Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Ngõ Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | Thửa đất số 23 - Thửa đất số 16 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 15.000.000 |
| Ngõ Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) | thửa đất số: 41 - thửa đất số: 41 tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.5 | 15.000.000 |
| Ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 166 - Thửa đất số 58 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 341 | 9.000.000 |
| Ngõ bên cạnh nhà ông Hùng, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 119 (11) Thửa đất số 23 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 78 | 5.800.000 |
| Ngõ cuối đường Chính Hữu, cạnh thửa 1663 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1662 - Thửa đất số 1318 tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 560 | 7.000.000 |
| Ngõ cuối đường Trần Bình Trọng (giáp Hưng Đông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 05 - Thửa đất số 07 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 62 | 9.300.000 |
| Ngõ cạnh Công ty thủy lợi 1, Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 05 - Thửa đất số 01 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 90 | 5.800.000 |
| Ngõ cạnh Hợp tác xã Thống Nhất, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 20 - Thửa đất số 26 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 76 | 5.800.000 |
| Ngõ cạnh nhà văn hóa Mỹ Thành cũ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 173 - Thửa 100 và 101 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 254 | 5.800.000 |
| Ngõ cạnh thửa 186, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 220, 455. - Thửa đất số 167, 169. tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 170 | 8.000.000 |
| Ngõ cạnh thửa 33, đường Nguyễn Minh Châu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 50 - Thửa số 51 tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 309 | 10.500.000 |
| Ngõ cạnh thửa 44, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 45 - Thửa số 104 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 248 | 8.000.000 |
| Ngõ cạnh đền Yên Duệ, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 61 hoặc thửa số 10 - Thửa đất số 27 tờ bản đồ 118 (10) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 72 | 7.000.000 |
| Ngõ của Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) | thửa đất số: 849 - thửa đất số: 856 tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.9 | 16.000.000 |
| Ngõ của Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | thửa đất số 63 - thửa đất số 3 tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 16.000.000 |
| Ngõ của đường Cao Lỗ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | Thửa số 104 - Thửa số 105 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.3 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Cao Lỗ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | Thửa số 97 - Thửa số 71 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.1 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Cao Lỗ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | Thửa số 135 - Thửa số 149 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.2 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Cao Lỗ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | Thửa số 103 - Thửa số 101 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.4 | 13.000.000 |
| Ngõ của đường Lê Mao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | Thửa số 10 - Thửa số 13 tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.1 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 115 - Thửa số 195 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.8 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 150 - Thửa số 210 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.10 | 14.000.000 |
| Ngõ của đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 187 - Thửa số 167 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.9 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 172 - Thửa số 154 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.11 | 14.000.000 |
| Ngõ của đường Lương Đình Của II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Thửa đất số 23 - Thửa đất số 9 tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 15.000.000 |
| Ngõ của đường Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) | thửa đất số: 12 - thửa đất số: 8 tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 15.000.000 |
| Ngõ của đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | Thửa số 11 - Thửa số 11 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.4 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Ngư Hải (mương Hồng Bàng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | Thửa số 44 - Thửa số 45 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.6 | 14.000.000 |
| Ngõ của đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 220 - thửa đất số: 211 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.13 | 8.800.000 |
| Ngõ của đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 127 - thửa đất số: 163 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.14 | 8.000.000 |
| Ngõ của đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 220 - thửa đất số: 211 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.12 | 8.800.000 |
| Ngõ của đường Quang Trung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Thửa đất số 51 - Thửa đất số 54 tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 19.000.000 |
| Ngõ của đường Trần Hưng Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | Thửa số 75 - Thửa số 74 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.4 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Hưng Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | Thửa số 92 - Thửa số 93 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.5 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Hưng Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | Thửa số 102 - Thửa số 106 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.2 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Hưng Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | Thửa số 101 - Thửa số 105 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.1 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Hưng Học II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | Thửa số 42 - Thửa số 95 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.3 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Nhật Duật II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) | thửa đất số: 56 - thửa đất số: 104 tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 10.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | Thửa số 91 - Thửa số 80 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.1 | 15.000.000 |
| Ngõ của đường Trần Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | Thửa số 65 - Thửa số 53 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.3 | 14.000.000 |
| Ngõ của đường Trần Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | Thửa số 119 - Thửa số 114 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.5 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Trần Phú II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | Thửa số 70 - Thửa số 66 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.2 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường mương số 01 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) | Thửa số 112,170 - Thửa số 168 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.5 | 15.000.000 |
| Ngõ của đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 104 - Thửa số 108 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.7 | 14.500.000 |
| Ngõ của đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 92 - Thửa số 89 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.6 | 14.500.000 |
