Bảng giá đất Xã Quảng Châu, Nghệ An từ 01/01/2026

328 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Châu20.000.000 đồng/m² (Đường Quốc Lộ 7B Diễn đồng giáp Chợ Diễn Xuân, đoạn Từ thửa 22 tờ bản đồ 08 đến đến thửa 27 tờ bản đồ 08), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 23
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (326 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Đông Sông 18A8 (từ thửa số 1190, tờ bản đồ số 4) - Tây Sông 18A8 (đến thửa số 1247, tờ bản đồ số 4)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 3,4
Chu Minh (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13) - Phạm Bình (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 13)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.2
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 5, 6
Ông Chương (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 6) - Ông Hiền (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 6)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.1
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 3,4
Nguyễn Trinh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Bà Tân (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 13)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.1
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Nguyễn Quỳnh (từ thửa số 212, tờ bản đồ số 15) - Trần Như (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Bà Vân (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) - Lưu Trung (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.2
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Nguyễn Thực (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 16) - Ngô Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.1
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 4, 5
Trần Thủy (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 11) - Chu Thơm (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 11)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.2
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 5, 6
Võ Nghĩa (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 9) - Ngô Thuật (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 9)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.4
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 5, 6
Ông Toản (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 7) - Bà Thương (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 7)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.2
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 2,3,4
Trần Sáu (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 12) - Ngô Sỹ Đạo (đến thửa số 290, tờ bản đồ số 12)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 1, 2
Chu Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 14) - Lê Đỉnh (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 3,4
Nguyễn Mạnh (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 13) - Chu Mai (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 13)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.3
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 5, 6
Trương Biên (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 9) - Trần Duệ (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 9)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.5
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 5, 6
Trương Hải (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 8) - Ngô Băng (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 8)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.3
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 4, 5
Võ Định (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) - Ngô Huynh (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 10)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.1
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 1, 2
Phạm Vinh (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 15) - Chu Miễn (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 4, 5
Cao Hồng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 11) - Ngô Sỹ Đương (đến thửa số 231, tờ bản đồ số 11)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.3
2.000.000
Khu dân cư
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Ông Lý (từ thửa số 243, tờ bản đồ số 17) - Ông Thành (đến thửa số 294, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.3
2.000.000
Khu đấu giá đường kinh tế
III. Đường huyện
từ thửa số 1229 tờ bản đồ số 4 - đến thửa số 1247 tờ bản đồ số 4
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.6
5.000.000
Khu đấu giá đường kinh tế
III. Đường huyện
từ thửa số 1222 tờ bản đồ số 4) - đến thửa số 1241 tờ bản đồ số 4
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.5
7.000.000
Tuyến đường QH 13.5m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch dân cư Đồng Rộc kẽ, xóm Nam Xuân ( xóm 1,2 cũ), xã Diễn Xuân
Từ thửa 521, thửa 520 tờ bản đồ 13 - Đến thửa 687 tờ bản đồ 14
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
7.000.000
Tuyến đường QH 18m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch dân cư Đồng Rộc kẽ, xóm Nam Xuân ( xóm 1,2 cũ), xã Diễn Xuân
Từ thửa 523, thửa 522 tờ bản đồ 13 - Đến thửa 683, thửa 682 TĐB 14
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
7.000.000
XÓM 7
IV. Các khu dân cư các xóm
IV. Các khu dân cư các xóm
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6
1.500.000
Áp Đường Gom Quốc lộ 7B
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tân Nam, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ- UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: R1 - Lô số: R15
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
9.000.000
ĐH 254
II. Đường huyện
từ Tăng Đình Cương(từ thửa số 99, tờ bản đồ số 24) - đến Nguyễn Tiến Nhân, (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
6.000.000
ĐH 254 (giáp ranh xã Diễn Liên cũ)
II. Đường huyện
từ Phạm Văn Thắng, Xóm 3(từ thửa số 459 và 185 tờ bản đồ số 16) - từ Bùi Văn Thủy và Nguyễn Xuân Thanh, Xóm 3(từ thửa số 112 và 82 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
6.000.000
ĐH 254 (giáp ranh xã Diễn Liên cũ)
II. Đường huyện
đến Phạm Quốc Văn, Xóm 3 (đến thửa số 7 và 4 tờ bản đồ số 16) - đến Bùi Văn Sửu, Xóm 3 (đến thửa số 129 và 105 tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
5.500.000
ĐH 254 (phía Nam ngã tư Diễn Đồng cũ)
II. Đường huyện
từ Tăng Minh Đức và Hoàng Văn Tiến, Xóm 3(từ thửa số 219 và 262, tờ bản đồ số 19) - đến Lê Xuân Phú, Xóm 1 (đến thửa số 301, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
6.000.000
Đường GTNT xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
Từ Tăng Hồng Sinh (từ thửa số114 , tờ bản đồ số 24) - đến Đặng Sơn Đông(đến thửa số 138, tờ bản đồ số 24m)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.28
1.200.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Tăng Văn Lượng và Nguyễn Văn Tường(từ thửa số 69 và 70, tờ bản đồ số 24) - đến Tăng Thị Hương và Hoàng Xuân Tùng(từ thửa số 84 và 88, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.26
2.000.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Lê Thị Phúc và Lê Văn Thắng (từ thửa số 264 và 299, tờ bản đồ số 23) - Đến Lê Thị Huệ và Đặng Xuân Bốn (đến thửa số 284 và 300, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.22
1.200.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Tăng Văn Nhoãn và Bùi Sỹ Đôi(từ thửa số 147 và 170, tờ bản đồ số 23) - đến Lê Thế Hảo và Võ Văn Tường (đến thửa số 145 và 193 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.16
1.500.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Bùi Văn Long và Bùi Văn Thăng (từ thửa số 251 và 252 , tờ bản đồ số 23) - đến Hoàng Văn Trừu và Hoàng Văn Thanh (đến thửa số 244 và 270 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.19
1.500.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Chu Thị Hiền và Chu Văn Biên (từ thửa số 210 và 225 , tờ bản đồ số 23) - đến Hoàng Thanh Hải (đến thửa số 217 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.18
1.500.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Lê Văn Lan và Tăng Thị Nguyệt (từ thửa số 93 và 95, tờ bản đồ số 24) - Đến Tăng Thị Châu và Lê Hùng Vương (đến thửa số 156 và 158, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.27
2.000.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Tăng Văn Minh và (từ thửa số 209 , tờ bản đồ số 23) - đến Lê Hồng Ngân (đến thửa số 297 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.17
1.500.000
Đường GTNT xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Tăng Văn Công và Nguyễn Đức Toàn(từ thửa số 51 và 53, tờ bản đồ số 24) - Đến Chu Hồng Thế và Lê Thanh Ngọc (đến thửa số 59 và 63, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.25
2.000.000
Đường GTNT xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Nguyễn Thị Thắm (từ thửa số 82 , tờ bản đồ số 23) - đến Đaqựng Văn Rạng (đến thửa số 136 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.21
2.000.000
Đường GTNT xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Bùi Văn Huy và Lê Quang Hòa(từ thửa số 98 và 127, tờ bản đồ số 23) - đến Nguyễn Thanh Bằng và Lê xuân Diệu(đến thửa số 79 và 122 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.15
2.000.000
