Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ngách 14 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 361 - Thửa 374
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.29
7.500.000
Ngách 14, ngõ 132 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 621 - Thửa 508
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.43
7.500.000
Ngách 14, ngõ 69 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 704 - Thửa 306
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.17
9.000.000
Ngách 15, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 5 - Thửa 5
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
16.000.000
Ngách 15, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 566 - Thửa 720
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.34
16.000.000
Ngách 15, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 17 - Thửa 03
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.8
7.500.000
Ngách 15, ngõ 69 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 269 - Thửa 149
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.16
10.000.000
Ngách 15/1, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 572 - Thửa 572
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.35
7.500.000
Ngách 15/2, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 632 - Thửa 634
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.36
7.500.000
Ngách 17 ngõ 93 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 615 - Thửa 675
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.34
7.500.000
Ngách 17, ngõ 22 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 172 - Thửa 177
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.12
7.500.000
Ngách 17, ngõ 95 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 326 - Thửa 443
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.21
10.000.000
Ngách 19, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 396 - Thửa 361
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
6.000.000
Ngách 19, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 475 - Thửa 475
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
6.000.000
Ngách 19, ngõ 93 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 694 - Thửa 697
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.35
7.500.000
Ngách 2 - Ngõ 39A - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu Ngõ 39A - Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 176, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 187, tờ bản đồ số 32)
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
27.000.000
Ngách 2 ngõ 215 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 74 - Thửa 39
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.20
12.000.000
Ngách 2 ngõ 215 đường Kim Liên (lối 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 49 - Thửa 805
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.21
8.500.000
Ngách 2 ngõ 63 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 614 - Thửa 244
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.23
7.500.000
Ngách 2 ngõ 93 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 811 - Thửa 494
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.33
7.500.000
Ngách 2, ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 185 - Thửa số 189,134
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 179
7.000.000
Ngách 2, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 705 - Thửa 734
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.15
10.000.000
Ngách 2, ngõ 83 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 776 - Thửa 400
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.29
7.500.000
Ngách 20, ngõ 83 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 304 - Thửa 717
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.31
7.500.000
Ngách 24, ngõ 132 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 436 - Thửa 272
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.39
7.500.000
Ngách 24, ngõ 132 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 637 - Thửa 559
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.44
7.500.000
Ngách 24, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 369 - Thửa 346
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.14
7.500.000
Ngách 24/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 353 - Thửa 364
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.13
6.000.000
Ngách 25 ngõ 36 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 19 - Thửa 19
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.10
6.000.000
Ngách 26/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 723 - Thửa 796
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.14
6.000.000
Ngách 27, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 183 - Thửa 181
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.11
10.000.000
Ngách 27, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 400 - Thửa 805
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.31
7.500.000
Ngách 3 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 317 - Thửa 285
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.26
6.000.000
Ngách 3, ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 1 - Thửa số 1
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 180
5.800.000
Ngách 3, ngõ 132 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 399T - Thửa 336
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.38
10.000.000
Ngách 3, ngõ 208 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 159 - Thửa 144
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.10
7.500.000
Ngách 3, ngõ 208 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 140 - Thửa 119
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.11
7.500.000
Ngách 3, ngõ 22 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 81 - Thửa 74
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
7.500.000
Ngách 3, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 30 - Thửa 42
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
6.000.000
Ngách 3, ngõ 84 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 301 - Thửa 307
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.39
10.000.000
Ngách 30, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 292 - Thửa 129 và 153
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.10
7.500.000
Ngách 30, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 349 - Thửa 337
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.15
7.500.000
Ngách 30/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 453 - Thửa 783
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.15
6.000.000
Ngách 32 ngõ 36 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 10 - Thửa 02
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.6
6.000.000
Ngách 33, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 216 - Thửa 203
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.13
7.500.000
Ngách 34, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 791 - Thửa 334 và thửa 307
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.16
7.500.000
Ngách 34/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 453 - Thửa 438
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.16
6.000.000
Ngách 37 ngõ 73 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 221 - Thửa 170
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.25
6.000.000
Ngách 45, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 330 - Thửa 221
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.14
7.500.000
Ngách 47 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 210 - Thửa 212
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
7.500.000
Ngách 49 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 253 - Thửa 253
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
7.500.000
Ngách 5, ngõ 208 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 109 - Thửa 117
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.13
7.500.000
Ngách 5, ngõ 208 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 123 - Thửa 123
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.12
7.500.000
Ngách 5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 153 - Thửa 145
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.12
7.500.000
Ngách 51 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 275 - Thửa 268
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
7.500.000
Ngách 54, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 249 - Thửa 238
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.17
7.500.000
Ngách 55, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 246 - Thửa 241
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.15
7.500.000
Ngách 57, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 254 - Thửa 244
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.16
7.500.000
Ngách 6, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 314 - Thửa 291
