Bảng giá đất Xã Yên Na, Nghệ An từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Na là 800.000 đồng/m² (Đường Tỉnh lộ 544B, đoạn Khu vực ngã ba Xiêng Nứa, từ nhà Lương Văn Lai, thửa 142, tờ bản đồ số 24 đến Đến nhà Lương Văn Pháo, ngã ba Xiêng Nứa rẽ vào đường 543C nhà Lương Xuân Tình, các thửa bám đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 104 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 104 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu TĐC Bản Vẽ các hộ di dời khẩn cấp ảnh hưởng thiên III. CÁC KHU ĐẤT THỰC HIỆN DỰ ÁN / 1. Đường đi khu Tái định cư Cây Chanh Thủy điện bản Vẽ | Từ ngã ba đường Tỉnht lộ 543B vào các tuyến - Đến cuối khu Tái định cư Cây Chanh, bản Vẽ XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543 B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM | Từ đầu bản - các thửa bám đường từ thửa 1 nhà Lương Văn Trung thứ tự đến thửa 36 nhà Dặm Văn Pắn, tờ bản đồ số 5 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 1.1 | 520.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543 B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ đầu bản Xiêng Nứa các thửa đất còn lại, đầu cầu bản Xiêng Nứa đi Yên Hòa rẽ trái vào khu xóm Piêng Canh - Đến nhà Lương Văn Bình, tất cả các thửa đất trong khu Piêng Canh và các thửa đất còn lại của bản Xiêng Nứa XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.10 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ nhà Vi Văn May, thửa số 2, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà Lô Văn Bụ, thửa 71, các thửa thuộc tờ bản đồ số XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.5 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ nhà Lữ Văn Tuấn thửa số 2, tờ bản đồ số 32 - Đến nhà Lương Văn Lợi, thửa 11, các thửa thuộc tờ bản đồ số 32 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.7 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 453B ĐI QUA BẢN CÓ PHẢO | Từ đầu bản nhà Lương Trọng Bằng - đến cuối bản nhà Vi Đình Huy, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 4, 5, 6 bản đồ trích lục đất công trường Thủy điện bản Vẽ XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 7.1 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ nhà Vi Văn Lém thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà Lô Văn On, thửa 17, các thửa thuộc tờ bản đồ số 31 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.6 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ đầu bản thửa số 2 nhà Lương Văn Bằng - đến thửa Số 139 Lương Văn Đường, các thửa bám đường thuộc tờ bản đồ số 20 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.2 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU | Từ thửa số 1 nhà Pịt Xuân Hải - đến thửa 25 nhà Vi Quốc Tế, các thửa 1, 3, 5, 8, 9, 11, 13, 19, 20, 21, 22, 25, tờ bản đồ số 15) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 3.4 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN | Từ đầu bản nhà Cụt Văn Thương thửa số 2 - đến cuối bản nhà Ốc Nhật Tiến, các thửa trong bản từ thửa 76 thuộc tờ bản đồ số 9) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 2.2 | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ nhà Lô Sinh Dòn thửa số 2, tờ bản đồ số 28 vào các tuyến đường nội bản - đến nhà Vi Văn Huynh 39 cuối bản thuộc các thửa tờ bản đồ số 28 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.3 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN | Từ nhà Chon Văn Trung thửa số 1 tờ bản đồ số 12 - đến nhà Lữ Văn Vương thửa 74 (tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 2.5 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH | Ngã Ba bản Vẽ quán Báu Mùi, Vi Thị Nguyệt - đến Cây xăng và nhà Trung Tân, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 1 bản XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 6.3 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN | Từ đầu bản thửa số 4 nhà La Văn Kiệt - đến thửa 60 Ốc Văn Tân gồm các thửa bám đường tỉnh lộ 543B.thửa 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60 54, 53, 41, 22, 19, 11, 10, 7, 6, 5, 4, 12 tờ bản đồ số 8) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 2.1 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ nhà Lương Văn Phê, Thửa số 2, tờ bản đồ số 29 - Đến nhà Vi Văn Tịch, thửa 60, tờ bản đồ số 29 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.4 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ đầu bản nhà Vi Văn Phương thửa số 1, tờ bản đồ số - đến nhà Lê Thị Coi thửa 63, các thửa tờ bản đồ số 26 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.1 | 570.