Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026
858 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Sơn là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Nhà ông Nguyễn Cảnh Hạnh (Thửa 2202, tờ bản đồ số 79) đến Nhà ông Bùi Văn Cẩn (Thửa 634, tờ bản đồ số 79)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 53 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường Đông Thị V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2017, tờ bản đồ số 17 (Lô 38) - Lô số 34 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 9.000.000 |
| Bám đường Đông Thị V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2091, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2093, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 9.000.000 |
| Dọc Đê Sông Lam V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Giáp Đông Sơn (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Quang (đến thửa số 624 tờ bản đồ số 16) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.48 | 1.200.000 |
| Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô A02 (từ thửa số 3125, tờ bản đồ số 10) - Lô A14 (từ thửa số 3137, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.32 | 10.000.000 |
| Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10) - Lô A01 (từ thửa số 3124, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.31 | 11.200.000 |
| Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10) - Lô D12 (từ thửa số 3183, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.27 | 12.400.000 |
| Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) - Lô K15 (từ thửa số 3267, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô K08 (từ thửa số 3262, tờ bản đồ số 10) - Lô K14 (từ thửa số 3266, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Giáp Hành Lang Quốc lộ 15A VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô D02 (từ thửa số 3173, tờ bản đồ số 10) - Lô D11 (từ thửa số 3182, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.26 | 10.000.000 |
| Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Nhà Văn Hóa xóm 4 (từ thửa số 1792 tờ bản đồ số 11) - Trạm y tế (đến thửa số 16649 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 5.100.000 |
| Khu QH đấu giá Bàu Sen đấu năm 2022 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Hoàng Văn Hải (từ thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) - Hoàng Văn Hải (đến thửa số 1793 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 1.800.000 |
| Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Nguyễn Thị Dung (từ thửa số 3102 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 3079 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 9.000.000 |
| Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Nguyễn Thị Hương (từ thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) - Lê Phùng Thanh (đến thửa số 3092 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 9.000.000 |
| Khu đấu giá Cửa Truông 2022 đến 2024 VII. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Nguyễn Đình Thắng (từ thửa số 3099 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 3088 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 9.000.000 |
| Trung Tâm đi Minh Thành 538B (7C) III. Đường xã | Điểm đầu Nguyễn Quang Thắng, thửa số 52 tờ bản đồ số 64 - Cuối Nguyễn Thừa Trường, thửa số 120, tờ bản đồ số 64 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6 | 600.000 |
| Trung Tâm đi Minh Thành 538B (7C) III. Đường xã | Điểm đầu Phạm Xuân Khuyến thửa số 316, tờ bản đồ số 64 - Cuối Nguyễn Thị Huề, thửa số 60, tờ bản đồ số 64 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 1.000.000 |
| Trục đường chính xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Văn Ngọc (từ thửa số1017 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 83 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.23 | 1.150.000 |
| Trục đường chính xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Đức Thành (từ thửa số 530 tờ bản đồ số 6) - Nhà Văn Hóa xóm 2 (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 1.150.000 |
| Trục đường chính xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Dương ĐÌnh Hòe (từ thửa số 56 tờ bản đồ số 6) - Đặng Hồng Sâm (đến thửa số 1130 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 1.150.000 |
| Trục đường chính xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Xuân Quế (từ thửa số 1025 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Lương (đến thửa số 631 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 1.150.000 |
| Trục đường chính xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Hoàng Kim Phương (từ thửa số 609 tờ bản đồ số 6) - Phan Đăng Yên (đến thửa số 620 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 1.150.000 |
| Trục đường chính xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Đặng Văn Linh (từ thửa số 1129 tờ bản đồ số 6) - Tăng Văn Đậu (đến thửa số 636 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Trục đường chính xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Sỹ Thực (từ thửa số 346 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.33 | 1.200.000 |
| Trục đường chính xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Trạm y tế xã (từ thửa số 184 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.32 | 1.200.000 |
| Trục đường chính xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Thị Lan (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Sửu (đến thửa số 536 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.34 | 1.200.000 |
| Trục đường chính xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Ngã ba Chợ Cồn (Nguyễn Thị Trọng) (từ thửa số 704 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Nga (đến thửa số 1097 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Trục đường chính xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Chín (từ thửa số 71 tờ bản đồ số 15) - Trần Văn Hải (đến thửa số 196 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Trục đường chính xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Tình (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 614 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.8 | 1.200.000 |
| Trục đường chính xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Lý (từ thửa số 532 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 614 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Trục đường chính xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Phúc Tý (từ thửa số 613 tờ bản đồ số 15) - Lê Đình Tuấn (đến thửa số 512 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Tuyến Hồng Bài đi K852 III. Đường xã | Điểm đầu Nguyễn Thị Hồng thửa số 210, tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Xuân Đức thửa số 02, tờ bản đồ số 45 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 1.000.000 |
| Tuyến Trung tâm đến Rành Rành III. Đường xã | Điểm đầu Nguyễn Văn Lục, thửa số 2579, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Khắc Lợi, thửa 247, tờ bản đồ số 45 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 1.000.000 |
| Tuyến Trung tâm đến Rành Rành III. Đường xã | Điểm đầu Nguyễn Thị Tuất, thửa số 1704, tờ bản đồ số 55 - Cuối Phạm Xuân Diệu thửa số 1634, tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 3.000.000 |
| Tuyến Tràng-Đông- Bài II. Đường huyện | Điểm đầu ông Thái Đình Châu thửa số 416, tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Văn Hùng thửa số 507, tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 2.000.000 |
| Tuyến Tràng-Đông- Bài II. Đường huyện | Điểm đầu bà Hoàng Thị Thu thửa số 1984, tờ bản đồ số 62 - Cuối Hoàng Sỹ Hưng thửa số 1655, tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 1.600.000 |
| Tuyến xóm 1 đi xóm 3 III. Đường xã | Điểm đầu Thái Đình Hải, thửa 240, tờ bản đồ số 43 - Cuối ông Phan Văn Vận thửa số 247, tờ bản đồ số 45 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 1.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 23 (Thửa 2974, tờ bản đồ số 55) - Lô số 25 (Thửa 2976, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 7 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 05 (Thửa số 2956, tờ bản đồ số 55) - Lô số 15, (Thửa số 2966, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 26 (Thửa số 2382, tờ bản đồ số 63) - Lô số 30 (Thửa số 2386, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 90 (thửa số 2452, tờ bản đồ số 63) - Lô số 97 (Thửa số 2459, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 30 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 44 (Thửa số 2397, tờ bản đồ số 63) - Lô số 50 (Thửa số 2403, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 15 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 112 (Thửa số 2474, tờ bản đồ số 63) - Lô số 116 (Thửa số 2478, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 35 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 1 (Thửa 2378, tờ bản đồ số 63) - Lô số 04 (Thửa 2381, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 71 (Thửa số 2433, tờ bản đồ số 63) - Lô số 78 (thửa số 2440, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 23 | 2.