Bảng giá đất Phường Tây Hiếu, Nghệ An từ 01/01/2026
366 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tây Hiếu là 28.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt), đoạn Đường vào VINACONEC (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 120) đến Từ khách sạn Miền Tây (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 120)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 8 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (364 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường QH 10 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm thị xã Thái Hòa, bố trí khu tái định cư phục vụ dự án Đường ngang N8) | Lô A-02, A-03, A-04, A-05, A-06, A-07, A-08, A-09, A-10, A-11, A-12, A-13, A-14, A-15, A-16, A-17, A-18, A-19, A-20, A-21, A-22, A-23 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.2 | 6.500.000 |
| Các lô góc (đường 7 m và 15 m) VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh) | Lô LK-17, LK-18, LK-29, LK-30 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Các lô góc Tuyến đường 27 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | Lô LKA-01, LKA-13, LKB-01 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.10 | 13.200.000 |
| Các tuyến đường nội khối (nối từ III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 64, tờ bản đồ số 153 Thửa số 534, tờ bản đồ số - Thửa số 387, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.14 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường nội khối (nối từ III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 64, tờ bản đồ số 153 Thửa số 534, tờ bản đồ số - Thửa số 387, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.14 | 1.900.000 |
| Các tuyến đường nội khối nối từ dãy III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 140 tờ bản đồ số 152, Thửa 64, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.13 | 3.000.000 |
| Các tuyến đường nội khối nối từ dãy III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 140 tờ bản đồ số 152, Thửa 64, tờ bản đồ số PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.13 | 2.500.000 |
| Góc đường QH 10 m và đường QH 10 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm thị xã Thái Hòa, bố trí khu tái định cư phục vụ dự án Đường ngang N8) | Lô A-24 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.3 | 7.200.000 |
| Góc đường QH 10 m và đường QH 24 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 4. Khu quy hoạch chia lô tái định cư phục vụ dự án đường N8 tại xã Tây Hiếu, thị xã Thái Hòa (Quyết định số 278/QĐ.UBND ngày 15/03/2017 về việc Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chung cư CT1 - thuộc quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm thị xã Thái Hòa, bố trí khu tái định cư phục vụ dự án Đường ngang N8) | Lô A-01 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.1 | 8.200.000 |
| Khu Quy hoạch chia lô đất ở V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2 | 4.500.000 |
| Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Tây V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4 | 2.500.000 |
| Khu Quy hoạch đấu giá Phú Tân V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) | Toàn bộ khu quy hoạch - Toàn bộ khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5 | 1.800.000 |
| Khu nhà ở Dầu thực vật III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Hợp | Toàn bộ khu vực quy hoạch (trừ các Thửa giáp đường quốc lộ 48D) tờ bản đồ số 150 - Toàn bộ khu vực quy hoạch (trừ các Thửa giáp đường quốc lộ 48D) tờ bản đồ số 150 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 9.3 | 8.000.000 |
| Khu nhà ở dầu khí (Đường 10 m) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Từ thửa 138, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 204, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.17 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở dầu khí (Đường 10 trí) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Từ thửa 138, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 204, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.17 | 5.000.000 |
| Khu nhà ở dầu khí (Đường 12 m) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Từ thửa 110, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 198, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.16 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở dầu khí (Đường 12 m) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Từ thửa 110, tờ bản đồ số 152 - Từ thửa 198, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.16 | 6.000.000 |
| Khu nhà ở dầu khí (Đường 27 m) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Từ thửa 125, tờ bản đồ số 152 - Thửa 121, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.15 | 9.000.000 |
| Khu nhà ở dầu khí (Đường 27 m) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Từ thửa 125, tờ bản đồ số 152 - Thửa 121, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.15 | 9.000.000 |
| Khu vực dân cư khối Bắc Ninh III. Các khu dân cư các khối | III. Các khu dân cư các khối PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14 | 4.500.000 |
| Khu vực dân cư khối Phú Cường III. Các khu dân cư các khối | Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Cường PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 24 | 1.200.000 |
| Khu vực dân cư khối Phú Mỹ III. Các khu dân cư các khối | Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Mỹ PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 22 | 1.400.000 |
| Khu vực dân cư khối Phú Thuận III. Các khu dân cư các khối | Các thửa thuộc khu dân cư khối Phú Thuận PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 23 | 1.400.000 |
| Tuyến đường 10 m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) / 3. Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân | Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2 khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Tuyến đường 10 m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) / 3. Khu Quy hoạch đấu giá Hưng Xuân | Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 1 khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.1 | 4.500.000 |
| Tuyến đường 12m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng | Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch - Toàn bộ dãy 2, 3, 4 khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Tuyến đường 13 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | LKC-16...LKC-27; LKD-02...LKD-13 - LKF-02...LKF-15; NVA-02...NVA-09;NVB- PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.7 | 8.000.000 |
| Tuyến đường 13 m lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | LKC15, LKC28, LKD01, LKD14, LKF01, NVA01, NVA10, NVB01, NVB10 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.8 | 9.600.000 |
| Tuyến đường 15 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | LKA-15...LKA-25 - LKB-21...LKB-34 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.5 | 10.000.000 |
| Tuyến đường 15 m lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | Lô LKA-14, LKA-26, LKB-35 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.6 | 12.000.000 |
| Tuyến đường 18 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | Từ LKF-21...LKF-34 - đến LKE-02...LKE-13 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.3 | 10.000.000 |
| Tuyến đường 18 m lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | Lô LKE-01, LKE-14, LKF-35 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.4 | 12.000.000 |
| Tuyến đường 20 m V. Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC (đã thực hiện giao đất) / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở xóm Nghĩa Hưng | Toàn bộ dãy 1 - Toàn bộ dãy 1 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường 27 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | LKA-02...LKA-12 - LKB-02...LKB-15 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.9 | 11.000.000 |
| Tuyến đường 7 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Hưng Nam (Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 20/5/2014 của UBND UBND tỉnh) | Lô LK-01, ..., LK-16, LK-19, ..., LK-28, LK-31, ..., LK-48 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Tuyến đường N8 (24 m) VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKA-02, ..... TĐC-07, TĐC-10, ….., LKH-09 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Tuyến đường N8 (24 m) Lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKA-01, TĐC-08, TĐC-09, LKH-08 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.2 | 14.400.000 |
| Tuyến đường N8 QH 36 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | Từ LKB-17...LKB-19, LKC-02...LKC-13 - đến LKF-17... LKF-19 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.1 | 12.000.000 |
| Tuyến đường N8 QH 36 m lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Khu chia lô đất ở dân cư tại xã Tây Hiếu và xã Nghĩa Tiến, thị xã Thái Hoà (Quyết định số 3815/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND | Các lô LKB-16, LKB-20, LKC-01, LKC-14, LKF-16, LKF-20 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.2 | 14.400.000 |
