Bảng giá đất Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An từ 01/01/2026
639 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Lưu là 35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A (Cầu Giát), đoạn Bưu điện huyện Quỳnh Lưu (từ thửa số 183, tờ bản đồ số 36 và thửa 391, tờ bản đồ số 35) đến Cầu Giát (bắc qua sống Thái) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 37 và thửa số 4, tờ bản đồ số 40)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 29 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 3 đến thôn 8 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất ông Nguyễn Đình Hợi (thửa số 104, tờ bản đồ số 136) thôn 4 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 137 ông Trần Đức Huy thôn 8 Mục 4.3.5 | 7.000.000 |
| Bám tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 4 đến thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất ông Trần Văn Sử (thửa số 19, tờ bản đồ số 135) thôn 4 - Đến thửa số 215, tờ bản đồ số 149 ông Phạm Tùng, thôn 6 Mục 4.3.2 | 8.000.000 |
| Bám tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 4 đến thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa đất ông Trần Văn Sử (thửa số 19, tờ bản đồ số 135) thôn 4 - Đến thửa số 215 tờ bản đồ số 149 ông Phạm Tùng, thôn 6 Mục 2.16 | 8.000.000 |
| Bám tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất bà Trần Thị Hòa (thửa số 242, tờ bản đồ số 149) thôn 6 - Đến thửa số 39, tờ bản đồ số 159 ông Cao Tiến Cường, thôn 6 Mục 4.3.6 | 7.000.000 |
| Bám tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất ông Nguyễn Văn Trị (thửa số 365, tờ bản đồ số 127) thôn 7 - Đến thửa số 297, tờ bản đồ số 128 bà Nguyễn Thị Hoa (thôn 7) Mục 4.3.4 | 7.000.000 |
| Các lô bám đường giao thông chính từ thôn 4 Quỳnh Giang đi thôn 8 Quỳnh Giang (Rộng 9 m, hành lang 3 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô số 21 (thửa số số 472, tờ bản đồ số 136) - Đến lô số 49 (thửa số số 510, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.1 | 7.000.000 |
| Các lô còn lại bám 01 tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 4 (thửa số 474, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 18 (thửa số 481, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.3 | 5.000.000 |
| Các lô còn lại bám tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 3 (thửa số 462, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 19 (thửa số 470, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.2 | 5.000.000 |
| Các lô còn lại bám tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 27 (thửa số 487, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 37 (thửa số 497, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.6 | 5.000.000 |
| Các lô còn lại bám tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 47 (thửa số 508, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 48 (thửa số 509, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.8 | 5.000.000 |
| Các lô còn lại bám tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 29 (thửa số 489, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 33 (thửa số 493, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.4 | 5.000.000 |
| Các lô còn lại bám tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 41 (thửa số 502, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 43 (thửa số 504, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.7 | 5.000.000 |
| Các lô còn lại bám tuyến đường (Rộng đường 9 m) VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Từ lô 25 (thửa số 485, tờ bản đồ số 136) - Đến lô 27 (thửa số 487, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.5 | 5.000.000 |
| Các lô góc trên tuyến đường chính VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Lô 20 (thửa số 471, tờ bản đồ số 136), 23 (thửa số 483, tờ bản đồ số 136), 34 (thửa số 494, tờ bản đồ số 136), 38 (thửa số 500, tờ bản đồ số 136), - Đến lô 44 (thửa số 505, tờ bản đồ số 136), 50 (thửa số 511, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.9 | 8.000.000 |
| Các lô góc trên tuyến đường còn lại VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Lô số 1 (thửa số số 461, tờ bản đồ số 136), 2 (thửa số 473 tờ bản đồ số 136), 24 (thửa số 484, tờ bản đồ số 136), 28 (thửa số 488, tờ bản đồ số 136) - Lô số 40 (thửa số 501, tờ bản đồ số 136), 46 (thửa số 507, tờ bản đồ số 136) Mục 4.1.10 | 6.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 1 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 1 Mục 1.35 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 2 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 2 Mục 1.39 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 3 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 3 Mục 1.44 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 4 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 4 Mục 1.50 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 5 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 5 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 5 Mục 1.57 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 6 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 6 Mục 1.69 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 7 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 7 Mục 1.77 | 3.000.000 |
| Các thửa đất còn lại bám đường thôn, ngõ thôn 8 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 8 - bám đường, ngõ thôn thuộc khu dân cư thôn 8 Mục 1.81 | 3.000.000 |
| Các thửa đất theo các tuyến đường nhánh QL1A còn lại có độ rộng dưới 3 m, thuộc dãy 2, dãy 3 của Quốc lộ 1A VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 275, 276, 302, 332, 361, 413 và 381, tờ bản đồ số 40 - Đến thửa số 314, 318, 320, 341 và 339, tờ bản đồ số 40 Mục 3.64 | 7.000.000 |
| Các thửa đất theo các tuyến đường nhánh QL1A còn lại có độ rộng dưới 3 m, thuộc dãy 2, dãy 3 của Quốc lộ 1A VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Phạm Đức Thuận, Thôn 5 Cầu Giát (từ thửa số 97, 871 và 860, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông bà Phạm Thị Kim, thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (đến thửa số 184, 195 và 400, tờ bản đồ số 38) Mục 3.29 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn 1, thôn 2. VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Đầu □ - Cuối □ Mục 4.3.17 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Đầu □ - Cuối □ Mục 4.3.16 | 3.500.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn 7, thôn 8 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Đầu □ - Cuối □ Mục 4.3.15 | 3.500.000 |
| Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư Thôn 1 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 33: 10, 14, 16, 19, 20, 21, 25, 31, 30, 28, 29, 33, 39, 38, 37, 44, 46, 45, 47, 48, 49, 50 ... và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 35: 85, 256, 636, 282, 270, 292, 285, 631, 632, 633, 861, 862, 863, 864, 308, 311, 327, 895, 896, 453, 470, 427, 429, 402... - Đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 36: 7, 206, 5, 13, 18, 11, 14, 15, 19, 22, 24, 21, 26, 38, 30, 34, 42, 50, 49, 52, 53, 54, 59, 57, 63, 69, 73, 74, 77, 78, 66, 46, 62, 82, 202, 204, 157, 197, 198, 86, 89, 28, 215, 218, 219, 226, 227...và thửa số 01, tờ bản đồ số 39 Mục 3.56 | 7.000.000 |
| Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư thôn 3 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 39: 85, 94, 161, 165, 169, 174, 226, 227, 228... và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 38: 680, 700, 819, 820... - Đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 41: 11, 25, 36, 52, 69, 376..->380, 390, 391 ... Mục 3.58 | 7.000.000 |
| Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư thôn 4 Cầu Giát, phía Nam Đê Sống Thái VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 40: 265, 316... - Đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 43: 6, 12, 13, 14, 16,41,42, 43 Mục 3.96 | 5.000.000 |
| Các vị trí còn lại, ngõ, hẻm trong khu dân cư thôn 4 Cầu Giát, phía bắc Đê Sống Thái VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 38: 480, 553, 568, 623,626... - Đến các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 41: 4, 8, 16, 21, 28, 33, 90, 99, 123, 127, 148, 156, 243, 246, 250, 254, 258, 272, 278, 327, 328, 330, 398, 399, 428, 429, 437…->442 Mục 3.60 | 7.000.000 |
| Các vị trí xen dắm quy hoạch đấu giá đất ở VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | thửa số 288, tờ bản đồ số 114, thửa số 315, tờ bản đồ số 117 Mục 1.32 | 3.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá thôn 7 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ Lô số 01 - đến Lô số 5 Mục 3.90 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá tại Mõm trường, thôn 8 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 680, 681, 682, tờ bản đồ số 2 - đến thửa số 683, 684, 685, tờ bản đồ số 2 Mục 3.76 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá tại điểm trường mầm non cũ, thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa đất số 184....-> 189, tờ bản đồ số 34 - đến thửa đất số 190...-> 195, tờ bản đồ số 34 Mục 3.93 | 6.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô đất ở định giá tại khu tập thể Xí nghiệp Muối, thôn 8 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 32, 341,404, 405, 406, 407, 408, tờ bản đồ số 31 - đến thửa số 409, 410, 411,412, 684, 685, tờ bản đồ số 27 Mục 3.83 | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch đấu giá đất ở Đồng Lớ VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Lô số 01 đến lô số 21, tờ bản đồ số 41 Mục 3.50 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Giăng 1 bám đường VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.2.2 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư đường sắt cao tốc Giăng hai VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.2.1 | 4.000.000 |
| Khu tập thể Tòa án huyện VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Hoàng Văn Cam, thôn 3 (Thôn 3 Cầu Giát) (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 39) - Trụ sở cơ quan huyện ủy, thôn 3 (Thôn 3 Cầu Giát) (đến thửa số 248, tờ bản đồ số 39) Mục 3.43 | 8.000.000 |
| Khu vực Chia lô sau Cửa hàng Dược phẩm Quỳnh Lưu VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Nguyễn Kế Lợi, thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (từ thửa số 616, 628, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Bùi Văn Hoài, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (đến thửa số 2, 12, 30, 731, tờ bản đồ số 38) Mục 3.52 | 8.000.000 |
| Khu vực quy hoạch chia lô đất ở thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư | Từ lô số 07 đến lô số 12; lô số 21 đến lô số 24 và lô số 41 đến lô số 48 (các lô bám mặt đường nhựa), tờ bản đồ số Mục 24 | 13.000.000 |
| Khu vực quy hoạch chia lô đất ở thôn 4 Quỳnh Hồng (Hồng Nguyên) VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Lô số 01 đến lô số 52, tờ bản đồ số 2 Mục 2.6 | 8.000.000 |
| Khu vực quy hoạch khu dân cư vùng Nhà Thương, thôn 1 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.1. Khu quy hoạch | Lô số 01 đến lô số 15, tờ bản đồ số 103 Mục 5.1.3 | 4.000.000 |
| Khu vực quy hoạch khu dân cư vùng Rộc Lòi dưới, thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.1. Khu quy hoạch | Lô số 01 đến lô số 32, tờ bản đồ số 102 Mục 5.1.1 | 3.000.000 |
| Khu vực quy hoạch khu dân cư vùng Rộc Lòi trên, thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.1. Khu quy hoạch | Lô số 01 đến lô số 43, tờ bản đồ số 102 Mục 5.1.2 | 3.000.000 |
| Khu vực tái định cư QL1A và Chia lô Rộc Bổn (các thửa đất còn lại, dãy 2) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà bà Hoàng Thị Vi, thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (từ thửa số 829, 477, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Bùi Năng Sửu, thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (đến thửa số 774, tờ bản đồ số 38) Mục 3.51 | 8.000.000 |