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 108 (Thửa số 2470, tờ bản đồ số 63) - Lô số 109 (Thửa số 2471, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 32 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 79 (Thửa số 2441, tờ bản đồ số 63) - Lô số 79 (Thửa số 2441, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 24 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 80 (Thửa số 2442, tờ bản đồ số 63) - Lô số 81 (Thửa số 2443, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 25 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 111 (Thửa số 2473, tờ bản đồ số 63) - Lô số 111 (Thửa số 2473, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 34 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 34 (Thửa số 2387, tờ bản đồ số 63) - Lô số 38 (Thửa số 2391, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 10 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 42 (Thửa số 2395, tờ bản đồ số 63) - Lô số 42 (Thửa số 2395, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 13 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 31 (Thửa số 2977, tờ bản đồ số 55) - Lô số 33, (Thửa số 2979, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 9 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 63 (Thửa 2425, tờ bản đồ số 63) - Lô số 70 (Thửa số 2432, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 22 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 39 (Thửa số 2392, tờ bản đồ số 63) - Lô số 39 (Thửa số 2392, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 11 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 52 (Thửa số 2405, tờ bản đồ số 63) - Lô số 52 (Thửa số 2405, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 17 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 40 (Thửa số 2393, tờ bản đồ số 63) - Lô số 41 (Thửa số 2394, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 12 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 43 (Thửa số 2396, tờ bản đồ số 63) - Lô số 43 (Thửa số 2396, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 14 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 82 (Thửa số 2444, tờ bản đồ số 63) - Lô số 82 (Thửa số 2444, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 26 | 2.800.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 53 (Thửa số 2406, tờ bản đồ số 63) - Lô số 56 (Thửa số 2409, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 18 | 2.500.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 98 (Thửa số 2460, tờ bản đồ số 63) - Lô số 107 (Thửa số 2469, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 31 | 2.850.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 22 (Thửa 2973, tờ bản đồ số 55) - Lô số 22 (Thửa 2973, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 17 (Thửa 2968, tờ bản đồ số 55) - Lô số 18 (Thửa số 2969, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 59 (Thửa số 2421, tờ bản đồ số 63) - Lô số 61 (Thửa số 2423, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 20 | 2.850.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 62 (Thửa số 2424, tờ bản đồ số 63) - Lô số 62 (Thửa số 2424, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 21 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 83 (Thửa số 2445, tờ bản đồ số 63) - Lô số 83 (Thửa số 2445, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 27 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 117 (Thửa số 2479, tờ bản đồ số 63) - Lô số 118 (Thửa số 2480, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 36 | 3.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 124 (Thửa số 2486, tờ bản đồ số 63) - Lô số 124 (Thửa số 2486, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 38 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 19 (Thửa 2970, tờ bản đồ số 55) - Lô số 21 (Thửa số 297, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 2.850.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 119 (Thửa số 2481, tờ bản đồ số 63) - Lô số 123 (Thửa số 2485, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 37 | 2.850.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 16 (Thửa 2967, tờ bản đồ số 55) - Lô số 16 (Thửa 2967, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 2.850.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 84 (Thửa số 2446, tờ bản đồ số 63) - Lô số 88 (Thửa số 2450, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 28 | 2.850.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 89 (Thửa số 2541, tờ bản đồ số 63) - Lô số 89 (Thửa số 2541, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 29 | 3.300.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 57 (Thửa số 2410, tờ bản đồ số 63) - Lô số 58 (Thửa số 2420, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 19 | 3.000.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 110 (Thửa số 2472, tờ bản đồ số 63) - Lô số 110 (Thửa số 2472, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 33 | 3.200.000 |
| Tuyến đường Quy hoạch 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ / Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương (Quyết định số 4238/QĐ-UBND ngày 18/12/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. | Lô số 51 (Thửa số 2404, tờ bản đồ số 63) - Lô số 51 (Thửa số 2404, tờ bản đồ số 63) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 16 | 3.000.000 |
| Vùng Bờ Tường xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Phan thị Dung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 9) - Trần Văn Chất (đến thửa số 136, 137 tờ bản đồ số 9) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.30 | 3.900.000 |
| Vùng Bờ Tường xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Phan Sỹ Thái (từ thửa số 138 tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Thị Đường (đến thửa số 145 tờ bản đồ số 9) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.28 | 4.500.000 |
| Vùng Bờ Tường xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Phan thị Dung (từ thửa số 110 tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Đức Quang (từ thửa số 3035 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.31 | 3.900.000 |
| Vùng Bờ Tường xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Thị Nhường (từ thửa số 140 tờ bản đồ số 5) - Lê Xuân Long (đến thửa số 144 tờ bản đồ số 9) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.29 | 4.500.000 |
| Đoạn 1 II. Đường huyện / 1. Tuyến Giang Hồng Bài | Điểm đầu ông Thái Doãn Sáu thửa số 213, tờ bản đồ số 69 - Cuối ông Nguyễn Duy Thanh, thửa 956, tờ bản đồ số 43 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đoạn 2 II. Đường huyện / 1. Tuyến Giang Hồng Bài | Điểm đẩu ông Hồ, thửa số 185, tờ bản đồ số 55 - Cuối anh Thái Đình Trường thửa 1989 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đoạn 3 II. Đường huyện / 1. Tuyến Giang Hồng Bài | Điểm đầu anh Bùi Thế Thông thửa số 473, tờ bản đồ số 53 - Cuối ông Thái Đình Tuất thửa số 70, tờ bản đồ số 43 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đê Sông Đào V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Giáp Đông Sơn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.29 | 1.500.000 |
| Đường Cồn Thần III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Bùi Văn Hải (Thửa số 481, tờ bản đồ số 37) - Hộ ông Nguyễn Văn Thanh (Minh) (thửa số 411, tờ bản đồ số 37) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 1.250.000 |
| Đường Cồn Thờ III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Nguyễn Đức Ngân (thửa số 918, tờ bản đồ số 37) - Hộ ông Tăng Văn Đáp (Ca) (Thửa số 1761, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường Hồng Bồi II. Đường huyện | Cổng chào ngã 3 Giao nhau Quốc lộ 15 A (thửa số 755, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Nguyễn Văn Sơn xóm 2 (Thửa số 2060, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường Hồng Bồi V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đấu giá năm 2020 (thửa số 1351, tờ bản đồ số 37) - Khu đấu giá năm 2020 (thửa số 1363, tờ bản đồ số 37) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Hồng Bồi II. Đường huyện | Ngã 3 Giao nhau Quốc lộ 15A (Thửa số 593, tờ bản đồ số 37) - Giáp xã Bồi Sơn (thửa số 483, tờ bản đồ số 36) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường Hồng Bồi V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu tái định cư Đồng Lộng năm 2020 (thửa số 1364, tờ bản đồ số 37) - Khu tái định cư Đồng Lộng năm 2020 (thửa số 1350, tờ bản đồ số 17) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Hồng Giang II. Đường huyện | Ngã 3 Giao nhau Quốc lộ 15A (Thửa số 176, tờ bản đồ số 31) - Giáp xã Giang Sơn Tây (thửa số 1, tờ bản đồ số 25) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 1.800.000 |
| Đường QH 10 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ | Điểm đầu Nguyễn Quang Lợi, thửa số 2872, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Sỹ Mỹ, thửa số 2875 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường QH 10 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ | Điểm đầu Nguyễn Đăng Định thửa số 1979, tờ bản đồ số - Cuối Nguyễn Thị Sáu thửa số 1975 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường QH 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ | Điểm đầu Nguyễn Công Mậu thửa số 1906 tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Ngọc Thản thửa số 1898 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường QH 18 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ | Điểm đầu Hoàng Văn Quang thửa số 1973 tờ bản đồ số 55 - Cuối Thái Ngô Sáu, thửa số 1977 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường QH 24 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ , BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BÀI SƠN CŨ | Điểm đầu Hoàng Xuân Diệu, thửa số 1924, tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Bá Minh, thửa số 1210 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Giáp địa giới xã Giang Sơn Đông (thửa số 214, tờ bản đồ số 27) - Giáp địa giới xã Tràng Sơn (thửa số 648, tờ bản đồ số 47) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Nhà ông Nguyễn Cảnh Hạnh (Thửa 2202, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Bùi Văn Cẩn (Thửa 634, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Ngã Ba Dốc Lùng (từ thửa 137, tờ bản đồ số 5); (từ thửa 955, tờ bản đồ số 6) - Ngã Ba Dốc Lùng (đến thửa 202, tờ bản đồ số 5) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Khu Vực Bờ Tường (từ thửa 2887, tờ bản đồ số 10) - Ngã Ba Dốc Lùng (đến thửa 202, tờ bản đồ số 5) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Trần Văn Nhã (từ thửa 69, tờ bản đồ số 5) - Nguyễn Cảnh Toàn (đến thửa 9, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Cây xăng dầu Chợ Lường (tiếp giáp Đông Sơn (từ thửa số 771; 1285, tờ bản đồ số 17) - Cầu Ba Ra (đến thửa số 1234, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Nguyễn