Bảng giá đất Xã Con Cuông, Nghệ An từ 01/01/2026
354 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Con Cuông là 30.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7 A, đoạn Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 186, tờ bản đồ số 61) đến UBND thị trấn (đến thửa 168, tờ bản đồ số 61 và thửa 199, tờ số 62)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 81 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (352 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 3 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 10 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.9 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 1 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 4 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 9 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 8 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.7 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 11 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.10 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 5 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 12 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 2 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 16 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.14 | 6.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 15 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.13 | 6.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 14 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.12 | 6.000.000 |
| Bám đường quy hoạch 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 17 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.15 | 6.000.000 |
| Bản Nưa II. Đường huyện DH.319 | Từ Nhà ông Xài Thửa 75, tờ bản đồ số 201 - Đến thửa 113, tờ bản đồ số 206 Nhà ông Tiến Nghi - Bản Nưa PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 450.000 |
| Bản Pha II. Đường huyện DH.319 | Từ nhà ông Sáu Thửa 16, 18, tờ Bản đồ số 36 Từ thửa 155, tờ bản đồ số 3 Từ thửa 01, tờ bản đồ số 194 - đến thửa 809, tờ bản đồ số 165 nhà bà sen PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 500.000 |
| Bản Tờ IV. Đường Liên xã | Từ Nhà Bà Hương- Thửa 23, tờ bản đồ số 201 Ngã ba Yên Khê - Đến thửa số 110, tờ bản đồ số 170 nhà Lương Văn Quyền PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 400.000 |
| Bản Tờ II. Đường huyện DH.319 | Từ nhà ông Dần mười thửa số 484, tờ bản đồ số 165 Thửa 7, 10, tờ bản đồ số 197 Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 202 - Đến thửa 68, tờ bản đồ số 201 Nhà Dinh Dương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 600.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Thửa số 9, 16, 20, 25, 36, 37, 38, 59, 63, 98, 99, 100, 133, 145, 152, 164, 170, 172, 189, 198, 209, 15, 21, 24, 25, 54, 62, 60, 61, 171, 188, 218; tờ bản đồ số 194 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.2 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 70, 75, 54, 57, 71, 88, 65, 56, 66, 61, 64, 23, 45, 89, 73, 60, 78, 76, 72, 84, 68, 106, 107, 108, 109, 114, 115 ; tờ bản đồ số 162 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.5 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Thửa số 1, 4, 11, 13, 15, 17, 8, 10, 6, 5, 9, 7; tờ bản đồ số 203 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.5 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 39, 53, 53, 59, 68, 74, 73, 81, 82, 89, 90, 97, 61, 56, 51, 49, 30, 1; tờ bản đồ số 214 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.7 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 86; tờ bản đồ số 162 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.8 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Điểm đầu từ Nhà bà Nguyễn Văn Đồng tại thửa đất số 51; tờ bản đồ số 204 - Trung Thành - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.1 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Thửa số 544, 384, 518, 495, 412, 668, 546, 547, 363, 494, 541, 545, 504, 362; 691, 692, 693; 702, 703, 694, 695; tờ bản đồ số 166 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.6 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 60, 74, 1040, 1041, 1042, 1043, 1044; tờ bản đồ số 175 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.10 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 22, 18, 14, 13, 62, 20, 32, 47, 48, 25, 30, 18, 16, 26, 11, 24, 6, 52; tờ bản đồ số 211 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.3 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương | Thửa số 6, 11, 34, 10, 14, 24, 51, 42, 38, 52, 47, 58, 66, 29, 37, 57, 15, 30, 53, 43, 19, 32, 41, 63, 18, 56, 45, 21, 23, 48, 22, 4, 31, 20, 65, 5, 50; tờ bản đồ số 210 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.4 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 66, 53, 34, 35, 7, 8, 50, 65, 47, 51, 67, 7, 54, 6, 48, 49, 16; tờ bản đồ số 212 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.11 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa | Từ Điểm đầu Nhà ông Kha Văn Nghiệp thửa số 52; tờ bản đồ số 44 Từ 66, 76, 77, 78, 84, 85, 74 tờ bản đồ số 201 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.1 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Thửa số 1, 2, 13, 15, 16, 20, 43, 10, 4, 9; tờ bản đồ số 208 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.4 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa | Thửa số 1, 2, 8. 9, 11, 17, 20, 36, 37; tờ bản đồ sơ 209 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cầm) PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.2 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Thửa số 27; tờ bản đồ số 205 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.3 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 134, 62, 44, 47, 135, 15, 56, 129, 46, 48, 53, 33, 142, 133, 145, 73, 60; tờ bản đồ số 216 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.5 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 70, 48, 71, 58, 63, 60, 62, 49, 25, 43, 72, 14, 9, 2, 28, 40, 7, 27, 18, 8, 31, 42, 37, 32, 24, 17, 13, 26, 23, 16, 31, 38, 21, 3, 73, 56, 57, 10, 47, 8, 19, 29, 45, 66, 12, 41, 33; tờ bản đồ số 200 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.2 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 2, 143, 212, 269, 270, 164, 163, 28;256, 257; tờ bản đồ số 174 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.11 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Điểm Đầu thôn từ nhà Bà Lê Ngọc Hân (từ thửa số 25, 26, 27, 32, 33, 34, 45, 47, 48, 49, 54, 61, 37, 40, 44, 58, 60, 41, 58, 59, 55, 43, 35, 36; tờ bản đồ số 193) - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.1 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ | Thửa số 22, 29, 33, 40, 44, 46, 57, 63, 73, 81, 32, 45, 48, 73, 62, 72, 71, 58, 61, 70, 60, 59, 49, 42, 30, 31, 69; tờ bản đồ số 201 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.4 | 300.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Điểm đầu từ Nhà ông Kha Văn Phúc tại thửa đất số 68; tờ bản đồ số 212 - Trung Hương - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.1 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 60; tờ bản đồ số 175 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.10 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 54, 21, 40, 14, 23, 13, 55, 15, 34, 31, 42, 21, 6, 10, 12, 7, 30, 43, 41, 22, 33, 64, 8, 11, 25; tờ bản đồ số 207 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.3 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ | Thửa số 264; tờ bản đồ số 171 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.2 | 300.