Bảng giá đất Xã Na Ngoi, Nghệ An từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Na Ngoi350.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nậm Càn, đoạn Đầu bản (Thửa đất số 35, tờ bản đồ 16) đến Cuối bản (Thửa đất số 11, tờ bản đồ 33)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 116
43.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 116
7.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Trục đường chính Nậm Khiên 1
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 2
120.000
Trục đường chính Nậm Khiên 2
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 4
120.000
Trục đường chính bản Huồi Nhao
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 6
120.000
Trục đường chính bản Huồi Nhao
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 5
220.000
Trục đường chính bản Huồi Thum
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 5
140.000
Trục đường chính bản Huồi Thum
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 6
120.000
Trục đường chính bản Huồi Xai
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 3
140.000
Trục đường chính bản Nậm Khiên 1
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 1
220.000
Trục đường chính bản Nậm Khiên 2
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 3
220.000
Trục đường chính bản Phù Quặc 3
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 2
120.000
Trục đường chính bản Phù Quặc 3Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục I
140.000
Trục đường chính bản Thăm Hón
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 10
120.000
Trục đường chính bản Thăm Hón
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 9
180.000
Trục đường chính bản Tăng Phăn
III. Đường xã
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 7
200.000
Trục đường chính bản Tăng Phăn
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 8
120.000
Trực đường chính bản Huồi Xai
III. Đường xã
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 4
120.000
Đường Khe Năn - Phù Khả đoạn qua Phù Quặc 2
II. Đường huyện
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 5
200.000
Đường Khe Nằn - Phù Khả đoạn qua Na Cáng
II. Đường huyện
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 1
220.000
Đường Khe Nằn - Phù Khả đoạn qua Na Cáng
II. Đường huyện
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 2
120.000
Đường Khe Nằn - Phù Khả đoạn qua Phù Quặc 1
II. Đường huyện
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 4
120.000
Đường Khe Nằn - Phù Khả đoạn qua Phù Quặc 1
II. Đường huyện
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 3
200.000
Đường Khe Nằn - Phù Khả đoạn qua Phù Quặc 2
II. Đường huyện
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 6
120.000
Đường Nậm Càn - Tam Hợp
II. Đường huyện
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 2
150.000
Đường Nậm Càn - Tam HợpĐầu đường - Cuối đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục I
250.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Buộc Mú
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 7
220.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Buộc Mú
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 8
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Buộc Mú 1
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 58)
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 5
220.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Buộc Mú 2
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 59) - Cuối bản (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 61)
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 9
220.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Buộc Mú 2
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 6
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Buộc Mú 3
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 10
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Ca Nọi
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 18
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Ca Nọi
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 17
220.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Ka Dưới
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 12
180.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Ka Dưới
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 11
300.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Ka Trên
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 14
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Ka Trên
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 13
250.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Kẹo Bắc
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 2
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Kẹo Bắc
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 32) - Cuối bản (thửa 58, tờ bản đồ số 34)
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 1
200.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Liên Sơn
I. Đường tỉnh lộ 543.D
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 4
200.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Liên Sơn
I. Đường tỉnh lộ 543.D
Đầu bản (Thửa đất số 47, tờ bản đồ 12) - Cuối bản (Thửa đất số 31, tờ bản đồ 16)
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 3
300.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nậm Càn
I. Đường tỉnh lộ 543.D
Đầu bản (Thửa đất số 35, tờ bản đồ 16) - Cuối bản (Thửa đất số 11, tờ bản đồ 33)
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 1
350.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nậm Càn
I. Đường tỉnh lộ 543.D
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 2
220.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Phù Khả 1
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 21
300.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Phù Khả 2
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 19
300.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Phù Khả 2
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 22
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Phù Khả 3
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 20
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Thăm Hín
I. Đường tỉnh lộ 543.D
Đầu bản (Thửa đất số 16, tờ bản đồ 7) - Cuối bản (Thửa đất số 12, tờ bản đồ 10)
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 5
250.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Thăm Hín
I. Đường tỉnh lộ 543.D
Các thửa không bám đường
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
Mục 6
150.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Tống Khư
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản - Cuối bản
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 15
220.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Tổng Khư
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 16
120.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Xiềng Xí
I. Đường tỉnh lộ
Đầu bản (thửa đất số 50, tờ Bản đồ số 36) - Cuối bản (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 37)
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 3
200.000
Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Xiềng Xí
I. Đường tỉnh lộ
Các thửa không bám đường
XÃ NA NGOI CŨ (nay là xã Na Ngoi)
Mục 4
120.000
III. Đường xã
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Na Ngoi
XÃ NẬM cán (nay là xã Na Ngoi)
120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.