Bảng giá đất Xã Vân Tụ, Nghệ An từ 01/01/2026
353 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vân Tụ là 22.500.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Khu vực ngã tư (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 8) đến Đến Ngã Tư (đến thửa số 915, 973,.974 tờ bản đồ số 8)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 42 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (351 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Khu dân cư IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Gồm các thửa đất sau: 1177, 1178, 1201, 1176, 1154, 1134, 1136, 1109 đến 1113, 1511, 1512, 1518, 1519, 974, 899, 936, 1031, 973, 1006, 1059, 1030, 1083, 1082, 1132, 1153, 18.699, 638, 665, 728, 666, 639, 604, 605, 531, 568, 533, 1477, 1478, 1479, 570, 608, 636, 602, 567, 530, 490, 565, 599, 635, 633, 598, 527, 1546, 1547, 453 đến 456. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35 - Gồm các thửa đất số: 1889, 1890, 1903, 1904, 1446, 1464 đến 1468, 1400, 343, 368, 369, 1446, 1447, 223, 1524, 1525, 321, 1448, 1449, 393, 426, 427, 457, 428. Tờ bản đồ số 35. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 2.2 | 500.000 |
| Khu dân cư IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 / 2.1. Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất gồm: 1087, 1010, 1035, 1113, 1062, 1063, 1415, 1416, 1064, 1089, 1141, 1140, 1114, 1090, 1182, 1183, 1138, 1162, 1186, 1187, 1892, 1893, 1163, 1145, 1118, 1094, 1117, 1144, 1143, 1116, 1093, 1091, 1115, 1142, 1869, 1043, 1884 đến 1886, 1044, 1066, 1022, 1045, 1067, 1046, 1068, 1023, 1047, 1070, 1069, 1096, 1119, 1146, 1536, 1537, 1189, 1214, 1148, 1097. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
| Xóm 7 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 8 | 1.000.000 |
| Đường 7.5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2.2. Khu quy hoạch vùng Rộc Vẹo, xóm Quỳnh Khôi (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5113/UBND về việc phê duyệt chi | Thửa đất số 2697 - Thửa đất số 2719 VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 12) - Đến HTX Quyết Thắng (đến thửa số 197, 1818, 1819, 1909, 1910, 405, 1874, 1873, 1872, 519, 518, 555, 35, 36, 37, 76, 77, 121, 280 tờ số 12) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.17 | 7.500.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư xóm 3 (từ thửa số 1341 tờ bản đồ số 12) - Đến Cầu Ngọc sơn (đến thửa số 1372, 1373, 1374, 1409, 1437, 1500, 1534, 1572, 1910, 1911 tờ số 12) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.18 | 6.000.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư (từ thửa số 1030 tờ bản đồ số 8) - Đến HTX Quyết Thắng (đến thửa số 1066, 1110, 1111, 1153, 1467, 1466, 1465, 1202, 1400, 1401, 1243, 1032, 1033, 1067, 1068, 1112, 1113, 1155, 1156, 1203, 1394, 1395, 1244, 1245, tờ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.16 | 13.000.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Ngọc Sơn (từ thửa số 2629 tờ bản đồ số 18) - Đến Đường Sơn Mỹ (Đến thửa số 2639, 2659, 1445, 1576, 1647, 1825, 2575, 1927, 2576, 2660, 2142, 2618, 2619, 2620, 2650, 2651 2403, 2477, 2560, 1578, 1708, 1826, 1874, 1928, 2010, 2058, 2102, 2640, 2193, 2292, 2332, 2404 tờ số 18) và các thửa số 50, 97, 149, 191, 665, 668, 669, 670, 139, 177 tờ bản đồ số 18) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.22 | 3.500.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Nhà Trần Thị Thu (từ thửa số 374 tờ bản đồ số 8) - Đến Trần Đình Niêm (Đến thửa 1649, 1650, 1649, 1650, 1651, 377, 338, 334, 335, 1744, 1745, 1746 337, 301, 273, 1377, 1378, 1311, 1312, 276, 243, 1675, 1676, 1677, 245, 246, 247, 248, 1650, 1651 và 1293 đến thửa 1302 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.28 | 8.000.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Ngọc Sơn (từ thửa số 2629 tờ bản đồ số 18) - Đến Đường Sơn Mỹ (Đến thửa số 2639, 2659, 1445, 1576, 1647, 1825, 2575, 1927, 2576, 2660, 2142, 2618, 2619, 2620, 2650, 2651 2403, 2477, 2560, 1578, 1708, 1826, 1874, 1928, 2010, 2058, 2102, 2640, 2193, 2292, 2332, 2404 tờ số 18) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.20 | 3.500.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư xóm 3 (từ thửa số 2612 tờ bản đồ số 18) - Đến Cầu Ngọc sơn (đến thửa số 2613, 77, 111, 112, 151, 2584, 2585, 315, 387, 445, 545 tờ số 18) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.19 | 6.000.000 |
| Đường Huyện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Anh Đô (từ thửa số 50tờ bản đồ số 22) - Đến Đường Sơn Mỹ (Đến thửa số và các thửa số 50, 97, 149, 191, 665, 668, 669, 670, 139, 177 tờ bản đồ số 22) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.21 | 3.500.000 |
| Đường Huyện lộ Sơn - Mỹ | Anh Sỹ Thiệu (thửa số 751; 761 đến 764; 760; 756; 757; 759; 512; 417; 494; 495; 765; 766; 767; 485; 529; 528; 527; 505; 433; 532; 525; tờ bản đồ số 19). - Ông Sỹ Lý (thửa số 508…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 19) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 46 | 2.000.000 |
| Đường Huyện lộ Sơn - Mỹ | Anh Nông Làng Trén (từ thửa số1158; 1155; 1102; 1049; 993; 991; 856; 1424; 1423; 733; 2018; 1462; 1463; 1464; tờ bản đồ số 18). - Bà Lý Túc (thửa số 1253; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường Huyện lộ Sơn - Mỹ | Ông Hoàn (thửa số 65; 10; tờ bản đồ số 23). - Anh San (thửa số 67…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 23) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 44 | 2.000.000 |
| Đường Mỹ - Đại | A Mậu Tố (thửa số 29; ; 30; 69; 70; 71; 124; 125; 159; 02; 13 đến 18; tờ bản đồ số 16) - Cầu Cây Vội (thửa số 19…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 47 | 5.500.000 |
| Đường Mỹ - Đại | Anh Hoàn (thửa số 34; 38; 118; tờ bản đồ số 4). - Anh Xuyến (thửa số 119…và các thửa còn lại; tờ số 4) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 51 | 4.000.000 |
| Đường Mỹ - Đại | Anh Dụy Thanh (từ thửa số 1129 đến 1133; 379; 344; 1001; 1002; 1028; 985; 984; 287; 256; 247; 1499; 1498; 1094; 1093; 1058; 1057; 183; 182; 1102; 1101; 1100; 158; 1464 đến 1466; 1080; 1079; 976; 135; 970; 1086; 1085; 3; 448; 403; 1469 đến 1474; 1051; 310; 309; 273; 245; 218; 194; 184; 974; 1025; 166; 1504 đến 1506; 978; 979; 21 đến 24; tờ bản đồ số 10). - Anh Giang (thửa số 25…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 49 | 5.000.000 |
| Đường Mỹ - Đại | Ông Thuấn (từ thửa số 854; 855; 856; 857; 858; 859; 860; 916; 912; 922; 1104; 1105; 1102; 1103; 950; 951; 949; 1142; 1143; 979; 996; 997; 1016; 1096; 1104; 1100; 1015; 194; 1105; 1097; 1101; 1102; 1098; 917 đến 921; 915; 958; 981; 995; 1100; 1016; 1032; 1047; 1052; 1121 đến 1123; 982; 1144 đến 1146; 1638; 1639; 1633; tờ bản đồ số 5). - Ông Hồng Từ (thửa số 1634…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 5) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 50 | 4.500.000 |
| Đường Mỹ - Đại | Cầu Cây Vội (thửa số 924; 1098; 1097; 996 đến 998; 648; 975; 974; 983; 982; 971 đến 973; 1148 đến 1151; 1140; 1141; 1020; 1019; 1168; 1169; 1008; 1009; 1032; 1018; 1017; 963; 962; 1119; 1118; 716; 668; 649; 1454; tờ bản đồ số 10). - Anh Quyết Linh (thửa số 1455…và các thửa còn lại; tờ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 48 | 5.000.000 |
| Đường QH | Anh Hữu Tôn (thửa số 1585; 1559 đến 1566; tờ bản đồ số 12) - Chị Nghĩa (thửa số 1584; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 104 | 4.000.000 |
| Đường QH 10m 105. Khu QH vùng Cây Mút, xóm Lô (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 2304/QĐ.UBND ngày 18/07/2022). | (Từ thửa đất số 1507; tờ bản đồ số 17) - (đến thửa đất số 1518; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
| Đường QH 27,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ao cá xóm 3 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5825, ngày 6 tháng | Lô số: 7 đến lô số 14 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường QH 7,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch vùng Cửa Làng, xóm 10 tờ bản đồ 23 QH năm 2020 (UBND huyện phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Quyết định số 5859 ngày 15/09/2020) | Lô 11 - Lô 19 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường QH 7m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Ao cá xóm 3 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 5825, ngày 6 tháng | Lô số: 5 đến lô số 6 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường QH 7m 106. Khu QH vùng Đồng Quan, xóm Bắc Đình (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 3644/QĐ.UBND ngày 14/10/2021). | (Lô 3; tờ bản đồ số 16) - (Lô 7; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Đường QH 7m 108. Khu QH vùng Hóc Muông, xóm Lô (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 3644/QĐ.UBND ngày 14/10/2021). | (Lô 2; tờ bản đồ số 12) - (Lô 3; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Đường QH 7m 110. Khu QH vùng Hà Màu, xóm Bục Trại (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 2600/QĐ.UBND ngày 04/08/2022). | (Lô 1; tờ bản đồ số 23) - (Lô 18; tờ bản đồ số 23) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Đường QH 7m 109. Khu QH vùng Bụi Tần, xóm Quảng Đông (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 3644/QĐ.UBND ngày 14/10/2021). | (Lô 1; tờ bản đồ số 10) - (Lô 1; tờ bản đồ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Đường QH 9m 111. Khu QH vùng Mò Co, xóm Trại Niên (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 2600/QĐ.UBND ngày 04/08/2022). | (Lô 1; tờ bản đồ số 11) - (Lô 5; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Đường QH 9m 107. Khu QH vùng Ba Bày, xóm Bắc Đình (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 3644/QĐ.UBND ngày 14/10/2021). | (Lô 1' lô 2; tờ bản đồ số 12) - (Lô 3; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Đường QH 9m 112. Khu QH vùng Dong Vườn, xóm Nam Đình (UBND huyện phê duyệt QH tại QĐ số: 3644/QĐ.UBND ngày 14/10/2021). | (Lô 1; tờ bản đồ số 17) - (Lô 8; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Ngọc Tình (từ thửa số 26 đến 33; 2075; 35 đến 39; 2126; tờ bản đồ số 17) - đến A. Thân (đến thửa số 2148…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 12 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Chị Thanh (từ thửa số198; 245; 244; 246; 247; 312; 314; 343; 326; 979; tờ bản đồ số 15) - Anh Khanh (thửa số 1064; tờ bản đồ số 15) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 32 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Năm (từ thửa đất số 124; 126; 127; 129; 130; 136; 137; 139; 141; 143; tờ bản đồ số 17) - đến Chị Yến (đến thửa số 145; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 20 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ chị Tứ Xô (từ thửa số 40 đến 47; 2256; 2083; 48; 49; tờ số 17). - đến Cổng Đài Liệt sỹ (đến thửa số 53…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 11 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ thầy Diện (từ thửa số 239; 241; 159; 160; 161; 162; 163; 164; 165; 166; 167; 168; 169; 170; 171; 172; 245; 2179; 2342; 2340; tờ bản đồ số 16) - đến Ông Ngọc (đến thửa số 2343…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 23 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Uyên (từ thửa số 128; 129; 130; 131; 132; 133; 134; 135; 136; 137; 138; 139; 141; 143; 144; 156; 157; tờ bản đồ số 16). - đến Anh Thuật (đến thửa số 158; …và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 21 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Thọ (từ thửa số 280; 281; 282; 284 đến 290; 224; 222; 2184; 2324; 2325; 2379; 2380; 3234 đến 3239; tờ bản đồ số 16). - đến Bà Vịnh (đến thửa số 3240; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 25 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ cô Lan (từ thửa số1380; 1410 đến 1417; 1424 đến 1441; 1466; 1467; 1508; 1509; 1516; 1526; 1537; 1550; tờ bản đồ số 12). - Đến Cô Hoài (đến thửa số 1549; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 8 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Lâm (từ thửa số 972; 973; 974; 976; tờ bản đồ số 11) - Đến Chị Thơm (đến thửa đất số 977…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 9 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ ông Năm (từ thửa đất số158 đến 161; 2915; 2916; 164 đến 170; tờ bản đồ số 17) - Đến A Thắng Q (đến thửa đất số 2074; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 18 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Anh Liệu (thửa số 43; 89 đến 99; 102 đến 106; 112; 119; 120; 126 đến 130; 110; 159; 160; 111; 166; tờ bản đồ số 14). - Anh Thức Hà (thửa đất số 165…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 14) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 33 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ bà Tình (từ thửa đất số 86; 87; 88; 89; 90; 91; 92; 93; 94; 95; 96; 97; 98; 99; tờ bản đồ số 17); - Đến Anh Long (đến thửa số 2113…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 16 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Anh Hoàng Hiền (từ thửa số 135 đến 138; 152 đến 155; 692; 156; 182; 693 đến 696; 183; 218; 277; 279; 333; 334; 362; 360; 395; 396; 488; 489; 490; 404; 405; 489; 597; 697; 183; 696; 1188; 975; 980 đến 983; 1004; 1008; tờ bản đồ số 15). - Bà Hương (Đức) (đến thửa số 1009…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 15) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 30 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ chị Dung Bảy (từ thửa số 1263; 1264; 1265; 1296; 1297; 1298; 1299; 1300; 1301; 1302; 1264; 1580 đến 1583; 1381; 1409; 1349; 1351; 1381; tờ bản đồ số 12). - Đến a Trường Ngân (đến thửa số 1409…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 5 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Chiến (từ thửa số 942; 943; 1; 2; 103; 885; 906; 907; 908; 909; 910; 911; 912; 913; 914; 915; 916; 917; tờ bản đồ số 11) - đến Bà Tâm Ngũ (đến thửa số 918; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 13 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ Bà Bày (Từ thửa số 1524 đến 1530; 1533; 1536; 1841, tờ bản đồ số 12) - Đến anh Hữu (Đến thửa số 1841…và các thửa còn lại, tờ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 1 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Linh (từ thửa số 2109 đến 2114; 2123; 2124; 2084 đến 2095, tờ bản đồ số 16) - Đến anh Đoài (đến thửa đất số 2096…và các thửa còn lại, tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 3 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ Cây Xăng (từ thửa số1088; 1089; 1090; 1116 đến 1120; 1152; 1153; 1154, tờ bản đồ số 12) - Đến Ông Châu (đến thửa số 1572…và các thửa còn lại; tờ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 2 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ A.Chinh (từ thửa đất số 24; tờ bản đồ số 11) - đến Anh Đại (đến thửa số 25…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 15 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Ông Lưu Hà (từ thửa số 385; 386; 387; 388; 389; tờ bản đồ số 16); - Ông Bốn (đến thửa số 2150; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 28 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Quý (từ thửa đất số1313 đến 1317; 1319; 1320; 1322; 1323; 1324; 1355; 1357; 1358; 1360 đến 1366; 1368; 1372; 1373; 1375; tờ bản đồ số 12). - Đến Anh Yến (đến thửa số 1548; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 6 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Thủy Vinh (từ thửa số 997; 998; 986; tờ bản đồ số 11) - đến Anh Quyền (đến thửa số; 987…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 22 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Tám (từ thửa số 2272; 2273; 2274; tờ bản đồ số 16); - đến Anh Nghị (đến thửa số 2330…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 24 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Anh Đường (từ thửa số 2082; 2083; 2084; 2085; 2086; 2087; 2088; 2089; 2090; 2091; 2092; 2093; 2094; 2095; 2096; 2123; 2124; 2114; 2111; 2110; tờ bản đồ số 17) . - Anh Tuệ (thửa đất số 2109…và các thửa còn lại; tờ bản đố số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 34 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Anh Trường (từ thửa số 213; 214; 293; 294; 295; 296; tờ bản đồ số 16). - Anh Tuyên (đến thửa số 297…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 27 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Hạnh (từ thửa số 1184; 1185; 1186; 1213; 1214; 1215; 1216; 1217; 1218; 1242; 1243; 1244; 1245; 1266; 1267; 1268; 1269; 1270, 1514; 1515; 1518; 1519; 1520; 1521; 1514; tờ bản đồ số 12) - Đến anh Thanh L (Đến thửa số 1515…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 4 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ NVH xóm Giáp Quán (từ thửa số 215; 216; 217; 218; 219; 220; 221; tờ bản đồ số 16). - Anh Thân (từ thửa số 292…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 26 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Sơn Thiêm (từ thửa số 54; 55; 56; 57; 58; tờ bản đồ số 17) - đến Anh Tam Luận (đến thửa số 59…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 10 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Anh Bắc Bình (từ thửa số 318; 390; 391; 392; 393; 407; 487; 2187; 2188; 2364 đến 2367; tờ bản đồ số 16). - Chị Hạnh S (thửa số 2368…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 29 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ cô Kiều (từ thửa số 219; 220; 221; 222; 223; 224; 225; tờ bản đồ số 17) - Đến Anh Quân (đến thửa số 157…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 17 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Hùng Vân (từ thửa đất số 799 đến 807; 808; 809; 811; 813 đến 817; 997; 998; 986; 987; 988; 894; 895; 896; 898; 989; tờ bản đồ số 11). - Đến Anh Linh (đến thửa số 990; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 7 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Ông Chước (từ thửa số 370; 371; 378; 353; 349; 350; 351; 699; 700; 970; tờ bản đồ số 15) - Anh Thoan Bình (đến thửa số 971…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 15) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 31 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ anh Lâm (từ thửa số 105; 107; 108; 109; 110; 111; 112; 113; 114; 115; 118; 120; 121; 122; 100; 101; tờ bản đồ số 17); - đến A.Luận, Tám (đến thửa số 102; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 19 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 | Từ A. Hồng (từ thửa số 940; 941; tờ số 11) - Đến A. Thủy (đến thửa đất số 948…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 14 | 17.