Bảng giá đất Xã Quỳnh Lưu, Nghệ An từ 01/01/2026
639 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quỳnh Lưu là 35.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 1A (Cầu Giát), đoạn Bưu điện huyện Quỳnh Lưu (từ thửa số 183, tờ bản đồ số 36 và thửa 391, tờ bản đồ số 35) đến Cầu Giát (bắc qua sống Thái) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 37 và thửa số 4, tờ bản đồ số 40)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (239 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Đức Dỵ (tử thửa số 25, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Nữ (đến thửa số 207, tờ bản đồ số 12) Mục 2.51 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Hữu Hải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 17) - Hồ Hữu Hoà (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 17) Mục 2.57 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Thị Sính (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 17) - Phạm Thị Thường (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 17) Mục 2.54 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Thị Xưởng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 17) - Đặng Thị Cúc (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 17) Mục 2.55 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Thị Bình (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 16) - Hồ Hữu Thành (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 16) Mục 2.53 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn An (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Thoại (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 12) Mục 2.48 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Đình Toàn (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 12) - Đậu Thị Cậy (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 12) Mục 2.47 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Hữu Thuỵ (từ thửa số 202, tờ bản đồ số 12) - Nguyễn Văn Thi (đến thửa số 248, tờ bản đồ số 12) Mục 2.49 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Thị Điềm (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 17) - Đặng Thị Bình (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 16) Mục 2.52 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Đình Kịch (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 16) - Đặng Văn Hùng (đến thửa số 161 tờ bản đồ số 16) Mục 2.56 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Trung Tính (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 16) - Đặng Quang Vinh (đến thửa số 235, tờ bản đồ số 12) Mục 2.50 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Tất cả các thửa đất bám đường kênh N17 Mục 2.58 | 4.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Hồ Thị An (đất ở rộc cầu) (từ thửa số 629, tờ bản đồ số 3) (tờ bản đồ mới số 89) - Tràn Trọng Tài (đến thửa số 683, tờ bản đồ số 3) (tờ bản đồ mới số 89) Mục 7.28 | 3.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Trần Văn Sơn (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 164) - Trần Văn Hải (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 164) Mục 7.26 | 3.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Nguyễn Thị Hằng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 163) - Trần Đình Từ (đến thửa số 283, tờ bản đồ số 12) (tờ bản đồ mới số 163) Mục 7.27 | 3.000.000 |
| Đường thôn 2 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Trần Khắc Liêm (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) (tờ bản đồ mới số 154) - Nguyễn Thị Trang (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 10) (tờ bản đồ mới số 154) Mục 7.25 | 3.000.000 |
| Đường thôn 2, 3 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) - Đến thửa số 68 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 132) Mục 8.17 | 2.500.000 |
| Đường thôn 2, 3 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 198, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) - Đến thửa số 261 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 124) Mục 8.16 | 2.500.000 |
| Đường thôn 2, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 210, 243, 229, 244, 279, 254, 260, 277, 268, 328, 329, 379, 380, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.6 | 15.000.000 |
| Đường thôn 2, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 183, 218, 233, 222, 276, 280, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.5 | 15.000.000 |
| Đường thôn 2, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 177, 146, 154, 136, 110, 123, 96, 77, 59, 25, 36, 22, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.8 | 15.000.000 |
| Đường thôn 2, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 5, 21, 40, 38, 68, 88, 92, 126, 135; 418, 419, Tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.7 | 15.000.000 |
| Đường thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 297, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73) - Đến thửa số 297 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 73) Mục 8.20 | 2.500.000 |
| Đường thôn 3 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 38 và 46, tờ bản đồ số 39 - Đến thửa số 92, 107 và 111, 219, tờ bản đồ số 39 Mục 3.57 | 7.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Quang Vinh (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 16) - Đặng Văn Tuyển (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 15) Mục 2.67 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hoàng Quốc Thượng (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 18) - Đặng Thị Dào (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 15) Mục 2.61 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Cao Thị Kiểm (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 18) - Hoàng Ngọc Kế (đến thửa số 87, tờ bản đồ số 18) Mục 2.70 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Thị Lương (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 16) - Hồ Bá Linh (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 16) Mục 2.63 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | (từ thửa số 764, tờ bản đồ số 07) - (đến thửa số 818, tờ bản đồ số 07) Mục 2.3 | 15.