Đường GTNT xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Hoàng Minh Thảo và Ngô Thị Tâm (từ thửa số 01 và 06, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà văn hóa xóm và Bùi Lâm (đến thửa số 18 và 23, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.23
2.500.000
Đường GTNT xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Phạm Xuân Hoa và Bùi Văn Thìn (từ thửa số 29 và 31, tờ bản đồ số 24) - Đến Hoàng Xuân Thắm và Nguyễn Xuân Thắng (đến thửa số 46 và 50, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.24
2.000.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Chu Kiêm Toạt và Bùi Sỹ Châu (từ thửa số 222 và 236, tờ bản đồ số 19) - đến Nguyễn Xuân Quyết (đến thửa số 3240, tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.9
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Bùi Văn Bình và Nguyễn Thị Xoan (từ thửa số 02 và 30, tờ bản đồ số 23) - đến Phan Văn Quế (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.13
2.000.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Bùi Quốc Việt và Bùi Văn Khai (từ thửa số 343 và 361, tờ bản đồ số 19) - đến Chu Kiêm Toàn và Tăng Thị E(đến thửa số 338 và 372 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
1.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Tăng Văn Ích và sân vận động xóm(từ thửa số 226 và 289, tờ bản đồ số 19) - đến Bùi Trọng Tiến (đến thửa số 261 và 281 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Trương Công Thiệp và Trần Thức (từ thửa số 17 và 18 , tờ bản đồ số 23) - đến Phạm Xuân Nhỏ (đến thửa số 74 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.20
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Chu Viết Vũ (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 19) - đến Chu Văn Huệ và Đặng Văn Diên (đến thửa số 305 và 306 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
2.000.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Tăng Thị Hòe và Bùi Hữu Tiến(từ thửa số 251 và 284, tờ bản đồ số 19) - đến Bùi Thái Sơn (đến thửa số 288, tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.10
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Hoàng Văn Hùng và Lê Thị Thu(từ thửa số 47 và 61, tờ bản đồ số 23) - đến Hoàng Thị Long và Lê Thị Ngoc (đến thửa số 26 và 69 tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.14
2.000.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Bùi Văn Sơn đến Phạm Văn Phúc(từ thửa số 22 và 50, tờ bản đồ số 19) - đến Lê Văn Dũng và Hoàng Ngọc Lân(đến thửa số 27 và 53 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.6
2.000.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Nguyễn Thị Hiền (từ thửa số 209 , tờ bản đồ số 19) - đến Đàm Thị Hường và Bùi Công Kháng(đến thửa số 218 và 248 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Phạm Văn Điều và Hoàng Văn Thiệp(từ thửa số 63 và 77, tờ bản đồ số 19) - đến HoàngHoàng Văn Hà và Bùi Xuân Hà(đến thửa số 66 và 80 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.5
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Võ Trọng Việt và Hoàng Văn Giảng (từ thửa số 326 và328, tờ bản đồ số 19) - đến Hoàng Xuân Đức và Tăng Thế Anh (đến thửa số 377 và 378, tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.12
2.000.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Đặng Đình Oánh(từ thửa số 310, tờ bản đồ số 19) - đến Lê Thị Quy (đến thửa số 313 bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.11
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Đặng Thị Quỳnh, Bùi Thị Hoa, Trần Quang Huy (từ thửa số 100 và 380, 76, tờ bản đồ số 19) - đến Tăng Minh Phương và Bùi Quốc Việt (đến thửa số 01 và 05 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.8
2.500.000
Đường GTNT xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
từ Bùi Văn Bình(từ thửa số 06, tờ bản đồ số 19) - đến Hoàng Minh Thảo (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.7
1.500.000
Đường GTNT xóm 3 vùng Lùm Tum
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
Từ thửa 153 tờ bản đồ 08 - đến thửa 164 tờ bản đồ 08
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.29
7.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Hoàng Văn Hải và Bùi Văn Biên (từ thửa số 313 và 329, tờ bản đồ số 16) - đến Tràn Văn Hợi (đến thửa số 324, tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
2.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Bùi Văn Hoành và nhà thờ họ Tăng(từ thửa số 13 và 32, tờ bản đồ số 16) - đến Chu Văn Hòa(đến thửa số 19 tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.5
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Trần Quốc Kỳ và Chu Hùng Vinh (từ thửa số 168 và 169, tờ bản đồ số 04) - Đến Lê Quang Vinh và Võ Văn Sơn (đến thửa số 08 và 12, tờ bản đồ số 04)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.9
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Lê Văn Đức vàTăng Văn Thế(từ thửa số 142 và 253, tờ bản đồ số 16) - đến Hoàng Văn Ngọc và Hoàng Văn Minh (đến thửa số 155 và 260, tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.3
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Phan Văn Tý và Bùi Văn Thương(từ thửa số 133 và 106, tờ bản đồ số 16) - đến Hồ Thị Năm và Phạm Quốc Văn (đến thửa số 110 và 137 tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.6
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Phạm Ngọc Thoan và Hoàng Quốc Việt(từ thửa số 88 và 08, tờ bản đồ số 16) - đến Hồ Thị Năm và Phạm Quốc Văn (đến thửa số 110 và 137 tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.7
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Hoàng Văn Ninh và Lê Đức Thuận(từ thửa số 266 và 305, tờ bản đồ số 16) - đến Tăng Văn Hài và Lê Văn Hồng (đến thửa số 285 và 299, tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
TừHoàng Thị Xuân và Lê Công Tập(từ thửa số 123 và 128, tờ bản đồ số 16) - đến Phạm Ngọc Doan và Võ Văn Minh (đến thửa số 59 và 66, tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.4
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ Phạm Ngọc Thoan và Hoàng Quốc Việt(từ thửa số 88 và 08, tờ bản đồ số 16) - đến Bùi Văn Vũ Trần Quốc Hưng (đến thửa số 92 và 11, tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.8
1.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Từ thửa số 787, tờ bản đồ số 07 - đến thửa số 696 và tờ bản đồ số 04
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.10
2.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
từ thửa 225, 227 tờ bản đồ số 16 - đến thửa số 662, 661 và tờ bản đồ số 04
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.12
2.500.000
Đường GTNT xóm 4
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
từ thửa số 710 tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 791 và tờ bản đồ số 07
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.11
1.500.000
Đường GTNT xóm 5
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
từ Bùi Quang Đạt (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 15) - đến Trương Công Hà (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.1
1.500.000
Đường GTNT xóm 5
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
từ Trương Văn Hiến (từ thửa số 118 , tờ bản đồ số 12) - đến Trương Văn Thuận (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 02) hai bên đường
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.5
1.500.000
Đường GTNT xóm 5
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
từ Trương Sỹ Liên và Trương Văn Hai (từ thửa số 24 và 25, tờ bản đồ số 14) - đến Trương Công Sơn và Trương Văn Chu (đến thửa số 01 và 02, tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.4
1.500.000
Đường GTNT xóm 5
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
Từ Trương Hồng Thái và Bùi thị Nhung (từ thửa số 112 và 120, tờ bản đồ số 12) - Đến Nguyễn Văn Tiến và Trương Văn Trường (đến thửa số 02 và 07, tờ bản đồ số 13) hai bên đường
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.6
1.500.000
Đường GTNT xóm 5
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
từ Trương Văn Bương và Trương Sỹ Truyền (từ thửa số 13 và 17, tờ bản đồ số 15) - đến Trương Văn Ngũ và Trương Văn Xuân (đến thửa số 45 và 59, tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.2
1.500.000
Đường GTNT xóm 5
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
từ Hoàng Văn Toàn và Trương Văn Vỹ (từ thửa số 06 và 09, tờ bản đồ số 15) - đến Trương Thị Tứ (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.3
1.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Hồ Sỹ Việt và Tăng Văn Mưng (từ thửa số 149 và 184, tờ bản đồ số 17) - đến Dương Đình Hùng và Bùi Văn Viên(đến thửa số 204 và 134, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.5
2.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Bùi Công Hữu và Bùi Quang Đạt (từ thửa số 193 và 208, tờ bản đồ số 17) - đến Bùi Văn Hòa(đến thửa số 211, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.8
1.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Bùi Văn Đại (từ thửa số 145 và 178, tờ bản đồ số 17) - đến Đặng Thị Phương và Bùi Ngọc Tuấn(đến thửa số182 và 216, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.6
2.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Nguyễn Thị Loan và Nguyễn Thành Hoan(từ thửa số 100 và 115, tờ bản đồ số 17) - Bùi Văn Kiên và Hoàng Văn Chuẩn (đến thửa số 105 và 120, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.3