| Tuyến đường QH 10 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKA-09, ..., LKA-13, LKB-11, .... LKB-15, LKB -06, .... LKB-10, LKD-11, ..., LKD-15, LKD-06, ..., LKD-10, LKE-13, ..., LKE-17, TĐC-17, …, TĐC-23, TĐC-26, ..., TĐC-32, TĐC-33, ..., TĐC-38, TĐC-78,…, TĐC-94, TĐC-59, ..., TĐC-75, TĐC-42, ..., TĐC-58 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.9 | 5.000.000 |
| Tuyến đường QH 10 m Lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô TĐC-06, TĐC-05, TĐC-24, TĐC-25, TĐC-04, TĐC-40, TĐC-41, TĐC-76, TĐC-77, TĐC-02, TĐC-03, TĐC-01 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.10 | 6.000.000 |
| Tuyến đường QH 18 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | LKA-14, LKB-02, ..., LKB - 04, LKC-02, ..., LKC-08, LKD-02, ..., LKD-04, LKE-02 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.7 | 8.000.000 |
| Tuyến đường QH 18 m Lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKA-15, LKB-01, LKB-05, LKC-01, LKC-09, LKD-01, LKD-05, LKE-01 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.8 | 9.600.000 |
| Tuyến đường QH 20 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | LKH-07, LKH-04, ..., LKH-02, LKG-22, ..., LKG-06 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.5 | 11.000.000 |
| Tuyến đường QH 20 m Lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKH-06, LKH-05, LKH-01, LKG-23 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.6 | 13.200.000 |
| Tuyến đường QH 24 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKE-04, ..., LKE-11, LKF-02, ...., LKF-04, LKG-02, ..., LKG-04 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Tuyến đường QH 24 m Lô góc VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở Nghĩa Hưng (Đấu giá + Tái định cư) (Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 24/01/2025 của UBND tỉnh) | Lô LKE-03, LKE-12, LKP-01, LKP-05, LKG-01, LKG-05 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.4 | 12.000.000 |
| Tuyến đường nội khối (dãy 2 đường quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 55, tờ bản đồ số 152 - Thửa 25, tờ bản đồ số 152... PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.6 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối (dãy 2 đường quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 55, tờ bản đồ số 152 Thửa 12 tờ bản đồ số 152 - Thửa 25, tờ bản đồ số 152 Thửa 138, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.6 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối (dãy 3 đường III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 108, tờ bản đồ số 152 Thửa số 72, tờ bản đồ số - Thửa 328, tờ bản đồ số 152 ... Thửa số 454, tờ bản PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.7 | 3.600.000 |
| Tuyến đường nội khối (dãy 3 đường quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 108, tờ bản đồ số 152 Thửa số 72, tờ bản đồ số 153 - Thửa 328, tờ bản đồ số 152 ... Thửa số 454, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.7 | 3.600.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 143, tờ bản đồ số 152 - Thửa 67, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.5 | 3.200.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 15, Thửa 100, tờ bản đồ số 152 - Thửa 106, 120 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 156, tờ bản đồ số 152 - Thửa 83, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa số 9, tờ bản đồ số 153 - Thửa 410, 392 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.4 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 156, thửa 339, tờ bản đồ số 152 - Thửa 83, tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.2 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 143, tờ bản đồ số 152 - Thửa 67, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.5 | 3.200.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 15, Thửa 100, tờ bản đồ số 152 - Thửa 106, 120 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.1 | 4.000.000 |
| Tuyến đường nội khối nối từ quốc lộ 48D 1 III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa số 9, tờ bản đồ số 153 - Thửa 410, 392 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.4 | 4.000.000 |
| Tuyến đường tránh quốc lộ 48D (đoạn qua địa bàn xóm Hưng Nam bên phải tuyết và bên trái tuyến) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 3. Đường Quốc lộ 48E | Xóm Hưng Nam Thửa số 10 (tờ bản đồ số 07) - Xóm Hưng Nam đến thửa số 126 (tờ bản đồ số 07) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.3 | 5.500.000 |
| Tuyến đường tránh quốc lộ 48D (đoạn qua địa bàn xóm Hưng Nam bên phải tuyết và bên trái tuyến) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 3. Đường Quốc lộ 48E | Quốc lộ 48D đi vào xóm Hưng Nam từ các thửa 165, 290, 291, 132, 133, 149 - Hết xóm Hưng Nam từ các thửa 01, 15 (tờ bản đồ số 52) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.4 | 5.500.000 |
| tờ bản đồ số 153 III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Xóm 2 (cũ) còn lại PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.1 | 3.600.000 |
| tờ bản đồ số 87 III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Các thửa thuộc tờ bản đồ số 87 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.6 | 1.400.000 |
| Đường 10 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 8. Khu chia lô đất ở nông thôn khu vực sân vận động xã Nghĩa Quang cũ (nay là Khối Tây Hồ 1, phường Tây Hiếu) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 tại Quyết định số 2439/QĐ-UBND ngày 13/11/2023) | Lô số 10, lô số 11 PHƯỜNG TÂY HIẾU | 14.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà ông Lợi (từ thửa số 186, 223 tờ bản đồ số 130) - Cầu Mới (cống Lim) (đến thửa số 225, 231, tờ bản đồ số 130) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.6 | 15.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Đường vào hội quán (từ thửa số 162, tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Hoà (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 132) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.3 | 22.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ngã ba Tây Hiếu (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 120) - Đến TTGD thường xuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 132) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.1 | 26.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà ông Thản (từ thửa số 216, tờ bản đồ số 132) - Đường vào trường Mầm non (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 132) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.4 | 20.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Từ Trung Tâm GDTX (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 132) - Đường vào hội quán (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 132) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.2 | 24.000.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Đường vào trường Mầm non (từ thửa số 323, 325, 356, 375, tờ bản đồ số 132) - (đến thửa số 416, tờ bản đồ số 132 và thửa đất số 187, tờ bản đồ số 130) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.5 | 18.000.000 |
| Đường Liên khối Trà Lân (250 đi Phú Thịnh, Lam Sơn) III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ thửa đất số 306, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 115, 106, 190, 51, tờ bản đồ số 12 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.2 | 8.000.000 |
| Đường Liên khối Trà Lân (Tây Hồ 1, 250 đi Phú Thịnh) III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ thửa đất số 518, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 341, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường Liên khối Tân Hợp - Bắc Ninh nối từ quốc lộ 48 D III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Hợp | Thửa 306 tờ bản đồ số 142 - Thửa 307 tờ bản đồ số 142 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 9.1 | 3.500.000 |
| Đường Liên khối Tân Hợp - Bắc Ninh nối từ quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Hợp | Thửa 177 tờ bản đồ số 142 - Thửa 276 tờ bản đồ số 142, Thửa số 9... Thửa 88 .... Thửa số 79, tờ bản đồ số 149 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 9.2 | 3.500.000 |
| Đường QH 24 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Lô số 09 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.2 | 11.000.000 |
| Đường QH 24 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Lô số 01, 03, 07 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.1 | 10.000.000 |
| Đường QH 5, 5 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Khu đấu giá Liên Hương (nay là Khối Lam Sơn) (được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 28/4/2018) | Lô 13 PHƯỜNG TÂY HIẾU | 4.000.000 |
