Bảng giá đất Xã Tiên Đồng, Nghệ An từ 01/01/2026
225 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tiên Đồng là 2.000.000 đồng/m² (Đường Tỉnh lộ 534D, đoạn Xóm Tân Đông (nhà ông Hà Văn Sự) (thửa số 90, tờ bản đồ số 88 đến Xóm Tân Diên (Nhà ông Hoàng Nghĩa Dũng) thửa số 88, tờ bản đồ số 79), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 93 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (223 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Bà Phượng đi ông Đình IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Phượng (thửa số 1, tờ bản đồ số 154) - Nhà ông Nguyễn Văn Đình (thửa số 57, tờ bản đồ số 154) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 350.000 |
| Đường Bản Chiềng đi Kỳ Thịnh IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Tăng, bản chiềng (thửa số 16, tờ bản đồ số 124) - Gia Còng, Kỳ Thịnh (thửa số 683, tờ bản đồ số 124) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
| Đường Bản Hiện đi Bản Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Từ nhà ông Lô Văn Phương (bản Hiện) (thửa số 250, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Võ Văn Thành (bản Ỏn) (thửa số 675, tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 450.000 |
| Đường Gia Còng đi Kỳ Thịnh IX. Xóm Đồng Tâm | Gia Còng (thửa số 54, tờ bản đồ số 125) - Kỳ Thịnh (thửa số 98, tờ bản đồ số 125) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 350.000 |
| Đường Kẻ Diện đi Kẻ Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Từ Kẻ Diện (thửa số 3, tờ bản đồ số 140) - Kẻ Ỏn (thửa số 42, tờ bản đồ số 140) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 350.000 |
| Đường Kẻ Diện đi Kẻ Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Từ Kẻ Diện (thửa số 26, tờ bản đồ số 131) - Kẻ Ỏn (thửa số 74, tờ bản đồ số 131) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 450.000 |
| Đường Kẻ Diện đi Đồng Cuông IX. Xóm Đồng Tâm | Từ Kẻ Diện (thửa số 2, tờ bản đồ số 132) - Đồng Cuông (thửa số 95, tờ bản đồ số 132) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 350.000 |
| Đường Kẻ Giếng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà Vi Văn Lưu (thửa số 8, tờ bản đồ số 115) - Nhà bà Lê Thị Hương (thửa số 740, tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 350.000 |
| Đường Kẻ Phẩy đi Kỳ Thịnh IX. Xóm Đồng Tâm | Kẻ Phẩy (thửa số 22, tờ bản đồ số 122) - Xóm Kỳ Thịnh (thửa số 669, tờ bản đồ số 122) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 350.000 |
| Đường Kẻ Phẩy đi Thọ Sơn IX. Xóm Đồng Tâm | Đồng Ếch (thửa số 3 , tờ bản đồ số 113) - Giáp xã Thọ Sơn (thửa số 456, tờ bản đồ số 113) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 450.000 |
| Đường Kẻ Phẩy đi xã Thọ Sơn IX. Xóm Đồng Tâm | Đồng Mỏ (thửa số 15, tờ bản đồ số 121) - Giáp xã Thọ Sơn (thửa số 217, tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
| Đường Kẻ Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Hưng (thửa số 8, tờ bản đồ số 139) - Nhà ông Vi Văn Hùng (thửa số 108, tờ bản đồ số 139) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
| Đường Kỳ Thịnh đi Bản Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Kỳ Thịnh (thửa số 2, tờ bản đồ số 152) - Bản Ỏn (thửa số 64, tờ bản đồ số 152) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
| Đường Kỳ Thịnh đi xã Bình Sơn 3. Đường xã | Ngã ba ông Nam (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 124) - Giáp xã Bình Sơn (thửa đất số 300, tờ bản đồ số 127) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.12 | 400.000 |
| Đường Làng Mới Thái Minh IX. Xóm Đồng Tâm | Làng mới (thửa số 1 , tờ bản đồ số 141) - Thái Minh (thửa số 39, tờ bản đồ số 141) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 350.000 |
| Đường Ngã tư tân Đông đến cầu Khe Chiềng 3. Đường xã | Nhà ông Trình Văn Vinh, xóm Đồng Mỹ (thửa số 134, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Phan Bá Nghĩa, xóm Vĩnh Đồng (thửa số 56 , tờ bản đồ số 77 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.2 | 750.000 |
| Đường Phai Mèn đi Tin Pha IX. Xóm Đồng Tâm | Phai Mèn (thửa số 131, tờ bản đồ số 100) - Tin Pha (thửa số 131, tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 450.000 |
| Đường Tân Đồng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Nguyễn Năng Hương (thửa số 63, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Võ Văn Bình (thửa số 76, tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Nhà Thái Văn Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 102) - Nhà Nguyễn Khắc Trung (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 137 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.15 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Xóm Đồng Mỹ (Nhà ông Phạm Xuân Lệ) thửa số 399, tờ bản đồ số 60 - Xóm Đồng Mỹ (Nhà ông Nguyễn Đình Hai) thửa số 78, tờ bản đồ số 59 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Nhà Nguyễn Phúc Thành (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 136) - Nhà Hậu Trường (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 136) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.16 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Xóm Bản Hiện (Nhà ông Nguyễn Hữu Hợp) thửa số 53, tờ bản đồ số 112 - Xóm Đồng Mỹ (Nhà ông Hoàn Sáu) thửa số 27, tờ bản đồ số 59 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Nhà ông Minh Minh (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 104) - Nhà Nguyễn Văn Kỳ (Bản Hiện) (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 133) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.12 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Xóm Đồng Mỹ (Nhà ông Đặng Văn Vưng) thửa số 149, tờ bản đồ số 62 - Xóm Đồng Mỹ (Nhà ông Phạm Xuân Tú) thửa số 538, tờ bản đồ số 60 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Đập Tạ Hòm (thửa đất số 742, tờ bản đồ số 106) - Cuối bản Phẩy Thái Minh giáp xã Thọ Sơn (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 105) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.17 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Xóm Lập Bình (nhà bà Hà Thị Vân) (thửa số 590, tờ bản đồ số 53, - Xóm Lập Bình (nhà ông Hoàng Văn Mận) (thửa số 87, tờ bản đồ số 51 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.4 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Tràn Khe Lau, (Nhà ông Nguyễn Hữu Hợp) thửa số 53, tờ bản đồ số 112 - Nhà ông Nguyễn Văn Quyền (Bản Hiện) thửa đất số 46, tờ bản đồ số 112 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.11 | 1.200.