Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ngõ 18 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 396 - Thửa 733
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.23
7.500.000
Ngõ 18, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 245
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 148
15.000.000
Ngõ 18, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 169 - Thửa đất số 86
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 454
6.500.000
Ngõ 18, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 57 - Thửa đất số 7
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 339
9.000.000
Ngõ 18, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 48 - Thửa đất số 8
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 340
9.000.000
Ngõ 180 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 177 - Thửa 163
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
7.500.000
Ngõ 184 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 186 - Thửa 328
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
7.500.000
Ngõ 186, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 230 - Thửa số 231
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 107
10.500.000
Ngõ 186, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 215 - Thửa đất số 19
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 186
10.000.000
Ngõ 186, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 10
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 173
10.500.000
Ngõ 19 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 184, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối Bưu điện tỉnh (nhà ông Tuấn) (đến thửa số: 353, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 90
22.000.000
Ngõ 19 đường Tống Tất Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 255 - Thửa 272
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.11
9.000.000
Ngõ 192 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 192 - Thửa 133
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
7.500.000
Ngõ 194 đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 7 - thửa đất số: 280
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
15.000.000
Ngõ 198 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 173 - Thửa 141
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.7
7.500.000
Ngõ 199 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 89 - Thửa số 104
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
13.000.000
Ngõ 1A - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 108, tờ bản đồ số 30) - Đầu đường Minh Tân (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 22)
tờ bản đồ 182, 201 (22, 30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 97
25.000.000
Ngõ 1A - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 164, tờ bản đồ số 45) - Đầu ngõ 1C - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 299, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229, 230 (44, 45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 181
30.000.000
Ngõ 1A - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 164, tờ bản đồ số 45) - Đầu ngõ 1C - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 310, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229, 230 (44, 45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 169
30.000.000
Ngõ 2 - Đường Minh Tân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 83, tờ bản đồ số 23) - Điểm cuối Ngã 3 Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 159, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 183, 184 (23, 24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 158
22.000.000
Ngõ 2 Đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 268 - thửa đất số: 3
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.2
11.000.000
Ngõ 2 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 210 - Thửa 145
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.8
10.000.000
Ngõ 2 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 703 - Thửa 686
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
6.000.000
Ngõ 20 - Đường Lê Hồng Phong (Phía Bắc đường lê Hồng Phong)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 76, tờ bản đồ số 33) - Thiết bị trường học (đến thửa số: 23, tờ bản đồ số 33)
tờ bản đồ 204 (33)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
24.000.000
Ngõ 20 - Đường Lê Hồng Phong (Phía Nam đường)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 117, tờ bản đồ số 31) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 149, tờ bản đồ số 37)
tờ bản đồ 202, 213 (31, 37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
27.000.000
Ngõ 20 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 116, tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 26)
tờ bản đồ 186 (26)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 69
25.000.000
Ngõ 20 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 98, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối Sông Vinh (gần Khách sạn APEC) (đến thửa số: 152, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 179
20.000.000
Ngõ 20 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 98, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối Sông Vinh (gần Khách sạn APEC) (đến thửa số: 152, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 183
25.000.000
Ngõ 20 đường Nguyễn Thái Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
thửa đất số: 71 - thửa đất số: 58
tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
8.800.000
Ngõ 20 đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 283 - thửa đất số: 248
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.11
5.500.000
Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 129 - Thửa đất số 3
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 444
8.500.000
Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 4
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 445
8.500.000
Ngõ 202 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 161 - Thửa 161
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.8
7.500.000
Ngõ 208 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 306 - Thửa 129
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.9
12.000.000
Ngõ 21 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 66, tờ bản đồ số 18) - Đường cụt (nhà ông Lê Hữu Cư) (đến thửa số: 77, tờ bản đồ số 18)
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 70
25.000.000
Ngõ 21 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 271 - Thửa 247
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.12
9.000.000
Ngõ 21 đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
thửa đất số: 196 - thửa đất số: 161
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
10.500.000
Ngõ 21, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 223 - Thửa đất số 112
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 463
11.000.000
Ngõ 21, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 47,55.
