Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Ngõ Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
Thửa đất số 23 - Thửa đất số 16
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
15.000.000
Ngõ Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
thửa đất số: 41 - thửa đất số: 41
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.5
15.000.000
Ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 58
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 341
9.000.000
Ngõ bên cạnh nhà ông Hùng, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 119 (11) Thửa đất số 23
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 78
5.800.000
Ngõ cuối đường Chính Hữu, cạnh thửa 1663
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1662 - Thửa đất số 1318
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 560
7.000.000
Ngõ cuối đường Trần Bình Trọng (giáp Hưng Đông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 07
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 62
9.300.000
Ngõ cạnh Công ty thủy lợi 1, Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 01
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 90
5.800.000
Ngõ cạnh Hợp tác xã Thống Nhất, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 20 - Thửa đất số 26
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 76
5.800.000
Ngõ cạnh nhà văn hóa Mỹ Thành cũ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 173 - Thửa 100 và 101
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 254
5.800.000
Ngõ cạnh thửa 186, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 220, 455. - Thửa đất số 167, 169.
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 170
8.000.000
Ngõ cạnh thửa 33, đường Nguyễn Minh Châu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 50 - Thửa số 51
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 309
10.500.000
Ngõ cạnh thửa 44, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 45 - Thửa số 104
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 248
8.000.000
Ngõ cạnh đền Yên Duệ, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 61 hoặc thửa số 10 - Thửa đất số 27
tờ bản đồ 118 (10)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 72
7.000.000
Ngõ của Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
thửa đất số: 849 - thửa đất số: 856
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.9
16.000.000
Ngõ của Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
thửa đất số 63 - thửa đất số 3
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
16.000.000
Ngõ của đường Cao Lỗ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
Thửa số 104 - Thửa số 105
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.3
14.500.000
Ngõ của đường Cao Lỗ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
Thửa số 97 - Thửa số 71
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.1
14.500.000
Ngõ của đường Cao Lỗ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
Thửa số 135 - Thửa số 149
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.2
14.500.000
Ngõ của đường Cao Lỗ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
Thửa số 103 - Thửa số 101
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.4
13.000.000
Ngõ của đường Lê Mao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
Thửa số 10 - Thửa số 13
tờ bản đồ 48 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
14.500.000
Ngõ của đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 115 - Thửa số 195
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.8
14.500.000
Ngõ của đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 150 - Thửa số 210
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.10
14.000.000
Ngõ của đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 187 - Thửa số 167
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.9
14.500.000
Ngõ của đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 172 - Thửa số 154
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.11
14.000.000
Ngõ của đường Lương Đình Của
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Thửa đất số 23 - Thửa đất số 9
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
15.000.000
Ngõ của đường Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
thửa đất số: 12 - thửa đất số: 8
tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
15.000.000
Ngõ của đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
Thửa số 11 - Thửa số 11
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.4
14.500.000
Ngõ của đường Ngư Hải (mương Hồng Bàng)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
Thửa số 44 - Thửa số 45
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.6
14.000.000
Ngõ của đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 220 - thửa đất số: 211
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.13
8.800.000
Ngõ của đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 127 - thửa đất số: 163
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.14
8.000.000
Ngõ của đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 220 - thửa đất số: 211
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.12
8.800.000
Ngõ của đường Quang Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 54
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
19.000.000
Ngõ của đường Trần Hưng Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
Thửa số 75 - Thửa số 74
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.4
14.500.000
Ngõ của đường Trần Hưng Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
Thửa số 92 - Thửa số 93
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.5
14.500.000
Ngõ của đường Trần Hưng Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
Thửa số 102 - Thửa số 106
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.2
14.500.000
Ngõ của đường Trần Hưng Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
Thửa số 101 - Thửa số 105
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.1
14.500.000
Ngõ của đường Trần Hưng Học
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
Thửa số 42 - Thửa số 95
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.3
14.500.000
Ngõ của đường Trần Nhật Duật
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
thửa đất số: 56 - thửa đất số: 104
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
10.500.000
Ngõ của đường Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
Thửa số 91 - Thửa số 80
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.1
15.000.000
Ngõ của đường Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
Thửa số 65 - Thửa số 53
