Bảng giá đất Xã Con Cuông, Nghệ An từ 01/01/2026

354 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Con Cuông30.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7 A, đoạn Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 186, tờ bản đồ số 61) đến UBND thị trấn (đến thửa 168, tờ bản đồ số 61 và thửa 199, tờ số 62)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 81
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 81
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (352 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
3
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.3
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
10
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.9
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
1
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.1
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
4
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.4
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
9
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.8
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
8
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.7
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
11
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.10
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
5
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.5
10.000.000
Bám đường quy hoạch 12 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
2
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.2
10.000.000
Bám đường quy hoạch 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
16
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.14
6.000.000
Bám đường quy hoạch 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
15
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.13
6.000.000
Bám đường quy hoạch 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
14
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.12
6.000.000
Bám đường quy hoạch 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
17
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.15
6.000.000
Bản Nưa
II. Đường huyện DH.319
Từ Nhà ông Xài Thửa 75, tờ bản đồ số 201 - Đến thửa 113, tờ bản đồ số 206 Nhà ông Tiến Nghi - Bản Nưa
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
450.000
Bản Pha
II. Đường huyện DH.319
Từ nhà ông Sáu Thửa 16, 18, tờ Bản đồ số 36 Từ thửa 155, tờ bản đồ số 3 Từ thửa 01, tờ bản đồ số 194 - đến thửa 809, tờ bản đồ số 165 nhà bà sen
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
500.000
Bản Tờ
IV. Đường Liên xã
Từ Nhà Bà Hương- Thửa 23, tờ bản đồ số 201 Ngã ba Yên Khê - Đến thửa số 110, tờ bản đồ số 170 nhà Lương Văn Quyền
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
400.000
Bản Tờ
II. Đường huyện DH.319
Từ nhà ông Dần mười thửa số 484, tờ bản đồ số 165 Thửa 7, 10, tờ bản đồ số 197 Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 202 - Đến thửa 68, tờ bản đồ số 201 Nhà Dinh Dương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
600.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Thửa số 9, 16, 20, 25, 36, 37, 38, 59, 63, 98, 99, 100, 133, 145, 152, 164, 170, 172, 189, 198, 209, 15, 21, 24, 25, 54, 62, 60, 61, 171, 188, 218; tờ bản đồ số 194 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.2
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 70, 75, 54, 57, 71, 88, 65, 56, 66, 61, 64, 23, 45, 89, 73, 60, 78, 76, 72, 84, 68, 106, 107, 108, 109, 114, 115 ; tờ bản đồ số 162 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.5
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Thửa số 1, 4, 11, 13, 15, 17, 8, 10, 6, 5, 9, 7; tờ bản đồ số 203 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.5
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 39, 53, 53, 59, 68, 74, 73, 81, 82, 89, 90, 97, 61, 56, 51, 49, 30, 1; tờ bản đồ số 214 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.7
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 86; tờ bản đồ số 162 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.8
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Điểm đầu từ Nhà bà Nguyễn Văn Đồng tại thửa đất số 51; tờ bản đồ số 204 - Trung Thành - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.1
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Thửa số 544, 384, 518, 495, 412, 668, 546, 547, 363, 494, 541, 545, 504, 362; 691, 692, 693; 702, 703, 694, 695; tờ bản đồ số 166 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.6
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 60, 74, 1040, 1041, 1042, 1043, 1044; tờ bản đồ số 175 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.10
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 22, 18, 14, 13, 62, 20, 32, 47, 48, 25, 30, 18, 16, 26, 11, 24, 6, 52; tờ bản đồ số 211 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.3
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương
Thửa số 6, 11, 34, 10, 14, 24, 51, 42, 38, 52, 47, 58, 66, 29, 37, 57, 15, 30, 53, 43, 19, 32, 41, 63, 18, 56, 45, 21, 23, 48, 22, 4, 31, 20, 65, 5, 50; tờ bản đồ số 210 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.4
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 66, 53, 34, 35, 7, 8, 50, 65, 47, 51, 67, 7, 54, 6, 48, 49, 16; tờ bản đồ số 212 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.11
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa
Từ Điểm đầu Nhà ông Kha Văn Nghiệp thửa số 52; tờ bản đồ số 44 Từ 66, 76, 77, 78, 84, 85, 74 tờ bản đồ số 201 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm)
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.1
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Thửa số 1, 2, 13, 15, 16, 20, 43, 10, 4, 9; tờ bản đồ số 208 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.4
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa
Thửa số 1, 2, 8. 9, 11, 17, 20, 36, 37; tờ bản đồ sơ 209 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cầm)
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.2
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Thửa số 27; tờ bản đồ số 205 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.3
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 134, 62, 44, 47, 135, 15, 56, 129, 46, 48, 53, 33, 142, 133, 145, 73, 60; tờ bản đồ số 216 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.5
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 70, 48, 71, 58, 63, 60, 62, 49, 25, 43, 72, 14, 9, 2, 28, 40, 7, 27, 18, 8, 31, 42, 37, 32, 24, 17, 13, 26, 23, 16, 31, 38, 21, 3, 73, 56, 57, 10, 47, 8, 19, 29, 45, 66, 12, 41, 33; tờ bản đồ số 200 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.2
