Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Hoàng Xuân HãnThửa 05 - Thửa 07
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 237
24.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 02)Thửa 40 - Thửa 85
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 02)Thửa 79 - Thửa 167
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 02)Thửa 28 - Thửa 80
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 02)Thửa 91 - Thửa 37
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 26)Thửa 175 - Thửa 172
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 47
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 39)Thửa 160 - Thửa 104
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 48
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 39)Thửa 118 - Thửa 111
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 49
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 51)Thửa 394 - Thửa 11
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 137
20.000.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 51)Thửa 108 - Thửa 493
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 138
20.000.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 54)Thửa 32 - Thửa 398
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 136
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 54)Thửa 17 - Thửa 03
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 135
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 72)Thửa 242 - Thửa 55
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 142
13.500.000
Đường Hoàng Xuân Hãn (Ngõ 72)Thửa 06 - Thửa 78
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 143
13.500.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
Thửa 1 - Thửa 74
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
20.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
Thửa 2 - Thửa 42
tờ bản đồ 241 (22)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
20.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
tờ bản đồ 252 (30) Thửa 11, 30, 31, 32
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.6
20.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 187 - Đến thửa số 138
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
16.500.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
tờ bản đồ 239 (20) Thửa 161
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
20.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 24 - Đến thửa số 140
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
21.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
Thửa 3 - Thửa 30
tờ bản đồ 253 (31)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.7
20.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
tờ bản đồ 239 (20) Thửa 1, 6, 22, 278
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
20.000.000
Đường Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Hào Thành
Thửa 2 - Thửa 312
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
20.000.000
Đường Hồ Bá Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 16. Đường Hồ Bá Ôn
Thửa 11 - Thửa 35
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.1
40.000.000
Đường Hồ Hán Thương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Hồ Hán Thương
Thửa 69 và 90 - Thửa 118 và 136
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
30.000.000
Đường Hồ Hán Thương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Hồ Hán Thương
Thửa 8 và 2 - Thửa 17 và 25
tờ bản đồ 264 (42)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
30.000.000
Đường Hồ Hán Thương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Hồ Hán Thương
Thửa 5 và 7 - Thửa 159 và 160
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
30.000.000
Đường Hồ Hán Thương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Hồ Hán Thương
Thửa 14 và 114 - Thửa 71 và 108
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
32.000.000
Đường Hồ Hán Thương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Hồ Hán Thương
Thửa 88 - Thửa 109
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
30.000.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 1/8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 182 - Thửa 171
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 234
25.900.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 141 - Thửa 158
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 235
19.800.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 68 và 84 - Thửa 83 và 177
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 236
14.000.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 49 và 48 - Thửa 294 và 60
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 237
15.000.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 97 và 115 - Thửa 105 và 104
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 131
15.500.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 250 (28) Thửa 178
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 238
15.500.000
Đường Hồ Hán Thương (Ngõ 5, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 80 và 83 - Thửa 45 và 47
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 132
14.000.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa số 6 (Ngõ 63 đường Hồ Phi Tích). - Thửa 1.
tờ bản đồ 209 (38)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.7
22.000.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa đấ số 10. - Thửa số 20
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.6
22.000.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa số 95 - Thửa số 86.
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
22.000.000
Đường Hồ Phi Tích
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 33 - Lô số 34
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.7
15.500.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa đất số 42 - Thửa 141 (Ngõ 47 đường Hồ Phi Tích).
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.4
22.000.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa đất số 7. - Thửa số 13,12 (Đường Nam Cao).