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.19
7.500.000
Ngách 6, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 277 - Thửa 271
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.18
10.000.000
Ngách 6, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 102 - Thửa 173
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.16
10.000.000
Ngách 6, ngõ 63 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 202 - Thửa 245
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.24
7.500.000
Ngách 6/1, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 1 - Thửa 6
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
7.500.000
Ngách 6/1, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Đầu ngõ (Từ thửa số: 294, tờ bản đồ số12) - Cuối ngõ (đến thửa số:6, tờ bản đồ số 15)
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.54
7.500.000
Ngách 6/1, ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 294 - Thửa 294
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.20
7.500.000
Ngách 6/11, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 544 - Thửa 122
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.17
6.000.000
Ngách 6/2, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 146 - Thửa 306
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.9
6.000.000
Ngách 6/2, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 158 - Thửa 302
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.8
7.500.000
Ngách 63 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 402 - Thửa 704
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
7.500.000
Ngách 65, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 279 - Thửa 270
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.17
7.500.000
Ngách 65, ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 506 - Thửa464
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.33
7.500.000
Ngách 7, ngõ 126 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 801 - Thửa 711
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.42
7.500.000
Ngách 7, ngõ 27 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 401 - Thửa 407
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.29
7.500.000
Ngách 83 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 538 - Thửa 546
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.9
7.500.000
Ngách 9, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 309 - Thửa 303
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
7.500.000
Ngách của Ngõ 82, đường Nguyễn Thái Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 13 - thửa đất số: 10
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.8
8.800.000
Ngách của ngõ 05, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 59 - Thửa số 355 và thửa số 46
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
7.000.000
Ngách của ngõ 06, đường Nguyễn Phùng Thời, giáp khu đô thị Arita
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 61 - Thửa đất số 19
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 387
6.500.000
Ngách của ngõ 11, Phan Thúc Trực, giữa thửa 451 và 45
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 452 - Thửa đất số 179
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 188
7.500.000
Ngách của ngõ 11, Phan Thúc Trực, giữa thửa 451 và 46
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 209 - Thửa đất số 63
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 189
7.500.000
Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 100 và thửa 110
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 120 (12) Thửa đất số 175
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 110
5.800.000
Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 11 và 12
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 103 - Thửa đất số 104 và 13
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 194
5.800.000
Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 123 và thửa 117
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 187 - Thửa đất số 116,125, 188,168
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 115
5.800.000
Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 127 và thửa 207
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 224 - Thửa số 225
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 109
5.800.000
Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 134 và thửa 150
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 184 - Thửa đất số 140,1578,190
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 116
5.800.000
Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 22 và 35
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 23 - Thửa đất số 211
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 185
10.500.000
Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 132 và 135
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 121 - Thửa đất số 134
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 534
6.500.000
Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 144 và 21
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 81 - Thửa đất số 80
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 535
6.000.000
Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 27 và 31
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 93 - Thửa đất số 151
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 533
6.500.000
Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 62 và 61
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 58 - Thửa đất số 72
tờ bản đồ 222 (41)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 503
6.500.000
Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 63 và 66
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 65 - Thửa đất số 59
tờ bản đồ 222 (41)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 502
6.500.000
Ngách của ngõ 23, đường Nguyễn Xuân Linh giữa thửa 219 và 257
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 226 - Thửa đất số 256
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 480
7.000.000
Ngách của ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 130 - Thửa số 97
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
9.300.000
Ngách của ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 65 - Thửa số 342
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
9.300.000
Ngách của ngõ 26A, Trần Bình Trọng giữa thửa 103 và thửa 104
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 178 - Thửa số 178
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 59
7.000.000
Ngách của ngõ 26A, Trần Bình Trọng giữa thửa 103 và thửa 104
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 178 - Thửa số 178
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 60
7.000.000
Ngách của ngõ 26A, đường Phan Thúc Trực, giữa thửa 65 và 198
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 197 - Thửa đất số 197
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 137
5.800.000
Ngách của ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng giữa thửa 10 và thửa 501
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 473,474 và 500
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 124
7.000.000
Ngách của ngõ 26C, Trần Bình Trọng, kề thửa 46
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 43
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 69
7.000.000
Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ (vào thửa 27)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 145 (27) Thửa đất số 27
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 317
6.500.000
Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 45 và 152
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 10
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 364
8.500.000
Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 45 và 152
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 9
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 363
8.500.000
Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 45 và 152
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 48
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 365
5.500.000
Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 69 và 310
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 146 - Thửa đất số 63
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 362
5.500.000
Ngách của ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (Nhà văn hóa ra đường Hồ Phi Tích)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 118 - Thửa đất số 140
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 399
8.500.000
Ngách của ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (Nhà văn hóa ra đường Hồ Phi Tích)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 260 - Thửa đất số 139
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 400
8.500.000
Ngách của ngõ 53, đường Hồ Phi Tích vào nhà thờ Lê Bá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 249 - Thửa đất số 189
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 477