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 451
11.000.000
Ngõ 21, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 72
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 462
11.000.000
Ngõ 215 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 32 - Thửa 72
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.18
16.000.000
Ngõ 22 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu ngõ đường Kim Đồng (Từ thửa số: 50, tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ 20 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 112, tờ bản đồ số 25)
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 102
30.000.000
Ngõ 22 - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 159, tờ bản đồ số 34) - Phía sau khu dân cư Thanh tra (Đến thửa 150, tờ bản đồ số 34)
tờ bản đồ 205 (34)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
25.000.000
Ngõ 22 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 16, tờ bản đồ số 25) - Cuối đường cụt (đất ANQP - QK4) (đến thửa số: 15, tờ bản đồ số 25)
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 71
25.000.000
Ngõ 22 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 752 - Thửa 5
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
9.400.000
Ngõ 22 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 171 - Thửa 122
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.11
9.400.000
Ngõ 22 đường Tống Tất Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 661 - Thửa 754
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.23
16.000.000
Ngõ 223 đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 24 - thửa đất số: 16
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.7
16.000.000
Ngõ 223 đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 58 - thửa đất số: 59
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.8
16.000.000
Ngõ 224 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 132 - Thửa 106
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.14
10.000.000
Ngõ 224, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 107 - Thửa số 101
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
8.000.000
Ngõ 224, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số106 - Thửa số 100
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
8.000.000
Ngõ 23 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 389 - Thửa 405
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.27
7.500.000
Ngõ 23, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 87
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 478
8.500.000
Ngõ 23, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 171 - Thửa đất số 144
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 479
8.500.000
Ngõ 23, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
thửa đất số: 55 - thửa đất số: 72
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.1
8.800.000
Ngõ 232 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 354 - Thửa số 76, thửa 341 (phần diện tích phía Tây)
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
12.000.000
Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 27 - Thửa số 125
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
10.500.000
Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 20 - Thửa số 14
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
10.500.000
Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 135 - Thửa số 69
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
12.000.000
Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 351 - Thửa số 54
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
13.000.000
Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 55 - Thửa số 348
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
12.000.000
Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 121 - Thửa số 35
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
13.000.000
Ngõ 238 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 131 - Thửa 103
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.15
10.000.000
Ngõ 24 - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 312, tờ bản đồ số 34) - 125, tờ số 34
tờ bản đồ 205 (34)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
25.000.000
Ngõ 24 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 18) - Đường cụt (nhà bà Giang) (đến thửa số: 86, tờ bản đồ số 18)
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 72
25.000.000
Ngõ 24 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 692 - Thửa 190
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.18
6.000.000
Ngõ 24B - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 18) - Đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 18)
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 73
25.000.000
Ngõ 25 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 17 - Thửa 20
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.11
9.000.000
Ngõ 25 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 310 - Thửa 324
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.14
9.000.000
Ngõ 25 đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
thửa đất số: 28 - thửa đất số: 10
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
16.000.000
Ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 120 - Thửa 319
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.6
12.000.000
Ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 174 - Thửa 289
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.7
10.000.000
Ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 20 - Thửa 70
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
16.000.000
Ngõ 259 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 280 - Thửa 30
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.21
16.000.000
Ngõ 26 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 219 - Thửa 224
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.10
6.000.000
Ngõ 26, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 176 - Thửa số 177
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 275
7.000.000
Ngõ 26, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 120 - Thửa số 64
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 260
7.000.000
Ngõ 26, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 196 - Thửa số 199
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 261
7.000.000
Ngõ 26A, Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 424 - Thửa đất số 202
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 57
14.000.000
Ngõ 26A, Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 430 (hướng Đông) - Thửa số 223
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 58
14.000.000
Ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 492
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 125
14.000.000
Ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 167 - Thửa đất số 110
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 126
14.000.000
Ngõ 27 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 153, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối Nhà văn hoá Khối 16 (đến thửa số: 167, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 91
22.000.000
Ngõ 27 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 412 - Thửa 489
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.28
10.000.000
Ngõ 27, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 62 - Thửa đất số 168
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 449
11.000.000
Ngõ 27, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 53 - Thửa đất số 74
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 450
11.000.000
Ngõ 27, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 214 - Thửa đất số 215, 111.