| Khu vực Đồng Lô Quỳnh Giang Giăng 1 bám đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.2.3 | 8.000.000 |
| Khu vực Đồng Lô Quỳnh Giang Giăng 2, 3, 4, 5 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư | VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.2. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.2.4 | 3.500.000 |
| Khu vực đấu giá Cù Ngũ thôn 2 Quỳnh Hậu VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Lô số 01 đến lô số 04, tờ bản đồ số 114 Mục 1.31 | 3.000.000 |
| Khu vực đấu giá Giếng Lấp thôn 2 Quỳnh Hậu VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Lô số 01 đến lô số 26, tờ bản đồ số 114 Mục 1.30 | 4.000.000 |
| Phía Tây bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 3 đến kênh N15 (Quỳnh Giang) I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 136 (bà Cao Thị Tiến, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 136 (ông Cao Đức Thiệp, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 20 | 22.000.000 |
| Phía Tây bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 3 đến kênh N15 (Quỳnh Giang) I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 135 (ông Hồ Quang Thắng, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 409, tờ bản đồ số 135 (ông Nguyễn Văn Căn, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 21 | 22.000.000 |
| Phía Tây bám tuyến đường Quốc lộ 1A, đoạn thôn 7 đến thôn 3 I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 136 (ông Chu Văn Tiếp, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 136 (bà Hoàng Thị Trản, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 19 | 25.000.000 |
| Phía Tây bám tuyến đường Quốc lộ 1A, đoạn thôn 7 đến thôn 3 Quỳnh Giang I. Đường Quốc lộ 1A | Từ giáp xã Quỳnh Sơn thửa số 19, tờ bản đồ số 127 ông Đàm Thanh Thế (thôn 7 Quỳnh Giang) - Đến thửa 303, tờ bản đồ số 127 (bà Nguyễn Thị Thành, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 18 | 25.000.000 |
| Phía Đông bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 4 I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 93 tờ bản đồ số 136 (thôn 4) bà Nguyễn Thị Nhã (thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 153, tờ bản đồ số 136 (ông Nguyễn Văn Hiển thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 15 | 22.000.000 |
| Phía Đông bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 4 Quỳnh Giang I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 144, tờ bản đồ số 135 (ông Nguyễn Bá Hùng, thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 332, tờ bản đồ số 135 (ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 16 | 22.000.000 |
| Phía Đông bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 4 Quỳnh Giang I. Đường Quốc lộ 1A | Thửa 1, tờ 148 (ông Trần Hữu Cư, thôn 4 Quỳnh Giang) - Thửa 1, tờ 148 (ông Trần Hữu Cư, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 17 | 22.000.000 |
| Phía Đông bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 7 đến thôn 4 I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 127 (ông Nguyễn Văn Năng, thôn 7 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 283, tờ bản đồ số 127 (ông Cao Xuân Hùng, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 13 | 22.500.000 |
| Phía Đông bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 7 đến thôn 4 Quỳnh Giang I. Đường Quốc lộ 1A | Từ giáp Cầu Giát, thửa số 3, tờ bản đồ số 128 (ông Trần Xuân Liễn, thôn 7 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 491, tờ bản đồ số 128 (ông Nguyễn Tú, thôn 7 Quỳnh Giang) Mục 12 | 22.500.000 |
| Phía Đông bám tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 7 đến thôn 4 Quỳnh Giang I. Đường Quốc lộ 1A | Từ thửa số 388, tờ bản đồ số 136 (bà Chu Thị Khương, thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 62, tờ bản đồ số 136 (Thủy lợi Bắc Nghệ An, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 14 | 22.500.000 |
| Tuyến 2 đường quốc lộ 1A (Quỳnh Hậu) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Đất ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 427, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất ông Phạm Hồng Công (đến thửa số 437, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) | 5.000.000 |
| Tuyến 2 đường quốc lộ 1A (Quỳnh Hậu) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Đất ông Hồ Văn Tài (từ thửa số 438, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất bà Đinh Thị Lý (đến thửa số 447, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) | 5.000.000 |
| Tuyến 2 đường quốc lộ 1A (Quỳnh Hậu) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Đất ông Lê Công Hoan (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) - Đất ông Hồ Hữu Đốc (đến thửa số 183, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) | 5.000.000 |
| Tuyến 2 đường quốc lộ 1A (Quỳnh Hậu) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Đất ông Nguyễn Thanh Sơn (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) - Đất ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa số 177, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) Mục 1 | 5.000.000 |
| Tuyến 2 đường quốc lộ 1A (Quỳnh Hậu) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Đất ông Trần Đức Tuấn (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) - Đất ông Nguyễn Thành Nam (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) | 5.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính thôn 3 Quỳnh Giang đến giáp thôn 2 Quỳnh Giang III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 134 (ông Chu Thanh Đồng, thôn 2 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 103, tờ bản đồ số 134 (ông Nguyễn Duy Lý, thôn 2 Quỳnh Giang) Mục 16 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính thôn 3 Quỳnh Giang đến giáp thôn 2 Quỳnh Giang III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 135 (ông Nguyễn Văn Huyền, thôn 2 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 135 (ông Cao Văn Liễn, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 17 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoan thôn 3 đến VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Nhung (thửa số 124, tờ bản đồ số 135) thôn 3 - Đến thửa số 103, tờ bản đồ số 134 ông Nguyễn Duy Lý (thôn 2) Mục 4.3.1 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 111, tờ bản đồ số 146 (ông Nguyễn Cường, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 210, tờ bản đồ số 146 bà Lê Thị Huê, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.13 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 146 (bà Cao Thị Cun, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 146 (ông Lê Hóa, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.9 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 146 (bà Nguyễn Thị Hóa, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 53, tờ bản đồ số 146 (ông Nguyễn Ánh, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.12 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 157 (ông Cao văn Bá, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa 8, tờ bản đồ số 157 (ông Cao Hiếu, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.10 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 146 (bà Nguyễn Thị Hóa, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 176, tờ bản đồ số 146 (ông Cao Văn Lịch, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.7 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Hóa (thửa số 122, tờ bản đồ số 146) thôn 2 - Đến thửa số 210, tờ bản đồ số 146 bà Lê Thị Huê (thôn 1) Mục 4.3.14 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 157 (ông Trần Xuân Trinh, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 36, tờ bản đồ số 156 (ông Chu Văn Dư, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.8 | 6.500.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 3 đến VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa đất bà Nguyễn Thị Nhung (thửa số 124, tờ bản đồ số 135) thôn 3 - Đến thửa số 103, tờ bản đồ số 134 ông Nguyễn Duy Lý (thôn 2) Mục 2.15 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính xã đoạn thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa đất ông Lưu Anh Đức (thửa số 10, tờ bản đồ số 128) thôn 7 - Đến thửa số 538, tờ bản đồ số 128 bà Hồ Thị Liên (thôn 7) đến thửa số 198, tờ bản đồ số 137 ông Trần Đức Huy Mục 4.3.3 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 156 (ông Nguyễn Xuân Đậu, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa 42, tờ bản đồ số 156 (bà Chu Thị Phương, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 24 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 142, tờ bản đồ số 133 (ông Chu Minh, thôn 2 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 230, tờ bản đồ số 133 (ông Nguyễn Ngọc Đức, thôn 2 Quỳnh Giang) Mục 19 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 157 (ông Cao Văn Trường, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 157 (ông Chu Văn Tri, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 22 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 425, tờ bản đồ số 78 (ông Chu Văn Tri, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 425, tờ bản đồ số 78 (ông Chu Văn Tri, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 26 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 119, tờ bản đồ số 134 (Bà Lương Thị Thiệu, thôn 2 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 136, tờ bản đồ số 134 (ông Chu Đức Cường, thôn 2 Quỳnh Giang) Mục 18 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 71, tờ bản đồ số 146 (bà Nguyễn Thị Huệ, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 185, tờ bản đồ số 146 (ông Cao Văn Tài, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 21 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 58, tờ bản đồ số 156 (ông Bùi văn Long, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 39, tờ bản đồ số 156 (ông Chu Văn Bảy, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 23 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 157 (ông Cao Văn Hiếu, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 157 (ông Cao Văn Hiểu, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 25 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 2 đến thôn 1 III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 147 (ông Nguyễn Văn Thuật, thôn 2 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 147 (bà Nguyễn Thị Xuân, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 20 | 7.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chính đoạn thôn 3 Quỳnh Giang đến giáp thôn 2 Quỳnh III. Đường Tỉnh lộ | Từ thửa số 124, tờ bản đồ số 135 (bà Nguyễn Thị Nhung, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 135 (bà Chu Thị Lan, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 15 | 8.000.000 |
| Tuyến đường giao thông chỉnh xã đoạn thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang / 4.3. Các tuyến đường xã, thôn | Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 156 (bà Phạm Thị Sơn, thôn 1 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 156 (ông Cao Văn Chính, thôn 1 Quỳnh Giang) Mục 4.3.11 | 6.500.000 |
| Vùng ven phía Tây dày 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 7 đến thôn 3 IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 127 ông Trần Quang Huệ (thôn 7 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 279, tờ bản đồ số 127 (ông Trần Văn Đệ, thôn 7 Quỳnh Giang) Mục 8 | 8.000.000 |
| Vùng ven phía Tây dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 3 đến kênh N15 (Quỳnh Giang) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 135 (ông Nguyễn Tiến Dũng, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 296, tờ bản đồ số 135 (ông Nguyễn Văn Phú, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 11 | 7.000.000 |
| Vùng ven phía Tây dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 3 đến kênh N15 (Quỳnh Giang) IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 136 (bà Chu Thị Lĩnh, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 440, tờ bản đồ số 136 (bà Đinh Thị Tú Hồng, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 10 | 7.000.000 |