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Nhà Nguyễn Văn Cường (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 133) - Đất Hùng Bưởi (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 133) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.13 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534B 1. Đường tỉnh | Nhà Giang Cần (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 103) - Nhà Lô Văn Hoàng (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 102) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.14 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà Ông Hà (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 153) - Nhà ông Đông (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 153) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.26 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Xóm Tiến Đồng (Nhà ông Trần Bá Hưởng, thửa số 18, tờ bản đồ số 72) - Xóm Tiến Đồng (Nhà ông Lê Văn Hường) (thửa số 82, tờ bản đồ số 67 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.9 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Thêm (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 147) - Nhà ông Đông (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 147) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.20 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Xóm Tiến Đồng (nhà ông Nguyễn Đình Quyết) (thửa số 92, tờ bản đồ số 67 - Xóm Tân Diên (Nhà ông Lô Văn Dương) (thửa số 112, tờ bản đồ số 19 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.10 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà bà Hường (Ô Hưng) (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 147) - Nhà ông Mười (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 147) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.21 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Xóm Tân Diên (Nhà ông Thái Văn Linh) thửa số 87, tờ bản đồ số 79 - Xóm Tiến Đồng (Nhà ông Lê Chư Hồng, thửa số 31, tờ bản đồ số 72) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.8 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Nghĩa (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 149) - Nhà ông Thông (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 149) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.23 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Quế (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 148) - Nhà Bà Tiêm (thửa đất số 43, tờ bản đồ sồ 148) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.22 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Xóm Lập Bình (Nhà ông Nguyễn Viết Thế) thửa số 42, tờ bản đồ số 94 - Xóm Lập Bình (Nhà ông Trần Ngọc Ánh) thửa số 287, tờ bản đồ số 52 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.5 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Bảy (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 153) - Nhà ông Đạo (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 153) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.27 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Bảo (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 149) - Nhà bà Mùi (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 149) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.24 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Cường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 152) - Nhà ông Bạch (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 152) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.25 | 750.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Ngã ba ông Tú Hằng, tiếp giáp đường tỉnh lộ 534B, (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 103) - Nhà ông Nguyễn Hữu Chung (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.18 | 700.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Xóm Lập Bình (Nhà ông Ngô Đức Hoài) thửa số 305, tờ bản đồ số 52 - Xóm Lập Bình (Nhà ông Hà Văn Phương) thửa số 59, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Xóm Tân Đông (nhà ông Hà Văn Sự) (thửa số 90, tờ bản đồ số 88 - Xóm Tân Diên (Nhà ông Hoàng Nghĩa Dũng) thửa số 88, tờ bản đồ số 79 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 534D 1. Đường tỉnh | Nhà ông Kính xóm kỳ Thịnh (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Phùng Bá Thọ xóm kỳ Thịnh (thửa đất số 693, tờ bản đồ số 124) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1.19 | 750.000 |
| Đường UBND xã đi xã Tiên Kỳ 3. Đường xã | Nhà ông Lưu Văn Giá, xóm Khe Sơn (thửa số 295 tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Dương, xóm Khe Sơn (thửa số 104, tờ bản đồ số 76 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.4 | 550.000 |
| Đường UBND xã đi xã Tiên Kỳ 3. Đường xã | Nhà ông Hoàng Văn Hợi, xóm Đồng Tâm (thửa số 89, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Nguyễn Đình Kính, xóm Đồng Tâm (thửa số 71, tờ bản đồ số 92) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.5 | 300.000 |
| Đường UBND xã đi xóm Khe Sơn 3. Đường xã | Nhà ông Trần Bá Sơn, xóm Tân Diên (thửa số 94, tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Trần Bá Trường, xóm Tân Diên (thửa số 249, tờ bản đồ số 28 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.3 | 600.000 |
| Đường bà Nghị đi Kẻ Phẩy IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa số 1, tờ bản đồ số 146) - Nhà bà Vi Thị Nghị (thửa số 39, tờ bản đồ số 146) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 350.000 |
| Đường bản Chiềng đi Bản Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Hoàng, bản Chiềng (thửa số 10, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Lào Văn Diên, Bản Ỏn (thửa số 1154, tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường bản Phẩy Thái Minh đi xã Binh Sơn, huyện Anh Sơn 3. Đường xã | Ngã ba ông Trí Minh (thửa đất số 713, tờ bản đồ số 106) - Ngã ba ông Đức (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 121) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.11 | 350.000 |
| Đường bản Phẩy Thái Minh đi xã Bính Sơn, huyện Anh Sơn 3. Đường xã | Ngã ba đập Tạ Hòm (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 146) - Ngã ba bà Chiến (thửa đất số 482, tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.10 | 400.000 |
| Đường bản Ỏn đi Trung tâm xã 3. Đường xã | Ngã ba đập Phai Mèn (Bản Ỏn) (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 138) - Ngã ba ông Chiến (thửa đất số 581, tờ bản đồ số 116) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.9 | 400.000 |
| Đường kỳ Thị đi xã Bình Sơn IX. Xóm Đồng Tâm | Gia Còng (thửa số 2, tờ bản đồ số 129) - Giáp xã Bình Sơn (thửa số 257, tờ bản đồ số 129) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 350.000 |