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 464
11.000.000
Ngõ 275 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 19) - Đường cụt (nhà nhà ông Đồng) (đến thửa số: 86, tờ bản đồ số 19)
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
27.000.000
Ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 232 - Thửa 319
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.17
12.000.000
Ngõ 279 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 12 - Thửa 30
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
12.000.000
Ngõ 28 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 128, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Hồng) (đến thửa số: 200, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 74
30.000.000
Ngõ 28 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Trường Tiến (Từ thửa số: 261, tờ bản đồ số 45) - Trường Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa số: 28, tờ bản đồ số 39)
tờ bản đồ 215, 230 (39, 40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 75
30.000.000
Ngõ 28 Đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
thửa đất số: 48 - thửa đất số: 100
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
10.500.000
Ngõ 28 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 751 - Thửa 409
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.24
7.500.000
Ngõ 28, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 192 (36) Thửa đất số 39
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 446
7.500.000
Ngõ 29 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 442 - Thửa số 428
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
8.000.000
Ngõ 29 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 442 - Thửa số 121
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
8.000.000
Ngõ 29, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 123 - Thửa đất số 195
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 453
6.500.000
Ngõ 29, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 134 - Thửa đất số 132
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 452
6.500.000
Ngõ 29, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 30 - Thửa số 2
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 100
8.000.000
Ngõ 29, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 3 - Thửa số 16
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 101
8.000.000
Ngõ 299 đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
thửa đất số: 15 - thửa đất số: 7
tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
12.500.000
Ngõ 2A - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 08, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 184, 201 (24, 30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 100
25.000.000
Ngõ 2A - Đường Minh Tân
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 85, tờ bản đồ số 22) - Đường cụt (Nhà ông Vinh) (đến thửa số: 162, tờ bản đồ số 22)
tờ bản đồ 182 (22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 159
22.000.000
Ngõ 3 - Đường Nguyễn Quốc Trị
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (DA Phước Tài) (Từ thửa số: 118, tờ bản đồ số 11) - Điểm cuối giao giữa đường Nguyễn Đức Cảnh và đường Nguyễn Quốc Trị (đến thửa số: 41, tờ bản đồ số 18)
tờ bản đồ 155, 169 (11, 17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 114
30.000.000
Ngõ 3 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 08, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Quân) (đến thửa số: 76, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 153, 139 (9, 2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 57
25.000.000
Ngõ 3, đường Đặng Thái Thân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 128 - thửa đất số: 80
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
15.500.000
Ngõ 30 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 104 - Thửa 62
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
7.500.000
Ngõ 30 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 270 - Thửa 204
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.19
6.000.000
Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 156 - Thửa đất số 237
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 402
10.000.000
Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 170 - Thửa đất số 157
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 401
10.000.000
Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 279 - Thửa đất số 141
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 403
8.500.000
Ngõ 30, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 86, - Thửa đất số 19
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 322
8.000.000
Ngõ 301 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
Thửa 252 - Thửa 283
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.16
7.500.000
Ngõ 32 - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 111, tờ bản đồ số 32) - Đường Vạn An - Sân TDTT (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 203, 214 (32, 38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
27.000.000
Ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 69 - Thửa đất số 25
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 361
10.500.000
Ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 36
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 316
10.000.000
Ngõ 32, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 57
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 70
8.000.000
Ngõ 32, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1 - Thửa đất số 135
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 324
7.500.000
Ngõ 32, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 134 - Thửa đất số 2
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 323
7.500.000
Ngõ 333 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 63, tờ bản đồ số 11) - Đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 11)
tờ bản đồ 155 (11)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
27.000.000
Ngõ 34 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 81, tờ bản đồ số 30) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 253, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 103
35.000.000
Ngõ 34 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 131, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Ngân) (đến thửa số: 124, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 76
30.000.000
Ngõ 34 đường Nguyễn Tiềm đoàn đầu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 86 - thửa đất số: 1
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.10
13.000.000
Ngõ 34 đường Nguyễn Tiềm đoạn cuối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
thửa đất số: 125 - thửa đất số: 168
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
12.500.000
Ngõ 341 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 11) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Nhâm) (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 11)
tờ bản đồ 155 (11)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
27.000.000
Ngõ 35 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 44) - Đầu ngõ 06 - đường Trường Tiến (đến thửa số: 56, tờ bản đồ số 43)
tờ bản đồ 228, 229 (43, 44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 92
22.000.000
Ngõ 35 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 35 - Thửa 42
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.12
9.000.000
Ngõ 35 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 451 - Thửa 453
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.15
9.000.000
Ngõ 35 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 505 - Thửa 547
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.30
7.500.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 05 - Thửa số 17
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 99
12.000.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 336 - Thửa số 328
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
10.500.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 219 - Thửa số 47
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
10.500.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 205 - Thửa số 217
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
10.500.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 208 - Thửa số 207
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
10.500.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 163 - Thửa số 339
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
12.000.000
Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng (cuối ngõ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 38 - Thửa số 343
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
10.500.000
Ngõ 351 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 100, tờ bản đồ số 11) - Điểm cuối đường quy hoạch (dự án Phước Tài) (đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 11)
tờ bản đồ 155 (11)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
27.000.000
Ngõ 36 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 49, tờ bản đồ số 31) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 31)
