Bảng giá đất Xã Nhân Hòa, Nghệ An từ 01/01/2026
716 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhân Hòa là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ Ông Tịnh (thửa 106, tờ bản đồ số 45) đến Đến Ông Thành (thửa 216, tờ bản đồ số 45)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 77 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 77 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Ước thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) - Đến đất ông Kiểm thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 56, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 17 | 800.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Vân thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 248, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất ông Tin thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 15 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Trình thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Linh thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 2.000.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Trình thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Đô thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Hoa thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đến đất ông Nam thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Hạnh thôn 1/5 (Từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) - Đến đất ông Trung thôn 1/5 (Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Hạnh thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Thành thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 20 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất bà Minh thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Kiểm thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 14 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Bá thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 427, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Hùng thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 264, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 2.000.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Cương thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 131 (Tờ bản đồ cũ số 17) - Đến đất ông Thành thôn 1/5 (Đến thửa đất số 186, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Khoát thôn 1/5 (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) - Đến đất bà Hiền thôn 1/5 (Đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 18 | 1.500.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Thu thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất bà Chuyên thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 234, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Tân thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 501, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) - Đến đất ông Xinh thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 733, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 12 | 1.200.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Trình thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến đất ông Công thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 191, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 16 | 1.200.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Kỷ thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Long thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Minh thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) - Đến đất ông Thắng thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 488, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 11 | 1.200.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Ba thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 120, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất ông Niêm thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 21 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất bà Lan thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất bà Thanh thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 128, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Thanh thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Quyên thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 249, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Đất vùng đấu giá vệ Đồng Cạn (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đất vùng đấu giá vệ Đồng Cạn (từ thửa đất số 190, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 22 | 2.000.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Từ đất ông Trường thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Lợi thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 13 | 1.300.000 |
| Trục đường xã IV. Đường trục xã | Đến đất ông Thuận thôn 1/5 (Đến thửa đất số 198, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất ông Luân thôn 1/5 (Đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Nhuần Mùi) thửa đất số 36, tờ bản đồ số 88 - Đến (Nhà ông Sơn Quế) thửa đất số 83, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 26 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Giang) thửa đất số 19, tờ bản đồ số 90 - Đến (nhà anh Vinh lan) thửa đất số 23, tờ bản đồ số 90 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 21 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Hưng Hoa) thửa đất số 13, tờ bản đồ số 95 - Đến (nhà ông Xin tuyết) thửa đất số 53, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà bà Em) thửa đất số 09, tờ abnr đồ số 91 - Đến (nhà ông Đệ Thuận) thửa đất số 10, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 19 | 850.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Chu Văn Phúc) thửa đất số 4, tờ bản đồ số 86 - Đến (nhà ông Đồng Thảo) thửa đất số 26, tờ bản đồ số 86 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 33 | 900.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà bà Em) thửa đất số 08, tờ bản đồ số 91 - Đến (nhà ông Trung) thửa đất số 08, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 20 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Nguyễn Văn Thành) thửa đất số 10, tờ bản đồ số 87 - Đến (nhà ông Niên Bích) thửa đất số 27, tờ bản đồ số 87 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 32 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Sơn thu) thửa đất số 16, tờ abnr đồ số 79 - Đến (nhà anh Vịnh Thắm) thửa đất số 16, tờ bản đồ số 79 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 25 | 750.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (Nhà anh Lộc Duyên) thửa đất số 55, tờ bản đồ số 96 - Đến (nhà bà Minh Thành) thửa đất số 57, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Thắng vân) thửa đất số 24, tờ abnr đồ số 92 - Đến (nhà ông Thanh Minh) thửa đất số 24, tờ bản đồ số 92 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 16 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Hùng Phượng) (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 100) - Đến (Nhà Anh Minh Xuân) (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 100) XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (cây xăng anh Cương Huệ) thửa đất 76, tờ bản đồ số 86 - Đến (ốt anh Tuệ Huyền)thửa đất số 84, tờ bản đồ số 86 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 34 | 1.100.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (Nhà ông Sáu Huân) thửa đất số 25, tờ abnr đồ số 91 - Đến (nhà văn hóa thôn 3) thửa đất số 41, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 17 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (Ông Sử Thu) (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 101) - Đến (ông Tùng Quyền) (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 101) XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Hưng Hoa) thửa đất số 44, tờ bản đồ số 95 - Đến (Nhà ông Huệ Sâm) thửa đất số 150, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 11 | 1.100.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Tuú Thành) thửa đất số 54, tờ bản đồ số 96 - Đến (nhà bà Thanh Khanh) thửa đất số 60, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Nguyễn Hữu Bằng) thửa đất số 12, tờ bản đồ số 88 - Đến (Cầu cửa điện) thửa đất số 78, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 28 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Hùng Tần) thửa đất số 20, tờ bản đồ số 91 - Đến (nhà ông Đệ Thuận) thửa đất số 39, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 18 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Luân Vân) thửa đất số 112, tờ bản đồ số 98 - Đến (Nhà ông Bình Bích) Thửa đất số 120, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 750.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (ông Chí Tuất) Thửa đất số 64, tờ bản đồ số 99 - Đến (Ông Mạo Quang) Thửa đất số 81, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà chị Thương) thửa đất số 05, tờ bản đồ số 94 - Đến (nhà anh Quang Việt) thửa đất số 16, tờ bản đồ số 94 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 13 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Ngọc Mùi) Thửa đất số 17, tờ bản đồ số 89 - Đến (nhà anh Hoàng Mai) thửa đất số 41, tờ bản đồ số 89 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 23 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Tuyển Tâm) Thửa đất số 98, tờ bản đồ số 97 - Đến (nhà anh Hùng Hiền) thửa đất số 124, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 1.100.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Hải thủy) thửa đất số 5, tờ bản đồ số 87 - dến (nhà ông Quân Soan) thửa đất số 21, tờ bản đồ số 87 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 30 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Nguyễn Hữu Chiến) thửa đất số 15, tờ bản đồ số 87 - Đến (nhà văn hóa thôn 1) thửa đất số 33, tờ bản đồ số 87 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 29 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Hường Mai) thửa số 01, tờ bản đồ số 92 - Đến (nhà chị Dung) thửa đất số 30, tờ bản đồ số 92 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 15 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (Trạm Y tế xã) Thửa đất số 105, tờ bản đồ số 95 - Đến (Nhà văn hóa xã) Thửa đất số 109, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (ông Hạ Định) thửa đất số 3, tờ bản đồ số 101 - Đến (Ông Nam Việt) thửa đất số 15, tờ bản đồ số 101 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Khánh Hồng) thửa đất số 41, tờ bản đồ số 88 - Đến (Cầu Cửa Điện) thửa đất số 53, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 27 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà ông Hòa Bình) thửa đất số 10, tờ bản đồ số 90 - Đến (nhà ông Hoàng Đình Hùng) thửa đất số 56, tờ bản đồ số 90 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 22 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà bà Mùi Nhuần-Lan yên) thửa đất số 03, tờ bản đồ số 86 - Đến (nhà anh Hợi Nga) thửa đất số 21, tờ bản đồ số 86 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 24 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (Nhà Bà Thư) thửa đất số 65, tờ bản đồ số 96 - Đến (nhà ông Toàn Hóa) thửa đất số 97, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Hùng Thắng) thửa đất số 01, tờ bản đồ số 94 - Đến (nhà anh Thằng vân) thửa đất số 03, tờ bản đồ số 94 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 14 | 950.000 |
