197, 143, 128, 115, 104, và các thửa còn lại cùngb tuyến VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 39 | 1.000.000 |
| Đường gom QH 22m VI. Vùng quy hoạch, tái định cư, khu dân cư đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng (Bắc Thành cũ) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân, xã Bắc Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) | Lô số: 20 - Lô số: 21 VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 15.000.000 |
| Đường gom quy hoạch 5,5 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 2. Khu quy hoạch vùng Ao cá, xóm Tân Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định 79 (2 cũ)166 ngày 13/6/2023) | Lô số 01, lô số 02 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ | 16.000.000 |
| Đường khùa xóm Bùi Sơn (Xuân Thành cũ), (tờ bản đồ (39), (40), (42), (44), (46), (47) II. Đường huyện/liên xã (Xuân Thành cũ) | Từ xóm Bùi Sơn, tờ bản đồ 42 (5 cũ), gồm các thửa: 38, 33, 26, 34, 123, 119, 177, 174, 158, 136, 137, 138, 139, 39, 40, 47, 41, 128, 51, 171, 172, 173, 144, 141, 62, 129, 130, 131, 132, 133, 55, 154, 155, 175, 178, 166, 167, 65, 66, 75, 146, 147, 148, 84; tờ bản đồ 47 (8 cũ) gồm các thửa: 278, 282, 236, 285, 8, 296, 298, 300, 39, 272, 40, 18, 11, 10, 286, 276, 288, 7, - Đến xã Đồng Thành, tờ số bản đồ 40 (4 cũ)gồm các thửa: 6, 277, 280, 281, 282, 283, 286, 141, 254, 210, 221, 260, 227, 241, 273, 247, 266, 269, 270, 271, 272, 268, 238, 233, 279, 234, 250; Tờ bản đồ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 85, 86, 87, 88, 70, 82, 83, 84, 81, 80, 95, 101, 102, 111, 96, 75, 76; tờ bản đồ số 39, gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 27, 28, 29, 10, 39, 40, 14, 18, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường khùa xóm Bắc Phượng Sơn Xuân Thành cũ), (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 50 (10 cũ) II. Đường huyện/liên xã (Xuân Thành cũ) | Từ đường Du lịch : gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa 1793, 1735, 1734, 63, 62, 27, - Đến lô dô gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 50 (10 cũ)gồm các thửa :3, 36, 37, 6, 47, 9, 7, 54, 55, 10, 13, 14 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 5 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng | Lô 97 (5 cũ)75 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn - đến lô 591 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng | Lô số 01 Đồng Cồn Lều QH 2023 - Lô số 30 đồng Cồn Lều QH 2023 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 13,75 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 1. Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) | Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 13,75m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 2. Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) | Lô số CL 31 - Lô số CL 37 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 3. Khu quy hoạch vùng Hồi Cầu, xóm Nam Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1304 ngày 13/4/2023) | Lô số 33, lô 47 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 1. Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 | Lô số 35 đến lô số 39 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 27,5 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày / / ) | Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 27,5 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 4. Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày / / ) | Thửa số 1303 - Thửa số 1321 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 30 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 1. Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 | Lô số 01 đến lô số 08 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 4. Khu quy hoạch đồng Mạ ba tơ, xóm Minh Yên | Lô 04, lô 05 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 3. Khu quy hoạch vùng Hồi Cầu, xóm Nam Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1304 ngày 13/4/2023) | Lô số 34 đến lô 46, lô 48 đến lô số 60 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 3. Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày / / ) | Lô số 23 - Lô số 34 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 4. Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày / / ) | Thửa số 1322 - Thửa số 1337 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 4.2 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VI. Vùng quy hoạch đấu giá đất, tái định cư, giao đất không qua đấu giá (Xuân Thành cũ) / 1. Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 | Lô số 09 đến lô số 34 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 2. Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) | Lô số CL 01 - Lô số CL11 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 2. Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) | Lô số CL 23 - Lô số CL 30 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 1. Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) | Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 1. Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) | Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 60 (15 cũ) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | Từ cầu rộc lái đến đền núi Gám, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa: 5, 55; tờ bản đồ 51, gồm các thửa: 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1667, 1668, 1801, 1802, 1037 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám gồm xóm Thọ Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân, Tân Xuân (tờ bản đồS 72 (20 cũ), 64 (17 cũ), 62 (16 cũ) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | Từ Chùa Gám tờ bản đồ số 72 (20 cũ), gồm các thửa: 56, 120 ; tờ bản đồ số 64 (17 cũ) gồm các thửa: 1027, 1069, 1106, 1153, 1152; Tờ bản đồ số 62 gồm các thửa: 2020, 2429, 1973, 1916, 1796, 1733, 1874, 1875, 1625, 2454, 2453, 1471, 1470, 1421, 2352, 2898, 2897, 901, 902, 903, 952, 956, 992, 858, 857, 2430, 808, 809, 810, 807, 762, 763, 764, 761, 705, 706, 707, 708,641 đến 645, 586 đến 589, 532 đến 537, 480 đến 485, 433, 434, 309, 305 đến 307, 272, 275, - Đến cầu rộc lái, tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 336 đến 338, 376 đến 379, 427, 428, 430, 2442, 529 đến 531, 580 đến 584, 637 đến 639, 2314, 2426, 640, 701 đến 704, 756 đến 759, 802, 803, 2890, 2891, 2888, 2889, 2883, 2884, 852 đến 854, 899, 2909, 2910, 948 đến 950, 990, 991, 2480, 2309, 2310, 2311, 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 2427, 1188, 1240, 1241, 1242, 1302, 1303, 1304, 2460, 2461, 2462, 2463, 2464, 2465, 2466, 1577, 1578, 2923, 2924 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ)) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | từ Ông Bích, tờ bản đồ số 74 (21 cũ) gồm các thửa 64, 101, 1898, 1899, 1900, 212, 246, 279, 1870, 1871, 1958, 1959. - Đến nhà ông Liên, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 384, 420, 1929, 1931, 489, 488, 1773, 559, 588; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 mới) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | từ ông Dũng đến ô Hùng, tờ bản đồ số 93; gồm các thửa: 225,250,538,305,323,534, - Đến đền Cây Gạo, tờ bản đồ số 93 gồm các thửa: 367,475,365,324,278,252,195,150 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường xã gồm xóm Minh Yên, Thọ Xuân (tờ bản đồS 74 (21 cũ) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | từ ông Hồng, tờ bản đồ số 74; gồm các thửa 61,98,129,131,169, 170, 211, - Đến nhà ông Viện, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 21, 22, 60, 1927, 1928, 127, 1771, 128, 168, 207, 1884, 209, 244, 245; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 8 | 2.500.000 |
