Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngõ 18 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 396 - Thửa 733 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.23 | 7.500.000 |
| Ngõ 18, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 11 - Thửa đất số 245 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 148 | 15.000.000 |
| Ngõ 18, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 169 - Thửa đất số 86 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 454 | 6.500.000 |
| Ngõ 18, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 57 - Thửa đất số 7 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 339 | 9.000.000 |
| Ngõ 18, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 48 - Thửa đất số 8 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 340 | 9.000.000 |
| Ngõ 180 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 177 - Thửa 163 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 7.500.000 |
| Ngõ 184 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 186 - Thửa 328 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 7.500.000 |
| Ngõ 186, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 230 - Thửa số 231 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 107 | 10.500.000 |
| Ngõ 186, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 215 - Thửa đất số 19 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 186 | 10.000.000 |
| Ngõ 186, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 17 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 173 | 10.500.000 |
| Ngõ 19 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 184, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối Bưu điện tỉnh (nhà ông Tuấn) (đến thửa số: 353, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 90 | 22.000.000 |
| Ngõ 19 đường Tống Tất Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 255 - Thửa 272 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.11 | 9.000.000 |
| Ngõ 192 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 192 - Thửa 133 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 7.500.000 |
| Ngõ 194 đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 7 - thửa đất số: 280 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.3 | 15.000.000 |
| Ngõ 198 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 173 - Thửa 141 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.7 | 7.500.000 |
| Ngõ 199 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 89 - Thửa số 104 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 13.000.000 |
| Ngõ 1A - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 108, tờ bản đồ số 30) - Đầu đường Minh Tân (đến thửa số: 84, tờ bản đồ số 22) tờ bản đồ 182, 201 (22, 30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 97 | 25.000.000 |
| Ngõ 1A - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 164, tờ bản đồ số 45) - Đầu ngõ 1C - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 299, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229, 230 (44, 45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 181 | 30.000.000 |
| Ngõ 1A - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 164, tờ bản đồ số 45) - Đầu ngõ 1C - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 310, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229, 230 (44, 45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 169 | 30.000.000 |
| Ngõ 2 - Đường Minh Tân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 83, tờ bản đồ số 23) - Điểm cuối Ngã 3 Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 159, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 183, 184 (23, 24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 158 | 22.000.000 |
| Ngõ 2 Đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 268 - thửa đất số: 3 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.2 | 11.000.000 |
| Ngõ 2 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 210 - Thửa 145 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.8 | 10.000.000 |
| Ngõ 2 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 703 - Thửa 686 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 6.000.000 |
| Ngõ 20 - Đường Lê Hồng Phong (Phía Bắc đường lê Hồng Phong) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 76, tờ bản đồ số 33) - Thiết bị trường học (đến thửa số: 23, tờ bản đồ số 33) tờ bản đồ 204 (33) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 24.000.000 |
| Ngõ 20 - Đường Lê Hồng Phong (Phía Nam đường) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 117, tờ bản đồ số 31) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 149, tờ bản đồ số 37) tờ bản đồ 202, 213 (31, 37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 27.000.000 |
| Ngõ 20 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 116, tờ bản đồ số 26) - Cuối ngõ đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 91, tờ bản đồ số 26) tờ bản đồ 186 (26) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 69 | 25.000.000 |
| Ngõ 20 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 98, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối Sông Vinh (gần Khách sạn APEC) (đến thửa số: 152, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 179 | 20.000.000 |
| Ngõ 20 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 98, tờ bản đồ số 45) - Điểm cuối Sông Vinh (gần Khách sạn APEC) (đến thửa số: 152, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 183 | 25.000.000 |
| Ngõ 20 đường Nguyễn Thái Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) | thửa đất số: 71 - thửa đất số: 58 tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 8.800.000 |
| Ngõ 20 đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 283 - thửa đất số: 248 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.11 | 5.500.000 |
| Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 129 - Thửa đất số 3 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 444 | 8.500.000 |
| Ngõ 20, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 30 - Thửa đất số 4 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 445 | 8.500.000 |
| Ngõ 202 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 161 - Thửa 161 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.8 | 7.500.000 |
| Ngõ 208 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 306 - Thửa 129 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.9 | 12.000.000 |
| Ngõ 21 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 66, tờ bản đồ số 18) - Đường cụt (nhà ông Lê Hữu Cư) (đến thửa số: 77, tờ bản đồ số 18) tờ bản đồ 169 (18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 70 | 25.000.000 |
| Ngõ 21 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 271 - Thửa 247 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 21 đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | thửa đất số: 196 - thửa đất số: 161 tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 10.500.000 |
| Ngõ 21, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 223 - Thửa đất số 112 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 463 | 11.000.000 |
| Ngõ 21, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 46 - Thửa đất số 47,55. tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 451 | 11.000.000 |
| Ngõ 21, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 51 - Thửa đất số 72 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 462 | 11.000.000 |
| Ngõ 215 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 32 - Thửa 72 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.18 | 16.000.000 |
| Ngõ 22 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu ngõ đường Kim Đồng (Từ thửa số: 50, tờ bản đồ số 25) - Cuối ngõ 20 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 112, tờ bản đồ số 25) tờ bản đồ 185 (25) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 102 | 30.000.000 |
| Ngõ 22 - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 159, tờ bản đồ số 34) - Phía sau khu dân cư Thanh tra (Đến thửa 150, tờ bản đồ số 34) tờ bản đồ 205 (34) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 25.000.000 |
| Ngõ 22 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 16, tờ bản đồ số 25) - Cuối đường cụt (đất ANQP - QK4) (đến thửa số: 15, tờ bản đồ số 25) tờ bản đồ 185 (25) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 71 | 25.000.000 |
| Ngõ 22 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 752 - Thửa 5 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 9.400.000 |
| Ngõ 22 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 171 - Thửa 122 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.11 | 9.400.000 |
