Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026
858 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Sơn là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Nhà ông Nguyễn Cảnh Hạnh (Thửa 2202, tờ bản đồ số 79) đến Nhà ông Bùi Văn Cẩn (Thửa 634, tờ bản đồ số 79)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5 | Hộ ông Nguyễn Mạnh Kỳ (Hải) (thửa số 25, tờ bản đồ số 40) - Hộ bà Tạ Thị Luận (thửa số 36, tờ bản đồ số 40) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Võ Viết Hải (thửa số 491, tờ bản đồ số 30) - Hộ ông Hoàng Văn Ngọc (thửa số 503, tờ bản đồ số 30) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.24 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Nguyễn Thế Hải (thửa số 1037, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Phan Văn Nam (thửa số 1580, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.15 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Vương Đình Bình (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) - Hộ ông Nguyễn Bá Tâm (thửa số 1335, tờ bản đồ số 37) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Trương Trọng Công (thửa số 369, tờ bản đồ số 31) - Hộ bà Hoàng Thị Tính (thửa số 395, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.18 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Cảnh Minh (thửa số 1709, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Hoàng Văn Thông (thửa số 1646, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Tăng Văn Sâm (thửa số 35, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Tăng Văn Hà (thửa số 63, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.14 | 1.250.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ bà Đào Thị Lan (thửa số 1705, tờ bản đồ số 38) - Hộ bà Đậu Thị Hương (thửa số 2902, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.16 | 1.000.000 |
| Đường nhánh III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Hoàng Văn Vinh (thửa số 753, tờ bản đồ số 48) - Hộ ông Nguyễn Cảnh Tùng (Thửa số 1131, tờ bản đồ số 48) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.7 | 800.000 |
| Đường nhánh khu vực Hố Mưng III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 512, tờ bản đồ số 49) - Hộ bà Phạm Thị Hiên (thửa số 354, tờ bản đồ số 49) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 800.000 |
| Đường nhánh khu vực Hố Mưng III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Phạm Ngọc Võ (thửa số 188, tờ bản đồ số 49) - Hộ ông Nguyễn Khánh Hoàng (Hồng) (thửa số 393, tờ bản đồ số 49) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 800.000 |
| Đường quy hoạch 11m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 01 (Thửa 2347, tờ bản đồ số 79) - Lô số 01 (Thửa 2347, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.1 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2113, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2118, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô C02 (từ thửa số 3161, tờ bản đồ số 10) - Lô C11 (từ thửa số 3170, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.17 | 4.850.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Trương Công Hùng (Thửa 2110, tờ bản đồ số 17) - Thửa 2111, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 46 (Thửa 2290, tờ bản đồ số 80) - Lô số 48 (Thửa 2292, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.45 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 56 (Thửa 2300, tờ bản đồ số 80) - Lô số 56 (Thửa 2300, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 28 (Thửa 2272, tờ bản đồ số 80) - Lô số 28 (Thửa 2272, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.40 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 44 (Thửa 2284, tờ bản đồ số 80) - Lô số 44 (Thửa 2284, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.43 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 122 (Thửa 2343, tờ bản đồ số 80) - Lô số 126 (Thửa 2347, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Nguyễn Danh Tuấn (Thửa 2229, tờ bản đồ số 17) - Trần Văn Chính (Thửa 2233, tờ bản đồ số 17) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 14 (Thửa 2245, tờ bản đồ số 80) - Lô số 14 (Thửa 2245, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.30 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 61 (Thửa 2303, tờ bản đồ số 80) - Lô số 61 (Thửa 2303, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 30 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 30 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.23 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 57 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 57 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.11 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô G2 (từ thửa số 3256, tờ bản đồ số 10) - Lô G9 (từ thửa số 3274, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Vùng Hội Lục, Đìa Su | Thửa 2388, tờ bản đồ số 17 (Lô 01 Đìa Su) - Thửa 2391, tờ bản đồ số 17 (Lô số 04 Đìa Su) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 37 (Thửa 2281, tờ bản đồ số 80) - Lô số 37 (Thửa 2281, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.34 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 17 (Thửa 2261, tờ bản đồ số 80) - Lô số 17 (Thửa 2261, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.33 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 140 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 80) - Lô số 143 (Thửa 2364, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 53 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 56 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.14 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 121 (Thửa 2342, tờ bản đồ số 80) - Lô số 121 (Thửa 2342, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.6 | 8.800.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 66 (Thửa số 2310, tờ bản đồ số 80) - Lô số 66 (Thửa số 2310, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 74 (Thửa 2121, tờ bản đồ số 80) - Lô số 76 (Thửa 2119, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Vùng Hội Lục, Đìa Su | Thửa 2393, tờ bản đồ số 17 (Lô 06 Đìa Su) - Thửa 2400, tờ bản đồ số 17 (Lô số 13 Đìa Su) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 07 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 09 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.13 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 10 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 10 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.10 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 15 (Thửa 2259, tờ bản đồ số 80) - Lô số 15 (Thửa 2259, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.31 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 21 (Thửa 2265, tờ bản đồ số 80) - Lô số 22 (Thửa 2266, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.38 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Vùng Hội Lục, Đìa Su | Thửa 2404, tờ bản đồ số 17 (Lô 03 Hội Lục) - Thửa 2410, tờ bản đồ số 17 (Lô 09 Hội Lục) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 62 (Thửa số 2302, tờ bản đồ số 80) - Lô số 62 (Thửa số 2302, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô K16 (từ thửa số 3268, tờ bản đồ số 10) - Lô K17 (từ thửa số 3269, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 18 (Thửa 2262, tờ bản đồ số 80) - Lô số 18 (Thửa 2262, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.36 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 45 (Thửa 2289, tờ bản đồ số 80) - Lô số 45 (Thửa 2289, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.44 | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thái Thị Quý (Thửa 2082, tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Hải (Thửa 2061, tờ bản đồ số 17) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 36 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 41 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.26 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 138 (Thửa 2359, tờ bản đồ số 80) - Lô số 138 (Thửa 2359, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.9 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô B09 (từ thửa số 3156, tờ bản đồ số 10) - Lô B12 (từ thửa số 3159, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.24 | 5.550.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 43 (Thửa 2285, tờ bản đồ số 80) - Lô số 43 (Thửa 2285, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.42 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 38 (Thửa 2282, tờ bản đồ số 80) - Lô số 38 (Thửa 2282, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.35 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 35 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 35 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.24 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 02 (Thửa 2257, tờ bản đồ số 80) - Lô số 13 (Thửa 2246, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.29 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2238, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2244, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 139 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 80) - Lô số 139 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.10 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 65 (Thửa số 2309, tờ bản đồ số 80) - Lô số 65 (Thửa số 2309, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 73 (Thửa 2122, tờ bản đồ số 80) - Lô số 73 (Thửa 2122, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 8.800.