Bảng giá đất Xã Nghĩa Lâm, Nghệ An từ 01/01/2026
227 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghĩa Lâm là 4.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48E, đoạn Từ thửa số 174, tờ bản đồ số 45 đến Đến thửa số 176, tờ bản đồ số 45), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 70 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 70 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (225 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Làng Chong xã Nghĩa Yên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 47, 48 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 7 | 600.000 |
| Mồn - Lác II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Liên xóm | xóm Mồn, ông Dân (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 52) - ĐH 393 (Dốc Lác) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 51) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.2 | 500.000 |
| Mồn - Lác II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Liên xóm | xóm Mồn, ông Viết (từ thửa đất số 91, tờ bản đồ số 53) - xóm Mồn, Bà Hứa (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 500.000 |
| Nghĩa Lạc - Nghĩa Lợi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | xóm Lác (giáp ĐH393) (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 41) - cuối xóm lác, giáp xã Nghĩa Lợi (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 41) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM | 600.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà ông Hồ Quốc Trọng thửa 270, 290, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Trần Đình Phúc thửa 283, 267, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.1 | 600.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 2. Xóm Hợp Thành | Từ ông Lê Văn Nhật thửa 161, 162, tờ bản đồ số 22 - Đến ông Trương Văn Hợp thửa 46, thửa 28, tờ bản đồ số 27 XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.1 | 500.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 1. Làng Trung Chính | Từ ông Trương Văn Đức thửa 373, 380, tờ bản đồ số 38 - Đến giáp đường 48E thửa 115 và thửa 43, tờ bản đồ số 39 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 600.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Làng Đồng Song | nhà ông Sáu (từ thửa số 489, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Vỹ (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 17) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lê Văn Quyết thửa 824, 765, tờ bản đồ số 11 - Đến nhà ông Hà Văn Minh thửa 699, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Làng Lâm Sinh | nhà ông Hùng (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Hồng (từ thửa số 250, tờ bản đồ số 06) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 8.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Làng Nhâm | nhà ông Quyền (từ thửa số 780, tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Hòa (từ thửa số 211, tờ bản đồ số 27) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ nhà ông Nguyễn Văn Viễn thửa số 72, 81, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà ông Bùi Chí Quyết thửa đất số 199, 200, 207, tờ bản đồ số 07 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Làng Chong | QL48E (ô Cường) (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lân (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Làng Mới Lập | Ngã ba nhà ông Trung (từ thửa số 410, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Duyệt (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 22) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ nhà ông Hồ Văn Bé thửa 658, tờ bản đồ số 21 - Đến nhà bà Trương Thị Quỳnh thửa 460, thửa 547, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Làng Dừa | nhà ông Thành (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Ảnh (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 18) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Làng Đồng Hưng | ông Phan Văn Hà (từ thửa số 461, tờ bản đồ số 39) - ông Hưng (từ thửa số 1472, tờ bản đồ số 39) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ ông Lộc Xuân Chinh thửa 372, 400, tờ bản đồ số 20 - Đến ngã tư làng Yên Phú nhà ông Trương Đình Canh thửa 488, 335, 242, 259 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Làng Canh Yên | ông Kế (từ thửa số 636, tờ bản đồ số 44) - ngã ba Đậu Thị Lợp (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.1 | 450.000 |
| Tuyến đường 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ ông Phan Hải Triều thửa 279, 251, tờ bản đồ số 24 - Đến nhà ông Phan Văn Đoài thửa 323, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.10 | 450.000 |
| Tuyến đường 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ thửa số 175 tờ bản đồ số 21 - Đến khu tái định cư sông sào XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.10 | 600.000 |
| Tuyến đường 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lê Minh Biển thửa 189, tờ bản đồ số 06 - Đến nhà ông Lương Văn Sao thửa 229, tờ bản đồ số 06 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.10 | 450.000 |
| Tuyến đường 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lô Đình Phúc thửa 179, tờ bản đồ số 06 - Đến nhà ông Lô Văn Ba thửa 207, tờ bản đồ số 06 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.11 | 450.000 |
| Tuyến đường 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ Ngã 3 ông Hồ Viết Ninh thửa 296, 303, tờ bản đồ số 24 - Đến ông Lê Thanh Nghị thửa 312, 308, tờ bản đồ số 24 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.11 | 450.000 |
| Tuyến đường 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ ông Hoàng Văn Hồng thửa 597, 649, tờ bản đồ số 25 - Đến ngã 3 ông Bùi Văn Thanh thửa 747, 652, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.12 | 600.000 |
| Tuyến đường 13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà bà Lê Thị Vân thửa 828, 843, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lương thủa 921, 918, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.13 | 450.000 |
| Tuyến đường 14 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà Nguyễn Nhật Tư thửa 976, tờ bản đồ số 25 - Đến Lê Thị Trắc 934, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.14 | 600.000 |
