Bảng giá đất Xã Nhân Hòa, Nghệ An từ 01/01/2026
716 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nhân Hòa là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Từ Ông Tịnh (thửa 106, tờ bản đồ số 45) đến Đến Ông Thành (thửa 216, tờ bản đồ số 45)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (316 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Lâm thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất ông Chính thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 138 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thành (thửa 52, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Lý (thửa 43, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 102 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Sâm thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) - Đến đất ông Hải thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 115, tờ bản đồ số 208 (Tờ bản đồ cũ số 56) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 125 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Xuân (thửa 12, tờ bản đồ số 49) - Đến Ông Xuân (thửa 12, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 92 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Kia (thửa 179, tờ bản đồ số 52) - Đến bà Hoa (thửa 203, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 126 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dũng (thửa số 198, tờ bản đồ số 23) - Đến Ông Tuấn (thửa số 2, tờ bản đồ số 23) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 31 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Sơn thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 146, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất ông Hồng thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 145, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 37 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Hoan thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Thuận thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 236, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 70 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Kỷ (thửa số 29, tờ bản đồ số 23) - Đến Ông Phương (thửa số 10, tờ bản đồ số 23) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 30 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Nhạ (thửa số 96, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Quyền và ông Dư (thửa số 147; 148, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 139 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Nhung (thửa số 294, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Khương (thửa số 265, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 160 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thắng thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 201, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến đất bà Tùng thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 64 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Kiêm (thửa 72, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến bà Thân (Thửa 73, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 17 | 650.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Sơn (thửa số 43, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Quế (thửa số 4 tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 147 | 750.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thắng thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất ông Mày thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 135 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hòa Thụ thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến nhà ông Hòa Thụ thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 80 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hà (Thửa 80, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) - Đến nhà ông Thắng (thửa 56, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 61 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Kỳ (Thửa 119, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) - Đến nhà bà Thiệu (thửa 106, tờ bản đồ số 194; tờ bản đồ cũ số 34) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 60 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thìn (thửa số 24, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) - Đến ông Ý (thửa số 44, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 128 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Âu (thửa 195, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Thi (thửa 184, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 71 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Long thôn 1/5 (Từ thửa đất số 222, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến nhà ông Long thôn 1/5 (Đến thửa đất số 222, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 89 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hòa (thửa 211, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Thịnh (thửa 190, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 111 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ xí nghiệp chè (thửa số 56, tờ bản đồ số 07) - Đến xí nghiệp chè (thửa số 188, tờ bản đồ số 07) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Vinh thôn 1/5 (Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) - Đến nhà bà Vinh thôn 1/5 (Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 100 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Quyền thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 246, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất bà Thục thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 42 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Dũng (thửa số 17, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) - Đến ông Định (thửa 18, tờ bản đồ số 188; tờ bản đồ cũ số 29) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 30 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Nghĩa (thửa 33, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến bà Ký (thửa 44, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 21 | 650.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thanh (Thửa số 46, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà ông Tuyến (Thửa số 69, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 69 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hùng (Thửa số 67, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà bà Hoài (Thửa số 116, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 71 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Điệp (thửa số 67, tờ bản đồ số 18) - Đến Ông Định (thửa số 99, tờ bản đồ số 18) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 25 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Chín thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 215, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất ông Khánh thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 39 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tý (thửa 71, tờ bản đồ số 42) - Đến Ông Minh (thửa 105, tờ bản đồ số 42) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 65 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Châu (thửa 103, tờ bản đồ số 50) - Đến Bà Liên (thửa 90, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 105 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quý (thửa số 229, tờ bản đồ số 12) - Đến Ông Minh (thửa số 268, tờ bản đồ số 12) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đồng thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 90, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến ông Đồng thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 129 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quý (thửa số 8, tờ bản đồ số 62) - Đến Ông Quý (thửa số 8, tờ bản đồ số 62) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 190 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bình (thửa số 1, tờ bản đồ số 54) - Đến ông Nhật (thửa số 201, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 139 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Xí nghiệp chè (thửa số 85, tờ bản đồ số 06) - Đến Ông Hà (thửa số 87, tờ bản đồ số 06) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Niệm (thửa số 14, tờ bản đồ số 13) - Đến ông Niệm (thửa số 14, tờ bản đồ số 13) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 18 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hà (thửa 26, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Hào (thửa 21, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 123 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Vũ thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến đất ông Chính thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 70, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 112 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thành thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 228, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Kiên thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 243, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 32 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Châu thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) - Đến đất ông Đài thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 158 (Tờ bản đồ cũ số 32) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 18 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thái thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến ông Thái thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 115 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Tuyết thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến đất bà Yến thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 61 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Đất bà Hải thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đất bà Hải thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 59 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Bài (thửa số 63, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến bà Quang (thửa số 98, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 140 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ thửa đất nhà ông Minh thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến thửa đất nhà ông Minh thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 111, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 106 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Sơn (thửa số 200, tờ bản đồ số 23) - Đến Ông Phi (thửa số 183, tờ bản đồ số 23) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 29 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Sâm (thửa 74, tờ bản đồ số 49) - Đến Ông Ba (thửa 8, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 96 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quyền (thửa 142, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Xuyến (thửa 145, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 103 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Đất bà Thu thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến Thu thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 214, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 110 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hạnh (thửa 1, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Nam (thửa 23, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 110 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Long (thửa số 92, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông Lan (thửa số 77, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 172 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Lợi (thửa 138, tờ bản đồ số 52) - Đến bà Thắng (thửa 145, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 125 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Giáp (thửa số 60, tờ bản đồ số 53) - Đến ông Cẩm (thửa số 47, tờ bản đồ số 53) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 138 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Thỏa thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến nhà ông Thắng thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 82 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Nhu (thửa số 45 tờ 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến bà Nhu (thửa số 45, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 35 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Trinh thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 167, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến đất ông Bắc thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 139, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 131 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Lợi (Thửa số 113, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà ông Hà (Thửa số 72, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 70 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hùng (thửa 81, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Quý (thửa 154, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 68 | 2.000.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Hương (thửa 159, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Tuyết (thửa 68, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 53 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dung (thửa 105, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Lực (thửa 94, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 101 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hải (thửa 90, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Hòa (thửa 151, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 73 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tiến (Thửa số 10, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà Ông Phượng (thửa 124, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 64 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thành (Thửa số 281, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Thành (Thửa số 281, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 78 | 650.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tuấn (Thửa số 280, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Hùng (Thửa số 297, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 81 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thái (thửa 18, tờ bản đồ số 39) - Đến Ông Cường (thửa 41, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 57 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bình (thửa số 46, tờ bản đồ số 07) - Đến Ông Thủy (thửa số 182, tờ bản đồ số 07) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đào (thửa 81, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Hoa (thửa 12, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 40 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Long (thửa107, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Hoa (thửa 94, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 37 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Năm (thửa số 107, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến bà Sự (thửa số 127, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 138 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ngọc (thửa số 74, tờ bản đồ số 14) - Từ Ông Ngọc (thửa số 74, tờ bản đồ số 14) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 22 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Phương (Thửa 180, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Vinh (thửa 69, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 54 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thế (Thửa 85, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Quý (thửa 215, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 56 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Tiến (Thửa 1, tờ bản đồ số 191; tờ bản đồ cũ số 32) - Đến nhà ông Hồng; bà Lan (thửa 5, thửa số 8, tờ bản đồ số 191; tờ bản đồ cũ số 32) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 57 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Liên (thửa 144, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Cương (thửa 261, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 118 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nguyên (thửa 170, tờ bản đồ số 52) - Đến ông Quang (thửa 141, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 127 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hùng (thửa số 67, tờ bản đồ số 55) - Đến ông Hải (thửa số 199, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 155 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hải, ông Hợp (Thửa 149; 116, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Duyệt (Thưa 118, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 43 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Kha (thửa 272, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Pháp (thửa 172, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 115 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hoa (Thửa 34, tờ bản đồ số 191; tờ bản đồ cũ số 32) - Đến nhà ông Thành (thửa 9, tờ bản đồ số 191; tờ bản đồ cũ số 32) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 58 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thu (thửa số 18, tờ bản đồ số 24) - Đến Ông Mạo (thửa số 5, tờ bản đồ số 24) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 35 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thịnh (thửa 482, tờ bản đồ số 44) - Đến Bà Ánh (thửa 287, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 80 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Ý thôn 1/5 (Từ thửa đất số 199, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) - Đến đất ông Thành thôn 1/5 (Đến thửa đất số 174, tờ bản đồ số 175 (Tờ bản đồ cũ số 49) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 85 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Trọng (Thửa số 10, tờ bản đồ số 195, tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà Ông Nam (thửa 111; 112, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 63 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hải thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 94, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất anh Sơn thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 105 | 700.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Vỹ (thửa 58, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến nhà ông Mỵ (thửa 12, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 13 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hiếu (thửa số 174, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Điệp (thửa số 180, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 148 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Vinh thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Sơn thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 255, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 48 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Hải (thửa số 78, tờ bản đồ số 03) - Đến Ông Phượng (thửa số 03, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà Sen Tý (Thửa 214, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Bảy (thửa 245, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 55 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Loan (thửa số 37, tờ bản đồ số 59) - Đến Ông Tần (thửa số 47, tờ bản đồ số 59) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 183 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Ưng (thửa số 5, tờ bản đồ số 14) - Đến Ông Chung (thửa số 22, tờ bản đồ số 14) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Hoàn (thửa 37, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Hùng (thửa 24, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 98 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thảo thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất ông Huệ thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 291, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 43 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Khương (thửa số 68, tờ bản đồ số 19) - Đến Ông Bắc (thửa số 170, tờ bản đồ số 19) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 26 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Trung thôn 1/5 (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) - Đến nhà ông ông Trung thôn 1/5 Đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 99 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Uyển thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 256, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất bà Cầm thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 187, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 109 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Phú thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Hưng thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 67 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Nam (thửa 29, tờ bản đồ số 49) - Đến Ông Diệu (thửa 25, tờ bản đồ số 49) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 91 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thằm thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất ông Hoan thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 137 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Khẩu (thửa số 80, tờ bản đồ số 03) - Đến Ông Dần (thửa số 41, tờ bản đồ số 03) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thuận thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) - Đến đất ông Trường thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 22 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Tuấn (thửa 146, tờ bản đồ số 39) - Đến Ông Định (thử124, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 59 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Châu (thửa số 467, tờ bản đồ số 55) - Đến Bà Dước (thửa số 432, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 163 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Sơn (thửa 31, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Ngọc (thửa 33, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 109 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Chương (thửa 31, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Sơn (thửa 68, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 116 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Hoa (thửa số 47, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) - Đến ông Hiểu (thửa số 2, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 144 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Sơn (thửa số 246, tờ bản đồ số 22) - Đến Ông Hải (thửa số 247, tờ bản đồ số 22) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 28 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Diên (thửa số 161, tờ bản đồ số 12) - Đến Ông Xương (thửa số 173, tờ bản đồ số 12) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 11 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Vinh (thửa số 102, tờ bản đồ số 54) - Đến Ông Cần (thửa số 100, tờ bản đồ số 54) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 152 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Đông (thửa số 48, tờ bản đồ số 65) - Đến Ông Đệ (thửa số 3, tờ bản đồ số 65) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 196 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Kỳ (thửa số 48, tờ bản đồ số 61) - Đến Ông Thuận (thửa số 3, tờ bản đồ số 61) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 186 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Huy (thửa 162, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Tiến (thửa 433, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 85 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Phụ; ông Trung (thửa số 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Hiến (Thửa 9, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 39 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Lý (thửa 195, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Quy (thửa 92, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 39 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Đông thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) - Đến đất bà Huê thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 198, tờ bản đồ số 169 (Tờ bản đồ cũ số 43) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 44 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hòe (thửa 98, tờ bản đồ số 39) - Đến Bà Tình (thửa 115, tờ bản đồ số 39) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 61 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ bà Hương (thửa số 56, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) - Đến nhà ông Hùng (thửa 161, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 10 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hường thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 41, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) - Đến đất bà Đấu thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 221 (Tờ bản đồ cũ số 59) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 142 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Việt thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) - Đến đất ông Mậu thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 167 (Tờ bản đồ cũ số 41) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 28 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Lượng (Thửa số 106, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Lam (Thửa số 17tờ bản đồ 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 79 | 750.