| Đường xã gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | Từ Ông Oánh, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 1300, 1435, 136, 219, 297, 339, 383, 1331, 1330, 1329, 463, 537, 2110, 579, 620, 710. - Đến nhà ông Tiến, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 748, 784, 835, 862, 898, 943, 979, 1017, 1055, 1095, 1139, 1729, 1730, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường xã gồm xóm Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 1278, 531, 532, 564, 565, 1289, 1208, 1207, 700, 735, 823, 887, 933, 1456, 1457, 1458, 1048, 1087 - Đến nhà ông Hoà, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1131, 1169, 530, 562, 611, 1443, 1444, 1205, 734, 821, 1291, 886, 931, 930, 1045, 1047, 1085, 1130, 1168; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường xã qua xóm Lâm Thành III. Đường xã (Nam Thành cũ) | Trục đường trung tâm xóm từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đến kênh trung Long phía sau nhà thờ giáo xứ: (Lô số: 10 đến 16 phía đông; đợt 1: lô số14,15,16,04; thửa 515,514,513,525,524,523,521,520, 257, 256, 241, 610, 611, 596, 595, 180, 146, 98, 512,511, 510, 289,08, 609,256,611,610,98, 46,180,595, 596, 241, 257, 288,311,338, 359,490,489,371, 403 Tờ bản đồ số 115 (10 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường xã qua xóm Phan Đăng Lưu III. Đường xã (Nam Thành cũ) | Tuyến từ ngã tư trường THCS Nam Thành đến kênh 4A xóm Đăng Lưu (Thửa số: 74,132,224,247,310, ,2002, 2003, 453,471, 517,537,582,1991, 1990,750,804,828, 936,999,1900,1910,1858,1857,1847,1152,1850,1851,1852,1282,1920,1856,1885,1884,1883,1955,Các thửa: 2015,2014,1174,1153, 1080,1000,915,827,806,1908,670,1859,602,536,1988,1989,470,1862,1871,1870,1863,331,311,1010,1011, 225,160,134, 1918,1919, 2006, 2034, 2035, 2036, 2037, 518, 1909, 1846, 1925, 1896 và các thửa còn lại trên tuyến tờ bản đồ số 119 (12 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường xã qua xóm Phan Đăng Lưu III. Đường xã (Nam Thành cũ) | Từ nhà văn hoá xóm Đăng Lưu đến cổng chào xóm gồm các thửa 1897, 655, 656, 657, 1843, 1842, 569, 660, 661, 1907, 827, 730 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 119 (12 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường xã qua xóm Phú Sơn, Minh Châu III. Đường xã (Nam Thành cũ) | Tuyến từ ngã tư xóm Phú Sơn Thửa số 959,902,891,832,756,728,639,620,976,512,513,977,344,970,320,3 21,278,199,1105,1104,144,124,82,1137,1138,41,1164,10 tờ bản đồ số 107 (8 cũ)) - Đến Đền ông Thuần Nông xóm Minh Châu Các thửa: 65,1066, 1065, 1064, 14,13,17,996, ,993,994,59,83,103,104, 1033,1032,1031,1030,1108,1109,277,243,971,410,514,538,1139, 1140,754,811,831, 893, tờ bản đồ 107 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường xã qua xóm Tây Hồ III. Đường xã (Nam Thành cũ) | Tuyến từ ngả tư xóm Tây Hồ đi xuống nhà văn hóa xóm, Đến nhà Anh Chỉnh giáp đường Khánh Nam Lý Thửa số: 1659,1798,1799,682,681,735,734,733,762,2663,2711, 2823,2824,1845,1846,2742,2743,1834,1835,821,822,843,842,1958,880,881, 899,882,898,897,883,840,779,2646,2645,724,2648,669,649,588,537,464,2874,2873, 371,2816,317,255,243,253,316,380,2753,2754,1956,462,514,535,536,601,667,718, 2725,771,2726,667,718,2781,2782,2768,2769,2770,2771,884,1816,896,943, 954,956,942,957,941,2723,940,901,902,879,878,844,845,820,819,818,1980,2013, 2012,2010,792,761,737 tờ bản đồ 121 (13 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường xã qua xóm Tây Hồ III. Đường xã (Nam Thành cũ) | Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tây Hồ Đến nhà ông Diên, phía đông và phía tây 952,1002,1003,1017,1059,1072,1722,1649,33,34,955,1018,1019,2820,2821,2822 tờ bản đồ 121 (13 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường xã từ a Hùng Hiền gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 tăng Thành (tờ bản đồS 64) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | Từ nhà anh Hùng Hiền, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 553, 598, 599, 600, 601, 556, 557, 1200, 1376, 524, 525, 486, 487, 443, 444, 1424, 1425, 1201, 368, 324, 284, 205, 1717, 1716, 1715, 7, 1315, 1316, 32, 1319, 1464, 1465, 72, 95, 1372, 1373, 1379, 1380 - Đến bà Quý xóm 5 xã Tăng Thành, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa 206, 248, 286, 325, 369, 412, 411, 491, 1314, 1427, 1426, 1402, 526, 1336, 1337, 606, 605, 604, 647, 646, 645, 644, 642, 641, 640, 639, 637, 1485, 1484 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường xã từ chợ Đình gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ), 64 (17 cũ) III. Đường xã (Xuân Thành cũ) | tờ bản đồ số 62, gồm số thửa 2922, 1580, từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64; gồm các thửa 448, 415, 450, 452, 454, 1213, 500, 1760, 1761, 1762, 573, 575, 576, 577, 619 - Đến nhà bà Hoan, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 449, 1451, 1452, 495, 497, 498, 1345, 1346, 572, 617, 618, 1383, 667, 668, 670, 671, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Các tuyến trục xóm: (Thửa số: từ nhà anh Bằng đến nhà Nguyễn Đình Thành thửa 403,369,363,332,331,319,284,263,238, 587, 586, 585, 584, 176, 133, 541, 102, tờ bản đồ số 115 (10 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường xóm Gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ ông Ông Nhu đến ông Thắng gồm xóm liên Xuân Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1375,484,404,361,316,279,1271,485,439,406,405,362,318,242,201 ; xóm Thượng Xuân từ nhà ông Uyển đến nhà ông Tùng Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 766,727,691,649,648,725,689; Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa: 1027, 1397, 1398, 1399, 1324, 1325, 21, 22, 20, 1296, 1297, 35, 34, 43, 44, 45, 60, 1280, - Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa:1377,1076,1032,1031,1668,1669,1670,1279,1363,1364,107 5,994,871,848,805,804,758,684,1750,1751,1752,759,760,806,87 3,1035,1722,1721,963,879,1702,965,1000,1036,1080,1718,661,7 01,662,615,571,616,663,703,702,739,738,737,773,1206,1138,11 37,1136,1209,1335,1334,1326,974,938,892,1753,1754,1755,777, 743,705,1384,106,744,780,831,857,893,939,957,1758,1759,1052 ,1053,1385,1386,1094,208,1074,1368,1369,252,293,294,335,336 ,337, 338,168,169,210,211,255,256,257,258,259,216,260,261,262;149 ,1269,1267,235,311, 1791, 1792, 1793, 478, 1361, 1362, 1708, 1709,151, 198, 236, 274, 356, 396, 435, 479, 1756, 1757; 1378, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ Giếng làng đến thửa 721 Nguyễn Thọ Bắc cả 2 bên Phía đông, tây :(Thửa số: 661,663,2818,2817,660,651,652,654,655, 721, 666 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các số thửa trong xóm Tây Hồ tờ bản đồ số 121 (13 cũ) 1800, 1830, 2809, 2810, 1962, 1963, 1831, 257, 1784, 1964, 1965, 1785, 318, 2842, 2843, 2783, 2784, 2785, 2786, 2749, 2750, 2751, 2752, 383, 2814, 2815, 466, 1961, 1960, 465, 446, 445, 444, 541, 1953, 1952, 1954, 2657, 2658, 540, 539, 512, 2383, 2389, 602, 603, 647, 670, 766, 767, 782, 781, 780, 826, 825, 824, 841, 903, 961, 960, 2791, 2878, 2879, 999, 957, 1001, 1055, 846, 2719, 2720, 847, 848, 2792, 2011, 1984, 1983, 1982, 732, 710, 711, 712, 676, 677, 2629, 2628, 640, 687, 642, 643, 641, 610, 608, 609, 582, 583, 581, 546, 1083, 1082, 580, 639, 614, 1186, 1139, 2787, 2788, 1138, 1123, 1124, 1135, 1188, 1198, 2873, 2836, 1125, 1070, 1071, 1064, 1061, 1062, 1016, 949, 946, 947, 891, 892, 893, 945, 894, 895, 838, 834, 776, 1797, 1796, 1795, 1794, 2863, 2862, 2861, 2860, 2859, 775, 721, 720, 723, 773, 791, 772, 760, 589, 1872, 1873, 1870, 760, 761, 451, 448, 479, 351 và các thửa còn lại VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 13 | 600.