Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 2
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Cao Lỗ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 100 - Thửa số 107
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
21.500.000
Cao Lỗ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 39 - Thửa số 109
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
21.500.000
Chung Cư Sao Nghệ
VI. CHUNG CƯ
Thửa 199, tờ bản đồ số 140
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
48.000.000
Chung cư bảo Sơn
VI. CHUNG CƯ
Thửa 107, tờ bản đồ số 138
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
65.000.000
Cuối Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 14 - Thửa đất số 5
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 203
14.000.000
Cuối Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 259 - Thửa đất số 206
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 202
14.000.000
Cuối Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 181 - Thửa đất số 280
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 404
8.500.000
Cuối Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 180 - Thửa đất số 227
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 405
8.500.000
Cuối ngõ 13 Hoàng Trung Thông (tiếp giáp đường Trần Đình Phong)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 188 và 92, - Thửa 207
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 253
12.000.000
Cuối ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m đi vào)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 3 - Thửa đất số 32
tờ bản đồ 130 (22)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 291
10.000.000
Cuối ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m đi vào)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 187 - Thửa đất số 175
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 224
10.000.000
Cuối ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m đi vào)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 173 - Thửa đất số 149
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 225
10.000.000
Cuối ngõ 142, đường Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 4 - Thửa đất số 120
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 222
15.500.000
Cuối ngõ 16, đường Phan Thúc Trực rẽ vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 18 - Thửa đất số 26
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 232
5.500.000
Cuối ngõ 16, đường Phan Thúc Trực rẽ vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 37 - Thửa đất số 60
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 214
7.500.000
Cuối ngõ 16, đường Phan Thúc Trực rẽ vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 75 - Thửa đất số 91, 92
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 215
5.500.000
Cuối ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 78 - Thửa đất số 17
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 134
14.000.000
Cuối ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng giáp Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 117 - Thửa đất số 113
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 133
14.000.000
Cuối ngõ 52, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 52 - Thửa đất số 165
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 358
5.500.000
Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 181 - Thửa đất số 182
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 487
7.500.000
Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 41 - Thửa đất số 218
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 482
6.500.000
Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 61 - Thửa đất số 245
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 481
7.500.000
Cuối ngõ 61, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 180 - Thửa đất số 77
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 488
7.500.000
Cuối ngõ 77, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 232 và 101
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 259 - Thửa đất số 307
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 509
8.000.000
Cuối ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 232 và 101
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 306 - Thửa đất số 7,176..240.
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 510
8.000.000
Cuối ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 272 và 307
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 272. - Thửa đất số 6
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 511
8.000.000
Cuối ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật đi vào, cạnh thửa 85 và 271
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 264 - Thửa đất số 23, 311, 312, 94.
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 512
7.500.000
Cuối ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời giữa thửa 101 và 232 đến thửa 327
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 100 - Thửa đất số 327
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 522
8.000.000
Cuối ngõ 88, Nguyễn Tiềm đi ra ngõ 122 Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 141 - Thửa đất số 41
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 532
8.500.000
Cuối ngõ 88, Nguyễn Tiềm đi ra ngõ 122 Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 43 - Thửa đất số 103
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 531
8.500.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 23
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 418
11.500.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 41, 42 và 47.
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 421
11.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 24 - Thửa đất số 25
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 422
10.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 40, 38, 39, 45.
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 426
8.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1 - Thửa đất số 2, 19, 45
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 417
10.500.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 60 - Thửa đất số 25, 61.
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 423
8.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 29 - Thửa đất số 8
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 424
8.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 33…. 37
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 420
13.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 23 - Thửa đất số 51…55,56.
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 419
12.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 46, 47 - Thửa đất số 43
tờ bản đồ 190 (34)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 425
8.000.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại.
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 112 - Thửa đất số 94.
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 442
15.500.000
Cuối đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại.