| Ngõ 22 đường Tống Tất Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 661 - Thửa 754 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.23 | 16.000.000 |
| Ngõ 223 đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 24 - thửa đất số: 16 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.7 | 16.000.000 |
| Ngõ 223 đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 58 - thửa đất số: 59 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.8 | 16.000.000 |
| Ngõ 224 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 132 - Thửa 106 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.14 | 10.000.000 |
| Ngõ 224, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 107 - Thửa số 101 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 25 | 8.000.000 |
| Ngõ 224, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số106 - Thửa số 100 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24 | 8.000.000 |
| Ngõ 23 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 389 - Thửa 405 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.27 | 7.500.000 |
| Ngõ 23, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 13 - Thửa đất số 87 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 478 | 8.500.000 |
| Ngõ 23, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 171 - Thửa đất số 144 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 479 | 8.500.000 |
| Ngõ 23, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | thửa đất số: 55 - thửa đất số: 72 tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.1 | 8.800.000 |
| Ngõ 232 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 354 - Thửa số 76, thửa 341 (phần diện tích phía Tây) tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 23 | 12.000.000 |
| Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 27 - Thửa số 125 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17 | 10.500.000 |
| Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 20 - Thửa số 14 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18 | 10.500.000 |
| Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 135 - Thửa số 69 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19 | 12.000.000 |
| Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 351 - Thửa số 54 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 13.000.000 |
| Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 55 - Thửa số 348 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 12.000.000 |
| Ngõ 236 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 121 - Thửa số 35 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15 | 13.000.000 |
| Ngõ 238 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 131 - Thửa 103 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.15 | 10.000.000 |
| Ngõ 24 - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 312, tờ bản đồ số 34) - 125, tờ số 34 tờ bản đồ 205 (34) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 25.000.000 |
| Ngõ 24 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 18) - Đường cụt (nhà bà Giang) (đến thửa số: 86, tờ bản đồ số 18) tờ bản đồ 169 (18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 72 | 25.000.000 |
| Ngõ 24 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 692 - Thửa 190 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.18 | 6.000.000 |
| Ngõ 24B - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 93, tờ bản đồ số 18) - Đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 18) tờ bản đồ 169 (18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 73 | 25.000.000 |
| Ngõ 25 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 17 - Thửa 20 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.11 | 9.000.000 |
| Ngõ 25 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 310 - Thửa 324 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.14 | 9.000.000 |
| Ngõ 25 đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) | thửa đất số: 28 - thửa đất số: 10 tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 16.000.000 |
| Ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 120 - Thửa 319 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.6 | 12.000.000 |
| Ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 174 - Thửa 289 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.7 | 10.000.000 |
| Ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 20 - Thửa 70 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 16.000.000 |
| Ngõ 259 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 280 - Thửa 30 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.21 | 16.000.000 |
| Ngõ 26 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 219 - Thửa 224 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.10 | 6.000.000 |
| Ngõ 26, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 176 - Thửa số 177 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 275 | 7.000.000 |
| Ngõ 26, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 120 - Thửa số 64 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 260 | 7.000.000 |
| Ngõ 26, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 196 - Thửa số 199 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 261 | 7.000.000 |
| Ngõ 26A, Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 424 - Thửa đất số 202 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 57 | 14.000.000 |
| Ngõ 26A, Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 430 (hướng Đông) - Thửa số 223 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 58 | 14.000.000 |
| Ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 10 - Thửa đất số 492 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 125 | 14.000.000 |
| Ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 167 - Thửa đất số 110 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 126 | 14.000.000 |
| Ngõ 27 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 153, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối Nhà văn hoá Khối 16 (đến thửa số: 167, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 91 | 22.000.000 |
| Ngõ 27 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 412 - Thửa 489 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.28 | 10.000.000 |
| Ngõ 27, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 62 - Thửa đất số 168 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 449 | 11.000.000 |
| Ngõ 27, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 53 - Thửa đất số 74 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 450 | 11.000.000 |
| Ngõ 27, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 214 - Thửa đất số 215, 111. tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 464 | 11.000.000 |
| Ngõ 275 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 88, tờ bản đồ số 19) - Đường cụt (nhà nhà ông Đồng) (đến thửa số: 86, tờ bản đồ số 19) tờ bản đồ 170 (19) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 27.000.000 |
| Ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 232 - Thửa 319 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.17 | 12.000.000 |
| Ngõ 279 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 12 - Thửa 30 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 28 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 128, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Hồng) (đến thửa số: 200, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 74 | 30.000.000 |
| Ngõ 28 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Trường Tiến (Từ thửa số: 261, tờ bản đồ số 45) - Trường Huỳnh Thúc Kháng (đến thửa số: 28, tờ bản đồ số 39) tờ bản đồ 215, 230 (39, 40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 75 | 30.000.000 |
| Ngõ 28 Đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) | thửa đất số: 48 - thửa đất số: 100 tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 10.500.000 |
| Ngõ 28 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 751 - Thửa 409 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.24 | 7.500.000 |
| Ngõ 28, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 192 (36) Thửa đất số 39 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 446 | 7.500.000 |
| Ngõ 29 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 442 - Thửa số 428 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 8.000.000 |
| Ngõ 29 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 442 - Thửa số 121 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 41 | 8.000.000 |
| Ngõ 29, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 123 - Thửa đất số 195 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 453 | 6.500.000 |
| Ngõ 29, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 134 - Thửa đất số 132 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 452 | 6.500.000 |
