Bảng giá đất Xã Quế Phong, Nghệ An từ 01/01/2026
125 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quế Phong là 16.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 544B, đoạn Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) đến Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 126 | 43.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 126 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Bản Pòng | IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Bản Pòng XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 29.1 | 130.000 |
| Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Bản Pục | IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Bản Pục XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 30.1 | 120.000 |
| Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Bản Mờ | IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Bản Mờ XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 28.1 | 150.000 |
| Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Bản Chà Lấu | IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Bản Chà Lấu XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 27.1 | 150.000 |
| Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Bản Piêng Lâng | IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Bản Piêng Lâng XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 31.1 | 120.000 |
| Ngã ba bưu điện huyện đi vào xóm Tây Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 81, tờ bản đồ số 8 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Ngã ba đường vào bản Hăn (giáp quán Xanh) đến Bản Dốn cũ IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 3 - Trường THCS Kim Sơn (Đến thửa số 46,25, tờ bản đồ số 3) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Đinh Hùng- xóm Bắc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa số 83, 94, tờ bản đồ số 2 - Đến 36, 95, tờ bản đồ số 2 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.1 | 1.900.000 |
| Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Duân - Bắc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa 6, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 2 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.4 | 1.900.000 |
| Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Huy- Bắc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa số 39,57, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 2 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.2 | 600.000 |
| Tuyến đường nói Đường Quốc lộ 16 vào Đập Tùng Mọ - xóm Bắc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa số 15, 25, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 3, 159, tờ bản đồ số 1 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Tuyến đường nối Quốc lộ 16 từ công viên đi Cỏ Nong IV. Các khu dân cư các xóm / 6. xóm Nam Sơn | Công viên, Thương mại (Từ thửa số 165, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Bưởi (Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 9) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.1 | 4.800.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 (công an huyện) vào Bản Dốn cũ IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Công an xã Quế Phong (Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 6 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.6 | 6.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 Bệnh viện xuống sân bóng Ná Ngá IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cỏ Nong | Từ thửa số 121,130, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 31 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.2 | 1.800.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 6, thửa 31 tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 7 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.5 | 600.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Đối diện Quán Anh Tuấn (quần áo) Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa 22, tờ bản đồ số 6 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào Bản Bon (xóm Bắc Sơn) IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 4 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.9 | 2.800.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào giáp nhà ông Lương IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Giáp nhà nghỉ Mai Huệ (Từ thửa số 73,57, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường Đến thửa số 313, 382, tờ bản đồ số 6 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.8 | 2.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào khách sạn Bảo Châu IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 259, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 6 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.7 | 9.600.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Lô Thái IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Bon | Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 33 40, tờ bản đồ số 49 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Trọng Tài IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Phía sau nhà bà Trần Thị Tiềm (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 1 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Vi Tiến IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Bon | Từ nhà Lữ Hạnh (từ thửa số 24, tờ bản đồ 49) - Lữ Hải Nam (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 49) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà bà Nguyệt - xóm Bắc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa 28, tờ bản đồ số 1 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.6 | 2.800.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Phạm Ngọc Thái IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Đầu đường (Từ thửa số 150,167, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 186, tờ bản đồ số 6) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.10 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quang Chương IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tây Sơn | Đầu đường giáp ao Bưu điện (Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 8 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.4 | 6.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào xóm Hồng Phong (bản Hăn cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Đối diện quán Xanh (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 3) - Cuối đường (Đến thửa 124, tờ bản đồ số 3) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi vào Trường mầm non Tuổi Thần Tiên IV. Các khu dân cư các xóm / 6. xóm Nam Sơn | Đầu đường (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường (đến thửa 35, 14, tờ bản đồ số 8) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kim Sơn | giáp Phong Vân (Từ thửa số 232,92, tờ Bản đồ số 6) - Quán café Đức Nhân (Đến thửa 71, tờ bản đồ số 6) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Tuyến đường từ UBND thị trấn Kim Sơn cũ đến nhà Trang Đóa IV. Các khu dân cư các xóm / 6. xóm Nam Sơn | UBND thị trấn Kim Sơn cũ (tờ bản đồ số 8) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 8 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.3 | 5.500.000 |
| Tuyến đường từ xóm cơ quan Đảng đến giáp nhà Nga Xuyến IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tây Sơn | xóm cơ quan Đảng (từ thửa 45, tờ bản đồ số 8) - Giáp nhà Nga Xuyến (đến thửa 87,72, tờ bản đồ số 8) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.2 | 6.500.000 |
| Tuyến đường vành đai III. Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) | Từ Sân vận động xã (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 8) - Phía sau Trụ sở Công an xã Quế Phong XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 | 12.000.000 |
| Đoạn bản Ná Công - bản Ná Ca IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Bản Ná Công | Trường Tiểu học Quế Sơn cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 170) - Cuối đường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 170) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 14.1 | 450.000 |
| Đường Cảnh tranh (Hải Lâm đi bản Đan, xã Tiền Phong) IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hải Lâm | (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 137) - (đến thửa số 1,2, tờ bản đồ số 136) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.1 | 320.000 |
| Đường Kim Khê -Khoẳng Đổ (đường đấu nối Quốc lộ 16 qua Trụ sở UBND xã Châu Kim) IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Bản Kim Khê | từ thửa số 3, tờ bản đồ số 181 - Trường Trung học cơ sở Châu Kim (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 181) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.2 | 600.000 |
| Đường Làng nghề (Ná Phày) IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | (Từ thửa số 168, 192, tờ bản đồ số 32) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 168) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.1 | 2.000.000 |