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.5
22.000.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa số 31 (Ngõ 20 đường Hồ Phi Tích). - Thửa số 56
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
22.000.000
Đường Hồ Phi Tích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Phi Tích
Thửa số 70 (Ngõ 40 đường Hồ Phi Tích). - Thửa số 77
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
22.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
349 - 319
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.21
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
147 - 78
tờ bản đồ 186 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.11
45.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
37 - 12
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.16
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
275 - 11
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.6
45.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 02 (LK1) Lô số: 04 (LK4) - Lô số: 06 (LK1) Lô số: 05 (LK4)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
60.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
29 - 5
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
55.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
207 - 15
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
55.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
65 - 3
tờ bản đồ 204 (33)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.9
45.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
208 - 1
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.4
55.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
126 - 57
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.12
45.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
275 - 245
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.7
45.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.15
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
1
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.10
45.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
113 - 90
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.20
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
225 - 130
tờ bản đồ 155 (11)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.17
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
118 - 295
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.18
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
47 - 7
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
55.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
215 - 150
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.19
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 13. Đường Hồ Sỹ Dương
16 - 12
tờ bản đồ 140 (3)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.14
40.000.000
Đường Hồ Sỹ Dương (Lô góc quy hoạch 12 x 12)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 01 (LK1) - Lô số: 07 (LK1)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
55.000.000
Đường Hồ Thành (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 252 (30) Thửa 91 và 97
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 262
10.800.000
Đường Hồ Thành (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 31 - Thửa 27
tờ bản đồ 253 (31)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 268
10.800.000
Đường Hồ Thành (Ngõ 9)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 22 và 35 - Thửa 17 và 92
tờ bản đồ 252 (30)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 261
10.800.000
Đường Hồ Tùng Mậu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Hồ Tùng Mậu
46 - 47
tờ bản đồ 243 (48)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
150.000.000
Đường Hồ Tùng Mậu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 5. Đường Hồ Tùng Mậu
1 - 3
tờ bản đồ 244 (49)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
150.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Hồ Xuân Hương
Thửa 171 - Thửa 78
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.1
40.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Hồ Xuân Hương
Thửa 68 - Thửa 80
tờ bản đồ 266 (44)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.3
40.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số:02 - thửa số 90
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 46
35.000.000
Đường Hồ Xuân Hương
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Hồ Xuân Hương
Thửa 122 - Thửa 203
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.2
40.000.000
Đường Hồ Xuân Hương (Ngõ 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 170 và 175 - Thửa 167 và 172
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 339
21.600.000
Đường Hồ Xuân Hương (Ngõ 24)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 3 - Thửa 4
tờ bản đồ 264 (42)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 344
21.600.000
Đường Hồ Xuân Hương (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 121 - Thửa 118
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 332
14.000.000
Đường Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 01
tờ bản đồ 7
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
70.000.000
Đường Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 157
tờ bản đồ 13
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
70.000.000
Đường Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 158 - Thửa đất số 110
tờ bản đồ 10
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
70.000.000
Đường Hồng Bàng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 04
tờ bản đồ 4
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
70.000.000
Đường Kim Liên
1. Đường Kim Liên
Thửa 302 - Thửa 180
tờ bản đồ 88 (12)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
35.000.000
Đường Kim Liên
1. Đường Kim Liên
Thửa 499 - Thửa 451
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
35.000.000
Đường Kim Liên
1. Đường Kim Liên
Thửa 4 - Thửa 210
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
35.000.000
Đường Kim Liên
1. Đường Kim Liên
Thửa 244 - Thửa 35
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
35.000.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
108 - 42
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
42 - 94
tờ bản đồ 186 (26)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.9
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
88 - 68
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.8
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
151 - 73
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.2
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
183 - 83
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.6
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
28 - 40
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.7
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
21 - 234
tờ bản đồ 202 (31)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.3
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
49 - 3
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.4
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
182 - 68
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.5
62.500.000
Đường Kim Đồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 12. Đường Kim Đồng
291 - 169
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.10
62.500.000
Đường Lê Huân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
tờ bản đồ 15 Thửa đất số 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 52
60.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 07 - Thửa đất số 07
tờ bản đồ 4
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
174 - 175
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.10
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 03 - Thửa đất số 03
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
82 - 86
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.8