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa đất số 3, 22, 19, 3, 2, 9, 26, 18, 2, 4, 25, 10, 15, 1, 5, 27, 29, 20, 28, 21, 12, 16; tờ bản đồ số 215 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.9 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 3, 4, 6, 7, 9, 12, 14, 16, 20, 19, 17, 13, 6, 18, 7; tờ bản đồ số 213 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.8 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 73, 71, 650, 651; tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.8 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 53, 47, 58, 43, 52, 31, 50, 34, 39, 51, 35, 42, 26, 19; 78; tờ bản đồ số 205 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.3 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 17, 20, 50, 136, 144;43; tờ bản đồ số 192 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.12 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Điểm đầu từ ông Nông Văn Hòa tại thửa 26; tờ bản đồ số 200 (Thửa số 72, 78, 111, 51, 94, 90, 60, 68, 80, 70, 49, 97, 82, 47, 56, 81, 54, 38, 30, 79, 71, 39, 52, 28, 57, 93, 40, 61, 95, 58, 100, 108, 67, 10, 11, 19, 25, 27, 31, 33, 64, 66, 76, 8, 7, 37; tờ bản đồ số 199) - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tin PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.1 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa đất số 50, 36, 51, 60, 153, 173, 567; tờ bản đồ số 176 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.4 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 76, 87, 23, 22, 2, 74, 76, 85, 69, 71, 81, 88, 75, 59, 27, 89, 1, 72, 83, 60, 64, 63, 3, 62, 70; tờ bản đồ số 212 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.2 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương | Từ điểm đầu nhà ông Lô Đình Khởi thửa đất số 134, tờ bản đồ số 206; từ thửa 133, 138, 145, 146, 148, 149, 150, 155, 156; tờ bản đồ số 206 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.1 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 212 tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.7 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 14; tờ bản đồ số ; 163 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.6 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa | Thửa số 21, 20, 45, 34, 7, 116, 117, 120, 121, 122 tờ bản đồ số 178 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.4 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 1, 4, 5, 7, 38, 39, 40, 48; tờ bản đồ số 217 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.6 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 15; tờ bản đồ số 161 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.7 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 44, 43, 30, 55, 27, 22, 94, 36, 24, 88, 62, 33, 53, 86, 28, 56, 59, 49, 57, 48, 50, 81, 63, 35, 70, 41, 52, 21, 18, 59, 37, 64, 23; tờ bản đồ số 208 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.2 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Thửa số 5, 6, 8, 9, 21, 25, 28, 32, 45, 10, 12, 13, 16, 14, 19, 20, 18, 27, 35, 33, 36, 27, 34, 26, 35, 37, 38, 42, 40, 41, 43, 44; tờ bản đồ số 195 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.3 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương | Thửa số 622, 600, 623, 621, 642, 601, 625, 580, 602, 642, 264; tờ bản đồ số 171 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.2 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Thửa số 1, 41, 50, 5, 6, 22, 51, 7, 17, 3, 48, 4, 42, 10, 35, 2; tờ bản đồ số 204 - Đến điểm cuối nhà bà Trần Thị Thu tại thửa đất số 363 tờ bản đồ số 166 - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.2 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Thửa số 424, 426, 435, 436, 440, 448; tờ bản đồ số 165 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.7 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Thửa số 1, 4, 5, 7, 8, 15, 18, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 28, 31, 32, 37, 9, 10, 11, 12, 13, 16; tờ bản đồ số 198 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.5 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 147; tờ bản đồ số 185 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.6 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Thửa số 28, 30, 14, 29, 27, 93, 10, 185, 143, 144, 15, 26, 17, 111, 16, 110; tờ bản đồ số 169 - Đến điểm cuối nhà bà Nguyễn Thị Hòa tại thửa đất số 19 tờ bản đồ số 199 - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.4 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Điểm đầu từ Nhà bà Lô Thị Thu tại thửa đất số : 18; tờ bản đồ số : 208 - Trung Hương - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53: tờ bản đồ số : 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.1 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Thửa đất 338, 340, 368, 393, 418; tờ bản đồ số 160 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.6 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa | Thửa số 25, 10, 11, 26, 13, 139, 74, 24, 7, 31, 82, 100, 71, 80, 6, 81, 16, 14, 107, 53, 106, 114, 47, 60, 12, 143, 115, 157, 33, 5, 61, 117, 90, 84, 99, 132, 27, 20, 40, 43, 110, 54, 112, 32, 109, 154, 126, 62, 105, 35, 20, 39, 73, 160, 142, 41, 42, 69, 125, 52, 63, 119, 46, 53, 37, 129, 48, 45, 118, 127, 21, 44, 49, 140, 111, 98, 128, 93, 130, 65, 78, 94, 131, 56, 55, 97, 83, 103, 36, 15, 34, 75, 96, 18, 28, 104, 89; tờ bản đồ số 206 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.5 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Thửa số 74, 172, 197, 204; tờ bản đồ số 184 - Đến điểm cuối nhà ông Kha Văn Lâm tại thửa đất số 53 tờ bản đồ số 55 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.5 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương | Thửa số 44, 40, 23, 13, 43, 16, 29, 27, 41, 46, 3, 45, 15, 12, 38, 47, 28, 4, 42, 5, 25, 6, 22, 32, 14, 7, 24 tờ bản đồ số 209 - Đến điểm cuối thửa 63; tờ bản đồ số 210 Vi Văn Ngân PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.3 | 200.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 187, 229, 230, 248, 306, 322, 324, 328, 546, 584; tờ bản đồ số 184 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.9 | 170.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Thửa số 33, 36, 40, 41, 46, 47, 50; tờ bản đồ số 196 - (đến cuối bản tại thửa số 448; tờ bản đồ số 165 nhà ông Lương Văn Êu - Làng Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.4 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa | Thửa số 188, 180, 179, 227, 189, 194, 211, 174, 163, 45, 218; tờ bản đồ số 170 - Đến điểm cuối thửa 121; tờ bản đồ số 206 Lương Thị Mại (Vợ ông cẩm) PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.3 | 250.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ | Điểm đầu thôn từ nhà ông Lê Trung Đầu (Thửa số 5; tờ bản đồ số 197; Từ thửa, 6, 8, 9, 12;tờ bản đồ số 197 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.1 | 300.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ | Thửa số 55, 57, 59, 63, 74, 76, 84, 85, 88, 96, 100, 106, 107, 108, 86, 98, 99, 87, 97, 75, 62, 56, 34, 55, 60, 76; tờ bản đồ số 202 - (đến Điểm cuối bản tại thửa số 69; tờ bản đồ số 201 nhà ông Lô Văn Nghệ - Bản Tờ PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.3 | 300.000 |
| Các vị trí đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Thửa số 68, 18, 38, 39, 37, 36, 70, 53, 48, 24, 32, 28, 35, 51, 52, 16, 50, 19; tờ bản đồ số 207 - Đến điểm cuối nhà ông Lô Văn Bủ tại thửa đất số 136 tờ bản đồ số 192 - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.4 | 170.000 |
| Góc đường quy hoạch 12 m và đường 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 7 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.6 | 11.000.000 |
| Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 18 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.16 | 6.600.000 |
| Góc đường quy hoạch 8 m và đường 8 m VI. CÁC LÔ ĐẤT THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ / 1. Các lô đất ở tại khu quy hoạch chia lô Đất ở tại Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông (Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 31/03/2022 của UBND huyện Con Cuông về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông) | 13 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.11 | 6.600.000 |
| QL.1A Quyết Tiến I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ Nhà Trịnh Xuân Mạnh Từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 143 - Đến Nhà Nguyễn Thế Mai Thửa 445, tờ bản đồ số 115 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 7 đoạn qua xã Yên Khê, huyện Con Cuông I. Quốc lộ 7 đoạn qua xã Yên Khê, huyện Con Cuông | Cầu Khe Diêm (Từ Nhà ông Ngọc thửa đất số 01, 02, tờ bản đồ số 193 - Đến thửa 15, tờ bản đồ số 193 nhà ông Trung PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 6.000.000 |
| Trung Chính III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 | Từ nhà ông Trần Văn Châu Thửa 15, tờ bản đồ số 212 Từ thửa 21, 27, tờ bản đồ số 211 Từ thửa số 28, 282, tờ bản đồ số 174 Từ thửa 107, 79, tờ bản đồ số 214 Từ thửa 6, 8, tờ bản đồ số 216 - đến thửa 131, tờ bản đồ số 216 nhà ông Nguyễn Văn Mạo - Trung Chính PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 250.000 |