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Xuân Khuynh (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 15) - Trần Ngưỡng (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 15) Mục 2.64 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hoàng Văn Hải (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 18) - Trịnh Thị Hiu (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 18) Mục 2.69 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | (từ thửa số 723, tờ bản đồ số 07) - (đến thửa số 856, tờ bản đồ số 07) Mục 2.1 | 15.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đặng Văn Ánh (từ thửa số 164, tờ bản đồ số 16) - Đặng Văn Bằng (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 15) Mục 2.65 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | (từ thửa số 819, tờ bản đồ số 07) - (đến thửa số 837, tờ bản đồ số 07) Mục 2.2 | 15.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hoàng Quốc Mạnh (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 15) - Hoàng Quốc Nhàn (đến thửa số 173, tờ bản đồ số 15) Mục 2.68 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Phạm Thị Trinh (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 18) - Hoàng Thị Súy (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 15) Mục 2.60 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hoàng Quốc Thiện (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 18) - Đặng Duy Lâm (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 16) Mục 2.62 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Trọng Kim (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 16) - Lê Thị Huệ (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 15) Mục 2.66 | 4.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Nguyễn Văn Thân (ao nhà Xiểng) (từ thửa số 264, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) - nhà ông Trần văn Hùng (ao nhà Xiểng) (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.32 | 3.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Hồ Đình Kháng (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) - nhà bà Phạm Thị Hương (đến thửa số 404, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.31 | 3.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Cù Thị Lương (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - Cù Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) Mục 7.30 | 3.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | (Đất Khó) (từ thửa số 701, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) - (Đất Khó) (đến thửa số 706, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) Mục 7.33 | 3.000.000 |
| Đường thôn 3 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Đinh Văn Thể (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 169) - Trần Văn Diện (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 169) Mục 7.29 | 3.000.000 |
| Đường thôn 3, 4 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 193, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến thửa số 298 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 8.27 | 2.000.000 |
| Đường thôn 3, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.9 | 15.000.000 |
| Đường thôn 3, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 180, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) - Đến thửa số 267, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 140) Mục 6.10 | 15.000.000 |
| Đường thôn 3, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.11 | 15.000.000 |
| Đường thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) - Đến thửa số 177 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 142) Mục 8.28 | 2.000.000 |
| Đường thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến thửa số 76 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 8.29 | 2.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Thành (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Văn Thành (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 21) Mục 2.73 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Văn Hải (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Thị Xuân (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 20) Mục 2.72 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Anh Văn (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 21) - Hồ Hồng Hải (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 18) Mục 2.78 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Thị Huệ (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 18) - Hoàng Thị Mai (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 18) Mục 2.80 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Lê Hồng Y (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 21) - Ngô Quang Hoàng (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 21) Mục 2.75 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Kỳ (từ thửa số 184, tờ bản đồ số 18) - Ngô Hồng Lĩnh (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 18) Mục 2.81 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | NguyễnThị Tràng (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 20) - Vũ Thị Loan (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 21) Mục 2.74 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Ngô Quang Trị (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Văn Mệnh (đến thửa số 303, tờ bản đồ số 18) Mục 2.79 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Ngô Quang Vinh (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 21) - Vũ Văn Luân (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 21) Mục 2.76 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Châu (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 21) - Phan Tân Hợi (đến thửa số 168, tờ bản đồ số 18) Mục 2.77 | 4.000.000 |
| Đường thôn 4, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 126, 132, 137, 200, 143, 152, 150, 155, 160, 163, 203, 204, 171, 205, 206, 177, 278, 279, 277, 261, 262, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) Mục 6.14 | 15.000.000 |
