Bảng giá đất Xã Mường Lống, Nghệ An từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Lống là 2.000.000 đồng/m² (Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm), đoạn Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) đến Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 121 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 121 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Sa Lầy) III. Đường liên xã | Từ nhà bà Lỳ Y Lấu (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 15) - Đến Nhà ông Cử Chông Bì (đến thửa số 05 tờ bản đồ số 21) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 5 | 180.000 |
| Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Tham Hang) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Lầu Giống Và (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà ông xồng Xái Phềnh (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 32) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 1 | 180.000 |
| Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Trung Tâm) III. Đường liên xã | Từ nhà ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09) - Đến Nhà ông Và Bá Hùa (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 9) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường Mường Lồng - Bảo Nam (qua bản Tham Hốc) III. Đường liên xã | Đầu bản - Cuối bản Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 3 | 180.000 |
| Đường Tỉnh Lộ 543 (qua bản Mường Lống 1) II. Đường Tỉnh lộ | Đầu bản (Vừ Bá Và) (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà ông Vừ Bá Tểnh (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 11) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm) II. Đường Tỉnh lộ | Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) - Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư bản Long Kèo | Từ nhà Và Và Hờ (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 18) - Đốn Nhà ông Và Gà Lầu (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 18) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 3.1 | 150.000 |
| Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Mường Lống 2 | Từ nhà Và Xó Xênh (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lầu Chá Giồng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 18) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư bản Mường Lống 1 | Từ nhà bà Lầu Y Mái (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lỳ Bá Rống (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 11) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn Mường Lống 1 - Thà Lạng IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư bản Mường Lống 1 | Từ nhà Vừ Bá Xử (từ thửa số 87 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà Và Bá Lỳ (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 12) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường liên xã Mường Lống - Bảo Nam (qua khu tái định cư bản Huồi Khun) V. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | Đầu bản - Cuối bản Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) | 180.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư bản Mò Nừng | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mò Nừng Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 8.2 | 120.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư bản Thà Lạng | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Thà Lạng Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 5.2 | 120.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư bản Huồi Khun | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Huồi Khun Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 7.2 | 120.000 |
| Đường nội thôn III. Đường liên xã | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Sa Lầy Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 6 | 150.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư bản Long Kèo | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Long Kèo Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 3.2 | 150.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư bản Mường Lống 1 | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 1 Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 1.3 | 700.000 |
| Đường nội thôn III. Đường liên xã | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hang Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 2 | 200.000 |
| Đường nội thôn III. Đường liên xã | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hốc Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 4 | 120.000 |
| Đường nội thôn III. Đường liên xã | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Trung Tâm Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư bản Xám Xúm | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xám Xúm Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 6.2 | 120.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư bản Tham Lực | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Lực Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 9.2 | 120.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư Mường Lống 2 | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 2 Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường nội thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư bản Tham Pạng | Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Pạng Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 4.2 | 120.000 |
| Đường nội thôn (trục chính) IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư bản Thà Lạng | Từ Và Giống Dà (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 08) - Đến Trường Tiểu học Thà Lạng (đến thửa số 02 tờ bản đồ số 08) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 5.1 | 150.000 |
| Đường nội thôn (trục chính) IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư bản Tham Lực | Từ nhà ông Lỳ Song Thái (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Lỳ Nỏ Tu (thửa số 17 tờ bản đồ số 24) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 9.1 | 150.000 |
| Đường nội thôn (trục chính) IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư bản Huồi Khun | Từ nhà ông Và Bá Hùa (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 29) - Đến Trường Mầm Non Huồi Khun (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 28) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 7.1 | 150.000 |
| Đường nội thôn (trục chính) IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư bản Xám Xúm | Từ Đầu bản (Và Tổng Cu) (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 30) - Đến Cuối bản (Và Bá Gô) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 33) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 6.1 | 150.000 |
| Đường nội thôn (trục chính) IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư bản Tham Pạng | Từ nhà Lầu Xái Xo (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Lầu Chư Ca (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 26) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 4.1 | 150.000 |
| Đường nội thôn (trục chính) IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư bản Mò Nừng | Từ nhà ông Cự Cha Pó (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 07) - Đến Nhà ông Lầu Chá Và (thửa số 44 tờ bản đồ số 07) Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 8.1 | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Lống Phường/xã Mường Lống (nay là xã Mường Lống) Mục 10 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.