Bảng giá đất Xã Hùng Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
435 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hùng Châu là 18.125.000 đồng/m² (Đường huyện 260 khu đấu giá giếng thùng tuyến 1, Thửa đất số 1396 Tờ bản đồ số 84), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (35 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Tăng (từ thửa số 267 Tờ bản đồ số 197) - Ông Lệ (đến thửa số 548 Tờ bản đồ số 197) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.29 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Đậu Ngọc Dung (từ thửa số 8 Tờ bản đồ số 193) - Bà Nguyễn Thị Cận (đến thửa số 100 Tờ bản đồ số 193) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.45 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Cơ (từ thửa số 87; Tờ bản đồ số 194) - Ông Bình (đến thửa số 154 Tờ bản đồ số 194) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.48 | 2.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Ông Nguyễn Đông (từ thửa số 14 Tờ bản đồ số 188) - Đường Ráng (đến thửa số 93 Tờ bản đồ số 188) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.40 | 3.500.000 |
| Đường trục xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | HTX Mỹ Quan (từ thửa số 52; Tờ bản đồ số 185) - Ông Hữu (đến thửa số 152 Tờ bản đồ số 185) XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.49 | 2.500.000 |
| Đường Đồng cộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Nguyễn Hữu Thái (Từ thửa số 615, tờ bản đồ số 14) - Ông Nguyễn Doãn Huy (Đến thửa số 687, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 19 | 2.500.000 |
| Đường Đồng cộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bà Nguyễn Thị Long (Từ thửa số 241, tờ bản đồ số 28) - Ông Nguyễn Đức Thắng (Đến thửa số 315, tờ bản đồ số 28) XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 18 | 2.500.000 |
| Đường đi xã Diễn Trường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TRỤC XÃ | Từ thửa số 1192 Tờ bản đồ số 84 - Đến thửa số 1207, Tờ bản đồ số 84 XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.57 | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm An Thạch | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm An Thạch XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 4.3 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Ngô Sỹ Trường (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 140) - Ông Tạ Bá Cường (Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 140) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm Yên Cường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Cường XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.8 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 12. Xóm Yên Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Bình XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 12.9 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Quan Thượng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Quan Thượng XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 1.4 | 1.200.000 |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số: C - 01 - Lô số: C - 42 XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 5.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Yên cũ XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục III | 1.000.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Trần Quốc Tuấn (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 92) - Ông Nguyễn Văn Đoan (Đến thửa số 78, tờ bản đồ số 92) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Bùi Văn Thanh (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95) - Ông Sỹ Cường (Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 95) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Linh Khê | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Linh Khê XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 8.5 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tân An | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 5.3 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hồng Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thịnh XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 7.4 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm Yên Lý | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Lý XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 9.8 | 4.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Từ Ông Trương Ngọc Khánh (Từ thửa số 139, tờ bản đồ số 55) - Đến bà Ngô Thị Thương (Đến thửa số 216, tờ bản đồ số 55) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Nguyễn Văn Liễn (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 111) - Ông Phan Xuân Dương (Đến thửa số 67, tờ bản đồ số 111) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Đoài cũ XÃ DIỄN ĐOÀI CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục III | 1.200.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Trường cũ XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục III | 1.200.000 | |
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Lô số: B - 01 - Lô số: B - 33 XÃ DIỄN TRƯỜNG CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm Yên Phú | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Phú XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 11.5 | 1.200.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Nguyễn Văn Hoàng (Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 125) - Ông Nguyễn Văn Sơn (Đến thửa số 292, tờ bản đồ số 125) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Từ ông Bùi Trọng Hồng (Từ thửa số 177, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Phan Đình Thẩm (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 50) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 10.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Ngô Quang Vinh (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 98) - Ông Bùi Quang Long (Đến thửa số 241, tờ bản đồ số 98) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Mỹ Quang Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Quang Trung XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 2.2 | 1.200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Lâm cũ XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục III | 1.200.000 | |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48 | Ông Nguyễn Minh Trọng (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 146) - Ông Tăng Văn Tiến (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 146) XÃ DIỄN LÂM CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU | 8.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Minh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Minh XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 6.7 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Hợp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp XÃ DIỄN YÊN CŨ NAY LÀ XÃ HÙNG CHÂU Mục 3.3 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.