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa 638 Nguyễn Đình Trạc đến Nguyễn Hữu Thắng thửa 476 Phía đông :(Thửa số: 2773,2774,1644,615,638,682,Tờ bản đồ 119 (12 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 9 | 1.000.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ Nhà thờ Cố Lam thửa số 645 đến thửa 890 nguyễn Đăng Kiện cả 2 bên phía Nam, phía Bắc :(Thửa số: 890,888,887,835,836,886,883,832,837,830,777,829,778,769,2648,2647, 726,727,672,715,646,2803,645, 732, 733, Tờ bản đồ 121 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa 260 Nguyễn Thọ Hiếu thửa 823 đến nhà Kiện Hùng cả 2 bên Phía đông, tây Thửa số: 785,783,764,765,729,728, 713,2802,2801,2800,2799, 674,605,604,543,542, 1813,511,1782,443,386,321,307,1781,260, 822, 823 Tờ bản đồ số 121 (13 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa 475 Nhà Nam Hùng đến thửa 709 Nguyễn Thọ Nhương cả 2 bên Phía đông :(Thửa số: 680,679,613,611,612,1908,1909,1782,547, 549,1665,473,500,474,475 Tờ bản đồ 119 (12 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường xóm Tây Hồ IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ thửa 944 bà Nguyễn Thọ Dương đến bà Hiền Nhân đến bà Lý Ngư cả 2 bên phía Nam, phía Bắc Thửa số: 944,1004,1005,1006,1007,950,1015,1008,1014,1009,1063,1126,1134,1573,1189,1197,1648,1250,1199,1200,2776,2775,1201,949, 950, 951 Tờ bản đồ 121) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Lèn VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Bùi Sơn (tờ bản đồS 40, 42, 44, 46, 43, 45, 48) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Xóm Bùi Sơn tờ số 42 gồm các thửa: 63, 179, 49, 48, 127, 126, 169, 170, 37, 31, 30, 20, 149, 150, 151, 153, 152, 17, 15, 117, 11, 125, 124, 164, 163, 5, 8, 115, 4, 3, 1, 2, 6, 114, 115, 9, 13, 14, 120, 121, 122, 176, tờ số 43 gồm các thửa: 3, 5, tờ số 45 gồm các thửa: 2, tờ số 48 gồm các thửa: 1 - từ nhà Ông Sơn đến nhà Ông Trọng tờ 40 (4 cũ) gồm các thửa: 284, 285, 265, 264, 278, 61, 275, 274, 236, 290, 289, 214, 222, 288, 228, 237, 246, 259, 230, 252, 253, 291, 196, 223, 159, 87, 62, 117, 160, 293, 118, 291, 292, tờ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 1, 2, 3, 7, 91, 92, 93, 94, 90, 4, 13, 98, 99, 100, 26, 55, 56, 112, 113, 79, 65, 103, 104, tờ số 46 (7) cũ gồm các thửa: 21, 20, 2, 4, 15, 16, 6, 7, 8, 17, 10, 14, 11, 12, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 24 | 500.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Bùi Sơn (tờ bản đồS 47, 39) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Xóm Bùi Sơn tờ 47 (8 cũ), gồm các thửa: 284, 299, 297, 73, - Xóm Bùi Sơn tờ số 39 (cũ) 3 gồm các thửa: 6, 8, 11, 12, 42, 15, 43, 16, 24, 37, 38, 20, 21 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 23 | 500.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 50) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ xóm Bắc Phượng Sơn, tờ số 50 gồm các thửa: 35, 6, 51, 11, 12, 35, 15, 16, 17, 18, 19, 20, - Đến giáp xóm 3 xã Tăng Thành, tờ số 50 gồm các thửa: 21, 22, 23, 24, 40, 41, 42, 43, 59, 28, 56, 57, 31 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, (tờ bản đồS 62 (16 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | tờ bản đồ số 62, gồm các thửa 1678, 1365, 1366, 1422, 2355, 2354, 1472 - tờ bản đồ số 62, gồm các thửa 915, 2900, 2899, 913, 998, 999, 1000, 1033, 1032, 2092, 2093, 1078, 1079, 1192, 1137 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ xóm Liên Xuân đến xóm Đồng Xuân, Thượng Xuân và xóm 5 Tăng Thành tờ số 64 gồm các thửa: 148,196,197,1728,233,309,310,354,477,518,1275,152,153,154,155 ,199,237,237,1706,240,241,1268,1417,1418,277,278,315,312,313, 314,357,358,359,360,1272,397,398,1360,399,437,400,401,402,403 ,1266,480,481,482,1695,1415,1416,1287,521,1199,522,1697,1462, 1463,554,555,243,244,203,246,247,1693,281,319,320,321,32 - Xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân tờ 64 gồm các thửa: 683,757,722,799,800,802,803,870,847,911,1294,1295,723,687,6 88,761,762,763,764,724,765,808,809,810,811,650,607,608,1347, 1348,1403,529,561,692,651,652,609,1357,1358,1359,1381,1382, 693,694,1298,1299,654,728,729,730,695,696,697,698,767,769,3 71,372,492,493,496,533,566,567,568,569,570,659,1288,1719,61 2,613,614, 1778, 1779 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 2, 323, 283, 1437, 1438, 365, 366, 367, 409, 410, 407, 441, 1407, 1408, 1380, 165, 167, 207, 287, 288, 289, 290, 291, 326, 327, 328, 329, 330, 370, 371, 372, 373, 374,375,376,413,416,417,171,172,173,174,1352,175,176,1281,214 ,215,216,217,218,1286,170,212,213,290,333,334,331,332,377,143 3,1434,378,379,420,380,381,382,422,423,418,456,457,458,501,45 9,460,1212,504,461,462,502,1675,1676,505,1211,578,1324,1325,2 0,21,22,12961297,35,1397,1398,1399,43,34,44,45,60,1280, - Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1069,1072,1712,1431,1432,1074,993,1106,1071,1108,1073,1110 ,1112,1153,1107,1109,1156,1152,1155,960,996,1115,1116,1078, 1079,1034,998,997,961,1699,1698,1077,1033,999,880,881,882,8 83,884,851,1290,1703,922,923,924,926,927,885,930,966,967,17 26,1726,968,929,928,1339,1340,1002,1003,1004,1005,1006,103 8,1040,1042,1746,1166,1127,1128,1167,624,825,1400,1401,774, 740,741,704,742,775,776,828,827,1713,1714,889,891,1430,855, 124,123,935,1472,1470,1471,973,888,1725,934,972,1195,1010,1 387,1388,1389,1009,1458,1008,1048,1049,1050,1087,1088,1089 ,1090,1091,1132,1395,1396,1741,1738,1739,1740,707,708,709,7 47,745,746,782,783,781,833,834,832,860,861,858,859,897,895,8 96,942,940,941,978,976,977,1016,1013,1014,1015,1172,1171,11 73,1174, 1774, 1775, 1776, 1777 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 2,323,283,1437,1438,365,366,367,409,410,407,441,1407,1408,138 0,165,167,207,287,288,289,290,291,326,327,328,329,330,370,371 ,372,373,374,375,376,413,416,417,171,172,173,174,1352,175,176 ,1281,214,215,216,217,218,1286,170,212,213,2, 1152, 1153, 1106, 1069, 1072, 1071, 1107, 1155, 1712, 1108,1109, 1156, 1110, 1073, 1432, 1431, 993, 1074, 1112, 960, 996, 1698, 1699, 1115, 1378, 1116, 1078, 1079, 1034, 998, 997, 961, 999, 1166, 1127, 1128, 1167, 880,881, 882, 883, 884, 851, 1290, 1703, 922, 923, 924, 926, 927, 928, 885,929, 966, 967, 1727, 968, 970,1005, 1339, 1340, 1002, 1003, 1004, 1038, 1040, 1042, 824, 825, 1777, 1776, 774, 740, 888, 1388, 1387, 1725, 1724, 1723, 1713, 1714, 827, 828, 775, 776, 742, 704, 855, 1430, 1429, 889, 890, 935, 1472, 1470, 1471, 973, 1774, 1775, 1009, 1195, 1010, 1389, 1008, 1049, 1089, 1088, 1050, 1090, 1091, 1395, 1396, 1739, 1740, 1741, 1772, 1773, 1774, 1135, 707, 708, 709, 747, 745, 746, 782, 783, 781, 833, 834, 832, 860, 861, 858, 859, 897, 894, 896, 942, 940, 941, 978, 976, 977, 1016, 1013, 1014, 1015 - Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 90,333,334,331,332,377,1433,1434,378,379,420,380,381,382,42 2,423,418,456,457,458,501,459,460,1212,504,461,462,502,1675, 1676,505,1211,578,1324,1325,20,21,22,12961297,35,1397,1398, 1399,43,34,44,45,60,1280, và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ 93, gồm các thửa: 119, 480, 120, 121, 152, 151, 198, 258, 257, 281, 325, 366, 306, 279, 280, 477, 228, 536, 535, 476, 227, 256, 255, 254, 253, 226, 196; Lô 1 đến lô 5 QH 2016, Lô 23 đến lô 26 QH 2018-2019 - Tờ bản đồ 93, gồm các thửa: 516, 479, 223, 248, 276, 475, 476, 249, 224, 517, 537, 304, 303,302, 478, 301, 300, 518, 299, 519, lô 1,lô 2, lô 3, lô 4, 533, 539, 532, 322 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 21 | 500.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Thọ Xuân, Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ 74, gồm các số thửa: 2, 3, 1880, 1881, 13, 14, 1925, 1926, 92, 91, 122, 121, 88, 89, 55, 53, 119, 120, 1893, 1894, 159, 200, 236, 302, 1904, 1905, 1803, 370, 1828, 992, 476, 18, 20, 1947, 1948, 16, 17, 58, 59, 95, 125, 126, 165, 1772, 204, 239, 1917, 1918, 307, 305, 1954, 1955, 1915, 1916, 376, 1940, 1945, 1946, 1908, 1909, 443, 478, 477, 1824, 408, 371, 338, 339, 303, 271, 161, 162, 201, 202, 123, 93, 94, 124, 163, 164, 203, 1919, 1920, 1889, 1890, 1881, Lô 1 đến lô 9 QH 2014 - Tờ bản đồ 74, gồm các số thửa: 272, 340, 341, 372, 373 , 374, 409, 411, 444, 26, 27, 28, 1911, 1913, 1914, 63, 100, 134, 135, 99, 132, 171, 170, 172, 210, 242, 243, 245, 278, 316, 314, 277, 311, 312, 313, 1883, 349, 1952, 1953, 347, 418, 419, 345, 382, 416, 147, 1930, 1992, 1886, 452, 487 , 1885, 558, 1882, 586, 587, 1822, 381, 415, 414, 1906, 1907, 450, 1956, 1957, 1949, 1737, 521, 556, 555, 1823, 554, 553, 483, 518, 448, 449, 486, 1951, 484, 485, 1960, 1961, 1962 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 20 | 800.000 |
