Bảng giá đất Xã Hùng Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
435 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hùng Châu là 18.125.000 đồng/m² (Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1, Thửa đất số 1396 Tờ bản đồ số 84), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 28 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chia lô đất ở dân cư khu vực Đội Deo - Mồ Ngãi xóm Kỳ Ngãi, xã Diễn Trường IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số: A - 01 - Lô số: A - 33 XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1 | 7.000.000 |
| Chia lô đất ở dân cư xóm Mặc Tảo, xã diễn lâm IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số: A- 01 - Lô số: A - 23 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1 | 10.000.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Ông Lê Minh Sỹ (Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 35) - Ông Võ Văn Tuấn (Đến thửa số 251, tờ bản đồ số 35 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Ông Thái Văn Trung (Từ thửa số 38, tờ bản đồ số 93) - Ông Nguyễn Văn Thể (Đến thửa số 69, tờ bản đồ số 93 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Ông Hồ Quang Thiềng (Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 38 ) - Bà Nguyễn Thị Bàng (Đến thửa số 241, tờ bản đồ số 38 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Bà Đàm Thị Nghiệm (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 91 ) - Ông Nguyễn Cảnh Phong (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 91 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.4 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Ông Ngô Sỹ Tân (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 96 ) - Ông Đậu Văn Sơn (Đến thửa số 174, tờ bản đồ số 96 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Bà Nguyễn Thị Hoa (Từ thửa số 39, tờ bản đồ số 39 ) - Bà Hoàng Thị Quế (Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 39 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.3 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Ông Nguyễn Thanh Quang (Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 92 ) - Ông Nguyễn Cảnh Phong (Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 92 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.5 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Bà Nguyễn Thị Dung (Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 94) - Ông Đặng Hồng An (Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 94 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Bà Ngô Thị Ba (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 95 ) - Ông Đậu Xuân Chánh (Đến thửa số 116, tờ bản đồ số 95) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.8 | 1.200.000 |
| Châu Lâm Phúc Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Châu Lâm | Ông Đậu Xuân Khánh (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 97 ) - Ông Ngô Sỹ Thống (Đến thửa số 257, tờ bản đồ số 97 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.10 | 1.200.000 |
| Diễn Yên đi Đức Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuận (từ thửa số 47 Tờ bản đồ số 173) - Ông Hạnh (đến thửa số 49 Tờ bản đồ số 173) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.1 | 3.500.000 |
| Hạnh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Hạnh Lâm | Ông Hoàng Xuân Tân (Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 146) - Ông Nguyễn Văn Thạch (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 146) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Hạnh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Hạnh Lâm | Ông Hoàng Xuân Đường (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 144) - Bà Trương Thị Quý (Đến thửa số 136, tờ bản đồ số 144) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Hạnh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Hạnh Lâm | Ông Ngô Văn Quang (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 145) - Ông Tăng Văn Hồng (Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 145 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Hạnh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Hạnh Lâm | Ông Hoàng Văn Giang (Từ thửa số 301 tờ bản đồ số 54 - Ông Ngô Mạnh Cường (Đến thửa số 298, tờ bản đồ số 54) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Hạnh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Hạnh Lâm | Ông Nguyễn Hồng Hải (Từ thửa số 363 tờ bản đồ số 53) - Ông Nguyễn Văn Huê (Đến thửa số 617, tờ bản đồ số 53) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Hạnh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Hạnh Lâm | Ông Trần Văn Dương (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Bà Hoàng Thị Hoa (Đến thửa số 343 , tờ bản đồ số 55) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Đầu xóm Liên Minh (từ thửa số 114, Tờ bản đồ số 193) - Cuối xóm Liên Minh (đến thửa số 209, Tờ bản đồ số 193) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (Từ thửa đất số 22 Tờ bản đồ số 155) - Cuối xóm Yên Bình (Đến thửa đất số 114 Tờ bản đồ số 155) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.6 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Linh Khê | Đầu xóm Linh Khê (từ thửa số 234; Tờ bản đồ số 200) - Cuối xóm Linh Khê (đến thửa số 88, Tờ bản đồ số 200) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hồng Thịnh | Đầu xóm Hồng Thịnh (từ thửa số 215; Tờ bản đồ số 192) - Cuối xóm Hồng Thịnh (đến thửa số 149, Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (Từ thửa đất số 1 Tờ bản đồ số 164) - Cuối xóm Yên Bình (Đến thửa đất số 82 Tờ bản đồ số 164) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.7 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Quan Thượng | Đầu xóm Mỹ Quan Thượng (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 185) - Cuối xóm Mỹ Quan Trung (đến thửa số 155, Tờ bản đồ số 185) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (từ thửa số 22, Tờ bản đồ số 165) - Cuối xóm Yên Bình (đến thửa số 116, Tờ bản đồ số 165) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hồng Thịnh | Đầu xóm Hồng Thịnh (từ thửa số 150 Tờ bản đồ số 197) - Cuối xóm Hồng Thịnh (đến thửa số 377, Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Quan Thượng | Đầu xóm Mỹ Quan Thượng (từ thửa số 52, Tờ bản đồ số 190) - Cuối xóm Mỹ Quan Trung (đến thửa số 328, Tờ bản đồ số 190) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Yên Cường | Đầu xóm Yên Cường (từ thửa số 6, Tờ bản đồ số 186) - Cuối xóm Yên Cường (đến thửa số 104, Tờ bản đồ số 186) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (từ thửa số 2, Tờ bản đồ số 163) - Cuối xóm Yên Bình (đến thửa số 15, Tờ bản đồ số 163) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Đầu xóm Liên Minh (từ thửa số 75 Tờ bản đồ số 197) - Cuối xóm Liên Minh (đến thửa số 273, Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Quang Trung | Đầu xóm Mỹ Quan Trung (Từ thửa 3 Tờ bản đồ số 194) - Cuối xóm Mỹ Quan Trung (Đến thửa đất số 205 Tờ bản đồ số 194) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Linh Khê | Đầu xóm Linh Khê (từ thửa số 58; Tờ bản đồ số 198) - Cuối xóm Linh Khê (đến thửa số 189, Tờ bản đồ số 198) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Yên Phú | Đầu xóm Yên Phú (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 174) - Cuối xóm Yên Phú (đến thửa số 94, Tờ bản đồ số 174) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Yên Phú | Đầu xóm Yên Phú (từ thửa số 36, Tờ bản đồ số 156) - Cuối xóm Yên Phú (đến thửa số 61, Tờ bản đồ số 156) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.4 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (từ thửa số 4, Tờ bản đồ số 173) - Cuối xóm Yên Bình (đến thửa số 44, Tờ bản đồ số 173) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.5 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Yên Phú | Đầu xóm Yên Phú (từ thửa số 27, Tờ bản đồ số 165) - Cuối xóm Yên Phú (đến thửa số 206, Tờ bản đồ số 165) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (từ thửa số 2, Tờ bản đồ số 156) - Cuối xóm Yên Bình (đến thửa số 22, Tờ bản đồ số 163) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.4 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hồng Thịnh | Đầu xóm Hồng Thịnh (từ thửa số 1; Tờ bản đồ số 197) - Cuối xóm Hồng Thịnh (đến thửa số 87, Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Hợp | Đầu xóm Tân Hợp (từ thửa số 34, Tờ bản đồ số 184) - Cuối xóm Tân Hợp (đến thửa số 68, Tờ bản đồ số 184) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Linh Khê | Đầu xóm Linh Khê (từ thửa số 392; Tờ bản đồ số 197) - Cuối xóm Linh Khê (đến thửa số 563, Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Đầu xóm Liên Minh(từ thửa số 1179, Tờ bản đồ số 84) - Cuối xóm Liên Minh đến thửa số 1221, Tờ bản đồ số 84) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.5 | 1.500.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm An Thạch | Đầu xóm An Thạch (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 188) - Cuối xóm An Thạch (đến thửa số 94, Tờ bản đồ số 188) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Hợp | Đầu xóm Tân Hợp (từ thửa số 13, Tờ bản đồ số 189) - Cuối xóm Tân Hợp (đến thửa số 311, Tờ bản đồ số 189) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Đầu xóm Liên Minh (từ thửa số 10 Tờ bản đồ số 198) - Cuối xóm Liên Minh (đến thửa số 88, Tờ bản đồ số 198) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Đầu xóm Liên Minh (từ thửa số 327, Tờ bản đồ số 192) - Cuối xóm Liên Minh (đến thửa số 406, Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 1079; Tờ bản đồ số 83) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 1082, Tờ bản đồ số 83) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.7 | 4.