| Đường kỳ Thị đi xã Bình Sơn IX. Xóm Đồng Tâm | Kỳ Thịnh (thửa số 5, tờ bản đồ số 128) - Giáp xã Bình Sơn (thửa số 309, tờ bản đồ số 128) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường trung tâm xã đi Kỳ Thịnh 3. Đường xã | Nhà Phú Mến (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 143) - Nhà bà Thoại (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 143) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.6 | 700.000 |
| Đường trung tâm xã đi Kỳ Thịnh 3. Đường xã | Đập Bù Chại (Bản Chiềng) (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 115) - Ngã ba phân hiệu 2, TH Tiên Kỳ (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 153) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.8 | 450.000 |
| Đường trung tâm xã đi Kỳ Thịnh 3. Đường xã | Nhà Bà Thoại (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 107) - Đập Bù Chại (thửa đất số 755, tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.7 | 450.000 |
| Đường từ Trường mầm non Đồng Văn 1 đến nhà Nguyễn Thị Thành I. Xóm Đồng Mỹ | Trường Mần non Đồng Văn 1 (thửa số 562, tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Nguyễn Thị Thành (thửa số 156, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 350.000 |
| Đường từ bà Hoàng Thị Tương đến nhà ông Lê Đình Sáu I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà Hoàng Thị Tương (thửa số 12, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Lê Đình Sáu (thửa số 22, tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 350.000 |
| Đường từ bà Nguyễn Thị Nghĩa đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Tâm I. Xóm Đồng Mỹ | Nhả bà Nguyễn Thị Nghĩa (thửa số 69, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Nguyễn Vĩnh tâm (thửa số 88, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 350.000 |
| Đường từ nhà Lương Thị Liên đến nhà bà Lang Thị Tý V. Xóm Tân Diên | Nhà bà Lương Thị Liên (thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà bà Lang Thị Tý (thửa số 01, tờ bản đồ số 71) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 400.000 |
| Đường từ nhà Nguyễn Thị Giao đến nhà ông Trương Văn Đạt IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Nguyễn Thị Giao (thửa số 11, tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Đạt (thửa số 24, tờ bản đồ số 81) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà Nhà ông Trương Văn Tuyến đến nhà ông Trần Hữu Thắng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Tuyến (thửa số 493, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trần Hữu Thắng (thửa số 440, tờ bản đồ số 46) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 16 | 250.000 |
| Đường từ nhà Nhà ông Trần Hữu Khánh đến nhà ông Trương Văn Phận IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trần Hữu Khánh (thửa số 556, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Trương Văn Phận (thửa số 232, tờ bản đồ số 46) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 17 | 250.000 |
| Đường từ nhà Nhà ông Trần Khắc Phúc đến nhà bà Nguyễn Thị Việt IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trần Khắc Phúc (thửa số 76, tờ bản đồ số 83) - Nhà Nguyễn Thị Việt (thửa số 100, tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 250.000 |
| Đường từ nhà Thái Văn Yên đến nhà ông Lê Văn Hải V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Thái Văn Yên, xóm Tân Diên (thửa số 108, tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Lê Văn Hải (thửa số 415, tờ bản đồ số 29 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 450.000 |
| Đường từ nhà Trương Thị Minh đến nhà ông Trương Văn Toàn IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Minh (thửa số 541, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Toàn (thửa số 127, tờ bản đồ số 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 250.000 |
| Đường từ nhà Trương Thị Tuyết đến nhà ông Trương Văn Tùng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Tuyết (thửa số 16, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Tùng (thửa số 02, tờ bản đồ số 82) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Hường đến nhà bà Nguyễn Thị Hiên II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Nguyễn Thị Hường (thửa số 306, tờ bản đồ số 52) - Nhà Nguyễn Thị Hiên (thửa số 469, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Hường đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng VI. Xóm Tiến Đồng | Nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa số 03, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Nguyễn Văn Hồng (thửa số 93, tờ bản đồ số 24) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Minh đến nhà bà Ngân Thị Tưởng II. Xóm Lập Bình | Nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa số 420, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Ngân Thị Tưởng (thửa số 650 tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 400.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt đến nhà ông Nguyễn Văn Đông V. Xóm Tân Diên | Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (thửa số 13, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thửa số 03, tờ bản đồ số 79) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 350.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nhàn đến nhà ông Hoàng Minh Lê IV. Xóm Vĩnh Đồng | Nhà bà Nguyễn Thị Nhàn (thửa số 08, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Hoàng Minh Lê (thửa số 13, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 350.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Sinh đến nhà ông Phạm Hồng Lam I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà bà Nguyễn Thị Sinh (thửa số 378, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Phạm Hồng Lam (thửa số 88, tờ bản đồ số 59) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 16 | 350.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Việt đến nhà ông Thái Văn Thọ III. Xóm Tân Đông | Nhà bà Nguyễn Thị Việt (thửa số 456, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Thái Văn Thọ (thửa số 545, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 350.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Đông đến nhà ông Trương Văn Thái IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Nguyễn Thị Đông (thửa số 30, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Trương Văn Thái (thửa số 44, tờ bản đồ số 81) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Phan Thị Mùi đến nhà ông Phan Bá Đức III. Xóm Tân Đông | Nhà bà Phan Thị Mùi (thửa số 229, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Phan Bá Đức, xóm Vĩnh Đồng (thửa số 273, tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Trương Thị Hướng đến nhà ông Trương Văn Hiếu IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Hướng (thửa số 9, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trương Văn Hiếu (thửa số 01, tờ bản đồ số 82) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Trương Thị Hạng đến nhà ông Trương Văn Dương IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Hạng (thửa số 72, tờ bản đồ số 83) - Nhà ông Trương Văn Dương (thửa số 26, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Trương Thị Lay đến nhà bà Trương Thị Mai IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Lay (thửa số 10, tờ bản đồ số 86) - Nhà bà Trương Thị Mai (thửa số 31, tờ bản đồ số 86) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 400.000 |
