Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngách 14 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 361 - Thửa 374 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.29 | 7.500.000 |
| Ngách 14, ngõ 132 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 621 - Thửa 508 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.43 | 7.500.000 |
| Ngách 14, ngõ 69 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 704 - Thửa 306 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.17 | 9.000.000 |
| Ngách 15, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 5 - Thửa 5 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 16.000.000 |
| Ngách 15, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 566 - Thửa 720 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.34 | 16.000.000 |
| Ngách 15, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 17 - Thửa 03 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.8 | 7.500.000 |
| Ngách 15, ngõ 69 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 269 - Thửa 149 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.16 | 10.000.000 |
| Ngách 15/1, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 572 - Thửa 572 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.35 | 7.500.000 |
| Ngách 15/2, ngõ 44 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 632 - Thửa 634 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.36 | 7.500.000 |
| Ngách 17 ngõ 93 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 615 - Thửa 675 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.34 | 7.500.000 |
| Ngách 17, ngõ 22 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 172 - Thửa 177 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.12 | 7.500.000 |
| Ngách 17, ngõ 95 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 326 - Thửa 443 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.21 | 10.000.000 |
| Ngách 19, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 396 - Thửa 361 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Ngách 19, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 475 - Thửa 475 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 6.000.000 |
| Ngách 19, ngõ 93 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 694 - Thửa 697 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.35 | 7.500.000 |
| Ngách 2 - Ngõ 39A - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu Ngõ 39A - Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 176, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 187, tờ bản đồ số 32) tờ bản đồ 203 (32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8 | 27.000.000 |
| Ngách 2 ngõ 215 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 74 - Thửa 39 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.20 | 12.000.000 |
| Ngách 2 ngõ 215 đường Kim Liên (lối 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 49 - Thửa 805 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.21 | 8.500.000 |
| Ngách 2 ngõ 63 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 614 - Thửa 244 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.23 | 7.500.000 |
| Ngách 2 ngõ 93 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 811 - Thửa 494 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.33 | 7.500.000 |
| Ngách 2, ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 185 - Thửa số 189,134 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 179 | 7.000.000 |
| Ngách 2, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 705 - Thửa 734 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.15 | 10.000.000 |
| Ngách 2, ngõ 83 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 776 - Thửa 400 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.29 | 7.500.000 |
| Ngách 20, ngõ 83 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 304 - Thửa 717 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.31 | 7.500.000 |
| Ngách 24, ngõ 132 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 436 - Thửa 272 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.39 | 7.500.000 |
| Ngách 24, ngõ 132 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 637 - Thửa 559 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.44 | 7.500.000 |
| Ngách 24, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 369 - Thửa 346 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.14 | 7.500.000 |
| Ngách 24/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 353 - Thửa 364 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.13 | 6.000.000 |
| Ngách 25 ngõ 36 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 19 - Thửa 19 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.10 | 6.000.000 |
| Ngách 26/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 723 - Thửa 796 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.14 | 6.000.000 |
| Ngách 27, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 183 - Thửa 181 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.11 | 10.000.000 |
| Ngách 27, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 400 - Thửa 805 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.31 | 7.500.000 |
| Ngách 3 ngõ 83 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 317 - Thửa 285 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.26 | 6.000.000 |
| Ngách 3, ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 1 - Thửa số 1 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 180 | 5.800.000 |
| Ngách 3, ngõ 132 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 399T - Thửa 336 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.38 | 10.000.000 |
| Ngách 3, ngõ 208 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 159 - Thửa 144 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.10 | 7.500.000 |
| Ngách 3, ngõ 208 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 140 - Thửa 119 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.11 | 7.500.000 |
| Ngách 3, ngõ 22 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 81 - Thửa 74 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.3 | 7.500.000 |
| Ngách 3, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 30 - Thửa 42 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.5 | 6.000.000 |
| Ngách 3, ngõ 84 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 301 - Thửa 307 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.39 | 10.000.000 |
| Ngách 30, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 292 - Thửa 129 và 153 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.10 | 7.500.000 |
| Ngách 30, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 349 - Thửa 337 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.15 | 7.500.000 |
| Ngách 30/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 453 - Thửa 783 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.15 | 6.000.000 |
| Ngách 32 ngõ 36 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 10 - Thửa 02 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.6 | 6.000.000 |
| Ngách 33, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 216 - Thửa 203 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.13 | 7.500.000 |
| Ngách 34, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 791 - Thửa 334 và thửa 307 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.16 | 7.500.000 |
| Ngách 34/5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 453 - Thửa 438 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.16 | 6.000.000 |
| Ngách 37 ngõ 73 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 221 - Thửa 170 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.25 | 6.000.000 |
| Ngách 45, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 330 - Thửa 221 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.14 | 7.500.000 |
| Ngách 47 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 210 - Thửa 212 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 7.500.000 |
| Ngách 49 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 253 - Thửa 253 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 7.500.000 |
| Ngách 5, ngõ 208 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 109 - Thửa 117 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.13 | 7.500.000 |
| Ngách 5, ngõ 208 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 123 - Thửa 123 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.12 | 7.500.000 |
| Ngách 5, ngõ 70 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 153 - Thửa 145 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.12 | 7.500.000 |
| Ngách 51 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 275 - Thửa 268 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 7.500.000 |
| Ngách 54, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 249 - Thửa 238 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.17 | 7.500.000 |
| Ngách 55, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 246 - Thửa 241 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.15 | 7.500.000 |
| Ngách 57, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 254 - Thửa 244 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.16 | 7.500.000 |
| Ngách 6, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 314 - Thửa 291 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.19 | 7.500.000 |