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.3
14.000.000
Ngõ của đường Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
Thửa số 119 - Thửa số 114
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.5
14.500.000
Ngõ của đường Trần Phú
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
Thửa số 70 - Thửa số 66
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.2
14.500.000
Ngõ của đường mương số 01
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 18. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
Thửa số 112,170 - Thửa số 168
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.5
15.000.000
Ngõ của đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 104 - Thửa số 108
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.7
14.500.000
Ngõ của đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 92 - Thửa số 89
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.6
14.500.000
Ngõ giữa 145 và thửa 173, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 41 - Thửa số 41
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 274
5.800.000
Ngõ giữa 189 và thửa 145, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 187 - Thửa số 186
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 272
5.800.000
Ngõ giữa 189 và thửa 145, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 172 - Thửa số 180
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 273
5.800.000
Ngõ giữa thửa 04 và 15, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 3, - Thửa số 31
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 267
5.800.000
Ngõ giữa thửa 114 và 432, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 103 - Thửa số 76
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 283
8.800.000
Ngõ giữa thửa 114 và 432, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 151 - Thửa số 448
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 284
8.800.000
Ngõ giữa thửa 120 và 321, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 331 - Thửa số 324
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 280
7.000.000
Ngõ giữa thửa 120 và 321, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 100 - Thửa số 87
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 281
7.000.000
Ngõ giữa thửa 125 và 119, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 117 - Thửa số 118
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 279
5.800.000
Ngõ giữa thửa 127 và thửa 151, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 80 - Thửa đất số 81
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 241
7.000.000
Ngõ giữa thửa 132 và thửa 138 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 13 - Thửa số 218
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 103
5.800.000
Ngõ giữa thửa 151 và thửa 177, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 139 - Thửa đất số 152
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 242
7.000.000
Ngõ giữa thửa 153 và thửa 136, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 176 - Thửa đất số 06
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 243
7.000.000
Ngõ giữa thửa 177, 192, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 196, 200 - Thửa số 198, 201
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 102
5.800.000
Ngõ giữa thửa 18 và 19, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 39 - Thửa đất số 39
tờ bản đồ 123 (15)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 143
7.000.000
Ngõ giữa thửa 193, 194 đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 07, 08. - Thửa đất số 191, 192.
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 174
5.800.000
Ngõ giữa thửa 210 và 39, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 205 - Thửa 207
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 252
7.000.000
Ngõ giữa thửa 210 và 39, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 212 - Thửa 204
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 251
7.000.000
Ngõ giữa thửa 224 và 94, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 226 - Thửa số 92
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 183
8.000.000
Ngõ giữa thửa 235 và thửa 45
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 80 - Thửa số 90
tờ bản đồ 111 (3)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
5.800.000
Ngõ giữa thửa 25 và 19 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 90
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 66
7.000.000
Ngõ giữa thửa 25 và 19 đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 26 - Thửa đất số 44
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 65
7.000.000
Ngõ giữa thửa 292 và 86, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 143 - Thửa đất số 30
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 79
5.800.000
Ngõ giữa thửa 31 và 95, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 97 - Thửa đất số 158
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 77
7.000.000
Ngõ giữa thửa 35 và 129, đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 203 - Thửa số 202
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 250
7.000.000
Ngõ giữa thửa 4 và 05, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 14, 196
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 169
8.000.000
Ngõ giữa thửa 441 và 155, đường Xuân Thủy đến đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 418 - Thửa số 96
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 277
8.800.000
Ngõ giữa thửa 441 và 155, đường Xuân Thủy đến đường Trần Đình Phong
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 115 - Thửa số 143
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 276
8.800.000
Ngõ giữa thửa 51 và 50, đường Trần Đình Phong đi ra Nhà văn hóa khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 426 - Thửa 147
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 269
8.000.000
Ngõ giữa thửa 51 và 50, đường Trần Đình Phong đi ra Nhà văn hóa khối
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 162 - Thửa 39
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 270
8.000.000
Ngõ giữa thửa 55 và 02, đường Phan Thúc Trực
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 13
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 233
5.500.000
Ngõ giữa thửa 60, 61, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 229 - Thửa đất số 154
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 171
7.000.000
Ngõ giữa thửa 7 và thửa 2, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1141 - Thửa đất số 25
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 374
7.500.000