| Đường QH 9 m VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Quy hoạch chia lô đất ở khu vực Đồng Lối, Khối 250 được UBND thị xã Thái Hòa phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Quyết định số 2440/QĐ-UBND ngày 20/3/2024) | Lô số 43, 44 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Bà Tân Thị Dung từ các thửa 1 (tờ bản đồ số 43) - Bà Vũ Thị Thảo thửa 31 (tờ bản đồ số 43) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.22 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48 D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Hồ Sỹ Chương từ các thửa 58 (tờ bản đồ số 58) - Nông Ngọc Quang từ các thửa 196 (tờ bản đồ số 58) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.33 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48 D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Phạm Văn Trung từ các thửa 69 (tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Đức Thuận 73 (tờ bản đồ số 20) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.31 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Nhà ông Lê Văn Phin thửa số 28, tờ bản đồ số 134 - Nhà bà Lê Thị Hường thửa số 01, tờ bản đồ số 134 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.11 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Nhà ông Nguyễn Duy Hà từ thửa số 21, tờ bản đồ số 135 - Đến Nhà Bà Hồ Thị Vân thửa số 46, 62 tờ bản đồ số 135 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.10 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Nhà ông Trương Nhật Bình, ông Nguyễn Văn Nhuận từ thửa số 04, tờ bản đồ số 876 - Nhà ông Phạm Đình Thông đến thửa số 47, tờ bản đồ số 876 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.8 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Nhà ông Lê Hữu Hóa thửa số 04, tờ bản đồ số 136 - Khu khu đấu giá trước mặt UBND xã (thửa số 15, tờ bản đồ số 136) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.9 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Nhà ông Võ Duy Giáp thửa số 44, tờ bản đồ số 873 - Nhà ông Võ Văn Quang đến thửa số 111, tờ bản đồ số 873 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Nhà ông Lê Đình Thành, bà Hồ Thị Hằng thửa 14 tờ bản đồ số 872 - Đến hết địa phận phường Tây Hiếu (thửa 83, tờ bản đồ số 872) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.13 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Cầu Hiếu (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 133) - Đường vào VINACONEC (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 121) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.1 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Từ Ky ốt Hoàng Quyền (từ thửa số 379, tờ bản đồ số 120) - Đến Trung tâm YTDP (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 120) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Từ Trung tâm YT dự phòng (từ thửa số 348, tờ bản đồ số 120) - Đến Công ty Minh Phát (đến thửa số 497, tờ bản đồ số 129) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.4 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Cổng chào khối Dốc Cao (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 127) - Giáp xã Nghĩa Tiến (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 125) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Đường vào VINACONEC (từ thửa số 565, tờ bản đồ số 120) - Từ khách sạn Miền Tây (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 120) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.2 | 28.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Từ gara Phúc Lan (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 128) - Cổng chào khối Dốc Cao (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 127) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.6 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48A (Đường Lý Thường Kiệt) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 1. Đường Quốc lộ 48A | Từ cống Cầu Lim (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 129) - Cây xăng Hải Nghĩa (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 128) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà ông Nguyễn Hải Âu Thửa 1 (tờ bản đồ số 72) - Nhà bà Phùng Thị Liên thửa 20 (tờ bản đồ số 72) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.15 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa số 403, tờ bản đồ số 153 - Nhà ông Đàm Văn Kỷ thửa số 17, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.11 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Lê Anh Dũng Thửa 06 (tờ bản đồ số 46) - Ông Đào Duy Bình thửa 152 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.24 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Từ gia đình ông Hạnh từ các thửa 56 (tờ bản đồ số 149) - Đến gia đình ông Mão thửa 67 (tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.16 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà ông Trần Quốc Song Thửa 17 (tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Ngô Sỹ Thắng thửa 65.66.67... 81 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.12 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Võ Đình Thái từ các thửa 3 (tờ bản đồ số 42) - Bà Nguyễn Thị Yến từ các thửa 61 (tờ bản đồ số 42) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.20 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa 165 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 570 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.18 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Trần Thị Minh từ các thửa 20 (tờ bản đồ số 58) - Nguyễn Quốc Huy từ các thửa 92 (tờ bản đồ số 58) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.32 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Trần Minh Tuấn từ các thửa 10 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 244 (tờ bản đồ số 52) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.29 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa 49 (tờ bản đồ số 43) - Thửa 52 (tờ bản đồ số 43) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.23 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa số 28, tờ bản đồ số 149, thửa số 275, tờ bản đồ số 150 - Thửa số 56, tờ bản đồ số 149, thửa số 193, tờ bản đồ số 150 (bao gồm dãy 1 khu dầu dầu thực vật) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.9 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa 83 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.13 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Từ gia đình Bà Biểu từ các thửa 298 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 419 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.17 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Xóm Phú Mỹ từ các thửa 62-64, 1, 2, 5, 6, 12, 16 (tờ bản đồ số 64) - Xóm Phú Mỹ từ các thửa 20, 24, 28, 35, 60 (tờ bản đồ số 64) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.34 | 4.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà ông Chương Thửa số 67, tờ bản đồ số 149 Thửa số 298, tờ bản đồ số 150 - Thửa số 26, tờ bản đồ số 149 Thửa số 17, tờ bản đồ số 150 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.8 | 17.500.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa 107 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 248 (tờ bản đồ số 52) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.30 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Trần Văn Mão thửa 6 (tờ bản đồ số 50) - Trần Thị Thiện thửa 153 (tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.28 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà bà Phạm Thị Hà từ thửa số 08, tờ bản đồ số 142 - Nhà bà Nguyễn Thị Tuất đến thửa số 190, tờ bản đồ số 142 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.7 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Bà Võ Thị Điệp Thửa 18 (tờ bản đồ số 42) - Ông Lê Văn Thuần thửa 48 (tờ bản đồ số 42) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.21 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Ông Lưu Văn Việt thửa 58 (tờ bản đồ số 46) - Ông Nguyễn Trọng Hưng thửa 216 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.25 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Thửa 71 (tờ bản đồ số 40) - Thửa 68 (tờ bản đồ số 40) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.19 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà bà Đàm Thị Liên thửa số 1, tờ bản đồ số 152 - Thửa số 186, tờ bản đồ số 152 (khu nhà ở dầu khí) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.10 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Hoàng Thị Minh Phương thửa 35 (tờ bản đồ số 50) - thửa 169 (tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.27 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Nhà bà Phạm Thị Hà Thửa 8...190 (tờ bản đồ số 142) - Nhà bà Hoàng Thị Hương thửa 11...189 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.14 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48D I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 2. Đường Quốc lộ 48D | Đầu xóm Tân An từ các thửa 153-162, 174-196, 280, 293-296 (tờ bản đồ số 13) - Hết địa bàn xóm Hưng Nam từ các thửa 295...173. (tờ bản đồ số 13) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.26 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (bên phải và bên trái tuyến) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 3. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 3 (tờ bản đồ số 62) - Thửa 153 (tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 48E (bên phải và bên trái tuyến) I. ĐƯỜNG QUỐC LỘ / 3. Đường Quốc lộ 48E | Thửa 57 (tờ bản đồ số 62) - Thửa 12 (tờ bản đồ số 62) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.2 | 1.400.