Bảng giá đất Xã Đức Châu, Nghệ An từ 01/01/2026
471 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Châu là 24.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A, đoạn Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 21 đến đến thửa số 589 tờ bản đồ số 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 22 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa đất bám trục đường 12 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tổ hợp dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu | Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.2 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tổ hợp dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 84, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.4 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 12 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tổ hợp dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu | Từ thửa số 85, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 87, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.3 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 428, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.5 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa số 470, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.6 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 195, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.2 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 233, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.9 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa số 227, tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.4 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 415, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 195, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.7 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa số 241, tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.3 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 230, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.8 | 10.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tổ hợp dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu | Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 21 - đến thửa số 66, tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.1 | 16.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 405, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 613, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.16 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 344, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 734, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.15 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 151, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.17 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 539, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 611, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.11 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 675, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 768, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.12 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 699, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 639, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.10 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 685, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 438, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.13 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 409, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 241, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.14 | 12.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 28 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 6. Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu (TNR) | Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 271, tờ bản đồ số 28 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.1 | 16.000.000 |
| Các thửa đất bám trục đường 8 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 7. Tổ hợp dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu | Từ thửa số 38, tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 21 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.5 | 12.000.000 |
| Dong 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. Khu Công nghiệp Tháp - Hồng - Kỷ | Thửa 297, tờ bản đồ số 11 - Thửa 298, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.1 | 7.000.000 |
| Dong 2 khu dân cư tây Quốc lộ 1A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khối Bắc | Nghĩa trang LS (từ thửa số 442, tờ bản đồ số 6) - Cầu Hố (đến thửa số 515, tờ bản đồ số 6) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Dong 2 khu dân cư đông Quốc lộ 1A II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khối Bắc | Phía nam Nhà VH khối Bắc (từ thửa số 7, số 9 ; tờ bản đồ số 16) - Giáp đường liên xóm (đến thửa số 78, thửa 79, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Dong 2 khu dân cư đông Quốc lộ 1A (sau cây xăng Nam Cầu Lồi) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khối Bắc | Từ nhà chị Yên (Từ thửa 581, tờ bản đồ số 3) - Đến anh Dũng (Hà) (Đến thửa 410, tờ bản đồ 26) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Dong 2 sau nhà Long Tú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khối Bắc | Từ nhà anh Thanh (Từ thửa 106, tờ bản đồ 19) - Đến anh Tam (Đến thửa 104, tờ bản đồ 19) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.7 | 5.000.000 |
| Giáp Đất SXNN II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đoài cũ) | Giáp xóm 3 - Giáp Đất SXNN XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 2.500.000 |
| Khu dân cư 2. Xóm Vạn Nam | Nhà thờ họ Phạm (Từ thửa đất số 08 tờ bản đồ số 07) - Phan Ngọc Hai (Đến thửa đất số 08 tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.12 | 1.000.000 |
| Khu dân cư 2. Xóm Vạn Nam | ông Bích (Từ thửa đất số 103 tờ bản đồ số 05) - Đồng Muối (Đến thửa đất số 208 tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.13 | 1.000.000 |
| Khu dân cư 3. Xóm Đông Phú | Trường cấp 1 (Từ thửa đất số 143 tờ bản đồ số 03) - Nghĩa địa (Đến thửa đất số 155 tờ bản đồ số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.6 | 1.000.000 |
| Khu dân cư 6. Xóm Yên Đồng | Nguyễn Bảng (Từ thửa đât số 146 tờ bản đồ số 10) - Hà Chí Thiết (Đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.7 | 1.000.000 |
| Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ Nguyễn Mai (Từ thửa 480, tờ bản đồ 25) - Đến ông Lê Châu (Đến thửa 81, tờ bản đồ 27) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.2 | 5.000.000 |
| Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Từ ông Quán (Từ thửa 101, tờ bản đồ 17) - Đến ông Tài (Đến thửa 310, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ bà Vũ Hoa (Từ thửa 519, tờ bản đồ 25) - Đến Võ Cơ (Đến thửa 88, tờ bản đồ 27) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.1 | 5.000.000 |
| Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ ông Long (Anh) (Từ thửa 43, tờ bản đồ 23) - Đến ông Bát (Đến thửa 815, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.22 | 5.000.000 |
| Liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ ông Lý Sâm (Từ thửa 587, tờ bản đồ 25) - Đến ông Trưng Tùng (Đến thửa 30, tờ bản đồ 28) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.4 | 5.000.000 |
| Liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ ông Lân (Từ thửa 4, tờ bản đồ 27) - Đến ông Cai (Đến thửa 36, tờ bản đồ 28) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.3 | 5.000.000 |
| Liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Hồ Ngọc Hữu (Từ thửa 529, tờ bản đồ 25) - Đến nhà Lưu Sơn (Đến thửa 592, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.5 | 5.000.000 |
| Liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ bà Tuyết (Từ thửa 183, tờ bản đồ 20) - Đến lối ông Lương Dâng (Đến thửa 16, tờ bản đồ 21) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ bà Hà (Từ thửa 200, tờ bản đồ 20) - Đến ông Hoàn (Tuyết) (Đến ngày 10, tờ bản 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.2 | 5.000.000 |
| Trục chính liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Đầu xóm từ bà Bân (Từ thửa 13, tờ bản đồ 20) - Đến cuối xóm giáp anh Hoàn (Đến thửa 22, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Trục chính liên xã II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Từ anh Huyên (nga) (Từ thửa 53 tờ bản đồ 13) - Giáp đất Diễn Phong (Đến thửa 55, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Trục chính xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ lối ông Cường (Cầm), ông Mai Đức trở xuống (Từ thửa 50, thửa 58 tờ bản đồ 23) - Giáp ngã ba nhà thờ họ Thành (Đến thửa 48, tờ bản đồ 24) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.11 | 5.000.000 |
| Trục chính xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ ông Thạch (Từ thửa 33, tờ bản đồ 21) - Đến ngã ba nhà thờ họ Thành (Đến thửa 145, tờ bản đồ 21) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.10 | 5.000.000 |
| Tuyến đê Vách Bắc 1. Xóm Xuân Bắc | Cầu mới (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 13) - Diễn Kỷ (Đến thửa số 133, tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Tuyến đê Vách Bắc 5. Xóm Đồng Hà | Cầu cũ (Từ thửa đất số 74 tờ bản đồ số 01) (Từ thửa đất số 202 tờ bản đồ số 09) - Diễn Phong (Đến thửa đất số 244 tờ bản đồ số 01) (Đến thửa đất số 529 tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đê Vách Bắc 1. Xóm Xuân Bắc | Cầu Cũ (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 1 ) (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 9 ) - Diễn Hồng (đến thửa số 245, tờ bản đồ số 01 ) (Đến thửa số 240, tờ bản đồ số 9 ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đê Vách Bắc 5. Xóm Đồng Hà | Cầu cũ (Từ thửa đất số 241 tờ bản đồ số 09) (Từ thửa đất số 77 tờ bản đồ số 14) - Cầu mới (đến thửa số 291, tờ bản đồ số 09 ) (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 10 ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đê Vách Bắc 1. Xóm Xuân Bắc | Cầu Cũ (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 09 ) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 13 ) - Cầu mới (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 09 ) (Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 13 ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Vùng Đồng Trài II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Đường mới Đồng Trài (Từ thửa 176, tờ bản đồ 14) - Đến giáp đường đi Diễn Hải (Đến thửa 580, tờ bản đồ 03) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.8 | 5.000.000 |