| Tuyến đường 15 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ Nhà Trần Công Vinh thửa 989, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà Võ Trọng Thiệu thửa 1030, 1031, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.15 | 600.000 |
| Tuyến đường 16 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà ông Trịnh Trung Kiên thửa 526, 513, tờ bản đồ số 25 - Đến Ngã 4 bà Phạm Thị Thắng thửa 65, 64. 01, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.16 | 600.000 |
| Tuyến đường 17 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ ông Nguyễn Văn Thư thửa 205, 292, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà ông Phạm Văn Thế thửa 207, thửa 293, tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.17 | 500.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Làng Canh Yên | Ngã ba Bà Lợp (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 44) - ông Man (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Làng Lâm Sinh | nhà ông Minh (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Dũng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 07) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 8.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 1. Làng Trung Chính | Từ ngã Tư Hội quán ông Trương Văn Điệp thửa 408, 339, tờ bản đồ số 39 - Đến nhà bà Lê Thị Nga thửa 193, 297, tờ bản đồ số 43 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.2 | 500.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ nhà ông Lê Văn Vinh thửa đất số 64, 63, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà ông Chu Đình Khối thửa số 87, tờ bản đồ số 07 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Làng Mới Lập | Ngã ba nhà ông Thao (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Đức (từ thửa số 229, tờ bản đồ số 22) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Làng Dừa | nhà ông Tươi (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 19) - Nhà ông Tàu (từ thửa số 205, tờ bản đồ số 19) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Làng Đồng Song | nhà ông Tơng (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 17) - Nhà ông Ý (từ thửa số 368, tờ bản đồ số 17) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà Ông Ngô Bá Liêm thửa 223, 246, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Trần Văn Đồng thửa 240, 408, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.2 | 600.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ bà Nguyễn Thị Luyện thửa 368, 459, tờ bản đồ số 20 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn thửa 194, thửa 228, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Làng Đồng Hưng | Nhà ông Dị (từ thửa số 850, tờ bản đồ số 40) - bà Vân (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 40) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Làng Chong | QL48E (Nhà Xuân Phượng) (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 36) - Các lô đấu giá (từ thửa số 501, tờ bản đồ số 35) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ ông Hà Văn Ngoan thửa 758, tờ bản đồ số 11 - đến nhà ông Hà Văn Hương thửa 794, 795, 810, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ nhà ông Trương Văn Nước thửa 384, 377, tờ bản đồ số 21 - Đến ông Hoàng Ánh Hồng thửa 108, 189, tờ bản đồ số 21 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.2 | 600.000 |
| Tuyến đường 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Làng Nhâm | nhà ông Chiêm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Danh (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 27) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.2 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Làng Mới Lập | Ngã ba nhà ông Hai (từ thửa số 309, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Tư (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Làng Đồng Hưng | Nhà ông Huy (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43) - ông Dũng (từ thửa số 499, tờ bản đồ số 43) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Làng Canh Yên | ông Thông (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 45) - ông Hùng (từ thửa số 174, tờ bản đồ số 45) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Làng Đồng Song | nhà ông Minh (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Thành (từ thửa số 87, tờ bản đồ số 25) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Làng Lâm Sinh | nhà ông Vũ (từ thửa số 199, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Linh (từ thửa số 1884, tờ bản đồ số 10) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 8.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ Nhà ông Lê Văn Thanh thửa 41, 78, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà ông Hoàng Công Quý thửa số 52, 67, tờ bản đồ số 07 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Ông Hoàng Sỹ Hạnh thửa 344, 307, tờ bản đồ số 26 - Đến nhà ông Lê Văn Kia thửa 201, 194, tờ bản đồ số 26 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.3 | 600.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 1. Làng Trung Chính | Từ ngã 3 nhà ông Vi Đình Quế thửa 21, 156, tờ bản đồ số 38 - Đến ông Trương Văn Cử thửa 360, 438, tờ bản đồ số 39 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.3 | 500.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Làng Chong | ông Hiếu (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 36) - ông Hùng (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 36) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà bà Lục Thị Lan thửa 358, 231, tờ bản đồ số 11 - Đến nhà ông Hà Văn Bun thửa 457, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Làng Dừa | nhà bà Toàn (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 26) - Nhà ông Hùng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 26) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm thửa 149, 167, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Hoàng Minh Đức thửa 127, thửa 126, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.3 | 600.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Làng Nhâm | nhà ông Điềm (từ thửa số 789, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Chủng (từ thửa số 412, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.3 | 450.000 |