| Đường thôn 4, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 70, 61, 75, 78, 73, 87, 96, 92, 90, 101, 103, 91, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) Mục 6.13 | 15.000.000 |
| Đường thôn 4, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 97, 103, 278, 125, 128, 133, 161, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 151) Mục 6.12 | 15.000.000 |
| Đường thôn 5 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153) - Đến thửa số 87 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153) Mục 8.30 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 115, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) - Đến thửa số 218 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 143) Mục 8.31 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 516 và 781, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 577, tờ bản đồ số 35 Mục 3.61 | 7.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Hữu Cường (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Khuê (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 20) Mục 2.111 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Văn Đương (tử thửa số 31, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Văn Sương (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 24) Mục 2.101 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Ngoan (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Thanh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 24) Mục 2.106 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Đoàn Khắc Hiến (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 23) - Trần Trường (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 23) Mục 2.108 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 19) - (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 19) Mục 2.39 | 6.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Quang Hiển (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Hữu Thương (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 24) Mục 2.100 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Ngô Thị Quý (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 25) - Nguyên Du (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 24) Mục 2.96 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Hữu Tường (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Ngọc Hoàn (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 21) Mục 2.109 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Trần Thị Kim Sơn (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 24) - Nguyễn Đình Lương (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 24) Mục 2.105 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Văn Hoan (từ thửa số 267, tờ bản đồ số 18) - Vũ Minh Đường (đến thửa số 328, tờ bản đồ số 18) Mục 2.36 | 6.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Ngọc Tĩnh (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 18) - Phan Thị Thái (đến thửa số 272, tờ bản đồ số 18) Mục 2.38 | 6.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hoàng Thị Bình (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 24) - Hồ Quang An (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 24) Mục 2.103 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Hồ Đức Kiều (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Thị Hương (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 24) Mục 2.107 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Bùi Thị Phú (tù thửa số 2, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Thu (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 24) Mục 2.99 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Thị Hồng (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 18) - Hoàng Thị Diệu Huyền (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 19) Mục 2.37 | 6.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Bùi Thị Lai (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 24) - Vũ Văn Chê (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 24) Mục 2.104 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Bùi Công Chỉnh (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 25) - Vũ Văn Đạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 25) Mục 2.98 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Sỹ Đông (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 25) - Ngô Văn Cường (đến thửa số 49, tờ bản đồ số 25) Mục 2.97 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Nguyễn Ngọc Hoè (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Thành Trung (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 22) Mục 2.110 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Hồng VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Vũ Sỹ Phan (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 24) - Đặng Thị Thập (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 24) Mục 2.102 | 2.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà bà Nguyễn Thị Mến (đất Bà lòn) (từ thửa số 396, tờ bản đồ số 6) (tờ bản đồ mới số 101) - (đến thửa số 413, tờ bản đồ số 6) (tờ bản đồ mới số 101) Mục 7.41 | 3.000.000 |
| Đường thôn 5 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 21) (tờ bản đồ mới số 129) - thửa đất ông Nguyễn Văn Thành (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 21) (tờ bản đồ mới số 129) Mục 7.40 | 3.000.000 |
| Đường thôn 5, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 124, 130, 138, 147, 151, 159, 164, 186, 166, 180, 179, 178, 182, 183, 187, 185, 189, 191, 193, 181, 186,210,208,209, 190, 192, 197, 196, 194, 199, 82, 97, 95, 99, 202, 102, 108, 114, 110, 120; 263,264, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) Mục 6.15 | 15.000.000 |
| Đường thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 142, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến thửa số 306 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 8.23 | 2.500.000 |