| Trung Hương III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 | Từ nhà ông Phan Văn Hào thửa 25, tờ bản đồ số 208 Từ thửa 59, tờ bản đồ số 207 Từ thửa 1, 2, tờ bản đồ số 213 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 212 nhà Bà Lô Thị Minh - Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 300.000 |
| Trung Thành III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 | Từ nhà ông Nguyễn Đức Thắng Thửa số 170, tờ bản đồ số 204 Từ thửa 40, tờ bản đồ số 205 - Đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 208 nhà ông Nguyễn Trọng Lý - Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 350.000 |
| Trung Tín III. Đường huyện đi Khe Kèm DH. 325 | Từ nhà Ông Trịnh Hoàng Tuấn thửa số 4, tờ bản đồ số 162 Từ thửa 1, 2, tờ bản đồ số 199 Từ thửa 37, 46, tờ bản đồ số 167 Từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 205 Từ thửa số 33, 140, tờ bản đồ số 168 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 204 nhà ông Tuất - Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 400.000 |
| Trung Tín IV. Đường Liên xã | Từ nhà ông Trương Văn Lẻ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 170 Từ thửa 10, tờ bản đồ số 169 Từ thửa 3, tờ bản đồ số 200 - Đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 162 hội trường Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 250.000 |
| Tân Hương II. Đường huyện DH.319 | Từ Nhà Ông Hợi thửa 123, tờ bản đồ số 209 Từ thửa 625, tờ bản đồ số , tờ bản đồ số 171 - Đến thửa 62, tờ bản đồ số 210 Ông Xài PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 450.000 |
| quy hoạch VI II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 49 - Đến thửa 335 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.10 | 2.000.000 |
| quy hoạch VI II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 11 - Đến thửa 25 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.8 | 2.700.000 |
| quy hoạch VI II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 1 - Đến thửa 45 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.6 | 3.300.000 |
| tờ bản đồ số 13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 21 - Đến thửa 47 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.2 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 14 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 4 - Đến thửa 110 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.1 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 19 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập | Từ thửa 65 (79) - Đến thửa .... PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.1 | 1.700.000 |
| tờ bản đồ số 20 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Đường (DDT 3214) Từ thửa 23 - Đến thửa PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.3 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 21 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 3 - Đến thửa 78 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.4 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 22 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 7 - Đến thửa 34 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.5 | 2.200.000 |
| tờ bản đồ số 27 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào | Từ thửa 95 - Đến thửa .... PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.5 | 700.000 |
| tờ bản đồ số 28 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào | Từ thửa 3 - Đến thửa 96 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.1 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 28 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào | Từ thửa 57 - Đến thửa 123 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.2 | 1.700.000 |
| tờ bản đồ số 29 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào | Từ thửa 7 - Đến thửa 91 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.3 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 29 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào | Từ thửa 12 - Đến thửa 215 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.4 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 30 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam | Từ thửa 35 - Đến thửa 68 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9.2 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 31 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam | Từ thửa 2 - Đến thửa 13 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9.4 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 33 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam | Từ thửa 1 - Đến thửa 261 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9.1 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 34 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam | Từ thửa 1 - Đến thửa 129 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9.3 | 1.400.000 |
| tờ bản đồ số 35 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn | Từ thửa 12 - Đến thửa 35 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10.1 | 1.000.000 |
| tờ bản đồ số 36 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn | Từ thửa 5 - Đến thửa 64 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10.2 | 1.000.000 |
| tờ bản đồ số 37 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn | Từ thửa 8 - Đến thửa 150 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10.3 | 1.000.000 |
| tờ bản đồ số 38 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn | Từ thửa 33 - Đến thửa 53 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10.4 | 1.000.000 |
| tờ bản đồ số 40 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn | Từ thửa 8 - Đến thửa 59 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10.5 | 1.000.000 |
| tờ bản đồ số 41 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập | Từ thửa 5 - Đến thửa 19 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.2 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 42 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập | Từ thửa 42 - Đến thửa 45 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.3 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 44 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 31 - Đến thửa 42 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.6 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 45 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Từ thửa 60 - Đến thửa 106 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.1 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 45 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Từ thửa 57 - Đến thửa 319 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.4 | 1.800.000 |
| tờ bản đồ số 45 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Từ thửa 87 - Đến thửa 153 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.2 | 1.800.000 |
| tờ bản đồ số 45 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Từ thửa 111 - Đến thửa 283 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| tờ bản đồ số 46 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 87 - Đến thửa 126 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.5 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 47 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập | Từ thửa 5 - Đến thửa 104 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.4 | 2.000.000 |
| tờ bản đồ số 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Từ thửa 24 - Đến thửa 320 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.6 | 4.500.000 |
| tờ bản đồ số 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 25 - Đến thửa 237 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.3 | 1.800.000 |
| tờ bản đồ số 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 6 - Đến thửa 217 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.8 | 2.200.000 |
| tờ bản đồ số 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Từ thửa 1 - Đến thửa 130 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.7 | 4.000.000 |
| tờ bản đồ số 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 122 - Đến thửa 152 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 48 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Từ thửa 9 - Đến thửa 121 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.7 | 3.500.000 |
| tờ bản đồ số 49 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng | Từ thửa 45 - Đến thửa 80 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 49 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 95 - Đến thửa 325 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 49 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Từ thửa 33 - Đến thửa 324 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.1 | 1.800.000 |
