Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 2 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Cao Lỗ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 100 - Thửa số 107 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 26 | 21.500.000 |
| Cao Lỗ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 39 - Thửa số 109 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 25 | 21.500.000 |
| Chung Cư Sao Nghệ VI. CHUNG CƯ | Thửa 199, tờ bản đồ số 140 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 48.000.000 |
| Chung cư bảo Sơn VI. CHUNG CƯ | Thửa 107, tờ bản đồ số 138 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 65.000.000 |
| Cuối Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 14 - Thửa đất số 5 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 203 | 14.000.000 |
| Cuối Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 259 - Thửa đất số 206 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 202 | 14.000.000 |
| Cuối Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 181 - Thửa đất số 280 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 404 | 8.500.000 |
| Cuối Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 180 - Thửa đất số 227 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 405 | 8.500.000 |
| Cuối ngõ 13 Hoàng Trung Thông (tiếp giáp đường Trần Đình Phong) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 188 và 92, - Thửa 207 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 253 | 12.000.000 |
| Cuối ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m đi vào) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 3 - Thửa đất số 32 tờ bản đồ 130 (22) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 291 | 10.000.000 |
| Cuối ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m đi vào) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 187 - Thửa đất số 175 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 224 | 10.000.000 |
| Cuối ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m đi vào) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 173 - Thửa đất số 149 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 225 | 10.000.000 |
| Cuối ngõ 142, đường Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 4 - Thửa đất số 120 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 222 | 15.500.000 |
| Cuối ngõ 16, đường Phan Thúc Trực rẽ vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 18 - Thửa đất số 26 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 232 | 5.500.000 |
| Cuối ngõ 16, đường Phan Thúc Trực rẽ vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 37 - Thửa đất số 60 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 214 | 7.500.000 |
| Cuối ngõ 16, đường Phan Thúc Trực rẽ vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 75 - Thửa đất số 91, 92 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 215 | 5.500.000 |
| Cuối ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 78 - Thửa đất số 17 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 134 | 14.000.000 |
| Cuối ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 117 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 133 | 14.000.000 |
| Cuối ngõ 52, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 52 - Thửa đất số 165 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 358 | 5.500.000 |
| Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 181 - Thửa đất số 182 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 487 | 7.500.000 |
| Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 41 - Thửa đất số 218 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 482 | 6.500.000 |
| Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 61 - Thửa đất số 245 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 481 | 7.500.000 |
| Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 180 - Thửa đất số 77 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 488 | 7.500.000 |
| Cuối ngõ 77, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 232 và 101 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 259 - Thửa đất số 307 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 509 | 8.000.000 |
| Cuối ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 232 và 101 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 306 - Thửa đất số 7,176..240. tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 510 | 8.000.000 |
| Cuối ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 272 và 307 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 272. - Thửa đất số 6 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 511 | 8.000.000 |
| Cuối ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 85 và 271 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 264 - Thửa đất số 23, 311, 312, 94. tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 512 | 7.500.000 |
| Cuối ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời giữa thửa 101 và 232 đến thửa 327 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 100 - Thửa đất số 327 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 522 | 8.000.000 |
| Cuối ngõ 88, Nguyễn Tiềm đi ra ngõ 122 Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 141 - Thửa đất số 41 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 532 | 8.500.000 |
| Cuối ngõ 88, Nguyễn Tiềm đi ra ngõ 122 Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 43 - Thửa đất số 103 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 531 | 8.500.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 10 - Thửa đất số 23 tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 418 | 11.500.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 21 - Thửa đất số 41, 42 và 47. tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 421 | 11.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 24 - Thửa đất số 25 tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 422 | 10.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 21 - Thửa đất số 40, 38, 39, 45. tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 426 | 8.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1 - Thửa đất số 2, 19, 45 tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 417 | 10.500.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 60 - Thửa đất số 25, 61. tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 423 | 8.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 29 - Thửa đất số 8 tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 424 | 8.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 32 - Thửa đất số 33…. 37 tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 420 | 13.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 23 - Thửa đất số 51…55,56. tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 419 | 12.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 46, 47 - Thửa đất số 43 tờ bản đồ 190 (34) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 425 | 8.000.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 112 - Thửa đất số 94. tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 442 | 15.500.000 |
| Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 244 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 441 | 15.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 1 | tờ bản đồ 1 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 15.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 10 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10 | tờ bản đồ 10 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.3 | 20.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.10 | 12.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12 | tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.4 | 16.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 13 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | tờ bản đồ 13 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.2 | 16.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 14 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14 | tờ bản đồ 4 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.3 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 15 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | tờ bản đồ 15 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.1 | 11.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 11.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) | tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 8.800.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) | tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 20.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) | tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 16.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.10 | 15.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) | tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 12.