| Đường thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa 88, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) - Đến thửa số 98 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 130) Mục 8.24 | 2.500.000 |
| Đường thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 11,5, 12, 19, 29, 34, 32, 41, 48, 58, 36, 46, 51, 54, 50, 68, 80, 85, 94, 78, 100, 98, 103, 183, 184, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 161) Mục 6.20 | 10.000.000 |
| Đường thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 10, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) - Đến thửa số 48 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 131) Mục 8.21 | 2.500.000 |
| Đường thôn 6 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 158, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) - Đến thửa số 189 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) Mục 8.22 | 2.500.000 |
| Đường thôn 6, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 12, 18, 22, 1,2, 3,4, 8, 7, 9, 6, 10, 11, 13, 14, 19, 20, 17, 24, 27, 15, 28, 35, 33,30, 39,42, 52, 114, 36, 38, 44, 215, 216, 210, 209, 202, 203, 204, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 162) Mục 6.17 | 15.000.000 |
| Đường thôn 6, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 195, 198, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 152) Mục 6.16 | 15.000.000 |
| Đường thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 95, tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) - Đến thửa số 455 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 02 (tờ bản đồ mới số 61) Mục 8.26 | 2.500.000 |
| Đường thôn 7 VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) - Đến thửa số 124 và các thửa số đã tách ra thuộc tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 122) Mục 8.25 | 2.500.000 |
| Đường thôn 7 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 124, 127, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 293 và 286, tờ bản đồ số 40 Mục 3.63 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 93 và 319, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 52, tờ bản đồ số 31 Mục 3.82 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 262, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 214, tờ bản đồ số 32 Mục 3.77 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 30 và 44, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 222 và 232, tờ bản đồ số 31 Mục 3.79 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 250, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 34 Mục 3.74 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Xí nghiệp chế biến thủy sản (từ thửa số 226, tờ bản đồ số 31) - Đến thửa số 3, 31, tờ bản đồ số 34 Mục 3.75 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đài tưởng Niệm Liệt Sỹ (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 31) - Đến thửa số 123, 146, tờ bản đồ số 31 Mục 3.81 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Xí nghiệp SXKD Muối (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 30) - Giáp đường sắt (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 30) Mục 3.73 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 205 và 214, tờ bản đồ số 31 Mục 3.80 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 262, tờ bản đồ số 32 - Đến thửa số 241 và 258, tờ bản đồ số 31 Mục 3.78 | 7.000.000 |
| Đường thôn 8 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Phan Công Hiến (từ thửa số 463, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) - nhà ông Hồ Đình Sinh (đến thửa số 668, tờ bản đồ số 5) (tờ bản đồ mới số 100) Mục 7.35 | 3.000.000 |
| Đường thôn 8 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Đinh Văn Mạnh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 184) - nhà ông Phạm Thế Hương (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 184) Mục 7.38 | 3.000.000 |
| Đường thôn 8 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà bà Nguyễn Thị Xuân (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 168) - đất ông Phạm Thế Hiền (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 178) Mục 7.34 | 3.000.000 |
| Đường thôn 8 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà bà Đinh Thị Hòa (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 177) - nhà ông Phạm Văn Chính (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 177) Mục 7.36 | 3.000.000 |
| Đường thôn 8 Quỳnh Ngọc VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 183) - nhà ông Phạm Thế Dương (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 183) Mục 7.37 | 3.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa đất số 520 và 546, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 38 Mục 3.91 | 6.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà văn hóa thôn 9 Cầu Giát (từ thửa đất số 58, tờ bản đồ số 34) - Đến thửa đất số 140 và 202, tờ bản đồ số 34 Mục 3.92 | 6.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 283 và 307, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 25 và 132, tờ bản đồ số 34 Mục 3.66 | 7.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 264, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 34 Mục 3.67 | 7.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 497, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 494 và 518, tờ bản đồ số 35 Mục 3.69 | 7.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 497, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 578 và 599, tờ bản đồ số 35 Mục 3.68 | 7.000.000 |
| Đường thôn 9 Cầu Giát (Tuyến đường nhánh QL48B) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa số 18 và 200, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa số 39 và 147, tờ bản đồ số 34 Mục 3.65 | 7.000.000 |
| Đường thôn 9, Quỳnh Hưng VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 75, 76, 80; 208, 209, tờ bản đồ 21 (tờ bản đồ mới số 162) (và các thửa: 1, 2, 3, 4, 10, 13, 17, 22, 27, 32, 45, 48, 62,78, 92, 105, 120, 128, 143, 146, 355, 365, 64, 68, 80, 75, 72, 89, 95, 101, 116, 103, 84, 397, 398, 399; 386, 387, 388, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 167) Mục 6.18 | 15.000.000 |