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
112 - 116
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
3 - 11
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.12
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
111 - 123
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.6
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
18 - 81
tờ bản đồ 204 (33)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.7
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
190 - 108
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 01 - Thửa đất số 01
tờ bản đồ 1
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
118 - 126
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
103 - 189
tờ bản đồ 202 (31)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
135 - 134
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
28 - 10
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.11
110.000.000
Đường Lê Hồng Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường Lê Hồng Phong
154 - 173
tờ bản đồ 205 (34)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.9
110.000.000
Đường Lê Hồng Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 20. Đường Lê Hồng Sơn
Thửa 47 - Thửa 46
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.2
36.000.000
Đường Lê Hồng Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 20. Đường Lê Hồng Sơn
Thửa 9 - Thửa 81
tờ bản đồ 266 (44)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.3
36.000.000
Đường Lê Hồng Sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 20. Đường Lê Hồng Sơn
Thửa 24 - Thửa 50
tờ bản đồ 264 (42)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.1
36.000.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 32)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 137 - Thửa 206
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 316
18.500.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 35)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 254 - Thửa 224 và 227
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 315
19.500.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 35)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 54 - Thửa 8
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 348
19.500.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 35, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 56 - Thửa 38
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 350
18.500.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 35, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 94 - Thửa 25
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 349
18.500.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 41)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 58 và 60 - Thửa 101 và 28
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 347
19.500.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 47)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 70 - Thửa 23
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 317
16.700.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 51)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 148 - Thửa 135
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 329
19.700.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 51)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 43 - Thửa 2
tờ bản đồ 266 (44)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 353
19.700.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 55)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 74 và 75 - Thửa 27 và 28
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 318
17.400.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 63)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 49 - Thửa 8
tờ bản đồ 266 (44)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 354
19.700.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 63)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 153 và 189 - Thửa 147 và 273
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 330
14.000.000
Đường Lê Hồng Sơn (Ngõ 69)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 282 và 85 - Thửa 81 và 83
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 319
17.400.000
Đường Lê Khôi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 151 - Thửa đất số 08
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
27.000.000
Đường Lê Khôi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 248 - Thửa đất số 193
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
27.000.000
Đường Lê LaiThửa 178 - Thửa 195
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 337
22.000.000
Đường Lê LaiThửa 38 - Thửa 44
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 365
22.000.000
Đường Lê LaiThửa 146 - Thửa 175
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 336
22.000.000
Đường Lê LaiThửa 74 - Thửa 78
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 364
22.000.000
Đường Lê Lai (Ngõ 08)Thửa 85 - Thửa 32
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 367
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 08)Thửa 33 - Thửa 80
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 366
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 09)Thửa 50 - Thửa 87
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 368
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 35)Thửa 207 - Thửa 293
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 359
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 35)Thửa 206 - Thửa 305
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 358
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 39)Thửa 205 - Thửa 246
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 357
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 39)Thửa 204 - Thửa 245
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 356
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 43)Thửa 203 - Thửa 317
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 355
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 43)Thửa 202 - Thửa 243
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 354
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 47)Thửa 200 - Thửa 241
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 352
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 47)Thửa 201 - Thửa 242
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 353
13.500.000
Đường Lê Lai (Ngõ 51)tờ bản đồ 180 (46) Thửa 197, 213, 198 và 214
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 350
13.500.000
Đường Lê LợiThửa 09 - Thửa 27 (27 là thửa góc)
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 361
94.000.000
Đường Lê LợiThửa 01 - Thửa 04 (04 là thửa góc)
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 147
94.000.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Lê Lợi
1 - 99
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
100.000.000
Đường Lê LợiThửa 65 (65 là thửa góc) - Thửa 45
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 149
94.000.000
Đường Lê LợiThửa 150 - Thửa 127
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 250
100.000.000
Đường Lê LợiThửa 01 (01 là thửa góc) - Thửa 02
tờ bản đồ 137 (29)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 51
100.000.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Lê Lợi
2 - 108
tờ bản đồ 138 (1)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
100.000.000
Đường Lê LợiThửa 14 - Thửa 93 (93 là thửa góc)
tờ bản đồ 199 (53)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 439
100.000.000
Đường Lê LợiThửa 28 (28 là thửa góc) - Thửa 72
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 362
100.000.000
Đường Lê LợiThửa 08 - Thửa 44 (thửa 08 và 44 là thửa góc)
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 148
94.000.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Lê Lợi
182 - 189