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 113
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 441
15.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 1
tờ bản đồ 1
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
15.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 10
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10
tờ bản đồ 10
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
20.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 11
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.10
12.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 12
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.4
16.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 13
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
tờ bản đồ 13
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
16.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 14
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14
tờ bản đồ 4
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.3
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 15
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
tờ bản đồ 15
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.1
11.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
11.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
8.800.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
20.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
16.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.10
15.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
12.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
10.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.8
7.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.10
6.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.15
8.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.6
9.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
5.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.16
5.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.5
7.700.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.4
6.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.7
13.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.13
5.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.8
9.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.5
7.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.5
6.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.8
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
14.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.8
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.13
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4
tờ bản đồ 4
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
16.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.13
13.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.14
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.7
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.19
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.20
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
14.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.4
13.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) Các thửa còn lại
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.7
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) Các thửa còn lại
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.6
13.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) Các thửa còn lại
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.6
14.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
14.500.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 7
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7
tờ bản đồ 7
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
15.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 8
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
11.000.000
Các ngõ còn lại thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 9
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.8
16.500.000
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
tờ bản đồ 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
14.000.000
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
tờ bản đồ 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
14.000.000
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 19. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ)
tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) Các thửa còn lại
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
14.000.000
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 20. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ)
tờ bản đồ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 54
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.2
14.000.000
Các ngõ thuộc các tuyến đường có tên trong tờ bản đồ số 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 20. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ)
tờ bản đồ 54 (Tờ bản đồ số 20 cũ) Các thửa còn lại
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.1
14.000.000
Các ngõ đường Chính Hữu hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 577
10.000.000
Các ngõ đường Cầm Quý hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 579
9.000.000
Các ngõ đường Hoàng Trung Thông hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 568
10.000.000
Các ngõ đường Hồ Phi Tích hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 574
10.000.000
Các ngõ đường Nam Cao hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 573
10.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Hiền hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 576
10.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Minh Châu hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 571
10.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Phùng Thời hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 575
10.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Tiềm hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 566
10.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Trường Tộ hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 562
20.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Xuân Linh hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 567
10.000.000
Các ngõ đường Nguyễn Đắc Đài hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 578
10.000.000
Các ngõ đường Phan Thúc Trực hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 572
10.000.000
Các ngõ đường Trương Hán hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 580
9.000.000
Các ngõ đường Trần Bình Phong hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 569
10.000.000
Các ngõ đường Trần Bình Trọng hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 563
12.000.000
Các ngõ đường Trần Nguyên Hãn hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 565
11.000.000
Các ngõ đường Trần Nhật Duật hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 564
14.000.000
Các ngõ đường Xuân Thuỷ hình thành sau khi phê duyệt Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các tờ bản đồ phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 570
10.000.000
Các ngõ, ngách còn lại trong tờ bản đồ số 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.4
14.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 163 (39) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 163
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 233
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 194 (48) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 194
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 374
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 151 (35) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 151
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 157
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 181 (47) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 181
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 369
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 149 (33) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 149
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 124
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 135 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 135
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 164 (40) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 164
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 249
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 198 (52) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 198
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 438
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 195 (49) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 195
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 389
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 199 (53) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 199
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 445
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 148 (32) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 148
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 95
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 147 (31) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 147
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 65
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 178 (44) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 178
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 321
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 177 (43) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 177
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 293
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 136 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 136
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 50
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 176 (42) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 176
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 267
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 197 (51) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 197
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 424
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 162 (38) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 162
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 217
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 180 (46) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 180
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 360
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 196 (50) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 196
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 403
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 160 (36) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 160
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 168
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 150 (34) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 150