| Ngõ 29, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 30 - Thửa số 2 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 100 | 8.000.000 |
| Ngõ 29, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 3 - Thửa số 16 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 101 | 8.000.000 |
| Ngõ 299 đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) | thửa đất số: 15 - thửa đất số: 7 tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 12.500.000 |
| Ngõ 2A - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 123, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối Ngõ 1 - đường Tân Tiến (đến thửa số: 08, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 184, 201 (24, 30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 100 | 25.000.000 |
| Ngõ 2A - Đường Minh Tân II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Tân (Từ thửa số: 85, tờ bản đồ số 22) - Đường cụt (Nhà ông Vinh) (đến thửa số: 162, tờ bản đồ số 22) tờ bản đồ 182 (22) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 159 | 22.000.000 |
| Ngõ 3 - Đường Nguyễn Quốc Trị II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (DA Phước Tài) (Từ thửa số: 118, tờ bản đồ số 11) - Điểm cuối giao giữa đường Nguyễn Đức Cảnh và đường Nguyễn Quốc Trị (đến thửa số: 41, tờ bản đồ số 18) tờ bản đồ 155, 169 (11, 17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 114 | 30.000.000 |
| Ngõ 3 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 08, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà bà Quân) (đến thửa số: 76, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 153, 139 (9, 2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 57 | 25.000.000 |
| Ngõ 3, đường Đặng Thái Thân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 128 - thửa đất số: 80 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 15.500.000 |
| Ngõ 30 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 104 - Thửa 62 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 7.500.000 |
| Ngõ 30 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 270 - Thửa 204 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.19 | 6.000.000 |
| Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 156 - Thửa đất số 237 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 402 | 10.000.000 |
| Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 170 - Thửa đất số 157 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 401 | 10.000.000 |
| Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 279 - Thửa đất số 141 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 403 | 8.500.000 |
| Ngõ 30, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 86, - Thửa đất số 19 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 322 | 8.000.000 |
| Ngõ 301 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | Thửa 252 - Thửa 283 tờ bản đồ 88 (12) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.16 | 7.500.000 |
| Ngõ 32 - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 111, tờ bản đồ số 32) - Đường Vạn An - Sân TDTT (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 203, 214 (32, 38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 27.000.000 |
| Ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 69 - Thửa đất số 25 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 361 | 10.500.000 |
| Ngõ 32, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 80 - Thửa đất số 36 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 316 | 10.000.000 |
| Ngõ 32, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 17 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 70 | 8.000.000 |
| Ngõ 32, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1 - Thửa đất số 135 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 324 | 7.500.000 |
| Ngõ 32, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 134 - Thửa đất số 2 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 323 | 7.500.000 |
| Ngõ 333 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 63, tờ bản đồ số 11) - Đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 89, tờ bản đồ số 11) tờ bản đồ 155 (11) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24 | 27.000.000 |
| Ngõ 34 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 81, tờ bản đồ số 30) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 253, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 103 | 35.000.000 |
| Ngõ 34 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 131, tờ bản đồ số 38) - Điểm cuối đường (nhà bà Ngân) (đến thửa số: 124, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 76 | 30.000.000 |
| Ngõ 34 đường Nguyễn Tiềm đoàn đầu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 86 - thửa đất số: 1 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.10 | 13.000.000 |
| Ngõ 34 đường Nguyễn Tiềm đoạn cuối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | thửa đất số: 125 - thửa đất số: 168 tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 12.500.000 |
| Ngõ 341 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 30, tờ bản đồ số 11) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Nhâm) (đến thửa số: 154, tờ bản đồ số 11) tờ bản đồ 155 (11) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 27 | 27.000.000 |
| Ngõ 35 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 38, tờ bản đồ số 44) - Đầu ngõ 06 - đường Trường Tiến (đến thửa số: 56, tờ bản đồ số 43) tờ bản đồ 228, 229 (43, 44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 92 | 22.000.000 |
| Ngõ 35 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 35 - Thửa 42 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.12 | 9.000.000 |
| Ngõ 35 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 451 - Thửa 453 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.15 | 9.000.000 |
| Ngõ 35 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 505 - Thửa 547 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.30 | 7.500.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 05 - Thửa số 17 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 99 | 12.000.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 336 - Thửa số 328 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 37 | 10.500.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 219 - Thửa số 47 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 38 | 10.500.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 205 - Thửa số 217 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 35 | 10.500.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 208 - Thửa số 207 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 36 | 10.500.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 163 - Thửa số 339 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 34 | 12.000.000 |
| Ngõ 35, đường Trần Bình Trọng (cuối ngõ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 38 - Thửa số 343 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 26 | 10.500.000 |
| Ngõ 351 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 100, tờ bản đồ số 11) - Điểm cuối đường quy hoạch (dự án Phước Tài) (đến thửa số: 113, tờ bản đồ số 11) tờ bản đồ 155 (11) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 27.000.000 |
| Ngõ 36 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 49, tờ bản đồ số 31) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 31) tờ bản đồ 202 (31) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 104 | 35.000.000 |
| Ngõ 36 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 387 - Thửa 264 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 36 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 723 - Thửa 14 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.9 | 10.000.000 |
| Ngõ 36, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 21 - Thửa đất số 49 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 63 | 10.000.000 |
| Ngõ 36, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 24 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 64 | 10.000.000 |
| Ngõ 369 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 35, tờ bản đồ số 04) - Đường cụt (nhà bà Hoàn) (đến thửa số: 42, tờ bản đồ số 04) tờ bản đồ 141 (4) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 26 | 27.000.000 |
| Ngõ 37 - Đường Tiến Tài II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Tiến Tài (Từ thửa số: 269, tờ bản đồ số 44) - Đầu cuối Ngõ 35 - đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 314, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 188 | 22.000.000 |
| Ngõ 37 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 538 - Thửa 555 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.31 | 7.500.000 |
