Bảng giá đất Xã Hải Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Lộc là 15.000.000 đồng/m² (Đường Quốc phòng., đoạn Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 đến Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 15 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (182 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Các lô đất ở QH đấu giá tại Ao ngã tư (đã đấu giá) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa 25, tờ bản đồ số 31 - Từ thửa 305, và thửa 10, tờ bản đồ số 31 XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Bắc Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 76 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 70 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.11 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 74 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 73 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.10 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 75 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Nam Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 63 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.8 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Tiền Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 67 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.9 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm Trung Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.9 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 62 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Các tuyến đường nội xóm, liên gia, khu dân cư xóm Tiền Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Bao gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ 66 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đa giao TĐC) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Thửa 118, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 126, tờ bản đồ số 83 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.18 | 4.000.000 |
| Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Tâm.Thửa 67, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 74, tờ bản đồ số 83 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.17 | 4.000.000 |
| Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Thửa 91, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 99, tờ bản đồ số 83 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.19 | 4.000.000 |
| Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 55, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 83 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.15 | 4.000.000 |
| Khu QH tái định cư dự án Đương D4 (đã giao TĐC) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 59, tờ bản đồ số 83 - Đến lô 66, tờ bản đồ số 83 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.16 | 4.000.000 |
| Khu QH đất ở tại xóm Hải Thịnh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hải Thịnh | Lô số 01 đến 18; 20; 22 đến 38; 40; 41 (bỏ lô 19; 21; 39) XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 2,5 | 5.000.000 |
| Khu QH đất ở tại xóm Rồng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Bám trục đường chính từ lô số 01 đến 20 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5,9 | 4.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 01, xóm Bắc Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 19, 23, 57. - Tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2,9 | 7.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại vị trí 02, xóm Bắc Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bám đường Quốc phòng (trục chính) gồm các lô: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62. - Tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2,10 | 7.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Nam Thắng (hai bên đường) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Từ thửa 352, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 354, tờ bản đồ số 76 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4,12 | 2.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Từ thửa 861, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 872 và thửa 873, tờ bản đồ số 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3,14 | 2.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Từ thửa 887, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 889, tờ bản đồ số 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3,15 | 2.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Lô A-7-01 (tờ bản đồ 72) - đến A-7-16 (tờ bản đồ 72) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3,16 | 3.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Từ thửa 924 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 926 tờ bản đồ 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.13 | 2.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Từ thửa 930 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 932 tờ bản đồ 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.12 | 2.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá tại xóm Trung Thắng. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Từ thửa 904 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 918 tờ bản đồ 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 161, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 214, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 215, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 255, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 196, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 163, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 171, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.14 | 4.000.000 |