| Đường 346 (Đường Liên xã) I. Đường 346 đoạn qua xã Tam Sơn (Thôn Bãi Sậy, Đỉnh Sơn - đi Tam Sơn) | Từ (nhà anh Thân Nhung) thửa đất số 22, tờ bản đồ số 87 - Đến (nhà anh Hồ Sỹ Lâm) thửa đất số 26, tờ bản đồ số 87 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 31 | 950.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất bà Hòa thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 269, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) - Đến đất ông Khin thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất ông Bổn thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Thanh thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 147, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất ông Quý thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Ngãi thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất ông Toản thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Thanh thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất bà Sinh thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) - Đến đất ông Hải thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 166 (Tờ bản đồ cũ số 40) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 800.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất bà Hạnh thôn 1/5 (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) - Đến đất ông Hương thôn 1/5 (Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 126 (Tờ bản đồ cũ số 20) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất ông Thành thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 270, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến đất ông Cường thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất ông Liên thôn 1/5 (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) - Đến đất ông Kỷ thôn 1/5 (Đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất bà Nhã thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 159 (Tờ bản đồ cũ số 33) - Đến đất ông Chiến thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 86, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 800.000 |
| Đường 350 III. Đường 350 đoạn qua xã Cẩm Sơn (Nhân Tài - Gia Giang) | Từ đất ông Tuyên thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 236, tờ bản đồ số 156 (Tờ bản đồ cũ số 30) - Đến đất ông Á thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 156 (Tờ bản đồ cũ số 30) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường QH rộng 6, I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Thành (thừa 443, tờ bản đồ số 44) - Đến lô đất chưa đấu giá (thửa 459, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường QH rộng 8m I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Bà Huyền (thửa số 313, tờ bản đồ số 55) - Đến Ông Nam (thửa số 349, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường QH rộng 9m I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Hoành (thửa 446, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Phương (thửa 470, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 22 | 6.000.000 |
| Đường Quy hoạch rộng 6 m V. Khu Quy hoạch chia lô đất ở khu dân cư tại vùng vệ Làng thôn Tân Tiến (Thôn 1 cũ xã Hùng Sơn), nay là xã Nhân Hòa (được UBND huyện Anh Sơn phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2484/QĐ-UBND- CN ngày 18/4/2022 | lô 10; lô 11; lô 14; lô 15; lô 16; lô 17 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường Quy hoạch rộng 6 m V. Khu Quy hoạch chia lô đất ở khu dân cư tại vùng vệ Làng thôn Tân Tiến (Thôn 1 cũ xã Hùng Sơn), nay là xã Nhân Hòa (được UBND huyện Anh Sơn phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2484/QĐ-UBND- CN ngày 18/4/2022 | Lô 21 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 4 | 1.450.000 |
| Đường Quy hoạch rộng 6 m V. Khu Quy hoạch chia lô đất ở khu dân cư tại vùng vệ Làng thôn Tân Tiến (Thôn 1 cũ xã Hùng Sơn), nay là xã Nhân Hòa (được UBND huyện Anh Sơn phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2484/QĐ-UBND- CN ngày 18/4/2022 | Lô 2; lô 3; lô 4; lô 5; lô 6; lô 7; lô 8; lô 9; lô 12; lô 13; lô 18, lô 19 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 2 | 1.250.000 |
| Đường Quy hoạch rộng 6 m V. Khu Quy hoạch chia lô đất ở khu dân cư tại vùng vệ Làng thôn Tân Tiến (Thôn 1 cũ xã Hùng Sơn), nay là xã Nhân Hòa (được UBND huyện Anh Sơn phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 2484/QĐ-UBND- CN ngày 18/4/2022 | Lô số 01; lô số 20 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 1 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Quý (thửa số 460, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Vinh (thửa số 315, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 13 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Hợi (thửa 110, tờ bản đồ số 40) - Đến Bà Hoài (thửa 77, tờ bản đồ số 40) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Lâm (thửa số 211, tờ bản đồ số 56) - Đến đất dự phòng của xã (thửa số 224, tờ bản đồ số 56) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 14 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Lợi thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) - Đến đất ông Xuân thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Long thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Hải thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 203, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Sâm (thửa 1, tờ bản đồ số 50) - Đển bà Dung (thửa 20, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Trọng (thửa 56, tờ bản đồ số 42) - Đến Ông Tùng (thửa 39, tờ bản đồ số 42) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Toàn (thửa 34, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Vinh (thửa 60, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Trường (thửa 19, tờ bản đồ số 37) - Đến Ông Hà (thửa 7, tờ bản đồ số 37) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Bà Kha (thửa 56, tờ bản đồ số 38) - Đến Bà Vui (thửa 44, tờ bản đồ số 38) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất bà Thủy thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Bảy thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Tin thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 142 (Tờ bản đồ cũ số 22) - Đến đất ông Kiên thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 142 (Tờ bản đồ cũ số 22) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất bà Long thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 113 (Tờ bản đồ cũ số 6) - Đến đất bà Hiền thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Tịnh (thửa 106, tờ bản đồ số 45) - Đến Ông Thành (thửa 216, tờ bản đồ số 45) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 11 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Thảo thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến đất ông Dương thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Tú (thửa 21, tờ bản đồ số 39) - Đến Bà Xuân (thửa 46, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Hòa (thửa 43, tờ bản đồ số 41) - Đến Bà Nuôi (thửa 61, tờ bản đồ số 41) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Thủy (thửa 19, tờ bản đồ số 27) - Đến Ông Học (thửa 70, tờ bản đồ số 27) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Phúc thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) - Đến đất ông Văn thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 138, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Anh (thửa 61, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Tú (thửa 88, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc lộ 7A đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Sơn thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ số 154 (Tờ bản đồ cũ số 28) - Đến đất ông Nguyên thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 70, tờ bản đồ số 154 (Tờ bản đồ cũ số 28) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Dũng (thửa 58, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Phương (thửa 185, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 12.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tám (thửa số 243, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Ý (thửa số 2, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 107 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Thủy (thửa số 43, tờ bản đồ số 53) - Đến ông Thanh (thửa số 235, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 131 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Sơn (thửa số 45, tờ bản đồ số 53) - Đến bà Mai (thửa số 196, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 133 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Ng Văn Thành (thửa số 12, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) - Đến ông Minh (thửa 4, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 32 | 500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hoan (thửa số 28, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Phú (thửa số 7, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 108 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tuấn (thửa số 226, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Giang (thửa số 220, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 111 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trung (thửa 136, tờ bản đồ số 45) - Đến Ông Minh (thửa 304, tờ bản đồ số 45) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 87 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thường (thửa số 8, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến nhà ông Sỹ (thửa số 16, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 92 | 650.