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 146
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 165 (41) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 165
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 262
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 161 (37) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 161
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 192
11.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lạitờ bản đồ 179 (45) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 179
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 333
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 01 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 1
tờ bản đồ 1
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
15.000.000
Các thửa còn lại của tờ 02 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.11
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 03 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.8
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 04 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4
tờ bản đồ 4
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
15.000.000
Các thửa còn lại của tờ 05 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.5
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 06 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 07 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7
tờ bản đồ 7
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 08 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 09 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.9
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 10 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10
tờ bản đồ 10
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.4
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 11 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.11
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 12 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.5
15.000.000
Các thửa còn lại của tờ 13 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
tờ bản đồ 13
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
15.000.000
Các thửa còn lại của tờ 14 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.4
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 15 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15
tờ bản đồ 15
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.2
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.7
10.500.000
Các thửa còn lại của tờ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 17
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
6.500.000
Các thửa còn lại của tờ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 18
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
7.200.000
Các thửa còn lại của tờ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 19
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
9.600.000
Các thửa còn lại của tờ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 20
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
9.600.000
Các thửa còn lại của tờ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 21
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.6
7.400.000
Các thửa còn lại của tờ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 22
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.9
7.200.000
Các thửa còn lại của tờ 22 không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 130 (22) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 130
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 293
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 23
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.11
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 24
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.16
7.000.000
Các thửa còn lại của tờ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 25
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.7
7.500.000
Các thửa còn lại của tờ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 26
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 27
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.17
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 28
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.6
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 29
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.5
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 30
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.14
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 31
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.9
6.000.000
Các thửa còn lại của tờ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 32
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.6
6.000.000
Các thửa còn lại của tờ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.6
5.500.000
Các thửa còn lại của tờ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 35
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.9
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 36
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.5
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 37
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.9
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 38
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.14
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 39
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.5
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 40
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.14
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 41
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.15
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 42
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.8
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 43
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.5
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 45
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.9
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 46
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.20
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 47
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.21
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 48
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.3
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 50
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.8
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 51
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.7
11.000.000
Các thửa còn lại của tờ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) không bám các tuyến đường được nêu tên tại Bảng giá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 52
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.7
11.000.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 218
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 218 (8) Thửa 43, 56, 44
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 52
7.500.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 220
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 220 (10) Thửa 134, 139, 149, 164, 167
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 74
6.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 220
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 220 (10) Thửa 41, 62
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 75
8.200.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 232
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 232 (15) Thửa 3, 23, 24, 28, 49
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 91
6.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 233
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 233 (16) Thửa 48, 49, 51, 52, 53, 56, 63, 122, 158, 167
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 102
6.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 234
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 234 (17) Thửa 161, 155, 95
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 115
6.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 235
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 235 (18) Thửa 92, 115
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 129
6.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 238
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 238 (19) Thửa 32, 33, 34
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 135
20.000.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 245
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 245 (23) Thửa 21, 34, 28, 37, 227, 228, 229, 222, 223
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 167
7.500.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 247
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 247 (25) Thửa 239, 258, 300, 301
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 198
7.500.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 247
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 247 (25) Thửa 124
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 199
9.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 250
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 250 (28) Thửa 3, 4, 16, 17, 32, 82, 155
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 244
13.500.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 251
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 251 (29) Thửa 153, 154, 155, 168, 198, 199, 307, 223
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 257
10.400.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 251
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 251 (29) Thửa 3, 95, 97, 98, 341, 343
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 256
10.800.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 251
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 251 (29) Thửa 36, 53, 37, 38, 112, 139, 140
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 255
11.400.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 255
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 255 (33) Thửa 62, 63, 74, 86, 84, 92, 218, 219, 83, 80, 135
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 283
6.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 256
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 256 (34) Thửa 30, 31, 138
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 299
9.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 259
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 259 (37) Thửa 22, 49, 50
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 309
19.700.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 259
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 259 (37) Thửa 66, 67
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 310
21.600.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 260
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 260 (38) Thửa 33, 64, 67, 223 ...