| Ngõ giữa 145 và thửa 173, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 41 - Thửa số 41 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 274 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa 189 và thửa 145, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 187 - Thửa số 186 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 272 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa 189 và thửa 145, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 172 - Thửa số 180 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 273 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 04 và 15, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 3, - Thửa số 31 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 267 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 114 và 432, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 103 - Thửa số 76 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 283 | 8.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 114 và 432, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 151 - Thửa số 448 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 284 | 8.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 120 và 321, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 331 - Thửa số 324 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 280 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 120 và 321, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 100 - Thửa số 87 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 281 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 125 và 119, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 117 - Thửa số 118 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 279 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 127 và thửa 151, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 80 - Thửa đất số 81 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 241 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 132 và thửa 138 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 13 - Thửa số 218 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 103 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 151 và thửa 177, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 139 - Thửa đất số 152 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 242 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 153 và thửa 136, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 176 - Thửa đất số 06 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 243 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 177, 192, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 196, 200 - Thửa số 198, 201 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 102 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 18 và 19, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 39 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ 123 (15) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 143 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 193, 194 đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 07, 08. - Thửa đất số 191, 192. tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 174 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 210 và 39, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 205 - Thửa 207 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 252 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 210 và 39, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 212 - Thửa 204 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 251 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 224 và 94, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 226 - Thửa số 92 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 183 | 8.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 235 và thửa 45 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 80 - Thửa số 90 tờ bản đồ 111 (3) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 25 và 19 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 27 - Thửa đất số 90 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 66 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 25 và 19 đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 26 - Thửa đất số 44 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 65 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 292 và 86, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 143 - Thửa đất số 30 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 79 | 5.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 31 và 95, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 97 - Thửa đất số 158 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 77 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 35 và 129, đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 203 - Thửa số 202 tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 250 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 4 và 05, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14, 196 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 169 | 8.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 441 và 155, đường Xuân Thủy đến đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 418 - Thửa số 96 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 277 | 8.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 441 và 155, đường Xuân Thủy đến đường Trần Đình Phong II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 115 - Thửa số 143 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 276 | 8.800.000 |
| Ngõ giữa thửa 51 và 50, đường Trần Đình Phong đi ra Nhà văn hóa khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 426 - Thửa 147 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 269 | 8.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 51 và 50, đường Trần Đình Phong đi ra Nhà văn hóa khối II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 162 - Thửa 39 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 270 | 8.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 55 và 02, đường Phan Thúc Trực II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 12 - Thửa đất số 13 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 233 | 5.500.000 |
| Ngõ giữa thửa 60, 61, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 229 - Thửa đất số 154 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 171 | 7.000.000 |
| Ngõ giữa thửa 7 và thửa 2, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1141 - Thửa đất số 25 tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 374 | 7.500.000 |
| Ngõ giữa thửa 7 và thửa 2, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 17 - Thửa đất số 264 tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 373 | 7.500.000 |
| Ngõ giữa thửa 70 và 71, đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 81 - Thửa đất số 277 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 84 | 9.300.000 |
| Ngõ phía Bắc xưởng cơ khí Phúc Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 54 - Thửa số 90 tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 298 | 9.300.000 |
| Ngõ phía sau thửa 120, đường Xuân Thủy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 334 - Thửa số 335,141 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 282 | 5.800.000 |
| Ngõ sau nhà thờ giáo xứ Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 74 - Thửa số 318 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 286 | 5.800.000 |
| Ngõ số 19, đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 48 - thửa số: 32 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.7 | 12.000.000 |
| Ngõ số 21, đường Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 79 - thửa số: 53 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.6 | 11.000.000 |
| Ngõ số 248, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 24 - Thửa số 25 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14 | 10.500.000 |
| Ngõ số 25, Phan Chu Trinh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | Thửa đất số 68 - Thửa đất số 308 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.8 | 13.000.000 |