| Vùng ven phía Tây dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 7 đến thôn 3 IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 556, tờ bản đồ số 136 (ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn 3 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 556, tờ bản đồ số 136 (ông Nguyễn Văn Hoàn, thôn 3 Quỳnh Giang) Mục 9 | 8.000.000 |
| Vùng ven phía Tây dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 7 đến thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 127 ông Phạm Văn Hoàng (thôn 7) - Đến thửa số 556, tờ bản đồ số 136 ông Nguyễn Văn Hoàn (thôn 3) Mục 2.14 | 8.000.000 |
| Vùng ven phía Đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 4 Quỳnh Giang IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 136 ông Đình Hạnh (thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 136 (ông Nguyễn Đức Cảnh, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 5 | 7.000.000 |
| Vùng ven phía Đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 4 Quỳnh Giang IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 148 (ông Trần Văn Thọ, thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 148 (ông Trần Văn Triều, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 7 | 7.000.000 |
| Vùng ven phía Đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A đoạn thôn 4 Quỳnh Giang IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 135 (bà Nguyễn Thị Quả, thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 335, tờ bản đồ số 135 (ông Trần Văn Hợp, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 6 | 7.000.000 |
| Vùng ven phía Đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A, đoạn thôn 7 đến thôn 4 Quỳnh Giang IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 136 (ông Chu Văn Thắng, thôn 4 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 65, tờ bản đồ số 136 (bà Trần Thị Hồng Hạnh, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 4 | 8.000.000 |
| Vùng ven phía Đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A, đoạn thôn 7 đến thôn 4 Quỳnh Giang IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ giáp Cầu Giát thửa số 2, tờ (thôn 7) bản đồ số 128 (ông Lưu Văn Hồng, thôn 7 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 128 (ông Nguyễn Hữu Hoàn, thôn 7 Quỳnh Giang) Mục 2 | 8.000.000 |
| Vùng ven phía đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A, đoạn thôn 7 đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 128 (thôn 7) - Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 136 Mục 2.13 | 8.000.000 |
| Vùng ven phía đông dãy 2 giáp tuyến đường Quốc lộ 1A,đoạn thôn 7 đến thôn 4 IV. Tuyến 2 đường quốc lộ 1A | Từ thửa số 412, tờ bản đồ số 127 (bà Nguyễn Thị Loan, thôn 7 Quỳnh Giang) - Đến thửa số 287, tờ bản đồ số 127 (ông Bùi Sỹ Bưu, thôn 4 Quỳnh Giang) Mục 3 | 8.000.000 |
| n5 VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc khu dân cư thôn 5 Cầu Giát Mục 3.54 | 8.000.000 |
| Đường Bờ kênh N17 VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 1A (từ thửa số 18 và 24, tờ bản đồ số 33) - đến thửa số 5, tờ bản đồ số 33 Mục 3.17 | 12.000.000 |
| Đường Nam chợ Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 1A (từ thửa số 24 và 103, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Thế, thôn 6 (Thôn 6 Cầu Giát) (đốn thửa số 147, tờ bản đồ số 41) Mục 3.10 | 15.000.000 |
| Đường QH 11m thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 169, 170, 171, 177, 178, 179, 180, tờ bản đồ số 34 - đến thửa số 714, 716, tờ bản đồ số 27 Mục 3.25 | 11.000.000 |
| Đường QH 12m Đồng Lớ VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Lô số: 14 - Lô số: 27 Mục 3.85 | 7.000.000 |
| Đường QH 13 m VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 713, 717, tờ bản đồ số 27 - đến thửa số 707, 722, tờ bản đồ số 27 Mục 3.22 | 12.000.000 |
| Đường QH 14 m khu vực Đồng Quan VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa: 666, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 85) - Từ thửa: 725, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 85) Mục 6.21 | 6.500.000 |
| Đường QH 16, 5m Đồng Lớ VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Lô số: 01 - Lô số: 13 Mục 3.39 | 9.000.000 |
| Đường QH 24m Thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 704, tờ bản đồ số 27 - đến thửa số 728, tờ bản đồ số 27 Mục 3.12 | 15.000.000 |
| Đường QH 30m thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 807 và 166, tờ bản đồ số 35 - đến thửa số 703, tờ bản đồ số 27 Mục 3.11 | 15.000.000 |
| Đường QH 9 m thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 817 và 836, tờ bản đồ số 35 - đến thửa số 168, 176, 101, 105, 111, tờ bản đồ số 9 và thửa số 729, 730, 731, tờ bản đồ số 27 Mục 3.24 | 11.000.000 |
| Đường QL1A đi ga Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Nguyễn Xuân Niên, thôn 11 (Thôn 11 Cầu Giát) - Nhà ông Lê Đăng Vượng, thôn 11 (Thôn 11 Cầu Giát) (đến thửa số 263, tờ bản đồ số 32) Mục 3.26 | 10.000.000 |
| Đường QL1A đi ga Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Cầu Bến Thủy (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Khắc Tiến (đến thửa số 55 và 58, tờ bản đồ số 32) Mục 3.23 | 12.000.000 |
| Đường QL1A đi ga Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Thọ Hương, thôn 1 (từ thửa số 93, 161 và 175, tờ bản đồ số 36) - cầu Bến Thủy (đến thửa số 92 và 95, tờ bản đồ số 35) Mục 3.13 | 15.000.000 |
| Đường QL1A đi ga Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đồng Đường mương, thôn 11 (Thôn 11 Cầu Giát) (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 31) - Giáp đường sắt, thôn 11 (Thôn 11 Cầu Giát) (đến thửa số 33 và 43, tờ bản đồ số 30) Mục 3.38 | 9.000.000 |
| Đường QL1A đi ga Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà Văn hóa Thôn 1 Cầu Giát (từ thửa số 136 và 221, tờ bản đồ số 36) - đến thửa số 188, tờ bản đồ số 35 Mục 3.3 | 15.000.000 |
| Đường Quy hoạch Khu dân cư thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa: 201, 202, 203 đến thửa 217, tờ bản đồ số 3 Mục 6.27 | 4.500.000 |
| Đường Quốc Lộ 48 B (Quỳnh Hồng) II. Quốc lộ 48B | Phan Văn Vượng (từ thửa số 136, từ bản đồ số 18) - Đặng Ngọc Thăng (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 18) Mục 6 | 25.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48 B (Quỳnh Hồng) II. Quốc lộ 48B | Lê Văn Chí (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 18) - Hoàng Thị Thủy (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 18) Mục 5 | 25.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Hồng) II. Quốc lộ 48B | Hoàng Quốc Chiến (từ thửa số 473, tờ bản đồ số 07) - Trịnh Thị Liệu (đến thửa số 517, tờ bản đồ số 07) Mục 8 | 25.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Hồng) II. Quốc lộ 48B | (từ thửa số 723, tờ bản đồ số 07) - (đến thửa số 762, tờ bản đồ số 07) Mục 7 | 25.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | Nguyễn Văn Luyến (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) - Giáp đất xã Văn Hải (đến thửa 478, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) Mục 43 | 15.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | anh Hùng (Đất rộc cầu) (từ thửa số 653, tờ bản đồ số 3) (tờ bản đồ mới số 89) - đất anh Phạm Trọng Hùng đất ở Rộc Cầu (đối diện a Đô) Mục 35 | 13.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | Nguyễn Thị Xoa (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) - Nguyễn Xuân Hùng (đến thửa 445, tờ bản đồ số 18); tiếp số thửa 468...475, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 179) Mục 41 | 15.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | Nguyễn Thị Tuyết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) - Đinh Văn Cần (đến thửa 89, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) Mục 42 | 15.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | bà Trần Thị Loan (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 169) - Nguyễn Văn Tin (đến thửa 106, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 169) Mục 40 | 15.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | Nghĩa trang liệt sỹ xã (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - Hồ Văn Công (đến thửa 20, tờ bản đồ số. 14) (tờ bản đồ mới số 168) Mục 37 | 13.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | ông Phạm Đức Long (tuyến) (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 169) - anh Tuấn (giáp Sống 24) (đến thửa 168, tờ bản đồ số 25); thửa 169 ông (Hồ Đình Thuận) (tờ bản đồ mới số 169) Mục 39 | 15.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | Nguyễn Thành Đô (từ thửa số 88, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 163) - Trụ sở HTX minh Châu (đến thửa 209, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 163) Mục 36 | 13.000.000 |
| Đường Quốc Lộ 48B (Quỳnh Ngọc) II. Quốc lộ 48B | ông Phong (Yến) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - Đăng Danh Toàn (Vân) (đến thửa 73, tờ bản đồ số. 14); thửa 150 (Nguyễn Văn Sơn); 151 (ông Đinh Hồng Châu) (tờ bản đồ mới số 168) Mục 38 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Cầu Giát) I. Đường Quốc lộ 1A | Cầu Giát (bắc qua sống Thái) (từ thửa số 24; 44, tờ bản đồ số 40) - Giáp xã Quỳnh Giang (đến thửa số 373; 408, tờ bản đồ số 40) Mục 11 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Cầu Giát) I. Đường Quốc lộ 1A | Bưu điện huyện Quỳnh Lưu (từ thửa số 183, tờ bản đồ số 36 và thửa 391, tờ bản đồ số 35) - Cầu Giát (bắc qua sống Thái) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 37 và thửa số 4, tờ bản đồ số 40) Mục 10 | 35.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Cầu Giát) I. Đường Quốc lộ 1A | Kênh N17 (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 33 và thửa số 71, tờ bản đồ số 36); thửa số 94, tờ bản đồ số 11 - Viện kiểm sát nhân dân huyện (đến thửa số 158 và 180, tờ bản đồ số 36) Mục 9 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 1 Quỳnh Hồng) I. Đường Quốc lộ 1A | Kênh N17 (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 11) - đến thửa số 50, tờ bản đồ số 15 Mục 8 | 30.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 1 Quỳnh Hồng) I. Đường Quốc lộ 1A | Bến xe (từ thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 12) - Kênh N17 (đến thửa số 69; 106, tờ bản đồ số 11) Mục 7 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 8 Quỳnh Hậu) I. Đường Quốc lộ 1A | Đất Kho Lương Thực (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) - Đất ông Hồ Quang Tịnh (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 8 Quỳnh Hậu) I. Đường Quốc lộ 1A | Đất ông Lê Điệp (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) - Đất ông Trần Đức Tuế (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) Mục 3 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 8 Quỳnh Hậu) I. Đường Quốc lộ 1A | Đất ông Hồ Văn Nại (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất bà Lê Thị Tuyết (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 6 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 8 Quỳnh Hậu) I. Đường Quốc lộ 1A | Đất ông Hồ Sỹ Long (nhà hàng Long Hậu) (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) - đất ông Trần Đức Sơn (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) Mục 1 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 8 Quỳnh Hậu) I. Đường Quốc lộ 1A | Đất ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất ông Phạm Hồng Toản (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A (Thôn 8 Quỳnh Hậu) I. Đường Quốc lộ 1A | Đất ông Nguyễn Sỹ Tâm (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) - đất ông Hồ Văn Tài (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 111) Mục 2 | 18.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Cầu Giát) II. Quốc lộ 48B | Nhà ông Lê Đăng Thấu, Khối 10 (Thôn 10 Cầu Giát) (từ thửa số 21; 50, tờ bản đồ số 35) - Cầu Khanh (đến thửa số 197; 229, tờ bản đồ số 35) Mục 3 | 23.