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 327
11.700.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 261
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 261 (39) Thửa 45, 61
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 340
13.500.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ 265
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 265 (43) Thửa 42
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 351
19.500.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ số 239
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 239 (20) Thửa 61, 83, 128, 190, 233, 251, 272
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 149
10.800.000
Các thửa còn lại tờ bản đồ số 239
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 239 (20) Thửa 38, 58, 75, 79, 99, 119, 139, 201
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 150
11.400.000
Các thửa còn lại và khu tập thể tờ bản đồ 241
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 17, 38, 43 - Thửa 39a, 40
tờ bản đồ 241 (22)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 155
10.800.000
Các thửa đất còn lại thuộc các tờ
V. CÁC THỬA ĐẤT CÒN LẠI
138, 139, 140, 141, 152, 153, 154, 155, 156, 166, 167, 168, 169, 170, 182, 183, 184, 185, 186, 187, 200, 201, 202, 203, 204, 205, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 227, 228, 229, 230, 231, 242, 243, 244, … (1, 2, 3, 4, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49,…)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
10.000.000
Các thửa đất còn lại tờ bản đồ 254
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 254 (32) Thửa 40, 54, 60, 67
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 277
7.500.000
Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 110
22.000.000
Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Lý Thường Kiệt
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 44
20.000.000
Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Tiến Tài
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 189
22.000.000
Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 185
20.000.000
Các thửa đất trên trục đường ngõ còn lại của đường Vạn An
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 187
25.000.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 252 (30) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 252
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 264
10.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 265 (43) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 265
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 352
18.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 112 (8) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 112
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 71
5.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 245 (23) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 245
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 168
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 235 (18) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 235
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 130
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 249 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 249
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 233
7.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 219 (9) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 219
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 60
8.200.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 246 (24) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 246
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 184
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 257 (35) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 257
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 303
7.000.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 220 (10) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 220
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 76
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 207 (6) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 207
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 45
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 218 (8) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 218
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 53
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 247 (25) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 247
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 208
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 233 (16) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 233
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 103
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 241 (22) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 241
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 156
10.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 238 (19) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 238
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 136
10.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 226 (14) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 226
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 88
9.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 254 (32) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 254
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 278
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 251 (29) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 251
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 258
10.400.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 206 (5) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 206
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 43
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 260 (38) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 260
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 328
11.700.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 188 (3) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 188
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 253 (31) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 253
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 270
10.400.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 234 (17) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 234
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 116
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 232 (15) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 223
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 92
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 189 (4) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 189
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
7.000.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 225 (13) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 225
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 85
8.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 248 (26) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 248
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 223
7.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 250 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 250
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 245
13.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 239 (20) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 239
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 151
10.800.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 256 (34) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 256
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 300