| Ngõ số 3, đường Nguyễn Chích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 | Thửa đất số 49 - Thửa đất số 253 tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 13.000.000 |
| Ngõ số 4, đường Lê Khôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | Thửa đất số 51 - Thửa đất số 57 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 13.500.000 |
| Ngõ số 6, đường Lê Khôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | thửa số: 42 - thửa số: 48 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 13.500.000 |
| Ngõ từ Công ty Giao thông 9, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 12 - Thửa đất số 15 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 92 | 7.000.000 |
| Ngõ từ Công ty Giao thông 9, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 64 - Thửa số 42 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 95 | 8.000.000 |
| Ngõ từ Công ty Giao thông 9, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 43 - Thửa 179 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 96 | 5.800.000 |
| Ngõ từ Phan Thúc Trực vào Khu quy hoạch 3,4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 76 - Thửa đất số 64 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 136 | 14.000.000 |
| Ngõ từ Phan Thúc Trực vào Nhà văn Hóa khối 19 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 71 - Thửa đất số 110 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 210 | 7.500.000 |
| Ngõ từ Phan Thúc Trực vào Nhà văn Hóa khối 20 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 73 - Thửa đất số 90 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 211 | 7.500.000 |
| Ngõ từ đường quy hoạch Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 121 - Thửa số 149 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 182 | 7.000.000 |
| Ngõ từ đường quy hoạch Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 104 - Thửa số 91 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 181 | 7.000.000 |
| Ngõ vào cạnh thửa 53 và 54, đường Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 25 - Thửa số 74 tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 299 | 5.800.000 |
| Ngõ Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 05 Đường Minh Tân cũ) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 23, tờ bản đồ số 23) - Đường Tân Yên (phía Đông nhà văn hóa khối) (đến thửa số: 198, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 183, 167 (23, 16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 20.000.000 |
| Ngõ Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 05 Đường Tân Yên cũ) II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 33, tờ bản đồ số 23) - Đường Tân Yên (phía Tây nhà văn hóa khối) (đến thửa số: 298, tờ bản đồ số 16) tờ bản đồ 183, 167 (23, 16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 43 | 20.000.000 |
| Ngõ Đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 75 - thửa đất số: 75 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.4 | 6.000.000 |
| Ngõ Đường Vệ Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 54 - thửa đất số: 54 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.3 | 6.000.000 |
| Ngõ Đường quy hoạch 32m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 139 - thửa đất số: 140 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.6 | 31.000.000 |
| Ngõ đi giữa thửa 45 và thửa 46, đường Hoàng Trung Thông II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 107,130 - Thửa đất số 34 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 150 | 7.000.000 |
| Ngõ đường Chính Hữu, giữa thửa 454 và 483 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1632 - Thửa đất số 1321 tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 559 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Chính Đích II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 2. Tờ 84 (11) | Thửa 17 - Thửa 18 tờ bản đồ 84 (11) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 9.000.000 |
| Ngõ đường Hào Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | thửa đất số: 66 - thửa đất số: 81 tờ bản đồ 8 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.3 | 11.000.000 |
| Ngõ đường Hào Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | thửa đất số: 33 - thửa đất số: 12 tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.3 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Hào Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) | thửa đất số: 44 - thửa đất số: 02 tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.1 | 6.500.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 36 - Thửa số 21 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10 | thửa đất số: 111 - thửa đất số 117 tờ bản đồ 10 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.2 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 204 - Thửa số 30 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.11 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 75 - Thửa số 79 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.10 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 71 - Thửa số 68 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 22 - Thửa số 20 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.12 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 132 - Thửa số 137 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 84 - Thửa số 93 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 101 - Thửa số 94 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.9 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 151 - Thửa số 154 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 48 - Thửa số 51 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 153 - Thửa số 158 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.7 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 26 - Thửa số 8 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Hồng Bàng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 23 - Thửa số 195 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Lê Khôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | Thửa đất số 13 - Thửa đất số 18 tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Lê Khôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | thửa số 5 - thửa số 14 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Lê Khôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | thửa số: 308 - thửa số: 309 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.5 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Lê Khôi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 | Thửa đất số 42 - Thửa đất số 42 tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Lê Lợi - chung cư Trung Đức II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Từ thửa 173, tờ bản đồ số 182 (22 cũ) - Đến thửa 178, tờ bản đồ số 182 (22 cũ) tờ bản đồ 182 (22) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 34 | 27.000.000 |
| Ngõ đường Lê Mao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 165 - Thửa số 171 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.19 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 130 - Thửa số 215 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.7 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 170 - Thửa số 269 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.8 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 49 - Thửa số 169 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 416 - Thửa số 187 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.2 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Lê Xuân Đào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | Thửa 554 - Thửa 670 tờ bản đồ 99 (21) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.43 | 7.500.000 |