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Đầu xóm Liên Minh (từ thửa số 18, Tờ bản đồ số 197) - Cuối xóm Liên Minh (đến thửa số 77, Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 172) - Cuối xóm Yên Bình (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 172) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.8 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 1; Tờ bản đồ số 187) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 71, Tờ bản đồ số 187) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.2 | 4.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Quan Thượng | Đầu xóm Mỹ Quan Thượng (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 195) - Cuối xóm Mỹ Quan Trung (đến thửa số 106, Tờ bản đồ số 195) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Yên Cường | Đầu xóm Yên Cường (từ thửa số 3, Tờ bản đồ số 181) - Cuối xóm Yên Cường (đến thửa số 131, Tờ bản đồ số 181) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Linh Khê | Đầu xóm Linh Khê (từ thửa số 58; Tờ bản đồ số 198) - Cuối xóm Linh Khê (đến thửa số 189, Tờ bản đồ số 198) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân An | Đầu xóm Tân An (từ thửa số 7, Tờ bản đồ số 193) - Cuối xóm Tân An (đến thửa số 85, Tờ bản đồ số 189) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân An | Đầu xóm Tân An (từ thửa số 168, Tờ bản đồ số 189) - Cuối xóm Tân An (đến thửa số 403, Tờ bản đồ số 189) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Yên Phú | Đầu xóm Yên Phú (từ thửa số 50, Tờ bản đồ số 173) - Cuối xóm Yên Phú (đến thửa số 67, Tờ bản đồ số 173) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 2; Tờ bản đồ số 196) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 109, Tờ bản đồ số 196) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.5 | 4.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Đầu xóm Yên Bình (từ thửa số 3, Tờ bản đồ số 164) - Cuối xóm Yên Bình (đến thửa số 52, Tờ bản đồ số 164) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.2 | 1.200.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 62; Tờ bản đồ số 182) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 77, Tờ bản đồ số 182) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.1 | 4.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 1005; Tờ bản đồ số 78) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 1007, Tờ bản đồ số 78) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.6 | 4.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 98; Tờ bản đồ số 191) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 56, Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.4 | 4.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm An Thạch | Đầu xóm An Thạch (từ thửa số 2, Tờ bản đồ số 192) - Cuối xóm An Thạch (đến thửa số 224, Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Khu dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Đầu xóm Yên Lý (từ thửa số 3; Tờ bản đồ số 199) - Cuối xóm Yên Lý (đến thửa số 3, Tờ bản đồ số 199) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.3 | 4.000.000 |
| Khánh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Phạm Đình Chu (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 99) - Ông Nguyễn Văn Huy (Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 99 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Thái Gia Phong (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 107 ) - Bà Lê Thị Đức (Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 108) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Phạm Văn Hiến (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 103 ) - Ông Hồ Văn Thiết (Đến thửa số 56, tờ bản đồ số 103 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Trần Văn Trân (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 104 ) - Ông Phan Trọng Mạnh (Đến thửa số 100, tờ bản đồ số 104 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Ngô Sỹ Công (Từ thửa số 226, tờ bản đồ số 98 ) - Ông Nguyễn Sỹ Khuê (Đến thửa số 319, tờ bản đồ số 98 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm Phúc Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Ngô Sỹ Hiếu (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 102 ) - Ông Đậu Xuân Hà (Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 102 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.8 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Nguyễn Mạnh Hùng (Từ thửa số 329 tờ bản đồ số 43 ) - Ông Ngũ Văn Hùng (Đến thửa số 944, tờ bản đồ số 43 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Khánh Lâm, Châu Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Khánh Lâm | Ông Ngô Sỹ Viên (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 40) - Nguyễn Cảnh Công (Đến thửa số 543, tờ bản đồ số 40 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Mặc Tảo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Mặc Tảo | Ông Phạm Văn Sơn (Từ thửa số 141, tờ bản đồ số 118 - ÔngLê Đức Thanh (Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 118 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Mặc Tảo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. KHU TRUNG TÂM CHỢ | Bà Đặng Thị Bàng (Từ thửa 1061 tờ 49 - Bà Thái Thị Chính (Đến thửa số 1064 tờ 49) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 5.500.000 |
| Mặc Tảo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. KHU TRUNG TÂM CHỢ | Ông Vũ Văn Phương(Từ thửa số 314, tờ bản đồ số 125 - Ông Nguyễn Thế Thắng (Đến thửa số 259 tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 5.500.000 |
| Mặc Tảo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Mặc Tảo | Bà Ngô Thị Thương (Từ thửa số 570, tờ bản đồ số 47) - Ông Nguyễn Văn Tân (Đến thửa số 590 tờ bản đồ số 47) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Mặc Tảo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ | Ông Trần Văn Định (Từ thửa số 81 tờ bản đồ số 118 - Ông Lê Văn Nghĩa (Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 118 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Tăng Văn Phúc (Từ thửa số 686, tờ bản đồ số 52 ) - Ông Vũ Văn Hiếu (Đến thửa số 705, tờ bản đồ số 52) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.2 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Bà Võ Thị Huế (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 139 ) - Ông Hồ Văn Tri (Đến thửa số 133, tờ bản đồ số 139 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.8 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Phan Văn Hà (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 130 ) - Ông Lê Văn Thọ (Đến thửa số 71, tờ bản đồ số 130) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Ngô Tiến Dũng (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 131) - Ông Hoàng Quy Hoà (Đến thửa số 60 tờ bản đồ số 131 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.4 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Bà Đồng Thị Lạc (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 148 ) - Ông Phan Văn Hải (Đến thửa số 155, tờ bản đồ số 148 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.1 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Cao Xuân Duyễn (Từ thửa số 43, tờ bản đồ số 134 ) - Ông Phạm Hồng Thảo (Đến thửa số 41, tờ bản đồ số 134 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.5 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Mã Duy Sinh (Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 142) - Ông Phan Huy Liễu (Đến thửa số 38, tờ bản đồ số 142) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.9 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Nguyễn Duy Tiến (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 138 ) - Ông Lê Văn Lực (Đến thửa số 251, tờ bản đồ số 138 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.7 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Bà Trần Thị Tuyết (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 137) - Ông Đặng Đình Thuỷ (Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 137) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.6 | 1.200.000 |
| Nam Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Nam Lâm | Ông Lê Văn Hải (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 143 ) - Ông Đinh Văn Quyền (Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 143 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.10 | 1.200.000 |
| Phúc Lâm Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Phúc Lâm | Ông Phạm Công Huấn (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 100 ) - Ông Ngô Sỹ Hoành (Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 100 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Phúc Lâm Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Phúc Lâm | Ông Ngô Sỹ Nguyên (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 101 ) - Ông Trần Đức Cường (Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 101 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Tháp Ngọc | Ông Hoàng Đức Mạo (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 115 ) - Ông Nguyễn Văn Lập (Đến thửa số 110, tờ bản đồ số 115 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.2 | 1.200.000 |
| Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Tháp Ngọc | Ông Ngô Văn Sơn (Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 49 ) - Ông Nguyễn Ngọc Hường (Đến thửa số 172, tờ bản đồ số 49 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Tháp Ngọc | Ông Lê Văn Bình (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 116) - Ông Đậu Ngọc Danh (Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 116 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.3 | 1.200.000 |
| Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Tháp Ngọc | Ông Đậu Ngọc Khánh (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 124 ) - Ông Nguyễn Văn Hổ (Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 124 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.6 | 1.200.000 |
| Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Tháp Ngọc | Bà Nguyễn Thị Phương (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 119 ) - Bà Đậu Thị Hạ (Đến thửa số 112, tờ bản đồ số 119 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.4 | 1.200.000 |
| Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Tháp Ngọc | Ông Hoàng Văn Nam (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 123 ) - Ông Nguyễn Văn Sỹ (Đến thửa số 43, tờ bản đồ số 123 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10.5 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 459, tờ bản đồ 34) (Khu nghỉ dưỡng) Các thửa còn lại thuộc Khu nghỉ dưỡng - Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 459, tờ bản đồ 34) (Khu nghỉ dưỡng) Các thửa còn lại thuộc Khu nghỉ dưỡng XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.8 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Ông Nguyễn Xuân Hùng (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 38 ) - Ông Nguyễn Xuân Việt (Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 38 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.5 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Bà Nguyễn Thị Chuyên (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 41 ) - Ông Phạm Công Bằng (Đến thửa số 49, tờ bản đồ số 41 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.3 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 694, tờ bản đồ 41) (Khu sân Golf) Các thửa còn lại thuộc Khu sân Golf - Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 694, tờ bản đồ 41) (Khu sân Golf) Các thửa còn lại thuộc Khu sân Golf XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.9 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Khu B - Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 510, tờ bản đồ 101) Các thửa còn lại thuộc Khu B - Khu sinh thái Mường Thanh - Khu B - Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 510, tờ bản đồ 101) Các thửa còn lại thuộc Khu B - Khu sinh thái Mường Thanh XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.10 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Ông Ngô Văn Định (Từ thửa số 162, tờ bản đồ số 42 ) - Ông Lương Ngọc Cường (Đến thửa số 179, tờ bản đồ số 42 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.4 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 05, tờ bản đồ 41) (Khu vườn thú, Khu thể thao, Khu trung tâm, Khu tắm bùn…) Các thửa còn lại thuộc khu vực vườn thú, Khu thể thao, Khu trung tâm, Khu tắm bùn - Khu sinh thái Mường Thanh (thửa 458, tờ bản đồ 41) (Khu vườn thú, Khu thể thao, Khu trung tâm, Khu tắm bùn…) Các thửa còn lại thuộc khu vực vườn thú, Khu thể thao, Khu trung tâm, Khu tắm bùn XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.7 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Ông Trương Phi Hùng (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 105 ) - Ông Trần Đức Sỹ (Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 105 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.6 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Bà Đậu Thị Thủy (Từ thửa số 9 tờ bản đồ số 36 ) - Ông Nguyễn Thế Long (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 36) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.1 | 1.200.000 |
| Tân Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Ông Nguyễn Xuân Hùng (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 37) - Ông Trần Đức Quang (Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 37) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Tân Xuân Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Ông Ngô Sỹ Vương (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 45 ) - Ông Lý Văn Đào (Đến thửa số 366, tờ bản đồ số 45 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.11 | 1.200.000 |
| Tân Xuân Tháp Ngọc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Tân Xuân | Ông Trần Đức Lâm (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 110 ) - Ông Nguyễn Văn Đồng (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 110 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.12 | 1.200.000 |
| Tại xóm Nam Lâm IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô dân cư tại xóm Tháp Ngọc và xóm Nam Lâm, xã Diễn Lâm | Lô số: B 01 - Lô số: B - 21 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.6 | 3.500.000 |
| Tại xóm Nam Lâm IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô dân cư tại xóm Tháp Ngọc và xóm Nam Lâm, xã Diễn Lâm | Lô số: A 01 - Lô số: A -18 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.5 | 3.500.000 |
| Tại xóm Tháp Ngọc IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô dân cư tại xóm Tháp Ngọc và xóm Nam Lâm, xã Diễn Lâm | Lô số: C 01 - Lô số: C - 22 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.3 | 3.500.000 |
| Tại xóm Tháp Ngọc IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô dân cư tại xóm Tháp Ngọc và xóm Nam Lâm, xã Diễn Lâm | Lô số: D 01 - Lô số: D - 03 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.4 | 3.500.000 |
| Tại xóm Tháp Ngọc IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô dân cư tại xóm Tháp Ngọc và xóm Nam Lâm, xã Diễn Lâm | Lô số: B 01 - Lô số: B - 14 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 3.500.000 |
| Tại xóm Tháp Ngọc IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Quy hoạch chia lô dân cư tại xóm Tháp Ngọc và xóm Nam Lâm, xã Diễn Lâm | Lô số: A 01 - Lô số: A - 23 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Xuân Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xuân Lâm | Ông Nguyễn Trung Nguyên (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 141) - Ông Nguyễn Văn Chân (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 141) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Xuân Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xuân Lâm | Ông Hồ Văn Thảo (Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 133) - Ông Nguyễn Lê Đạt (Đến thửa số 62, tờ bản đồ số 133) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Xuân Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xuân Lâm | Ông Nguyễn Văn Khang (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 140) - Ông Tăng Hồng Giang (Đến thửa số 171 tờ bản đồ số 140) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Xuân Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xuân Lâm | Bà Cao Thị Kiếm (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 136) - Bà Hà Thị Diếp (Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 136) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.4 | 1.200.000 |
| Xuân Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xuân Lâm | Ông Bùi Văn Kính (Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 135) - Ông Bùi Văn Minh (Đến thửa số 239, tờ bản đồ số 135) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Xuân Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xuân Lâm | Bà Bùi Thị Quế (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 132) - Ông Nguyễn Trung Trực (Đến thửa số 56, tờ bản đồ số 132) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Xóm Yên Lụng, Khánh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Yên Lụng | Ông Thái Gia Phong (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 107 - Ông Nguyễn Bá Đình (Đến thửa số 36, tờ bản đồ số 107 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Bùi Duy Hữu (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 122) - Ông Nguyễn Đức Lân (Đến thửa số 153, tờ bản đồ số 122) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Lê Văn Định (Từ thửa số 244, tờ bản đồ số 120) - Ông Tô Văn Hùng (Đến thửa số 191, tờ bản đồ số 120) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Nguyễn Ngọc Kính (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 127) - Bà Cao Thị Long (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 127) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Phan Tùng (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 128) - Ông Lê Đức Huy (Đến thửa số 150, tờ bản đồ số 128) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Yên Hậu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ | Bà Lê Thị Thông (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 125) - Ông Trần Minh Trúc (Đến thửa số 213, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Nguyễn Văn Phúc (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 121) - Ông Trần Trung Trực (Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 121) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Bà Trần Thị Xoan (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 113) - Ông Phạm Dinh (Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 113) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Nguyễn Văn Tứ (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 125) - Ông Đàm Văn Lâm (Đến thửa số 178, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.11 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Bà Vũ Thị Ngọ (Từ thửa số 171, tờ bản đồ số 129) - Bà Nguyễn Thị Lệ (Đến thửa số 28, tờ bản đồ số 129) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Bà Trần Thị Nghinh (Từ thửa số 4 tờ bản đồ số 114) - Ông Nguyễn Văn Lưu (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 114) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Lê Văn Liễn (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 119) - Ông Trần Trọng Lợi (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 119) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.9 | 1.200.000 |