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 172 (2) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 172
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
6.600.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 261 (39) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 261
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 341
13.500.000
Các vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 255 (33) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 255
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 288
6.600.000
Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải
Thửa 226 (Lô LK-11) và 200 (Lô LK-42) - Thửa 210 (Lô LK-41) và 193 (Lô LK-52)
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
18.600.000
Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải
Thửa 245 (Lô LK-01) và 230 (Lô LK-15) - Thửa 240 (Lô LK-10) và 212 (Lô LK-28)
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
18.600.000
Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải
Thửa 198 (Lô LK-46) và 192 (Lô LK-50) - Thửa 186 (Lô LK-49) và 308 (Lô LK-55)
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
18.600.000
Dự án Trường Sơn số 30A - Đường Siêu Hải
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 2. Dự án Trường Sơn - số 30A đường Siêu Hải
Thửa 226 (Lô LK-11) - Thửa 230 (Lô LK-15)
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
20.900.000
Giáp sông Cửa Tiền và đường sắt Bắc Nam
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 262 (40) Thửa 5
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 342
11.000.000
Hẻm 1 - Ngõ 1 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu Ngõ 1 - đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 58, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Phượng, ông Thuận) (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 139 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 55
20.000.000
Hẻm 1 - Ngõ 1 - Đường Tân Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu Ngõ 1 đường Tân Tiến - Tân Yên (Từ thửa số: 347, tờ bản đồ số 23) - Đường cụt (Nhà bà Tâm) (đến thửa số: 140, tờ bản đồ số 23)
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 153
20.000.000
Hẻm 1 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Kỳ) (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 139 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
20.000.000
Hẻm 1 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 09, tờ bản đồ số 29) - Đường cụt (Nhà ông Hải Lan) (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 22)
tờ bản đồ 200, 182 (29, 22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
32.000.000
Hẻm 1 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 30) - Điểm cuối nhà bà Hằng (đến thửa số: 146, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 98
20.000.000
Hẻm 1, ngõ 111, Phan Chu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 66 - thửa đất số: 390
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.6
17.000.000
Hẻm 16 - Đường Minh Tân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 42, tờ bản đồ số 22) - Đường cụt (Nhà ông Toàn) (đến thửa số: 47, tờ bản đồ số 22)
tờ bản đồ 182 (22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 161
20.000.000
Hẻm 2 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 139, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Kỳ) (đến thửa số: 165, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
20.000.000
Hẻm 2 - Đường Minh Tân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 127, tờ bản đồ số 23) - Điểm cuối (nhà ông Tám) (đến thửa số: 139, tờ bản đồ số 23)
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 160
20.000.000
Hẻm 3 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 57, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hiền) (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 08)
tờ bản đồ 152 (8)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
20.000.000
Hẻm 3 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 115, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Liên) (đến thửa số: 80, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
20.000.000
Hẻm 30 - Đường Minh Tân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 145, tờ bản đồ số 23) - Đường cụt (Nhà ông Dũng) (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 23)
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 162
20.000.000
Hẻm 5 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hoà) (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
20.000.000
Hẻm 5 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 108, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hoà) (đến thửa số: 21, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
20.000.000
Hẻm 6 - Ngõ 1 Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu Ngõ 1 đường Lê Lợi (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Giang) (đến thửa số: 63, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
20.000.000
Hẻm của ngõ 99 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 43 - thửa đất số: 45
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.10
15.000.000
Hồ Sỹ Đống
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 108 - Thửa số 108
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 45
21.500.000
Hồ Sỹ Đống
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 55 - Thửa số 289
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 44
21.500.000
Hồ Sỹ Đống
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 290
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 43
21.500.000
Hồ Tùng Mậu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 02
tờ bản đồ 44 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 46
150.000.000
Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 176 - Thửa số 234
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
70.000.000
Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 44 - Thửa số 59
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
70.000.000
Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 1 - Thửa số 235
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
70.000.000
Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 24 - Thửa số 163
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
70.000.000
Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 02 - Thửa số 114
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
70.000.000
Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 177
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
70.000.000
Khu Chung cư Quang Trung (khối 7, 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 4
Thửa đất số 4 - Thửa đất số 1
tờ bản đồ 4
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
39.000.000
Khu Chung cư Quang Trung (khối 7, 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
thửa số 38 - thửa số 15
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
52.000.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây (Lô góc)
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 422 (A27) - Thửa 438 (B20)
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
13.000.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 12m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 90 - Thửa 100
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
16.800.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 12m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 163 và 182 - Thửa 176 và 205
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.10
16.800.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 12m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 110, 206 - Thửa 105, 124
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
20.000.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 7m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 91 và 106 - Thửa 101 và 109