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu II. Đường liên xã (Đường Tạ Quang Bửu đi xã Nghĩa Hưng) | Quốc lộ 48 (từ thửa số 380, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Dương (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 120) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1 | 7.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu II. Đường liên xã (Đường Tạ Quang Bửu đi xã Nghĩa Hưng) | Khối Lam Sơn (từ thửa số 90, tờ bản đồ số 111) - Khối Lê Lợi (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 110) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu II. Đường liên xã (Đường Tạ Quang Bửu đi xã Nghĩa Hưng) | Khối Lê Lợi (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 110) - Giáp xã Nghĩa Hưng (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 107) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4 | 3.500.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn) III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ lô số 01, tờ bản đồ số 111 - Đến lô số 08, tờ bản đồ số 111 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu (QH chia lô Đồng Lối 250, Lam Sơn) III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Lô số 09, tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.9 | 3.500.000 |
| Đường Tạ Quang Bửu (không bao gồm khu Quy hoạch chia lô đất ở II. Đường liên xã (Đường Tạ Quang Bửu đi xã Nghĩa Hưng) | Nhà ông Dương (từ thửa số 228, tờ bản đồ số 120) - Giáp khối Lam Sơn (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 111) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường liên khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa 96, 97, 80, 89, 81, 66, 65 tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Đường liên khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa 24 tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Đường liên khối (N8) III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 169, 602, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Đến thửa số 76, 77, 26, tờ bản đồ số 140 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.1 | 10.000.000 |
| Đường liên khối (Nguyễn Biểu) III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa đất số 585, 586, 154 tờ bản đồ số 111 - Đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.1 | 3.500.000 |
| Đường liên khối (Nguyễn Biểu) III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa đất số 287, tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 257, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa đất số 79, 80, tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Đường liên khối (dãy 4 Quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 487, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 492 tờ bản đồ số 153.... Thửa số 157, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.9 | 3.000.000 |
| Đường liên khối (dãy 4 Quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 487, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 492 tờ bản đồ số 153,... Thửa số 157, tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.9 | 2.900.000 |
| Đường liên khối 1 - khối Hòa Long III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Thửa số 2, tờ bản đồ số 158 - Thửa số 51, tờ bản đồ số 158..., Thửa số 144, tờ bản đồ số 157 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.4 | 2.200.000 |
| Đường liên khối Hòa Long III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa số 509, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 477, 193, tờ bản đồ số 153....Thửa số 2, tờ bản đồ số 158.... PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.11 | 3.000.000 |
| Đường liên khối Hưng Lập - Làng III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa số 1, tờ bản đồ số 151 - Thửa 110, tờ bản đồ số 151 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.4 | 1.700.000 |
| Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 100, tờ bản đồ số 135 - Thửa 110, tờ bản đồ số 135 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.1 | 1.700.000 |
| Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 33 tờ bản đồ số 146 - Thửa 57, tờ bản đồ số 146, thửa số 1, tờ bản đồ số 151 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.2 | 1.700.000 |
| Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | tờ bản đồ số 77, 80, 81, 82, 83, 87, 135, 146, 147, 151, 155, 156. PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.5 | 1.400.000 |
| Đường liên khối Hưng Lập - Làng Đong nối từ quốc lộ 48 III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa số 51, tờ bản đồ số 147 - Thửa 27, tờ bản đồ số 147 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.3 | 1.700.000 |
| Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 50 (tờ bản đồ số 42) - Thửa 67 (tờ bản đồ số 42) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.2 | 4.500.000 |
| Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 02 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 29 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.3 | 4.500.000 |
| Đường liên khối Hưng Tây Nghĩa Hưng III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 2 (tờ bản đồ số 41) - Thửa 30 (tờ bản đồ số 41) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.1 | 4.500.000 |
| Đường liên khối Nghĩa Hưng, Hưng Tây, Bắc Ninh III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng | Thửa 27 (tờ bản đồ số 38) - 46 (tờ bản đồ số 38) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 16.1 | 3.500.000 |
| Đường liên khối Nghĩa Hưng, Hưng Tây, Bắc Ninh III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng | Thửa 27 (tờ bản đồ số 39) - 176 (tờ bản đồ số 39) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 16.2 | 3.500.000 |
| Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa số 393 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 575, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.12 | 3.000.000 |
| Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Hòa Long III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Thửa số 161, 41 tờ bản đồ số 158 - Thửa số 137, tờ bản đồ số 159, Thửa số 71 tờ bản đồ số 160 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Hòa Long III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa số 393 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 195, tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.12 | 3.000.000 |
| Đường liên khối Phú Thành - Khối 1 - Hòa Long III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa số 509, tờ bản đồ số 153 - Thửa số 477, 193, tờ bản đồ số 153....Thửa số 2, tờ bản đồ số 158.... PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.11 | 3.000.000 |
| Đường liên khối Tây Hồ 1, Phú Thịnh III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 120 (bên trái tuyến) - Đến thửa đất số 118, tờ bản đồ số 121 (bên trái tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.23 | 3.500.000 |
| Đường liên khối Tây Hồ 1, Phú Thịnh III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 251, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 101, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.22 | 5.000.000 |
| Đường nối quốc lộ 48D III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Từ nhà bà Thanh Quang (từ Thửa số 128 tờ bản đồ số 157) - (đến Thửa số 193, tờ bản đồ số 157, 246 tờ bản đồ số 158) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.2 | 3.600.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Thửa số 196 tờ bản đồ số 158 - Thửa số 54 tờ bản đồ số 159 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.5 | 2.200.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất đất số 141, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 191, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.12 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Thửa 131, 139...151, 210...217 (tờ bản đồ số 47) - Đến thửa 409...207, 208, 143...153 (tờ bản đồ số PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.3 | 3.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | ……… - Thửa 179... 