| Đường Quy hoạch 21 m khu đấu giá đường vành đai III. Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) | Gồm các lô A1-04, A2-12, A2-13, A2-14, A4-01 khu đấu giá tuyến đường vành đai XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường Quy hoạch 7 m khu đấu giá đường vành đai III. Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) | Gồm các lô A3-07, A3-08, A1-15, 1-16, A1-17, A1-18, A1-19, A1-20, A1-21, A4-02, A4-03, A4-04 khu đấu giá tuyến đường vành đai XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Quy hoạch 9 m khu đấu giá đường vành đai III. Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) | Gồm các lô B1-05, B1-06, B1-07, B2-06, B2-07 khu đấu giá tuyến đường vành đai XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ | Hạt giao thông (đến thửa số 170 và thửa số 33 ONT, tờ bản đồ số 4) - Ngã ba bưa điện và ngân hàng chính sách (đến thửa 181 của kho bạc cũ, tờ bản đồ số 9) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ | Ngã ba Bưu điện (Bưu điện huyện Quế Phong thửa đất số 121, tờ bản đồ số 8) - Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ | Phòng khám Bình An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 46) - Hạt giao thông (đến thửa số 9 của Hạt giao thông và thửa số 01 ONT, tờ bản đồ số 4) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ | Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) - Nhà máy nước XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) I. Đường Quốc lộ | Từ địa phận xã Quế Phong giáp xã Tiền Phong (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 50) - Phòng khám Bình An (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 49) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) I. Đường Quốc lộ | Đầu bản đồ (từ thửa số 25, 66, tờ bản đồ số 196) - Cuối bản đồ (đến thửa số 17 và 147, tờ bản đồ số 197) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Cọ Muồng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 205) - Cuối bản Cọ Muồng (đến thửa 19, tờ bản đồ số 216) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8 | 1.600.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) I. Đường Quốc lộ | Đầu bản Kim Khê (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 182) - Cuối bản Kim Khê (đến thửa số 24 và thửa số 62, tờ bản đồ số 182, thửa số 3 và thửa 20, tờ bản đồ số 197) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) I. Đường Quốc lộ | Từ nhà ông Lang Văn Đoàn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 215) - Hết địa phận xã Quế Phong (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 205) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quàn Vi Xuân IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kim Sơn | Giáp Hiệu sách Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 6 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.2 | 2.500.000 |
| Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai (cổng chào xóm Trung Sơn) IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kim Sơn | Đầu đường Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 141, tờ bản đồ số 6 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.3 | 6.000.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Bản Đô | Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 197) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 22.3 | 500.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 168) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.4 | 1.000.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hải Lâm | Đầu xóm (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 177) - Cuối xóm (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 177) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.2 | 400.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 10,16, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 168) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.5 | 1.000.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 32) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.9 | 1.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Bản Ná Ca | Đầu đường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 102) - Cuối đường (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 211) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.1 | 450.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.8 | 1.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Bản Đô | Đầu đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 196) - Cuối đường (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 196) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 22.1 | 500.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 32) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.7 | 1.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Bản Kim Khê | Đầu đường (từ thửa số 6, 21, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 11; 126 tờ bản đồ số 182) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.1 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Bản Đô | Đầu đường (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 197) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 22.2 | 500.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 1,5, tờ bản đồ số 151) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.2 | 700.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Bản Kim Khê | Đầu đường (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 182) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.4 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Bản Kim Khê | Đầu đường (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 197) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.3 | 600.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 142, 176, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 126,159, tờ bản đồ số 168) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.3 | 1.400.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Bản Cọ Muồng | Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 205) - Cuối đường (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 205) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 23.1 | 320.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hải Lâm | Đầu đường (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 159) - Cuối đường (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 159) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.3 | 250.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 168) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.6 | 1.000.000 |
| Đường giao thông nông thôn IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Đầu đường (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 32) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.10 | 1.000.000 |
| Đường làng nghề , từ nhà Lô Huy đến nhà Lô Dương (Có nong, Ná Ngá cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cỏ Nong | Đầu đường Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Cuối đường Đến thửa 119, tờ bản đồ số 31 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.1 | 2.800.000 |
| Đường nối Quốc lộ 16 vào khách sạn Hải Thanh (bản Hăn cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hồng Phong | Đầu đường (từ thửa 21, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.2 | 3.200.000 |
| Đường nối Quốc lộ 16 vào sân bóng Lê Hương IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Các thửa 66, 06 tờ bản đồ số 2 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.3 | 1.900.000 |
| Đường nối tỉnh lộ 544B đến nhà ông Luỹ IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Giáp chợ Kim Sơn (Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 33, 11, tờ bản đồ số 7) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.9 | 2.000.000 |
| Đường nội xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Đối diện quán Xanh (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 3) - Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 3 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.10 | 2.800.000 |
| Đường nội xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Thái Phong | Đầu đường (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 27) - Cổng chào bản Pà Nạt cũ (Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đường nội xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hồng Phong | Từ Ngã ba bản Dốn (Hoa Linh) (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông La Ngọc Xuyên (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.1 | 2.500.000 |
| Đường nội xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Thái Phong | Đầu đường (từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 27) - Trường mầm non bản Pà Nạt cũ (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.2 | 1.600.000 |