Đức Nga (từ thửa 926, tờ bản đồ số 5) - Giáp Hồng Sơn (đến thửa 688, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 7 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 15A I. Đường Quốc lộ | Ngã Ba Tràng Thành (từ thửa 603, tờ bản đồ số 10) - Ngã Ba Tràng Thành (đến thửa 319, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 15A (Dãy 1 Thái Nguyên) I. Đường Quốc lộ | Cầu Ba Ra (từ thửa 1444, tờ bản đồ số 13) - Cầu Bạc Hà (đến thửa số 1424, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Thịnh - Bài - Giang V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1115, tờ bản đồ số 33) - Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1124, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Thịnh - Bài - Giang II. Đường huyện | Hộ ông Trương Công Sơn (Thìn) (thửa số 706, tờ bản đồ số 33) - Giáp xã Thịnh Thành, Yên Thành (thửa số 9, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường Thịnh - Bài - Giang V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đất đấu giá năm 2021-2023 (thửa số 2035, tờ bản đồ số 39) - Khu đất đấu giá năm 2021-2023 (thửa số 2075, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Thịnh - Bài - Giang V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đấu giá đất Đền chính 2007 (thửa số 160, tờ bản đồ số 39) - Khu đấu giá đất Đền chính 2007 (thửa số 389, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường Thịnh - Bài - Giang II. Đường huyện | Giáp xóm Thống Nhất xã Đông Sơn (Thửa số 189, tờ bản đồ số 40) - Hộ ông Nguyễn Doãn Châu (Thửa số 392, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường Tràng Bài IV. Đường xã | Giáp đường Tràng Minh (từ thửa 1497 tờ bản đồ số 11) - Giáp Bài Sơn (từ thửa 46, 284 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường Tràng Minh II. Đường huyện | Nguyễn Văn Ngõ (Thửa 234, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Sỹ Thành (Thửa 1283, tờ bản đồ số 77) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Tràng Minh III. Đường huyện | Giáp Đông Sơn (từ thửa 450, tờ bản đồ số 15) - Nhà văn hóa Xóm 3 (đến thửa 23; 1523, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 4.500.000 |
| Đường Tràng Minh II. Đường huyện | Trần Văn Thành (Thửa 110, tờ bản đồ số 80) - Trương Công Tú (Thửa 1540, tờ bản đồ số 78) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 7.000.000 |
| Đường Tràng Minh III. Đường huyện | Nhà văn Hóa xóm 3 (từ thửa 194; 109, tờ bản đồ số 10) - Ngã Ba Dốc Lùng (đến thửa 267, 380 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2 | 3.500.000 |
| Đường Tràng Minh II. Đường huyện | Trương Đình Quang (Thửa 895, tờ bản đồ số 77) - Hoàng Văn Ất (Thửa 1269, tờ bản đồ số 77) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường Tràng Minh cũ V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Việt (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.27 | 1.500.000 |
| Đường Tràng Minh cũ V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Thị Đào (từ thửa số 1176 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Tam (đến thửa số 1105 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.26 | 1.500.000 |
| Đường Tràng Đông II. Đường huyện | Nguyễn Hữu Hải (Thửa 536, tờ bản đồ số 59) - Trương Đình Tuấn (Thửa 454, tờ bản đồ số 59) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Tràng Đông II. Đường huyện | Hoàng Thị Trung (Thửa 817, tờ bản đồ số 65) - Đào Danh Sỹ (Thửa 74, tờ bản đồ số bản đồ số 65) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Tràng Đông Bài II. Đường huyện | Nguyễn Sỹ Tám (Thửa 1282, tờ bản đồ số 77) - Đậu Văn Minh (Thửa số 06, tờ bản đồ số 72) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Tràng Đông Bài II. Đường huyện | Hoàng Văn Chương (Thửa 726, tờ bản đồ số 59) - Trần Văn Chín (Thửa 1413, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường Tràng Đông Bài IV. Đường xã | Giáp đường Tràng Minh (từ thửa 578 tờ bản đồ số 15) - Giáp Đông Sơn (từ thửa 34 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường Tràng Đông Bài II. Đường huyện | Nguyễn Văn Cương (Thửa 728, tờ bản đồ số 59) - Nguyễn Cảnh Lợi (Thửa 1932, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 698, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Hòa XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.6 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 812, tờ bản đồ số 80, Trương Công Tiến - Thửa 843, tờ bản đồ số 80, Trương Công Mùi XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.13 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 728, tờ bản đồ số 80, Hoàng Đức Quý - Thửa 2026, tờ bản đồ số 80, Bùi Văn Canh XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.11 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 591, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Nguyên - Thửa 2097, tờ bản đồ số 80, Đào Thị Lâm XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.4 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 673 tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Nhâm - Thửa 732, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Hà XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.10 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 569, tờ bản đồ số 80, Trương Đình Hoàng - Thửa 621, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Tuấn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.8 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 1006, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Thân - Thửa 1045, Nguyễn Cảnh Thân XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.22 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 1709, tờ bản đồ số 80, Đậu Thị Thủy - Thửa 1701, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Bảo XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 2009, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Cảnh Tuấn - Thửa 2010, tờ bản đồ số 80, Hoàng Thị Tuyết XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.7 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 1100, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thành Công - Thửa 1102, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chương XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.9 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 916, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Thuận - Thửa 991, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Cảnh Thọ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.20 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 641, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Kim - Thửa 640, tờ bản đồ số 80, Trần Kim Quế XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.5 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 1689, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Quýnh - Thửa 1791, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Sửu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 872, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Khắc Nuôi - Thửa 1013, tờ bản đồ số 80, Đào Đức Hợi XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.17 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 847, tờ bản đồ số 80, Trần Kim Cương - Thửa 1049, tờ bản đồ số 80, Cung Đình Thành XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.15 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 1272, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Quốc Nghĩa - Thửa 1039, tờ bản đồ số 80, Đào Hồng Khoan XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.16 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 790, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Mùi - Thửa 792, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Sửu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.12 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 867, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Dũng - Thửa 795, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Nguyên Dũng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.14 | 5.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 1778, tờ bản đồ số 80, Hoàng Ngọc Đường - Thửa 1757, tờ bản đồ số 80, Trần Thị Hương Giang XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 968, tờ bản đồ số 80, Bùi Đình Lưu - Thửa 1046, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đình Cường XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.21 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 918, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Minh - Thửa 1047, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Hữu Vỹ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.19 | 4.000.000 |
| Đường Xóm Đông Sơn 4 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4 | Thửa 2381, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đức Tỵ - Thửa 1038, tờ bản đồ số 80, Đặng Ngọc Chung XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.18 | 4.000.000 |
| Đường chính xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1319; 1327 tờ bản đồ số 17) - Phạm Công Đạt (đến thửa số 1124 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.46 | 4.500.000 |
| Đường chính xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Đại An (từ thửa số 1003 tờ bản đồ số 17) - Đậu Bá Dương (đến thửa số 204 tờ bản đồ số 16) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.42 | 4.500.000 |
| Đường chính xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1329 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Thắng (đến thửa số 1610 tờ bản đồ số 16) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.47 | 3.000.000 |
| Đường chính xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Ngô Văn Ngọc (từ thửa số 1009 tờ bản đồ số 17) - Trương Văn Phương (đến thửa số 1106 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.43 | 4.500.000 |
| Đường chính xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Thái Doãn Sinh (từ thửa số 1107 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1301 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.44 | 6.300.000 |
| Đường chính xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Tổng Hợp Sông Lam (từ thửa số 1246 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 1321 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.45 | 4.500.000 |
| Đường hiện trạng 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Trần Thị Nhân (Thửa 189, tờ bản đồ số 17) - Hoàng Văn Chân (Thửa 269, tờ bản đồ số 17) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.17 | 6.000.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Hữu Hải (từ thửa số 518 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Hóa (đến thửa số 224tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.37 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Lê Văn Giang (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 01) - Tăng Văn Ất (đến thửa số 931, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Từ Nguyễn Thị Đào (từ thửa số 935, tờ bản đồ số 01) - Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Đường lối xóm 1 (từ thửa số 592, tờ bản đồ số 02) - Cuối Đường lối xóm 1 (đến thửa số 1048, tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.11 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Khắc Bình (từ thửa số 1188 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Ngọc Tý (đến thửa số 110 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.32 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Đậu Thị An (từ thửa số 606, tờ bản đồ số 02) - Nguyễn Đức Trung (đến thửa số 264, tờ bản đồ số 2) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.8 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Văn Hòa (từ thửa số 312 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Phương (đến thửa số 256 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.20 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Võ Quang Quế (từ thửa số 310, tờ bản đồ số 01) - Tăng Văn Thân (đến thửa số 921, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Lê Thị Em (từ thửa số 250, 1001, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Thành (đến thửa số 988 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.22 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Trọng Tân (từ thửa số 314 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Quang (đến thửa số 316 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.19 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Võ Quang Hiển (từ thửa số 610, tờ bản đồ số 02) - Phan Thị Lan (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 2) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.7 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Mai Văn Hải (từ thửa số 186 tờ bản đồ số 6) - Nhà Thờ họ Nguyễn Bá (đến thửa số 988 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.24 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Văn Hòa (từ thửa số 199 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Vinh (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.18 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Lê Xuân Dần (từ thửa số 1007 tờ bản đồ số 6) - Thái Thị Dung (đến thửa số 54 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.29 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Văn Du (từ thửa số 1018 tờ bản đồ số 6) - Lê Xuân Hợi (đến thửa số 347 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.38 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Bá Đức (từ thửa số 1156 tờ bản đồ số 6) - Hồ Xuân Thành (đến thửa số 355 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.35 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Văn Thọ (từ thửa số 261 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Ngũ (đến thửa số 84 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.17 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Bá Sâm (từ thửa số 159 tờ bản đồ số 6) - Dương Đình Dũng (đến thửa số 160 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.25 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Thế Lộc (từ thửa số 354 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Cảnh Dụng (đến thửa số 471 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.36 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Đức Phượng (từ thửa số 64, 273 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Ngọc Hiếu (đến thửa số 65,66 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.34 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Đường lối xóm 1 (từ thửa số 592, tờ bản đồ số 02) - Cuối Đường lối xóm 1 (đến thửa số 289, tờ bản đồ số 2) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.12 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Thị Huyền (từ thửa số 476 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Kiểm (đến thửa số 356 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.39 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Đường lối dãy 2 Quốc lộ 15A (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 05) - Đường lối dãy 2 Quốc lộ 15A (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 05) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Thị Lợi (từ thửa số 815, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Tuyết (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.14 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Đậu Thị Thắng (từ thửa số 329 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Thành (đến thửa số 251, 252, 254 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.21 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Phan Thị Chín (từ thửa số 103,66 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Thìn (đến thửa số 101 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.27 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Hoàng Văn Hạnh (từ thửa số 303 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Châu (đến thửa số 340 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.40 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Lê Văn Sáu (từ thửa số 311, tờ bản đồ số 01) - Lê Xuân Hà (đến thửa số 361, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Bá Hưng (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 02) - Đặng Đình Nam (đến thửa số 1022, tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Bá Trung (từ thửa số 971, tờ bản đồ số 01) - Võ Quang Trúc (đến thửa số 561, tờ bản đồ số 1) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Văn Hợi (từ thửa số 1595 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Văn Bình (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.33 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Thị Tín (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 02) - Nguyễn Cảnh Ngọc (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.9 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Thị Liên (từ thửa số 946 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Hữu Tài (đến thửa số 1059, 964 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.28 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Dương Đình Cường (từ thửa số 107 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Long (đến thửa số 21 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.31 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Bá Thống (từ thửa số 106 tờ bản đồ số 6) - Phạm Ngọc Dần (đến thửa số 1062 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.30 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Trần Văn Lý (từ thửa số 609, tờ bản đồ số 01) - Hoàng Văn Xuân (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 2) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.6 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Bá Thành (từ thửa số 1189 tờ bản đồ số 6) - Ngô Trí Hồng (đến thửa số 1211 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.26 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Nguyễn Văn Trinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Ngũ (đến thửa số 141 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.15 | 900.000 |
| Đường lối xóm 1 (Đường Quốc lộ 15A cũ) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1 | Phạm Ngọc Thạch (từ thửa 79, tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Bá Ngũ (đến thửa 263, tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.16 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Thị Phượng (từ thửa số 738 tờ bản đồ số 6) - Mai Văn Sơn (đến thửa số 632 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.23 | 900.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Thị Lan (từ thửa số 796 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Cảng (đến thửa số 692, 641 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.20 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Vinh Quang (từ thửa số 1198 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Cảnh Trạc (đến thửa số 717 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.18 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Mai Thị Lai (từ thửa số 800 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Trọng Hòa (đến thửa số 675 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Đậu Bá Châu (từ thửa số 798 tờ bản đồ số 6) - Trương Văn Huân (đến thửa số 690 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.21 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Văn Hiền (từ thửa số 694 tờ bản đồ số 6) - Lê Thị Huấn (đến thửa số 666 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.16 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Hữu Hùng (từ thửa số 2129 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Hữu Hùng (đến thửa số 2130 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.27 | 3.300.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Mai Văn Hiều (từ thửa số 437 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Thanh (đến thửa số 1036 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 1196 tờ bản đồ số 6) - Lê Văn Đông (đến thửa số 522 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 900.