| Ngõ 37 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 782 - Thửa 592 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.38 | 7.500.000 |
| Ngõ 379 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 13, tờ bản đồ số 04) - Đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 58, tờ bản đồ số 04) tờ bản đồ 141 (4) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 25 | 27.000.000 |
| Ngõ 38 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 44) - Ngõ 20 - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 130, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 229, 230 (44, 45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 93 | 25.000.000 |
| Ngõ 38 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 14, tờ bản đồ số 31) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 15, tờ bản đồ số 31) tờ bản đồ 202 (31) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 105 | 35.000.000 |
| Ngõ 38 Đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) | thửa đất số: 41 - thửa đất số: 106 tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 16.000.000 |
| Ngõ 38 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 713 - Thửa 111 và thửa 628 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.5 | 7.500.000 |
| Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 392 - Thửa 410 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.29 | 12.000.000 |
| Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 759 - Thửa 500 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.32 | 12.000.000 |
| Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 788 - Thửa 256 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.13 | 16.000.000 |
| Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 789 - Thửa 695 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.12 | 12.000.000 |
| Ngõ 38 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 383 - Thửa 465 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.25 | 12.000.000 |
| Ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (cổng chào khối Vĩnh Yên về Nam Cao) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 103 - Thửa đất số 523 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 397 | 11.000.000 |
| Ngõ 38, đường Nguyễn Xuân Linh (cổng chào khối Vĩnh Yên về Nam Cao) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 271 - Thửa đất số 105 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 398 | 11.000.000 |
| Ngõ 381 - Đường Nguyễn Văn Cừ II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Văn Cừ (Từ thửa số: 53, tờ bản đồ số 19) - Đường cụt (nhà nhà ông Thắng) (đến thửa số: 75, tờ bản đồ số 19) tờ bản đồ 170 (19) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 27.000.000 |
| Ngõ 39 - Đường Vạn An II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Vạn An (Từ thửa số: 73, tờ bản đồ số 37) - Điểm cuối giao ngõ 68 - đường Minh Khai (đến thửa số: 34, tờ bản đồ số 37) tờ bản đồ 213 (37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 186 | 25.000.000 |
| Ngõ 39, đường Chính Hữu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1334 - Thửa đất số 1329 tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 557 | 6.000.000 |
| Ngõ 39, đường Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | thửa đất số: 16 - thửa đất số: 19 tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.1 | 15.000.000 |
| Ngõ 39A - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 188, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối Nhà văn hoá Khối 19 (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 32 tờ bản đồ 203 (32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7 | 27.000.000 |
| Ngõ 4 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 15, tờ bản đồ số 09) - Điểm cuối đường cụt (nhà ông Đoàn) (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 09) tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 58 | 25.000.000 |
| Ngõ 4, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 77 - Thửa đất số 55 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 413 | 6.500.000 |
| Ngõ 4, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 69 - Thửa đất số 56 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 414 | 6.500.000 |
| Ngõ 40 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 669 - Thửa 311 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.20 | 10.000.000 |
| Ngõ 40, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 68 - Thửa đất số 60 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 429 | 7.500.000 |
| Ngõ 40, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 568 - Thửa đất số 247 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 395 | 8.500.000 |
| Ngõ 40, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 204 - Thửa đất số 212 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 396 | 8.500.000 |
| Ngõ 41 Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 242 - thửa đất số: 228 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.3 | 22.000.000 |
| Ngõ 41 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 2. Tờ 84 (11) | Thửa 35 - Thửa 42 tờ bản đồ 84 (11) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 41 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 451 - Thửa 453 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.16 | 9.000.000 |
| Ngõ 41 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 8 - Thửa 10 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 9.000.000 |
| Ngõ 43 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 72, tờ bản đồ số 38) - Đường Vạn An - Sân TDTT (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 77 | 30.000.000 |
| Ngõ 43 B Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 241 - thửa đất số: 225 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.7 | 22.000.000 |
| Ngõ 43 B Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) | thửa đất số: 19 - thửa đất số: 28 tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 22.000.000 |
| Ngõ 43 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 738 - Thửa 49 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.19 | 9.000.000 |
| Ngõ 43 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 604 - Thửa 694 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.39 | 9.000.000 |
| Ngõ 43C Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) | thửa đất số: 22 - thửa đất số: 39 tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 22.000.000 |
| Ngõ 43C Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 251 - thửa đất số: 244 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.8 | 22.000.000 |
| Ngõ 44 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 460 - Thửa 457 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.32 | 16.000.000 |
| Ngõ 44 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 676 - Thửa 502 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.33 | 12.000.000 |
| Ngõ 44, đường Trần Hưng Đạo đoạn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | thửa đất số: 33 - thửa đất số: 37 tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.2 | 8.800.000 |
| Ngõ 44, đường Trần Hưng Đạo đoạn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | thửa đất số: 83 - thửa đất số: 81 tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.2 | 8.800.000 |
| Ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 120 - Thửa 572 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 9.000.000 |
| Ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 678 - Thửa 608 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.37 | 12.000.000 |
| Ngõ 46 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 11 - Thửa 107 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 12.000.000 |
| Ngõ 46, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 8 - Thửa đất số 10 tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 494 | 6.500.000 |
| Ngõ 46, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 13 - Thửa đất số 87 tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 495 | 6.500.000 |
| Ngõ 47, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 142 - Thửa đất số 100, 96. tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 447 | 7.500.000 |
| Ngõ 48, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 240 - Thửa đất số 23 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 391 | 7.500.000 |
| Ngõ 48, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 63 - Thửa đất số 207 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 392 | 7.500.000 |
| Ngõ 49 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 06 - Thửa 01 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 49 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 245 - Thửa 12 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 7.500.000 |