| Ngõ đường Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 75 - Thửa số 146 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 49 - Thửa số 119 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) | Thửa số 51 - Thửa số 120 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 28 - Thửa số 23 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.15 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 19 - Thửa số 21 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.13 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 104 - Thửa số 105 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.17 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 31 - Thửa số 35 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.14 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 54 - Thửa số 58 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.16 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 95 - Thửa số 96 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.12 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 131 - Thửa số 168 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.18 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 64 - Thửa số 62 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.11 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Cảnh Chân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14 | thửa đất số: 84 - thửa đất số: 86 tờ bản đồ 14 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.2 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Hiền II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 59 - Thửa đất số 41 tờ bản đồ 118 (10) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 74 | 9.300.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Sinh Sắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) | thửa đất số: 109 - thửa đất số: 110 tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.4 | 12.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) | Thửa số 14 - Thửa số 245 tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) | Thửa số 11 - Thửa số 13,14 tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 37 - Thửa số 62 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) | Thửa số 30 - Thửa số 43 tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) | Thửa số 7 - Thửa số 7 tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.3 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) | Thửa số 12 - Thửa số 12 tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.2 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) | Thửa số 203 - Thửa số 10 tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) | Thửa số 16 - Thửa số 18 tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) | Thửa số 33,13 - Thửa số 25,26 tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thị Định II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 | Thửa đất số 124 - Thửa đất số 137 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.9 | 15.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 95 - thửa đất số: 97 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.4 | 9.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 141 - thửa đất số: 151 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.5 | 9.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trường Tộ, đối diện Bưu điện V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 2. Khu đô thị Cienco4 khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 429, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 29 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trường Tộ, đối diện Bưu điện vào đến mần non Ánh Dương. II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 77 - Thửa đất số 109 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 329 | 13.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 12 - Thửa số 42 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 65 - Thửa số 26 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 16 - Thửa số 19 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) | Thửa số 47 - Thửa số 50 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.5 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 2 - Thửa số 9 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.18 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 4 - Thửa số 368 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.16 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 36 - Thửa số 34 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.15 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 09 - Thửa số 248 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.6 | 13.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 115 - Thửa số 108 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 283 - Thửa số 100 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 83 - Thửa số 207 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 250 - Thửa số 89 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) | Thửa số 15 - Thửa số 16 tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 13.500.000 |
| Ngõ đường Ngô Văn Sở II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 1 - Thửa số 336 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.17 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngõ Cổng Chốt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 12 - thửa đất số: 14 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.6 | 9.500.000 |
| Ngõ đường Ngõ Cổng Chốt II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) | thửa đất số: 13 - thửa đất số: 13 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.7 | 9.500.000 |
| Ngõ đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 329 - Thửa số 215 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.11 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 195 - Thửa số 177 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.9 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 304 - Thửa số 235 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.13 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 227 - Thửa số 222 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.12 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 176 - Thửa số 294 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.10 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 302 - Thửa số 333 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.14 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phan Thúc Trực giáp thửa 80 (cạnh Nhà thờ) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 79 - Thửa đất số 65 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 191 | 5.500.000 |
| Ngõ đường Phan Thúc Trực giữa thửa 97 và 98 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 166 - Thửa đất số 190 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 135 | 5.800.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | Thửa số 95 - Thửa số 168 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | Thửa số 85 - Thửa số 169 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | Thửa số 180 - Thửa số 200 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.3 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | Thửa số 91 - Thửa số 93 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.6 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 194 - Thửa số 152 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.11 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 138 - Thửa số 149,150 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.10 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 319 - Thửa số 164 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.12 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | Thửa số 179 - Thửa số 170 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.5 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) | Thửa số 212 - Thửa số 203 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 23 - Thửa số 385 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.7 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 34 - Thửa số 67 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.9 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 327 - Thửa số tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.8 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 74 - Thửa số 504 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.6 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Quang Trung II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 07 - thửa đất số: 11 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.7 | 16.500.000 |