| Ngách 6, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 277 - Thửa 271 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.18 | 10.000.000 |
| Ngách 6, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 102 - Thửa 173 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.16 | 10.000.000 |
| Ngách 6, ngõ 63 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 202 - Thửa 245 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.24 | 7.500.000 |
| Ngách 6/1, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 1 - Thửa 6 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 7.500.000 |
| Ngách 6/1, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Đầu ngõ (Từ thửa số: 294, tờ bản đồ số12) - Cuối ngõ (đến thửa số:6, tờ bản đồ số 15) tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.54 | 7.500.000 |
| Ngách 6/1, ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 294 - Thửa 294 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.20 | 7.500.000 |
| Ngách 6/11, ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 544 - Thửa 122 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.17 | 6.000.000 |
| Ngách 6/2, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 146 - Thửa 306 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.9 | 6.000.000 |
| Ngách 6/2, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 158 - Thửa 302 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.8 | 7.500.000 |
| Ngách 63 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 402 - Thửa 704 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 7.500.000 |
| Ngách 65, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 279 - Thửa 270 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.17 | 7.500.000 |
| Ngách 65, ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 506 - Thửa464 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.33 | 7.500.000 |
| Ngách 7, ngõ 126 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 801 - Thửa 711 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.42 | 7.500.000 |
| Ngách 7, ngõ 27 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 401 - Thửa 407 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.29 | 7.500.000 |
| Ngách 83 ,ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 538 - Thửa 546 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.9 | 7.500.000 |
| Ngách 9, ngõ 15 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 309 - Thửa 303 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 7.500.000 |
| Ngách của Ngõ 82, đường Nguyễn Thái Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 13 - thửa đất số: 10 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.8 | 8.800.000 |
| Ngách của ngõ 05, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 59 - Thửa số 355 và thửa số 46 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ 06, đường Nguyễn Phùng Thời, giáp khu đô thị Arita II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 61 - Thửa đất số 19 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 387 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 11, Phan Thúc Trực, giữa thửa 451 và 45 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 452 - Thửa đất số 179 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 188 | 7.500.000 |
| Ngách của ngõ 11, Phan Thúc Trực, giữa thửa 451 và 46 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 209 - Thửa đất số 63 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 189 | 7.500.000 |
| Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 100 và thửa 110 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 120 (12) Thửa đất số 175 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 110 | 5.800.000 |
| Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 11 và 12 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 103 - Thửa đất số 104 và 13 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 194 | 5.800.000 |
| Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 123 và thửa 117 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 187 - Thửa đất số 116,125, 188,168 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 115 | 5.800.000 |
| Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 127 và thửa 207 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 224 - Thửa số 225 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 109 | 5.800.000 |
| Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 134 và thửa 150 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 184 - Thửa đất số 140,1578,190 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 116 | 5.800.000 |
| Ngách của ngõ 12, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 22 và 35 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 23 - Thửa đất số 211 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 185 | 10.500.000 |
| Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 132 và 135 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 121 - Thửa đất số 134 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 534 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 144 và 21 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 81 - Thửa đất số 80 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 535 | 6.000.000 |
| Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 27 và 31 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 93 - Thửa đất số 151 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 533 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 62 và 61 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 58 - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 222 (41) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 503 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 63 và 66 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 65 - Thửa đất số 59 tờ bản đồ 222 (41) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 502 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 23, đường Nguyễn Xuân Linh giữa thửa 219 và 257 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 226 - Thửa đất số 256 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 480 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 130 - Thửa số 97 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22 | 9.300.000 |
| Ngách của ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 65 - Thửa số 342 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 9.300.000 |
| Ngách của ngõ 26A, Trần Bình Trọng giữa thửa 103 và thửa 104 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 178 - Thửa số 178 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 59 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ 26A, Trần Bình Trọng giữa thửa 103 và thửa 104 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 178 - Thửa số 178 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 60 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ 26A, đường Phan Thúc Trực, giữa thửa 65 và 198 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 197 - Thửa đất số 197 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 137 | 5.800.000 |
| Ngách của ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng giữa thửa 10 và thửa 501 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 03 - Thửa đất số 473,474 và 500 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 124 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ 26C, Trần Bình Trọng, kề thửa 46 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 42 - Thửa đất số 43 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 69 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ (vào thửa 27) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 145 (27) Thửa đất số 27 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 317 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 45 và 152 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 35 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 364 | 8.500.000 |
| Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 45 và 152 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 45 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 363 | 8.500.000 |
| Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 45 và 152 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 44 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 365 | 5.500.000 |
| Ngách của ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 69 và 310 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 146 - Thửa đất số 63 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 362 | 5.500.000 |
| Ngách của ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (Nhà văn hóa ra đường Hồ Phi Tích) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 118 - Thửa đất số 140 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 399 | 8.500.000 |
| Ngách của ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (Nhà văn hóa ra đường Hồ Phi Tích) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 260 - Thửa đất số 139 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 400 | 8.500.000 |
| Ngách của ngõ 53, đường Hồ Phi Tích vào nhà thờ Lê Bá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 249 - Thửa đất số 189 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 477 | 8.000.000 |