| Đường trục chính VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Thành Minh (từ thửa số 294, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Lê Đình Hương (đến thửa số 184, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.58 | 3.000.000 |
| Đường trục chính VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Thành Minh (từ thửa số 295, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất bà Nguyễn Thị Hữu (đến thửa số 200, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.56 | 3.000.000 |
| Đường trục chính VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Xuân Hướng (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - đất ông Hồ Xuân Bá (đến thửa số 237, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.42 | 3.000.000 |
| Đường trục chính VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất bà Lê Thị Quất (từ thửa số 298, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - đất ông Hồ Khắc Phương (đến thửa số 396, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.43 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Văn Sung (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - đất ông Nguyễn Sỹ Kính (đến thửa số 348, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.36 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Thanh Hóa (Từ thửa số 132, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất bà Hồ Thị Biên (đến thửa số 388, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.70 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 118) - đất ông Hồ Ngọc Trang (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 118) Mục 1.49 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Ngọc Quyết (Từ thửa số 421, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất ông Trần Văn Nghĩa (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.76 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Văn Thiệu (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất bà Hồ Thị Lan (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.54 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Phạm Xuân Cát (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất bà Hồ Thị Liêm (đến thửa số 203, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.59 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Đặng Ngọc Biên (Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất ông Phạm Xuân Hiệp (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.78 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất bà Nguyễn Thị Hà (từ thửa số 469, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Nguyễn Sỹ Dùng (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 118) Mục 1.51 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Văn Công (từ thửa số 403, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Nguyễn Văn Chính (đến thửa số 455, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.53 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất bà Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa số 48, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Phan Văn Bá (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.66 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất bà Nguyễn Thị Minh (từ thửa số 381, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - đất ông Hồ Văn Thuận (đến thửa số 450, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.41 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Đinh Tuấn (Từ thửa số 354, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất bà Lê Thị Xuyên (đến thửa số 77, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.75 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Viết Phùng (Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất bà Nguyễn Thị Hải (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.73 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa số 363, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - đất ông Nguyễn Văn Lợi (đến thửa số 305, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.37 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Minh Dũng (từ thửa số 227, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Dương Văn Ngọc (đến thửa số 164, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.61 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Trần Đức Thiết (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Hoàng Văn Hồng (đến thửa số 465, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.62 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Văn Bảo (Từ thửa số 110, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất bà Hồ Thị Nga (đến thửa số 329, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.79 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Văn Dũng (Từ thửa số 293, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất ông Lê Minh Đằng (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.74 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Sỹ Cẩn (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - đất bà Nguyễn Thị Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.38 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Duẩn (Từ thửa số 27, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Nguyễn Văn Bảy (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.68 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất bà Nguyễn Thị Ngọ (Từ thửa số 459, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất ông Hồ Văn Liên (đến thửa số 392, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.71 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Duy Tiến (từ thửa số 417, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Lê Đình Hiệp (đến thửa số 460, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.52 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đầu thôn 1 (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - Cuối thôn 1 (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.33 