Bảng giá đất Xã Giai Lạc, Nghệ An từ 01/01/2026
427 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Giai Lạc là 11.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 538E, đoạn Anh Đảm Từ thửa số 353, 352, 351, 347, 346, 275, 433, 432, 405, 227, 228, 204, 205, 182, 245, 184, 160, 158, 181, 180, 179, 407, 408, 202, 201, 226, 225, 326, 410, 411, 412, 419, 420, 417, 418 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. đến Anh Trinh xóm Chợ Mõ: đến thửa số 162, 146, 147, 130, 131, 121, 122, 340, 341, 112, 100, 101, 143, 144, 334, 335, 120, 110, 99, 91 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 45 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Cây Gừa IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01 - Lô số 01 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Hiệp Sơn IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 05, lô 09, lô 10, lô 13 - Lô số 05, lô 09, lô 10, lô 13 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Hiệp Sơn IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 02 - Lô số 02 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.10 | 2.000.000 |
| Hậu Thành đi Lăng Thành II. Đường liên xã | Anh Hóa xóm Yên Phú: từ thửa số 165, 167, - tờ bản đồ số 26; - Anh Hóa xóm Yên Phú: đến thửa số 59 - tờ bản đồ số 26 Thửa đất số 2, 28, 30, 31, 5, 53, 54, 26 - tờ bản đồ số 27 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 11 | 1.500.000 |
| Hậu Thành đi Lăng Thành II. Đường liên xã | Anh Hùng xóm Chợ Mõ: từ thửa số 165 đến 171, 185 đến 188, 207, 208, 210 đến 220, 318, 344, 333, 206 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; - Trường tiểu học: đến thửa số 221 - tờ bản đồ số 34 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8 | 4.000.000 |
| Hậu Thành đi Lăng Thành II. Đường liên xã | Trường tiểu học: từ thửa số 191, 192, 195, 196, 241, 242, 294, 318, 338, 339 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; - Anh Toàn xóm Đông Thượng: đến thửa số 194, 195, 214, 215, 233, 372 - tờ bản đồ số 35 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 9 | 3.000.000 |
| Hậu Thành đi Lăng Thành II. Đường liên xã | Anh Toàn xóm Đông Thượng: từ thửa số 181, 196, 195, 319, 281, 234, 235, 237, 239, 241, 242, 244, 258, 259, 261, 262, 264, 265, 380, 381, 382 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35; - Anh Thân xóm Yên Phú: đến thửa số 84, 86, 95, 105, 109, 118, 121, 128, 137, 140, 270, 277, 279 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 10 | 2.500.000 |
| Hậu Thành đi Phúc Thành II. Đường liên xã | Trường Mầm non: từ thửa số 07, 51, 65, 80, 81, 82, 96, 97, 66, 397, 398, 396, 142, 144, 158, 176, 230, 255, 266, 267, 297, 353, 373 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35; Thửa số 64, 91, 144, 198, 246, 280, 296, 297, 298, 317, 364, 393, 419, 421, 428, 429, 439, 449, 450, 451, 455, 461, 483, 484, 492, 496, 497, 499, 500, 318, 597, 462 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37; - Ông Nghệ xóm Nam Thượng: đến thửa số 1, 2, 8, 15, 22, 28, 38, 52, 65 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 38 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7 | 2.000.000 |
| Hậu Thành đi Phúc Thành II. Đường liên xã | Anh Liễu xóm Đông Sơn: từ thửa số 1472, 1473, 1517, 1502, 1503, lô 8, lô 9, lô 12, lô 13, và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 11; Thửa số 1, 3, 15, 16, 42, 56, 67, 57, 69, 86, 114, 162, 198, 200, 273, 280, 284, 287, 289, 294, 298, 314, 315, 316, 357, 358, 378, lô 81, 406, 407, 408, 408, 409, 390, 391, lô 81 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 35; - Lò mỗ: đến thửa số 14, 27, 35, 71, 77, 83, 90, 100, 105, 194, 195, 194, 198, 199, 241, 242 - tờ bản đồ số 38 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 12 | 2.500.000 |
| Hồng Lĩnh, Tân Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.13. Đường liên xã số 12 | Gồm các thửa: 26, 33, 38, 42, 44, 47, 51, 64, 68, 75, 84, 85, 87, 93, 101, 102 - tờ bản đồ số 83 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.5. Làng Danh | Các thửa 12, 2039, 1731, 1982,1969,96,1960, 1727,1728,1729,1950,1949,1948,1947,1946,1945 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 1954, 1953, 212,1968,121,1984,1955,1983, 2015, 2027, 2016, 2028, 2017, 2018, 2006, 2029, 2022, 2030, 2031, 2023, 2024, 2025, 2026, 2000 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.500.000 |
| Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.4. Làng Nghè | Các thửa 3, 10, 25, 26, 27, 36, 12, 13, 37, 38, 46, 51 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 76, 73, 71, 66, 59 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.3. Làng Nghè | Các thửa 251, 242, 235, 215, 305, 306, 307, 186, 321, 320, 319, 267, 266, 143, 272, 273, 274, 144, 153, 151, 152, 161, 171, 282, 284, 286, 184, 194, 280, 278, 277 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 - Các thửa 106, 70, 42, 14, 314, 315 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
| Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.3. Làng Nghè | Các thửa 42, 29, 18, 6, 1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.2. Làng Nghè | Các thửa 89, 90, 103, 113, 377, 378, 136, 148, 367, 368, 369, 153, 73, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Thửa 895 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 30 nay là tờ bản đồ 128 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Ngọc Thành, Tân Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.11. Đường liên xã số 10 | Gồm các thửa: 18-> 23, 28, 29, 32, 36, 27, 42, 43 - tờ bản đồ số 62 và thửa số: 813 - tờ bản đồ số 44 - Gồm các thửa: 10, 17, 26, 30, 36, 47, 53, 67, 68, 91 - tờ bản đồ số 75 và các thửa: 46, 54, 72, 106->108 - tờ bản đồ số 76 và các thửa: 1, 6, 10,15, 36 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Nương mạ IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 02, 04 đến lô số 07 - Lô số 02, 04 đến lô số 07 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Nương mạ IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01, 03 và 08 - Lô số 01, 03 và 08 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.7 | 1.800.000 |
| Tuyến đường 16.5 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH Đồng Bắc Cua - xóm Bình Yên (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Thửa số 1871 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Thửa số 1877 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường 9.0m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu QH Đồng Bắc Cua - xóm Bình Yên (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Thửa số 1878 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Thửa số 1888 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Tuyến đường QH 7.0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 5. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Yên Bang (Sau Chợ An Mõ) | Thửa 2247 đến 2253 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 2295 đến 2301 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.200.000 |
| Tuyến đường QH 7.0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu QH Đồng Đội Nam - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) | Thửa số 942; 943 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Thửa 1110 đến 1114 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Tuyến đường QH 7.5m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 4. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) | Thửa 959 đến 961 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Lô 13 và Lô 14 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.2 | 1.100.000 |
| Tuyến đường QH 9.0 m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH Đồng Lược - xóm Tây Nam | Các thửa: 2158; 2153; 2154 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa: 2187; 2207 đến 2212 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Tuyến đường QH 9.0 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu QH Đồng Lốc - xóm Phúc Thọ (Đông Yên cũ) (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày | Thửa 3560 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến thửa 3572 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Tuyến đường liên thôn QH 21.0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu QH Đồng Lược - xóm Tây Nam | Các thửa: 2152; 2144; 2160; Lô 04; 2153; 2145; 2186; 2237; 2146 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa: 2045 đến 2047 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Vùng Đồng Hóc Én IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01 đến lô số 08 - Lô số 01 đến lô số 08 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Vùng Đồng Hóc Én IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 09 đến lô số 14 - Lô số 09 đến lô số 14 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.6 | 1.500.000 |
| Vệ rộng IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 06 đến lô số 10 - Lô số 06 đến lô số 10 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Xóm Bình Yên và xóm Phúc Giang II. Đường liên xã / 3. Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) | Tràn Làng Mới (xóm Bình Yên) - Đường tỉnh lộ 538 (Ông Khoa Thông) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Xóm Chín I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 283, 284, 267, 268, 167, 168, 162, 143, 144, 129, 163, 80, 95, 110, 126, 125, 253, 254, 124, 139 (326,327), 138, 137, 157, 156, 155, 154, 295, 152, 150, 274, 275, 148, 147, 146, 163, 145,129, 95,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Chín I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 5, 8, 9, 10, 11, 6, 1340 tờ bản đồ 30 nay là tờ bản đồ 128 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Giai Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.6. Đường liên xã số 05 | Gồm các thửa: 12, 16, 29, 38, 47, 48, 171, 172 - tờ bản đồ số 71 và các thửa: 768->770, 775,776 - Tờ số BĐ số 45 - Gồm các thửa: 4, 5, 8, 21, 27, 34, 41, 53, 72, 149, 150, 148, 151, 152, 117, 118, 138, 139, 2165, 2166 - tờ bản đồ số 63 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Xóm Giai Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.2. Đường tỉnh lộ 545 / 1.2.3. Đường tỉnh lộ 545 | Gồm các thửa: 59, 60, 62, 63, 65 -> 67, 69 -> 71, 74 -> 78, 80, 81 - tờ bản đồ số 70 - Gồm các thửa: 1-> 16, 18 ->38, 46 - tờ bản đồ số 70 và các thửa: 784->789, 790->796 - tờ bản đồ số 45 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Giai Thành - Lạc thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.1. Đường Kim Thành - Hùng Thành | Gồm các thửa: 61, 83 -> 85, 108, 116, 122, 134, 136, 138, 140, 146, 148, 157, 175 -> 178, 195 ->197, 201, 202, 206, 207, 208 - tờ bản đồ số 71 - Gồm các thửa: 2, 4, 8, 10, 15, 17, 19, 26, 33, 41, 58, 65, 66, 71, 79, 80, 181, 215, 216, 219, 220, 249, 250 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.200.000 |
| Xóm Hồng Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.2. Đường tỉnh lộ 545 / 1.2.1. Đường tỉnh lộ 545 | Gồm các thửa: 31, 38,42, 45, 53, 63, 89- tờ bản đồ số 87 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Xóm Hồng Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.2. Đường tỉnh lộ 545 / 1.2.2. Đường tỉnh lộ 545 | Gồm các thửa: 54, 55, 60, 61, 67, 68, 72, 75, 80, 81, 88, 95, 96, 107, 115, 119, 135, 136, 143, 144, 146, 155, 156; - tờ bản đồ số 86 và các thửa: 419->422, 433, 434 - tờ bản đồ số 50 - Gồm các thửa: 12, 21, 24, 32, 33, 36, 42, 43, 47, 48, 163, 164, 166 - tờ bản đồ số 86 và các thửa: 2, 3, 8, 9, 10 - tờ bản đồ số 85 và thửa số: 67, 73, 74 - tờ bản đồ số 83 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.1. Đường tỉnh lộ 538 / 1.1.2. Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa 1, 25, 52, 58, 60, 63, 69, 71, 74, 79, 83, 84, 122, 131, 134, 136-> 139, 141, 142, 145, 146, 151 - > 153 - tờ bản đồ số 68 và các thửa 1,105, 125,126 - tờ bản đồ số 48 - Gồm các thửa 28, 29, 31, 36, 38, 41, 43, 47, 55, 56, 70, 81, 96, 102, 104, 106, 108, 112 ->118, 123, 124, 127, 128, 132, 144->146 - tờ bản đồ số 61 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.9. Đường liên xã số 08 | Gồm các thửa: 16 - tờ bản đồ số 74 và các thửa: 107, 109, 110 - tờ bản đồ số 48 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.10. Đường liên xã số 09 | Gồm các thửa: 47, 49 - tờ bản đồ số 68 và các thửa: 5 - >8, 13, 17, 20, 25, 26, 28, 31 -> 34, 10, 11, 88, 89 - tờ bản đồ số 69 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.1. Đường tỉnh lộ 538 / 1.1.2. Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa 73 -> 78, 83, 84, 69, 43 - tờ bản đồ số 56 - Gồm các thửa 23 - tờ bản đồ số 42 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.1. Đường tỉnh lộ 538 / 1.1.2. Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa 27,28, 31 -> 33, 36 -> 38, 42, 43, 97, 117 - tờ bản đồ số 73 và thửa đất số Lô 01 - tờ bản đồ số 48 - Gồm các thửa 1, 2, 8 -> 10, 13, 14, 18 -> 26 - tờ bản đồ số 74 và các thửa 90, 101, 111, 115, 117, 121- tờ bản đồ số 68 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 6.000.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.1. Đường Kim Thành - Hùng Thành | Gồm các thửa: 82, 87, 92 -> 97, 105-> 109, 122 - tờ bản đồ số 68 và các thửa: 43, 47, 69 - tờ bản đồ số 69 và thửa: L16 ->L20, 792->798, 799 -> 812, 814, 816, 820, 825, 826, 834, 832, 829, 839, 830 - tờ bản đồ số 44 - Gồm các thửa: 48-> 53, 55->60, 62 ->68, 71 -> 74 - tờ bản đồ số 69 và thửa: 44, 50->52, 56, 82, 83, 85 - tờ bản đồ số 70 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 6.000.000 |
| Xóm Kim Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.1. Đường tỉnh lộ 538 / 1.1.1. Đường tỉnh lộ 538 | Gồm các thửa 4,6 ,12, 14 ,249, 250, 128, 219, 220, 32, 36, 44, 47, 56, 61, 62, 66, 68, 72, 73, 79, 82, 104, 105, 111, 156 ->158, 195 - tờ bản đồ số 79; - Gồm các thửa 35, 36, 39, 55, 65, 67, 74, 75, 83, 92 ,98-> 100, 104, 107 ,108, 110, 111, 117->119 120 121, 135, 136 - tờ bản đồ số 73 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Kim Thành - Đồng Trạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.4. Đường liên xã số 03 | Gồm các thửa: 12, 27, 28, 38, 42, 43, 54, 57, 75, 86, 132, 147, 148 - tờ bản đồ số 68 - Các thửa: 37, 50, 51, 73->77 - tờ bản đồ số 74 và các thửa số: 2, 9, 16, 29, 90, 91, 97, 98 - tờ bản đồ số 80 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.200.000 |
| Xóm Liên Sơn II. Đường liên xã / 2. Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ | Từ Trường Mần non trung tâm - Đến Ngã 4 (Canh Hai) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Xóm Liên Sơn và Xóm Phúc Thọ II. Đường liên xã / 3. Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) | Từ Ngã 4 cây gạo Hậu Thành cũ - Đến Ngã 4 trường mầm non XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Xóm Liên Sơn và xóm Tây Nam II. Đường liên xã / 2. Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ | Từ Ngã 4 (Canh Hai) - Đến Giáp xóm Thạch Sơn xã Văn Thành cũ (Cầu Đập Đá) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.3 | 3.200.000 |