| Tuyến đường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ ông Lương Văn Tính thửa 535, 489, tờ bản đồ số 20 - Đến nhà ông Hồ Ngọc Hiền thửa 1086, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.3 | 600.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Làng Mới Lập | nhà ông Lành (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 21) - Nhà ông Hưng (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 21) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ bà Lê Thị Khang thửa 47, 68, tờ bản đồ số 26 - Đến ông Trương Văn Ngụ thửa 120, 122, tờ bản đồ số 26 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.4 | 600.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Làng Canh Yên | Ngã ba ông Dũng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Chuyê (từ thửa số 952, tờ bản đồ số 41) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Làng Đồng Hưng | Nhà ông Lương (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 44) - ông Ngụ (từ thửa số 461, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ nhà ông Trần Duy Vinh thửa 926, 992, tờ bản đồ số 20 - Đến nhà ông Phạm Minh Chấu thửa 1045, 936, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.4 | 600.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 1. Làng Trung Chính | Từ ông Trương Văn Việt thửa 370, 357, tờ bản đồ số 38 - Đến bà Vũ Thị Hà thửa 234, 233, tờ bản đồ số 38 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà ông Nguyễn Quốc thửa 190, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Ngô Xuân Hương 177, 197, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.4 | 600.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ ông Lê Khắc Cẩn thửa số 27, 31, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà ông Hoàng Văn Phương thửa 15, 19, tờ bản đồ số 07 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Làng Nhâm | nhà ông Đan (từ thửa số 417, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Mạnh (từ thửa số 335, tờ bản đồ số 28) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Làng Chong | ông Cảnh (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 32) - ông Đại (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 32) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lữ Văn Thành thửa đất số 405, 404, tờ bản đồ số 11 - Đến nhà ông Trương Công Chức thửa số 44, 130, 11,41, 47, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.4 | 450.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ nhà bà Lê Thị Vân thửa 115, 132, tờ bản đồ số 26 - Đến nhà ông Lê Văn Khánh thửa 140, 147, tờ bản đồ số 26 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.5 | 600.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ nhà ông Vi Văn Thu thửa 667, 706, 727, tờ bản đồ số 20 - Đến ông Lộc Hồng Lưu thửa 566, 649, tờ bản đồ số 20 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.5 | 600.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm thửa số 211, 33, tờ bản đồ số 07 - Đến nhà ông Hoàng Văn Toán thửa 11, tờ bản đồ số 07 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.5 | 450.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lê Hồng Lợi thửa 403, 404, tờ bản đồ số 11 - Đến nhà ông Hà Thanh Sơn thửa số 508, 542, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.5 | 450.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn thửa 39, 3, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà ông Từ Anh Tuấn thửa 28, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.5 | 600.000 |
| Tuyến đường 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 1. Làng Trung Chính | Từ ông Hoàng Công Khoản thửa 303, 308, tờ bản đồ số 39 - Đến Trương Văn Khanh thửa 258, tờ bản đồ số 39 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.5 | 450.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 1. Làng Trung Chính | Tuyến từ ông Trương Văn Kiều thửa 111, 154, tờ bản đồ số 43 - đến nhà ông Trương Văn Quân thửa 551, tờ bản đồ số 43 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.6 | 450.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoan thửa 02, 15, tờ bản đồ số 13 - Đến nhà bà Chu Thị Thắng thửa 20, tờ bản đồ số 13 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.6 | 450.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ nhà ông Nguyễn Cảnh Mến thửa 91, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà ông Trần Trọng Thanh thửa 41, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.6 | 500.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà bà Huỳnh Thị Liên 1193, 1191, tờ bản đồ số 25 - Đến nhà bà Lê Thị Hồng thửa 774, 866, 552, 627 , tờ bản đồ số 25 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.6 | 600.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lục Văn Quang thửa 238, 194, tờ bản đồ số 11 - Đến nhà ông ông Lê Văn Hùng thửa 48, tờ bản đồ số 11 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.6 | 450.000 |
| Tuyến đường 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ ông Ngô Văn Lâm khu tái định cư sông Sào thửa 72, 73, tờ bản đồ số 26 - Đến nhà ông Lý Hồng Dương khu tái định cư sông Sào thửa 194, 222, tờ bản đồ số 26 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.6 | 600.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 7. Làng Nguyên Lâm | Từ nhà ông Trương Monh Nam thửa 01, tờ bản đồ số 14 - Đến nhà ông Phan Văn Hảo thửa 12, tờ bản đồ số 14 XÃ NGHĨA LÂM Mục 7.7 | 450.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ nhà bà Trần Thị Ba thửa 108, 363, tờ bản đồ số 31 - Đến nhà ông Hồ Văn Lợi thửa 186, 185, tờ bản đồ số 31 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.7 | 500.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ nhà Trần Văn Sơn thửa 122, 171, tờ bản đồ số 30 - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuân thửa 191, tờ bản đồ số 30 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.7 | 600.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ nhà ông Lương Văn Dương thửa 145, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà ông Vi Thanh Hoà thửa 427, 498, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.7 | 600.000 |
| Tuyến đường 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Vi Văn Thuận thửa 131, tờ bản đồ số 05 - Đến nhà ông Lô Văn Sinh thửa 53, tờ bản đồ số 05 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.7 | 450.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lê Văn Khánh thửa 133, tờ bản đồ số 06 - Đến nhà ông Trương Văn Hải thửa 63, tờ bản đồ số 06 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.8 | 450.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Thửa đất số 432, tờ bản đồ số 31 tách ra từ thửa 222, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 434, tờ bản đồ số 31 tách ra từ thửa 222, tờ bản đồ số 31 XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.8 | 600.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ Ngã Tư Ngô Trí Hoè thửa 268, 365, 167, 168 ...tờ bản đồ số 29 - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Minh thửa 584, 567, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.8 | 450.000 |
| Tuyến đường 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 5. Làng Yên Phú | Từ nhà ông Bùi Duy Viễn thửa số 433, tờ bản đồ số 19 - Đến nhà ông Phạm Văn Khương thửa 248, 463, tờ bản đồ số 19 XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.8 | 500.000 |
| Tuyến đường 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 6. Làng Minh Lâm | Từ nhà ông Lê Văn Lộc thửa 176, 162, tờ bản đồ số 06 - Đến nhà ông Lương Xuân Lợi thửa 29, 31, tờ bản đồ số 06 XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.9 | 450.000 |
| Tuyến đường 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 3. Làng Yên Lâm | Từ đất số 465, tờ bản đồ số 21 của ông Trương Văn Chiến - Đến thửa 22, tờ bản đồ số 26 của ông Lê Hồng Sơn XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.9 | 600.000 |
| Tuyến đường 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG / 4. Làng Nam Lâm | Từ ngã 3 ông Hồ Viết Chiến thửa 670, 669, tờ bản đồ số 29 - Đến Ngã Tư Ngô Thái Thanh Sơn thửa 223, 166, 369, 399...tờ bản đồ số 29 XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.9 | 450.000 |
| Xóm Liên Tây I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Xóm Liên Tây II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 50, 51, 45, 52, 49, 18 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4 | 600.000 |
| Xóm Sơn Hạ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 55, 56, 30, 24, 17, 18 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3 | 600.000 |
| Xóm Sơn Thượng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 38, 39 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2 | 600.000 |
| Xóm Sơn Trung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 42, 43, 9, 15, 16, 23 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1 | 600.000 |
| Xóm Đoài Bắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 40, 41, 45, 44 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5 | 600.000 |
| Xóm Đông Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Tất cả các tuyến đường thuộc tờ bản đồ số 46, 53, 52, 54, 57, 58, 27, 28, 33, 32, 59 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6 | 600.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 228, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.5 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH | Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 194, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH | Từ Ngã 3 đường rẽ vành đai TH (khe cạn) - Đến giáp đất xã Nghĩa Sơn XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH | Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 44, tờ bản đồ số 52 XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.4 | 3.300.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH | Từ Ngã 3 đường rẽ vành đai TH (khe cạn) - Đến Giáp xã Nghĩa Trung XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường Hồ Chí Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ MINH | Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn làng Minh Lâm - Đến giáp Thanh Hoá XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15 A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ đèn đỏ giáp Nghĩa Sơn - Đến Ngã Tư cổng Chào Nam Lâm XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15 A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15 A | Đến Ngã Tư cổng Chào Nam Lâm - đến Ngã 3 đường vô Nghĩa Địa Nam lâm XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15 A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15 A | Đoạn giáp xã Nghĩa Son - Đến ngã 3 giáp đường mòn Hồ Chí Minh làng Minh Lâm XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nghĩa Son, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 292, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.5 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nghĩa Son, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 152, tờ bản đồ số 51 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nghĩa Son, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 40 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nghĩa Son, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 44, tờ bản đồ số 44 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.3 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nghĩa Son, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 292, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.4 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 15A đoạn qua xã Nghĩa Son, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 185, tờ bản đồ số 51 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48E | Đoạn từ Ngã tư đèn đỏ - Đến trường THCS Lâm Sơn XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48E | Đoạn từ Ngã Tư đèn đỏ - Đến Trạm bảo vệ Thực vật 19/5 Cũ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48E | Từ trường THCS Lâm Sơn - Đến ngã 3 giáp nhà ông Lộc Văn Chương XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48E | Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.6 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48E | Đến ngã 3 giáp nhà ông Lộc Văn Chương - Đến giáp ranh xóm Sơn Hạ xã Nghĩa Sơn XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. ĐƯỜNG QUỐC LỘ 48E | Từ giáp ranh xã Nghĩa Sơn - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 52 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 782, tờ bản đồ số 54 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.12 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 87, tờ bản đồ số 33 - Đến thửa số 87, tờ bản đồ số 33 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.16 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 29 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 67 