tờ bản đồ 152 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
100.000.000
Đường Lê Lợi
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường Lê Lợi
1 - thửa 49
tờ bản đồ 182 (22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
100.000.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 157)Thửa 137 - Thửa 141
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 256
16.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 157)Thửa 134 - Thửa 132
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 257
16.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 157)Thửa 65 - Thửa 82
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 258
13.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 157)Thửa 59 - Thửa 76
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 259
13.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 157)Thửa 49 - Thửa 55
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 255
16.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 207)Thửa 196 - Thửa 170
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 140
20.000.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 207)Thửa 201 - Thửa 169
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 139
20.000.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 59)Thửa 106 - Thửa 23
tờ bản đồ 199 (53)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 444
13.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 59)Thửa 63 - Thửa 74
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 435
14.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 59)Thửa 55 - Thửa 56
tờ bản đồ 199 (53)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 443
13.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 59)Thửa 108 - Thửa 43
tờ bản đồ 199 (53)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 442
13.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 59)Thửa 101 - Thửa 07
tờ bản đồ 199 (53)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 441
13.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 59)Thửa 90 - Thửa 85
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 436
14.500.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 97)Thửa 126 - Thửa 145
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 261
12.000.000
Đường Lê Lợi (Ngõ 97)Thửa 108 - Thửa 117
tờ bản đồ 165 (41)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 260
12.000.000
Đường Lê Lợi (ngõ 157)Thửa 164 - Thửa 127
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 247
13.500.000
Đường Lê Lợi (ngõ 157)Thửa 156 - Thửa 221
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 246
13.500.000
Đường Lê Lợi (ngõ 188)Thửa 188 - Thửa 225
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 245
13.500.000
Đường Lê Viết Lượng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 15. Đường Lê Viết Lượng
146 - 254
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.2
40.000.000
Đường Lê Viết Lượng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 15. Đường Lê Viết Lượng
15 - 147
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.4
35.000.000
Đường Lê Viết Lượng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 15. Đường Lê Viết Lượng
10 - 208
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.5
35.000.000
Đường Lê Viết Lượng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 15. Đường Lê Viết Lượng
222 - 35
tờ bản đồ 202 (31)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.1
40.000.000
Đường Lê Xuân Đào
2. Đường Lê Xuân Đào
Thửa 7 - Thửa 25
tờ bản đồ 104 (26)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
15.000.000
Đường Lê Xuân Đào
2. Đường Lê Xuân Đào
Thửa 597 - Thửa 567
tờ bản đồ 99 (21)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
15.000.000
Đường Lê Xuân Đào
2. Đường Lê Xuân Đào
Thửa 244 - Thửa 602
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
15.000.000
Đường Lý Thường Kiệttờ bản đồ 164 (40) Thửa 203
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 236
65.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 131 - Thửa 143
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 194
60.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
363 - 201
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
90.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 87 - Thửa 118
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 193
60.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
28 - 188
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.5
90.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
1 - 2
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.6
90.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 264 - Thửa 277
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 298
65.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 153 - Thửa 166
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 175
60.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
4 - 3
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.7
90.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 116 - Thửa 194
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 195
65.000.000
Đường Lý Thường Kiệttờ bản đồ 161 (37) Thửa 192 và 134
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 173
60.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
190
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.9
90.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 176 - Thửa 286 (27, 28, 26, 30 là thửa góc)
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 323
65.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
250 - 185
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.8
90.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 174 - Thửa 05 (01 và 05 là thửa góc)
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 322
65.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 16 - Thửa 26
tờ bản đồ 181 (47)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 363
65.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
62 - 87
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
90.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
40 - 29
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
90.000.000
Đường Lý Thường Kiệttờ bản đồ 178 (44) Thửa 05
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 297
60.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 260 - Thửa 17
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 334
65.000.000
Đường Lý Thường KiệtThửa 23 - Thửa 31
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 335
65.000.000
Đường Lý Thường Kiệt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường Lý Thường Kiệt
12 - 253
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
90.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 02)Thửa 187 - Thửa 180
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 190
25.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 02)Thửa 225 - Thửa 255
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 290
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 02)Thửa 74 - Thửa 107
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 301
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 02)Thửa 07 - Thửa 08
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 291
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 02)Thửa 164 - Thửa 179
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 191
25.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 02)Thửa 09 - Thửa 87
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 302
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 03)tờ bản đồ 161 (37) Thửa 118 và 124
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 174
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 03)Thửa 200 - Thửa 194
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 188
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 03)Thửa 120 - