Bảng giá đất Xã Mường Ham, Nghệ An từ 01/01/2026

42 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Mường Ham2.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48C, đoạn Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) đến Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 98
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 98
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Xóm Bản Lòng
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng
Xã Mường Ham
Mục 16
350.000
Xóm Bản Muộng
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng
Xã Mường Ham
Mục 15
350.000
Xóm Bản Xàn
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn
Xã Mường Ham
Mục 14
350.000
Xóm Hộc Mợi
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi
Xã Mường Ham
Mục 13
350.000
Xóm Tam Thành
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành
Xã Mường Ham
Mục 18
350.000
Xóm Thái Quang
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang
Xã Mường Ham
Mục 19
350.000
Xóm Đồng Hin
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin
Xã Mường Ham
Mục 17
350.000
Xóm Đồng Minh
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh
Xã Mường Ham
Mục 20
350.000
xóm Liên Minh
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh
Xã Mường Ham
Mục 21
350.000
xóm Thái Sơn
II. Các khu dân cư các xóm
Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn
Xã Mường Ham
Mục 22
350.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35)
Xã Mường Ham
Mục 3
1.200.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53)
Xã Mường Ham
Mục 1
2.000.000
Đường Quốc lộ 48C
I. Đường Quốc lộ
Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71)
Xã Mường Ham
Mục 2
1.200.000
Đường Quốc lộ 48D
I. Đường Quốc lộ
Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90)
Xã Mường Ham
Mục 4
1.600.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Bản Khì
Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126)
Xã Mường Ham
Mục 8.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Mường Ham
Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136)
Xã Mường Ham
Mục 3.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm
Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137)
Xã Mường Ham
Mục 4.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Bù Sành
Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70
Xã Mường Ham
Mục 12.1
500.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm bản Tiệng
Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59)
Xã Mường Ham
Mục 10.1
500.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến
Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140)
Xã Mường Ham
Mục 1.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hạ Đông
Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145)
Xã Mường Ham
Mục 2.2
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hưng Long
Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65)
Xã Mường Ham
Mục 11.1
500.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hạ Đông
Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140)
Xã Mường Ham
Mục 2.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến
Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143)
Xã Mường Ham
Mục 1.2
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Bản Tèo
Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52)
Xã Mường Ham
Mục 9.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt
Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119)
Xã Mường Ham
Mục 7.1
350.000
Đường liên thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Bù Sành
Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70
Xã Mường Ham
Mục 12.2
500.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư Bản Nguông
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120)
Xã Mường Ham
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123)
Xã Mường Ham
Mục 7.2
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm bản Tiệng
Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng
Xã Mường Ham
Mục 10.2
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư Bản Khì
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53)
Xã Mường Ham
Mục 8.2
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư Bản Nhọi
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124)
Xã Mường Ham
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Bù Sành
Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành
Xã Mường Ham
Mục 12.3
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Mường Ham
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137)
Xã Mường Ham
Mục 3.2
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Hạ Đông
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147)
Xã Mường Ham
Mục 2.3
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư Bản Tèo
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135)
Xã Mường Ham
Mục 9.2
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Hưng Long
Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long
Xã Mường Ham
Mục 11.2
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143)
Xã Mường Ham
Mục 1.3
350.000
Đường nội thôn
II. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm
Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138)
Xã Mường Ham
Mục 4.2
350.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham
Xã Mường Ham
Mục III
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.