190 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.8 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 318, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.4 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 133...129 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 146...111 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.46 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 27, 130, tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.5 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 2...21 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 29...65 (tờ bản đồ số 140) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.9 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Các thửa đất gồm các lô (3-13; 16-27) thuộc khu quy hoạch chia lô đất ở Liên Hương cũ nay thuộc khối Lam Sơn (không tiếp giáp đường Tạ Quang Bửu thuộc tờ bản đồ số 111 - Các thửa đất gồm các lô (30-41; 44- 54)thuộc khu quy hoạch chia lô đất ở Liên Hương cũ (không tiếp giáp đường Tạ Quang Bửu thuộc tờ bản đồ số 111 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.9 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 118, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 21. Khu vực dân cư khối Phú Tân | Thửa 83...62 (tờ bản đồ số 59) - Thửa 47...68 (tờ bản đồ số 59) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 21.2 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 49 và 64, tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.6 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 256, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 257, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 251, tờ bản đồ số 105 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.8 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 38 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 46 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.2 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 21. Khu vực dân cư khối Phú Tân | Thửa 1...12 (tờ bản đồ số 66) - Thửa 4...13 (tờ bản đồ số 66) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 21.3 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa đất số 160 tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 16 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.8 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa đất số 18, 418, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 136, 285 tờ bản đồ số 110 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.6 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Thửa đất số 319, tờ bản đồ số 120 - Đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 120 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.10 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 359 (tờ bản đồ số 74) - 185 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.23 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.8 | 2.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa đất số 362, 292, tờ bản đồ số 10 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 131, 63 tờ bản đồ số 10 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.7 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 32 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 25 (tờ bản đồ số 140) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.8 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 241, 22 tờ bản đồ số 133 (bên phải tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào) - Đến thửa đất số 478 tờ bản đồ số 132 (bên phải tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.3 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 17...99 (tờ bản đồ số 149) - Thửa 2...12 (tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.25 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 20 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 252 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.29 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 23...29 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 10...18 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.3 | 3.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Hưng Nam | Thửa 159, 34, 39 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 94, 110 (tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 20.1 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 50...57 (tờ bản đồ số 144) - Thửa 14...31 (tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.24 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 83 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 170 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.6 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 35...87 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 317...195 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.15 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa đất số 194, 183, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 170, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.10 | 2.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 126...165 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 113...322 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.20 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 15... 32 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 37...50 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.14 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 160 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.44 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 393 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 129) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.30 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 11 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 38 (tờ bản đồ số 144) - Thửa 26, 49 (tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.25 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 445 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 355...358 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.36 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Thửa đất lô số A8-A12 và B2- B6 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa đất lô số B8-B12 và C2- C6 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.6 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 467, 468 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 345, 346 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.37 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 6 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 74 (tờ bản đồ số 47) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.6 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 158, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 118, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.10 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 59...24 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 151...15 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.1 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 155, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.11 | 2.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa số 297, 56, 38, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 53 tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.7 | 2.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 125 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 384, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 09, tờ bản đồ số 130 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.7 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 181...303 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 188...195 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.4 | 3.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 127 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 129, 330...158 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.3 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 21. Khu vực dân cư khối Phú Tân | Thửa 27 (tờ bản đồ số 57) - Thửa 22 (tờ bản đồ số 57) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 21.1 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 208, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 229, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.14 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 133...129 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 146...111 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.22 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Thửa đất số 257 và các thửa đất lô số C13 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ tờ bản đồ số 119 và thửa đất số 249, tờ bản đồ số 120 - Đến thửa đất lô số A14 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.4 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Từ thửa đất số 173, 100, tờ bản đồ số 102 và thửa đất số 122, 256 tờ bản đồ số 101 - Đến thửa đất số 149, 150, tờ bản đồ số 97 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.6 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 112, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 277 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 179 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.33 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ thửa đất số 351, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 211, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 118 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.9 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Hợp | Thửa 101, tờ bản đồ số 150 - Thửa 160, tờ bản đồ số 150 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 9.4 | 3.300.