| Khu QH đất ở đấu giá xóm Quyết Tâm (đã Đấu giá) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ thửa 179, tờ bản đồ số 89 - Đến thửa 187, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.13 | 4.000.000 |
| Khu TĐC dự án Khu XL chất thải rắn (xóm 3 cũ, nay là xóm 2) Đã giao TĐC II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) | Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 54;55) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Khu TĐC dự án Đường D4 (xóm 3 cũ, nay là xóm 1 và xóm 2) đã giao TĐC II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) | Bao gồm tất các lô TĐC thuộc dự án: Đường D4. (tờ bản đồ số 54;55) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.1 | 3.000.000 |
| Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A (tại xóm Tây Sơn) đã giao TĐC II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 184, tờ bản đồ 49. Từ thửa số 186, tờ bản đồ 49. - Từ thửa số 192, tờ bản đồ 49. Từ thửa số 176, tờ bản đồ 50. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Tân Sơn) đã giáo TĐC II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa số 133, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.1 | 3.500.000 |
| Khu TĐC dự án: Mở rộng nâng cấp Q.lộ 1A, (tại xóm Đông Sơn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 174, tờ bản đồ 32. Từ thửa số 9, tờ bản đồ 32. - Đến thửa số 56, tờ bản đồ 32. Từ thửa số 96, tờ bản đồ 27. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa 691, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Tây TĐC) - Đến thửa số 1474, tờ bản đồ 12. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.5 | 2.800.000 |
| Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa 707, tờ bản đồ số 15. (các thửa bán đường phía Đông TĐC) - Đến thửa số 1480, tờ bản đồ 12. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.4 | 3.000.000 |
| Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Các thửa còn lại Khu TĐC dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn (tờ bản đồ số 12; 15). XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.6 | 2.600.000 |
| Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Di dời các hộ dân bị ảnh hưởng bởi Khu XL chất thải rắn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa số 708, tờ bản đồ 15. (các thửa bán đường phía Nam TĐC) - Đến thửa số 713, tờ bản đồ 15. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Khu TĐC tại (xóm Tân Sơn) dự án: Nâng cấp, mở rộng Q.lộ 1A. (các thửa bán đường phía Nam TĐC - Tân Sơn) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa số 113, tờ bản đồ 15 - Đến thửa số 170, tờ bản đồ 15 XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3,9 | 3.500.000 |
| Khu quy hoạch TĐC dự án Đường ven biển và đấu giá đất ở xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Các lô bám trục đường trục từ đường Du lịch đi vào xóm Đông Sơn (Gồm các lô số 01; 13; 12; và 67) Thuộc tờ bản đồ số 31 và 32. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.2 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 575, tờ bản đồ số 30. (các thửa bán đường Trường mầm non) - Đến thửa số 590, tờ bản đồ 31. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Các lô còn lại thuộc Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) tờ bản đồ số 30;31 XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.3 | 4.700.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá đất ở xóm Trung Sơn (vị trí 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 584, tờ bản đồ số 30 (các thửa bán đường trục chính xã) - Đến thửa số 573 tờ bản đồ 30, XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.1 | 9.500.000 |
| Tuyến chính trung tâm xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số 80, tờ bản đồ số 51. (ông Giang gần đường sắt) - Đến thửa số 1441, tờ bản đồ số 12 (ông Niêm xóm Tân Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Tuyến chính trung tâm xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số 102, tờ bản đồ số 35 (ông Bình xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 31 (anh Đức xóm Đông Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Tuyến chính trung tâm xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa 96, tờ bản đồ số 35. (ông Xoan xóm Trung Sơn - Đường liên xóm) - Đến thửa số 163, tờ bản đồ số 29. (anh Lâm xóm Trung Sơn gần Cầu Lài - Đi xóm Gốm) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.3 | 5.500.000 |
| Tuyến chính trung tâm xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường xã | Từ thửa số 130, tờ bản đồ số 5. (bà Liên xóm Gốm gần Cầu Lài) - Đến thửa 271, tờ bản đồ số 39 (anh Toàn xóm Gốm (xóm Tiền phong cũ) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.4 | 5.000.000 |