| Xóm Liên Sơn, Yên Bang II. Đường liên xã / 6. Đường liên xã từ đường 238 (Ngã tư Canh Hai) đến Đền Cả (xóm Yên Thịnh) | Từ Ngã 4 đường 238 (Canh Hai) - Đến Trạm điện 1 (Quý Thắm) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Xóm Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.1. Xóm Làng Danh | Thửa 35 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Xóm Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 169, 173, 174, 1, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 32 nay là tờ bản đồ 135 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Xóm Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Gồm các thửa 163, 164 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa gồm 282, 283, 262, 244, 219, 199, 185, 166, 157, 140, 107, 115, 125, 397, 378, 399, 183, 182, 197, 218, 393, 359 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Xóm Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.3. Đường tỉnh lộ 538E | Gồm các thửa 94,95,96, 129, 130, 131, 105, 159, 160,161,162, 119, 183,184,185, 188,199,190,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 181 - Gồm các thửa 86, 87, 88, 122, 123, 124, 75, 107, 108, 109, 97, 98, 99, 100, 110, 111, 112, 113, 114 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 181 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 6.000.000 |
| Xóm Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường liên xã / 3.1. Xóm Làng Danh | Các thửa 47, 45, 42, 39, 36, 30, 28, 29 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 59, 50, 49 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Làng Danh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 2034, 2036, 76, 1732, 1733, 46, 19, 5, 6, 158, 159, 2020, 2021, 114,115,116, 117, 78, 79, 1970, 1972, 81, 82, 47,48,48,50,51,52,53, 21, 1951, 1952, 23,24,25,26, 7,8,9,10, 209 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Xóm Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Gồm các thửa 108, 109, 100, 87, 70, 71, 387, 386, 46, 350, 351, 35, 26, 1, 2, 7, 14, 13, 376, 375, 21, 31, 30, 41, 42, 53, 54, 388, 389, 82, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa gồm: 202, 198, 199, 200, 187, 188, 204, 230, 177, 146, 132, 131, 270, 269, 143, 144, 156,157,158, 159, 173,174,175 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Xóm Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 50, 51, 52, 6, 38, 10, 40,41,42 và các thửa còn lại tờ bản đồ 57 nay là tờ bản đồ 174 - Các thửa 257, 248, 311, 312, 313, 291, 292, 263, 203, 198, 191, 325, 326,327, 264, 265, 316,317, 318, 268,269,270, 322,323,324, 68, 40, 26, 104, 137, 143, 287, 288, 175, 193, 204, 275, 276, 301, 302, 249, 297, 298, 303, 304, 260 và các thửa còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 127, 128, 113, 109, 129,130,131 tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Xóm Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa số 19,20,21,22,23, 7,8,9, 2 tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 328, 327, 301, 300, 299, 298, 242, 511, 510, 538, 539, 540, 519, 520, 533, 534, 522, 523, 521, 528, 529, 530, 531, 532, 148, 72, 59, 524, 525, 26, 526, 527, 25, 39, 57 tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 178, 164, 264, 265, 258, 113, 96, 84, 85, 245, 246, 248, 235, 241, 240, 254, 255, 22(340,341,342, 339), 266, 267, 268, 280, 281, 282, 38, 47, 48, 233, 234, 321, 322, 112, 135, 134, 163 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 này là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Làng Nghè I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 100, 101, 102,4, 29,28,56,16, 20, 29, 31, 24, 16, 38, 39, 89, 90, 90,91, 94, 61, 62, 63, 64 và các thửa còn lại tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ 170 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Xóm Lạc Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.1. Đường Kim Thành - Hùng Thành | Gồm các thửa: 86-> 90, 94-> 96, 99, 105->110, 113- >115, 123, 126, 128, 195, 196, 199->202 - tờ bản đồ số 77 - Gồm các thửa: 17, 22, 23, 31, 33, 35, 38, 43, 47, 63, 64, 76, 77, 78, 82->85, 97, 98, 108 - tờ bản đồ số 78 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.200.000 |
| Xóm Ngọc Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.2. Đường tỉnh lộ 545 / 1.2.4. Đường tỉnh lộ 545 | Gồm các thửa: 4, 7, 10, 37 - tờ bản đồ số 62 và các thửa: 99, 100, 52, 66, 67 tờ bản đồ số 57 - Gồm các thửa: 5, 63, 64, - tờ bản đồ số 57 và các thửa: 47, 51, 52, 54 - tờ bản đồ số 56 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Xóm Ngọc Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.7. Đường liên xã số 06 | Gồm các thửa: 40, 41 - tờ bản đồ số 62 - Gồm các thửa: 334, 341, 342, 343, 344, 345, 346, 348, 349, 350, 351, 352 - tờ bản đồ số 42 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Xóm Ngọc Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.2. Đường tỉnh lộ 545 / 1.2.6. Đường tỉnh lộ 545 | Gồm các thửa: 4, 7, 10, 11, 15, 17, 20-> 22, 25, 31, 42, 44, 51, 58, 69, 76 - tờ bản đồ số 52 - Gồm các thửa: 2, 5, 7, 8, 14, 16, 18, 21, 23, ->25, 28, 31, 32, 40, 43, 44, 49, 66, 70, 72, 73, 75, 78-> 83 - tờ bản đồ số 51 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.500.000 |
| Xóm Ngọc Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Tỉnh lộ / 1.2. Đường tỉnh lộ 545 / 1.2.5. Đường tỉnh lộ 545 | Gồm các thửa: 9, 21, 14, 62, 30, 55, 15, 24, 17, 31, 18, 32, 19, 33, 20, 26, 27 - tờ bản đồ số 56 - Gồm các thửa: 1, 226, 227, 228, 233, 5, 7, 11, 12, 18, 19, 26 - tờ bản đồ số 55 và các thửa: 33, 43, 52, 61, 64, 66, 71, 72, 74, 77, 78, 81 -> 84, 91, 92, 93 - tờ bản đồ số 53 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Xóm Phú Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An | Gồm các thửa số :64, 58, 50, 12, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 17 nay là tờ 105 - Thửa số 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ 156 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Xóm Phú Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An | Các thửa số :4,9,86, 472, 31 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 21 nay là tờ 109 - Thửa 37,96,97,98,99,100,101, 102, 123, 124, 125 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 41 nay là tờ bản đồ 158 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Xóm Phú Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An | Thửa số 1, 34, 13,26,40, 41, 51, 64, 86, 333 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 161 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Xóm Phúc Giang và xóm Bình Yên II. Đường liên xã / 4. Đường liên xã từ đường 538 (Từ Ngã tư Gồ Mối (Văn Thành cũ) đến Đường 538 (Cầu Giáp Hùng Thành cũ) | Đường 538 (Cầu Giáp xã Hùng Thành cũ) - Ngã tư Vườn La (xóm Bình Yên) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn II. Đường liên xã / 2. Đường liên xã 238 đoạn qua xã Phúc Thành cũ | Điểm đầu Giáp đường 545 (Anh Dũng Em) - Điểm cuối Trường mầm non trung tâm XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 3.500.000 |
| Xóm Phương Sơn II. Đường liên xã / 4. Đường liên xã từ đường 538 (Từ Ngã tư Gồ Mối (Văn Thành cũ) đến Đường 538 (Cầu Giáp Hùng Thành cũ) | Từ Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) - Ngã 3 Lèn Vũ Kỳ XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.3 | 2.500.000 |
| Xóm Quỳ Lăng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.1. Đường Thị Trấn - Đức Thành | Các thửa 257, 290, 291, 354, 355, 260, 261, 326, 325, 242, 221,222,223,224, 320, 330, 241,242,243,244,245,246,247,248,249, 205,206,207,208, 227,228,229, 327, 328, 301, 230, 231, 180 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Xóm Sơn Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.1. Đường Kim Thành - Hùng Thành | 2.1+C270:D274 - Gồm các thửa: 5, 6, 10, 11 , 17, 22 - tờ bản đồ số 73 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
| Xóm Sơn Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.1. Đường Kim Thành - Hùng Thành | Gồm các thửa: 40, 41, 45, 52, 66, 70, 73, 76, 77, 96, 100, 104, 106, 110, 117, 118, 120, 121, 125, 126, 131 - >133, 138, 139, 160-> 162, 164, 168 -> 170, 172, 180 - > 183 - tờ bản đồ số 72 - Các thửa: 23, 63->65 - tờ bản đồ số 46 và các thửa: 52, 67 ->69, 71, 74, 78, 80, 94, 99, 100, 111 ->115, 122 -> 126, 134, 135 - tờ bản đồ 65 - Gồm các thửa: 405, 409, 411, 495, 496, 498->500 - tờ bản đồ số 43 - Và các thửa: 170, 184, 185, 205, 222, 278->281, 283- > 288, 297 -> 302 - tờ bản đồ số 66 và các thửa: 23, 63- >65 - tờ bản đồ số 46 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Xóm Sơn Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.3. Đường liên xã số 02 | Gồm các thửa: 2->4, 13, 14, 27-> 29, 40, 46, 62, 73, 85, 88, 99, 109, 334, 335, 336, 130, 132, 140, 153, 157, 318, 319, 322, - tờ bản đồ số 66 và các thửa đất: 103, 104, 81, 108, 109, 110 - tờ bản đồ số 59 - Các thửa: 81, 103, 104, 108->110 - tờ bản đồ số 52 và các thửa: 3, 12, 20, 22, 30, 36, 132, 133, 136 - tờ bản đồ số 65 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Xóm Trung Nam I. Đường Tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ | Từ phía nam Đền Đức Hoàng - Giáp xóm Hòa Sơn xã Vãn Thành cũ XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Xóm Trung Nam và xóm Đông Nam II. Đường liên xã / 4. Đường liên xã từ đường 538 (Từ Ngã tư Gồ Mối (Văn Thành cũ) đến Đường 538 (Cầu Giáp Hùng Thành cũ) | Từ ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) - Ngã 4 Gò mối (Cây xăng Bình Hoành) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Xóm Tân Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.8. Đường liên xã số 07 | Gồm các thửa: 20, 21 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Xóm Tây Nam và xóm Trung Nam II. Đường liên xã / 4. Đường liên xã từ đường 538 (Từ Ngã tư Gồ Mối (Văn Thành cũ) đến Đường 538 (Cầu Giáp Hùng Thành cũ) | Từ Ngã 4 đường 538E (cây xăng Minh Thư) - Đến Cầu Đập đá (đi Bệnh viện) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.2 | 3.500.000 |
| Xóm Yên Bang Hồng Phong I. Đường Tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ | Đoạn từ Giáp xã Hậu Thành cũ - Đến Đền Đức Hoàng XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Xóm Đông Nam I. Đường Tỉnh lộ / 2. Đường tỉnh lộ 538E đoạn qua xã Phúc Thành cũ | Từ Giáp xóm Hòa Sơn xã Văn Thành cũ - Đến Ngã 3 Văn Thành cũ (Cây Xăng Hoành Bình) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.3 | 8.000.000 |
| Xóm Đông Nam và xóm Yên Thịnh II. Đường liên xã / 5. Đường liên xã từ đường 538E (Giáp Văn Thành cũ) đi đường 545 Đường đi Sen Sở (Hậu thành cũ) | Từ Đường tỉnh lộ 538E - Đến Cầu Bàu Diệu XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.1 | 6.000.000 |
| Xóm Đồng Bàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.2. Đường tỉnh lộ 538E | Các thửa Lô 14, 15, 16, 821,822, 829, 826, 827, 442 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ 118 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Xóm Đồng Bàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.2. Đường tỉnh lộ 538E | Gồm các thửa số :4, 14, 18,20,21, 25, 27, 28, 30, 32, 33, 36, 37, 47, 49,50,51, 66,67,68,6970, 88,90,91, 115, 116, 118, 119, 120, 149, 150, 151,152, 181,182183, 208, 300, 304 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 59 nay là tờ bản đồ 176 - Gồm các thửa: 4, 7,8,14, 18,19,20,21, 25, 27, 28, 30, 32, 33, 36, 37, 47, 49,50,51, 66,67,68,69,70, 88,89,90,91, 115, 116, 118, 119, 120, 150,151,152, 181,182,183, 208, 300,301,302, 304và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 60 nay là tờ bản đồ 177 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Xóm Đồng Bàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.2. Đường tỉnh lộ 538E | Các thửa 208,294,293 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 24 nay là tờ bản đồ 112 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Xóm Đồng Bàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.2. Đường tỉnh lộ 538E | Các thửa gồm: 4, 5, 70,71 và các thửa đất còn lại Tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Xóm Đồng Bàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.2. Đường tỉnh lộ 538E | Các thửa 52, 54, 55, 57 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Xóm Đồng Bàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.2. Đường tỉnh lộ 538E | Các thửa 265,230,231,267,233, 259,232,257, 106,107,108,109,94và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa gồm: 50, 59, 70, 71, 79, 83, 86, 92, 99, 101, 103,809, 112,113,114,115,116,117,118,119, 130,131,132,133, 146, 147,149, 162,16,3,164, 166, 174, 177, 178, 179, 186,188, 70, 327,328,329, 193, 303, 14,15,16và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Xóm Đồng Trạch - Hồng Lĩnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.4. Đường liên xã số 03 | Gồm các thửa: 4, 9, 11, 91, 92, 23, 26->28, 37, 43, 78, 79 - tờ bản đồ số 81 - Gồm các thửa: 111, 112, 12, 20,32, 35->38, 44, 84, 85 - tờ bản đồ số 85 - Các thửa: 46, 50 ->52 - tờ bản đồ số 86 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ II. Đường liên xã | Anh Đức xóm Trần Phú: Từ thửa số 223, 225, 260, tờ bản đồ số 14; Thửa số 248, 249, 250, 263, 264, 281, 282, 283, 415, 416, 447, 454, 460, 464, 473, 481, 482, 495 498, 511, 551, 552, 567, 591, 593, 478, 446 lô 84 đến lô 90, lô 92, lô 93,. và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 37; - Lò mỗ: đến thửa số 1, 16, 24, 25, 26, 31, 32, - tờ bản đồ số 39. XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ II. Đường liên xã | Sân vận động: Từ thửa số 142, 118, 199, 177, 178, 176, 156 - tờ bản đồ số 34; - Anh Hợp: đến thửa số 372, - tờ bản đồ số 34 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Kim Thành cũ đi Hậu Thành cũ II. Đường liên xã | Anh Khoa xóm Thọ Trà: Từ thửa số 317, 117, 435, 434, 374, 359, 402, 403, 404, 361 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; Thửa số 6, 48, 64, 76, 87, 96, 97, 98, 111, 118, 128, 131, 132, 139, 229, 344, 348, 245, 246, 247, 248, 249, 265, 284, 294, 301, 302, 303, 312, 313, 314, 335, 336, 337, 344 đến 348 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 33; - Giáp xã Phúc Thành: đến thửa số 163, 198, 199, 237, 238, 239, 269, 282 đến 290, 293, 294, 300 và các thửa đất còn - tờ bản đồ số 28. XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 119, 120, 121, 112, 113, 114, 100, 101, 102, 103, 87, 88, 89, 76, 123, 115, 105, 91, 90, 78, 50, 25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 242, 243, 197, 198, 196, 142, 143, 144, 145, 101, 102, 100, 33, 13, 12, 34, 1736, 1737 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 262, 253, 254, 252 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Đường Lăng Thành cũ đi Hợp Thành cũ II. Đường liên xã | Anh Liễu xóm Đông Sơn: từ thửa số 3, 4, 18, 20, 24, 25, 30, 32, 34, 39, 137, 143, 144, 147, 148, 152, 155, 158, 159, 233, 235, 13, 137 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 25; Thửa số 16, 32, 39, 55, 59, 66, 81, 84, 93, 105, 129, 158, 159, 160, 170, 173, 186, 187 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 23; Thửa số 3, 10, 13, 21, 27, 37, 38, - tờ bản đồ số 22; Thửa số 37, 497, 498, - tờ bản đồ số 5 - Giáp xã Hùng Thành: đến thửa số 29, 44, 45, tờ bản đồ số 19 Thửa số 117, 118, 214, 215, 212, 216, 121, 120 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 06 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Lăng Thành cũ đi Hợp Thành cũ II. Đường liên xã | Giáp đưởng Tỉnh lộ 538E: Từ thửa số 2, 5, 26, 28, 30, 31, 53, 54, - tờ bản đồ số 27 - Anh Ích xóm Đông Sơn: đến thửa số 165, 167, - tờ bản đồ số 26 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường Lăng Thành cũ đi Phúc Thành cũ II. Đường liên xã | Giáp xã Lăng Thành: Từ thửa số 24, 27, 37, 65, - tờ bản đồ số 24; Thửa số 93, 89, 86, 107, 74, 75, lô 48 đến lô 60, - tờ bản đồ 26; Thửa số 6, 9, 12, 15, 125, 63, 64, 69, 70, 28, - tờ bản đồ số 29 - Anh Phúc xóm Thọ Trà: đến thửa số 8, 24, 42, 59, 115, 265, 270, 271, 272, 273, 277, 278, 307, 308, 309, 310, 349, 352, 353, 354, 357, 358, 359, 360, 361, 367, 368, 44 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 235, 230, 51, 240, 241, 62, 43, 65, 77, 75, 86, 142, 146, 124, 139, 170, 171 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 25 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1 | 3.500.000 |
