Bảng giá đất Xã Tam Thái, Nghệ An từ 01/01/2026

132 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tam Thái4.500.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) đến Đến hết bản Na Tổng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 102
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 102
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (130 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Quốc [ộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ thửa đất bà Mai Thị Loan (từ thửa đất 34, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Ngân Hải
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.9
3.400.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 1. Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 3, 6, 16, 17, 25 tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ sá 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.3
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 5. Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 9, 10, 15, 16, 17, tờ bản đồ số 28, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa bán đường Quốc lộ 7 chưa đo đạc, tờ bản đồ số 63 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.1
2.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ thửa đất Ông Phòng (từ thửa đất 17, 18, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến đất bà Hóa
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.5
2.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 6. Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 6, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.3
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 2. Bản Cánh Tráp
Đầu Bản Cánh Tráp (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Cánh Tráp (đến thửa đất số 112, tờ bản đồ số 5; thửa số 1, bản đồ trích đo số 6)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.4
2.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Giáp đất Na Tổng (các thửa đất bám đường) - Khe Ngua
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.4
2.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 4. Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 12, 14, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp, tờ bản đồ số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.2
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 2. Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.3
3.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 2. Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 1, bản đồ trích đo 1) - Đến hết bản Cánh Tráp
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.1
3.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 1. Bản Na Tổng
(đến thửa số 10, tờ bản đồ số 14)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.5
1.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 1. Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số: 30, 51, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.6
2.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 6. Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số: 8, 9, 10, Bản đồ Trích đo địa chính) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.4
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ Khe Cà Mó (từ thửa đất số 21, 24, 29, 34, 35, 71, 82, 83, 70, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Lũng (Các thửa đất bám đường 7A)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.3
3.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 6. Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 49, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.2
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 5. Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 3, 8, 9, 10, 11, 15, 21, 30, 36, 37, 38, 41, 46, 47, 50, 72, 73, 74, 75, 76, 80, 81, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 72, 73, 74, tờ bản đồ số 31 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.4
2.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 12, 15, 19, 20, bản đồ trích đo số 2, tờ bản đồ số 41 sau sắp xếp) - Giáp đất Tân Hợp
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.1
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 4. Bản Tân Hợp
Thửa số 70, trích đo trên tờ bản đồ số 9 - Đến hết bản Tân Hợp (các thửa đất bám đường còn lại Quốc lộ 7A)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.4
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ thửa Ông Vinh (từ các thửa 14, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Bà Nương
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.7
2.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 1. Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.4
1.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ đất Ông Phòng (từ thửa số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất bà Lâm (thửa đất số 69, trích đo Địa chính số 4 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.2
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 1. Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.2
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 2. Bản Cánh Tráp
Đầu bản Cánh Tráp (từ thửa số 111, 112, 117, 121,127, 128, 129, bản đồ trích đo 9) - Đến hết bản Cánh Tráp
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.2
3.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 4. Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 1, 7, 8, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.3
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 6. Bản Na Tổng
Đất tổ chức: Từ bản Tân Hợp (thửa số 24, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 38 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.1
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ trường Mầm Non (từ các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A) - đến đất Ông Tình
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.8
3.400.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 5. Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 6, 18, 27, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 34, 35, ờ tờ bản đồ số 29 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.2
2.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 4. Bản Tân Hợp
Từ đầu bản Tân Hợp (từ thửa đất số 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp) - Đến hết bản Tân Hợp (thửa đất số 1, 2, 3, 29, 30, 36, 37, 38, bản đồ trích đo số 1, tờ bản đồ số 40 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.1
3.800.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 1. Bản Na Tổng