| Ngách của ngõ 53, đường Hồ Phi Tích, cạnh thửa 240 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 237 - Thửa đất số 239 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 434 | 7.500.000 |
| Ngách của ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời, giữa thửa 22 và 24 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 21 - Thửa đất số 8 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 410 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 62, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 155 và 33 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 32 - Thửa đất số 29 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 355 | 5.500.000 |
| Ngách của ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật, giữa thửa 29 và 243 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 42 - Thửa đất số 183 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 515 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật, giữa thửa 29 và 244 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 55. - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 516 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ 88, đường Nguyễn Tiềm giữa thửa 170 và 172 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 201, - Thửa đất số 202,120 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 538 | 6.500.000 |
| Ngách của ngõ Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 29, 358 - Thửa số 24 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.13 | 14.000.000 |
| Ngách của ngõ cạnh thửa 44, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 94 - Thửa số 107 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 249 | 7.000.000 |
| Ngách của ngõ giữa thửa 441 và 155, đường Xuân Thủy đến đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 442 - Thửa số 327 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 278 | 5.800.000 |
| Ngách của đường Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 242 - Thửa số 237 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.12 | 14.000.000 |
| Ngách giữa ngõ 53, đường Hồ Phi Tích (gần nhà thờ họ Lê) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 46 - Thửa đất số 13 tờ bản đồ 209 (38) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 468 | 6.500.000 |
| Ngách giữa ngõ 53, đường Hồ Phi Tích (gần nhà thờ họ Lê) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 15 - Thửa đất số 30 tờ bản đồ 209 (38) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 469 | 6.500.000 |
| Ngách giữa ngõ 71 và ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 32 - Thửa số 36 tờ bản đồ 110 (2) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 8.800.000 |
| Ngách giữa thửa 39 và thửa 51 từ đường Trần Đình Phong đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 161 - Thửa số 163 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 271 | 5.800.000 |
| Ngách giữa thửa 80 và 142, ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 73 - Thửa số 75 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 259 | 5.800.000 |
| Ngách gần Nhà thờ Lê Bá II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 35 - Thửa đất số 33 tờ bản đồ 209 (38) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 470 | 6.500.000 |
| Ngách ngõ 12, đường Trần Bình Trọng (cạnh nhà ông Mùi) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 228 - Thửa số 140 và 148, 186, 229 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 106 | 7.000.000 |
| Ngách ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 154 - Thửa đất số 154 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 157 | 7.000.000 |
| Ngách ngõ 132, đường Nguyễn Hiền đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 265 - Thửa đất số 267 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 83 | 7.000.000 |
| Ngách ngõ 136, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 30 và 82 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 36 - Thửa đất số 36 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 67 | 7.000.000 |
| Ngách ngõ 136, đường Trần Bình Trọng, giữa thửa 37 và 49 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 48 - Thửa đất số 68 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 68 | 7.000.000 |
| Ngách ngõ 5 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 260 - Thửa 234 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 6.000.000 |
| Ngách ngõ 80, đường Nguyễn Tiềm đi vào giữa thửa 156 và 284 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 291 - Thửa đất số 492, tờ bản đồ số 42 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 525 | 8.000.000 |
| Ngách ngõ 99 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 313 - Thửa 148 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.15 | 7.500.000 |
| Ngách ngõ 99 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 93 - Thửa 204 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.16 | 7.500.000 |
| Ngách nằm giữa thửa 20 và 27 của ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 254 - Thửa số 115 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 246 | 7.000.000 |
| Ngách nằm giữa thửa 20 và 27 của ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 127 - Thửa số 58 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 247 | 7.000.000 |
| Ngách thứ 2 của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (giữa thửa 170 và 193). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 91 - Thửa đất số 55 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 330 | 12.000.000 |
| Ngách thứ 2 của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (giữa thửa 170 và 194). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 169 - Thửa đất số 153 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 331 | 12.000.000 |
| Ngách thứ 2 của ngõ đối diện Bưu Điện, đường Nguyễn Trường Tộ, kề thửa 120 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 121 - Thửa đất số 126 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 368 | 12.000.000 |
| Ngách thứ 3 của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (kề trường Mần non Ánh Dương). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 110 - Thửa đất số 155 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 332 | 11.000.000 |
| Ngách từ ngõ 11 sang ngõ 13, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 237 - Thửa đất số 238 và 10 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 199 | 12.000.000 |
| Ngách từ ngõ 11 sang ngõ 13, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 256 - Thửa đất số 255 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 200 | 8.000.000 |
| Ngách đi vào giữa ngõ giữa thửa 114 và 432, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 89 - Thửa số 102 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 285 | 5.800.000 |
| Ngách đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) | Thửa số 12 - Thửa số 30 tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 20.000.000 |
| Ngách đường quy hoạch 12.0 m khu Yên Duệ (lối vào nhà ông Trưng, ông Sáu) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 280 - Thửa đất số 52 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 159 | 7.500.000 |
| Ngách đường quy hoạch, ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 390 - Thửa 441 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.30 | 14.000.000 |
| Ngách đầu ngõ 132, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 268 - Thửa đất số 82 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 82 | 9.300.000 |
| Ngách đầu tiên của ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ (kề thửa 170). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 85 - Thửa đất số 119 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 366 | 12.000.000 |
| Ngách đầu tiên của ngõ đối diện Bưu Điện, đường Nguyễn Trường Tộ, kề thửa 171 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 27 - Thửa đất số 133 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 367 | 12.000.000 |
| Ngách đầu tiên ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm cạnh Nhà văn hóa khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 136 - Thửa đất số 66 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 529 | 7.500.000 |
| Ngách đầu tiên ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm cạnh Nhà văn hóa khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 97 - Thửa đất số 148 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 530 | 7.500.000 |
| Ngách đầu tiên ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ (giữa thửa 446 và 124) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 106 - Thửa số 173 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 177 | 7.000.000 |
| Ngách đầu, Ngõ 114, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số145 - Thửa đất số 146 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 86 | 5.800.000 |
| Ngô Văn Sở I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 05 - Thửa số 223 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 60 | 21.500.000 |
| Ngô Văn Sở I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 7 - Thửa số 263 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 61 | 21.500.000 |
| Ngô Văn Sở I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 13 - Thửa số 280 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 62 | 21.500.000 |
| Ngô Văn Sở I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 50 - Thửa số 269 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 63 | 21.500.000 |