8.000.000
Ngách của ngõ 53, đường Hồ Phi Tích, cạnh thửa 240
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 237 - Thửa đất số 239
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 434
7.500.000
Ngách của ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời, giữa thửa 22 và 24
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 8
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 410
6.500.000
Ngách của ngõ 62, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 155 và 33
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 29
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 355
5.500.000
Ngách của ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật, giữa thửa 29 và 243
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 183
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 515
6.500.000
Ngách của ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật, giữa thửa 29 và 244
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 55. - Thửa đất số 54
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 516
6.500.000
Ngách của ngõ 88, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 170 và 172
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 201, - Thửa đất số 202,120
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 538
6.500.000
Ngách của ngõ Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 29, 358 - Thửa số 24
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.13
14.000.000
Ngách của ngõ cạnh thửa 44, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 94 - Thửa số 107
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 249
7.000.000
Ngách của ngõ giữa thửa 441 và 155, đường Xuân Thủy đến đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 442 - Thửa số 327
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 278
5.800.000
Ngách của đường Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 242 - Thửa số 237
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.12
14.000.000
Ngách giữa ngõ 53, đường Hồ Phi Tích (gần nhà thờ họ Lê)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 13
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 468
6.500.000
Ngách giữa ngõ 53, đường Hồ Phi Tích (gần nhà thờ họ Lê)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 30
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 469
6.500.000
Ngách giữa ngõ 71 và ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 32 - Thửa số 36
tờ bản đồ 110 (2)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
8.800.000
Ngách giữa thửa 39 và thửa 51 từ đường Trần Đình Phong đi vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 161 - Thửa số 163
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 271
5.800.000
Ngách giữa thửa 80 và 142, ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 73 - Thửa số 75
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 259
5.800.000
Ngách gần Nhà thờ Lê Bá
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 33
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 470
6.500.000
Ngách ngõ 12, đường Trần Bình Trọng (cạnh nhà ông Mùi)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 228 - Thửa số 140 và 148, 186, 229
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 106
7.000.000
Ngách ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 154 - Thửa đất số 154
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 157
7.000.000
Ngách ngõ 132, đường Nguyễn Hiền đi vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 265 - Thửa đất số 267
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 83
7.000.000
Ngách ngõ 136, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 30 và 82
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 36
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 67
7.000.000
Ngách ngõ 136, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 37 và 49
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 48 - Thửa đất số 68
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 68
7.000.000
Ngách ngõ 5 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 260 - Thửa 234
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
6.000.000
Ngách ngõ 80, đường Nguyễn Tiềm đi vào giữa thửa 156 và 284
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 291 - Thửa đất số 492, tờ bản đồ số 42
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 525
8.000.000
Ngách ngõ 99 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 313 - Thửa 148
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.15
7.500.000
Ngách ngõ 99 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 93 - Thửa 204
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.16
7.500.000
Ngách nằm giữa thửa 20 và 27 của ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 254 - Thửa số 115
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 246
7.000.000
Ngách nằm giữa thửa 20 và 27 của ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 127 - Thửa số 58
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 247
7.000.000
Ngách thứ 2 của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (giữa thửa 170 và 193).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 91 - Thửa đất số 55
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 330
12.000.000
Ngách thứ 2 của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (giữa thửa 170 và 194).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 169 - Thửa đất số 153
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 331
12.000.000
Ngách thứ 2 của ngõ đối diện Bưu Điện, đường Nguyễn Trường Tộ, kề thửa 120
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 121 - Thửa đất số 126
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 368
12.000.000
Ngách thứ 3 của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (kề trường Mần non Ánh Dương).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 110 - Thửa đất số 155
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 332
11.000.000
Ngách từ ngõ 11 sang ngõ 13, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 237 - Thửa đất số 238 và 10
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 199
12.000.000
Ngách từ ngõ 11 sang ngõ 13, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 256 - Thửa đất số 255
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 200
8.000.000
Ngách đi vào giữa ngõ giữa thửa 114 và 432, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 89 - Thửa số 102
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 285
5.800.000
Ngách đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
Thửa số 12 - Thửa số 30
tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
20.000.000
Ngách đường quy hoạch 12.0 m khu Yên Duệ (lối vào nhà ông Trưng, ông Sáu)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 280 - Thửa đất số 52
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 159
7.500.000
Ngách đường quy hoạch, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 390 - Thửa 441
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.30
14.000.000
Ngách đầu ngõ 132, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 268 - Thửa đất số 82
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 82
9.300.000
Ngách đầu tiên của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (kề thửa 170).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 85 - Thửa đất số 119
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 366
12.000.000
Ngách đầu tiên của ngõ đối diện Bưu Điện, đường Nguyễn Trường Tộ, kề thửa 171
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 133
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 367
12.000.000
Ngách đầu tiên ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm cạnh Nhà văn hóa khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 136 - Thửa đất số 66
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 529
7.500.000
Ngách đầu tiên ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm cạnh Nhà văn hóa khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 97 - Thửa đất số 148
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 530
7.500.000
Ngách đầu tiên ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ (giữa thửa 446 và 124)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 106 - Thửa số 173
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 177
7.000.000
Ngách đầu, Ngõ 114, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số145 - Thửa đất số 146
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 86
5.800.000
Ngô Văn Sở
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 05 - Thửa số 223
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 60
21.500.000
Ngô Văn Sở
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 7 - Thửa số 263
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 61
21.500.000
Ngô Văn Sở
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 13 - Thửa số 280
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 62
21.500.000
Ngô Văn Sở
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 50 - Thửa số 269
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 63
21.500.000
Ngõ 01 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 207, tờ bản đồ số 39) - Ngã 3 - Ngõ 78 đường Lê Hồng Phong (đến thửa số: 221, tờ bản đồ số 39)
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 85
25.000.000
Ngõ 01 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 29, tờ bản đồ số 48) - Điểm cuối Bưu điện tỉnh (nhà bà Đượm) (đến thửa số: 40, tờ bản đồ số 48)
tờ bản đồ 243 (48)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 86
25.000.000
Ngõ 01 - Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Lợi (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số 08) - Đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 235, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 152, 153 (8, 9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
27.000.000
Ngõ 01 - Đường Lê Lợi
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Lợi (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Thư) (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 152, 153 (8, 9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
27.000.000
Ngõ 01 - Đường Nguyễn Quốc Trị
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 106, tờ bản đồ số 17) - Điểm cuối giao Ngõ 04 - đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 36, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 113
25.000.000
Ngõ 01 - Đường Nguyễn Sỹ Sách
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 03, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Kỷ) (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 139 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 148
25.000.000
Ngõ 01 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 14, tờ bản đồ số 43) - Đường cụt - điểm cuối VKSNC tỉnh (đến thửa số: 116, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 52
30.000.000
Ngõ 01 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 02, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 152, 139 (8, 2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 54
20.000.000
Ngõ 01 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 05, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đầu Ngõ 2 - đường Lê Lợi (đến thửa số: 29, tờ bản đồ số 08)
tờ bản đồ 152 (8)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 53
20.000.000
Ngõ 01 - Đường Trường Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 233, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối ngõ 28 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 161, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214, 228 (43, 38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 45
20.000.000
Ngõ 01 - Đường Đốc Thiết
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ 1 - đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 52, tờ bản đồ số 15) - Đường ngõ Lê Lợi (đến thửa số: 209, tờ bản đồ số 15)
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 124
20.000.000
Ngõ 01, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 255 - Thửa đất số 260
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 153
8.800.000
Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 73
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 377
10.500.000
Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 505
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 376
10.500.000
Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 128 - Thửa đất số 144
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 334
11.000.000
Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 89 - Thửa đất số 107
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 333
13.000.000
Ngõ 01B - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Số nhà 81) (Từ thửa số: 164, tờ bản đồ số 45) - Nhà số 8, ngõ 1A đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229, 230 (44, 45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 170
22.000.000
Ngõ 01C - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngã 3 - Ngõ 1A - đường Văn Đức Giai (nhà ông Hoà) (Từ thửa số: 300, tờ bản đồ số 44) - Điểm góc thửa 144/40 nối đến đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 40)
tờ bản đồ 216, 229 (40, 44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 171
22.000.000
Ngõ 01C - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngã 3 - Ngõ 1A - đường Văn Đức Giai (nhà ông Hoà) (Từ thửa số: 300, tờ bản đồ số 44) - Điểm góc thửa 144/40 nối đến đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 40)
tờ bản đồ 216, 229 (40, 44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 180
22.000.000
Ngõ 02 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 246, tờ bản đồ số 39) - Điểm cuối nhà ông Hoá (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 39)
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 87
25.000.000
Ngõ 02 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 92, tờ bản đồ số 26) - Đường quy hoạch (Dự án Phước Tài) (đến thửa số: 121, tờ bản đồ số 26)
tờ bản đồ 186 (26)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 88
25.000.000
Ngõ 02 - Đường Kim Đồng (Khu TT Vinaconec 16 - quy hoạch)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 151, tờ bản đồ số 30) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 215, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 99
30.000.000
Ngõ 02 - Đường Nguyễn Quốc Trị
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 43, tờ bản đồ số 18) - Đường Hồ Sỹ Dương (nhà bà Sửu) (đến thửa số: 49, tờ bản đồ số 18)
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 112
25.000.000
Ngõ 02 - Đường Nguyễn Sỹ Sách
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 03, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 139 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 149
25.000.000
Ngõ 02 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 94, tờ bản đồ số 17) - Đường cụt (nhà ông Toàn) (đến thửa số: 88, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 116
20.000.000
Ngõ 02 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 42, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà văn hoá Khối 16) (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (3)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 56
30.000.000
Ngõ 02 - Đường Ngô Tuân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 206, tờ bản đồ số 24) - Ngõ 04 - đường Ngô Tuân (nhà bà Liên) (đến thửa số: 152, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168, 184 (17, 24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 142
20.000.000
Ngõ 02 - Đường Trường Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 109, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối ngõ 8 - Đường Minh Khai (đến thửa số: 161, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 46
20.000.000
Ngõ 02 - Đường Đốc Thiết
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 57, tờ bản đồ số 15) - Đường cụt (nhà ông Tăng) (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 15)
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 125
20.000.000
Ngõ 03 - Đường Ngô Tuân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 153, tờ bản đồ số 17) - Đường cụt (nhà ông Lưu) (đến thửa số: 13, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 168, 184 (17, 24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 143
20.000.000
Ngõ 03 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Số nhà 49) (Từ thửa số: 243, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tuấn (Mận) (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 172
20.000.000
Ngõ 03 - Đường Đốc Thiết
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 55, tờ bản đồ số 15) - Đường cụt (Nhà ông Huỳnh) (đến thửa số: 33, tờ bản đồ số 15)
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 126
20.000.000
Ngõ 03, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
thửa đất số: 125 - thửa đất số: 81
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.1
16.000.000
Ngõ 04 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 48, tờ bản đồ số 17) - Điểm cuối giao Ngõ 14 - đường Đốc Thiết (đến thửa số: 21, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 117
20.000.000
Ngõ 04 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 275, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Công) (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 214, 228 (38, 43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 59
30.000.000
Ngõ 04 - Đường Ngô Tuân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 151, tờ bản đồ số 17) - Ngõ 10 - đường Đốc Thiết (nhà ông Thành) (đến thửa số: 131, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 144
20.000.000
Ngõ 04 - Đường Trường Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 67, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà ông Tú) (đến thửa số: 345, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 47