| tờ bản đồ số 50 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng | Từ thửa 34 - Đến thửa 80 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 51 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn | Từ thửa 21 - Đến thửa 39 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 52 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn | Từ thửa 32 - Đến thửa 80 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 53 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn | Từ thửa 2 - Đến thửa 39 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 54 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9 | Từ thửa 74 - Đến thửa 97 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.3 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 55 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9 | Từ thửa 74 - Đến thửa 121 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 56 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9 | Từ thửa 18 - Đến thửa 36 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| tờ bản đồ số 57 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập | Từ thửa 3 - Đến thửa 12 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.5 | 1.700.000 |
| tờ bản đồ số 58 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 12 - Đến thửa 19 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 59 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 24 - Đến thửa 30 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4.3 | 3.800.000 |
| tờ bản đồ số 61 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 77 - Đến thửa 138 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4.4 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 61 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 197 - Đến thửa 211 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7.3 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 510 - Đến thửa 602 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.8 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 13 - Đến thửa 42 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6.1 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 150 - Đến thửa 177 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.7 | 3.600.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 568 - Đến thửa 714 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.9 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 410 - Đến thửa 553 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.12 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 425 - Đến thửa 490 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6.4 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 328 - Đến thửa 419 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6.3 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 267 - Đến thửa 325 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6.5 | 4.000.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 598 - Đến thửa 664 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7.1 | 2.300.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 81 - Đến thửa 156 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.6 | 3.600.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 745 - Đến thửa 725 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.10 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 51 - Đến thửa 71 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.4 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 281 - Đến thửa 631 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.7 | 8.000.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 300 - Đến thửa 381 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.6 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 53 - đến Thửa 37 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.5 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 4 - Đến thửa 6 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4.2 | 3.200.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 497 - Đến thửa 601 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7.2 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 251 - Đến thửa 573 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.11 | 9.000.000 |
| tờ bản đồ số 62 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 52 - Đến thửa 139 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6.2 | 4.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 453 - Đến thửa 189 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.1 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 209 - Đến thửa 305 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.3 | 9.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 23 - Đến thửa 38 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 148 - Đến thửa 180 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.10 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 235 - Đến thửa 238 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.4 | 9.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 644 - Đến thửa 667 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.5 | 5.500.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 57 - Đến thửa 90 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 304 - Đến thửa 340 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 13, 17 - Đến thửa 63 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.2 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 364 - Đến thửa 447 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.3 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 67 - Đến thửa 97 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.9 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 350 - Đến thửa 437 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.1 | 9.000.000 |
| tờ bản đồ số 63 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 250 - Đến thửa 296 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.2 | 3.600.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 106 - Đến thửa 147 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.7 | 2.600.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 26 - Đến thửa 40 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.2 | 2.600.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 36 - Đến thửa 101 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 106 - Đến thửa 134 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.1 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 28 - Đến thửa 141 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.6 | 3.000.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 53 - Đến thửa 42 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2 3 | 4.500.000 |
| tờ bản đồ số 64 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 87 - Đến thửa 125 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.5 | 3.600.000 |
| tờ bản đồ số 65 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 35 - Đến thửa 419 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7.4 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 66 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 3 8 - Đến thửa 56 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.13 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 67 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 89 - Đến thửa 153 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8.3 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 67 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 104 - Đến thửa 132 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.7 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 67 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 02, 57 - Đến thửa 118 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.4 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 67 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 98 - Đến thửa 113 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.5 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 67 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 168 - Đến thửa 315 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8.4 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 67 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 159 - Đến thửa 241 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.6 | 2.700.000 |