2.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Nguyễn Hùng Ba (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 17) - đến Nguyễn Văn Vân (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.2
2.000.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Bùi Văn Hùng (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 17) - đến Đoàn Anh Ngọc (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.4
2.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Lê Thị Xuân (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Đồng và Trương Sỹ Tâm (đến thửa số 18 và 49, tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.12
1.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Nguyễn Duy Tân (thửa số 395 tờ bản đồ số 06)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.7
1.500.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Bùi Văn Vinh (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 17) - Đến Võ Công Lĩnh (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.1
2.000.000
Đường GTNT xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Văn Ninh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Thanh Bình (đến thửa số 52 , tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.13
1.500.000
Đường GTNT xóm 6, 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Nguyễn Văn Lâm và Hoàng Thị Phấn (từ thửa số 57 và 60, tờ bản đồ số 21) - đến Võ Công Cương và Bùi Thị Phương (đến thửa số 213 và 192, tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.14
1.500.000
Đường GTNT xóm 6, 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Văn Thanh và Bùi Thị Quế (từ thửa số 76 và 78, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Thị Thảo và Bùi Minh Khả (đến thửa số 166 và 154, tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.15
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Hoàng Đức Truyền và Bùi Văn Sinh (từ thửa số 60 và 61, tờ bản đồ số 10) - Đinh Viết Minh (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.24
1.200.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Bùi Thị Thất và Bùi Văn Thanh (từ thửa số 217 và 229, tờ bản đồ số 17) - đến Phan Thị Cường và Nguyễn Văn Tường(đến thửa số 190 và 219, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.9
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Thị Chư (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Diễn (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.16
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Minh Đức (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Sinh (đến thửa số 242 tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.20
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Xuân Đối (từ thửa số 180, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Xuân Triều (đến thửa số 265 tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.18
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Hoàng Văn Bàng và Bùi Văn Lượng (từ thửa số 08 và 09, tờ bản đồ số 25) - đến Hoàng Ngọc Thông và Bùi Văn Hảo (đến thửa số 38 và 41, tờ bản đồ số 25)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.23
1.200.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Minh Hoạch (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 22) - đến Đinh Viết Bình (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 22)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.21
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Phạm Thị Hoàng và Bùi Quang Huy (từ thửa số 02 và 05, tờ bản đồ số 25) - Đến Bùi Thị Oanh (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 25)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.22
1.200.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Võ Công Nhuận và Bùi Văn Huynh (từ thửa số 231 và 221, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Liên và Bùi Thị Lan (đến thửa số 325 và 312, tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.17
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Nguyễn Xuân Tường và Hoàng Ngọc Thi(từ thửa số 245 và 270, tờ bản đồ số 17) - đến Hồ Văn Nam và Trương Thị Hạnh(đến thửa số 235 và 372, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.11
1.500.000
Đường GTNT xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Từ Bùi Quốc Huy và Hoàng Đức Xưng (từ thửa số 287 và 279, tờ bản đồ số 21) - đến Bùi Văn Phiệt và Hoàng Văn Biên (đến thửa số 341 và 346 tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.19
1.500.000
Đường GTNT xóm 8
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
từ Bùi Văn Dũng và Bùi Thị Liễu (từ thửa số 221 và 276, tờ bản đồ số 17) - đến Dương Đình Dung và Bùi Minh Sự(đến thửa số 242 và 258, tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.10
1.500.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Đồng, Ông Cương (Từ thửa 145, thửa 147 tờ bản đồ 08) - Ông Cương (Đến thửa 93 tờ bản đồ 10)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.10
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Việt, Bà Nhung (từ Thửa 257, 258 tờ bản đồ 09) - Ông Trắng, ông Khai (đến thửa 67, thửa 66 tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.16
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Cương, Ông Ngọc (từ thửa 198 thửa 199 tờ bản đồ 11) - Ông Tình, Bà Thảo (đến thửa 498, thửa 65 tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.18
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Bà Hữu Giáp Diễn Tháp ( từ thửa 10 tờ bản đồ 7 ) - Ông Khoa, ông Bình (đến thửa 115, thửa 118 tờ bản đồ 10)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.9
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Bản ( Từ Thửa 144 tờ bản đồ 08) - Đến thửa 823 tờ bản đồ 03
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.11
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Bà Vân (Từ thửa 211 tờ bản đồ 09) - Ông Thành (Đến thửa 383 tờ bản đồ 09)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.15
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Khu dân cư mới Cồn Dinh ( từ thửa 223 tờ bản đồ 9 ) - Trục xóm 5 ( đến thửa 29 tờ bản đồ 9)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.19
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Cương (Từ thửa 146 tờ bản đồ 09) - Bà Hiền, Ông Đức (Đến thửa 198, thửa 199 tờ bản đồ 09)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.14
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Thuần (từ thửa 197, tờ bản đồ 11) - Bà Liêm (đến thửa 76, tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.17
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Thuyên, ông Sinh (từ thửa 02, thửa 444 tờ bản đồ 09) - Ông Hiền (đến thửa 86 tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.13
2.000.000
Đường GTNT xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Huê, Ông Tiến (từ thửa 826,83 tờ bản đồ 03) - Ông Độ (đến thửa 129,130 tờ bản đồ 03)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.12
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Nam, ông Phương (thửa 322, thửa 737 tờ bản đồ 14) - Ông Nam, ông Nghĩa (Thửa 58, thửa 45 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.10
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Tú, ông Chiến (từ thửa 177, thửa 186 tờ bản đồ 16) - Ông Thắng ( thửa 750 tờ bản đồ 06)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.15
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Bà Tâm ( thửa 777, thửa 345 tờ bản đồ 14) - Ông Trung ( đến thửa 495 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.13
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Bà Phượng, ông Thuyên (từ thửa 373, thửa 374 tờ bản đồ 14) - Ông Mạnh (thửa 123 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.8
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Ngũ, Ông Mỹ (từ thửa 747, thửa 370 tờ bản đồ 14) - Ông Liễu, ông Tám (từ thửa 409, thửa 410 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.6
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Bà Hàm ( từ thửa 752 tờ bản đồ 06) - Ông Minh ( đến thửa 779 tờ bản đồ 06)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.16
1.500.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Song (từ thửa 388 tờ bản đồ 14) - Bà Mai (đến thửa 308 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.5
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Bà Lan, ông Nhân (thửa 343, thửa 325 tờ bản đồ 14) - Ông Mưu, ông Thành (đến thửa 463, thửa 494 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.12
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Thu, ông Duyệt (thửa 222, Thửa 414 tờ bản đồ tờ bản đồ 16) - Ông Hòa (Đến Thửa 458, thửa 197 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.14
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Hùng, ông Tuyến (thửa 521, thửa 324 tờ bản đồ 14) - Ông Nam, ông Sỹ (đến thửa 46, thửa 47 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.11
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Xuyến, ông Đoàn (từ thửa 371,372 tờ bản đồ 14) - Ông Mẫn (đến thửa 110, thửa 387 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.7
2.000.000
Đường GTNT xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Bà Huệ, ông Tớn (thửa 355, thửa 356 tờ bản đồ 14) - Ông Hoàng, Ông Bốn ( đến thửa 212, thửa 214 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.9
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Thành (thửa 283 tờ bản đồ 14) - Ông Hùng ( thửa 266 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.24