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) | tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 10.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.8 | 7.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.10 | 6.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.15 | 8.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.6 | 9.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 5.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.16 | 5.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.5 | 7.700.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.4 | 6.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.7 | 13.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.13 | 5.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.8 | 9.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.5 | 7.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.5 | 6.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.8 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) | tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 14.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.8 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.13 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4 | tờ bản đồ 4 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 16.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.13 | 13.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.14 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.7 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) | tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.4 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.19 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.20 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.2 | 14.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 | tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.4 | 13.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) Các thửa còn lại PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.7 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) Các thửa còn lại PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.6 | 13.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) Các thửa còn lại PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.6 | 14.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 14.500.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 7 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 | tờ bản đồ 7 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.3 | 15.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 8 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | tờ bản đồ 8 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 11.000.000 |
| Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 9 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.8 | 16.500.000 |
| Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | tờ bản đồ 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) | 14.000.000 |
| Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | tờ bản đồ 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) | 14.000.000 |
| Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 19. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) | tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) Các thửa còn lại PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) | 14.000.000 |
| Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 20. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) | tờ bản đồ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 54 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.2 | 14.000.000 |
| Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 20. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) | tờ bản đồ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) Các thửa còn lại PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.1 | 14.000.000 |
| Các ngõ đường Chính Hữu hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 577 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Cầm Quý hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 579 | 9.000.000 |
| Các ngõ đường Hoàng Trung Thông hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 568 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Hồ Phi Tích hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 574 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nam Cao hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 573 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Hiền hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 576 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Minh Châu hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 571 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Phùng Thời hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 575 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Tiềm hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 566 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Trường Tộ hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 562 | 20.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Xuân Linh hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 567 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Nguyễn Đắc Đài hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 578 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Phan Thúc Trực hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 572 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Trương Hán hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 580 | 9.000.000 |
| Các ngõ đường Trần Bình Phong hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 569 | 10.000.000 |
| Các ngõ đường Trần Bình Trọng hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 563 | 12.000.000 |
| Các ngõ đường Trần Nguyên Hãn hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 565 | 11.000.000 |
| Các ngõ đường Trần Nhật Duật hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 564 | 14.000.000 |
| Các ngõ đường Xuân Thuỷ hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 570 | 10.000.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong tờ bản đồ số 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) | tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.4 | 14.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 163 (39) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 163 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 233 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 194 (48) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 194 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 374 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 151 (35) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 151 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 157 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 181 (47) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 181 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 369 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 149 (33) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 149 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 124 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 135 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 135 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 164 (40) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 164 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 249 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 198 (52) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 198 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 438 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 195 (49) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 195 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 389 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 199 (53) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 199 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 445 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 148 (32) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 148 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 95 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 147 (31) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 147 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 65 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 178 (44) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 178 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 321 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 177 (43) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 177 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 293 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 136 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 136 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 50 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 