| Đường Dương Tiên- Đậu Vinh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Trần Thự Từ thửa số 85, tờ bản đồ số 12 - Ông: Chu Văn Trung đến thửa số 267, tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.12 | 4.500.000 |
| Đường Dương Tiên- Đậu Vinh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Nguyễn Văn Lợi Từ thửa số 148, tờ bản đồ số 13 - Ông: Trần Cường đến thửa số 205, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.14 | 4.500.000 |
| Đường Dương Tiên- Đậu Vinh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông Khối Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 8 - Bà: Giao Thị Nhan đến thửa số 211, tờ bản đồ số 8 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.9 | 4.500.000 |
| Đường Dương Tiên- Đậu Vinh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Cầu Hạc Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 13 - xóm Đậu Vinh đến thửa số 89, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.10 | 4.500.000 |
| Đường Dương Tiên- Đậu Vinh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Cầu Hạc Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 13 - xóm Đậu Vinh đến thửa số 561, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.13 | 4.500.000 |
| Đường Dương Tiên- Đậu Vinh cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Trần Cường Từ thửa số 233, tờ bản đồ số 12 - Ông: Trần Huy Trung đến thửa số 234, tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.15 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Dương Đông cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Đinh Thị Ngoạn Từ thửa số 382, tờ bản đồ số 14 - Ông: Trần Trung Sỹ đến thửa số 383, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.8 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Dương Đông cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Trần Văn Trường Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 11 - Ông: Ngũ Diệp đến thửa số 229, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.5 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Dương Đông cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông Phạm Hoa Từ thửa số 29, tờ bản đồ số 11 - Ông: Trần Nguyên đến thửa số 327, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.4 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Dương Đông cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Trần Quang Khơi Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 11 - Ông: Trần Văn Chánh đến thửa số 267, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.7 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Đông Tác cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Trường Mầm Non Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 14 - Ông: Lê Văn Nho đến thửa số 235, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Đông Tác cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông Phạm Xuân Tân Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 14 - Trường Mầm Non đến thửa số 347, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đoài- Đông Tác cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Trường Mầm Non Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 14 - Ông: Lê Văn Nho đến thửa số 235, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Dương Đông- Tây Hồ cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Bà: Trịnh Thị Thủy Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 15 - Nghĩa địa đến thửa số 83, tờ bản đồ số 15 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.6 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Văn Liên (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.12 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Thị An (từ thửa số 205, tờ bản đồ số 12) - Giáo Họ Tân Kỷ (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Đình Chiến (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Hợi (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Văn Hạnh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Văn Khiêm (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.15 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Văn Đức (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 13) - Hoàng Văn Hoa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.13 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Lê văn An (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 13) - Giáo xứ Bén đén (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.11 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Trần Văn Ngọc (từ thửa số 117, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Minh (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.8 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Phan Thế Dũng (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Tin (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.10 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Văn Xuân (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Liên (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.9 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Phan Thị Phượng (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 14) - Hoàng Văn Hùng (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 14) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Phan Anh Dũng (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Phan Văn Đào (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 12) - Trạm thú y (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 13) - Lê Văn Trường (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 13) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.14 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Hưng Tân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Phan Thị Bình (từ thửa số 201, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Mạnh (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT Thôn Cầu Bùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Cầu Bùng | Hồ Văn Chính (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 22) - Ngô Sỹ Sơn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.3 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Thôn Cầu Bùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Cầu Bùng | Phan Hiền Lương (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Thị Lộc (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.1 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Thôn Cầu Bùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Cầu Bùng | Nguyễn Thị Hiển (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29) - Trần Văn Thiện (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 29) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.5 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Thôn Cầu Bùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Cầu Bùng | Hồ Thị Hồng (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Kinh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 22) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.2 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Thôn Cầu Bùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Cầu Bùng | Trần Văn Hùng (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 26) - Trương Như An (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.6 | 6.000.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 276, tờ bản đồ số 11) - Ngô Sỹ Minh (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Ngô Sỹ Sơn (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Trung (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.12 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Nguyễn Thành Tới (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 11) - Ngô Sỹ Tới (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.2 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 11) - Trần Thị Tý (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Hồ Xuân Thân (từ thửa số 157, tờ bản đồ số 11) - Hồ Ngọc Hòa (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.6 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Ngô Sỹ Tăng (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 12) - Công Ty TNHH Chiến VInh (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.11 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Ngô Sỹ Hoa (từ thửa số 309, tờ bản đồ số 11) - Nguyễn Thành Tới (đến thửa số 328, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.10 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Nhà Văn Hóa thôn 1 cũ (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 11) - Lê Tiến Sỹ (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.8 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Lê Thị Thường (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 11) - Giáo họ Tân Trai (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.9 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Ngô Sỹ Hoa (từ thửa số 309, tờ bản đồ số 11) - Hồ Thị Soa (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Tân Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Hồ Xuân Giang (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 11) - Cao Văn Song (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.4 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Lê Hữu Tho (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 26) - Phạm Xuân Kỳ (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.8 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Bùi Xuân Trung (từ thửa số 388, tờ bản đồ số 21) - Lê Anh Tuấn (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.10 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Ngô Thanh Hà (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 21) - Chu Thị Thanh (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.13 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Ngô Thị Soa (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Nhã (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.12 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Phạm Thị Thanh Bình (từ thửa số 590, tờ bản đồ số 21) - Thái Bình Dương (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.9 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Trần Thị Mai (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 26) - Trương Sỹ Ngọc (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.14 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Xuân Khánh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Trương Quốc Tuấn (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 21) - Ngô ĐÌnh Sơn (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.11 | 5.