| Yên Hậu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Yên Hậu | Ông Nguyễn Công Thức (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 126) - Ông Nguyễn Đích (Đến thửa số 219, tờ bản đồ số 126) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Yên Lụng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Yên Lụng | Bà Nguyễn Thị Khoa (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 111 - Ông Lê Xuân Hoàn (Đến thửa số 102, tờ bản đồ số 111 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Yên Lụng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Yên Lụng | Bà Nguyễn Thanh Bằng (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 112 - Ông Lê Văn Ái (Đến thửa số 139, tờ bản đồ số 142 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Yên Lụng Khánh Lâm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Yên Lụng | Ông Lê Kim Tải (Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 108 - Ông Chu Trọng Quỳnh (Đến thửa số 146, tờ bản đồ số 108 ) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường DX1 (từ QL 1A đến Anh Luyện, Xóm Liên Thắng) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Quốc lộ 1A (ông Tường, Xóm Hợp Thành) (từ thửa số 29, Tờ bản đồ số 157 ) - Ngã tư Xóm Liên Thắng (anh Luyện, Xóm Liên Thắng) (đến thửa số 101, Tờ bản đồ số 168 ) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường DX10 (từ NVH Xóm Thịnh Mỹ đi Cầu Sơn Tịnh Xóm Thịnh Mỹ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | NVH Xóm Thịnh Mỹ (Từ thửa số 70, Tờ bản đồ số 177) - Cầu Sơn Tịnh Xóm Thịnh Mỹ (đến thửa số 87, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.9 | 3.000.000 |
| Đường DX12 (từ QL 1A đi Cầu Sơn Tịnh Xóm Thuận Thành) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Quốc lộ 1A (Từ thửa số 1188, Tờ bản đồ số 67) - Cầu Sơn Tịnh Xóm Thuận Thành (đến thửa số 86, Tờ bản đồ số 178 ) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.10 | 2.200.000 |
| Đường DX2 (từ QL 1A đi UB xã đến đường 258) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Quốc lộ 1A (anh Cường, xóm Hợp Thành) (từ thửa số 491,Tờ bản đồ số 59) - UBND xã (anh Trọng, Xóm Yên Thịnh) (đến thửa số 93, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Đường DX3 (từ QL 1A đến NVH Xóm Hợp thành3 cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Quốc lộ 1A (Thành Vinh, Xóm Bảo Khang) (từ thửa số 468,Tờ bản đồ số 57) - NVH Xóm Kỳ Ngãi (ông Tiệp) (đến thửa số 48, Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường DX4 (từ NVH Xóm Kỳ Ngãi đến nhà thờ họ Lê, Xóm Kỳ Ngãi) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | NVH Xóm Kỳ Ngãi (ông Tiệp) (từ thửa số 48, Tờ bản đồ số 153 ) - Nhà thờ họ Lê, Xóm Kỳ Ngãi (đến thửa số 67, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.4 | 3.500.000 |
| Đường DX6 (từ kênh 22B đi ngã tư Xóm Kỳ Ngãi đi nhà thờ họ Lê đến ông Liên Xóm Tam Hợp) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | Kênh 22B (đến thửa số 43, Tờ bản đồ số 169) - ông Liên, Xóm Tam Hợp (đến thửa số 37, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Đường DX7 (từ Cầu Sơn Tịnh Xóm Thuận Thành đi Chợ Duông) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã / 3.6. Đường DX7 (từ Cầu Sơn Tịnh Xóm Thuận Thành đi Chợ Duông) | Cầu Sơn Tịnh (Từ thửa số 86, Tờ bản đồ số 178) - ông Chuân, Xóm Thuận Thành (đến thửa số 4, Tờ bản đồ số 178) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.6.1 | 3.500.000 |
| Đường DX7 (từ Cầu Sơn Tịnh Xóm Thuận Thành đi Chợ Duông) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã / 3.6. Đường DX7 (từ Cầu Sơn Tịnh Xóm Thuận Thành đi Chợ Duông) | ông Thạc, Xóm Thuận Thành (Từ thửa số 719, Tờ bản đồ số 69) - Chợ Duông (đến thửa số 91, Tờ bản đồ số 162) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.6.2 | 4.000.000 |
| Đường DX8 (đường dọc bờ kênh 22B) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã | ông Chính, Xóm Liên Thắng (Từ thửa số 23, Tờ bản đồ số 159 ) - ông Hùng Xóm Thuận Thành (đến thửa số 235, Tờ bản đồ số 169 ) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.7 | 2.200.000 |
| Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã / 3.8. Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng ) | NVH Xóm Thịnh Mỹ (Từ thửa số 71, Tờ bản đồ số 177) - Cuối Xóm Liên Thắng (đến thửa số 283, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8.4 | 3.000.000 |
| Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã / 3.8. Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng ) | Đường Cào Cào (Từ thửa số 28, Tờ bản đồ số 148) - Cuối Xóm Bảo Khang (đến thửa số 7, Tờ bản đồ số 148) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8.1 | 2.200.000 |
| Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã / 3.8. Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng ) | Đường Cào Cào (Từ thửa số 50, Tờ bản đồ số 148) - Kênh 22A (đến thửa số 28, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8.2 | 3.500.000 |
| Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường trục xã / 3.8. Đường DX9 (từ đường Cào cào Xóm Bảo Khang đi NVH Xóm Thịnh Mỹ đến cuối Xóm Liên Thắng ) | Kênh 22A (Từ thửa số 44, Tờ bản đồ số 151 ) - NVH Xóm Thịnh Mỹ (đến thửa số 71, Tờ bản đồ số 177 ) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8.3 | 4.000.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư Xóm Bàu Xuân (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 18) - Khu dân cư xóm Bàu Xuân (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 9) - Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 9) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 13) - Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 25 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Thái Loan (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 23) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (từ thửa số 403, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Đại Đồng (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 15) - Khu dân cư xóm Xuân Đường (từ thửa số 621, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Mỹ Thành (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ 20) - Khu dân cư Xóm Mỹ Thành (Từ thửa đất số 291 tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Đường (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 28) - Khu dân cư xóm Bàu Xuân (từ thửa số 434, tờ bản đồ số 28) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Đại Đồng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Trung Tiến (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 5) - Khu dân cư xóm Trung Tiến (từ thửa số 411, tờ bản đồ số 5) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Cao Minh Nam (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 26) - Khu dân cư xóm Cao Minh Bắc (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Bàu Xuân (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 30) - Khu dân cư xóm Bàu Xuân (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 12) - Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 24 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số14) - Khu dân cư xóm Xuân Đường (từ thửa số 1018, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 26 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư Xóm Mỹ Thành (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 21) - Khu dân cư xóm Trung Tiến (từ thửa số 270, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Trung Tiến (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - Khu dân cư Xóm Thái Loan (từ thửa số 495, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Bàu Xuân (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 31) - Khu dân cư xóm Bàu Xuân (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 31) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Mỹ Thành (Từ thửa đất số 1 tờ bản đồ 11) - Khu dân cư Xóm Mỹ Thành (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ 11) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm 3 (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 24) - Khu dân cư xóm Thái Loan (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số8) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Trung Tiến (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 10) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (từ thửa số 824, tờ bản đồ số 10) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư Mỹ Thành (Từ thửa đất số 1 tờ bản đồ 19) - Khu dân cư Mỹ Thành (Từ thửa đất số 202 tờ bản đồ 19) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Cao Minh Nam (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 24) - Khu dân cư xóm Cao Minh Bắc (từ thửa số 200, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Đại Đồng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 25) - Khu dân cư Xóm Xuân Đường (từ thửa số 522, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư Bàu Xuân (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 29) - Khu dân cư Bàu Xuân (từ thửa số 218, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Cao Minh Nam (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 27) - Khu dân cư xóm Cao Minh Bắc (từ thửa số 467, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường GTNT II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 4) - Khu dân cư xóm Xuân Sơn (từ thửa số 617, tờ bản đồ số 4) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Hồ Thức Lạng (từ thửa số 95, Tờ bản đồ số 151 ) - Chu Sỹ Năm (đến thửa số 21, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Chu Văn Lưu (từ thửa số 130, Tờ bản đồ số 151 ) - Hồ Trọng Hoành (đến thửa số 325, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Chu Văn Thường (từ thửa số 79, Tờ bản đồ số 151 ) - Chu Thị Hoa (đến thửa số 104, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Hồ Thức Sinh (từ thửa số 193, Tờ bản đồ số 151 ) - Chu Văn Phú (đến thửa số 284, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Chu Kim Lan (từ thửa số 355, Tờ bản đồ số 151 ) - Lê Kim Duyên (đến thửa số 12, Tờ bản đồ số 152) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Chu Duy Hoàn (từ thửa số 74, Tờ bản đồ số 151 ) - Hồ Thức Lương (đến thửa số 49, Tờ bản đồ số 148) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 130, Tờ bản đồ số 151 ) - Chu văn Hoà (đến thửa số 168, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Chu Văn Hoà (từ thửa số 168, Tờ bản đồ số 151 ) - Chu Thị Hiên (đến thửa số 133, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Chu Tự Dũng (từ thửa số 29, Tờ bản đồ số 161 ) - Chu Duy Giáp (đến thửa số 15, Tờ bản đồ số 148) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Huỳnh Văn Phúc (từ thửa số 31, Tờ bản đồ số 148 ) - Chu Văn Thắng (đến thửa số 6, Tờ bản đồ số 148) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Nhà VH Xóm Long Ân (từ thửa số 299, Tờ bản đồ số 151 ) - Võ Văn Mạnh (đến thửa số 233, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | (từ thửa số , Tờ bản đồ số 151 ) - (đến thửa số , Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.13 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Bảo Khang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Bảo Khang | Đặng Minh Bình (từ thửa số 27, Tờ bản đồ số 151 ) - Lê Kim Đệ (đến thửa số 7, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Chu Quang Hoan (từ thửa số 67, Tờ bản đồ số 157) - Hồ Thị Nga (đến thửa số 63, Tờ bản đồ số 158) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Chu Minh Thắng (từ thửa số 38, Tờ bản đồ số 157) - Hồ Thị Hải (đến thửa số 664, Tờ bản đồ số 59) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Nguyễn Văn Hình (từ thửa số 26, Tờ bản đồ số 157 ) - Chu Văn Trí (đến thửa số 576, Tờ bản đồ số 59 ) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Chu Văn Ninh (từ thửa số 103, Tờ bản đồ số 158) - Trương Quốc Toản (đến thửa số 45, Tờ bản đồ số 158) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Trương Thanh Giản (từ thửa số 74, Tờ bản đồ số 158) - Hoàng Văn Việt (đến thửa số 22, Tờ bản đồ số 158) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Trương Văn Chung (từ thửa số 93, Tờ bản đồ số 158) - Chu Văn Nhiệm (đến thửa số 16, Tờ bản đồ số 158) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Phạm Xuân Quang (từ thửa số 142, Tờ bản đồ số 158) - Chu Duy Thảo (đến thửa số 185, Tờ bản đồ số 158) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Hợp thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp thành | Chu Văn Giáp (từ thửa số 99, Tờ bản đồ số 158) - Nguyễn Cao Thắng (đến thửa số 115, Tờ bản đồ số 157) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Dương Thị Hoa (từ thửa số 139, Tờ bản đồ số 153) - Nguyễn Minh Tuấn (đến thửa số 136 , Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Ngô Thị Chuyên (từ thửa số 179, Tờ bản đồ số 161) - Nguyễn Đức Mão (đến thửa số 212, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Văn Tuyết (từ thửa số 220, Tờ bản đồ số 161) - Chu văn Ngân (đến thửa số 26, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.16 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Trần Đức Nghi (từ thửa số 87, Tờ bản đồ số 153) - Lê Quang Vũ (đến thửa số 109, Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Hữu Sâm (từ thửa số 12, Tờ bản đồ số 153) - Lê Hữu Điền (đến thửa số 3, Tờ bản đồ số 149) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Hữu Thịnh (từ thửa số 45, Tờ bản đồ số 153) - Lê Thị hạnh (đến thửa số 56, Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Tồ Hữu Tân (từ thửa số 116, Tờ bản đồ số 153) - Dương Thị Hoa (đến thửa số 139, Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Trần Văn Trữ (từ thửa số 138, Tờ bản đồ số 161) - Lê Doãn Hinh (đến thửa số 176, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Doãn Đỗ (từ thửa số 70, Tờ bản đồ số 161) - Lê Văn Xuân (đến thửa số 11, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.15 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Chu văn Hoàng (từ thửa số 104, Tờ bản đồ số 148) - Nguyễn Văn Hướng (đến thửa số 64, Tờ bản đồ số 148) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Nguyễn Văn Trung (từ thửa số 167, Tờ bản đồ số 161) - Lê Hữu Sâm (đến thửa số 17, Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Doãn Long (từ thửa số 93 , Tờ bản đồ số 161) - Lê Thị Sâm (đến thửa số 85, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.14 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Công Hoà (từ thửa số 103, Tờ bản đồ số 148) - Lê Hữu Kỷ (đến thửa số 69, Tờ bản đồ số 148) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | NVH Xóm Hợp thành3 cũ (từ thửa số 37, Tờ bản đồ số 153) - Vũ Thị Yên (đến thửa số 6, Tờ bản đồ số 153) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Lê Hữu Hiền (từ thửa số 152, Tờ bản đồ số 153) - Lê Văn Tài (đến thửa số 9, Tờ bản đồ số 162 XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Kỳ Ngãi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Kỳ Ngãi | Nhà VH Xóm Hợp thành5 cũ (từ thửa số 154, Tờ bản đồ số 161) - Chu Thị Hồng (đến thửa số 108, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.13 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Chu Duy Huệ (từ thửa số 226, Tờ bản đồ số 159 ) - Trương Xuân Nghị (đến thửa số 191, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Hồ Sỹ Khâm (từ thửa số 139, Tờ bản đồ số 159 ) - Hồ Văn Tảo (đến thửa số 95, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Chu Huy Lưu (từ thửa số 123, Tờ bản đồ số 159 ) - Chu Sỹ Bình (đến thửa số 131, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 126 , Tờ bản đồ số 168 ) - Hồ Sỹ Xưng (đến thửa số 83, Tờ bản đồ số 168) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Trương Xuân Túc (từ thửa số 135, Tờ bản đồ số 159 ) - Nguyễn Quang Thọ (đến thửa số 216, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Chu Minh Hiển (từ thửa số 100, Tờ bản đồ số 159 ) - Hồ Sỹ Khương (đến thửa số 179, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Trần Thị Thái (từ thửa số 86, Tờ bản đồ số 168 ) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 22, Tờ bản đồ số 168) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Chu Thống Nhất (từ thửa số 79, Tờ bản đồ số 159 ) - Trương Xuân Hải (đến thửa số 57, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Chu văn Tấn (từ thửa số 50, Tờ bản đồ số 159 ) - Hồ Sỹ Cường (đến thửa số 214, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Chu Thị Miên (từ thửa số 33, Tờ bản đồ số 168 ) - Hồ Thanh Long (đến thửa số 115, Tờ bản đồ số 168) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Liên Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Liên Thắng | Hồ Văn Tam (từ thửa số 232, Tờ bản đồ số 159 ) - Chu Thị Tam (đến thửa số 116, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Nhà VH Xóm Long Ân (từ thửa số 299, Tờ bản đồ số 151 ) - Kiều Thị Luyên (đến thửa số 244, Tờ bản đồ số 151) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.12 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Hồ Bá Toàn (từ thửa số 13, Tờ bản đồ số 150 ) - Hồ Trọng Dần (đến thửa số 605, Tờ bản đồ số 60) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Nguyễn Đức Lĩnh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số26) - Nguyễn Minh (đến thửa số 160, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.11 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Chu Duy Phong (từ thửa số 342, Tờ bản đồ số 151 ) - Nguyễn Viết Hạnh (đến thửa số 33, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Nguyễn Đức Thân (từ thửa số 275, Tờ bản đồ số 151 ) - Nguyễn Thị Huệ (đến thửa số 195, Tờ bản đồ số 150) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Chu Văn Thắng (từ thửa số 341, Tờ bản đồ số 151 ) - Nguyễn Đức Lộc (đến thửa số 105, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Chu Duy Truật (từ thửa số 181, Tờ bản đồ số 150 ) - Chu Duy Thành (đến thửa số 1, Tờ bản đồ số 159) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Hồ Bá Toản (từ thửa số 12, Tờ bản đồ số 150 ) - Nguyễn Đức Châu (đến thửa số 559, Tờ bản đồ số 60) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Hồ Bá Cường (từ thửa số 51, Tờ bản đồ số 150 ) - HTX Đội Cung (đến thửa số 15, Tờ bản đồ số 150) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Đặng Trọng Tiến (từ thửa số 84, Tờ bản đồ số 150 ) - Hồ Trọng Quang (đến thửa số 162, Tờ bản đồ số 150) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Vũ Ngọc Hải (từ thửa số 58, Tờ bản đồ số 150 ) - Hồ Trọng Linh (đến thửa số 161, Tờ bản đồ số 150) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Long Ân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Long Ân | Nguyễn Đức Lượng (từ thửa số 103, Tờ bản đồ số 150 ) - Nguyễn Thị Dung (đến thửa số 172, Tờ bản đồ số 150) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Chu Văn Vương (từ thửa số 44, Tờ bản đồ số 171) - Chu Văn Ngọc (đến thửa số 26, Tờ bản đồ số 171) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Vũ Đình Quế (từ thửa số 99, Tờ bản đồ số 170) - Nguyễn Duy Trinh (đến thửa số 109, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Chu Sỹ Lực (từ thửa số 37, Tờ bản đồ số 171) - Chu Văn Luyện (đến thửa số 24, Tờ bản đồ số 171) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.10 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Bùi Thị Lý (từ thửa số 308, Tờ bản đồ số 70) - Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 58, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 170) - Trần Xuân Định (đến thửa số 41, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Chu Ngọc Liện (từ thửa số 41, Tờ bản đồ số 171) - Chu Thị Vững (đến thửa số 1, Tờ bản đồ số 171) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Nguyễn Xuân Tiêu (từ thửa số 94, Tờ bản đồ số 170) - Nguyễn Duy Trinh (đến thửa số 109, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Nguyễn Văn Lâm (từ thửa số 105, Tờ bản đồ số 170) - Vũ Đình Hạnh (đến thửa số 115, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Trần Thị Kính (từ thửa số 16, Tờ bản đồ số 170) - Lê Khắc Phan (đến thửa số 30, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | Nguyễn Văn Tùng (từ thửa số 68, Tờ bản đồ số 170) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 62, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Tam Hợp (tuyến 2 ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Tam Hợp | (từ thửa số 665, Tờ bản đồ số 70) - (đến thửa số 670, tờ bản đồ số 70) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.11 | 3.000.