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Văn Toàn (từ thửa số 208, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - đất ông Nguyễn Sỹ Vượng (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 118) Mục 1.48 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Minh Thiệu (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - đất ông Hồ Văn Dũng (đến thửa số 395, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.40 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Văn Trung (Từ thửa số 330, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất bà Hồ Thị Hòa (đến thửa số 386, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.65 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Trần Đức Mạo (từ thửa số 436, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Lê Đình Trung (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.63 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Văn Bốn (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - đất ông Nguyễn Văn Thành (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.46 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất bà Lê Thị Hằng (Từ thửa số 633 (343), tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Nguyễn Văn Hiển (đến thửa số 429, tờ bản đồ số 17) (từ bản đồ mới số 116) Mục 1.64 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Đinh Minh Tiệp (Từ thửa số 496, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất ông Hồ Phi Hà (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.72 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa số 288, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Hồ Văn Sơn (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.60 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Văn Ngọc (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - đất ông Hồ Văn Hòa (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.45 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Nguyễn Sỹ Công (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - đất ông Nguyễn Văn Chín (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.47 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Văn Thiệu (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất bà Hồ Thị Lan (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.55 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Hồ Văn Phương (Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - đất ông Vũ Hữu Phi (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.67 | 3.000.000 |
| Đường trục chính (bám hai bên đường) VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | đất ông Lê Văn Hoàng (Từ thửa số 81, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - đất ông Nguyễn Ngọc Lưu (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.80 | 3.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Trường Mầm non Hoa Mai (từ thửa số 557 và 588, tờ bản đồ số 38) - Đến thửa số 203 và 209, tờ bản đồ số 39 Mục 3.5 | 15.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Cổng Nhà thờ Tân Lập (từ thửa số 133 và 147, tờ bản đồ số 40) - Nhà Thờ Tân Lập (đến thửa số 266 và 293, tờ bản đồ số 38) Mục 3.30 | 9.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 48B (từ thửa số 65 và 241, tờ bản đồ số 39) - Nhà văn hóa thôn 4 Cầu Giát (đến thửa số 551 và 882, tờ bản đồ số 38) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà văn hóa thôn 3 Cầu Giát (từ thửa số 646 và 682, tờ bản đồ số 38) - Đê Sông Thái (đến thửa số 388 và 256, tờ bản đồ số 41) Mục 3.6 | 15.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Trường Tiểu học Cầu Giát (từ thửa số 266 và 273, tờ bản đồ số 38) - Trụ sở UBND thị trấn (đến thửa số 361 và 382, tờ bản đồ số 38) Mục 3.9 | 15.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Thôn 4 Cầu Giát (từ thửa số 389, tờ bản đồ số 38) - Cổng trường mầm non Hoa Mai (đến thửa số 545, tờ bản đồ số 38) Mục 3.7 | 15.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn (QL1A đi khu quy hoạch công viên huyện) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Hồ Ngọc Thái, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (từ thửa số 127, 607, tờ bản đồ số 35) - Quán bia Hoa Liệu, thôn 9 (Thôn 9 Cầu Giát) (đến thửa số 62 và 70, tờ bản đồ số 38) Mục 3.32 | 9.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn (QL1A đi khu quy hoạch công viên huyện) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quán bia Hoa Liệu (từ thửa số 103 và 82, tờ bản đồ số 38) - Nhà bà Chiến Cường, thôn 5 (Thôn 5 Cầu Giát) (đến thửa số 179 và 197, tờ bản đồ số 38) Mục 3.19 | 12.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn phía Bắc chợ Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Quốc lộ 1A (từ thửa số 575 và 591, tờ bản đồ số 38) - Ngã ba Chợ Bò (đến thửa số 689, tờ bản đồ số 38) Mục 3.1 | 17.000.000 |
| Đường trục chính nội thôn phía Bắc chợ Giát VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Chợ Giát (từ thửa số 15 và 47, tờ bản đồ số 41) - Ngã 3 Chợ Bò (đến thửa số 107 và 130, tờ bản đồ số 41) Mục 3.2 | 16.000.000 |
| Đường trục chính Đồng Lớ VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Nhà ông Phạm Đức Thiện (từ thửa số 333 và 335, tờ bản đồ số 41) - Nhà bà Nguyễn Thị Can (đến thửa số 25, 26, 39, tờ bản đồ số 42) Mục 3.49 | 8.000.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn 3 cũ) đến cuối khu dân cư; thuộc phía Bắc của đường VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Nhà văn hóa thôn 3 cũ (từ thửa số 329, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - đất ông Nguyễn Phi Trạch (đến thửa số 295, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.34 | 3.