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN | Từ nhà Lô Văn Thành thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến nhà thửa 73 nhà Lữ Văn Minh các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba tỉnh lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản các thửa 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 30, 29, 27, 26, 43, 42, 63, 62, 45, 46, tờ bản đồ số 11) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 2.4 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU | Từ đầu bản nhà Lữ Tuyến E thửa 2, Đến nhà Lữ Công Đoàn thửa 100, tờ bản đồ số 14) - các thửa bám đường từ thửa từ ngã ba đường tỉnh Lộ 543B vào các tuyến đường nội bản, thửa trong bản từ thửa 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25, 27, 34, 45, 52, 53, 54, 55, 64, 66, 83, 85, 87, 89, 94, 95, 97, 98, 99, 100 tờ bản đồ số 14). XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 3.2 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ thửa số 21 nhà Ốc Công Dần - đến thửa số 77 nhà Lô Văn Thành các thửa trong tờ bản đồ số 17) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU | Từ thửa số 2 nhà Ốc Doãn Nho - đến thửa số 20 nhà Ốc Quang Cảnh, tờ bản đồ số 17 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 3.5 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Lương Kháy Dậu thửa 1 tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Lê, thửa 182, các thửa thuộc tờ bản đồ số 24 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.5 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU | Từ Nhà Ốc Thái Sơn thửa số 2 tờ bản đồ số 13 - đến nhà Xeo Vân Thiện thửa 23, các thửa bám đường từ thửa 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7, tờ bản đồ số 13) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 3.1 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XỐP PU | Từ thửa số 1 nhà Tang Văn Thành - đến thửa số 38 nhà Pịt Văn Sơn các thửa trong bản từ thửa 6, 9, 27, 29, 32, 33, 36, 38, 24, 31, 35, 37, tờ bản đồ số 15) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 3.3 | 450.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Lương Thị Xuân thửa 1 tờ bản đồ số 23 - các thửa bám đường đến nhà Lô Thị Thào thửa 117, tất cả các thửa đất bản đồ 23 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.4 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN NA BÓN | Từ nhà Lô Hữu Nghị thửa số 1, tờ bản đồ số 27 - đến nhà Kha Văn Tường thửa 104, các thửa tờ bản đồ số 27 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 5.2 | 570.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Huồi Pai | Từ đầu bản Huồi Pai, thửa số 1, 3 tờ bản đồ 17 - Đến cuối bản Huồi Pai, thửa số 3 tờ bản đồ số 18 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Lô Văn May thửa số 1, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà Vi Thị Ơn thửa số 142 các thửa bám đường, tờ bản đồ số 25 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.6 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Chà Lúm | Từ đầu bản Chà Lúm, từ thửa 82, 94 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Chà Lúm, thửa số 1 tờ bản đồ số 11 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Lương Văn Hoành thửa 5 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 8 nhà Lương Văn Sơn tờ bản đồ số 18 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.7 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Lô Văn Sơn thửa số 1 tờ bản đồ số 22 - Đến thửa số 127, nhà Vi Thị Phương, các thửa thuộc tờ bản đồ số 22 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.9 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Vy Văn Cả, thửa số 6 tờ bản đồ số 21 đường vào Yên Tĩnh - Đến nhà Lương Trung Biểu, thửa 47, và thửa thuộc tờ bản đồ số 24 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.3 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Văng Cuộm | Từ đầu bản thửa số 1 tờ bản đồ số 37 - đến thửa số 71, 72, tờ bản đồ số 2 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cặp Chạng | Từ đầu bản Cặp Chạng nhà bà Hoa thửa 17 tờ bản đồ số 29- cuối bản - Đến cuối bản nhà bà E thửa số 1 tờ bản đồ số 28 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Từ nhà Lô Văn Uyên thửa 1 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa 38 nhà Lương Văn Hải, tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19 XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.8 | 620.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Na Cáng | Từ đầu bản Na Cáng, thửa số 3 tờ bản đồ số số 11 - Đến cuối bản Na Cáng, thửa số thửa 22, tờ bản đồ số 12 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Hạt | Từ đầu bản Hạt, từ thửa 20, 30 tờ bản đồ số số 26 - cuối bản - Đến cuối bản Hạt, thửa số 16 tờ bản đồ số 22 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 550.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pa Tý | Từ đầu bản Pa Tý thửa số 3 tờ bản đồ số - Đến cuối bản Pà Tý thửa số 36 tờ bản đồ số 32 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Cành Toong | Từ đầu bản Cành Toong thửa 84 tờ bản đồ số 33 - Đến cuối bản Cành tong, thửa số 14 tờ bản đồ số 31 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Tỉnh lộ 543C đoạn qua bản Pả Khốm | Từ đầu bản Pả Khốm, thửa số 7 tờ bản đồ số số 19 - Đến cuối bản Pả Khốm, thửa 12, tờ bản đồ số 20 XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 300.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543D I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH | Từ nhà Hữu - Đào, nhà Vi Thị Hạnh - Đến giáp đất Lượng Minh, nhà Lữ Hoài Liên các thửa bám đường và Khe Ò XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 6.1 | 350.000 |