| tờ bản đồ số 68 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 64 - Đến thửa 105 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8.1 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 68 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 130 - Đến thửa 168 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8.2 | 2.500.000 |
| tờ bản đồ số 68 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Từ thửa 14 - Đến thửa 38 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.8 | 8.000.000 |
| tờ bản đồ số quy hoạch/405 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng | Từ thửa 13 - Đến thửa 259 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường Nội bản Tổng Chai II. Đường nội thôn, bản | Từ Đất ở ông Vi Văn Thạch, thửa 14, tờ bản đồ số 137 - Lô Văn Nghĩa thửa 52, tờ bản đồ số 135 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc lộ 7A | Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 186, tờ bản đồ số 61) - UBND thị trấn (đến thửa 168, tờ bản đồ số 61 và thửa 199, tờ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc lộ 7A | UBND thị trấn (từ thửa 136, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 217, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 9 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc lộ 7A | Đường vào nhà máy nước (từ thửa 92, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 140, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà bà Nguyễn Thị Thắm (từ thửa 66, tờ bản đồ số 46) - Nhà bà Nguyễn Thị Thái (từ thửa 154, tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 15 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc lộ 7A | Cầu khe Dún (từ thửa 143, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 150, tờ bản đồ số 61) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 9.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A Thủy Khê I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ Nhà Trần Kim Nhâm Từ thửa số 1 tờ bản đồ số 141 - Đến nhà Vi Văn Xu Thửa 01, tờ bản đồ số 146 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Cầu khe Dún (từ thửa 39, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 130, tờ bản đồ số 61), THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Đường vào nhà máy nước (từ thửa 97, tờ bản đồ số 61) - UBND thị trấn (đến thửa 122, tờ bản đồ số 61) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | UBND thị trấn (từ thửa 197, tờ bản đồ số 62) - UBND thị trấn (đến thửa 358, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 10 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Nguyễn Văn Bốn (từ thửa 01, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Bùi Văn Vượng (từ thửa 21, tờ bản đồ số 53) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | UBND thị trấn (từ thửa 176, tờ bản đồ số 63) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 253, tờ bản đồ số 63) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 13 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Cầu khe Dún (từ thửa 67, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 115, tờ bản đồ số 61), THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 9.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Cầu khe Dún (từ thửa 3, tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 26, tờ bản đồ số 61) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Trương Đắc Xuân (từ thửa 29, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Trần Thị Hạnh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 52) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | UBND thị trấn (từ thửa 32, tờ bản đồ số 64) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 152, tờ bản đồ số 64 và thửa 47 tờ bản đồ số 68) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 14 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Lê Đức Hà (từ thửa 50, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Tất Nguyên (từ thửa 49, tờ bản đồ số 54) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà bà Quách Thị Bé (từ thửa 2, tờ bản đồ số 52) - Nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 49, tờ bản đồ số 52) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (từ thửa 4, tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Đại (từ thửa 84, tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 12 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Đất bà Nguyễn Thị Mai (từ thửa 01, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Bùi Anh Dũng (đến thửa 38, tờ bản đồ số 56) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Nguyễn Văn Cương (từ thửa 9, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Thường (từ thửa 54, tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | UBND thị trấn (từ thửa 7, tờ bản đồ số 64) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 149, tờ bản đồ số 64) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 12 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Đinh Lương Tùng (từ thửa 3, tờ bản đồ số 51) - Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Thắm (từ thửa 96, tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | UBND thị trấn (từ thửa 115, tờ bản đồ số 63) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 188, tờ bản đồ số 63) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 11 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Phạm Văn Bình (từ thửa 45, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Phan Hồng Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 55) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Nguyễn Quốc Bửu (từ thửa 19, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Thành Tâm (từ thửa 155, tờ bản đồ số 45) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 17 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Đàm Công Thắng (từ thửa 18, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Hoàng Trọng Thanh (từ thửa 239, tờ bản đồ số 45) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục IS | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Nguyễn như Quang (từ thửa 20, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Nguyễn Bá Tú (từ thửa 51, tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 13 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà bà Trần Thị Năm (từ thửa 9, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Phạm Bảo Tính (từ thửa 145, tờ bản đồ số 49) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 14 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Bùi Tiến Sơn (từ thửa 1, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Nguyễn Quốc Xin (từ thửa 84, tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 11 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà bà Phan Thị Xin (từ thửa 16, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Nguyễn Đình Tâm (từ thửa 42, tờ bản đồ số 54) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà ông Nguyễn Xuân Quang (từ thửa 41, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hoàng Vãn Hà (từ thửa 60, tờ bản đồ số 53) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Cầu khe Dún (từ thửa 14, tờ bản đồ số 58 và thửa số 8 tờ bản đồ số 61) - Đường Vào nhà máy nước (đến thửa 67, tờ bản đồ số 61) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A | Nhà bà Cao Thị Hiền (từ thửa 103, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Nguyễn Đạt Hưng (từ thửa 152, tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 16 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A Chằn Nằn I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ nhà ông Lộc Văn Thiên từ thửa 30, tờ bản đồ số 93 - Đến nhà bà Lộc Thị Hương thửa 109, tờ bản đồ số 131 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A Liên Đình I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ nhà ông Lô Văn Thứu từ thửa 10, tờ bản đồ số 146 - đến nhà Lộc Văn Lâm, thửa 41, tờ bản đồ số 146 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A Quyết Tiến I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ nhà Hoàng Xuân Tâm Từ thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 143 - Đến Nhà cổng Làng văn Hóa Quyết Tiến: thửa số 24, tờ bản đồ số 116 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A bản Tổng Chai I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ nhà ở ông Lương Vĩnh Phước thửa 18, tờ bản đồ số 145 - Đến nhà ở Lô Thị Năm thửa 79, tờ bản đồ số 139 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường Quốc lộ 7A thôn Tiến Thành I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Chi Khê, huyện Con Cuông | Từ Nhà Hùng Hằng (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 78) - Đến Nhà ông Trần Văn Đệ (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 70) PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường bản Bãi Ổi II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 38, tờ bản đồ số 107 - đến 154, tờ bản đồ số 136 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 25 | 150.000 |