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Cầu Giát) II. Quốc lộ 48B | Nút giao đường sắt (từ thửa số 104; 130, tờ bản đồ số 30) - Đài tưởng niệm Liệt sỹ (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 31) Mục 1 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Cầu Giát) II. Quốc lộ 48B | Cầu Khanh (từ thửa số 250; 879, tờ bản đồ số 35) - Giáp xã Quỳnh Hồng cũ (đến thửa số 36; 84, tờ bản đồ số 39) Mục 4 | 25.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Cầu Giát) II. Quốc lộ 48B | Nhà ông Vũ Hải Phong, Khối 11 (Thôn 11 Cầu Giát) (từ thửa số 212; 186, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lê Đăng Tăng, Khối 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 34 và thửa số 112, tờ bản đồ số 35) Mục 2 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ) bao gồm các thửa 89, 124 125, 147, 188, 189, 231 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường thuộc tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 9 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu (ngã 3) bao gồm các thửa 107, 121, 162, 172, 183, 197, 205, 208, 212, 222 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên (đường 537B), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 29 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) bao gồm các thửa 124, 138, 180, 203 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 20 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Kênh) bao gồm các thửa 315, 314, 313, 312, 311 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 23 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào) bao gồm các thửa 116, 117, 118, 119, 120, 128, 131 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 28 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Kênh) bao gồm các thửa 52, 76, 25 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) Mục 11 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) bao gồm các thửa 249, 266 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 31 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường đoạn từ cầu Hào gồm các thửa 58, 59, 60, 61, 62, 67, 68, 71,72, 73, 74, 75, 77, 78, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 92, 91, 93, 94, 95, 96, 97, 103, 104, 105, 108 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 27 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường đoạn từ ngã 3 đường 537B đi xuống Quỳnh Yên bao gồm các thửa 1, 11, 16, 27, 28, 31, 52, 59, 63, 69, 78, 81, 84, 215, 93, 96, 99, 106, 109, 98, 101, 105, 108, 111, 112 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến cổng chào xóm 5 xã Quỳnh Bá, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 33 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào) bao gồm các thửa 101, 48, 56, 81 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cà 2 bên đường, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) Mục 12 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào) bao gồm các thửa 69, 70, 106, 107 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 13 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) gồm các thửa 09, 24, 72, 89, 112, 158 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) Mục 18 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) 02, 11, 33, 47 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153) Mục 21 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) bao gồm các thửa 282, 286, 287, 304, 305 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 32 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ cổng chào xóm 5) bao gồm các thửa 145, 157, 166 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 34 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường đoạn từ cầu Kênh gồm các thửa 138,132,139,146,152,153, 170, 171, 172, 179, 180 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) Mục 24 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phan Huy Sỹ xóm 7 gồm các thửa 90, 91,92, 93, 94, 123, 122, 121, 120, 126, 127, 145, 144, 143, 142, 156, 146, 149, 150, 151, 152, 153, 172, 171, 170, 169, 186, 187, 213,212, 211,210, 209, 228, 229, 230 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Xuống Cầu Kênh, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 22 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ Đường liên xã Bá Hậu (ngã 3) gồm các thửa 133, 143, 153, 182, 195, 228, 242, 281, 161 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến ngã 3 đi xuống xã Quỳnh Yên (đường 537B), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 16 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) bao gồm các thửa 41,49, 80, 88, 87, 92, 113, 116 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 19 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Kênh) gồm các thửa 137, 154 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 10 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi sang Quỳnh Hậu) bao gồm các thửa 258, 266, 270, 273 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến ngã 3 đường 537B đi xuống Quỳnh Yên, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 30 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường (đoạn từ cầu Hào) bao gồm các thửa 32, 40, 41, 42, 57, 58, 59, 65, 66, 67, 68, 69, 77, 78, 79, 80, 85 thuộc tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) Mục 26 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào) gồm các thửa 72, 75 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 15 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ cầu Hào) gồm các thửa 115, 126, 127, 138 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Xuống đường liên xã Bá - Hậu, cà 2 bên đường, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 14 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô bám mặt đường đoạn từ cầu Kênh bao gồm các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 11, 12, 100, 13, 14, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 53, 54, 55, 61, 62, 63, 64, 71, 72, 73, 74, 75 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ 12 (tờ bản đồ mới số 130) - Xuống Cầu Hào, cả 2 bên đường Mục 25 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 48B (Quỳnh Bá) II. Quốc lộ 48B | Các lô góc 2 mặt đường (đoạn từ ngã 3 đi xuống Quỳnh Yên) gồm các thửa 277, 281, 296, 301 và các thửa tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến xóm 5), cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 17 | 12.000.000 |
| Đường Tình lộ 537B (Quỳnh Ngọc) III. Đường Tỉnh lộ | nhà anh Hưng (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 9) (tờ bản đồ mới số 117) - anh Hùng (giáp Q Yên) (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 9) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 6 | 14.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Quỳnh Bá) III. Đường Tỉnh lộ | Các lô bám mặt đường đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, bà Vũ Thị Niềm gồm các thửa số 223, 224, 229, 230, 232, 233, 234, 235, 237, 270, 269, 268, 267, 255, 254, 251, 250, 238, 239, 240, 241, 244, 245, 245, 247, 252, 253, 258, 259, 260, 261, 262, 263, 264, 265, 273, 274 và các thửa số tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến thửa số đất ông Phan Văn Hoàn, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Quỳnh Bá) III. Đường Tỉnh lộ | Các lô bám mặt đường đoạn từ nhà ông Trần Văn Bằng, bà Vũ Thị Niềm bao gồm các thửa số 02 (đã tách thành 03 thửa số ), 3, 4, 5, 8, 9, 10 và các thửa số tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Linh, cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Quỳnh Ngọc) III. Đường Tỉnh lộ | ông Trung (giáp kênh bình sơn II) (từ thửa số 65, 369, tờ bản đồ số 1) (tờ bản đồ mới số 179) - Hồ Văn Sỹ (minh) (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 1) (tờ bản đồ mới số 179) Mục 3 | 14.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Quỳnh Ngọc) III. Đường Tỉnh lộ | nhà anh Quang (Mai) (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 11) (tờ bản đồ mới số 155) - Giáp xã An Hòa (đến thửa số 46, tờ bản đồ số.11) (tờ bản đồ mới số 155) Mục 7 | 14.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Quỳnh Ngọc) III. Đường Tỉnh lộ | nhà anh Khương (Luyến) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 8) (tờ bản đồ mới số 144) - anh Lân (Ngọc) (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 8) (tờ bản đồ mới số 144) Mục 4 | 14.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537B (Quỳnh Ngọc) III. Đường Tỉnh lộ | anh Đạt (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 2) (tờ bản đồ mới số 75) - anh Châu (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 2) (tờ bản đồ mới số 75) Mục 5 | 14.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất bà Lê Thị Tuyết (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất ông Hồ Ngọc Quyết (đến thửa số 358, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 9 | 20.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất ông Hồ Văn Thắng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - Đất ông Trương Trọng Hòa (đến thửa số 191, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 11 | 20.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất ông Nguyễn Văn Năm (từ thửa số 107, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất ông Lê Văn Hồng (đến thửa số 253, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 12 | 20.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất bà Nguyễn Thị Lâm (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất ông Nguyễn Văn Thủy (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 8 | 20.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất bà Hồ Thị Hạnh (từ thửa số 937, tờ bản đồ số 54) - Đất ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa số 964, tờ bản đồ số 54) Mục 14 | 20.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất bà Hồ Thị Tâm (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - Đất ông Nguyễn Văn Thiện (đến thửa số 190, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 10 | 20.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 537D III. Đường Tỉnh lộ | Đất bà Nguyễn Thị Loan (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Hồ Thị Duyên (đến thửa số 299, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 13 | 20.000.000 |