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Nhà VH Xóm Hợp thành6 cũ (từ thửa số 139, Tờ bản đồ số 169) - Chu Thị Bốn (đến thửa số 112, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Trần Sỹ Giảng (từ thửa số 68, Tờ bản đồ số 178) - Trần Sỹ Tuyết (đến thửa số 88, Tờ bản đồ số 178) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Trần Văn Hậu (từ thửa số 90, Tờ bản đồ số 169) - Nhà VH Xóm Hợp thành6 cũ (đến thửa số 139, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Vũ Đình Lực (từ thửa số 186, Tờ bản đồ số 169) - Chu kim Đường (đến thửa số 231, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Nguyễn Xuân Hùng (từ thửa số 234, Tờ bản đồ số 169) - Phạm Thị Huệ (đến thửa số 50, Tờ bản đồ số 179) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Trần Đức Thắng (từ thửa số 178, Tờ bản đồ số 169) - Dương Đình Hảo (đến thửa số 47, Tờ bản đồ số 179) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Trần Thế Phiệt (từ thửa số 104, Tờ bản đồ số 169) - Trần Ngọc Hải (đến thửa số 172, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Trần Sỹ Hoà (từ thửa số 19, Tờ bản đồ số 178) - Trần Sỹ Cần (đến thửa số 7, Tờ bản đồ số 178) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thuận Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Thuận Thành | Vũ Đình Hảo (từ thửa số 146, Tờ bản đồ số 169) - Nhà thờ họ Dương (đến thửa số 225, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Trần Đức An (từ thửa số 248, Tờ bản đồ số 177 ) - Chu Văn Triều (đến thửa số 262, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Trương Hồng Sinh (từ thửa số 118, Tờ bản đồ số 177 ) - Nguyễn Thị Minh (Xóm Liên Thắng) (đến thửa số 126, Tờ bản đồ số 168) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Chu Văn Thảo (từ thửa số 181, Tờ bản đồ số 177 ) - Chu Văn Bờn (đến thửa số 242, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Hồ Sỹ Triều (từ thửa số 20, Tờ bản đồ số 177 ) - Chu Sỹ Toản (đến thửa số 74, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Chu Thị Miện (từ thửa số 134, Tờ bản đồ số 177 ) - Nhà VH Xóm Liên Thắng cũ (đến thửa số 237, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Trương Đình Cư (từ thửa số 16, Tờ bản đồ số 177 ) - Nguyễn Văn Lộc (đến thửa số 254, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Chu Văn Hùng (từ thửa số 53, Tờ bản đồ số 177 ) - Chu Thị Hưng (đến thửa số 5, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Chu Kim Diện (từ thửa số 61, Tờ bản đồ số 177 ) - Chu Thị Nhiên (đến thửa số 56, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Thịnh Mỹ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Thịnh Mỹ | Chu Minh Xứng (từ thửa số 67, Tờ bản đồ số 177 ) - Chu Thị Châu (đến thửa số 110, Tờ bản đồ số 177) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Trương Thị Tuất (từ thửa số 156, Tờ bản đồ số 160) - Trường THCS (đến thửa số 230, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Tạ Quang Ninh (từ thửa số 281, Tờ bản đồ số 161) - Chu Thị Nguyệt (đến thửa số 98, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.6 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Phan Đình Dương (từ thửa số 125, Tờ bản đồ số 160) - Hồ Trọng Lương (đến thửa số 96, Tờ bản đồ số 152) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Nhà VH Xóm Yên Thịnh (từ thửa số 150, Tờ bản đồ số 160) - Nguyễn Thị Mệnh (đến thửa số 73, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.5 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Hồ Văn Chính (từ thửa số 202, Tờ bản đồ số 160) - Hồ Văn Lợi (đến thửa số 267, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.3 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Trương Quang Danh (từ thửa số 55, Tờ bản đồ số 161) - Lê Đức Lợi (đến thửa số 82, Tờ bản đồ số 161) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.7 | 1.200.000 |
| Đường GTNT khu dân cư Xóm Yên Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Yên Thịnh | Trương Dụ (từ thửa số 180, Tờ bản đồ số 160) - UBND xã cũ (đến thửa số 218, Tờ bản đồ số 160) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.2 | 1.200.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Văn Hanh (Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 30) - Ông Nguyễn Hữu Vượng (Đến thửa số 48 tờ bản đồ số 30) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Ngọc Luyện (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 24) - Ông Lê Văn Tùy (đến thửa số 43 tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Hữu Thủy (Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 23) - Bà Nguyễn Thị Xuyên (Đến thửa số 298 tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Phi Đường (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 28) - Ông Võ Văn Viện (Đến thửa số 309 tờ bản đồ số 28) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Doãn Lãn (Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Hữu Vượng (Đến thửa số 142 tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 13 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Trần Đình Giao (Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 20) - Ông Trịnh Xuân Thân (Đến thửa số 220 tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Trần Văn Ân (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 22) - Ông Hoàng Văn Cường (Đến thửa số 281 tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Đình Hùng (Từ thửa số 192, tờ bản đồ số 25) - Ông Nguyễn Văn Hùng (Đến thửa số 356 tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 10 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Văn Hậu (Thửa số 127, tờ bản đồ số 18) - Ông Nguyễn Hữu Vượng (Thửa số 551, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 15 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 253 (205) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bà Nguyễn Thị Ái (Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 26) - Ông Bùi Văn Long (Đến thửa số 122 tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 258 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Ngọc Khai (Thửa số 736, tờ bản đồ số 11) - Ông Nguyễn Ngọc Thông (Thửa số 514, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 16 | 3.500.000 |
| Đường Huyện ĐH 258 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Lê Văn Ước (Từ thửa số 285, tờ bản đồ số 22) - đến thửa số 58, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 17 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Phạm Xuân Thành (từ thửa số 11 Tờ bản đồ số 191) - Nghĩa trang Liệt sỹ xã Diễn Yên (đến thửa số 177, Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.4 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Hồ Đình Toàn (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 183) - Ông Đậu Công Đoàn (đến thửa số 20 Tờ bản đồ số 183) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.7 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Phạm Văn Huệ (từ thửa số 2, Tờ bản đồ số 199) - Ông Phạm Xuân Thành (đến thửa số 34, Tờ bản đồ số 199) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.1 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Mai Văn Hưng (từ thửa số 13 Tờ bản đồ số 187) - Ông Hồ Nghĩa Chính (đến thửa số 10, Tờ bản đồ số 187) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.6 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Hồ Đình Toàn (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 176) - Ông Đậu Công Đoàn (đến thửa số 35 Tờ bản đồ số 176) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.8 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Cầu Đen đầu xã Diễn Trường (từ thửa số 734, Tờ bản đồ số 57) - Cuối xã Diễn Diễn Trường (giáp xã Diễn Yên) (đến thửa số 340, Tờ bản đồ số 74) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.1 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Phạm Xuân Thành (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 196) - Nghĩa trang Liệt sỹ xã Diễn Yên (đến thửa số 21, Tờ bản đồ số 196) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.3 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Mai Văn Hưng (từ thửa số 21 Tờ bản đồ số 183) - Ông Hồ Nghĩa Chính (đến thửa số 59, Tờ bản đồ số 183) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.5 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 1A | Ông Lê Minh Sơn (từ thửa số 24 Tờ bản đồ số 196) - Ông Phạm Phong (đến thửa số 108, Tờ bản đồ số 196) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bà Nguyễn Thị Thương (Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 13) - Ông Nguyễn Hữu Thủy (Đến thửa số 244 tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Trần Quốc Tuấn (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 93) - Ông Bùi Lâm (Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 93) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Từ Bà Ngô Thị Thương(Từ thửa số 570, tờ bản đồ số 47) - Đến Ông Nguyễn Văn Tuấn(đến thửa số 590 tờ bản đồ số 47) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Võ Xuân Thành (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 102) - Ông Nguyễn Văn Lương (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 102 XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Hà Văn Giáp (từ thửa số 337 Tờ bản đồ số 73) - Ông Lê Văn Nhâm (đến thửa số 985 Tờ bản đồ số 73) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.8 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Trần