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Đức Liệu (từ thửa số 452 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Thành (đến thửa số 490 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Dương Thị Hậu (từ thửa số 2138 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Đức Nam (đến thửa số 2137 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.24 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Trần Văn Sơn (từ thửa số 587 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Minh (đến thửa số 589 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.15 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lưu Ngọc Cường (từ thửa số 68 tờ bản đồ số 9) - Nguyễn Cảnh Bính (đến thửa số 601 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.26 | 3.300.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Xuân Kiên (từ thửa số 1159 tờ bản đồ số 6) - Lê Xuân Khánh (đến thửa số 441 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Xuân Thủy (từ thửa số 766 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Cảnh Trí (đến thửa số 719 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.17 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Bá Thuận (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 10) - Lê Xuân Nhàn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.25 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Lê Văn Xuân (từ thửa số 769 tờ bản đồ số 6) - Lê Xuân Hòa (đến thửa số 999 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.19 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Đức Hoàng (từ thửa số 597 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Hoàng (đến thửa số 597 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Trần Thái Hiền (từ thửa số438 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đức Lập (đến thửa số 446 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Đức Quang (từ thửa số 802 tờ bản đồ số 6) - Đặng thị Hương (đến thửa số 680 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.22 | 900.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Nguyễn Thị Khanh, Lê Văn Hòa (đến thửa số 658; 702 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Đình Thắng (đến thửa số 792 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 2 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2 | Dương Đình Chung (từ thửa số 645 tờ bản đồ số 6) - Nguyễn Thị Khanh (đến thửa số 658 tờ bản đồ số 6) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 1.150.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Cảnh Thả (từ thửa số 1488 tờ bản đồ số 11) - Bành Thị Đào (đến thửa số 1550 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.3 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Thị Thân (từ thửa số 1515 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Kham (đến thửa số 240 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.9 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Phạm Viết Tạo (từ thửa số 241 tờ bản đồ số 11) - Bành Thị Quế (đến thửa số 155 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.8 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Lê Văn Bình (từ thửa số 246 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Đức (đến thửa số 1570 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.6 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Trần Văn Sen (từ thửa số 309 tờ bản đồ số 11) - Phan Thị Vịnh (đến thửa số 217 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.7 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Đức Hoàng (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Bá Linh (đến thửa số 1577 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.14 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Ngô Trí Tuyến (từ thửa số 213 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Sỹ Lương (đến thửa số 1552 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.5 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Văn Lợi (từ thửa số 397 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Hùng (đến thửa số 433 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.11 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Lê Đình Năm (từ thửa số 552 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Hồng (đến thửa số 432 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.12 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Sỹ Lương (từ thửa số 1502 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa số 1816 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.13 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Thị Nhung (từ thửa số 371 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Cường (đến thửa số 185 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.10 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Ngô Trí An (từ thửa số 1548 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Sỹ Quý (đến thửa số 817 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.4 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Lê Thị Sinh (từ thửa số 437 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Cầm (đến thửa số 774 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.2 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Lê Văn Long (Từ thửa số 365 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Hảo (đến thửa số 364 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.16 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Đức Nhung (từ thửa số 578 tờ bản đồ số 11) - Tăng Thị Lan (đến thửa số 401 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.15 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Sỹ Hoan (từ thửa số 193 tờ bản đồ số 10) - Hoàng Văn Minh (đến thửa số 314 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.1 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Đức Hoàng (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Bá Linh (đến thửa số 1577 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.17 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 (cồn gia lâu) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Nguyễn Cảnh Phương (từ thửa số 650 tờ bản đồ số 10) - Lê Đình Thọ (đến thửa số 897 tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.19 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 3 (cồn gia lâu) V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3 | Lê Văn Dần (từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Cảnh Thế (đến thửa số 319 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.18 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Hồ Xuân Sửu (từ thửa số 357 tờ bản đồ số 11) - Phan Hữu Hường (đến thửa số 69 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.9 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đậu Bá Ngọc (từ thửa số 1556 tờ bản đồ số 11) - Lê Ánh Dương (đến thửa số 1547 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.21 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Thị Hường (từ thửa số 968 tờ bản đồ số 11) - Nhà Thờ Họ Nguyễn Bá (đến thửa số 583 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.18 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Võ Văn Hạnh (từ thửa số 1560 tờ bản đồ số 11) - Đào Thị Hồng (đến thửa số 1853 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.16 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phạm Văn Hiếu (từ thửa số 227 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thân (đến thửa số 140 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.13 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Cảnh Phú (từ thửa số 537 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Định (đến thửa số 1266 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.36 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Văn Đồng (từ thửa số 485 tờ bản đồ số 14) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1703 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.35 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Đình Hiền (từ thửa số 1806 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Thực (đến thửa số 346 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.30 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Thị Thanh (từ thửa số 5 tờ bản đồ số 11) - Trần Văn Huệ (Đến thửa số 139 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.5 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Văn Vịnh (từ thửa số 841 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Giang (đến thửa số 1484 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.19 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phạm Xuân Đông (từ thửa số 125 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Bá Nghĩa (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.12 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 285 tờ bản đồ số 11) - Phạm Hữu Mậu (đến thửa số 48 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lương Thành Lan (từ thửa số 1822 tờ bản đồ số 11) - Lương Thị Cảnh (đến thửa số 1428 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.23 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Ngô Thị Mùi (từ thửa số 86 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ Tứ (Đến thửa số 31 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Hồ Xuân Nam (từ thửa số 1101 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Đào (đến thửa số 1539 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.24 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Trần Văn Hà (từ thửa số 246 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Thao (đến thửa số 87 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.29 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Văn Sơn (từ thửa số 432 tờ bản đồ số 11) - Nhà Thờ Họ Lê (đến thửa số 366 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.37 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Ngô Trí Sửu (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 11) - Phạm Viết Toản (Đến thửa số 22 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Duy Minh (từ thửa số 32 tờ bản đồ số 14) - Trần Trọng Toàn (đến thửa số 1242 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.31 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Hồ Xuân Ký (từ thửa số 1507 tờ bản đồ số 11) - Lê Thị Minh (đến thửa số 755 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.20 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Sỹ Hoan (từ thửa số 142 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Cảnh Bưởi (Đến thửa số 201 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Sỹ Cường (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 7) - Phạm Thị Niêm (Đến thửa số 140 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.6 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phạm Viết Tuế (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Hữu Ba (Đến thửa số 147 tờ bản đồ số 7) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Đình Thành (từ thửa số 1674 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Giáp (đến thửa số 185 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.38 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Thị Hường (từ thửa số 968 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Long (đến thửa số 969 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.22 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Như Mỹ (từ thửa số 538 tờ bản đồ số 11) - Ngô Trí Huy (đến thửa số 19 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.17 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Thái Bá Tam (từ thửa số 286 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Quang (đến thửa số 1855 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.28 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Đậu Bá Mai (từ thửa số 1168 tờ bản đồ số 11) - Đậu Bá Ngọ (đến thửa số 1104 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.25 | 1.350.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Văn Quý (từ thửa số 1695 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Thân (đến thửa số 1700 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.41 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Lê Đình Thành (từ thửa số 266 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Minh (đến thửa số 341 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.40 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Hữu Hồng (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Trọng Tân (đến thửa số 72 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.10 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Trần Thị Hồng (từ thửa số 427 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 111 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Sỹ Thìn (từ thửa số 463 tờ bản đồ số 11) - Phan Sỹ khánh (đến thửa số 1421 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.14 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Phan Sỹ Thế (từ thửa số 414 tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Văn Ngọc (đến thửa số 1857 tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.15 | 800.000 |
| Đường lối xóm 4 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4 | Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa số 204 tờ bản đồ số 11) - Lê Đình Quý (đến thửa số 1260 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.39 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Trần Văn Đức (từ thửa số 366 tờ bản đồ số 12) - Trần Thị Tám (đến thửa số 244 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Phạm Văn Hùng (từ thửa số 105 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Hữu Chung (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.4 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Trần Văn Bảy (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 12) - Phan Hữu Hiếu (đến thửa số 158 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.23 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Quang (từ thửa số 109 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Thị Nam (đến thửa số 166 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.6 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Phạm Chí Hậu (từ thửa số 492 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Hạnh (đến thửa số 152 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.12 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Phúc Giáp (từ thửa số 518 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Hữu Hồng (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.7 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | TRần Văn Nghĩa (từ thửa số 428 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Hiếu (đến thửa số 399 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.28 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Phạm Công Thuận (từ thửa số 178 tờ bản đồ số 12) - Lê Đình Phượng (đến thửa số 117 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.16 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Trần Văn Bưởi (từ thửa số 185 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 71 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.14 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Bưởi (từ thửa số 250 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 205 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Phúc Minh (từ thửa số 247 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Ngọ (đến thửa số 345 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.18 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Trần Thanh Xuân (từ thửa số 49 tờ bản đồ số 12) - Phạm Văn Đông (đến thửa số 130 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.15 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Lưu (từ thửa số 629 tờ bản đồ số 15) - Đặng Văn Lịch (đến thửa số 564 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.30 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Hà (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.29 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Dực (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Anh Tuấn (đến thửa số 411 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.21 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Phạm Văn Hùng (từ thửa số 296 tờ bản đồ số 12) - Phạm Chí Hậu (đến thửa số 492 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.17 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 491 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Hiếu (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.26 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Thị Hồng Hóa (từ thửa số 142 tờ bản đồ số 12) - Võ Thị Oanh (đến thửa số 173 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.5 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Trần Công Lý (từ thửa số 249 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Huệ (đến thửa số 595 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.24 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 345 tờ bản đồ số 12) - NHà thờ họ Nguyễn Văn (đến thửa số 213 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.19 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 153 tờ bản đồ số 12) - Nhà thờ Họ Trần (đến thửa số 181tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.13 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Huệ (từ thửa số 595 tờ bản đồ số 12) - NHà thờ họ Thái Bá (đến thửa số 107 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.20 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Dực (từ thửa số 129 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Dũng (đến thửa số 59 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.25 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Phúc Lý (từ thửa số 635 tờ bản đồ số 12) - Thái Bá Đào (đến thửa số 15 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.22 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Phạm Chi Phúc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 12) - Trần Văn Đức (đến thửa số 523 tờ bản đồ số 12) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.11 | 900.000 |
| Đường lối xóm 5 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5 | Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Lưu (đến thửa số 629 tờ bản đồ số 15) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.27 | 1.200.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Văn Cúc (từ thửa số 761 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Cát (đến thửa số 753 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.2 | 6.300.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Phan Sỹ Bính (từ thửa số 547 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Vinh (đến thửa số 540 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.15 | 4.200.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 1354 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Mão (đến thửa số 112 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.23 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Hồ Anh Hào (từ thửa số 754 tờ bản đồ số 17) - Hồ Thị Liên (đến thửa số 688 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.3 | 4.200.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Lê ĐìnhToàn (từ thửa số 638 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Bảo (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.9 | 4.200.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Đậu Bá Lập (từ thửa số 607 tờ bản đồ số 17) - Võ Quang Chung (đến thửa số 549 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.14 | 6.300.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Ngô Trí Trường (từ thửa số 633 tờ bản đồ số 17) - Lê Trọng Diện (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.11 | 6.300.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Thái Bá Thành (từ thửa số 988 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Đình (đến thửa số 637 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.8 | 6.300.