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Ng Văn Thành (thửa 10, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) - Đến ông Ng Đức Thành (thửa 1, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 31 | 500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam (thửa số 112, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Dũng (thửa số 65, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 140 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Đồng (thửa số 26, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Hoàn (thửa số 27, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 101 | 650.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Hằng (thửa số 24, tờ bản đồ số ; 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến bà Hằng (thửa số 24, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 93 | 700.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sơn (thửa số 66, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Sỹ (thửa số 6, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 144 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bình (thửa số 15, tờ bản đồ số 13) - Đến Ông Thảo (thửa số 102, tờ bản đồ số 13) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Đến ông Vinh (thửa số 220, tờ bản đồ số 53) - Đến Ông Dũng (thửa số 221, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 134 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Việt (thửa số 151, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Hạnh (thửa số 195, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 143 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Ngọc (thửa số 31, tờ bản đồ số 53) - Đến Bà Việt (thửa số 19, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 137 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Tỵ (thửa số 47, tờ bản đồ số 205; tờ bản đồ cũ số 40) - Đến nhằm ông Tín (thửa số 46, tờ bản đồ số 205; tờ bản đồ cũ số 40) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 125 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hải (thửa số 267, tờ bản đồ số 54) - Đến Bà Ngũ (thửa số 284, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 142 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thành (thửa số 35, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) - Đến ông Hồng (thửa số 32, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 122 | 550.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Diệu (thửa số 47, tờ bản đồ số 55) - Đến Ông Thiết (thửa số 37, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 153 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Văn (thửa số 116, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Hùng (thửa số 12, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 170 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Phận (thửa số 131, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến bà Toàn (thửa số 136, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 134 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Bình (thửa số 28, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) - Đến ông Hoan (thửa số 109, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 117 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Giang (thửa số 95, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Hiệp (thửa số 91, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 145 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lai (thửa 5, tờ bản đồ số 28) - Đến Ông Sỹ (thửa 210, tờ bản đồ số 28) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 49 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thạch (thửa 124, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà Ông Toàn (Thửa 20, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 48 | 550.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Hóa (thửa số 17, tờ bản đồ số 205; tờ bản đồ cũ số 40) - Đến bà Hòa (thửa số 16, tờ bản đồ số 205; tờ bản đồ cũ số 40) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 124 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Phúc (thửa số 243, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Năm (thửa số 235, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 171 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tý (thửa số 224, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Duy (thửa số 222, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 110 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quý (thửa số 9, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Toản (thửa số 54, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 141 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Lý (thửa số 22, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Niềm (thửa số 2, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 105 | 550.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 186, tờ bản đồ số 53) - Đến ông Mỹ (thửa số 217, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 135 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Quý (thửa số 252, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Đoái (thửa số 244, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 115 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Trường (thửa 172, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà Ông Đức (Thửa 206, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 50 | 550.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Đạt (thửa số 223, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Kiên (thửa số 23, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 99 | 650.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thủy (thửa số 32, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông (+D133:D147thửa số 218, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 98 | 650.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa số 26, tờ bản đồ số 13) - Đến Bà Hùng (thửa số 35, tờ bản đồ số 13) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 15 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Nhượng (thửa số 76, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) - Đến ông Hùng (thửa số 102, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 27 | 600.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Thìn (thửa số 92, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Triều (thửa số 110, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 113 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Dung (thửa số 46, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) - Đến ông Hải (thửa số 51, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 118 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Minh (thửa 56, tờ bản đồ số 50) - Đến Bà Toàn (thửa 93, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 108 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Lộc (thửa số 27, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) - Đến nhà ông Canh (thửa số 5, tờ bản đồ số 200', tờ bản đồ cũ số 40) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 127 | 550.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Vỹ (thửa số 286, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Phú (thửa số 424, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 167 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Liễu (thửa 2, tờ bản đồ số 28) - Đến Ông Huệ (thửa 63, tờ bản đồ số 28) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 50 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hiển (thửa số 187, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Trọng (thửa số 130, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 97 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Đoài (thửa số 233, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Huynh (thửa số 6, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 109 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Hùng (thửa số 94, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến bà Xuân (thửa số 102, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 116 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Âu (thửa số 9, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến nhà ông Thắng (thửa số 35, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 91 | 700.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Thủy (thửa 97, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) - Đến ông Hoàng (thửa số 1, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 25 | 550.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Sơn (thửa số 90, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Thìn (thửa số 109, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 112 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Thanh (thửa 198, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà Ông Minh (Thửa 49, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 51 | 550.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Cẩn (thửa số 62, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến bà Tình (thửa số 166, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 104 | 650.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hoàn (thửa số 27, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Ý (thửa số 11, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 100 | 650.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tài (thửa 127, tờ bản đồ số 28) - Đến Ông Thưởng (thửa 97, tờ bản đồ số 28) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 51 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quang (thửa 31, tờ bản đồ số 28) - Đến Ông Quang (thửa 31, tờ bản đồ số 28) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 47 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Mỹ (thửa số 98, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) - Đến bà Hoa (thửa 104, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 29 | 600.