| Ngõ đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 20 - thửa đất số: 213 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.11 | 7.700.000 |
| Ngõ đường Trần Hưng Đạo II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 20 - thửa đất số: 213 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.10 | 7.700.000 |
| Ngõ đường Trịnh Hoài Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 299 - Thửa số 9 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Trịnh Hoài Đức II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 56 - Thửa số 20 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Tô Hiến Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 216 - thửa đất số: 221 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 12.000.000 |
| Ngõ đường Tô Hiến Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 331 - thửa đất số: 333 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 12.000.000 |
| Ngõ đường Tô Hiến Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | thửa đất số: 116 - thửa đất số: 96 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 12.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 117 - Thửa số 217 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.4 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 104 - Thửa số 104 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 354 - Thửa số 10 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.1 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 39 - Thửa số 339 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.6 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 136 - Thửa số 181 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.8 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 78 - Thửa số 75 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.5 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 65 - Thửa số 14 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.2 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 129 - Thửa số 179 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.7 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | Thửa số 127,126 - Thửa số 293 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.3 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng ra đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 180 - Thửa số 204 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Đinh Công Tráng ra đường Ngư Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) | Thửa số 182 - Thửa số 245 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 14.500.000 |
| Ngõ đường Đào Tấn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) | thửa đất số: 128 - thửa đất số: 110 tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.13 | 5.500.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 41 - Thửa số 415 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.3 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 221 - Thửa số 91 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.3 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 174 - Thửa số 175 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.9 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 124 - Thửa số 127 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.5 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 44 - Thửa số 410 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.4 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 345 - Thửa số 49 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.1 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) | Thửa số 13 - Thửa số 146 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.5 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 183 - Thửa số 186 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.10 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 76 - Thửa số 68 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.2 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 114 - Thửa số 108 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.4 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 350 - Thửa số 139 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.6 | 14.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 177 - Thửa số 191 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.7 | 15.000.000 |
| Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) | Thửa số 193 - Thửa số 204 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.8 | 15.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 226 - Thửa số 251 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 18 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 41 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 52 - Thửa số 21 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 206 - Thửa số 217 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 35 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 04 tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 42 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 17 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 36 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 305 - Thửa số 305 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 34 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 01 - Thửa số 29 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 34 - Thửa số 70 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 38 | 60.000.000 |
| Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 34 - Thửa số 18 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 37 | 60.000.000 |
| Phan Chu Trinh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 257 - Thửa đất số 47 (Lô góc: lô đất số 256;58;260;261;266;29;34;48;190;55;91;92;8 48) tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 26 | 50.000.000 |
| Phan Chu Trinh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 37 - Thửa đất số 75 (Lô góc: lô đất số 40;42;44;36) tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 50.000.000 |
| Phan Chu Trinh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 119 - Thửa đất số 154 (Lô góc: lô đất số 122;248;97;98;104;105;268;385;139;141;110; 111;400;115;144;145;118;291;229;152) tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 27 | 50.000.000 |
| Phan Chu Trinh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 76 - Thửa đất số 213 (Lô góc: lô đất số 84;85;93;94;238;104) tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 25 | 50.000.000 |
| Phía sau thửa 150 khu quy hoạch chia lô VT5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 513 - Thửa đất số 483 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 119 | 5.800.000 |
| Phía sau thửa 50, đường Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 158 (29) Thửa đất số 49 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 350 | 6.500.000 |
| Phùng Phúc Kiều I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 300 - Thửa số 203 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 83 | 21.500.000 |
| Phùng Phúc Kiều I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 66 - Thửa số 82 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 81 | 21.500.000 |
| Phùng Phúc Kiều I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 100 - Thửa số 83 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 80 | 21.500.000 |
| Phùng Phúc Kiều I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 46 - Thửa số 255 tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 82 | 21.500.000 |
| Sông Vinh - Đường Lê Hồng Phong (hai bên trục đường) (Dự án Phước Tài) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài | Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 155, tờ bản đồ số 34) - Đường Kim Đồng (đến thửa số: …., tờ bản đồ số ...) tờ bản đồ 205 (34) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 30.000.000 |