Ngõ giữa thửa 7 và thửa 2, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 17 - Thửa đất số 264
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 373
7.500.000
Ngõ giữa thửa 70 và 71, đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 81 - Thửa đất số 277
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 84
9.300.000
Ngõ phía Bắc xưởng cơ khí Phúc Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 54 - Thửa số 90
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 298
9.300.000
Ngõ phía sau thửa 120, đường Xuân Thủy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 334 - Thửa số 335,141
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 282
5.800.000
Ngõ sau nhà thờ giáo xứ Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 74 - Thửa số 318
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 286
5.800.000
Ngõ số 19, đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 48 - thửa số: 32
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.7
12.000.000
Ngõ số 21, đường Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 79 - thửa số: 53
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.6
11.000.000
Ngõ số 248, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 24 - Thửa số 25
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
10.500.000
Ngõ số 25, Phan Chu Trinh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
Thửa đất số 68 - Thửa đất số 308
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.8
13.000.000
Ngõ số 3, đường Nguyễn Chích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5
Thửa đất số 49 - Thửa đất số 253
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
13.000.000
Ngõ số 4, đường Lê Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 57
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
13.500.000
Ngõ số 6, đường Lê Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
thửa số: 42 - thửa số: 48
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
13.500.000
Ngõ từ Công ty Giao thông 9, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 12 - Thửa đất số 15
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 92
7.000.000
Ngõ từ Công ty Giao thông 9, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 64 - Thửa số 42
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 95
8.000.000
Ngõ từ Công ty Giao thông 9, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 43 - Thửa 179
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 96
5.800.000
Ngõ từ Phan Thúc Trực vào Khu quy hoạch 3,4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 76 - Thửa đất số 64
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 136
14.000.000
Ngõ từ Phan Thúc Trực vào Nhà văn Hóa khối 19
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 71 - Thửa đất số 110
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 210
7.500.000
Ngõ từ Phan Thúc Trực vào Nhà văn Hóa khối 20
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 73 - Thửa đất số 90
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 211
7.500.000
Ngõ từ đường quy hoạch Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 121 - Thửa số 149
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 182
7.000.000
Ngõ từ đường quy hoạch Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 104 - Thửa số 91
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 181
7.000.000
Ngõ vào cạnh thửa 53 và 54, đường Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 25 - Thửa số 74
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 299
5.800.000
Ngõ Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 05 Đường Minh Tân cũ)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 23, tờ bản đồ số 23) - Đường Tân Yên (phía Đông nhà văn hóa khối) (đến thửa số: 198, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 183, 167 (23, 16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
20.000.000
Ngõ Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 05 Đường Tân Yên cũ)
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 33, tờ bản đồ số 23) - Đường Tân Yên (phía Tây nhà văn hóa khối) (đến thửa số: 298, tờ bản đồ số 16)
tờ bản đồ 183, 167 (23, 16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 43
20.000.000
Ngõ Đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 75 - thửa đất số: 75
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.4
6.000.000
Ngõ Đường Vệ Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 54 - thửa đất số: 54
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.3
6.000.000
Ngõ Đường quy hoạch 32m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 139 - thửa đất số: 140
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.6
31.000.000
Ngõ đi giữa thửa 45 và thửa 46, đường Hoàng Trung Thông
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 107,130 - Thửa đất số 34
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 150
7.000.000
Ngõ đường Chính Hữu, giữa thửa 454 và 483
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1632 - Thửa đất số 1321
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 559
6.500.000
Ngõ đường Chính Đích
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 2. Tờ 84 (11)
Thửa 17 - Thửa 18
tờ bản đồ 84 (11)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
9.000.000
Ngõ đường Hào Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
thửa đất số: 66 - thửa đất số: 81
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
11.000.000
Ngõ đường Hào Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
thửa đất số: 33 - thửa đất số: 12
tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.3
6.500.000
Ngõ đường Hào Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
thửa đất số: 44 - thửa đất số: 02
tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
6.500.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 36 - Thửa số 21
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
14.500.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10
thửa đất số: 111 - thửa đất số 117
tờ bản đồ 10
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
20.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 204 - Thửa số 30
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.11
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 75 - Thửa số 79
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.10
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 71 - Thửa số 68
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 22 - Thửa số 20
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.12
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 132 - Thửa số 137