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 2, 143, 212, 269, 270, 164, 163, 28;256, 257; tờ bản đồ số 174 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.11
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Điểm Đầu thôn từ nhà Bà Lê Ngọc Hân (từ thửa số 25, 26, 27, 32, 33, 34, 45, 47, 48, 49, 54, 61, 37, 40, 44, 58, 60, 41, 58, 59, 55, 43, 35, 36; tờ bản đồ số 193) - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.1
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ
Thửa số 22, 29, 33, 40, 44, 46, 57, 63, 73, 81, 32, 45, 48, 73, 62, 72, 71, 58, 61, 70, 60, 59, 49, 42, 30, 31, 69; tờ bản đồ số 201 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.4
300.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Điểm đầu từ Nhà ông Kha Văn Phúc tại thửa đất số 68; tờ bản đồ số 212 - Trung Hương - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.1
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 60; tờ bản đồ số 175 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.10
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 54, 21, 40, 14, 23, 13, 55, 15, 34, 31, 42, 21, 6, 10, 12, 7, 30, 43, 41, 22, 33, 64, 8, 11, 25; tờ bản đồ số 207 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.3
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ
Thửa số 264; tờ bản đồ số 171 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.2
300.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa đất số 3, 22, 19, 3, 2, 9, 26, 18, 2, 4, 25, 10, 15, 1, 5, 27, 29, 20, 28, 21, 12, 16; tờ bản đồ số 215 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.9
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 3, 4, 6, 7, 9, 12, 14, 16, 20, 19, 17, 13, 6, 18, 7; tờ bản đồ số 213 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.8
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 73, 71, 650, 651; tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.8
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 53, 47, 58, 43, 52, 31, 50, 34, 39, 51, 35, 42, 26, 19; 78; tờ bản đồ số 205 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.3
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 17, 20, 50, 136, 144;43; tờ bản đồ số 192 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.12
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Điểm đầu từ ông Nông Văn Hòa tại thửa 26; tờ bản đồ số 200 (Thửa số 72, 78, 111, 51, 94, 90, 60, 68, 80, 70, 49, 97, 82, 47, 56, 81, 54, 38, 30, 79, 71, 39, 52, 28, 57, 93, 40, 61, 95, 58, 100, 108, 67, 10, 11, 19, 25, 27, 31, 33, 64, 66, 76, 8, 7, 37; tờ bản đồ số 199) - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tin
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.1
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa đất số 50, 36, 51, 60, 153, 173, 567; tờ bản đồ số 176 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.4
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 76, 87, 23, 22, 2, 74, 76, 85, 69, 71, 81, 88, 75, 59, 27, 89, 1, 72, 83, 60, 64, 63, 3, 62, 70; tờ bản đồ số 212 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.2
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương
Từ điểm đầu nhà ông Lô Đình Khởi thửa đất số 134, tờ bản đồ số 206; từ thửa 133, 138, 145, 146, 148, 149, 150, 155, 156; tờ bản đồ số 206 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.1
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 212 tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.7
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 14; tờ bản đồ số ; 163 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.6
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa
Thửa số 21, 20, 45, 34, 7, 116, 117, 120, 121, 122 tờ bản đồ số 178 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm)
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.4
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 1, 4, 5, 7, 38, 39, 40, 48; tờ bản đồ số 217 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.6
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 15; tờ bản đồ số 161 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.7
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 44, 43, 30, 55, 27, 22, 94, 36, 24, 88, 62, 33, 53, 86, 28, 56, 59, 49, 57, 48, 50, 81, 63, 35, 70, 41, 52, 21, 18, 59, 37, 64, 23; tờ bản đồ số 208 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.2
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Thửa số 5, 6, 8, 9, 21, 25, 28, 32, 45, 10, 12, 13, 16, 14, 19, 20, 18, 27, 35, 33, 36, 27, 34, 26, 35, 37, 38, 42, 40, 41, 43, 44; tờ bản đồ số 195 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.3
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương
Thửa số 622, 600, 623, 621, 642, 601, 625, 580, 602, 642, 264; tờ bản đồ số 171 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.2
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Thửa số 1, 41, 50, 5, 6, 22, 51, 7, 17, 3, 48, 4, 42, 10, 35, 2; tờ bản đồ số 204 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.2
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Thửa số 424, 426, 435, 436, 440, 448; tờ bản đồ số 165 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.7
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Thửa số 1, 4, 5, 7, 8, 15, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 31, 32, 37, 9, 10, 11, 12, 13, 16; tờ bản đồ số 198 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.5
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 147; tờ bản đồ số 185 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.6
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Thửa số 28, 30, 14, 29, 27, 93, 10, 185, 143, 144, 15, 26, 17, 111, 16, 110; tờ bản đồ số 169 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.4
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Điểm đầu từ Nhà bà Lô Thị Thu tại thửa đất số : 18; tờ bản đồ số : 208 - Trung Hương - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53: tờ bản đồ số : 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.1
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Thửa đất 338, 340, 368, 393, 418; tờ bản đồ số 160 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.6
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa
Thửa số 25, 10, 11, 26, 13, 139, 74, 24, 7, 31, 82, 100, 71, 80, 6, 81, 16, 14, 107, 53, 106, 114, 47, 60, 12, 143, 115, 157, 33, 5, 61, 117, 90, 84, 99, 132, 27, 20, 40, 43, 110, 54, 112, 32, 109, 154, 126, 62, 105, 35, 20, 39, 73, 160, 142, 41, 42, 69, 125, 52, 63, 119, 46, 53, 37, 129, 48, 45, 118, 127, 21, 44, 49, 140, 111, 98, 128, 93, 130, 65, 78, 94, 131, 56, 55, 97, 83, 103, 36, 15, 34, 75, 96, 18, 28, 104, 89; tờ bản đồ số 206 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm)
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.5
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Thửa số 74, 172, 197, 204; tờ bản đồ số 184 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.5
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương
Thửa số 44, 40, 23, 13, 43, 16, 29, 27, 41, 46, 3, 45, 15, 12, 38, 47, 28, 4, 42, 5, 25, 6, 22, 32, 14, 7, 24 tờ bản đồ số 209 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.3
200.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 187, 229, 230, 248, 306, 322, 324, 328, 546, 584; tờ bản đồ số 184 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.9
170.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Thửa số 33, 36, 40, 41, 46, 47, 50; tờ bản đồ số 196 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.4
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa
Thửa số 188, 180, 179, 227, 189, 194, 211, 174, 163, 45, 218; tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm)
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.3
250.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ
Điểm đầu thôn từ nhà ông Lê Trung Đầu (Thửa số 5; tờ bản đồ số 197; Từ thửa, 6, 8, 9, 12;tờ bản đồ số 197 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.1
300.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ
Thửa số 55, 57, 59, 63, 74, 76, 84, 85, 88, 96, 100, 106, 107, 108, 86, 98, 99, 87, 97, 75, 62, 56, 34, 55, 60, 76; tờ bản đồ số 202 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.3
300.000
Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Thửa số 68, 18, 38, 39, 37, 36, 70, 53, 48, 24, 32, 28, 35, 51, 52, 16, 50, 19; tờ bản đồ số 207 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.4
170.000
Góc đường quy hoạch 12 m và đường 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
7
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.6
11.000.000
Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
18
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.16
6.600.000
Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m
VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông)
13
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.11
6.600.000
QL.1A Quyết Tiến
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ Nhà Trịnh Xuân Mạnh Từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 143 - Đến Nhà Nguyễn Thế Mai Thửa 445, tờ bản đồ số 115
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
2.500.000
Quốc lộ 7 đoạn qua xã Yên Khê, huyện Con Cuông
I. Quốc lộ 7 đoạn qua xã Yên Khê, huyện Con Cuông
Cầu Khe Diêm (Từ Nhà ông Ngọc thửa đất số 01, 02, tờ bản đồ số 193 - Đến thửa 15, tờ bản đồ số 193 nhà ông Trung
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
6.000.000
Trung Chính
III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325
Từ nhà ông Trần Văn Châu Thửa 15, tờ bản đồ số 212 Từ thửa 21, 27, tờ bản đồ số 211 Từ thửa số 28, 282, tờ bản đồ số 174 Từ thửa 107, 79, tờ bản đồ số 214 Từ thửa 6, 8, tờ bản đồ số 216 - đến thửa 131, tờ bản đồ số 216 nhà ông Nguyễn Văn Mạo - Trung Chính
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
250.000
Trung Hương
III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325
Từ nhà ông Phan Văn Hào thửa 25, tờ bản đồ số 208 Từ thửa 59, tờ bản đồ số 207 Từ thửa 1, 2, tờ bản đồ số 213 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 212 nhà Bà Lô Thị Minh - Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
300.000
Trung Thành
III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325
Từ nhà ông Nguyễn Đức Thắng Thửa số 170, tờ bản đồ số 204 Từ thửa 40, tờ bản đồ số 205 - Đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 208 nhà ông Nguyễn Trọng Lý - Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
350.000
Trung Tín
III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325
Từ nhà Ông Trịnh Hoàng Tuấn thửa số 4, tờ bản đồ số 162 Từ thửa 1, 2, tờ bản đồ số 199 Từ thửa 37, 46, tờ bản đồ số 167 Từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 205 Từ thửa số 33, 140, tờ bản đồ số 168 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 204 nhà ông Tuất - Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
400.000
Trung Tín
IV. Đường Liên xã
Từ nhà ông Trương Văn Lẻ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 170 Từ thửa 10, tờ bản đồ số 169 Từ thửa 3, tờ bản đồ số 200 - Đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 162 hội trường Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
250.000
Tân Hương
II. Đường huyện DH.319
Từ Nhà Ông Hợi thửa 123, tờ bản đồ số 209 Từ thửa 625, tờ bản đồ số , tờ bản đồ số 171 - Đến thửa 62, tờ bản đồ số 210 Ông Xài
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
450.000
quy hoạch VI
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 49 - Đến thửa 335
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.10
2.000.000
quy hoạch VI
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 11 - Đến thửa 25
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.8
2.700.000
quy hoạch VI
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 1 - Đến thửa 45
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.6
3.300.000
tờ bản đồ số 13
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 21 - Đến thửa 47
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.2
3.000.000
tờ bản đồ số 14
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 4 - Đến thửa 110
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.1
2.500.000
tờ bản đồ số 19
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập
Từ thửa 65 (79) - Đến thửa ....
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.1
1.700.000
tờ bản đồ số 20
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Đường (DDT 3214) Từ thửa 23 - Đến thửa
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.3
3.000.000
tờ bản đồ số 21
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 3 - Đến thửa 78
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.4
3.000.000
tờ bản đồ số 22
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 7 - Đến thửa 34
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.5
2.200.000
tờ bản đồ số 27
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào
Từ thửa 95 - Đến thửa ....
