Bảng giá đất Xã Giai Lạc, Nghệ An từ 01/01/2026

427 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Giai Lạc11.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 538E, đoạn Anh Đảm Từ thửa số 353, 352, 351, 347, 346, 275, 433, 432, 405, 227, 228, 204, 205, 182, 245, 184, 160, 158, 181, 180, 179, 407, 408, 202, 201, 226, 225, 326, 410, 411, 412, 419, 420, 417, 418 và các thửa còn lại - tờ bản đồ số 34. đến Anh Trinh xóm Chợ Mõ: đến thửa số 162, 146, 147, 130, 131, 121, 122, 340, 341, 112, 100, 101, 143, 144, 334, 335, 120, 110, 99, 91 và các thửa đất còn lại - tờ bản đồ số 34.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Giá
Gồm các thửa: 79, 85, 86 - tờ bản đồ số 75
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 6.6
800.000
Từ các thửa 1138, 1142, 616, 2122-2124 - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141) - Đến các thửa 1577, 1503, 1840, 1399, 3288, 3289… - tờ bản đồ số 19 (Nay là tờ bản đồ số 141)
XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
6.000.000
Các thửa 47, 40, 30, 16, 31, 32, 33, 17, 49, 41, 50, 55, 54, 48, 91, 92, 61, 62, 68, 74, 63, 70, 84, 85, 90, 64, 56, 81, 82, 83 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185 - Các thửa 18, 86, 88, 60, 67, 39 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 68 nay là tờ bản đồ 185
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
700.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong
XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 10.3
1.000.000
Các thửa 293, 176, 294, 295, 296, 302, 241, 212 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 56 nay là tờ bản đồ 173
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
550.000
Gồm các thửa: 5, 6, 8, 9, 15, 19, 22, 23, 273-> 276, 333 - tờ bản đồ số 66
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
1.300.000
Gồm các thửa: 19, 46, 129-> 131 - tờ bản đồ số 65 và các thửa: 302, 313 - tờ bản đồ số 43 - Gồm các thửa: 435, 365, 516->518 - tờ bản đồ số 43 và các thửa: 7, 26, 35, 47, 49, 51, 53, 54, 57, 58 - tờ bản đồ số 46
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
1.300.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quỳ Lăng
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 3.10
800.000
Các thửa 398,469,437,265,470,471,472,384,400,411,459,460,418,422 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 42 nay là tờ bản đồ 159
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
300.000
Gồm các thửa: 88, 93, 103, 106, 112, 114, 117, 118, 120, 123, 125, 131 - tờ bản đồ số 71
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
1.100.000
Gồm các thửa: 1, 7, 33, 62, 63, 78, 65, 67, 87, 94 - tờ bản đồ số 74
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 2.8
800.000
Gồm các thửa: 3 - tờ bản đồ số 84
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 6.11
800.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Thành
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 3.18
500.000
Gồm các thửa: 3, 10, 18, 21, 44, 146, 147, 168, 169, 183-> 185 - tờ bản đồ số 79
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
1.000.000
Gồm các thửa: 20, 28, 34, 39, 71, 72, 76, 80, 81, 87 - tờ bản đồ số 75 Và các thửa số: 17, 23, 25, 37, 41, 49, 89, 91 -> 95, 103-> 105, 109 ->111, 124, 125 - tờ bản đồ số 76 - Gồm các thửa: 55, 66, 67, 73, 83, 86 -> 88- tờ bản đồ số 76 Và các thửa số: 3, 8, 11, 17, 62 ->66 - tờ bản đồ số 82
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
1.200.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chín
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 5.10
800.000
Gồm các số thửa: 2, 129, 130 - tờ bản đồ số 61 và các thửa: 100, 102, 137, 143, 144, 232, 145, 151, 158, 176, 178, 182 ->184, 199, 206 - tờ bản đồ số 55 - Gồm các số thửa: 15, 20, 230, 231, 73, 74, 87, 99, 171, 172, 201, 202, 212, 213 - tờ bản đồ số 55
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
2.000.000
Từ các thửa 1139, 1143, 1144…964, 965, 966...; - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134) - Đến các thửa 1, 8, 1031, 1032... - tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 134)
XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
3.000.000
Các thửa 283, 295, 315, 398, 399, 401, 402, 403,404,405,406,407,408, 409,410,411, 412 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 45 nay là tờ bản đồ 162
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
2.000.000
Các thửa 304,305,240,314,207,309,196,310,311,312,313,197,213,304,226 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 13 nay là tờ bản đồ 101
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
300.000
Gồm các thửa: 4, 8, 13, 14, 57, 150, 162, 193, 194, 200, 229, 223 - tờ bản đồ số 55
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 3.11
800.000
Gồm các thửa: 1, 6, 86, 87, 88, 114, 113 - tờ bản đồ số 85
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 8.8
800.000
Các thửa gồm 186,313,196,190,200,335,212,204,25 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 44 nay là tờ bản đồ 161
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
300.000
Các thửa gồm 139,181 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 49 nay là tờ bản đồ 166
XÃ LĂNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thịnh
XÃ PHÚC THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 12.3
1.300.000
Gồm các thửa: 88, 103, 173, 174, 175, 177, 208->211 tờ bản đồ số 55
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
1.300.000
Gồm các thửa: 8, 16, 23, 45, 59, 70 -> 72 - tờ bản đồ số 52
XÃ HÙNG THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ GIAI LẠC)
Mục 3.14
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.