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 19 (Thửa 2263, tờ bản đồ số 80) - Lô số 20 (Thửa 2264, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.37 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 41 (Thửa 2287, tờ bản đồ số 80) - Lô số 42 (Thửa 2286, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.41 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H02 (từ thửa số 3228, tờ bản đồ số 10) - Lô H14 (từ thửa số 3240, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) - Lô C12 (từ thửa số 3171, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.18 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 55 (Thửa 2299, tờ bản đồ số 80) - Lô số 55 (Thửa 2299, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 31 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 33 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.27 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 23 (Thửa 2267, tờ bản đồ số 80) - Lô số 27 (Thửa 2271, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.39 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Vùng Hội Lục, Đìa Su | Thửa 2411, tờ bản đồ số 17 (Lô 10 Hội Lục) - Thửa 2420, tờ bản đồ số 17 (Lô 19 Hội Lục) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 14 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 22 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.25 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) - Lô G10 (từ thửa số 3275, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.15 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 63 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 63 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.12 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) - Lô C01 (từ thửa số 3160, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.16 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 16 (Thửa 2260, tờ bản đồ số 80) - Lô số 16 (Thửa 2260, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.32 | 7.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) - Lô H01 (từ thửa số 3227, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 49 (Thửa 2395, tờ bản đồ số 79) - Lô số 49 (Thửa 2395, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.17 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 41 (Thửa 2387, tờ bản đồ số 79) - Lô số 48 (Thửa 2394, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.16 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 39 (Thửa 2385, tờ bản đồ số 79) - Lô số 39 (Thửa 2385, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.14 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 32 (Thửa 2378, tờ bản đồ số 79) - Lô số 38 (Thửa 2384, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.13 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô 09 (từ thửa số 1893, tờ bản đồ số 11) - Lô 09 (từ thửa số 1893, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô 02 (từ thửa số 1886, tờ bản đồ số 11) - Lô 08 (từ thửa số 1892, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.2 | 2.300.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô 19 (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 11) - Lô 19 (từ thửa số 1903, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.6 | 2.300.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô 10 (từ thửa số 1894, tờ bản đồ số 11) - Lô 10 (từ thửa số 1894, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.4 | 2.300.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô 11 (từ thửa số 1895, tờ bản đồ số 11) - Lô 18 (từ thửa số 1902, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.5 | 2.300.000 |
| Đường quy hoạch 13 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 40 (Thửa 2386, tờ bản đồ số 79) - Lô số 40 (Thửa 2386, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.15 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 53 (Thửa 2294, tờ bản đồ số 80) - Lô số 53 (Thửa 2294, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.25 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10) - Lô D13 (từ thửa số 3184, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.28 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 58 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 58 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.6 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 51 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 51 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.9 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 69 (Thửa 2415, tờ bản đồ số 79) - Lô số 74 (Thửa 2420, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.20 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) - Lô K01 (từ thửa số 3259, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 51 (Thửa 2397, tờ bản đồ số 79) - Lô số 68 (Thửa 2414, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.19 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2228, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2237, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 87 (Thửa 2433, tờ bản đồ số 79) - Lô số 88 (Thửa 2434, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.26 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 104 (Thửa 2450, tờ bản đồ số 79) - Lô số 104 (Thửa 2450, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.30 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) - Lô G1 (từ thửa số 3255, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 36 (Thửa 2273, tờ bản đồ số 80) - Lô số 36 (Thửa 2273, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.28 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Cao Tiến Hòa (Thửa 2056, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Thủy (Thửa 2074, tờ bản đồ số 17) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. Khu QH Vùng Hội Lục, Đìa Su được phê duyệt tại quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 10, Thửa 2411, tờ bản đồ số 80 (Vùng Hội Lục) - Lô số 10, Thửa 2411, tờ bản đồ số 80 (Vùng Hội Lục) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.3 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 28 (Thửa 2374, tờ bản đồ số 79) - Lô số 30 (Thửa 2376, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.11 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô D14 (từ thửa số 3185, tờ bản đồ số 10) - Lô D23 (từ thửa số 3194, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.29 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 54 (Thửa số 2298, tờ bản đồ số 80) - Lô số 54 (Thửa số 2298, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 30 (Thửa 2279, tờ bản đồ số 80) - Lô số 35 (Thửa 2274, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.27 | 7.350.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 50 (Thửa 2396, tờ bản đồ số 79) - Lô số 50 (Thửa 2396, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.18 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 42 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 42 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.8 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 39 (Thửa 2283, tờ bản đồ số 80) - Lô số 39 (Thửa 2283, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.17 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 50 (Thửa 2297, tờ bản đồ số 80) - Lô số 50 (Thửa 2297, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.21 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 34 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 34 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.21 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 75 (Thửa số 2421, tờ bản đồ số 79) - Lô số 77 (Thửa 2423, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.21 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 71 (Thửa 2313, tờ bản đồ số 80) - Lô số 71 (Thửa 2313, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.22 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 23 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 23 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.7 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 72 (Thửa 2312, tờ bản đồ số 80) - Lô số 72 (Thửa 2312, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.23 | 7.350.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 85 (Thửa 2431, tờ bản đồ số 79) - Lô số 85 (Thửa 2431, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.24 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 51 (Thửa 2296, tờ bản đồ số 80) - Lô số 52 (Thửa 2295, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.24 | 7.350.