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Minh (thửa số 106, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Tuấn (thửa số 134 tờ bản 203; tờ bản đồ cũ số đồ 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 135 | 700.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Mai (thửa số 13, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) - Đến nhằm ông Đông (thửa số 53, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 126 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Tuất (thửa số 34, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) - Đến ông Thắng (thửa số 23, tờ bản đồ số 200; tờ bản đồ cũ số 40) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 123 | 620.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lợi (thửa101, tờ bản đồ số 28) - Đến Ông Lợi (thửa 101, tờ bản đồ số 28) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 48 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thức (thửa số 251, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Hiếu (thửa số 247, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 114 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Phi (thửa số 74, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Hợi (thửa số 99, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 95 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Nhung (thửa số 66, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến bà Hiển (thửa số 79, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 94 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Đạt (thửa số 72, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Trọng (thửa số 180, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 96 | 620.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thân (thửa số 41, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Nam (thửa số 13, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 103 | 550.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Niên (thửa số 44, tờ bản đồ số 64) - Đến bà Yến (thửa số 2, tờ bản đồ số 64) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 194 | 800.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hà (thửa số 221, tờ bản đồ số 53) - Đến ông Hà (thửa số 224, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 136 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Phước (thửa số 54, tờ bản đồ số 55) - Đến bà Minh (thửa số 310, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 154 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sửu (thửa số 232, tờ bản đồ số 56) - Đến bà Bính (thửa số 163, tờ bản đồ số 56) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 168 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thuyết (thửa 63, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà Ông Hợp (Thửa 19, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 49 | 550.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lợi (thửa số 174, tờ bản đồ số 53) - Đến ông Vinh (thửa số 227, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 130 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Lợi (thửa số 205, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến ông Quế (thửa số 5, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 102 | 650.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Xuân (thửa số 237, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến bà Hợi (thửa số 27, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 106 | 620.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Tuệ (thửa số 56, tờ bản đồ số 65) - Đến Ông Loan (thửa số 17, tờ bản đồ số 65) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 29 | 1.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Mày (thửa số 27, tờ bản đồ số 24) - Đến bà Khanh (thửa số 26, tờ bản đồ số 24) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 26 | 2.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Nhân (thửa số 254, tờ bản đồ số 22) - Đến Bà Quang (thửa số 250, tờ bản đồ số 22) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 24 | 2.000.000 |
| Đường liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hữu (thửa số 97, tờ bản đồ số 62) - Đến bà Nuôi (thửa số 21, tờ bản đồ số 62) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 189 | 1.300.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ ông Được (thửa số 18, tờ bản đồ số 23) - Đến Ông Công (thửa số 174, tờ bản đồ số 23) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 25 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Dần (thửa số 107, tờ bản đồ số 62) - Đến Ông Ngọc (thửa số 3, tờ bản đồ số 62) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 27 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 63) - Đến Ông Quý (thửa số 76, tờ bản đồ số 63) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 28 | 2.000.000 |
| Đường liên xã (đường ra cầu treo) II. Đường liên xã | Từ ông Tình (thửa số 9 tờ bản đồ 203; tờ bản đồ cũ 43) - Đến ông Thanh (thửa số 203 tờ bản đồ 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 3 | 850.000 |
| Đường liên xã (đường ra cầu treo) II. Đường liên xã | Từ nhà ông Thìn (Thửa số 201 tờ bản đồ 196; tờ bản đồ cũ 36) - Đến nhà ông Hải (Thửa số 246 tờ bản đồ 196; tờ bản đồ cũ 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 1 | 1.400.000 |
| Đường liên xã (đường ra cầu treo) II. Đường liên xã | Từ ông Minh (thửa số 139 tờ bản đồ 203; tờ bản đồ cũ 43) - Đến bà Kỷ (thửa số 51 tờ bản đồ 203; tờ bản đồ cũ 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 2 | 850.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Dũng thôn 1/5 (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) - Đến nhà ông Dũng thôn 1/5 (Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 97 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Quyết (Thửa số 294, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Trọng và nhà ông Sỹ (Thửa số 75 và thửa 34, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 74 | 750.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thành (Thửa số 222, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà bà Toàn (Thửa số 244, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 85 | 750.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông ThảoThảo thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến nhà ông Thảo thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 72 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Chung (thửa 10, tờ bản đồ số 37) - Đến Ông Ánh (thửa 22, tờ bản đồ số 37) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 54 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hoan (thửa số 62, tờ bản đồ số 18) - Đến Ông Bắc (thửa số 15, tờ bản đồ số 18) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 23 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Lai thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến đất ông Phi thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 63 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tuấn (thửa số 5, tờ bản đồ số 23) - Đến Bà Hòa (thửa số 12, tờ bản đồ số 23) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 32 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Dũng thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) - Đến đất bà Thảo thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 16 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nga (thửa số 96, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Long (thửa số 208, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 147 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Nghi thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến nhà bà Nghi thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 83 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hương thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) - Đến đất ông Thanh thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 124 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thắng (thửa 427, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Hạnh (thửa 303, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 114 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trình (thửa số 221, tờ bản đồ số 11) - Đến Ông Thuất (thửa số 39, tờ bản đồ số 11) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Luận (thửa số 17 tờ 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Tân (Thửa 89, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 37 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hải thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 193, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Hường thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 207, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 47 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Sơn (Thửa 79, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến Ông Tâm (thửa 92, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 22 | 650.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Lan thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) - Đến đất ông Thiêm thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 50 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thuận (thửa số 174, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Tiến (thửa số 217, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 161 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Khánh thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) - Đến đất bà Việt thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 51 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Thị thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133 (Tờ bản đồ cũ số 19) - Từ đất bà Thị thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 133 (Tờ bản đồ cũ số 19) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ái (thửa 256, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Quảng (thửa 308, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 121 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đô (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Thìn (thửa140, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 45 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tuệ thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 243, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất ông Thanh thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 36 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thoan (thửa số 227, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Thông (thửa số 228, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 146 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Quyền thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 124 (Tờ bản đồ cũ số 14) - Đến đất ông Hữu thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 468, tờ bản đồ số 124 (Tờ bản đồ cũ số 14) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Lợi (thửa số 32, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) - Đến ông Thế; ông Phương (thửa số 15; 16, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 121 | 620.