Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026

858 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Sơn15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 15A, đoạn Nhà ông Nguyễn Cảnh Hạnh (Thửa 2202, tờ bản đồ số 79) đến Nhà ông Bùi Văn Cẩn (Thửa 634, tờ bản đồ số 79)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 345, tờ bản đồ số 79, Cao Tiến Hùng - Thửa 2122, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Tiến Hoàng
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.3
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 1849, tờ bản đồ số 79, Đào Danh Hợi - Thửa 02, tờ bản đồ số 79
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.8
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 1126, tờ bản đồ số 79, Trương Đình Kinh - Thửa 1086, tờ bản đồ số 79, Đậu Văn Hai
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.18
4.500.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 1130, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Hưng - Thửa 1922, tờ bản đồ số 79
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.16
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 611, tờ bản đồ số 79, Trương Công Trung - Thửa 1393, tờ bản đồ số 79, Đào Thị Tuất
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.10
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thủa 1134, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thìn - Thửa 1957, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Đĩnh
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.15
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 2284, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thuận - Thửa 591, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Thúy
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.6
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 468, tờ bản đồ số 79, Hoàng Văn Nuôi - Thửa 2163, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Hiệp
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.7
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 840, tờ bản đồ số 79, Lê Thị Báo - Thửa 2336, tờ bản đồ số 79, Trần Hữu Đông
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.22
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 935, tờ bản đồ số 79, Lê Đức Tuấn - Thửa 951, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Quang Pháp
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.23
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 619, tờ bản đồ số 79, Phạm Đình Trường - Thửa 2290, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Phương
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.11
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 1432, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Cảnh Trân - Thửa 2161, tờ bản đồ số 79
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.2
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 1125, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Tuấn - Thửa 806, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Sỹ Thắng
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.17
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 2145, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Văn Đức - Thửa 927, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Đức Vân
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.27
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 832, tờ bản đồ số 79, Trần Văn Đại - Thửa 816, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Thị Hoàn
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.26
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thủa 244, tờ bản đồ số 79, Trần Ngọc Hồng - Thửa 319, tờ bản đồ số 79, Hồ Văn Kỷ
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.1
4.000.000
Đường xóm Đông Sơn 5
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Thửa 1087, tờ bản đồ số 79, Nguyễn Thị Tám - Thửa 860, tờ bản đồ số 79, Thái Thị Đào
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.19
5.000.000
Đường Đông - Thị
VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. Khu QH để đấu giá và tái định cư tại xóm 3 được phê duyệt cho phép khảo sát lựa chọn địa điểm tại Quyết định số 1438/QĐ-UBND ngày 17/5/2024 của UBND huyện Đô Lương
Lô số 01 (QH vùng Xóm Đông Sơn 3, thuộc tờ bản đồ số 80) - Lô số 03 (QH vùng Xóm Đông Sơn 3, thuộc tờ bản đồ số 80)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
7.000.000
Đường Đông - Thị
VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. Khu QH Chia lô đất ở tại Trụ sở hạt Kiểm lâm Đô Lương cũ xóm 4 xã Đông Sơn được phê duyệt tại quyết định số 3623/QĐ-UBND ngày09/11/2023 của UBND huyện Đô Lương
Lô A-01 (Thửa 2452, tờ bản đồ số 79) - Lô A-01 (Thửa 2452, tờ bản đồ số 79)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.1
11.000.000
Đường Đông - Thị
VI. CÁC KHU VỰC QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ ĐỂ ĐÂU GIÁ, BỐ TRÍ TÁI ĐỊNH CƯ XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. Khu QH Chia lô đất ở tại Trụ sở hạt Kiểm lâm Đô Lương cũ xóm 4 xã Đông Sơn được phê duyệt tại quyết định số 3623/QĐ-UBND ngày09/11/2023 của UBND huyện Đô Lương
Lô A-02 (Thửa 2453, tờ bản đồ số 79) - Lô A-02 (Thửa 2453, tờ bản đồ số 79)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.2
10.000.000
Đường Đông Bài
II. Đường huyện
Nguyễn Bá Sơn (Thửa 139, tờ bản đồ số 51) - Hồ Thị Thu (Thửa 468, tờ bản đồ số 41)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 10
1.500.000
Đường Đông Thị
II. Đường huyện
Nguyễn Trung Hoan (Thửa 1008 tờ bản đồ số 79) - Trần Văn Kính (Thửa 188 tờ bản đồ số 80)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 1
12.000.000
Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm 6,7)
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 591 tờ bản đồ số 17) - Trần Văn lộc (đến thửa số 1043 tờ bản đồ số 14)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.17
6.300.000
Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm Đông Sơn 5)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
(từ thửa số 2015 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2025 tờ bản đồ số 79)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.32
6.300.000
Đất Cầu Dâu lối 2 (xóm Đông Sơn 5)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
(từ thửa số 2038 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2098 tờ bản đồ số 79)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.31
6.300.000
Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm 6,7)
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Nguyễn Văn Lựu (từ thửa số 548 tờ bản đồ số 17) - Phan Hữu Ngọ (đến thửa số 1042 tờ bản đồ số 14)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.18