| Ngõ 01 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 207, tờ bản đồ số 39) - Ngã 3 - Ngõ 78 đường Lê Hồng Phong (đến thửa số: 221, tờ bản đồ số 39) tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 85 | 25.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 29, tờ bản đồ số 48) - Điểm cuối Bưu điện tỉnh (nhà bà Đượm) (đến thửa số: 40, tờ bản đồ số 48) tờ bản đồ 243 (48) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 86 | 25.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Lợi (Từ thửa số: 189, tờ bản đồ số 08) - Đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 235, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 152, 153 (8, 9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 27.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Lê Lợi II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Lợi (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Thư) (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 152, 153 (8, 9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 27.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Nguyễn Quốc Trị II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 106, tờ bản đồ số 17) - Điểm cuối giao Ngõ 04 - đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 36, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 113 | 25.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Nguyễn Sỹ Sách II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 03, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Kỷ) (đến thửa số: 37, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 139 (2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 148 | 25.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 14, tờ bản đồ số 43) - Đường cụt - điểm cuối VKSNC tỉnh (đến thửa số: 116, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 52 | 30.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 02, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 152, 139 (8, 2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 54 | 20.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 05, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đầu Ngõ 2 - đường Lê Lợi (đến thửa số: 29, tờ bản đồ số 08) tờ bản đồ 152 (8) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 53 | 20.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Trường Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 233, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối ngõ 28 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 161, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214, 228 (43, 38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 45 | 20.000.000 |
| Ngõ 01 - Đường Đốc Thiết II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ 1 - đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 52, tờ bản đồ số 15) - Đường ngõ Lê Lợi (đến thửa số: 209, tờ bản đồ số 15) tờ bản đồ 166 (15) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 124 | 20.000.000 |
| Ngõ 01, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 255 - Thửa đất số 260 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 153 | 8.800.000 |
| Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 34 - Thửa đất số 73 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 377 | 10.500.000 |
| Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 13 - Thửa đất số 505 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 376 | 10.500.000 |
| Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 128 - Thửa đất số 144 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 334 | 11.000.000 |
| Ngõ 01, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 89 - Thửa đất số 107 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 333 | 13.000.000 |
| Ngõ 01B - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Số nhà 81) (Từ thửa số: 164, tờ bản đồ số 45) - Nhà số 8, ngõ 1A đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 107, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229, 230 (44, 45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 170 | 22.000.000 |
| Ngõ 01C - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngã 3 - Ngõ 1A - đường Văn Đức Giai (nhà ông Hoà) (Từ thửa số: 300, tờ bản đồ số 44) - Điểm góc thửa 144/40 nối đến đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 40) tờ bản đồ 216, 229 (40, 44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 171 | 22.000.000 |
| Ngõ 01C - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngã 3 - Ngõ 1A - đường Văn Đức Giai (nhà ông Hoà) (Từ thửa số: 300, tờ bản đồ số 44) - Điểm góc thửa 144/40 nối đến đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 40) tờ bản đồ 216, 229 (40, 44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 180 | 22.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 246, tờ bản đồ số 39) - Điểm cuối nhà ông Hoá (đến thửa số: 43, tờ bản đồ số 39) tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 87 | 25.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 92, tờ bản đồ số 26) - Đường quy hoạch (Dự án Phước Tài) (đến thửa số: 121, tờ bản đồ số 26) tờ bản đồ 186 (26) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 88 | 25.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Kim Đồng (Khu TT Vinaconec 16 - quy hoạch) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 151, tờ bản đồ số 30) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 215, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 99 | 30.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Nguyễn Quốc Trị II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 43, tờ bản đồ số 18) - Đường Hồ Sỹ Dương (nhà bà Sửu) (đến thửa số: 49, tờ bản đồ số 18) tờ bản đồ 169 (18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 112 | 25.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Nguyễn Sỹ Sách II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 03, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 139 (2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 149 | 25.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 94, tờ bản đồ số 17) - Đường cụt (nhà ông Toàn) (đến thửa số: 88, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 116 | 20.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 42, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà văn hoá Khối 16) (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (3) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 56 | 30.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Ngô Tuân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 206, tờ bản đồ số 24) - Ngõ 04 - đường Ngô Tuân (nhà bà Liên) (đến thửa số: 152, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168, 184 (17, 24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 142 | 20.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Trường Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 109, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối ngõ 8 - Đường Minh Khai (đến thửa số: 161, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 46 | 20.000.000 |
| Ngõ 02 - Đường Đốc Thiết II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 57, tờ bản đồ số 15) - Đường cụt (nhà ông Tăng) (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 15) tờ bản đồ 166 (15) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 125 | 20.000.000 |
| Ngõ 03 - Đường Ngô Tuân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 153, tờ bản đồ số 17) - Đường cụt (nhà ông Lưu) (đến thửa số: 13, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 168, 184 (17, 24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 143 | 20.000.000 |
| Ngõ 03 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Số nhà 49) (Từ thửa số: 243, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tuấn (Mận) (đến thửa số: 102, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 172 | 20.000.000 |
| Ngõ 03 - Đường Đốc Thiết II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 55, tờ bản đồ số 15) - Đường cụt (Nhà ông Huỳnh) (đến thửa số: 33, tờ bản đồ số 15) tờ bản đồ 166 (15) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 126 | 20.000.000 |
| Ngõ 03, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | thửa đất số: 125 - thửa đất số: 81 tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.1 | 16.000.000 |
| Ngõ 04 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 48, tờ bản đồ số 17) - Điểm cuối giao Ngõ 14 - đường Đốc Thiết (đến thửa số: 21, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 117 | 20.000.000 |
| Ngõ 04 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 275, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Công) (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 214, 228 (38, 43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 59 | 30.000.000 |
| Ngõ 04 - Đường Ngô Tuân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 151, tờ bản đồ số 17) - Ngõ 10 - đường Đốc Thiết (nhà ông Thành) (đến thửa số: 131, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 144 | 20.000.000 |
| Ngõ 04 - Đường Trường Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 67, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà ông Tú) (đến thửa số: 345, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 47 | 20.000.000 |