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cổng Chợ (từ thửa số 938 tờ bản đồ số 9) - Đến Khánh Thành (đến thửa số 943, từ thửa 1122 đến thửa 1138 tờ bản đồ số 9) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.7 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Cao (từ thửa số 917, tờ bản đồ số 8) - Đến Anh Quyết Thủy (đến thửa số 930, 941, 1934, 1935, 1286, từ lô 01 đến lô số 15, QH 2015 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.4 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Khu vực ngã tư (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 8) - Đến Ngã Tư (đến thửa số 915, 973,.974 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.1 | 22.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Cao (từ thửa số 1322 tờ bản đồ số 7) - Đến Mỹ Thành (đến thửa số 1290, 1293, từ 1310 đến 1318, 1319, từ 1387 đến 1390 tờ bản đồ số 7) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.8 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Nhà ông Bùi Ngọc Hồng (từ thửa số 850, tờ bản đồ số 8) - Đến Ngã Tư (đến thửa số 866, 868, 869, 869, 970, 871, 872, 873, 912, 913, 914, 915, 1694, 1695 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư (từ thửa số 915, tờ bản đồ số 8) - Đến Cổng Chợ (đến thửa số 879, 880, 1416, 1417, 882, 1670, 1674, 884, 885, 668, 887, 974 đến 981, 986, 987, 988, 1387, 1388, 1389, 1390 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.5 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Cao (từ thửa số 2124 tờ bản đồ số 11) - Đến Mỹ Thành (đến thửa số 2134, 2132, lô 09, 10, 12, từ thửa 238 đến 209, từ thửa 211, 2080, 2081, từ thửa 180 đến 146, 2093, 2092, thửa 149, 150, 106, 107, 108, 2105, 2106, 74, 75, 2113, 76, 77, 78, từ thửa 34 đến thửa 39 tờ bản đồ số 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.9 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Cao (từ thửa số 301 tờ bản đồ số 11) - Đến Mỹ Thành (đến thửa số 302, 2109, 2086, 2085, 2084, 241, 242, 243, 213, 244, 214, từ thửa 185 đến thửa 189 từ thửa 151 đến thửa 153, 111, 112, 113, 114, từ thửa 79 đến thửa 42, 2138, 2137 tờ bản đồ số 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.10 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Đội thuế cũ (từ thửa số 949, tờ bản đồ số 8) - Đến Ngã Tư (đến thửa số 955, 937, 938, 1251, 1252, 1271, 1272, 1398, 1399, 960, 961, 961, 963, 1392, 1393, 965 đến 973 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cổng Chợ (từ thửa số 859 tờ bản đồ số 9) - Đến Khánh Thành (đến thửa số 860, 1144, 1104, 1103, 861 đến 884, 1100 đến 1103, 1161 đến 1178 tờ bản đồ số 9) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.6 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Kênh N23 (từ thửa số 119 tờ bản đồ số 4) - Đến Liên Thành (đến thửa số 120, từ thửa 120 đến thửa 127, tờ bản đồ số 4; từ thửa 140, 115, 95, 78, 62, 51, 1219, 12, 02, từ thửa 1153 đến thửa 1156, tờ số 9) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.15 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư (từ thửa số 874 tờ bản đồ số 8) - Đến Kênh N23 (đến thửa số 1257, 823, 824, 787, 1654, 1653, 755, 713, 714, 677, 678, 635 đến 637, 595, 596, 562, 1285, 520, 522, 521, 487, 442, 439, từ thửa 1829 đến 1831 tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.11 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ngã Tư (từ thửa số 876 tờ bản đồ số 8) - Đến Kênh N23 (đến thửa số 877, 878, 825, 827, 826, 789, 790, 756, 757, 758, 759, 715, 716, 717, 679, 680, 681, 638, 640, 639, 597, 598, 563, 564, 523, 524, 488, 489, 443, 1443, 1444, 394, 395, 396, 351, 352, 353, tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.12 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Kênh N23 (từ thửa số 141 tờ bản đồ số 8) - Đến Liên Thành (đến thửa số 142, 128, 109, 110, 111, 96, 95, 97, 81, 1691, 64, 47, 48, 34, 35, 27, 28, 1375, 1374, 1352, từ lô số 05 đến lô số 15 (QH 2016), tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.13 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Kênh N23 (từ thửa số 314 tờ bản đồ số 8) - Đến Liên Thành (đến thửa số 1273, 250, 251, 227, 228, 213, 214, 195, 196, 197, 180, 181, 182, 167, 168, 169, 155, 156, 1284, 144, 145, 129, 130, 131, 112, 113, 98, 99, 82, 83, 66, 67, 1309, 1308, 1307, tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.14 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Năm Lương (Trường MN) (từ thửa số 913; 762; 916; 2115; 2117; 2127 đến 2130; 923; 926; 929; 931; 904; 902; 900; 898; 896; 895; 890 đến 893; 822; 783; đến 787; 714 đến 719; 685; 2922; 2921; 679 đến 683; 615; 1142; 1036; 1037 đến 2041; 1043 đến 1045; 1047; 1049; 1022; 1023; 1025; 1014 đến 1018; 937 đến 939; 889; 888; 887; 824; 720; 2914; 2913; 677; Lô 3 đến lô 9 gồm thửa; 2097 đến 2102; Tờ bản đồ số 17). - A Tuấn Luận (thửa số 2103, …và các thửa còn lại tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 43 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Khang Thìn (thửa đất số 450; tờ bản đồ số 23) - Thầy Hồng (thửa đất số 563…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 23) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 40 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Từ anh Đại Công (thửa đất số 1237; 1308; 1307; 1309; 1236; 1235; 1234; 1221; 1222; 1223; 1224; Lô 17; Lô 18; 847; 864; 863; 862; 917; 918; 934; 933; 932; 984; 985; 1001; 1000; 999; 1041; 1042; 1043; 1415; 1416; 1417; 1412 (lô 11); 1238; 1239; 1240; 1274; 1241; 938; 1038; 1039; 1212; 1418; 1419; 1420; 1104; tờ bản đồ số 18). - A. Hanh Tuyết (thửa đất số 1151; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 38 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Thái Thiệu (thửa số 674; 699; 702; 721; 735; 737; 691; 703; 724; 725; 738; 2; 20; 32; 49; 141; 142; 157 đến 160; 1; 138; 139; 35; 50; 76; 77; 105; 123; 137; 46; tờ bản đồ số 25). - A Minh Khang (thửa đất số 86…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 25) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 42 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Thủy Hoài (từ thửa số 1151; 1099; 1152; 8; 18; 1671; 1672; 1651; 112; 7; 20; 19; 60; 61; 69; 68; tờ bản đồ số 18). - Anh Nhàn Nuôi (thửa đất số 107; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 39 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Tám Thuận (từ thửa số 1442; 1462; 1463; 1521; 1551 đến 1555; tờ bản đố số 12). - Ông Năm (thửa số 1556…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 35 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Ông Thọ (từ thửa số 1034; 787; 788; 790; 791; 764; 763; 765; 771 đến 777; 735; 7566; 519; 518; 537; 538; 587; 751; 586; 608; 609; 638; 637; 655; 641; 640; 654; 604; 603; 589; 590; 591; 531; 530; 529; 759; 758; 762; tờ bản đồ số 24). - A Sơn Nhâm (thửa đất số 760; tờ bản đồ số 24) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 41 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Tam Tạo (từ thửa số 306; 1402; 1403; 1404; 372; 374; 375; 376; 377; 378; 436; 438; 443; 444; 1057; 1305; 1306; 1112; 163; 504; 508; 566; 572; 621; 1242; 1243; 1237; 1238; 1275; 1240; 627; 660; 1237; 1238; 1239; 1240; 2019; 2020; 567; 570; 1413; 622; 625; 661; 673; 716; tờ bản đồ số 18). - A Nam Xuân (thửa đất số 701…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 37 | 6.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7B (Đường Mỹ Thượng cũ) | Anh Nguyên Phượng (từ thửa số 5; 6; 28; 41; 64; 1214; 74; 87; 91; 112; 136; 139; 171; 172; 211; 1202; 1211; 1214; 1215; 1203; 1220; 1251; 1255; 110; 1266; 1268; 2034; 2035; 2028; 2029; 137; 1386; 1387; 1250; 1251; 1378; 1379; 1255; 1383; 1389; 1388; 1269; 1270; 1272; 1280; 1281; 1282; 1361; 1264; 1263; 1262; 2033; 2032; 303; tờ bản đồ số 18). - Anh Dụng Đoàn (thửa đất số 305…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 36 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B - Phan Văn Hải IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Từ ông Nguyễn Doãn Hải: gồm các thửa 614, 1004, 1003, 612, 611, 610, 644, 585, 584, 1085, 1084, 583, 561, 961, 960, 1052, 1053, 1054, 520, 505, 932, 912, 915, 1023, 1204, 1025, 1774, 933, 1440, 920, 923, 953, 956, 951, 959, 957, 962, 949, 958, 954, 963 tờ bản đồ 13 - và từ ông Phan văn Hải đến Phan Văn Trung gồm các thửa: 635, 669, 707, 745, 743, 777, 744, 705, 706, 744, 704, 667, 632, 599, 633, 6001676, 1675, 1752, 1751, 1739, 1738, 1829, 1828, 535, 536, 504, 505, 538, 598, 569, 567, 568, 537, 566, 595, 596, 597, 630, 631, 1680, 1682, 665, 664, 663, 703, 701, 628, 629, 597, 596, 595, 1767, 1768, 700, 701, 663, 664, 665, 702, 738, 739, 740, 775, 774, 773, 772, 740, 776, 770, 1838, 1839, 1726, 1725, 1724, 822, 1810, 1811, 820, 856, 898, 697, 735, 771, 734, 770, 733, 769, 732, 1820, 1821, 1702, 732, 733, 734, 697, 767, 459, 1781, 1780, 1671, 1670, 503, 501, 502, Từ thửa1585 đến thửa 1591, 1660, 1657, lô 9, 1654, 1653, 1658, 1656, 1655, tờ bản đồ 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 6.1 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B xóm 2, xóm 3 I. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Liên Thành, huyện Yên Thành | 1538, 1541, 1588, 1551, 1552, 1553, 1554, 1566, 1560, 1567, 1665, 1562, 1563, 1564, 1502, 1529, 1509, 1599, 1598, 1521, 1498, 1465, lô 12, từ thửa 1460 đến 1464, 1510, 1511, 1512, 1513, 1518, 1519, 1517, 1515, 1514, 1527, 1528, 1542, 1483, 1486, 1576, 1548, 1549, 1615, lô 6, lô 7, 1507, 1574, 10, 11, 1492, 1572, 1613, lô 1, 1585, 1165, 1565, 1455, 6, 1608, 1610, 1485, 1484, 1502, 1529, 1509, 1599, 1598, 1521, 1498, 1465, 1466, 1467, 1468 từ thửa 1469 đến thửa 1474, 1631, 1475, 1476, 1628, 1630, 1616, 20, 1454, 1491,1436, 1477, lô3, 1439, 1440, 1441, 1622, 9, 1623, 1445, 1446, 13, 14, 1449, 1626, 1627, 1452, 1453tờ bản đồ số 7) XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 3 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B xóm 3, 5 I. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Liên Thành, huyện Yên Thành | từ thửa số 11, 9, 10, 52, 54, 53, 83, 84, 110, 142, 165,197, 219, 246, 245, 264, 297, 296, 321, 320, 355, 354,391, 390, 421, 420, 447, 449, 422, 423, 392, 393, 357,356, 322, 323, 298, 265, 247, 248, 220, 198, 199, 166,143, 144, 111, 112, 934, 966, 972, 973448, 482, 510,509, 528, 527, 568, 567, 589, 590, 618, 617, 647, 701,720, 719, 765, 786, 947, 700, 913, 1069, 1064, 1005,1006, 1019, 1020 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 928, 855, 862, 861, 867, 866, 874, 873, 880, 883, 882, 889, 895, 894, 899, 898, 903, 902, 909, 908, 907, 911, 910, 914, 916, 917, 919, 922, 921, 924, 927, 926, 943, 888, 997, 998, 718, 717, 699, 645, 615, 616, 586, 587, 565, 566, 525, 526, 507, 508, 480, 481, 1016, 997, 998, 1017, 1018, 1075, 1076, 1037, 1038, 1015, tờ bản đồ số 13 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Bà Hiên (từ thửa số 8 tờ bản đồ số 21) - Đến Ông Yên xóm 7 (Đến thửa số 18, 19, 12, 14, 28, 37, 6, 38, 39, tờ bản đồ số 21) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.25 | 2.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ông Ba (từ thửa số 1316 tờ bản đồ số 17) - Đến Ông Yên xóm 7 (Đến thửa số 1497, 1498, 1352, 1370, 1663 đến 1666, 1413, 1549, 1550, 1385, 1401, 1402, 1420, 1421, 1427, 1499, 1450, tờ bản đồ số 17) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.26 | 2.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ông Long (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 23) - Đến Bảo Thành (Đến thửa số78, 105, 33, 62, 226 đến 231tờ bản đồ số 23) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.24 | 2.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Quan (từ thửa số 733 tờ bản đồ số 16) - Đến Ông Ba chỉnh (Đến thửa số 734, 772,, 814, 815, 816, tờ bản đồ số 16) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.27 | 2.000.000 |
| Đường Sơn Mỹ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Bà Hiên (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 22) - Đến Anh Long (Đến thửa số 177, 192, 205, 195, 196, 183, 172, 243, 270, 301, 271, 27 2, 244, 683, 682, 681, 672, 673, 674, 173, 158, 159, 129 131, 132, 133, 700, 701, 135, 136, 137, 148, 708 đến 711, 744 tờ bản đồ số 22) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.23 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Anh Nhâm (từ thửa số 39; 79; 202; 203; 255; 545; 825; 1635 đến 1636; tờ bản đồ số 5); - Anh Huệ Tú (thửa số 1637; tờ bản đồ số 5) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 52 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm | Anh Thái Đào Phong Niên (thửa số 2 đến 7; 14; 24; 27; 28; 32; 33; 34; 36; 38; 40; 41; 43; 44; 46; 48; 51; 53; 55; 59; 61 đến 66; 68; 69; 72 đến 75; 65; 66; 99 đến 101; 109 đến 113; 80 đến 82; 107; 108; 84 đến 86; 105; tờ bản đồ số 8). - Anh Tấn Long Phong Niên (thửa số 106; tờ bản đồ số 8) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 87 | 750.000 |
| Đường ngõ xóm | Anh Trầm (thửa số 75; 88; 131; 115; tờ bản đồ số 26). - Anh Xuân (Thửa số 127…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 26) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 94 | 700.000 |
| Đường ngõ xóm | Ông Phong Tiệp (thửa số 1; 16; 223 đến 225; 39; 211; 45; 52; 72; 73; 75; 82; 83; 292 đến 294; 103; 122; 130; 136; 137; 138; 139; 147; 143; 144; 165; 160; 214 đến 220; 222; tờ bản đồ số 20). - Anh Ba Phương (thửa số 142…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 20) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 84 | 650.000 |
| Đường ngõ xóm | A Hường Hài xóm Bục Trại (thửa số 18; 20 đến 22; 77; 14; 47; 48; 51; 59; 60; 64;66; 70; 78; 79; 83; 85; 86; 35 đến 37; 39; 88; 89; 92;95; 97; 98; 102; 107; 109; 111; 118; 128; 133; 138;153; 157; 159; 167; 168; 186; 234; 223; 232; 245; 259 đến 261; 257; tờ bản đồ số 22). - Ông Hoan Sâm xóm Nam Đình (thửa số 258; tờ bản đồ số 22) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 86 | 700.000 |