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 84 - Thửa số 93
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 101 - Thửa số 94
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.9
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 151 - Thửa số 154
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 48 - Thửa số 51
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 153 - Thửa số 158
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.7
14.000.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 26 - Thửa số 8
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
14.500.000
Ngõ đường Hồng Bàng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 23 - Thửa số 195
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
14.000.000
Ngõ đường Lê Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Thửa đất số 13 - Thửa đất số 18
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
14.500.000
Ngõ đường Lê Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
thửa số 5 - thửa số 14
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
14.500.000
Ngõ đường Lê Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
thửa số: 308 - thửa số: 309
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.5
14.500.000
Ngõ đường Lê Khôi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5
Thửa đất số 42 - Thửa đất số 42
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
14.500.000
Ngõ đường Lê Lợi - chung cư Trung Đức
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Từ thửa 173, tờ bản đồ số 182 (22 cũ) - Đến thửa 178, tờ bản đồ số 182 (22 cũ)
tờ bản đồ 182 (22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
27.000.000
Ngõ đường Lê Mao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 165 - Thửa số 171
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.19
14.500.000
Ngõ đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 130 - Thửa số 215
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.7
14.000.000
Ngõ đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 170 - Thửa số 269
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.8
14.000.000
Ngõ đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 49 - Thửa số 169
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
14.000.000
Ngõ đường Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 416 - Thửa số 187
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
14.000.000
Ngõ đường Lê Xuân Đào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
Thửa 554 - Thửa 670
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.43
7.500.000
Ngõ đường Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 75 - Thửa số 146
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
20.000.000
Ngõ đường Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 49 - Thửa số 119
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
20.000.000
Ngõ đường Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
Thửa số 51 - Thửa số 120
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 28 - Thửa số 23
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.15
14.000.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 19 - Thửa số 21
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.13
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 104 - Thửa số 105
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.17
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 31 - Thửa số 35
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.14
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 54 - Thửa số 58
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.16
14.000.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 95 - Thửa số 96
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.12
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 131 - Thửa số 168
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.18
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 64 - Thửa số 62
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.11
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Cảnh Chân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 14. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 14
thửa đất số: 84 - thửa đất số: 86
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
14.000.000
Ngõ đường Nguyễn Hiền
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 59 - Thửa đất số 41
tờ bản đồ 118 (10)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 74
9.300.000
Ngõ đường Nguyễn Sinh Sắc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 17. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
thửa đất số: 109 - thửa đất số: 110
tờ bản đồ 32 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.4
12.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
Thửa số 14 - Thửa số 245
tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
Thửa số 11 - Thửa số 13,14
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 37 - Thửa số 62
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
Thửa số 30 - Thửa số 43
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
Thửa số 7 - Thửa số 7
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
Thửa số 12 - Thửa số 12
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
Thửa số 203 - Thửa số 10
tờ bản đồ 37 (Tờ bản đồ số 03 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
Thửa số 16 - Thửa số 18
tờ bản đồ 36 (Tờ bản đồ số 02 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Minh Khai
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 5. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
Thửa số 33,13 - Thửa số 25,26
tờ bản đồ 39 (Tờ bản đồ số 05 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
20.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thị Định
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 2. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2
Thửa đất số 124 - Thửa đất số 137
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.9
15.500.000
Ngõ đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 95 - thửa đất số: 97
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.4
9.500.000
Ngõ đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 141 - thửa đất số: 151
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.5
9.500.000
Ngõ đường Nguyễn Trường Tộ, đối diện Bưu điện
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 2. Khu đô thị Cienco4 khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 429, tờ bản đồ số 29 - Thửa đất số 108, tờ bản đồ số 29
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
14.000.000
Ngõ đường Nguyễn Trường Tộ, đối diện Bưu điện vào đến mần non Ánh Dương.