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 73 (Thửa 2311, tờ bản đồ số 80) - Lô số 73 (Thửa 2311, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.20 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô E04 (từ thửa số 3199, tờ bản đồ số 10) - Lô E21 (từ thửa số 3216, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.38 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 16 (Thửa 2362, tờ bản đồ số 79 - Lô số 16 (Thửa 2362, tờ bản đồ số 79 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.5 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 27 (Thửa 2373, tờ bản đồ số 79) - Lô số 27 (Thửa 2373, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.10 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô E22 (từ thửa số 3217, tờ bản đồ số 10) - Lô E23 (từ thửa số 3218, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.39 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 44 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 - Lô số 50 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.28 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 81 (Thửa 2427, tờ bản đồ số 79) - Lô số 84 (Thửa 2430, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.23 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 64 (Thửa số 2308, tờ bản đồ số 80) - Lô số 64 (Thửa số 2308, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.15 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 15 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 79) - Lô số 15 (Thửa 2361, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.4 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2132, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2136, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) - Lô H28 (từ thửa số 3254, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H21 (từ thửa số 3247, tờ bản đồ số 10) - Lô H27 (từ thửa số 3253, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 06 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 06 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.4 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 49 (Thửa 2293, tờ bản đồ số 80) - Lô số 49 (Thửa 2293, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.19 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 78 (Thửa 2424, tờ bản đồ số 79) - Lô số 80 (Thửa 2426, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.22 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 40 (Thửa 2288, tờ bản đồ số 80) - Lô số 40 (Thửa 2288, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.18 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Ngô Xuân Quang (Thửa 2092, tờ bản đồ số 17) - Thửa 2185, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 03 (Thửa 2349, tờ bản đồ số 79) - Lô số 14 (Thửa 2360, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 17 (Thửa 2363, tờ bản đồ số 79) - Lô số 21 (Thửa 2367, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.6 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô B02 (từ thửa số 3149, tờ bản đồ số 10) - Lô B03 (từ thửa số 3150, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.20 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 02 (Thửa 2348, tờ bản đồ số 79) - Lô số 02 (Thửa 2348, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.2 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 23 (Thửa 2369, tờ bản đồ số 79) - Lô số 25 (Thửa 2371, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.8 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 90 (Thửa 2436, tờ bản đồ số 79) - Lô số 90 (Thửa 2436, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.28 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 31 (Thửa 2377, tờ bản đồ số 79) - Lô số 31 (Thửa 2377, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.12 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 63 (Thửa số 2301, tờ bản đồ số 80) - Lô số 63 (Thửa số 2301, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 59 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 62 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.15 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô E24 (từ thửa số 3219, tờ bản đồ số 10) - Lô E31 (từ thửa số 3226, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.40 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10) - Lô A24 (từ thửa số 3147, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.34 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2107, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2109, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.16 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô A15 (từ thửa số 3138, tờ bản đồ số 10) - Lô A23 (từ thửa số 3146, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.33 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) - Lô B07 (từ thửa số 3154, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.22 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô B04 (từ thửa số 3151, tờ bản đồ số 10) - Lô B05 (từ thửa số 3153, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.21 | 5.550.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô K02 (từ thửa số 3260, tờ bản đồ số 10) - Lô K04 (từ thửa số 3261, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 91 (Thửa số 2437, tờ bản đồ số 79) - Lô số 103 (Thửa 2449, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.29 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 43 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 43 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.22 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 52 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 52 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.5 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 29 (Thửa 2280, tờ bản đồ số 80) - Lô số 29 (Thửa 2280, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.26 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 01 (Thửa số 2258, tờ bản đồ số 80) - Lô số 01 (Thửa số 2258, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.16 | 8.100.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) - Lô B01 (từ thửa số 3148, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.19 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 22 (Thửa 2368, tờ bản đồ số 79) - Lô số 22 (Thửa 2368, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.7 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 26 (Thửa 2372, tờ bản đồ số 79) - Lô số 26 (Thửa 2372, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.9 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 15 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2123, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2129, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.15 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 58 (Thửa số 2305, tờ bản đồ số 80) - Lô số 59 (Thửa số 2306, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 70 (Thửa 2317, tờ bản đồ số 80) - Lô số 70 (Thửa 2317, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. Khu QH Vùng Hội Lục, Đìa Su được phê duyệt tại quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 14, thửa 2401, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) - Lô số 14, thửa 2401, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2059, tờ bản đồ số 17 (lô 33) - Thửa 2095, tờ bản đồ số 17 (lô 39) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 02 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 04 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.3 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Trần Văn Sửu (Thửa 2089, tờ bản đồ số 17) - Thửa 2236, tờ bản đồ số 17 (lô quy hoạch 112) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 110 (Thửa 2141, tờ bản đồ số 80) - Lô số 110 (Thửa 2141, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 01 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 01 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.1 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 57 (Thửa số 2304, tờ bản đồ số 80) - Lô số 57 (Thửa số 2304, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. Khu QH Vùng Hội Lục, Đìa Su được phê duyệt tại quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 05, thửa 2392, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) - Lô số 05, thửa 2392, tờ bản đồ số 80 (Vùng Đìa Su) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 134 (Thửa 2355, tờ bản đồ số 80) - Lô số 134 (Thửa 2355, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 05 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 05 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.2 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Vùng Xí nghiệp gạch cũ | Thửa 2039, tờ bản đồ số 17 - Thửa 2112, tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 60 (Thửa số 2307, tờ bản đồ số 80) - Lô số 60 (Thửa số 2307, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 109 (Thửa 2234, tờ bản đồ số 80) - Lô số 112 (Thửa 2236, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 68 (Thửa 2315, tờ bản đồ số 80) - Lô số 69 (Thửa 2316, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m V. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ ĐÃ THỰC HIỆN GIAO ĐẤT XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Vùng Hội Lục, Đìa Su | Thửa 2402, tờ bản đồ số 17 (Lô 01 Hội Lục) - Thửa 2403, tờ bản đồ số 17 (Lô 02 Hội Lục) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 20 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. Khu QH Vùng Đồng Hộc Gạch được phê duyệt tại quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hộc Gạch, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 67 (Thửa 2314, tờ bản đồ số 80) - Lô số 67 (Thửa 2314, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 25 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 28 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.20 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 129 (Thửa 2350, tờ bản đồ số 80) - Lô số 129 (Thửa 2350, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.12 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 11 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 - Lô số 12 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 81 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.19 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 24 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 24 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.17 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 144 (Thửa 2365, tờ bản đồ số 80) - Lô số 144 (Thửa 2365, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.13 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 13 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 13 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.16 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 137 (Thửa số 2358, tờ bản đồ số 80) - Lô số 137 (Thửa số 2358, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.16 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 135 (Thửa số 2356, tờ bản đồ số 80) - Lô số 136 (Thửa số 2357, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.15 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 148 (Thửa số 2369, tờ bản đồ số 80) - Lô số 149 (Thửa số 2370, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.18 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 127 (Thửa 2348, tờ bản đồ số 80) - Lô số 128 (Thửa 2349, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.11 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 8. Khu QH chia lô đất ở dân cư tại Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ được phê duyệt tại quyết định số 2096/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 29 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 - Lô số 29 Vùng đồng Hội Lục xóm 4 xã Đông Sơn cũ thuộc tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 8.18 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 147 (Thửa số 2368, tờ bản đồ số 80) - Lô số 147 (Thửa số 2368, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.17 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 31 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. Khu QH Xí nghiệp gạch cũ được phê duyệt tại quyết định số 2728/QĐ-UBND ngày 12/9/2022 của UBND huyện Đô Lương về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 chia lô đất ở xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ đấu giá đất ở tại vùng xí nghiệp gạch cũ, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương | Lô số 145 (Thửa số 2366, tờ bản đồ số 80) - Lô số 146 (Thửa số 2367, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.14 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10) - Lô E03 (từ thửa số 3198, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.37 | 11.800.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10) - Lô D01 (từ thửa số 3172, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.25 | 11.200.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) - Lô H15 (từ thửa số 3241, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 11.200.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10) - Lô D24 (từ thửa số 3195, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.30 | 11.800.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) - Lô H20 (từ thửa số 3246, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 11.800.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10) - Lô E01 (từ thửa số 3196, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.35 | 11.800.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô H16 (từ thửa số 3242, tờ bản đồ số 10) - Lô H19 (từ thửa số 3245, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 60 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10) - Lô E02 (từ thửa số 3197, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.36 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường | (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 09) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường | (từ thửa số 141, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 09) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường | (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 09) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.5 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường | (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 09) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.3 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch đấu giá đất vùng Bờ Tường | (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 09) - (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 09) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 110) (từ thửa số 2138, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.7 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) - (từ thửa số 1488, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.8 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 52) (từ thửa số 2112, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 53) (từ thửa số 2111, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn, huyện Đô Lương (được phê duyệt tại Quyết định số 913 Ngày 07/4/2022 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) - Lô B08 (từ thửa số 3155, tờ bản đồ số 10) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.23 | 4.550.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 57) (từ thửa số 2107, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 25) (từ thửa số 2102, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 29) (từ thửa số 2106, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 60) (từ thửa số 2160, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 97) (từ thửa số 2187, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 109) (từ thửa số 2137, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.6 | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Thái Nguyên, xã Tràng Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 1692/QĐ.UBND ngày 08/8/2019 của UBND huyện Đô Lương) | (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) - (Lô số 84) (từ thửa số 2128, tờ bản đồ số 13) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 7. Thửa đất chuyển từ đấu giá sang tái định cư được UBND tỉnh Nghệ An cho phép tại công văn số 5798/UBND.NN ngày 11/07/2024 | Thửa đất 1850, tờ bản đồ số 79 - Thửa đất 1850, tờ bản đồ số 79 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 86 (Thửa 2432, tờ bản đồ số 79) - Lô số 86 (Thửa 2432, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.25 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. Khu QH Vùng Đồng Thang được phê duyệt tại quyết định số 4392/QĐ-UBND ngày 30/12/ 2022 của UBND huyện Đô Lương | Lô số 89 (Thửa 2435, tờ bản đồ số 79) - Lô số 89 (Thửa 2435, tờ bản đồ số 79) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.27 | 4.500.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Phạm Ngọc Hiển (thửa số 2022, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Lê Văn Nam (thửa số 151, tờ bản đồ số 48) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 1.250.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Nguyễn Xuân Nam (thửa số 265, tờ bản đồ số 31) - Hộ bà Nguyễn Thị Nghệ (thửa số 240, tờ bản đồ số 31) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Trần Văn Ngọc (thửa số 1623, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 124, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 800.000 |
| Đường trục chính V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1095, tờ bản đồ số 33) - Khu đất đấu giá năm 2014 (thửa số 1114, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Trương Công Hòa (thửa số 859, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Nguyễn Văn Mùi (thửa số 1394, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Đường trục chính V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Khu đất đấu giá năm 2023 (thửa số 2044, tờ bản đồ số 39) - Khu đất đấu giá năm 2023 (thửa số 2074, tờ bản đồ số 39) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Nguyễn Văn Chung (Toàn) (thửa số 2793, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Nguyễn Văn Bình (Hồng) (thửa số 22, tờ bản đồ số 30) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Tăng Văn Hoàn (thửa số 1287, tờ bản đồ số 37) - Hộ ông Trần Văn Nghiêm (Đông) (Thửa số 1893, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Trần Văn Hoàn (thửa số 404, tờ bản đồ số 31) - Hộ ông Đào Văn Khoa (thửa số 386, tờ bản đồ số 30) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Quốc Tỵ (thửa số 1283, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Phạm Ngọc Hoan (thửa số 1664, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 1.250.