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Phán, Bà Tuyết (từ thửa 162, 163 tờ bản đồ 13) - Ông Bắc, bà Hòa ( đến thửa 197, thửa 518 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.11
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Từ Thửa 380 tờ bản đồ 13 - Ông Trầm, Ông Thi (Đến 154, thửa 126 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.15
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Ngọc (từ thửa 295 tờ bản đồ 14) - ông Hùng ( đến thửa 269 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.22
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Từ thửa 886 tờ bản đồ 06 - Ông Trà (Đến thửa 10,11, tờ bản đồ 15)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.20
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Hùng (Từ thửa 64,65 tờ bản đồ 15 - Ông Tài, Ông Tám (Đến thửa 107, thửa 108 tờ bản đồ 15)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.18
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Từ thửa 78 tờ bản đồ 15 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 15
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.17
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Từ thửa 886 tờ bản đồ 06 - Ông Thi (Đến thửa 09, tờ bản đồ 15)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.19
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Bà Chín, ông Thai (từ Thửa 141, thửa 142 tờ bản đồ 14) - Ông Tần (Đến Thửa 246 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.13
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Tùy ( thửa 522, thửa 547 tờ bản đồ 14) - Ông Toàn Bà Lài( thửa 312, 523 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.23
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Việt (Thửa 164, thửa 616 tờ bản đồ 13) - Ông Hoa (đến thửa 199, 200 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.12
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Bảy (thửa 267 tờ bản đồ 14) - Ông Đoàn (847, 848 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.25
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Thuyên, bà Huệ (thửa 239, thửa 255 tờ bản đồ 14) - Ông Thanh (thửa 272 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.27
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Ái (Từ thửa 308 tờ bản đồ 14) - Bà Cư ( đến thửa 724 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.21
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Kiên (Từ thửa 518 tờ bản đồ 03) - Ông Nam ( Đến thửa 619 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.9
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Lực, Ông Kỳ (từ thửa 84, thửa 85 tờ bản đồ 14) - Ông Trầm, Ông Thi (Đến thửa127 , thửa 129 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.16
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Lô (Từ thửa 519 tờ bản đồ 03) - Ông Khiêm (Đến Thửa 262 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.10
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Giang, Bà Liên ( Từ thửa 150, thửa 151 tờ bản đồ 13) - Ông Minh, Ông Hải (Đến Thửa 184; thửa 181 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.14
2.000.000
Đường GTNT xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Bái (thửa 839 tờ bản đồ 14) - Ông Tám, Ông Nhiên (thửa 704, thửa 271 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.26
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Thanh (Từ 287 tờ bản đồ 03) - Ông Trường (Đến thửa 484,tờ bản đồ 03)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.4
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Hiếu, ông Dũng (Từ thửa 213, 214 tờ bản đồ 12) - Ông Bốn, Ông Minh (Đến thửa 96, thửa 97 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.6
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Mạnh, Ông Song (Từ thửa 289 tờ bản đồ 03; Thửa 228 tờ bản đồ 12) - Bà Sung; Ông Thanh (đến 839 tờ bản đồ 03; thửa 95 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.5
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Bá, Ông Trung (Từ thửa 126,116 tờ bản đồ 12) - Ông Lạn, ông Toàn (Đến Thửa 216,218 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.9
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Diễn , Ông Hưng (Từ thửa 277, 278 tờ bản đồ 12) - Bà Thi, Ông Lạc (Đến thửa 87, thửa 88 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.7
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Hòa (Từ thửa đất 117 tờ bản đồ 12) - Ông Phú (đến thửa 123, tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.10
2.000.000
Đường GTNT xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Hường (Từ thửa 476, tờ bản đồ 12) - Ông Tùng, ông Toàn (Đến Thửa 198, 232 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.8
2.000.000
Đường Khu dân cư xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. XÓM 1
Từ bà Điểm Từ thửa đất số: 24, Tờ bản đồ số 13 - Đến Anh Tuyên Đến thửa đất số: 86, Tờ bản đồ số 24
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
2.500.000
Đường Khu dân cư xóm 1
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. XÓM 1
Từ Ông Cương Từ thửa đất số:104, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Hải Đến thửa đất số: 49, Tờ bản đồ số 26
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 1,2
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. XÓM 1
Từ Ông Hoàng Từ thửa đất số:139, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Hải Đến thửa đất số: 102, Tờ bản đồ số 26
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 1,2
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. XÓM 1
Từ Ông Cương Từ thửa đất số:73, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Nghĩa Đến thửa đất số: 92, Tờ bản đồ số 24
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. XÓM 2
Từ Ông Liên Từ thửa đất số: 121, Tờ bản đồ số 25 - Đến Ông Tuyển Đến thửa đất số: 333, Tờ bản đồ số 10
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.5
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. XÓM 2
Từ Ông Tuấn Từ thửa đất số: 70, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Trợ Đến thửa đất số: 24, Tờ bản đồ số 25
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. XÓM 2
Từ Ông Năm Từ thửa đất số:91, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Hòe Đến thửa đất số: 75, Tờ bản đồ số 25
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. XÓM 2
Từ Bà Văn Từ thửa đất số: 75, Tờ bản đồ số 25 - Đến Ông Uyển Đến thửa đất số: 80, Tờ bản đồ số 23
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.4
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. XÓM 2
Từ Bà Hợp Từ thửa đất số:22, Tờ bản đồ số 26 - Đến Ông Quý Đến thửa đất số: 139, Tờ bản đồ số 23
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.3
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. XÓM 3
Từ NVH xóm 3 cũ Từ thửa đất số: 277, Tờ bản đồ số 22 - Đến Anh Chiến Đến thửa đất số: 274, Tờ bản đồ số 22
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.3
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. XÓM 3
Từ Ông Hoan Từ thửa đất số: 280, Tờ bản đồ số 22 - Đến Ông Tâm Đến thửa đất số: 44, Tờ bản đồ số 24
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.1
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. XÓM 3
Từ Ông Trường Từ thửa đất số: 188, Tờ bản đồ số 22 - Đến Ông Lợi Đến thửa đất số: 70, Tờ bản đồ số 23
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.2
1.500.000
Đường Khu dân cư xóm 3
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. XÓM 3
Từ Ông Sơn Từ thửa đất số: 226, Tờ bản đồ số 22 - Đến bà Quế Tám Đến thửa đất số: 204, Tờ bản đồ số 22
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.4
1.500.000
Đường Kinh tế
III. Đường huyện
TL 538C (từ thửa số 306 tờ bản đồ số 3) - Đường sắt (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 3)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
10.000.000
Đường Kinh tế
III. Đường huyện
Ông Thọ (từ thửa số 100 tờ bản đồ số 15) - Ông Thủy (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
10.000.000
Đường Kinh tế
III. Đường huyện
TL 538C (từ thửa số 1115 tờ bản đồ số 4) - Đường sắt (đến thửa số 1183, 1221 tờ bản đồ số 4)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
10.000.000
Đường Nhựa nhánh QL7B xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Cường, Bà Khánh (Thửa 79, thửa 63 tờ bản đồ 15) - Ông Lý (Đến thửa 106 tờ bản đồ 15)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.8
4.000.000
Đường QH 10 m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Rộc Lại xóm 1, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: S-1CL 01 - Lô số: S17
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
4.500.000
Đường QH 12 m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Ông Đốc xóm 6
Lô số: S01 ( thửa tờ số ) - Lô số: S 30 ( thửa Tờ số )
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
9.000.000
Đường QH 12 m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở Ông Đốc xóm 6
Lô số: S31 ( thửa tờ số ) - Lô số: S 91 ( thửa Tờ số )
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
6.000.000
Đường QH 12-15m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ruộng Mậu Xóm 1, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ-UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: CL 01 - Lô số: CL 30
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