176 (42) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 176 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 267 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 197 (51) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 197 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 424 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 162 (38) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 162 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 217 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 180 (46) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 180 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 360 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 196 (50) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 196 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 403 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 160 (36) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 160 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 168 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 150 (34) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 150 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 146 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 165 (41) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 165 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 262 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 161 (37) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 161 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 192 | 11.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại | tờ bản đồ 179 (45) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 179 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 333 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 01 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 1 | tờ bản đồ 1 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 15.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 02 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.11 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 03 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.8 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 04 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4 | tờ bản đồ 4 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 15.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 05 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 | tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 06 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 07 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 | tờ bản đồ 7 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.4 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 08 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | tờ bản đồ 8 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 09 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.9 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 10 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10 | tờ bản đồ 10 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.4 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 11 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.11 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 12 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12 | tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.5 | 15.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 13 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | tờ bản đồ 13 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.3 | 15.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 14 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14 | tờ bản đồ 14 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.4 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 15 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | tờ bản đồ 15 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.2 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.7 | 10.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) | tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 17 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 6.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) | tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 18 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 7.200.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) | tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 19 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.5 | 9.600.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) | tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 20 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 9.600.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) | tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 21 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.6 | 7.400.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 22 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.9 | 7.200.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 22 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 130 (22) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 130 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 293 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 23 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.11 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.16 | 7.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 25 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.7 | 7.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 26 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 27 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.17 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 28 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.6 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 29 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.5 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 30 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.14 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 31 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.9 | 6.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 32 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.6 | 6.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.6 | 5.500.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 35 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.9 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) | tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 36 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 37 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.9 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 38 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.14 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) | tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 39 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 40 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.14 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 41 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.15 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 42 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.8 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) | tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 43 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.5 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 45 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.9 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 46 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.20 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 47 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.21 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 48 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.3 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 50 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.8 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 51 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.7 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại của tờ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 52 PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.7 | 11.000.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 218 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 218 (8) Thửa 43, 56, 44 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 52 | 7.500.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 220 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 220 (10) Thửa 134, 139, 149, 164, 167 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 74 | 6.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 220 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 220 (10) Thửa 41, 62 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 75 | 8.200.