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.5
700.000
tờ bản đồ số 28
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào
Từ thửa 3 - Đến thửa 96
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.1
1.400.000
tờ bản đồ số 28
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào
Từ thửa 57 - Đến thửa 123
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.2
1.700.000
tờ bản đồ số 29
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào
Từ thửa 7 - Đến thửa 91
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.3
1.400.000
tờ bản đồ số 29
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào
Từ thửa 12 - Đến thửa 215
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.4
1.400.000
tờ bản đồ số 30
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam
Từ thửa 35 - Đến thửa 68
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9.2
1.400.000
tờ bản đồ số 31
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam
Từ thửa 2 - Đến thửa 13
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9.4
1.400.000
tờ bản đồ số 33
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam
Từ thửa 1 - Đến thửa 261
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9.1
1.400.000
tờ bản đồ số 34
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam
Từ thửa 1 - Đến thửa 129
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9.3
1.400.000
tờ bản đồ số 35
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn
Từ thửa 12 - Đến thửa 35
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10.1
1.000.000
tờ bản đồ số 36
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn
Từ thửa 5 - Đến thửa 64
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10.2
1.000.000
tờ bản đồ số 37
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn
Từ thửa 8 - Đến thửa 150
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10.3
1.000.000
tờ bản đồ số 38
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn
Từ thửa 33 - Đến thửa 53
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10.4
1.000.000
tờ bản đồ số 40
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn
Từ thửa 8 - Đến thửa 59
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10.5
1.000.000
tờ bản đồ số 41
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập
Từ thửa 5 - Đến thửa 19
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.2
2.500.000
tờ bản đồ số 42
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập
Từ thửa 42 - Đến thửa 45
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.3
2.500.000
tờ bản đồ số 44
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 31 - Đến thửa 42
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.6
3.000.000
tờ bản đồ số 45
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Từ thửa 60 - Đến thửa 106
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.1
3.000.000
tờ bản đồ số 45
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Từ thửa 57 - Đến thửa 319
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.4
1.800.000
tờ bản đồ số 45
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Từ thửa 87 - Đến thửa 153
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.2
1.800.000
tờ bản đồ số 45
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Từ thửa 111 - Đến thửa 283
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.3
2.000.000
tờ bản đồ số 46
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 87 - Đến thửa 126
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.5
3.000.000
tờ bản đồ số 47
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập
Từ thửa 5 - Đến thửa 104
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.4
2.000.000
tờ bản đồ số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Từ thửa 24 - Đến thửa 320
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.6
4.500.000
tờ bản đồ số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 25 - Đến thửa 237
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.3
1.800.000
tờ bản đồ số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 6 - Đến thửa 217
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.8
2.200.000
tờ bản đồ số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Từ thửa 1 - Đến thửa 130
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.7
4.000.000
tờ bản đồ số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 122 - Đến thửa 152
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.4
1.500.000
tờ bản đồ số 48
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Từ thửa 9 - Đến thửa 121
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.7
3.500.000
tờ bản đồ số 49
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng
Từ thửa 45 - Đến thửa 80
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.1
1.500.000
tờ bản đồ số 49
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 95 - Đến thửa 325
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.2
1.500.000
tờ bản đồ số 49
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Từ thửa 33 - Đến thửa 324
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.1
1.800.000
tờ bản đồ số 50
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng
Từ thửa 34 - Đến thửa 80
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.2
1.500.000
tờ bản đồ số 51
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn
Từ thửa 21 - Đến thửa 39
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.1
1.500.000
tờ bản đồ số 52
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn
Từ thửa 32 - Đến thửa 80
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.2
1.500.000
tờ bản đồ số 53
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn
Từ thửa 2 - Đến thửa 39
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.3
1.500.000
tờ bản đồ số 54
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9
Từ thửa 74 - Đến thửa 97
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.3
1.500.000
tờ bản đồ số 55
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9
Từ thửa 74 - Đến thửa 121
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.2
1.500.000
tờ bản đồ số 56
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9
Từ thửa 18 - Đến thửa 36
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.1
1.500.000
tờ bản đồ số 57
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập
Từ thửa 3 - Đến thửa 12
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.5
1.700.000
tờ bản đồ số 58
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 12 - Đến thửa 19
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.1
2.500.000
tờ bản đồ số 59
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 24 - Đến thửa 30
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.3
3.800.000
tờ bản đồ số 61
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 77 - Đến thửa 138
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.4
2.500.000
tờ bản đồ số 61
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 197 - Đến thửa 211
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.3
2.500.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 510 - Đến thửa 602
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.8
2.700.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 13 - Đến thửa 42
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.1
3.000.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 150 - Đến thửa 177
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.7
3.600.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 568 - Đến thửa 714
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.9
2.700.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 410 - Đến thửa 553
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.12
2.500.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 425 - Đến thửa 490
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.4
2.700.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 328 - Đến thửa 419
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.3
2.700.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 267 - Đến thửa 325
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.5
4.000.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 598 - Đến thửa 664
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.1
2.300.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 81 - Đến thửa 156
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.6
3.600.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 745 - Đến thửa 725
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.10
2.700.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 51 - Đến thửa 71
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.4
2.500.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 281 - Đến thửa 631
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.7
8.000.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 300 - Đến thửa 381
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.6
3.000.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 53 - đến Thửa 37
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.5
2.500.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 4 - Đến thửa 6
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.2
3.200.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 497 - Đến thửa 601