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Sâm (thửa 64, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Sơn (thửa 6, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 43 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Sáng thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 511, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) - Đến đất ông Nam thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 653, tờ bản đồ số 152 (Tờ bản đồ cũ số 27) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 13 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tân thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 389, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Hải thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 405, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 71 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông ông Quý (thửa 70, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến nhà ông nhà ông Hải (thửa 8, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 14 | 650.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tuyển thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 121 (Tờ bản đồ cũ số 11) - Đến đất ông Thoan thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 121 (Tờ bản đồ cũ số 11) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Xuân (thửa 64, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) - Đến ông Hợp (thửa 27, tờ bản đồ số 186; tờ bản đồ cũ số 27) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 19 | 650.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nhánh (thửa số 1, tờ bản đồ số 14) - Đến Ông Quy (thửa số 70, tờ bản đồ số 14) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Vượng (Thửa số 86, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà ông Thành (Thửa số 96, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 68 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Quý (thửa 124, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà Ông Quyết (Thửa 194, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 47 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Xuyên thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến nhà ông Xuyên thôn Cẩm Hòa Đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 75 | 400.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Bính (thửa 165, tờ bản đồ số 44) - Đến Ông Hùng (thửa 231, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 79 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lộc (thửa 9, tờ bản đồ số 51) - Đến Ông Bắc (thửa 11, tờ bản đồ số 51) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 112 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Long (thửa 45, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Tân (thửa 46, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 52 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Giáp (thửa số 22, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Quế (Thửa 14, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 38 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Long (thửa 72, tờ bản đồ số 25) - Đến Ông Hùng (thửa 32, tờ bản đồ số 25) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 36 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Vinh thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) - Đến đất ông Cam thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 192 (Tờ bản đồ cũ số 54) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 113 | 700.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thực (thửa số 277, tờ bản đồ số 135; tờ bản đồ cũ số 10) - Đến ông Thực (thửa số 277, tờ bản đồ số 135; tờ bản đồ cũ số 10) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 3 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Thu thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 94, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất bà Việt thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 342, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 107 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tình thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất bà Tuất thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 104 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Cần thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 142, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) - Đến đất ông Vinh thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 173 (Tờ bản đồ cũ số 47) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 69 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thắng (thửa 1, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 67 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thành (Thửa số 38, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) - Đến nhà ông Châu (Thửa số 8, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 6 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Quý thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến đất ông Bảy thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 53 | 400.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Hoa thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 154, tờ bản đồ số 151 (Tờ bản đồ cũ số 26) - Đến đất ông Úy thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 367, tờ bản đồ số 151 (Tờ bản đồ cũ số 26) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 12 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Đức (thửa số 87 ; tờ bản đồ cũ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Hà (thửa 35, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 34 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dần (thửa số 42, tờ bản đồ số 61) - Đến Ông Quý (thửa số 1, tờ bản đồ số 61) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 187 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Đức (thửa 49, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Hà (Thửa 51, tờ bản đồ số 189; tờ BD cũ 30 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 40 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Nam thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 157 (Tờ bản đồ cũ số 31) - Đến đất ông Quế thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 798, tờ bản đồ số 157 (Tờ bản đồ cũ số 31) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 14 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Quảng (thửa số 6, tờ bản đồ số 61) - Đến Ông Việt (thửa số 20, tờ bản đồ số 61) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 188 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Thảo (thửa 71, tờ bản đồ số 50) - Đến Ông Sự (thửa 78, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 106 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà bà Nghĩa (Thửa 138, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Đông (Thưa 135, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 44 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà Ngọ (thửa 108, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Sơn (thửa 103, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 38 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nhâm (thửa số 66, tờ bản đồ số 18) - Đến Ông Chân (thửa số 6, tờ bản đồ số 18) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 24 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thủy (thửa 129, tờ bản đồ số 43) - Đến Bà Huệ (thửa 152, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 72 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Cương thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 131 (Tờ bản đồ cũ số 17) - Đến đất ông Trọng thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 131 (Tờ bản đồ cũ số 17) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Hoa (thửa số 106, tờ bản đồ số 20) - Đến Ông Trung (thửa số 122, tờ bản đồ số 20) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 27 | 800.