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 8...87 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 269...110 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.18 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Từ thửa đất số 182, 337, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.2 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 204 (tờ bản đồ số 139) - Thửa 201 (tờ bản đồ số 139) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.32 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Từ thửa đất số 124, 125, tờ bản đồ số 103 và thửa 161, 162 tờ bản đồ số 102 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.3 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 49 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 51 (tờ bàn đô số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.16 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 587 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 711 (tờ bản đồ số 129) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.29 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 461, 571 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 200 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.34 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 77 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 207 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.32 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 79... 157 (tờ bản đồ số 131) - Thửa 102, 56...57 (tờ bản đồ số 131) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.5 | 10.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 600, 42 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 43...53 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.38 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 322...331 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 46...216 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.41 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 31 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 37 tờ bản đồ số 133 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Thửa 68 (từ bản đồ số 51) - Thửa 202 (tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.4 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 15 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 50 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.13 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 117 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.43 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 359 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 185 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.47 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 182, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 176, tờ bản đồ số 122 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.13 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 497, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 495, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.4 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Hưng Nam | Thửa 9 (tờ bản đồ số 52) - Thửa 235 (tờ bản đồ số 52) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 20.2 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 30, 36...616 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 47...48 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.40 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 16 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 183 (tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.9 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Từ thửa đất số 206, 177, tờ bản đồ số 128 (toàn tuyến) - Đến thửa số 236, 245 tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.6 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 366, 17, 18 tờ bản đồ số 120 (bên trái tuyến) - Đến thửa đất số 153, 141 tờ bản đồ số 113 (bên trái tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 102...109 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 118...116 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.21 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 259, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.13 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 501, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 647, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 4...7 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 12...14 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.12 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 407, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 130 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.8 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 46 và thửa đất số 47 tờ bản đồ số 132 (bên trái tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào) - Đến thửa đất số 206, tờ bản đồ số 132 (bên trái tuyến từ đường Quốc lộ 48A đi vào) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Từ thửa đất số 140 tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) - Đến thửa số 197 tờ bản đồ số 127 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 14, 15, 3 tờ bản đồ số 121 (bên phải tuyến) - Đến thửa đất số 160 tờ bản đồ số 113 (bên phải tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 411, 431, 446, , 447 tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.5 | 5.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 92 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 96 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.2 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 69 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 73 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.1 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 36 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 172 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.5 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa đất số 396, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 394, tờ bản đồ số 105 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 598 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 330 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.30 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 41 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 50 (tờ bản đồ số 140) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.7 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 112 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 169 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.7 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 79...81 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 98...120 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.18 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 55...62 (tờ bản đồ số 144) - Thửa 172...179 (tờ bản đồ số 144) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.26 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 344 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 352 (tờ bản đồ số 129) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.31 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 11 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.4 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Thửa 208...272, 189, 198, 445, 446 - Thửa 217, 218 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.2 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 129 (toàn tuyến) - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 118 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.10 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 140 và 136 tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 50, 51, 40, 41 tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.5 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 72 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 283 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.31 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 102...109 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 118...116 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.45 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Từ thửa đất số 59, 60, tờ bản đồ số 125 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 19, 18, 23, 28, tờ bản đồ số 125 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 8...87 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 269...110 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.42 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Các Thửa còn lại thuộc khu dân cư khối Hưng Lập (có tờ bản đồ số 77, 122, 123, 124, 131, 134, 135, 136, PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.14 | 1.700.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 252...277, 20...278, 28...231, 242...155, - Thửa 87...83 (tờ bản đồ số 47) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.7 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ thửa đất số 305, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 205, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.4 | 11.