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | từ ông Nghị (thửa số 210, tờ bản đồ số 135; tờ bản đồ cũ số 10) - Đến ông Thuận (thửa số 246, tờ bản đồ số 135; tờ bản đồ cũ số 10) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 1 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thụ (Thửa số 4, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 196) - Đến nhà ông Thụ (Thửa số 4, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 76 | 750.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Nhân thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) - Đến đất ông Vĩ thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 144 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Đồng Nga thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 130, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất bà Bốn thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 33 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Em (thửa 25, tờ bản đồ số 39) - Đến Ông Bình (thửa 16, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 56 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Nghiêm (Thửa số 273, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà bà Thìn (Thửa số 159, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 83 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Mai (thửa số 8, tờ bản đồ số 14) - Đến Ông Quân (thửa số 23, tờ bản đồ số 14) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 21 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Ngọ (thửa số 205, tờ bản đồ số 53) - Đến bà Thành (thửa số 81, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 132 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Chinh thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 159 (Tờ bản đồ cũ số 33) - Đến nhà ông Chinh thôn Nhân Tài Đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 159 (Tờ bản đồ cũ số 33) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 20 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Lan (thửa số 5, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) - Đến bà Lan (thửa số 5, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 132 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Phương (thửa số 57, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) - Đến ông Phương (thửa số 57 tờ bản 187; tờ bản đồ cũ số đồ 28) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 28 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Mến thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến nhà bà Mến thôn Hạ Du Đến thửa đất số 74, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 34 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Dần thôn 1/5 (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) - Đến nhà bà Dần thôn 1/5 Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 98 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Lệ (thửa 24, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến ông lập (thửa 75, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 20 | 650.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông thắng thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 199, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất bà Hương thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 200, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 38 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Quang thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Hạnh thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 49 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Chế thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) - Đến nhà ông Chế thôn Nhân Tài Đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 24 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ninh (thửa 508, tờ bản đồ số 44) - Đến Bà Thân (thửa 509, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 81 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Côi thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) - Đến đất ông Trung thôn 1/5 (Đến thửa đất số 106, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Danh (thửa số 34 tờ 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Hồng (thửa số 84, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 36 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tùng thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 97, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất bà Mai thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 108 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Long thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 162 (Tờ bản đồ cũ số 36) - Đến đất ông Tưởng thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 162 (Tờ bản đồ cũ số 36) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 21 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn (thửa số 191, tờ bản đồ số 55) - Đến Ông Đồng (thửa số 235, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 164 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Nhung thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 215, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) - Đến đất ông Sơn thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 17 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Vinh (Thửa số 248, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà bà Hoa (Thửa số 249, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 89 | 850.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Khán thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất bà Chất thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 103, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 94 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Phượng (Thửa số 216, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Sơn (Thửa số 252, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 88 | 850.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tịnh (thửa số 33, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Đức (thửa số 11, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 173 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng (thửa số 5, tờ bản đồ số 24) - Đến Ông Cảnh (thửa số 14, tờ bản đồ số 24) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 33 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hòa thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến nhà ông Hòa thôn Cẩm Hòa Đến thửa đất số 38, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 77 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Nghiệm (thửa số 114, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) - Đến ông Thọ (thửa số 119, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 120 | 620.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Hương (thửa số 69, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) - Đến ông Chung (thửa số 19, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 9 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Ả (thửa 142, tờ bản đồ số 39) - Đến Ông Hưởng (thửa 2, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 60 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Khuyên thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến đất ông Toản thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 74 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đồng (thửa số 162, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Vinh (thửa số 232, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 150 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Liên thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 127, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến nhà bà Liên thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 127, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 84 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Châu (thửa số 75, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) - Đến Ông Xuân (Thửa số 60, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 5 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sỹ (thửa 154, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Thành (thửa 410, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 74 | 7.