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Ngô Sỹ Long (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 15) - Phạm Văn Ngọc (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.5 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Phạm Thị Toán (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 14 - Lê Đăng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.7 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Nguyễn Thị Lam (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 15) - Lương Quốc Hương (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.6 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Phạm Văn Tùng (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Mười (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.4 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Hồ Xuân Dương (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Trương Thị Hà (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.10 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Trần Đức Xuân (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 18) - Lê Thế Hoàn (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.9 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Phan Văn Xuyến (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 18) - Ngô Thị Hồng Hạnh (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.7 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Nguyễn Trọng ĐỊnh (từ thửa số 278, tờ bản đồ số 18) - Ngô Thị Hồng Hạnh (từ thửa số 293, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.8 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Dương Văn Thông (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 18) - Trương Văn Tài (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.6 | 4.500.000 |
| Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Lê Thế Hoàn (từ thửa số 320, tờ bản đồ số 18) - Trương Văn Tài (đến thửa số 210, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.5 | 4.500.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Trương Như Huấn (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 24) - Đào Xuân Nhã (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.11 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Ngô Thị Hợi (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Minh Đức (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.5 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Trương Sỹ Linh (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Lục (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.3 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Trương Sỹ Nam (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.9 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Công ty CPXD Hải Anh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 23) - Công ty CPXD Hải Anh (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.13 | 8.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Ngô Sỹ Địch (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Xuyến (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.7 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Ngô Sỹ Thi (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 25) - Trương Như Thùy (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.8 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Ngô Sỹ Hải (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 24) - Chu Thị Sinh (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 23) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.12 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Trương Sỹ Hoàng (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 25) - Đặng Xuân Khai (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.6 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Trương Sỹ Điều (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Lục (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Mỹ Lý II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Ngô Thị Soa (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 24) - Trương Như Thụy (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 24) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.10 | 4.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đông Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Đặng Thị Hiền (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Ngô Tuấn Anh (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.8 | 5.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đông Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Ngô Sỹ Chung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 16) - Ngô Sỹ Phước (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.11 | 5.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đông Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Trương Thị Ninh (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 20) - Nhà thờ họ Ngô (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.9 | 5.000.000 |
| Đường GTNT thôn Đông Trai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Nguyễn Văn Thọ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 20) - Ngô Thị Thân (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.10 | 5.000.000 |
| Đường GTNT xóm Hướng Dương (xóm Dương Đoài cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đoài cũ) | Từ thửa số 114 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 171 tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) | Đường QH 10 m Từ thửa số 346 tờ bản đồ số 11 - Đường QH 10 m đến thửa số 347 tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.4 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) | Từ thửa số 03 tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 314 tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) | Từ thửa số 306 tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 559 tờ bản đồ số 04 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.3 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ) | Từ thửa số 73 tờ bản đồ số 15 - đến thửa số 85 tờ bản đồ số 15 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.2 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Nha Nghi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Nha Nghi | Giáp xóm 6 - Giáp Nghĩa trang XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vinh Tiên (xóm Dương Tiên cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Vinh Tiên (xóm Dương Tiên cũ) | Giáp Đê Vách Bắc - Giáp xóm 5 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) | Từ thửa số 127 tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 296 tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) | Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 321 tờ bản đồ số13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) | Từ thửa số 03 tờ bản đồ số 16 - đến thửa số 32 tờ bản đồ số 16 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) | Giáp xóm 5 - Giáp Sông Trài XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ) | Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 66 tờ bản đồ số 17 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Vạn Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Xóm Vạn Nam | Phan Văn Dũng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 19) - Hoàng Văn Thủy (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 11.5 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Vạn Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Xóm Vạn Nam | Trần Hợp (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 19) - Lương Văn Hưng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 11.4 | 4.000.000 |
| Đường GTNT xóm Đông Hồ (xóm Tây Hồ cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Hồ (xóm Tây Hồ cũ) | Giáp xóm 3 - Giáp Đất SXNN XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) | Từ thửa số 03 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 216 tờ bản đồ số 18 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.2 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) | Từ thửa số 142 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 386 tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) | Từ thửa số 20 tờ bản đồ số 19 - đến thửa số 29 tờ bản đồ số 19 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.1 | 2.500.000 |
| Đường GTNT xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ) | Giáp Cồn trúc - Giáp xóm 2 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 2.500.000 |
| Đường Huyện lộ 250 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Huyện lộ 250 | Từ thửa số 87, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 32, tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 18.000.000 |