Đầu bản Na Tổng: (từ thửa số: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến hết bản Na Tổng (đến thửa số 110, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.1
3.200.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 5. Bản Cây Me
Đầu bản Cây Me (từ thửa đất số 2, 11, 12, 14, 21, 22, 30, 34, 45, 50, 51, 55, 56, 59, 63, 64, 65, 73, 74, 75, 76, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp) - Hết đất ở bản Cây Me (các thửa 67, 68, tờ bản đồ số 30 và các thửa bám đường Quốc lộ 7A chưa đo đạc, tờ bản đồ số 65 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.3
2.600.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 6. Bản Na Tổng
Đất tổ chức: (từ thửa số 8, 9, 10) - Đến các thửa đất còn lại bám đường Quốc lộ 7A
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.5
4.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc lộ 7A / 3. Bản Lũng
Từ thửa đất bà Lâm (từ các thửa 65, trích đo số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Đặng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.6
2.600.000
Đường Tỉnh Iộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 8. Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa số 2, 3 tờ bản đồ số 21) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số số 21)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 8.2
300.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 14, 29, 30, 43, 49, 58, 59, 64, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.8
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 8. Bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 11, 15, 16, 22, 30, tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Phá Lỏm (Đến thửa số 29, 32, 34, tờ bản đồ số bản đồ 22)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 8.1
300.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 4. Bản Khổi
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.2
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40, 41, 50, 54, 55, 56, 62, 65, 66, 67, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.2
2.000.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 33, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số 47 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.4
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 5. Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 4, 5, 13, 14, 20, 23, 35, 36, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Co, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.2
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 8. Bản Phá Lỏm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 8.3
250.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 38, 41, 64, 68, 79, 91, 97, tờ bản đồ số 18 , tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.7
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 19, 20, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.3
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ thửa số: 1, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.8
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 4. Bản Khổi
Từ đầu Bản Khối (từ các thửa: 5, 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Khổi (từ các thửa số 6, 7, 8, 10, 11, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 21, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.1
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 6. Bản Xốp Nặm
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.2
450.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 5. Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ thửa 4, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp) - Đến hết bản Xoóng Con, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.3
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 6, 8, 13, 15, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.4
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu bản Can (từ các thửa số: 4, 5, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.5
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.6
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 45, 47, 51, 53, 55, 58, 60, 63, 64, 74, 76, 77, 78, 79, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.1
3.800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 2, 3, 5, 6, tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp./. - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 16, tờ bản đồ số 55 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.3
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 7. Bản Văng Môn
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 7.2
250.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 7. Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (từ thửa 43, 71, 76, 77, 78, tờ bản đồ số 12; thửa đất số 17, 19, 20, tờ bản đồ số 13; thửa đất số 1, 4, 5, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa 3, 5, 6, 7, 8, 9, tờ bản đồ số 16 và các thửa bám đường còn lại)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 7.1
360.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 1, 13, 15, 39, 40, 65, 66, 67, 80, 81, 90, 98, 100, 108, 109, 136.tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp) - Đến hết bản Can (tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 57 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.2
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 40, 44, 50, 56, 57, 59, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.7
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 6. Bản Xốp Nặm
Đầu cầu tràn bản Xốp Nặm (từ thửa 3, 12, tờ bản đồ số 11; thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Lô Văn Anh bản Xốp Nặm (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 15 và các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.1
450.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 18, 21, 22, 28, 31, 32, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.5
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 3. Đoọc Búa
Các thửa bám đường còn lại chưa được đo đạc
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.3
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 8, 10, 11, 22, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.10
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 5. Xoóng Con
Từ đầu Bản Xoóng Con (từ các thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến hết bản (các thửa từ 1, 3, 7, 9, tờ bản đồ số 20, tờ bản đồ số 59 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.1
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 1. Bản Lũng
