Bảng giá đất Xã Yên Hòa, Nghệ An từ 01/01/2026
78 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Yên Hòa là 1.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48C, đoạn Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) đến đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 105 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 105 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (76 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đương bản Đình Yên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | thửa 15, 10, 18, 20, 22, 23, 43, 68, 58, 55, 54, 52, 62, 63, 64, 67 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 11 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng | Giám bản Cành Tạng (từ thửa đất số 3, 4, 5, 6 và 8 tờ bản đồ số 58) - Dốc phá nám (đến thửa đất số 10, 14, 15, 20, 22, 23 tờ bản đồ số 58) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng | Đường lên trường Mần Non (từ thửa 65, 64, 59, 39, 37, 35, 33, 30 tờ bản đồ số 41) - Nhà Lương Thái Thủy (đến thửa đất số 50, 6, 11, 13, 5, 19, 23, 27, 28, 29 tờ bản đồ số 41) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng | Đường làng (từ thửa đất số 16, 17, 120, 24, 25, 26, 27, 29, 35, 42, 43 tờ bản đồ số 40) - Đường lên trường Mần non (đến thửa đất số 51, 52, 63, 70, 74, 76, 83, 84, 85, 92 tờ bản đồ số 40) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C V. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm | Khe Má Cở (từ thửa đất số 1, 2, 3, 7, 9, 10 tờ bản đồ số 52) - Cổng trường TH (đến thửa đất số 13, 15, 17, 19 tờ bản đồ số 52) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C | Đầu bản Cọoc (thửa 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 136, 47, 49, 55, 76, 78, 79. tờ bản đồ số 16 Từ thửa 1->11, 24, 25, 47, 48, 51, 70->75, 77, 78, 106, 107, 148, 151, 152, 153, 154 tờ bản đồ số 20) - Cuối Bản Cọoc (thửa 153, 154 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 16, 20) XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 4 | 870.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C / thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21 / từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 / thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27 / thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 / thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30 / thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 / thửa 4, 10, 12, 15, tờ bản đồ số 34 | Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) Thửa 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36 tờ bản đồ số 31 - Cuối bản Yên Hợp (Xốp Chảng cũ) thửa 21, 24 tờ bản đồ số 36 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 31, 35, 36 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 10 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng | Đường xuống bản cũ (từ thửa đất số 1, 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15 tờ bản đồ số 62) - Khe té cuối bản Pủng (từ thửa 28, 30, 34, 44, 45, 47, 52, 54, 55, 56 tờ bản đồ số 62) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C IV. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng | Khe Sài (từ thửa đất số 1, 2, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 55) - Cuối bản Sài (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 55) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C / thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21 / từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 | Đầu Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) thửa 94, 100, 103, 108 tờ bản đồ số 24 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 24 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 6 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C | Đầu Bản Cành Khỉn thửa 159, 189, 132, 137, 139 tờ bản đồ số 20 - Cuối bản Cành Khỉn thửa 10, 11 tờ bản đồ số 23 và tất cả các thửa bám đường còn lại tờ bản đồ số 20, 21, 22, 23 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 5 | 750.000 |
| Đường Quốc lộ 48C V. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm | Đầu Piêng Lực Ọn (từ thửa số 3 và thửa số 5 tờ bản đồ số 49) - Cuối Piêng Lực Ỏn (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 49) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng | Khe Kèn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Đối diện Văng Ken (đến thửa số 8 và số 10 tờ bản đồ số 47) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C / thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21 / từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 / thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27 / thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 | Đầu bản Đình Yên Thửa 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4, 14, 19, 24, 40, 49, 55, 65, 56, 57, 59, 61, 51, 62 tờ bản đồ số 29 - Cuối bản Đình Yên thửa 25, 27 tờ bản đồ số 32 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 29, 30, 32 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 8 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng | Khe Hiện (từ thửa đất số 1 đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà Lương Văn Đào (thửa số 7 tờ bản đồ số 43) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng | Khe Hán (từ thửa đất số 8 và số 9, 10, 11, 12, 13 tờ bản đồ số 47) - Đối diện trường THCS (đến thửa đất số 15, 16, 17, 25, 26, 32, 36, 37, 39, 44, 49, 50, 53, 54, 62 tờ bản đồ số 47) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 5 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C IV. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng | Khe Cành (từ thửa đất số 1, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 19, 22, 30, 31 tờ bản đồ số 48) - Khe vạ (đến thửa đất số 37, 38, 39, 46, 47, 48. 55, 56, 65, 66, 70, 72, 73, 74, 75 tờ bản đồ số 48) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng | Đối diện Xốp sánh (từ thửa đất số 3 và số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Sánh (đến thửa đất số 15, 16, 21, 26 tờ bản đồ số 45) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 4 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C | Cây Xăng bản Xiềng Xíp hướng bản Cọoc (từ thửa 64, 88 tờ bản đồ số 15) - đến cuối bản Xiềng Líp giáp bản Cọoc (thửa 102, 106 tờ bản đồ số 15) XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng | Khe cản đối diện trường THCS (từ thửa số 3 đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 50) - Nhà Vi Văn Pèn đối diện UBND xã (đến thửa đất số 32, 33, 51, 52, 54, 66, 73, 74 tờ bản đồ số 50) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 6 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C / thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21 / từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 / thửa 7, 13, 14, 18, 8, 10, 15, 28 tờ bản đồ số 27 / thửa 15, 28, 35, 29, 30; 31, 32, 25, 26, 41, 38, 39, 34, 27, 21 tờ bản đồ số 28 / thửa 25, 17, 18, 19, 29, 31, 38, 39, 40, 42, 50, 51, 61, 33, 34, 35, 36, 37, 47, 48„ 49, 57, 58, 65, 69, 70, 71, 75, 79, 80, 81 tờ bản đồ số 30 / thửa 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 17, 19, 21, 22, 23, 25, 27 tờ bản đồ số 32 | Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33 tờ bản đồ số 33 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) thửa 15, tờ bản đồ số 34 và các thửa đất bám đường còn lại của tờ bản đồ số 33, 34 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 9 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C | Từ đầu cầu bản Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 3, 4, 5, 6) tờ bản đồ số 18 - Đến giáp đất bản Ngọn gồm tất cả các thửa bám đường tờ bản đồ số 18 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Pủng | Cua đối diện dốc Pu Cà (từ thửa đất số 17, 28, 34, 35, 40, 50, 53, 66, 67, 69, tờ bản đồ số 59) - Nhà Lô Văn Tuấn (từ thửa đất số 74, 79, 82, 83, 84, 86, 89, 96, 100, 101 tờ bản đồ số 59) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C IV. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng | Đầu Piêng Nóng (từ thửa đất số 1, 6, 11, 15, 20, 24 tờ bản đồ số 51) - Cuối Piêng Nóng (đến thử đất số 27, 33, 35, 36 tờ bản đồ số 51). Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C IV. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Cành Tạng | Khe Mú Nậu (từ thửa đất số 2, 5, 6, 8, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 46) - Cuối Piêng Mú Nậu (đến thửa đất số 14, 16, 17 tờ bản đồ số 46) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C V. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm | Ngã ba đường làn (từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 56) - Cua đường làng (đến thửa đất số 10, 15 tờ bản đồ số 56) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 4 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C / thửa 12, 17, 18, 19, 26->33, 48; 158, 50, 60->63, 78, 100, 39, 40, 55, 42, 43, 44, 45, 59, 157, 139, 140, 141 tờ bản đồ số 21 / từ thửa 1 đến thửa 8; 14, 16, 17, 18, 29, 30, 31, 20, 21, 33, 24, 25, 26, 34, 36, 38, 40, 41, 42 tờ bản đồ số 22 Từ thửa 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10, 11 tờ bản đồ số 23 | Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 3, 7, 8, 20, 28, 29 tờ bản đồ số 26 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 39, 41 tờ bản đồ số 28 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 26, 27, 28 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 7 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C V. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Lườm | Mỏ đá cũ (từ thửa đất số 1, 3 tờ bản đồ số 53) - Nhà Vi Văn May (đến thửa đất số 5, 7 tờ bản đồ số 53) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 48C I. Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Trung Thắng | Khe Quắn (từ thửa đất số 01 và số 2 tờ bản đồ số 42) - Cuối Piêng Quắn (đến thửa số 6 và số 8 tờ bản đồ số 42) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 620.000 |