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Cường (thửa số 98, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Sơn (thửa số 30, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 176 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Sáu (thửa 78, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Cảnh (thửa 105, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 117 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Tâm (thửa 13, tờ bản đồ số 49) - Đến bà Nhàn (thửa 50, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 94 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam (thửa số 174, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Điệp (thửa số 180, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 149 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Phú (thửa 68, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Thái (thửa 17, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 41 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hải (thửa 170, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Chinh (thửa 191, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 78 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hải (thửa số 298, tờ bản đồ số 12) - Đến Ông Hải (thửa số 298, tờ bản đồ số 12) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thủy thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Hồ thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 91 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thái (thửa 30, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Quảng (thửa 309, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 120 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hường (thửa 36, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Nhàn (thửa 4, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 42 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sửu (thửa số 137, tờ bản đồ số 55) - Đến Ông Ngọc (thửa số 415, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 165 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hồng (thửa 22, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Sơn (thửa 47, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 107 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nghệ (thửa 51, tờ bản đồ số 49) - Đến Ông Toàn (thửa 52, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 90 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Mân (thửa số 72, tờ bản đồ số 58) - Đến Bà Thủy (thửa số 35, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 179 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Viên (thửa số 99, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Sấu (thửa số 63, tờ bản đồ số 13) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 16 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hùng (Thửa số 33, tờ bản đồ số 196, tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Đức và nhà ông Tùng (Thửa số 298 và thửa 11, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 75 | 750.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hùng thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Thắng thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 223, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 46 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Lợi thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Tuất thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 119 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thắng thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Minh thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 118 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thịnh thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất bà Thắng thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 41 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thái (thửa 2, tờ bản đồ số 49) - Đến Ông Hùng (thửa 36, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 95 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Yết thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 261, tờ bản đồ số 124 (Tờ bản đồ cũ số 14) - Đến đất ông Trường thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 357, tờ bản đồ số 124 (Tờ bản đồ cũ số 14) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trung (thửa số 02, tờ bản đồ số 60) - Đến Ông Xuân (thửa số 24, tờ bản đồ số 60) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 185 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sơn (thửa số 185, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Thắng (thửa số 471, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 157 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tiến (thửa 97, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Thi (thửa 118, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 69 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Sâm (thửa 57, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến ông Long (thửa 49, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 23 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Siên (thửa số 19, tờ bản đồ số 59) - Đến Ông Hướng (thửa số 34, tờ bản đồ số 59) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 182 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Lương (thửa 7 tờ, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến nhà ông Thể (thửa 11, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 15 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hoan (thửa 173, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Tùng (thửa 288, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 75 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thiện (Thửa số 245, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Thiện (Thửa số 245, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 86 | 750.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Hường (thửa 199, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà bà Hòa (Thửa 142, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 46 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Vỹ (thửa 188, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Sâm (thửa 195, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 119 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Nam; ông Luyện (thửa số 157, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Tuyến (thửa số 154, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 146 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Phúc thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 84, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến đất ông Yêu thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 132 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tuyến thôn 1/5 (Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất ông Sỹ thôn 1/5 (Đến thửa đất số 188, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 87 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ái (thửa số 02, tờ bản đồ số 59) - Đến Ông Oai (thửa số 14, tờ bản đồ số 59) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 180 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Phương (Thửa số 16, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà ông Đông (Thửa số 54, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 66 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thướng thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến đất bà Sen thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 190, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 65 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Quý (TS) thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 165 (Tờ bản đồ cũ số 39) - Đến đất ông Vịnh (TS) thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 220, tờ bản đồ số 165 (Tờ bản đồ cũ số 39) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 25 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Dậu thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến nhà ông Dậu thôn Cẩm Hòa Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 76 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đình (thửa số 39, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Chiến (thửa số 46, tờ bản đồ số 13) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 17 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Nông thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) - Đến đất ông Phú thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 143 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Nhâm thôn 1/5 (Từ thửa đất số 153, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến nhà ông Nhâm thôn 1/5 (Đến thửa đất số 153, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 86 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà anh Thành (Thửa 217, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31 - Đến nhà bà Ba (Thưa 134, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 41 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Khang (Thửa số 5, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Tài (Thửa số 6 tờ bản 196; tờ bản đồ số đồ cũ 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 82 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sơn (thửa 29, tờ bản đồ số 41) - Đến Ông  (thửa 107, tờ bản đồ số 41) Xà ĐINH SƠN (NAY LÀ Xà NHÂN HÒA) Mục 63 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Cảnh (thửa số 422, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Hùng (thửa số 166, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 156 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Vinh (thửa 13, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến ông Ông Quý (Thửa 16 tờ bản 186; tờ bản đồ số đồ cũ 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 18 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Trường (thửa số 109, tờ bản đồ số 12) - Đến Ông Sơn (thửa số 68, tờ bản đồ số 12) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 13 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Khai thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Duyên thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 212, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 26 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Huy (thửa số 61, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Khánh (thửa số 50 tờ bản 203; tờ bản đồ cũ số đồ 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 142 | 750.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Phương (Thửa số 16, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà bà Vinh (Thửa số 95, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 67 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thao thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đến đất ông Anh thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 87, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 56 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tuấn (thửa 68, tờ bản đồ số 41) - Đến Ông Đỉnh (thửa 104, tờ bản đồ số 41) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 64 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hòa (Thửa số 176, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Hòa (Thửa số 176, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 90 | 850.