| Đường từ nhà bà Trương Thị Thìn đến nhà ông Trương Văn Chước IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Thìn (thửa số 41, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Chước (thửa số 145, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 400.000 |
| Đường từ nhà bà Trương Thị Văn đến nhà ông Nguyễn Văn Hưng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Văn (thửa số 47, tờ bản đồ số 74 - Nhà ông Nguyễn Văn Hưng (thửa số 8, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 400.000 |
| Đường từ nhà bà Trương Thị Đa đến nhà ông Trương Văn Lịch IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trương Thị Đa (thửa số 392, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Lịch (thửa số 77, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Hòa đến nhà ông Thái Văn Lợi VI. Xóm Tiến Đồng | Nhà bà Trần Thị Hòa (thửa số 377, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Văn Lợi (thửa số 13, tờ bản đồ số 25) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Trần Thị Phớt đến nhà ông bà Trần Thị Chiến IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà bà Trần Thị Phớt (thửa số 7, tờ bản đồ số 92) - Nhà bà Trần Thị Chiến (thửa số 105, tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hoàng Văn Ngọc đến nhà ông Nguyễn Sỹ Trung II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Hoàng Văn Ngọc (thửa số 274, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyễn Sỹ Trung, xóm Tân Đông (thửa số 701, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 13 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Nhiên đến nhà Phạm Viết Tài III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Hà Nhiên (thửa số 410, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Văn Tân (thửa số 786, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Hợi đến nhà Phạm Viết Tài III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Hà Văn Hợi (thửa số 230, tờ bản đồ số 44 - Nhà ông Phạm Viết Tài (thửa số 169, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Thanh đến nhà ông Trần Văn Huệ IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Hà Văn Thanh (thửa số 47, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Văn Huệ (thửa số 482, tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Tấn đến nhà ông Hoàng Nghĩa Dũng III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Hà Văn Tấn (thửa số 163, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Hoàng Nghĩa Dũng (thửa số 237, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Hà Văn Đông đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Hà Văn Đông (thửa số 233, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa số 198, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Kiều Văn Ánh đến nhà ông Hoàng Minh Sự IV. Xóm Vĩnh Đồng | Nhà ông Kiều Văn Ánh (thửa số 95, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Hoàng Minh Sự (thửa số 68, tờ bản đồ số 79) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Hồng Thắng đến nhà ông Phạm Hồng Hà IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà Lê Hồng Thắng (thửa số 41, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Phạm Hồng Hà (thửa số 42, tờ bản đồ số 90) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Thanh Nghị đến nhà ông Trịnh Xuân Hiếu III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Lê Thanh Nghị (thửa số 42, tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Trịnh Xuân Hiếu (thửa số 60, tờ bản đồ số 89) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Công đến nhà ông Nguyễn Quang Hải VII. Xóm Thung Mòn | Nhà ông Lê Văn Công (thửa số 243, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Nguyễn Quang Hải (thửa số 117, tờ bản đồ số 19) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Sơn đến nhà ông Tô Bá Vinh II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Lê Văn Sơn (thửa số 16, tờ bản đồ số 53 - Nhà ông Tô Bá Vinh, xóm Tân Đông (thửa số 487, tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Vịnh đến nhà ông Đinh Sỹ Cường II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Lê Văn Vịnh (thửa số 70, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Đinh Sỹ Cường (thửa số 698, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Vựng đến nhà ông Trần Đình Quý II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Lê Văn Vựng (thửa số 422, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Trần Đình Quý (thửa số 242, tờ bản đồ số 54 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Lô Văn Hải đến nhà ông Nguyễn Tất Khôi V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Lô Văn Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Nguyễn Tất Khôi (thửa số 02, tờ bản đồ số 71) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Lý đi ông Lĩnh IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lê Văn Lý (thửa số 165, tờ bản đồ số 123) - Nhà Lê Văn Lĩnh (thửa số 578, tờ bản đồ số 123) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Lưu Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Hồng Nam IV. Xóm Vĩnh Đồng | Nhà ông Lưu Văn Hùng (thửa số 73, tờ bản đồ số 78) - Nhà ông Nguyễn Hồng Nam (thửa số 30, tờ bản đồ số 77) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Lưu Văn Loan đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa IV. Xóm Vĩnh Đồng | Nhà ông Lưu Văn Loan (thửa số 70, tờ bản đồ số 78) - Nhà bà Nguyễn Thị Hoa (thửa số 30, tờ bản đồ số 77) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Mai Xuân Vinh đến nhà ông Trương Văn Bình VII. Xóm Thung Mòn | Nhà ông Mai Xuân Vinh (thửa số 66, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Trương Văn Bình (thửa số 36, tờ bản đồ số 66) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Nam đi Bắc IX. Xóm Đồng Tâm | Từ nhà ông Vi Văn Nam (thửa số 18, tờ bản đồ số 111) - Nhà ông Trần Văn Bắc (thửa số 179, tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Bá Đồng đến nhà ông Nguyễn Xuân Trường VII. Xóm Thung Mòn | Nhà ông Nguyễn Bá Đồng (thửa số 315, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Nguyễn Xuân Trường (thửa số 68, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Toan đến nhà bà Nguyễn Thị Hòa IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Nguyễn Cảnh Toan (thửa số 88, tờ bản đồ số 75) - Nhà bà Nguyễn Thị Hòa (thửa số 561, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn đến nhà ông Hoàng Văn Hùng VIII. Xóm Khe Sơn | Nhà ông Nguyễn Cảnh Toàn (thửa số 01, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Hoàng Văn Hùng (thửa số 26, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Cảnh Đồng đến nhà ông Vi Văn Cường IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Nguyễn Cảnh Đồng (thửa số 219, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Vi Văn Cường (thửa số 193, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh đến nhà ông Lô văn Việt II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh (thửa số 263 tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Lô Văn Việt (thửa số 591, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuệ đến nhà ông Trần Khắc Hùng II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Nguyễn Hữu Tuệ (thửa số 716 tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Trần Khắc Hùng (thửa số 86, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đắc đến nhà bà Nguyễn Thị Tương II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Nguyễn Hữu Đắc (thửa số 470, tờ bản đồ số 43) - Nhà bà Nguyễn Thị Tương (thửa số 580, tờ bản đồ số 43) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 14 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Như Kinh đến nhà ông Vi Thanh Long IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Nguyễn Như Kinh (thửa số 463, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Vi Thanh Long (thửa số 420, tờ bản đồ số 33) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Như Phi đến nhà ông Nguyễn Trọng Soái IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Nguyễn Như Phi (thửa số 575, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Nguyễn Trọng Soái (thửa số 810, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Như Thục đến nhà ông Vi Văn Bính II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Nguyễn Như Thục (thửa số 70, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Vi Văn Bính (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Sỹ Giang đến nhà ông Nguyễn Trọng VII. Xóm Thung Mòn | Nhà ông Nguyễn Sỹ Giang (thửa số 96, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Nguyễn Trọng Tiến (thửa số 03, tờ bản đồ số 79) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến nhà bà Lang Thị Nhung, xóm Nhà Tra V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa số 11, tờ bản đồ số 80) - Nhà bà Lang Thị Nhung, xóm Nhà Tra (thửa số 23, tờ bản đồ số 80) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hà đến nhà ông Lê Đình Sáu I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Văn Hà (thửa số 348, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Lê Đình Sáu (thửa số 468, tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khánh đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Nguyễn Văn Khánh (thửa số 35, tờ bản đồ số 73) - Nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (thửa số 52, tờ bản đồ số 73) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Liêm đến nhà ông Nguyễn Hữu Mận I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Văn Liêm (thửa số 115, tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Nguyễn Hữu Mận (thửa số 134, tờ bản đồ số 63) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 14 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến nhà ông Tô Bá Hải III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Nguyễn Văn Thái (thửa số 58, tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Tô Bá Hải (thửa số 67, tờ bản đồ số 89) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thân đến nhà ông Thái Văn Quang VI. Xóm Tiến Đồng | Nhà ông Nguyễn Văn Thân (thửa số 491, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Thái Văn Quang (thửa số 349, tờ bản đồ số 24) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng đến nhà ông Trần Văn Sinh V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thửa số 45, tờ bản đồ số 79) - Nhà ông Trần Văn Sinh (thửa số 27, tờ bản đồ số 79) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Trinh đến nhà ông Đặng Minh Dũng VI. Xóm Tiến Đồng | Nhà ông Nguyễn Văn Trinh (thửa số 19, tờ bản đồ số 72) - Nhà ông Đặng Minh Dũng (thửa số 41, tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Đương đến nhà ông Lê Hồng Phùng II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa số 308, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lê Hồng Phùng (thửa số 409, tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Vĩnh Ngọc đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Hảo I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Vĩnh Ngọc (thửa số 183, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Nguyễn Vĩnh Hảo (thửa số 293, tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 15 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Viết Hiếu đến nhà bà Lê Thị Thắm III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Phạm Viết Hiếu (thửa số 81, tờ bản đồ số 44) - Nhà Bà Lê Thị Thắm (thửa số 21, tờ bản đồ số 87) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Viết Nhâm đến nhà ông Võ Văn Sinh VII. Xóm Thung Mòn | Nhà ông Phạm Viết Nhâm (thửa số 204, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Văn Sinh (thửa số 158, tờ bản đồ số 7) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Trường đến nhà bà Đặng Thị Nga VI. Xóm Tiến Đồng | Nhà ông Phạm Văn Trường (thửa số 37, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Đặng Thị Nga (thửa số 24, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Thanh đi ông Quỳnh IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông La Ngọc Thanh (thửa số 1, tờ bản đồ số 135) - Nhà ông Vi Văn Quỳnh (thửa số 39, tờ bản đồ số 135) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Thu đi ông Dần IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lương Văn Thu (thửa số 2, tờ bản đồ số 134) - Nhà ông La Văn Dần (thửa số 45, tờ bản đồ số 134) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Thái Văn Hữu đến nhà ông Thái Văn Tịnh V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Thái Văn Hữu (thửa số 27, tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Thái Văn Tịnh (thửa số 13, tờ bản đồ số 73) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Thông đi ông Bình IX. Xóm Đồng Tâm | Từ nhà ông Nguyễn Thọ Thông (thửa số 10, tờ bản đồ số 118) - Nhà ông Nguyễn Văn Bình (thửa số 123, tờ bản đồ số 118) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Bảo đến Nhà bà Trương Thị An IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Bảo (thửa