| Ngõ 04 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Vĩnh Yên (Từ thửa số: 70, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối Sông Vinh (Khách sạn Phương Huy) (đến thửa số: 106, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 173 | 20.000.000 |
| Ngõ 04 - Đường Đốc Thiết II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 62, tờ bản đồ số 15) - Đường cụt (Nhà ông Tam) (đến thửa số: 191, tờ bản đồ số 15) tờ bản đồ 166 (15) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 127 | 20.000.000 |
| Ngõ 04B - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Ngõ 4 đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 221, tờ bản đồ số 45) - Đường cụt (Nhà hàng Bồ Đề) (đến thửa số: 119, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 174 | 20.000.000 |
| Ngõ 05 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 89, tờ bản đồ số 24) - Đường cụt (nhà ông Tiến) (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 101 | 30.000.000 |
| Ngõ 05 - Đường Nguyễn Đức Cảnh (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 245, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 139, 153 (2, 9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 60 | 20.000.000 |
| Ngõ 05 - Đường Ngô Tuân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 155, tờ bản đồ số ...) - Đường cụt (nhà bà Tý) (đến thửa số: 346, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 145 | 20.000.000 |
| Ngõ 05 - Đường Trường Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 126, tờ bản đồ số 39) - Điểm cuối đường (phía bắc nhà ông Lan) (đến thửa số: 104, tờ bản đồ số 39) tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 48 | 20.000.000 |
| Ngõ 05 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 221, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 351, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 175 | 20.000.000 |
| Ngõ 05 - Đường Đốc Thiết II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 56, tờ bản đồ số 16) - Đường Tân Tiến (đến thửa số: 49, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 128 | 20.000.000 |
| Ngõ 05 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 160 - Thửa số 146 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 12.000.000 |
| Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 44 - Thửa số 22 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 97 | 12.000.000 |
| Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 134 - Thửa số 57 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 12.000.000 |
| Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 26 - Thửa số 23 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 98 | 12.000.000 |
| Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 02 - Thửa đất số 08 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 91 | 12.000.000 |
| Ngõ 05, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 337 - Thửa số 349 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 27 | 12.000.000 |
| Ngõ 06 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 192, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối đường (nhà bà Giang) (đến thửa số: 239, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 35.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 17) - Đường cụt (nhà ông Hương) (đến thửa số: 14, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 118 | 20.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 219, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Liên) (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 214, 228 (38, 43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 61 | 30.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Ngô Tuân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Ngô Tuân (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 17) - Đường Tân Tiến (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 167, 168 (16, 17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 146 | 22.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Trường Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà bà Lê) (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 49 | 20.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Trường Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Trường Tiến (Từ thửa số: 27, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà bà Lê) (đến thửa số: 85, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 50 | 20.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 161, tờ bản đồ số 40) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 143, tờ bản đồ số 40) tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 176 | 20.000.000 |
| Ngõ 06 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 16) - Điểm cuối giao ngõ 06 - đường Ngô Tuân (đến thửa số: 225, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 129 | 22.000.000 |
| Ngõ 06, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 190 - Thửa đất số 111 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 386 | 12.000.000 |
| Ngõ 06, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 109 - Thửa đất số 89 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 385 | 12.000.000 |
| Ngõ 07 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 133, tờ bản đồ số 40) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 97, tờ bản đồ số 40) tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 177 | 20.000.000 |
| Ngõ 07 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 16) - Điểm cuối giao Ngõ 15 - đường Nguyễn Xuân Ôn (đến thửa số: 01, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 130 | 22.000.000 |
| Ngõ 08 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 177, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Hiền) (đến thửa số: 96, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 228, 229 (43, 44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14 | 35.000.000 |
| Ngõ 08 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 113, tờ bản đồ số 09) - Đường cụt (nhà bà Thuỷ) (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 119 | 20.000.000 |
| Ngõ 08 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 104, tờ bản đồ số 40) - Điểm cuối đường Vĩnh Yên (đến thửa số: 80, tờ bản đồ số 40) tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 178 | 20.000.000 |
| Ngõ 08 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết - Đường cụt (nhà ông Đài) (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 131 | 22.000.000 |
| Ngõ 09 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 05, tờ bản đồ số 48) - Điểm cuối Ngõ 19 - đường Hồ Sỹ Dương (nhà bà Hoá) (đến thửa số: 195, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229, 243 (44, 48) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 89 | 22.000.000 |
| Ngõ 09 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 253, tờ bản đồ số 38) - Đường Vạn An (đến thửa số: 86, tờ bản đồ số 37) tờ bản đồ 217, 213 (38, 37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 62 | 30.000.000 |
| Ngõ 09 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Trạm y tế) (Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 16) - Đường cụt (nhà ông Hoa) (đến thửa số: 153, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153, 167 (9, 16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 132 | 22.000.000 |
| Ngõ 09 đường Đào Tấn đoạn sau II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 209 - thửa đất số: 179 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.5 | 13.000.000 |
| Ngõ 1 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 30) - Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 29, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 96 | 25.000.000 |
| Ngõ 1 - Đường Minh Tân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 23) - Điểm cuối Ngã 3 Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 200, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 183, 184 (23, 24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 157 | 22.000.000 |
| Ngõ 1 - Đường Tân Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Tân Tiến (Từ thửa số: 97, tờ bản đồ số 24) - Đầu đường Tân Yên (đến thửa số: 08, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 184, 201 (24, 30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 152 | 22.000.000 |
| Ngõ 1 - Đường Tân Tiến (phía sau chợ Cửa Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm phía Đông chợ Cửa Bắc (Từ thửa số: 64, tờ bản đồ số 08) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Nghi) (đến thửa số: 165, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 152, 153 (8, 9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 151 | 20.000.000 |
| Ngõ 1 Đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | thửa đất số: 185 - thửa đất số: 214 tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 1 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 69 - Thửa 69 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.9 | 12.000.000 |
| Ngõ 1 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 89 - Thửa 213 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.10 | 10.000.000 |
| Ngõ 1 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 9. Tờ 96 (18) | Thửa 01 - Thửa 9 tờ bản đồ 96 (18) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 10.000.000 |
| Ngõ 1, đường Nguyễn Chích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 | Thửa đất số 128 - Thửa đất số 124 tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 13.000.000 |