| Đường quy hoạch 09 m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch vùng Tho Đũa, xóm 10 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1495 ngày 15/12/2021) | Từ lô số 2366 - Đến lô số 2365, 2364, 2363, 2369 đến lô 2379 VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 09 m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch vùng Tho Đũa, xóm 10 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1495 ngày 15/12/2021) | Từ lô số 2371 - Đến lô số 2372 VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 14(thửa 2192), lô 16(thửa 2197), lô 17(thửa 2198). Tờ bản đồ số 9. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.5 | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 14,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch vùng Đồng Lèn xóm 2 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 106 ngày 17 tháng 11 năm 2020 về phê duyệt | Lô số 03(thửa đất số 1893) XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch 16,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Lăng xóm 4 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số: 4017 ngày 11 tháng 7 năm 2014) | Lô số 13 đến lô số 17. Đồng Cựa Lăng. Tờ bản đồ số 7 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 16,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 1(thửa 2186), lô 2(thửa 2188), lô 3(thửa 2191), lô 4(thửa 2194), lô 7(thửa 2200), lô 8(thửa 2201). Tờ bản đồ số 9. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.1 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 16,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Con Me, xóm 2 tờ bản đồ 7, QH năm 2022(UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 295 ngày 19/1/2022) | Lô 01(T1632), lô 02(T1633), lô 05(T1634) XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 16,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Đội 10 xóm 4 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số: 4017 ngày 11 tháng 7 năm 2014) | Lô số 6 đến lô số 12(QH2013) Đồng đội 10. Tờ bản đồ số 6. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 16,5m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch vùng Chùa Thàng, xóm Chùa Thàng Tờ BD 19, QH năm 2022 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 295 | Lô số 03(thửa 878), lô 4(thửa 879) - lô số 5(thửa 880), Lô số 06(thửa 881) XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.1 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 7 m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng Làng Cũ, xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1495 ngày 15/12/2021) | Từ lô số 1799 - Đến lô số 1799 VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 2.2 | 7.100.000 |
| Đường quy hoạch 7 m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng Làng Cũ, xóm 6 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1495 ngày 15/12/2021) | Từ lô số 1794 - Đến lô số 1799 VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 7,25m VI. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chùa trụ xóm 4 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số: 4017, ngày 11 tháng 7 năm 2014) | Lô số 1 đến lô số 5. Đồng Chùa Trụ. Tờ bản đồ số 7. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VI. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch vùng Chùa Thàng, xóm Chùa Thàng Tờ BD 19, QH năm 2022 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 295 | Lô số 8(T886), lô 10(T887), lô11(T888), lô12(T889), lô13(T890), lô 14(T882) - Lô số 16(T883), lô 18(T884), lô 19(T885) XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Gồm các thửa đất số: 1150, 1125, 1188, 1187, 1347, 1569 đến 1571, 1028, 1600 đến 1602. 652, 653, 704, 705, 749, 797, 890, 891, 954, 955, 595, 610, 634, 635, 651, 656, 685, 686, 1479 đến 1481, 1459 đến 1463, 1469 đến 1474, 855 đến 859, 889, 919, 981, 2147, 2148, 1030, 1060, 1061, 1482 đến 1489, 1464 đến 1468, 1516, 1517, 953, 983, 1031. 1154, 1128, 1098, 1572, 1573, 1579 đến 1581, 1191, 1228, 1229, 1582, 1583. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 42, 43, 50. Tờ bản đồ số 38. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường trục chính IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Gồm có các thửa đất số: 391, 392, 422, 390, 345, 295, 317, 1522, 1523. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 1398, 1399, 11, 12. tờ bản đồ số 39 Các thửa: 1314, 1339, 1340, 1510, 1284, 1453, 1545, 1285, 1471, 1472, 1301, 1354, 1286, 1287, 1288, 1373, 1332, 1356, 1375, 1372, 1392 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường tỉnh lộ 538D xóm 6, 10 II. Đường tỉnh lộ 538D / 2. Đường tỉnh lộ 538D xóm 6, 10 | từ thửa số 976, 977, 1618, 1004, 1003, 1002, 1001, 1000, 998, 999, 997, 996, 968, 967, 995, 965, 964, 963, 962, 961, 960, 959, 958, 957, 955, 954, 953, 952,951, 950, 949, 1025, 990, 1026, 1053, 1027, 1028,1029, 1030, 1031, 1032, 1055, 1056, 1035, 1618,1005, 1519, 956, 1541, 1605, 1606, 1539, 1540, 913,912, 889, 888, 855, 833, 812, 785, 756, 734, 681, 680,656, 634, 603, 602, 549, 548, 522, 491, 456, 521, 547,572, 573, 601, 655, 679, 707, 708, 732, 733, 755, 784,tờ bản đồ 11 - đến các thửa số 2, 3, 4, 28, 29, 84, 85, 126, 2, 127, 128, 54, 291 292, 327, 365, 366, 390, 417, 418 , 419, 450, 451, 452, 506, 54, 55, 157, 158, 125, 478, 1229, 1230, 1231, 1232, 1233, 1253, 1254, 1206, 1207, 1193, 1194, 1195, 1268, 1269, 1266, 1267, 1200, 1199, 1189, 1190, 1258, 1259, 1260, 1199, 1169, 1170, 1171, lô 16, 1167, 1166, 1168, 1180, 1181, 1159, 1169, 1170, 1171, 1166, 1167, tờ bản đồ 10 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
| Đường xã | Anh Quang Hoa (thửa số 1470; 1673; 1674; 1443; 1444; 1471; 1485; 1237; 1509; 2404 đến 2407; 1540; 1668; 1552; 1538;1683; 1684; 1576; 1578; 1593; 1594; 1595; 1596;1604; 1620; 1622; 1629; 1632; 1616; 1677; Tờ bản đồ số 23). - Anh Lục Liên Hóc Da xóm Tân Mỹ (thửa số 1678; tờ bản đồ số 23) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 75 | 750.000 |
| Đường xã | Ông Khả (từ thửa số 1156; 1157; 356; 357; 358; 359; 360; 389; 390; 791; 1034; 1035; 1026; 361 đến 363; 384 đến 386; 1027; 1043; 426; 1047 đến 1050; 439; 440; 406; 407; 421; 642; 467; 515; 546; 561; 622; 638; 518; 433; 434; 531; 532; 533; 558; 559; 606; 629; 627; 644; 626; 645; 663; 664; 667; 791; tờ bản đồ số 10) - A Kỳ (thửa số 792…và các thửa còn lại; tờ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 53 | 800.000 |
| Đường xã | Anh Hai Lệ (từ thửa số 1356; 1357; 137; 126, 1425 đến 1427; 182; 159; 160; 161; 162; 147; 164; 165; 1254; 1255; 199; 200; 202; 1278; 1279; 203; 222; 183; 197; tờ bản đồ số 18). - Ông Niệm Ba (thửa số 1216…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 54 | 800.000 |
| Đường xã (x10) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Anh Ngọc Biểu (từ thửa số 873 tờ bản đồ số 7) - Đến ông Trang (Đến thửa 1411, 1412, 1413, 1414, 947, 985, 1351, 1352, 1353, 1092, 1053, 1054, 1055, 1381, 1382, 1020, 1021, 1347, 1383, 1384, 1023, 991, 992, 1334, 1335, 1337, 1338, 1325, 1326, 1328, 1356, 1357, 1358, 1065, 1056, 1057, 1058, 1395, 1396, 1060, 1061, 1049, 1050, 1024, 1064, 1106 tờ bản đồ số 7) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.38 | 3.000.000 |
| Đường xã (Đất Quy Hoạch Đồng Quan) | NVH xóm Bắc Đình (từ thửa số 2188 đến 2199; 3231; 2459; tờ bản đồ số 16). - Nhà trẻ cũ (thửa số 2460…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 69 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 1 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Giếng Làng (từ thửa số 140 tờ bản đồ số 9) - Đến Đồng cữa (Đến thửa 146 đến 196 đến 199 đến 215 đến 295 đến 300 đến 324 đến các thửa còn lại tờ bản đồ số 9) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.29 | 3.500.000 |
| Đường xã đoạn xóm 3 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ ông Dương Văn Hòe (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 18) - Đến ông Trần Khắc Thành (đến thửa 77 đến 1111, 112, 151, 2584, 2585, 315, 387, 445, 545 tờ bản đồ số 18) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.33 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ba Nhung (từ thửa số 988 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà anh Nguyễn Văn Hoàn (Hoạt) (Đến thửa 1009, 1035, 1588, 1589, 1078, 1102, 1103, 1127, 1593, 1198, 1199, 1135, 1154, 1155, 1266, 1297, 1333, 1337, 1406, 1436, 1472, 1473, 1404, tờ bản đồ số 13) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.34 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ông Đặng Văn Lộc (từ thửa số 31 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà nhà Ngọc Hà (đến thửa 2586, 2587, 2588, 134, 183, 295, 28, 30, 62, 131, 132, 1773, 292, 361 tờ bản đồ số 18) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.36 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 4 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Ông Sáu (từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà anh Đặng Văn Lộc (đến thửa 1523, 1157, 1194, 1196, 1231, 1264, 1537, 1538, 1332, 1372, 1405, 1435, 1471 tờ bản đồ số 13) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.35 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 6 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Cầu Đông (từ thửa số 2385 tờ bản đồ số 18) - Đến Anh hùng Trúc (Đến thửa 2594, 2595, 2596, 2388, 2317, 2586, 2587, 2603, 2604 tờ bản đồ số 18) và các thửa 59, 728, 729, 730 tờ bản đồ số 22 VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.37 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 7 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ ông Phan Văn Nam (từ thửa số 95 tờ bản đồ số 11) - Đến ông Phan Văn Hùng (Đến thửa 96 tờ bản đồ số 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.30 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 8 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ Anh Đức (từ thửa số 1807 tờ bản đồ số 16) - Đến ông Phạm Xuân Chỉnh (Đến thửa 1884, 1960, 2117, 2118, 2119, 1851, 2198, 2199, 1920, 2257, 2259, 2001, 2004 tờ bản đồ số 16) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.31 | 3.000.000 |
| Đường xã đoạn xóm 9 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Công Thành huyện Yên Thành | Từ quán Dương Sang (từ thửa số 335 tờ bản đồ số 11) - Đến Anh Nguyễn Hữu Thắng (Đến thửa 336, 376, 876, 920, 2239, 2240, 2241, 1003, 2268, 2161, 2162, 2086, 2087, 2170, 2171, 2147, 2148,, 481, 534, 2154, 2155, 642, 2282, 2283, 2215, 2216, 2269, 2270, 2139, 2140, 2141, 1148, 1201, 1248, 1297, 1340 tờ bản đồ số 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1.32 | 4.500.000 |
| Đường xóm | Anh Bảy (thửa số 2188; 2189; 2190; 2191; 2192; 2193; 2194; 2195; tờ bản đồ số 16) - Anh Định (thửa số 2196…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 99 | 5.000.000 |
| Đường xóm | Anh Hà Mùi (từ thửa số 1439 đến 1442; 1459 đến 1464; 1415; 1167; 1321; 2472 đến 2475; 1332; 2391; 2392; 1519 đến 1524; 1536 đến 1544; 1601 đến 1607; 1622 đến 1629; 1668 đến 1671; 2331; 232; 1673 đến 1689; 2130; 1690; 1693; 1714; 1715; 1717; 1718; 2360; 2361; 1731 đến 1733; 1735; 1766 đến 1772; 1794; 1795; 1797; 1830; 2349 đến 2351; 1858; 2371; 2372;1860; 1861; 1862; 1827; 1828; 1889; 1890; 1915;1916 đến 1920; 1947; 1148; 1949; 1968; 1971; 2001;2003; 2018; 2052; 2002; 2097; 2096; 2121; 2049;2094; 2095; 2051; 2331; 2332; 2352; 2353; 2361;1402 đến 1405; 2455; 2456; tờ bản đồ số 16). - Anh Thành Vân (thửa số 2363… các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 70 | 800.000 |
| Đường xóm | Anh Bảy (thửa số 992; 993; 959; 960; 961; 962; tờ bản đồ số 11); - Chị Chính (thửa số 1015…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 58 | 1.200.000 |
| Đường xóm | Ông Lân San (thửa số 944; 966; 1003; 1008; 1038; 1056; 1042; 1058; 1060; 352; 353; 354; 424; 517; 559; 558; 592; 607; 606; 648; 649; 594; 560; 659; 707; 953; 955; 987; 988; 989; 990; 1025; 1026; 1065; 1050; 1024; 1027; 1030; 991; 1022; 984; 985; 986; 957; 992; 993;994; 1031; 1064; 1051; 90; 137; 919; tờ bản đồ số 5); - Ông Thuấn (thửa đất số 1029…và các thửa còn lại; tờ số 5) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 64 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Tín Thái (thửa số 963; 964; tờ bản đồ số 11) - Anh Phú Thịnh (thửa số 965…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 60 | 1.200.000 |
| Đường xóm | Bà Quy xóm Động Sơn (thửa số 4; 1258; 1259; 26; 32; 36; 1216; 1217; 43; 68; 69; 71; 73; 66; 79; 96; 97; 102; 112; 1199; 121 đến 124; 1165; 128; 129; 130; 138; 148; 149; 151- 155; 171; 1439 đến 1442; 1229; 1230; 174; 184 đến 188; 192 đến 196; 1450; 1451; 1448; 1446; 1447; 1452; 1273; 1362; 233 đến 235; 237 đến 241; 243; 256; 267 đến 269; 288; 299; 308; 309; 312; 313; 1256; 1257; 1459; 1460; 1376; 1377; 1461; 1425 đến 1427; 1356; 1357; 365 đến 370; 373; 435; 430; 431;432; 428; 439; 440; 442; 445; 450; 451; 381; 382;383; 384; 385; 363; 454; 456; 457; 458; 492; 495;498; 510; 511; 512; 513; 502; 1368; 1369; 1385;1384; 1374; 1375; 135; 1355; 1405 đến 1407; 1336 đến 1339; 1363 đến 1365; 569; 575; 576; 618; 619;623; 624; 662 đến 665; 667 đến 670; 915; 979; 981;1036; 1056; 1090; 1108; 1149; 1166; 1229 đến 1232;1301; 1090; 1303; 287; 381; 502; 446; tờ bản đồ số 18). - Anh Thìn Luyến Cồn Tình xóm Bục Trại (thửa số 500…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 18) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 82 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Hải Cầu (thửa số 353; 354; 393; 392; 379; 380; 540 đến 542; 428; 429; 430; 445;515;534 đến 536;463;481;489;490; 487; 511; 749; tờ bản đồ số 19). - Ông Đạm (thửa số 750…và các thửa còn lại, tờ bản đồ số 19) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 83 | 650.000 |
| Đường xóm | Anh Quynh Nhung (từ thửa số 490; 404; 402; 433; 370; 380; 347; 336; 301; 302; 303; 304; 391; 450; 451; 452; 469; 470; 492; 557; 989; tờ bản đồ số 11) - Trạm y Tế (thửa số 990…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 55 | 1.500.000 |
| Đường xóm | Anh Hùng (thửa số 3; 6; 7; 8; 10; 11; 13; 15; 16; 17; 23; 22; 766;767; 33; 4; 35 đến 38; 27; 51; 52; 53; 56; 57; 58; 60;123; 203; 207; 282; 624; 623; 626; 662; 679; 797;798; 681; 692; 693; 694; 698; 727; 728; 729; 743;744; 673; 690; 700; 722; 723; 736; tờ bản đồ số 24); - Anh Phương Ngũ (thửa số 750…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 24) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 76 | 750.000 |
| Đường xóm | Ông Đào xóm Quảng Cư (thửa số 2; 8; 9; 10; 20; 22; 24; 27; 45; 69; 55; 82; 117; 121; 83; 100; 165; 168; 169; 157; 158; 170; 171; 172; 173; 174; 203; 204; 170; 171; 165; 172 đến 174; 175; 177; 180; 184; tờ bản đồ số 6). - Anh Thuỷ Ngư Bụi Chồi (thửa số 192…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 6) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 89 | 800.000 |
| Đường xóm | Hùng Nhung xóm Bắc Đình (thửa số 13; 14; 38; 39; 60; 61; 76; 84; 101; 104; 131;132; 139; 140; 150; 157; 167; 169; 351; 723; 724;184; 191; 199; 200; 204; 235; 243; 244; 261; 263;264; 315; 316; 326; 329; 378; 379; 382; 383; 377;413; 414; 437; 455; 456; 480; 491; 481; 486; 487;435; 509; 510; 544; 543; 536; 599; 580; 573; 593;611; 610; 630; 662; 660; 652; 685; 668; 670; 677;626; 649; 661; 653; 676; 666; 691; 690; 681; 694;708; 700; 729; 995; 996; 729; 730; 732; 727; 741; tờ bản đồ số 21). - Hóc Nghĩa Anh Thành xóm Nam Đình (thửa số 742…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 21) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 85 | 750.000 |
| Đường xóm | Ông Lâm Thi xóm Mỹ (từ thửa số 779; 659; 695; 825 đến 828; 877 đến 886; 940 đến 951; 1000 đến 1011; 1055 đến 1069; 1119; 1120; 1121; 1124 đến 1129; 1131; 1154; 1157; 1161 đến 1166; 1168; 1170; 1214 đến 1229; 1250 đến 1260; 1309; 1311; 1313 đến 1320; 1349 đến 1356; 1358 đến 1361; 1408; 1411 đến 1414; 2254; 2255; 1426; 1428 đến 1432; 1486; 1483; 1488; 1489; 1508;1509; 1510; 1514; 1554; 1555; 1566; 1567 đến 1571;1599; 1602; 1610; 1636; 1814; 1856; 1635; 1702;1751; 1871; 1872; 2142; 2143; 2202; 2203; 2268;2269; 825; 2224 đến 2227; 2169; 2170; 2213 đến 2215; 2906 đến 2908; 2919; 2920; 2164; 2163; 2184;2183; 2182; 1355; 1315; 1924; 1970; 1971; 2015;2037; 505; 509; 601; 701; tờ bản đồ số 17); - Ông Bảy Toàn làng Mả Tổ xóm Động Sơn (thửa số 806…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 73 | 800.000 |
| Đường xóm | Chị Trang (thửa số 386; 397; 398; 363; 1024 đến 1027; 426; 433;434; 1014; 1015; 976; 1001; 1002; 1161; 1162; 407;389; 462; 1018 đến 1021; 546; 1028 đến 1030; 531;532; 533; 1016; 1017; 559; 561; 606; 622; 629; 627;638; 1063; 644; 645; 663; 664; 665; 667; 1010; tờ bản đồ số 15). - Anh Bắc xóm Bắc Đình (thửa số 1011…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 15) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 80 | 750.000 |