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
13.000.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 162 - Thửa 175
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.9
14.400.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 187 - Thửa 212
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.7
14.400.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 272 - Thửa 276
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
14.400.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 207 - Thửa 207
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.8
14.400.000
Khu DV TH và nhà ở XH phía Tây - Đường quy hoạch 9m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 3. Khu DVTH và nhà ở XH phía Tây
Thửa 125 - Thửa 115
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
14.400.000
Khu quy hoạchtờ bản đồ 177 (43) Thửa 98
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 287
20.000.000
Khu quy hoạchThửa 254 - Thửa 244
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 286
20.000.000
Khu quy hoạchThửa 227 - Thửa 237
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 288
20.000.000
Khu quy hoạchtờ bản đồ 177 (43) Thửa 226
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 289
20.000.000
Khu quy hoạchThửa 243 - Thửa 238
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 282
20.000.000
Khu quy hoạch 9 mThửa 34 - Thửa 08
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 123
20.000.000
Khu quy hoạch Nam Lê LợiThửa 300 - Thửa 256
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 232
13.500.000
Khu quy hoạch Nam Lê LợiThửa 330 - Thửa 335
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 122
13.500.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 636 - Thửa 753
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.24
17.500.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 646 - Thửa 717
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.26
14.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 734 - Thửa 745
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.28
15.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 748 - Thửa 752
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.23
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 691 - Thửa 695
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.18
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 530 - Thửa 643
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.21
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 615 - Thửa 619
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.25
14.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 764 - Thửa 759
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.19
21.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 596 - Thửa 613
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.20
16.000.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 629 - Thửa 747
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.22
17.500.000
Khu quy hoạch chia lô xóm 6
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 620 - Thửa 731
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.27
15.000.000
Khu quy hoạch xóm 2 và xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 65 - Thửa 91
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.7
11.000.000
Khu quy hoạch xóm 2 và xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 234 - Thửa 54
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.6
11.000.000
Khu quy hoạch xóm 2 và xóm 4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 397 - Thửa 36
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.5
10.000.000
Khu tập thể Công trường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 253 (30) Các lô 1, 8, 11, 18, 19, 25
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 266
13.500.000
Khu tập thể Công trường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 253 (30) Các lô 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10, 26, 27
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 265
11.700.000
Khu tập thể Công trường 3
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 253 (30) Các lô 12, 13, 14, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 267
10.400.000
Lê Mao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 01
tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 49
85.000.000
Lê Mao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 05 - Thửa số 05
tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 50
85.000.000
Lê Mao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 16 - Thửa số 16
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 47
85.000.000
Lê Mao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 01
tờ bản đồ 49 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 48
85.000.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 174 - Thửa số 152
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 53
21.500.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 140 - Thửa số 261
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 54
21.500.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 174 - Thửa số 152
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 55
21.500.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 175 - Thửa số 155
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 52
21.500.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 106 - Thửa số 414
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 57
21.500.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 170 - Thửa số 162
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 51
21.500.000
Lê Văn Tám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 179 - Thửa số 223
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 56
21.500.000
Lối 2 ngõ 05 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 148 - Thửa số 135
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
5.800.000
Lối 2 ngõ 71 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 59 - Thửa số 204
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 52
5.800.000
Lối 2 ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 78 - Thửa số 59
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
5.800.000
Lối 2, Ngõ 142, Nguyễn Trường Tộ (đường 15.0 m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 177 - Thửa đất số 166
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 223
6.500.000
Lối vào từ đường giáp ga Vinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 58 - Thửa đất số 40
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 236
5.500.000
Mạc Đĩnh Chi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 139 - Thửa số 306
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 58
21.500.000
Mạc Đĩnh Chi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 347 - Thửa số 309
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 59
21.500.000
Nguyễn Biểu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 231 - Thửa số 234
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 65
21.500.000
Nguyễn Biểu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 93 - Thửa số 134
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 68
21.500.000
Nguyễn Biểu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 15 - Thửa số 150
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 66
21.500.000
Nguyễn Biểu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 18 - Thửa số 137
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 67
21.500.000
Nguyễn Biểu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 224 - Thửa số 205
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 64
21.500.000
Nguyễn Hữu Điền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 3 - Thửa số 7
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 71
21.500.000
Nguyễn Hữu Điền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 09 - Thửa số 90