| Đường QH III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ | Thửa số: 1557, 1562 - Tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1563 - Tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
| Đường QH III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ | Thửa số: 1558 đến 1561, 1564 đến 1566 - Tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 1567 - Tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.3 | 3.000.000 |
| Đường QH III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Trần Phú | Thửa đất số 160, 161, 162, lô 103, lô 107, 163, lô 109, 198, lô 111, 199, lô 113, lô 114. lô 115, 321 đến 327, 218, 217, lô 18, 215, và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 14 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường QH 15m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy | Lô đất số 01 đến lô 04 - tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường QH 16.5m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy | Lô đất số 13 đến lô 16 - tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường QH 27,5m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trục Lóc, xã Lăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 04 năm 2020) | Gồm các thửa 858, 859, 862, 863, 856, 854, 857, 861 tờ bản đồ 26 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường QH 27,5m IV. KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trục Lóc, xã Lăng Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số 3724/QĐ-UBND, ngày 24 tháng 04 năm 2020) | Gồm các thửa: 1074,1067,1076,1068,1069,1070,1071,1072,1073- tờ bản đồ số 28 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.2 | 5.500.000 |
| Đường QH 27,5m IV. KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch đất ở vùng Đồng Cần xóm Chín (UBND huyện phê duyệt quy hoạch điều chỉnh chi tiết tỷ lệ 1/500 tại Quyết định số 4606/QĐ-UBND, ngày 19 tháng 6 năm 2025) | Lô số 1197, 1198,1199,1120,1121 - Tờ bản đồ số 30 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.500.000 |
| Đường QH 7.5m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nương cháy , xóm Đông Thượng, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy | Lô đất số 05 đến lô 12 - tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.6. Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu | Các thửa 91, 92, 93, 94 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ 108 - Các thửa 179, 138, 126, 118, 117, 224, 225, 226, 219, 220, 221, 222, 223,237, 178 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ 102 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.6. Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu | Các thửa 114, 13, 560, 561 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 nay là tờ bản đồ 100 - Các thửa 39, 44, 45, 23, 7, 46, 47 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ 93 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.6. Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu | Các thửa 38, 168, 169, 16, 27 tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.6. Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu | Các thửa 122, 221và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 11 nay là tờ bản đồ 99 - Các thửa 300, 290, 277, 265, 226, 309, 233, 246, 264, 305, 306, 284, 299, 313, 312, 307, 308 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ 96 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.6. Đường giao thông vùng nguyên liệu đi Làng Cầu | Các thửa 335, 336, 258, 297, 334, 332, 333, 331, 117, 178 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 14 nay là tờ bản đồ 102 - Các thửa 73, 74, 75, 72, 56, 57, 59, 60, 63, 61, 62, 12, 14, 10, 4, 3, 2, 7, 1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Hồng Phong | Các thửa số 886; 1389; 1391; 1475 đến 1481; 1483 đến 1495; 1550; 1553 đến 1558; 1561 đến 1570; 1572 đến 1576; 1665; 1667; 1669 đến 1671; 1673; 1674; 1678; 1682 đến 1690; 1692; 1786; 1789 đến 1791; 1793 đến 1795; 1799 đến 1804; 1806 đến 1808; 1839; 2170; 2171; 2205, 2206; 2261; 2262; 2271, 2272; 2273; 2243; 2244; 3265, 3266, 3280 đến 3282; 3292, 3293, 3301 đến 3303; 3434, 3435 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 2; 41; 59; 77; 79 đến 84; 86; 90; 91; 93; 94; 96; 122 đến 124; 178; 183; 184; 186; 187; 191; 192; 194; 195; 201; 264; 265; 267 đến 270; 275; 343; 345; 347; 350;358 đến 362; 410; 416 đến 418; 421; 424, 426; 470; 471; 473 đến 476; 479, 481; 516 đến 519; 522; 523; 526; 564 đến 569; 571; 572; 575; 602; 604; 1875; 1926, 1927, 1935 đến 1938, 2006, 2060, 2061, 2169, 2170, 2209, 2210 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 10.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) | Thửa 139 đến 141 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2067 đến 2071 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phúc Giang | Các thửa số 28, 41, 59, 98 đến 102 - tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) - Các thửa 152, 172, 191, 194, 230, 238, 239, 288, 289, 444, 1139, 1140, 1220, 1221, 1252, 1253, 1281, 1288 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ | Các thửa số 489, 553 đến 556,633, 697, 790, 791, 893, 894, 1003, 1005, 1594, 1695, 1696, 1705 đến 1711, 1749, 1750 - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Các thửa 144, 171, 202, 204, 968, 1050 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa số 55, 133, 182, 183, 225, 226, 324, 325, 326, 419, 422, 687, 688 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Các thửa 764; 765 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Yên Bang | Các thửa 355; 478; 488; 560 đến 562; 574; 578, 579, 581; 597; 619; 620; 625; 627; 630, 633, 634; 636 đến 638; 675 đến 677; 686, 717; 726 đến 728; 764; 774 đến 777; 779; 818 đến 821; 855; 856; 858; 860 đến 863; 865; 866; 891; 900; 902; 904 đến 906; 937; 940 đến 942; 944; 946; 947; 987 đến 989; 991; 994; 996 đến 998; 1023 đến 1031; 1069; 1070; 1073 đến 1076; 1078 đến 1083; 1087; 1091; 1092; 1149 đến 1154; 1156 đến 1158; 1166; 1167; 1269; 1270; 1272; 1273; 1383; 1400; 1405; 1406; 1497; 1499; 1504; 1508; 1509; 1837; 1847; 1852; 2155; 2162 đến 2167; 2177; 735; 784; 834; 835 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa ; 2204; 2208; 2274; 2275; 2215; 2216; 2207; 2208; 1839; 2304 đến 2308, 2311 đến 2313; 2280 đến 2284; 2291-2294; 2318 đến 2319, 2324 đến 2327, 2336 đến 3212, 3216 đến 3249, 3254 đến 3256, 3270 đến 3274, 3277, 3279, 3290, 3281, 3297, 3298, 3304 đến 3309, 3313 đến 3319, 3322, 3323, 3327 đến 3349, 3352 đến 3375, 3377 đến 3379, 3385, 3386, 3389 đến 3392, 3399, 3400, 3409, 3412 đến 3431; 3435 đến 3438, 3440, 3442, 3444, 3445, 3446, 3447, 3449 đến 3461, 3470, 3471, 3476, 3477, 3481, 3482, 3484 đến 3499 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 11.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 7. Khu QH Đồng Mạ Hạc - xóm Yên Thịnh (Nam Thịnh cũ) | Lô 15; Thửa 2150 đến 2154 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2138 đến 2143; Thửa 2148; 2149; Lô 23 đến Lô 25 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Yên Bang | Các thửa số 802 đến 804, 847, 392, 712, 713, 716, 718 đến 720, 763, 2318. 2319, 2276, 2277, 3350, 3351, 2309, 2310, 3462, 3463, 3294, 3295, 3296, 678, 679, 628, 577 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 2280 đến 2284, 3472 đến 3475, 3408, 3483, 632, 3383, 3384, 580, 3269, 3439, 3441, 3443, 2229 đến 2231, 3478, đến 3480, 3464, 3465, 3448, 632, 685, 3310 đến 3312 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 11.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 8. Khu QH Đồng Nhà Chư - xóm Phúc Giang | Các thửa: 1173; 1174; 1178 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Các thửa: 1274 đến 1278 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | 957; 1899; 1992 đến 1995; 1898; 1832; 2013; 2014; 1662; 2019; 2020 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - 1578 đến 1580; 1509; 906; 1584; 2023; 2024; 1512; 1436; 1438; 1367; 1283; 1443; 1370; 666; 667; 739; 704; 668 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ | Các thửa 9; 43; 59 đến 61; 91, 92; 101; 110; 114 đến 120; 126; 130,142, 143; 147; 149; 150; 152; 153; 155; 156; 170; 175 đến 182; 185; 190, 191; 208; 224; 226; 227; 229 đến 233; 240 đến 244; 268; 275; 276; 288; 289; 291 đến 297; 303; 304; 306; 309; 311; 314-316; 332; 333; 335; 337; 340 đến 342; 346; 348-356; 359; 361 đến 363; 385 đến 388; 391 đến 393; 399 đến 412; 443; 445 đến 450; 454 đến 458; 460 đến 468, 511; 512; 515; 518; 519; 524; 526 đến 528, 530 đến 541, 558 đến 561; 586; 587; 590; 591; 593 đến 597; 599; 600; 603 đến 607; 611; 614 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 631; 632; 653 đến 657; 659 đến 661; 663; 664; 716; 718; 756; 757; 759; 763; 766; 768; 771; 822; 823; 915; 942; 943; 959; 960; 961; 967; 933; 939; 957; 958; 929; 930 đến 933; 937; 962; 963; 940; 941; 969 đến 972, 974 đến 983, 985, 989 đến 994, 997 đến 1030, 1038 đến 1041, 1044 đến 1053, 1057 đến 1067, 1071 đến 1097, 1104 đến 1109, 1119, 1120, 1124 đến 1127, 1131 đến 1135 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) Các thửa 2162 đến 2165, 2324 và 2325 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.2 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh | Các thửa số 421 đến 423; 439; 466; 467; 768; 772; 809; 814; 839; 842; 862; 863; 875, 876; 878 đến 882; 891; 914; 915; 917; 919; 920; 922; 924 đến 929; 935; 952; 954 đến 958; 961; 962; 994; 996; 997; 1000; 1001; 1003 đến 1011; 1013 đến 1018; 1029; 1030; 1032 đến 1041; 1043; 1054 đến 1061; 1064; 1065; 1067 đến 1072; 1074; 1075; 1077; 1079; 1080; 1095; 1097; 1098; 1100; 1102; 1104 đến 1108 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1110; 1113; 1118 đến 1125; 1127 đến 1131; 1133 đến 1137; 1140; 1141; 1147; 1149 đến 1151; 1153 1154; 1156; 1157; 1159; 1160; 1165; 1166; 1168; 1170 đến 1174; 1176 đến 1178; 1181 đến 1187; 1189 đến 1192; 1200 đến 1207; 1224 đến 1226; 1228; 1229; 1231 đến 1240; 1242; 1243; 1245 đến 1250; 1252; 1254; 1258; 1273; 1275 đến 1279; 1285 đến 1301; 1303, 1319 đến 1325; 1327 đến 1329; 1331 đến 1335; 1371; 1419, 1420; - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 12.1 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) | Gồm các thửa 213 đến 218, 229 - tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 142) - Gồm các Thửa 3244; 3239; Lô 03 đến Lô 05; Lô 22 đến Lô 28 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Tây Nam | Các thửa 547; 557 đến 562; 564; 571 đến 579; 581; 587 đến 590; 594; 602; 622; 651; 658; 672, 673, 678 đến 680, 685, 686 - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) Các thửa 616, 652, 654; 657 đến 659; 661; 662; 703 đến 705; 707; 708; 767; 768; 782; 845 đến 849 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa 854; 855; 858; 920 đến 922; 924; 925; 927 đến 929; 933; 994, 1896, 1897, 1963, 1964, 1970, 1971, 1998, 1999, 2002 đến 2004, 2037, 2042 đến 2044, 2049, 2050, 2063, 2054 đến 2057, 2091, 2092, 2129, 2161, 2162, 2203, 2204 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phúc Giang | Các thửa số 22; 43; 60; 65; 110 đến 115, 125 đến 128, 134 đến 136; 139 - tờ bản đồ số 6 (nay là tờ bản đồ số 121) Các thửa 112; 113; 125 đến 127; 130 đến 132; 141 đến 143; 153, 154; 161 đến 164; 173 đến 178; 184; 185; 193; 196; 197; 201; 203; 205; 207 đến 209; 211; 219; 221; 224; 228; 252 đến 254; 274; 278; 282; 284; 285; 287, 290; 306; 307; 311; 313; 314; 340; 349; 359; 360; 363; 375; 376; 381; 434; 435; 442; 507 đến 510; 512; 513; 563; 564; 566; 568; 570 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) - Các Thửa 3; 5, 7; 30; 34; 38; 45; 46; 51; 52, 58->67 - tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) Các thửa 620 đến 626; 629; 688; 670 đến 695; 699; 768; 893; 894; 965; 966; 969; 970; 1036 đến 1040; 1105 đến 1107; 1135; 1136; 1130; 1131; 1135, 1136, 1171, 1172, 1175, 1176, 1177, 1189 đến 1194, 1200, 1216, 1217 đến 1219 1224, 1225, 1238 đến 1241, 1263 đến 1265, 1267, 1290, 1291 - tờ bản đồ số 7 (nay là tờ bản đồ số 122) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Liên Sơn | Các thửa 136; 213; 216; 303; 363; 628; 677; 678; 736; 776; 778; 780; 781; 819 đến 822; 868; 869; 871 đến 874; 925 đến 927; 929 đến 933; 988; 991; 994; 996; 1053; 1054; 1056; 1057; 1059; 1060; 1117 đến 1121; 1187 đến 1189; 1191; 1192; 1291; 1293; 1387; 1389 đến 1391; 1488 đến 1493; 1578; 1671; 1672; 1675; 1677 đến 1680; 1682; 1683; 1792; 1794; 1795; 1797; 1798; 1800; 1824; 1826; 1828; 1830; 1831; 1850; 1851; 1842; 1843; 1839; 1840; 1844; 1845; 1852 đến 1895,1898 đến 1928, 1931 đến 1947 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) - Các thửa 1, 2, 116, 118, 121, 122, 124, 199, 223, 233, 311, 366, 367, 368, 387, 400, 401, 542, 592, 596, 640, 678, 687,1095, 1843, 1844, 2172, 2314, 2315, 3275, 3276, 3278, 3380. 