| Đường xóm còn lại gồm xóm Tân Xuân (tờ bản đồS 53 (12 cũ), 62 (16 cũ), 73 (36 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ 53 (12 cũ), gồm các thửa: 208, 209, 210, 211, 212; tờ bản đồ số 62 gồm: lô 11 đến lô 17 QH 2011; tờ bản đồ số 73 gồm các số thửa: 547, 548, LO-01 đến LO-04, LO-07 đến LO-19, 551, 552, 553, 554, 540, 541, 542, 534 đến 539, 544, 543, 545, 546, 159, 177, 198 - Tờ bản đồ số 62, gồm các thửa: 2402, 2403, 2404, 21, 22, 2432, 2447, 2448, 19, 2471, 2472, 44, 45, 69, 2520, 2521, 68, 2871, 2872, 2873, 17, 2475, 42, 67, 2851, 2852, 2853, 2854, lô 2, 2485, 2847, 2855, 2486, 2456, 2457, 2458, 2880, 2881, 2882, 212, 2435, 2436, lô 11 đến lô 17, 140, 2907, 2908, 165, 166, 211, 242, 276, 2444, 2445, 241, 273. lô 1 đến lô 25 QH 2017 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 13 | 3.500.000 |
| Đường xóm còn lại xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 1038, 1011, 1009, 984, 1700, 1008, 1006, 982, 1699, 983, 954, 1005, 981, 1004, 1003, 951, 952, 953, 926, 925, 978, 950, 1732, 1733, 901, 902, 882, 883, 903, 904, 1117, 955, 956, 1773, 1772, 1771, 1770, 817, 846, 845, 816, 1142, 1143, 783, 740, 660, 630, 601, 585, 540, 1690, 1691, 272, 1659, 316, 1135, 1469, 1467, 1468, 1669, 271, 1461, 1670, 1466, 1788, 1787, 251, 269, 293, 342, 227, 204, 205, 206, 228, 1452, 230, 1453, 150, 1776, 1775, 1774, 149, 148, 62, 90, 120, 16, 1144, - Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 6, 7, 2, 1141, 18, 3, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 25, 23, 22, 21, 20, 35, 19, 34, 1719, 33, 1718, 32, 31, 30, 1136, 1127, 66, 67, 68, 44, 1698, 1697, 45, 46, 47, 1656, 1657, 49, 50, 51, 52, 74, 1746, 1747, 71, 70, 69, 1716, 96, 1715, 95, 94, 124, 123, 153, 92, 232, 1135, 1688, 1701, 209, 1689, 1702, 254, 211, 1791, 1790, 185, 158, 1692, 233, 255, 1125, 227, 276, 298, 275, 1571, 1570, 253, 1797, 1459, 320, 297, 321, 299, 345, 346, 1122, 1742, 1743, 1055, 347, 405, 404, 403, 1679, 1755, 1754, 1753, 402, 1678, 452, 476, 496, 1682, 431, 1683, 477, 520, 521, 1676 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 59 (14 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | từ nhà Ông Ninh đến nhà Ông Hòa tờ số 59 gồm các thửa: 1, 8 , 5, 16, 6, 17, 15, 7, 14, 3, 9, 21, 20 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 10 | 1.200.000 |
| Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 363, 362, 397, 396, 395, 425, 424, 461, 460, 501, 502, 462, 463, 465, 426, 427, 428, 398, 547, 459, 500, 546, 1849, 2123, 2122, 2121, 2120, 314, 313, 205, 207, 208, 1964, 284, 1965, 2026, 2027, 2028, 350, 351, 1941, 1942, 422, 2149, 2150, 497, 456, 423, 2120, 2121, 2122, 458, 499, 543, 580, 544, 545, 581, 2035, 651, 579, 612, 650, 649, 2086, 578, 1915, 1914, 576, 575, 2162, 2163, 1915, 616, 2087, 2089, 1987, 1986, 1985, 655, 584, 1843, 758, 720, 721, 759, 806, 1992, 2038, 2037, 1840, 2157, 2158, 2159, - Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 757, 802, 2096, 2097 2095, 2094, 2093, 856, 1957, 1956, 1955, 2005, 2004, 2000, 956, 992, 1024, 2046, 2045, 2044, 2030, 991, 2052, 2051, 2050, 1940, 989, 990, 1022, 1054, 1053, 1088, 1089, 1121, 1120, 1122, 1055, 1090, 1123, 1124, 1091, 1056, 1187, 1186, 1119, 1087, 1052, 1021, 1020, 1998, 1884, 1885, 1051, 1019, 1050, 2145, 1904, 1995, 2019, 1294, 1295, 1360, 2114, 2115, 1433, 1993, 1432, 1994, 2136, 2135, 2134, 1293, 1259, 1258, 1292, 2108, 1880, 1323, 2132, 2133, 2103, 2104, 2105, 2109, 2108, 2013, 2012, 2006,1322, 1257, 1255, 1224, 1878, 1750, 1153, 1182, 2153 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường xóm trục chính gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ Ông Hoán xóm Liên Xuân đến nhà ông Quý xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 -Yên Thành, Tờ số 64 gồm các thửa: 118,119,120,121,1311,1312,123,124,125, 1782, 1783, 158,157,159,160,1453,1454,1455,204,1439,1440,1321,1404,1405; và các thửa: 1316, 1315, 7, - Từ ông Hải đến ông Phú gồm xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 129, 130, 131, 132, 98, 133, 1351, 135, 136, 1303, 1304, 177, 1714, 1715, 179, 73, 74, 1317, 1318, 1767, 1768, 1769, 76, 77, 78, 100; Từ Ông Bình Xóm đến bà Nga xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 79,61,46,1282,1283,1284,1285,25,1344,1353,1354,1355,1356, lô 32,1350, 1351, 1765, 1766 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính gồm xóm Thọ Xuân, Minh Yên (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 74 (21 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ ông Lương xuống Đình Bổ, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1106, 1117, 1763, 1764, 1120, 1747, 1081, 1041, 1083, 1043, 1044, 1046, 1159, 1158, 1157, 1122, 1123, 1124, 1125, 1126, 1084, tờ bản đồ 74, gồm các thửa: 44, 45, 4, 5, 6, - Đến Đình Bổ tờ bản đồ 74, xóm Minh Yên gồm các thửa: 207, 241, 276, 275, 310, 344, 1943, 1944, 379, 447, 517, 166, 205, 1738, 1770, 308, 306, 343, 377, 1941, 1942, 1901, 1902, 1889, Lô 2, lô 3, 1891, 1874, 1895, 1896, 1892, 1897 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ nhà anh Thịnh đến nhà anh Lâm, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 1695, 1705, 1551, 1150, 557, 1145, 1655, 1654, 454, 432, 406, 374, 350, 323, 300, 234, 1694, 1693, 1803, 1804, 1805 - Đến ông Thức, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 186, 129, 128, 156, 1673, 1672, 1671, 208, 207, 182, 641, 155, 125, 126, 127, 97, 98, 72, 73, 1752, 101, 1798, 1799, 1800 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Liên Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ hội trường xóm, tờ 62, gồm các thửa 1245, 1246, 1247, 1249, 2859, 1309, 1308, 2920, 2921, 2904, lô 3 đến lô 20 QH 2012 - Đến nhà ô Thắng tờ 62, gồm các thửa 2419 đến 2424, 2400 đến 2407, 912, 997, 1030, 1077, 1136 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ cổng Thiền viện, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 328, 327, 326, 361, 360, 359, - Đến Hanh Hiền, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 394, 393, 392, Lô 1 đến lô 10 QH 2010 ; và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ ngã tư Nga Trình , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1228; 1887, 1886, 1184, 1157, 1157, 2010, 2011, 1118, 1086, 1085, 2148, 2147, 2146, 1996, 1084, 1845, 1048, 1017, 1083, - Đến đền Cửa Rú tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1151, 1152, 1116, 1117, 1154, 2126, 2127, 1155, 1156, 1183, 2066, 2067, 2068, 1900, 1227, 2003, 2141, 2142, 2143, 1261; lô 3 đến lô 20, thửa 1970, 1771, 1972, 1983, 1974, 1984; 1975 đến 