| Đường Tỉnh lộ 544B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN XIÊNG NỨA | Khu vực ngã ba Xiêng Nứa, từ nhà Lương Văn Lai, thửa 142, tờ bản đồ số 24 - Đến nhà Lương Văn Pháo, ngã ba Xiêng Nứa rẽ vào đường 543C nhà Lương Xuân Tình, các thửa bám đường XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường Tỉnh lộ 544B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM | Từ đầu bản thửa số 1 nhà Vy Di Chúc - Đến cuối bản tất cả các thửa bám bám đường từ thửa số 1 nhà Vy Di Chúc đến thửa 91 Lô Văn Thành tờ bản đồ số 6) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 1.2 | 520.000 |
| Đường Tỉnh lộ 544B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH | Từ nhà Vi Trọng Điển - đến nhà Quang Châu, giáp ranh bản Có Phảo, các thửa Bám đường thuộc tờ bản đồ số 2, 3 bản XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 6.4 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 545 B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH | Từ khu Bưu điện văn hóa bản Vẽ - vào các nhánh rẽ các thửa còn lại lối 2, 3 khu mặt bằng công trường Thủy điển bản Vẽ XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 6.5 | 500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 545B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUAN BẢN NA KHỐM | Từ đầu bản thửa số 1 nhà Lữ Sỹ Bằng - đến thửa 91 nhà Lữa Văn Tấm tất cả các thửa trong nhánh đường nội bản, tờ bản đồ số 7) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 1.3 | 450.000 |
| Đường Vẽ- Cửa Rào I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH | Từ nhà Vi Thị Toàn - Đến nhà Nguyễn Văn Nhăng (Dốc mới) các thửa bám đường XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 6.6 | 500.000 |
| Đường liên thôn, liên bản từ đầu cầu bản Có Phảo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 453B ĐI QUA BẢN CÓ PHẢO | Đến nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo - Đến Nhà Lương Duy Toán và đi các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các thửa đất bản Có Phảo XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 7.2 | 350.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 1. Bản Na Cáng | Từ đầu bản tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến Cuối bản tờ bản đồ số 9 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 8. Bản Pả Khốm | Từ đầu bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 19 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pả Khốm, tờ bản đồ số 20 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 4. Bản Văng Cuộm | Từ đầu bản tờ bản đồ số 37 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Văng Cuồn tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 2. Bản Chả Lúm | Từ đầu bản Cha Lúm tờ bản đồ số 15 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Chà Lúm tờ bản đồ số 11 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 5. Bản Pa Tý | Từ đầu bản Pa Tý tờ bản đồ số 34 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Pà Tý tờ bản đồ số 32 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 9. bản Huồi Pai | Từ đầu bản Huồi Pai tờ bản đồ số 17 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Huồi Pai tờ bản đồ số 21 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 6. Bản Cành Toong | Từ đầu bản Cành Toong từ tờ bản đồ số 33 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Cành tong, tờ bản đồ số 31 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 7. Bản Hạt | Từ đầu bản Hạt, tờ bản đồ số 26 - cuối bản (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) - Đến cuối bản Hạt, bản đồ 22 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. Các Tuyến Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia / 3. Bản Cặp Chạng | Từ đầu bản Cặp Chạng tờ bản đồ số 29 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên - đến cuối bản tờ bản đồ số 28 (tất cả các thửa đất ở thuộc Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia) XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | Đầu bản đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia các bản - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 1 | 350.000 |
| Đường tỉnh lộ 543B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543B ĐI QUA BẢN YÊN SƠN | Từ nhà Moong Văn Hương, thửa số 1 bám đường tỉnh lộ 543B - đến các thửa 2, 5, 8, 9, đến nhà Vang Thị Lương thửa 11, tờ bản đồ số 10) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 2.3 | 450.000 |
| Đường đi khu Tái định cư Khe Chóng Thủy điện bản Vẽ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. ĐƯỜNG TỈNH LỘ 543D NGÃ 3 BẢN VẼ ĐI LƯỢNG MINH | Từ đầu bản nhà Lương Văn Tý - đến nhà Lương Văn Đào cuối khu Tái định cư Khe Chóng, tất cả các thửa đất) XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 6.2 | 300.000 |
II. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA ĐI TRONG CÁC BẢN, LÀNG | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Na cũ XÃ YÊN NA (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục 2 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Tĩnh cũ XÃ YÊN TĨNH (NAY LÀ XÃ YÊN NA) Mục III | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.