| Đường Hồng - Mỹ ĐH (261) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ngã tư đường đi sân bóng - Ông Trần Huy Hùng XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Mỹ ĐH (261) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Đông Khê - ông Phạm Huân XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.1 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Mỹ ĐH (261) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Giáp Đông Khê - Ngã ba Vách Bắc XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.5 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Mỹ ĐH (261) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Đường QH 28 m Từ thửa số 598, tờ bản đồ số 04 - Đường QH 28 m đến thửa số 605, tờ bản đồ số 04 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Mỹ ĐH (261) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Cầu Hạc - Ngã tư đường đi sân bóng XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Bà: Bùi Thị Sâm - Ông Quế Tân XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.8 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ô Chu Thức - Ông Trần Việt XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.6 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Phạm Xuân Tân (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 14 - Ông: Nguyễn Hoa đến thửa số 328, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.11 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ô Trần Cảnh - Ông Trần Huy Quế XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.7 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Võ Kha Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 14 - Ông: Nguyễn Phương đến thửa số 326, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.10 | 7.000.000 |
| Đường Hồng - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Nguyễn Thanh - Bà: Phạm Thị Loan XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.9 | 7.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Phạm Tiến Sung (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 20) - Trần Thị Dung (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.2 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Hoàng Thị Tuyến (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 25) - Ngô Bá Tuyên (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.7 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Phạm Đình Nhã (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 20) - Ngô Sỹ Hùng (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.3 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 2. Thôn Hưng Tân | Nguyễn Thị Lý (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Ánh (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 12) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Nguyễn Thế Hà (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 21) - Nhà Văn Hóa Xuân Khánh Cũ (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.5 | 6.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Ngô Đình Ngoãn (từ thửa số 397, tờ bản đồ số 21) - Ngô Bá Tuấn (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.5 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Phạm Văn Dần (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 26) - Ngô Kim Quang (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 26) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.3 | 6.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Lê Văn Quỳnh (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Xuân Lịch (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.7 | 6.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Xuân Hóa (đến thửa số 354, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Nguyễn Như Thượng (từ thửa số 510, tờ bản đồ số 21) - Ngô Hồng Thái (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.2 | 6.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Trương Sỹ Truy (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 25) - Ngô Công Anh (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 25) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.1 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Trương Sỹ Minh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 25) - Ngô Đinh Mạnh (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.6 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Hoàng Hoa Quyền (từ thửa số 341, tờ bản đồ số 15) - Trương Thị Thanh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 5. Thôn Cầu Bùng | Nhà Thờ Họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Dư Mâm (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 27) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.4 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Nguyễn Văn Ba (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 14) - Lương Quốc Hoàng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.3 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Phạm Tiến Sung (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 20) - Trần Thị Dung (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.2 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Hồ Xuân Vương (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 17) - Vũ Văn Hào (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.3 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Ngô Kim Quang (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 26) - Lê Văn Thục (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 17) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.4 | 6.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Võ Nguyên Hiếu (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 18) - Phan Văn Chương (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Trần Đức Nhân (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Thái Trung Kiên (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 20) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.4 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Ngô Sỹ Tân (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Đình Đại (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.4 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Ngô Sỹ Dụng (từ thửa số 222, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Đình Đại (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 18) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 9. Thôn Đông Trai | Trần Đức Nhân (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Ngô Sỹ Hùng (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.1 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Chu Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 21) - Lê thị Hạnh (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.6 | 6.500.000 |
| Đường Liên Thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 8. Thôn Xuân Khánh | Thái Doãn Hoa (từ thửa số 406, tờ bản đồ số 21) - Ngô Sỹ Hữu (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 21) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.1 | 6.500.000 |
| Đường Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Xóm Vạn Nam | Hoàng Thị Hạnh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 19) - Trần Văn Nam (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 11.2 | 5.000.000 |
| Đường Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ ông Toản (Châu) (Từ thửa 225, tờ bản đồ 20) - Đến nhà anh Song (Anh) (Đến thửa 164, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.5 | 5.000.000 |
| Đường Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Từ ông Minh (Từ thửa 323, tờ bản đồ 25) - Xuống giáp cổng chào Xuân Đình (Đến thửa 344, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Đường Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Xóm Vạn Nam | Phan Văn Đạo (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 19) - Vũ Văn ĐÔng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 11.3 | 5.000.000 |
| Đường Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ anh Hùng (trực) (Từ thửa 188, tờ bản đồ 20) - Đến ông Trông (Đến thửa 14, tờ bản đồ 21) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.4 | 5.000.000 |
| Đường Liên Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 11. Xóm Vạn Nam | Phạm Thị Nhuận (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 19) - Vũ Văn Đông (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19) XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 11.1 | 5.000.000 |
| Đường Phong - Mỹ ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Đinh Lạp - bà: Phan Thị Lan XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.12 | 5.500.000 |
| Đường Phong - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Lê Hải Đồng Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 18) - Cầu Chạm đến thửa số 153, tờ bản đồ số 18 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.15 | 5.500.000 |
| Đường Phong - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Đinh Lạp - Ông: Phạm Quang Thanh XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.13 | 5.500.000 |