tờ bản đồ 202 (31)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 104
35.000.000
Ngõ 36 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 387 - Thửa 264
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.13
9.000.000
Ngõ 36 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 723 - Thửa 14
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.9
10.000.000
Ngõ 36, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 49
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 63
10.000.000
Ngõ 36, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 24 - Thửa đất số 39
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 64
10.000.000
Ngõ 369 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 35, tờ bản đồ số 04) - Đường cụt (nhà bà Hoàn) (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 04)
tờ bản đồ 141 (4)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
27.000.000
Ngõ 37 - Đường Tiến Tài
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Tiến Tài (Từ thửa số: 269, tờ bản đồ số 44) - Đầu cuối Ngõ 35 - đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 314, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 188
22.000.000
Ngõ 37 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 538 - Thửa 555
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.31
7.500.000
Ngõ 37 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 782 - Thửa 592
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.38
7.500.000
Ngõ 379 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 13, tờ bản đồ số 04) - Đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 58, tờ bản đồ số 04)
tờ bản đồ 141 (4)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
27.000.000
Ngõ 38 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 44) - Ngõ 20 - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 130, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 229, 230 (44, 45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 93
25.000.000
Ngõ 38 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 14, tờ bản đồ số 31) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 15, tờ bản đồ số 31)
tờ bản đồ 202 (31)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 105
35.000.000
Ngõ 38 Đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
thửa đất số: 41 - thửa đất số: 106
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
16.000.000
Ngõ 38 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 713 - Thửa 111 và thửa 628
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
7.500.000
Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 392 - Thửa 410
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.29
12.000.000
Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 759 - Thửa 500
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.32
12.000.000
Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 788 - Thửa 256
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.13
16.000.000
Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 789 - Thửa 695
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.12
12.000.000
Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 383 - Thửa 465
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.25
12.000.000
Ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (cổng chào khối Vĩnh Yên về Nam Cao)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 103 - Thửa đất số 523
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 397
11.000.000
Ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (cổng chào khối Vĩnh Yên về Nam Cao)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 271 - Thửa đất số 105
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 398
11.000.000
Ngõ 381 - Đường Nguyễn Văn Cừ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 19) - Đường cụt (nhà nhà ông Thắng) (đến thửa số: 75, tờ bản đồ số 19)
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
27.000.000
Ngõ 39 - Đường Vạn An
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Vạn An (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 37) - Điểm cuối giao ngõ 68 - đường Minh Khai (đến thửa số: 34, tờ bản đồ số 37)
tờ bản đồ 213 (37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 186
25.000.000
Ngõ 39, đường Chính Hữu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1334 - Thửa đất số 1329
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 557
6.000.000
Ngõ 39, đường Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
thửa đất số: 16 - thửa đất số: 19
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
15.000.000
Ngõ 39A - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 188, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối Nhà văn hoá Khối 19 (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 32
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
27.000.000
Ngõ 4 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Đoàn) (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 09)
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 58
25.000.000
Ngõ 4, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 77 - Thửa đất số 55
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 413
6.500.000
Ngõ 4, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 69 - Thửa đất số 56
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 414
6.500.000
Ngõ 40 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 669 - Thửa 311
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.20
10.000.000
Ngõ 40, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 68 - Thửa đất số 60
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 429
7.500.000
Ngõ 40, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 568 - Thửa đất số 247
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 395
8.500.000
Ngõ 40, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 204 - Thửa đất số 212
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 396
8.500.000
Ngõ 41 Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 242 - thửa đất số: 228
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
22.000.000
Ngõ 41 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 2. Tờ 84 (11)
Thửa 35 - Thửa 42
tờ bản đồ 84 (11)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
9.000.000
Ngõ 41 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 451 - Thửa 453
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.16
9.000.000
Ngõ 41 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 8 - Thửa 10
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
9.000.000
Ngõ 43 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 72, tờ bản đồ số 38) - Đường Vạn An - Sân TDTT (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 77
30.000.000
Ngõ 43 B Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 241 - thửa đất số: 225
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.7
22.000.000
Ngõ 43 B Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
thửa đất số: 19 - thửa đất số: 28
tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
22.000.000
Ngõ 43 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 738 - Thửa 49
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.19
9.000.000
Ngõ 43 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 604 - Thửa 694
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.39
9.000.000
Ngõ 43C Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
thửa đất số: 22 - thửa đất số: 39
tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
22.000.000
Ngõ 43C Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 251 - thửa đất số: 244
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.8
22.000.000
Ngõ 44 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 460 - Thửa 457
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.32
16.000.000
Ngõ 44 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 676 - Thửa 502
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.33
12.000.000
Ngõ 44, đường Trần Hưng Đạo đoạn 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
thửa đất số: 33 - thửa đất số: 37
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.2
8.800.000
Ngõ 44, đường Trần Hưng Đạo đoạn 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
thửa đất số: 83 - thửa đất số: 81
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.2
8.800.000
Ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 120 - Thửa 572
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
9.000.000
Ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 678 - Thửa 608
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.37
12.000.000
Ngõ 46 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 11 - Thửa 107
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
12.000.000
Ngõ 46, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 8 - Thửa đất số 10
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 494
6.500.000
Ngõ 46, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 87
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 495
6.500.000
Ngõ 47, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 142 - Thửa đất số 100, 96.