| Đường nội xóm IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hồng Phong | Đầu đường (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường vào nhà Lê Hương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.3 | 1.600.000 |
| Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cỏ Nong | Đầu đường (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 30) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cỏ Nong | Đầu đường (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.4 | 2.500.000 |
| Đường nội xóm (qua ao bản Dốn) IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | đường giáp ao bản Dốn (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 3) - Trung tâm giáo dục thường xuyên (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 3) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.3 | 3.200.000 |
| Đường nội xóm Bắc Sơn IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa số 108, 85 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 4 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.8 | 2.800.000 |
| Đường nội xóm từ Bà Vinh vào nhà ông Quyết xóm Dừa cũ IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cỏ Nong | Từ thửa 31,32, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 42,38, tờ bản đồ số 29 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Đường qua Điểm trường mầm non Bản Hăn cũ IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hồng Phong | Đầu đoạn đường Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 19 - Cuối đoạn đường Đến thửa 30, tờ bản đồ số 19 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.4 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh lộ 544B II. Đường Tỉnh lộ 544B | Từ nhà ông Công Thư (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 6) - Nhà xe Kiện Sáu (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 9) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2 | 11.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 544B II. Đường Tỉnh lộ 544B | Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) - Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1 | 16.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 544B II. Đường Tỉnh lộ 544B | Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (từ thửa số 25 và 10, tờ bản đồ số 156) - Qua xóm Hải Lâm (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 146) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh lộ 544B II. Đường Tỉnh lộ 544B | Qua bản Ná Phày và xóm Trung Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 170) - Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 72, thửa số 8, tờ bản đồ số 156) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 544B II. Đường Tỉnh lộ 544B | Xóm Hải Lâm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 146) - xóm Hải Lâm giáp xã Tiền Phong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 138) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 544B II. Đường Tỉnh lộ 544B | Từ nhà bà Liên (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Xuân Mão (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 151) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường từ Sân vận động vào Trung tâm Chính trị IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 8 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.3 | 4.800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Bản Thanh Phong 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 2 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 320.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 2. Xóm Bắc Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 2.11 | 600.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Bản Đai | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đai XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm Tây Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 5.5 | 2.800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 26. Bản Liên Phương | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Phương XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. xóm Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 6.4 | 3.200.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 11. Xóm Phong Quang | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phong Quang XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 31. Bản Piêng Lâng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Lâng XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 31.2 | 100.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Bon | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bon XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.4 | 350.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 15. Bản Ná Ca | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Ca XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 15.2 | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 1. Bản Bon | Các tuyến đường nội xóm còn lại đấu nối Quốc lộ 16 (200m tính từ QL16) XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 1.3 | 550.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Bản Hạ Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạ Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 28. Bản Mờ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mờ XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 28.2 | 120.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 13. Bản Ná Tọc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Tọc XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 12. Xóm Trung Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 29. Bản Pòng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòng XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 29.2 | 100.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Bản Đô | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản đồ XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 22.4 | 280.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Bản Thanh Phong 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 1 XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 320.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm Hồng Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 7.5 | 1.000.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm Đông Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 3.11 | 600.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 30. Bản Pục | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pục XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 30.2 | 100.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quế Phong XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục C | 100.000 | |
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Bản Hữu Văn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hữu Văn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Bản Ná Phày | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Phày XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 16.11 | 200.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 27. Bản Chà Lấu | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lầu XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 27.2 | 120.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Cỏ Nong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cỏ Nong XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 9.6 | 800.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Bản Cọ Muồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cọ Muồng XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 23.2 | 220.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 8. Xóm Thái Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Phong XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 8.3 | 500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm Kim Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Sơn XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 4.4 | 2.500.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hải Lâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lâm XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 10.4 | 150.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 21. Bản Kim Khê | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Khê XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 21.5 | 300.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 14. Bản Ná Công | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Công XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) Mục 14.2 | 250.000 |
IV. Các khu dân cư các xóm / 25. Bản Khoẳng Đổ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khoẳng Đổ XÃ QUẾ PHONG (Gồm các xã: Mường Nọc, Nậm Giải, Châu Kim, thị trấn Kim Sơn thuộc huyện Quế Phong cũ) | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.