| Đường Quốc lộ 48C II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48C | Đường qua cầu Xiềng Líp hướng bản Ngọn (từ thửa 107, 110 tờ bản đô số 15) - Đến cuối bản Ngọn (thửa 21, 22 tờ bản đồ số 25 và tất cả các thửa bám đường còn lại) XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) | Đầu bản Hào Từ các thửa: 1, 2, 6, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 21, 24, 25, 26, 27, 30, 31 tờ bản đồ số 10 từ thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 24, 27, 28, 29; 30, 32, 33, 34, 29, 30, 32, 33, 34, 45, 51, 59, 68 tờ bản đồ số 11 Từ thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, tờ bản đồ số 12 - Cuối bản Hào (đến thửa 19, 20 tờ bản đồ số 12 và tất cả các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12) XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 650.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543B I. Đường Tỉnh lộ 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) | Đầu bản Xiềng Líp (từ thửa 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34 tờ bản đồ số 12; thửa 1, 3, 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 15 tờ bản đồ số 13 - Đến nhà bà Lữ Thị Minh (Thìn) bản Xiềng Líp (đến thửa 84, 85 tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại của tờ bản đồ số 12, 13, 14, 15) XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường bản Cành Khin III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 20, 21, 22 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 6 | 500.000 |
| Đường bản Cành Khỉn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 - Cuối bản Cành Khỉn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bàn Cành Khỉn thuộc tờ bản đồ số 17, 22 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 7 | 350.000 |
| Đường bản Cọoc III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thuộc tờ bản đồ số 16, 20 - Cuối bản Cọoc gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Cọoc thửa 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149, 137 tờ bản đồ số 16 và các thửa ngõ hẻm còn lại của tờ bản đồ số 16 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 5 | 620.000 |
| Đường bản Hào III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Hào gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Hào từ đầu bản - cuối bản Hào gồm tất cả các thửa đất vị trí còn lại của tờ bản đồ số 10, 11, 12 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 1 | 450.000 |
| Đường bản Ngọn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 - Cuối bản Ngọn gồm tất cả các thửa vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn thuộc tờ bản đồ số 18, 19, 25 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 4 | 450.000 |
| Đường bản Ngọn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 69, 71, 72, 73, 80 thuộc tờ bản đồ số 18; thửa 50, 51, 56, 61, 62, 63 tờ bản đồ số 25 - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18, 25 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 18 | 250.000 |
| Đường bản Ngọn III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, thửa 7, 14, 21, 18, 19 thuộc tờ bản đồ số 18 và các thửa còn lại - Cuối bản Ngọn gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Ngọn, tờ bản đồ số 18 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 17 | 300.000 |
| Đường bản Xiêng Líp III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 - Cuối bản Xiềng Líp thuộc ĐT 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 14, 15 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 16 | 550.000 |
| Đường bản Xiềng Líp III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | đầu bản Xiềng Líp (gồm Đường liên thôn, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Xiềng Líp) thửa 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51, 52, 56, 57 tờ bản đồ số 14 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 2 | 700.000 |
| Đường bản Xiềng Líp III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 37, 38, 45 tờ bản đồ số 15 tờ bản đồ số 15 - Đến cuối bản Xiềng Líp gồm tất cả các thửa ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 14, 15 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 700.000 |
| Đường bản Xốp Kha III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Từ đầu bản Xốp Kha thuộc tất cả các thửa đất tờ bản đồ số 6, 7 - Cuối bản Xốp Kha gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 6, 7 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 19 | 250.000 |
| Đường bản Yên Hương III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 - Cuối Bản Yên Hương gồm tất cả các thả đất thuộc tờ bản đồ số 8, 9 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 20 | 250.000 |
| Đường bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 33, 34 - Cuối Bản Yên Hợp (Xốp Kịt cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 33, 34 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 13 | 400.000 |
| Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 - Cuối Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư, tờ bản đồ số 31, 35, 35 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 14 | 400.000 |
| Đường bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số thửa 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52 tờ bản đồ số 35; thửa 14, 24 36 - Bản Yên Hợp (xốp chảng cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư tờ bản đồ số 35, 36 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 15 | 400.000 |