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thực thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất bà Hoàng thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 140 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ Ông Khang (Thửa số 5, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến ông Tài (Thửa 6, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 8 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thìn thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Cẩm thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 29 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thắng thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 86, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Thìn thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 117 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Hạnh thôn 1/5 (Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất ông Hào thôn 1/5 (Đến thửa đất số 212, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 88 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Quyển thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Oai thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 45 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lộc (thửa số 01, tờ bản đồ số 59) - Đến Ông Thành (thửa số 17, tờ bản đồ số 59) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 181 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tùng (Thửa số 79, tờ bản đồ số 195, tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà ông Dũng (Thửa số 89, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 73 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Hòa thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 142, tờ bản đồ số 157 (Tờ bản đồ cũ số 31) - Đến đất ông Hợi thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 209, tờ bản đồ số 157 (Tờ bản đồ cũ số 31) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 15 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thọ thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 158, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến đất ông Bình thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 133 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Quang (Thửa số 71, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà Bà Hằng (Thửa số 159, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 72 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đảo (thửa 3, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Bảy (thửa 30, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 44 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hồng thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến đất ông Dương thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 66 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Sơn thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 105, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) - Đến đất ông Đậu thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 52 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Dần thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến nhà bà Dần thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 78 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quyết (thửa 45, tờ bản đồ số 38) - Đến Bà Xuân (thửa 46, tờ bản đồ số 38) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 55 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hùng (Thửa số 18, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà ông Thành (Thửa số 19, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 65 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Long (thửa số10, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) - Đến ông Liễu (thửa số 20, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 133 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Dương thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 156, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến đất ông Dương thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 146, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 130 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thoại thôn 1/5 (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất ông Bắc thôn 1/5 (Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 103 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam (thửa 227, tờ bản đồ số 44) - Đến ông Kiên (thửa 472, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 82 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quý (thửa số 11, tờ bản đồ số 62) - Đến Ông Nhuần (thửa số 286, tờ bảnđồ 62) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 191 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tao thôn 1/5 (Từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất ông Tịnh thôn 1/5 (Đến thửa đất số 228, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 90 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dũng (thửa 239, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Hà (thửa 425, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 84 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Quế thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến đất ông Hồng thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 186, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 62 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thế (thửa 3, tờ bản đồ số 40) - Đến Bà Thìn (thửa 6, tờ bản đồ số 40) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 62 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dung (thửa số 124, tờ bản đồ số 62) - Đến Ông Nghị (thửa số 81, tờ bản đồ số 62) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 192 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Vũ thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 231, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) - Đến đất ông Vũ thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 19 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Công thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) - Đến đất ông Dần thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 251, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Loan thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất bà Song thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 81 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Toàn (thửa 56, tờ bản đồ số 186, tờ bản đồ cũ số 27) - Đến ông Hùng (thửa 62, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 24 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thơm (thửa 34, tờ bản đồ số 50) - Đến Bà Tám (thửa 102, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 104 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Long (thửa số 74, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Việt (thửa số 82, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 143 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tiến thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 143 (Tờ bản đồ cũ số 23) - Đến đất ông Hồng thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 143 (Tờ bản đồ cũ số 23) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 11 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Việt (thửa 146, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Đường (thửa 168, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 113 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Cường (thửa 149, tờ bản đồ số 45) - Đến Ông Hoàng (thửa 205, tờ bản đồ số 45) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 89 | 5.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Phượng (thửa 191, tờ bản đồ số 45) - Đến Ông Bình (thửa 199, tờ bản đồ số 45) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 88 | 6.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Quang thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến đất bà Vinh thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 114 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hạnh (thửa số 26, tờ bản đồ số 59) - Đến bà Ba (thửa số 24, tờ bản đồ số 59) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 184 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hợi thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 171, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Hợi thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 175, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 95 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Vinh thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) - Đến đất ông Quang thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 126 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Dũng thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Xanh thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 121 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đường (thửa số 13, tờ bản đồ số 62) - Đến bà Cung (thửa số 28, tờ bản đồ số 62) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 193 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Long (thửa số 81, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Thành (thửa số 147, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 136 | 700.