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Bà An (thửa số 86, tờ bản đồ số 58) - Đến Ông bắc (thửa số 115, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 175 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Dũng thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) - Đến đất ông Trọng thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 168 (Tờ bản đồ cũ số 42) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 35 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Diệu thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 148, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Thoải thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 155, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 122 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Thắng (thửa 89, tờ bản đồ số 43) - Đến Ông Đồng (thửa 135, tờ bản đồ số 43) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 70 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà anh Binh (Thửa 115, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến nhà ông Lương (Thưa 133, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 42 | 550.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Thư (thửa số 4, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) - Đến ông Toàn (thửa số 10, tờ bản đồ số 187; tờ bản đồ cũ số 28) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 26 | 450.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Lợi (thửa số 34, tờ bản đồ số 58) - Đến Bà Hằng (thửa số 101, tờ bản đồ số 58) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 177 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tuấn thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 162, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến đất ông Loan thôn Hội Lâm (Đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 92 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Toàn thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 133, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) - Đến đất ông Thái thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 214 (Tờ bản đồ cũ số 57) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 128 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Quyền thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) - Đến nhà ông Quyền thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 163 (Tờ bản đồ cũ số 37) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 23 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Hường (thửa số 4, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) - Đến bà Nguyệt (thửa số 6, tờ bản đồ số 202; tờ bản đồ cũ số 42) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 131 | 550.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Cường (thửa 4, tờ bản đồ số 29) - Đến Ông Hào (thửa 23, tờ bản đồ số 29) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 52 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Vân (thửa số 303, tờ bản đồ số 135; tờ bản đồ cũ số 10) - Đến ông Vân (thửa số 303, tờ bản đồ số 135; tờ bản đồ cũ số 10) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 2 | 550.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Tính thôn Kẻ May (Từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) - Đến đất ông Ngọ thôn Kẻ May (Đến thửa đất số 64, tờ bản đồ số 215 (Tờ bản đồ cũ số 58) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 139 | 500.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Nhi (thửa 86, tờ bản đồ số 50) - Đến bà Hà (thửa 9, tờ bản đồ số 50) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 100 | 1.500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Thống thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đến đất ông Thông thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 51, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 55 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Ông Linh thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) - Đến nhà ông Linh thôn Hội Lâm (Từ thửa đất số 72, tờ bản đồ số 176 (Tờ bản đồ cũ số 50) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 93 | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Thành (Thửa số 265, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà bà Lan (Thửa số 202, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 84 | 650.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Hồng thôn Cẩm Thắng (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) - Đến nhà ông Thanh thôn Cẩm Thắng (Đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 172 (Tờ bản đồ cũ số 46) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 60 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Công thôn 1/5 (Từ thửa đất số 209, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) - Đến đất ông Công thôn 1/5 (Đến thửa đất số 207, tờ bản đồ số 178 (Tờ bản đồ cũ số 52) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 102 | 800.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Đề thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) - Đến đất ông Hồng thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 174 (Tờ bản đồ cũ số 48) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 79 | 400.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ nhà ông Hữu (Thửa số 226, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Toàn (Thửa số 234, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 87 | 850.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Dũng (thửa 146, tờ bản đồ số 44) - Đến Bà Lan (thửa 284, tờ bản đồ số 44) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 83 | 1.300.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Hùng thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 319, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) - Đến đất ông Hùng thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 321, tờ bản đồ số 181 (Tờ bản đồ cũ số 53) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 111 | 700.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Điệp thôn Hạ Du (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) - Đến đất ông Thạch thôn Hạ Du (Đến thửa đất số 56, tờ bản đồ số 171 (Tờ bản đồ cũ số 45) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 54 | 600.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất bà Kỳ thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 142 (Tờ bản đồ cũ số 22) - Đến đất bà Giáp thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 142 (Tờ bản đồ cũ số 22) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 600.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Hoàng (thửa số 108, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) - Đến ông An (thửa số 58, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 119 | 620.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm | Từ ông Nam; ông Luyện (thửa số 56; 55, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ số 43) - Đến ông Công (thửa số 28, tờ bản đồ số 203; tờ bản đồ cũ số 43) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 145 | 700.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Viện (thửa 200, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Phương (thửa 189, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 129 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Đức (thửa 33, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Hoàng (thửa 124, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 122 | 1.200.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ bà Mai (thửa số 506, tờ bản đồ số 55) - Đến Ông Toàn (thửa số 478, tờ bản đồ số 55) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 166 | 1.100.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Điệp thôn Nhân Tài (Từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) - Đến đất ông Khin thôn Nhân Tài (Đến thửa đất số 124, tờ bản đồ số 207 (Tờ bản đồ cũ số 55) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 120 | 500.000 |
| Đường nội thôn V. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ đất ông Đỉnh thôn Cẩm Lợi (Từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) - Đến đất ông Toàn thôn Cẩm Lợi (Đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 141 (Tờ bản đồ cũ số 21) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 600.000 |
| Đường nội thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ ông Mão (thửa 164, tờ bản đồ số 52) - Đến Ông Thanh (thửa 188, tờ bản đồ số 52) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 128 | 1.200.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Công oanh thửa đất số 16, tờ bản đồ số 98 - Nhà bà Kỷ Hành thửa đất số 61, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 45 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Khoa Liên thửa đất số 01, tờ bản đồ số 101 - Nhà bà Năm Đăng thửa đất số 01, tờ bản đồ số 101 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 62 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Vinh Quỳ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 97 - Nhà bà thu Sử thửa đất số 31, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 36 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Bà Quế thửa đất số 42, tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Thựu Hường thửa đất số 51, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 48 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Lân Thúy Thửa đất số 03, tờ bản đồ 88 - Nhà ông Hảo thửa đất số 21, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 9 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Hải Vinh thửa đất số 39, tờ bản đồ số 99 - Nhà bà Hòa Đoài thửa đất số 62, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 59 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Sơn Hương) thửa đất số 41, tờ bản đồ số 93 - Đến (nhà ông Công Bình) thửa đất số 67, tờ bản đồ số 93 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 69 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ Ông Nam Việt thửa đất số 02, tờ bản đồ số 101 - Đến nhà ông Bảy Hà thửa đất số 02, tờ bản đồ số 101 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 63 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Nguyễn Trọng Giáp thửa đất số 62, tờ bản đồ số 97 - nhà ông Nguyễn Hữu Thanh thửa đất số 73, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 41 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Hà Hiền thửa đất số 84, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Mạo Thủy thửa đất số 133, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 29 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Nguyễn Thị Thanh thửa đất số 42, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Nguyễn Văn Vượng thửa đất số 49, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 42 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Quyết Phong thửa đất số 64, tờ bản đồ số 29 - Nhà ông Toán Tình thửa đất số 84, tờ bản đồ số 29 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 16 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Dụng Bình thửa đất số 105, tờ bản đồ số 98 - Nhà anh Nông (Bà Vịnh) thửa đất số 139, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 53 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Đông Hương Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 88 - Nhà bà Lương thửa đất số 74, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 8 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Ngũ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Toán hòa thửa đất số 8, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 44 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Dũng Hồng thửa đất số 109, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Lục Tịnh thửa đất số 112, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 39 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Ông Huy Bình thửa đất số 36, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Tít (Đại) thửa đất số 36, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 31 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ (nhà anh Lượng Hiền) thửa đất số 1, tờ bản đồ số 115 - Đến (nhà anh Bảo Huế) thửa đất số 49, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 320.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Ngàn thửa đất số 05, tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Ái thửa đất số 17, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 46 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà oông Khoa liên thửa đất số 14, tờ bản đồ số 100 - Nhà anh Hạnh huyền thửa đất số 14, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 61 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Cương Tình Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 96 - Nhà bà Hạnh thế thửa đất ố 67, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 26 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông hà Lĩnh) thửa đất số 25, tờ bản đồ số 82 - Đến (nhà ông Cương Xuân) thửa đất số 43, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 67 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Bà Sơn thửa đất số 63, tờ bản đồ số 98 - nhà ông Cơ Trí thửa đất số 137, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 49 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà bà Khoa Thành) thửa đất số 5, tờ bản đồ số 93 - Đến (nhà ông Thiên Vình) thửa đất số 72, tờ bản đồ số 93 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 70 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Đạt Từ thửa đất số 98, tờ bản đồ số 70 - Ông Sơn Miêng Thửa số 148, tờ bản đồ số 70 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Chung Hợi Thửa đất số 04, tờ bản đồ số 95 - Nhà bà Kỳ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 14 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh bà Biên thửa số 136, tờ bản đồ số 70 - Nhà ông Thất Thửa đất số 150, tờ bản đồ số 70 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 6 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Hoàn Thu thửa đất số 31, tờ bản đồ số 96 - Nhà chị Trúc Kỳ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 24 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Ngân Thanh Viết) thửa đất số 12, tờ bản đồ số 81 - Đến (nhà bà Ngân Thị Khoa) thửa đất số 28, tờ bản đồ số 81 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 76 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Huy Sáu Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 97 - Nhà Anh hạnh Duyên Thửa đất số 126, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 32 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Bằng Thửa đất số 06, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Thọ Hường Thửa đất số 06, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 7 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Sinh Thửa đất số 30, tờ bản đồ số 96 - Nhà anh Tính Lộc thửa đất số 68, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 27 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Phúc Lân thửa số 03, tờ số 86 - Nhà ông Chương thửa số 03, tờ số 86 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ (cầu lên nghĩa trang Cồn Cháy) Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 98 - Đến nhà ông Hiếu Nga thửa đất số 59, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 4 | 320.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (Đất anh Huệ Hằng) thửa số 87, tờ bản đồ số 96 - Đếm (đất anh Ngọ Hảo) thửa đất ố 98, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 66 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Anh Thân Hiền thửa đất số 02, tờ bản đồ số 87 - Chị Tám Thửa đất số 09, tờ bản đồ số 87 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Đồng Thảo) thửa đất số 5, tờ bản đồ số 86 - Đến (nhà ông Nguyễn Văn Giang) thửa đất số 30, tờ bản đồ số 86 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 65 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà bà Ổn thửa đất số 59, tờ bản đồ số 97 - Nhà bà Thanh Phú thửa đất số 76, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 37 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Bà Thành Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 95 - nhà anh Huy Nga thửa đất số 161, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 23 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Bình Bích thửa đất số 68, tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Nông Minh thửa đất số 111, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 52 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhàn ông Thái Thửa đất số 23, tờ bản đồ số 97 - Nhà anh Nghĩa Hoa thửa đất số 83, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 28 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Cơ Trí thửa đất số 83, tờ bản đồ số 98 - Anh Huy Vinh thửa đất số 83, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 50 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà anh Tập Huyền) thửa đất số 12, tờ bản đồ số 93 - Đến (nhà anh Mai Biên) thửa đất số 22, tờ bản