số 17, tờ bản đồ số 91) - Nhà Trương Thị An (thửa số 04, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Bắc đến nhà ông Trương Văn Diến IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Bắc (thửa số 21, tờ bản đồ số 91) - Nhà ông Trương Văn Diến (thửa số 41, tờ bản đồ số 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Canh đến nhà ông Trương Văn Ái IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Canh (thửa số 44, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Trương Văn Ái (thửa số 27, tờ bản đồ số 31) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Công đến nhà ông Trương Văn Bia IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Công (thửa số 2 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Trương Văn Bia (thửa số 22, tờ bản đồ số 81) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Danh đến nhà ông Nguyễn Văn Vinh IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Danh (thửa số 415, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Vinh (thửa số 681, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 14 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Khôi đến nhà ông Trương Văn Hải IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Khôi (thửa số 21, tờ bản đồ số 85) - Nhà ông Trương Văn Hải (thửa số 30, tờ bản đồ số 85) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Linh đến nhà ông Lang Văn Quang IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Linh (thửa số 317, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Lang Văn Quang (thửa số 168, tờ bản đồ số 46) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 15 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Luận đến nhà ông Trương Văn Gưởi IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Luận (thửa số 127, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trương Văn Gưởi, xóm Vĩnh Thành (thửa số 515, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 19 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Lý đến nhà ông Trương Văn Hải IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà Trương Văn Lý (thửa số 528, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Hải (thửa số 156, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Lương đến nhà ông Trương Văn Tân IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà Trương Văn Lương (thửa số 542, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Trương Văn Tân (thửa số 165, tờ bản đồ số 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Lại đến nhà ông Trương Văn Nguyên IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Lại (thửa số 05, tờ bản đồ số 86) - Nhà ông Trương Văn Nguyên (thửa số 100, tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Món đến nhà ông Nguyễn Văn Hoa IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Món (thửa số 71, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Nguyễn Văn Hoa (thửa số 155, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 13 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Thành đến nhà ông Hồ Sỹ Định IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Thành (thửa số 59, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Hồ Sỹ Định (thửa số 263, tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Triều đến nhà ông Trương Văn Hiệp IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Triều (thửa số 113, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Hiệp (thửa số 76, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Trung đến nhà ông Đinh Quang Hợp IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Trung (thửa số 197, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Đinh Quang Hợp (thửa số 88, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Vàn đến nhà ông Đinh Xuân Liệu IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Đồng (thửa số 111, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Trương Văn Thiện (thửa số 175, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 14 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Vàn đến nhà ông Đinh Xuân Liệu IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Vàn (thửa số 106, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Đinh Xuân Liệu (thửa số 104, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 13 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn phương đến nhà ông Phạm Viết Chiến IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Phương (thửa số 21, tờ bản đồ số 90) - Nhà ông Phạm Viết Chiến (thửa số 01 tờ bản đồ số 90) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trương Văn Đạo đến nhà ông Nguyễn Văn Thèo IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trương Văn Đạo (thửa số 4 tờ bản đồ số 81) - Nhà ông Nguyễn Văn Thèo (thửa số 18, tờ bản đồ số 81) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Bá Hiếu đến nhà ông Trương Văn Hòa VII. Xóm Thung Mòn | Nhà ông Trần Bá Hiếu (thửa số 112, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Trương Văn Hòa (thửa số 145, tờ bản đồ số 8) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Bá Thủy đến nhà ông Lê Văn Hường V. Xóm Tân Diên | Nhà ông Trần Bá Thủy (thửa số 25, tờ bản đồ số 73) - Nhà ông Lê Văn Hường (thửa số 19, tờ bản đồ số 73) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Khắc Bình đến nhà ông Trương Văn Thắng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trần Khắc Bình (thửa số 360, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Trương Văn Thắng (thửa số 212, tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 18 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Khắc Hòa đến nhà ông Nguyễn Đức Huy II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Trần Khắc Hòa (thửa số 38, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Nguyễn Đức Huy (thửa số 03, tờ bản đồ số 94) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Ngọc Ngọc đến nhà ông Trần Ngọc Đồng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Trần Ngọc Ngọc (thửa số 3, tờ bản đồ số 82) - Nhà ông Trần Ngọc Đồng (thửa số 20, tờ bản đồ số 82) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Chính đến nhà ông Phan Văn Dự IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà Trương Văn Chính (thửa số 170, tờ bản đồ số 32) - Nhà ông Phan Văn Dự (thửa số 51, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Hồng đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hai VI. Xóm Tiến Đồng | Nhà ông Trần Văn Hồng xóm Tân Diên (thửa số 26, tờ bản đồ số 71) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Hai (thửa số 60, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Trần Văn Nam đến nhà ông Nguyễn Văn Đông I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Trần Văn Nam (thửa số 620, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thửa số 261, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 13 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Tâm đi ông Dũng IX. Xóm Đồng Tâm | Từ nhà ông Lô Thanh Tâm (thửa số 16, tờ bản đồ số 101) - Nhà ông Vi Văn Dũng (thửa số 472, tờ bản đồ số 101) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 450.