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 232 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 232 (15) Thửa 3, 23, 24, 28, 49 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 91 | 6.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 233 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 233 (16) Thửa 48, 49, 51, 52, 53, 56, 63, 122, 158, 167 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 102 | 6.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 234 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 234 (17) Thửa 161, 155, 95 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 115 | 6.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 235 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 235 (18) Thửa 92, 115 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 129 | 6.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 238 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 238 (19) Thửa 32, 33, 34 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 135 | 20.000.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 245 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 245 (23) Thửa 21, 34, 28, 37, 227, 228, 229, 222, 223 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 167 | 7.500.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 247 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 247 (25) Thửa 239, 258, 300, 301 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 198 | 7.500.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 247 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 247 (25) Thửa 124 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 199 | 9.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 250 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 250 (28) Thửa 3, 4, 16, 17, 32, 82, 155 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 244 | 13.500.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 251 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 251 (29) Thửa 153, 154, 155, 168, 198, 199, 307, 223 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 257 | 10.400.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 251 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 251 (29) Thửa 3, 95, 97, 98, 341, 343 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 256 | 10.800.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 251 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 251 (29) Thửa 36, 53, 37, 38, 112, 139, 140 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 255 | 11.400.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 255 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 255 (33) Thửa 62, 63, 74, 86, 84, 92, 218, 219, 83, 80, 135 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 283 | 6.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 256 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 256 (34) Thửa 30, 31, 138 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 299 | 9.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 259 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 259 (37) Thửa 22, 49, 50 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 309 | 19.700.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 259 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 259 (37) Thửa 66, 67 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 310 | 21.600.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 260 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 260 (38) Thửa 33, 64, 67, 223 ... PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 327 | 11.700.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 261 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 261 (39) Thửa 45, 61 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 340 | 13.500.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ 265 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 265 (43) Thửa 42 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 351 | 19.500.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ số 239 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 239 (20) Thửa 61, 83, 128, 190, 233, 251, 272 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 149 | 10.800.000 |
| Các thửa còn lại tờ bản đồ số 239 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 239 (20) Thửa 38, 58, 75, 79, 99, 119, 139, 201 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 150 | 11.400.000 |
| Các thửa còn lại và khu tập thể tờ bản đồ 241 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 17, 38, 43 - Thửa 39a, 40 tờ bản đồ 241 (22) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 155 | 10.800.000 |
| Các thửa đất còn lại thuộc các tờ V. CÁC THỬA ĐẤT CÒN LẠI | 138, 139, 140, 141, 152, 153, 154, 155, 156, 166, 167, 168, 169, 170, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, … (1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49,…) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) | 10.000.000 |
| Các thửa đất còn lại tờ bản đồ 254 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 254 (32) Thửa 40, 54, 60, 67 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 277 | 7.500.000 |
| Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 110 | 22.000.000 |
| Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Lý Thường Kiệt II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 44 | 20.000.000 |
| Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Tiến Tài II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 189 | 22.000.000 |
| Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 185 | 20.000.000 |
| Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Vạn An II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 187 | 25.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 252 (30) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 252 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 264 | 10.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 265 (43) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 265 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 352 | 18.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 112 (8) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 112 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 71 | 5.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 245 (23) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 245 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 168 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 235 (18) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 235 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 130 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 249 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 249 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 233 | 7.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 219 (9) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 219 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 60 | 8.200.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 246 (24) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 246 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 184 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 257 (35) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 257 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 303 | 7.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 220 (10) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 220 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 76 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 207 (6) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 207 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 45 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 218 (8) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 218 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 53 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 247 (25) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 247 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 208 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 233 (16) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 233 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 103 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 241 (22) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 241 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 156 | 10.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 238 (19) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 238 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 136 | 10.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 226 (14) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 226 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 88 | 9.