| Đường Phong - Vạn ĐH (262) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Ông: Đặng Quang từ thửa số 110 tờ bản đồ số 18 - Bà: Hồ Thị Thi đến thửa số 233, tờ bản đồ số 18 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.14 | 5.500.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 21 - đến thửa số 589 tờ bản đồ số 21 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.9 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 138 tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.12 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 109 tờ bản đồ số 29 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.7 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 310 tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 223 tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.3 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 163, tờ bản đồ số 27 - đến thửa số 192 tờ bản đồ số 27 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.11 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 169 tờ bản đồ số 17 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.8 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu | Tù ông Mai Tiến Mãn (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 13) - Giáp trạm CSGT 5.1 (đến thửa số 219 , tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diễn Hồng, huyện Diễn Châu | Khu quy hoạch dự án Châu Anh GRUP (từ thửa số 45 , tờ bản đồ số 03) - Công ty TNHH Thái Châu (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 11) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 21 - đến thửa số 573 tờ bản đồ số 21 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.5 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 194 tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 133 tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.10 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 27 - đến thửa số 191 tờ bản đồ số 27 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.6 | 24.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 170 tờ bản đồ số 17 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.4 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 1A cũ | Từ thửa số 184, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 135 tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.2 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 1A cũ | Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 03, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.1 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 1A cũ | Từ thửa số 175, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 172 tờ bản đồ số 22 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Quốc lộ 1A cũ | Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 12, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.3 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 37 tờ bản đồ số 24 - đến thửa số 15, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.7 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 32 tờ bản đồ số 23 - đến thửa số 21, tờ bản đồ số 23 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.8 | 19.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 56, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 104, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.5 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 146, tờ bản đồ số 26 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.1 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 34 tờ bản đồ số 23 - đến thửa số 52, tờ bản đồ số 23 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.4 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 79 tờ bản đồ số 25 - đến thửa số 47, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.6 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 114 tờ bản đồ số 25 - đến thửa số 92, tờ bản đồ số 25 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.2 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc lộ 7B | Từ thửa số 84 tờ bản đồ số 24 - đến thửa số 66, tờ bản đồ số 24 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.3 | 20.000.000 |
| Đường Tây Hồ- Dương Đông cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Dương Đường Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 19 - Ông: Bùi Lương đến thửa số 188, tờ bản đồ số 19 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.19 | 4.500.000 |
| Đường Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Vùng ao rau muống (Từ thửa 192, tờ bản đồ 23) - Đến nhà bà Thiện (Đến thửa 335, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.11 | 3.500.000 |
| Đường Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ ông Bình (Từ thửa 162, tờ bản đồ 23) - Đến ông Phan (Từ thửa 300, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.10 | 3.500.000 |
| Đường Xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ bà Hoa (Từ thửa 37, tờ bản đồ 25) - Đến ông Đính (Đến thửa 643, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.9 | 5.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Vũ Văn Xá (Từ thửa đất số 34 tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Thị Mân (Đến thửa đất số 102 tờ bản đồ số 13) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | ông Dương (Từ thửa đất số 132 tờ bản đồ số 08) - ông Dũng (Đến thửa đất số 137 tờ bản đồ số 08) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.10 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Vũ Sỹ Dũng xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 153 tờ bản đồ số 11) - Vũ Sỹ Dũng xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 156 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.11 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Võ Hồng Trung xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 226 tờ bản đồ số 10) - Trần Thị Khương xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 258 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.10 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Ao họ Trương (Từ thửa đất số 38 tờ bản đồ số 15) - Ra bến sông Vạn (Đến thửa đất số 90 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Trần Thái Dinh (Từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Thị Nghĩa (Đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.15 | 1.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Hoàng Thị Hoài (Từ thửa đất số 134 tờ bản đồ số 09) - Hoàng Ngọc Cường (Đến thửa đất số 349 tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.11 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Hoàng Văn Dũng xóm Xuân Bắc (Từ thửa đất số 137 tờ bản đồ số 08) - Trần Văn Trung xóm Xuân Bắc (Đến thửa đất số 143 tờ bản đồ số 08) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Nhà thờ Họ Lê (Từ thửa đất số 13 tờ bản đồ số 16) - Hoàng Thị Nho xóm Đông Phú (Đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.9 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Bùi Dũng (Từ thửa đất số 131 tờ bản đồ số 10) - Cồng Chùa (Đến thửa đất số 171 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 5. Xóm Đồng Hà | Nguyễn Văn Thế xóm Đồng Hà (Từ thửa 46 tờ bản đồ số 10) - Lê Thị Truyền xóm Đồng Hà (Đến thửa 47 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.6 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Vũ Hồng Thái xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 292 tờ bản đồ số 11) - Hoàng Văn Mạnh xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 293 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.12 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Trường cấp 1 (Từ thửa đất số 142 tờ bản đồ số 11) (Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 15) - Nghĩa địa (Đến thửa đất số 306 tờ bản đồ số 11) (Đến thửa đất số 42 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.7 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 2. Xóm Vạn Nam | Vũ Hồng Trụ xóm Vạn Nam (Từ thửa đất số 10 tờ bản đồ số 17) - Phan Văn Hợi xóm Vạn Nam (Đến thửa đất số 197 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.11 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | ông Châu (Từ thửa đất số 126 tờ bản đồ số 15) - Ra bến sông Vạn (Đến thửa đất số 137 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Hoàng Thị Phương (Từ thửa đất số 18 tờ bản đồ số 12) - Hồ Nông (Đến thửa đất số 26 tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Trần Thị Hiếu xóm Đông Phú (Từ thửa đất số 98 tờ bản đồ số 16) - Dương Bá Đào xóm Đông Phú (Đến thửa đất số 101 tờ bản đồ số 16) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.8 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | ông Tuấn (Từ thửa đất số 220 tờ bản đồ số 09) - Nhà thờ Tân Vạn (Đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Hồ Xuân Long (Từ thửa 144 tờ bản đồ số 15) - Hoàng Văn Chất (Đến thửa đất số 170 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.15 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Bùi Dũng (Từ thửa đất số 14 tờ bản đồ số 10) - Cồng Chùa (Đến thửa đất số 18 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Nhà thờ Nguyễn Văn xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 6 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Minh xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.14 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Vũ Thái (Từ thửa đất số 97 tờ bản đồ số 09) - Hoàng Văn Thảo (Đến thửa đất số 167 tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Nhà thờ họ Hoàng xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 227 tờ bản đồ số 11) - Vũ Hồng Châu xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 228 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | ông Kỷ (Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 12) - Diễn Kỷ (Đến thửa đất số 69 tờ bản đồ số 12) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Đặng Điểm xóm Xuân Bắc (Từ thửa đất số 15 tờ bản đồ số 09) - Hoàng Văn Thảo xóm Xuân Bắc (Đến thửa đất số 167 tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 5. Xóm Đồng Hà | Lê Văn Bình(Liễu) xóm Đồng Hà (Từ thửa 499 tờ bản đồ số 10) - Lê Văn Quang xóm Đồng Hà (Đến thửa 565 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.8 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Đinh Văn Chiến xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 63 tờ bản đồ số 15) - Phan Hiếu Hòa xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 547 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.15 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 6. Xóm Yên Đồng | Bùi Văn Thanh xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Văn Thể xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.13 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Vũ Tiến Dũng (Từ thửa 157 tờ bản đồ số 15) - Mai Ngọc Hậu (Đến thửa đất số 402 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.13 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 5. Xóm Đồng Hà | Vũ Ngọc Nội xóm Đồng Hà (Từ thửa 139 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Văn Minh xóm Đồng Hà (Đến thửa 159 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.7 | 2.000.000 |