| Đường Quốc Phòng Xóm Tiền Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Bùi Xuân Trường (Từ thửa 52 tờ bản đồ 62) - Ông Trần Văn Quân (đến thửa 70 tờ bản đồ 62) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.1 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Bà Lưu Thị Hoa (Từ thửa 695, tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Thích (đến thửa 1105 tờ bản đồ 67) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.5 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 309, tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.7 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Hồ Xuân Khiêm (từ thửa 988 tờ bản đồ 66) - Đến cổng văn hoá xóm 6 cũ (đến thửa 1040 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.4 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Bắc Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Bà Trần Thị Thanh (Cống Trén) (Từ thửa 321 tờ bản đồ 12) - Ông Lưu Đình Thượng (đến thửa 877 tờ bản đồ 12 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.6 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Lưu Đình Tới (Thửa 2002 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Pha (đến thửa 1730 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.10 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Bà Hoàng Thị Vinh (Từ thửa 1551 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Trung Thìn (đến thửa 927 tờ bản đồ 75) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.12 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Lưu Đình Phố (Từ thửa 28 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Tĩnh (đến thửa 929 tờ bản đồ 75) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.13 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Nam Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Nguyễn Đình Nghĩa (Thửa 1330 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Dương (đến thửa 2038 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.11 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Hoàng Trung Sỹ (từ thửa 1300 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Thịnh (đến thửa 266 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.2 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Tiền Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Lưu Quang Thượng (Thửa 14, tờ bản đồ 66) - Ông Trần Văn Minh (đến thửa 1192 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.3 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Bà Võ Thị Hoa (từ thửa 424 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Thường (đến thửa 1291 tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.8 | 7.000.000 |
| Đường Quốc Phòng xóm Trung Thắng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Quốc Phòng | Ông Lưu Đình Cương (Thửa 878 tờ bản đồ 71) - Ông Nguyễn Văn Uyên (đến thửa 1246 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.9 | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc. | Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 38, (bắc cầu vượt đường sắt xóm Gốm) - Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3, (Trạm kiểm lâm, giáp xã Diễn An, huyện Diễn Châu). XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.3 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc. | Từ thửa 913; tờ bản đồ số 18 (bắc cầu Cấm) - Đến thửa 23, tờ bản đồ số 58 (nam cầu vượt Kênh nhà Lê) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (mới) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc. | Từ thửa số 160, tờ bản đồ số 53, (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 220, tờ bản đồ số 38. (Cao Trọng Lịch xóm Tây Sơn đi cầu vượt đường sắt) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.2 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 C (D4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7C (D4) | Từ Nhà bà Vĩnh, xóm Quyết Tâm Thửa số 3, tờ bản đồ số 83 - Nhà Ông Đỉnh, xóm Quyết Tâm. Thửa số 46, tờ bản đồ số 83 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 C (D4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7C (D4) | Từ Nhà ông Hùng, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Tân, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 86 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 C (D4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7C (D4) | Từ Nhà ông Liễu, xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Đoài, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 128, tờ bản đồ số 84 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C (Đường D4) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 1A đoạn qua xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc. | Từ thửa số 183, tờ bản đồ số 55 (gần cống vào nhà thờ GX La Nham) - Đến thửa số 25; 118, tờ bản đồ số 20, (giáp xã Nghi Tiến) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.4 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7C (đường D4) | Từ khe nước Mặn giáp xã Nghi Yên (Từ thửa 52 tờ bản đồ 73) - Ông Nguyễn Văn Hương (đến thửa 27 tờ bản đồ 73) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7C (đường D4) | Từ đường vào xóm 14 cũ (Từ thửa 107 tờ bản đồ 74) - Ông Cao Văn Ao (Đến thửa 484 tờ bản đồ 74) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7C (đường D4) Kể cả 2 bên đường I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Quốc lộ 7C (đường D4) | Từ Cầu Kênh (Từ thửa 1525 tờ bản đồ 75) - Ông Lưu Đình Thắng (Đến thửa 936 tờ bản đồ 75) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.3 | 8.000.000 |
| Đường Quốc phòng. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 7. (gần ngã tư nối đường ven biển đi trục chính xã) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 91, 171 tờ bản đồ số 27. (eo lữ đi Nghi Tiến) và các thửa thuộc tờ bản đồ số 7 XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.5 | 15.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 536 B (Q.lộ cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 54. (bắc cầu vượt Kênh nhà Lê) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 9. (Trần Công Chương gần ngã ba đấu nối Q.lộ 1A tại xóm Gốm) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 536 B (nổi Q.lộ đi khu du lịch Bãi Lữ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Bình xóm Tân Sơn ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 27. (ngã ba Chùa -xóm Đông Sơn). XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.2 | 15.000.