20.000.000
Ngõ 04 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Vĩnh Yên (Từ thửa số: 70, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối Sông Vinh (Khách sạn Phương Huy) (đến thửa số: 106, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 173
20.000.000
Ngõ 04 - Đường Đốc Thiết
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 62, tờ bản đồ số 15) - Đường cụt (Nhà ông Tam) (đến thửa số: 191, tờ bản đồ số 15)
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 127
20.000.000
Ngõ 04B - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Ngõ 4 đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 221, tờ bản đồ số 45) - Đường cụt (Nhà hàng Bồ Đề) (đến thửa số: 119, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 174
20.000.000
Ngõ 05 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 89, tờ bản đồ số 24) - Đường cụt (nhà ông Tiến) (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 101
30.000.000
Ngõ 05 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 245, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 139, 153 (2, 9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 60
20.000.000
Ngõ 05 - Đường Ngô Tuân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 155, tờ bản đồ số ...) - Đường cụt (nhà bà Tý) (đến thửa số: 346, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 145
20.000.000
Ngõ 05 - Đường Trường Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 126, tờ bản đồ số 39) - Điểm cuối đường (phía bắc nhà ông Lan) (đến thửa số: 104, tờ bản đồ số 39)
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 48
20.000.000
Ngõ 05 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 221, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 351, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 175
20.000.000
Ngõ 05 - Đường Đốc Thiết
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 56, tờ bản đồ số 16) - Đường Tân Tiến (đến thửa số: 49, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 128
20.000.000
Ngõ 05 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 160 - Thửa số 146
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
12.000.000
Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 44 - Thửa số 22
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 97
12.000.000
Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 134 - Thửa số 57
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
12.000.000
Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 26 - Thửa số 23
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 98
12.000.000
Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 08
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 91
12.000.000
Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 337 - Thửa số 349
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
12.000.000
Ngõ 06 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 192, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối đường (nhà bà Giang) (đến thửa số: 239, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
35.000.000
Ngõ 06 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 17) - Đường cụt (nhà ông Hương) (đến thửa số: 14, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 118
20.000.000
Ngõ 06 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 219, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Liên) (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 214, 228 (38, 43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 61
30.000.000
Ngõ 06 - Đường Ngô Tuân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 17) - Đường Tân Tiến (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 167, 168 (16, 17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 146
22.000.000
Ngõ 06 - Đường Trường Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà bà Lê) (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 49
20.000.000
Ngõ 06 - Đường Trường Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà bà Lê) (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 50
20.000.000
Ngõ 06 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 161, tờ bản đồ số 40) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 143, tờ bản đồ số 40)
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 176
20.000.000
Ngõ 06 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 16) - Điểm cuối giao ngõ 06 - đường Ngô Tuân (đến thửa số: 225, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 129
22.000.000
Ngõ 06, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 190 - Thửa đất số 111
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 386
12.000.000
Ngõ 06, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 109 - Thửa đất số 89
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 385
12.000.000
Ngõ 07 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 133, tờ bản đồ số 40) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 97, tờ bản đồ số 40)
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 177
20.000.000
Ngõ 07 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 16) - Điểm cuối giao Ngõ 15 - đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 01, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 130
22.000.000
Ngõ 08 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 177, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hiền) (đến thửa số: 96, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 228, 229 (43, 44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
35.000.000
Ngõ 08 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 113, tờ bản đồ số 09) - Đường cụt (nhà bà Thuỷ) (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 119
20.000.000
Ngõ 08 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 104, tờ bản đồ số 40) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 80, tờ bản đồ số 40)
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 178
20.000.000
Ngõ 08 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết - Đường cụt (nhà ông Đài) (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 131
22.000.000
Ngõ 09 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 05, tờ bản đồ số 48) - Điểm cuối Ngõ 19 - đường Hồ Sỹ Dương (nhà bà Hoá) (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229, 243 (44, 48)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 89
22.000.000
Ngõ 09 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 253, tờ bản đồ số 38) - Đường Vạn An (đến thửa số: 86, tờ bản đồ số 37)
tờ bản đồ 217, 213 (38, 37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 62
30.000.000
Ngõ 09 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Trạm y tế) (Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 16) - Đường cụt (nhà ông Hoa) (đến thửa số: 153, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153, 167 (9, 16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 132
22.000.000
Ngõ 09 đường Đào Tấn đoạn sau
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 209 - thửa đất số: 179
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.5
13.000.000
Ngõ 1 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 30) - Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 29, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 96
25.000.000
Ngõ 1 - Đường Minh Tân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 23) - Điểm cuối Ngã 3 Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 200, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 183, 184 (23, 24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 157
22.000.000
Ngõ 1 - Đường Tân Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Tân Tiến (Từ thửa số: 97, tờ bản đồ số 24) - Đầu đường Tân Yên (đến thửa số: 08, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 184, 201 (24, 30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 152
22.000.000
Ngõ 1 - Đường Tân Tiến (phía sau chợ Cửa Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm phía Đông chợ Cửa Bắc (Từ thửa số: 64, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Nghi) (đến thửa số: 165, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 152, 153 (8, 9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 151
20.000.000
Ngõ 1 Đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
thửa đất số: 185 - thửa đất số: 214
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
11.000.000
Ngõ 1 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 69 - Thửa 69
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.9
12.000.000
Ngõ 1 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 89 - Thửa 213
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.10
10.000.000
Ngõ 1 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 9. Tờ 96 (18)
Thửa 01 - Thửa 9
tờ bản đồ 96 (18)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
10.000.000
Ngõ 1, đường Nguyễn Chích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5
Thửa đất số 128 - Thửa đất số 124
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