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 254 (32) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 254 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 278 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 251 (29) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 251 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 258 | 10.400.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 206 (5) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 206 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 43 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 260 (38) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 260 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 328 | 11.700.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 188 (3) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 188 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 35 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 253 (31) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 253 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 270 | 10.400.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 234 (17) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 234 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 116 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 232 (15) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 223 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 92 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 189 (4) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 189 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 37 | 7.000.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 225 (13) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 225 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 85 | 8.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 248 (26) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 248 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 223 | 7.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 250 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 250 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 245 | 13.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 239 (20) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 239 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 151 | 10.800.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 256 (34) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 256 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 300 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 172 (2) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 172 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 25 | 6.600.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 261 (39) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 261 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 341 | 13.500.000 |
| Các vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 255 (33) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 255 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 288 | 6.600.000 |
| Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải | Thửa 226 (Lô LK-11) và 200 (Lô LK-42) - Thửa 210 (Lô LK-41) và 193 (Lô LK-52) tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 18.600.000 |
| Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải | Thửa 245 (Lô LK-01) và 230 (Lô LK-15) - Thửa 240 (Lô LK-10) và 212 (Lô LK-28) tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 18.600.000 |
| Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải | Thửa 198 (Lô LK-46) và 192 (Lô LK-50) - Thửa 186 (Lô LK-49) và 308 (Lô LK-55) tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 18.600.000 |
| Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải | Thửa 226 (Lô LK-11) - Thửa 230 (Lô LK-15) tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 20.900.000 |
| Giáp sông Cửa Tiền và đường sắt Bắc Nam II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 262 (40) Thửa 5 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 342 | 11.000.000 |
| Hẻm 1 - Ngõ 1 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu Ngõ 1 - đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 58, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Phượng, ông Thuận) (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 139 (2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 55 | 20.000.000 |
| Hẻm 1 - Ngõ 1 - Đường Tân Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu Ngõ 1 đường Tân Tiến - Tân Yên (Từ thửa số: 347, tờ bản đồ số 23) - Đường cụt (Nhà bà Tâm) (đến thửa số: 140, tờ bản đồ số 23) tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 153 | 20.000.000 |
| Hẻm 1 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Kỳ) (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 139 (2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 35 | 20.000.000 |
| Hẻm 1 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 09, tờ bản đồ số 29) - Đường cụt (Nhà ông Hải Lan) (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 22) tờ bản đồ 200, 182 (29, 22) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 32.000.000 |
| Hẻm 1 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 30) - Điểm cuối nhà bà Hằng (đến thửa số: 146, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 98 | 20.000.000 |
| Hẻm 1, ngõ 111, Phan Chu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 66 - thửa đất số: 390 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.6 | 17.000.000 |
| Hẻm 16 - Đường Minh Tân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 42, tờ bản đồ số 22) - Đường cụt (Nhà ông Toàn) (đến thửa số: 47, tờ bản đồ số 22) tờ bản đồ 182 (22) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 161 | 20.000.000 |
| Hẻm 2 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 139, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Kỳ) (đến thửa số: 165, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 36 | 20.000.000 |
| Hẻm 2 - Đường Minh Tân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 127, tờ bản đồ số 23) - Điểm cuối (nhà ông Tám) (đến thửa số: 139, tờ bản đồ số 23) tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 160 | 20.000.000 |
| Hẻm 3 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 57, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hiền) (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 08) tờ bản đồ 152 (8) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 37 | 20.000.000 |
| Hẻm 3 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 115, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Liên) (đến thửa số: 80, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 38 | 20.000.000 |
| Hẻm 30 - Đường Minh Tân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 145, tờ bản đồ số 23) - Đường cụt (Nhà ông Dũng) (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 23) tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 162 | 20.000.000 |
| Hẻm 5 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hoà) (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 20.000.000 |
| Hẻm 5 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 108, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hoà) (đến thửa số: 21, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 20.000.000 |
| Hẻm 6 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Giang) (đến thửa số: 63, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 20.000.000 |
| Hẻm của ngõ 99 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 43 - thửa đất số: 45 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.10 | 15.000.000 |
| Hồ Sỹ Đống I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 108 - Thửa số 108 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 45 | 21.500.000 |
| Hồ Sỹ Đống I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 55 - Thửa số 289 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 44 | 21.500.000 |
| Hồ Sỹ Đống I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 290 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 43 | 21.500.000 |
| Hồ Tùng Mậu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 02 tờ bản đồ 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 46 | 150.000.000 |
| Hồng Bàng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 176 - Thửa số 234 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 70.000.000 |
| Hồng Bàng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 44 - Thửa số 59 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 70.000.000 |
| Hồng Bàng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 1 - Thửa số 235 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 10 | 70.000.000 |
| Hồng Bàng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 24 - Thửa số 163 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8 | 70.000.000 |
| Hồng Bàng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 02 - Thửa số 114 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7 | 70.000.000 |