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.2
2.500.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 251 - Đến thửa 573
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.11
9.000.000
tờ bản đồ số 62
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 52 - Đến thửa 139
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.2
4.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 453 - Đến thửa 189
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.1
2.500.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 209 - Đến thửa 305
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.3
9.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 23 - Đến thửa 38
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.3
2.500.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 148 - Đến thửa 180
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.10
3.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 235 - Đến thửa 238
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.4
9.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 644 - Đến thửa 667
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.5
5.500.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 57 - Đến thửa 90
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.1
2.500.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 304 - Đến thửa 340
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.2
9.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 13, 17 - Đến thửa 63
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.2
3.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 364 - Đến thửa 447
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.3
2.700.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 67 - Đến thửa 97
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.9
2.500.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 350 - Đến thửa 437
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.1
9.000.000
tờ bản đồ số 63
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 250 - Đến thửa 296
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.2
3.600.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 106 - Đến thửa 147
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.7
2.600.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 26 - Đến thửa 40
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.2
2.600.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 36 - Đến thửa 101
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.4
4.000.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 106 - Đến thửa 134
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.1
2.500.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 28 - Đến thửa 141
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.6
3.000.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 53 - Đến thửa 42
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2 3
4.500.000
tờ bản đồ số 64
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 87 - Đến thửa 125
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.5
3.600.000
tờ bản đồ số 65
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 35 - Đến thửa 419
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.4
2.500.000
tờ bản đồ số 66
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 3 8 - Đến thửa 56
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.13
2.500.000
tờ bản đồ số 67
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 89 - Đến thửa 153
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.3
2.500.000
tờ bản đồ số 67
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 104 - Đến thửa 132
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.7
2.700.000
tờ bản đồ số 67
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 02, 57 - Đến thửa 118
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.4
2.700.000
tờ bản đồ số 67
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 98 - Đến thửa 113
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.5
2.700.000
tờ bản đồ số 67
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 168 - Đến thửa 315
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.4
2.500.000
tờ bản đồ số 67
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 159 - Đến thửa 241
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.6
2.700.000
tờ bản đồ số 68
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 64 - Đến thửa 105
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.1
2.500.000
tờ bản đồ số 68
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 130 - Đến thửa 168
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.2
2.500.000
tờ bản đồ số 68
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Từ thửa 14 - Đến thửa 38
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.8
8.000.000
tờ bản đồ số quy hoạch/405
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng
Từ thửa 13 - Đến thửa 259
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.3
1.500.000
Đường Nội bản Tổng Chai
II. Đường nội thôn, bản
Từ Đất ở ông Vi Văn Thạch, thửa 14, tờ bản đồ số 137 - Lô Văn Nghĩa thửa 52, tờ bản đồ số 135
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9
400.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc lộ 7A
Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 186, tờ bản đồ số 61) - UBND thị trấn (đến thửa 168, tờ bản đồ số 61 và thửa 199, tờ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
30.000.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn (từ thửa 136, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 217, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 9
25.000.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc lộ 7A
Đường vào nhà máy nước (từ thửa 92, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 140, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8
30.000.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà bà Nguyễn Thị Thắm (từ thửa 66, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Nguyễn Thị Thái (từ thửa 154, tờ bản đồ số 46)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 15
11.000.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc lộ 7A
Cầu khe Dún (từ thửa 143, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 150, tờ bản đồ số 61)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
9.500.000
Đường Quốc lộ 7 A Thủy Khê
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ Nhà Trần Kim Nhâm Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 141 - Đến nhà Vi Văn Xu Thửa 01, tờ bản đồ số 146
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Cầu khe Dún (từ thửa 39, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 130, tờ bản đồ số 61),
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
8.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Đường vào nhà máy nước (từ thửa 97, tờ bản đồ số 61) - UBND thị trấn (đến thửa 122, tờ bản đồ số 61)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
30.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn (từ thửa 197, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 358, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 10
25.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Nguyễn Văn Bốn (từ thửa 01, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Bùi Văn Vượng (từ thửa 21, tờ bản đồ số 53)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn (từ thửa 176, tờ bản đồ số 63) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 253, tờ bản đồ số 63)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 13
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Cầu khe Dún (từ thửa 67, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 115, tờ bản đồ số 61),
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
9.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Cầu khe Dún (từ thửa 3, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 26, tờ bản đồ số 61)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
7.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Trương Đắc Xuân (từ thửa 29, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Trần Thị Hạnh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 52)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn (từ thửa 32, tờ bản đồ số 64) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 152, tờ bản đồ số 64 và thửa 47 tờ bản đồ số 68)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 14
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Lê Đức Hà (từ thửa 50, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Tất Nguyên (từ thửa 49, tờ bản đồ số 54)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà bà Quách Thị Bé (từ thửa 2, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 49, tờ bản đồ số 52)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa 4, tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Đại (từ thửa 84, tờ bản đồ số 50)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 12