| Đường khu vực Giếng Thôn 1 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 1A (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 36) - (đến thửa số 194 và 214, tờ bản đồ số 36) Mục 3.14 | 12.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Thị Nhi (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Tân (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 25) Mục 2.40 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Thị Hương (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 19) - Đặng Văn Tuyển (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 19) Mục 2.19 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đậu Thanh Tao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 14) - Vũ Văn Huynh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14) Mục 2.34 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến thôn 5 bao gồm các thửa 129, 133, 139, 140, 143, 147, 148, 155, 160, 164, 171, 178, 184, 189, 198, 205, 212, 204, 183, 177, 176, 216, 159, 146 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân thôn 5 cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 8.9 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 2, 3, 6, 9, 13, 17, 32, 34, 41, 59, 82, 94, 105, 130, 141, 164, 175, 186, 208, 62, 54, 69, 83, 72, 93, 99, 132, 137, 167, 177, 191, 202, 214, 327, 328, 329, 232, 246, 265, 275, 359, 360, 326, 327, 328, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 160) Mục 6.19 | 10.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 | Nhà bà Mai Thị Cương xóm 1 - Cầu Hói Tó Mục 5.2.2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ phía Tây Trung tâm thể thao xã bao gồm các thửa 188, 208, 232, 243, 253, 262, 269, 275, 285, 300, 299, 284, 271, 264, 251, 239, 218, 196 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến nhà ông Phạm Văn Trà thôn 4 Quỳnh Bá, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 8.5 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đài tưởng niệm Liệt sỹ Quỳnh Hồng (từ thửa số 57, 79, tờ bản đồ số 18) - Quốc lộ 48B (đến thửa số 129, 406, tờ bản đồ số 18) Mục 2.11 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Thị Hà (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13) - Lê Huy Vinh (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 13) Mục 2.29 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Cục quản lý đường bộ (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 18) - Nguyễn Thị Sâm (đến thửa số 324, tờ bản đồ số 18) Mục 2.9 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nhà a Thể (oanh) (từ thửa số 700, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) - Trạm Y Tế xã (đến thửa số 186, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) Mục 7.8 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nhà Văn Hoá Thôn 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 14) - Vũ Ngọc Hùng (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 14) Mục 2.33 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Thản (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 177) - nhà Thầy Hải (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 177) Mục 7.13 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.8. Thửa số 5, 6, 12, 33, 54, 55, 68, 69, 81, 82, 84, 85, 97, 98, 109, 110, 112, 113, 124, 125, 136, 138, 144, 145, 154, 156, 167, 179, 181199, 201, 219, 220, 234, 248, 248, 278, 279, 280, 281, 282, 287, 347, 348, tờ bản đồ số 172 / Thửa số 10,25,26, 36, 39, 46, 47,48, 49, 57, 80,81,88, 90, 94, 104, 105, 115, 132, 284, 139, 154, 155, 160, 169, 177, 178, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 194, 202, 203,204, 207,213,214,215,216,217,218, 222, 223, 236, 230, 231,237, 238, 244, 246, 249, 250, 257, 258, 262, 265, 273, 274, 275, tờ bản đồ 181 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 / Thửa số 1,2, 6, 10, 12, 13, 14, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 52, 67, 68, 80, 81, 92, 93, 105, 107, 117, 119, 129, 130, 142, tờ bản đồ số 187 / Thửa số 17, 18, 19, 34,35, 36, 38, 51, 53, 54, 85, 101, 120, 138, 157, 158, 159, 168, 170, 171, 183, tờ bản đồ số 188 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 44, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 | Nhà ông Chu Hoàng Long thôn 4 - Nguyễn Đình Quang thôn 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Ban (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 13) - Hồ Vĩnh Phúc (đến thửa số 252, tờ bản đồ số 13) Mục 2.30 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Phạm Thị Đàm (từ thửa số 258, tờ bản đồ số 13) - Phạm Thị Hoà (đến thửa số 394, tờ bản đồ số 13) Mục 2.27 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Các vị trí đấu giá năm 2016 tại vùng cồn Cát thôn 7 Quỳnh Bá bao gồm các thửa 148, 177, 176, 175, 174, 173, 182, 183, 184, 185, 217, 216, 215, 214, 223, 224, 225, 226, 227, 258, 257, 256, 255, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Đến thửa số 258, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 8.3 | 7.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Hữu Thăng (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 21) - Trần Văn Minh (đến thửa số 180, tờ bản đồ số 21) Mục 2.17 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn | Hố ông Đào - cầu Lòi Mục 5.2.1 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | đất đấu giá thực vật (từ thửa số 504, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) - ra chợ xã giáp Quốc Lộ 48B (đến thửa số 503, tờ bản đồ số 18), (tờ bản đồ mới số 179) Mục 7.16 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ phía Tây trung tâm thể thao xã bao gồm các thửa số 7, 11, 10, 18, 17, 28, 36, 46, 35, 25 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) - Đến nhà ông Phạm Văn Trà thôn 4 Quỳnh Bá, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) Mục 8.7 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Thị Hương (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 13) - Vũ Thị Tình (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 13) Mục 2.35 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ nhà ông Phạm Ngọc thôn thôn 7 bao gồm các thửa 127, 111,98, 85,80,74, 65, 58,53,43,36, 30, 21 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) - Đến nhà ông Lê Ninh thôn 7, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) Mục 8.11 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Chu Văn Huỳnh, thôn 4 - Nhà ông Lê Văn Cam thôn 4 Mục 5.2.15 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Trường cấp 2 (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - đất nhà bà Châu (cạnh nhà ô Mão) (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 14), tiếp thửa số 255... 170, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 168) Mục 7.9 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Thị Hồng (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 16) - Đặng Văn Hòa (đến thửa số 121, tờ bản đồ số 16) Mục 2.21 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Đức Song (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Giếng Làng (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 17) Mục 2.23 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Các vị trí đấu giá năm 2016 tại vùng Cồn Cát thôn 7 Quỳnh Bá bao gồm các thửa 148, 177, 176, 175, 174, 173, 182, 183, 184, 185, 217, 216, 215, 214, 223, 224, 225, 226, 227, 258, 257, 256, 255, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Đến thửa số 258, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 8.1 | 7.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Bùi Thị Thể (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Tuyên (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 24) Mục 2.42 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Quang (Thịnh) (tù thửa số 13, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) - Sau nhà ông Khương (đến thửa số 438, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) Mục 7.2 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ phía Tây trung tâm thể thao xã bao gồm thửa 325, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 72) Mục 8.8 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Thửa số 5, 6, 16, 17, 18, 19, 20, 28, 30, 38, 39, 48, 49, 56, 57, 5864, 65, 67, 68, 75, 76, 77, 88, 89, 91, 92, 100, 101, 103, 112, 113, 114, 116, 117, 129, 130, 142, 144, 145, 156, 157, 158, 170, 173, 174, 186, 188, 207, 210,211, 212, 214, 224, 225, 226, 230, 231, 232, 233, 249, 250, 251, 252, 253, 271, 273, 274, 297, 298, 299, 322, 339, 341, 342, 357, 358, 371, tờ bản đồ số 171 Mục 5.2.7 | 3.700.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Mạnh Thường (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 17) - Phan Thị Nhạ (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 17) Mục 2.24 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ phía Đông Trung tâm thể thao xã bao gồm các thửa 192, 206, 229, 248, 259, 267, 278, 283, 303, 302 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng thôn 4 Quỳnh Bá (cả 2 bên đường), tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 8.4 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Ngọ (từ thửa số 224, tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 393, tờ bản đồ số 13) Mục 2.28 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà anh Thọ (thẳng) (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 164) - nhà ông Thăng (Hài) (đến thửa số 47, tờ bản đồ số. 13), tiếp thửa số 147…201, tờ 13 (tờ bản đồ mới số 164) Mục 7.4 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 | Nhà ông Trần Văn Bắc xóm 5 - Nhà ông Nguyễn Văn Diện xóm 5 Mục 5.2.4 | 3.700.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà văn Hóa thôn 10 cũ (từ thửa số 441, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) - Cầu Anh Trội (đến thửa số 710, tờ bản đồ số 5), (tờ bản đồ mới số Mục 7.17 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ nhà văn hóa thôn 7 bao gồm các thửa 147, 133, 129, 120, 114, 95, 89, 77, 68, 48, 39, 29, 13, 12, 19, 24, 28, 37, 44, 47, 54, 71, 82, 87, 94, 100, 119, 128, 140 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) - Đến nhà ông Hồ Khắc Anh thôn 7 (cả 2 bên đường), tờ bản đồ số 09 Mục 8.12 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nhà ô Bắc (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 163) - nhà ông Đô (đến thửa số 88, tờ bản đồ số.26), tiếp thửa số 88.. .245, tờ 12 (tờ bản đồ mới số 163) Mục 7.6 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.8. Thửa số 5, 6, 12, 33, 54, 55, 68, 69, 81, 82, 84, 85, 97, 98, 109, 110, 112, 113, 124, 125, 136, 138, 144, 145, 154, 156, 167, 179, 181199, 201, 219, 220, 234, 248, 248, 278, 279, 280, 281, 282, 287, 347, 348, tờ bản đồ số 172 / Thửa số 10,25,26, 36, 39, 46, 47,48, 49, 57, 80,81,88, 90, 94, 104, 105, 115, 132, 284, 139, 154, 155, 160, 169, 177, 178, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 194, 202, 203,204, 207,213,214,215,216,217,218, 222, 223, 236, 230, 231,237, 238, 244, 246, 249, 250, 257, 258, 262, 265, 273, 274, 275, tờ bản đồ 181 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 / Thửa số 1,2, 6, 10, 12, 13, 14, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 52, 67, 68, 80, 81, 92, 93, 105, 107, 117, 119, 129, 130, 142, tờ bản đồ số 187 / Thửa số 17, 18, 19, 34,35, 36, 38, 51, 53, 54, 85, 101, 120, 138, 157, 158, 159, 168, 170, 171, 183, tờ bản đồ số 188 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 44, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 | Nhà ông Hồ Việt Đức thôn 3 - Nhà ông Chu Văn Hiến thôn 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.8. Thửa số 5, 6, 12, 33, 54, 55, 68, 69, 81, 82, 84, 85, 97, 98, 109, 110, 112, 113, 124, 125, 136, 138, 144, 145, 154, 156, 167, 179, 181199, 201, 219, 220, 234, 248, 248, 278, 279, 280, 281, 282, 287, 347, 348, tờ bản đồ số 172 / Thửa số 10,25,26, 36, 39, 46, 47,48, 49, 57, 80,81,88, 90, 94, 104, 105, 115, 132, 284, 139, 154, 155, 160, 169, 177, 178, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 194, 202, 203,204, 207,213,214,215,216,217,218, 222, 223, 236, 230, 231,237, 238, 244, 246, 249, 250, 257, 258, 262, 265, 273, 274, 275, tờ bản đồ 181 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 / Thửa số 1,2, 6, 10, 12, 13, 14, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 52, 67, 68, 80, 81, 92, 93, 105, 107, 117, 119, 129, 130, 142, tờ bản đồ số 187 / Thửa số 17, 18, 19, 34,35, 36, 38, 51, 53, 54, 85, 101, 120, 138, 157, 158, 159, 168, 170, 171, 183, tờ bản đồ số 188 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 44, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 | Nhà ông Chu Văn Linh thôn 4 - Nhà ông Chu Văn Thận thôn 4 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Văn Bân (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 16) - Hoàng Quốc Tùng (đến thửa số 241, tờ bản đồ số 16) Mục 2.20 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà bà Ga (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 163) - nhà ông Tuệ (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 12), tiếp thửa số 207...253, tờ 12 (tờ bản đồ mới số 163) Mục 7.5 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Bà Khai (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) - nhà ông Bích (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 14), tiếp thửa số 86... 