| Thái Phiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 175 - Thửa số 225 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 84 | 60.000.000 |
| Thái Phiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 35 - Thửa số 35 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 85 | 60.000.000 |
| Trần Hưng Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 97 - Thửa số 100 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 86 | 21.500.000 |
| Trần Hưng Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 77 - Thửa số 89 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 87 | 21.500.000 |
| Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 07 - Thửa số 100 (trừ Lô góc 104) tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 50.000.000 |
| Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 06 - Thửa số 184 (Lô góc 101;125;145;123;209;210) tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 50.000.000 |
| Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 06 - Thửa số 231 (Lô góc 59;82;99;165;187;41) tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 50.000.000 |
| Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 05 - Thửa số 204 (Lô góc 14;15;27;74;102;103;120) tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 50.000.000 |
| Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã ba đường Trường chinh, nguyễn thái học, Trần hưng đạo Thửa số: 06 - Thửa số: 75 (Lô góc 20) tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 50.000.000 |
| Trần Nhật Duật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 105 - Thửa số 113 (Lô góc 107;109) tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 26.000.000 |
| Trần Nhật Duật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 134 - Thửa số 257 (Lô góc 135;42;50;38;117;32;57;105;107) tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10 | 23.500.000 |
| Trần Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 71 - Thửa số 93 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 90 | 120.000.000 |
| Trần Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 110 - Thửa số 125 tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 89 | 120.000.000 |
| Trần Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 35 - Thửa số 62 tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 88 | 120.000.000 |
| Trịnh Hoài Đức I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 101 - Thửa số 80 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 92 | 21.500.000 |
| Trịnh Hoài Đức I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 300 - Thửa số 305 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 91 | 21.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 192 (36) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 192 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 456 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 119 (11) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 119 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 94 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 124 (16) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 124 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 168 | 5.800.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 237 (44) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 237 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 542 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 14. Tờ 104 (26) | tờ bản đồ 104 (26) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 104 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.3 | 10.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 144 (26) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 144 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 312 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 211 (40) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 211 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 499 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 122 (14) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 122 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 139 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 55 (45) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 55 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 555 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 56 (46) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 56 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 561 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 120 (12) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 120 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 117 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 173 (31) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 173 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 375 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 142 (24) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 142 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 303 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 121 (13) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 121 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 132 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 125 (17) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 125 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 195 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 209 (38) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 209 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 473 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 193 (37) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 193 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 466 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 128 (20) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 128 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 264 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 158 (29) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 158 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 351 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 116 (6) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 116 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 47 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23) | tờ bản đồ 101 (23) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 101 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.3 | 5.200.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 2. Tờ 84 (11) | tờ bản đồ 84 (11) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 84 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 9.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14) | tờ bản đồ 90 (14) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 90 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.23 | 7.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 131 (23) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 131 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 296 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17) | tờ bản đồ 95 (17) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 95 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.40 | 7.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 223 (42) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 223 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 526 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15) | tờ bản đồ 93 (15) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 93 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.25 | 6.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 190 (34) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 190 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 428 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | tờ bản đồ 89 (13) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 89 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.55 | 7.