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 77 - Thửa đất số 109
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 329
13.000.000
Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 12 - Thửa số 42
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
15.000.000
Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 65 - Thửa số 26
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
15.000.000
Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 16 - Thửa số 19
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
14.500.000
Ngõ đường Nguyễn Tuấn Thiện
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 4. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
Thửa số 47 - Thửa số 50
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
14.500.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 2 - Thửa số 9
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.18
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 4 - Thửa số 368
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.16
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 36 - Thửa số 34
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.15
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 09 - Thửa số 248
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.6
13.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 115 - Thửa số 108
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 283 - Thửa số 100
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 83 - Thửa số 207
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 250 - Thửa số 89
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
14.000.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 6. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
Thửa số 15 - Thửa số 16
tờ bản đồ 40 (Tờ bản đồ số 06 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
13.500.000
Ngõ đường Ngô Văn Sở
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 1 - Thửa số 336
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.17
14.000.000
Ngõ đường Ngõ Cổng Chốt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 12 - thửa đất số: 14
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.6
9.500.000
Ngõ đường Ngõ Cổng Chốt
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 16. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
thửa đất số: 13 - thửa đất số: 13
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.7
9.500.000
Ngõ đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 329 - Thửa số 215
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.11
14.000.000
Ngõ đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 195 - Thửa số 177
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.9
14.000.000
Ngõ đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 304 - Thửa số 235
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.13
14.000.000
Ngõ đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 227 - Thửa số 222
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.12
14.000.000
Ngõ đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 176 - Thửa số 294
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.10
14.000.000
Ngõ đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 302 - Thửa số 333
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.14
14.000.000
Ngõ đường Phan Thúc Trực giáp thửa 80 (cạnh Nhà thờ)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 79 - Thửa đất số 65
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 191
5.500.000
Ngõ đường Phan Thúc Trực giữa thửa 97 và 98
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 166 - Thửa đất số 190
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 135
5.800.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
Thửa số 95 - Thửa số 168
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
Thửa số 85 - Thửa số 169
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
Thửa số 180 - Thửa số 200
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
Thửa số 91 - Thửa số 93
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.6
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 194 - Thửa số 152
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.11
14.500.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 138 - Thửa số 149,150
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.10
14.500.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 319 - Thửa số 164
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.12
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
Thửa số 179 - Thửa số 170
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 8. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
Thửa số 212 - Thửa số 203
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 23 - Thửa số 385
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.7
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 34 - Thửa số 67
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.9
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 327 - Thửa số
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.8
14.000.000
Ngõ đường Phùng Phúc Kiều thông Lê Văn Tám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 74 - Thửa số 504
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.6
14.000.000
Ngõ đường Quang Trung
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 07 - thửa đất số: 11
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.7
16.500.000
Ngõ đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 20 - thửa đất số: 213
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.11
7.700.000
Ngõ đường Trần Hưng Đạo
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 20 - thửa đất số: 213
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.10
7.700.000
Ngõ đường Trịnh Hoài Đức
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 299 - Thửa số 9
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
14.500.000
Ngõ đường Trịnh Hoài Đức
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 56 - Thửa số 20
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
14.500.000
Ngõ đường Tô Hiến Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 216 - thửa đất số: 221
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
12.000.000
Ngõ đường Tô Hiến Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 331 - thửa đất số: 333
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
12.000.000
Ngõ đường Tô Hiến Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
thửa đất số: 116 - thửa đất số: 96
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
12.000.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 117 - Thửa số 217
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.4
14.500.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 104 - Thửa số 104
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
14.000.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 354 - Thửa số 10
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
14.500.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 39 - Thửa số 339
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.6
14.000.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 136 - Thửa số 181
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.8
14.000.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 78 - Thửa số 75
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.5
14.000.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 65 - Thửa số 14
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.2
14.500.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 129 - Thửa số 179
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.7
14.000.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
Thửa số 127,126 - Thửa số 293
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.3
14.500.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng ra đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 180 - Thửa số 204
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
14.500.000
Ngõ đường Đinh Công Tráng ra đường Ngư Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 11. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
Thửa số 182 - Thửa số 245
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
14.500.000
Ngõ đường Đào Tấn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
thửa đất số: 128 - thửa đất số: 110
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.13
5.500.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 41 - Thửa số 415
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 221 - Thửa số 91
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 174 - Thửa số 175
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.9
15.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 124 - Thửa số 127
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.5
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 44 - Thửa số 410
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 345 - Thửa số 49
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
Thửa số 13 - Thửa số 146
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.5
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 183 - Thửa số 186
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.10
15.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 76 - Thửa số 68
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 114 - Thửa số 108
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.4
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 350 - Thửa số 139
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.6
14.000.000
Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 177 - Thửa số 191
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.7
15.000.000
Ngõ đường Đặng Tất ra đường Nguyễn Biểu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
Thửa số 193 - Thửa số 204
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.8
15.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 226 - Thửa số 251
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 18
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 52 - Thửa số 21
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 206 - Thửa số 217
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 04
tờ bản đồ 53 (Tờ bản đồ số 19 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 42
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 17
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 305 - Thửa số 305
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 01 - Thửa số 29
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 34 - Thửa số 70
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
60.000.000
Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 34 - Thửa số 18
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
60.000.000