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Hoàng Văn Dũng (thửa số 55, tờ bản đồ số 47) - Hộ ông Nguyễn Cảnh Hòa (thửa số 1266, tờ bản đồ số 37) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Cổng chào xóm 4 (thửa số 665, tờ bản đồ số 32) - Giao nhau đường Thịnh-Bài -Giang (thửa số 804, tờ bản đồ số 28) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Nguyễn Xuân Lợi (thửa số 98, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Nguyễn Văn Sáu (thửa số 109, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1 | Hộ ông Hoàng Văn Việt (thửa số 1493, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Hoàng Minh Tuấn (thửa số 177, tờ bản đồ số 48) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3 | Hộ ông Ngô Văn Cầm (thửa số 215, tờ bản đồ số 25) - Hộ ông Đào Văn Thọ (thửa số 527, tờ bản đồ số 30) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.4 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Phạm Ngọc An (thửa số 967, tờ bản đồ số 38) - Hộ ông Phan Sỹ Việt (thửa số 2624, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 1.750.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Bùi Hữu Sửu (thửa số 153, tờ bản đồ số 28) - Hộ ông Nguyễn Đăng Bơ (thửa số 29, tờ bản đồ số 27) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2 | Hộ ông Nguyễn Quốc Cầm (thửa số 1082, tờ bản đồ số 38) - Thửa đất ông Dương Đình Thanh (thửa số 1110, tờ bản đồ số 38) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 1.750.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Đặng Văn Minh (thửa số 212, tờ bản đồ số 32) - Hộ ông Dương Đình Bình (thửa số 718, tờ bản đồ số 32) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường trục chính III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4 | Hộ ông Lê Đức Cường (thửa số 84, tờ bản đồ số 33) - Hộ ông Nguyễn Khánh Trí (thửa số 77, tờ bản đồ số 33) Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn) Mục 4.5 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh 538B (7C) I. Đường tỉnh 538B (7C) | Qua đoạn Bài Sơn, xóm 2, tờ bản đồ số 56 Ông Cao Đăng Xuân thửa số 1154 - Xóm 2, tờ bản đồ số 56 Ông Cao Đăng Hóa thửa số 1156 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 II. Đường tỉnh lộ | Ngã Ba Tràng Thành (từ thửa 507, 408 tờ bản đồ số 10) - Cầu Hai Quai (đến thửa 41; 152, tờ bản đồ số 9) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) | 4.500.000 |
| Đường xóm VIII. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch vùng Hóc Chuối xóm 4, phục vụ giao đất không qua đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 1914, Ngày 19/6/2024 Của UBND UBND huyện Đô Lương) | Lô 01 (từ thửa số 1885, tờ bản đồ số 11) - Lô 01 (từ thửa số 1885, tờ bản đồ số 11) XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Lê Đình Thân, thửa số 1079, tờ bản đồ số 56 - Cuối Nguyễn Thị Bình, thửa 933, tờ bản đồ số 56 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Nguyễn Quang Nghị, thửa số 26, tờ bản đồ số 63 - Cuối Đào Công Thành, thửa 290, tờ bản đồ số 63 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.7 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Thái Doãn Túc, thửa số 1740, tờ bản đồ số 55 - Cuối Trần Văn Nhạc, thửa 20, tờ bản đồ số 56 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.10 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Phạm Xuân Đình, thửa số 2304, tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Chỉnh, thửa 73, tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Tăng Xuân Lộc, thửa số 987, tờ bản đồ số 63 - Cuối Thái Doãn Tám, thửa 2327, tờ bản đồ số 63 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Nguyễn Văn Vinh, thửa số 2316, tờ bản đồ số 63 - Cuối Hoàng Văn Minh, thửa 19, tờ bản đồ số 63 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.8 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Hoàng Thị Thiết, thửa số 1738, tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Thiền, thửa 1114, tờ bản đồ số 56 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.9 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Nguyễn Quang Tuyến, thửa số 1707, tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Quang Ba, thửa 1671, tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu xóm Đô Sơn 1 cũ giáp đường 15B (Từ Trần Ngọc Hiền, thửa số 1040, tờ bản đồ số 63 - Cuối Thái Doãn Lưu, thửa 755, tờ bản đồ số 63 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Thái Doãn Pháp, thửa số 1444, tờ bản đồ số 63 - Cuối Nguyễn Bá Tỵ, thửa 404, tờ bản đồ số 63 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Phạm Xuân Kham, thửa số 44, tờ bản đồ số 64 - Cuối Trần Văn Kiên, thửa 1140, tờ bản đồ số 56 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.12 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 1 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1 | Điểm đầu Hoàng Văn Hoài, thửa số 103, tờ bản đồ số 55 - Cuối Phạm Xuân Phượng, thửa 2816, tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Hữu Huyền, thửa số 46 tờ bản đồ số 55 - Cuối Lê Văn Tính, thửa số 1940, tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Hữu Tâm, thửa số 191 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Hữu Hương, thửa số 13 tờ bản đồ số 56) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Kim Minh, thửa số 27 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Kim Hồ, thửa số 126 tờ bản đồ số 45) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Đức Dung, thửa số 226 tờ bản đồ số 45 - Cuối Đào Thị Thanh, thửa số 375 tờ bản đồ số 45) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Võ Đình Tư thửa số 2884 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Văn Hồng, thửa số 2134 tờ bản đồ số 55 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 700.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Phạm Thị Tuyết, thửa số 1155 tờ bản đồ số 55 - Cuối Ng Trọng Trường, thửa số 113 tờ bản đồ số 56) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Cao Đăng Chín, thửa số 711 tờ bản đồ số 56 - Cuối Nguyễn Trọng Tới, thửa số 287 tờ bản đồ số 56) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Kim Chung, thửa số 16 tờ bản đồ số 55 - Cuối Hoàng Văn Phùng, thửa số 403 tờ bản đồ số 56) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Tất Trung, thửa số 227 tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Hữu Lương, thửa số 343 tờ bản đồ số 45) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Thị Hồng, thửa số 210 tờ bản đồ số 45 - Cuối Thái Đình Nhu thửa số 29 tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Hữu Bảy, thửa số 139 tờ bản đồ số 45 - Cuối Đào Thị Dần thửa số 90 tờ bản đồ số 55) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Nguyễn Hữu Hiếu, thửa số 213 tờ bản đồ số 45 - Cuối Nguyễn Văn Hạnh, thửa số 31 tờ bản đồ số 45) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu Thái Doãn Hòa, thửa số 2929 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Đức Sơn, thửa số 1362 tờ bản đồ số 56) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 1.000.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 2 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2 | Điểm đầu nhà VH Hương Sơn, thửa số 30 tờ bản đồ số 55 - Cuối Nguyễn Tất Tâm, thửa số 327 tờ bản đồ số 45) XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Hữu Cúc, thửa số 211 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Văn Quý, thửa số 290 tờ bản đồ số 53 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.13 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Phan Văn Hải, thửa số 03 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Thị Minh, thửa số 09 tờ bản đồ số 61 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.10 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Bá Hoàn, thửa số 957 tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Thị Phượng, thửa số 14 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Thái Đình Xuân, thửa số 123 tờ bản đồ số 62 - Cuối Bùi An, thửa số 1994 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.8 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Hoàng Thị Minh, thửa số 2020 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Đình Tý, thửa số 1286 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.5 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Hữu Thủ, thửa số 213 tờ bản đồ số 53 - Cuối Trần Văn Sáu, thửa số 440 tờ bản đồ số 53 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.12 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Hòang Thị Minh, thửa số 2020 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Ngô Long, thửa số 972 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.7 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Lê Đức Thành, thửa số 192 tờ bản đồ số 62 - Cuối Thái Đình Hà, thửa số 339 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.9 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Bá Vinh, thửa số 110 tờ bản đồ số 62 - Cuối Trần Thị Hòa, thửa số 74 tờ bản đồ số 68 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.2 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Trọng Nam, thửa số 1283 tờ bản đồ số 62 - Cuối Nguyễn Cảnh Lý, thửa số 410 tờ bản đồ số 69 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.1 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Thị Du, thửa số 833 tờ bản đồ số 62 - Cuối Đào Công An, thửa số 130 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.4 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Đào Công Mạnh, thửa số 894 tờ bản đồ số 62 - Cuối Bùi Thị Hoa, thửa số 1085 tờ bản đồ số 62 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.6 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Nguyễn Sỹ Hoành, thửa số 276 tờ bản đồ số 53 - Cuối Thái Đắc Tương, thửa số 265 tờ bản đồ số 53 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.14 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Thái Ngô Quý, thửa số 210 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Thị Lan, thửa số 103 tờ bản đồ số 53 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.17 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Lê Đức Cảnh, thửa số 06 tờ bản đồ số 53 - Cuối Thái Thị Phương, thửa số 216 tờ bản đồ số 53 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.15 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Trần Thị Soa, thửa số 549 tờ bản đồ số 53 - Cuối Nguyễn Thị Hưng, thửa số 1307 tờ bản đồ số 53 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.16 | 600.000 |
