Bảng giá đất Xã Châu Bình, Nghệ An từ 01/01/2026

82 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Châu Bình4.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48, đoạn Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) đến Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 125
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 125
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Nhà Kim Văn Thoại (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 86) - Nhà Kim Văn Thắng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 86)
Mục 9.5
700.000
Đường Nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Nhà Phan Thị Ngọc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 84) - Nhà Đậu Minh Đức (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 84)
Mục 9.1
1.000.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Bình
Nhà Lê Văn Minh Giáp bản Poom Lầu (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 71) - Trịnh Thị Hoa Khu vực đường Quốc lộ 48 mới giáp bản Đồng Phầu (Đến thửa số 88, 114, tờ bản đồ số 21)
Mục 1.1
2.500.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Bình
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Mục 1.2
2.500.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Bình
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Mục 1.3
4.000.000
Đường Quốc lộ 48
IV. Khu tái định cư dốc 77, xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An
Vị trí 2 của Quốc lộ 48
Mục 2
1.500.000
Đường Quốc lộ 48
IV. Khu tái định cư dốc 77, xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An
Vị trí bám đường Quốc lộ 48
Mục 1
2.500.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Bình
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Mục 1.4
4.000.000
Đường Quốc lộ 48
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 48 đoạn qua xã Châu Bình
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Mục 1.5
2.500.000
Đường Thi công số
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Tình (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 43)
Mục 9.6
1.000.000
Đường Thi công số
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Nhà văn hóa Ban Kẻ Nâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 42) - Nhà Kim Văn Lục (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 36
Mục 9.4
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 10. Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Nghĩa Tâm (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 89) - Nhà Nguyễn Văn Chính (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 43)
Mục 10.2
800.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Hóa Bản Đồng Cộng (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lê Hiến Dung (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 73)
Mục 1.4
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Lê Xuân Tư (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Thị Chín (đến thửa số 60, 65, 103, tờ bản đồ số 73)
Mục 1.3
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Xuân Khiêm (từ thửa 39, tờ bản đồ số 74) - Nhà Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 24 và các thửa số 8, 2, tờ bản đồ số 76)
Mục 1.8
1.200.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 14. Bản Can
Nhà Lô Văn Chung (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Thành (đến thửa 12, tờ bản đồ số 16)
Mục 14.1
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 8. Bản Kẻ Khoang
Nhà Lang Văn Hợi (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà Trần văn Hà (đến thửa 13, tờ bản đồ số 82)
Mục 8.1
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Thị Dung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Văn Thuận (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 73)
Mục 1.6
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 11. Bản Quỳnh 2
Nhà Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95) - Nhà Tô Duy Tòng (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 94)
Mục 11.4
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 12. Bản 3/4
Nhà Bùi Thị Xin (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 92) - Nhà Lê Đình Nam (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 44)
Mục 12.1
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Văn Thiêm (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 73) - Nhà Nguyễn Trọng Hưởng (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 73)
Mục 1.5
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 14. Bản Can
Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 16) - Nhà Phan Văn Trường (đến thửa 104, tờ bản đồ số 16)
Mục 14.2
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Lương Thị Luân (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 70) - Nhà Hà Văn Xuyên (đến thửa số 339 và các thửa 54, 324, 44, 45, 46, 47, 309, 320, tờ bản đồ số 70 và 12)
Mục 2.2
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Nhà Kim Thị Bích (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) - Nhà Kim Văn Thành (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 85)
Mục 9.3
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Nhà Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 77 - Nhà Lê Thanh Bình (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 75 và thửa số 7 (Đinh Xuân Đồng), tờ bản đồ số 78)
Mục 3.2
1.200.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 11. Bản Quỳnh 2
Nhà Hồ Mậu Tình (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Đạt Ngũ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 91)
Mục 11.1
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Nhà Đào Khánh Hiền (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 80) - Nhà Nguyễn Phú Ngọc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 80; thửa đất số 132, tờ bản đồ số 78)
Mục 3.4
1.200.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Lô Hạnh (đến thửa số 01 và các thửa 03, 09, 300, tờ bản đồ số 70)
Mục 2.1
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Bùi Văn Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 73) - Nhà Võ Hiền Cứ (đến thửa số 46, 25, 32, 33, 21, tờ bản đồ số 71, 21)
Mục 1.9
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 80
Mục 3.6
1.500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Nhà Vi Văn Thương (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Nhà Vi Văn Thuyết (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 84)
Mục 9.2
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Thoa (từ thửa số 95, 17, 23 tờ bản đồ số 21, 74) - Nhà Phạm Quốc Văn (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 21; thửa số 15, tờ bản đồ số 75 bản Đồng Phầu)
Mục 1.10
1.500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Hải (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 12) - Nhà Lô Văn Quý (đến thửa số 159 và các thửa 194, tờ bản đồ số 12)
Mục 2.3
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Xuân Tịnh (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 71) - Nhà Nguyễn Thị Huệ (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 71)
Mục 1.7
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 4. Bản Kẻ Móng
Nhà Kim Văn Thủy (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 80) - Nhà Lương Văn Sáu (đến thửa số 108 và các thửa số 57, 40, 27, tờ bản đồ số 81)