| Hồng Bàng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 177 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 9 | 70.000.000 |
| Khu Chung cư Quang Trung (khối 7, 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4 | Thửa đất số 4 - Thửa đất số 1 tờ bản đồ 4 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 39.000.000 |
| Khu Chung cư Quang Trung (khối 7, 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | thửa số 38 - thửa số 15 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 52.000.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây (Lô góc) V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 422 (A27) - Thửa 438 (B20) tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 13.000.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 12m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 90 - Thửa 100 tờ bản đồ 254 (32) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 16.800.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 12m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 163 và 182 - Thửa 176 và 205 tờ bản đồ 255 (33) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.10 | 16.800.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 12m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 110, 206 - Thửa 105, 124 tờ bản đồ 254 (32) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 20.000.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 7m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 91 và 106 - Thửa 101 và 109 tờ bản đồ 254 (32) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 13.000.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 162 - Thửa 175 tờ bản đồ 255 (33) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.9 | 14.400.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 187 - Thửa 212 tờ bản đồ 255 (33) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.7 | 14.400.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 272 - Thửa 276 tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 14.400.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 207 - Thửa 207 tờ bản đồ 255 (33) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.8 | 14.400.000 |
| Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây | Thửa 125 - Thửa 115 tờ bản đồ 254 (32) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 14.400.000 |
| Khu quy hoạch | tờ bản đồ 177 (43) Thửa 98 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 287 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch | Thửa 254 - Thửa 244 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 286 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch | Thửa 227 - Thửa 237 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 288 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch | tờ bản đồ 177 (43) Thửa 226 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 289 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch | Thửa 243 - Thửa 238 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 282 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch 9 m | Thửa 34 - Thửa 08 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 123 | 20.000.000 |
| Khu quy hoạch Nam Lê Lợi | Thửa 300 - Thửa 256 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 232 | 13.500.000 |
| Khu quy hoạch Nam Lê Lợi | Thửa 330 - Thửa 335 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 122 | 13.500.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 636 - Thửa 753 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.24 | 17.500.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 646 - Thửa 717 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.26 | 14.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 734 - Thửa 745 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.28 | 15.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 748 - Thửa 752 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.23 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 691 - Thửa 695 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.18 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 530 - Thửa 643 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.21 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 615 - Thửa 619 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.25 | 14.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 764 - Thửa 759 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.19 | 21.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 596 - Thửa 613 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.20 | 16.000.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 629 - Thửa 747 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.22 | 17.500.000 |
| Khu quy hoạch chia lô xóm 6 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 620 - Thửa 731 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.27 | 15.000.000 |
| Khu quy hoạch xóm 2 và xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 65 - Thửa 91 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.7 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch xóm 2 và xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 234 - Thửa 54 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.6 | 11.000.000 |
| Khu quy hoạch xóm 2 và xóm 4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 397 - Thửa 36 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.5 | 10.000.000 |
| Khu tập thể Công trường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 253 (30) Các lô 1, 8, 11, 18, 19, 25 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 266 | 13.500.000 |
| Khu tập thể Công trường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 253 (30) Các lô 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 26, 27 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 265 | 11.700.000 |
| Khu tập thể Công trường 3 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 253 (30) Các lô 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 267 | 10.400.000 |
| Lê Mao I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 01 tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 49 | 85.000.000 |
| Lê Mao I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 05 - Thửa số 05 tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 50 | 85.000.000 |
| Lê Mao I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 16 - Thửa số 16 tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 47 | 85.000.000 |
| Lê Mao I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 01 tờ bản đồ 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 48 | 85.000.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 174 - Thửa số 152 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 53 | 21.500.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 140 - Thửa số 261 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 54 | 21.500.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 174 - Thửa số 152 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 55 | 21.500.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 175 - Thửa số 155 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 52 | 21.500.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 106 - Thửa số 414 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 57 | 21.500.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 170 - Thửa số 162 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 51 | 21.500.000 |
| Lê Văn Tám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 179 - Thửa số 223 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 56 | 21.500.000 |
| Lối 2 ngõ 05 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 148 - Thửa số 135 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 5.800.000 |
| Lối 2 ngõ 71 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 59 - Thửa số 204 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 52 | 5.800.000 |
| Lối 2 ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 78 - Thửa số 59 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9 | 5.800.000 |
| Lối 2, Ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 177 - Thửa đất số 166 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 223 | 6.500.000 |
| Lối vào từ đường giáp ga Vinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 58 - Thửa đất số 40 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 236 | 5.500.000 |
| Mạc Đĩnh Chi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 139 - Thửa số 306 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 58 | 21.500.000 |
| Mạc Đĩnh Chi I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 347 - Thửa số 309 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 59 | 21.500.000 |
| Nguyễn Biểu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 231 - Thửa số 234 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 65 | 21.500.000 |