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Ngọc Sơn đến nhà Trần Văn Trường VIII. Xóm Khe Sơn | Nhà ông Vi Ngọc Sơn (thửa số 09, tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Trần Văn Trường (thửa số 537, tờ bản đồ số 27) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Thanh Kiều đến nhà ông Lương Xuân Việt IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Thanh Kiều (thửa số 63, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Xuân Việt (thửa số 248, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Hà đến nhà ông Hoàng Văn Thủy II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Vi Văn Hà (thửa số 244, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Hoàng Văn Thủy (thửa số 828, tờ bản đồ số 42) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Nga đến nhà ông Lang Văn Nhất IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Nga (thửa số 816, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Lang Văn Nhất (thửa số 67, tờ bản đồ số 92) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Nhâp đến nhà ông Nguyễn Cảnh Lương IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Nhập (thửa số 13, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Lương (thửa số 49, tờ bản đồ số 75) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Thành đến nhà ông Vi Văn Chài IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Thành (thửa số 782, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Văn Chài (thửa số 546, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Văn Thìn đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh VIII. Xóm Khe Sơn | Nhà ông Vi Văn Thìn (thửa số 229, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Khánh (thửa số 127, tờ bản đồ số 76) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Vi Xuân Kiệm đến nhà ông Vi Văn Dung VIII. Xóm Khe Sơn | Nhà ông Vi Xuân Kiệm (thửa số 101, tờ bản đồ số 76) - Nhà ông Vi Văn Dung (thửa số 156, tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Vi văn Sinh đến nhà ông Nguyễn Cảnh Thái IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Sinh (thửa số 80, tờ bản đồ số 75) - Nhà ông Nguyễn Cảnh Thái (thửa số 03, tờ bản đồ số 75) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông lang Văn Thủy đến nhà ông bà Vi Thị Liệu IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lang Văn Thủy (thửa số 869, tờ bản đồ số 44) - Nhà bà Vi Thị Liệu (thửa số 806, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Đinh Trọng Anh đến nhà ông Tặng Ngọc Tình II. Xóm Lập Bình | Nhà ông Đinh Trọng Anh (thửa số 588, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Tăng Ngọc Tình (thửa số 42, tờ bản đồ số 59) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 9 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Đinh Xuân Gửi đến nhà ông Trương Văn Thượng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Đinh Xuân Gủi (thửa số 126, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Thượng (thửa số 897, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Đinh Xuân Nước đến nhà ông Trương Văn Phượng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Đinh Xuân Nước (thửa số 107, tờ bản đồ số 74) - Nhà ông Trương Văn Phượng (thửa số 90, tờ bản đồ số 74) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Đậu Văn Long đến nhà ông Trần Văn Hải IV. Xóm Vĩnh Đồng | Nhà ông Đậu Văn Long (thửa số 02, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Trần Văn Hải (thửa số 310, tờ bản đồ số 34) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 350.000 |
| Đường từ nhà ông Đậu Xuân Tùng đến nhà bà Nguyễn Thị Dân III. Xóm Tân Đông | Nhà ông Đậu Xuân Tùng (thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - Nhà bà Nguyễn Thị Dân (thửa số 66, tờ bản đồ số 89) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 400.000 |
| Đường từ Ông Châu đi Ông Loan IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Bùi Văn Châu (thửa số 1, tờ bản đồ số 136) - Nhà ông Vi Văn Loan (thửa số 53, tờ bản đồ số 136) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 400.000 |
| Đường từ Ông Sơn đi ông Tám IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lào Văn Sơn (thửa số 1, tờ bản đồ số 145) - Nhà ông Lô Văn Tám (thửa số 30, tờ bản đồ số 144) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 350.000 |
| Đường từ ông Bảy đi Ông Tuyên IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà Ông Lang Văn Bảy (thửa số 147, tờ bản đồ số 108) - Nhà ông Bùi Công Tuyên (thửa số 869, tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 450.000 |
| Đường từ ông Cầm đi Ông Thoái IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Cầm (thửa số 142, tờ bản đồ số 106) - Nhà ông Vi Văn Thoái (thửa số 713, tờ bản đồ số 106) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 450.000 |
| Đường từ ông Hồ Sỹ Hà đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Hải I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Hồ Sỹ Hà (thửa số 117, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Vĩnh Hải (thửa số 365, tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 350.000 |
| Đường từ ông Lành đi Ông Định IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lang Văn Lành (thửa số 1, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Lô Văn Định (thửa số 53, tờ bản đồ số 144) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 350.000 |
| Đường từ ông Lành đi Ông Định IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lang Văn Lành (thửa số 1, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Lô Văn Định (thửa số 53, tờ bản đồ số 145) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 350.000 |
| Đường từ ông Nam đi ông Tân IX. Xóm Đồng Tâm | Từ nhà ông Nam (thửa số 23, tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Tấn (thửa số 451, tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 450.000 |
| Đường từ ông Nghĩa đi ông Hoạch IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lương Văn Nghĩa (thửa số 2, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lang Văn Hoạch (thửa số 62, tờ bản đồ số 137) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 450.000 |