138, tờ 14 (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.11 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà Bà Tuyết (tân) (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - đất nhà bà Duyên (diệp) (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) Mục 7.14 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nhà ông Quyết (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) - Anh Tiến (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 18), tiếp thửa số 97. ..532, tờ 18 (tờ bản đồ mới số 179) Mục 7.19 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nhà ông Ất (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10) (tờ bản đồ mới số 154) - Nhà anh Sáng (Hoài) (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 10) (tờ bản đồ mới số 154) Mục 7.3 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Các vị trí đấu giá năm 2020 tại vùng cồn Cát thôn 7 Quỳnh Bá bao gồm các thửa từ thửa 470, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Đến thửa số 552, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 8.2 | 7.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Bảo (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) - ra chợ xã giáp Quốc Lộ 48B (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 17), tiếp thửa số, 298...305, tờ 17 (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.15 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Thị Nhu (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 16) - Hồ Thị Hồng (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 16) Mục 2.22 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 | Nhà chị Nga xóm 2 - Nhà ông Nguyễn Xuân Hoạch xóm 2 Mục 5.2.6 | 3.700.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Thị Đào (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 18) - Cao Thị Mai (đến thửa số 217, tờ bản đồ số 18) Mục 2.18 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Hùng (trường trạm y tế) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) - ông Chu Văn Hòa (đến thửa số 185, tờ bản đồ số 17), tiếp thửa số 185…285, tờ 17 (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.12 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn, Nguyễn Văn Chiến thôn 5 bao gồm các thửa 4, 5, 20, 31, 44, 50, 56, 61, 83, 81, 80, 77, 72, 70, 66, 49, 41, 30, 19, 18 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lân thôn 5 cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153) Mục 8.10 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 20) - Đoàn Khắc Hiến (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 20) Mục 2.46 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ phía Đông trung tâm thể thao xã bao gồm các thửa số 3, 14,41,69, 88, 110, 116, 133, 140, 156, 150, 139, 122, 109, 95, 77, 59, 50, 13, 2 và các thửa tách ra, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) - Đến nhà ông Nguyễn Trung Hưng thôn 4 Quỳnh Bá (cả 2 bên đường), tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) Mục 8.6 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Văn Quýnh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 17) - Hồ Hữu Thuý (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 12) Mục 2.26 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Trung Thành (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 14) - Hồ Thị Xoan (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 14) Mục 2.32 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Văn Danh (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Tiến (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 12) Mục 2.31 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Hồ Đình Tuyến (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) - nhà bà Nguyễn Xuân Thường (đến thửa số 587, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 179) Mục 7.39 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Viết Trí (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 23) - Đinh Thị Lý (đốn thửa số 83, tờ bản đồ số 23) Mục 2.44 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Thị Hiển (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Diện (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 25) Mục 2.41 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nhà ông Dương (châu) (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) - Trường tư thục Mầm non Sao mai (đến thửa số 335, tờ bản đồ số 17), (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.18 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà bà Khương (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - nhà bà Trang (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) Mục 7.10 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đinh Thị Hiền (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 23) - Trịnh Tôn (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 23) Mục 2.45 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa số 158, 161, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa số 283, 468, tờ bản đồ số 18 Mục 2.12 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nhà ô Tâm (từ thửa số 500, tờ bản đồ số 3) (tờ bản đồ mới số 89) - nhà anh Hữu đất rộc cầu (đến thửa số 663, tờ bản đồ số 3), tiếp thửa số 488…663... 691, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 89) Mục 7.7 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Thị Khơm (tử thửa số 6, tờ bản đồ số 17) - Hồ Thị Hoạt (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 12) Mục 2.25 | 6.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Ngọc Thái (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 24) - Phan Văn Mẫu (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 24) Mục 2.43 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 | Nhà ông Chu Văn Huỳnh, xóm 4 - Nhà ông Lê Văn Cam xóm 4 Mục 5.2.3 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn 11 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 296, 297, 244, 301, 256, 271, 282, 291, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 160) Mục 6.26 | 6.000.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Hồ Việt Đức xóm 3 - Nhà ông Chu Văn Hiển xóm 4 Mục 5.2.10 | 2.500.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Lê Hữu Xiêm xóm 6 - Nhà ông Lê Văn Dong xóm 6 Mục 5.2.14 | 3.700.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.8. Thửa số 5, 6, 12, 33, 54, 55, 68, 69, 81, 82, 84, 85, 97, 98, 109, 110, 112, 113, 124, 125, 136, 138, 144, 145, 154, 156, 167, 179, 181199, 201, 219, 220, 234, 248, 248, 278, 279, 280, 281, 282, 287, 347, 348, tờ bản đồ số 172 / Thửa số 10,25,26, 36, 39, 46, 47,48, 49, 57, 80,81,88, 90, 94, 104, 105, 115, 132, 284, 139, 154, 155, 160, 169, 177, 178, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 194, 202, 203,204, 207,213,214,215,216,217,218, 222, 223, 236, 230, 231,237, 238, 244, 246, 249, 250, 257, 258, 262, 265, 273, 274, 275, tờ bản đồ 181 | Thửa số 9, 13, 17, 18, 22, 25, 26, 29, 33, 34, 36, 37,40, 41,44, 45, 46, 49, 50, 51, 53, 57, 59, 60, 65, 67, 71, 76, 100, 101, 102, 103, tờ bản đồ số 182 | 5.000.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Chu Hoàng Long xóm 4 - Nguyễn Đình Quang xóm 4 Mục 5.2.12 | 2.500.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Nguyễn Văn Vỵ xóm 1 - Nhà ông Chu Sỹ Mười xóm 5 Mục 5.2.11 | 5.000.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Chu Văn Thăng xóm 5 - Nhà ông Chu Văn Lịch xóm 5 Mục 5.2.13 | 3.700.000 |
| Đường liên xã VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Thửa số 39, 40, 42, 43, 50, 51, 53, 52, 54, 55, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 180 Mục 5.2.9 | 2.500.000 |
| Đường liên xã Bá - Hậu (Quỳnh Bá) V. Đường xã | Các lô bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn, Phạm Khiêm bao gồm các thửa số 214, 222, 227, 233, 239, 243, 249, 251, 258, 255, 264, 248, 238, 232, 226, 218, 208 và các thửa số tách ra thuộc tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Bá - Hậu (Quỳnh Bá) V. Đường xã | Các lô bám mặt đường đoạn từ nhà ông Phan Văn Hoàn ông Phạm Khiêm bao gồm các thửa số 1, 7, 15, 30, 38, 47, 54, 62, 55, 43, 31, 22, 16, 17, 8, 2 và các thửa số tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến nhà ông Phạm Văn Thợi, Phạm Quốc Trị cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Bá - Hậu (Quỳnh Bá) V. Đường xã | Các lô bám mặt đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Trang, bà Phạm Thị Lan bao gồm các thửa số 194, 182, 170, 153, 138, 133, 116, 111, 95, 81, 69, 53, 38, 27, 21, 14, 7,3,2, 32, 47, 54, 70, 88, 103, 117, 139, 154, 163, 178, 183, 201 và các thửa số tách ra thuộc tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) - Đến nhà ông Phan Văn Chi cả 2 bên đường, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Bá - Hậu (Quỳnh Bá) V. Đường xã | Các lô bám mặt đường (đoạn từ nhà ông Phan Minh Dương) bao gồm các thửa số 69, 76, 84 và các thửa số tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Bản, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Bá - Hậu (Quỳnh Hậu) V. Đường xã | Đất ông Hồ Văn Tùng (từ thửa số 216, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) (tờ bản đồ mới số 119) - Đất ông Nguyễn Bá Hiệu (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường liên xã Bá - Hậu (Quỳnh Hậu) V. Đường xã | Đất bà Nguyễn Thị Hoa (từ thửa số 514 (345), tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất ông Nguyễn Bá Thành (đến thửa số 441, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường nhánh Quốc lộ 1A VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đường Quốc lộ 1A (từ thửa số 18, 59, tờ bản đồ số 15) - Bà Nguyễn Thị Bích Nga, bà Nguyễn Thị Hội (đến thửa số 19, 21, 22, 61, 111, 183, tờ bản đồ số 15) Mục 2.7 | 12.000.000 |
| Đường nhựa xanh VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 41, 48, 137, tờ bản đồ số 20 và các thửa số: 41, 53, 54, 58, 67, 64, 69,68, 65, 62, 55, 48, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 162) Mục 6.22 | 6.000.000 |
| Đường nhựa xanh VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 43, 49, 60,57,65, 84, 312, 313, 314, 315, 102, 123, 147, 168, 185, 207,212, 236, 240, 235, 269, 64,81,74, 98, 101, 129, 322, 139, 213, 227, 267, 8, 5, 10, 20, 16, 23, 35, 44, 68, 85, 109, 120, 149, 160, 200, 220, 229, 248, 264, 260, 363, 364, 365, 366, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 160) Mục 6.25 | 6.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Đào Nguyên Du, thôn 3 (Thôn 3 Cầu Giát) (từ thửa số 674, tờ bản đồ số 38) - Xã Quỳnh Hồng cũ (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 41) Mục 3.41 | 8.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Hậu Đông thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (từ thửa số 437, tờ bản đồ số 38) - Nhà văn hóa thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (đến thửa số 684 và 708, tờ bản đồ số 38 và thửa số 2, tờ bản đồ số 41) Mục 3.18 | 12.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Nguyễn Văn Hồng (Duy), thôn 7 (Thôn 7 Cầu Giát) (từ thửa số 124, 127, tờ bản đồ số 37) - đi Quốc lộ 1A (nhà bà Trương Thị Dần) (đến thửa số 50 và 59, tờ bản đồ số 40) Mục 3.31 | 9.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Nguyễn Viết Tiến thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (từ thửa số 64 và 71, tờ bản đồ số 38) - Nhà văn hóa thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (đến thửa số 770, tờ bản đồ số 38) Mục 3.20 | 12.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Trần Ngọc Chiến, thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (từ thửa số 775 và 694, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh (Liên), thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (đến thửa số 5 và 12, tờ bản đồ số 41) Mục 3.45 | 8.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Cửa hàng Honda (từ thửa số 499, tờ bản đồ số 38) - Nhà anh Cơ thôn 6 (Thôn 6 Cầu Giát) (đến thửa số 7 và 9, tờ bản đồ số 37) Mục 3.21 | 12.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà may Tuấn Trình, thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (từ thửa số 563, 581... 812, 813, tờ bản đồ số 38) - Xã Quỳnh Hồng cũ (đến thửa số 10 và 20, tờ bản đồ số 41) Mục 3.44 | 8.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Trần Đức Thịnh, Thôn 5 Cầu Giát (từ thửa số 325 và 352, tờ bản đồ số 38) - Cổng trường Tiểu học Cầu Giát - Nhà bà Hồ Thị Hòa, thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (đến thửa số 727 và 377, tờ bản đồ số 38) Mục 3.53 | 8.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Trước cổng chợ Giát (từ thửa số 33 và 107, tờ bản đồ số 37) - Đê Sông Thái (đến thửa số 70 và 89, tờ bản đồ số 37) Mục 3.55 | 8.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Chợ Giát (từ thửa số 157, 164, 166, 170, tờ bản đồ số 41) - Chợ bò và Đê Sông Thái (đến thửa số: 178, 232, 340, 407, 416, 417, 198, 210, 413, 414, ... tờ bản đồ số 41) Mục 3.86 | 6.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Chợ Giát (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 41) - Chợ bò và Đê Sống Thái (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 41) Mục 3.62 | 7.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Tô Huy Vấn, thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (từ thửa số 506 và 529, tờ bản đồ số 38) - Nhà bà Thương Thắng, thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (đến thửa số 805 và 831, tờ bản đồ số 38) Mục 3.46 | 8.000.000 |