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Văn Hải (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 459, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.15 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Phúc Trung (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Hồ Thị Phiên (đến thửa số 470, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.16 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Viết Mạnh (từ thửa số 494, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất ông Hồ Văn Tình (đến thửa số 113, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.13 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Trần Văn Cự (từ thửa số 264 (175), tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - Đất ông Hồ Ngọc Giao (đến thửa số 181, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.20 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Trần Đức Phương (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất ông Nguyễn Xuân Hòa (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.14 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Văn Thành (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - Đất bà Hồ Thị Kiệm (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.19 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Văn Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - Đất ông Nguyễn Văn Mạn (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.17 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Thanh Hải (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - Đất bà Lê Thị Sâm (đến thửa số 232, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.12 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Phan Ngọc Thành (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - Đất bà Hồ Thị Luật (đến thửa số 500, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Đường từ nhà Văn hóa thôn 1, đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Thế Dùng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - Đất ông Nguyễn Văn Toàn (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.18 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Đặng Thanh Tịnh (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) - Đất ông Hồ Văn Am (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) - Đất ông Nguyễn Phong Sắc (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Đình Hòa (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất ông Phạm Xuân Hoàng (đến thửa số 388, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất bà Nguyễn Thị Long (từ thửa số 273, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Nguyễn Thị Nga (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Văn Thắng (từ thửa số 559, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - Đất bà Nguyễn Thị Tâm (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất bà Hồ Thị Tâm (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - Đất ông Lê Văn Hùng (đến thửa số 409, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Sỹ Tuấn (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) - Đất ông Hồ Lê Quang (đến thửa số 156, tờ bản đồ số 14) (tờ bản đồ mới số 113) Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Sỹ Nghi (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) - Đất ông Hồ Văn Lợi (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 16) (tờ bản đồ mới số 115) Mục 1.5 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Tùng Chinh (từ thửa số 217, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Hồ Thị Lý (đến thửa số 227, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.9 | 4.000.000 |
| Đường từ quốc lộ 1A đi Cầu sông đến Ông Luyện thôn 3 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Minh Hồng (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) - Đất ông Lê Đức Thục (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 13) (tờ bản đồ mới số 112) Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường từ trạm điện số 2 đến khu đấu giá Giếng lấp VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Xuân Lâm (từ thửa số 130, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - Đất ông Nguyễn Ngọc Mai (đến thửa số 599, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.26 | 4.000.000 |
| Đường từ trạm điện số 2 đến khu đấu giá Giếng lấp VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Văn Thái (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất ông Nguyễn Sỹ Kim (đến thửa số 532, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.29 | 4.000.000 |
| Đường từ trạm điện số 2 đến khu đấu giá Giếng lấp VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Văn Cường (từ thửa số 546, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) - Đất ông Hồ Xuân Hưng (đến thửa số 551, tờ bản đồ số 15) (tờ bản đồ mới số 114) Mục 1.27 | 4.000.000 |
| Đường từ trạm điện số 2 đến khu đấu giá Giếng lấp VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Ngọc Cương (từ thửa số 483, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất ông Nguyễn Công Thăng (đến thửa số 493, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.28 | 4.000.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Lê Văn Hùng (từ thửa số 409, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) - Đất ông Nguyễn Bá Quyền (đến thửa số 542, tờ bản đồ số 17) (tờ bản đồ mới số 116) Mục 1.25 | 4.000.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất bà Nguyễn Thị Quy (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 118) - Đất bà Hồ Thị Thởn (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 19) (tờ bản đồ mới số 118) Mục 1.22 | 4.000.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Hồ Sỹ Quý (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) - Đất ông Nguyễn Văn Kim (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 20) (tờ bản đồ mới số 119) Mục 1.21 | 4.000.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất ông Nguyễn Văn Tú (từ thửa số 214, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Trần Thị Tuyết (đến thửa số 465, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.24 | 4.000.000 |
| Đường từ đài tưởng niệm liệt sỹ xã đến thôn 4 VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Đất bà Trương Thị Hồng (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) - Đất bà Hồ Thị Nga (đến thửa số 216, tờ bản đồ số 18) (tờ bản đồ mới số 117) Mục 1.23 | 4.000.000 |