| Ngõ 49 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 09 - Thửa 55 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.13 | 9.000.000 |
| Ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 106 - Thửa 52 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.14 | 10.000.000 |
| Ngõ 49 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 104 - Thửa 41 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 10.000.000 |
| Ngõ 5, đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 202 - Thửa 331 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Ngõ 5, đường Tô Hiến Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 22 - thửa đất số: 20 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 12.000.000 |
| Ngõ 50, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 15 - Thửa đất số 18, 67 tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 496 | 6.500.000 |
| Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 231 - Thửa đất số 230 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 393 | 6.500.000 |
| Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 63 - Thửa đất số 518 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 394 | 6.500.000 |
| Ngõ 51 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 56 - Thửa 660 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.20 | 7.500.000 |
| Ngõ 51 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 31 - thửa đất số: 38 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 16.000.000 |
| Ngõ 52 Đường Đào Tấn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | thửa đất số: 88 - thửa đất số: 91 tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.3 | 7.700.000 |
| Ngõ 52 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 120 - Thửa 818 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 52 đường Nguyễn Tiềm đoạn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 79 - thửa đất số: 9 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.9 | 13.000.000 |
| Ngõ 52 đường Nguyễn Tiềm đoạn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | thửa đất số: 220 - thửa đất số: 19 tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 12.500.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 112 - Thửa đất số 108 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 430 | 9.000.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 244 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 431 | 9.000.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 97 - Thửa đất số 116. tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 438 | 8.000.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 102 - Thửa đất số 109 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 436 | 12.000.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 48 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 435 | 11.000.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 135 - Thửa đất số 96 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 437 | 8.000.000 |
| Ngõ 52, đường Hồ Phi Tích đi vào khu xóm trại. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 122 - Thửa đất số 241 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 439 | 8.000.000 |
| Ngõ 52, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 61 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 357 | 6.500.000 |
| Ngõ 52, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 60 - Thửa đất số 51 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 356 | 6.500.000 |
| Ngõ 53 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 27 - Thửa 24 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.4 | 7.500.000 |
| Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 238 - Thửa đất số 168 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 475 | 9.000.000 |
| Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 114 - Thửa đất số 115 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 433 | 9.000.000 |
| Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 120 - Thửa đất số 263 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 476 | 9.000.000 |
| Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 39 - Thửa đất số 25 tờ bản đồ 209 (38) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 467 | 9.000.000 |
| Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 137 - Thửa đất số 179 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 448 | 9.000.000 |
| Ngõ 53, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 142 - Thửa đất số 240 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 432 | 9.000.000 |
| Ngõ 54 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 264, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 106 | 30.000.000 |
| Ngõ 55 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 740 - Thửa 760 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.21 | 10.000.000 |
| Ngõ 55, đường Chính Hữu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 62 - Thửa đất số 1636 tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 558 | 6.000.000 |
| Ngõ 56 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 10 - Thửa 609 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.10 | 7.500.000 |
| Ngõ 58 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | thửa đất số: 71 - thửa đất số: 75 tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.4 | 7.700.000 |
| Ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 171 - Thửa đất số 120 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 369 | 13.000.000 |
| Ngõ 59, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 158 (29) Thửa 300 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 349 | 14.000.000 |
| Ngõ 6 đường Tống Tất Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | Thửa 146 - Thửa 82 tờ bản đồ 93 (15) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.22 | 15.000.000 |
| Ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 214 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 408 | 12.000.000 |
| Ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 7 - Thửa đất số 36 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 409 | 12.000.000 |
| Ngõ 60 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 160, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 222, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 107 | 30.000.000 |
| Ngõ 60 - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 09, tờ bản đồ số 38) - Trường Giáo dục thường xuyên Tỉnh (đến thửa số: 98, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9 | 27.000.000 |
| Ngõ 61 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 746 - Thửa 143 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.22 | 7.500.000 |
| Ngõ 61, đường Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | thửa đất số: 5 - thửa đất số: 1 tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.2 | 15.000.000 |
| Ngõ 61, đường Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) | thửa đất số: 48 - thửa đất số: 39 tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 15.000.000 |
| Ngõ 61, đường Nguyễn Trường Tộ V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 2. Khu đô thị Cienco4 khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 416, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 406, tờ bản đố số 29 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 15.500.000 |
| Ngõ 61, đường Nguyễn Trường Tộ V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 2. Khu đô thị Cienco4 khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 418, tờ bản đồ số 29 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 15.500.000 |
| Ngõ 61, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 90 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 486 | 8.500.000 |
| Ngõ 61, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 89. - Thửa đất số 71 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 485 | 8.500.000 |
| Ngõ 62, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 315 - Thửa đất số 33 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 354 | 6.500.000 |
| Ngõ 62, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 145 - Thửa đất số 169 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 353 | 6.500.000 |
| Ngõ 62, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 71 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 497 | 7.000.000 |
| Ngõ 62, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 170 - Thửa đất số 103 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 492 | 7.000.000 |
| Ngõ 62, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 51 - Thửa đất số 64 tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 498 | 7.000.000 |