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thỏa (thửa 141, tờ bản đồ số tờ 185; tờ bản đồ cũ số 26) - Đến nhà bà Châu (thửa 119, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 12 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Viện thôn Cẩm Lợi (Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến ông Viện thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 116 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hạnh (thửa 64, tờ bản đồ số 39) - Đến Ông Thọ (thửa 93, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 58 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Lợi Hạ (thửa 63, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) - Đến Ông Nam (thửa 82, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 4 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Nhung (thửa số 167, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Thân (thửa số 140 tờ bản 203; tờ đồ 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 141 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Đồng thuận thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất bà Dần thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 223, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 31 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đoài (thửa 61, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Thông (thửa 36, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 99 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hậu thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) - Đến đất ông Thìn thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 127 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tuất (thửa số 10, tờ bản đồ số 04) - Đến Ông Tuất (thửa số 10, tờ bản đồ số 04) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Sỹ (thửa 12, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Trung (thửa 144, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 124 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Vỹ (Thửa số 16, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Hoa (Thửa số 2tờ bản đồ 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 80 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thanh (thửa số 2, tờ bản đồ số 02) - Đến Ông Sinh (thửa số 30, tờ bản đồ số 02) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Cung thôn 1/5 (Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) - Đến đất ông Cường thôn 1/5 (Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 101 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hòa (Thửa 8, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) - Đến nhà bà Lục (thửa 36, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 62 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Huệ (thửa số 34, tờ bản đồ số 65) - Đến Ông Nga (thửa số 9, tờ bản đồ số 65) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 195 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thanh thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất ông Dần thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 136 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Oanh (thửa số 94, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Thế (thửa số 95, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 137 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Chỉnh thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến nhà ông Chỉnh thôn Hạ Du Đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 27 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tú (thửa 186, tờ bản đồ số 31) - Đến Ông Tú (thửa 186, tờ bản đồ số 31) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 53 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thiều thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến đất ông Chung thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 73 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Long (thửa số 119, tờ bản đồ số 24) - Đến Ông Giang thửa số 139, tờ bản đồ số 24) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 34 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Giáp (thửa số 3, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) - Đến ông Sơn (thửa số 42, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 130 | 620.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hòa (Thửa 187, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Sửu (Thưa 140, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 45 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thiệp (thửa 235, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Trung (thửa 251, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 76 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Nga (thửa số 119, tờ bản đồ số 54) - Đến bà Tập (thửa số 282, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 151 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mỹ (thửa số 124, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Minh (thửa số 98, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 159 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hạnh (thửa số 525, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Thuận (thửa số 125, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 158 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thiệu (thửa 122, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) - Đến nhà Bà Liệu (thửa thửa 100, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 11 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hồng (thửa 475, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Sơn (thửa 264, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 77 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Niệm thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất ông Thiên thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 134 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Quý (thửa số 427, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Nhỏ (thửa số 181, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 162 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hoan thôn 1/5 (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) - Đến đất ông Hoa thôn 1/5 (Đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 130 (Tờ bản đồ cũ số 16) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tuấn (thửa 34, tờ bản đồ số 27) - Từ Ông Tuấn (thửa 34, tờ bản đồ số 27) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 46 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tùng (thửa 117, tờ bản đồ số 42) - Đến Ông Vinh (thửa 153, tờ bản đồ số 42) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 66 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Vinh thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đến đất ông Tế thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 94, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 57 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Giáp (Thửa số 97, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa số 92, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 77 | 650.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Khoa thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) - Đến đất ông Thắng thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 123 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Minh (thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Minh (thửa số 6, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 178 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | từ ông Hùng (thửa 1, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến nhà ông Hùng (thửa 1, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 16 | 650.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thuận thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Giáp thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 228, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 68 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thành (Thửa số 14, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) - Đến ông Anh, ông Thế (thửa 20; 22, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 33 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hương (thửa 80, tờ bản đồ số 49) - Đến Ông Hóa (thửa79, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 93 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Kim (thửa số 47, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Nhu (thửa số 43, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 174 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Trung thôn 1/5 (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) - Đến đất bà Châu thôn 1/5 (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 177 (Tờ bản đồ cũ số 51) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 96 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hải (thửa số 199, tờ bản đồ số 56) - Đến ông Sơn (thửa số 237, tờ bản đồ số 56) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 169 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hải (thửa số 153, tờ bản đồ số 12) - Đến Ông Hải (thửa số 153, tờ bản đồ số 12) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 12 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Nguyên (thửa số 40, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) - Đến ông Nam (thửa số 39, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 129 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thái (thửa 172, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) - Đến ông Thái (Thửa 172, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 7 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tài (thửa 174, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Trung (thửa 224, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 86 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thị thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 267, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất ông Thị thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 271, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 40 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Phú (Thửa 121, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) - Đến nhà bà Thanh (thửa 67, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 59 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Minh thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) - đến ông Minh thôn Nhân Tài (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 141 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thành Hòa thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Hải thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 134, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 30 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Châu (thửa 141, tờ bản đồ số 50) - Đến bà Chiến (thửa 219, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 97 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Quang thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đến đất ông Côi thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 58 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.