| Đường bê tông 3. Xóm Đông Phú | Trần Sỹ Đạt (Từ thửa 124 tờ bản đồ số 15) - Đào Thị Hiền (Đến thửa đất số 147 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.14 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Võ Thị Hòa xóm Xuân Bắc (Từ thửa đất số 78 tờ bản đồ số 08) - Nguyễn Văn Minh xóm Xuân Bắc (Đến thửa đất số 98 tờ bản đồ số 08) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Đường bê tông 1. Xóm Xuân Bắc | Phan Văn Mỹ (Từ thửa đất số 47 tờ bản đồ số 09) - Bùi Văn Hùng (Đến thửa đất số 74 tờ bản đồ số 09) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Đường bê tông Mầm non-ông Tuyên, Diễn Kỷ 2. Xóm Vạn Nam | Lê Trọng Quân (Từ thửa đất số 185 tờ bản đồ số 17) - Phan Đoàn (Đến thửa đất số 250 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường bê tông Mầm non-ông Tuyên, Diễn Kỷ 2. Xóm Vạn Nam | Phan Văn Mười (Từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 17) - Vũ Vương (Đến thửa đất số 359 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường bê tông Mầm non-ông Tuyên, Diễn Kỷ 2. Xóm Vạn Nam | HTX Vạn Nam (Từ thửa đất số 83 tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Văn Châu (Đến thửa đất số 146 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường bê tông Yên Đồng, Đông Phú 3. Xóm Đông Phú | Vũ Quế xóm Đông Phú (Từ thửa đất số 277 tờ bản đồ số 11) - Hoàng Ngọc Quyền xóm Đông Phú (Đến thửa đất số 306 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.12 | 1.500.000 |
| Đường bê tông Yên Đồng, Đông Phú 3. Xóm Đông Phú | Trương Tiến Hạnh xóm Đông Phú (Từ thửa đât số 208 tờ bản đồ số 11) - Phạm Xuân Tình xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 268 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.11 | 1.500.000 |
| Đường bê tông Yên Đồng, Đông Phú 3. Xóm Đông Phú | Vũ Quốc Toàn xóm Yên Đồng (Từ thửa đât số 122 tờ bản đồ số 11) - Vũ Văn Xanh xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 468 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.10 | 1.500.000 |
| Đường bê tông dân cư Đồng Hà-Yên Đồng 5. Xóm Đồng Hà | Lê Ơn xóm Đồng Hà (Từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 10) - Phan Văn Đạt xóm Đồng Hà (Đến thửa đất số 50 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Đường bê tông dân cư Đồng Hà-Yên Đồng 5. Xóm Đồng Hà | Trần Văn Tuyên xóm Đồng Hà (Từ thửa đất số 48 tờ bản đồ số 10) - Trần Thị Nữ xóm Đồng Hà (Đến thửa đất số 98 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.11 | 1.500.000 |
| Đường bê tông dân cư Đồng Hà-Yên Đồng 5. Xóm Đồng Hà | Nhà văn hóa xóm Đồng Hà (Từ thửa đất số 290 tờ bản đồ số 10) - Đặng Khanh xóm Đồng Hà (Đến thửa đất số 542 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.12 | 1.500.000 |
| Đường bê tông dân cư Đồng Hà-Yên Đồng 5. Xóm Đồng Hà | Vũ Văn Bảo xóm Đồng Hà (Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 10) - Trần Văn Sâm(Thắng) (Đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Lê Hồng Lượng xóm Trung Hậu (Từ thửa đất số 279 tờ bản đồ số 15) - Ngô Mạnh Thư xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 283 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Nguyễn Văn Dũng (Đào) (Từ thửa đất số 214 tờ bản đồ số 15) - Trương Văn Cảnh xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 235 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Phạm Văn Tuấn xóm Trung Hậu (Từ thửa đất số 222 tờ bản đồ số 15) - Hoàng Văn Châu xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.10 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Lê Thị Phương xóm Trung Hậu (Từ thửa đất số 354 tờ bản đồ số 15) - Nguyễn Gắng xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 367 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | ông Trương Đống xóm Trung Hậu (Từ thửa đất số 229 tờ bản đồ số 15) - Trần Trọng Kim xóm Trung Hậu Đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Thái Hồng Thắng xóm Trung Hậu (Từ thửa đất số 190 tờ bản đồ số 15) - Hoàng Văn Thủy xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 545 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Trịnh Xuân Ngọ (Từ thửa đất số 202 tờ bản đồ số 15) - Trần Văn Thanh xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 234 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường bê tông xóm Yên Đồng, Đông Phú, Trung Hậu 4. Xóm Trung Hậu | Trần Văn Hòa xóm Trung Hậu (Từ thửa đất số 365 tờ bản đồ số 15) - Thái Bá Tâm xóm Trung Hậu (Đến thửa đất số 395 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.8 | 1.500.000 |
| Đường bê tông ông Ba-Nghĩa Trang 2. Xóm Vạn Nam | Phan Văn Quang (Từ thửa đất 06 tờ bản đồ số 07) - Ngô Đại Thành (Đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 07) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.10 | 1.500.000 |
| Đường bê tông ông Bích-Đồng Muối 2. Xóm Vạn Nam | Võ Huy Du (Từ 528 tờ bản đồ số 05) - Phan Quang Vinh (Đến thửa đất số 581 tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.9 | 2.000.000 |
| Đường bê tông ông Bích-Đồng Muối 2. Xóm Vạn Nam | Vũ Thị Hiên (Từ 143 tờ bản đồ số 05) - Võ Văn Cục (Đến thửa đất số 168 tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.8 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ ông Trí (Từ thửa 121, tờ bản đồ 23) - Đến ông Thịnh (Đến thửa 38, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.1 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ bà Sinh (Từ thửa 79, tờ bản đồ 23) - Đến nhà thờ Đông Tháp (Đến thửa 15, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Phía nam nhà thờ Xứ đông Tháp (Từ thửa 670, tờ bản đồ 25) - Đến anh Hà (Hoàng) (Đến thửa 498, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.1 | 5.000.000 |
| Đường nhựa 5. Xóm Đồng Hà | ông Hiệp Từ thửa đất số 42 tờ bản đồ số 10 - Nghĩa địa (Đến thửa đất số 274 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường nhựa 3. Xóm Đông Phú | Trạm y tế (Từ thửa đất số 163 tờ bản đồ số 15) - Ra bến sông Vạn (Đến thửa đất số 177 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường nhựa 4. Xóm Trung Hậu | Trạm y tế (Từ thửa đất số 187 tờ bản đồ số 15) - Ra bến Sông Vạn (Đến thửa đất số 207 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường nhựa liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Cầu Mới (Từ thửa đất số 329 tờ bản đồ số 10) (Từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 14) (Từ thửa đất số 29 tờ bản đồ số 15) - Trung Hậu (Từ thửa đất số 347 tờ bản đồ số 10) (Từ thửa đất số 67 tờ bản đồ số 14) (Từ thửa đất số 391 tờ bản đồ số 15) XÃ DIỄN VẠN (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Đường nhựa liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Cầu Vạn Đông (Từ thửa đất số 84 tờ bản đồ số 16) (Từ thửa đất số 119 tờ bản đồ số 03) - Diễn Kim (Đến thửa đất số 126 tờ bản đồ số 16) (Đến thửa đất số 121 tờ bản đồ số 03) XÃ DIỄN VẠN (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.3 | 6.000.000 |
| Đường nhựa liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | ông Kỷ Xóm Xuân Bắc (Từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 08) (Từ thửa đất số 131 tờ bản đồ số 09) - Cầu Vách Bắc (Đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 08) (Đến thửa đất số 283 tờ bản đồ số 09) XÃ DIỄN VẠN (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.1 | 6.000.000 |
| Đường nhựa liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | Diễn Phong (Từ thửa đất số 462 tờ bản đồ số 02) (Từ thửa đất số 12 tờ bản đồ số 10) (Từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 11) (Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 15) (Từ thửa đất số 62 tờ bản đồ số 16) - Cầu Vạn Đông (Đến thửa đất số 566 tờ bản đồ số 02) (Đến thửa đất số 39 tờ bản đồ số 10) (Đến thửa đất số 301 tờ bản đồ số 11) (Đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 15) (Đến thửa đất số 120 tờ bản đồ số 16) XÃ DIỄN VẠN (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Đường nhựa liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường xã | ông Kỷ (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 08) (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 12) - Diễn Kỷ (Đến thửa số 130 , tờ bản đồ số 08 ) (Đến thửa số 134 , tờ bản đồ số 12 ) XÃ DIỄN VẠN (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 2. Xóm Vạn Nam | ông Khôi (Từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 17) - ông Nhuận (Đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 3. Xóm Đông Phú | ông Long (Từ thửa đất số 44 tờ bản đồ số 16) (Từ thửa đất số 44 tờ bản đồ số 3) (Từ thửa đất số 8 tờ bản đồ số 06) - Diễn Hải (Đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 16) (Đến thửa đất số 116 tờ bản đồ số 3) (Đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 06) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 2. Xóm Vạn Nam | ông Chiến (Từ thửa đất số 137 tờ bản đồ số 17) - Vạn Tài (Đến thửa đất số 173 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 6. Xóm Yên Đồng | HTX Vạn Hòa (Từ thửa đất số 82 tờ bản đồ số 10) - Cống Ông Thành (Đến thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 2. Xóm Vạn Nam | ông Hạnh (Từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 17) (Từ thửa đất số 326 tờ bản đồ số 05) - Phạm Thúy (Đến thửa đất số 109 tờ bản đồ số 17) (Đến thửa đất số 381 tờ bản đồ số 05) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 3. Xóm Đông Phú | cổng Trung Phú (Từ thửa đất số 71 tờ bản đồ số 15) - Đường quy hoạch (ra bến sông Vạn) (Đến thửa đất số 127 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 3.2 | 6.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 2. Xóm Vạn Nam | ông Biên (Từ thửa đất số 76 tờ bản đồ số 17) - Mầm non (Đến thửa đất số 96 tờ bản đồ số 17) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính 4. Xóm Trung Hậu | Cầu Trung Hậu Từ thửa đất số 104 tờ bản đồ số 15) - Ngã tư Trung Phú (Đến thửa đất số 301 tờ bản đồ số 15) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Đường nhựa trục chính Cầu Cũ-Nhà thờ giáo 5. Xóm Đồng Hà | Phạm Oanh (Từ thửa đất số 04 tờ bản đồ số 14) - Nhà thờ giáo (Đến thửa đất số 59 tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.4 | 2.000.000 |