| Đường nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Sân vận động huyện (từ thửa số 370 và 396, tờ bản đồ số 38) - Đến thửa số 155 và 215, tờ bản đồ số 39 Mục 3.28 | 9.000.000 |
| Đường nội thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất còn lại thuộc đường trong khu dân cư gồm các thửa sau: Tuyến 1 từ thửa: 38, tờ bản đồ số 15 đến thửa số 15, tờ bản đồ số 15. Tuyến 2 từ thửa 54, 62 đến thửa cuối số 9, 377; 1, 2, 3, tờ bản đồ số 15. Tuyến 3 từ thửa đầu: 87 đến thửa cuối 55 với các thửa 86 và 110; Tờ bản đồ số 15. Tuyến 4 từ thửa đầu: 223 và 327, tờ bản đồ số 15 đến thửa cuối là thửa 166 và thửa 190, tờ bản đồ số 15. Tuyến 5 từ thửa đầu: 112 và 115 đến thửa cuối là thửa 230, 275 và các thửa 120 và 176, tờ bản đồ số 15. (từ thửa 38 đến thửa 392, tờ 15, tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.29 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất còn lại thuộc đường trong khu dân cư gồm thửa đầu tuyến 1: 63 tờ bản đồ số 14, đến thửa cuối là thửa 96, tờ bản đồ số 14. Tuyến 2 thửa đầu: 130 tờ bản đồ số 14, thửa cuối là 90 tờ bản đồ số 14. Tuyến 3 thửa đầu: 91, tờ bản đồ số 14, thửa cuối là 105, tờ bản đồ số 14, Tuyến 4 thửa đầu 98, tờ bản đồ số 14, thửa cuối 110, tờ bản đồ số 14. (Từ thửa 63 đến thửa 150 tờ bản đồ số 14 tờ bản đồ mới số 139) Mục 6.28 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 1 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Đài Tưởng Niệm - Cầu Hói Tó Mục 5.2.16 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 1 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Xóm dưới Mục 5.2.19 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 1 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Đài Tưởng Niệm - Cầu Hói Tó Mục 5.2.17 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 1 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hói Tó Mục 5.2.18 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 10 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) - Đến thửa số 360, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) Mục 6.62 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 10 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) - Đến thửa số 285, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) Mục 6.63 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 11 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 83) - Đến thửa số 250, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 83) Mục 6.65 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 11 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 160) - Đến thửa số 370, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 160) Mục 6.64 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 11 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 96) - Đến thửa số 9, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 96) Mục 6.67 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 11 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 83) - Đến thửa số 250, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 83) Mục 6.66 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 11 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 97) - Đến thửa số 137, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 97) Mục 6.68 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 12 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 174) - Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 174) Mục 6.70 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn 12 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 96) - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 96) Mục 6.69 | 2.200.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 108, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đốn thửa số 208, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.33 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 202, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 248, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.32 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 143, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 232, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.31 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 151) - (Đến thửa số 458, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.37 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 262, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) - Đến thửa số 392, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.38 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 129 và 105, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 405 và thửa 150, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.36 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 13, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.34 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 7 và 31, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 443 và thửa 273, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.35 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất thuộc đường trong khu dân cư gồm: thửa số 83, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.30 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 2 Quỳnh VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Cầu Sông Giang - Ngã Tư Minh Thắng Mục 5.2.20 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 2 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.8. Thửa số 5, 6, 12, 33, 54, 55, 68, 69, 81, 82, 84, 85, 97, 98, 109, 110, 112, 113, 124, 125, 136, 138, 144, 145, 154, 156, 167, 179, 181199, 201, 219, 220, 234, 248, 248, 278, 279, 280, 281, 282, 287, 347, 348, tờ bản đồ số 172 / Thửa số 10,25,26, 36, 39, 46, 47,48, 49, 57, 80,81,88, 90, 94, 104, 105, 115, 132, 284, 139, 154, 155, 160, 169, 177, 178, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 191, 192, 194, 202, 203,204, 207,213,214,215,216,217,218, 222, 223, 236, 230, 231,237, 238, 244, 246, 249, 250, 257, 258, 262, 265, 273, 274, 275, tờ bản đồ 181 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 / Thửa số 1,2, 6, 10, 12, 13, 14, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 41, 42, 43, 44, 52, 67, 68, 80, 81, 92, 93, 105, 107, 117, 119, 129, 130, 142, tờ bản đồ số 187 / Thửa số 17, 18, 19, 34,35, 36, 38, 51, 53, 54, 85, 101, 120, 138, 157, 158, 159, 168, 170, 171, 183, tờ bản đồ số 188 / Thửa số 1, 2, 3, 5, 7, 8, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 38, 40, 41, 44, 45, 47, 48, tờ bản đồ số 186 / từ thửa số 442 => 449, tờ bản đồ số 95 / Thửa số 1,3, 5, 6, 7, 8, 10 =>18, 21 => 53, 55, 56, 58, => 136, 138, => 167, 170, 171, 172, 173, 178, => 185, 187, 188, 189, 196, 197, 198, 199, 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 215, 217 => 224, 232, 234 => 239, 247, 250, 361=>381, tờ bản đồ số 172 / Thửa số 442 => 449, tờ bản đồ số 95 / Thửa số 1, 2, 6 => 120, tờ bản đồ số 173 | Thửa số 20, 25, 26, 29, 32, 34, 40, 43, 44, 45, 49, 53, 54, 55, 57 =>72, 74 => 83, 85 => 90, 93 => 107, 109 => 121, 123 => 204, tờ bản đồ số 165 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 2 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Cầu Sông Giang - Ngã Tư Minh Thắng Mục 5.2.21 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 123, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) - Đến thửa số 354, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.40 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 151) - (Đến thửa số 458, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.43 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1.2.3, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 141) - Đến thửa số 117, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 141) Mục 6.41 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 300, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.39 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 140) - (Đến thửa số 392, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.42 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.28 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.27 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.25 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.24 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.26 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.22 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 3 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Hồ ông Đào - Cầu Lòi Mục 5.2.23 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1.2. 3, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số - Đến thửa số 273, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) Mục 6.46 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 68 đến thửa số 112, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 141) Mục 6.45 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 30 đến thửa số 117, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.44 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 4 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Cầu Lòi - Nhà Cô Vũ Mục 5.2.29 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 4 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Quang - Nhà ông Thành Mục 5.2.31 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 4 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Quang - Nhà ông Thành Mục 5.2.30 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 5 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) - Đến thửa số 271, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) Mục 6.48 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 5 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 148, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 438, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.47 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 5 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà cô Thu - Nhà ông Biên Mục 5.2.34 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 5 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà cô Thu - Nhà ông Biên Mục 5.2.35 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 5 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà cô Thu - Nhà ông Biên Mục 5.2.36 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 16, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 162) - Đến thửa số 214, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 162) Mục 6.50 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1,2, 3, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số - Đến thửa số 188, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 161) Mục 6.49 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 6 Quỳnh VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Ngã tư BonBon - đi Diễn Hoàng Mục 5.2.39 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 6 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Ngã tư BonBon đi Diễn Hoàng Mục 5.2.40 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 6 Quỳnh Diễn VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.38. Đường nội thôn 6 Quỳnh Diễn | Thửa số 3=>8, 12, 13, 14, 16, 20, 23=>33, 39=>42, 44+50, 54=>68, 70=>79, 81=83, 87, 89=>92, 94, 96, 98, 99, 100, 102, 105, 106, 109=>114, 116, 118, 121=>13, 132=>135, 137, 139=>147, 149=>152, 155, 156, 160=>165, 172, 173, 175=>180, 182, 185, 187, 188, 189, 191, 192, 194=>199, 203,204, 205, 213, 214, tờ bản đồ số 188 | 1.000.000 |