1982 và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ Trạm Bơm , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 762, 810, 809, 891, 2043, 2029, 924 1939, 1938, 1998, 920, 919, 952, 951, 950, 949, - Đến ông Dung, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 987, 986, 1903, 2018, 886, 887, 888, 889, 852, 2097, 853, 1909, 1910, 1911, 805, 1946, 2164, 2165 1947, 1925, 808, 760, 1865, 2098, 684, 685.và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Từ ngã ba Vinh Tư , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 507, 551, 2073, 2072, 2071, 615, 653, 1913, 1912, 2082, 2081, 1991, 718, 1908, 1907, 800, 799, 1847, 716, 717, - Đến hội trường xóm, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 681, 682, 2031, 2032, 2033, 2034, 613, 614, 582, 583, 2137, 2138, 503, 504, 505, 466, 467, 469, 429. và các thửa còn lại VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn, (tờ bản đồS 61 (32 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 61, gồm Lô 17 đến lô 32 QH 2021 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường xóm trục chính xóm Đồng Xuân, (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 65 (34 cũ) IV. Đường xóm (Xuân Thành cũ) | Tờ bản đồ số 64 , gồm Lô 02 đến lô 14 QH 2020; lô 2 đến lô 12 QH năm 2015; Tờ bản đồ số 65 gồm D1-LO2 đến D1-LO14, thửa 195 đến 207 VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục 1 | 4.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các đường ngõ xóm 2 tờ bản đồ số 14 Từ Hoàn Sen gồm các thửa số: 511,2351,2352,553,512,468,469,470,514,557,556,555,513,554,605 ,606,2086,434,471,435,304,231,2192,232,2193,205,267,268,tờ bản đồ số 14 - Đến bà Quế Trọng gồm các thửa số:306,269,2102,270,2357,2356,81,50,24,2346,2347,82,112,218 8,113,2103,114,2253 các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ số 14) VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 10 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 939, 940, 46, 43, 44, 41, 38, 37, 30, 21, 18, 10,9, 17, 20,36, 35,993,994, 991, 21, 10,38,41, 939,940, 1000,43,44, 973,977,978, 27,995, 996,29, tờ 83 - gồm các thửa 628, 627, 200, 184, 636, 637, 638, 139, 131, 146, 166, 183, 165, 170, 209, 599, 600, 601 tờ 70 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 xã Bắc Thành cũ VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 43 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 57, 58, 66, 52, 46, 870, 871 tờ 09; 62, 1792, 1820, 1819, 1791, 50, 55, 45, 44, 43, 34, 33, 27, 19, 69, 81, 74, 70, 77, 82, 92, 101, 93 97, 1789, 763, 108, 114, 1835, 1834, 1808, 1877, 1878, 1879, 1863, 1862, 1782, 1783, 1784, 1864, 1865, 1866, 73, tờ 78 - gồm các thửa 588, 764, 766, 765, 1504, 730, 723, 718, 727, 722, 726, 714, 699, 700, 876, 877, 878, 746, 811, 810, 788, 789, 790, 791,619, 633, 805, 806, 807, 676, 677, 688, 701, 718, 730, 734 tờ 80 (9 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã (Trung Thành cũ) / Tuyến 1 / Tuyến 2 | gồm các thửa 267, 316, 1285, 1286, 418, 474 tờ bản đồ số 105 (16 cũ) - gồm các thửa 540, 595, 657, 713 tờ bản đồ số 105 mới) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 10.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục III | 600.000 | |
III. Đường xã (Nam Thành cũ) / 1. Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) | Các thửa số 01,867,863, lô 01 đến lô 13, lô 14 đến lô 22, 864, 865, 866, lô 25 đên lô 30, 868, 869, 870, 871, 872, 873, 874 và các thửa dãy 2 vùng đồng Dòi còn lại dãy 2 Đường Quốc lộ 7B TBBD 111 (9 cũ). Phía đông 789,790,791,792,793,794,795,796,797,798,799,800,801,802,782,783,784,785,786, 787,788,815, 816,817,826,818,819,820,821,822, 823, 824, 825, 826, tờ bản đồ 111 (9 cũ). Các thửa: 1850,1851,1852,1853,1752, tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 4.500.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa số: 123-> 129,107,108,148,149,170,171,1816,1817,173,1751,150,1750,174,1 51,3,22,1753,21,1754,31,38,1782,1781,20,11,1732,1731 tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến đường - Gồm các thửa số: 551,603,604,655,656,657,607,608,558,2200,2201,472, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến đường VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 9 | 3.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 678,679,155,120,94,107,95,96,73,60,71,52,51,50,,58,42,41,40,39, 49,38,33,27,696,697,698,706 đến 709,37,36,28,658,22,710 đến 714,20,16,13,18,12,684,719,685 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 trên cùng tuyến - Đến các số thửa: 720,44,45,54,63,90,55,64,78,79,91,92,704,705,56,57,65,80,81,6 69,670,116,117 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19 của xóm 5 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 27 | 2.000.000 |
I. Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) / 1. Đường Quốc lộ 7B | Các thửa: 753, 754, 16, 18, 17, 36, 37, 43, 65, 66, 803, 804, 92, 110, 109, 111, 148, 140, 780, 781, 201, 854, 200, 221, 222, 275, 277, 276, 289, 291, 344, 342, 343, 354, 403, 402, 417, 418, 290 419, 471, 486, 487, 756, 757, 569, 1610, 1611, 628, 627, 644, 643, 642, 705, 805, 806, 717, 719, 718, 704, 703, 646, 645, 624, 625, 626, 570, 551, 552, 489, 488, 469, 422, 1605, 1604, 399, 421, 420, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 470, 1605, 1604, 421, 420, 399, 401, 400, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 223, 225, 198, 197, 199, 157, 158, 146, 147 thuộc tờ bản đồ số 111 (9 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. - Các thửa: 1660, 34, 1660, 2636, 2642, 2644, 140156, 138, 139, 59, 2856, 2855, 57, 32, 2877, 2876 tờ bản đồ 121 (13 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 17.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 141, 171, 154, 155, 156, 147, 142, 143, 629, 630, 173, 174, 192, 590, 203, 591, 212, 175, 194, 187, 624, 625,626, 620, 622, 621, 623, 159, 158, 123, 116, 101, 104, 96, 87, 79, 66, 71, 602, 603, 77, 62, 53, 43, 37, 47, 57, 44, 8, 598,597, 596, 595, 24, 25, 30, 639, 20, 33, 146, 165, 183,593, 170,209, 166, 139, 664,665, 711,712, 638, 766, 154, 765,764, 104,123, 710, 77, 87,604, 603,602, 758,757, 759, 53,71,66, 79,97, 101, 88, 105, 127, 605,606, 760,761, 762,763,132,133, 43,37, 713,714,715, 749,750, 751,752, 57, 199, 600,601, 184, 185, 200, 627,628, 171, 155, 156, 630, 173, 192, 203, 212, 193, 174, 175, 194, 187, 624, 625,626, 158,142,143, 159, 623,621,622,620, 691,692,693,694,695, tờ 70 (7 cũ) - gồm các thửa: 25, 30, 20, 39, 29, 44, 46, 58, 45, 64, 49, 81, 84, 73, 102, 48 , 68, 56, 90, 136, 65, 50, 106, 78, 66, 104, 47, 101, 77, 155, 147, 123, 37, 33, 39, 57, 53, 98, 126, 187, 40, 74, 82, 110, 79, 87, 96, 144, 92, 63, 80, 137, 54, 64, 107, 88, 124, 116, 72, 189, 160, 135, 59, 156, 132, 148, 60, 143, 188, 167, 163, 159, 162, 149, 46, 747, 748, 113, 732, 168, 164, 1640, 741, 694, 691, 703, 702, 764, 765, 766, 712, 711, 665, 664, 131, 169, 599, 601, 600, 627, 628, 593,594, 197, 178,681,742,741, 162, 724,725,726, 677,678, 679, 680, 110, 111, 126, 135, 136, 112, 108, 99738, 739, 740, 179, 180, 137, 641, 163, 144, 198, 213, 207, 189, 168, 733,732,734, 113, 722,723, 65,748, 747, 40, 50, 39, 49,55,64, 60, 45, 48, 58, 67, 63, 72, 80, 90, 58, 67, 73, 30, 33, 24, 84, 666 đến 671, 595 đến 598, 649, 674,772, 770,771, 649, 650, 770,771,772, 718,719,720, 20, 81, 753, 754, 107, 743, 744,745, 746 tờ 70 (7 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 700.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 548, 547, 590, 591, 589, 632, 633, 634, 669, 667, 668, 700, 701, 742, 740, 739, 741, 776, 775, 774, 839, 840 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 861, 863, 862, 887, 886, 910, 911, 1326, 1327, 942, 1409, 1410, 966, 1006, 984, 986, 985, 988, 999, 1000 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 17.