13.000.000
Ngõ 1, đường Nguyễn Công Tứ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14
thửa đất số: 55 - thửa đất số: 65
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
22.000.000
Ngõ 1, đường Nguyễn Nghiễm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 14 - thửa đất số: 35
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
22.000.000
Ngõ 1, đường Đặng Thái Thân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 113 - thửa đất số: 74
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
13.000.000
Ngõ 10 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 276, tờ bản đồ số 09) - Ngõ 10 - đường Nguyễn Xuân Ôn (nhà bà Chư) (đến thửa số: 04, tờ bản đồ số 10)
tờ bản đồ 153, 154 (9, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 120
25.000.000
Ngõ 10 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 167, tờ bản đồ số 17) - Ngõ 04 - đường Ngô Tuân (nhà ông Thành) (đến thửa số: 131, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 133
22.000.000
Ngõ 10, Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 175 - Thửa 67, 68, 43
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 257
7.000.000
Ngõ 10, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 98, 79
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 415
6.500.000
Ngõ 10, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 3, 4 - Thửa số 02, 95; 4, 212, 1.
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 465
6.500.000
Ngõ 10, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 55 - Thửa 110
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 255
8.800.000
Ngõ 10, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 144 - Thửa 121
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 256
8.800.000
Ngõ 101 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 218 - Thửa 216
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.17
7.500.000
Ngõ 101 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 26 - Thửa 20
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.6
7.500.000
Ngõ 104 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thủa 645 - Thửa 491
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.40
7.500.000
Ngõ 104 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 19 - Thửa số 4
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
7.500.000
Ngõ 105 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 525 - Thửa 555
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.36
7.500.000
Ngõ 106, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 13 - Thửa số 65
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 297
8.800.000
Ngõ 106, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 80 - Thửa 98
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 258
8.800.000
Ngõ 109 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 560 - Thửa 511
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.37
7.500.000
Ngõ 11 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 150, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối giao ngõ 17 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 121, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 63
30.000.000
Ngõ 11 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 109, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà ông Tân) (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 10)
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 134
22.000.000
Ngõ 11 đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 161 - thửa đất số: 160
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.3
6.000.000
Ngõ 11 đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 153 - thửa đất số: 175
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.4
6.000.000
Ngõ 11 đường Yên Nghị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
thửa đất số: 61 - thửa đất số: 72
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.4
6.500.000
Ngõ 11 đường Yên Nghị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
thửa đất số: 58 - thửa đất số: 59
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.3
7.000.000
Ngõ 11 đường Yên Nghị
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
thửa đất số: 19 - thửa đất số: 144
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.3
7.000.000
Ngõ 11, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 218 - Thửa đất số 57
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 459
9.000.000
Ngõ 11, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 99
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 458
9.000.000
Ngõ 11, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 226 - Thửa đất số 207
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 198
12.000.000
Ngõ 11, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 33 - Thửa đất số 239
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 187
10.000.000
Ngõ 11, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 228 - Thửa đất số 76
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 221
11.000.000
Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 5 - Thửa đất số 6
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 390
8.500.000
Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 94 - Thửa đất số 132
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 346
8.500.000
Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 516 - Thửa đất số 22
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 389
8.500.000
Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 93 - Thửa đất số 114
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 347
8.500.000
Ngõ 111 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 217 - Thửa 196
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.18
10.000.000
Ngõ 111 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 34 - Thửa 5
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.7
10.000.000
Ngõ 111, Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 86 - thửa đất số: 281
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
17.500.000
Ngõ 111, Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
thửa đất số: 8 - thửa đất số: 63
tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
17.500.000
Ngõ 112, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 54 - Thửa đất số 49
tờ bản đồ 118 (10)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 73
7.500.000
Ngõ 113 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 83 - Thửa 77
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.8
7.500.000
Ngõ 114, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 80
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 85
10.500.000
Ngõ 114, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 37 - Thửa đất số 65
tờ bản đồ 123 (15)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 141
10.500.000
Ngõ 114, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 03
tờ bản đồ 123 (15)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 140
10.500.000
Ngõ 116 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 527 - Thửa 623
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.41
7.500.000
Ngõ 116 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 32 - Thửa 01
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.5
7.500.000
Ngõ 116, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 33 - Thửa số 99
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 245
8.000.000
Ngõ 116, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 137 - Thửa đất số 07
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 244
8.000.000
Ngõ 117, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 03 - thửa đất số: 02
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.3
9.500.000
Ngõ 12 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 240, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Dần) (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
35.000.000
Ngõ 12 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường dân cư quy hoạch (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 09) - Đường cụt (nhà bà Hà) (đến thửa số: 65, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 122
20.000.000
Ngõ 12 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 92, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ đất ANQP - QK4 (đến thửa số: 135, tờ bản đồ số 32)
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 64
25.000.000
Ngõ 12 - Đường Tân Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm nhà ông Đậu Sỹ Vân (Từ thửa số: 159, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường Nguyễn Xuân Ôn (ông Sơn Phương) (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 154
22.000.000
Ngõ 12 - Đường Tân Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Tân Tiến (Từ thửa số: 62, tờ bản đồ số 16) - Điểm nhà ông Đậu Sỹ Vân (đến thửa số: 159, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153, 167 (9, 16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 155
22.000.000