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 191 (35) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 191 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 443 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | tờ bản đồ 100 (22) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 100 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.12 | 5.200.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 157 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 157 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 326 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 110 (2) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 110 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 7.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16) | tờ bản đồ 94 (16) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 94 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.34 | 6.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 129 (21) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 129 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 289 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21) | tờ bản đồ 99 (21) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 99 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.44 | 6.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 210 (39) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 210 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 493 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 175 (33) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 175 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 416 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 123 (15) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 123 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 144 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 126 (18) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 126 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 231 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12) | tờ bản đồ 88 (12) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 88 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.22 | 7.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | tờ bản đồ 105 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 105 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.7 | 5.200.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | tờ bản đồ 106 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 106 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.13 | 5.200.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10) | tờ bản đồ 83 (10) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 83 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.17 | 6.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 115 (5) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 115 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 17. Tờ 108 (30) | tờ bản đồ 108 (30) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 108 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.3 | 7.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20) | tờ bản đồ 98 (20) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 98 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.4 | 6.000.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 143 (25) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 143 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 310 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 111 (3) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 111 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 236 (43) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 236 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 536 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 145 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 145 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 321 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 159 (30) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 159 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 370 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 222 (41) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 222 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 504 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 127 (19) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 127 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 238 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 118 (10) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 118 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 75 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 174 (32) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 174 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 407 | 5.500.000 |
| Vị trí còn lại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 117 (7) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 117 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 61 | 5.800.000 |
| Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 17 - Thửa số 19 tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 27 | 60.000.000 |
| Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 143 - Thửa số 112 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 60.000.000 |
| Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 107 - Thửa số 280 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 60.000.000 |
| Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 38 - Thửa số 23 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 60.000.000 |
| Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 36 - Thửa số 02 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 60.000.000 |
| Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 174 - Thửa số 138 tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 60.000.000 |
| Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 97 - Thửa số 98 (Lô góc 99;87;123) tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7 | 32.000.000 |
| Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giao Đào Tấn thửa 100 - Cửa Hữu Hào Thành cổ đến thửa 180 (Lô góc 162;181) tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 28.750.000 |
| Đường B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Từ thửa số: 10 - Đến thửa số 17 tờ bản đồ 8 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 16.500.000 |
| Đường B I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Từ thửa số: 219 - Đến thửa số 208 tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 10 - Thửa 01 tờ bản đồ 165 (41) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 251 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 150 - Thửa 43 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 235 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 200 - Thửa 138 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 270 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | tờ bản đồ 178 (44) Thửa 33 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 296 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 21 - Thửa 129 tờ bản đồ 165 (41) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 252 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An | tờ bản đồ 151 (35) Thửa 52 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 153 | 35.000.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 304 - Thửa 64 (64 là thửa góc) tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 295 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 134 - Thửa 118 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 218 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 142 (116, 101 và 142 là thửa góc) - Thửa 50 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 219 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 140 - Thửa 315 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 294 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 102 - Thửa 17 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 234 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An | tờ bản đồ 195 (49) Thửa 05 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 379 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 181 - Thửa 271 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 271 | 25.500.000 |