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) | gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ Vũ Văn Đường đến Vũ Văn Quỳnh 2 bên Thửa số: 591,592, 604,605,606, 607,16,32, 517,28, 31, 58, 59, 65, 90, 89, 91, 92, 63, 61, 29,30 Tờ bản đồ số 115) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 4 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 72, 73,84, 85, 86, 75, 87, 88, 171, 116, 252, 219, 283, 263, 240, 239, 216, 228, 258, 259, 101, 114, 117, 257, 256 tờ 86 ( 11 cũ) - gồm các thửa 115, 114, 214, 213, 100, 99 tờ 86 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 700.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 227, 228, 272, 270, 1014, 271, 305, 404, 405, 442, 441, 440, 471, 472, 510 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 229, 230, 231, 274, 273, 308, 309, 307, 338, 339, 371, 406, 1076, 443, 473, 474, 511, 549, 550 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 18.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ cây Đa gồm các thửa số: 77, 92, 1823,1824, 91, 190,169 tờ bản đồ số 13 - Đến bà Nhạ Điềm gồm các thửa số: 191,147,1743,1744,91 106, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 13 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 7 | 3.500.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Tuyến xóm 6 Các thửa số:1,3,4,5,8,9,16,551 41,42,45,46,44,49,50,51,52,603->607,599->602,595,596,577 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - Tuyến xóm 6 Các thửa số: 60,575,576,590,591,584,70,585,62,71,96,129,72,73,74,75,98,99, 589,587,588,97,131,132,133,164->166,216,217 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 33 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847, tờ 105 - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
III. Đường xã (Nam Thành cũ) / 1. Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) | 2026,2027,2028,2029,2030,2,31,2032,2033, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 1992, 1991, 234, 1996, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 588, 586, 590, 591, lô 35, lô 01 đến lô 12, D1-L01, 2738, 2682, 2683, D1-L05, D1-L06, 2688, 2665, 2662, 2661, 2666, D1-L014, D1-L01, D1-L02 ĐẾN D1-L08, D1-L09, ĐẾN D1-L12 Phía tây từ thửa 2033 đến giáp Liên Thành; tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 4.500.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa số: 1714,198,1715,196,197,239,1708,1707,1709,237,195,194,1798,17 99,1780,193,192,93,94,95,70,79,96,1745,1746,1747-> 1749,97,81,1724,26,1695,35,34,25,16,7 tờ bản đồ số 13 - Gồm các thửa số: 1821,1822,17813,1814,1815,5,6,4,12,23,1710,1711,707,708,42,4 1,33,40,39,32,2,19,18,10,28,29,30, tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 8 | 2.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ cầu Đình gồm các thửa : 2011,1958,2072,2071,2240,2069,1871,184501846,1814,1815,1791 ,1761,1705,1704,1675,1598,1563,1528,2226,->2229 tờ bản đồ số: 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến. - Đến Trung Long gồm các thửa: 2197,2196,1989,2114,2113,2124,2123,2152,2151,1985,1984,207 3,1983,1961,1960,2345,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2 019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20. Gồm các thửa: 97,92,131,130,26,27,30 tờ bản đồ số 23 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 14 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 62, 773, 48, 29, 808, 2, 798, 799, 761, 762, 763, 851, 850, 849, 848, 737, 852, 854, 875, 874, 823, 822, 821, 744, 843, 842, 749, 748, 812, 839, 838, 859, 858, 857, 798, 793, 761, 762, 763, 779, 774, 775, 765,798,799, 815, 79,118,97, 136, 796,797, 768,769, 82,64, 734,826, 827, 37,43, 56, tờ 80, (9 cũ) - gồm các thửa 86, 75, 66, 54, 42, 35, 24, 21,20,30, 34, 41, 103, 38, 33, 29, 14, 17, 18, 22, 25, 97, 96, 99, 37, 40, 44, 45, 57, 71, 78, 89, 133,152, 153,183, 151,181, 893,894, 213,212,211, 794,795, 796, 788,789, 54, 31, 784,785, 36,812, 813, 29, 1, ,3,4,5,6, 7,8, 9, 798,799, 857,858, 859, 13,838, 839, 848, 849, 850,851, 737, 23,24, 852,853, 854, 748, 749, 64,736, 743, 842, 843, 744, 742, 748, 98,743, 97,776, 777, 118, tờ 80 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 407, 161, 1021, 444, 1056, 552, 592, 1332, 1333, 635, 670, 702, 703, 743, 778, 864, 1344 tờ 109 (17 cũ) - gồm các thửa 1344, 1339, 1341, 1086, 1465, 1088, 1090, 1092, 1094, 1334, 1345, 1337, 1346, 1504, 1505, 1568, 1569, 1571, 1572 tờ 109 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 882, 881, 938, 909, 1167, 936, 961, 987, 986, 960, 935, 934, 933, 959, 985, 984, 932, 931, 983, 982, 958, 957, 930, 929, 1300, 1298, 956, 955, 1236, 980, 1005, 1004, 1050, 1069, 1360, 1002, 1022, 1359, 1358, 1357, 1001, 839, 880, 879, 838, 837,878, 877, 876 tờ 105 (16 cũ) - gồm các thửa 1235, 836, 794, 1234, 875, 908, 907, 873, 874, 834, 793, 792, 833, 872, 906, 928, 927, 790, 830, 829, 870, 904, 924, 923, 922, 902, 903, 867, 868, 827, 788, 789, 800, 759, 711, 758, 1277, 1278, 7279, 1280, 1242, 1241, 710, 925, 926. 1284, 1283, 1354, 1356, 1235, 1372, 1371, 1283,1284, 711,759, 758 tờ 105 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 900.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã (Trung Thành cũ) / Tuyến 1 / Tuyến 2 / Tuyến 3 | gồm các thửa 196, 626, 625, 620, 622, 623, 143, 125, 606, 605, 88, 79, 66, 57, 44 tờ bản đồ số 70 - gồm các thửa 54, 592, 63, 72, 80, 90, 102, 107, 110, 126, 135, 161, 593, 197, 695, 693, 692, 593, 594, 620, 622, 623, 621, 679, 680, 678, 677, 606, 605, 754, 752, 592, 54, 752, 750, 675, 674, 649, 598, 597, 596, 595, 713, 718, 720 tờ bản đồ số 70 (cũ 7) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922, 902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 56, 48, 64, 74, 81, 1315, 1317 tờ 69 - gồm các thửa 1, 8, 9, 17, 18, 761, 809, 13, 19, 20, 27, 21, 812, 36, 31, 37, 33, 45, 749, 1503, tờ 09; 951, 32, 24, 934, 25, 35, 26, 27, 28, 29, 36 tờ 83; VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa tờ bản đồ số 18 gồm các thửa: và các thửa còn lại cùng164,873,-> 879,924,228,900,271,304,302,323,930,929,848,-> 850,417,416,370,369,322,303,301,321,851,852,853,854,61,106,824,830,831,125,141,864,182,203,269,858,860,270,862,368,888,887 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 37 | 2.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các số thửa: 544,572,571,573,535,529,528,521,508,518,534,541,542,546,540,570,569,527,516 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 5 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 28 | 1.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã (Trung Thành cũ) / Tuyến 1 / Tuyến 2 / Tuyến 3 / Tuyến 4 / Tuyến 5 | gồm các thửa 877, 603, 604, 634, 664, 678, 679, 835, 836, 709, 716, 765, 721 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) - gồm các thửa 731, 724, 793, 792, 701, 688, 677, 676, 807, 806, 805, 633 tờ bản đồ số 80 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 823, 822, 821, 97, 743, 98, 82, 742, 744, 745, 827, 1503, 749, 748, 24, 7 tờ 80; thửa 83, 115, 116, 103, 71, 60, 109, 119, 120, 1312, 1313, 1314, 109, 95, 96, 97, 98, 99 tờ 69 - gồm các thửa 39, 33,32, 14, 950, 951, 1,2,6,7,14,15,16, 950,951, 24,25,26, 32,33, 934,986, 987, 35,36,39,40,45, 988,989 tờ 83; VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
