Bảng giá đất Xã Đức Châu, Nghệ An từ 01/01/2026

471 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Châu24.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A, đoạn Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 21 đến đến thửa số 589 tờ bản đồ số 21), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (71 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn (từ - đến)Giá
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Hưng
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 2.16
4.000.000
Từ thửa số 83 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 83, tờ bản đồ số 10
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
5.500.000
Từ thửa số 27 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 121 tờ bản đồ số 10
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 6.5
2.500.000
Từ thửa số 68 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 205 tờ bản đồ số 18
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 4.1
2.500.000
Từ thửa số 02 tờ bản đồ số 15 - đến thửa số 91 tờ bản đồ số 15
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 6.3
2.500.000
Từ thửa số 44 tờ bản đồ số 10 - đến thửa số 94, tờ bản đồ số 10
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
(từ thửa số 51, tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 177, tờ bản đồ số 18
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hồ (xóm Tây Hồ cũ)
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 4.4
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hướng Dương (xóm Dương Đoài cũ)
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 6.6
2.500.000
Từ thửa số 22 tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 76, tờ bản đồ số 12
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 5.23
2.500.000
Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 09 - đến thửa số 157, tờ bản đồ số 09
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Từ thửa số 285, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 290 tờ bản đồ số 3
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 18 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 32, tờ bản đồ số 14
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.16
1.000.000
Từ thửa số 577 tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 591, tờ bản đồ số 4
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 255 tờ bản đồ số 08
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.1
2.500.000
Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 9 - đến thửa số 116 tờ bản đồ số 9
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 09 - đến thửa số 43 tờ bản đồ số 09
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.2
2.500.000
(từ thửa số 41 tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 228, tờ bản đồ số 12
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ái Quốc
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 4.8
2.500.000
Từ thửa số 323, tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 425 tờ bản đồ số 13
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Kỷ cũ
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục III
4.000.000
Từ thửa số 36 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 375, tờ bản đồ số 14
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vinh Tiên (xóm Đậu Vinh cũ)
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 2.5
2.500.000
Từ thửa số 09 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 367, tờ bản đồ số 13
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 6.16
2.500.000
Thửa 143, tờ bản đồ 09 - Thửa 143, tờ bản đồ 09
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.3
2.500.000
Đường QH 10 m (Từ thửa số 279 tờ bản đồ số 03 - Đường QH 10 m đến thửa số 284 tờ bản đồ số 03
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.6
3.600.000
Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 09 - đến thửa số 86 tờ bản đồ số 09
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 62 tờ bản đồ số 13
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.5
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 8.11
3.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đông
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 9.12
5.000.000
Từ thửa số 50 tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 250, tờ bản đồ số 12
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vinh Tiên (xóm Dương Tiên cũ)
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.7
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Hà
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.13
1.000.000
Từ thửa số 87, tờ bản đồ số 09 - đến thửa số 87, tờ bản đồ số 09
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Cầu
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 5.7
5.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 9.9
3.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Nam
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.14
1.000.000
Từ thửa số 554 tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 556 tờ bản đồ số 04
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 4.3
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 7.15
3.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.16
1.000.000
Từ Nóc Cồn, Đàng Ngang B (từ thửa 164, tờ bản đồ 11) - Đồng Đàng Ngang A (đến thửa 47)
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 10.2
5.000.000
Từ ông Phát, ông Hà (từ thửa số 83, số 84 ; tờ bản đồ số 16) - Đến ông Tân, ông Đoài (từ thửa số 4, số 5 ; tờ bản đồ số 19)
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.4
3.500.000
Từ thửa số 563, tờ bản đồ số 4 - đến thửa số 576, tờ bản đồ số 4
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 49 tờ bản đồ số 15 - đến thửa số 87, tờ bản đồ số 15
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
5.500.000
Từ thửa số 120 tờ bản đồ số 09 - đến thửa số 159 tờ bản đồ số 09
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 3.4
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Phong cũ
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục III
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 3.9
2.500.000
Từ thửa số 11 tờ bản đồ số 19 - đến thửa số 183 tờ bản đồ số 19
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 4.2
2.500.000
Từ thửa số 179 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 336, tờ bản đồ số 14
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
5.500.000
Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 419, tờ bản đồ số 13
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Xuân
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 8.15
5.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hồ (xóm Đông Tác cũ)
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 5.4
2.500.000
Từ thửa số 253, tờ bản đồ số 3 - đến thửa số 292, tờ bản đồ số 3
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 14 - đến thửa số 182 tờ bản đồ số 14
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 3.5
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Tân Trai
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.13
4.500.000
Từ thửa số 561, tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 561, tờ bản đồ số 04
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Từ thửa số 557, tờ bản đồ số 04 - đến thửa số 647, tờ bản đồ số 04
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Từ thửa số 134 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số13
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 3.2
2.500.000
Từ thửa số 62, tờ bản đồ số 12 - đến thửa số 243 tờ bản đồ số 12
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
4.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bắc
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 1.8
3.500.000
Từ thửa số 37 tờ bản đồ số 13 - đến thửa số 540, tờ bản đồ số 13
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 9 - đến thửa số 12 tờ bản đồ số 9
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Từ thửa số 56 tờ bản đồ số 08 - đến thửa số 140, tờ bản đồ số 08
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
7.000.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Nam
XÃ DIỄN KỶ (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 11.6
4.000.000
Từ thửa số 39 tờ bản đồ số 11 - đến thửa số 172 tờ bản đồ số 11
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 6.2
2.500.000
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hướng Dương (xóm Dương Đông cũ)
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục 7.5
2.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Hồng cũ
XÃ DIỄN HỒNG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
Mục III
2.500.000
Từ thửa số 30 tờ bản đồ số 18 - đến thửa số 162, tờ bản đồ số 18
XÃ DIỄN PHONG (NAY LÀ XÃ ĐỨC CHÂU)
5.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.