5.000.000
Đường QH 12m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô khu dân cư vùng tây xóm 10 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 957/QĐ- UBND ngày 8/4/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
Lô số: A -1 - Lô số: A - 26
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
4.000.000
Đường QH 12m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô khu dân cư vùng Rộc Giếng xóm 3 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 957/QĐ-UBND ngày 8/4/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
Lô số: N-1 - Lô số: N - 17
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
4.000.000
Đường QH 12m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô khu dân cư vùng tây xóm 10 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại số 957/QĐ- UBND ngày 8/4/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh Mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
Lô số: A -1 - Lô số: A - 26
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
4.000.000
Đường QH 13m, 13,5 m,
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Tân Nam, xã Diễn Thái cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 957/QĐ- UBND, ngày 08 tháng 4 năm 2021)
Lô số: R 16 - Lô số: R40
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
7.000.000
Đường QH 15m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Tây Cồn Vang, xóm 7, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 2804, ngày 24 tháng 8 năm 2022)
Lô số: 34 - Lô số: 62
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
6.000.000
Đường QH 15m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Tây Cồn Vang, xóm 7, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 2804, ngày 24 tháng 8 năm 2022)
Lô số: 57 - Lô số: 80
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.3
6.000.000
Đường QH 16.5 m
V. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 01 xóm 3 Diễn Liên
Lô số: L 01 ( thửa 725 tờ số 10) - Lô số: L02 ( thửa 724 tờ số 10)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
5.000.000
Đường QH 16.5 m
V. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 02 xóm 4 Diễn Liên
Lô số: M01 ( thửa 710 tờ số 10) - Lô số: M14 ( thửa 723 Tờ số 10)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
1.500.000
Đường QH 16.5m
V. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 01 xóm 3 Diễn Liên
Lô số: L 03 ( thửa 726 tờ số 10) - Lô số: L018 ( Thửa 741 tờ số 10)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
1.500.000
Đường QH 16.5m
V. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 03 xóm 4 Diễn Liên
Lô số: T01 ( Thửa 539 tờ số 06) - Lô số: L015 ( thửa 709 Tờ số 10)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
1.500.000
Đường QH 21m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Vùng Tây Cồn Vang, xóm 7, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 2804, ngày 24 tháng 8 năm 2022)
Lô số: 01 - Lô số: 56
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
7.000.000
Đường QH 7m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Giai đoạn 3 Vùng Tây Sông 18A6 xóm 1,2, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1231 ngày 25 tháng 3 năm 2016)
Lô số: L - 23 - Lô số: L- 42
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
7.000.000
Đường QH 9m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá Giai đoạn 3 Vùng Tây Sông 18A6 xóm 1,2, xã Diễn Tháp cũ (được UBND huyện Diễn Châu phê duyệt tại Quyết định số 1231 ngày 25 tháng 3 năm 2016)
Lô số: L - 30 - Lô số: L- 48
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
7.000.000
Đường QH10m
V. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đất bông xóm 2
Lô số: 01 ( thửa đất số 91 tờ số 24) - Lô số: 48 (Thửa cuối 185 tờ bản đồ 24)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
1.500.000
Đường Quốc Lộ 7B (Giáp xã Diễn Thái đến cầu Diễn Đồng cũ)
I. Đường Quốc Lộ 7B
xóm 6 (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 05) - xóm 6 (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 18 và 11 tờ số 18)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
9.000.000
Đường Quốc Lộ 7B (Từ cầu xã Diễn Đồng đến đường Cao tốc)
I. Đường Quốc Lộ 7B
xóm 6 (từ thửa số 39 và 12 tờ bản đồ số 18) - xóm 6 (đến thửa số 47 và 62 tờ bản đồ số 20 )
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
16.000.000
Đường Quốc Lộ 7B - xã Diễn Nguyên
III. Đường xã
từ Nguyễn Thị Sen và Bùi Văn Chí xóm 6 (từ thửa số 106 và 108, tờ bản đồ số 17) - đến Hoàng Văn Lý và Hoàng Đức Xưng Xóm 7 (đến thửa số 314, tờ bản đồ 21 và số 26, tờ bản đồ số 10)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
3.500.000
Đường Quốc Lộ 7B - xóm 5
III. Đường xã
từ Bùi Trung Văn và Trương Sỹ Trung (từ thửa số 22 và 23, tờ bản đồ số 17) - đến Trương Sỹ Ninh (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
3.000.000
Đường Quốc Lộ 7B - xóm 5
III. Đường xã
từ Trương Văn Luật (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 14) - đến Trương Văn Hòa và Nguyễn Xuân Tân (đến thửa số 05 và 58, tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
2.500.000
Đường Quốc Lộ 7B - xóm 7
III. Đường xã
từ Bùi Văn Minh và Lê Thị Tâm (từ thửa số 112 và 113, tờ bản đồ số 17) - đến Hoàng Văn Bàng và Bùi Văn Sinh (đến thửa số 40, tờ bản đồ 25 và thửa 37, tờ bản đồ 10
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
3.000.000
Đường Quốc Lộ 7B Diễn đồng giáp Chợ Diễn Xuân
I. Đường Quốc Lộ 7B
Từ thửa 22 tờ bản đồ 08 - đến thửa 27 tờ bản đồ 08
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
20.000.000
Đường Quốc lộ 7 B
I. Đường Quốc lộ 7B
Ông Hoàng, Ông Thâm (từ thửa 150, thửa 194 tờ bản đồ 05) - Ông Hòa, ông Huệ ( đến thửa 165, thửa 211 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1
20.000.000
Đường Quốc lộ 7 B
I. Đường Quốc lộ 7B
Ông Chương, ông Ban (từ thửa 41, thửa 73 tờ bản đồ 14) - Ông Tiền, Công ty vật tư nông nghiệp ( đến thửa 08, thửa 34 tờ bản đồ 15)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2
17.000.000
Đường Quốc lộ 7B
I. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu
Cầu Bà Thửa đất số: 123,105, tờ bản đồ 19 - Trường Cấp 2 Thửa đất số: 183, tờ bản đồ 7
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
9.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Oai (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 11) - Ông Đồng (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 11)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Hùng (từ thửa số 9 tờ bản đồ số 12) - Ông Thư (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 12)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.5
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Giáp Đô Thành (từ thửa số 8, 238, tờ bản đồ số 7) - Nhà ông Vĩnh (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 7)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Thịnh (từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 9) - Ông Định (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 9)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Vỵ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 15) - Ông Sơn (đến thửa số 440, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.8
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Nghĩa trang Liệt sỹ xã (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 10) - Ông Thương (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 10)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Ông Quyền (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 14) - Ông Oanh (đến thửa số 167, tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.7
10.000.000
Đường Tỉnh lộ 538C
II. Đường tỉnh lộ 538C đoạn qua xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu
Phạm Thi (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 13) - Chu Long (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 13)
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.6
10.000.000
Đường dân cư Vùng Còn Bể Đầu
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Nhà ông Cao Xuân Đồng ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 16 ) - Cuối Ông Nguyễn Văn Tài (đến thửa số 46 , tờ bản đồ số 16)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.3
1.000.000
Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Nhà ông Dương Văn Bắc Xóm 3 ( từ thửa đất 01 tờ bản đồ 23) - Cuối xóm 3 nhà ông Võ Ngọc Duyệt (đến thửa số190, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.1
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254 xóm 6
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Nhà Ông Cao Xuân Mạnh Xóm 6 ( từ thửa đất 74 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 6 nhà Ông Cao Xuân Triển (đến thửa số 265 , tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Tây đường ĐH254 xóm 7
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Nhà Ông Trần Văn Sơn Xóm 7 ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 7 nhà Ông Trần Ngọc Lương (đến thửa số 71 , tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 1
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Nhà ông Võ Văn Du Xóm 1 (từ thửa đất 247 tơ bản đồ 24) - Cuối xóm 1 nhà ông Võ Văn Phi (đến thửa số 409, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 2
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Nhà ông Võ Văn Hộ Xóm 2 (từ thửa đất 33 tờ bản đồ 24) - Cuối xóm 2 nhà Ông Vũ Đình Long (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 2