Đức Hạnh (Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 96) - Ông Ngô Trung Kiên (Đến thửa số 179, tờ bản đồ số 96) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Giáp xã Diễn Lâm (Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 7) - Ông Trần Tất Thoánh (Đến thửa số 36 tờ bản đồ số 7) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Từ Ông Trần Văn Linh (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nguyễn Văn Trường (đên thửa số 60, tờ bản đồ số 91) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Phú (từ thửa số 8, Tờ bản đồ số 155) - Ông Hiếu (đến thửa số 68, Tờ bản đồ số 155) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Bùi Văn Kính (Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 135) - Ông Nguyễn Xuân Bảy (Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 135) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Khu Tái định cư dự án Đường sắt cao tốc (tuyến 1) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Vang (từ thửa số 5, Tờ bản đồ số 165) - Ông Hà Văn Minh (đến thửa số 135, Tờ bản đồ số 165) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.5 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Nguyễn Văn Tâm (Từ thửa số 619, tờ bản đồ số 53) - Đến Ông Nguyễn Văn Vũ (đến thửa số 627, tờ bản đồ số 53) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Nguyễn Văn Bảy (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số118) - Ông Phan Xuân Cường (Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 118) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Giáp Quỳnh Tam (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Đến ông Ngô sỹ Bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ số 35) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Hà Văn Giáp (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 166) - Ông Lê Văn Nhâm (đến thửa số 86 Tờ bản đồ số 166) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.6 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Phạm Văn Vinh (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 182) - Ông Mai Trọng Tú (đến thửa số 117 Tờ bản đồ số 182) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Trương Đức Phước (Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 12) - Ông Nguyễn Văn Đường (Đến thửa số 31 tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Nguyễn Văn Tường (Từ thửa số 267, tờ bản đồ số 144) - Ông Nguyễn Nghĩa Đường (Đến thửa số 159, tờ bản đồ số 144) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Vang (từ thửa số 16, Tờ bản đồ số 156) - Ông Hà Văn Minh (đến thửa số 54, Tờ bản đồ số 156) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.4 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Doãn Thiều (Từ thửa số 942, tờ bản đồ số 14) - Ông Nguyễn Hữu Thủy (Đến thửa số 1004 tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Vinh (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 155) - Ông Hùng (đến thửa số 6, Tờ bản đồ số 155) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 155, tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Phú (từ thửa số 8, Tờ bản đồ số 156) - Ông Hiếu (đến thửa số 12, Tờ bản đồ số 156) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Khu Tái định cư dự án Đường sắt cao tốc (tuyến 2) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Hà Văn Giáp (từ thửa số 7 Tờ bản đồ số 175) - Ông Lê Văn Nhâm (đến thửa số 87 Tờ bản đồ số 175) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.7 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Từ Ông Chu Quốc Tuấn (Từ thửa số 325, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Ngô Sỹ Tiến (đến thửa số 905, tờ bản đồ số 43) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Ông Trương Văn Khuê (từ thửa số 2 Tờ bản đồ số 181) - Ông Nguyễn Văn Hưng (đến thửa số 130 Tờ bản đồ số 181) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.6 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Ông Chinh (từ thửa số 55 Tờ bản đồ số 173) - Sân vận động xóm Yên Cường (đến thửa số 70 Tờ bản đồ số 173) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.5 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Ông Trương Văn Khuê (từ thửa số 4 Tờ bản đồ số 186) - Ông Nguyễn Văn Hưng (đến thửa số 52 Tờ bản đồ số 186) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.7 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Ông Chinh (từ thửa số 10 Tờ bản đồ số 174) - Sân vận động xóm Yên Cường (đến thửa số 99 Tờ bản đồ số 174) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.4 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Giáp xã Diễn Đoài (từ thửa số 2, Tờ bản đồ số 174) - Ông Trương Xuân Linh (đến thửa số 23, Tờ bản đồ số 174) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.3 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Giáp xã Diễn Đoài (từ thửa số 12, Tờ bản đồ số 165) - Ông Trương Xuân Linh (đến thửa số 205, Tờ bản đồ số 165) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.1 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Giáp xã Diễn Đoài (từ thửa số 46, Tờ bản đồ số 156) - Ông Trương Xuân Linh (đến thửa số 63, Tờ bản đồ số 156) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.2 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 538C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 538 C | Ông Loan (từ thửa số 61 Tờ bản đồ số 186) - Ông Trương Quang Thiềng (đến thửa số 110 Tờ bản đồ số 186) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.8 | 4.000.000 |
| Đường bê tông đi xã Đức Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Nguyễn Văn Vân (xóm 12 mới) (Từ thửa đất số 29, Tờ bản đồ số 155) - Nguyễn Văn Tiến (xóm 12 mới) (Đến thửa đất số 109 Tờ bản đồ số 155) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.58 | 3.000.000 |
| Đường huyện 258 (DH1) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện ĐH 258 | Quốc lộ 1 A (từ thửa số 406, Tờ bản đồ số 60) - Ngã tư Xóm Thuận Thành (đến thửa số 72, Tờ bản đồ số 169) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường huyện 258 -DH1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện ĐH 258 | Ngã tư Xóm Thuận Thành (từ thửa số 73, Tờ bản đồ số 169) - Dương Hữu Phức, Xóm Tam Hợp (đến thửa số 97, Tờ bản đồ số 170) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường huyện 258 -DH1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện ĐH 258 | Ông Phức, Xóm Tam Hợp (từ thửa số 88, Tờ bản đồ số 170) - ôngThịnh, Xóm Tam Hợp, giáp xã Diễn Hoàng (đến thửa số 46, Tờ bản đồ số 171) XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường huyện 260 (Diễn Yên đi Diễn Hải) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Từ thửa số 1208 Tờ bản đồ số 84 - Từ thửa số 1222 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Thửa đất số 1429 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.7 | 16.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Từ thửa đất số 1397 Tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 1415 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.8 | 14.500.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Từ thửa đất số 1426 Tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 1428 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.9 | 14.500.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Thửa đất số 1396 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.5 | 18.125.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Thửa đất số 1417, 1425 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.6 | 16.700.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Từ thửa đất số 1405 Tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 1422 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.13 | 9.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Từ thửa đất số 1432 Tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 1434 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.14 | 9.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Thửa đất số 1431, 1423 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.11 | 10.350.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Thửa đất số 1435 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.12 | 10.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 2 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Thửa đất số 1403 Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.10 | 14.500.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá Đồng Nu tuyến 1 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ lô 01 - Đến lô 09 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá Đồng Nu tuyến 2 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ lô 47 - Đến lô 55 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2 | 8.000.000 |
| Đường huyện 260 khu đấu giá Đồng Nu tuyến 3 IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ lô 56 - Đến lô 63 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3 | 8.000.000 |
| Đường huyện 260 đoạn qua địa bàn xã Diễn Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Ông Đơu (từ thửa số 58 Tờ bản đồ số 194) - Ông Long (đến thửa số 183 Tờ bản đồ số 194) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.2 | 4.500.000 |
| Đường huyện 260 đoạn qua địa bàn xã Diễn Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Ông Khoa (từ thửa số 9 Tờ bản đồ số 192) - Ông Cao (đến thửa số 108 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.4 | 6.000.000 |