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 447
7.500.000
Ngõ 48, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 240 - Thửa đất số 23
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 391
7.500.000
Ngõ 48, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 63 - Thửa đất số 207
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 392
7.500.000
Ngõ 49 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 06 - Thửa 01
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
9.000.000
Ngõ 49 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 245 - Thửa 12
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
7.500.000
Ngõ 49 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 09 - Thửa 55
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.13
9.000.000
Ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 106 - Thửa 52
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.14
10.000.000
Ngõ 49 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 104 - Thửa 41
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
10.000.000
Ngõ 5, đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 202 - Thửa 331
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
7.500.000
Ngõ 5, đường Tô Hiến Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 22 - thửa đất số: 20
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
12.000.000
Ngõ 50, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 15 - Thửa đất số 18, 67
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 496
6.500.000
Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 231 - Thửa đất số 230
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 393
6.500.000
Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 63 - Thửa đất số 518
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 394
6.500.000
Ngõ 51 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 56 - Thửa 660
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.20
7.500.000
Ngõ 51 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 31 - thửa đất số: 38
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
16.000.000
Ngõ 52 Đường Đào Tấn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
thửa đất số: 88 - thửa đất số: 91
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
7.700.000
Ngõ 52 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 120 - Thửa 818
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
9.000.000
Ngõ 52 đường Nguyễn Tiềm đoạn 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 79 - thửa đất số: 9
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.9
13.000.000
Ngõ 52 đường Nguyễn Tiềm đoạn 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
thửa đất số: 220 - thửa đất số: 19
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
12.500.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 112 - Thửa đất số 108
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 430
9.000.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 244 - Thửa đất số 113
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 431
9.000.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 97 - Thửa đất số 116.
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 438
8.000.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 102 - Thửa đất số 109
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 436
12.000.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 48 - Thửa đất số 48
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 435
11.000.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 135 - Thửa đất số 96
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 437
8.000.000
Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại.
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 122 - Thửa đất số 241
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 439
8.000.000
Ngõ 52, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 61 - Thửa đất số 62
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 357
6.500.000
Ngõ 52, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 60 - Thửa đất số 51
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 356
6.500.000
Ngõ 53 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 27 - Thửa 24
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.4
7.500.000
Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 238 - Thửa đất số 168
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 475
9.000.000
Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 114 - Thửa đất số 115
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 433
9.000.000
Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 120 - Thửa đất số 263
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 476
9.000.000
Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 39 - Thửa đất số 25
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 467
9.000.000
Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 137 - Thửa đất số 179
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 448
9.000.000
Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 142 - Thửa đất số 240
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 432
9.000.000
Ngõ 54 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 264, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 106
30.000.000
Ngõ 55 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 740 - Thửa 760
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.21
10.000.000
Ngõ 55, đường Chính Hữu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 62 - Thửa đất số 1636
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 558
6.000.000
Ngõ 56 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 10 - Thửa 609
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.10
7.500.000
Ngõ 58 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
thửa đất số: 71 - thửa đất số: 75
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.4
7.700.000
Ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 171 - Thửa đất số 120
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 369
13.000.000
Ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 158 (29) Thửa 300
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 349
14.000.000
Ngõ 6 đường Tống Tất Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
Thửa 146 - Thửa 82
tờ bản đồ 93 (15)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.22
15.000.000
Ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 214 - Thửa đất số 22
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 408
12.000.000
Ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 7 - Thửa đất số 36
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 409
12.000.000
Ngõ 60 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 222, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 107
30.000.000
Ngõ 60 - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 09, tờ bản đồ số 38) - Trường Giáo dục thường xuyên Tỉnh (đến thửa số: 98, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
27.000.000
Ngõ 61 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 746 - Thửa 143
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.22
7.500.000
Ngõ 61, đường Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
thửa đất số: 5 - thửa đất số: 1
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
15.000.000
Ngõ 61, đường Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
thửa đất số: 48 - thửa đất số: 39
tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
15.000.000
Ngõ 61, đường Nguyễn Trường Tộ
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 2. Khu đô thị Cienco4 khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 416, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 406, tờ bản đố số 29
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
15.500.000
Ngõ 61, đường Nguyễn Trường Tộ
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 2. Khu đô thị Cienco4 khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 418, tờ bản đồ số 29
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
15.500.000
Ngõ 61, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 90 - Thửa đất số 62
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 486
8.500.000
Ngõ 61, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 89. - Thửa đất số 71
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 485
8.500.000
Ngõ 62, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 315 - Thửa đất số 33
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 354
6.500.000