| Đường ven đường sắt VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 30 Mục 3.95 | 6.000.000 |
| Đường xã (Quỳnh Hồng) VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa số 158, 161, tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Phan Văn Trinh (đến thửa số 283, 468, tờ bản đồ số 18) Mục 2.10 | 8.000.000 |
| Đường xã (Quỳnh Hồng) VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Từ thửa số 305, 306, tờ bản đồ số 18 - Nhà ông Nguyễn Tân Thế (đến thửa số 169, 201, tờ bản đồ số 21) Mục 2.8 | 12.000.000 |
| Đường Đê Sông Thái (bờ Bắc) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Giáp thôn 6 (Thôn 6 Cầu Giát) (từ thửa số 222 và 224, tờ bản đồ số 41) - Đường vào chợ bò, thôn 4 (Thôn 4 Cầu Giát) (đến thửa số 273, tờ bản đồ số 41) Mục 3.47 | 8.000.000 |
| Đường Đê Sông Thái (bờ Nam) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Cống 3 của giáp xã Quỳnh Giang (từ thửa số 326, tờ bản đồ số 41) - Cống 3 cửa giáp thôn 7 (Thôn 7 Cầu Giát) (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 41) Mục 3.48 | 8.000.000 |
| Đường Đê Sống Thái (bờ Bắc) VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đường vào chợ bò, thôn 4 Cầu Giát (từ thửa số 257, 260, 267, 443 và 395, tờ bản đồ số 41) - Cống Sông Đào (đến thửa số 355 và 361, tờ bản đồ số 41) Mục 3.59 | 7.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.37. Đường nội thôn 5 Quỳnh Diễn | Thửa số 10, 26, 33, 34, 35, 46, 54, 55, 57, 58, 66, 69=>72, 79, 82, 83, 84, 94, 96, 97, 102, 108, 109, 110, 113, 114, 120, 121, 123, 124, 125, 127, 128, 131=>134, 137, 138, 139, 143=>146, 148=>152, 155 => 162, 164=>172, 175=>178, 180, 181, 184 =>187, 189=>192, 194=>198, 200=>204, 206=>211, 213=>248, tờ bản đồ số 187 | 1.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.32. Đường nội thôn 4 Quỳnh Diễn | Thửa số 23, 25=>29, 31=>38, 45, 46, 47, tờ bản đồ số 180 | 1.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 6 Cầu Giát Mục 3.88 | 6.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 8. Quỳnh Bá | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Bá cũ Mục 8.32 | 2.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất theo các tuyến đường nhánh QL48B còn lại thuộc dãy 2, dãy 3 của Quốc lộ 48B thôn 8 Mục 3.84 | 7.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Ngọc cũ Mục 7.42 | 3.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa sau: 107, 101, 97, 84, 87, 92, 82, 79, 77, 78, 75, tờ bản đồ 21 (tờ bản đồ mới số 162) Mục 6.23 | 6.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Cầu Giát Mục 3.102 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đường thôn (các tuyến đường ngang nối giữa các Tuyến đường nhánh QL48B) thôn 9 Mục 3.94 | 6.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Quỳnh Hồng Mục 2.59 | 4.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các lô từ số 01 đến lô số 06; lô số 13 đến lô số 20; lô số 25 đến lô số 40; lô số 49 đến lô số 66, tờ bản đồ số 6 Mục 2.5 | 10.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Gồm các thửa: 2, 15, 11, 24, 32, 40, 48, 58, 68, 70, 84, 95, 90, 103, 124, 129, 151, 153, 170, 255, 256, 261, 270, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 166) Mục 6.24 | 6.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 | Từ Cầu sông giang - Ngã tư Bon Bon Mục 5.2.5 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Hồng cũ Mục 2.113 | 2.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 9 Cầu Giát Mục 3.98 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 4. Quỳnh Giang | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Giang cũ Mục 4.4 | 3.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Quỳnh Hồng Mục 2.95 | 2.500.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 4 Quỳnh Hồng Mục 2.82 | 4.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 1. Quỳnh Hậu | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Hậu cũ Mục 1.82 | 3.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 Cấu Giát Mục 3.97 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 3 Quỳnh Hồng Mục 2.71 | 4.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 8 Cầu Giát Mục 3.101 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 2. Quỳnh Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 5 Quỳnh Hồng Mục 2.112 | 2.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 | Nhà ông Trần Văn Kiên xóm 1 - Nhà bà Mai Thị Cương xóm 1 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Diễn cũ Mục 5.3 | 1.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.38. Đường nội thôn 6 Quỳnh Diễn | Thửa số 12, 38, 39, 40, 49, 50, 51, 78, 116, 141, tờ bản đồ số 187 | 1.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Đường thôn (các tuyến đường ngang nối giữa các Tuyến đường nhánh QL48B) thôn 4 Mục 3.100 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 7. Quỳnh Ngọc | Khu đấu giá đất ở Cầu Giát, thôn 2 Quỳnh Ngọc Mục 7.1 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2 Cầu Giát Mục 3 99 | 5.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 5. Quỳnh Diễn / 5.2. Các tuyến đường xã, thôn / Thửa số 330, 331 tờ bản đồ số 93 / Từ thửa số 1 => 33 tờ bản đồ số 170 / Từ thửa số 450 => 470, tờ bản đồ số 95 / Từ thửa số 627 => 646, tờ bản đồ số 102 / Thửa số 518=>523, 749, 750 và từ thửa số 760 => 791, tờ bản đồ số 103 / Thửa đất số 4 => 39, 41,42, 46, 47, 48, 50, 51, 52, 56, 58, 66, 73, 74, 75, 84, 85, 91, 92, 94, 95, 108, 109, 110, 111, 123, 124, 137, 138, 152, 153, 169, 170, 186, 188, 203, 212, 213, tờ bản đồ số 165 / Thửa số 90, 104, 106, 107, 120, 121, 132, 133, 135, 147, 148, 149, 150, 165, 166, 182, 198, 199, 200, 208, tờ bản đồ số 165 / 5.2.32. Đường nội thôn 4 Quỳnh Diễn | Thửa số 6, 9=>17, 20, 29, 31=>37, 39, 42, 43, 44, 46, tờ bản đồ số 186 | 1.000.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 6. Quỳnh Hưng | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Hưng cũ Mục 6.72 | 2.200.000 |
VI. Các khu vực dân cư / 3. thị trấn Cầu Giát | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 7 Cầu Giát Mục 3.89 | 6.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.