8.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Đất bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa 01, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Bùi Anh Dũng (đến thửa 38, tờ bản đồ số 56)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Nguyễn Văn Cương (từ thửa 9, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Thường (từ thửa 54, tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn (từ thửa 7, tờ bản đồ số 64) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 149, tờ bản đồ số 64)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 12
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Đinh Lương Tùng (từ thửa 3, tờ bản đồ số 51) - Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Thắm (từ thửa 96, tờ bản đồ số 51)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
UBND thị trấn (từ thửa 115, tờ bản đồ số 63) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 188, tờ bản đồ số 63)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 11
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Phạm Văn Bình (từ thửa 45, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Phan Hồng Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 55)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
6.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Nguyễn Quốc Bửu (từ thửa 19, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Thành Tâm (từ thửa 155, tờ bản đồ số 45)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 17
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Đàm Công Thắng (từ thửa 18, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Hoàng Trọng Thanh (từ thửa 239, tờ bản đồ số 45)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục IS
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Nguyễn như Quang (từ thửa 20, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nguyễn Bá Tú (từ thửa 51, tờ bản đồ số 50)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 13
8.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà bà Trần Thị Năm (từ thửa 9, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phạm Bảo Tính (từ thửa 145, tờ bản đồ số 49)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 14
11.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Bùi Tiến Sơn (từ thửa 1, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Nguyễn Quốc Xin (từ thửa 84, tờ bản đồ số 51)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 11
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà bà Phan Thị Xin (từ thửa 16, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Đình Tâm (từ thửa 42, tờ bản đồ số 54)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Nguyễn Xuân Quang (từ thửa 41, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hoàng Vãn Hà (từ thửa 60, tờ bản đồ số 53)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
6.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Cầu khe Dún (từ thửa 14, tờ bản đồ số 58 và thửa số 8 tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 67, tờ bản đồ số 61)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
8.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A
Nhà bà Cao Thị Hiền (từ thửa 103, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Đạt Hưng (từ thửa 152, tờ bản đồ số 46)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 16
11.000.000
Đường Quốc lộ 7A Chằn Nằn
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ nhà ông Lộc Văn Thiên từ thửa 30, tờ bản đồ số 93 - Đến nhà bà Lộc Thị Hương thửa 109, tờ bản đồ số 131
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
1.000.000
Đường Quốc lộ 7A Liên Đình
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ nhà ông Lô Văn Thứu từ thửa 10, tờ bản đồ số 146 - đến nhà Lộc Văn Lâm, thửa 41, tờ bản đồ số 146
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
1.500.000
Đường Quốc lộ 7A Quyết Tiến
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ nhà Hoàng Xuân Tâm Từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 143 - Đến Nhà cổng Làng văn Hóa Quyết Tiến: thửa số 24, tờ bản đồ số 116
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
3.000.000
Đường Quốc lộ 7A bản Tổng Chai
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ nhà ở ông Lương Vĩnh Phước thửa 18, tờ bản đồ số 145 - Đến nhà ở Lô Thị Năm thửa 79, tờ bản đồ số 139
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
1.100.000
Đường Quốc lộ 7A thôn Tiến Thành
I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông
Từ Nhà Hùng Hằng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 78) - Đến Nhà ông Trần Văn Đệ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 70)
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
3.500.000
Đường bản Bãi Ổi
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 38, tờ bản đồ số 107 - đến 154, tờ bản đồ số 136
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 25
150.000
Đường bản Lam Khê
II. Đường nội thôn, bản
Thửa 263, tờ bản đồ số 90 - Đến thửa 159, tờ bản đồ số 133
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 23
150.000
Đường bản Thủy Khê
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 67, tờ bản đồ số 140 - đến thửa 27, tờ bản đồ số 147
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 27
350.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường vành đai (DDT 3214) nhà ông Nguyễn Thế Bắc (từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm - Đường vành đai (DDT 3214) (từ thửa 20, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
3.800.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đá Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (từ thửa 2, tờ bản đồ số 44 - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (đến thửa 44, tờ bản đồ số 44 - nhà ông Trần Công Tiến và thửa số 301, 333, tờ bản đồ số 45 bà Trần Thị Ngọc Nhung)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
4.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 68) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 116, tờ bản đồ số 68)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
10.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Trần Sỹ Duyệt (Thửa số 9, tờ bản đồ số 41) - Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà Võ Văn Công (Thửa số 31, tờ bản đồ số 41)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 11
6.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Phạm Hùng (Thửa số 28, tờ bản đồ số 41) - Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà Nguyễn Thị Hùng Nhung (thửa số 47, tờ bản đồ số 41)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10
6.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà ông Đoàn Phú Quyền (Thửa số 9, tờ bản đồ số 57) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Thị Thương (Thửa số 12, tờ bản đồ số 57)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 14
3.800.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường vành đai (DDT3214) nhà ông Nguyễn Thế Bắc (từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm - Đường vành đai (DDT3214) (từ thửa 26, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
3.800.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đá Nối đường chia đối với Thị Trấn (DDT 3211) Nhà ông Chu Văn Tuấn (từ thửa 2, tờ bản đồ số 43) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (đến thửa 27, tờ bản đồ số 43 Nhà ông Mai Văn Sơn)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
4.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đá (ĐĐT3211), Nối đường thác Kèm (từ thửa 570, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 728, tờ bản đồ số 62 và thửa số 29 tờ 66 và thửa 322, tờ 67 và thửa 165 tờ 68)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
6.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325), nối từ ngã ba Đường đá (từ thửa đất số 596, 195 tờ bản đồ số 62) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 38, 47, tờ bản đồ số 65)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
4.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà bà Thái Thị Liên giáp thị Trấn (Thửa số 12, tờ bản đồ số 42) - Đường đi Thác Kèm (ĐH325)Đường đi khe kèm nhà ông Ngô Quang Tân (Thửa số 40, tờ bản đồ số 42)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8
6.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà ông Bùi Văn Nam (Thửa số 4, tờ bản đồ số 47) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Viết Luyện (Thửa số 79, tờ bản đồ số 47)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 12
6.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325), nối từ Đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 190, tờ bản đồ số 62) - Ngã ba Đường đá (đến thửa 524, 606, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
5.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 48 - Hà Ngọc Quỳnh) - Đường (DDT 3191) Nhà ông Nguyễn Thành Tâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 14 và thửa số 8, tờ bản đồ số 21 - Hoàng Văn Toàn)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
4.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường nối từ cầu cứng Thanh nam nhà ông Bạch Sỹ Quế (Thửa số 124, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (Thửa số 115, tờ bản đồ số 34)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 15
3.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325)Đường đi khe kèm nhà ông Nguyễn Tiến Hữu (Thửa số 2, tờ bản đồ số 47) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Văn Toàn (Thửa số 79, tờ bản đồ số 47), thửa số 8, tờ bản đồ số 19 Hoàng Trần Hùng