| Ngõ 1, đường Nguyễn Công Tứ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14 | thửa đất số: 55 - thửa đất số: 65 tờ bản đồ 14 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.1 | 22.000.000 |
| Ngõ 1, đường Nguyễn Nghiễm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 14 - thửa đất số: 35 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 22.000.000 |
| Ngõ 1, đường Đặng Thái Thân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 113 - thửa đất số: 74 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 13.000.000 |
| Ngõ 10 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Xuân Ôn (Từ thửa số: 276, tờ bản đồ số 09) - Ngõ 10 - đường Nguyễn Xuân Ôn (nhà bà Chư) (đến thửa số: 04, tờ bản đồ số 10) tờ bản đồ 153, 154 (9, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 120 | 25.000.000 |
| Ngõ 10 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 167, tờ bản đồ số 17) - Ngõ 04 - đường Ngô Tuân (nhà ông Thành) (đến thửa số: 131, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 133 | 22.000.000 |
| Ngõ 10, Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 175 - Thửa 67, 68, 43 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 257 | 7.000.000 |
| Ngõ 10, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 80 - Thửa đất số 98, 79 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 415 | 6.500.000 |
| Ngõ 10, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 3, 4 - Thửa số 02, 95; 4, 212, 1. tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 465 | 6.500.000 |
| Ngõ 10, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 55 - Thửa 110 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 255 | 8.800.000 |
| Ngõ 10, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 144 - Thửa 121 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 256 | 8.800.000 |
| Ngõ 101 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 218 - Thửa 216 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.17 | 7.500.000 |
| Ngõ 101 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 26 - Thửa 20 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.6 | 7.500.000 |
| Ngõ 104 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thủa 645 - Thửa 491 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.40 | 7.500.000 |
| Ngõ 104 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 19 - Thửa số 4 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.4 | 7.500.000 |
| Ngõ 105 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 525 - Thửa 555 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.36 | 7.500.000 |
| Ngõ 106, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 13 - Thửa số 65 tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 297 | 8.800.000 |
| Ngõ 106, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 80 - Thửa 98 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 258 | 8.800.000 |
| Ngõ 109 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 560 - Thửa 511 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.37 | 7.500.000 |
| Ngõ 11 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 150, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối giao ngõ 17 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 121, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 63 | 30.000.000 |
| Ngõ 11 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 109, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà ông Tân) (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 10) tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 134 | 22.000.000 |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 161 - thửa đất số: 160 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.3 | 6.000.000 |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 153 - thửa đất số: 175 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.4 | 6.000.000 |
| Ngõ 11 đường Yên Nghị II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | thửa đất số: 61 - thửa đất số: 72 tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.4 | 6.500.000 |
| Ngõ 11 đường Yên Nghị II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | thửa đất số: 58 - thửa đất số: 59 tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.3 | 7.000.000 |
| Ngõ 11 đường Yên Nghị II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | thửa đất số: 19 - thửa đất số: 144 tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.3 | 7.000.000 |
| Ngõ 11, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 218 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 459 | 9.000.000 |
| Ngõ 11, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 30 - Thửa đất số 99 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 458 | 9.000.000 |
| Ngõ 11, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 226 - Thửa đất số 207 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 198 | 12.000.000 |
| Ngõ 11, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 33 - Thửa đất số 239 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 187 | 10.000.000 |
| Ngõ 11, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 228 - Thửa đất số 76 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 221 | 11.000.000 |
| Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 5 - Thửa đất số 6 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 390 | 8.500.000 |
| Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 94 - Thửa đất số 132 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 346 | 8.500.000 |
| Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 516 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 389 | 8.500.000 |
| Ngõ 11, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 93 - Thửa đất số 114 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 347 | 8.500.000 |
| Ngõ 111 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 217 - Thửa 196 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.18 | 10.000.000 |
| Ngõ 111 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 34 - Thửa 5 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.7 | 10.000.000 |
| Ngõ 111, Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 86 - thửa đất số: 281 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 17.500.000 |
| Ngõ 111, Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) | thửa đất số: 8 - thửa đất số: 63 tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 17.500.000 |
| Ngõ 112, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 54 - Thửa đất số 49 tờ bản đồ 118 (10) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 73 | 7.500.000 |
| Ngõ 113 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 83 - Thửa 77 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.8 | 7.500.000 |
| Ngõ 114, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 80 - Thửa đất số 80 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 85 | 10.500.000 |
| Ngõ 114, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 37 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ 123 (15) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 141 | 10.500.000 |
| Ngõ 114, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 06 - Thửa đất số 03 tờ bản đồ 123 (15) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 140 | 10.500.000 |
| Ngõ 116 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 527 - Thửa 623 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.41 | 7.500.000 |
| Ngõ 116 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 32 - Thửa 01 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.5 | 7.500.000 |
| Ngõ 116, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 33 - Thửa số 99 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 245 | 8.000.000 |
| Ngõ 116, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 137 - Thửa đất số 07 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 244 | 8.000.000 |
| Ngõ 117, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 03 - thửa đất số: 02 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.3 | 9.500.000 |
| Ngõ 12 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 240, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Dần) (đến thửa số: 19, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15 | 35.000.000 |
| Ngõ 12 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường dân cư quy hoạch (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 09) - Đường cụt (nhà bà Hà) (đến thửa số: 65, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 122 | 20.000.000 |
| Ngõ 12 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 92, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ đất ANQP - QK4 (đến thửa số: 135, tờ bản đồ số 32) tờ bản đồ 203 (32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 64 | 25.000.000 |
| Ngõ 12 - Đường Tân Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm nhà ông Đậu Sỹ Vân (Từ thửa số: 159, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường Nguyễn Xuân Ôn (ông Sơn Phương) (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 154 | 22.000.000 |
| Ngõ 12 - Đường Tân Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Tân Tiến (Từ thửa số: 62, tờ bản đồ số 16) - Điểm nhà ông Đậu Sỹ Vân (đến thửa số: 159, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153, 167 (9, 16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 155 | 22.000.000 |