Từ ngã 3 đi Tam Hợp (từ các thửa số 16, 17, 18, 21, 26, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến hết đất Bản Lũng, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.9
1.200.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 3. Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 23, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.2
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 3. Đoọc Búa
Từ đầu Bản Đọoc Búa (từ các thửa số: 30, 32, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Đọoc Búa (tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.1
800.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100, 104, 111, 112, 124, 135, 136, 137, 52, 64, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.1
1.500.000
Đường Tỉnh lộ 541B
II. Đường tỉnh lộ 541B / 2. Bản Can
Từ đầu Bản Can (từ các thửa số: 43, 54, 67, 72, 79, 95, 101, 105, 125, 126, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến hết Bản Can (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.6
800.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 3. Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 25, 27, 31, 32, 33, 36, 40, 41, tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 7, tờ bản đồ số 46 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.4
450.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 8. Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 5, tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 11, tờ bản đồ số 50 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 8.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 4. Bản Cánh Tráp
Đất điểm nối đường Quốc lộ 7A (từ thửa số 8, 9, 13, 14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89, 90, 92, 99, 103, 107, 108, 109, 111, 117, 118, 119, 123, 124, 132, 133, 143, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất ông Lương Văn Tiến, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.2
320.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 10. Bản Xốp Nặm
Nhà ông Viêng Văn May (từ thửa đất số 1, 3, 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Viêng Văn Phùng (đến thửa đất số 16, 17, 21, 22, 27, 28, 29, 33, 38, 48, 54, 57, 60, 61, 63, 66, 67, 68, 71, 72, 75, tờ bản đồ số 15)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 10.3
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 12. Bản Văng Môn
Trường Mầm non bản Văng Môn (Từ thửa đất số 4, 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà Văn hóa cộng đồng bản Văng Môn (Đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 13)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 12.1
900.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 9. Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 3, 7, 12, 15, 25, 31, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 9.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 8. Bản Khổi
Đất đầu đường (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 14, 19, 23, 24, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 49 sau sắp xếp) - Đến Cuối đường tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ sốsố 49 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 8.1
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 2. Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 2) - Đến đất Ông Ỏn, tờ bản đồ số 2
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.2
1.000.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 1. Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 13, tờ bản đồ số 13) - Đến cuối đường thôn bản, tờ bản đồ số 13
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.4
480.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 2. Bản Tân Hợp
Đất ông Ngoan (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 1) - Cuối đường nội thôn, tờ bản đồ số 1
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.3
1.000.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 3. Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 28, 32, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đố số 43 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.1
1.400.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 14. Đường nội bản Phá Lỏm
đầu bản Phá Lỏm (từ thửa số 5, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 21, 20, tờ bản đồ số 18) - cuối bản Phá Lỏm (đến thửa số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 23, 25, 27, 28, 29, 32, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 48, 49, 50, 51, 52, 62, 98, tờ bản đồ số 19)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 14.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 13. Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Trạm quân y bản Huồi Sơn Sơn (Từ thửa đất số 1, 4, 5 tờ bản đồ số 23 - Nhà văn hóa cộng đồng bản Huồi Sơn (Đến thửa đất số 22, 48 tờ bản đồ số 25)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 13.1
900.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 1. Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa 61, 63, tờ bản đồ số 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp) - Đến cuối bản, tờ bản đồ số bản đố 31, tờ bản đồ số 66 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.1
600.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 12. Bản Văng Môn
Đầu bản Văng Môn (Từ thửa đất số 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 38, 41, 44, 46, 48, 49, 51, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 66, 68, 69, 81, 82, tờ bản đồ số 12) - Cuối bản Văng Môn (Đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 9, 11, 15, tờ bản đồ số 13)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 12.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 9. Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 8, 11, 12, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số 58 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 9.1
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 4. Bản Cánh Tráp
Đầu đường (từ thửa số 97, 139, 140, 141, 142, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)) - Đến cuối đường Cánh Tráp, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.4
320.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Sát đất ông Chàng Văn Ngọc (từ thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp) - Đến Vườn rau sạch, tờ bản đồ số 13, tờ bản đồ số 52 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.6
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 4. Bản Cánh Tráp
Trường Mầm Non (từ thửa số 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 91, 94, 95, 96, 98, 114, 115, 116, 120, 122, 127, 128, 129, 134, 135, 136, 137, 138, tờ bản đồ số 5, tờ bản đồ số 44 sau sắp xếp) - Đến đất Khu Tái định cư tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.3