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Ông Hồ Văn Diện (Từ thửa 1192 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Nhường (đến thửa 2026 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Ông Trần Văn Thương (Từ thửa 466 tờ bản đồ 66) - Ông Bùi Văn Hoà (đến thửa 773 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bà Lưu Thị Tuyến (Từ thửa 608 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Mai (đến thửa 2043 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.7 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Bà Hồ Thị Xoan (Từ thửa 556 tờ bản đồ 66) - Ông Hồ Văn Châu (đến thửa 1211 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Ông Hồ Văn Lưu (Từ thửa 167 tờ bản đồ 72) - Ông Hồ Văn Dần (đến thửa 768 tờ bản đồ 72) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.7 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Ông Lưu Đình Anh (Từ thửa 814 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Đùng (đến thửa 647 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bà Hoàng Thị Nhân (Từ thửa 550 tờ bản đồ 74) - Bà Lưu Thị Thảo (Từ thửa 02 tờ bản đồ 74) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.6 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Ông Hoàng Văn Triển(từ thửa 59 tờ bản đồ 66) - Ông Đặng Thị Thảo (đến thửa 1124 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Ông Võ Đình Linh (Từ thửa 50 tờ bản đồ 71) - Ông Võ Đình Phúc (đến thửa 167 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Ông Lưu Đình Bể (Từ thửa 495 tờ bản đồ 71) - Ông Hồ Văn Thanh (đến thửa 491 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.6 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Bà Lưu Thị Mai (Từ thửa 935 tờ bản đồ 71) - Ông Lưu Đình Lân(đến thửa 939 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.2 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Bà Lưu Thị Kiêm (Từ thửa 2039 tờ bản đồ 71) - Bà Lưu Thị Thu (đến thửa 1335 tờ bản đồ 71) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Ông Lưu Đình Đình (Từ thửa 159 tờ bản đồ 76) - Bà Nguyễn Thị Chơn (đến thửa 336 tờ bản đồ 76) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.8 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Ông Lưu Thị Nông(từ thửa 237 tờ bản đồ 66) - Ông Lê Anh Hiền (đến thửa 98 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bà Trần Thị Hạt (Từ thửa 1136 tờ bản đồ 67) - Bà Hồ Thị Thành (đến thửa 1111 tờ bản đồ 67) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Ông Nguyễn Văn Linh (Từ thửa 1002 tờ bản đồ 71) - Bà Hồ Thị Thìn(đến thửa 167 tờ bản đồ 72) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Từ thửa 874 tờ bản đồ 72 - Đến thửa 884 tờ bản đồ 72 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.10 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Tiền Phong | Ông Nguyễn Văn Thắng(từ thửa 231 tờ bản đồ 66) - Ông Hoàng Trần Thông (đến thửa 21 tờ bản đồ 66) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.3 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Ông Lưu Đình Đệ (Từ thửa 150 tờ bản đồ 72) - ông Hồ Văn Lương (đến thửa 284 tờ bản đồ 72) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.8 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Ông Lưu Đình Loan (Từ thửa 800 tờ bản đồ 67) - Ông Võ Đình Oanh (đến thửa 465 tờ bản đồ 67) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Trung Thắng | Ông Trần Văn Hiệu (Từ thửa 59 tờ bản đồ 72) - Ông Trần Văn Chiến (đến thửa 40 tờ bản đồ 72) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.6 | 2.500.000 |
| Đường bê tông trục chính nội xóm cả 2 bên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Nam Thắng | Ông Lưu Đình Du (Từ thửa 286 tờ bản đồ 75) - Ông Nguyễn Đình Tình (đến thửa 359 tờ bản đồ 75) XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.4 | 2.500.000 |
| Đường liên xã đi xã Nghi Hưng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường huyện | Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 58 (Gần chợ Cấm) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 58 (đi khu XL chất thải rắn - đường liên xã Nghi Hưng) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.1 | 6.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà ông Thủy xóm Rồng Từ thửa 471 tờ bản đồ số 93 - Nhà bà Xuân, xóm Rồng Đến thửa 509, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.2 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chùa | Từ nhà ông Lấn xóm Chùa Từ thửa 5 tờ bản đồ số 91 - Nhà ông Toán, xóm Chùa. Đến thửa 70, tờ bản đồ số 92 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 3.2 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Xuân xóm Quyết Tâm, thửa số 26, tờ bản đồ số 87 - Nhà ông Luyện, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 11, tờ bản đồ số 90 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà ông Quế xóm Rồng Từ thửa 74 tờ bản đồ số 19 - Nhà ông Thái, xóm Rồng Đến thửa 60, tờ bản đồ số 19 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.5 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà ông Hướng xóm Rồng Từ thửa 377 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Tuyên, xóm Rồng Đến thửa 462, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.1 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà bà Thắng xóm Rồng Từ thửa 95 tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Tú, xóm Rồng Đến thửa 196, tờ bản đồ số 18 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.4 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đình | Từ nhà ông Huy xóm Đình Từ thửa 214 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Bình, xóm Đình Đến thửa 469, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 4.3 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chùa | Từ nhà ông Tuệ xóm Chùa Từ thửa 565 tờ bản đồ số 92 - Nhà ông Anh, xóm Chùa. Đến thửa 213, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 3.3 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà ông Nam xóm Rồng Từ thửa 168 tờ bản đồ số 17 - Nhà ông Dương, xóm Rồng Đến thửa 160, tờ bản đồ số 17 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.3 | 2.400.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đình | Từ nhà ông Phu xóm Đình Từ thửa 340 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Thuần, xóm Đình Đến thửa 460, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 4.2 | 2.400.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) | Bao gồm các thửa còn lại trong xóm 1 và xóm 2 thuộc các tờ bản đồ số: 14; 15; 17; 18; 19; 20; 21; 51; 52; 53; 54; 55; 56; 57; 58. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.6 | 1.750.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) | Các thửa khu dân cư xóm 1 vùng Đồng Đuồi thuộc các tờ bản đồ số 18; XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Đường ngõ xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) | Các thửa khu dân cư xóm 2 khu vực Trại Cỗ thuộc tờ bản đồ số 21. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường ngõ xóm Bắc Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bắc Sơn | Bao gồm các thửa còn lại trong (xóm Tùng cũ) thuộc các tờ bản đồ số: 24; 25; 26; 29. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 6.6 | 1.800.000 |
| Đường ngõ xóm Bắc Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bắc Sơn | Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Bắc Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 2; 26; 29; 30; 31. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Trung Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 7; 12; 29; 30; 31; 35; 36; 41. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.11 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm Tân Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Tân Sơn thuộc các tờ bản đồ số 10; 12; 31; 46; 47; 51; 52; 56 XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.8 | 1.800.000 |
| Đường ngõ xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 125, tờ bản đồ số 42 (Ng Trung Oanh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 107 tờ bản đồ số 42. (Chế Đình Hòa xóm Tây Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.8 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 103, tờ bản đồ số 48 (Hoàng Văn Hải xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 106 tờ bản đồ số 49. (Hoàng Văn Văn xóm Tây Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.9 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 194, tờ bản đồ số 9 (Cao Xuân Kỷ xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 204 tờ bản đồ số 9 . (Cao Thị Bảy xóm Tây Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.7 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Bao gồm các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Tây Sơn thuộc các tờ bản đồ số: 4; 9; 10; 14; 38; 39; 40; 42; 43; 44; 45; 48; 49; 50; 51. XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.11 | 2.000.000 |
| Đường ngõ xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 173, tờ bản đồ số 38 (Ng Thế Lưu xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 4 tờ bản đồ số 38. (Đường gom chân cầu vượt) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.6 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 159, tờ bản đồ số 50 (Chu Trọng Danh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 100 tờ bản đồ số 50. (Hoàng Phúc Thịnh xóm Tây Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.10 | 2.200.000 |
| Đường ngõ xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Đông Sơn thuộc các tờ bản đồ: 6; 7; 27; 31; 32; 37, XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.8 | 3.000.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Thụ xóm Quyết Tâm. Từ thửa 9, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Ninh, xóm Quyết Tâm Đến thửa 8, tờ bản đồ số 88 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Đồng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 43, tờ bản đồ số 84 - Nhà ông Mẫu, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 13, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.7 | 2.400.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Liên xóm Quyết Tâm. Từ thửa 21, tờ bản đồ số 86 - Nhà ông Kha, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 24, tờ bản đồ số 86 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.9 | 2.400.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Trang xóm Quyết Tâm. Từ thửa 98, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lộc, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 122, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Hoa xóm Quyết Tâm. Từ thửa 8, tờ bản đồ số 89 - Nhà ông Lấn, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 124, tờ bản đồ số 85 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.8 | 2.400.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hải Thịnh | Các thửa còn lại trong khu dân cư của tờ bản đồ số 79; 80; 81; 82 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 2.3 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Ngọc xóm Quyết Tâm. Từ thửa 18, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Dương, xóm Quyết Tâm Đến thửa 50, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.4 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chùa | Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 92; 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 3.4 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đình | Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 4.4 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Các thửa trong khu dân cư còn lại của tờ bản đồ số 93; 94; 95; 96 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.8 | 1.800.000 |