| Ngõ 12 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 111, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà bà Xuân) (đến thửa số: 118, tờ bản đồ số 10) tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 135 | 22.000.000 |
| Ngõ 12 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 449 - Thửa 224 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.8 | 6.000.000 |
| Ngõ 12 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 299 - Thửa 299 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.22 | 7.500.000 |
| Ngõ 12 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 96 - Thửa 164 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 6.000.000 |
| Ngõ 12, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 98 - Thửa đất số 138 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 207 | 10.000.000 |
| Ngõ 12, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 97. - Thửa đất số 196 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 206 | 10.000.000 |
| Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 90 - Thửa số 223 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 104 | 12.000.000 |
| Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 100 - Thửa số 170 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 108 | 12.000.000 |
| Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 117 - Thửa số 150 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 105 | 12.000.000 |
| Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 222 - Thửa đất số 182 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 114 | 12.000.000 |
| Ngõ 12, đường Trần Bình Trọng ra ngõ 11 Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 11 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 184 | 10.500.000 |
| Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 155 - Thửa đất số 02 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 528 | 12.000.000 |
| Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 95 - Thửa đất số 142 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 527 | 12.000.000 |
| Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 42 - Thửa đất số 12 tờ bản đồ 222 (41) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 501 | 12.000.000 |
| Ngõ 122, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 44 - Thửa đất số 67 tờ bản đồ 222 (41) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 500 | 12.000.000 |
| Ngõ 123 đường Tống Tất Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20) | Thửa 188 - Thửa 178 tờ bản đồ 98 (20) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.1 | 10.000.000 |
| Ngõ 126 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 495 - Thửa 620 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.41 | 10.000.000 |
| Ngõ 126 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 504 - Thửa 519 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.18 | 10.000.000 |
| Ngõ 126 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 138 - thửa đất số: 219 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.2 | 15.000.000 |
| Ngõ 129 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 252 - Thửa 300 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.7 | 7.500.000 |
| Ngõ 13 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 87, tờ bản đồ số 10) - Ngõ 10 - đường Nguyễn Xuân Ôn (nhà bà Chư) (đến thửa số: 04, tờ bản đồ số 10) tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 136 | 22.000.000 |
| Ngõ 13 đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 18 - thửa đất số: 14 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.12 | 5.500.000 |
| Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 74 - Thửa đất số 153 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 154 | 14.500.000 |
| Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 13 - Thửa đất số 28 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 240 | 13.000.000 |
| Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 01 - Thửa đất số 08 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 239 | 13.000.000 |
| Ngõ 13, đường Hoàng Trung Thông (Đường quy hoạch khu quy hoạch Yên Duệ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 121 - Thửa số 122 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 160 | 7.000.000 |
| Ngõ 13, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 235 - Thửa đất số 254 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 197 | 9.300.000 |
| Ngõ 13, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 222 - Thửa đất số 41 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 196 | 9.300.000 |
| Ngõ 13, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 110 - Thửa đất số 131 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 325 | 5.500.000 |
| Ngõ 13, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 4 - Thửa số 8 tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 304 | 13.000.000 |
| Ngõ 13, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 43 - Thửa số 41 tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 306 | 12.000.000 |
| Ngõ 13, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 2 - Thửa số 44 tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 305 | 13.000.000 |
| Ngõ 131 đường Tống Tất Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20) | Thửa 225 - Thửa 250 tờ bản đồ 98 (20) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.2 | 10.000.000 |
| Ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 124. - Thửa số 135 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 175 | 13.000.000 |
| Ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 144 - Thửa số 10 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 265 | 13.000.000 |
| Ngõ 131, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 12 - Thửa số 25 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 266 | 13.000.000 |
| Ngõ 132 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 671 - Thửa 556 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.37 | 10.000.000 |
| Ngõ 132 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 528 - Thửa 460 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.42 | 11.000.000 |
| Ngõ 132, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 160 - Thửa đất số 270 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 80 | 10.500.000 |
| Ngõ 132, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 149 - Thửa đất số 157 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 81 | 10.500.000 |
| Ngõ 134 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 143 - thửa đất số: 169 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.3 | 8.800.000 |
| Ngõ 134, đường Nguyễn Thái Học (quy hoạch đường số 02) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 242 - thửa số: 298 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 20.000.000 |
| Ngõ 135 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 765 - Thửa 322 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.8 | 7.500.000 |
| Ngõ 135 đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 265 - thửa đất số: 297 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.9 | 16.000.000 |
| Ngõ 135, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | thửa đất số: 95 - thửa đất số: 83 tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 15.000.000 |
| Ngõ 136 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 487 - Thửa 618 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.48 | 12.000.000 |
| Ngõ 136, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 105 - Thửa đất số 269 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 151 | 7.000.000 |
| Ngõ 136, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 282 - Thửa đất số 284, 270, 271 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 152 | 7.000.000 |
| Ngõ 136, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 41 - Thửa đất số 44 tờ bản đồ 123 (15) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 142 | 7.000.000 |
| Ngõ 138 Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 206 - thửa đất số: 207 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.6 | 7.500.000 |
| Ngõ 138 Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 7 - thửa đất số: 7 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.7 | 6.000.000 |
| Ngõ 138 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 473 - Thửa 663 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.51 | 7.500.000 |
| Ngõ 138 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 481 - Thửa 455 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.50 | 7.500.000 |
| Ngõ 138, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 156 - Thửa số 136 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 176 | 13.000.000 |
| Ngõ 13A, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 49 - Thửa số 30 tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 307 | 10.500.000 |
| Ngõ 13B, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 05 - Thửa số 31 tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 308 | 8.800.000 |
| Ngõ 14 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 131, tờ bản đồ số 43) - Điểm cuối đường (nhà bà Ngân) (đến thửa số: 10, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 35.000.000 |
| Ngõ 14 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ đất ANQP - QK4 (đến thửa số: 83, tờ bản đồ số 32) tờ bản đồ 203 (32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 65 | 25.000.000 |