| Đường nhựa trục chính Cầu Cũ-Nhà thờ giáo 5. Xóm Đồng Hà | Nguyễn Văn Cảnh (Từ thửa đất số 276 tờ bản đồ số 10) - Nguyễn Hạ (Đến thửa đất số 321 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 5.3 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính Trần Thông-Vũ Bá 6. Xóm Yên Đồng | Phan Văn Sơn (Từ thửa đất số 294 tờ bản đồ số 10) - Vũ Thị Quyên (Đến thửa đất số 536 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.3 | 4.500.000 |
| Đường nhựa trục chính Trần Thông-Vũ Bá 6. Xóm Yên Đồng | Trần Văn Linh xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 26 tờ bản đồ số 14) - Hoàng Trọng Lượng (Đến thửa đất số 28 tờ bản đồ số 14) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.1 | 4.000.000 |
| Đường nhựa trục chính Trần Thông-Vũ Bá 6. Xóm Yên Đồng | Vũ Thị Hồng xóm Yên Đồng (Từ thửa đất số 124 tờ bản đồ số 11) - Hoàng Ngọc Chiến(Xinh) xóm Yên Đồng (Đến thửa đất số 290 tờ bản đồ số 11) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.2 | 4.500.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ bà Khoa (Từ thửa 199, tờ bản đồ 20) - Đến anh Hùng (Hoà) (Đến thửa 22, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.3 | 5.000.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Phía nam ông Sự (Từ thửa 396, tờ bản đồ 20) - Đến nhà chị Sa (Đến thửa 19, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.8 | 3.500.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ ông Quế (Từ thửa 329, tờ bản đồ 20) - Đến bà Nhâm (Đến thửa 318, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.6 | 5.000.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ nhà bà Hiền (Từ thửa 368, tờ bản đồ 20) - Đến ông Hoà (Đức) (Đến thửa 8, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.9 | 3.500.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ lối bà Xuân trở vào (Từ thửa 319, tờ bản đồ 20) - Đến phía bắc ông Sự (Đến thửa 367, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.7 | 3.500.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ bà Phượng (Từ thửa 305, tờ bản đồ 20) - Đến ông Bảy (Đến thửa 306, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.4 | 5.000.000 |
| Đường trong xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ ông Xuân (Mến) (Từ thửa 287, tờ bản đồ 20) - Đến ông Sâm (Đến thửa 290, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.5 | 3.500.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Đường xuống nhà thờ họ Thành (Từ thửa 72, tờ bản đồ 23) - Giáp ông Vang (Đến thửa 82, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.3 | 5.000.000 |
| Đường trục chính II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 1. Thôn Tân Trai | Từ Ông Nguyễn Văn Danh Từ thửa số 330, tờ bản đồ số 11 - đến nhà ông Lê Phi Long đến thửa số 08 tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.1 | 4.500.000 |
| Đường trục chính Yên Đồng- Đồng Hà 6. Xóm Yên Đồng | Nhà thờ giáo (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 10) - ông Vượng-Đồng Én (Đến thửa đất số 325 tờ bản đồ số 10) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 6.8 | 2.000.000 |
| Đường trục chính xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Từ lối ông Khâm, ông Trụ trở ra (Từ thửa 363, tờ bản đồ 15) - Đến ngã 3 giáp ông Hoàng, bà Cần (Đến thửa 15, tờ bản đồ 15) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.4 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Từ bà Liễu (Từ thửa 300, tờ bản đồ 17) - Giáp sau Nò (Đến thửa 49, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.4 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ ông Hồng trở xuống (Từ thửa 371, tờ bản đồ 25) - Đến nhà ông Bình (Đến thửa 483, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.6 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Từ ông Hà trở vào (Từ thửa 369, tờ bản đồ 25) - Đến lối nhà ông Bảy (Đến thửa 467, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.9 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Đường xuống nhà VH Hoa Thành (Từ thửa 359, tờ bản đồ 23) - Xuống anh Cường (Từ thửa 346, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.12 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Phía đông anh Phương (Từ thửa 260, tờ bản đồ 17) - Đến ông Tuấn (Đến thửa 247, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.6 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Phía nam chợ Dàn (Từ thửa 212, thửa 213 tờ bản đồ 23) - Giáp ông An và chị Hằng (Đến thửa 286, thửa 288 tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Phía sau ốt Ngọc Sơn (Từ thửa 450, tờ bản đồ 23) - Đến ông Thanh (Đến thửa 354, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.3 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ anh Sơn (Hương) (Từ thửa 845, tờ bản đồ 23) - Đến lối anh Toàn (Chống) (Đến thửa 5, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.13 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Phía bắc bà Quảng (Từ thửa 304, tờ bản đồ 17) - Đến lối ông Danh (Đến thửa 32, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.7 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ ông Điểm (Từ thửa 799, tờ bản đồ 23) - Đến anh Cường (Vân) (Đến thửa 460, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.6 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Đến ông Quy (Từ thửa 382, tờ bản đồ 23) - Đến đồng Xích (Đến thửa 27, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.14 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ bà Dung (Từ thửa 128, tờ bản đồ 25) - Đến ông Hải (Đến thửa 454, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.3 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ lối anh Sơn (bốn) trở vào (Từ thửa 328, tờ bản đồ 20) - Đến lối anh Chính (Bích) (Đến thửa 52, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.19 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ lối ông Quốc (Từ thửa 42, tờ bản đồ 20) - Đến lối nhà anh Thanh (Nhung) (Đến thửa 28, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.15 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Phía sau ông Trần Hồng (Từ thửa 242, tờ bản đồ 14) - Vùng đồng eo (Đến thửa 6, tờ bản đồ 15) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.5 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ ông Liên (Từ thửa 44, tờ bản đồ 21) - Đến ông Định (Đến thửa 73, tờ bản đồ 24) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.14 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Phía nam bà Thuỷ (Từ thửa 355, tờ bản đồ 23) - Đến nhà ông Ba (Đến thửa 514, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.7 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ nhà Thuỷ Lan, ông Quân (Từ thửa 567, thửa 598, tờ bản đồ 25) - Đến nhà bà Cúc (Đến thửa 95, tờ bản đồ 27) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.6 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Từ lối ông Lục, ông Nhâm trở vào (Từ thửa 304, tờ bản đồ 25) - Đến nhà ông Thành (Đến thửa 328, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.7 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ ông Hợi trở vào (Từ thửa 137, tờ bản đồ 23) - Đến lối anh Chung (Hoa) (Đến thửa 296, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.5 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ anh Lợi (Hương) (Từ thửa 41, tờ bản đồ 20) - Đến lối anh Bình (Vinh) (Đến thửa 173, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.14 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khối Bắc | Sau nhà ông Thắng xuống ao Trung Hồng nhà ông Phúc trở vào (Từ thửa 100, tờ bản đồ 19) - Đến nhà ông Đại (Đến thửa 443, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.6 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Ngã tư sau Nò xuống (Từ thửa 97, tờ bản đồ 16) - Đến lối anh Tám (Đến thửa 77, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ anh Hùng (Đức) (Từ thửa 109, tờ bản đồ 23) - Đến lối nhà chị Mai (Đến thửa 444, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.4 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ anh Tĩnh (Từ thửa 99, tờ bản đồ 20) - Đến lối anh Hiền (Đến thửa 50, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.17 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Bà Trinh (Từ thửa 47, tờ bản đồ 24) - Đến bà Trung (Sâm) (Đến thửa 76, tờ bản đồ 24) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.13 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ anh Huyền (Từ thửa 64, tờ bản đồ 25) - Giáp cổng chào Hồng Thịnh (Đến thửa 518, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.4 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Dọc bờ đê trở vào (Từ thửa 30, tờ bản đồ 21) - đến lối ông Thành (Đến thửa 147, tờ bản đồ 21) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.12 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ ngã ba anh Dũng (Cơ), ông Công trở xuống (Từ thửa 52, tờ bản đồ 26) - Giáp đồng xích (Đến thửa 55, tờ bản đồ 26) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.7 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía nam nhà VH Trung Hồng (Từ thửa 707, tờ bản đồ 20) - Đến nhà anh Nuôi (Yên) (Đến thửa 314, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.9 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Lối ông Sơn (liên) (Từ thửa 365, tờ bản đồ 20) - Trở ra đường giáp xóm Trung Thành (Đến thửa 441, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.21 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Từ ông Mãn (Từ thửa 107 tờ bản đồ 14) - Đến lối bà Dương Thị Ngọc (Đến thửa 135, tờ bản đồ 14) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Từ bà Nguyên (Từ thửa 346, tờ bản đồ 17) - Ông ông Mai Ngọc (Đến thửa 13, tờ bản đồ 14) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ lối ông Thắng (Ngoạn) Từ thửa 231, tờ bản đồ 20 - Đến lối bà Thuỷ (Ngãi) (Đến thửa 298, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.11 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Lối bà Bốn trở xuống (Từ thửa 315, tờ bản đồ 25) - Giáp đồng xích (Đến