320.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 6. Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 42, 44, 45, 46, 47, 48, 50, 51, 53, 55, 58, 59, 60, 61, 63, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 56, 57, 76, 77, 82, 83, 84, 87, 88, 89, 92, 93, 95, 98, 102, 103, 105, 107, 1 10, 111, 112, 113, 114, 115, 118, 119, 120, 121, 123, 124, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 138, 140, tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.4
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 1. Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa: 29, 39, 43, 49, tờ bản đồ số 30 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa đất số: 27, 28, 53, 58, tờ bản đồ số 30, tờ bản đồ số bản đố số 65 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.3
480.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 3. Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 19, 20, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38, tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 4, tờ bản đồ số bản đồ số 43 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.2
450.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 4. Bản Cánh Tráp
Đất ông Lô Văn Tân (từ thửa số 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 27, 29, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 54, 55, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 69 , tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp) - Hết đất bản Cánh Tráp, tờ bản đồ số 3, tờ bản đồ số 42 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.1
320.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 3. Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 1, 2, 6, 14, 15, 16, 17, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 33, 34, 35, 38, 39, 40, 41, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.5
450.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 11. Bản Phồng
Trường Tiểu học (từ thửa đất số 3, 96, tờ bản đồ số 24) - Trường Mầm non bản Phồng đến thửa đất số 131, tờ bản đồ số 24)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 11.1
900.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 6. Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 17, tờ bản đồ số 56 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.3
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Từ Điểm nối đất ông Phấn thửa số 10, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Giáp đất ông Trung, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.3
480.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 7. Bản Đoọc Búa
Đất Đầu đường (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 15, tờ bản đồ số 54 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 7.1
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 11. Bản Phồng
Nhà ông Viêng Văn Trung đầu bản phồng (từ 4, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 58, 59, 60, 61, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 93, 94, 95, 97, 98, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lương Văn Nhạc cuối bản phồng (đến thửa đất số 101, 103, 105, 106, 107, 108, 109, 112, 113, 114, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 124, 126, 127, 128, 129, 130, 132, 133, 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141, 142, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 150, 151, 152, 154, 155, 156, 157, 158, 160, 161, 163, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174, 177, 178, 180, 181, 182, tờ bản đồ số 24)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 11.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 2. Bản Tân Hợp
Từ đường nhà Ông Nhâm (từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 1) - Đến đến Ông Xuân, tờ bản đồ số 1
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.1
1.000.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 9. Bản Xoóng Con
Đất đầu đường (từ thửa đất số 1, 2, 8, 9, 10, 11, 16, 24, 33, 34, 39, tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 22, tờ bản đồ số 61 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 9.3
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Ngã 3 đường Quốc lộ 7A (tờ bản đồ số: 34, 35, 36, 109, 110, trích đo địa chính số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Suối Chà Lạp, Trích đo trên số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.2
480.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Đất ông Thắng (từ thửa đất số 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đồ số 47 sau sắp xếp) - Đến đất ông Sơn, tờ bản đồ số 8, tờ bản đồ số bản đố số 47 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.5
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 2. Bản Tân Hợp
Từ Cổng làng (thửa đất số 18, 22, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Ìm, tờ bản đồ số 1
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.5
1.000.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 10. Bản Xốp Nặm
Trường Tiểu học (từ thửa số 11, 12, 13, 76, 78, 82, tờ bản đồ số 15) - Đến A Thường trực xã Tam Hợp (đến thửa số 1, 2, 3, 10, tờ bản đồ số 17)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 10.1
1.200.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Nhà Văn Hóa bản 29, 38, 39, 49, 50, 57, 58, 70, 71, 72, 74, 75, 76, 77, 83, 84, 86, 87, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 101, 102, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp) - Đến Các đường nhánh nội bản, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 48 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.4
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 6. Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 103, 106, 107, 108, 113, 114, 117, 118, 119, 120, 121, 122, 123, 126, 127, 128, 129, 132, 133, 134, 138, 139, 140, 144, 145, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 3. Bản Lũng
Đầu đường (từ thửa số 30, 35, 46, 47, 42, 53, 57, 60, 63, tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 6, tờ bản đồ số 45 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.3
450.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 2. Bản Tân Hợp
Đất Bà Oanh (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 1) - Đến đất Ông Thái, tờ bản đồ số 1
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.4
1.000.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 4. Bản Cánh Tráp