| Đường bản Lam Khê II. Đường nội thôn, bản | Thửa 263, tờ bản đồ số 90 - Đến thửa 159, tờ bản đồ số 133 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 23 | 150.000 |
| Đường bản Thủy Khê II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 67, tờ bản đồ số 140 - đến thửa 27, tờ bản đồ số 147 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 27 | 350.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường vành đai (DDT 3214) nhà ông Nguyễn Thế Bắc (từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm - Đường vành đai (DDT 3214) (từ thửa 20, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 3.800.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đá Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (từ thửa 2, tờ bản đồ số 44 - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (đến thửa 44, tờ bản đồ số 44 - nhà ông Trần Công Tiến và thửa số 301, 333, tờ bản đồ số 45 bà Trần Thị Ngọc Nhung) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 68) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 116, tờ bản đồ số 68) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Trần Sỹ Duyệt (Thửa số 9, tờ bản đồ số 41) - Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà Võ Văn Công (Thửa số 31, tờ bản đồ số 41) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 11 | 6.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Phạm Hùng (Thửa số 28, tờ bản đồ số 41) - Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà Nguyễn Thị Hùng Nhung (thửa số 47, tờ bản đồ số 41) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10 | 6.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà ông Đoàn Phú Quyền (Thửa số 9, tờ bản đồ số 57) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Thị Thương (Thửa số 12, tờ bản đồ số 57) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 14 | 3.800.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường vành đai (DDT3214) nhà ông Nguyễn Thế Bắc (từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm - Đường vành đai (DDT3214) (từ thửa 26, tờ bản đồ số 47), nối đường vào thác khe kèm PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 3.800.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đá Nối đường chia đối với Thị Trấn (DDT 3211) Nhà ông Chu Văn Tuấn (từ thửa 2, tờ bản đồ số 43) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (DDT 3211) (đến thửa 27, tờ bản đồ số 43 Nhà ông Mai Văn Sơn) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đá (ĐĐT3211), Nối đường thác Kèm (từ thửa 570, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 728, tờ bản đồ số 62 và thửa số 29 tờ 66 và thửa 322, tờ 67 và thửa 165 tờ 68) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 6.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325), nối từ ngã ba Đường đá (từ thửa đất số 596, 195 tờ bản đồ số 62) - Hết địa giới thị trấn (đến thửa 38, 47, tờ bản đồ số 65) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 4.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà bà Thái Thị Liên giáp thị Trấn (Thửa số 12, tờ bản đồ số 42) - Đường đi Thác Kèm (ĐH325)Đường đi khe kèm nhà ông Ngô Quang Tân (Thửa số 40, tờ bản đồ số 42) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi khe kèm (ĐH325) nhà ông Bùi Văn Nam (Thửa số 4, tờ bản đồ số 47) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Viết Luyện (Thửa số 79, tờ bản đồ số 47) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325), nối từ Đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 190, tờ bản đồ số 62) - Ngã ba Đường đá (đến thửa 524, 606, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 48 - Hà Ngọc Quỳnh) - Đường (DDT 3191) Nhà ông Nguyễn Thành Tâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 14 và thửa số 8, tờ bản đồ số 21 - Hoàng Văn Toàn) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường nối từ cầu cứng Thanh nam nhà ông Bạch Sỹ Quế (Thửa số 124, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (Thửa số 115, tờ bản đồ số 34) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 15 | 3.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325)Đường đi khe kèm nhà ông Nguyễn Tiến Hữu (Thửa số 2, tờ bản đồ số 47) - Đường đi khe kèm (ĐH325) Nhà Nguyễn Văn Toàn (Thửa số 79, tờ bản đồ số 47), thửa số 8, tờ bản đồ số 19 Hoàng Trần Hùng PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đi Thác Kèm (ĐH325) nhà ông Phan Văn Tạo giáp thị Trấn (Thửa số 3, tờ bản đồ số 42) - Đường đi khe kèm (DH 325) nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (Thửa số 31, tờ bản đồ số 42) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường vành đai (3191) nhà ông Nguyễn Văn Xô (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 21) - Đường vành đai (3214) (từ thửa 23, tờ bản đồ số 20 và thửa số 105, tờ bản đồ số 14 - Bùi Sỹ Thủy) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường đá (ĐĐT3211), Nối đường thác Kèm (từ thửa 635, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (đến thửa 65, tờ bản đồ số 62 và thửa 28, tờ 66) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 6.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường nối từ cầu treo Thanh Nam (ĐH541) nhà ông Lê Xuân Cương (Thửa số 115, tờ bản đồ số 28) - Đường nối từ cầu treo Thanh Nam (ĐH541) nhà ông Hà Văn Việt (Thửa số 92, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường nối từ cầu cứng Thanh nam nhà ông Trần Văn Ngọ (Thửa số 97, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thủy (Thửa số 26, tờ bản đồ số 34) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 16 | 2.500.000 |
| Đường huyện II. Đường huyện | Đường vào Bệnh viện vùng (ĐĐT3191) nối từ Quốc lộ 7A Đường chia đôi Bồng Khê- Thị trấn (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 45) - Đường chia đôi giữa Bồng Khê- Thị trấn (ĐĐT3191) (đến thửa 285, tờ bản đồ số 45 Nhà ông Đặng Tuệ Trí) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Nguyễn Công Dũng (Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Lô Văn Tùng (Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 19 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Hà Văn Mày (Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Hồ Trọng Đại (Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 32) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 12 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Lương Văn An (Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hà Văn Mày (Thửa đất số 200, tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (Thửa đất số 129, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Nguyễn Quang Trung (Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 34) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 17 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Nguyễn Minh Tiến (Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lê Văn Khai (Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa đất số 7, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hà Văn Việt (Thửa đất số 92, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Hà Viết Thanh (Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Tuyên (Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 37) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 23 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà bà Phạm Thị Đào (Thửa đất số 13, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Võ Thị Hồng (Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 32) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 13 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà bà Trần Thị Dịu (Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 33) - Đến Trường Tiểu học (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 33) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 14 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Hà Văn Sỹ (Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lô Văn Muôn (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Vi Văn