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 426 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 276 (tờ bản đồ số 47) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.4 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 440...152 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 153...311 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.21 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 23 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 98 (tờ bản đồ số 140) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.10 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 117 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 159 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.19 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 314 (tờ bản đồ số 129) - Thửa 607 (tờ bản đồ số 129) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.28 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 316...318 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 231...233 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.35 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Thửa 31 (tờ bản đồ số 51) - Thửa 412 (tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.5 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 26 (tờ bản đồ số 140) - Thửa 73...77 (tờ 140) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.6 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 276...177 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 182, 183 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.24 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 166... 163 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 323...306 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.22 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Thửa 22...26, 38...412, 60... 186, 187 (tờ bản đồ số 47) - Thửa 405...127, 97...86 (tờ bản đồ số 47) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.5 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 73...88 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 56...74 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.17 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 361, tờ bản đồ số 112 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.3 | 10.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 400, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.7 | 5.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 50, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.10 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 413, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.6 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Thửa 01 (tờ bản đồ số 46) - Thửa 79 (tờ bản đồ số 46) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.4 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 292 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 5 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.27 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 79...88 (tờ bản đồ số 149) - Thửa 9...20, 91 (tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.27 | 2.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 2 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 3 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.11 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Thửa 23... 94 (tờ bản đồ số 51) - Thửa 36...207 (tờ bản đồ số 51) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.6 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Thửa 7 (tờ bản đồ số 50) - Thửa 29 (tờ bản đồ số 50) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.1 | 4.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 282, 736, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 319...203 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 148...158 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.19 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 364, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 130 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.5 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 2 và thửa số 3, tờ bản đồ số 143 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 143 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.9 | 3.000.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Thửa đất số lô số A2 thuộc khu đấu giá Bệnh viện 4 cũ và thửa đất số 114 tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 472, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.5 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 160 (tờ bản đồ số 74) - Thửa 588 (tờ bản đồ số 74) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.20 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 18 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 349 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.28 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 178, 163 tờ bản đồ số 105 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 106 - Đến thửa đất số 153, 154 tờ bản đồ số 105 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.9 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 22, 23 tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 113 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.7 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Thửa số 50 tờ bản đồ số 159 - Thửa số 37 tờ bản đồ số 160 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.6 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 295, 296... 197, 302... 180 (tờ bản đồ số 142) - Thửa 308...181 (tờ bản đồ số 142) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.23 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 111 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 156, 348 tờ bản đồ số 11 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.5 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Từ thửa đất số 129, 222, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 103 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.1 | 1.800.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 338 (tờ bản đồ số 150) - Thửa 452 (tờ bản đồ số 150) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.39 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Thửa 3...21 (tờ bản đồ số 149) - Thửa 4...22 (tờ bản đồ số 149) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.26 | 3.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Hợp | Thửa số 146, 209 tờ bản đồ số 150 - Thửa số 144, tờ bản đồ số 150 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 9.5 | 2.500.000 |
| Đường nội khối III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Từ thửa đất số 500, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa số 534, tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.3 | 3.500.000 |
| Đường nội khối (Nguyễn Chích) III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa số 251, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 48 tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Đường nội khối (bờ kè) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 237, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.20 | 5.000.000 |
| Đường nội khối (bờ kè) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 662, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 642, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.21 | 5.000.000 |
| Đường nội khối (dãy 3 Quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa số 437 tờ bản đồ số 153 - Thửa đất số 150 tờ bản đồ số 152 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.8 | 3.600.000 |
| Đường nội khối (dãy 3 Quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa số 437 tờ bản đồ số 153 - Thửa đất số 150 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.8 | 3.600.000 |
| Đường nội khối (dãy 5 Quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa số 360 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.10 | 3.000.000 |
| Đường nội khối (dãy 5 Quốc lộ 48D) III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa số 360 tờ bản đồ số 153 - Thửa số 51 tờ bản đồ số 153 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.10 | 2.400.000 |
| Đường nội khối (dãy me) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 385, tờ bản đồ số 132 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.6 | 5.500.000 |
| Đường nội khối (sau cafe sạch nhà III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 397, tờ bản đồ số 120 (bên phải - Đến thửa đất số 528, tờ bản đồ số 120 (bên phải PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.19 | 6.000.000 |
| Đường nội khối (sau sân bóng) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 149, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.18 | 5.000.000 |
| Đường nội khối (đường nhựa khu QH Vinaconex) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 6 và thửa đất số 16, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 20 và thửa đất số 536, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.15 | 6.000.000 |
| Đường nội khối (đường nhựa nối Quốc lộ 48A đi sân bóng, bờ kè) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 658, 649 và thửa đất số 311, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 454, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.14 | 9.000.000 |
| Đường nội khối (đường nhựa qua khu QH Vinaconex) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 25 và thửa đất số 645, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 140, tờ bản đồ số 278 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.16 | 6.000.000 |