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Nhà ông Nguyễn Văn Doãn Xóm 2 ( từ thửa đất 178 tờ bản đồ 23 ) - Cuối xóm 2 nhà Ông Nguyễn Ngọc Thảo (đến thửa số 219, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.5
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 4
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Nhà ông Cao Xuân Thịnh Xóm 4 ( từ thửa đất 266 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 4 nhà Bà Dương Thị Thảo (đến thửa số 234 , tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.3
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 7
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Nhà Bà Nguyễn Thị Hường Xóm 7 ( từ thửa đất 107 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 7 nhà ông Nguyễn Cảnh Phượng (đến thửa số 242 , tờ bản đồ số 8)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.4
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm 9
Nhà Ông Võ Văn Hạnh Xóm 9 ( từ thửa đất 27 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 9 nhà Hồ Thị Chinh (đến thửa số 84 , tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Nhà Ông Phạm Văn Thơm Xóm 8 ( từ thửa đất 82 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 8 nhà ông Võ Kỷ Tỵ (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.4
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía tây đường ĐH254 xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Nhà Ông Hồ Văn Hiếu Xóm 8 ( từ thửa đất 107 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 8 nhà ông Phạm Văn Sơn (đến thửa số 45 , tờ bản đồ số 18)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 3
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Nhà ông Dương Ngọc Khao Xóm 3 ( từ thửa đất 07 tờ bản đồ 23) - Cuối xóm 3 nhà Ông Võ Văn Cương (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 7
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Nhà Ông Chu Văn Thảnh ( từ thửa đất 63 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 7 nhà Ông Nguyễn Văn Thích (đến thửa số 254 , tờ bản đồ số 18)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.5
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Nhà Ông Hồ Văn Cư ( từ thửa đất 109 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 8 nhà Ông Hồ Đăng Chung (đến thửa số 255 , tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.5
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Nhà Ông Võ Thế Tụy ( từ thửa đất 387 tờ bản đồ 18 ) - Cuối xóm 8 nhà Ông Phạm Khắc Hòe (đến thửa số 75 , tờ bản đồ số 18)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.3
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía Đông đường ĐH254 xóm 9
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm 9
Nhà Ông Võ Văn Hoàng ( từ thửa đất 05 tờ bản đồ 15 ) - Cuối xóm 9 nhà Ông Hồ Xuân Hùng (đến thửa số 96 , tờ bản đồ số 15)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.3
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông xóm 1
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Nhà ông Võ Hào Quang Xóm 1 (từ thửa đất 45 tờ bản đồ 25) - Cuối xóm 1 nhà Ông Võ Văn Nhương (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 25)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông xóm 2
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Nhà ông Võ Thái Sinh Xóm 2 (từ thửa đất 04 tờ bản đồ 25) - Cuối xóm 2 nhà Ông Nguyễn Văn Đức (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 25)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.3
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 1
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Nhà ông Võ Văn Cường Xóm 1 (từ thửa đất 291 tờ bản đồ 24) - Cuối xóm 1 nhà Bà Ngô Thị Luyện (đến thửa số 402, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 2
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Nhà ông Dương Văn Thao Xóm 2 ( từ thửa đất 165 tờ bản đồ 23) - Cuối xóm 2 nhà ông Võ Văn Việt (đến thửa số 199, tờ bản đồ số 23)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.4
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 2
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Nhà Ông Võ Văn Tợ Xóm 2 (từ thửa đất 06 tờ bản đồ 24) - Cuối xóm 2 nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa số 225, tờ bản đồ số 24)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 4
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Nhà Ông Nguyễn Văn Thích Xóm 4 ( từ thửa đất 251 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 4 nhà Ông Cao Xuân Hồng (đến thửa số 335 , tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.4
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 6
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Nhà Bà Nguyễn Thị Hai Xóm 6 ( từ thửa đất 108 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 6 nhà ông Phạm Quang Trung (đến thửa số 484 , tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.1
1.500.000
Đường dân cư khu vực phía đông đường ĐH254 xóm 7
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Nhà Bà Trần Thị Diệu Xóm 7 ( từ thửa đất 07 tờ bản đồ 19 ) - Cuối xóm 7 nhà ông Trần Xuân Cảnh (đến thửa số 113 , tờ bản đồ số 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.1
1.500.000
Đường dân cư khu vực xóm 3
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Nhà Bà Nguyễn Thị Thu Xóm 3 ( từ thửa đất 113 tờ bản đồ 22 ) - Cuối xóm 3 nhà bà Cao Thị Độ (đến thửa số 193 , tờ bản đồ số 22)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.3
1.500.000
Đường dân cư khu vực xóm 3
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Nhà Ông Nguyễn Văn Giang Xóm 3 ( từ thửa đất 48 tờ bản đồ 21 ) - Cuối xóm 3 nhà Ông Lưu Văn Thành (đến thửa số 71 , tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.4
1.500.000
Đường dân cư khu vực xóm 4
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Nhà Ông Nguyễn Văn Vọng Xóm 4 ( từ thửa đất 04 tờ bản đồ 22 ) - Cuối xóm 4 nhà ông Lưu Văn Thuyên (đến thửa số 91 , tờ bản đồ số 22)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.1
1.500.000
Đường dân cư khu vực xóm 4
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Nhà Ông Cao Huy Lơng Xóm 4 ( từ thửa đất 04 tờ bản đồ 21 ) - Cuối xóm 4 nhà Ông Cao Thanh Hà (đến thửa số 97 , tờ bản đồ số 21)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.2
1.500.000
Đường dân cư khu vực xóm 5
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Nhà Ông Dương Văn Hiếu Xóm 5 ( từ thửa đất 01 tờ bản đồ 20 ) - Cuối xóm 5 nhà ông Nguyễn Văn Thi (đến thửa số 96 , tờ bản đồ số 20)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.1
1.000.000
Đường dân cư xóm 10
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. XÓM 10
Ông Thái Từ thửa đất số 19, Tờ bản đồ 18 - Ông Hùng Từ thửa đất số 120, Tờ bản đồ 17
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.2
1.500.000
Đường dân cư xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. XÓM 6
Nhà Văn Hóa xóm 6 Từ thửa đất số 249, Tờ bản đồ 20 - Ông Thắng Đến thửa đất số 72, Tờ bản đồ số 19
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.1
1.500.000
Đường dân cư xóm 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. XÓM 6
Ông Lợi Từ thửa đất số 351, Tờ bản đồ 20 - Ông Đức Từ thửa đất số 212, Tờ bản đồ 20
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.2
1.500.000
Đường dân cư xóm 6,7
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. XÓM 6
Ông Thành Xóm 6 Từ thửa đất số 162, Tờ bản đồ 20 - Ông Nhật Từ thửa đất số 311, Tờ bản đồ 17
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.3
1.500.000
Đường dân cư xóm 7
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. XÓM 6
Ông Thái Từ thửa đất số 306, Tờ bản đồ 17 - Sân vận động Xóm 7 Từ thửa đất số 15, Tờ bản đồ 20
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.1
1.500.000
Đường dân cư xóm 7
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Nhà ông Trần Văn Lục ( từ thửa đất 28 tờ bản đồ 17 ) - Cuối Ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa số 74 , tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.3
1.500.000
Đường dân cư xóm 7, 10
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. XÓM 10
Bà Hoa Xóm 7 Từ thửa đất số 310, Tờ bản đồ 17 - Ông Lĩnh xóm 10 Từ thửa đất số 147, Tờ bản đồ 17
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.4
1.500.000
Đường dân cư xóm 7, 10, 9
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. XÓM 10
Ông Ngọc Xóm 7 Từ thửa đất số 349, Tờ bản đồ 17 - Ông Đường xóm 9 Từ thửa đất số 9, Tờ bản đồ 15
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.3
1.500.000
Đường dân cư xóm 7, 8
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. XÓM 6
Ông Tuấn Từ thửa đất số 246, Tờ bản đồ 17 - Ông Hoàng Từ thửa đất số 158, Tờ bản đồ 16
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.2
1.500.000
Đường dân cư xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Nhà Bà Phạm Thị Tuyến ( từ thửa đất 124 tờ bản đồ 14 ) - Cuối ÔngVõ Ngọc Luân (đến thửa số 235 , tờ bản đồ số14)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.6
1.500.000
Đường dân cư xóm 8
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. XÓM 8
Nhà văn hóa xóm 8 Từ thửa đất số 21, Tờ bản đồ 19 - Ông Son Từ thửa đất số 66, Tờ bản đồ 16
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