| Đường xóm | Ông Trang xóm Quảng Cư (thửa số 26; 31; 32; 44; 208; 207; 66; 67; 70; 82; 83; 89; 118; tờ bản đồ số 2). - Ông Đào Cúc xóm Quảng Cư (thửa số 151…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 2) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 90 | 700.000 |
| Đường xóm | Ông Lam (thửa số 14; 78; 80; 46; 140; 174; 204; 324; 322; 440;1135; 1136; 485; 532; 630; 631; 577; 627; 681; 1139 đến 1141; 819; 815; 816; 1031; 1091; 763; 817; 888;982; 939; 970; 969; 972; 1004; 973; 967; 1090; 1092;941; 942; 895; 824; 1093; 1094; 1095; 962; 825;1635;1636; tờ bản đồ số 5). - Ông Lành (thửa số 1637…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 5) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 63 | 650.000 |
| Đường xóm | Anh Lâm (thửa số 978; 979; 980; 981; 991; tờ bản đồ số 11); - Anh Trí (thửa số 996…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 97 | 5.000.000 |
| Đường xóm | (Thửa số 2144; tờ bản đồ số 17) - Ông Hoan (thửa số 2106…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 98 | 5.000.000 |
| Đường xóm | Anh Toán Hương xóm Mỹ (từ thứa số 1218; 1392; 1395; 1451; 1452; 1464; 1465; 1466; 1529; 1522 đến1528; 1546 đến 1552; 1516; 1575; 1576; 1577; 1595; 1597; 1515; 1553; 1573; 1598; 1611; 1613; 1628; 1631; 1682; 1698; 1700; 1701; 1753; 1775; 1776; 1847; 2219 đến 2221;2249 đến 2252; 1849 đến 1871; 2150; 2149; 2270 đến 2272; 1873 đến 1877; 1827; 1828; 1902; 1903; 1929;1949; 2909; đến 2912; 2060; 2069; 2082; 1977; 1993;2020; 2030; 2061; 1206; 1273; tờ bản đồ số 17); - Ông Thân Thị xóm Nam Đình (từ thửa số 2146…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 72 | 800.000 |
| Đường xóm | Anh Ngọc Hinh (thửa số 234; 235; 251; 252; 282; 290 đến 293; 267 đến 270; 512; 322 đến 324; 314; 344; 359 đến 361; 368; 379; 402; 407; 414; 416; 432; 436; 453; 476; 477; 479; 494; 495; 512 đến 514; 516; 520; 525; 533 đến 536; 527; tờ bản đồ số 3). - Anh Kim Nga xóm Quảng Cư (thửa số 528…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 3) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 91 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Định Linh (thửa số 62; 112; 165; 166; 225; 226; 285; 286; 883; 1019; 1021; 1343; 1450; 1571; 1570; 1019; 2517; tờ bản đồ số 12). - Anh Thông Đoan xóm Động Sơn (thửa số 2518…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 92 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Kỹ Thao Bụi Chồi (thửa số 1; 3; 22; 31; 33; 34; 53; 54; 36; 37; 55; 88; 176; 217; 377; 378; 222; 225; 219; 220; 226; tờ bản đồ số 7). - Bà Vân xóm Trang Niên (thửa số 210…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 7) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 88 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Hải (thửa số Lô 26 đến 31 thửa 966 đến 970; (tuyến2 QH 2010) - Anh Sáng (thửa số 971…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 59 | 1.200.000 |
| Đường xóm | Ông Uyên Luyên (thửa số 1; 3; 6; 18; 67; 68; 84; 85; 86; ; 46; 112; 124; 148; 147; 161; 193; 256; 257; 258; 261; 318; 360; 404; 441; 612 đến 616; tờ bản đồ số 27). - Anh Do Nhị xóm Tân Mỹ (thửa số 620…và các thửa còn lại; tờ bản đố số 27) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 95 | 750.000 |
| Đường xóm | Chị Sáu (thửa số 3; 5; 32; 34; 1716; 1717; 45; 46; 48; 55; 76 đến 81; 85; 86; 90; 92; 98 đến 100; 127; 128; 204; 139; 140; 145 đến 148; 150 đến 152; 1681; 1682; 154;212 đến 213; 215 đến 217; 218; 1643; 1642; 221;1708; 1709; 289; 292; 294; 394; 502; 616; 736; 922;1692 đến 1698; 838; 988; 1057; 1118; 1334; 1056;625; 744; 746; 729; 743; 823 đến 825; 844 đến 848;906; 908; 909; 911; 912; 914; 1648; 982; 983; 937;1001; 1002; 1048 đến 1050; 1051; 1061; 1647; 1115;1117; 1063; 1064; 1122; 1114; 1123; 1190; 1649;2416; 1257; 1687; 1688; 1256; 1263; 1339; 1408;1681; 1682; 1685; 1686; 1407; 1457; 1497; 1530;1583; 1537; 1553; 1564; 1563; 1592; 1680; 1121;1675; 1714; 2417; tờ bản đồ số 23). - Ông Ba Tý xóm Bục Trại (Thửa số 2418; tờ bản đồ số 23) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 74 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Tuất (thửa số 1677; tờ bản đồ số 23) - Anh Lục (thửa số 1678…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 23) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 101 | 5.000.000 |
| Đường xóm | Anh Hiền (thửa số 2344; 2345; tờ bản đồ số 16) - Anh Bắc (thửa số 2346…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 103 | 4.000.000 |
| Đường xóm | Bà Long Tình xóm Lô (thửa số 216 đến 218; 259 đến 261; 320 đến 324; 2118; 2119; 364; 365; 367; 368; 369; 2917; 2918; 424 đến 431; 738; 469; 470 đến 474; 456; 538; 539; 540;547; 549; 566; 568; 571; 629 đến 638; 660; 2180;281; 662 đến 710; 720; 729 đến 732 đến 737; 763;761; 764 đến 769; 822; 837; 839; 841; 842; 2145;2146; 863; 871; 955; 958; 2243; 2242; 962; 963; 967;983; 984; 985; 2261; 987 đến 993; 1079 đến1082;2264 đến 2266; 1084 đến1087; 1101 đến 1107; 2208;2209; 1109; 1110; 1180 đến 1185; 1203 đến 1209;1270 đến 1275; 1279 đến 1298; 1372 đến 1375; 2257;2258; 2118; 2119; 2122; 2120; 1856; 2142; 2143;729; 2274; 2273; 2121; 2120; 1394; 1395; 2199 đến 2200; tờ bản đồ số 17). - Anh Sơn Lụa xóm Mỹ (thửa số 2201; tờ bản đồ số 17) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 71 | 800.000 |
| Đường xóm | Bà Hợi nhà Vồ (thửa số 1705; 1704; 1749; 2162; 1748; 1747; 1589; 1561; 1506; 1507; 1559; 1590; 1639; 1702; 1479; 1264; 1265; 1266; 1377; 1378; 1379; 1706; 1745; 1752; 1753; 1811; 1814; 1815; 2354; 1875; 1876; 1880; 1881; 1879; 1940; 1929; 1939; 1938; 1976; 2347; 1978; 1931; 1932; 1979; 1980; 1981; 1984; 2418; 2419; 1988; 1990; 1986; 1987; 2029; 2036; 2081; 2335; tờ bản đồ số 16); - Anh Hơn Cây Đước (thửa số 2336…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 68 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Huế Sáu (thửa đất số 7; 8; 12; 21 đến 23; 25; 30 đến 36; 39; 42 đến 56; 71; 89; 90; 92; 94; 95; 96 đến 101; 120; 144 đến 153; 217 đến 228; 193; 257; 289; 371; 409; 412 đến 414; 405; 406; 472; 474; 476 đến 479; 532; 290; 291 đến 294; 378; 585; 588; 637; 638; 640; 641; 642; 710; 744; 780; 829; 830 đến 832; 879 đến 881; 803; 802; 733 đến 735; 692; 751; 752; 806 đến 808; 855; 901; 911; 912; 938; 940; 941; 879; 880; 881; 832; 911; 912; 292; 293; 971; 972; 1009 đến 1011; 981; 982; 975 đến 977;1464; 1465; 1017 đến 1020; 1023; 998 đến 1000; 979;980; 938; 711; 973; 983; 984; 1468; 1469; 987 đến 989; 995 đến 997; 1487; 1488; 1466; 1467; 940; 941;1482; 1021; tờ bản đồ số 9). - Anh Duệ Trầm xóm Phong Niên (thửa số 1022; tờ bản đồ số 9) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 93 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Toán Hương (từ thửa số 19; 20; 725; 827; 921; 928; 864; tờ bản đồ số 11). - Anh Thuỷ Toàn (thửa số 994; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 57 | 1.500.000 |
| Đường xóm | Anh Cử (thửa số 2; 11; 12; 14; 21; 22; 30; 35; 1165 đến 1167;37; 1163; 1164; 47; 46; 990; 989; 988; 58; 1183 đến 1185; 62; 71; 75; 90; 104; 105; 984 đến 987; 124;125; 126; 127; 1068; 142; 144; 146; 1186; 1187; 166;167; 1158 đến 1160; 171; 192; 1060; 1061; 243; 701;702; tờ bản đồ số 15); - Ông Quỳ xóm Giáp Quán (thửa 703…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 15) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 79 | 800.000 |
| Đường xóm | Anh Hùng Thủy (thửa số 1510; 1511; 1512; tờ bản đồ số 12) - A Năm Cô Lan Hoành cũ (thửa số 1513…và các thửa còn lại; tờ bản đố số 12) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 61 | 1.200.000 |
| Đường xóm | Ông Bình Sáu xóm Trang Niên (thửa số 1005…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 81 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Hoài (thửa số 986; tờ bản đồ số 10) - Anh Hoài (thửa số 986…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 100 | 5.000.000 |
| Đường xóm | Anh Tư Sỹ (từ thửa số 794; 825; 826; 874; 875; 919; 920; 913; 958; 976; 977; 1102; 1004; 1002; 1003; 995; 1011; tờ bản đồ số 11). - Anh Thứ Nhung (thửa số 1012…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 56 | 1.500.000 |
| Đường xóm | Anh Tiên (thửa số 64; 66; 79; 80; 81; 91; 103; 109; 86; 87; 88; 95; 98; 106; 23; tờ bản đồ số 4); - Anh Thìn (thửa số 24…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 4) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 62 | 1.000.000 |
| Đường xóm | Anh Chung (thửa số 989; tờ bản đồ số 11) - Anh Cương (thửa số 990…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 11) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 102 | 5.000.000 |
| Đường xóm | Ông Hai (thửa số 1; 2; 35; tờ bản đồ số 28). - Anh Trường (thửa số 71…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 28) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 96 | 800.000 |
| Đường xóm | Ông Nhận (thửa số 25; 26; 60; 62; 100; 102; 136; 197; 199; 255;312; 1461; 1463; 1156; 1157; 353; 363; 213; 1124;1125; 215; 216; 250; 251; 1479 đến 1482; 253; 254;231; 277; 278; 279; 280; 281; 282; 283; 284; 300;301; 302; 303; 304; 305; 306; 316; 317; 318; 319;322; 323; 324; 325; 391; 432; 431; 732; 286; 275; 77;80; 1147; 1146; 11; 44; 45; 75; 85; 81; 1493 đến 1495; 83; 111; 124; 143; 150; 153; 120; 121; 122;123; 1021; 1022; 145; 164; 165; 185; 186; 187; 188;189; 190; 191; 1030; 1031; 1160; 1161; 161; 163;171; 172; 173; 174; 175; 176; 186; 1496; 1497; 189;190; 191; 201; 206; 211; 219; 225; 290; 294; 113;1459; 116; 148; 146; 151; 1021; 1022; 999; 1000;1057; 1116; 1117; 1046; 1015; 1014; 1010; tờ bản đồ số 10). - Ông Cầm (thửa số 1011…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 65 | 800.000 |
| Đường xóm | Anh chung (Thửa số 2; 8; 10; 12; 158; 16; 22; 151 đến 153; 161 đến 164; tờ bản đố số 14); - Anh Hoành Giang, Giáp Quán (thửa số 58…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 14) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 78 | 800.000 |
| Đường xóm | Bà Dương Vị (thửa số 95; 89; 2369; 2370; 2327; 2326; 108; 2357; 8; 2429; 2430; 87; 88; 90; 182; 183; 2415 đến 2417; 189; 186; 185; 225; 226; 230; 123; 2328; 2461 đến 2463; 409; 483; 485; 491; 593; 594; 595; 599; 600; 691; 688; 689; 690; 770; 772; 777; 857; 861; 860; 2420 đến 2422; 1093; 1237; 1238; 1241; 1242; 1239; 2425; 2426; 2328; 3232; tờ bản đồ số 16). - Anh Thanh Hòa Cây Gạo (thửa số 3233…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 16) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 67 | 800.000 |
| Đường xóm | Anh Ba (thửa số 12; 15; 178; 41; 60; 62; 63; 65; 86; 92; 182 đến 186; 131; 136; 89; 48; 22; 54; 53; 143; 144; 78; 149; 147; 181; 180; 179; 190; 191; tờ bản đồ số 25). - Anh Văn xóm Tân Mỹ (thửa số 192…và các thửa còn lại; tờ bản đồ số 25) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 77 | 750.000 |
| Đường xóm | Anh Bốn Tâm Giáp Quán (thửa đất số 1475 đến 1477; 781; 857; 876; 939; 940;1144; 342; 372; 373; 376; 1037; 1036; 404; 418; 416;451;408;409;412;455;457;520;521;535;584;585; 586; 602; 603; 664; 665; 666; 667; 705; 704;746; 713; 714; 715; 712; tờ bản đồ số 10); - Anh Sơn Khang xóm Trang Niên (thửa số 960…và các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 66 | 800.000 |
| Đường xóm - ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Từ ông Đặng Văn Lâm: gồm các thửa số 1168, 1204, 1231, 1250, 1275, 1248, 1220, 1243, 1646, 1171, 1157, tờ bản đồ 12 - Đến bà Nguyễn Thị Huệ: gồm các thửa số1156, 1155, 1131, 1612, 1835, 1836, 1837, tờ bản đồ 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 7.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm - ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 10 | Từ ông Nguyễn Văn Vinh đến ông Thái Văn Lạc: gồm các thửa 754, 807, 829, 1687, 1688, 731, 781, 706, 730, 753, 729, 1665, 1664, 1663, 705, 728, 704, 706, 678, 654, 632, tờ bản đồ số 11 - và từ ông Thái Văn Nam đến ông Thái Văn Hòa: gồm các thửa 696, 1158, 636, 1157, 1162, 1161, 1160, 1184, 1183, 1182, 534, 1201, 1272, 1271, 1265, 1263, 1264, 1228 tờ bản đồ số 10 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 11.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm - ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 10 | Từ ông Phan Văn Ba: gồm các thửa 254, 215, 216, 306, 367, 1209, tờ BD số 10 - đến ông Thái Văn Ngọc: gồm các thửa 306, 348, 1599, 1600, 1757, 1758, 427, 457, 1837, 1836, 493, 550, 551, 523, 575, 1778, 1777, 1847, 1776, 551, 523, 1846, 1660, 1661, 1662, 1598, 553, 576, 635, 657, 1520, 1521, 1522, 1523 tờ bản đồ11 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 11.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm - ngõ xóm 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2 | Từ ông Nguyễn Bá Chín: gồm các thửa 1256, 1257, 1258, 1224, 1225, 1226, 1193, 1194, 1190, 1189, 1188, 1222, 1187, 1132, 1435, 1159, 1160, 1186, 1185, 1183, 1184, 1158, 1155, 1216, 1282, 1055, 1056, 1057, 1019, 1020, 1021, 1022, 994, 993, 995, 1019, 965, 966, 964, 928, 929, 895, 930, 931, 967, 968, 969, 970 tờ bản đồ số 7 - đến ông Nguyễn Bá Đức: gồm các thửa 896, 897, 898, 899, 932, 972, 933, 971, 973, 999, 998, 1023, 1024, 1025, 1026, 1027,, 1457, 1458, 1459, 1621, 1620, 1619, tờ bản đồ số 7 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Minh Hiến (từ thửa số 123 tờ bản đồ số 9) - Đến đồng Cữa (Đến thửa178 đến 189, 200 đến 210 đến 222 đến 232 đến 248 đến249 270 đến 274 đến 295 đến 300 đến 321 đến 324, đến 356 các thửa còn lại tờ bản đồ số 9) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Nam (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 8) - Đến đồng ông Đạt (đến thửa 07 đến 10, 1374, 1375(tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường xóm 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Hải (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 8) - Đến Ông Hội (Đến thửa 30 đến 31 đến 55đến 75 đến 89 đến 105đến 120 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường xóm 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bàu (từ thửa số 590 tờ bản đồ số 7) - Đến 591… các thửa đất ở còn lại của tờ bản đồ số 7) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 23 | 800.000 |
| Đường xóm 10(xóm) 22 cũ IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 10 | Từ ông Thái Văn Trà: gồm các thửa 832, 833, 869, 870, 905, 906, 1236, 1237, 1250, 1251, 1252, 1219, 122 0, 1221, 1222, 800, 836, 907, 908, 934, 1177, 983, 1178, 997, 1010, 1011, 1174, 1175, 1176, tờ bản đồ 10 - đến ông Thái Văn Ngọc: gồm các thửa886, 887, 965, 985, 986, 967, 998, 968, 999, 944, 11 91, 1192, 1235,, 1247, 1248, 1249, 945, 970, 989, 1024, 1013, 1012, 1001, 990, 946, 971, 947, 1156 tờ bản đồ10 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 11.1 | 800.000 |
| Đường xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Đập Bốc (từ thửa số 01tờ bản đồ số 5) - Đến xóm 12 (Đến thửa18 đến 43 đến 78đến 96đến 105đến 178đến 180đến 203đến 219đến 225đến 238đến 245đến 247… và đến các thửa còn lại của tờ bản đồ số 05) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 24 | 800.000 |
| Đường xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Ông Phúc (từ thửa số 886 tờ bản đồ số 6) - Đến ông Yên (Đến thửa 917 đến 918 đến 987 đến 1016 đến 1052 đến 1145 đến 1120 đến1150 đến 1170 đến 1214 đến 1314 đến 1375 đến 1399 đến 1340… và đến các thửa còn lại của tờ bản đồ số 6) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 25 | 800.000 |
| Đường xóm 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Ông Đông (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 5) - Đến Đập Bốc (Đến thửa 05 đến 13 đến 21 đến 38 đến 106 đến 188 đến234 đến 242 đến 247 …….các thửa còn lại tờ bản đồ số 05) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 26 | 800.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Hóc Cẩm (từ thửa số 416 tờ bản đồ số 6) - Đến sông Vũ Giang (Đến thửa 416 đến 450đến 411đến 569đến 593đến 631đến 633cỏc số thưa còn lại 1530, 1531, 1539 đến 1544, 1556, 1557, 1534 đến 1538 …….và các thửa còn lại tờ bản đồ số 6 VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 27 | 800.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Anh Ba (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 1) - Đến NT Phú Yên (Đến thửa 13 đến 46 đến 59 đến 97 đến 122 đến 134 đến 139 …….các thửa còn lại tờ bản đồ số 1) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 28 | 800.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Ông Hồng (từ thửa số 406 tờ bản đồ số 2) - Đến ông Toan (Đến thửa 479 đến 511 đến 537 đến 589 đến 591 đến 594 đến 611 đến 633 đến 634 …….các thửa còn lại tờ bản đồ số 2) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 29 | 800.000 |