Đầu khu tái định cư (từ thửa số 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 26, 28, 29, 2, 14, 15, 16, 17, 23, 30, 31, 32, tờ bản đồ số 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp) - Đến cuối khu tái định cư 23, tờ bản đồ số 62 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.5
320.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 13. Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Đầu bản (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 21; thửa đất số 4, 5, 6, 8, 11, 12, tờ bản đồ số 23) - Cuối bản (đến thửa số 1, 2, 9, 12, 13, 14, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 31, 34, 35, 42, 43, 47, 50, 54, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 tờ bản đồ số 25)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 13.2
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Từ ngã 3 đường Quốc lộ 7A (từ thửa đất số 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43, 46, 47, 52, 53, 56, 59, 60, 61, 62, 64, 65, 78, 79, 80, 88, 103, 105, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp) - Đến Suối Chà Lạp, tờ bản đồ số 9, tờ bản đồ số 18 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.1
480.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 14. Đường nội bản Phá Lỏm
Đầu bản Phá Lỏm (Từ thửa đất số 1, 2, 3, 5, 7, 33, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, tờ bản đồ số 20) - cuối đường bản Phá Lỏm (Đến thửa số thửa số 3, 4, 9, 10, 13, 14, 18, 19, 20, 21, 23, 24, 27, 29, 36, 38, tờ bản đồ số 22)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 14.3
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 6. Bản Can
Đất đầu đường (từ các thửa 3, 7, 12, tờ bản đồ số 21, tờ bản đồ số 60 sau sắp xếp) - Đến cuối đường , tờ bản đồ số 18, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.5
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 1. Bản Cây Me
Đầu đường thôn bản (từ các thửa số 1, 3, 24, 28, 32 và các thửa còn lại chưa được đo đạc, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp) - Đến cuối đường thôn bản (từ các thửa số: 10, 20, 25, 26, 29, 30, 31, 33, tờ bản đồ số 29, tờ bản đồ số 64 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.2
600.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 13. Đường nội thôn bản Huồi Sơn
đầu bản (từ thửa số 5, 8, 19, 23, 30, 32, 36, 38, 41, 44, 45, 52, tờ bản đồ số 25) - cuối bản (đến thửa số 1, 4, 6, 10, 11, 12, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 27, 28, 29, 33, 34, tờ bản đồ số 26)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 13.3
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 10. Bản Xốp Nặm
Nhà bà Hoan bản Xốp Nặm (từ thửa số 14, 15, 18, 20, 23, 24, 25, 30, 31, 34, 36, 39, 40, 41, 43, 45, 49, 50, 52, 53, 55, 56, 59, 62, 64, 70, 74, 77, 79, 80, 83, 84, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lê Thị Soan bản Xốp Nặm (đến thửa số 5, 6, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 17, 18 tờ bản đồ số 17)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 10.2
300.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Đất từ Bà On (từ thửa đất số: 1, 2, 8, 14, 19, 21, 24, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp) - Đến đất Ông Thành, tờ bản đồ số 14, tờ bản đồ số 53 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.7
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 6. Bản Can
Các thửa đất số: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 74, 76, 80, 81, 82, 92, 93, 96, 97, 98, tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp) - Đến cuối đường (tờ bản đồ số 12, tờ bản đồ số bản số 51 sau sắp xếp)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.1
240.000
Đường nội thôn
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 14. Đường nội bản Phá Lỏm
Trạm Quân y bản Phá Lỏm (từ thửa số 92, 97, 99, tờ bản đồ số 19) - Nhà văn hóa CĐ bản Phá Lỏm (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 22)
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 14.1
900.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 7. Bản Đoọc Búa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đoọc Búa
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 7.2
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 2. Bản Tân Hợp
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 2.6
1.000.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 11. Bản Phồng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phồng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 11.3
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 9. Bản Xoóng Con
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xoóng Con
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 9.4
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 4. Bản Cánh Tráp
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cánh Tráp
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 4.6
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 10. Bản Xốp Nặm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Nặm
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 10.4
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 14. Đường nội bản Phá Lỏm
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phá Lỏm
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 14.4
240.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tam Thái
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục IV
200.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 5. Bản Na Tổng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tổng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 5.8
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 8. Bản Khổi
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khối
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 8.3
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 3. Bản Lũng
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lũng
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 3.6
250.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 6. Bản Can
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 6.6
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 12. Bản Văng Môn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Môn
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 12.3
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 13. Đường nội thôn bản Huồi Sơn
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Sơn
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 13.4
240.000
III. ĐƯỜNG NỘI THÔN BẢN / 1. Bản Cây Me
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cây Me
Phường/xã Tam Thái (nay là xã Tam Thái)
Mục 1.5
200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.