3381, 3382, 3500 đến 3503 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) Các thửa 99; 102; 105 đến 108; 237; 239 đến 242; 336; 396; 450; 471; 472; 481 đến 484; 506; 509; 523 đến 524; 528; , 687 đến 714, 717 đến 723, 728 đến 732, 736 đến 740, 742 đến 757, 761 đến 763, 766 đến 775 - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Đông Nam | Các thửa số 683; 890 đến 892; 906, 930, 1145; 1259, 1260, 1262 đến 1264; 1303; 1306; 1307; 1311 đến 1317; 1337 đến 1340; 1342; 1345, 1346; 1354 đến 1357; 1359 đến 1368; 1375; 1378; 1379; 1381; 1383 đến 1391 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1412 đến 1415; 1417; 1421; 1423; 1425; 1497 đến 1501; 1506; 1507; 1956, 1962 đến 1964; 2090, 2091, 2123, 2124, 2172 đến 2174; 2242, 2243, 2249, 2302, 2303, 2352 đến 2357, 2380, 2381, 2382,1406, 2407, 2408 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 9.2 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Bình Yên | Các thửa số 162 đến 168, 193, 197, 200, 239, 249, 286, 300, 301, 341, 360, 362, 420, 421, 442, 447, 524, 525, 526, 571, 572, - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa 57, 108, 276, 277, 335, 383, 1592, 1663 đến 1667, 1688 đến 1690, 1697 đến 1699, 1727, 1728 - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 1.100.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 6. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (Xuân Viên cũ) | Thửa 2199, Lô 05 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Thửa 2200; 2201; 2209 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 10. Khu QH Đồng Nhăm Nhe - xóm Phương Sơn | Các thửa 745 đến 760; - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) - Các thửa 671; 673; Lô 33 đến 35 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.500.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ | Các thửa số 116 đến 119, 122, 147, 150, 153, 154, 155, 183, 197, 234 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 919, 935, 936, 1037, 1038, 1052, 1080, 1081, 1059 đến 1063 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.1 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn III. Các khu dân cư các xóm / 12. Khu vực dân cư xóm Yên Thịnh | Các thửa 2125 đến 2127; 2122 đến 2124; 2144; 2145; 2183; 2184; 2190 đến 2194; 2210; 2211; 2185 đến 2187; 2158; 2159; 2160 đến 2164; 2166 đến 2169; 2180 đến 2182; 2188; 2189; 2110; 2111; 2103; 2104; 2186; 2183; 2184; 2190; 2210; 2211; 2085; 2086; 2170; 2171; 1591; 1952; 1953; 1955; 1957; 1961; 1965 đến 1967; 2078; - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 2082 đến 2086; 2088, 2089, 2158; 2159; 890 đến 891; 2190-2194; 2222-2224; 2230; 2231; 2240; 2241; 2261; 2262; 2248; 2274 đến 2276, 2279 đến 2286, 2289 đến 2307; 2310 đến 2314, 2317 đến 2321, 2325 đến 2328; 2331 đến 2339, 2342 đến 2358; 2363 đến 2366; 2367 đến 2375; 2383, 2386 đến 2396, 2398, 2403 đến 2405, 2409 đến 2411 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 12.2 | 1.300.000 |
| Đường liên thôn (Gò Mối) III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Đông Nam | Các thửa 263, 264, 268 đến 271; 279; 292, 293; 114 - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) - Các thửa 331, 332, 333, 342, 343; - tờ bản đồ số 29 (nay là tờ bản đồ số 153) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xã V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 9. Khu QH Đồng Vịnh Ngoài - xóm Yên Bang | Thửa 1191 đến 1194 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 3555; 3524; 2232 đến 2237; Lô 2, 3, 5, 6, 21 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 23, 24, 27, 21, 20, 16, 15, 11, 10, 1, 3, 4, 7 tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 23, 21, 22, 19, 14, 15, 10, 8, 5, 3, 1, 16, 24, 305, 306, 26, 30 tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 / Đường liên xã | Các thửa 332, 412, 285, 411, 301, 19, 402, lô 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 - Các thửa 296, 280, 281, 282, 308, 309, 310, 307, 208, 207, 206, 326, 191, 176, 145, 88, 87, 111, 170, 186,314, 315, 198, 311, 205, 219, 299, 300, 298, 297, 322, 323, 324, 325, 277, 94, 295, 338,339 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 58, 56, 334, 51, 47, lô 1,2,3,4,5,6,7,8 (QH 2014) tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 2, 5, 9, 14 tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 352, 353, 337, 81, 64, 65, 52, 63, 62, 346, 347, 362, 363, 18, 10, 11, 17, 27, 39, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 455,456,855,700,813,814,815,816,817,818,819, 833, 823,824,825,820, 826, 475,500,501,528,529,530,703,704 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 26 nay là tờ bản đồ 118 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã / 2.3. Đường Lăng Phú nối tỉnh lộ 538 | Các thửa 53, 61, 62, 48, 29, 14, 15, 23, 57, 58, 70, 69, 11, 55, 60, 66, 65, 21, 76, 75, 80, 79, 1, 2, 5, 8, 18, 19, 20, 24, 25, 26, 27, 30 đến 39, 40 đến 47, 49, 50, 54 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - Các thửa 56, 66, 68, 43, 37, 30 đến 35, 26, 28, 29, 20, 21, 24, 25, 16, 11, 12, 3 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Đường liên xã V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 4. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) | Các thửa: 2291 đến 2294; 2329 đến 2331; Lô 01; Lô 05 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa: 3254 đến 3256 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.1 | 4.000.000 |
| Đường liên xã QH 21.0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 2. Khu QH Đồng Đội Nam - xóm Phúc Thọ (Nam Chính cũ) | Thửa 944 đến 946 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Thửa 1115 đến 1118 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường liên xã QH 21.0m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 3. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Phúc Thọ (Đông Yên cũ) | Thửa 3453 đến 3458; 3461; 3438 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Thửa 3250 đến 3253; 3261; 3262; 2314; 2315; Lô 07 đến Lô 09 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 5, 75, 79-> 81, 99, 101 - tờ bản đồ số 78 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 2, 9, 14, 24, 28, 69- tờ bản đồ số 59 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ | Cổng UBND xã: Từ thửa số 98, 108, tờ bản đồ số 34 - Bưu điện: đến thửa số 119, tờ bản đồ số 34 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Đường liên xóm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Yên Phú | Đầu xóm: Từ thửa số 67, 2153, 2154, 2156, 2157, lô 12 - tờ bản đồ số 12; Thửa số 15, 17, 18, 20, 27, 51, 52, tờ bản đồ số 27; Thửa số 10, 12, 63, 71, 104, 105, 106, 107, 108, 110, 117, 118, 119, 121, 124, 125, 268, 269 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 30; Thửa số 10, 22, 23, 31, 32, 40, 47, 50, 59, 61, 62, 65, 77, 78, 81, 84, 86, 87, 89, 92, 95, 103, 105, 118, 125, 128, 130, 137, 141, 158, 160,161, 162, 163, 166, 178, 183, 193, 194, 195, 196, 197, 198, 199, 200, 202, 203, 252, 253, 254, 258, 259, 260, 261, 262, 266, 267, 271, 272, 273, 277, 278, 279, 280, 270, 140, 121, 109, 290, 291, 292, 155, 294 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31; - Cuối xóm: đến thửa số 27, 28, 29, 30, 40, 48, 60, 63, 68, 71, 74, 80, 86, 89, 93, 94, 103, 104, 105, 114, 122, 151 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 Thửa đất số Lô 14, lô 10 đến lô 17, lô 2 đến lô 6 - tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch / 6.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 38, 87, 165, 166, 251, 252, 234, 235, 230, 186, 187, 189, 190, 240->248, 193, 198 - tờ bản đồ số 79 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Đường liên xóm III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Trần Phú | Đầu xóm Từ thửa số 209, tờ bản đồ số 29; Thửa số 6, 7, 8, 12, 13, 15, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 38, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 60 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 36; - Cuối xóm: đến thửa số 166, 184, 201, 202, 205, 206, 209, 217, 218, 219, 221, 224, 225, 227, 228, 229, 239, 240, 243, 244, 255, 256, 258, 259, 260, 268, 269, 270, 285, 287, 474, 475, 485, 486, 487, 571, 572, 573 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường liên xóm III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Nam Thượng | Đầu Từ thửa số 256, 257, 269, 270, 271, 305, 306, tờ bản đồ số 35; Thửa số 305, 394, 395, 417, 423, 424, 426, 427, 430, 431, 432, 437, 452, 453, 493, 592, tờ bản đồ số 37; Thửa số 6, 9, 10, 23, tờ bản đồ số 39; - Cuối: đến thửa số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 13, 17, 18, 19, 21, 23, 25, 29, 31, 33, 43 đến 48, 54, 55, 56, 59, 60, 61, 69, 74, 75, 79, 88, 99, 118, 119, 125, 127, 155, 162, 163, 167, 170, 180, 181, 184, 186, 188, 189, 190, 193, 200, 210, 211, 232, 236, 243, 244, 247, 248, lô 3, lô 95 đến lô 100, 250, 251, 41, 235, 183, 73, 252, 253, lô 13, lô 15,. à các thửa còn lại - tờ bản đồ số 38 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xóm III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thọ Trà | Đầu Từ thửa số 2, 3, 4, 11, 20, 21, 22, 32, 41, 45, 364, 365, 366, 49, 57, 75, 331, 333, 334, 335, 336, 337, 338, 339, 340, 341, 342, 343, 344 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 31, 57, 121, 122, 123, - tờ bản đồ số 29; Thửa số 17, 41, lô 1, 235, lô 3, lô 4, lô 5, - tờ bản đồ số 33; - Cuối: đến thửa số 366, 367, 373, 174, 198, 13 - tờ bản đồ số 34 Thửa đất số 3, 4, 9 - tờ bản đồ số 07 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xóm III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thượng | Đầu xóm Từ thửa số 69, 71, 86, 87, 79, 94, 103, 105, 116, 125, 133, 134, 135, 137, 151, 172, 354, 355, 364, 365, 369, 370, 375, 436, 437, 150, và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34; Thửa đất số 68, 2160, lô 47 đến lô 57, 2152, 2155, 2159, 2158, lô 33, lô 38 đến lô 46 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 12. - Cuối xóm: đến thửa số 20, 21, 35, 45, 49, 50, 54, 55, 62, 78, 89, 90, 91, 93, 101, 106, 107, 110, 111, 112, 121, 122, 123, 125, 133, 135, 140, 147, 148, 154, 157, 167, 168, 171, 188, 191, 203, 204, 209, 211, 212, 231, 245, 281, 282, 283, 285, 296, 301, 302, 303, 304, 311, 312, 313, 320, 321, 324, 338, 339, 354, 360, 361, 369, 370, 371, 376, 377, 379, 383 đến 387, 323, 402, 403, 400, 401, 310, 8, 120, 119, 288, 395, 404, 351, 79, lô 75, lô 77,. à các thửa còn lại - tờ bản đồ số 35 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn | Khu vực Đồn Húng XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.9 | 300.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Thửa số 215,207,209,291, 203, 177, 300, 301 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 24 nay là tờ bản đồ 112 - Thửa số 224 tờ bản đồ 23 nay là tờ bản đồ 111 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè | Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Chuyên XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.5 | 550.000 |
| Đường ngõ xóm III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Yên Phú | Đầu xóm: Thửa số 6, 13, 14, 16, - tờ bản đồ số 27; Thửa số 51, 120, 109, 151, 152, 153, 154, - tờ bản đồ số 30; Thửa số 1, 293, 29, 30, 41, 48, 98, 116, 117, 122, 123, 124, 129, 133, 135, 136, 147, 151, 153, 154, 184, 201, 204, 205, 206, 255, 256, 257, 281 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31; - Cuối xóm: đến thửa số 75, 77, 88, 69, 67, 65, 61, 73, 57, 156, 155, 50, 160, 33, 26, 32, 25, 24, 152, 36, 31, 96, 89, 99, 109, 117, 123 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 23, 24, 46, 87, 114 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường ngõ xóm III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đông Sơn | Đầu xóm: Từ thửa số 1, 4, 7, 15, 34, 35, 36, 61, 62, 63, 64, tờ bản đồ số 18; Thửa số 1, 2, 3, 17, 22, 31, 41, 46, 55, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 33, tờ bản đồ số 19; Thửa số 3, 4, 9, 19, 21, 45, 50, 56, 63, 67, 103, 104, 94, 95, 97, tờ bản đồ số 20; Thửa số 5, 8, 9, 17, 21, 27, 28, 36, 37, 52, 53, 55, 56, 57, tờ bản đồ số 21; Thửa số 9, 31, 39, 40, tờ bản đồ số 22; Thửa đất số 117, 249, tờ bản đồ số 03, thửa đất số 5 tờ bản đồ số 04 - Cuối xóm: đến thửa số 1, 2, 3, 7, 9, 79, 80, 106, 188, 189, tờ bản đồ số 23; Thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 24; Thửa số 23, 47, 49, 50, 54, 56, 60, 65, 67, 88, 106, 136, 140, 141, 225, 226, 227, 228, 243, 244, 248, 253, 254, 255, 256, tờ bản đồ số 25; Thửa số 71, 72, 73, 106, 80, tờ bản đồ số 26; Thửa số 1, 3, 8, 14, tờ bản đồ số 29; Thửa đất số 552, 607, tờ bản đồ số 05 Thửa đất số 201, 106, 210, 217, tờ bản đồ số 06 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 2, 5, 55, 56 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 52, 57, 58 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 55 nay là tờ bản đồ 172 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ | Các thửa 93, 94, 95, 111, 131, 132, 133, 134, 141, 162, 167, 192, 193, 247, 249, 282 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Các thửa 313, 361, 362, 413, 470, 543, 984, 986, 987, 988, 1098, 1099, 1102, 1103 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa 58; 134 đến 136; 227; 228; 295; 300; 305 đến 313; 327 đến 334; 338; 344; 376; 408; 410; 412; 420; 470; 475 đến 483; 531; 532; 534; 571; 572; 620; 668; 735; 669; 670; 671 đến 683, 692 đến 705, 711 đến 724, 727 đến 734 - tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 147). - Các thửa 80; 160 đến 162; 164; 231; 233, 259; 264; 267 đến 273; 289; 305; 360 đến 364; 367, 380; 384; 411 đến 414; 417; 438; 477; 478; 523; 623; 633; 647, 648, 660, 669 đến 671; 712, 713, 726, 727, 741, 750, 758 đến 760, 753 đến 756, 776 đến 780 - tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 148) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.4 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ | Các thửa 235 đến 237; 286; 289; 333; 334; 336; 338; 339; 399 đến 401; 448; 450; 452; 476; 498; 500 đến 502; 505; 506; 510; 513 đến 523; 525; 527 đến 530; 532; 534; 535; 539 đến 545; 548 đến 552; 561; 564; 567 đến 573; 575; 577 đến 582; 584; 586; 588; 603; 307; 609; 610; 612; 613; 616; 619; 623 đến 625; 627 đến 630; 649; 658; 659; 683; 685; 688 đến 690; 692; 694; 697; 700 đến 702; 729; 730; 737; 788 đến 791 - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) - Các thửa 822; 824; 827; 889; 892; 926; 930 đến 934; 1003; 1005; 1043; 1145; 1372; 1437; 1438; 1510; 1511; 1584; 1585; 1679; 1697; 1698; 1692; 1693; 1695; 1696; 1699; 1700 đến 1702; 1720 đến 1722; 335; 1705.>1711; 1715; 1716; 1214; 1215; 1285; 1216; 1285; 1286; 1723, 1724, 1727 đến 1746, 1751 đến 1768, 1771 đến 1834, 1839 - tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 133) Các thửa 65, 66, 68, 138, 1908, 1909 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 10. Khu vực dân cư xóm Hồng Phong | Các thửa 211; 403; 405; 410; 412; 452; 506; 510; 511; 513; 515; 517; 521 đến 523; 525, 527; 633 đến 637; 640; 642; 643; 645 đến 649; 724 đến 725; 729 đến 731, 733 đến 737; 739; 741; 792; 797; 800; 802; 804 đến 808; 869; 870; 872 đến 874, 946 đến 950 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 2072; 2073; 2128, 2129, 2135, 2136, 2137, 2144 đến 2147; 2213, 2214, 2277 đến 2280, 2287, 2288, 2308, 2309, 2315, 2316, 2329, 2330, 2340, 2341, 2359 đến 2362, 2367, 2368, 2413, 2414, 2444, 2445.- tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 10.2 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Bình Yên | Các thửa 2; 4; 6; 7; 13 đến 16; 18 đến 23; 25; 32; 35; 39; 48; 51; 58; 64; 67; 77; 79; 80; 82; 83; 85 đến 87; 89; 91 đến 96; 98 đến 103; 105; 107 đến 109; 111; 114; 116 đến 118; 120 đến 121; 124 đến 129; 131 đến 134; 136; 138 đến 142; 146; 148 đến 150; 152 đến 155; 157 đến 159, 171; 181; 184; 186; 187 - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa ; 189 đến 192; 207; 209; 211; 215; 216; 218; 238; 241; 242; 285, 287; 289 đến 291; 293; 297; 347 đến 349; 353; 356; 358, 359, 361; 407 đến 409; 413; 419; 430; 437 đến 439; 444 đến 446; 424; 425; 442; 443; 441 đến 476, 479 đến 509, 513 đến 523, 527, 528,, 533 đến 546, 550 đến 570, 573 đến 603 - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Yên Bang | Các thửa 805 đến 807; 814; 815; 848;929; 933; 938; 2245; 2246; 3397; 3398 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Các thửa 3404 đến 3407, 3410, 3411, 3432, 3433 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 11.3 | 800.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Trung Nam | Các thửa số 352; 357, 593; 635; 676; 679; 680; 684; 685; 699; 710; 723 đến 729; 774; 794 đến 808; 827; 828; 839; 841; 864; 865; 871 đến 875; 877; 878; 880; 881; 883; 885; 934; 936; 939; 945 đến 948; 950; 951; 953 đến 956; 958 đến 960; 995 đến 997; 999 đến 1001; 1005; 1006; 1008-1020; 1063; 1065; 1066; 1075 đến 1085; 1087; 1088; 1090; 1091; 1145; 1157 đến 1160; 1162 đến 1169; 1172; 1173; 1231 đến 1237; 1239 đến 1247; 1313; 1315; 1316; 1318-1320; 1322 đến 1324; 1326; 1327; 1329; 1330; 1623; 1624; 1626; 1628; 1963; 1964; 1987 đến 1989; 1944 đến 1946; - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa 1993; 1994; 1892 đến 1894; 1889 đến 1891; 1972; 1973; 1931; 1941 đến 1943; 1990 đến 1992; 1932; 1933; 1955; 1956; 1894; 1895; 1976; 1977; 1497; 1498; 1949; 1950; 1974; 1975; 1965; 1966; 1632; 1980 đến 1982; 1983 đến 1986, 1990 đến 2001, 2005, 2011 đến 2013, 2018 đến 2021, 2027 đến 2029, 2032 đến 2036, 2040, 2041, 2048, 2051, 2058, 2059, 2062, 2066 đến 2128, 2130 đến 2143, 2150, 2151, 2154 đến 2159, 2163 đến 2168, 2171 đến 2179, 2183 đến 2185, 2187 đến 2202, 2205 đến 2212 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) Các thửa 2105, 2376 đến 2379 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.1 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa 39; 40; 90; 105; 111; 114; 117; 118; 182; 193; 271; 274; 308; 356 đến 358; 361; 368; 418 đến 420; 434 đến 439; 442; 446; 447; 474; 483; 484; 497; 499; 503; 509; 510; 514; 515; 525; 526; 561 đến 563; 571; 573; 575; 576; 634; 635; 637; 643; 648; 704; 706; 716; 721; 726; 727 - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) - Các thửa 772; 783; 784; 804; 805; 818; 839; 840; 854 đến 857; 868; 902; 903; 910; 948; 950; 951; 1051; 1052; 1501; 1503; 1504; 1521; 1522; 1513 đến 1518; 1519 đến 1538, 1541 đến 1545, 1547 đến 1560 - tờ bản đồ số 16 (nay là tờ bản đồ số 138) Các thửa 424; 426; 501 đến 505; 578; 579 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.3 | 900.000 |
| Đường nội thôn (Khu vực Bình Dương, Phương Tô cũ) III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa 285; 302; 303 - tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 146) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.6 | 500.000 |
| Đường nội thôn (Khu vực Hòn Hương) III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Liên Sơn | Thửa số 567; 921; 566; 203; 493; 420 - tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 140) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.3 | 500.000 |
| Đường nội thôn (Khu vực Tân Sơn) III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phúc Giang | Thửa 2 đến 5 - tờ bản đồ số 1 (nay là tờ bản đồ số 113) - Các thửa 2; 7; 14; 17; 19; 22; 33; 50; 61 đến 63; 102; 103;... - tờ bản đồ số 5 (nay là tờ bản đồ số 120) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường nội thôn (Khu vực còn lại) III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Tây Nam | Các thửa số 593, 615, 617, 653, 656, 626, 627, 628 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Các thửa số 710, 771, 774, 780, 857, 2049, 2050, 1014, 2015, 2016, 2017 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường nội thôn (các vị trí còn lại) III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Đông Nam | Các thửa 1194, 1195, 1264 đến 1267 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Các thửa 1347, 1349, 1350, 1352, 2355 đến 2357, 2397, 2399 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 9.3 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành | Gồm các thửa: 13, 51, 53, 69, 80, 90 - tờ bản đồ số 73 - Gồm các thửa: 19, 86, 87, 25 - tờ bản đồ số 69 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.7 | 800.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Đông Thượng | Đầu xóm: Từ thửa số 78, 104, 115, 152, 132, 368 - tờ bản đồ số 34 - Cuối xóm: đến thửa số 4, 5, 17, 18, 30, 32, 33, 34, 35, 43, 58, 59, 70, 71, 72, 73, 84, 95, 103, 126, 130, 131, 132, 139, 156, 159, 160, 163, 164, 165, 166, 169, 174, 177, 178, 179, 181, 185, 186, 187, 192, 197, 202, 205, 206, 207, 208, 226, 227, 228, 279, 280, 290, 291, 292, 293, 295, 317, 318, 319, 322, 323, 352, 359, 362, 299, 394, 368, 352, 223, 240, 201, 229, 265, 250 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 35 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch | Gồm các thửa: 87, 94 - tờ bản đồ số 74 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.5 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành | Gồm các thửa: 36, 55, 63, 93, 209, 210, 108, 116, 123, 128, 135 - tờ bản đồ số 63 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.7 | 700.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Đông Sơn | Đầu xóm: Từ ông Lương Từ thửa số 19, 191, 190, 174, 175, 176, 198, 199, 200, 177, 178, 60, 181, 71, 88, 89, 116, 117, 103, 87, 99, 101, 195, 194, 182, 197, 201, 127, 142, 141, 121, 1230, 1231, 193, 192, 179, 181, 15, 123, 124, 125, 112, 202, 203, 204, 11, 20, 28, 37, 50, 64, 75, 105, 104, lô 12, lô 41 đến lô 47 ..., và các thửa còn lại tờ bản đồ số 23; Thửa số 1, 6, 11, 12, 13, 17, 21, 30, 31, 34, 35, 72, 73, 75, 77 đến 81, 116, 118, 119, 120, 15, 18, tờ bản đồ số 24; Thửa số 2, 6, 7, 15, 21, 26, 93, 94, 96, 103, 110, 121, 122, 123, 127, 129, 145, 154, 155, 156, 220, 221, 236, 237, 245, 246, 257, 258, tờ bản đồ số 25; - Cuối xóm: Đến ông Chính đến thửa số 3, 4, 6, 15, 23, 120, 121, 122, 123, 60, 61, 78, 165, 167, 166, 59, 77, 69, 92, 110, 111, 133, 134, 105, 102, 103, 106, 107, 117, lô 8, 116, 118, lô 60, 164, 162, 163, 160, 161, lô 66, lô 67, lô 68, 108, 112, 113, 114, 115, 119,. và các thửa còn lại tờ bản đồ số 26 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 55, 68, 73, 14, 61, 62 - tờ bản đồ số 57 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.10 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân Thành | Gồm các thửa: 15, 18, 27, 31-> 33, 37, 43, 65, 66, 75, 89, 90, 101, 102, 80, 81, 88 - tờ bản đồ số 75 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.3 | 800.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Thọ Trà | Đầu xóm: Từ thửa số 28, 34, 267, 268, 274, 275, 276, 301, 302, 303, 304, 305, 328, 329, 330, 351, 355, 356 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 28; Thửa số 1, 3, 8, 12, 14 - tờ bản đồ số 29; Thửa số 29, 43, 47, 58, 62, 67, 69, 70, 72, 75, 77, 78, 80, 89, 90, 95, 100, 102, 103, 107, 113, 119, 125, 134, 135, 145, 148, 157, 164, 166, 172, 180, 181, 182, 184, 186, 187, 188, 191, 192, 193, 196, 197, 198, 199, 202, 207, 208, 214, 215, 223, 224, 225, 226, 228, 230, 231, 232, 237, 238, 239, 240, 243, 244, 254, 255, 271, 272, 273, 274, 275, 276, 277, 278, 279, 280, 281, 282, 293, 295, 296, 307, 308, 309, 310, 311, 315, 316, 317, 323, 324, 332, 333, 334, 337, 84, 94, 355, 356, 350, 286, 287, 288, 289, 220, 221, 222, 353, 354, 351, 352, 209, ... và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 33; - Cuối xóm: đến thửa số 23, 36, 73, 88, 107, 128, 198, 423, - tờ bản đồ số 34 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Trần Phú | Đầu xóm: Từ thửa số 272, 296, 243, tờ bản đồ số 34; Thửa số 17, 25, 39, 57, 61, 62, tờ bản đồ số 36 - Cuối xóm: đến thửa số 2, 27, 30, 65, 66, 69, 119, 120, 123, 124, 125, 126, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 167, 168, 170, 169, 185, 171, 172, 173, 179, 187, 188, 189, 207, 210, 216, 233, 234, 235, 236, 237, 238, 245, 251, 252, 253, 257, 265, 266, 267, 271, 272, 273, 288, 289, 293, 294, 307, 308, 309, 329, 357, 478, 488, 489, 561, 562, 563, 566, 577, 580, 581, 582, 583, 584, 585 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.3 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành | Gồm các thửa: 22, 24, 30, 37, 38, 45, 46, 54, 55 ->57, 61, 74 -> 76, 92, 179, 180, 184, 185, 197, 198, 206 -> 208, 210, 217, 218, 226, 227, 238, 242, 243 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.11 | 700.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Nam Thượng | Đầu: Từ thửa số 271, 316, 320, tờ bản đồ số 34; Thửa số 253, 254, tờ bản đồ số 35; Thửa số 26, 63, 90, 161, 178, 274, 275, 277, 278, 295, 306, 311, 312, 314, 315, 323, 324, 325, 330, 331, 354, 355, 361, 362, 381, 391, 408, 409, 410, 418, 422, 448, 456, 457, 458, 463, 476, 477, 480, 569, 578, 579, 570, 394, 395, 424, lô 3, lô 4, và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 37; Thửa số 2, 5, 8, 33, 34, 35, tờ bản đồ số 39; - Cuối: đến thửa số 9, 20, 39, 40, 50, 51, 76, 81, 82, 89, 106, 168, 169, 176, 177, 182, 187, 191, 192, 233, 234, 239, 240, 245, 246, 231, 237, 235, 120, lô 5, lô 7,…. Và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 38 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh | Gồm các thửa: 39, 40, 45, 46 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.6 | 800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 89, 90, 92, 93, 102, 108, 111, 119, 120, 142, 144, 156, 158, 243, 303-> 305, 320, 321, 323 - >325, 327 - tờ bản đồ số 66 - Gồm các thửa: 3, 6, 8, 10, 12, 32, 33, 31, 25, 34, 17, 28, 29, 30 - tờ bản đồ số 60 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.10 | 700.000 |
| Đường nội xóm III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ | Đầu xóm: Từ thửa số 248, 298, 423, 346, 149, 37, 119, 108, 98, 74, 56, - tờ bản đồ số 34 - Cuối xóm: đến thửa số 409, tờ bản đồ số 34 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.2 | 800.000 |
| Đường quy hoạch 12 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu QH Đồng Nhà Thờ - xóm Đông Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Lô số 01 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Lô số 07 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2994/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) | Lô số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 - Tờ bản đồ số 28 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.2 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2993/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) | Lô số 01, 02 cho đến Lô số 57 - Tờ bản đồ số 28 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 16,5 m IV. KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch xứ đồng Trục Lóc xóm Làng Danh xã Lăng Thành (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2994/QĐ- UBND, ngày 16 tháng 8 năm 2023) | Lô số 09, 08,07,06 - Tờ bản đồ số 28 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.1 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch 7,5 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu QH Đồng Mạ Lốc - xóm Hồng Phong (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 3549/QĐ-UBND ngày 08/5/2025) | Lô số 01 - tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 149) - Lô số 15 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu QH Đồng Nhà Thờ - xóm Đông Nam (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: 2599/QĐ-UBND ngày 04/8/2022) | Lô số 08 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Lô số 15 - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 91, 99, 83, 89, 82, 274, 275, 64, 72, 265, 263, 264, 54, 44, 63, 37, 53, 30, 43 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa 86, 29, 285, 286, 28, 282, 283, 284, 18, 13, 242, 243, 244, 9, 12, 7, 8, 4, 2, 5, 81, 97, 88, 98, 114, 128, 84, 74, 65 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37, 40, 44, 47, 52, 56, 63, 67, 69, 73, 75, 94, 97, 15, 106, 110, 121, 123, 124, 128, 139, 140, 143, 150, 151, 155, 156, 160, 167, 169, 170, 173, 184 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 - Các thửa 1, 3, 11,và các thửa đất còn lại và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 60 nay là tờ bản đồ 177 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 220, 381, 382, 200, 185, 360, 361, 362, 363, 383, 167, 153, 154, 152, 141, 140, 139, 138, 123, 115, 114, 113, 100 tờ bản đồ 66 6 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 99, 91, 313, 312, 93, 67, 66, 54, 55, 76, 77, 68, 47, 46, 45, 351, 352, 38, 310, 311, 28 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Thửa 297 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 - Các thửa 4, 171, 172, 6, 9, 8, 14, 13, 17, 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 32 nay là tờ bản đồ 135 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.200.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 322, 235, 236, 211, 212, 213, 214, 191, 190, 200, 201, 192, 237, 302, 297, 333, 298, 307 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 - Các thửa 317, 318, 320, 315, 309, 308, 286, 295 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 9, 14, 19, 28, 34, 36, 37, 38, 40, 13, 46, 49 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 - Các thửa 41, 44, 45, 47, 48, 50, 51, 53 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 51 nay là tờ bản đồ 168 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 32, 53, 51, 60, 34, 33, 57, 58, 37, 41, 51, 52, 44, 46 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 61 nay là tờ bản đồ 178 - Các thửa 53, 54, 55, 119, 159, 63, 62, 61, 60, 132, 147, 148, 68, 160, 129, 130, 145, 103, 104, 322, 321, 130, 145 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 293, 292, 179, 169, 178, 156, 347, 348, 319, 320, 142, 323, 324, 117, 379, 380, 124, 116, 94, 95, 78, 79, 69, 70, 48, 39, 364, 365, 19, 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 ờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 31, 32, 49, 50, 56, 57, 314, 315, 71, 82 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 ờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 75, 61, 50, 49, 66, 266, 267, 276, 277, 278, 56, 55, 46, 45, 249, 250, 38, 33, 31, 32, 245, 246, 24, 23, 251, 252, 3, 10, 14, 6, 271, 272, 273, 15, 52, 62, 42, 41, 268, 269, 270, 247, 248, 26 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 - Các thửa 6, 3, 10, 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 59 nay là tờ bản đồ 176 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 4, 17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 - Các thửa 2, 4, 5, 8, 11, 14, 16, 20, 21, 24, 27, 30, 33, 136, 137, 36, 39, 40, 44, 47, 51, 50, 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh / 2.9. Từ nhà ông Phạm Văn Sơn | Các thửa 1, 2, 3, 4, 44 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 134, 135, 77, 78, 116, 79 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa 181, 192, 211, 333, 334, 193, 170, 235, 161, 171, 172, 94, 331, 332, 173, 349, 350, 195, 214, 308, 183, 196, 309, 356, 357, 174, 184, 197, 116, 240, 163, 148, 147, 146, 149, 150, 120, 366, 367, 132, 133, 134, 121, 107, 120, 109, 108, 106, 90, 89, 74, 88, 376, 378, 64, 369, 368, 316, 317, 358, 359, 36, 37, 44, 66, 53, 65, 75, 98, 97, 111, 110, 112, 122, 136, 137 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 353, 218, 217, 199, 198 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 - Các thửa 175, 176, 166, 165, 151 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh / 2.8. Đường ngõ xóm Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tân đến nhà ông Nguyễn Bá Sinh | Các thửa 203, 201, 189, 202, 188, 187, 177, 178, 155, 384 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