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 50 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 174, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 176, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 18 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 57 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.17 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 51 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.5 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 51 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 47 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.13 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Yên huyện Nghĩa Đàn | Từ ông Cận (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 33) - xã Nghĩa Hồng (đến thửa số 429, tờ bản đồ số 40) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 122, tờ bản đồ số 53 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.11 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 49 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 17 - Đến thửa số 171, tờ bản đồ số 17 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.14 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E, Đường Quốc lộ 15A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 43 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường huyện 393 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 53) - Liên gia 1, xóm Mồn (đến thửa số 102, 236, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường huyện 393 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Liên gia 1, xóm Mồn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 57) - cuối xóm Lác (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 64) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường huyện 393 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Liên gia 5, xóm Mồn (từ thửa đất số 429, tờ bản đồ số 51) - cuối xóm Mẻn (đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường huyện 394 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Cuối xóm Gày thửa số 3, tờ bản đồ số 16 - Đến đập làng Chảo Nghĩa Lâm cũ XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.5 | 450.000 |
| Đường huyện 394 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Đầu xóm Tân (từ thửa đất số 108, tờ bản đồ số 48) - cuối xóm Gày (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 16) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Mai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ngã ba ông Thủy (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 27) - Ngã ba ông Hùng (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 03) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường liên xã Nghĩa Minh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | ông Hoa (từ thửa số 281, tờ bản đồ số 44) - bà Châu (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 45) XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường liên xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xóm | Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 45 XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Đường trục thôn (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 47) - Ông Hà Hữu Thành, trục thôn (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 47) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 58) - Ông Nho (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 54) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.6 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Nhương (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Ngân (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 64) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.14 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 49) - Ông Lại (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 49) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.11 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Liên (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 63) - Ông Trương Văn Hùng (đến thửa số 22, 24, tờ bản đồ số 41) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.20 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Trương Văn Giao (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 63) - Bà Lê Thị Kế (đến thửa số 45, 25, tờ bản đồ số 63) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.19 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 73, 84, tờ bản đồ số 49) - (đến thửa số 77, 67, tờ bản đồ số 49) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.12 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường trục thôn (từ thửa số 246, tờ bản đồ số 53) - Ông Nam (đến thửa số 421, tờ bản đồ số 18) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.20 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Ông Giới (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 48) - Ông Cầm; ông Ngoan (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 48) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 21, 27, tờ bản đồ số 55) - Ông Vĩnh (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 55) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.1 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55) - Ông Niên (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 54) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.4 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Trạm Điện (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 63) - Ông Kính, giáp đường liên xã (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 63) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.9 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường liên xã (từ thửa số 72, 78, 82, 89, 67, tờ bản đồ số 16) - Ông Xuân (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 16) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Ông Khương (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 45) - Ông Quyền (đến thửa số 10, 19, tờ bản đồ số 45) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.9 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (Ông Cảnh) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 51) - Nội đồng (đến thửa số 439, tờ bản đồ số 51) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.14 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 55) - Ông Chức (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 55) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.3 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 59) - Ông Hợp (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 25) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.4 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Nhân B (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 65) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.13 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 53) - Bà Nghĩa (đến thửa số 184, 237, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường trục thôn (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 50) - Ông Trúc (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 50) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Ông Chung (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48) - Đường trục thôn (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 48) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.6 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 58) - Ông Vũ (đến thửa số 56, 14, tờ bản đồ số 58) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (ông Miến); (Bà Oanh) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 53) - Ông Lem; Ông Đức (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 52) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.15 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường trục thôn (từ thửa số 21, 29, tờ bản đồ số 53) - Ông Toàn - trục thôn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.19 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 53) - Ông Tiện (Mùi) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 52) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.13 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 48) - Ông Trung (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.13 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Tinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 65) - Ông Ngọc (đến thửa số 35, 119, tờ bản đồ số 65) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.11 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường trục thôn (từ thửa số 67, 68, 69, tờ bản đồ số 50) - Bà Diện (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 50) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Thơm, giáp đường liên xã (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62) - Ông Môn, Ông Trung (đến thửa số 33, 50, tờ bản đồ số 62) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Đường liên xã (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 46) - (đến thửa số 12, 24, tờ bản đồ số 46) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Tinh (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 65) - Bà Hoan (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 65) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.12 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Cây Phượng (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 63) - Ông Lê Văn Hoành (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 63) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.17 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 422, tờ bản đồ số 51) - NN ông Hậu (đến thửa số 413, tờ bản đồ số 51) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.16 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 57) - Trường Tiểu học (đến thửa số 52, 53, 81, tờ bản đồ số 57) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.6 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xóm (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 57) - Bà Tuấn (Vân) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 57) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.11 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 55) - Bà Hợi (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 55) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.2 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xóm (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 52) - Bà Chính (đến thửa số 87, 50, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 54, 127, tờ bản đồ số 53) - ông Hùng (đến thửa số 133, 134, 140, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.12 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 73, 83, tờ bản đồ số 49) - Đến thửa số 67, 77, tờ bản đồ số 49) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.9 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng - Ông Viết (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 48) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.3 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 33) - Ông Hoàn (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 33) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.3 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Biên (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63) - Ông Lê Hữu Minh, Lê Trọng Hoàng (đến thửa số 20, 25, tờ bản đồ số 63) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.15 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Hoành (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 63) - Đường liên xã (Ông Giao) (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 63) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.18 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Thắm (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 65) - Ông Huy (đến thửa số 154, 158, tờ bản đồ số 65) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.7 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường trục thôn (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 51) - Ông Nhờ (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 51) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.18 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xóm (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 56) - Ông Trọng (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 52) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xóm (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 52) - Ông Quyền (đến thửa số 105, 68, tờ bản đồ số 52) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.9 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Ông Hiếu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 45) - Ông Tỵ (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường liên xã (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 16) - Ông Thế (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 16) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.9 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 54) - Bà Long, ông Xuân (đến thửa số 84, 88, tờ bản đồ số 54) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Gày | Đường trục thôn (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 58) - Ông Lại (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 58) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 5.