| Đường bản Yên Tân (Văng Môn cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 - Cuối Bản Yên Tân (Văng Môn cũ) thửa 21, 19, 36 tờ bản đồ số 26 và Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản thuộc tờ bản đồ số 26 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 8 | 400.000 |
| Đường bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ) III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), đường liên thôn, ngõ, hẻm thửa 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76, 82, 90, 99, 102, 106, 14, 20, 27, 32, 38, 46, 55, 61, 62, 63, 68, 75, 81, 88, 89, 97, 98, 101 tờ bản đồ số 24; thửa 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 12 tờ bản đồ số 25 - Cuối Bản Yên Tân (Xốp Cháo cũ), gồm tất cả các vị trí còn lại ngõ, hẻm trong khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24, 25 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 9 | 250.000 |
| Đường bản Đình Yên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24 tờ bản đồ số 30 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 30 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 12 | 250.000 |
| Đường bản Đình Yên III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN HƯƠNG, LIÊN GIA VÀ CÁC TUYẾN CÒN LẠI TẠI CÁC BẢN | Đầu bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên: thửa 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67, 68, 69, 70 tờ bản đồ số 29 - Cuối bản Đình Yên gồm Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư bản Đình Yên thuộc tờ bản đồ số 29, 30 XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục 10 | 400.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 2. BẢN XỐP KHẤU | Đầu bản Xốp Khấu (từ các thửa đất số 5, 8, 9, 10, 14, 18, 21, 22 tờ bản đồ số 40) - Khe Khấu (đến các thửa đất số 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46, 47, 48, 53, 54, 55, 57, 58, 61, 62, 64, 67, 72, 73, 79, 81, 87, 88, 89, 90, 93 tờ bản đồ số 40) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2.1 | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 1. BẢN TRUNG THẮNG | Đường làng nối QL48c (từ thửa đất số 2, 3, 4, 14, 19, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 47) - Đường làng đối diện trường THCS (đến thửa đất số 30, 31, 33, 34, 35, 43, 44, 4, 48, 58, 60, 61 tờ bản đồ số 47) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1.2 | 250.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 4. BẢN LƯỜM | Cầu treo đầu bản Lườm (từ các thửa đất số 4, 6, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20 22, 24, 26, 27, 29, 30, 35, 38 tờ bản đồ số 56) - Văn Pọt Pao cuối bản Lườm (đến các thửa đất số 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 55, 57, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 68, 70, 73, 74, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85 tờ bản đồ số 56) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 1. BẢN TRUNG THẮNG | Nhà Lương Văn Tuấn (từ thửa đất số 2, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 26, 28 tờ bản đồ số 50) - Đối diện UBND (đến 30, 31, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 50, 56, 57, 60, 61, 64, 67 tờ bản đồ số 50) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1.3 | 250.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 5. BẢN PỦNG | Đầu bản Pủng đối diện Pu Cà (từ các thửa đất số 2, 4, 6, 9, 10, 11, 19, 25, 26, 27, 29, 32, 33, 38, 39 tờ bản đồ số 59) - Đường xuống đảo (đến các thửa đất số 46, 54, 58, 60, 62, 63, 65, 66, 72, 73, 74, 77, 78, 81, 83, 90, 101, 102, 104 tờ bản đồ số 59) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 5.1 | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 2. BẢN XỐP KHẤU | Khe Cành (từ các thửa đất số 11, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 32, 33, 36 tờ bản đồ số 48) - Cuối đường làng (đến các thửa đất số 40, 41, 50, 51, 52, 55, 56, 57, 60, 61, 64, 67, 68, 69 tờ bản đồ số 48) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.3 | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 2. BẢN XỐP KHẤU | Đường làng đối diện Piêng Nóng (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 51) - Dốc Piêng Nóng (đến các thửa đất số 13, 17, 18, 22, 26 tờ bản đồ số 51) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.2 | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 2. BẢN XỐP KHẤU | Đường lên trường Mần Non (từ các thửa 32, 34, 42, 43, 46, 47, 48, 48, 52, 54, 57 tờ bản đồ số 41) - Cuối bản Xốp Khấu (đến các thửa đất số 8, 21, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 41) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2.2 | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 2. BẢN XỐP KHẤU | Piêng Nóng (từ thửa đất số 3 tờ bản đồ số 55) - Khe Sài (đến các thử đất số 5, 11, 15 tờ bản đồ số 55) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.1 | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 1. BẢN TRUNG THẮNG | Đường làng bản Xốp Xánh (từ thửa đất số 17, 20, 22, 23, 24, 25 tờ bản đồ số 45) - Cuối Xốp Xánh (đến thửa đất số 27, 28, 29, 30, 33 tờ bản đồ số 45) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1.1 | 250.