| Đường trục chính của xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa 36, 41, 42, 43, 48, 51, 57, 62, 72, 78, 82, 84, 85, 89, 90, 91, 95, 98, 111, 129, 144, 145, 161 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 54 nay là tờ bản đồ 171 - Các thửa 313, 316, 304, 305, 301, 287 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 25 nay là tờ bản đồ 117 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 700.000 |
| Đường tỉnh lộ 538E I. Đường Tỉnh lộ | Anh Đảm Từ thửa số 353, 352, 351, 347, 346, 275, 433, 432, 405, 227, 228, 204, 205, 182, 245, 184, 160, 158, 181, 180, 179, 407, 408, 202, 201, 226, 225, 326, 410, 411, 412, 419, 420, 417, 418 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. - Anh Trinh xóm Chợ Mõ: đến thửa số 162, 146, 147, 130, 131, 121, 122, 340, 341, 112, 100, 101, 143, 144, 334, 335, 120, 110, 99, 91 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34. XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3 | 11.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538E I. Đường Tỉnh lộ | Giáp xã Phúc Thành: Từ thửa số 214, 216, 219, 220 - tờ bản đồ số 14; - Anh Khoa xóm Trần Phú: Thửa số 224, 339 đến 349 - tờ bản đồ số 14 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538E I. Đường Tỉnh lộ | Anh Linh Mơ xóm Trần Phú: Từ thửa số 154 đến 158, 183, 184, 186 đến 189, 193, 194, 195, 197, lô 93, lô 94, 200, 201, 202, 203, 205, 207, 208, 211, 212, 226, 227, 230, 231, 233, 236, 238, 239, 242 đến 246, 301 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 14; Thửa số 35 - tờ bản đồ số 36 - Anh Dũng xóm Trần Phú: đến thửa số 3, 4, 31, 32, 33, 67, 68, 94, 95, 122, 163, 164, 165, 180, 182, 199, 212, 232, 411, 481, 482, 501, 502, 586, 587, 588 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 37. XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538E I. Đường Tỉnh lộ | Trạm điện xóm Chợ Mõ: Từ thửa số 13, 14, 15, 16, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 82, 111 đến 115, 137, 138, 139,… và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 30; Thửa số 1453, 1474, 1523 đến 1538, - tờ bản đồ số 11 - Cầu bàu Gội xóm Yên Phú: đến Lô số 11, lô 12, 158, 159, 160 và các thửa còn lại - Tờ bản đồ số 30 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5 | 9.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538E I. Đường Tỉnh lộ | Anh Trinh Từ thửa số 50, 55, 62, 67, 66, 77, 76, 85, 84, 83, 93, 92, 429, 430, 431, 59, 65, 75, 426, 427, 428 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. - Trạm Điện: đến thửa số 4, 336, 337, 9, 20, 19, 18, 17, 29, 28, 27, 26, 35, 34, 41, 40, 39, 51, 8, 342, 343, 24, 362, 363, 32, 38, 48, 47, 46 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34. XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4 | 10.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 538E I. Đường Tỉnh lộ | Cầu bàu Gội xóm Yên Phú: Từ thửa số 2, 9, 11, 15, 20, 21, 27, 28, 37, 45, 56, 57, 58, 71, 72, 74, 82, 83, 181, 274, 275, 276 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 31 - Giáp xã Lăng Thành: đến thửa số 7, 9, 14, 17, 20, 128, 129, 130, 131, 132, 133, 134, 135, 136, 157, 158,.. Và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 32 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6 | 9.000.000 |
| Đồng Cộ và Đồng Biện IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01 và 02 đồng Cộ - Lô số 01 và 02 đồng Cộ XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đồng Trúc xóm Hồng Lĩnh IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01, lô 02 - Lô số 01, lô 02 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.12 | 300.000 |
| Đồng Trạch I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.12. Đường liên xã số 11 | Gồm các thửa: 22 -> 24, 27, 28, 37, 38, 41, 44, 45, 50, 51, 67, 68, 70-> 72, 74, 76, 78, 92->96, 99, 100, 101- >110 - tờ bản đồ số 80 - Gồm các thửa: 39, 42, 43, 58, 60, 65, 108, 142->145, 148->150, 153, 154, 159, 160, 170->176, 199 ->205, 212 -> 216, 227, 228, 239, 237, 236, 237, 254, 253 - tờ bản đồ số 79 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
| Đồng Đăng IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01 - Lô số 01 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.4 | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch / 6.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 35, 38, 41, 44, 50, 51, 82 ->86 - tờ bản đồ số 81 - Gồm các thửa: 57 ->61, 65, 73, 80, 81, 87, 88 - tờ bản đồ số 81 và các thửa: 29, 47 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.200.000 |
II. Đường liên xã / 7. Đường liên xã từ Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đi giáp Hùng thành cũ / 7.1. Xóm Bình Yên | Các thửa 407, 408;. - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Các thửa 409, 421... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân Thành | Gồm các thửa: 15, 18, 21, 29, 32, 33, 38, 43, 47, 48, 50, 56, 60, 68, 69, 81, 82, 84, 90 - tờ bản đồ số 76 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.4 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.4. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Các thửa gồm 391,426,427,428,429,430,421,389,407,408,409,394,414,415,339,322,296,284,398,423,424,425,405,406,250,25 2,396,397,228,229 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hậu Thành cũ XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục IV | 500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.4. Đường ngõ xóm Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Kiệm, Đền Chính | Các thửa 59, 69, 94, 293, 294, 60, 37, 46, 82, 179, 191, 122, 259 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.9. Đường ngõ xóm Tuyến dưới Bàu | Các thửa 29, 20, 19, 12, 6, 5 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 9. Khu vực dân cư xóm Đông Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Nam XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 9.4 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.2. Đường trục chính của xóm | Các thửa 245,246,298,297,266,263,24,10,9,1 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 51,90,89,88,32,92,91,75 tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trạch XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.12 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.3. Đường ngõ xóm | Các thửa 70,326,327,328,329,301,184,330,32,308 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 14 nay là tờ bản đồ 102 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành / 4.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 49, 63, 64, 76, 87, 101, 102, 109, 111, 185, 186, 189, 190 - tờ bản đồ số 71 - Gồm các thửa: 25, 26, 28, 34, 36, 40-> 42, 55, 59, 60, 80, 169, 170, 179-> 192 - tờ bản đồ số 71 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành | Gồm các thửa: 10, 12, 13, 15 ->17, 19, 113, 134, 138- > 141 - tờ bản đồ số 67 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.11 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.13. Đường ngõ xóm Khu vực Tràn Khe Lớn | Các thửa 79,47,329,330,331,5,31,38,30 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.3. Đường trục chính của xóm | Các thửa 27, 8, 9, 39, 29, 1, 11, 12, 13, 3, 2, 31 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - Các thửa 395, 396, 335, 325, 303, 324, 302, 300, 299, 321, 334, 296, 297, 284, 286, 285, 263, 245, 246, 287, 265, 360, 361, 246, 245, 220, 200, 201, 130, 226, 247, 248, 227, 228, 229, 230, 249, 232, 250, 266, 267 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 4, 62, 65 - tờ bản đồ số 54 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.12 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 2, 4, 5-> 8, 10, 13, 17, 29 - tờ bản đồ số 40 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.16 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 7, 11 ->14 - tờ bản đồ số 57 - Gồm các thửa: 27, 32, 69 -> 72, 85, 87, 91-> 94 - tờ bản đồ số 57 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh | Gồm các thửa: 69, 79, 82, 113, 114, 145, 150, 151, 157, 171->174, lô 11, lô 12 - tờ bản đồ số 86 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.9 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: L18, 119, 129, 794, 795, 797, 799, 806 - > 808 - tờ bản đồ số 49 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.7. Đường trục chính của xóm | Các thửa 110, 118, 119, 130, 145, 144, 129, 117 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 116, 128, 152, 151, 150, 159, 141, 142, 143, 127 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.8. Đường ngõ xóm Khu vực Săng Lẻ | Các thửa 8,468,469 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21, nay là tờ 109 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.4. Đường ngõ xóm | Các thửa gồm 186,221,234,237,265 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 11 nay là tờ bản đồ 99 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quỳ Lăng XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.10 | 450.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.4. Đường ngõ xóm Tuyến ngõ ông Nguyễn Hồ Kiệm, Đền Chính | Các thửa 14, 15, 29 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 550.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành / 4.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 766, 767, 774, 780, 781 - tờ bản đồ số 45 và các thửa: 2, 3, 10, 181 ->184 - tờ bản đồ số 71 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh / 8.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 140->142, 83, 92 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 6, 11, 13, 99, 100, 106, 107, 14, 23 - tờ bản đồ số 87 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 6. Khu vực dân cư xóm Liên Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Sơn XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.4 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 2. Khu vực dân cư xóm Bình Yên | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Yên XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.5 | 900.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An | Giáp xã Hùng Thành - Dốc Cao đi Tiến Thành XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.1 | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch | Gồm các thửa: 4, 30 -> 32, 34, 40, 49, 56, 67, 71, 77 - tờ bản đồ số 81 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.7 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh / 8.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 42, 47, 50, 53, 55, 56, 58, 61, 62, 64, 68, 71, 76-> 78, 81, 88, 105, 107, 108 - tờ bản đồ số 85 - Gồm các thửa: 6, 10, 13, 17, 19, 22, 25, 26, 28, 30, 32- > 34, 37, 39, 40, 43, 45 - tờ bản đồ số 84 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.8. Đường ngõ xóm Tuyến từ nhà ông Nguyễn Sỹ Điền | Các thửa 263, 256 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
I. Đường Tỉnh lộ / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua xã Phúc Thành cũ / Xóm Phúc Giang | Từ các thửa 6;9...53; 54…- tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) - Đến các thửa 47, 48...- tờ bản đồ số 3 (nay là tờ bản đồ số 115) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 4.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 1, 13, 15 - tờ bản đồ số 64 và các thửa: 519, 489, 515 - tờ bản đồ số 43 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.17 | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ | Thầy Hoàng: Từ thửa số 271, 1464, 1466, 1469, 1471,1504, 1513, 1514, 1539, 1540, 1544, đến 1552, tờ bản đồ số 11 - Anh Sơn: đến thửa số 1553, 1557 đến 1567 - tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.2. Đường trục Chính của xóm | Các thửa 36, 44, 46, 48, 52,177,178,179,180 , 56, 59, 60, 65, 181,182, 71, 74, 75, 91, 92, 97, 73, 79, 80, 81, 89, 90, 95, 103, 109, 114, 115, 121, 131, 144, 164, 165, 170, 171 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường liên xã Đường Kim Thành - Hùng Thành / 2.5. Đường liên xã số 04 | Gồm các thửa: 56, 89, 90, 100, 112, 123, 132, 133 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 3, 7, 8, 17, 20, 27, 30, 33, 37, 43, 47, 55, 60, 65, 67, 70, 71, 74, 93, 94, 110 - tờ bản đồ số 87 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.6. Đường trục chính của xóm | Thửa 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 62 nay là tờ bản đồ 179 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch | Gồm các thửa: 5, 7, 12->14, 25, 77, 78, 80, 82, 111-> 113 - tờ bản đồ số 80 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.9 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành | Gồm các thửa: 24, 33, 115, 121, 132, 135, 137, 150, 156, 160, 161, 164, 165, 167, 168, 173, 174 - tờ bản đồ số 71 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.8 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.10. Đường ngõ xóm | Các thửa 3, 5, 15, 16, 22, 23, 30, 238, 42, 48, 53, 68,69,70, 116, 160,162, 196, 197, 210, 259,260,261,258, 214, 215, 220, 235, 236 và các thửa còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 133 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 400.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành | Gồm các thửa: 120->122 - tờ bản đồ số 61 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.10 | 800.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 4. Khu vực dân cư xóm Đông Tây Hồ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Tây Hồ XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.4 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.3. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Các thửa gồm 94, 122, 145, 189, 204, 374,206, 218, 219, 229, 244, 246, 254, 255,256, 263,264,265,266, 281,282,283, 290, 296, 365,366, 367, 368, 371,372,373 , 370 tờ bản đồ 47 nay là tờ bản đồ 164 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 42, 48 -> 50, 63, 101, 103 ,105, 107, 125, 126, 137, 138, 139 -tờ bản đồ số 61 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.17 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.12. Đường ngõ xóm Khu vực Hố Vẹ | Các thửa 241,2, 18, 19, 28, 48, 107, 158,159,160, 206, 252, 219, 260, 261,262, 263, 264 và các thửa đất còn lại tờ bản đố 40 nay là tờ bản đồ 157 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
