Bảng giá đất Xã Keng Đu, Nghệ An từ 01/01/2026

22 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Keng Đu300.000 đồng/m² (Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2, đoạn Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) đến Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 119
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 119
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Lê
I. Đường huyện
Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 69, tờ bản đồ 22) - Cuối bản Huồi Lê (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ 21)
Mục 2
200.000
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 1
II. Đường xã
Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 13) - Cuối bản Huồi Phuôn 1 (thửa đất số 93, tờ bản đồ 13)
Mục 1
190.000
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Phuôn 2
I. Đường huyện
Trụ sở công an xã (Từ thửa đất số 02, tờ bản đồ số 15) - Cuối bản Huồi Phuôn 2 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 13)
Mục 1
300.000
Đường trục chính qua bản Huồi Cáng
II. Đường xã
Trường MN Huồi Cáng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 12) - Cuối bản Huồi Cáng (thửa đất số 9, tờ bản đồ 14)
Mục 5
180.000
Đường trục chính qua bản Huồi Xui
II. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
Mục 8
150.000
Đường trục chính qua bản Hạt Tà Vén
II. Đường xã
Cổng chào Làng văn hóa bản (Từ thửa đất số 01, tờ bản đồ 5) - Cuối bản Hạt Tà Vén (thửa đất số 92, tờ bản đồ 6)
Mục 3
180.000
Đường trục chính qua bản Keng Đu
II. Đường xã
Từ nhà hộ Vi Văn Hằng (Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ 4) - Cuối bản Keng Đu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 4)
Mục 4
180.000
Đường trục chính qua bản Khe Linh
II. Đường xã
Từ nhà hộ Moong Phò Hoanh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 18) - Cuối bản Khe Linh (thửa đất số 51, tờ bản đồ 16)
Mục 6
150.000
Đường trục chính qua bản Kèo Cơn
II. Đường xã
Trường tiểu học Kèo Cơn (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 10) - Cuối bản Kèo Cơn (thửa đất số 47, tờ bản đồ 7)
Mục 2
180.000
Đường trục chính qua bản Quyết Thắng
II. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
Mục 7
150.000
II. Đường xã
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 14 tờ bản đồ 12 - đến thửa số 33, tờ bản đồ 14)120.000
II. Đường xã
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 1 tờ bản đồ 9 - đến thửa số 03, tờ bản đồ 7)150.000
II. Đường xã
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 04 tờ bản đồ 4 - đến thửa số 9, tờ bản đồ 4)120.000
II. Đường xã
Các thửa không bám đường120.000
I. Đường huyện
Các thửa không bám đường160.000
I. Đường huyện
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 7 tờ bản đồ 21 - đến thửa số 12, tờ bản đồ 22 và thửa số 3, tờ bản đồ 23150.000
II. Đường xã
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Keng Đu
Mục 9
120.000
II. Đường xã
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 84 tờ bản đồ 6 - đến thửa số 44, tờ bản đồ 6)120.000
II. Đường xã
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 18 tờ bản đồ 18 - đến thửa số 18, tờ bản đồ 16)120.000
II. Đường xã
Từ các tuyến đường ngõ, bản thửa đất số 52 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 02, tờ bản đồ 11)150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.