Mục 4.2
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 10. Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Sỹ Phượng (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 90) - Nhà Bùi Duy Môn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 44)
Mục 10.3
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 14. Bản Can
Nhà Hồ Sỹ Hòa (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Duyến (đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
Mục 14.3
400.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Hồ Thọ Hùng (từ thửa 40, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Công Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 66
Mục 2.7
800.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 5. Bản Kẻ Tằm
Nhà Lê Thị Chuyển (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27) - Nhà Phan Bá Bình (đến thửa số 30 và các thửa số 61, tờ bản đồ số 76 và 27)
Mục 5.1
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 7. Bản Độ 3
Nhà Lô Văn Đại (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 49) - Nhà Lô Văn Sinh (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 49)
Mục 7.1
500.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 10. Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Đình Hoài (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Chiến (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 43)
Mục 10.1
800.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 6. Bản Độ 2
Nhà Lang Văn Thư (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 39) - Nhà Lang Văn Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39)
Mục 6.1
650.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG)
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Mục 11
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 11. Bản Quỳnh 2
Trường Mầm Non điểm Quỳnh 2 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Hữu Thông (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 94)
Mục 11.3
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Phúc Thi (đến thửa số 03 và các thửa 34, 26, tờ bản đồ số 66)
Mục 2.6
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Đính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà Trần Xuân Trường (đến thửa 30, tờ bản đồ số 73)
Mục 1.2
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Nhà Lê Văn Thương (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 78) - Nhà Võ Văn Thư (đến thửa số 10, 21, 177, 49, tờ bản đồ số 78)
Mục 3.3
1.200.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Nhà Lang Văn Thủy (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 78) - Nhà Lang Thị Việt (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 78)
Mục 3.5
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 11. Bản Quỳnh 2
Nhà Tô Duy Tòng (thửa số 38, tờ bản đồ số 95) - Nhà Nguyễn Thị Nuôi (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 91)
Mục 11.2
700.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 5. Bản Kẻ Tằm
Nhà Vi Văn Tiêng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 79) - Nhà Lô Văn Thanh (đến thửa số 01 và các thửa số 13, 17, 64, 66, 68, 56, 62, 61, 5, 21, tờ bản đồ số 79 và 33)
Mục 5.2
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Lô Cắm Tiếp (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 67) - Nhà Lô Văn Toan (đến thửa 17 và các thửa 30, 31, 14, 20, tờ bản đồ số 67)
Mục 2.4
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 13. Bản Bình Quang
Nhà Hồ Hữu Biên (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 55) - Nhà Nguyễn Thị Phượng (đến thửa số 9 và các thửa số 213, 59, 149, 44, 48, 11, tờ bản đồ số 47, 46, 57, 56)
Mục 13.1
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 8. Bản Kẻ Khoang
Nhà Vi Văn Viên (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 408, tờ bản đồ số 82)
Mục 8.2
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Nhà Vi Văn Ba (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69) - Nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 69)
Mục 2.5
550.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 4. Bản Kẻ Móng
Trạm chốt Lâm trường Cô Ba (thửa số 77, tờ bản đồ số 81) - Nhà Vi Đức Thuận Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 34)
Mục 4.1
1.000.000
Đường nhánh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Nhà Võ Hữu Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 75) - Nhà Trần Văn Tảo (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 75)
Mục 3.1
1.000.000
Đường thi công đập phụ 3
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Mục 2.7
1.320.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Mục 2.3
1.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Mục 2.9
1.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Mục 2.8
1.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Mục 2.1
2.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Mục 2.5
1.000.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Mục 2.4
700.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Mục 2.2
1.200.000
Đường xã
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Mục 2.6
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 14. Bản Can
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
Mục 14.4
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 7. Bản Độ 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 3
Mục 7.2
500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 12. Bản 3/4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản 3/4
Mục 12.2
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 8. Bản Kẻ Khoang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Khoang
Mục 8.3
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 1. Bản Đồng Cộng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Cộng
Mục 1.11
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 5. Bản Kẻ Tằm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Tằm
Mục 5.3
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 10. Bản Quỳnh 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 1
Mục 10.4
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 11. Bản Quỳnh 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 2
Mục 11.5
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 6. Bản Độ 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 2
Mục 6.2
650.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 9. Kẻ Nâm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Nâm
Mục 9.7
700.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 2. Bản Poom Lầu
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Poom Lầu
Mục 2.8
550.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 13. Bản Bình Quang
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bình Quang
Mục 13.2
550.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Dương cũ
Mục III
400.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 3. Bản Đồng Phau
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Phầu
Mục 2.8
1.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC (XÓM, LÀNG) / 4. Bản Kẻ Móng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Móng
Mục 4.3
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.