Diện (Thửa đất số 36 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Hà Văn Inh (Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 36) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 20 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Lô Văn Nguyên (Thửa đất số 2, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà Vi Văn Thành (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 27 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Lê Văn Hùng (Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lê Văn Khai (Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 26) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Nguyễn Công Hiệp (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 34) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 18 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Vy Nguỵ Duyên (Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà Vi Văn Pao (Thửa đất số 62, tờ bản đồ số 40) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 26 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Lô Văn Anh (Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Lô Thị Toán (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 38) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 25 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà bà Hà Thị Phong (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Lô Văn Thoải (Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 24 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Lê Văn Thanh (Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Lê Xuân Hường (Thửa đất số 99, tờ bản đồ số 27) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà bà Trần Thị Hà (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (Thửa đất số 204, tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Vy Văn Mừng (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Chuyên (Thửa đất số 111, tờ bản đồ số 37) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 21 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Bùi Công Định (Thửa đất số 114, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà Bach Sỹ Quế (Thửa đất số 124, tờ bản đồ số 34) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 16 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Vi Xuân Phan (Thửa đất số 90, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Lương Văn Păn (Thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Hồ Trọng Bình (Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà Bùi Đức Ngọc (Thửa đất số 211, tờ bản đồ số 33) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 15 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Trần Văn Bình (Thửa đất số 118, tờ bản đồ số 28) - Đến Bùi Thị Thủy (Thửa đất số 123, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Hà Viết Thanh (Thửa đất số 19, tờ bản đồ số 37) - Đến nhà Lô Văn Tuyên (Thửa đất số 127, tờ bản đồ số 37) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 22 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Lương Văn Trinh (Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Hà Văn Nhật (Thửa đất số 215, tờ bản đồ số 29) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) III. Đường liên xã (Từ Thôn Tân Hòa đến Bản Khe Rạn) | Từ nhà ông Hà Văn An (Thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Lê Xuân Cương (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28) PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường nội thôn Thủy Khê II. Đường nội thôn, bản | Từ nhà ông Lương Đình Phương thửa 175 tờ bản đồ số 140 - Đến nhà ông Lê Văn Hải, Thửa 119, tờ bản đồ số 140 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 700.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường phía Đông chợ (ĐĐT 3200), nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 98, tờ bản đồ số 62) - Cuối đường (đến thửa đất số 30, 35, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3199) (từ thửa số 318, tờ bản đồ số 62) - Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 675, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 14 | 12.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ (từ thửa 100 tờ 67) - Khe khối 1, khối 9 ((đến thửa đất số 150, 165, tờ bản đồ số 67) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 4.200.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường Kép (ĐĐT 3208), nối từ đường vào Nghĩa trang (từ thửa đất số 279, 334, tờ bản đồ số 63) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 68) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường phía Tây chợ (ĐĐT 3202), nối từ Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 68, tờ bản đồ số 61) - Cuối đường (đến thửa đất số 20, 21, tờ bản đồ số 59) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3198) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 62) - Đường ra bãi sản xuất khối 3, (đến thửa đất số 137, 735, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3196) (từ thửa số 20, 22, tờ bản đồ số 63) - Đường ra bãi sản xuất (đến thửa đất số 107, 203, tờ bản đồ số 63) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 11 | 3.500.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 652, tờ bản đồ số 62) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 66) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 16 | 5.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường trước 5 trường học (ĐĐT 3208), nối từ đường nội thị (từ thửa đất số 672, tờ bản đồ số 62; - Đường trước 5 trường học (đến thửa 76, tờ bản đồ số 67) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 15.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3194) (từ thửa số 143, 123, tờ bản đồ số 63) - Đường ra bãi sản xuất khối 3, (đến thửa đất số 53, 71, tờ bản đồ số 63) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 9 | 2.500.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3199) (từ thửa số 386, tờ bản đồ số 62) - Đến Ngã tư trường cấp 3 (đến thửa đất số 633, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 15 | 13.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3203) (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 62) - Đường đá (đến thửa đất số 687, tờ bản đồ số 62) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 13 | 5.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Khe khối 1, khối 9 ((đến thửa đất số 162, 182, tờ bản đồ số 67) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 117, 123, tờ bản đồ số 68;) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 3.500.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường vào Nghĩa trang (ĐĐT 3197), nối từ Đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 257, tờ bản đồ số 63) - Đường trước 5 trường học (đến thửa 85, tờ bản đồ số 67) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7 | 12.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị, nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3195) (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 63; từ thửa số 25, tờ bản đồ số 67) - Đường chia đôi Bồng Khê- thị trấn, (đến thửa đất số 113, 128, tờ bản đồ số 67; THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường nội thị III. Đường nội thị | Đường nội thị nối từ Đường Quốc lộ 7A (ĐĐT 3193) (từ thửa số 60, 74, tờ bản đồ số 64) - Đường kép (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 64) THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 10 | 2.700.000 |
| Đường thôn Chằn Nằn II. Đường nội thôn, bản | Thửa 6, 23, tờ bản đồ số 93 - Đến Thửa 123, tờ bản đồ số 134 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 21 | 220.000 |
| Đường thôn Khe Dún II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 86, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 66, tờ bản đồ số 78 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 29 | 400.000 |
| Đường thôn Liên Đình II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 113, tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 117, tờ bản đồ số 151 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 13 | 200.000 |
| Đường thôn Nam Sơn (Nam sơn cũ) II. Đường nội thôn, bản | Thửa 14, 21, tờ bản đồ số 124. - Đến thửa 173, tờ bản đồ số 151 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 15 | 200.000 |
| Đường thôn Nam Sơn (Sơn Khê cũ) II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 80, tờ bản đồ số 153 - Thửa 383, tờ bản đồ số 183 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 16 | 200.000 |