Ngõ 12 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 111, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà bà Xuân) (đến thửa số: 118, tờ bản đồ số 10)
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 135
22.000.000
Ngõ 12 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 449 - Thửa 224
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.8
6.000.000
Ngõ 12 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 299 - Thửa 299
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.22
7.500.000
Ngõ 12 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 96 - Thửa 164
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
6.000.000
Ngõ 12, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 98 - Thửa đất số 138
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 207
10.000.000
Ngõ 12, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 97. - Thửa đất số 196
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 206
10.000.000
Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 90 - Thửa số 223
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 104
12.000.000
Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 100 - Thửa số 170
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 108
12.000.000
Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 117 - Thửa số 150
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 105
12.000.000
Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 222 - Thửa đất số 182
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 114
12.000.000
Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng ra ngõ 11 Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 22
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 184
10.500.000
Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 155 - Thửa đất số 02
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 528
12.000.000
Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 95 - Thửa đất số 142
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 527
12.000.000
Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 12
tờ bản đồ 222 (41)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 501
12.000.000
Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 44 - Thửa đất số 67
tờ bản đồ 222 (41)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 500
12.000.000
Ngõ 123 đường Tống Tất Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20)
Thửa 188 - Thửa 178
tờ bản đồ 98 (20)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
10.000.000
Ngõ 126 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 495 - Thửa 620
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.41
10.000.000
Ngõ 126 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 504 - Thửa 519
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.18
10.000.000
Ngõ 126 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 138 - thửa đất số: 219
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
15.000.000
Ngõ 129 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 252 - Thửa 300
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.7
7.500.000
Ngõ 13 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 10) - Ngõ 10 - đường Nguyễn Xuân Ôn (nhà bà Chư) (đến thửa số: 04, tờ bản đồ số 10)
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 136
22.000.000
Ngõ 13 đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 18 - thửa đất số: 14
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.12
5.500.000
Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 74 - Thửa đất số 153
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 154
14.500.000
Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 28
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 240
13.000.000
Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 08
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 239
13.000.000
Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông (Đường quy hoạch khu quy hoạch Yên Duệ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 121 - Thửa số 122
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 160
7.000.000
Ngõ 13, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 235 - Thửa đất số 254
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 197
9.300.000
Ngõ 13, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 222 - Thửa đất số 41
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 196
9.300.000
Ngõ 13, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 110 - Thửa đất số 131
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 325
5.500.000
Ngõ 13, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 4 - Thửa số 8
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 304
13.000.000
Ngõ 13, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 43 - Thửa số 41
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 306
12.000.000
Ngõ 13, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 2 - Thửa số 44
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 305
13.000.000
Ngõ 131 đường Tống Tất Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20)
Thửa 225 - Thửa 250
tờ bản đồ 98 (20)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
10.000.000
Ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 124. - Thửa số 135
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 175
13.000.000
Ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 144 - Thửa số 10
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 265
13.000.000
Ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 12 - Thửa số 25
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 266
13.000.000
Ngõ 132 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 671 - Thửa 556
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.37
10.000.000
Ngõ 132 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 528 - Thửa 460
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.42
11.000.000
Ngõ 132, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 160 - Thửa đất số 270
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 80
10.500.000
Ngõ 132, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 149 - Thửa đất số 157
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 81
10.500.000
Ngõ 134 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 143 - thửa đất số: 169
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
8.800.000
Ngõ 134, đường Nguyễn Thái Học (quy hoạch đường số 02)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 242 - thửa số: 298
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
20.000.000
Ngõ 135 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 765 - Thửa 322
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.8
7.500.000
Ngõ 135 đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 265 - thửa đất số: 297
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.9
16.000.000
Ngõ 135, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
thửa đất số: 95 - thửa đất số: 83
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
15.000.000
Ngõ 136 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 487 - Thửa 618
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.48
12.000.000
Ngõ 136, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 105 - Thửa đất số 269
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 151
7.000.000
Ngõ 136, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 282 - Thửa đất số 284, 270, 271
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 152
7.000.000
Ngõ 136, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 41 - Thửa đất số 44
tờ bản đồ 123 (15)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 142
7.000.000
Ngõ 138 Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 206 - thửa đất số: 207
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.6
7.500.000
Ngõ 138 Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 7 - thửa đất số: 7
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.7
6.000.000
Ngõ 138 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 473 - Thửa 663
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.51
7.500.000
Ngõ 138 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 481 - Thửa 455
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.50
7.500.000
Ngõ 138, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 156 - Thửa số 136
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 176
13.000.000
Ngõ 13A, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 49 - Thửa số 30
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 307
10.500.000
Ngõ 13B, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 05 - Thửa số 31
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 308
8.800.000
Ngõ 14 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 131, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà bà Ngân) (đến thửa số: 10, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
35.000.000
Ngõ 14 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ đất ANQP - QK4 (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 32)