| Đường từ ông Nguyễn Hữu Ba đến nhà bà Nguyễn Thị Liên I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Hữu Ba (thửa số 340, tờ bản đồ số 61) - Nhà bà Nguyễn Thị Liên (thửa số 261, tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường từ ông Nguyễn Hữu Đại đến nhà ông Lê Công Ngọc I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Hữu Đại (thửa số 278, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Lê Công Ngọc (thửa số 179, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
| Đường từ ông Nguyễn Văn Quế đến nhà ông Nguyễn Văn Hải I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Văn Quế (thửa số 116, tờ bản đồ số 59 - Nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa số 74, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 350.000 |
| Đường từ ông Nguyễn Vĩnh Tiến đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Cường I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Vĩnh Lâm (thửa số 259, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Vĩnh Cường (thửa số 129, tờ bản đồ số 62) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 350.000 |
| Đường từ ông Nguyễn Xuân Tú đến nhà ông Trần Văn Liên I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Nguyễn Xuân Tú (thửa số 528, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Trần Văn Liên (thửa số 701, tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 350.000 |
| Đường từ ông Phạm Văn Hồng đến nhà ông Nguyễn Vĩnh Tráng I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Phạm Văn Hồng (thửa số 4, tờ bản đồ số 65) - Nhà ông Nguyễn Vĩnh Tráng (thửa số 86, tờ bản đồ số 65) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 350.000 |
| Đường từ ông Thiện đi ông Thăng IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Thiện (thửa số 1, tờ bản đồ số 142) - Nhà ông Vi Văn Thăng (thửa số 30, tờ bản đồ số 142) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 350.000 |
| Đường từ ông Thường đi bà Hải IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Bùi Công Thường (thửa số 4, tờ bản đồ số 151) - Nhà bà Lương Thị Hải (thửa số 46, tờ bản đồ số 151) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 14 | 300.000 |
| Đường từ ông Đặng Văn Thế đến nhà ông Nguyễn Đình Nam I. Xóm Đồng Mỹ | Nhà ông Đặng Văn Thế (thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 62) - Nhà ông Nguyễn Đình Nam (thửa số 87, tờ bản đồ số 62) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 350.000 |
| Đường từ ông Đức đi ông Nam IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông La Văn Đức (thửa số 1, tờ bản đồ số 150) - Nhà ông Bùi Công Nam (thửa số 47, tờ bản đồ số 150) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 13 | 300.000 |
| Đường vào Bù À IX. Xóm Đồng Tâm | Từ Tràn Khe Lau (thửa số 95, tờ bản đồ số 112) - Nhà ông Nguyễn Văn Chiếm (thửa số 180, tờ bản đồ số 112) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 350.000 |
| Đường xóm Đồng Mỹ đi xóm Nhà Tra 3. Đường xã | Nhà ông Nguyễn Văn Chuyên, xóm Đồng Mỹ (thửa số 367, tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Lê Thị Nhung, xóm Nhà Tra (thửa số 51, tờ bản đồ số 80 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3.1 | 350.000 |
| Đường ông Toàn đi ông Long IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Vi Văn Toàn (thửa số 8, tờ bản đồ số 107) - Nhà ông Trương Công Long (thửa số 37, tờ bản đồ số 107) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 2 | 450.000 |
| Đường Đồng Cạn đi Thung Mét IX. Xóm Đồng Tâm | Đồng Cạn (thửa số 1, tờ bản đồ số 117) - Thung Mét (thửa số 716, tờ bản đồ số 117) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 3 | 350.000 |
| Đường Đồng Ếch IX. Xóm Đồng Tâm | Đồng Ếch (thửa số 366, tờ bản đồ số 105) - Giáp xã Thọ Sơn (thửa số 625, tờ bản đồ số 105) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 1 | 350.000 |
| Đường đi Bù À IX. Xóm Đồng Tâm | Khe Lau (thửa số 9, tờ bản đồ số 120) - Bù À (thửa số 64, tờ bản đồ số 120) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 300.000 |
| Đường đi Bù À IX. Xóm Đồng Tâm | Từ Tràn Khe Lau (thửa số 84, tờ bản đồ số 119) - Bù À (thửa số 105, tờ bản đồ số 119) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 300.000 |
| Đường đi Kẻ Phẩy IX. Xóm Đồng Tâm | Nhà ông Lang Văn Tuất (thửa số 8, tờ bản đồ số 114) - Kẻ Phẩy (thửa số 740, tờ bản đồ số 115) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đường đi nhà văn hóa cộng đồng bản Ỏn IX. Xóm Đồng Tâm | Bản Đồn (thửa số 1, tờ bản đồ số 138) - Nhà văn hóa bản Ỏn (thửa số 49, tờ bản đồ số 138) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 4 | 350.000 |
| Đồng Văn - đi Tân An 2. Đường huyện | Nhà ông Hồ Đình Nghĩa, xóm Tân Đông (thửa số 71, tờ bản đồ số 89) - Nhà ông Trương Văn Công, xóm Bục (thửa số 124, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 1.000.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phẩy Thái Minh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 15 | 300.000 |
IV. Xóm Vĩnh Đồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 6 | 350.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hiệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 300.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ỏn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 350.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bục CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 15 | 250.000 |
VI. Xóm Tiến Đồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
V. Xóm Tân Diên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Diên CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 10 | 350.000 |
I. Xóm Đồng Mỹ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Mỹ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 17 | 350.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kỳ Thịnh CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 350.000 |
III. Xóm Tân Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 11 | 250.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Thành CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tâm CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 12 | 250.000 |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 8 | 350.000 |
VII. Xóm Thung Mòn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thung Mòn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 7 | 250.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tiên Đồng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục C | 250.000 | |
IX. Xóm Đồng Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nhà Tra CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 20 | 250.000 |
VIII. Xóm Khe Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 5 | 350.000 |
II. Xóm Lập Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lập Bình CÁC TUYẾN ĐƯỜNG XÓM Mục 15 | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.