| Ngõ 63 Đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) | thửa đất số: 268 - thửa đất số: 265 tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 11.000.000 |
| Ngõ 63 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 213 - Thửa 107 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.22 | 10.000.000 |
| Ngõ 63 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 91 - thửa đất số: 71 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.5 | 6.000.000 |
| Ngõ 63, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 43 - Thửa đất số 42 tờ bản đồ 209 (38) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 471 | 8.000.000 |
| Ngõ 63, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 9 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ 209 (38) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 472 | 8.000.000 |
| Ngõ 63, đường Trần Hưng Đạo đoạn 1 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 225 - thửa đất số: 188 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.2 | 16.000.000 |
| Ngõ 63, đường Trần Hưng Đạo đoạn 2 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 146 - thửa đất số: 185 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.1 | 15.000.000 |
| Ngõ 63B - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 61, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 146, tờ bản đồ số 39) tờ bản đồ 203, 215 (32, 39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 78 | 28.000.000 |
| Ngõ 63E - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 69, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường Lê Viết Lượng (đến thửa số: 93, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201, 203 (30, 32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 79 | 28.000.000 |
| Ngõ 64 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ thửa số: 17, tờ bản đồ số 38) - Đường Vạn An - Sân TDTT (đến thửa số: 54, tờ bản đồ số 38) tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 80 | 30.000.000 |
| Ngõ 65 Trần Bình Trọng (khu quy hoạch khối Đại Nghĩa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Lô số 26 (thửa số 245) - Lô số 67 (Thửa số 286) tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 44 | 16.500.000 |
| Ngõ 65 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 11 - Thửa số 210 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 15.000.000 |
| Ngõ 65 đường Trần Bình Trọng (khu dân cư cũ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 240 - Thửa số 23 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 48 | 15.000.000 |
| Ngõ 66 - Đường Hồ Sỹ Dương II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Hồ Sỹ Dương (Từ thửa số: 39, tờ bản đồ số 44) - Đầu ngõ 1A - đường Văn Đức Giai (đến thửa số: 300, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 94 | 22.000.000 |
| Ngõ 67 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 196 - Thửa 158 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.23 | 9.000.000 |
| Ngõ 67 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 199 - Thửa số 70 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 49 | 8.000.000 |
| Ngõ 68 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Minh Khai (Từ thửa số: 74, tờ bản đồ số 37) - Điểm cuối giao ngõ 39 - đường Vạn An (đến thửa số: 34, tờ bản đồ số 37) tờ bản đồ 213 (37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17 | 30.000.000 |
| Ngõ 68 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 102, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối giao nhau Ngõ 77 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 92, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 108 | 35.000.000 |
| Ngõ 68 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 79 - Thửa 112 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.34 | 10.000.000 |
| Ngõ 68 đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | thửa đất số: 120 - thửa đất số: 198 tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 5.500.000 |
| Ngõ 69 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 524 - Thửa 541 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.14 | 7.500.000 |
| Ngõ 69 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | tờ bản đồ 95 (17) Thửa 161 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.13 | 11.000.000 |
| Ngõ 7 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 205 - Thửa 205 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.9 | 6.000.000 |
| Ngõ 7, đường Hồ Phi Tích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 25 - Thửa đất số 16 tờ bản đồ 193 (37) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 457 | 7.500.000 |
| Ngõ 70 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 80 - Thửa 638 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.11 | 11.000.000 |
| Ngõ 70 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 448 - Thửa 511 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.21 | 9.000.000 |
| Ngõ 70 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 549 - Thửa 552 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.45 | 9.000.000 |
| Ngõ 71 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 201, tờ bản đồ số 32) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 39, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201, 203 (30, 32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 81 | 28.000.000 |
| Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 443 - Thửa số 02 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 51 | 12.000.000 |
| Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 15 - Thửa số 24 tờ bản đồ 110 (2) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 11.000.000 |
| Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 156 - Thửa số 216 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 50 | 12.000.000 |
| Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 46 - Thửa số 93 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 11.000.000 |
| Ngõ 71 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 47 - Thửa số 66 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 11.000.000 |
| Ngõ 71, đường Lê Khôi (quy hoạch đường số 03) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 58 - thửa số: 320 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 18.500.000 |
| Ngõ 71, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 17 - Thửa đất số 25 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 328 | 10.000.000 |
| Ngõ 71, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1 - Thửa đất số 38 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 327 | 8.500.000 |
| Ngõ 72 - Đường Kim Đồng II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 83, tờ bản đồ số 24) - Điểm cuối giao nhau Ngõ 83 - đường Nguyễn Đức Cảnh (đến thửa số: 155, tờ bản đồ số 24) tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 109 | 35.000.000 |
| Ngõ 73 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 228 - Thửa 672 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.24 | 9.000.000 |
| Ngõ 73 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 89 - Thửa 88 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.1 | 9.000.000 |
| Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa 53 - Thửa số 06 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 53 | 12.000.000 |
| Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 49 - Thửa số 63 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7 | 11.000.000 |
| Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 36 - Thửa số 31 tờ bản đồ 110 (2) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 11.000.000 |
| Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 62 - Thửa số 75 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8 | 11.000.000 |
| Ngõ 73 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 124 - Thửa số 125 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 54 | 12.000.000 |
| Ngõ 73, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 162 - thửa đất số: 168 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.1 | 9.500.000 |
| Ngõ 74 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Minh Khai (Từ thửa số: 42, tờ bản đồ số 37) - Ngã 3 ngõ 20 - đường Lê Hồng Phong (Khu TT Vinaconex) (đến thửa số: 155, tờ bản đồ số 37) tờ bản đồ 213 (37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18 | 30.000.000 |
| Ngõ 74 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | thửa đất số: 15 - thửa đất số: 134 tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.2 | 15.000.000 |
| Ngõ 74 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 185 - thửa đất số: 169 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.6 | 15.000.000 |
| Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 151 - Thửa đất số 114 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 491 | 8.500.000 |
| Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 252 - Thửa đất số 253 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 490 | 8.500.000 |
| Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 2 - Thửa đất số 60 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 506 | 8.500.000 |
| Ngõ 74, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 266 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 505 | 8.500.000 |
| Ngõ 75 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 602 - Thửa 316 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.26 | 7.500.000 |
| Ngõ 75 đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 114 - thửa đất số: 165 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.5 | 6.000.000 |
| Ngõ 75 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 186 - thửa đất số: 14 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.5 | 9.500.000 |
| Ngõ 76 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Minh Khai (Từ thửa số: 172, tờ bản đồ số 37) - Khu TT Vinaconex (đến thửa số: 116, tờ bản đồ số 37) tờ bản đồ 213 (37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19 | 30.000.000 |
| Ngõ 76, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 278 - Thửa đất số 63 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 518 | 8.300.000 |
| Ngõ 76, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 106 - Thửa đất số 179 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 517 | 8.000.000 |
| Ngõ 77 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 180, tờ bản đồ số 25) - Điểm cuối nối với Ngõ 38 - đường Kim Đồng (đến thửa số: 246, tờ bản đồ số 25) tờ bản đồ 185 (25) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 82 | 28.000.000 |
| Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 13 - Thửa đất số 239 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 507 | 8.500.000 |
| Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 12 - Thửa đất số 232 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 508 | 8.500.000 |
| Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật (cạnh nhà văn hóa khối) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 12 - Thửa đất số 257 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 513 | 8.500.000 |
| Ngõ 77A, đường Trần Nhật Duật (cạnh nhà văn hóa khối) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 89 - Thửa đất số 489 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 514 | 8.500.000 |
| Ngõ 77B, đường Trần Nhật Duật (cây đa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 105 - Thửa đất số 78 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 489 | 8.500.000 |
| Ngõ 78 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 180, tờ bản đồ số 30) - Đường cụt (Nhà ông Bình) (đến thửa số: 68, tờ bản đồ số 30) tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 32.000.000 |
| Ngõ 78 - Đường Lê Hồng Phong II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 07, tờ bản đồ số 39) - Điểm cuối nhà bà Lê Thị Mỹ (đến thửa số: 38, tờ bản đồ số 39) tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10 | 27.000.000 |
| Ngõ 78 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 156 - Thửa 184 và thửa 219 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.35 | 9.000.000 |
| Ngõ 79 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 637 - Thửa 758 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.27 | 7.500.000 |
| Ngõ 79 đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 112 - thửa đất số: 333 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.6 | 6.000.000 |
| Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 54 - Thửa số 41 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 11.000.000 |
| Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 50 - Thửa số 72 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10 | 11.000.000 |
| Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 437 - Thửa số 181 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 56 | 12.000.000 |
| Ngõ 79, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 438 - Thửa số 08 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 55 | 12.000.000 |
| Ngõ 8 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 177, tờ bản đồ số 44) - Điểm cuối Đường cụt và Ngõ 38 - đường Hồ Sỹ Dương (đến thửa số: 139, tờ bản đồ số 44) tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 182 | 25.000.000 |
| Ngõ 8 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | Thửa 214 - Thửa 299 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.7 | 6.000.000 |
| Ngõ 8 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 84 - Thửa 86 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Ngõ 8, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 34 - Thửa đất số 243 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 411 | 10.000.000 |
| Ngõ 8, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 85 - Thửa đất số 234 tờ bản đồ 175 (33) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 412 | 10.000.000 |
| Ngõ 80 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 554 - Thửa 65 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.2 | 6.000.000 |
| Ngõ 80 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | thửa đất số: 11 - thửa đất số: 34 tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.1 | 15.000.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 284 - Thửa đất số 101 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 519 | 8.500.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 146 - Thửa đất số 90 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 520 | 8.500.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 252 - Thửa đất số 224, tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 521 | 8.000.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 72 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 320 | 10.000.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 53 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 319 | 10.000.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 2,15 - Thửa đất số 8 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 352 | 12.000.000 |
| Ngõ 80, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 69 - Thửa đất số 97 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 318 | 12.000.000 |
| Ngõ 81, đường Lê Khôi (quy hoạch đường số 04) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 212 - thửa số: 299 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 20.000.000 |
| Ngõ 82 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 142 - thửa đất số: 166 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 6.000.000 |
| Ngõ 82, đường Nguyễn Thái Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 403 - thửa đất số: 28 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.5 | 8.800.000 |
| Ngõ 82, đường Nguyễn Thái Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) | thửa đất số: 70 - thửa đất số: 45 tờ bản đồ 19 (Tờ bản đồ số 4 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 14.000.000 |
| Ngõ 83 - Đường Nguyễn Đức Cảnh II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 170, tờ bản đồ số 25) - Điểm cuối đường cụt (đến thửa số: 163, tờ bản đồ số 25) tờ bản đồ 185 (25) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 83 | 28.000.000 |
| Ngõ 83 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 112 - Thửa 111 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.19 | 12.000.000 |
| Ngõ 83 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 193 - Thửa 246 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.19 | 7.500.000 |
| Ngõ 83 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 628 - Thửa 664 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.28 | 9.000.000 |
| Ngõ 83 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 318 - Thửa 319 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.25 | 10.000.000 |
| Ngõ 83 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 50 - thửa đất số: 31 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.6 | 6.000.000 |
| Ngõ 83, đường Nguyễn Cảnh Chân (đường quy hoạch 12m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 174 - thửa đất số: 46 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.9 | 26.000.000 |
| Ngõ 84 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 263 - Thửa 246 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.17 | 10.000.000 |
| Ngõ 84 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 284 - Thửa 291 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.38 | 10.000.000 |
| Ngõ 85 đường Nguyễn Sinh Sắc - Đấu giá IV. CÁC KHU quy hoạch ĐỂ GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 13 | tờ bản đồ 235 (18) Lô 1 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 22.800.000 |