IV. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cộ, Đồng Biện, Đồng Đăng, Đồng Hóc Én, Đồng Nương Mạ, Đồng Vệ Rộng, Hiện Sơn, Đồng Trúc, Đồng Cây Gừa xã Hùng Thành cũ đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lô số 01 Đồng Biện - Lô số 01 Đồng Biện XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.2 | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.8. Đường ngõ xóm Nhà Hồ Viết Huỳnh | Thửa 183 tờ bản đồ 29 nay là tờ bản đồ 127 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.6. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Gồm các thửa: 421,415,416,417,338,317,459,460,458,457,456,455,427,380,390,435,436,434,430,431,432,332,333,334,293,29 2,473,474,475,442,443,441,167,414,412,165,410,68,412,33,26,25,449,450,448,467,468 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Lốc Làng, xóm Trần Phú, xã Hậu Thành đã được UBND huyện phê duyệt theo quy định | Lốc Làng - Số thửa 350 đến thửa 367 - tờ bản đồ số 14 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 6.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành | Gồm các thửa: 10, 19, 23, 36- tờ bản đồ số 68 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.9 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân Thành | Gồm các thửa: 4, 37 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.5 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành / 2.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 579->587 - tờ bản đồ số 48 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 445, 501, 502, 503, 510->514 - tờ bản đồ số 43 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.14 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh | Gồm các thửa: 21, 28, 56, 90 - tờ bản đồ số 87 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.10 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành / 4.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 76, 77, 83 -> 85, 87, 88, 96, 102 ->104, 112 -> 114 -tờ bản đồ số 63 và các thửa: 764, 765, 771 -> 773, 777 ->779 - tờ bản đồ số 45 - Gồm các thửa: 39, 52, 56, 57, 59, 69, 78 -> 80, 105, 124 -> 127, 131, 132, 136, 137 - tờ bản đồ số 63 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.5. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Các thửa 395, 376 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.8. Đường ngõ xóm | Các thửa gồm 237,236,250,249,98,115,285,286,124,97,123,137,251,252,253,277,278,279,165,181,193,182,152,312, 261, 273 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành / 2.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 817->819, 821->824, 835->838 - tờ bản đồ số 44 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Đồng Bàn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bàn XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.9 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 7, 47, 48, 53, 71, 83, 84, 88, 94, 103, 122, 123, 127->130, 151, 167, 188, 189, 190, 191, 149, 150, 116, 31, lô 02 - tờ bản đồ số 72 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.16 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân Thành / 7.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 1, 5 , 6 ,12-> 14, 64, 74, 102 - tờ bản đồ số 75 và các thửa số: 2 -> 4, 8, 10, 12, 16, 19, 22, 25, 27, 39, 40, 75-> 79 - tờ bản đồ số 76 và các thửa: 789, 790->792, 801->805 - tờ bản đồ số 49 - Gồm các thửa: 51, 52, 57, 61, 70, 85 - tờ bản đồ số 76 và các thửa số: 5, 9, 12, 59->61 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. Đường liên xã / 6. Đường liên xã từ đường 238 (Ngã tư Canh Hai) đến Đền Cả (xóm Yên Thịnh) / 6.4. Xóm Hồng Phong & xóm Yên Thịnh | Từ các thửa 3239 - tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 141); Các thửa 2200, 2201, 2209... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 139-141, 2068-2071, 2118-2120, 414, 690, 691, 694... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 120, 130, 132, 133, 139, 146, 153, 228, 229 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 793, 796, 798, 800 - tờ bản đồ số 49 - Gồm các thửa: 175, 176, 178, 209 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 16, 81, 82 - tờ bản đồ số 83 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phúc Thành cũ XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục IV | 500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.3. Đường trục chính của xóm | Các thửa 126, 112, 111, 99, 108, 123, 124, 125, 104, 102, 103, 101, 95, 94, 100, 121, 97, 96, 93, 92, 91, 87, 78, 61, 60,51, 85, 76, 118, 117, 116, 32, 19, 30, 20, 21, 34, 59 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 - Các thửa 137, 138, 77, 132, 133 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 52 nay là tờ bản đồ 169 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.6. Đường ngõ xóm Tuyến sau Trại Chăn nuôi cũ, Rành Rành | Các thửa 31, 1, 3,4,8, 34, 35, 39, 40, 47, 13, 18, 17, 16, 14, 20, 29, 30,32, 24, 36, 26, 37 và các thửa còn lại tờ bản đồ 57 nay là tờ bản đồ 174 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 550.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.9. Đường ngõ xóm | Các thửa 19, 22, 23, 26, 27, 39, 46, 48, 49, 60, 73 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lạc Thành XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.15 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.5. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Các thửa 17,23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ 163 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Tây Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Nam XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.3 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành / 4.6. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 5, 12, 13, 23, 165, 180, 189, 191-> 194, 230 -> 232 - tờ bản đồ số 77 - Gồm các thửa: 1, 6, 7, 251->254, 211-> 214 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Thành XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.12 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành | Gồm các thửa: 25, 27, 35, 165 - tờ bản đồ số 86 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.14 | 700.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phương Sơn XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.8 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh / 8.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 77, 82->84 - tờ bản đồ số 87 - Gồm các thửa: 415, 417, 418, 427, 428 - tờ bản đồ số 50 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.3. Đường trục chính của xóm | Các thửa gồm 152,132,134,98,27,8,277,276,258,259,85,64,257,50,40, 39,26,27,12,11 tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa 62,63,52,41,42,33,34,95,96,97,28,93,94,79,78,11,13,10 5,106, 107,5 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.2. Đường trục chính của xóm | Các thửa 79, 64, 53, 65, 51, 52, 30, 40, 41,54 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 - Các thửa 15, 42, 43, 16, 17, 35, 4, 125, 124, 36, 56, 57, 68, 67, 83, 69, 70, 47, 44, 60 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Thành XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.18 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch / 6.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 84->86, 92, 93 - tờ bản đồ số 74 và các thửa: 44, 45, 49-> 51, 55, 56, 60, 69, 70, 78, 82 -> 84 - tờ bản đồ số 75 - Gồm các thửa: 94, 95, 3, 5, 6, 10, 12, 63, 64 - tờ bản đồ số 81 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.200.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.5. Đường trục chính của xóm | Các thửa gồm 269,273,270,182,187,197 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 128,142,155,184,197 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.6. Đường ngõ xóm | Các thửa gồm 4, 13-15, 17, 26, 34, 35, 40,41,42,43, 47, 49,50,51, 53, 54, 57, 58, 61, 63, 64, 66, 67, 70, 72, 76, 78, 86, 87, 100, 105, 106, 107, 112, 113, 120, 125, 133, 139, 149, 166, 167 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 37 nay là tờ bản đồ 154 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 134, 135, 140, 141, 143 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành | Gồm các thửa: 2, 4, 9, 10, 36, 41, 42, 48, 50, 56-> 59, 61, 65 -> 70, 73, 86, 100, 109, 105, 113, 114, 115 - tờ bản đồ số 78 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.12 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành / 2.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 3, 7, 9, 161, 162, 22 - tờ bản đồ số 67 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.13. Đường ngõ xóm Khu vực Tràn Khe Lớn | Các thửa 7, 16-18, 21,22,23, 24 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 43 nay là tờ bản đồ 160 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.1. Đường trục chính của xóm | Các thửa 102, 88, 75, 64, 51, 52, 42, 30, 31, 43, 53, 77, 24, 15, 18, 17, 33, 34, 11, 19, 20, 36, 44, 58, 57, 68, 80, 81 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - 92, 91, 108, 90, 109, 107, 119, 298, 299, 120, 263, 133, 148, 147 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.8. Đường ngõ xóm Khu vực Săng Lẻ | Các thửa gồm : 80,79,78,76,77,1,14,81,82,32,84,85,93,94,91,92 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 nay là tờ bản đồ 108 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.1. Đường trục chính của xóm | Các thửa 381, 382, 383, 168, 188, 204, 189, 205, 379, 253, 254, 203, 282, 167, 186, 202, 252, 268, 270, 271, 289, 290, 291, 307, 309, 310, 390, 391, 311 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 132, 133, 37, 20, 21, 22, 23, 48, 47, 128, 129, 72, 63, 73, 61, 45, 71, 85 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.2. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | các thửa số 1,400,401,và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 48 nay là tờ bản đồ 165 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh / 8.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 13, 14, 17, 19, 21, 22, 25, 26, 31, 83, 333 - tờ bản đồ số 85 và các thửa số: 45 - Tờ số 48 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch | Gồm các thửa: 42 -> 44, 48-> 51 - tờ bản đồ số 82 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.8 | 800.000 |
II. Đường liên xã / 7. Đường liên xã từ Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đi giáp Hùng thành cũ / 7.2. Xóm Bình Yên | Từ các thửa: 555-558, 542-544... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) - Đến các thửa: 529-531, 216, 190, 191... - tờ bản đồ số 8 (nay là tờ bản đồ số 123) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hùng Thành cũ XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục III | 500.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.8. Đường ngõ xóm Khu vực Săng Lẻ | Các thửa gồm 25,27,195,196,197,198,193,194 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 16 nay là tờ bản đồ 104 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.1. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Gồm các thửa 14, 25, 178,179,180,181,182,183,184, 187,188,321,320, 193, 194, 208, 220, 301,302, 303,327,328 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 21, 32, 34, 67, 68, 70 - tờ bản đồ số 53 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.13 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Đồng Trạch | Gồm các thửa: 231, 232, 97, 102, 121, 135 ->137, 155, 161 ->163, 173, 192, 211 - tờ bản đồ số 79 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.10 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.5. Đường ngõ xóm | Các thửa 562,563,558,462,557,556,554,555,553,365,545,544,543,374,311,551,218,209,340,377 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 nay là tờ bản đồ 100 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. Đường liên xã / 6. Đường liên xã từ đường 238 (Ngã tư Canh Hai) đến Đền Cả (xóm Yên Thịnh) / 6.3. Xóm Yên Bang và Liên Sơn | Từ các thửa 1067, 2209-2212... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa 650, 698, 382, 2226-2228... - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa 1421; 1498; 1499; 1426; 1423; 2011; 2012; 1425; 1502; 1364; 1664; 1836 đến 1842; 1904 đến 1908 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.7 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành / 2.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 4, 10, 14, 20, 149, 150, 154->157 - tờ bản đồ số 68 - Gồm các thửa: 79, 86, 88, 95, 120, 121, 122 - tờ bản đồ số 61 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.2. Đường trục Chính của xóm | Các thửa 41, 42, 49, 52 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 49, 51, 52, 60, 61, 186, 187 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 7. Khu vực dân cư xóm Chợ Mõ | Anh Đường: Từ thửa số 1465, 1466, 1467, 1468, 1512, 1515, 1516, 1518, tờ bản đồ số 11 - NVH xóm Đông Thượng: đến thửa số 1519, tờ bản đồ số 11 XÃ HẬU THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 20, 25, 29, 34, 40, 45, 61, 65, 67, 70 - >73, 76, 83, 92, 93 - tờ bản đồ số 59 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.13 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 44 -> 47, 58, 62 - tờ bản đồ số 53 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 8. Khu vực dân cư xóm Trung Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Nam XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.2 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.4. Đường trục chính của xóm | Các thửa gồm 7, 18, 20, 32, 33, 45, 55, 56, 72,73,74, 76, 93, 94, 108, 109, 123, 176, 180, 185, 191, 193, 255, 256 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 - Các thửa gồm 30, 31, 44, 45, 55, 56, 57, 59, 66, 67, 69 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 nay là tờ bản đồ 175 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành | Gồm các thửa: 50, 54, 67, 71, 74, 75, 76, 84 - tờ bản đồ số 51 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.15 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.7. Đường ngõ xóm | Các thửa 280,281,299,250,248,249,247,84,251,252,265,38,24,25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Danh XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 2.10 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.6 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 5, 8, 13, 18, 33, 34, 41, 47-> 49 ,61- >63, 77, 84, 86, 93, 98, 110, 129 - tờ bản đồ số 65 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.11 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 36, 44, 53, 62, 63, 67, 68, 81, 188, 205, 221-> 223 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành / 4.