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Cao Tiên Phong (từ thửa số 985 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.13 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Trịnh Hồng Lạc (từ thửa số 248 tờ bản đồ số 17) - Võ Trọng Hòa (đến thửa số 163 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.24 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Lê Thị Thuận (từ thửa số 598 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 605 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.10 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Cảnh Minh (từ thửa số 974 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Bá Lân (đến thửa số 544 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.12 | 4.200.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Đức Cường (từ thửa số 652 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Long (đến thửa số 1557 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.6 | 4.200.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Lê ĐÌnh Chương (từ thửa số 34 tờ bản đồ số 17) - Lương Văn Bình (đến thửa số 1074 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.28 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Thị Anh Quang (từ thửa số 759 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Anh Quang (đến thửa số 759 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.1 | 6.300.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Đào Viết Công (từ thửa số 689 tờ bản đồ số 17) - Phan Sỹ Hải (đến thửa số 644 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.4 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Trần Mạnh Cường (từ thửa số 693 tờ bản đồ số 17) - Ngô Thị Sỹ (đến thửa số 687 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.5 | 6.300.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Lê Văn Sơn (từ thửa số 977 tờ bản đồ số 17) - Giáo Đông Sơn (đến thửa số 491 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.16 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Trần Văn Minh (từ thửa số 1126 tờ bản đồ số 17) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1019 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.30 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Hoàng Thị Thảo (từ thửa số 599 tờ bản đồ số 17) - Giáp Đông Sơn (đến thửa số 600 tờ bản đồ số 17) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.7 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Ngô Trí Nam (từ thửa số 1033 tờ bản đồ số 14) - Phan Thị Quế (đến thửa số 977 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.36 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Lê Anh Tuấn (từ thửa số 1054 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 967 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.35 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Đình Đức (từ thửa số 1085 tờ bản đồ số 14) - Lê ĐÌnh Hòa (đến thửa số 1025 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.32 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 172 tờ bản đồ số 17) - Phạm Thị Hường (đến thửa số 1055 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.26 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Ngô Chí Bình (từ thửa số 1057 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1684 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.33 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Thị Huế (từ thửa số 1231 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1021 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.31 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Văn Bảo (từ thửa số 173 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Khang (đến thửa số 998 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.25 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Mai Huy Ngọc (từ thửa số 1088 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 984 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.34 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Bá Hà (từ thửa số 1353 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Cảnh Hòa (đến thửa số 1024 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.27 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 6,7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Dũng (đến thửa số 1151 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.22 | 2.100.000 |
| Đường lối xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Trần Văn Thư (từ thửa số 1032 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Hòa (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.37 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Hoàng Văn Hà (từ thửa số 998 tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thúc Quang (đến thửa số 970 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.38 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Lê ĐÌnh Cường (từ thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) - Phan Sỹ Văn (đến thửa số 2313 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.40 | 3.000.000 |
| Đường lối xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Nguyễn Văn Nga (từ thửa số 1305 tờ bản đồ số 13) - Lê ĐÌnh Cường (đến thửa số 2317 tờ bản đồ số 14) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.39 | 3.000.000 |
| Đường lối xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Phan Sỹ Văn (từ thửa số 1134 tờ bản đồ số 14) - Đê Sông Đào (đến thửa số 1235 tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.41 | 1.500.000 |
| Đường lối xóm 7 V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7 | Cầu Ba ra (từ thửa số 1552 tờ bản đồ số 13) - Trạm Thủy Văn (đến thửa số 1554 tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.49 | 1.200.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ bà Bùi Thị Lương (thửa số 552, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Tăng Văn Thành (thửa số 406, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.23 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Hoàng Văn Thân (thửa số 1902, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Phạm Thị Châu (thửa số 1891, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.17 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Chu Văn Bính (thửa số 550, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Lê Quang Mạnh (thửa số 609, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.21 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ bà Hoàng Thị Tình (thửa số 4, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Phạm Viết Ái (thửa số 2085, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.17 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Nguyễn Doãn Văn (thửa số 1382, tờ bản đồ số 39) - Hộ bà Nguyễn Thị Mười (thửa số 1575, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.10 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Võ Viết Thành (thửa số 446, tờ bản đồ số 30) - Hộ ông Đào Văn Hùng (thửa số 470, tờ bản đồ số 30) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.25 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Khu đất ở Vệ Cồn (thửa số 644, tờ bản đồ số 28) - Khu đất ở Vệ Cồn (thửa số 645, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.11 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Lê Đức Thắng (thửa số 816, tờ bản đồ số 48) - Hộ ông Nguyễn Hữu Lương (thửa số 30, tờ bản đồ số 257) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.8 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Bùi Trọng Mạo (thửa số 601, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Tăng Văn Huynh (thửa số 536, tờ bản đồ số 32) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.22 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Lê Văn Quang (thửa số 970, tờ bản đồ số 28) - Hộ bà Lê Thị Xuân (thửa số 1590, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.16 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ bà Nguyễn Thị Thanh (thửa số 407, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Chu Văn Đức (thửa số 444, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.20 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Nguyễn Văn Quang (thửa số 632, tờ bản đồ số 27) - Hộ bà Hoàng Thị Hoa (thửa số 570, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.6 | 1.250.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Hoàng Văn Cầm (thửa số 1864, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Phạm Ngọc Bình (thửa số 2069, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.18 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Nguyễn Bá Huệ (thửa số 61, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Nguyễn Trọng Huyên (thửa số 767, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.20 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Đào Văn Hướng (thửa số 1500, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Nguyễn Thị Lân (thửa số 1507, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.15 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Nguyễn Quốc Thân (thửa số 571, tờ bản đồ số 47) - Mỏ đất Rú thông xóm 1 Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Nguyễn Doãn Trường (thửa số 865, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Ngô Trí Tuấn (thửa số 1694, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.6 | 1.000.000 |