| Đường thôn Quyết Tiến II. Đường nội thôn, bản | Thửa 442, tờ bản đồ số 115 - Thửa 24, tờ bản đồ số 77 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5 | 300.000 |
| Đường thôn Tiến Thành II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 49, tờ bản đồ số 70 - Thửa 145, tờ bản đồ số 75 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3 | 350.000 |
| Đường thôn Tiến Thành II. Đường nội thôn, bản | Từ Thửa 16, tờ bản đồ số 75 - Đến Thửa 37, tờ bản đồ số 70 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1 | 1.300.000 |
| Đường thôn Tiến Thành II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 35 tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 55, tờ bản đồ số 70 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2 | 600.000 |
| Đường thôn Tổng Chai II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 35, tờ bản đồ số 135 - đến thửa 56, tờ bản đồ số 139 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 18 | 200.000 |
| Đường thôn Tổng Chai (Bãi văn II. Đường nội thôn, bản | Từ thửa 7, tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 10, tờ bản đồ số 139 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 19 | 250.000 |
| đường nội bản Chằn Nằn II. Đường nội thôn, bản | Từ nha ông Vi Văn Phong thửa 01, tờ bản đồ số 129 - Nhà ông Lương Văn Giáp thửa 104, tờ bản đồ số 131 PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 11 | 400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chi Khê cũ PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục III | 150.000 | |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tổng Chai PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 20 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Khối 3 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 3 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 3.8 | 2.500.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thủy Khê PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 28 | 350.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Yên Khê cũ PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục V | 170.000 | |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Dún PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 30 | 400.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 5. Trung Tín | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Tín PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.9 | 200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 10. Đường nội thôn Khe Rạn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Rạn PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10.6 | 1.000.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lam Khê PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 24 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 9. Đường nội thôn Thanh Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Nam PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 9.5 | 1.400.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Con Cuông cũ THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục V | 2.300.000 | |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 1. Bản Pha | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pha PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.8 | 250.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 7. Trung Hương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.12 | 170.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Đường nội thôn Tân Lập | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Lập PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 7.6 | 1.700.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Quyết Tiến PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6 | 300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Khối 4 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 4 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 4.5 | 2.500.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Đình PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 14 | 200.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 6. Trung Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.7 | 170.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Chằn Nằn PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 22 | 220.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Khối 2 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 2 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 2.11 | 2.500.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thủy Khê PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8 | 700.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 4. Tân Hương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hương PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.5 | 200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Khối 9 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 9 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 8.5 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 8. Đường nội thôn Thanh Đào | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thanh Đào PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.6 | 700.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 3. Bản Nưa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nưa PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.6 | 250.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Chai PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 10 | 400.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Khối 6 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 6 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 6.6 | 2.700.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 2. Bản Tờ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tờ PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.5 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Liên Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Tân PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 5.8 | 1.800.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bãi Ổi PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 26 | 150.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 6. Đường nội thôn Liên Trà | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Liên Trà PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 6.9 | 2.200.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 7. Khối 7/8 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 7/8 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 7.5 | 2.300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Khối 1 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 1.8 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 4. Tân Dân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Dân PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4.11 | 1.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 5. Khối 5 (các trục đường nội khối) | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 5 THỊ TRẤN CON CUÔNG (nay là xã Con Cuông) Mục 5.14 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 2. Đường nội thôn Vĩnh Hoàn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Vĩnh Hoàn PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 2.4 | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 1. Đường nội thôn 2/9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2/9 PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 1.4 | 1.500.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chằn Nằn PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 12 | 400.000 |
V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI THÔN CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN BẢN / 8. Trung Chính | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Chính PHƯỜNG/XÃ YÊN KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 8.19 | 170.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI (XÓM, LÀNG) / 3. Đường nội thôn Lam Bồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Lam Bồng PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bồng Khê cũ PHƯỜNG/XÃ BÔNG KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục III | 700.000 | |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tiến Thành PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 4 | 350.000 |
II. Đường nội thôn, bản | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Nam Sơn PHƯỜNG/XÃ CHI KHÊ (nay là xã Con Cuông) Mục 17 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.