| Nguyễn Biểu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 93 - Thửa số 134 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 68 | 21.500.000 |
| Nguyễn Biểu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 15 - Thửa số 150 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 66 | 21.500.000 |
| Nguyễn Biểu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 18 - Thửa số 137 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 67 | 21.500.000 |
| Nguyễn Biểu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 224 - Thửa số 205 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 64 | 21.500.000 |
| Nguyễn Hữu Điền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 3 - Thửa số 7 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 71 | 21.500.000 |
| Nguyễn Hữu Điền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 09 - Thửa số 90 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 72 | 21.500.000 |
| Nguyễn Hữu Điền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 149 - Thửa số 260 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 69 | 21.500.000 |
| Nguyễn Hữu Điền I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 151 - Thửa số 204 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 70 | 21.500.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 102 - thửa đất số 89 tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 41 | 45.000.000 |
| Nguyễn Sinh Sắc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 135 - thửa đất số 127 tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 42 | 23.000.000 |
| Nguyễn Thái Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 54 - Thửa đất số 33 tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 56.000.000 |
| Nguyễn Thái Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 14 - Thửa đất số 1 tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 56.000.000 |
| Nguyễn Thái Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 1 - Thửa đất số 1 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 56.000.000 |
| Nguyễn Thái Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 6 - Thửa đất số 1 tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 56.000.000 |
| Nguyễn Thái Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 22 - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 56.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 11 - Thửa số 143 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 135.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 15 tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 135.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 13 tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 135.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 48 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 135.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 19 - Thửa số 113 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 135.000.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 02 - Thửa số 34 tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 135.000.000 |
| Nguyễn Thị Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Từ thửa số: 03 - Đến thửa số 180 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 21.000.000 |
| Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Điểm đầu thửa 110, thửa 140 - Điểm cuối giao nhau đường sắt Việt Nam thửa 71, thửa 113 (Lô góc 279;255;259;257;96;98;99;122;273;132;102;1 03;269;341;108;91) tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9 | 27.000.000 |
| Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã 4 đường Trần Hưng Đạo giao với đường Nguyễn Tiềm, Ngõ cổng chốt, từ thửa 122, thửa 144 - điểm cuối thửa 93, thửa 137 (Lô góc 120;98;140;198;110;93) tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8 | 27.500.000 |
| Nguyễn Trường Tộ (quy hoạch 24 m). V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số LK01-01 - Lô số LK01-07 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 38.000.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 10 - Thửa số 12 tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 74 | 21.500.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 117 - Thửa số 222 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 77 | 21.500.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 165 - Thửa số 195 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 76 | 21.500.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 08 - Thửa số 72 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 79 | 21.500.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 07 - Thửa số 71 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 78 | 21.500.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 164 - Thửa số 119 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 75 | 21.500.000 |
| Nguyễn Tuấn Thiện I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 26 - Thửa số 44 tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 73 | 21.500.000 |
| Ngách , ngõ 1 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 119 - Thửa 159 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.12 | 7.500.000 |
| Ngách , ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 331 - Thửa 158 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.12 | 7.500.000 |
| Ngách , ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 406 - Thửa 386 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.26 | 6.000.000 |
| Ngách , ngõ 69 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 777 - Thửa 335 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.18 | 7.500.000 |
| Ngách ,ngõ 136 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 617 - Thửa 626 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.49 | 12.000.000 |
| Ngách ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 47 - Thửa 771 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 8.000.000 |
| Ngách 01 - Ngõ 3 - Đường Nguyễn Quốc Trị II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Ngõ 3 - đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 18) - Đường cụt (nhà bà Hoà Đỉnh) (đến thửa số: 23, tờ bản đồ số 18) tờ bản đồ 169 (18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 111 | 20.000.000 |
| Ngách 1 ngõ 2 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 210 - Thửa 145 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.9 | 6.000.000 |
| Ngách 1 ngõ 215 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 35 - Thửa 3 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.19 | 12.000.000 |
| Ngách 1, Ngõ 138, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 200 - Thửa số 227 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 178 | 7.000.000 |
| Ngách 1, ngõ 102 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 370 - Thửa 434 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.40 | 10.000.000 |
| Ngách 1, ngõ 97 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 432 - Thửa 412 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.32 | 6.000.000 |
| Ngách 10 ngõ 36 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 261 - Thửa 483 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.11 | 6.000.000 |
| Ngách 11 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 278 - Thửa 288 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.27 | 6.000.000 |
| Ngách 11, ngõ 97 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 387 - Thửa 571 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.33 | 6.000.000 |
| Ngách 12 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 361 - Thửa 374 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.28 | 7.500.000 |
| Ngách 12, ngõ 1 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 87 - Thửa 221 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.11 | 10.000.000 |
| Ngách 12, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 327 - Thửa 301 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 10.000.000 |
| Ngách 12, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 28 - Thửa 283 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 9.000.000 |
| Ngách 123, ngõ 22 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 238 - Thửa 125 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.13 | 10.000.000 |
| Ngách 13, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 344 - Thửa 339 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 7.500.000 |
| Ngách 13, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 37 - Thửa 23 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.7 | 6.000.000 |
| Ngách 13, ngõ 69 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 183 - Thửa 187 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.15 | 7.500.000 |
| Ngách 13, ngõ 83 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 337 - Thửa 662 và 718 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.30 | 7.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.