III. Đường xã (Nam Thành cũ) / 1. Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) | Từ thửa số: 2035,2036,2037,1987,2039,2040,2042,2043,2044,2045,2046,2047,2048,2049,2050, các Lô 13 đến lô 24, 2034, 2025, 2026, 2027, 1993, 2696, 2697, 2698 tờ bản 121 (13 cũ)và các thửa còn lại trên cùng tuyến. VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 4.500.000 |
I. Đường Quốc lộ 7B / 1. Đường Quốc lộ 7B Xã bắc Thành cũ | Gồm các thửa: 176,1064, 1063, 1092, 1091, 1090, 1113, 1112, 1113, 1146, 1145, 1152, 1218, 1219,1277, 1205, 1206, 1231, 1232, 1215, 1216, 1204, 1576,103, 1064, 1579, 1018, 1237, 1232, 1233, 1224, 1218, 1219, 1277, 1205, 1206, 1162, 176, 1174, 1183, 1184, 1196, 1214, 1216, 136, 1215, 1223, 1215,1216, 1204, 1231, 1174, 1175, 1555, 1556, 1313, 1236, 1121->1123, 1135-> 1137, 1121->1123, 1555, 1556, 1204, 1585, 1586, 1560, 1551, các thửa 753, 784, 812, 811, 810, 841, 840, 872 -> 784, 910, 909, 908, 913, 945 ->948, 1265, 983 ->985, 1018, 1019, 785, 751, 750, 722, 724, 688, 652, 588, 663, 664, 628, 629, 598, 59. Từ thửa 1322 -> 1340, 913, 948, 947, 985, 758, 725->, 727, 690 đến 692, 665, 666, 600 đến 631, 1268, 1269, 1307, 1309, 1546, 1547, 1584 Đất đấu gia năm 2005 từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và lô 1, 2, 3, 4, 5, 6 tờ bản đồ 21) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 18.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 xã Bắc Thành cũ VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 35 | 1.400.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ Cầu Đình gồm các thửa 1452,2359,2295,2294,1597,1635,1703,2192,2193,1790,1813,1844, 2297,2296,1926,1957,1956,1980,2010 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến - Đến đường Trung Long gồm các thửa 54, 72, 91,71 tờ bản đồ số: 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 19 | 5.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 208, 166, 165, 164, 132, 133, 98, 96, 170, 1502, 66, 1106, 1107, 1360, 1359, 1358, 1351, 1106, 1107, 1103, 1104, 998, 999, 1558, 1559, 1113, 1112, 1566, 1567, 1466, 5 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 416, 417, 384, 383, 385, 358, 359, 357, 180, 179, 544, 543, 158, 133, 134, 111, 112, 113, 88, 89, 90, 64, 65, 66, 67, 44, 450, 449, 1500, 447, 446, 451, 545 tờ bản đồ 87 (12 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 17.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 587, 588, 631, 630, 629, 665, 666 tờ bản đồ số 109 - gồm các thửa: 1113, 1112, 738, 772, 773, 815, 838 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 17.000.000 |
I. Đường Quốc lộ 7B / 2. Đường Quốc lộ 7B Bắc thành giáp xuân thành cũ | Từ cầu Quán gồm các thửa: 1176, 1427, 1428, 1394, 1395, 1356, 1357, 1312 ->1314, 1270, 1271, 1272, 1223, 1173, 1123, 1071, 1072, 1073, 1012, 1013, 1017, 1078, 1123, 1124 -> 1127, 1223, 1224, 1247, 1270, 1272, 1274, 1276, 1276, 1317, 1361, 1360, 1356, 1357, 1397, 1396, 1430, 1429, 1465, 1466, (2147, 2148, 2149, 2150, 2151, 2157, 2158, 2158, 2160, 2161, 2162, 2146, 2159,2169, 2196, các thửa: 230,305, 265, 2141-> 2179, 2199, 2202->2293, 2259, 2325, 2322, , lô 6, 18, 25, 26, 27, 28, 32, 33 QH ... … 2318, 2319, 2300-> 2343, Các lô từ 1-> 10, QH năm 2010; Các lô 01-> 16 QH năm 2011; Các lô từ 01->17 QH năm 2005; Các lô số 01 ->36 QH 2017 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - tờ bản đồ số 27 gồm các thửa 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 895, 896, 9897, 898, 899, 900, D 01 đến D 15, D 16, 901, 911, 902, D001-210, D01- 21. VÙNG BẮC THÀNH CŨ | 18.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) / Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) | gồm các thửa: 206, 162, 163, 1497, 1358, 1357, 63, 64, 36, 37, 1357, 1358, 1359, 1360, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 382, 356, 838 tờ bản đồ 87 (12 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 17.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 1913,1890,1862,1836,1806,1750,1721,1720,1748,2142,2143,2144,1834,1861,1889,1945,2379,2368 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 20 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 21 | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 46, 235, 234, 44, 51, 216, 239, 240, 236, 35, 34, 225, 226, 41, 40, 33, 27, 20, 32, 39, 38, 26, 224, 25, 31, 24, 223, 12, 227, 228, 30, 23, 17, 11, 165, 244, 243, 241, 242 tờ 86 - gồm các thửa 209 tờ 83 (10 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 xã Bắc Thành cũ VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 17 | 2.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 1530,1491,1531,1492,1493,2111,1494,2022,2112,2023,1606,1532, 1534,1568,1535,1636,1677,1637,1678,1679,1707,1708,17091710, 1711,1712,2025,1713,1680,2377,1681,1643,1682,1683,1684,1715, 1741,1742,1714,1738,1739,1740,1770,1737,1771,1772,1773,1793, 1763,1792,1816,1817,1794,1795,2061,2184,1820,1821,1819,1818, 1795,2061,2214,1851,2251,2252,1848,1847,2339,2340,1874,2180, 2179,2256,2257,2258,1876,1875,1877,1899, . tờ bản đồ số: 20. Gồm các thửa: 21,74,93,100,94,136,55,21,22,23,24,56,25,77,78,79,57,80,81,58,2 8,82,59,60,83,95,158,159,160,153,154,155,61,145,146,127,96,140 -> 142,64,65,62,34,35,85 tờ bản đồ số 23 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 23 - Đến các thửa 2343,2344,1928,1929,1901,1931,1930,1982,2074,1963,1964,193 2,1933,1934,1935,2299,2298,2342,2332,2333,2341,1879,1936,1 905,1906,1907,1938,1908,1909,2207,2208,1881,1882,1880,1879 ,1852,1853,1823,1854,1855,1827,1826,1824,1822,1799,1800,18 01,2312,2313,2314,1856,2082,2083 tờ bản đồ 20; và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 3. Gồm các số thửa: 1114,1147,1153,1163,1164,1176,1312,1239,1227,1228,1229,121 0,1209,1198,1189,1200 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 16 | 2.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ Hải Miên gồm các thửa: 275,230,165,142,126,127,62,24,828,829,39,40,25,3,926,927,928,25,816,907,908,4,5,6,8,9,20,10,11,12,826,827,931,932,tờ bản đồ số 18 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 38 | 1.500.000 |
IV. Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng. / 2. Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) | Lô số CL 12 - Lô số CL 22 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ Mục 2.4 | 9.000.000 |
I. Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) / 1. Đường Quốc lộ 7B | Các Thửa số: 611, 6631, 6691, 690, 1668, 703, 744, 778, 166, 703, , 6031, 690, 703,792,793,757,800 đến 1747, 1837, 1838, 2853, lô số 3 đến lô số 11, 2896, 2897, 1757, 1749, 1670, 2850, 2851, 2852, 2892, 2848, 1834, 1835, 1836, 2000, 1982, 1741, 2638, 1820, 1839, Phía Tây từ thửa 2853 giáp Liên Thành; Phía đông số thửa lô số 28 đến lô số 35, 1663, 1662, 1661, 1660, 1851, 1759, lô số 12, 1957, 1956, lô số 7, lô 8, lô 9, 2780, 1750, 1672, 1660, 1848, 1671, 2864, 2895, từ lô số 4 đến lô số 7, 2884, 1673, 1676, 1675, 1674, 1672, 1633, 1632 632,633, từ 1672 đến giáp Liên Thành và một số thửa còn lại trên cùng tuyến, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) | 15.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Thành cũ VÙNG XUÂN THÀNH CŨ Mục V | 500.000 | |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa:29,688,689,742,743,744,668,69,83,730,731,717,231,206,269,232,212,270,738,739,725,322,278 tờ bản đồ số 19; VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 39 | 2.