đồ số 93 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 71 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Khoa Kỳ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Sơn Hải thửa đất số 95, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 51 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Anh Quỳ (thân) thửa đất số 34, tờ bản đồ số 97 - Nhà anh Thông Dung thửa đất số 111, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 33 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Tuấn Hào Thửa đất số 02, tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Huế Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 91 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 12 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Trung Ninh thửa đất số 01, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Hợi Xuân thửa đất số 13, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 35 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Lợi Nhung Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 95 - Nhà bà Tuất (A Vinh) Thửa đất số 103, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 18 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Hà Mạo từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 96 - Nhà ông Hải Thanh Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 22 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà Anh Tâm Vỹ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 97 - Nhà ông Lý Cúc thửa đất số 143, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 38 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà bà Dục Năm thửa đất số 05, tờ bản đồ số 99 - Nhà ông Việt Phú thửa đất số 52, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 57 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Hắng Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 95 - Nhà anh Mạo Lý thửa đất số 70, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 15 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ (nhà Anh Bảo Huế) thửa đất số 5, tờ bản đồ số 80 - Đến (đất rừng ông Hùng Tần) thửa đất số 17, tờ bản đồ số 80 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 2 | 320.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Vỹ Thanh thửa đất số 30, tờ bản đồ số 98 - Nhà ông Hoàng Tiêng thửa đất số 48, tờ bản đồ số 98 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 47 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ nhà ông Lượng Hội thửa đất số 16, tờ bản đồ số 97 - Nhà anh Năm Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 34 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Toàn Hà Từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 69 - Bà An Đồng đến thửa 60, tờ bản đồ số 69 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 1 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Nga Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 90 - Nhà ông Thành Hạ Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 90 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 11 | 350.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Huy Sáu Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 97 - Nhà Anh Hùng Sơn Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 30 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Huỳnh Hoàn thửa đất số 56, tờ bản đồ số 99 - Nhà bà Em (ông Gia) thửa đất số 56, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 58 | 350.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà o Trang thửa đất số 35, tờ bản đồ số 83 - Nhà bà Hiền (anh Thức) thửa đất số 54, tờ bản đồ số 83 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 60 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Viết) Thửa đất số 187, tơ bản đồ số 73 - Đến (nhà ông Khao Thuận) thửa đất số 187, tơ bản đồ số 73 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 74 | 320.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Khóa Hoài) thửa đất số 32, tờ bản đồ số 82 - Đến (nhà ông Linh Mỹ) thửa đất số 43, tờ bản đồ số 82 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 68 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Mỹ Ngọ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 81 - Ông Tháng Dương thửa đất số 55, tờ bản đồ số 81 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 20 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Ông Dỵ Hạnh thửa đất số 08, tờ bản đồ số 99 - Ông Tường Mai thửa đất số 10, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 54 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Trí Hoàn thửa số 06, tờ bản đồ số 99 - Nhà o Tám thửa số 06, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 55 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Nghị Hà Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 88 - Nhà Thành Thành thửa đất số 62, tờ bản đồ số 88 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 10 | 350.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Thuận Xuân Thửa số 04, tờ bản đồ số 21 - Nhà ông Phúc Thửa số 07, tờ bản đồ số 21 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 5 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Hải Hải Thửa đất số 62, tờ bản đồ số 95 - Nhà anh Đức Phương Thửa đất số 73, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 17 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà anh Hải Trang) thửa đất số 37, tờ bản đồ số 93 - Đến (nhà bà Liên Cảnh) Thửa đất số 62, tờ bản đồ số 93 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 72 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ | Từ (giáp chân đê đập Khe Cơi) thửa đất số 28, tờ bản đồ số 97 - Đến (đất nhà ông Cường Thơ) thửa đất số 61, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 3 | 320.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Sơn Việt Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 96 - Bà Minh Thành thửa đất số 129, tờ bản đồ số 96 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 19 | 500.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Chị Trúc Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 81 - Nhà chị Nguyệt thửa đất số 66, tờ bản đồ số 81 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 25 | 350.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà ông Tuất Chỉ Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 81 - Nhà bà Quang Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 81 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 21 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà bà Lân) thửa đất số 8, tờ bản đồ số 93 - DĐến (nhà anh Anh Mỹ) thửa đất số 17, tờ abnr đồ số 93 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 73 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Hưng Oanh) thửa đất số 14, tờ bản đồ số 92 - Đến (Nhà ông Hùng Mai) thửa đất số 16, tờ bản đồ số 92 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 13 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà ông Ba loan) thửa đất số 3, tờ bản đồ số 95 - Đến (nhà anh Hoàn Thu) thửa đất số 12, tờ bản đồ số 95 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 64 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Huy Vinh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 97 - Nhà anh Hải Vinh (Nguyễn Hữu Vinh) thửa đất số 15, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 43 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà Anh Trần Đình Hồng thửa đất số 78, tờ bản đồ số 97 - Nhà anh Nguyễn Văn Tuấn thửa đất số 96, tờ bản đồ số 97 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 40 | 400.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Từ (nhà bà Lương Thị Kỳ) thửa đất số 50, tờ bản đồ số 93 - Đến (nhà ông Lô Xuân Công) thửa đất số 60, tờ bản đồ số 93 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 75 | 450.000 |
| Đường nội, liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN | Nhà anh Trí Hoàn thửa số 28, tờ bản đồ số 99 - Nhà oông Lừng Ly thửa đất số 54, tờ bản đồ số 99 XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 56 | 400.000 |
| Đường tỉnh lộ (Tả Ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Vân (thửa số 3, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) - Đến nhà ông Hà (Thửa số 8, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tà ngạn Sông Lam) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Ngũ (thửa 48, tờ bản đồ số 25) - Đến Bà Thanh (thửa 70, tờ bản đồ số 25) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 16 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tà ngạn Sông Lam) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bao gồm tất cả các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 18, bám mặt đường Tỉnh lộ 534 XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 18 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Con) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Điệp (thửa số 84, tờ bản đồ số 18) - Đến Ông Tưởng (thửa số 48, tờ bản đồ số 18) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Lý (Thửa số 109, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Lợi (Thửa số 180, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 19 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Hồng (thửa số 52, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) - Từ ông Đức (thửa số 3, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 30 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Khai (Thửa 154, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) - Đến ông Thái (Thửa 172, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Lý (Thửa số 95, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Tài (Thửa số 254, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 18 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà bà Ngọ (Thửa 23, tờ bản đồ số 191; tờ bản đồ cũ số 32) - Đến nhà bà Thế (thửa 26 ờ bản đồ 191; tờ bản đồ cũ số 32) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 14 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Duy (Thửa số 69, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến nhà ông Thọ (Thửa số 55, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Đức (Thửa số 100, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Hậu (Thửa số 120, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 21 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà Ông Lệ (Thửa 44, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà Ông Thắng (thửa 7, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 16 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Phi (thửa 33, tờ bản đồ số 48) - Đến Ông Phi (thửa 33, tờ bản đồ số 48) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Ngọc (thửa số 66 tờ 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Sơn (thửa 37, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Hoàng (Thửa số 79, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Hoa (Thửa số 90, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 22 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Cương (Thửa số 291, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà ông Mậu (Thửa số 93, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 17 | 1.900.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Tám (Thửa số 1, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) - Đến ông Thành (Thửa số 30, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 31 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Thắng (Thửa số 154, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) - Đến nhà ông Thắng (Thửa số 152, tờ bản đồ số 197; tờ bản đồ cũ số 37) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 23 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Minh (thửa số 235, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến bà Hòa (thửa số 81, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 27 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Dương (thửa số 01, tờ bản đồ số 05) - Đến Ông Tuấn (thửa số 32, tờ bản đồ số 05) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Đông (Thửa 94, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) - Đến ông Bằng (thửa số 6, tờ bản đồ số184; tờ bản đồ cũ số 25) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 5 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Lộc Lan (thửa số 166, tờ bản đồ số 134; tờ bản đồ cũ số 9) - Đến nhà ông Lộc Lan (thửa số 166, tờ bản đồ số 134; tờ bản đồ cũ số 9) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ Ông Hà (Thửa 176, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) - Đến Ông Trọng (Thửa số 108, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 4 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Nhật (thửa số 79, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Ngọc (thửa số 36, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 28 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà bà Quế (Thửa 2, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) - Đến nhà Ông Thường (thửa 68, tờ bản đồ số 195; tờ bản đồ cũ số 35) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 15 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Hiếu (thửa số 124, tờ bản đồ số 199, tờ bản đồ cũ số 39) - Từ ông Hoan (thửa số 123, tờ bản đồ số 199; tờ bản đồ cũ số 39) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Quyền (thửa số 40, tờ bản đồ số 198; Tờ Bbản đồ cũ 38) - Đến bà Ngân (thửa số 12, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 26 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Trí (Thửa số 160, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) - Đến nhà bà Đào (Thửa số 286, tờ bản đồ số 196; tờ bản đồ cũ số 36) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 20 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Kỳ (thửa số 84, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) - Đến ông Tâm (thửa số 68, tờ bản đồ số 198; tờ bản đồ cũ số 38) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 25 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Ông Thái (thửa 35, tờ bản đồ số 26) - Đến Ông Đông (thửa 173, tờ bản đồ số 26) XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục 17 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Thiệp (thửa 19, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) - Đến nhà Bà Chín (thửa 65, tờ bản đồ số 180; tờ bản đồ cũ số 22) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Năm (thửa 216, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến ông Thứ (Thửa 148, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Quang (thửa số 67 tờ 189; tờ bản đồ cũ số 30) - Đến ông Mạnh (thửa 74, tờ bản đồ số 189; tờ bản đồ cũ số 30) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ Ông Tung (thửa số 158, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) - Đến ông Kiên (thửa số 160, tờ bản đồ số 185; tờ bản đồ cũ số 26) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 8 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) II. Đường tỉnh / 1. Đường 534 đoạn qua xã Cẩm Sơn | Từ đất ông Tuấn thôn Cẩm Hòa (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 115 (Tờ bản đồ cũ số 8) - Đến đất ông Biên thôn Cẩm Hòa (Đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 170 (Tờ bản đồ cũ số 44) XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) | 1.200.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Kính (Thửa số 12, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) - Đến bà Thập (Thửa số 33, tờ bản đồ số 201; tờ bản đồ cũ số 41) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 32 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Tần (Thửa 15, tờ bản đồ số 191; tờ bản đồ cũ số 32) - Đến nhà ông Linh (thửa 44 ờ bản đồ 191; tờ bản đồ cũ số 32) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 13 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ nhà ông Quý (thửa 123, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31) - Đến ông Dũng (Thửa 77, tờ bản đồ số 190; tờ bản đồ cũ số 31 XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 12 | 1.800.000 |
| Đường tỉnh lộ 534 (Tả ngạn Sông Lam) I. Đường tỉnh lộ 534 | Từ ông Lợi (thửa 173, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) - Đến ông Diện (thửa 136, tờ bản đồ số 184; tờ bản đồ cũ số 25) XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục 6 | 1.600.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Sơn cũ XÃ TAM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục III | 320.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cẩm Sơn cũ XÃ CẨM SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục VI | 400.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đỉnh Sơn cũ XÃ ĐINH SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HÒA) Mục III | 800.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Sơn cũ XÃ HÙNG SƠN (NAY LÀ XÃ NHÂN HOÀ) Mục IV | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.