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 16, 17, 19, 29, 129, 153, 154 -tờ bản đồ số 63 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.5. Đường trục chính của xóm | Các thửa 163, 161, 154, 149 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 - Thửa 106 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh | Gồm các thửa: 2, 44 - tờ bản đồ số 84 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.7 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 260, 261, 264 -> 267, 269, 270, 277, 278, 290, 307 -> 310 - tờ bản đồ số 66 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. Đường liên xã / 5. Đường liên xã từ đường 538E (Giáp Văn Thành cũ) đi đường 545 Đường đi Sen Sở (Hậu thành cũ) / 5.2. Xóm Yên Thịnh | Từ các thửa 2076, 2077, 1282, 1283, 1162, 1163,2323, 1117... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) - Đến các thửa 1958-1960, 1046, 1055... - tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 150) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 5 - tờ bản đồ số 46 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.15 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.7. Đường trục chính của xóm | Các thửa 101, 111, 120, 88, 102, 112, 121, 131, 132 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 133, 134, 135, 146, 147 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành / 2.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 28->33, 35, 36, 38, 41, 45, 46, 57-> 59, 64, 69->71, 79, 80, 84, 85, 86, 92, 93 - tờ bản đồ số 74 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.9. Đường ngõ xóm | Các thửa 8, 21-23, 34, 36, 46, 47, 57,58,59,60-62, 77, 79, 145, 163, 169, 170, 177, 318,319,308,309, 188, 189, 190,193, 194, 196, 201, 202, 313,293,294,300,301,290,291 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành | Gồm các thửa: 3, 5, 7, 9 -> 13, 17 -> 19, 23 ->25, 37, 49, 55, 57, 59, 61, 66, 70, 80, 83, 86, 88 -> 92, 94, 95, 105, 106, 107 - tờ bản đồ số 83 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.13 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.7. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Các thửa 171,172,173, 174,175, 48, 40, 63, 79, 116, 152, 153, 156,157,158, 159 và các thửa đất còn lại tờ bản XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 1. Khu vực dân cư xóm Phúc Giang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Giang XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.4 | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành | Gồm các thửa: 13, 18, 33, 37- tờ bản đồ số 58 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 1.12 | 700.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 427, 444, 445, 489, 501->503, 510 -> 515 - tờ bản đồ số 43 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.11. Đường ngõ xóm | Các thửa 1,178,13,24,32,93,114,151,150,161,163,164,165,167,168,169 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 39 nay là tờ bản đồ 156 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.1. Đường trục chính của xóm | Các thửa gồm 50,256,257,301,302,303,73,74,238,100,116,117,285,28 6,287,242,243,244,141,139,140,154,295,296,297 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 - 311,313,289,290,291,292,288,314,315,283,276 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 nay là tờ bản đồ 180 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh lộ 538 đoạn qua Lăng Thành,nay là xã Giai Lạc Tỉnh Nghệ An / 1.4. Đường tỉnh lộ 538E | Gồm các thửa: 13,15, 18, 19, 22, 125, 126, 25, 127, 128, 28, 186,187, 31, 151, 152, 175, 176, 41,42,43, 45, 46, 48, 49, 50, 56, 57, 59,153,154,155, 74, 75, 140, 141 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Gồm các thửa: 6,9,10,12,195,196,170,171 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 5.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 51, 52, 54, 58-> 60, 64, 80, 97 - tờ bản đồ số 61 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Sơn XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 7.14 | 300.000 |
II. Đường liên xã / 3. Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) / 3.3. Xóm Bình Yên | Từ các thửa 722, 642-644, 438, 559, 1626, ... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 107, 206, 1619, 1678, 1679, 1616, 1617, ... - tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 132) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.12. Đường ngõ xóm Khu vực Hố Vẹ | Các thửa 7,8,9,10,11, 14, 16, 38, 49, 50, 53, 56, 57, 59, 63, 66, 70 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 17 nay là tờ bản đồ 105 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh / 8.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 85, 92, 93, 101, 102, 105, 108, 139 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 424, 425, 429->432, 435 - tờ bản đồ số 50 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 11. Khu vực dân cư xóm Yên Bang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Bang XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 11.4 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.5. Đường trục chính của xóm | Các thửa 102, 84, 341, 342 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Giai Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Giai Thành XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 4.9 | 700.000 |
II. Đường liên xã / 3. Đường liên xã từ đường 538E (Ngã tư cây gạo Hậu Thành cũ đi đường 538) / 3.2. Xóm Phúc Thọ, xóm Liên Sơn và Xóm Đông Tây Hồ | Từ các thửa 719, 720 …825, 440, 441, 442...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 972, 973…824, 912 283 - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 3.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.3. Đường ngõ xóm | Gồm các thửa 310,311,314,281,289,298 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ 96 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. Đường liên xã / 7. Đường liên xã từ Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đi giáp Hùng thành cũ / 7.1. Xóm Bình Yên | Từ các thửa 1625, 1724-1726, 1629-1632... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) - Đến các thửa 93, 94, 148, 1582... - tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ số 132) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 13, 36, 37, 40, 41, 44, 48, 50, 53, 57-> 60, 64-> 66, 54, 85, 86, 87 - tờ bản đồ số 56 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. Đường liên xã / 7. Đường liên xã từ Trạm điện 2 (xóm Bình Yên) đi giáp Hùng thành cũ / 7.2. Xóm Bình Yên | Từ các thửa 133; 103; 74; 48; 47; 31; 513; 19; 21; 514, 530 đến 532, 542, 543, 544 -tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) - Đến các thửa 513; 19; 21... -tờ bản đồ số 9 (nay là tờ bản đồ số 124) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Hồng Lĩnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Lĩnh XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 8.11 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.6. Đường ngõ xóm | Các thửa gồm 295,296,100,260,51 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 64 nay là tờ bản đồ 181 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.1. Đường trục Chính của xóm | Gồm các thửa 227,228,229,230,231,218,212,213,214,215,216,163,206,207,208,209,234,195,169,243,242,188,73 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 15 nay là tờ bản đồ 102 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Kim Thành / 2.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 4, 7, 8, 23, 26, 29, 48, 54, 57, 61, 63, 64, 72, 73, 77, 103, 105, 106, 112, 113, 122->125, 131- >134, 139, 140 - tờ bản đồ số 73 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 11, 21, 74, 79 -> 81, 96, 102 ->104 - tờ bản đồ số 78 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 15, 18, 26, 28, 33->35, 38, 45, 56, 60 -> 62, 77 -> 79, 83, 84- tờ bản đồ số 57 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.9. Đường ngõ xóm Ngõ Thầy Hoàng Danh Hiền | Các thửa 47, 36, 37, 48, 49, 58, 392, 393, 394, 75 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.4. Đường trục chính của xóm | Các thửa 207, 380, 235, 236, 209, 237, 190, 210, 211, 238, 274, 256, 255, 273, 315, 329, 314, 272, 342, 313, 311 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 7, 109, 96, 84, 108, 95, 107, 118, 94, 106, 126, 127, 135, 134, 130, 80, 81, 82, 93 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 69 nay là tờ bản đồ 186 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.13. Đường ngõ xóm Khu vực Tràn Khe Lớn | Các thửa 5,6,9 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 46 nay là tờ bản đồ 163 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 7, 20, 25, 27, 33, 331, 354, 353, 332, 333, 335, 336, 337, 338, 340, 357, 356, 355 - tờ bản đồ số 42 - Gồm các thửa: 82, 67 - tờ bản đồ số 56 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 71, 76->78 - tờ bản đồ số 83 và các thửa: 13->15 - tờ bản đồ số 86 - Gồm các thửa: 16, 19, 20, 160 -> 162 - tờ bản đồ số 86 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 147, 158, 159, 165, 173, 183, 225, 240, 241 - tờ bản đồ số 77 và các thửa: 50 - tờ bản đồ số 78 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Làng Cầu XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 6.7 | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.6. Đường trục chính của xóm | Các thửa 344, 345, 80, 97, 96, 78, 79, 95, 356, 357, 60, 50 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 67 nay là tờ bản đồ 184 - Các thửa 42, 41, 52, 60, 61, 73, 59, 58, 72, 83, 51, 40, 34, 26, 33, 20, 21, 23, 18, 27, 22, 17, 16, 13, 12, 4, 8, 11, 1, 3, 7, 10, 15, 25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 66 nay là tờ bản đồ 183 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Chín / 5.2. Đường trục chính của xóm | Các thửa 10,9,6,7,5,305,306,326,327,325,324,323 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 63 - Các thửa gồm 51,90,89,88,32,92,91,75 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 58 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 185, 186, 187, 124, 134 ,135, 136, 152, 153, 165, 166 - tờ bản đồ số 72 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Lạc Thành / 5.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 136, 138, 144, 149, 152, 162 - tờ bản đồ số 77 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.300.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 3. Khu vực dân cư xóm Phương Sơn | Các thửa: 907; 1586; 2021; 1900; 1748; 1834; 924; 998; 1737; 938; 939; 949; 1738 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) - Các thửa: 1654 đến 1659; 1427; 1577; 1578; 1996 đến 2002; 1504; 1433; 1508; 2015 đến 2018; 1280 - tờ bản đồ số 17 (nay là tờ bản đồ số 139) XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 3.5 | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.5. Đường trục chính của xóm Phú Sơn | Các thửa gồm 417,418,419,313,267,266,249,420,421,422,423,424,13 6,89 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 - Các thửa 5,166,415,416,189 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lăng Thành cũ XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục III | 300.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 1, 151, 152, 7, 14, 19, 21, 24, 142-> 144 - tờ bản đồ số 61 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.13. Đường ngõ xóm Khu vực Tràn Khe Lớn | Các thửa 424,425,426,50,176,237,413 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Làng Danh | Các thửa 66, 65, 64, 73, 85, 72, 144, 145, 146, 70, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 - Các thửa 69, 93, 92, 82, 81, 80, 103, 102, 91, 90, 89, 101 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 65 nay là tờ bản đồ 182 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 4, 18, 80, 82, 89-> 91, 94->102, 107- tờ bản đồ số 59 - Gồm các thửa: 9, 16, 21, 24, 14, 35, 36, - tờ bản đồ số 60 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Ngọc Thành / 3.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 114, 124, 125, 126, 127, 136, 203, 204, 205 - tờ bản đồ số 55 - Gồm các thửa: 5, 6, 9, 11, 25, 38, 56, 69 ->76, 78 - tờ bản đồ số 54 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.100.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 3-> 6, 8, 10, 11, 20 -> 22, 25, 26, 28, 31, 32, 36 - tờ bản đồ số 58 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Phú Sơn / 7.12. Đường ngõ xóm Khu vực Hố Vẹ | Các thửa 31,45, 38, 65, 66, 75, 82, 94, 95, 103, 104, 105, 106, 45,111,118,118,117,66,126,127,121, 44,128,129,130,35,29,107,108,109,110 14,91,92,93và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 41 nay là tờ bản đồ 158 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.1. Đường trục Chính của xóm | Các thửa 102,103,105,106,41,108,109,46,5,21, 110,93,111,99 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 19 nay là tờ bản đồ 107 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Làng Cầu / 6.6. Đường ngõ xóm | Các thửa gồm 15, 16, 19, 20, 32, 67,68, 35, 39, 40, 44, 45, 46,47,48, 50, 51, 54, 64, 65, 66 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 38 nay là tờ bản đồ 155 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 300.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Làng Nghè / 4.7. Đường ngõ xóm Tuyến Hóc Bẻo | Các thửa 30, 36, 37, 21, 22, 25, 34, 23, 26, 18, 6, 12, 13, 10, 15, 19, 9, 10, 8, 2, 3, 47, 48, 49, 50, 51, 41, 42, 43, 44 ,45, 68, 66, 67 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 53 nay là tờ bản đồ 170 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 450.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Sơn Thành / 1.1. Đường liên xóm | Gồm các thửa: 1 ,5, 21, 31, 116, 148-> 150, 157 - >159, 163 - tờ bản đồ số 72 XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 800.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Quỳ Lăng / 3.8. Đường ngõ xóm Tuyến từ nhà ông Nguyễn Sỹ Điền | Thửa 35 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 33 nay là tờ bản đồ 136 XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) | 1.000.000 |
III. Các khu dân cư các xóm / 5. Khu vực dân cư xóm Phúc Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phúc Thọ XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC) Mục 5.4 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.