| Đường xóm Bài Sơn 3 IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3 | Điểm đầu Phan Văn Vận, thửa số 247 tờ bản đồ số 53 - Cuối Trần Văn Hải, thửa số 93 tờ bản đồ số 61 XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.11 | 600.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Danh Hà (Thửa 55, tờ bản đồ số 08) - Trương Thị Sửu (Thửa 813, tờ bản đồ số 08) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.1 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Trần Văn Âu (Thửa 477, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Nguyên Tý (Thửa 634, tờ bản đồ số 07) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.4 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Hoàng Văn Lương (Thửa 1519, tờ bản đồ số 03) - Trần Văn Linh (Thửa 2021, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.6 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Đức Dung (Thửa 1334, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Khánh Hợi (Thửa 1944, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.21 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Trần Thị Loan (Thửa 1202, tờ bản đồ số 06) - Nguyễn Thị Vân (Thửa 1203, tờ bản đồ số 06) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.8 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Hoàng Thị Liên (Thửa 561, tờ bản đồ số 08) - Nguyễn Danh Hà (Thửa 808, tờ bản đồ số 08) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.2 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Văn Phương (Thửa 2038, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Nguyên Hiếu (Thửa 3096, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.17 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Bá Sơn (Thửa 168, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Thắng (Thửa 218, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.13 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Danh Thông (Thửa 2022, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Đức Hạ (Thửa 06, tờ bản đồ số 01) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.15 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Văn Tam (Thửa 3184, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Phương (Thửa 3186, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.22 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Bùi Hữu Giáp (Thửa 1430, tờ bản đồ số 03) - Trần Đức Thiết (Thửa 2444, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.20 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Đức Phượng (Thửa 07, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Thị Hồng (Thửa 470, tờ bản đồ số 01) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.16 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Thái Thị Nhương (Thửa 16, tờ bản đồ số 06) - Hoàng Văn Đức (Thửa 60, tờ bản đồ số 06) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.5 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Trần Văn Cảnh (Thửa 1187, tờ bản đồ số 07) - Trần Văn Cảnh (Thửa 1188, tờ bản đồ số 07) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.3 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Hoàng Văn Sáu (Thửa 1731, tờ bản đồ số 03) - Hoàng Văn Bảy (Thửa 1736, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.7 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Đào Danh Trung (Thửa 2052, tờ bản đồ số 03) - Trần Văn Định (Thửa 58, tờ bản đồ số 04) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.12 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Hoàng Văn Đồng (Thửa 653, tờ bản đồ số 07) - Hoàng Văn Minh (Thửa 243, tờ bản đồ số 04) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.11 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Danh Việt (Thửa 257, tờ bản đồ số 03) - Đặng Văn Nga (Thửa 3201, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.14 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Nguyên Minh (Thửa 1751, tờ bản đồ số 03) - Trần Đức Phương (Thửa 1885, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.18 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Thị Vân (Thửa 1014, tờ bản đồ số 07) - Trần Kim Thế (Thửa 1040, tờ bản đồ số 07) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.10 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Văn Vợi (Thửa 1685, tờ bản đồ số 03) - Nguyễn Văn Xuân (Thửa 1381, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.19 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Cao Bá Hải (Thửa 1190, tờ bản đồ số 06) - Võ Văn Thắng (Thửa 1019, tờ bản đồ số 07) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.9 | 900.000 |
| Đường xóm Thống Nhất III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT | Nguyễn Nguyên Liễn (Thửa 1776, tờ bản đồ số 03) - Hoàng Văn Bính (Thửa 1924, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 6.23 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 347, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Bình - Thửa 354, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thể XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.14 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 1547, tờ bản đồ số 78, Đào Thị Nuôi - Thửa 1564, tờ bản đồ số 78, Hồ Đình Sơn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.23 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 396, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Ất - Thửa 407, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Toàn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 330, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Dũng - Thửa 1553, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Đức An XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.15 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 322, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Sửu - Thửa 305, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Tân XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.16 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 489, tờ bản đồ số 77, Cao Thị Khuyên - Thửa 385, tờ bản đồ số 77, Bùi Văn Cường XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.30 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 16, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Đức Thao - Thửa 320, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Thị Hòe XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.4 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 255, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Bưởi - Thửa 277, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Quyết XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.20 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 1516, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Hồng Sơn - Thửa 360, tờ bản đồ số 78, Trần Văn Thế XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.11 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 264, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Bình - Thửa 626, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Vinh XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.22 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 1270, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Đức - Thửa 2271, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Thái XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.29 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 686, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Mão - Thửa 407, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Cảnh XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.27 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 430, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân - Thửa 439, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tỵ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.7 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 429, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Nguyên Thuận - Thửa 1554, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Sỹ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 508, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tâm - Thửa 444, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.6 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 263, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Miên - Thửa 2274, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hợi XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.31 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 242, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Hồng Vân - Thửa 243, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Biên XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.24 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 13, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Cảnh Mại - Thửa 169, tờ bản đồ số 81, Nguyễn Cảnh Thìn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.2 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 14, tờ bản đồ số 81, Trần Văn Bốn - Thửa 04, tờ bản đồ số 81, Hồ Đình Hà XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.3 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 417, tờ bản đồ số 78, Bá Quang - Thửa 405, tờ bản đồ số 78, Lê Văn Tần XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.9 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 249, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Ngọ - Thửa 1535, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Kỷ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.21 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 652, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Ngoạn - Thửa 629, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Sỹ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.28 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 296, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Dũng - Thửa 328, tờ bản đồ số 78, Phạm Thị Tít XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.18 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 416, tờ bản đồ số 78, Phạm Đình Quang - Thửa 1523, tờ bản đồ số 78, Bùi Văn Thủy XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.8 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 261, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Tam - Thửa 1583, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Hồng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.19 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 485, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Hòa - Thửa 1235, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Nhật XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.32 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 334, tờ bản đồ số 78, Trần Đức Thìn - Thửa 282, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Tân XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 324, tờ bản đồ số 81, Hoàng Văn Mão - Thửa 07, tờ bản đồ số 81,Nguyễn Văn Lâm XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 1594, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thắng - Thửa 332, tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tứ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.17 | 1.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 1556, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Việt - Thửa 374, tờ bản đồ số 78, Bùi Thị Nga XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.12 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 779, tờ bản đồ số 77, Trương Đình Khuyến - Thửa 632, tờ bản đồ số 77, Trương Thị Ngân XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.26 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 1 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1 | Thửa 1291, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Nguyên Thắng - Thửa 518, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Hạnh XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 1.25 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 15, tờ bản đồ số 72, Trương Đình Đoàn - Thửa 75, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hùng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.18 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 849, tờ bản đồ số 73, Đào Danh Hợi - Thửa 905, tờ bản đồ số 73 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.21 | 1.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 564, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Cảnh Dũng - Thửa 129, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Lục XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.8 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 207, tờ bản đồ số 78, Trương Thị Nhỏ - Thửa 234, tờ bản đồ số 78, Hoàng Khắc Mại XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.3 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 102, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Thi - Thửa 183, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Lịch XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.5 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 19, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Sáu - Thửa 1508, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Thị Liên XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.10 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 24, tờ bản đồ số 78, Trần Thị Dung - Thửa 43, tờ bản đồ số 78, Đào Danh Thắng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.11 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 49, tờ bản đồ số 72, Nguyễn Tất Hải - Thửa 1276, tờ bản đồ số 72, Hoàng Văn Hiếu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.16 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 1256, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu - Thửa 20, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Đức Hiệu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.15 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 193, tờ bản đồ số 78, Đào Oánh - Thửa 169 tờ bản đồ số 78, Trần Kim Tân XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.6 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 742, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hùng - Thửa 1043, tờ bản đồ số 73 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.19 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 1012, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Mùi - Thửa 171, tờ bản đồ số 73, Nguyễn Văn Quảng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.20 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 152, tờ bản đồ số 78, Hoàng Thị Quỳ - Thửa 1529, tờ bản đồ số 78, Thái Bá Tài XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.4 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 219, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Thảo - Thửa 32, tờ bản đồ số 78, Trương Đình Châu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 2266, tờ bản đồ số 77, Võ Văn Ánh - Thửa 21, tờ bản đồ số 77 Nguyễn Sỹ Quýnh XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.14 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 130, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Trọng Thiên - Thửa 504, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Tường Lân XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.7 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 223, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Dũng - Thửa 241, tờ bản đồ số 78 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 47, tờ bản đồ số 72, Đậu Văn Lai - Thửa 105, tờ bản đồ số 72, Đào Danh Lộc XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.17 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 1277, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Sỹ Quý - Thửa 04, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Cảnh Thành XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.13 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 879, tờ bản đồ số 73, Hoàng Thị Ngũ - Thửa 1002, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hồng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.23 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 216, tờ bản đồ số 77, Hoàng Văn Thân - Thửa 1253, tờ bản đồ số 77, Nguyễn Thị Tuất XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 07, tờ bản đồ số 78, Hoàng Văn Chí - Thửa 110, tờ bản đồ số 78, Nguyễn Danh Mão XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 2 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2 | Thửa 869, tờ bản đồ số 73, Hoàng Văn Hải - Thửa 878, tờ bản đồ số 73, Trương Công Đoán XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 2.22 | 900.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 2194, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Đình Chiền - Thửa 2323, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đông XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.16 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 160, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Huy - Thửa 2219, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Đức Chung XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.26 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 129, tờ bản đồ số 80, Hoàng Thị Hợp - Thửa 154, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Thị Phương Hoa XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.24 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 480, tờ bản đồ số 80, Đặng Văn Nga - Thửa 452, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Hóa XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.34 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1757, tờ bản đồ số 79 - Thửa 1782, tờ bản đồ số 79 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.13 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 2174, tờ bản đồ số 79, Đào Công Tuấn - Thửa 2184, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Thu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.15 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 2148, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thành - Thửa 317, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Hoa XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.22 | 5.