1.500.000
Đường dân cư xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Nhà Bà Hồ Thị Sử ( từ thửa đất 76 tờ bản đồ 17 ) - Cuối Ông Hồ Văn Tá (đến thửa số 08 , tờ bản đồ số 17)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.1
1.500.000
Đường dân cư xóm 8
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm 9
Nhà Ông Phạm Văn Bày ( từ thửa đất 02 tờ bản đồ 14 ) - Cuối Ông Phạm Văn Vỵ (đến thửa số 115 , tờ bản đồ số 14)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.1
1.500.000
Đường dân cư xóm 8, 10
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. XÓM 10
Giếng làng xóm 8 Từ thửa đất số 101, Tờ bản đồ 16 - Ông Thưởng X10 Từ thửa đất số 1, Tờ bản đồ 18
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.1
1.500.000
Đường dân cư xóm 9
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. XÓM 9
Bà Kỳ Từ thửa đất số 11, Tờ bản đồ 15 - Bà Tuấn Từ thửa đất số 6, Tờ bản đồ 16
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.2
1.500.000
Đường dân cư xóm 9
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. XÓM 9
Ông Khang Từ thửa đất số 28, Tờ bản đồ 15 - Ông Tú Từ thửa đất số 13, Tờ bản đồ 14
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.3
1.500.000
Đường dân cư xóm 9
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm 9
Nhà Ông Võ Văn Thiện ( từ thửa đất 166 tờ bản đồ 03 ) - Cuối ÔngVõ Ngọc Liễu (đến thửa số 227 , tờ bản đồ số 03)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.4
1.500.000
Đường dân cư xóm 9
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. XÓM 9
Ông Bảy Từ thửa đất số 40, Tờ bản đồ 16 - Ông Bình Từ thửa đất số 45, Tờ bản đồ 15
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.1
1.500.000
Đường dân cư xóm Tân Nam
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. XÓM TÂN NAM
Đầu xóm - Ông Bùi Duật Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ 22 - Cuối xóm - Ông Phan Duật Đến thửa đất số: 413, Tờ bản đồ số 20
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.1
1.500.000
Đường dân cư xóm Tân Nam, 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. XÓM TÂN NAM
Ông Căn Từ thửa đất số 145, Tờ bản đồ 22 - Ông Hoài Từ thửa đất số 172, Tờ bản đồ 20
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.2
1.500.000
Đường dân cư xóm Tân Nam, 6
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. XÓM 6
Ông Ngọc Xóm 6 Từ thửa đất số 147, Tờ bản đồ 20 - Ông Thắng Xóm Tân Nam Từ thửa đất số 66, Tờ bản đồ 22
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.3
1.500.000
Đường giao thông 7m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch dân cư Đông Tum
Từ thửa 377, thửa 391 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 378 tờ bản đồ 05
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
7.000.000
Đường giao thông 7m
VI. Các Khu quy hoạch đấu gía, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch dân cư Đông Tum
Từ thửa 405 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 392 tờ bản đồ 05
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
7.000.000
Đường giao thông 7m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu dân cư vùng Đồng Tum
Từ thửa 405 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 392 tờ bản đồ 05
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
7.000.000
Đường giao thông 7m
VII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu dân cư vùng Đồng Tum
Từ thửa 377, thửa 391 tờ bản đồ 05 - Đến thửa 378 tờ bản đồ 05
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
7.000.000
Đường giáp ranh khu đấu giá Rộc kẽ
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Quy (từ thửa 62 tờ bản đồ 14) - Ông Chương (Đến thửa 66 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.6
7.000.000
Đường huyệnQuốc lộ 7B Thửa đất số: 175, tờ bản đồ 20 - Bà Hải xóm 1 Thửa đất số: 84, tờ bản đồ 27
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục II
4.500.000
Đường huyện 254
III. Đường huyện
từ thửa số 173, 182 tờ bản đồ số 2 - đến thửa số 243, 215, tờ bản đồ số 9
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
8.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Thiên (từ thửa 130 tờ bản đồ 16) - Ông Khang, Ông Cương ( đến thửa 499, thửa 140 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.4
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Mận, ông Viên (từ thửa 95, thửa 81 tờ bản đồ 16) - Ông Thiết, ông Khán (Đến thửa 90, thửa 93 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.3
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Mai, Ông Thạch ( Từ thửa 809, thửa 467 tờ bản đồ 14) - Ông Dũng , Ông Thành (đến thửa 407,424 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.1
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Ông Mạnh, Ông Hải (từ thửa 21, Thửa 345 tờ bản đồ 16) - Ông Hoành ( Đến thửa 496 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.2
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Phi, ông Thi (Từ thửa 549, Thửa 576 tờ bản đồ 03) - Ông Khang, Ông Bảy (đến thửa 195, thửa 210 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.1
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Bà Trang, Ông Nam ( thửa 67, thửa 88 tờ bản đồ 14) - Ông Duyên (Đến thửa Thửa 83 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.7
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Khiêm, Ông Lực (Từ thửa 617,832 tờ bản đồ 03) - Ông Văn, Ông Xuân (Đến thửa 668, 297 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.2
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Dung, Ông Thu (từ thửa 351 tờ bản đồ 13; Thửa 01 tờ bản đồ 14) - Nhà Văn Hóa xóm 2, Ông Uy (thửa 340 tờ bản đồ 13, thửa 08 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.4
4.000.000
Đường nhánh 538C Xóm Nam Xuân giáp xóm Liên Hoa
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Trung, Ông Hưng (từ thửa 328, 369 tờ bản đồ 14 ) - Ông Ông Thắng, Ông Thành Đến thửa 381,307 tờ bản đồ 14 )
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.3
4.000.000
Đường nhánh 538C giáp ranh xóm Bắc Xuân và Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Thửa 824 tờ bản đồ 03 - Ông Hạ, ông Khang (Đến thửa 81, thửa 110 tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.8
4.000.000
Đường nhánh 538C giáp ranh xóm Trung Xuân và Nam Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Hiển, ông Đình (Từ thửa 486, thửa 499 tờ bản đồ 03) - Ông Chu, Ông Đuân (đến thửa 103, 379 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.3
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Hợp, ông Công ( Thửa 46, thửa 54 tờ bản đồ 10) - Ông Thọ, anh Tiến ( Thửa 420, thửa 113 tờ bản đồ 11)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.5
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Hoàng (Từ thửa 125 tờ bản đồ 09) - Ông Sơn (đến thửa 149 tờ bản đồ 09)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.2
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Ngọ, Ông Linh ( Từ Thửa 136, thửa 120 Tờ bản đồ 08) - Ông Lương, bà Hà (đến thửa 441, thửa 247 tờ bản đồ 09)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.3
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Cẩn, Bà Thủy (Thửa 24, Thửa 17 tờ bản đồ số 10) - Ông Quý, Ông Lợi (Đến Thửa 411, Thửa 25 tờ bản đồ 11
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Viết, Ông bảy ( Từ Thửa 62, thửa 75 Tờ bản đồ 08) - Bà Bảy (Đến thửa 64, Thửa 239 Tờ bản đồ 08)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.1
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Dũng, anh Khẩn (Từ thửa 306, thửa 86 tờ bản đồ 10) - Ông Nam, bà Duyễn (Đến thửa 179,191 tờ bản đồ 11)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.6
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Bắc Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Ông Thạch, bà Cậy ( Từ thửa 120,129 tờ bản đồ 10) - Ông Trường, ông Tý (Đến thửa 302, thửa 289 tờ bản đồ 11)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.7
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Ông Hùng, ( từ thửa 255, thửa 272 tờ bản đồ 03) - Ông Nguyên ( đến thửa 199 tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.1
4.000.000
Đường nhánh 538C xóm Trung Xuân
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Anh Trung, Anh Nghĩa (Từ thửa 434, thửa 399 tờ bản đồ 03) - Ông Hữu, ông Thọ (đến Thửa 28, thửa 59 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.2
4.000.000
Đường nhánh Ql7 vào khu đấu giá Rộc kẽ
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Ông Chương (từ Thửa 66 tờ bản đồ 14) - Ông Thịnh (đến Thửa 132 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.5
7.000.000
Đường quy hoạch 16,5 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch đông làng xóm 6 vị trí 1 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày 11/8/2021)
Lô số N01 - Lô Số N44
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
5.000.000
Đường quy hoạch 16,5 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch đông làng xóm 7 vị trí 2 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2346/QĐ-UBND ngày 11/8/2021)
Lô số N01 - Lô số N92
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
5.000.000
Đường quy hoạch 16.5 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch đất ở Phía Đông xóm 2, xóm 3 Vị trí 1 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số193/QĐ-UBND ngày 19/01/2023.)