| Đường xóm 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Ông Nha (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 6) - Đến ông Phúc (Đến thửa19 đến 43 đến 44 đến 68 đến 97 đến 174 đến 241đến 279đến 280đến 351đến 377đến 455 1569, 1570, 1631, 1632, 1612 đến 1615, 1607 đến 1609, 1610 đến 1611, 1581 đến 1583, 1527, 1528, 1571, 1572, 1586, 1587, 1578 1588 đến 1590, 1516đến 1620, 1579, 1580, 1605, 1606, 1549, 1589 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 6) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 30 | 800.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Nhà Văn Hóa (từ thửa số 1007 tờ bản đồ số 8) - Đến ông Tớn (Đên thửa1008đến 1092đến 1130đến 1133đến 1224, 1419 đến 1420, 1380, 1381, 1377, 1378, 1828, 1829, 1896, 1896, 1356, 1357, 1421, 1422 …. Và các thửa còn lại tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Bà Hòe Hạt 7 (từ thửa số 1833 tờ bản đồ số 8) - Đến nhà Văn hóa (Đến thửa1834, 1825, 1826, 1884, 1843, 1823, 18241830đến 1836 ……và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 8) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường xóm 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Nhà Văn Hóa (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 12) - Đến ông Tâm (Đến thửa150 đến186 đến 190đến 270đến 273đến 315đến 396đến 359đến 360 đến365đến 400đến 401đến473đến 555……. và đến các thửa còn lại tờ bản đồ số 12) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường xóm 2- xóm 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2 | Từ ông Nguyễn Bá Phúc: gồm các thửa số 1106, 1120, 1208, 1262, 1299, 1382, 1419, 1420, 1460, 1461, 1462, 1538, 1539, 1540, 1584, 1585, 1654, 1692, 1719, 1778, 1780, 1811, 1812, 1859, 1860, 1879, 1880, 1895, 1896, 1899, 1925, 1861, 1862, 1863, 1881, 1882, 1883, 1093, 1924, 1903, 1904, 1905, 1906, 1897, 1876, 1877, 1878, 1857, 1858, 1835, 1836, 1813, 1814, 1834, 1781, 1778, 1807, 2046, 2047, 1957, 2023, 2024, 2036, 2037, 2004, 2005 tờ bản đồ số 6 - đến ông Phan Văn Chương: gồm các thửa số 1806, 1853, 1854, 1855, 1856, 1857, 1962, 1652, 1653, 1622, 1537, 1503, 1504, 1505, 1506, 1463, 1418, 1421, 1383, 1384, 1343, 1381, 1298, 1207, 1209, 1265, 1300, 1961, 1960, 1155, 1121, 1107, 1122, 1123, 1068, 1968, 1967, 1969, 1109, 1124, 1047, 1962, 1963, 1048, 980, 1945, 1015, 1067, 1125, 1108, 1534, 1566, 1381, 2000, 2001, 2030, 2029, 2038, 2039, 2017, 2018 tờ bản đồ số 6 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Dương Văn Sáng (từ thửa số 55 tờ bản đồ số 17) - Đến hết xóm 3 (Đến thửa 359 đến 439 đến 500đến 634 đến 747đến 847đến 886đến 1125đến 1170đến 1190đến 1297đến 1374đến 1435đến 1442đến 1413đến 1447các thửa còn lại tờ bản đồ số 17) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 8 | 800.000 |
| Đường xóm 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Tám (từ thửa số 1371 tờ bản đồ số 12) - Đến kênh N2 và xóm 7 (Đến thửa đến 1407 đến 1435đến 1467 đến 1438 đến 1533 đến 1571đến 1653 đến 1693 đến 1780 đến 1880, 1881 …. Và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 7 | 800.000 |
| Đường xóm 4, 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Đặng Văn Bốn (từ thửa số 767 tờ bản đồ số 13) - Đến ông Bá Đến thửa 844 đến 860đến 902đến 972đến 974đến 994đến 995đến 1000đến 1107đến 1109đến 1110đến 1381đến1415đến 1512đến 1519 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 13) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 9 | 800.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Tuyên (từ thửa số 456 tờ bản đồ số 19) - Đến Cống kỳ (Đến thửa 492đến 518đến 594đến 624đến 688đến 725đến 754đến755đến 805đến 806đến 807đến 910đến 1030đến 1083đến 1102đến 1118đến 1139đến 1186đến 1317đến 1334, 1343 đến 1348 ………. các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 11 | 800.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ NVH (từ thửa số 288 tờ bản đồ số 14) - Đến Làng Đập Đến thửa 290 đến 333đến338đến 339đến 360đến 399đến 400đến 464đến 495đến 507 đến 527đến 540đến 558đến 559đến 560 các thửa còn lại 884, 885 đến 890 ….. Và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 12 | 800.000 |
| Đường xóm 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Lê (từ thửa số 212 tờ bản đồ số 14) - Đến Ông Trường (Đến thửa 213đến 246đến 266đến 339đến 340đến 347đến 348 đến371đến372đến 390đến 429đến 440đến 495đến 507đến 527đến từ 540, đến 676 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 10 | 800.000 |
| Đường xóm 5, 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Vinh (từ thửa số 33 tờ bản đồ số 23) - Đến ông Sơn (Đến thửa 36đến 63đến 78đến 98đến 127đến 133đến 140 đến188, đến193đến 197đến 201đến 206 398 đến 438đến 457đến 489đến 538 đến 572 đến 598 đến 607 đến 622 đến 624, 666, 667…….và các thửa còn lại tờ bản đồ số 23) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 13 | 800.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Anh Hạnh (từ thửa số 27 tờ bản đồ số 18) - Đến Mục Bài (Đến thửa 33 đến 96 đến100 đến139 đến 140 đến179 đến 180 đến274, 286đến 295đến 361 đến 413 các thửa còn lại của tờ bản đồ số 18) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 16 | 800.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Nhà Thờ họ trần (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 21) - Đến đường sơn Mỹ (Đến thửa 08 đến 09đến 14đến 18đến 19 các thửa còn lại tờ bản đồ số 21) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 15 | 800.000 |
| Đường xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Lục (từ thửa số 25 tờ bản đồ số 22) - Đến ông Chín (đến thửa 26 đến 59đến 132đến 134đến 135 đến 148đến 243đến 270đến 371 398 đến 438đến 457đến 489đến 538 đến 572 đến 598 đến 607 đến 622 đến 624, 666, 667 đến các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 14 | 650.000 |
| Đường xóm 6, 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Trạm Điện (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 17) - Đến Anh Đức (Đến thửa 417 …….và các thửa còn tại của tờ bản đồ 17) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 18 | 800.000 |
| Đường xóm 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Anh Chín (từ thửa số 1808 tờ bản đồ số 11) - Đến Anh Đức (Đến thửa 1882 đến 1885 đến 1998 đến 2000 đến 2001 đến 2040 đến 2045 …… và các thửa còn lại của tờ bản đồ 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 17 | 800.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Anh Phúc (từ thửa số 10tờ bản đồ số 15) - Đến ông Thủy Đến thửa 20đến 40đến 59đến 60đến 74đến 75 các thửa còn lại 77, 78, 82đến 84, 80đến 86, 90 đến 93 …….và các thửa còn lại tờ bản đồ số 15) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 19 | 800.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ ông Nghiêm (từ thửa số 57 tờ bản đồ số 10) - Đến Ông Hạ (Đến thửa 64đến 72đến 83đến 120đến 123đến 160đến 165…... các thửa còn lại tờ bản đồ số 10) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 20 | 800.000 |
| Đường xóm 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ Ông Toàn (từ thửa số 01tờ bản đồ số 11) - Đến xóm 7 (Đến thửa 1852đến 1853đến 1883đến 1958đến 1998đến 2000đến 2040đến 2067….. các thửa còn lại tờ bản đồ số 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 21 | 800.000 |
| Đường xóm 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM | Từ thửa số 190 tờ bản đồ số 11) - (Đến các thửa đất ở còn lại tờ bản đồ số 11) VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục 22 | 800.000 |
| Đường xóm QH 11m IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng / 1.6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chùa Thàng dưới, xã Liên Thành. QH năm 2019 BĐ 06 (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số | Từ lô số 01 - Đến lô số 06 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Đường xóm ngõ xóm 2(bắc Phong cũ) IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2 | Từ ông Nguyễn Hữu Nga: gồm các thửa 84, 74, 176, 175, 174, 173, 36, 35, 34, 33, 32, 20, 19, 31, 24, 15 9 tờ bản đồ số 3 - đến ông Phan Văn Quân: gồm các thửa 25, 23, 22, 16, 11, 12, 3, tờ bản đồ số 3 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng | từ ông Nguyễn Bá Kỳ: gồm các thửa số 3, 70, 114, 119, 163, 165, 167, 169, 170 tờ bản đồ số 6 - Đến ông Nguyễn Đăng Sơn: gồm các thửa số1, 2, 37, 38, 39, 68, 69, 116, 117, tờ bản đồ số 6 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng | Từ ông Phan Văn Việt: gồm các thửa số 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 25 tờ bản đồ số 5 - đến Nhà Văn Hóa xóm: gồm các thửa số 26, 28, 30, 39, 40, 41, 64, 179 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng | Từ ông Phan Văn Thích: gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 12, 13, 21, 22, 23, 31, 45, 76, 96, 113, 139, 199, 198, 186, 189, 187, 200, 188, 185, 191, 190, tờ BĐ số 2 - đến ông Phan Văn Minh: gồm các thửa 14, 20, 30, 42, 43, 44, 73, 75, 95, 111, 112, 136, 138, 179, 201, 202, 203, 212, 213, 208, 209, 210, 211 tờ bản đồ số 2 và thửa 118 tờ bản đồ 06 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường xóm, ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng | Từ ông Phan Văn Bảy: gồm các thửa 19, 25, 26, 33, 34, 38, 41, 51, 61, 71, 75, 82, 83, 97, 98, 100, 101 , 28, 29, 31, 35, 103, 104, 106, 107, 108, 109, 110 tờ bản đồ số 1 - đến ông Huỳnh văn Quế: gồm các thửa 36, 37, 40, 42, 45, 46, 47, 50, 52, 53, 54, 58, 59, 60, 73, 74, 86, 93, 94, 95, từ thửa 03 đến thửa 15, 18, 20, 21, 22, 23, 17, 111, 112, 114, 115, 128, 129, 116, 117, 118, 119, 134, 135, 122, 120, 121. tờ bản đồ số 1 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường xóm- Ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Từ Bà Nguyễn Thị Bổn: gồm các thửa số 1401, 1402, 1403, 1530, 1323, 1324, 1366, 1367, 1325, 1368, 1318, 1319, 1364, 1320, 1321, 1322, 1363, 1365, 1398, 1399, 1400, 1316, 1630, 1631, 1558, 1559, 1584, 1600, 1614, 1615, 1616, tờ bản đồ số 7 - đến ông Phan Văn Đồng: gồm thửa số 1360, 1317, 1361, 1362, 1359, 1558, 1559, 1281, 1282, 1217, 1218, 1219, 1220, 1221, 1223, 1253, 1254, 1255, 1283, 1284, 1285, 1286, 1287, 1289, tờ bản đồ số 7 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm- Ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Từ ông Phạm Công Giáp: gồm các thửa264, 265, 266, 267, 268, 276, 277, 278, 281, 282, 283, 291, 366, 98, 1009, 1011, 387, 394, 388, 379tờ bản đồ 14 - đến ông Phạm Công Truật: gồm các thửa 256, 257, 258, 271, 383, 384, 403, 274, 288, tờ bản đồ14 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 5.2 | 800.000 |
| Đường xóm- Ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Từ ông Đặng Văn Lan: gồm các thửa số 56, 57, 58, 60, 61, 99, 100, 16, 17, 18, 19, 20, 102, 50, 51, 52, 53, 54, tờ bản đồ 15 - đến bà Nguyễn Thị Quỳnh: gồm các thửa số 55, 59, 98, 15, 863, 864, 865, 868, 869 tờ bản đồ 15 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 7.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm- Ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Từ ông Phan Văn Hào: gồm các thửa số 1155, 1217, 1243, 1358, 1156, 1157, 1645, 1646, 1243, 1754, 1755, 1642, 1712, 1713, 122 0, 1585 tờ bản đồ 12 - Đến ông Phạm Văn Tư(chợ vẹo): gồm các thửa số 1152, 1665, 1666, 1167, 1212, 1241, 1646, 1645, 1220, 1171, 1156, 1585, 1131, 1618, 1623, 1628, 1642, 1712, 1713, 1612 tờ bản đồ 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 7.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm- Ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Từ bà Phan Doãn Thịnh: gồm các thửa 2, 3, 4, 6, 8, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 48, 49, 50, 51, 67, 76, 78, 159, 38, 47, 160, 163, 164, 189, 190, 191, 192, 193, 196, 211, 212, 213, 216, 217, 218, 240, 241, 242, 258, 162, 263, 195, 243, 244, 262, 216, 215, 260, 214, 976, 977, 978, 194, 161, 136 tờ bản đồ 13 - đến ông Nguyễn Bá Lê: gồm các thửa 1080, 1079, 1048, 1049, 1050, 1051, 1081, 1082, 1083, 982, 983, 1068, 1033, 1034, 1041, 10421073, 1074, 976, 977, 978, tờ bản đồ 13 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Từ ông Phạm Văn Biên: gồm các thửa 1727, 922, 1748, 1749, 1750, 851, 1652, 852, 813, 893, 924, 950, 949, 984, 1008, 1007, 1006, 853, 895, 926, 951, 820, 1778, 1779, 1384, 1412, 1358, 1359, 1773, 1774, 1438, 1764, 1765, 1440, 1502, 1500, 1501, 1534, 1535, 1567, tờ bản đồ 12 - đến ông Nguyễn Năng Diện: gồm các thửa 456, 455, 356, 310, 409, 1579, 357, 410, 411, 412, 563, 593, 623, 624, 657, 658, 694, 1756, 1755, 696, 730, 811, 729, 1833, 1834, 809, 810, 811, 848, 849, 1776, 1777, 1831, 1763, 1832, 943, 944, 978, 1799, 1800, 1817, 945, 979, 980, 1004, 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1005, 981, 982, 946, 947, 921, 892, 891, 890, 1728, 1729, 1723, 1722, tờ bản đồ 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 9 | Từ ông Thái Văn Kha: gồm các thửa 906, 907, 869, 833, 807, 1705, 1706, 1730, 1731, 1732, 762 tờ bản đồ số 5 - đến ông Nguyễn Văn Danh: gồm các thửa 907, 870, 871, 910, 872, 875, 838, 1729, 1726, 1727, 1728, 836, 1689, 808, 838 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 10.1 | 800.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Từ ông Phạm Xuân Bính: gồm các thửa từ các thửa số 861, 876, 893, 894, 895, 896, 917, 918, 919, 920, 921, 922, 923, 924, 925, 929, 970, 1057, 1101, 1122, 1139, 1140, 1141, 1165, 1138, 1205, 1206, 1208, 1243, 1244, 1245, 1248, 1285, 1286, 1288, 1164, 1570, 1571, 1572, 1289, 1291, 1320, 1326, 1360, 1362, 1363, 1365, 1366, 1367, 1389, 1390, 1391, 1392, 1393, 1394, 1327, 1328, 1553, 1554, 1603, 1604, 1630, 1631, 1418, 1419, 1420, 1422, 1441, 1442, 1444, 1445, 1471, 1472, 1474, 1475, 1476, 1477, 1478, 1501, 1534, 1535, 1443, 1538, 1518, 1601, 1602, 1608, 1609, 926, 927, 928, 972, 973, 974, 975, 976, 1142, 1164, 1166, 1207, 1209, 1238, 1240, 1241, 1242, 1246, 1671, 1670 tờ bản đồ 11 - đến bà Nguyễn Thị Nhiên: gồmcác thửa số 1247, 1284, 1287, 1290, 1292, 1321, 1323, 1324, 1327, 1328, 1361, 1364, 1387, 1388, 1415, 1416, 1587, 1588, 1589 1421, 1443, 1499, 1500, 1518, 1077, 1322, 1358, 1359, 1883, 1884, 1763, 1762, 1744, 1553, 1554, 1604, 1603, 1138, 1773, 774, 775, 1865, 1864, 1583, 1584, 1770, 1768, 1769, 1703, 1702, 1701, 1603, 1604, 1782, 1781, 1601, 1720, 1718, 1636, 1562, 1561, 1699, 1670, 1622, 1621, 1647, 1648, 1879, 1557, 1356, 1671, 1670, 1672, 1673, 1674, 1740, 1741, 1638, 1566, 1567, tờ bản đồ 11 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 9 | Từ ông Thái Bá Kháng: gồm các thửa 1693, 1221, 1699, 1698, 1109, 1059, 978, 1016, 1058, 1108, 1163, 1162, 1161, 1057, 1757, 948, 899, 976, 974, 898, 859, 860, 897, 944, 946, 945, 975, 1766, 1767 tờ bản đồ số 5 - đến ông Thái Văn Chiến: gồm các thửa 1016, 1015, 1761, 1760, 978, 1758, 1751, 1750, 1756, 1755, 1754, 802, 801, 1688, 1687, 1686, 827, 825, 1712, 1713, 1704, 1722, 1723, 1724, 1725 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 10.4 | 800.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 9 | Từ ông Thái Văn Chiến: gồm các thửa 1165, 1110, 1060, 1749, 1762, 1763, 1112, 1111, tờ bản đồ số 5 - đến ông Thái Văn Vinh: gồm các thửa 1064, 1062, 1020, 1018, 981, 983, 982, 950, 951, 902, 903, 862, 1701, 829, 1700, 804, 803, 754, 755, 756, 757 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 10.3 | 800.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 9 | Từ ông Thái Văn Tư: gồm các thửa 1696, 1697, 759, 1714, 1715, 1716, 1717, 805, 806, 1702, 17 03 tờ bản đồ số 5 - đến ôngThái Văn Bảy: gồm các thửa 832, 863, 864, 866, 867, 952, 905, 953 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 10.2 | 800.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Từ ông Cao Xuân Hạnh: gồm các thửa 672, 1035, 1036, 745, 746, 707, 747, 748, 749, 750, 751, 752, 773, 774, 1008, 1007, 710, 709, 708 tờ bản đồ 13 - Đến bà Nguyễn Thị Hương: gồm các thửa 674, 675, 676, 632, 1040, 1039, 637, 678, 753, 712, 679, 698, 969, 713, 775, 777, 776, 754, 778, 817, 819, 779, 714, 755, 756, 780, 984, 985, 1043, 1044, tờ bản đồ 13 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Liên Giang | Từ ông Nguyễn Văn Sơn: gồm các thửa 1337, 1338, 1339, 1340, 1341, 1342, 1380, 1413, 1454, 145 7, từ 1492 đến 1499, 1531 đến 1534. , 1375, 1376, 1377, 1378, 1572, 1573, 1578, 1579, 1612, 1613, 1618, 1619, 1642, 1644, 1645, 1646, 1681 đến 1688. 1707 đến1715, 1737, 1738, 1795, 1796, 1821, 1823, 1842, 1843, 1867, 1868, 1908, 1884, 2002, 2003, 2032, 2031, 2033, 2021, 2022 tờ BD số 6, - đến Cầu Mới: gồm các thửa số 1414, 1415, 1416, 1455, 1486, 1500, 1501, 1535, 1536, 1569, 1570, 1571, 1574, 1575, 1576, 1577, 1581, 1582, 1610, 1611, 1615, 1616, 1621, 1641, 1643, 1647, 1648, 1649, 1650, 1652, 1679, 1680, 1736, 1739, 1740, 1742, 1767, 1768, 1769, 1770, 1771, 1793, 1794, 1797, 1798, 180, 1971, 1972, 1973, 1974, 1975, 1976, 1977, 1978, 1946, 1947, 1948, 1950, 1951, 1952, 1953, 1954, 1130, 1530, 1531, 1741 tờ BD số 6, XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Từ ông Nguyễn Văn Thắng: gồm các thửa1561, 1562, 1563, 945, 987, 1022, 985, 986, 943, 944, 9 09, 1870, 1603, 832, 885, 1790, 1791, 1792, 984, 1580, 1581, 1612, 1613, 906, 982, 905, 941, 940, 981, 937, 938, 939, 903, 904, 906, 883, 1681, 1682, 853, 808, 754, 783, 1755, 1756, 1687, 1688, 1017, 1018, 1019, 1020, 1045, 1046, 1065, 1088, 1089, 1129, 1148, 1656, 1657, 1538, tờ bản đồ 11 - đến ông Nguyễn Văn Chất: gồm các thửa 1111, 1090, 1738, 1739, 1091, 1066, 1803, 1804, 1151, 1113, 1021, 1047, 1092, 1067, 1068, 1093, 1764, 1765, 1747, 1689, 1759, 1760, 1761, 1048, 1049, 1050, 1069, 1070, 1568, 1784, 1818, 1825, 1826 tờ bản đồ 11 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 8.1 | 1.000.000 |
| đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Từ ông Nguyễn Xuân Lâm: gồm các thửa859, 891, 1577, 1578, 1750, 1576, 890, 858, 857, 834, 1 727, 856, 814, 787, 813, 786, 758, 738, 759 tờ bản đồ 11 - đến ông Nguyễn Ngọc Toàn: gồm các thửa 711, 1578, 1577, 1576, 737, 1683, 1684, 1685, 1686, 736, 684, 659, 660, 636, 637, 656, 638, 580, 578, 577, 555, 556, 557, 502, 527, 465, 464, lô 6(QH2008)tờ bản đồ 11 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 9.1 | 1.000.000 |
| đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Từ ông Nguyễn Ngọc Vinh: gồm các thửa228, 192, 163, 1531, 191, 227, 249, 248, 247, 226, 190, 1 89, 188, 246, 1809, 1810, 1811, 130, 166, 93, 57, 128, 127, 126, 162, 125, 161, 89, 90, 54, 53, 19, 18, 16, 51, 87, 88, 129, 124, 1625, 1626, 160, 159, 185, 186, 187, 1874, 1875, 225, 245, 1696, 1697, 1697, 275, 273, 317, 403, 1543, 49, 1889, 47, 86, 120, 121, 1839, 1838, 183, 244, 1891, 221, 1579, 222, 1537, 271, 400, tờ bản đồ 11 - đến ông Thái Văn Năm: gồm các thửa 1332, 1358, 1413, 1439, 1414, 1440, 1502, 1467, 1540, 1539, 1660, 20, 1498, 1538, 1537, 1536, 1497, 1461, 1463, 1438, 1411, 1765, 1764 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 9.2 | 1.000.000 |
| đường xóm- ngõ xóm IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | từ ông Phạm Xuân Dương: gồm các thửa1052, 1658, 1074, 1623, 1096, 1542, 1858, 1859, 1623, 1624, 1605, 1606, 1699, 1700, 1499, 1415, 1387tờ bản đồ11 - đến ông Phạm Xuân Hoàng: gồm các thửa 1549, 1136, 1162, 1202, 1203, 1283, 1237, 1318, 1556, 1557, 1356, 1355, 1648, 1647, 1317, 1386, 1438, 1439, 1440 tờ bản đồ 11 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 8.2 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 1.4 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tây Phú / 5.3. Đường trục chính 3 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 367, 337, 304, 277, 254, 228, 204, 177, 178. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 157, 106, 1692, 85, 105, 128, 155, 203, 226, 276, 1650, 1651, 395. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.1. Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 128, 102, 34. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 1558, 1403, 1404. Tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Khánh / 1.3. Đường ngõ xóm | Tờ bản đồ 30, gồm các thửa đất: 291; 329; 376; 415; 445; 446; 447; 257; 258; 214; 298; 297; 342; 340; ; 384; 386; 423; 453; 454; 479; 505; 506; 528; 529; 559; 1359; 1340. 743, 744. 681, 690, 680, 681, 628, 629, 660, 661. 58; 86; 87; 117; 88; 69; 89; 90; 70; 91; 39; 40; 92; 41; 71; 122; 93; 124; 125; 128; 161; 127; 96; 97; 98; 128; 162; 47; 75; 102; 103; 105; 106; 104; 131; 132; 133; 134; 135; 107; 76; 169; 610, 747, 748. 672, 673, 674, 675, 676, 610, 630, 631, 632, 681, 682, 683, 619, 620, 416; 295; 296; 334; 335; 336; 337; 338; 339; 379; 380; 381; 382; Tờ bản đồ 31 gồm các thửa đất số: 1328; 1291; 1292; 1293; 1294; 1257... Và các thửa đất còn lại. - Tờ bản đồ 30, gồm các thửa đất: 8; 9; 10; 11; 29; 30; 31; 32; 59; 60; 61; 62; 63; 64; 65; 66; 67; 33; 34; 36; 37; 38; 13; 14; 3; 4; 18; 5; 20; 21; 6; 24; 25; 28; 48; 49; 50; 78; 77; 170; 139; 137; 136; 168; 167; 213; 166; 212; 164; 163; 130; 129; 101; 99; 100; 609; 608; 74; 46; 45; 44; 73; 19; 17; 43; 16; 15; 42; 72; 94; 95; 611, 630; 631; 632, 718, 719, 720, 721, 656, 657, 662, 663, 664, 640, 641, 654, 655, 383; 419; 420; 421; 422; 451; 452; 473; 474; 475; 476; 477; 478; 500; 501; 502; 503; 525; 526; 527; 553; 554; 555; 556; 557; 580; 603; 581; 582; 613; 614. Và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 2.3 | 500.000 |
III. Đường xã / 5. Tuyến ông Vân xóm 1 đi xóm 2 (ông Kiện xã Nam Thành) / 5.2. Đường liên xã | Gồm các thửa đất số: 1867, 1868, 1506 đến 1509, 1460 đến 1462, 1528 đến 1531. tờ bản đồ số 35 - Gồm các thửa đất số : 1422 đến 1424. Tờ bản đồ số 35 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Khánh Thành cũ VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) Mục III | 1.500.000 | |
III. Đường xã / 1. Đường Quốc lộ 7B-xóm 4 dọc cầu thông | từ thửa số 769, 770, 772, 805, 807, 808, 809, 810, 811, 812, 813, 832, 833, 849, 851, 828, 721, 723, 806, 815, 831, 850,788.789, 790, 791, 792, 793, 794, 795, 796, 797, 798, 799, 800, 801.802.803.804, 787, 1586, 1587, 935, 970, 971,972, 1070, 1071, 1072 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 269, 272, 279, 287, , 290, 292, 293, 295, 296, 297, 298, 299, 1395, 1399, 1400, 390, 367, 368, 369, 370, 380, lô 25, tờ bản đồ 14 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
III. Đường xã / 6. Từ tỉnh lộ 538D(Xóm 10)-Xóm 8- xóm 9 | Từ thưả số 683, 636, 605, 554, 525, 501, 463, 1544, 402, 1545, 316, 273, 245, 1874, 159, 123, 87, 51, 50, 184, 223, 1806, 272, 315, 401 , 1660, 1662, 1598, 524, 553, 576 tờ bản đồ11 - Đến thửa số 1497, 1536, 1570, 1653, 1569 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Xóm 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 9.3 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 / 2.1. Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: Lô 1(Thửa 1177), lô 2(thửa 1178), lô 3(Thửa 1893), lô 4(Thửa 1179), lô 5(thửa 1180), 684, 1189, 1150, 1181, 1182, 1163, 1164, 574, 421, 467, 380, 381, 379, 335, 1879, 1880, 1211, 1212, 1214 đến 1218, 137, 138, 1894 đến 1896, 259, 1183, 1184, 135, 102, 82, 1203, 1204, 84, 1159, 1890, 1891, 226, 1875 đến 1878, 1185, 1186, 378, 1235 đến 1237, 1505 đến 1509, 18887, 569, 518, 465, 463, 1233. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 32. - Gồm các thửa đất số: 2, 51 đến 53. Tờ bản đồ số 31 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quỳnh Khôi / 2.2. Đường trục chính 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất: 1876, 1875, 1798, 1979, 1796, 1645, 1644. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất: 893, 890, 891, 912, 943, 1023, 1564, 1565, 1490, 1235, 1912, 1913, 1811. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 6.3 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính | Gồm các thửa đất số: 309 đến 311, 374 đến 376, 408, 548, 549, 417, 4, 11, 543 đến 545, 12, 19, 38, 62, 75, 555, 554, 51, 63, 64, 89, 87, 88, 98, 336 đến 339, 11, 159, 160, 378, 379, 193, 212, 229, 248, 296, 298, 249, 534 đến 538, 465, 466, 177, 178, 350 đến 356. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 33 - Gồm các thửa đất số: 2006 đến 2008, 39, 2722 đến 2725, 84. Tờ bản đồ số 36. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.3. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 1548, 1618 đến 1622, 2127 đến 2129, 1684, 1685, 2166 đến 2168, 1588, 1587, 1655, 1682, 1683, 1721, 1760, 1722, 1761, 2155 đến 2159, 2986 đến 2988, 1799, 1764, 2117 đến2119, 2120 đến 2122, Lô 02 đến lô 04)(QH2012- Aocá), lô D1-L08(Ao cá). và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 40. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 985, 2156 đến 2158, 1066, 1099. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 1129, 1194, 1193, 1603 đến 1605. Tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Phú / 4.1. Đường trục chính 1 | Tờ bản đồ 31 gồm các thửa đất số: 543, 544. - Tờ bản đồ 31 gồm các thửa đất số: 545, 546. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Liên Thành cũ XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục V | 800.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tây Phú / 5.4. Đường trục chính 4 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 107, 181, 182, 207, 208, 235. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 260, 311, 344, 343, 401, 424. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 9(thửa 22020). Tờ bản đồ số 9. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.3 | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quỳnh Khôi / 2.3. Đường trục chính 3 | Tờ bản đồ 37, gồm các thửa đất số: 431, 430, 417, 418, 408. - Tờ bản đồ 37, gồm các thửa đất số: 474, 402, 490, 381, 396, 475, 366. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính | Gồm các thửa đất sau: 227, 196, 315, 1341, 1342, 1343, 1344, 1262, 506. Tờ bản đồ số 37. - Gồm các thửa đất số: 579, 636. Tờ bản đồ số 37 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
III. Đường xã / 8. Từ Đường Quốc lộ 7B đi nhà VH xóm 4 | Từ thửa số 626, 627, 629, 630, 666, 605, 606, 938, 939, 940, 941 tờ bản đồ13 - Đến thửa số 607, 938, 939, 940, 941 tờ bản đồ 13 và các thửa 979, 980, 381, 382, 385, 386, 378 tờ bản đồ 13- 14 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Vân Nam / 6.4. Đường ngõ xóm | Tờ bản đồ 28, gồm các thửa đất số: 5; 6; 7; 7; 8; 9; 10;11; 35; 36; 37; 12; 13; 38; 39; 57; 79; 107; 106; 132;130; 129; 105; 104; 179; 232; 256; 280; 299; 300;281; 257; 233; 306; 163; 133; 80; 82; 83; 84; 85; 135;108; 109; 137; 138; 166; 140; 142; 143; 181; 209;264; 288; 289; 237; 290; 165, 1104, 34, 1103, 1100,59, 1128, 135, 1146, 1147, 1153, 31; 32; 33; 34; 59;60; 61; 62; 63; 64; 56; 164; 136; 185; 180; 207; 208;182; 184; 183; 210; 211; 238; 239; 240; 14, 22; 72;73; 98; 123; 156; 155; 122; 121; 120; 172; 152; 151;119; 118; 117; 149; 150; 148; 114; 116; 18; 20; 45;47; 70; 71; 170. và các thửa đất còn lại. - Tờ bản đồ 28, gồm các thửa đất số: 1156, 1157, 1164, 655, 1158, 1102, 165, 1118, 1119, 11,31, 1132, 1134, 1135, 1136, 1143, 1144, 1145, 16; 17;42; 43; 44; 93; 69; 48; 21; 49; 50; 96; 97; 188;189; 190; 191; 220; 221; 222; 249; 248; 274; 273;297; 275; 223; 196; 195; 194; 193; 192; 171; 308..... và các thửa đất còn lại. Tờ bản đồ 26, gồm các thửa đất số: 433; 494; 542; 565; 566; 635;636; 675; 676; 717; 718; 719; 758; 759; 760; 790;791; 792; 793; 823; 824; 825; 826. (Lô 18; 19;20; 21; 22 QH 2009) và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Rộc Vẹo, Xóm Quỳnh Khôi, xã Khánh Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt đấu giá năm 20 / Đường QH 7.5m | Tờ bản đồ 34, gồm các thửa đất: 1625, 1626, 1627, 1628, 1629, 1630 - Tờ bản đồ 34, gồm các thửa đất: 1631, 1632, 1633, 1634, 1635 VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Xóm 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 10.5 | 800.000 |
III. Đường xã / 3. Đường Quốc lộ 7B(xóm 2)- Đình Liên Trì- Tỉnh lộ 538D(xóm 5) | Từ thửa số 1099, 1098, 1097, 1133, 1131, 1130, 1129, 1128, 1127, 1156, 1610, 1611, 1612, 1089, 1090, 1092, 1058, 1059, 1636, 1524, 1061, 1063, 1064, 1065 tờ bản đồ số 7 và thửa số 1754, 1753, 1752, 1751, 1750, 1777, 1776, 1966, 1965, 1964, 1774, 1773, 1207, 1719, 2013, 2014, 1721, 1722, 1723, 17 24, 1696, 1726,1044, 1045, 2028, 1805, 1831, 1852, 1875, 1894 tờ bản đồ số 6 - đến thửa số 1805, 1806, 1807, 534, 535, 564, 565, 625, 626, 660, 661, 698,1745, 1746, 1569, 736, 1641, 816, 817, 1714, 1715, 854, 896, 1663, 1664, 1814, 1815, 927, 952, 1788, 1789, 1732, 1733, 1734 tờ bản đồ 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Phú / 4.2. Đường trục chính 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 650, 1843, 1842, 654, 655, 685, 718, 719, 721, 722, 723, 689, 688. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 687, 658, 657, 1698, 1699, 1549, 1550, 628, 627, 625, 622, 1740, 1741, 649. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
III. Đường xã / 4. Đường liên xã- Tuyến anh Bảy(Lan) lên bà Hồng(Minh) | Gồm các thửa đất sau: 1442 đến 1444, 1244 đến 1249, 1270, 1419, 1539, 1540, 1211, 1212, 1411, 1415, 1185, 1417, 1418, 1160, 1182, 1183, 1156 đến 1159. . ..... và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35. - Gồm các thửa đất số:1202, 1203, 1232, 1233, 1452, 1541 đến 1544, 1236, 1237, 1266 đến 1269, 1520 đến 1522, 1291, 1292, 1307, 1879, 1880, 1309, 1322. Tờ bản đồ số 35. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tuyến đường xã / 3.4. Tuyến đường xã 4 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1524, 1525, 1371, 1666, 1667, 1668, 1806, 1807, 1374, 1674, 1673, 1680, 1681, 1682, 1795, 1794, 1793, 1669, 1670, 1296, 1260, 1261, 1227, 1228, 1193, 1194, 1145, 1146, 1147, 1148, 1108, 1110, 1655, 1656, 1069, 1653, 1654, 1026, 1027, 1028, 1029, 988, 989, 1750. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1748, 1749, 2388, 2389, 919, 952, 1878, 1877, 1547, 1548, 1030, 1031, 1617, 1618, 1619, 1620, 1621, 1622, 1623, 1624, 1625, 1626, 1627, 1628, 1629, 1630, 1631, 1632, 1633, 1634, 1635, 1737, 1736, 1150, 1646, 1647, 1580, 1195, 1688, 1687, 1229, 1563, 1562, 1561, 1266, 1265, 1264, 1263, 1262, 1297, 1298, 1299, 1300, 1301, 1302, 1334, 1335, 1336, 1530, 1531, 1532, 1533, 1534, 1535, 1536, 1537, 1538, 1464, 1466, 1467, 1468, 1469, 1470. Tờ bản đồ 33 gồm các thửa đất: 84, 85, 86, 61, 62, 63, 64, 65, 25, 26, 27, 28, 895, 896. Tờ bản đồ 30 gồm các thửa đất: 604, 605, 687, 688. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
II. Đường huyện / 1. Tuyến đường Nam - Lý - Minh | Gồm các thửa đất số: 8, 16, 54, 66, 67, 128, 308, 312 đến 314, 317 đến 320, 325 đến 330, 418 đến 421, 460, 467 đến 469, 556 đến 559, 562. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 33. - Gồm các thửa đất số: 8, 9, 19, 20, 49, 1169 đến 1175, 1222 tờ bản đồ số 32. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ 538D đoạn qua xã Lý thành cũ / 1. Đường tỉnh lộ 538D | Gồm các thửa đất số: 1934, 1916, 1915, 1892, 1891, 1860, 1831, 2984, 2985, 208 1, 2080, 2052, 1691, 1690, 1623, 2059, 2071 đến 2074, 1518, 2096, 2095, 1449, 1400, 2110-2112, 1352, 1314, 1264, 1226, 2164, 2165, 2078, 2082 đến 2085, 2989 đến 2994, 2980 đến 2982, 1687, 1657, 1591, Lô 4(thửa 2051), lô 5(thửa 2052), lô 6(thửa 2053), lô 7(thửa 2054), lô 8(2055)(QH 2008)- Đồng sau thần.. ..... và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 40. - Gồm các thửa đất số: 1292, 1294 đến 1304, 2143 đến 2145, 2177, 2178. Tờ bản đồ số 40. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.1. Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 1712, 2710, 2711, 1759, 1800. Tờ bản đồ số 36. - Gồm các thửa đất sô: 1756, 1837, 1838. Tờ bản đồ số 36. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 15(thửa 2193), lô 18(thửa 2199). Tờ bản đồ số 9 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.6 | 5.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng / 1.7. Các thửa trong khu QH đấu giá vùng Chùa Thàng QH năm 2022 tờ bản đồ 19 | Từ thửa 878 đến thửa 881 - Thửa 867, 868, 873 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 1.300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm 2 / 2.1. Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 1489, 1498, 1499, 861, 1532, 1533, 794, 756, 727, 698, 697, 663, 696, 1557, 1558, 755, 1553 đến 1556, 1429, 1430, 1007, 1495. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35 - Gồm các thửa đất số: 85 đến 87, 8, 12, 10, 7, 6, 3, 21. Tờ bản đồ số 34. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 984, 985, 103, 1062, 1096, 1097, 1491, 1492. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất sau: 1094, 1095, 1126, 1127, 1189, 1151. Tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Liên Giang / 2.3. Các thửa dong 2 trong khu QH đấu giá | Từ thửa 1973 đến thửa 1977, từ thửa 1941 đến thửa 1944, từ thửa 1946 đến thửa 1948, từ thửa 1992 đến XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 1.300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 3.4 | 1.000.000 |