thửa 34, tờ bản đồ 26) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.10 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Phía bắc ông Lâm (Từ thửa 27, tờ bản đồ 18) - Đường xuống Diễn Hải (Đến thửa 37, tờ bản đồ 18) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.7 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ bà Nhung (Từ thửa 515, tờ bản đồ 23) - Đến ông Trì (Đến thửa 518, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.8 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ nhà chị Bình (Dương) (Từ thửa 229, tờ bản đồ 20) - Đến nhà chị Hoà (Đến thửa 451, tờ bản đồ 451, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.6 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Lối anh Thương, anh Toàn trở vào (Từ thửa 215 tờ bản đồ 23) - Đến anh Thành, bà Đào (Đến thửa 508, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.5 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Phía sau nhà anh Duy (Từ thửa 305, tờ bản đồ 23) - Đến anh Thọ (Đến thửa 311, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ bà Thanh trở xuống (Từ thửa 275, tờ bản đồ 25) - Đến nhà ông Dân (Thửa 356, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.9 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Hoa Thành | Từ ông Lành trở vào (Từ thửa 410, tờ bản đồ 23) - Giáp xóm Xuân Đình (Đến thửa 47, tờ bản đồ 26) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 7.13 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía đông anh Song (Vân) (Từ thửa 447, tờ bản đồ 20) - Đến nhà anh Liên (Đến thửa 304, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.7 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía nam ông Thưởng (Từ thửa 260, tờ bản đồ 20) - Đến lối bà Khoa (Đến thửa 298, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.10 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ ông Sinh (Từ thửa 249, tờ bản đồ 25) - Đến nhà ông Mai (Đến thửa 314, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.8 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ bà Yến (Từ thửa 74, tờ bản đồ 27) - Đến lối anh Đại (Đến thửa 46, tờ bản đồ 28) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.7 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía đông ông Chí (Từ thửa 697, tờ bản đồ 20) - Đến nhà anh Ngọc (Đến thửa 328, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.8 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ bà Ninh trở xuống (Từ thửa 234, tờ bản đồ 25) - Đến anh Dũng (Cơ) (Đến thửa 436, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.5 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Từ chị Hường (Báu) (Từ thửa 373, thửa 374 tờ bản đồ 23) - Xuống trường mầm non Nam Hồng (Đến thửa 872, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía nam nhà anh Hùng (Nhung) trở vào (Từ thửa 38, tờ bản đồ 20) - Đến lối bà Hiển (Đến thửa 147, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Từ anh Hoà (vân) (Từ thửa 35, tờ bản đồ 25) - Đến ông Dân (Đến thửa 222, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.6 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Bắc Hồng | Phía bắc Giáo họ Đông Khê (Từ thửa 14, tờ bản đồ 18) - Giáp vùng khu dân cư đấu giá (Đến thửa 24, tờ bản đồ 18) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.6 | 2.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Khối Bắc | Từ anh Tuân (từ thửa số 27 ; tờ bản đồ số 19) - Đến anh Thành (Đến thửa 28, tờ bản đồ 19 XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. Hồng Thịnh | Từ lối ông Hồ Thuyết trở xuống (Từ thửa 35, tờ bản đồ 27) - Giáp đất Diễn Vạn (Đến thửa 43, tờ bản đồ 28) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 9.8 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Trung Thành | Từ lối anh Đoàn, ông Tùng (từ thửa 53, tờ bản đồ 23) - Đến lối ông Cường (Đến thửa 144, tờ bản đồ 23) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.15 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Từ lối anh Thông (Hằng) (Từ thửa 285, tờ bản đồ 17) - Giáp bờ đê (Đến thửa 15, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.3 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía đông bà Bân (Từ thửa 14, tờ bản đồ 20) - Giáp ông Xuân (Đến thửa 3, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ anh Dũng (Từ thửa 153, tờ bản đồ 20) - Đến bà Liễu (Đến thửa 117, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.18 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Ái Quốc | Phía đông ông Tài (Từ thửa 311, tờ bản đồ 17) - Đến ông Hoa (Đến thửa 319, tờ bản đồ 17) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.5 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ ông Châu (Tuyết) (Từ thửa 325, tờ bản đồ 20) - Đến lối anh Thanh (Hằng) (Đến thửa 424, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.12 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Phía nam ông Trường (Từ thửa 61, tờ bản đồ 20) - Đến lối nhà anh Sơn (Đến thửa 152, tờ bản đồ 20) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.16 | 3.500.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xuân Đình | Từ ông Duy trở vào (Từ thửa 106, tờ bản đồ 25) - Đến ông Vũ Văn Thái (Đến thửa 432, tờ bản đồ 25) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 8.2 | 5.000.000 |
| Đường xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Trung Hồng | Từ anh Nam (Từ thửa 55, tờ bản đồ 20) - Đến lối bà Lân (Đến thửa 10, tờ bản đồ 21) XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 5.20 | 3.500.000 |
| Đường Đông Tác- Tây Hồ cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Ngô Vinh Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 18 - Ông: Quế Luân đến thửa số 221, tờ bản đồ số 18 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.20 | 4.500.000 |
| Đường Đông Tác- Tây Hồ cũ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Quế Hưng Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 19 - Ông: Dương Đường đến thửa số 29, tờ bản đồ số 19 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.18 | 4.500.000 |
| Đường Đậu Vinh cũ- Nha Nghi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Cầu Hạc Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 13 - xóm Đậu Vinh đến thửa số 493, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.17 | 4.500.000 |
| Đường Đậu Vinh cũ- Nha Nghi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Phan Hoàn Từ thửa số 310, tờ bản đồ số 13 - Ông: Nguyễn Văn Thái đến thửa số 570, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.16 | 4.500.000 |
| Đường Đậu Vinh cũ- Nha Nghi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Ông: Trần Huy Trung Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 12 - Ông: Phạm Tuyết đến thửa số 446, tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.11 | 4.500.000 |
4. Xóm Trung Hậu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 4.4 | 1.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Vinh Tiên (xóm Dương Tiên cũ) | Từ thửa số 04 tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 201 tờ bản đồ số 12 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 1.4 | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường xã | Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 37 tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 4.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 3. Thôn Đông Kỷ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đông Kỷ XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.8 | 4.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Nha Nghi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nha Nghi XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.6 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Nha Nghi | Từ thửa số 242 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 563 tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.3 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 10. Thôn Mỹ Lý | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Mỹ Lý XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 10.14 | 4.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Từ thửa số 45 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 320, tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Nha Nghi | Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 117 tờ bản đồ số 13 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 3.1 | 2.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Từ thửa số 02, tờ bản đồ số 8 - đến thửa số 247, tờ bản đồ số 8 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 7.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Hướng Dương (xóm Dương Đoài cũ) | Từ thửa số 38 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 26 tờ bản đồ số 10 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 6.4 | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN / 4. Thôn Đông Kỷ B | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đông Kỷ XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 4.11 | 4.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Từ thửa số 210 tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 91, tờ bản đồ số 11 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 5.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Vạn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục III | 1.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Khối Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nam XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) Mục 2.10 | 3.500.000 |
1. Xóm Xuân Bắc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục 1.16 | 1.000.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Từ thửa số 136 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 351, tờ bản đồ số 14 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 5.500.000 |
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường huyện | Từ thửa số 102 tờ bản đồ số 09 - đến thửa số 102, tờ bản đồ số 09 XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU) | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.