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 13
6.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Phan Văn Tạo giáp thị Trấn (Thửa số 3, tờ bản đồ số 42) - Đường đi khe kèm (DH 325) nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (Thửa số 31, tờ bản đồ số 42)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9
6.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường vành đai (3191) nhà ông Nguyễn Văn Xô (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 21) - Đường vành đai (3214) (từ thửa 23, tờ bản đồ số 20 và thửa số 105, tờ bản đồ số 14 - Bùi Sỹ Thủy)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
3.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường đá (ĐĐT3211), Nối đường thác Kèm (từ thửa 635, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 65, tờ bản đồ số 62 và thửa 28, tờ 66)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
6.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường nối từ cầu treo Thanh Nam (ĐH541) nhà ông Lê Xuân Cương (Thửa số 115, tờ bản đồ số 28) - Đường nối từ cầu treo Thanh Nam (ĐH541) nhà ông Hà Văn Việt (Thửa số 92, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 16
2.000.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường nối từ cầu cứng Thanh nam nhà ông Trần Văn Ngọ (Thửa số 97, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thủy (Thửa số 26, tờ bản đồ số 34)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 16
2.500.000
Đường huyện
II. Đường huyện
Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) nối từ Quốc lộ 7A Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 45) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (ĐĐT3191) (đến thửa 285, tờ bản đồ số 45 Nhà ông Đặng Tuệ Trí)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
6.000.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Nguyễn Công Dũng (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Lô Văn Tùng (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 19
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Hà Văn Mày (Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Hồ Trọng Đại (Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 12
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Lương Văn An (Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hà Văn Mày (Thửa đất số 200, tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Nguyễn Quang Trung (Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 34)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 17
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Nguyễn Minh Tiến (Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lê Văn Khai (Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hà Văn Việt (Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Hà Viết Thanh (Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Tuyên (Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 37)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 23
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà bà Phạm Thị Đào (Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Võ Thị Hồng (Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 32)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 13
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà bà Trần Thị Dịu (Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 33) - Đến Trường Tiểu học (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 33)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 14
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Hà Văn Sỹ (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lô Văn Muôn (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Vi Văn Diện (Thửa đất số 36 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Hà Văn Inh (Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 36)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 20
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Lô Văn Nguyên (Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà Vi Văn Thành (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 27
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Lê Văn Hùng (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lê Văn Khai (Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 26)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Nguyễn Công Hiệp (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 18
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Vy Nguỵ Duyên (Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà Vi Văn Pao (Thửa đất số 62, tờ bản đồ số 40)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 26
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Lô Văn Anh (Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Lô Thị Toán (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 25
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà bà Hà Thị Phong (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Lô Văn Thoải (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 24
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Lê Văn Thanh (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Lê Xuân Hường (Thửa đất số 99, tờ bản đồ số 27)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà bà Trần Thị Hà (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (Thửa đất số 204, tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 11
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Vy Văn Mừng (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Chuyên (Thửa đất số 111, tờ bản đồ số 37)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 21
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Bùi Công Định (Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Bach Sỹ Quế (Thửa đất số 124, tờ bản đồ số 34)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 16
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Vi Xuân Phan (Thửa đất số 90, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Văn Păn (Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Hồ Trọng Bình (Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà Bùi Đức Ngọc (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 33)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 15
1.400.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Trần Văn Bình (Thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Đến Bùi Thị Thủy (Thửa đất số 123, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Hà Viết Thanh (Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Tuyên (Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 37)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 22
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Lương Văn Trinh (Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hà Văn Nhật (Thửa đất số 215, tờ bản đồ số 29)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9
1.800.000
Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn)
Từ nhà ông Hà Văn An (Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Xuân Cương (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28)
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
1.800.000
Đường nội thôn Thủy Khê
II. Đường nội thôn, bản
Từ nhà ông Lương Đình Phương thửa 175 tờ bản đồ số 140 - Đến nhà ông Lê Văn Hải, Thửa 119, tờ bản đồ số 140
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
700.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường phía Đông chợ (ĐĐT 3200), nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 98, tờ bản đồ số 62) - Cuối đường (đến thửa đất số 30, 35, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
4.500.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3199) (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 62) - Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 675, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 14
12.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ (từ thửa 100 tờ 67) - Khe khối 1, khối 9 ((đến thửa đất số 150, 165, tờ bản đồ số 67)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
4.200.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường Kép (ĐĐT 3208), nối từ đường vào Nghĩa trang (từ thửa đất số 279, 334, tờ bản đồ số 63) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 68)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
7.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường phía Tây chợ (ĐĐT 3202), nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 61) - Cuối đường (đến thửa đất số 20, 21, tờ bản đồ số 59)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
4.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3198) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 62) - Đường ra bãi sản xuất khối 3, (đến thửa đất số 137, 735, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 12
2.500.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3196) (từ thửa số 20, 22, tờ bản đồ số 63) - Đường ra bãi sản xuất (đến thửa đất số 107, 203, tờ bản đồ số 63)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 11
3.500.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 652, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 16