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 xã Bắc Thành cũ VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 29 | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Thành cũ VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục V | 800.000 | |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Còn lại các số thửa trong xóm tờ bản đồ 115 xóm Lâm Thành 24, 21, 473, 472, 10, 577, 578, 526, 525, 9, 8, 7, 1, 502, 503, 501, 3, 4, 15, 14, 6, 517, 28, 30, 29, 61, 63, 60, 64, 65, 59, 31, 58, 32, 16, 138, 145, 182, 193, 194, 244, 370, 362, 333, 318, 317, 285, 334, 335, 336, 313, 337, 134, 148, 201, 200, 177, 178, 513, 514, 179, 198, 557, 556, 199, 477, 197, 499, 498, 40, 41, 43, 44, 23, 22, 285, 317, 333, 362, 370, 334, 335, 336, 337, 313, 312 VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 5 | 600.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trại Bùi VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 600.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ ngã ba Vệ Tầm gồm các thửa: 74,63,141->147,134- >139,37,130->132,26,27 tờ bản đồ số 10 - Đến nhà họp gồm các thửa: 20,17,18,19,21,166,167,24,127,128,129,76,94 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10 của xóm 7. VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 41 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã (Trung Thành cũ) / Tuyến 1 / Tuyến 2 / Tuyến 3 / Tuyến 4 | gồm các thửa 136, 95, 768, 64, 44, 32, 818, 819 tờ bản đồ số 80 - gồm các thửa 16, 21, 43, 56, 774, 775, 95, 135 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 4.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến Nguyễn Đình Quảng đến giáp đồng(Cả 2 bên tuyên đường, thửa số: 147,135,100,497,101,542,501,500,495,494,103,104,85,84,83,82,73,71,49,48 Tờ bản đồ số 115) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 2 | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 1234,1225,1207,1185,1177,1165,1166,1155,1140,1138,1139,1126,1156,1168,1167,1178,1188,1266,1197,1208,1220,1226,1235,115 7,1169,1580,1581,1190 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 15 | 3.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Tuyến xóm 6 Các thửa số: 592,->594,34,23,567,566,29,22,574,581->583,31-> 33,37->39,10,11,13->16 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 34 | 1.400.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 xã Bắc Thành cũ VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 23 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 2.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ Cây Gạo gồm các thửa: 48,49,62,61,68,38,,42,37,29,30,32,20,19,24,16,21,55,17,15,18,64, 63,13,9,10,7,6,4,52,53,54 tờ bản đồ số 9. Gồm các thửa số: 45,47 tờ bản đồ số 17 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 17 - Gồm các thửa: 11,9,5,151,152,3,4,8,13,12,14,10,2,160- >165,93,73,140 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10. Gồm các thửa số: 3,4,8,10,11 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 16 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 42 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 900.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 408, 409, 1054, 1055, 1022, 1023, 1024, 1350, 1419, 1418, 1417, 1416, 1349, 1348, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, tờ 109 - gồm các thửa 1351, 1352, 1353, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062,1119, 1120, 1079, 1081, 1083, 1085, 1340, 1336, 1091, 1347, 1338, 1335, 1342, 1343, 1556, 1557, 1495, 1496, 1497, 1517, 1518, 1519, 1520, 1493, 1494, 1021, 444, 1056, 1573, 1574, 592, 635, 670, 1500, 1501, 703, 743, 778, 777 tờ 109 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) | gồm các thửa 73, 56, 46, 39, 35, 28, 22, 21, 16, 20, 11, 1788, 1,2,6,7,12,23, 1782, 1783, 1784, 47 tờ bản đồ số 78 (8 cũ) - gồm các thửa 60, 61, 62, 63, 7,13,23,28,68, 69,70, 35,39, 90,91,84, 85,67, 75,76,77, 65, 88,89,82, 83, tờ bản đồ số 68 (5 cũ) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ ông Thế Phương gồm các thửa: 1674,1673,1672,1631,1685,-> 1688,1716,1717,1774,2171,2172,1775,1743,2060,2061,2280,1691, 1692,-> 1694, tờ bản đồ số: 20 - Đến cầu bờ sông gồm các thửa 1659-> 1665,2302- >2304,1667,1699,1700,1701,1730,2275,2276 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 20 | 4.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 925,796,798,734,667,668,602,2024,603,532,533,535,534,2096,209 5,425,2354-> 2356,382,2364,2365,227,197,132,95,606,2273,2274,673,2382,238 3,2120,2247 tờ bản đồ 20 - Đến các thửa:2246,2245,2277,2278,2128,2127,2242,2241,538,6096,476, 2070,477,2373-> 2375,2349,384 và các thửa còn lại của tuyến này tờ bản đồ 20 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 25 | 2.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Thành cũ VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục V | 300.000 | |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Nam Thành cũ) | Tuyến từ kênh Trung Long vòng ra Nguyễn Văn Sỹ: Thửa số 6, 484, 485, 486, 487, 613, 612, 583, 582, 56, 33, 603, 27, 615, 614, 13, 529, 528, 551, 550, 7,8,9,12,526,578,577,19,26,465,37,588,589,590,483,51,72,71, Tờ bản đồ số 115) VÙNG NAM THÀNH (CŨ) Mục 3 | 1.000.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các số thửa:43,53,62,77,686,687,102,113,671,672,115,130,660,142,740,741,98,87,74,61,46,97,108,121,144 tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 19 của xóm 5 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 26 | 2.500.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Gồm các thửa: 1939,2181,2334-> 2337,1943,1888,2157,2156,2098,1831,1830,1829,2136,2137,2097, 2212,2319,2320,2281,1778,2099,1859,1911,1944,2064,2360,-> 2363,1859,2068,2067,2066,2135,1833,1779,2134,1746,1747,1749, 1891,1863,1837,1807,1781,1753,1754,1755,1722,1695,1696,1697, 1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1866,1865,1838,1864,1867, 1914,1892,1915 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ số:20; Thửa số: 633 tờ bản đồ số 19; Gồm các thửa số: 148,149,150,14,15,47,48,49,50,68,69,51,89,70,16,17,18,120,121,1 9,52,53,90 tờ bản đồ số 23 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23 cùng tuyến đường. - Gồm các thửa: 1916,1917,1918,1976,2071,1893,1977,2202,2201,2200,2263,226 2,2261,1868,2189,2191,2190,1786,1784,1785,2116,2115,1757,1 724-> 1727,1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1728,1729,2288,229 0,1787,2307,2308,2309,1841,1842,1870,1869,1895,1920- >1924,1897,2259,2260,1843,1712,1760,1759, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ20 trên cùng tuyến VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 22 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 900.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường xã (Trung Thành cũ) / Tuyến 1 | gồm các thửa 546, 585, 627, 625, 624, 659, 658, 657, 622, 581, 582, 583, 1448, 1449, 541, 542, 543, 509, 545, 546, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa 889, 1200, 1199,1198, 1197, 1511, 1510, 1508, 887, 1264, 1263, 1262, 1261, 886, 884, 803, 804, 763, 805, 806, 765, 807, 843, 844, 845, 846, 1188, 847, 1283,1284, tờ bản đồ số 105 VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) | đường ngõ xóm (các thửa còn lại) - đường ngõ xóm (các thửa còn lại) VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 700.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 11 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG XÓM / 1. Đường xóm, ngõ xóm (Trung Thành cũ) / Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) / Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Giá VÙNG TRUNG THÀNH CŨ | 600.000 |
IV. Đường xóm, ngõ xóm (Bắc Thành cũ) | Từ Dương Hà gồm các thửa: 1728,336,291,240,241,199,177,176,175,130,110,109,1820,1818,18 19 tờ bản đồ số 13 - Đến Vân Oanh gồm các thửa: 98,72,1703,1704,71,54,62,84,99,132,133,152,85,1700,135,170,1 34,73,1825,1677 , tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 của xóm 6 VÙNG BẮC THÀNH CŨ Mục 32 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.