Bảng giá đất Xã Hữu Khuông, Nghệ An từ 01/01/2026
16 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hữu Khuông là 250.000 đồng/m² (Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn, đoạn Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) đến cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 108 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 108 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Bản Chà Lâng I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8 tờ bản đồ số 6 - Đến thửa số 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 14, 15, 16, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28, 30, 31, 36, 37, 40, 41, 45, 46, 52, 63 tờ bản đồ số 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 5 | 140.000 |
| Đường Bản Con Phen I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 3, 4, 6, 7, 10, 11, 16, 18 tờ bản đồ số 12 - Đến thửa số 9, 11, 12, 14, 20, 21, 22, 29, 30, 31, 34, 35, 40, 41, 45, 50 tờ bản đồ số 14; các thửa đất số 2, 9, 13, 15, 1722, 27, 29, 30 tờ bản đồ số 15 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 3 | 140.000 |
| Đường Bản Huồi Pủng I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 02 - Đến thửa số 55 tờ bản đồ số 10; các thửa đất số 1, 2, 4, 5 tờ bản đồ số 11; thửa số 1, 2, 3, 4, 5 tờ bản đồ số 13 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 7 | 140.000 |
| Đường Bản Huồi Pủng I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Đầu Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng - cuối Khu tái định cư khe Hộc bản Huồi Pủng CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 8 | 150.000 |
| Đường Bản Pủng Bón I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 02 tờ bản đồ số 16 - Đến thửa số 59 tờ bản đồ số 16; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 17 Đến thửa số 41 tờ bản đồ số 17 và thửa đất số 04 tờ bản đồ số 18 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 6 | 140.000 |
| Đường Bản Xàn I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 20 - Đến thửa số 243 tờ bản đồ số 20; các thửa đất số 01 tờ bản đồ số 21 Đến thửa số 57 tờ bản đồ số 21 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 2 | 150.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Chà Lâng I. Đường Tỉnh lộ 543C | Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 20, 29, 35, 38, 42 tờ bản đồ số 7) CÁC ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Con Phen I. Đường Tỉnh lộ 543C | Đầu bản (thửa đất số 2, 12, 15, 18, 22, 24, tờ bản đồ số 12) - cuối bản (các thửa đất số 4, 5, 7, 13, 14, 23, 24, 26, 27, 33, 39, 49 tờ bản số 14; và thửa số 9 tờ bản đồ số 15) CÁC ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Huồi Cọ I. Đường Tỉnh lộ 543C | Đầu bản (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 23) - cuối bản (các thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 20, 21, 22 tờ bản đồ số 24) CÁC ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 220.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Tùng Hốc I. Đường Tỉnh lộ 543C | Đầu bản đến cuối bản (các thửa đất số 23, 30, 31, 32, 33 tờ bản đồ số 9; thửa số 56, 59, 62, 71, 72, 73 tờ bản đồ số 8) CÁC ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 210.000 |
| Đường Tỉnh lộ 543C qua Bản Xàn I. Đường Tỉnh lộ 543C | Đầu bản (thửa đất số 8, 9 tờ bản đồ số 22) - cuối bản (các thửa đất số 83, 85, 86, 113, 174, 229 tờ bản đồ số 20) CÁC ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 250.000 |
| Đường bản Huồi Cọ I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 01 tờ bản đồ số 23 - Đến thửa số 67 tờ bản đồ số 23; các thửa đất số 28, 29, 31, 34, 35, 36, 37 tờ bản đồ số 23 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 1 | 140.000 |
| Đường bản Tùng Hốc I. Đường liên thôn, liên bản, nội bản | Từ thửa đất số 01 tờ đến thửa số 61 bản đồ số 8 - thửa số 4, 0, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 24, 27, 28 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục 4 | 140.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hữu Khuông CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục C | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.