Ngõ 62, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 145 - Thửa đất số 169
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 353
6.500.000
Ngõ 62, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 71 - Thửa đất số 62
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 497
7.000.000
Ngõ 62, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 170 - Thửa đất số 103
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 492
7.000.000
Ngõ 62, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 64
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 498
7.000.000
Ngõ 63 Đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
thửa đất số: 268 - thửa đất số: 265
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
11.000.000
Ngõ 63 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 213 - Thửa 107
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.22
10.000.000
Ngõ 63 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 91 - thửa đất số: 71
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.5
6.000.000
Ngõ 63, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 43 - Thửa đất số 42
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 471
8.000.000
Ngõ 63, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 9 - Thửa đất số 21
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 472
8.000.000
Ngõ 63, đường Trần Hưng Đạo đoạn 1
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 225 - thửa đất số: 188
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.2
16.000.000
Ngõ 63, đường Trần Hưng Đạo đoạn 2
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 146 - thửa đất số: 185
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.1
15.000.000
Ngõ 63B - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 61, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 146, tờ bản đồ số 39)
tờ bản đồ 203, 215 (32, 39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 78
28.000.000
Ngõ 63E - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 69, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 93, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201, 203 (30, 32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 79
28.000.000
Ngõ 64 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 17, tờ bản đồ số 38) - Đường Vạn An - Sân TDTT (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 38)
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 80
30.000.000
Ngõ 65 Trần Bình Trọng (khu quy hoạch khối Đại Nghĩa)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Lô số 26 (thửa số 245) - Lô số 67 (Thửa số 286)
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 44
16.500.000
Ngõ 65 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 11 - Thửa số 210
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
15.000.000
Ngõ 65 đường Trần Bình Trọng (khu dân cư cũ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 240 - Thửa số 23
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 48
15.000.000
Ngõ 66 - Đường Hồ Sỹ Dương
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 44) - Đầu ngõ 1A - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 300, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 94
22.000.000
Ngõ 67 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 196 - Thửa 158
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.23
9.000.000
Ngõ 67 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 199 - Thửa số 70
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 49
8.000.000
Ngõ 68 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Minh Khai (Từ thửa số: 74, tờ bản đồ số 37) - Điểm cuối giao ngõ 39 - đường Vạn An (đến thửa số: 34, tờ bản đồ số 37)
tờ bản đồ 213 (37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
30.000.000
Ngõ 68 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 102, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối giao nhau Ngõ 77 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 108
35.000.000
Ngõ 68 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 79 - Thửa 112
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.34
10.000.000
Ngõ 68 đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
thửa đất số: 120 - thửa đất số: 198
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
5.500.000
Ngõ 69 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 524 - Thửa 541
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.14
7.500.000
Ngõ 69 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
tờ bản đồ 95 (17) Thửa 161
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.13
11.000.000
Ngõ 7 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 205 - Thửa 205
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.9
6.000.000
Ngõ 7, đường Hồ Phi Tích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 25 - Thửa đất số 16
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 457
7.500.000
Ngõ 70 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 80 - Thửa 638
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.11
11.000.000
Ngõ 70 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 448 - Thửa 511
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.21
9.000.000
Ngõ 70 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 549 - Thửa 552
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.45
9.000.000
Ngõ 71 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 201, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201, 203 (30, 32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 81
28.000.000
Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 443 - Thửa số 02
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 51
12.000.000
Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 15 - Thửa số 24
tờ bản đồ 110 (2)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
11.000.000
Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 156 - Thửa số 216
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 50
12.000.000
Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 46 - Thửa số 93
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
11.000.000
Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 47 - Thửa số 66
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
11.000.000
Ngõ 71, đường Lê Khôi (quy hoạch đường số 03)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 58 - thửa số: 320
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
18.500.000
Ngõ 71, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 328
10.000.000
Ngõ 71, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1 - Thửa đất số 38
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 327
8.500.000
Ngõ 72 - Đường Kim Đồng
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 83, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối giao nhau Ngõ 83 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 155, tờ bản đồ số 24)
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 109
35.000.000
Ngõ 73 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 228 - Thửa 672
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.24
9.000.000
Ngõ 73 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 89 - Thửa 88
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
9.000.000
Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa 53 - Thửa số 06
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 53
12.000.000
Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 49 - Thửa số 63
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
11.000.000
Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 36 - Thửa số 31
tờ bản đồ 110 (2)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
11.000.000
Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 62 - Thửa số 75
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
11.000.000
Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 124 - Thửa số 125
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 54
12.000.000
Ngõ 73, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 162 - thửa đất số: 168
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.1
9.500.000
Ngõ 74 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Minh Khai (Từ thửa số: 42, tờ bản đồ số 37) - Ngã 3 ngõ 20 - đường Lê Hồng Phong (Khu TT Vinaconex) (đến thửa số: 155, tờ bản đồ số 37)
tờ bản đồ 213 (37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
30.000.000
Ngõ 74 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
thửa đất số: 15 - thửa đất số: 134