4.200.000
Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm Đông Sơn 5)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
(từ thửa số 2000 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2011 tờ bản đồ số 79)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.34
4.200.000
Đất Cầu Dâu lối 3 (xóm Đông Sơn 5)
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
(từ thửa số 2040 tờ bản đồ số 79) - (từ thửa số 2096 tờ bản đồ số 79)
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.33
4.200.000
Đất Cầu Dâu lối 4 (xóm 6,7)
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Lê Đình Ngọc (từ thửa số 493 tờ bản đồ số 17) - Phạm Viết Võ (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 17)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.19
4.200.000
Đất Cầu Dâu lối 5 (xóm 6,7)
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Nguyễn Trọng Minh (từ thửa số 490 tờ bản đồ số 17) - Ngô Trí Cường (đến thửa số 55 tờ bản đồ số 17)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.20
2.100.000
Đất Cầu Dâu lối 6 (xóm 6,7)
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Nhà Văn hóa xóm 6 (từ thửa số 439 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Đăng Hải (đến thửa số 978 tờ bản đồ số 17)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.21
2.100.000
Đất Thái Nguyên lối 2
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Lê Đình Xuân (từ thửa số 1505, 1481 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 1459, 1482 tờ bản đồ số 13)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.50
5.250.000
Đất Thái Nguyên lối 3
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Nguyễn Đức Dương (từ thửa số 1535, 1520 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Đức Hùng (đến thửa số 2108 tờ bản đồ số 13)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.51
3.750.000
Đất Thái Nguyên lối 4
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Lương Nguyên Tuấn (từ thửa số 1551; 1557 tờ bản đồ số 13) - Đào Thị Thanh (đến thửa số 2127 tờ bản đồ số 13)
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.52
2.250.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 5. XÓM ĐÔNG SƠN 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 5
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.35
2.000.000
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 1. Xóm Tràng Sơn 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 1
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 1.41
900.000
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 5. Xóm Tràng Sơn 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 5
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.31
900.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tràng Sơn cũ
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục VI
800.000
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 3. Xóm Tràng Sơn 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 3
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 3.20
1.350.000
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Hồng Sơn 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 3
Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn)
Mục 3.29
1.000.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 6. XÓM THỐNG NHẤT
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.24
900.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bài Sơn cũ
XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục V
600.000
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Sơn 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 3
Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn)
Mục 5.11
800.000
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Hồng Sơn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 2
Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn)
Mục 2.19
800.000
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Hồng Sơn 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 3
Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn)
Mục 4.28
800.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 3. XÓM BÀI SƠN 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 3
XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 3.18
600.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 2. XÓM BÀI SƠN 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 2
XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 2.15
600.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 1. XÓM ĐÔNG SƠN 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 1
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 1.33
900.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đông Sơn cũ
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục IV
900.000
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 6. Xóm Tràng Sơn 6; xóm Tràng Sơn 7
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 6,7
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 6.53
1.200.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 2. XÓM ĐÔNG SƠN 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 2
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 2.24
900.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 3. XÓM ĐÔNG SƠN 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 3
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 3.37
2.000.000
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 2. Xóm Tràng Sơn 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 2
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 2.32
900.000
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Xóm Hồng Sơn 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn 1
Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn)
Mục 1.18
800.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hồng Sơn cũ
Xã Hồng Sơn (nay là xã Lương Sơn)
Mục IV
800.000
V. CÁC KHU DÂN CƯ CÁC XÓM / 4. Xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Sơn 4
XÃ TRÀNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 4.42
800.000
III. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM TẠI XÃ ĐÔNG SƠN CŨ / 4. XÓM ĐÔNG SƠN 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn 4
XÃ ĐÔNG SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 4.23
1.500.000
IV. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM XÃ BÀI SƠN CŨ / 1. XÓM BÀI SƠN 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bài Sơn 1
XÃ BÀI SƠN (nay là xã Lương Sơn)
Mục 1.13
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.