Phan Chu Trinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 257 - Thửa đất số 47 (Lô góc: lô đất số 256;58;260;261;266;29;34;48;190;55;91;92;8 48)
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
50.000.000
Phan Chu Trinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 37 - Thửa đất số 75 (Lô góc: lô đất số 40;42;44;36)
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
50.000.000
Phan Chu Trinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 119 - Thửa đất số 154 (Lô góc: lô đất số 122;248;97;98;104;105;268;385;139;141;110; 111;400;115;144;145;118;291;229;152)
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
50.000.000
Phan Chu Trinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 76 - Thửa đất số 213 (Lô góc: lô đất số 84;85;93;94;238;104)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
50.000.000
Phía sau thửa 150 khu quy hoạch chia lô VT5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 513 - Thửa đất số 483
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 119
5.800.000
Phía sau thửa 50, đường Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 158 (29) Thửa đất số 49
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 350
6.500.000
Phùng Phúc Kiều
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 300 - Thửa số 203
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 83
21.500.000
Phùng Phúc Kiều
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 66 - Thửa số 82
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 81
21.500.000
Phùng Phúc Kiều
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 100 - Thửa số 83
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 80
21.500.000
Phùng Phúc Kiều
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 46 - Thửa số 255
tờ bản đồ 42 (Tờ bản đồ số 08 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 82
21.500.000
Sông Vinh - Đường Lê Hồng Phong (hai bên trục đường) (Dự án Phước Tài)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài
Đường Lê Hồng Phong (Từ thửa số: 155, tờ bản đồ số 34) - Đường Kim Đồng (đến thửa số: …., tờ bản đồ số ...)
tờ bản đồ 205 (34)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
30.000.000
Thái Phiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 175 - Thửa số 225
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 84
60.000.000
Thái Phiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 35 - Thửa số 35
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 85
60.000.000
Trần Hưng Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 97 - Thửa số 100
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 86
21.500.000
Trần Hưng Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 77 - Thửa số 89
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 87
21.500.000
Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 07 - Thửa số 100 (trừ Lô góc 104)
tờ bản đồ 33 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
50.000.000
Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 06 - Thửa số 184 (Lô góc 101;125;145;123;209;210)
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
50.000.000
Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 06 - Thửa số 231 (Lô góc 59;82;99;165;187;41)
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
50.000.000
Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 05 - Thửa số 204 (Lô góc 14;15;27;74;102;103;120)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
50.000.000
Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã ba đường Trường chinh, nguyễn thái học, Trần hưng đạo Thửa số: 06 - Thửa số: 75 (Lô góc 20)
tờ bản đồ 17 (Tờ bản đồ số 2 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
50.000.000
Trần Nhật Duật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 105 - Thửa số 113 (Lô góc 107;109)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
26.000.000
Trần Nhật Duật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 134 - Thửa số 257 (Lô góc 135;42;50;38;117;32;57;105;107)
tờ bản đồ 21 (Tờ bản đồ số 6 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
23.500.000
Trần Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 71 - Thửa số 93
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 90
120.000.000
Trần Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 110 - Thửa số 125
tờ bản đồ 51 (Tờ bản đồ số 17 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 89
120.000.000
Trần Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 35 - Thửa số 62
tờ bản đồ 50 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 88
120.000.000
Trịnh Hoài Đức
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 101 - Thửa số 80
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 92
21.500.000
Trịnh Hoài Đức
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 300 - Thửa số 305
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 91
21.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 192 (36) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 192
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 456
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 119 (11) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 119
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 94
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 124 (16) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 124
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 168
5.800.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 237 (44) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 237
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 542
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 14. Tờ 104 (26)
tờ bản đồ 104 (26) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 104
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.3
10.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 144 (26) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 144
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 312
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 211 (40) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 211
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 499
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 122 (14) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 122
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 139
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 55 (45) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 55
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 555
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 56 (46) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 56
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 561
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 120 (12) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 120
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 117
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 173 (31) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 173
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 375
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 142 (24) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 142
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 303
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 121 (13) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 121
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 132
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 125 (17) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 125
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 195
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 209 (38) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 209
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 473
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 193 (37) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 193
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 466
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 128 (20) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 128
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 264
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 158 (29) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 158
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 351
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 116 (6) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 116
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 47
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23)
tờ bản đồ 101 (23) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 101
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
5.200.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 2. Tờ 84 (11)
tờ bản đồ 84 (11) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 84
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
9.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 5. Tờ 90 (14)
tờ bản đồ 90 (14) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 90
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.23
7.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 131 (23) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 131
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 296
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 8. Tờ 95 (17)
tờ bản đồ 95 (17) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 95
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.40
7.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 223 (42) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 223
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 526
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 6. Tờ 93 (15)
tờ bản đồ 93 (15) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 93
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.25
6.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 190 (34) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 190
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 428
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
tờ bản đồ 89 (13) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 89
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.55
7.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 191 (35) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 191
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 443
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
tờ bản đồ 100 (22) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 100
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.12
5.200.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 157 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 157
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 326
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 110 (2) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 110