| Đường nội xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ trường Mầm non xóm Quyết Tâm. Từ thửa 3, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hạnh, xóm Quyết Tâm. Đến thửa 4, tờ bản đồ số 88 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.6 | 1.800.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hải Thịnh | Từ nhà bà Huệ xóm Hải Thịnh. Từ thửa 155, tờ bản đồ số 81 - Nhà bà Hồng, xóm Hải Thinh. Đến thửa 55, tờ bản đồ số 82 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hải Thịnh | Từ nhà ông Bình xóm Hải Thịnh. Từ thửa 55, tờ bản đồ số 80 - Nhà bà Liên, xóm Hải Thinh. Đến thửa 88, tờ bản đồ số 82 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Chùa | Từ nhà ông Trường xóm Chùa Từ thửa 1 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Hoàng, xóm Chùa. Đến thửa 62, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Từ nhà ông Thắng xóm Quyết Tâm. Từ thửa 63, tờ bản đồ số 89 - Trường Tiểu Học, xóm Quyết Tâm Đến thửa 138, tờ bản đồ số 89 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà ông Doán xóm Rồng Từ thửa 2 tờ bản đồ số 95 - Nhà ông Lương xóm Rồng Đến thửa 43, tờ bản đồ số 95 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.7 | 3.600.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Hải Thịnh | Từ thửa 35 tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 44, tờ bản đồ số 82 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 2.4 | 7.500.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đình | Từ nhà bà Len xóm Đình Từ thửa 63 tờ bản đồ số 93 - Nhà ông Công, xóm Đình Đến thửa 341, tờ bản đồ số 93 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 4.1 | 3.000.000 |
| Đường trục chính liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Từ nhà ông Long xóm Rồng Từ thửa 114 tờ bản đồ số 94 - Nhà ông Hồng xóm Rồng Đến thửa 8, tờ bản đồ số 94 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 5.6 | 3.600.000 |
| Đường trục chính và ngõ xóm Gốm. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Gốm | Bao gồm các thửa còn lại trong xóm Gốm, thuộc các tờ bản đồ: 3; 4; 5; 9; 10; 11; 28; 29; 33; 34; 38; 39; 40; 43; 44, XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 7.1 | 1.800.000 |
| Đường trục chính xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm 1 và xóm 2 (khu vực La Nham) | Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 56 (Phạm Văn Kính xóm 1 gần Cây Đa) - Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 52. (Nguyễn chính Dũng xóm Tân Sơn gần ngã tư đường ven biển) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường trục chính xóm Bắc Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa 65, tờ bản đồ số 30 Phan Trọng Dung xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 6, tờ bản đồ số 30 (Chu Trọng Liên xóm Bắc Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 6.4 | 2.500.000 |
| Đường trục chính xóm Bắc Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa 717, tờ bản đồ số 36 (Đậu Xuân Lĩnh xóm Bắc Sơn, gần cống chợ Cây Đa) - Đến thửa số 539; tờ bản đồ số 30 (Đỗ Xuân Lam xóm Bắc Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 6.2 | 3.500.000 |
| Đường trục chính xóm Bắc Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Bắc Sơn | Từ thửa 50, tờ bản đồ số 30 (Ngô Văn Lực xóm Bắc Sơn) - Đến thửa số 15; tờ bản đồ số 26 (Võ Thanh Nhàn xóm Bắc Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 278, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Trọng Phi xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 175; tờ bản đồ số 30 (Ng Đình Hữu xóm Trung Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.6 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.9 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 77, tờ bản đồ số 36 (Ng thị Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 296; tờ bản đồ số 31 (Lê Văn Hồng xóm Trung Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.10 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 181, tờ bản đồ số 35 (Đậu Xuân Đức gần cống VH xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 274; tờ bản đồ số 36 (Đặng Thị Tuấn xóm Trung Sơn, đi ra đường ven biển) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.7 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 304, tờ bản đồ số 30 (Ng Xuân Hồng xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 569; 570 tờ bản đồ số 30 (QH đất ở đấu gia vị trí số 3) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.4 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 212, tờ bản đồ số 35 (gần Trần Công Trung xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 184, tờ bản đồ số 6 (Cồn lều vùng Đình) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.5 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Trung Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Trung Sơn | Từ thửa 590, tờ bản đồ số 30 (gần ông Thọ Thuần xóm Trung Sơn) - Đến thửa số 19; tờ bản đồ số 36 (Nguyễn Thị Nhung xóm Trung Sơn, giáp nông giang) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 5.8 | 2.300.000 |