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
15.000.000
Ngõ 74 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 185 - thửa đất số: 169
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.6
15.000.000
Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 151 - Thửa đất số 114
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 491
8.500.000
Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 252 - Thửa đất số 253
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 490
8.500.000
Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 60
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 506
8.500.000
Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 266 - Thửa đất số 62
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 505
8.500.000
Ngõ 75 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 602 - Thửa 316
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.26
7.500.000
Ngõ 75 đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 114 - thửa đất số: 165
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.5
6.000.000
Ngõ 75 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 186 - thửa đất số: 14
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
9.500.000
Ngõ 76 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Minh Khai (Từ thửa số: 172, tờ bản đồ số 37) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 116, tờ bản đồ số 37)
tờ bản đồ 213 (37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
30.000.000
Ngõ 76, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 278 - Thửa đất số 63
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 518
8.300.000
Ngõ 76, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 106 - Thửa đất số 179
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 517
8.000.000
Ngõ 77 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 180, tờ bản đồ số 25) - Điểm cuối nối với Ngõ 38 - đường Kim Đồng (đến thửa số: 246, tờ bản đồ số 25)
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 82
28.000.000
Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 239
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 507
8.500.000
Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 232
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 508
8.500.000
Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật (cạnh nhà văn hóa khối)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 257
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 513
8.500.000
Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật (cạnh nhà văn hóa khối)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 89 - Thửa đất số 489
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 514
8.500.000
Ngõ 77B, đường Trần Nhật Duật (cây đa)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 105 - Thửa đất số 78
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 489
8.500.000
Ngõ 78 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 180, tờ bản đồ số 30) - Đường cụt (Nhà ông Bình) (đến thửa số: 68, tờ bản đồ số 30)
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
32.000.000
Ngõ 78 - Đường Lê Hồng Phong
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 07, tờ bản đồ số 39) - Điểm cuối nhà bà Lê Thị Mỹ (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 39)
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
27.000.000
Ngõ 78 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 156 - Thửa 184 và thửa 219
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.35
9.000.000
Ngõ 79 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 637 - Thửa 758
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.27
7.500.000
Ngõ 79 đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 112 - thửa đất số: 333
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.6
6.000.000
Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 54 - Thửa số 41
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
11.000.000
Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 50 - Thửa số 72
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
11.000.000
Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 437 - Thửa số 181
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 56
12.000.000
Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 438 - Thửa số 08
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 55
12.000.000
Ngõ 8 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 177, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối Đường cụt và Ngõ 38 - đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 139, tờ bản đồ số 44)
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 182
25.000.000
Ngõ 8 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
Thửa 214 - Thửa 299
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.7
6.000.000
Ngõ 8 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 84 - Thửa 86
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
6.000.000
Ngõ 8, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 243
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 411
10.000.000
Ngõ 8, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 85 - Thửa đất số 234
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 412
10.000.000
Ngõ 80 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 554 - Thửa 65
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
6.000.000
Ngõ 80 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
thửa đất số: 11 - thửa đất số: 34
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
15.000.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 284 - Thửa đất số 101
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 519
8.500.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 146 - Thửa đất số 90
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 520
8.500.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 252 - Thửa đất số 224,
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 521
8.000.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 72 - Thửa đất số 65
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 320
10.000.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 53 - Thửa đất số 9
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 319
10.000.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 2,15 - Thửa đất số 8
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 352
12.000.000
Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 69 - Thửa đất số 97
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 318
12.000.000
Ngõ 81, đường Lê Khôi (quy hoạch đường số 04)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 212 - thửa số: 299
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
20.000.000
Ngõ 82 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 142 - thửa đất số: 166
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
6.000.000
Ngõ 82, đường Nguyễn Thái Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 403 - thửa đất số: 28
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.5
8.800.000
Ngõ 82, đường Nguyễn Thái Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
thửa đất số: 70 - thửa đất số: 45
tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
14.000.000
Ngõ 83 - Đường Nguyễn Đức Cảnh
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 170, tờ bản đồ số 25) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 163, tờ bản đồ số 25)
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 83
28.000.000
Ngõ 83 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 112 - Thửa 111
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.19
12.000.000
Ngõ 83 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 193 - Thửa 246
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.19
7.500.000
Ngõ 83 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 628 - Thửa 664
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.28
9.000.000
Ngõ 83 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 318 - Thửa 319
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.25
10.000.000
Ngõ 83 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 50 - thửa đất số: 31
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.6
6.000.000
Ngõ 83, đường Nguyễn Cảnh Chân (đường quy hoạch 12m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 174 - thửa đất số: 46
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.9
26.000.000
Ngõ 84 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 263 - Thửa 246
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.17
10.000.000
Ngõ 84 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 284 - Thửa 291
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.38
10.000.000
Ngõ 85 đường Nguyễn Sinh Sắc - Đấu giá
IV. CÁC KHU quy hoạch ĐỂ GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 13
tờ bản đồ 235 (18) Lô 1
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
22.800.000
Ngõ 85 đường Nguyễn Sinh Sắc - Đấu giá
IV. CÁC KHU quy hoạch ĐỂ GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 13
Lô 2 - Lô 8
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
18.000.000
Ngõ 85 đường Nguyễn Sinh Sắc - Đấu giá
IV. CÁC KHU quy hoạch ĐỂ GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 13
tờ bản đồ 235 (18) Lô 2
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
20.400.000
Ngõ 86 - Đường Đốc Thiết
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đường Nguyễn Đốc Thiết (Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 18) - Điểm cuối Nhà văn hoá khối Yên Phúc A (đến thửa số: 99, tờ bản đồ số 19)
tờ bản đồ 169, 170 (18, 19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 140
30.000.000
Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 164 - Thửa đất số 494
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 523
8.000.000
Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 73 - Thửa đất số 6
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 539
8.000.000
Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 24 - Thửa đất số 5
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 540
8.000.000
Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 162 - Thửa đất số 482
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 524
8.000.000
Ngõ 87 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 203 - Thửa 113
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.20
7.500.000
Ngõ 87 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 375 - Thửa 396
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.30
7.500.000
Ngõ 88, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 213 - Thửa đất số 199, 176
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 537
8.500.000
Ngõ 9, đường Nguyễn Cảnh Chân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
thửa đất số: 6 - thửa đất số:8
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
12.000.000
Ngõ 9, đường Trần Nguyễn Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 96 - Thửa đất số 118
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 345
7.500.000
Ngõ 90 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 29) - Đường Tân Yên (đến thửa số: 174, tờ bản đồ số 23)
tờ bản đồ 200, 183 (29, 23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
32.000.000
Ngõ 90 đường Đội Cung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 113 - thửa đất số: 120
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
6.000.000
Ngõ 90, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 272 - thửa đất số: 252
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.15
5.500.000
Ngõ 92 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 74 - Thửa 27
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
7.500.000
Ngõ 93 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 166 - Thửa 219
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.21
7.500.000
Ngõ 93 đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 472 - Thửa 424
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.32
9.000.000
Ngõ 94 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
Thửa 816 - Thửa 28
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.6
7.500.000
Ngõ 94 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
thửa đất số: 266 - thửa đất số: 213
tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
15.000.000
Ngõ 94 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 266 - thửa đất số: 213
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
15.000.000
Ngõ 94 đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 192 - thửa đất số: 193
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.14
5.500.000
Ngõ 95 - Đường Văn Đức Giai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 171, tờ bản đồ số 45) - Đường cụt (Nhà ông Mai Văn Bình) (đến thửa số: 08, tờ bản đồ số 45)
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 184
20.000.000
Ngõ 95 đường Kim Liên
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
Thửa 219 - Thửa 360
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.20
10.000.000
Ngõ 95, đường Lê Khôi (quy hoạch đương số 05)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 247 - thửa số: 240
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
20.000.000
Ngõ 96 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 17, tờ bản đồ số 29) - Điểm cuối Ngõ 1A - đường Kim Đồng (đến thửa số: 55, tờ bản đồ số 22)
tờ bản đồ 200, 182 (29, 22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
32.000.000
Ngõ 96 đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 87 - Thửa 353
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.36
7.500.000
Ngõ 97 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 542 - Thửa 101
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.31
10.000.000
Ngõ 97, đường Nguyễn Cảnh Chân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
thửa đất số: 85 - thửa đất số: 78
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
16.500.000
Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 16 - Thửa đất số 33
tờ bản đồ 131 (23)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 295
7.500.000
Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 93 - Thửa đất số 1
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 314
8.500.000
Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 5 - Thửa đất số 88
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 315
5.500.000
Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 3
tờ bản đồ 145 (27)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 313
12.000.000
Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 30 và 50
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 25
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 311
5.500.000
Ngõ 99 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 454 - Thửa 454
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.46
10.000.000
Ngõ 99 đường Ngô Đức Mai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
Thửa 143 - Thửa 225
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.14
10.000.000
Ngõ 99 đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 81 - thửa đất số: 34
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.9
18.000.000
Ngõ 99, đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 51 - thửa đất số: 50
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.2
10.500.000
Ngõ KTT Ăn uống Quang Trung I, đường Tô Hiến Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 215 - thửa đất số: 210
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
12.000.000
Ngõ Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
thửa đất số: 46 - thửa đất số: 53
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.4
9.000.000
Ngõ Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
thửa đất số: 60 - thửa đất số: 57
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
15.000.000
Ngõ Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 220 - thửa đất số: 211
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.11
15.000.000
Ngõ Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 79 và 91
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 151
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 359
5.500.000
Ngõ Nguyễn Trường Tộ, kề thửa 96
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 83 - Thửa đất số 162
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 360
5.500.000
Ngõ Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 148 - Thửa số 207
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
14.000.000
Ngõ Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 147 - Thửa số 181
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
14.000.000
Ngõ Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 167 - Thửa số 245
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.7
14.000.000
Ngõ Nguyễn Xuân Linh, giữa thửa 55 và 190
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 214 - Thửa đất số 202
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 484
6.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.