| Đường nội thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 270, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) - Đến thửa số 348, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) Mục 6.52 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 195, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) - Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) Mục 6.51 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 7, 3, 19, 9, 5, 20, 32, 43, 57, 65, 75, 64, 10, 12, 74, 69, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 107) Mục 6.58 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số - Đến thửa số 174, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 176) Mục 6.54 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 175) - Đến thửa số 48, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 175) Mục 6.53 | 4.000.000 |
| Đường nội thôn 8 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | thửa số 190, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) Mục 6.59 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 8 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 176) - Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 176) Mục 6.56 | 3.000.000 |
| Đường nội thôn 8 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) - Đến thửa số 426, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) Mục 6.55 | 3.000.000 |
| Đường nội thôn 9 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) Mục 6.61 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn 9 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 81, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 162) - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 162) Mục 6.57 | 3.000.000 |
| Đường nội thôn 9 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) - Đến thửa số 423, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) Mục 6.60 | 2.500.000 |
| Đường nội thôn thôn 4 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Chợ Bò (tờ thửa số 183, 187, 190, 196, 199, 196, 214, 384, 387, 225, 228, tờ bản đồ số 41) - Đến thửa số 238, 240, 248, 255, 259, 261, 263, 268, 271 và 274 tờ bản đồ số 41 Mục 3.87 | 6.000.000 |
| Đường nội thôn Đồng Hội VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Ngã tư Bon Bon đi Diễn Hoàng Mục 5.2.41 | 1.000.000 |
| Đường phía Đông Chợ Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 41 Mục 3.8 | 15.000.000 |
| Đường phía Đông Sân vận động huyện VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đường QL48B (từ thửa số 23 và 26, tờ bản đồ số 39) - Trường mầm non Hoa Mai (đến thửa số 470 và 808, tờ bản đồ số 38) Mục 3.40 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch chia lô đất ở Vùng đê cồn Đình thôn 12 Quỳnh Hưng, Đường QH 7m VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 96) - Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 96) Mục 6.71 | 2.200.000 |
| Đường thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đường đi ga Giát (Nhà bà Hoàng Thị Huê) (từ thửa số 191, 110, tờ bản đồ số 35) - Đường Quốc lộ 48B (Nhà ông Lê Xuân Kiên) (đến thửa số 237 và 915, tờ bản đồ số 35) Mục 3.27 | 9.000.000 |
| Đường thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 1A (từ thửa số 48 và 70, 93, tờ bản đồ số 36) - đến thửa số 32 và 44, tờ bản đồ số 36 Mục 3.16 | 12.000.000 |
| Đường thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 1A (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 36) - Thôn 3 Quỳnh Hồng (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 36) Mục 3.15 | 12.000.000 |
| Đường thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà văn hóa thôn 3 (Thôn 3 Cầu Giát) (từ thửa số 178 và 239, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn, thôn 3 (Thôn 3 Cầu Giát) (đến thửa số 168 và 173, tờ bản đồ số 39) Mục 3.42 | 8.000.000 |
| Đường thôn (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Hoàng Văn Dũng, thôn 10 (Thôn 10 Cầu Giát) (từ thửa số 243 và 217, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Đình Sáu (Thân), thôn 10 (Thôn 10 Cầu Giát) (đến thửa số 330 và 341, tờ bản đồ số 35) Mục 3.36 | 9.000.000 |
| Đường thôn (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (từ thửa số 442 và 479, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Trương Quang Nhung, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) Mục 3.33 | 9.000.000 |
| Đường thôn (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Hoàng Văn Bộ, thôn 10 (Thôn 10 Cầu Giát) (từ thửa số 125 và 160, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Vũ Thị Chắt (Du), thôn 10 (Thôn 10 Cầu Giát) (đến thửa số 213 và 278, tờ bản đồ số 35) Mục 3.37 | 9.000.000 |
| Đường thôn (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Trần văn Mai, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (từ thửa số 345 và 379, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Nguyễn Thị Thâm, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (đến thửa số 579 và 937, tờ bản đồ số 35) Mục 3.34 | 9.000.000 |
| Đường thôn (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Bùi Đình Hòa (quán HHC-BBQ), thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (từ thửa số 299 và 3289, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Hồ Ngọc Thái, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (đến thửa số 454, 104, 108, 507 và 209, 588, tờ bản đồ số 35) Mục 3.35 | 9.000.000 |
| Đường thôn (gồm các thôn 1, 2, 3) VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến thửa số 278 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 8.19 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 123) - Đến thửa số 79 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 123) Mục 8.14 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) - Đến thửa số 210 và các thửa số đã tách ra tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) Mục 8.13 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Ngọc Thước (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 13) - Hoàng Thị Sinh (đến thửa số 332, tờ bản đồ số 13) Mục 2.89 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Hữu Tường (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 13) - Hồ Thị Tư (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 13) Mục 2.93 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Tuấn Quang (từ thửa số 109, tờ bản đồ số 13) - Nguyễn Thị Sen (đến thửa số 218, tờ bản đồ số 13) Mục 2.90 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Thị Kiên (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 14) Mục 2.83 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Thị Thân (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 14) - Hồ Thị Kiên (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 14) Mục 2.84 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Anh Tuấn (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 13) - Đặng Văn Thanh (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 13) Mục 2.88 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Hữu Tình (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 13) - Vũ Ngọc Toàn (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 13) Mục 2.94 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Quang Chuyên (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 13) - Hồ Quang Hà (đến thửa số 136, tờ bản đồ số 13) Mục 2.91 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Ngọc Ngọ (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 13) - Trần Thị Canh (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 13) Mục 2.92 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Thị Chiến (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Trinh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 14) Mục 2.85 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Thị Nhị (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Thị Bình (đến thửa số 219, tờ bản đồ số 13) Mục 2.87 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Thái Chất (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Văn Trị (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 14) Mục 2.86 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nguyễn Văn Thu (từ thửa số 4. tờ bản đồ số 9) (tờ bản đồ mới số 117) - Nguyễn Văn Thi (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 9) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 7.20 | 3.000.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Lê Thành Đạt (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 8) (tờ bản đồ mới số 144) - Lê Thành Đạt (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 8) (tờ bản đồ mới số 144) Mục 7.22 | 3.000.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Hoàng Minh Châu (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 2) (tờ bản đồ mới số 75) - Nguyễn Văn Vinh (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 2) (tờ bản đồ mới số 75) Mục 7.24 | 3.000.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Lê Thị Bảy (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 11) (tờ bản đồ mới số 155) - Nguyễn Ngọc Kháng (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 11) (tờ bản đồ mới số 155) Mục 7.21 | 3.000.000 |
| Đường thôn 1 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Trần Thị Hợp (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 10) (tờ bản đồ mới số 154) - Nguyễn Thị mai (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 10) (tờ bản đồ mới số 154) Mục 7.23 | 3.000.000 |
| Đường thôn 1, 2, 3 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến thửa số 122 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 8.18 | 2.500.000 |
| Đường thôn 1, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm thửa đầu đường là: 188, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) đến thửa cuối đường là thửa: 152 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.4 | 15.000.000 |
| Đường thôn 1, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm thửa đầu hai bên đường là thửa: 2, 12, đến thửa cuối hai bên số: 57, 62 tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 139) Mục 6.1 | 15.000.000 |
| Đường thôn 1, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm thửa đầu hai bên đường là thửa: 81, 332 đến thửa cuối hai bên là: 154 và 341, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.2 | 15.000.000 |
| Đường thôn 1, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm thửa đầu hai bên đường là thửa: 154, 180, đến thửa cuối hai bên là; 22; 82, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) và các thửa số: 571, 437, 573, 574, 560, 561, 562, 563, 564, 565, 566, 567, 568, 569, 570, tờ bản đồ số 2 (tờ bản đồ mới số 70) Mục 6.3 | 15.000.000 |
| Đường thôn 2 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 81, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 123) - Đến thửa số 281 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 123) Mục 8.15 | 2.500.000 |
| Đường thôn 2 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 195, tờ bản đồ số 35 Mục 3.72 | 7.000.000 |
| Đường thôn 2 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 120 và 142, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 138 và 167, tờ bản đồ số 35 Mục 3.70 | 7.000.000 |
| Đường thôn 2 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 68 và 77, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 57 và 64, tờ bản đồ số 35 Mục 3.71 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.