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Đường liên xã (từ thửa số 430, tờ bản đồ số 51) - Ông Cán (đến thửa số 441, tờ bản đồ số 51) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.17 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 49) - Ông Chương (V) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 49) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.10 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 76, 134, 135, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng, Khu dân cư (đến thửa số 91, 91, 93, tờ bản đồ số 48; thửa 74, tờ bản đồ số 11) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.4 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Ông Quân (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25) - Bó Bụi, xóm Mồn (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 25) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.5 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Trạm Điện (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 63) - Ông Cường, giáp đường liên xã (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 62) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.8 | 450.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Lê Trọng Đồ (Cây Phượng) (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 63) - Ông Trương Văn Minh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 63) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.16 | 450.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Đường liên xã (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 47) - Ông Dương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 47) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Trạm Điện (từ thửa số 128, 129, tờ bản đồ số 44) - Ông Hướng (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.6 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | ông Lê Khắc Đoàn) (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 64) - ông Lê Văn Cương (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 64) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.2 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Ngã 3 xóm Mẻn (bà Dung) (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 44) - Đập Mẻn (đến thửa số 23, 47, tờ bản đồ số 7) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Đường liên xã (từ thửa số 60, 49, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng, Khu dân cư (đến thửa số 198, 199, tờ bản đồ số 48) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.2 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Bến, giáp đường liên xã (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 64) - Ông Hợi, Ông Thực (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 64) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.5 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Ông Nghĩa (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62) - Ông Báu (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 62) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.4 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Ông Thành (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 47) - Đường liên xã (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 47) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Ngã 3 ông Niệm (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 18) - Đập Tân (đến thửa số 313, tờ bản đồ số 18) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Nhà Văn hóa (từ thửa số 105, 106, tờ bản đồ số 45) - Ông Trọng (đến thửa số 173, 63, tờ bản đồ số 45) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.4 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Mồn | Ngã 4 ông Mười, đến ông Nguyên (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 53) - Cổng chào (đến thửa số 3, 17, tờ bản đồ số 53) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 3.2 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | Bà Hường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 65) - Đường liên xã (ĐH 393) (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 65) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Mẻn | Ông Năm (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 45) - Ông Hiền (đến thửa số 20, 30, tờ bản đồ số 44) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 6.5 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Tân | Ngã 3 ông Quyết đến ông Tùng (từ thửa số 122, 118, tờ bản đồ số 48) - Sân bóng xóm Tân XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | ông Chi (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 63) - ông Lê Văn Hài (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 65) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.1 | 500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Lác | ông Lê Ngọc Tương (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 64) - (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 64) XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục 2.3 | 500.000 |
| Đường ĐH 394 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. ĐƯỜNG CỨU HỘ CỨU NẠN (ĐH 394) | Từ Ngã giáp đường 15A - Đến đập làng Chảo Nghĩa Lâm cũ XÃ NGHĨA LÂM Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lạc XÃ NGHĨA LẠC NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục III | 450.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Sơn cũ XÃ NGHĨA SƠN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục III | 600.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Yên cũ XÃ NGHĨA YÊN NAY LÀ XÃ NGHĨA LÂM Mục III | 450.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lâm cũ XÃ NGHĨA LÂM Mục III | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.