| Đường nhánh V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đấu giá Vệ Nậy năm 2017 (thửa số 2036, tờ bản đồ số 38) - Khu đấu giá Vệ Nậy năm 2017 (thửa số 2056, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ bà Dương Thị Nhung (thửa số 2, tờ bản đồ số 33) - Hộ bà Nguyễn Thị Thắng (Công) (thửa số 8, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.19 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Hoàng Văn Sửu (thửa số 865, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Trương Đình Kiên (thửa số 915, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.14 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Giáp đường Hồng Giang (thửa số 1, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Phan Đăng Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.19 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Tăng Văn Hà (Hợp) (thửa số 253, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Tăng Văn Quý (thửa số 476, tờ bản đồ số 32) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.15 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Nguyễn Doãn Tài (thửa số 83, tờ bản đồ số 40) - Hộ ông Lê Văn Dương (thửa số 64, tờ bản đồ số 40) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.1 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Giáp đường chính xóm (thửa số 297, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Nguyễn Hữu Phú (thửa số 297, tờ bản đồ số 25) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.27 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Hoàng Hữu Tân (thửa số 746, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Hoàng Hữu Hân (thửa số 628, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.10 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Đường chính (thửa số 1942, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Nguyễn Cảnh Hoa (thửa số 1942, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Trần Văn Hợi (thửa số 1037, tờ bản đồ số 27) - Thửa đất ở ông Bùi Đăng Yên (thửa số 841, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.17 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Cảnh Hòa (thửa số 920, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Hoàng Văn Đức (Lài) (thửa số 1054, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Phạm Văn Đông (thửa số 966, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Nguyễn Văn Hậu (thửa số 1033, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ bà Nguyễn Thị Thị (thửa số 523, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Nguyễn Văn Nhung (thửa số 381, tờ bản đồ số 32) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.6 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Nguyễn Hữu Liên (thửa số 236, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Nguyễn Hữu Lợi (thửa số 196, tờ bản đồ số 25) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.26 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Văn Ước (cũ) (thửa số 1280, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Trần Thị Lực (thửa số 1262, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Tăng Văn Mùi (thửa số 1208, tờ bản đồ số 37) - Đập Bèo (thửa số 1208, tờ bản đồ số 37) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.17 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Giao nhau Quốc lộ 15A (thửa số 124, tờ bản đồ số 26) - Hộ ông Hoàng Quốc Hợi (thửa số 162, tờ bản đồ số 26) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.8 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Lê Văn Hồng (thửa số 99, tờ bản đồ số 48) - Hộ ông Hoàng Hải Lâm (thửa số 17, tờ bản đồ số 48) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Lê Đức Thanh (thửa số 20, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Trần Văn Dũng (thửa số 22, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.24 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Hoàng Văn Hội (thửa số 1819, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Nguyễn Thị Toàn (thửa số 1708, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Tăng Văn Dương (thửa số 297, tờ bản đồ số 26) - Hộ ông Tăng Văn Huy (thửa số 291, tờ bản đồ số 26) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.13 | 1.250.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Hoàng Văn Sơn (thửa số 55, tờ bản đồ số 28) - Thửa đất ở ông Hoàng Văn Sơn (thửa số 1589, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.9 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Phan Đăng Phương (thửa số 1680, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Bùi Văn Cường (thửa số 614, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.22 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Dương Đình Ngõ (thửa số 770, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Nguyễn Xuân Thành (thửa số 930, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ bà Tăng Thị Thủy (thửa số 98, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Nguyễn Xuân Dần (thửa số 80, tờ bản đồ số 25) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.28 | 1.250.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Nguyễn Đăng Đại (thửa số 48, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Nguyễn Đăng Năm (thửa số 27, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Nguyễn Bá Dung (thửa số 60, tờ bản đồ số 33) - Hộ bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 37, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.23 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Nguyễn Doãn Hoài (thửa số 16, tờ bản đồ số 34) - Hộ ông Phan Sỹ Niêm (thửa số 67, tờ bản đồ số 40) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.5 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Giao nhau đường Thịnh-Bài-Giang (thửa số 1692, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Nguyễn Văn Lý (thửa số 1692, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.26 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Hoàng Văn Hà (thửa số 1513, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Hoàng Văn Sơn (thửa số 1509, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Hoàng Văn Đức (thửa số 275, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Hoàng Hữu Chung (thửa số 77, tờ bản đồ số 26) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.5 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Thái Khắc Lương (thửa số 99, tờ bản đồ số 40) - Hộ ông Trần Văn Bình (thửa số 98, tờ bản đồ số 40) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.2 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Khu đất ở Lèn Con (thửa số 93, tờ bản đồ số 33) - Khu đất ở Lèn Con (thửa số 1132, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.27 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Hoàng Quốc Sửu (thửa số 698, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Trương Trọng Hoan (thửa số 118, tờ bản đồ số 26) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Đào Danh Dũng (thửa số 82, tờ bản đồ số 48) - Hộ ông Nguyễn Quốc Hòe (thửa số 98, tờ bản đồ số 48) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.11 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ bà Nguyễn Thị Thảo (thửa số 1715, tờ bản đồ số 39) - Hộ ông Võ Duy Dũng (thửa số 3220, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.9 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ bà Bùi Thị Lợi (thửa số 5, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Nguyễn Trọng Ngụ (thửa số 6, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Ngô Thị Phúc (thửa số 793, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Ngô Hoài Nam (thửa số 741, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.11 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ bà Trần Thị Hải (Huy) (thửa số 1295, tờ bản đồ số 27) - Thửa đất ở ông Cao Đăng Minh (thửa số 747, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.9 | 1.250.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Bùi Hữu Loan (thửa số 756, tờ bản đồ số 28) - Thửa đất ở ông Nguyễn Đăng Năm (thửa số 655, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.12 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Dương Văn Bơ (thửa số 181, tờ bản đồ số 26) - Hộ ông Tăng Văn Lương (thửa số 224, tờ bản đồ số 26) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.12 | 1.250.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Khu đấu giá đất Đền Chính năm 2007 (thửa số 51, tờ bản đồ số 39) - Khu đấu giá đất Đền Chính năm 2007 (thửa số 52, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ bà Trần Thị Phượng (thửa số 2168, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Trương Văn Công (thửa số 3302, tờ bản đồ số 32) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.18 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Tăng Văn Tuấn (thửa số 262, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Tăng Văn Dương (thửa số 406, tờ bản đồ số 32) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.16 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Lê Văn Tất (thửa số 3217, tờ bản đồ số 39) - Hộ ông Lê Văn Chiến (thửa số 1855, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.8 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Nguyễn Văn Phúc (thửa số 810, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Phan Văn Quyền (thửa số 1069, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.13 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Khu đất ở Nương Đá (thửa số 1054, tờ bản đồ số 28) - Khu đất ở Nương Đá (thửa số 1088, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.10 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Nguyễn Doãn Khải (thửa số 9, tờ bản đồ số 40) - Hộ bà Nguyễn Thị Thái (thửa số 218, tờ bản đồ số 40) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ bà Nguyễn Thị Lĩnh (thửa số 1224, tờ bản đồ số 27) - Hộ ông Nguyễn Văn Trung (thửa số 1303, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.21 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Trần Văn Công (thửa số 1180, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Hoàng Văn Tá (thửa số 2024, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.15 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Giao nhau đường Thịnh-Bài-Giang (thửa số 24, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Tăng Văn Duẩn (thửa số 24, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.25 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Bùi Văn Lập (thửa số 1032, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Dương Thị Năm (thửa số 1159, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.16 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Văn Thìn (thửa số 1026, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Trần Tự Xuân (thửa số 3222, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.