| Đường Chu Văn An | Thửa 43 - Thửa 60 tờ bản đồ 151 (35) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 152 | 35.000.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 02) | Thửa 220 - Thửa 209 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 292 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 06) | Thửa 146 - Thửa 314 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 310 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 06) | Thửa 319 - Thửa 317 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 311 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 06) | Thửa 80 - Thửa 320 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 308 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 06) | Thửa 262 - Thửa 132 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 309 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 133) | Thửa 58 - Thửa 15 tờ bản đồ 151 (35) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 155 | 20.000.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 133) | Thửa 34 - Thửa 11 tờ bản đồ 151 (35) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 154 | 20.000.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 40) | Thửa 159 - Thửa 198 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 244 | 16.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 40) | Thửa 321 - Thửa 232 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 313 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 40) | Thửa 315 - Thửa 222 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 312 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 50) | Thửa 153 - Thửa 187 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 242 | 13.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 54) | Thửa 129 - Thửa 212 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 241 | 13.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 54) | Thửa 139 - Thửa 74 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 240 | 13.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 54) | Thửa 144 - Thửa 189 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 243 | 13.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 61) | Thửa 297 - Thửa 300 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 306 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 61) | Thửa 15 - Thửa 48 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 305 | 17.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 80) | Thửa 82 - Thửa 240 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 239 | 13.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 80) | Thửa 228 - Thửa 236 tờ bản đồ 164 (40) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 238 | 13.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 94) | Thửa 25 - Thửa 136 tờ bản đồ 165 (41) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 254 | 14.500.000 |
| Đường Chu Văn An (Ngõ 94) | Thửa 30 - Thửa 60 tờ bản đồ 165 (41) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 253 | 14.500.000 |
| Đường Chính Hữu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu | Thửa số 161 - Thửa số 454 tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.4 | 13.000.000 |
| Đường Chính Hữu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu | Thửa số 1308, - Thửa số 1663. tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.3 | 13.000.000 |
| Đường Chính Hữu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu | Thửa 1273 (đầu đường Chính Hữu, giao với đường Nguyễn Hiền) - Thửa số 1360 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.1 | 13.000.000 |
| Đường Chính Hữu I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu | Thửa 1385 (đầu đường Chính Hữu, giao với đường Nguyễn Hiền). - Thửa số 1103 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.2 | 13.000.000 |
| Đường Chính Đích 4. Đường Chính Đích | Thửa 398 - Thửa 171 và đến thửa 210 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 10.000.000 |
| Đường Chính Đích 4. Đường Chính Đích | Thửa 34 - Thửa 10 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 12.000.000 |
| Đường Chính Đích 4. Đường Chính Đích | Thửa 224 - Thửa 252 tờ bản đồ 90 (14) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 10.000.000 |
| Đường Chính Đích 4. Đường Chính Đích | Thửa 720 - Thửa 21 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 10.000.000 |
| Đường Cầm Quý I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý | Thửa đất số 70 - Thửa đất số 140 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.3 | 14.000.000 |
| Đường Cầm Quý I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý | Thửa đất số 180 - Thửa đất số 159 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.4 | 14.000.000 |
| Đường Cầm Quý I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý | Thửa đất số 139 - Thửa đất số 147 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.2 | 14.000.000 |
| Đường Cầm Quý I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý | Thửa số 430 - Thửa số 190 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.1 | 14.500.000 |
| Đường Hoàng Nghĩa Lương | Thửa 34 - Thửa 325 tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 325 | 36.000.000 |
| Đường Hoàng Nghĩa Lương | Thửa 326 - Thửa 333 tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 331 | 36.000.000 |
| Đường Hoàng Nghĩa Lương | Thửa 181 - Thửa 42 (thửa 181 và 42 là thửa góc) tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 326 | 36.000.000 |
| Đường Hoàng Nghĩa Lương | Thửa 337 - Thửa 355 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 411 | 36.000.000 |
| Đường Hoàng Nghĩa Lương | Thửa 242 - Thửa 75 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 410 | 36.000.000 |
| Đường Hoàng Trung Thông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông | Thửa số 136. - Thửa số 265 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Trung Thông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông | Thửa số 26. - Thửa 24 (Ngõ 16, đường Hoàng Trung Thông). tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.3 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Trung Thông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông | Thửa 152 (Ngõ 1, đường Hoàng Trung Thông). - Thửa số 294 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.2 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Trung Thông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông | Thửa số 38. - Thửa 183 (Ngõ 1, đường Hoàng Trung Thông). tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.4 | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Trung Thông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông | Thửa số 995 (nhà văn hóa khối Yên Giang) - Thửa số 1362 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.5 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Trung Thông I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông | Thửa số 1371 - Thửa số 1404 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.6 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn | Thửa 24 - Thửa 49 tờ bản đồ 135 (27) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 24.500.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn | Thửa 168 - Thửa 99 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 127 | 24.500.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn | Thửa 04 - Thửa 85 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 125 | 24.500.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn | Thửa 14 - Thửa 146 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 17 | 24.500.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn | Thửa 05 - Thửa 93 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 126 | 24.500.000 |
| Đường Hoàng Xuân Hãn | Thửa 44 - Thửa 152 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 18 | 24.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.