III. Đường xã / 1. Đường giáp tỉnh lộ 538D đi xã Nam thành / 1.2. Đường liên xã | Gồm các thửa đất sau: 1397, 1337, 1323, 1296, 1256, 1431 đến 1435, 1398. Tờ bản đồ số 35. - Gồm các thửa đất sau: 1672, 1631, 1529,, 1292, 1244. Tờ bản đồ số 36. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quỳnh Khôi / 2.4. Đường ngõ xóm | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 914; 915; 944; 945; 946; 983; 985; 984; 1025; 1270; 1271; 1272; 1273; 1233; 1198; 1234; 1235; 1274; 1352; 1351; 1399; 1349; 1308; 1309; 1350. (Lô4; 5; 6; 7; 8 QH 2009)Lô 11; 12; 13; 14; 15; 16 QH 2010) 1717, 1718, 1605, 1606, 1689, 1690, 1759, 1760, 1102;1101; 1010; ; 1058; 972; 973; 934; 935; 908; 909;885; 884; 886; 858; 859; 887; 888; 910; 861; 889;862; 834; 835; 836; 863; 864; 837; 866; 894; 947;986; 665; 664; 663; 691; 690; 725; 724; 761; 760;792; 823; 822; 880; 215; 881; 879; 1514; 1556; 1557.Lô số: 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11 (QH 2012). 1580,1581, 1761, 1762, 1609, 1610. Tờ bản đồ 37, gồm các thửa đất: 386; 398; 403; 411; 404; 422; 424; 433; 441; 442; 442; 448; 454; 455; 456; 461; 460; 467; 466; 464; 469; 468; 465;462.480, 481, 482, 483, 383; 491; 417, 420; 446; 440;447; 451; 457; 452; 458;453, 477, 478… Và các thửa đất còn lại. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: ; 971; 1057; 1100; 1141; 1186; 1222; 764; 762; 794; 795; 793; 792; 763; 765; 797; 796; 827; 825; 824; 852; 853; 854; 628; 797; 829; 857; 856; 855; 883; 882; 881; 727; 728; 726; 766; 767; 798; 799; 786; 830; 831; 442; 833; 860; 800; 801; 692; 693; 694; 730; 732; 731; 733; 769; 770; 802; 803; 936; 975; 974; 1013; 1014; 976; 937; 977; 1015; 938; 911; 939; 940; 941; 912; 892; 943; 942; 982; 981; 980; 9017; 1018; 1021; 1020; 1022; 1023; 978; 979; 1016; 1059; 1060; 1061; 1062; 1063; 1064; 1104; 1144; 1103; 1143; 1190; 1191; 1192; 1189; 1226; 1065; 1105; 1106; 1107; 1066; 1109; 1067; 1068; 1024; 913. Và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tuyến đường xã / 3.2. Tuyến đường xã 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 873, 874, 875, 876, 2439, 1898, 878, 1725, 1724, 1723, 849, 907, 906, 905, 904, 903, 902, 931, 930, 929, 928, 927, 926, 1576, 1571, 1679, 1678, 729, 821. - Tờ bản đồ 32, gồm các thửa đất số: 876, 877, 878, 1394 (lô 19), Lô 20, Lô 21, Lô 22, Lô 23, 1408, 1432, 1433, 1434, 1435, 1425, 1418, 1419, 1409, 1410, 1411, 1412, 1413, 1420, 1431, 1430, 1429, 1436, 1428, 1427. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Vân Nam / 6.4. Đường trục chính 4 | Tờ bản đồ 26, gồm các thửa đất số: 463, 863, 139, 140, 141, 564, 634, 674, 717. - Tờ bản đồ 26, gồm các thửa đất số: 867, 868, 821, 820, 1304, 1305, 1306, 1307, 839, 862, 842, 838. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.2. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 47, 1282, 1284, 68, 96, 79, 121, 122, 99, 100, 102, 82, 83, 1724, 71, 49, 50, 41, 51, 72, 73, 54, 1320 đến 1322, 1272, 1273, 107, 106, 84, 85, 103, 104, 128, 130, 1720 đến 1722, 153, 127, 126, 315, 1341 đến 344, 1266, 1267, 292, 1345đến1347, 504, 1231, 530, 478, 458, 459, 1708đến1710, 1712, 1713, 1309, 1714, 1715, 373, 374, 580, 610, 611, 637, 638, 692, 668, 694 đến 696, 669, 670, 639, 1254, 1255, 560, 581, 505, 549, 480, 1302đến 1304, 270, 271, 1270, 1271, 350, 1716 đến 1719, 405, 431, 432, 481, 510, 536, 482, 513, 586, 347, 401, 375, 319, 402, 348, 403, 349, 376, 1249 đến 1251, 1725 đến1729, 1734, 1735, 1324, 462, 430, 463, 509, 508, 534, 533, 507, 582, 613đến615, 640, 671, 697, 1230, 672, 727, 726, 698, 699, 728, 673, 1349, 1348, 700, 730, 1289, 1260, 1274, 803, 1290, 1291, 805, 1286, 1287, 1307, 1308, 869, 870, 871, 904. và các thửa còn lại thuộc tờbản đồ số 37. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lý Thành cũ XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục V | 300.000 | |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.3. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 159, 134, 101, 225, 186, 158, 133, 132, 96, 73, 60, 72, 92. Tờ bản đồ số 32. - Gồm các thửa đất số: 368, 369, 407, 10, 13, 32, 470 đến 472, 65, 447 đến 449, 395 đến 398, 343 đến 346, 99, 450, 451, 125, 366 đến 368, 112, 101, 90, 340, 341, 429 đến 432, 546, 547, 214, 463, 464, 535, 534, 251, 409. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 33. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Phú / 4.4. Đường ngõ xóm | Tờ bản đồ 31 gồm các thửa đất: 543; 544; 546; 547; 515; 549; 482; 451; 471; 483; 453; 454; 484; 472; 485; 473; 487; 474; 488; 502; 503; 571; 516; 570; 572; 598; 585; 630; 626; 849; 850; 822; 624; 653; 625; 654; 652; 627; 655; 684; 686; 685; 656; 657; 658; 687; 688; 718; 719; 721; 722; 723; 689; 557, 1740, 1741, 1727, 1728, 1698, 1699, 1549, 1550, 1693, 1694, 1648, 1649, 312; 346; 373; 372; 348; 374; 429 ; 430; 455; 456; 428; 404; 403; 427; 452; 402; 426; 450; 449; 425; 498; 499; 517; 518; 500. và các thửa đất còn lại. - Tờ bản đồ 31 gồm các thửa đất: 519; 520; 501; 521; 522; 523; 524; 552; 553; 554; 608; 636; 662; 661; 577; 578; 606; 605; 635; 660; 551; 576; 604; 603; 632; 633; 634; 506; 549; 514; 515; 602; 601; 631; 573; 548; 566; 567; 545; 569; 591; 592; 593;594; 568; 597; 596; 595; 621; 623; 620; 626; 661; 662; 710; 712; 711; 783; 784; 814; 815; 785; 713; 714; 749; 750; 751; 752; 753; 754; 715; 683; 716; 755; 717; 758. (1585, 1586), 1734, 1735, 1611, 1612, 1683, 1684, 453, 454. và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
III. Đường xã / 7. Từ đường xóm 22 cũ- xóm 9- xóm 8 | Từ thửa số 120, 131, 137, 138, 139, 151, 152, 153, 150, tờ BĐ số 9 và các thửa số 757, 758, 759, 760, 1185, 1186, 1162, 1197, 1196, 1163, 853 , 1234, 1172, 1173, 293, 328, 329, 1208, 256, 296 tờ bản đồ10 - Đến thửa số 1574, 1573, 1572, 1571, 1570, 1569, 1568, 1614, 1653, 1654, 1655, 1656, 1690, 1768, 1769 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tây Phú / 5.1. Đường trục chính 1 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 192, 214, 241, 288, 317, 351, 352, 379. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 406, 434, 433, 457, 1861, 505, 504, 525. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tây Phú / 5.5. Đường ngõ xóm | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 476; 477; 478; 479; 506; 507; 489; 490; 491; 492; 493; 494; 461; 462; 463; 465; 467; 469; 442; 441; 409; 410; 383; 384; 385; 353; 354; 322; 324; 291; 292; 325; 268; 269; 293; 210; 246; 217; 218; 192; 214; 241; 288; 287; 316; 317; 352; 379; 406; 434; 433; 457; 504; 525; 143; 1544, 1675, 1676, 1677, 1650, 1651, 1595, 1596, 354, 1513, 353, 1527, 1691, 1692, 193; 194; 196;215; 244; 245; 242; 243; 267; 290; 318; 319; 320;321; 380; 381; 382; 407; 435; 436; 437; 438; 439;408; 440; 460; 458; 464; 526; 508; 527; 528; 509;219; 248; 249; 271; 272; 1505; 296; 295; 326.1570, 1571, 1572, 1742, 1743, 1744. và các thửa đất còn lại. - 58; 84; 104; 126; 152; 174; 202; 222; 250; 273; 300; 299; 298; 331; 1504; 359; 360; 389; 390; 415; 85; 106; 105; 128; 157; 155; 178; 203; 177; 226; 204; 228; 254; 276; 277; 336; 304; 337; 368; 367; 107; 181; 182; 207; 208; 235; 260; 311; 345; 344; 343. (L« 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 17; 18 QH 2010). 1552; 1551.1732, 1733, 1589, 327; 355; 386; 411; 412; 297; 328; 329; 330; 356; 357; 358; 388; 387; 413; 414; 127; 153; 154; 175; 176; 223; 224; 225; 251; 252; 253; 274; 275; 303; 301; 332; 333; 336; 334; 362; 363; 364; 334; 393; 394; 392; 229; 255; 278; 306; 305; 338; 339; 369; 397; 398; 1508; 206; 207; 232; 233; 234; 258; 259; 260; 310; 309; 361; 391.453, 454, 1584, 1585, 1586. và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2.1. Đường QH 12m | 2396, 2397, 2398 - 2406, 2407 VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Vân Nam / 6.1. Đường trục chính 1 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1209, 1210, 1211, 1212. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1213, 1146, 1147. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.2. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 159, 134, 101, 225, 186, 158, 133, 132, 96, 73, 60, 72, 92, 35. Tờ bản đồ số 32 - Gồm các thửa đất số: 392, 393, 231, 402, 403, 252, 143, 322, 166, 215, 427, 560, 561, 278, 280, 281, 304, 305, 365, 198, 216, 434, 435. ….và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 33. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng / 1.7. Các thửa trong khu QH đấu giá vùng Chùa Thàng QH năm 2022 tờ bản đồ 19 | Từ thửa 882 đến thửa 890, 875, 877, 874 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 3.4 | 500.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2.1. Đường QH 12m | Tờ bản đồ 06, gồm các thửa đất: 2399, 2400, 2401, 2402, 2403, 2404, 2405. - Tờ bản đồ 06, gồm các thửa đất: 2408, 2409, 2410, 2411, 2412, 2413, 2414, 2415. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.500.000 |
III. Đường xã / 3. Đường liên xã- Tuyến ông Nhàn lên ông Tín | Gồm các thửa đất số: 178, 179, 160 đến 162, 1542, 1542, 148, 149, 1355, 1356, 22 đến 24. Tờ bản đồ số 39. - Thửa đất số: 46. Tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tuyến đường Huyện đi qua xã Khánh Thành / 2.2. Tuyến đường Huyện 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 130, 179, 205, 1919, 1920, 256, 279, 1578, 1579, 340, 1856, 1857, 399, 422. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1763, 1764, 1906, 1907, 1908, 280, 308, 341, 371, 400. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.3. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 1832, 1803, 1766, 1728, 1692, 1659, 2973, 2974, 1624, 1595 đến 1597, 1555, 2192, 2193, 1520, 1521, 1550 đến 1554, 2075, 2076, 2031, 1478 đến 1482, 1452, 2141, 2142, 1355, 1356, 1267, 1402 đến 1404, 2977 đến 2979, 2130, 2131, 1353, 1354, 1316, 1266, 1265, 1315. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 40 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
III. Đường xã / 2. Đường liên xã -Tuyến anh Thao(nguyệt) xuống Trạm y tế xã | Gồm các thửa đất số: 269, 270, 247, 248. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 520, 477, 443, 478, 2101 đến 2105 tờ bản đồ số 40. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tuyến đường xã / 3.3. Tuyến đường xã 3 | Tờ bản đồ 32, gồm các thửa đất số: 1437, 1438, 1245, 1281, 1318, 1319, 1320, 1352, 1316, 1317, 1349, 1350, 1351. - Tờ bản đồ 35, gồm các thửa đất số:17, 18, 55, 56, 87, 88, 122, 689, 690, 153, 182, 248, 247, 277, 309, 341, 342, 343, 692, 445, 675, 646, 694, 693, 601, 699, 700, 414, 379, 344, 311, 310, 278, 222, 183, 154, 155, 93, 92, 91, 719, 720, 712, 713, 19. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Chùa Thàng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chùa Thàng XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 1.5 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Văn Tập / 3.1. Đường trục chính 1 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1910, 1911, 866, 1858, 1859, 1860, 947, 986. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 949, 948, 916, 896, 867, 809, 1871, 1785. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
III. Đường xã / 5. Từ Cây phượng xóm 7- Xóm 8-xóm 9- Cầu Ga | Từ thửa số 1469, 1537, (lô 4, lô 3, lô 2 QH2010), 1413, 1412, 1873, 1576, 1707, 1817, 1816, 1282, 1202, 1135, 1119, 1095, 1878, 1893, 1892, 1023, 1051, 107 2, 1071, 1786, 1785, 1819, 1822, 1823, 1824, 1573, 1263, 15 57, 1558, 1535, 1520, 1412, 1024, 1025, 989, 915, 892, 1737 , 1736, 1735, 1672, 892, 194, 1611, 1610, 92, 56, 20, 55, 90, 9 1, 129, 164, 193 tờ bản đồ 11 - Đến thửa số 1692, 1576, 1575, 1500, 1679, 1490, 1499, 1465, 1411, 1412, 1466, 1500, 1576, 1659, 20, 1265, 1298, 1264, 12 63, 1220, 1219 tờ bản đồ số 5 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số:18, 19, 20, 41 đến 43, 39. Tờ bản đồ số 39 và các thửa: 1382, 1384, 1365, 1368, 1369, 1387, 1480, 1481 và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 35. - Gồm các thửa đất số: 59, 64 đến 67 tờ bản đồ số 34 và các thửa: 88 đến 99, 1, 2, 5, 11, 13 tờ bản đồ số 38. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 11. Xóm 10 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 11.4 | 800.000 |
I. Đường Quốc lộ 7B đoạn qua xã Liên Thành, huyện Yên Thành / 2. Đường Quốc lộ 7B xóm 2, xóm 3 | từ thửa số 1, 2, 4, 7, 5, 6, 9, 10, 13, 14, 15, 17, 18, 26, 27, 28, 38, 37, 57, 58, 85, 76, 170, 171, 172, 162, 163, 164, 165, 166, 160, 161, 158, tờ bản đồ số 3) - đến thửa số 1404, 1369, 1289, 1259, 1260, 1227, 1194, 1161, 1162, 1134, 1135, 1100, 1101, 1068, 1033, 1069, 1103, 1102, 1136, 1137, 1164, 1163, 1196, 1195, 1229, 1228, 1261, 1291, 1329, 1328, 1372, 1371, 1407, 1406, 1405, 1370, 1327, 1531, 1532, 1490, 1493, 1494, 1495, 1604, 1605, 1368, 1582, 1581, 1580, 1032, 1488, 1487, 934, 865, 1586, 1587, 1568, 1534, 1567, 1539, 1536, 1533, 1535, 1543, 1544, 1540, 1545, 1546, 1547, 1548, 1579, 1549, 1550, 1537, 1539, 1506, 1503, 1496, 1504, 1497, 1499, 1505, 1500, 1501 tờ bản đồ số 7) XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 15.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Quỳnh Khôi / 2.1. Đường trục chính 1 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất: 1011, 1012, 1557, 1058, 1101, 1514. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất: 1102, 1142, 1188, 1187, 1224, 1225, 1259, 1223, 1773, 1774. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
III. Đường xã / 6. Đường liên xã-Tuyến ông Giảng đến anh Thủy | Gồm các thửa đất số: 1536, 1446, 294, 250, 223, 201, 151. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 343, 1550, 1551, 249, 222, 200, 1410, 1411, 165, 133, 1 07, 45, 5. Tờ bản đồ số 39 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 7.5 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Vân Nam / 6.2. Đường trục chính 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 133, 1903, 135, 1101, 81, 108, 82, 1127. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1128, 138, 137, 84, 140, 85, 141, 142, 143, 86, 87, 88. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 5(thửa 2195), lô 6(thửa 2196). Tờ bản đồ số 9 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.2 | 5.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tuyến đường xã / 3.1. Tuyến đường xã 1 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 421, 447, 1567, 420, 418, 1574, 1573, 416, 1686, 1685, 1847, 1846, 1778, 1777. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1870, 1868, 1869, 1784, 511, 2449, 532, 531, 530, 529, 558, 1697, 1696, 1695, 1607, 556, 555. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 9.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tuyến đường Huyện đi qua xã Khánh Thành / 2.3. Tuyến đường Huyện 3 | Tờ bản đồ 28, gồm các thửa đất số: 1115, 1175, 1174, 1116, 241, 242, 212, 1121, 1120, 1126, 1125, 1124, 144, 1142, 1141, 1140, 145, 89, 1129, 1130, 91, 146, 113, 1192, 1193, 41, 15, 40, 66. - Tờ bản đồ 26, gồm các thửa đất số: 818, 832, 833 VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: Gồm các thửa đất số: 1534, 1535, 1544, 1545, 706, 725, 726, 750, 798, 827, 860, 892, 956, 986. Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: Lô số 6(thửa 1382), lô số 7(thửa 1383), lô số 8(thửa 1384), lô số 9(thửa 1385), lô số 10(thửa 1386) vùng Sân Kho, 727, 770, 893, 957. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 359, 246, 131, 72, 103, 1396, 1397, 35, 100, 1552 đến 15, 31, 13. Tờ bản đồ số 39 - Gồm các thửa đất số: 2179 đến 2181, 2124, 2125, 3, 4, 2983, 385 đến 389, 2724 đến 278, 215 đến 217, 162, 2185. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 40. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 12(thửa 2189), lô 13(thửa 2190). Tờ bản đồ số 9 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.8 | 4.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.2. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 2075, 68, 42, 45, 69, 86, 159, 2038, đến 2040, 186 đến 188, 2696 đến 2698, 47, 48, 70, 21, 87, 108, 88, 109, 49, 10, 53, 1956, 91, 2060, 2061, 193, 161, 2681 đến 2683, 251, 252, 2067, 2068, 1956, 2072, 2073, 136, 135, 160, 2688, 2689….và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 36. - Gồm các thửa đất số: 2, 3, 4, 1325 đến 1327. Tờ bản đồ số 37 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 8.3 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Văn Tập / 3.3. Đường ngõ xóm | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 804; 806; 807; 808; 773; 774; 743; 700; 701; 702; 675; 648; 647; 618; 774; 775; 776; 777; 778; 703; 676; 677; 678; 679; 637; 638; 609; 579; 580; 533; 534; 535; 536; 538; 540; 564; 589; 707; 872; 898; 781; 809; 867; 898; 916; 948; 949; 1525; 1524, 1715, 1581, 1716, 1546, 1582, 1583, 559; 563; 561; 562; 560; 586; 585; 584; 582; 587; 617; 588; 615; 616; 614; 645; 613; 612; 644; 643; 642; 641; 673; 615; 617; 674; 672; 671; 695; 666; 667; 668; 734; 735; 737; 696; 697; 610; 640; 639; 670; 698; 741; 742; 740; 738; 739; 736; 771; 772; 734; 805; 810; 811; 779; 746; 780; 704; 705; 706; 747; 748; 812; 840; 839; 838; 868; 869; 870; 871; 917; 918; 950; 951; 844; 845; 817; 818; 788; 819; 820; 780; 790; 821; 791. 1642, 1643, 1701, 1702, 1636, 1637... và các thửa đất còn lại. Tờ bản đồ 35, gồm các thửa đất: 20; 21; 22; 23; 59; 60; 61; 24; 25; 27; 26; 62; 63; 64; 28; 156; 157;158; 159; 185; 184; 223; 224; 186; 187; 225; 249; 444; 442; 475; 443; (Lô 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16 QH 2009), 24, 61, 29; 66; 65; 96; 95; 125; 188; 250; 312; 345; 380; 308.689, 690, 687, 688... và các thửa đất còn lại. - Tờ bản đồ 32, gồm các thửa đất: 1131; 1132; 1133; 1134; 1105; 1106; 1107; 1157; 1215; 1249; 1250; 1287; 1286; 1325; 1326; 1327; 1288; 1254; 1255; 1290; 1331; 1332; 1360; 1285; 1284; 1324; 1321; 1322; 1283. 1254, 1289, 1396, 1397, 1179, 1153, 1154, 1393, 1392, 1391, 1376, 1375, 1560. 270; 272; 273; 292; 325; 324; 360; 269; 290; 322; 289; 320; 321; 358; 404; 406; 446; 405; 403; 490; 491; 523; 525; 524; 557; 589; 588; 630; 659; 729; 408; 407; 449; 448; 483; 482; 527. QH 2014 từ (lô 01 đến 09). 1570; 1571; 1572. 1179; 1153; 1154; 1155; 1156; 1180; 1212; 1181; 1214; 1213; 1246; 1282; 1247; 1248; 1353; 1323; 1354; 1355; 1356; 1357; 1358; 1328; 1329; 1359; 1330; 1289; 1388; 1349... và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
III. Đường xã / 5. Tuyến ông Vân xóm 1 đi xóm 2 (ông Kiện xã Nam Thành) / 5.3. Đường liên xã | Gồm các thửa đất sau: 1516, 1517, 1450, 1417 đến 1419, 1033, 1034, 1009, 1399. Tờ bản đồ số 35 - Gồm các thửa đất sau: 1513, 1032, 1492, 1499, 1475, 1476, 1454, 1455, 729, 667, 609. Tờ bản đồ số 35 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 2.000.000 |
I. Đường tỉnh lộ 538D đoạn qua xã Lý thành cũ / 3. Đường tỉnh lộ 538D | Gồm các thửa đất số: 474, 475, 507, 527, 529, 611, 612, 1370 đến 1372, 1394, 1395, 1434, 1596 đến 1598, 1606, 1608, 1609, 2208 đến 2210.368, 418, 419, 420, 448, 450, 451, 531, 532, 1374, 140 7, 1537, 1526, 1526, 1546, 1547, 1614, 1615, 2154, 2161, 2162, 2163. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất số: 20, 85, 101 đến 104, 127 đến 130.Tờ bản đồ số 38. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Liên Giang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Giang XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 2.2 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Khánh / 1.1. Đường trục chính 1 | Tờ bản đồ 30, gồm các thửa đất số: 211, 212, 166, 213, 167, 168, 169, 214, 648, 1143, 1144, 342, 386, 728, 729, 454, 506, 529, 559, 257, 258, 297, 743, 714. - Tờ bản đồ 30, gồm các thửa đất số: 341, 384, 665, 666, 667, 829, 830, 504, 724, 725, 558, 583. Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất: 1256. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
III. Đường xã / 4. Cầu chợ vẹo- Chùa Thàng | từ thửa số 1735, 1736, 1816, 1073, 1002, 976, 942, 941, 916, 915, 883, 835, 757, 719, 447, 396, 301, 35 1, 264, 231, tờ bản đồ 12 - đến thửa số 192 tờ bản đồ 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
II. Đường huyện / 2. Đường dọc sông Đào | Thửa đất sô: 230, 390. Tờ bản đồ số 43. - Gồm các Thửa đất số: 2189 đến 2191, 2194 đến 2200, 1936. Tờ bản đồ số 40. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
VI. KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch vùng Đồng Dâm xóm 3 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 4279, ngày 11 tháng 10 năm 2023 về phê | Lô 10(thửa 2203). Tờ bản đồ số 9. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 5.4 | 5.400.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7 đoạn qua xã Khánh Thành, huyện Yên Thành / 1.1. Quốc lộ 7 đoạn qua xã Khánh Thành, huyện Yên Thành | Tờ bản đồ 34: Gồm các thửa đất số: 1290; 1289; 1288; 1287; 1286; 1285; 1284; 1283; 1282; 1316; 1315;1314; 1313; 1312; 1311; 1310; 1309; 1308; 1307;1306; 1303; 1302.1336; 1337; 1338; 1339; 1340;1341; 1342; 1343; 1344; 1345; 1346; 1347; 1348;1349. 1686, 1687, 1298; 1299; 1300; 1264; 1265;1266; 1267; 1268; 1269; 1270; 1271; 1272; 1273;1274; 1275; 1276; 1241; 1242; 1243; 1244; 1245;1246; 1247; 1248; 1212; 1213; 1214; 1216; 1217;1218; 1219; 1220; 1183; 1184; 1185; 1186; 1187; 1188; 1189; 1190; 1155; 1156; 1157; 1158; 1619;1159; 1160; 1161; 1130; 1131; 1101, 1639, 640, 1674, 1660, 1285, 1286, 1663, 1244, 1651, 123, 1214, 1216, 1217, 1666, 1638, 1669, 1670, 1671, 1677, 1662, 1649, 1636, 1637, 1213, 1214, 1649, 1662, 1677, 1216, 1680, 1686, 1687, 1668, 1669, 1670, 1671, 1683, 1682, 1663, 1651, 1649, 1694, 1698, 1699, và các thửa đất còn lại. - Tờ bản đồ 33: Gồm các thửa đất số: 714; 716; 673; 674; 675; 677; 678; 679; 680; 681; 682; 683;684; 685; 686; 687; 688; 690; 691; 692; 694; 696;698; 699; 700; 701; 703; 705; 706; 707; 708; 709;710; 712. 773; 774; 775; 776; 777; 778; 729; 730;731; 732; 733; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 741;742; 743; 744; 745; 746; 748; 749; 750; 751; 752;753; 754; 755; 756; 757; 758; 759; 760; 761; 762;763; 764; 765; 766; 767; 768; 769; 770; 771; 727;728. 893, 894, 898, 889, 890, 736, 903, 904, 905, 906 và các thửa đất còn lại. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 16.000.000 |
III. Đường xã / 5. Tuyến ông Vân xóm 1 đi xóm 2 (ông Kiện xã Nam Thành) / 5.5. Đường liên xã | Gồm các thửa đất số: 19, 49, 50, 17, 14, 43 đến 46. Tờ bản đồ số 31 - Gồm các thửa đất số: 30 đến 34, 24 đến 26, 11, 55, 56, 38, 39, 8, 27 đến 29, 54. Tờ bản đồ số 31. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 1.500.000 |
III. Đường xã / 1. Đường giáp tỉnh lộ 538D đi xã Nam thành / 1.1. Đường liên xã | Gồm các thửa đất sau: Lô 01(1366), lô 2(1367) đến lô 03(1368)-QH 2008), 360, 1577, 1578, 220, 2159, 2160, 150, 73, 36.Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất sau: 2, 2184, 2185, 74, 1387, 1393, 2004 đến 2006. Tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 4.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính | Gồm các thửa đất số: 2917, 194, 110, 89, 71, 23, 52, 90. Tờ bản đồ số 36. - Gồm các thửa đất số: 282, 256, 199, 182, 433, 436, 458, 459, 456, 283, 302. Tờ bản đồ số 33. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Tây Phú / 5.2. Đường trục chính 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 442, 469, 462, 463, 464, 465, 466, 467, 1862, 477, 478, 479, 1924. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 1925, 507, 489, 490, 491, 1675, 1676, 1677, 494, 2448, 1783. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
II. Đường tỉnh lộ 538D / 1. Đường tỉnh lộ 538D xóm 5, xóm 6 | từ thửa số 781 đến thửa 785, từ thửa 757 đến thửa 764, 936, 685, 686, 687, 643, từ thửa 690 đến thửa 696,952, 149 tờ bản đồ 13 - đến thửa số 1056, 1055, 1054, 1053, 1052, 1051, 1049, 1047, 1046, 1045, 1090, 1098, 1088, 1540, 1539, 1591, 1611, 1703, 1702, 1058, 1057, 1643, 1720, 1721, 1089, 1111, 1716, 1717, 1091, 859, 858, 901, 1644, 900, 1621, 1620, 1619, 1645, 899, 1650, 1649, 1648, 1647, 929, 954, 953, 952, 1690, 1689, 1688, 1687, 986, 985, 1011, 1010, 1009, 1038, 1037, 1036, 1082, 1080, 1079, 1078, 1077, 1076, 1075, 1735, 1736, 930, 959, 1616, 958, 957, 956, 992, 991, 990, 1013, 1014, 1015, 1016, 1580, 1581, 1043, 1042, 1041, 1040, 1087, 1717, 1716, 1719, 1085, 1110, 1109, 1108, 1107, 1106, 1105, 1104, 1103, 1140, 1139, 1138, 1584, 1583, 1582, 1137, từ thửa 1591 đến thửa 1606, 1608, 1609, 1610 tờ bản đồ số 12 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 8.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Tuyến đường xã / 3.5. Tuyến đường xã 5 | Tờ bản đồ 08 gồm các thửa đất: 23, 901, 902, 891, 892, 60. - Tờ bản đồ 05 gồm các thửa: 816, 53, 745, 746, 61, 722, 723, 57, 80, 81, 82, 83, 696, 697, 760, 761, 762, 110, 111, 112, 794, 795, 677, 678, 115, 116, 118, 758, 854, 853, 813, 814, 152, 630, 631, 644, 645, 646, 691, 692, 156, 157, 732, 159, 623, 624, 208, 209, 210, 256, 292, 332, 378, 418, 693, 695, 499, 833, 834, 524, 552, 578, 579, 684, 685, 686, 600, 599, 577, 551, 550, 658, 659, 470, 716, 717, 498, 521, 448, 417, 377, 756, 757, 1157, 1156, 254, 255, 252, 253, 207, 734, 735, 736, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 753, 763, 764, 765, 766, 767, 768, 800, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 808, 809, 810, 625, 626, 627, Lô 7, ;Lô 8, Lô 9, Lô 10, Lô 11, 637, 638, 639, 652, 653, 733. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
III. Đường xã / 2. Đường Quốc lộ 7B(xóm 3)- xóm 8 | từ thửa số 140, 138, 139, 137, 983, 982, 134, 133, 132, 131, 130, 74, 102, 75, 104, 1081, 1082, 1083, 106, 79, 1049, 1050, 1051, 81, 1031, 1032 tờ bản đồ 13 - đến thửa 1732, 1733, 1734, 1707, 1708, 1709, 1710, 1711, 87, 88, 89, 67, 114, 117, 1699, 1691, 1692, 1693, 1694, 1 686, 1696, 1697, 1698, 1718, 1766 tờ bản đồ số 12 và thửa 403, 1543, 1544, 401, 400, 463, 464, lô 6 tờ bản đồ11 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Phú / 4.3. Đường trục chính 3 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 236, 261, 262, 263, 1515, 1516, 1587, 1517, 1518, 1519, 1520, 1521, 1522, 1553, Lô 17, Lô 18, Lô 01, Lô 02. - Tờ bản đồ 32, gồm các thửa đất số: 1371, 1372, 1373, 1374, 1375, 1376, 1377, 1378, 1379, 1380, 1381, 1382, 1383, 271, 273, 292, 322, 325, 324, 360, 406, 408, 405, 407, 449, 448, 447, 493, 492, 527, 491, 525, 524, 557, 589, 588, 630 659. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 / 4.1. Trục đường chính | Gồm các thửa đất số: 158, 105, 2041, 44, 2699, 2700, 1998, 2702, 66, 104. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 36. - Gồm các thửa đất số: 300, 254, 233, 197, 165, 126, 91, 403, 402, 231, 196, 406, 439, 462, 461, 394, 293, 292. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 33. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Tuyến đường Huyện đi qua xã Khánh Thành / 2.1. Tuyến đường Huyện 1 | Tờ bản đồ 06, gồm các thửa đất số: 1121, 1080, 1079, 1033, 1032, 994, 993, 1593, 1594. Tờ bản đồ 09 thửa đất số 1100. - Tờ bản đồ 06, gồm các thửa đất số: 900, 1713, 842, 1703, 1704, 1819, 1820, 1821, 1822, 709, 708, 680, 648, 619, 590, 565, 542, 448, 470. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 8.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Công Thành cũ VÂN TỤ (Công Thành cũ) Mục III | 650.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Thành cũ XÃ VÂN TỤ (XÃ MỸ THÀNH CŨ) Mục 113 | 650.000 | |
III. Đường xã / 1. Đường giáp tỉnh lộ 538D đi xã Nam thành / 1.3. Đường liên xã | Gồm các thửa đất số: 2064, 2065, 1973, 1974, 383, 353, 324, 301, 273, 242, 2686, 2687, 2062, 2063. Tờ bản đồ số 36. - Gồm các thửa đất số: 154, 180, 181, 212, 2002, 2003, 272, 1991 đến 1993, 323, 382, 419. Tờ bản đồ số 36. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Văn Tập / 3.2. Đường trục chính 2 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 692, 664, 665, 637, 2458, 2459, 1782, 1781, 579, 1715, 533, 534. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 535, 536, 1894, 1895, 1896, 540, 564, 589, 618, 1767, 1768, 707, 781, 1872, 1874, 1529. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
III. Đường xã / 5. Tuyến ông Vân xóm 1 đi xóm 2 (ông Kiện xã Nam Thành) / 5.4. Đường liên xã | Gồm các thửa đất số: 493, 395, 324, 296, 459, 1440, 1441, 326, 347, 1487, 1488, 222, 189, 160, 1870, 1871, 77, 42, 2. Tờ bản đồ số 35. - Gồm các thửa đất số: 1104, 1201, 1202, 921, 1198, 1199, 1213, 1226, 1227, 8 28, 1229 đến 1231, 1887, 1232, 1234. Tờ bản đồ số 32. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 2.000.000 |
III. Đường xã / 5. Tuyến ông Vân xóm 1 đi xóm 2 (ông Kiện xã Nam Thành) / 5.1. Đường liên xã | Gồm các thửa đất số: 1373, 1413 đến 1415, 452, 393, 346, 296, 272. Tờ bản đồ số 39 - Gồm các thửa đất số: 251, 224, 202, 1566, 1567, 135, 108, 77. Tờ bản đồ số 39. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 3.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) Mục 4.4 | 300.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.1. Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 1359, 1887, 1888, 1334, 1362, 1881. Tờ bản đồ số 35. - Gồm các thửa đất số: 1361, 1394, 1403, 1548, 1549, 1550, 1523, 1320. Tờ bản đồ số 35. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Mỹ Khánh / 1.2. Đường trục chính 2 | Tờ bản đồ 30, gồm các thửa đất số: 447, 446, 445, 415, 797. - Tờ bản đồ 30, gồm các thửa đất số: 846, 847, 329, 291, 252. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 5.3 | 800.000 |
IV. KHU QUY HOẠCH / 2. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2.2. Khu quy hoạch vùng Rộc Vẹo, xóm Quỳnh Khôi (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 5113/UBND về việc phê duyệt chi | Tờ bản đồ 09, gồm các thửa đất: 2697, 2698, 2699, 2700, 2701, 2702, 2703, 2704, 2705, 2706, 2707, 2708. - Tờ bản đồ 09, gồm các thửa đất: 2709, 2710, 2711, 2712, 2713, 2714, 2715, 2716, 2717, 2718, 2719 VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 6.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) Mục 4.3 | 1.000.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 / 1.1. Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính / Đường trục chính | Gồm các thửa đất số: 1225, Lô số 2(thửa 1400), lô số 3(thửa 1401), lô số 4(thửa 1402), lô số 05(thửa 1506), lô số 6(thửa 1507). Tờ bản đồ số 39. - Gồm các thửa đất sô: 247, 280, 310, 330, 335. Tờ bản đồ số 43. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 2 / 3.5. Các thửa dong 2 trong khu QH đấu giá | 1450, 1451, 1452, 1453, 1478, 1479, 1480, 1525, 1526, XÃ VÂN TỤ (XÃ LIÊN THÀNH CŨ) | 2.500.000 |
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm 3 / 3.2. Khu dân cư | Gồm các thửa đất số: 1289, 1534, 1535, 1306, 1333, 1357, đến 1360, 1395, 1379, 1396, 1364, 1335, 1901, 1902. Tờ bản đồ số 35 - Gồm các thửa đất số: 1673, 1632, 1530, 1713, 1633, 1759, 1714, 1674, 1634, 1895, 1715, 1761, 1897, 1898, 1899. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 36. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 500.000 |
III. Đường xã / 1. Đường giáp tỉnh lộ 538D đi xã Nam thành / 1.4. Đường liên xã | Gồm các thửa đất sau: 2692 đến 2695, 2009 đến 2013, 157, 215 đến 217, 2703 đến 2706, 1994 đến 1996, 307 đến 309, 2720, 2069 đến 2071, 336, 337, 2004, 2005, 304, 305, 280, 2690, 2691, 275đến 278, 1981, 1982, 1986, 2000, 1978, 1979, 2684, 2985, 2975, 2976, 214. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 36. - Gồm các thửa đất số: 1258, 1259, 1275, 1276, 93, 1338 đến 1340, 1306, 118, 1247, 1248, 17, 1283, 1311, 1312, 1277, 1278, 126 8, 1269, 1333, 1335, 1252, 1249, 1263 đến 1265, 189 đến 195. và các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 37. XÃ VÂN TỤ (LÝ THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Quốc lộ 7 đoạn qua xã Khánh Thành, huyện Yên Thành / 1.2. Đường Quốc lộ 7B đi qua xã Khánh Thành | Tờ bản đồ 30 gồm các thửa: 79, 51, 815 - Tờ bản đồ 30 gồm các thửa: 27, 7, 1 VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 16.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Vân Nam / 6.3. Đường trục chính 3 | Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 155, 172, 122, 121, 1172, 1173, 152, 151. - Tờ bản đồ 31, gồm các thửa đất số: 118, 170, 149, 148, 117, 116, 114, 1195, 1196. VÂN TỤ (KHÁNH THÀNH CŨ) | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.