| Đường trục chính xóm Tân Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa số 92, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư TĐC) - Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 46 (bà Diên xóm Tân Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.7 | 2.100.000 |
| Đường trục chính xóm Tân Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Tân Sơn | Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 51 (gần ngã tư đường ven biển) - Đến thửa số 6, tờ bản số 51 (Hoàng Xuân Thắng xóm Tân Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 3.2 | 3.500.000 |
| Đường trục chính xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 268, tờ bản đồ số 39 (Mai Ngọc Vinh xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 39. (Hoàng Thị Kiêm xóm Tây Sơn giáp Cầu Máng) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.2 | 2.200.000 |
| Đường trục chính xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 113, tờ bản đồ số 43 (Trần Trung Phương xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 51 tờ bản đồ số 43. đi Cầu Khai thác XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.5 | 2.200.000 |
| Đường trục chính xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 42 (Võ Minh Tuấn xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 14, tờ bản đồ số 43. (Nguyễn Văn Đồng xóm Tây Sơn giáp cầu Khai Thác) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.3 | 2.200.000 |
| Đường trục chính xóm Tây Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Tây Sơn | Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 43 (Vương Văn Chung xóm Tây Sơn) - Đến thửa số 70 tờ bản đồ số 43. (Đậu Văn Trọn xóm Tây Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.4 | 2.200.000 |
| Đường trục chính xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 32 (Phạm Đình Phơn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) - Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 37 (Trần Thị Tuấn xóm Đông Sơn, Yên Lưu cũ) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.7 | 3.400.000 |
| Đường trục chính xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 30 (Hoàng Văn Bình xóm Đông Sơn, gần ngã tư chợ Cây Đa) - Đến thửa số 532, tờ bản đồ số 31 (Nguyễn Nhân xóm Đông Sơn - đi đường ven biển) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.5 | 4.000.000 |
| Đường trục chính xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 27 (Ng Thị Vân xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 668,669 tờ bản đồ số 32 (Nguyễn Thế Dũng xóm Đông Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.6 | 3.600.000 |
| Đường trục chính xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 42, tờ bản đồ số 31 (Ng Chính Sinh xóm Đông Sơn) - Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 31 (Cao Văn Sơn xóm Đông Sơn) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.3 | 4.200.000 |
| Đường trục chính xóm Đông Sơn. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Đông Sơn | Từ thửa số 96, tờ bản đồ số 31 (Phạm Đình Cấm xóm Đông Sơn, Chùa cũ) - Đến thửa số 85, tờ bản đồ số 32 (Hoàng Phúc Bằng xóm Đông Sơn, Chùa cũ) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 4.4 | 4.000.000 |
| Đường ven biển (đường Quốc phòng cũ) I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ thửa số 68, tờ bản đồ số 2. (Bà Quế xóm Bắc Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) - Đến thửa số 156, tờ bản đồ số 2, (đi Diễn Châu) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.4 | 15.000.000 |
| Đường ven biển đoạn qua dân cư xóm Đông Sơn. I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh | Từ thửa số 538, tờ bản đồ số 31, (Nguyễn Đình Sinh gần nhà VH xóm Đông Sơn). - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 31. (ô Hệ xóm Đông Sơn, gần ngã tư đấu nối trục đường xã) XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục 2.3 | 15.000.000 |
| Đường Đức Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà ông Kiệm xóm Quyết Tâm. Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 88 - Nhà ông Hiền, xóm Quyết Tâm. Đến thửa số 58, tờ bản đồ số 84 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 2.1 | 10.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Bám đường quy hoạch rộng 15m gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33. - Tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) | 3.500.000 |
| Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục III | 1.800.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: Từ 7 đến 53 và 63 - Tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) | 3.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Bắc Thắng | Các lô còn lại bám đường quy hoạch bao gồm các lô: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 34 đến 56. - Tờ bản đồ 71 XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) | 2.500.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Quyết Tâm | Các thửa còn lại trong khu dân cư xóm Quyết Tâm tờ bản đồ số 83; 84; 85 và 89. XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) Mục 1.20 | 1.800.000 |
| Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên xã Nghi Tiến cũ XÃ NGHI TIẾN (nay là xã Hải Lộc) Mục III | 1.500.000 | |
| Các khu đất, thửa đất còn lại trên địa bàn xã có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên tại xã Nghi Yên cũ XÃ NGHI YÊN (nay là xã Hải Lộc) Mục III | 1.750.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Rồng | Bám đường gom từ lô số 21 đến 28 XÃ HẢI LỘC (XÃ NGHI THIẾT CŨ) | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.