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
7.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 7. Tờ 94 (16)
tờ bản đồ 94 (16) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 94
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.34
6.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 129 (21) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 129
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 289
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 11. Tờ 99 (21)
tờ bản đồ 99 (21) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 99
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.44
6.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 210 (39) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 210
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 493
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 175 (33) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 175
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 416
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 123 (15) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 123
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 144
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 126 (18) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 126
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 231
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 3. Tờ 88 (12)
tờ bản đồ 88 (12) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 88
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.22
7.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
tờ bản đồ 105 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 105
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.7
5.200.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
tờ bản đồ 106 (28) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 106
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.13
5.200.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 1. Tờ 83 (10)
tờ bản đồ 83 (10) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 83
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.17
6.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 115 (5) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 115
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 17. Tờ 108 (30)
tờ bản đồ 108 (30) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 108
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.3
7.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20)
tờ bản đồ 98 (20) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 98
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.4
6.000.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 143 (25) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 143
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 310
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 111 (3) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 111
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 236 (43) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 236
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 536
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 145 (27) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 145
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 321
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 159 (30) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 159
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 370
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 222 (41) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 222
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 504
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 127 (19) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 127
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 238
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 118 (10) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 118
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 75
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 174 (32) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 174
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 407
5.500.000
Vị trí còn lại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 117 (7) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thuộc tờ bản đồ số 117
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 61
5.800.000
Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 17 - Thửa số 19
tờ bản đồ 43 (Tờ bản đồ số 09 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
60.000.000
Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 143 - Thửa số 112
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
60.000.000
Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 107 - Thửa số 280
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
60.000.000
Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 38 - Thửa số 23
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
60.000.000
Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 36 - Thửa số 02
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
60.000.000
Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 174 - Thửa số 138
tờ bản đồ 45 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
60.000.000
Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 97 - Thửa số 98 (Lô góc 99;87;123)
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
32.000.000
Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Ngã ba đường Trần Hưng Đạo giao Đào Tấn thửa 100 - Cửa Hữu Hào Thành cổ đến thửa 180 (Lô góc 162;181)
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
28.750.000
Đường B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 10 - Đến thửa số 17
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
16.500.000
Đường B
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 219 - Đến thửa số 208
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
25.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 10 - Thửa 01
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 251
27.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 150 - Thửa 43
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 235
27.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 200 - Thửa 138
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 270
25.500.000
Đường Chu Văn Antờ bản đồ 178 (44) Thửa 33
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 296
25.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 21 - Thửa 129
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 252
27.500.000
Đường Chu Văn Antờ bản đồ 151 (35) Thửa 52
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 153
35.000.000
Đường Chu Văn AnThửa 304 - Thửa 64 (64 là thửa góc)
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 295
25.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 134 - Thửa 118
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 218
27.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 142 (116, 101 và 142 là thửa góc) - Thửa 50
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 219
27.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 140 - Thửa 315
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 294
25.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 102 - Thửa 17
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 234
27.500.000
Đường Chu Văn Antờ bản đồ 195 (49) Thửa 05
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 379
25.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 181 - Thửa 271
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 271
25.500.000
Đường Chu Văn AnThửa 43 - Thửa 60
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 152
35.000.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 02)Thửa 220 - Thửa 209
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 292
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 06)Thửa 146 - Thửa 314
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 310
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 06)Thửa 319 - Thửa 317
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 311
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 06)Thửa 80 - Thửa 320
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 308
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 06)Thửa 262 - Thửa 132
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 309
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 133)Thửa 58 - Thửa 15
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 155
20.000.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 133)Thửa 34 - Thửa 11
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 154
20.000.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 40)Thửa 159 - Thửa 198
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 244
16.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 40)Thửa 321 - Thửa 232
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 313
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 40)Thửa 315 - Thửa 222
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 312
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 50)Thửa 153 - Thửa 187
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 242
13.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 54)Thửa 129 - Thửa 212
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 241
13.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 54)Thửa 139 - Thửa 74
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 240
13.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 54)Thửa 144 - Thửa 189
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 243
13.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 61)Thửa 297 - Thửa 300
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 306
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 61)Thửa 15 - Thửa 48
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 305
17.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 80)Thửa 82 - Thửa 240
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 239
13.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 80)Thửa 228 - Thửa 236
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 238
13.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 94)Thửa 25 - Thửa 136
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 254
14.500.000
Đường Chu Văn An (Ngõ 94)Thửa 30 - Thửa 60
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 253
14.500.000
Đường Chính Hữu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu
Thửa số 161 - Thửa số 454
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.4
13.000.000
Đường Chính Hữu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu
Thửa số 1308, - Thửa số 1663.