| Ngõ 85 đường Nguyễn Sinh Sắc - Đấu giá IV. CÁC KHU quy hoạch ĐỂ GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 13 | Lô 2 - Lô 8 tờ bản đồ 235 (18) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 18.000.000 |
| Ngõ 85 đường Nguyễn Sinh Sắc - Đấu giá IV. CÁC KHU quy hoạch ĐỂ GIAO ĐẤT / 1. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư khối 13 | tờ bản đồ 235 (18) Lô 2 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 20.400.000 |
| Ngõ 86 - Đường Đốc Thiết II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đường Nguyễn Đốc Thiết (Từ thửa số: 20, tờ bản đồ số 18) - Điểm cuối Nhà văn hoá khối Yên Phúc A (đến thửa số: 99, tờ bản đồ số 19) tờ bản đồ 169, 170 (18, 19) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 140 | 30.000.000 |
| Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 164 - Thửa đất số 494 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 523 | 8.000.000 |
| Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 73 - Thửa đất số 6 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 539 | 8.000.000 |
| Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 24 - Thửa đất số 5 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 540 | 8.000.000 |
| Ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 162 - Thửa đất số 482 tờ bản đồ 223 (42) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 524 | 8.000.000 |
| Ngõ 87 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 203 - Thửa 113 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.20 | 7.500.000 |
| Ngõ 87 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 375 - Thửa 396 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.30 | 7.500.000 |
| Ngõ 88, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 213 - Thửa đất số 199, 176 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 537 | 8.500.000 |
| Ngõ 9, đường Nguyễn Cảnh Chân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | thửa đất số: 6 - thửa đất số:8 tờ bản đồ 8 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 12.000.000 |
| Ngõ 9, đường Trần Nguyễn Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 96 - Thửa đất số 118 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 345 | 7.500.000 |
| Ngõ 90 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 19, tờ bản đồ số 29) - Đường Tân Yên (đến thửa số: 174, tờ bản đồ số 23) tờ bản đồ 200, 183 (29, 23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 32.000.000 |
| Ngõ 90 đường Đội Cung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 113 - thửa đất số: 120 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 6.000.000 |
| Ngõ 90, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 272 - thửa đất số: 252 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.15 | 5.500.000 |
| Ngõ 92 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 74 - Thửa 27 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.3 | 7.500.000 |
| Ngõ 93 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 166 - Thửa 219 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.21 | 7.500.000 |
| Ngõ 93 đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 472 - Thửa 424 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.32 | 9.000.000 |
| Ngõ 94 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | Thửa 816 - Thửa 28 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.6 | 7.500.000 |
| Ngõ 94 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | thửa đất số: 266 - thửa đất số: 213 tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.2 | 15.000.000 |
| Ngõ 94 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 266 - thửa đất số: 213 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.4 | 15.000.000 |
| Ngõ 94 đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 192 - thửa đất số: 193 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.14 | 5.500.000 |
| Ngõ 95 - Đường Văn Đức Giai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Văn Đức Giai (Từ thửa số: 171, tờ bản đồ số 45) - Đường cụt (Nhà ông Mai Văn Bình) (đến thửa số: 08, tờ bản đồ số 45) tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 184 | 20.000.000 |
| Ngõ 95 đường Kim Liên II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | Thửa 219 - Thửa 360 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.20 | 10.000.000 |
| Ngõ 95, đường Lê Khôi (quy hoạch đương số 05) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 247 - thửa số: 240 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 20.000.000 |
| Ngõ 96 - Đ. Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Minh Khai (Từ thửa số: 17, tờ bản đồ số 29) - Điểm cuối Ngõ 1A - đường Kim Đồng (đến thửa số: 55, tờ bản đồ số 22) tờ bản đồ 200, 182 (29, 22) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22 | 32.000.000 |
| Ngõ 96 đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 87 - Thửa 353 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.36 | 7.500.000 |
| Ngõ 97 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 542 - Thửa 101 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.31 | 10.000.000 |
| Ngõ 97, đường Nguyễn Cảnh Chân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | thửa đất số: 85 - thửa đất số: 78 tờ bản đồ 8 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 16.500.000 |
| Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 16 - Thửa đất số 33 tờ bản đồ 131 (23) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 295 | 7.500.000 |
| Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 93 - Thửa đất số 1 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 314 | 8.500.000 |
| Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 5 - Thửa đất số 88 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 315 | 5.500.000 |
| Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ (từ tường rào Công ty vật tư Nông nghiệp đi vào). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 2 - Thửa đất số 3 tờ bản đồ 145 (27) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 313 | 12.000.000 |
| Ngõ 98, đường Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 30 và 50 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 32 - Thửa đất số 25 tờ bản đồ 144 (26) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 311 | 5.500.000 |
| Ngõ 99 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 454 - Thửa 454 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.46 | 10.000.000 |
| Ngõ 99 đường Ngô Đức Mai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | Thửa 143 - Thửa 225 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.14 | 10.000.000 |
| Ngõ 99 đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 81 - thửa đất số: 34 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.9 | 18.000.000 |
| Ngõ 99, đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 51 - thửa đất số: 50 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.2 | 10.500.000 |
| Ngõ KTT Ăn uống Quang Trung I, đường Tô Hiến Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 215 - thửa đất số: 210 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 12.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | thửa đất số: 46 - thửa đất số: 53 tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.4 | 9.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | thửa đất số: 60 - thửa đất số: 57 tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.3 | 15.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 220 - thửa đất số: 211 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.11 | 15.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trường Tộ, giữa thửa 79 và 91 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 80 - Thửa đất số 151 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 359 | 5.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Trường Tộ, kề thửa 96 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 83 - Thửa đất số 162 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 360 | 5.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 148 - Thửa số 207 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 14.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 147 - Thửa số 181 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 14.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 167 - Thửa số 245 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.7 | 14.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Xuân Linh, giữa thửa 55 và 190 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 214 - Thửa đất số 202 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 484 | 6.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.