Lô số CL -01 - Lô số CL 107
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
5.000.000
Đường quy hoạch 16.5 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch đông làng xóm 4 vị trí 2 xã Diễn Liên cũ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 19/01/2023)
Lô số CL -01 - Lô số CL 49
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
5.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Anh Đoài, A Thắng xóm 1 ( từ thửa 316 tờ bản đồ 14) - A Mạnh, Ông đồng xóm 1 ( đến thửa 78 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Đường trục xóm 7 ( từ thửa 41 tờ bản đồ 13) - Trường Mầm non ( đến thửa 119 tờ bản đồ 12)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Anh Đàm, Anh Trung xóm 2 ( Từ thửa 10 tờ bản đồ 14) - Ô A, Bà Nga xóm 2 ( đến thửa 11 tờ bản đồ 14)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Anh Hào, Anh Ngũ xóm 2 ( Từ thửa 291 tờ bản đồ 13) - O Nhung, A Tình xóm 2 ( đến thửa 320 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Anh Phúc, ông Long xóm 1 ( từ thửa 279 tờ bản đồ 4) - Ông Phát, A Ninh xóm 1 ( đến thửa 178 tờ bản đồ 4)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Ô Phẩm, A Dũng xóm 4 ( từ thửa 109 tờ bản đồ 10) - Bà Đào, B Đoàn xóm 4 ( đến thửa 288 tờ bản đồ 11)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Anh Lâu, nhà Thờ xóm 3 ( từ thửa 224 tờ bản đồ 13) - Anh Trường, Anh Hành xóm 3 ( đến thửa 464 tờ bản đồ 13)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Anh Ninh xóm 6 ( từ thửa 184 tờ bản đồ 9) - Diễn Tháp ( đến thửa 218 tờ bản đồ 8)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 11
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Bà Thinh; bà Thể xóm 9 ( từ thửa 336 tờ bản đồ 14) - giáp Diễn Hạnh ( đến thửa 251 tờ bản đồ 16)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 12
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Trường Mầm non Bắc Xuân xóm 5 ( từ thửa 84 tờ bản đồ 10) - A Liên, A Thọ xóm 5 ( đến thửa 1 tờ bản đồ 11)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 10
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538 C
II. Đường 538C
Bà Hương O Hiên xóm 4 ( từ thửa 102 tờ bản đồ 12) - Ông Hợi, Anh Nguyên xóm 4 ( đến thửa 301 tờ bản đồ 11)
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8
10.000.000
Đường xã
III. Đường xã
Quy hoạch vùng Rộc Giếng Từ Thửa đất số: 396, tờ bản đồ 22 - Ngã tư xóm 9 Đến Thửa đất số: 108, tờ bản đồ 14
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2
2.500.000
Đường xã
III. Đường xã
UBND xã ( xóm Tân Nam) Từ Thửa đất số: 369, tờ bản đồ 20 - Trạm bơm xóm 8 Đến Thửa đất số: 493, tờ bản đồ 3
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3
2.500.000
Đường xã
III. Đường xã
Quốc lộ 7B Từ Thửa đất số: 80, tờ bản đồ 20 - Nhà văn hóa xóm 10 Đến Thửa đất số 542, tờ bản đồ 17
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1
4.500.000
Đường xóm 2 (bê tông)
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. XÓM 2
Thửa 641, tờ bản đồ số 09 - Thửa 641, tờ bản đồ số 09
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.6
1.500.000
Đường ĐH 254 (xóm 1 đến xóm 9)
I. Đường huyện
Đất gia đình bà Đặng Thị Huệ Xóm 1 (từ thửa đất số 399 và thửa 400 tờ số 24) - Đất gia đình bà Đậu Thị Liên Xóm 9 (từ thửa đất số 164 tờ số 28 và thửa 31 tờ bản đồ số 40)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1
5.000.000
Đường Đi Diễn Tháp tuyến xóm 8
II. Đường xã
Từ nhà Ông Phạm Văn Luyến xóm 8 (từ Thửa đất 215 tờ bản đồ 15) và nhà ông Võ Văn Vũ Xóm 8 (từ thửa 06 tờ bản đồ 18) - Nhà ông Hồ Đăng Chung xóm 8 (thửa đất số 255 tờ bản đồ 15) và nhà ông Võ Văn Nhân (thửa đất số 37, Tờ bản đồ 18)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1
2.500.000
Đường đi Diễn Tháp tuyến xóm 6
II. Đường xã
Từ nhà thờ giáo họ Yên Thịnh (từ thửa đất số 128 tờ bản đồ 19) - Nha ông Chu Đức Sửu xóm 6 (thửa đất 163, tờ bản đồ 19)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2
2.500.000
Đường đi Diễn Xuân tuyến xóm 3
II. Đường xã
Nhà ông Thuyên (từ thửa đất 194 tờ bản đồ 22) và nhà bà Nguyễn Thị Nam (thửa số 6 tờ số 23) - Nhà ông Nam (từ thửa đất 200 tờ bản đồ 22) và nhà bà Nguyễn Thị Nam (thửa số 6 tờ số 23)
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Xuân cũ
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục V
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Thái cũ
Xã Diễn Thái (nay là xã Quảng Châu)
Mục V
1.500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Trung Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Xuân
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.11
2.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Liên cũ
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục IV
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 5.2
1.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.4
1.500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1, 2, 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1,2,3
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.30
1.200.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Liên Hoa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hoa
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.17
1.500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.13
1.500.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 6 và xóm 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6,7
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.25
1.200.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.7
1.500.000
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm 8
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 8.7
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Đồng cũ
Xã Diễn Đồng (nay là xã Quảng Châu)
Mục V
1.200.000
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 2.6
1.500.000
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.5
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Tháp cũ
Xã Diễn Tháp (nay là xã Quảng Châu)
Mục V
2.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nam Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Xuân
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 3.28
2.000.000
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 4.5
1.500.000
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm 9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 9.5
1.500.000
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 7.6
1.500.000
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
Xã Diễn Liên (nay là xã Quảng Châu)
Mục 6.4
1.000.000
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Bắc Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Xuân
Xã Diễn Xuân (nay là xã Quảng Châu)
Mục 1.20
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.