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 72
21.500.000
Nguyễn Hữu Điền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 149 - Thửa số 260
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 69
21.500.000
Nguyễn Hữu Điền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 151 - Thửa số 204
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 70
21.500.000
Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 102 - thửa đất số 89
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
45.000.000
Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 135 - thửa đất số 127
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 42
23.000.000
Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 54 - Thửa đất số 33
tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
56.000.000
Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 14 - Thửa đất số 1
tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
56.000.000
Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 1 - Thửa đất số 1
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
56.000.000
Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 6 - Thửa đất số 1
tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
56.000.000
Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 22 - Thửa đất số 72
tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
56.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 11 - Thửa số 143
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
135.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 15
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
135.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 13
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
135.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 48
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
135.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 19 - Thửa số 113
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
135.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 02 - Thửa số 34
tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
135.000.000
Nguyễn Thị Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 03 - Đến thửa số 180
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
21.000.000
Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Điểm đầu thửa 110, thửa 140 - Điểm cuối giao nhau đường sắt Việt Nam thửa 71, thửa 113 (Lô góc 279;255;259;257;96;98;99;122;273;132;102;1 03;269;341;108;91)
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
27.000.000
Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã 4 đường Trần Hưng Đạo giao với đường Nguyễn Tiềm, Ngõ cổng chốt, từ thửa 122, thửa 144 - điểm cuối thửa 93, thửa 137 (Lô góc 120;98;140;198;110;93)
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
27.500.000
Nguyễn Trường Tộ (quy hoạch 24 m).
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số LK01-01 - Lô số LK01-07
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
38.000.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 10 - Thửa số 12
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 74
21.500.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 117 - Thửa số 222
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 77
21.500.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 165 - Thửa số 195
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 76
21.500.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 08 - Thửa số 72
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 79
21.500.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 07 - Thửa số 71
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 78
21.500.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 164 - Thửa số 119
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 75
21.500.000
Nguyễn Tuấn Thiện
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 26 - Thửa số 44
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 73
21.500.000
Ngách , ngõ 1 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 119 - Thửa 159
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.12
7.500.000
Ngách , ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 331 - Thửa 158
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.12
7.500.000
Ngách , ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 406 - Thửa 386
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.26
6.000.000
Ngách , ngõ 69 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 777 - Thửa 335
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.18
7.500.000
Ngách ,ngõ 136 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 617 - Thửa 626
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.49
12.000.000
Ngách ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 47 - Thửa 771
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
8.000.000
Ngách 01 - Ngõ 3 - Đường Nguyễn Quốc Trị
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Ngõ 3 - đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 18) - Đường cụt (nhà bà Hoà Đỉnh) (đến thửa số: 23, tờ bản đồ số 18)
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 111
20.000.000
Ngách 1 ngõ 2 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 210 - Thửa 145
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.9
6.000.000
Ngách 1 ngõ 215 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 35 - Thửa 3
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.19
12.000.000
Ngách 1, Ngõ 138, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 200 - Thửa số 227
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 178
7.000.000
Ngách 1, ngõ 102 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 370 - Thửa 434
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.40
10.000.000
Ngách 1, ngõ 97 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 432 - Thửa 412
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.32
6.000.000
Ngách 10 ngõ 36 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 261 - Thửa 483
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.11
6.000.000
Ngách 11 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 278 - Thửa 288
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.27
6.000.000
Ngách 11, ngõ 97 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 387 - Thửa 571
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.33
6.000.000
Ngách 12 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 361 - Thửa 374
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.28
7.500.000
Ngách 12, ngõ 1 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 87 - Thửa 221
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.11
10.000.000
Ngách 12, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 327 - Thửa 301
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
10.000.000
Ngách 12, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 28 - Thửa 283
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
9.000.000
Ngách 123, ngõ 22 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 238 - Thửa 125
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.13
10.000.000
Ngách 13, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 344 - Thửa 339
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
7.500.000
Ngách 13, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 37 - Thửa 23
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.7
6.000.000
Ngách 13, ngõ 69 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 183 - Thửa 187
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.15
7.500.000
Ngách 13, ngõ 83 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 337 - Thửa 662 và 718
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.30
7.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.

Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com