| Đường nội khối (đường nhựa qua khu QH Vinaconex) III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Từ thửa đất số 141 và thửa đất số 652, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 119, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.17 | 5.000.000 |
| Đường nội khối (đường nhựa sau UBND phường Quang Tiến cũ) III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Từ thửa đất số 35, 36, 37 tờ bản đồ số 120 (toàn tuyến) - Đến thửa đất số 65, tờ bản đồ số 121 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường nội khối (đường vào XN phân vi sinh) III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Từ thửa đất số 260, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) - Đến thửa số 205, 195, tờ bản đồ số 119 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.9 | 3.500.000 |
| Đường nội khối (đường vào nghĩa trang rú Lê) III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 128 (toàn tuyến) - Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 116 (toàn tuyến) PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 260, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 265, tờ bản đồ số 134 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.12 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Từ Thửa 32, tờ bản đồ số 122 - Thửa 304 tờ bản đồ số 122 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.1 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Từ Thửa 32, tờ bản đồ số 122 - Thửa 175, tờ bản đồ số 122 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.2 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Từ Thửa 54, tờ bản đồ số 122 - Thửa 159, tờ bản đồ số 122 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.3 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa 22, tờ bản đồ số 135 - Thửa số 5, tờ bản đồ số 124, Thửa 10, tờ bản đồ số 123 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.6 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 5, tờ bản đồ số 136 - Thửa số 119, tờ bản đồ số 124 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.8 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 37, tờ bản đồ số 135 - Thửa 113, tờ bản đồ số 135 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.7 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 276, tờ bản đồ số 135 - Thửa 400, tờ bản đồ số 134, Thửa số 6 tờ bản đồ số PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.9 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Từ Thửa số 5, tờ bản đồ số 122 - Thửa 37, tờ bản đồ số 122 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.4 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 140, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 151, tờ bản đồ số 134 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.11 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 8, tờ bản đồ số 123 - Thửa 307, tờ bản đồ số 123 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.5 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 27, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 284, tờ bản đồ số 134, Thửa 275, tờ bản đồ số 135 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.13 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48A III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Thửa số 236, tờ bản đồ số 134 - Thửa số 30, tờ bản đồ số 134 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.10 | 2.500.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48D (đoạn nối Thửa 120 tờ bản đồ số III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Thửa 113, Thửa 132 tờ bản đồ số 153 - Thửa 148, Thửa 515 tờ bản đồ số 154 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.3 | 3.200.000 |
| Đường nội khối nối từ quốc lộ 48D (đoạn nối Thửa 120 tờ bản đồ số III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Thửa 113, Thửa 132 tờ bản đồ số 153 - Thửa 148, Thửa 515 tờ bản đồ số 154 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.3 | 3.200.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 6. Khu vực dân cư khối Dốc Cao | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Dốc Cao PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 6.7 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 15. Khu vực dân cư khối Phú Thành | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Thành PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 15.48 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 17. Khu vực dân cư khối Hưng Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Đông PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 17.8 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Bắc Ninh PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 14.33 | 1.500.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 12. Khu vực dân cư khối Hưng Lập | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Lập PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 12.15 | 1.700.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 8. Khu vực dân cư khối Lam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lam Sơn PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 8.10 | 1.600.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 2. Khu vực dân cư khối 250 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 250 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 2.11 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 1. Khu vực dân cư khối Tây Hồ 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tây Hồ 1 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 1.24 | 2.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Tây Hiếu PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục IV | 1.200.000 | |
III. Các khu dân cư các khối / 5. Khu vực dân cư khối Quang Vinh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Vinh PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 5.11 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 4. Khu vực dân cư khối Quang Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Quang Trung PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 4.12 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 10. Khu vực dân cư khối 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối 1 PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 10.18 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 13. Khu vực dân cư khối Làng Đong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Làng Đong PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 13.7 | 1.400.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 7. Khu vực dân cư khối Lê Lợi | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Lê Lợi PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 7.7 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 21. Khu vực dân cư khối Phú Tân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Tân PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 21.4 | 1.400.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 9. Khu vực dân cư khối Tân Hợp | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân Hợp PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 9.6 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 16. Khu vực dân cư khối Nghĩa Hưng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương dương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Nghĩa Hưng PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 16.3 | 2.000.000 |
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Bắc Ninh (Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 05/10/2023 của UBND thị xã Thái Hoà về việc phê duyệt xây dựng 1/500 chia lô đất ở tại xóm Bắc Ninh, xã Tây Hiếu) | Lô L-01, L-02, L-03, L-04, L-05, L-06 - Toàn bộ khu quy hoạch PHƯỜNG TÂY HIẾU | 5.000.000 |
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 9. Chia lô đất ở dân cư tại xóm Hiếu Thành (nay là khối Phú Thành, phường Tây Hiếu) QĐ số 3921/QĐ-UBND ngày 15/8/2016 của UBND tỉnh Nghệ An | LK-1 PHƯỜNG TÂY HIẾU | 25.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 19. Khu vực dân cư khối Hưng Tây | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Tây PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 19.10 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 20. Khu vực dân cư khối Hưng Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hưng Nam PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 20.3 | 2.000.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 11. Khu vực dân cư khối Hoà Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Hòa Long PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 11.7 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 3. Khu vực dân cư khối Phú Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Phú Thịnh PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 3.15 | 1.800.000 |
III. Các khu dân cư các khối / 18. Khu vực dân cư khối Tân An | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư khối Tân An PHƯỜNG TÂY HIẾU Mục 18.7 | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.