5.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường trước 5 trường học (ĐĐT 3208), nối từ đường nội thị (từ thửa đất số 672, tờ bản đồ số 62; - Đường trước 5 trường học (đến thửa 76, tờ bản đồ số 67)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
15.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3194) (từ thửa số 143, 123, tờ bản đồ số 63) - Đường ra bãi sản xuất khối 3, (đến thửa đất số 53, 71, tờ bản đồ số 63)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 9
2.500.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3199) (từ thửa số 386, tờ bản đồ số 62) - Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 633, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 15
13.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3203) (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 62) - Đường đá (đến thửa đất số 687, tờ bản đồ số 62)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 13
5.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Khe khối 1, khối 9 ((đến thửa đất số 162, 182, tờ bản đồ số 67) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 117, 123, tờ bản đồ số 68;)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
3.500.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường vào Nghĩa trang (ĐĐT 3197), nối từ Đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 63) - Đường trước 5 trường học (đến thửa 85, tờ bản đồ số 67)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7
12.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị, nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3195) (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 63; từ thửa số 25, tờ bản đồ số 67) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 113, 128, tờ bản đồ số 67;
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8
4.000.000
Đường nội thị
III. Đường nội thị
Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3193) (từ thửa số 60, 74, tờ bản đồ số 64) - Đường kép (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 64)
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 10
2.700.000
Đường thôn Chằn Nằn
II. Đường nội thôn, bản
Thửa 6, 23, tờ bản đồ số 93 - Đến Thửa 123, tờ bản đồ số 134
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 21
220.000
Đường thôn Khe Dún
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 86, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 66, tờ bản đồ số 78
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 29
400.000
Đường thôn Liên Đình
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 113, tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 117, tờ bản đồ số 151
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 13
200.000
Đường thôn Nam Sơn (Nam sơn cũ)
II. Đường nội thôn, bản
Thửa 14, 21, tờ bản đồ số 124. - Đến thửa 173, tờ bản đồ số 151
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 15
200.000
Đường thôn Nam Sơn (Sơn Khê cũ)
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 80, tờ bản đồ số 153 - Thửa 383, tờ bản đồ số 183
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 16
200.000
Đường thôn Quyết Tiến
II. Đường nội thôn, bản
Thửa 442, tờ bản đồ số 115 - Thửa 24, tờ bản đồ số 77
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5
300.000
Đường thôn Tiến Thành
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 49, tờ bản đồ số 70 - Thửa 145, tờ bản đồ số 75
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3
350.000
Đường thôn Tiến Thành
II. Đường nội thôn, bản
Từ Thửa 16, tờ bản đồ số 75 - Đến Thửa 37, tờ bản đồ số 70
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1
1.300.000
Đường thôn Tiến Thành
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 35 tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 55, tờ bản đồ số 70
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2
600.000
Đường thôn Tổng Chai
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 35, tờ bản đồ số 135 - đến thửa 56, tờ bản đồ số 139
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 18
200.000
Đường thôn Tổng Chai (Bãi văn
II. Đường nội thôn, bản
Từ thửa 7, tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 10, tờ bản đồ số 139
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 19
250.000
đường nội bản Chằn Nằn
II. Đường nội thôn, bản
Từ nha ông Vi Văn Phong thửa 01, tờ bản đồ số 129 - Nhà ông Lương Văn Giáp thửa 104, tờ bản đồ số 131
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 11
400.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chi Khê cũ
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục III
150.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tổng Chai
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 20
200.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.8
2.500.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thủy Khê
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 28
350.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Khê cũ
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục V
170.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Dún
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 30
400.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Tín
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.9
200.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Rạn
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10.6
1.000.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lam Khê
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 24
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Nam
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 9.5
1.400.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Con Cuông cũ
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục V
2.300.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pha
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.8
250.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.12
170.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Lập
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.6
1.700.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Quyết Tiến
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6
300.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.5
2.500.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Đình
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 14
200.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.7
170.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Chằn Nằn
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 22
220.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.11
2.500.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thủy Khê
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8
700.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hương
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.5
200.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.5
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đào
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.6
700.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nưa
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.6
250.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Chai
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 10
400.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.6
2.700.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tờ
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.5
300.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Tân
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.8
1.800.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bãi Ổi
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 26
150.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Trà
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 6.9
2.200.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7/8
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 7.5
2.300.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.8
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Dân
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4.11
1.500.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5
THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông)
Mục 5.14
2.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Vĩnh Hoàn
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 2.4
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2/9
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 1.4
1.500.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chằn Nằn
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 12
400.000
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Chính
PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 8.19
170.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Lam Bồng
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 3.5
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bồng Khê cũ
PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục III
700.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tiến Thành
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 4
350.000
II. Đường nội thôn, bản
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Nam Sơn
PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông)
Mục 17
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.