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA, LIÊN HƯƠNG / 2. Bản Xốp Cốc | Đầu bản Xốp Cốc (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 64) - Cuối bản Xốp Cốc (đến các thửa đất số 20, 21, 22, 23, 27, 28 tờ bản đồ số 64) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2.2 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA, LIÊN HƯƠNG / 2. Bản Xốp Cốc | Đầu bản Xốp Cốc nhà Kha Thị Loan (từ các thửa đất số 8, 25, 26, 58, 59, 60, 62, 63, 66, 67, 69, 70, 75, 76, 77, 78 tờ bản đồ số 63) - Cuối bản (đến các thửa đất số 81, 82, 84, 85, 90, 94, 95, 96, 100, 101, 104 tờ bản đồ số 63) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 2.1 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA, LIÊN HƯƠNG / 1. Bản Văng Lin | Đầu bản Văng Lin (từ các thửa đất số 7, 18, 20, 22, 23, 200, 201, 207, 207, 212, 213, 214, 219, 224, 225, 226, 227, 228, 230, 233, 234, 235, 236, 237, 239, 240, 241, 242, 343, 244, 247, 248, 249, 250, 251, 252, 254, 255, 256, 257, 259, 260 tờ bản đồ số 54) - Cuối bản Văn Lin (đến các thửa đất số 262, 263, 265, 266, 267, 268, 268, 271, 273, 275, 276, 278, 279, 280, 284, 285, 286, 287, 288, 289, 291, 292, 295, 297, 298, 299, 300, 301, 306, 309, 310, 311, 314, 315, 316, 318, 319, 320, 321, 322, 329 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 54) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) | 220.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA, LIÊN HƯƠNG / 3. Bản Tạt | Nhà Vi Văn Ngọ (từ các thửa đất số 14, 17, 18, 41, 50, 51, 52, 55, 61, 72, 73, 75, 76, 78, 79, 80 tờ bản đồ số 60) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 84, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 96, 97, 99, 100, 101, 102, 103, 104 tờ bản đồ số 60) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.1 | 200.000 |
| Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia IV. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN, LIÊN GIA, LIÊN HƯƠNG / 3. Bản Tạt | Piêng Hưa (từ các thửa đất số 3, 6, 8, 16, 21, 25, 26, 27, 28 tờ bản đồ số 61) - Khe Nạm (đến các thửa đất số 30, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 42, 46 tờ bản đồ số 61) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.2 | 200.000 |
| Đường liên xã III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ TRUNG THẮNG ĐẾN BẢN TẠT / 2. Bản Xốp Cốc | Đầu bản nhà Lương Văn Chồng (từ các thửa đất 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 11, 12, 16, 18, 19, 20, 21, 27, 28, 31, 32, 33, 34, 36, 37 tờ bản đồ số đồ số 63) - Cuối bản nhà Vi Văn Thiết (đến các thửa đất số 41, 42, 44, 45, 48, 57, 73, 74, 80, 83, 86, 87 tờ bản đồ số 63) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) | 220.000 |
| Đường liên xã III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ TRUNG THẮNG ĐẾN BẢN TẠT / 3. Bản Tạt | Cầu tràn (từ các thửa đất số 22, 20, 18 tờ bản đồ số số 25 tờ bản đồ số 61) - Cuối Piêng Hưa (đến các thửa đất số 1, 5, 7, 10, 14, 16, 17, 15, 9, 1, 2, 12 tờ bản đồ số 61) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.2 | 220.000 |
| Đường liên xã III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ TRUNG THẮNG ĐẾN BẢN TẠT / 1. Bản Văng Lin | Khe cạn nhà Lô Văn Kiểm (từ thửa các thửa đất 1, 2, 5, 6, 8, 11 tờ bản đồ số 57) - Chân dốc nhà Vy Văn Bét (đến các thửa đất 12, 13, 14, 15, 16, 17 tờ bản đồ số 57) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1.2 | 220.000 |
| Đường liên xã III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ TRUNG THẮNG ĐẾN BẢN TẠT / 1. Bản Văng Lin | Cuối dốc Pu Can nhà La Văn Mưới (từ các thửa đất số 1, 2, 3, 4, 6, 11, 14, 17 tờ bản đồ số 54) - Văng đến nhà Vy văn Bét (đến 55, 80, 207, 208, 210, 221 tờ bản đồ số 54) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 1.1 | 220.000 |
| Đường liên xã III. ĐƯỜNG LIÊN XÃ TRUNG THẮNG ĐẾN BẢN TẠT / 3. Bản Tạt | Cầu tràn đầu bản Tạt (từ các thửa đất số 1, 2, 8, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 29, 35, 38, 39, 41, 42, 43, 44, 45 tờ bản đồ số 60) - Cuối bản Tạt (đến các thửa đất số 46, 49, 54 56, 57, 59, 60, 62, 65, 66, 77, 81, 83, 85, 86, 87, 98 tờ bản đồ số 60) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3.1 | 220.000 |
| Đường tiên thôn, liên bản VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN / 5. BẢN PỦNG | Đường xuống đảo (từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 62) - Khe Te (đến thửa đất số 21, 25 tờ bản đồ số 62) Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 5.2 | 220.000 |
| Đường Quốc lộ 48C đi qua bản Xốp Khấu Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục III | 600.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Hòa cũ XÃ YÊN HÒA (nay là xã Yên Hòa) Mục IV | 250.000 | |
VI. ĐƯỜNG LIÊN THÔN, LIÊN BẢN | BẢN CÀNH TẠNG Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục 3 | 220.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Thắng cũ Xã Yên Thắng cũ (nay là xã Yên Hòa) Mục V | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.