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 2014, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Sơn - Thửa 2099, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Trung Bài XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.35 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1374, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Duy Tuấn - Thửa 1216, tờ bản đồ số 79, Đào Danh Quý XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.14 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1662, tờ bản đồ số 79 - Thửa 1412, tờ bản đồ số 79, Trần Văn Hiếu XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.8 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1221, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đức - Thửa 1160, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hà XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.19 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 406, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Thuận - Thửa 342, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Dũng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.32 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 69, tờ bản đồ số 79, Hoàng Đức Thắng - Thửa 89, tờ bản đồ số 79, Võ Văn Dũng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.5 | 3.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1673, tờ bản đồ số 79, Ngô Trí Đại - Thửa 1740, tờ bản đồ số 79 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.9 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1396, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hòa - Thửa 1402, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hà XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.10 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1364, tờ bản đồ số 79, Bùi Hữu Nhật - Thửa 2324, tờ bản đồ số 79, Trần Kim Cương XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.12 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1846, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Sáng - Thửa 51, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Phượng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.21 | 5.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 2033, tờ bản đồ số 80, Cao Bá Thân - Thửa 534, tờ bản đồ số 80, Trương Công Hải XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.36 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 189, tờ bản đồ số 80, Trần Thị Nhân - Thửa 269, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chấn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.27 | 5.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 165, tờ bản đồ số 80, Bùi Gia Cung - Thửa 1977, tờ bản đồ số 80 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.23 | 5.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Bùi Khắc Quế (Thửa 158, tờ bản đồ số 80) - Hoàng Văn Huấn (Thửa 157, tờ bản đồ số 80) XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.25 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1735, tờ bản đồ số 79, Bùi Văn Hải - Thửa 1737, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nam XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.7 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1224, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Trung - Thửa 318, tờ bản đồ số 80, Đào Danh Trung XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.31 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 458, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Ngõ - Thửa 402, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Chính XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.33 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 351, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Chung - Thửa 1277, tờ bản đồ số 80, Cao Bá Sơn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.30 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 46, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thắng - Thửa 584, tờ bản đồ số 76, Hoàng Đức Lương XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1218, tờ bản đồ số 79, Trương Đình Tám - Thửa 1234, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Cường XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.17 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 50, tờ bản đồ số 79, Hoàng Thị Loan - Thửa 07, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 588, tờ bản đồ số 76, Nguyễn Văn Cảnh - Thửa 582, tờ bản đồ số 76, Trần Văn Lý XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1048, tờ bản đồ số 79, Trần Kim Hồng - Thửa 1139, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Sáng XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.20 | 4.500.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 303, tờ bản đồ số 80, Trần Văn Hiền - Thửa 150, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Trọng Thành XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.29 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 115, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Châu - Thửa 173, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Bốn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.6 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1407, tờ bản đồ số 79, Trần Minh Huê - Thửa 1355, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Quang XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.11 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1091, tờ bản đồ số 80, Nguyễn Văn Cường - Thửa 230, tờ bản đồ số 80, Hoàng Văn Ước XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.28 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 1219, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Cường - Thửa 1850, tờ bản đồ số 79 XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.18 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 3 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3 | Thửa 2232, tờ bản đồ số 77, Đậu Văn Minh - Thửa 2237, tờ bản đồ số 77, Bùi Khắc Sơn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 897, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Khâm - Thửa 1002, tờ bản đồ số 79, Lê Văn Vỵ XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.29 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 864, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Tú - Thửa 2196, tờ bản đồ số 79, Bùi Hữu Thương XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.28 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 2142, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Danh Toàn - Thửa 2280, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Trọng Thảo XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.20 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 841, tờ bản đồ số 79, Trương Công Đông - Thửa 966, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Phương XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.21 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 423, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Đông - Thửa 466, tờ bản đồ số 79, Trương Thị Thành XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.4 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 1832, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Sen - Thửa 593, tờ bản đồ số 79, Ngô Trí Lợi XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.5 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 682, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Cung - Thửa 2167, tờ bản đồ số 79, Trương Công Sơn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.12 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 644, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Dũng - Thửa 1940, tờ bản đồ số 79, Trần Thị Vinh XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.14 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 667, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thuận - Thửa 1174, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Xuân Trí XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.13 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 983, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Hòa - Thửa 976, tờ bản đồ số 79, Hà Thị Bốn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.25 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 791, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Danh Dũng - Thửa 727, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Chấn XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.30 | 5.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 954, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Xuân - Thửa 1001, tờ bản đồ số 79, Lê Xuân Quý XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.24 | 4.000.000 |
| Đường xóm Đông Sơn 5 III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5 | Thửa 2456, tờ bản đồ số 79 - Thửa 638, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Việt XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn) Mục 5.9 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.