| Ngõ 14 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 10) - Ngõ 04 - đường Nguyễn Xuân Ôn (nhà ông Tièm Xuân) (đến thửa số: 07, tờ bản đồ số 17) tờ bản đồ 154, 168 (10, 17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 137 | 22.000.000 |
| Ngõ 14 Đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 106 - thửa đất số: 262 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.2 | 10.500.000 |
| Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 158 - Thửa đất số 171 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 113 | 9.300.000 |
| Ngõ 14, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 76, - Thửa đất số 111 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 112 | 10.500.000 |
| Ngõ 141, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 67, 440 - Thửa đất số 426, 437 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 172 | 8.000.000 |
| Ngõ 142 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 479 - Thửa 469 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.52 | 7.500.000 |
| Ngõ 142 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 14. Tờ 104 (26) | Thửa 5 - Thửa 9 tờ bản đồ 104 (26) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.1 | 10.000.000 |
| Ngõ 142 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 14. Tờ 104 (26) | Thửa 22 - Thửa 23 tờ bản đồ 104 (26) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.2 | 10.000.000 |
| Ngõ 142, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 38 - Thửa đất số 40 tờ bản đồ 130 (22) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 290 | 15.500.000 |
| Ngõ 147 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 212 - Thửa 212 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.9 | 7.500.000 |
| Ngõ 148 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 461 - Thửa 461 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.53 | 7.500.000 |
| Ngõ 15 - Đường Nguyễn Xuân Ôn II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu từ thửa 160, bản đồ 09 (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối giao ngõ 07 - đường Đốc Thiết (đến thửa số: 01, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 153, 167 (9, 16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 121 | 20.000.000 |
| Ngõ 15 - Đường Đốc Thiết (Phía Bắc) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 41, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà bà Thanh) (đến thửa số: 02, tờ bản đồ số 10) tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 138 | 22.000.000 |
| Ngõ 15 Đường Phan Chu trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 86 - thửa đất số: 10 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.4 | 15.000.000 |
| Ngõ 15, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 29 - Thửa đất số 69 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 461 | 9.000.000 |
| Ngõ 15, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 36 - Thửa đất số 68 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 460 | 9.000.000 |
| Ngõ 15, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 134 - Thửa đất số 36,131 tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 372 | 6.500.000 |
| Ngõ 15, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 149 - Thửa đất số 159 tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 371 | 6.500.000 |
| Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 183 - Thửa đất số 170 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 219 | 7.500.000 |
| Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1 - Thửa đất số 7 tờ bản đồ 130 (22) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 292 | 7.500.000 |
| Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 382 - Thửa đất số 171 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 220 | 7.500.000 |
| Ngõ 152, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 35 - Thửa đất số 24 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 287 | 6.500.000 |
| Ngõ 153 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 184 - Thửa 243 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.10 | 10.000.000 |
| Ngõ 16 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 58, tờ bản đồ số 32) - Cuối ngõ đất ANQP - QK4 (đến thửa số: 72, tờ bản đồ số 32) tờ bản đồ 203 (32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 66 | 25.000.000 |
| Ngõ 16 - Đường Đốc Thiết (Phía Nam) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Đốc Thiết (Từ thửa số: 177, tờ bản đồ số 10) - Đường cụt (nhà ông Vân) (đến thửa số: 81, tờ bản đồ số 10) tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 139 | 22.000.000 |
| Ngõ 16 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 223 - Thửa 223 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.10 | 7.500.000 |
| Ngõ 16 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 42 - Thửa 7 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 7.500.000 |
| Ngõ 16 đường Đào Tấn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 156 - thửa đất số: 194 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.12 | 7.700.000 |
| Ngõ 16, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 9 - Thửa đất số 151 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 146 | 9.300.000 |
| Ngõ 16, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 10 - Thửa đất số 15 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 145 | 9.300.000 |
| Ngõ 16, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 106 - Thửa đất số 124 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 455 | 8.500.000 |
| Ngõ 16, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 146 - Thửa đất số 147 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 483 | 8.500.000 |
| Ngõ 16, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 7 - Thửa đất số 8 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 474 | 8.500.000 |
| Ngõ 16, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 49 - Thửa đất số 35 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 208 | 8.500.000 |
| Ngõ 16, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 70 - Thửa đất số 400 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 209 | 8.500.000 |
| Ngõ 16, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 114 - Thửa đất số 115 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 120 | 9.300.000 |
| Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 127 - Thửa đất số 120 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 192 | 12.000.000 |
| Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 139 - Thửa đất số 201 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 193 | 12.000.000 |
| Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 167 - Thửa đất số 401 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 217 | 12.000.000 |
| Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 6 - Thửa đất số 6 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 288 | 12.000.000 |
| Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 150 - Thửa đất số 141 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 216 | 12.000.000 |
| Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tộ, đoạn Nhà văn hóa khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 142 - Thửa đất số 155 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 218 | 9.000.000 |
| Ngõ 165, Đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 81 - thửa đất số: 79 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.1 | 16.000.000 |
| Ngõ 166 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 221 - Thửa 221 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 7.500.000 |
| Ngõ 168, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 87 - Thửa đất số 199,160,158, 182,77 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 190 | 5.500.000 |
| Ngõ 17 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối giao ngõ 09 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 188, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 67 | 30.000.000 |
| Ngõ 17, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 88 - Thửa số 84 tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 300 | 5.800.000 |
| Ngõ 172 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa số 213 - Thửa số 195 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 7.500.000 |
| Ngõ 175, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 110 - Thửa đất số 153 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 88 | 10.500.000 |
| Ngõ 175, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 155 - Thửa đất số 287 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 89 | 10.500.000 |
| Ngõ 176 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 205 - Thửa 170 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 7.500.000 |
| Ngõ 18 - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 24, tờ bản đồ số 33) - Đường cụt - Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An (đến thửa số: 14, tờ bản đồ số 33) tờ bản đồ 204 (33) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 24.000.000 |
| Ngõ 18 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 174, tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 138, tờ bản đồ số 25) tờ bản đồ 185, 186 (26, 27) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 68 | 25.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.