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.3
13.000.000
Đường Chính Hữu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu
Thửa 1273 (đầu đường Chính Hữu, giao với đường Nguyễn Hiền) - Thửa số 1360
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.1
13.000.000
Đường Chính Hữu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Chính Hữu
Thửa 1385 (đầu đường Chính Hữu, giao với đường Nguyễn Hiền). - Thửa số 1103
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.2
13.000.000
Đường Chính Đích
4. Đường Chính Đích
Thửa 398 - Thửa 171 và đến thửa 210
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
10.000.000
Đường Chính Đích
4. Đường Chính Đích
Thửa 34 - Thửa 10
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
12.000.000
Đường Chính Đích
4. Đường Chính Đích
Thửa 224 - Thửa 252
tờ bản đồ 90 (14)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
10.000.000
Đường Chính Đích
4. Đường Chính Đích
Thửa 720 - Thửa 21
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
10.000.000
Đường Cầm Quý
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý
Thửa đất số 70 - Thửa đất số 140
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.3
14.000.000
Đường Cầm Quý
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý
Thửa đất số 180 - Thửa đất số 159
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.4
14.000.000
Đường Cầm Quý
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý
Thửa đất số 139 - Thửa đất số 147
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.2
14.000.000
Đường Cầm Quý
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Cầm Quý
Thửa số 430 - Thửa số 190
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.1
14.500.000
Đường Hoàng Nghĩa LươngThửa 34 - Thửa 325
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 325
36.000.000
Đường Hoàng Nghĩa LươngThửa 326 - Thửa 333
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 331
36.000.000
Đường Hoàng Nghĩa LươngThửa 181 - Thửa 42 (thửa 181 và 42 là thửa góc)
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 326
36.000.000
Đường Hoàng Nghĩa LươngThửa 337 - Thửa 355
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 411
36.000.000
Đường Hoàng Nghĩa LươngThửa 242 - Thửa 75
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 410
36.000.000
Đường Hoàng Trung Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông
Thửa số 136. - Thửa số 265
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
18.000.000
Đường Hoàng Trung Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông
Thửa số 26. - Thửa 24 (Ngõ 16, đường Hoàng Trung Thông).
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
18.000.000
Đường Hoàng Trung Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông
Thửa 152 (Ngõ 1, đường Hoàng Trung Thông). - Thửa số 294
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
18.000.000
Đường Hoàng Trung Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông
Thửa số 38. - Thửa 183 (Ngõ 1, đường Hoàng Trung Thông).
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
18.000.000
Đường Hoàng Trung Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông
Thửa số 995 (nhà văn hóa khối Yên Giang) - Thửa số 1362
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.5
14.000.000
Đường Hoàng Trung Thông
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Hoàng Trung Thông
Thửa số 1371 - Thửa số 1404
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.6
14.000.000
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 24 - Thửa 49
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
24.500.000
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 168 - Thửa 99
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 127
24.500.000
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 04 - Thửa 85
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 125
24.500.000
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 14 - Thửa 146
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
24.500.000
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 05 - Thửa 93
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 126
24.500.000
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 44 - Thửa 152
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
24.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.