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 65
25.000.000
Ngõ 14 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 10) - Ngõ 04 - đường Nguyễn Xuân Ôn (nhà ông Tièm Xuân) (đến thửa số: 07, tờ bản đồ số 17)
tờ bản đồ 154, 168 (10, 17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 137
22.000.000
Ngõ 14 Đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 106 - thửa đất số: 262
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
10.500.000
Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 158 - Thửa đất số 171
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 113
9.300.000
Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 76, - Thửa đất số 111
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 112
10.500.000
Ngõ 141, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 67, 440 - Thửa đất số 426, 437
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 172
8.000.000
Ngõ 142 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 479 - Thửa 469
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.52
7.500.000
Ngõ 142 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 14. Tờ 104 (26)
Thửa 5 - Thửa 9
tờ bản đồ 104 (26)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
10.000.000
Ngõ 142 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 14. Tờ 104 (26)
Thửa 22 - Thửa 23
tờ bản đồ 104 (26)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
10.000.000
Ngõ 142, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 38 - Thửa đất số 40
tờ bản đồ 130 (22)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 290
15.500.000
Ngõ 147 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 212 - Thửa 212
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.9
7.500.000
Ngõ 148 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 461 - Thửa 461
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.53
7.500.000
Ngõ 15 - Đường Nguyễn Xuân Ôn
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu từ thửa 160, bản đồ 09 (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối giao ngõ 07 - đường Đốc Thiết (đến thửa số: 01, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 153, 167 (9, 16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 121
20.000.000
Ngõ 15 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 41, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà bà Thanh) (đến thửa số: 02, tờ bản đồ số 10)
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 138
22.000.000
Ngõ 15 Đường Phan Chu trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 86 - thửa đất số: 10
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
15.000.000
Ngõ 15, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 29 - Thửa đất số 69
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 461
9.000.000
Ngõ 15, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 36 - Thửa đất số 68
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 460
9.000.000
Ngõ 15, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 134 - Thửa đất số 36,131
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 372
6.500.000
Ngõ 15, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 149 - Thửa đất số 159
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 371
6.500.000
Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 183 - Thửa đất số 170
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 219
7.500.000
Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1 - Thửa đất số 7
tờ bản đồ 130 (22)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 292
7.500.000
Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 382 - Thửa đất số 171
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 220
7.500.000
Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 35 - Thửa đất số 24
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 287
6.500.000
Ngõ 153 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 184 - Thửa 243
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.10
10.000.000
Ngõ 16 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 58, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ đất ANQP - QK4 (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 32)
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 66
25.000.000
Ngõ 16 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 177, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà ông Vân) (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 10)
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 139
22.000.000
Ngõ 16 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 223 - Thửa 223
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.10
7.500.000
Ngõ 16 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 42 - Thửa 7
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
7.500.000
Ngõ 16 đường Đào Tấn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 156 - thửa đất số: 194
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.12
7.700.000
Ngõ 16, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 9 - Thửa đất số 151
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 146
9.300.000
Ngõ 16, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 15
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 145
9.300.000
Ngõ 16, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 124
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 455
8.500.000
Ngõ 16, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 146 - Thửa đất số 147
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 483
8.500.000
Ngõ 16, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 7 - Thửa đất số 8
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 474
8.500.000
Ngõ 16, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 49 - Thửa đất số 35
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 208
8.500.000
Ngõ 16, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 400
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 209
8.500.000
Ngõ 16, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 114 - Thửa đất số 115
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 120
9.300.000
Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 127 - Thửa đất số 120
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 192
12.000.000
Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 139 - Thửa đất số 201
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 193
12.000.000
Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 167 - Thửa đất số 401
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 217
12.000.000
Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 6 - Thửa đất số 6
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 288
12.000.000
Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 150 - Thửa đất số 141
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 216
12.000.000
Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ, đoạn Nhà văn hóa khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 142 - Thửa đất số 155
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 218
9.000.000
Ngõ 165, Đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 81 - thửa đất số: 79
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
16.000.000
Ngõ 166 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 221 - Thửa 221
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
7.500.000
Ngõ 168, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 87 - Thửa đất số 199,160,158, 182,77
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 190
5.500.000
Ngõ 17 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối giao ngõ 09 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 188, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 67
30.000.000
Ngõ 17, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 88 - Thửa số 84
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 300
5.800.000
Ngõ 172 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa số 213 - Thửa số 195
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
7.500.000
Ngõ 175, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 110 - Thửa đất số 153
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 88
10.500.000
Ngõ 175, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 155 - Thửa đất số 287
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 89
10.500.000
Ngõ 176 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 205 - Thửa 170
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
7.500.000
Ngõ 18 - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 33) - Đường cụt - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An (đến thửa số: 14, tờ bản đồ số 33)
tờ bản đồ 204 (33)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
24.000.000
Ngõ 18 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 138, tờ bản đồ số 25)
tờ bản đồ 185, 186 (26, 27)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 68
25.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.