| Đường huyện 260 đoạn qua địa bàn xã Diễn Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG HUYỆN ĐH 260 | Ông Dương Văn Dục (từ thửa số 95 Tờ bản đồ số 193) - Ông Lê Văn Phương (đến thửa số 105 Tờ bản đồ số 193) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Doanh (từ thửa số 97 Tờ bản đồ số 190) - HTX Mỹ Quan (đến thửa số 319 Tờ bản đồ số 190) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.46 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyên (từ thửa số 1222 Tờ bản đồ số 84) - Ông Bằng (đến thửa số 1221 Tờ bản đồ số 84) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.59 | 4.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Bình (từ thửa số 87 Tờ bản đồ số 194) - Ông Phiên (đến thửa số154 Tờ bản đồ số 194) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.52 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Lê Đức Ngô (từ thửa số 278 Tờ bản đồ số 192) - Ông Lê Đức Trường (đến thửa số 331 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.33 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | HTX Mỹ Quan (từ thửa số 1; Tờ bản đồ số 190) - Ông Hữu (đến thửa số 54 Tờ bản đồ số 190) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.50 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Tấn (từ thửa số 4 Tờ bản đồ số 196) - Ngô Mận (đến thửa số 110 Tờ bản đồ số 196) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.8 | 7.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Trạm Giống (từ thửa số 132 Tờ bản đồ số 196) - Nhà Văn hoá xóm 17 cũ (đến thửa số 155 Tờ bản đồ số 196) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.2 | 8.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Phương (từ thửa số 15,Tờ bản đồ số 197) - Ông Nguyễn Đường (đến thửa số 375 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.27 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Huy (từ thửa số 55 Tờ bản đồ số 187) - Bà Lê Thị Luyến (đến thửa số 69 Tờ bản đồ số 187) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.5 | 9.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Nhà VH xóm 12 cũ (từ thửa số 6 Tờ bản đồ số 189) - Ông Hùng (đến thửa số 377 Tờ bản đồ số 189) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.37 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Phương (từ thửa số 326 Tờ bản đồ số 192) - Ông Nguyễn Đường (đến thửa số 402 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.26 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuỷ (từ thửa số 348; Tờ bản đồ số 192) - Ông Nghĩa (đến thửa số 409 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.31 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Viện (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 175) - Nhọn đồi (đến thửa số 64 tờ bản đồ số 175) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.11 | 4.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Nhà VH xóm 12 cũ (từ thửa số 68 Tờ bản đồ số 198) - Ông Hùng (đến thửa số 279 Tờ bản đồ số 198) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.35 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Phạm Trinh (từ thửa số 7 Tờ bản đồ số 195) - Ông Đặng Lệ (đến thửa số 122 Tờ bản đồ số 195) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.55 | 2.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Phạm Trinh (từ thửa số 263 Tờ bản đồ số 190) - Ông Đặng Lệ (đến thửa số 322 Tờ bản đồ số 190) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.54 | 2.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Đậu Ngọc Dung (từ thửa số 27 Tờ bản đồ số 189) - Bà Nguyễn Thị Cận (đến thửa số 396 Tờ bản đồ số 189) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.44 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Đông (từ thửa số 5 Tờ bản đồ số 192) - Đường Ráng (đến thửa số 395 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.39 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuỷ (từ thửa số 115; Tờ bản đồ số 193) - Ông Nghĩa (đến thửa số 252 Tờ bản đồ số 193) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.30 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Quý (từ thửa số 2 Tờ bản đồ số 164) - Ông Vĩnh (đến thửa số 51 Tờ bản đồ số 164) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.15 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Đông (từ thửa số 43, Tờ bản đồ số 184) - Đường Ráng (đến thửa số 58 Tờ bản đồ số 184) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.42 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Vân (từ thửa số 132 Tờ bản đồ số 191) - Ông Thìn (đến thửa số 155 Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.3 | 9.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Quý (từ thửa số 29 Tờ bản đồ số 165) - Ông Vĩnh (đến thửa số 109 Tờ bản đồ số 165) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.14 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Đông (từ thửa số 4 Tờ bản đồ số 189) - Đường Ráng (đến thửa số 221 Tờ bản đồ số 189) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.41 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Thọ (từ thửa số 101 Tờ bản đồ số 190) - Ông Phương (đến thửa số 162 Tờ bản đồ số 190) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.56 | 2.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Bình (từ thửa số 6 Tờ bản đồ số 195) - Ông Phiên (đến thửa số112 Tờ bản đồ số 195) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.53 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Dương Đăng Dục (từ thửa số 130 Tờ bản đồ số 192) - Ông Lê Văn Phương (đến thửa số 413 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.13 | 5.800.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuận (từ thửa số 1, Tờ bản đồ số 181) - Ông Yêm (đến thửa số 98 Tờ bản đồ số 181) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.19 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Đông (từ thửa số 8 Tờ bản đồ số 197) - Đường Ráng (đến thửa số 117 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.43 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Nhà VH xóm 12 cũ (từ thửa số 6 Tờ bản đồ số 200) - Ông Hùng (đến thửa số 93 Tờ bản đồ số 200) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.34 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuận (từ thửa số 54, Tờ bản đồ số 173) - Ông Yêm (đến thửa số 69 Tờ bản đồ số 173) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.18 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Phương (từ thửa số 182,Tờ bản đồ số 198) - Ông Nguyễn Đường (đến thửa số 291 Tờ bản đồ số 198) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.28 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Sơn (từ thửa số 2 Tờ bản đồ số 197) - Đường Ráng (đến thửa số 97 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.22 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Nhà VH xóm 12 cũ (từ thửa số 2; Tờ bản đồ số 193) - Ông Hùng (đến thửa số 27 Tờ bản đồ số 193) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.38 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Tấn (từ thửa số 39 Tờ bản đồ số 191) - Ngô Mận (đến thửa số 180 Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.9 | 7.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Doanh (từ thửa số 4; Tờ bản đồ số 194) - Ông Dĩnh (đến thửa số 214 Tờ bản đồ số 194) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.47 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | HTX làng Đông cũ (từ thửa số 18 Tờ bản đồ số 192) - Ông Phiệt (đến thửa số 82 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.36 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuỷ (từ thửa số 22; Tờ bản đồ số 197) - Ông Nghĩa (đến thửa số 296 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.32 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Ngọc (từ thửa số 149 Tờ bản đồ số 197) - Ông Tháng (đến thửa số 532 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.23 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Viện (từ thửa số 71 Tờ bản đồ số 166) - Nhọn đồi (đến thửa số 81 Tờ bản đồ số 166) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.12 | 4.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thuận (từ thửa số 2, Tờ bản đồ số 186) - Ông Yêm (đến thửa số 43 Tờ bản đồ số 186) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.20 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Thảo (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 173) - Ông Cao Khắc Hữu (đến thửa số 41 Tờ bản đồ số 173) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.17 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Châu (từ thửa số 4 Tờ bản đồ số 175) - Ông Trần Đình Bách (đến thửa số 14 Tờ bản đồ số 175) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.10 | 9.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Bà Lòn (từ thửa số 96 Tờ bản đồ số 197) - Ông Phạm Phin (đến thửa số 141 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.25 | 4.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Huy (từ thửa số 1 Tờ bản đồ số 191) - Bà Lê Thị Luyến (đến thửa số 30 Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.4 | 9.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Cổng Chính (từ thửa số 72 Tờ bản đồ số 191) - Chợ Yên Lý (đến thửa số 91 Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.7 | 9.000.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Hoà (từ thửa số 14 Tờ bản đồ số 191) - Ông Tâm (đến thửa số 75 Tờ bản đồ số 191) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.6 | 8.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Quý (từ thửa số 2 Tờ bản đồ số 173) - Ông Vĩnh (đến thửa số 77 Tờ bản đồ số 89) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.16 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Bà Tình (từ thửa số 171 Tờ bản đồ số 197) - Ông Bình (đến thửa số 536 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.24 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Bình (từ thửa số 104 Tờ bản đồ số 190) - Ông Phiên (đến thửa số 323 Tờ bản đồ số 190) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.51 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Sơn (từ thửa số 216 Tờ bản đồ số 192) - Đường Ráng (đến thửa số 389 Tờ bản đồ số 192) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.21 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.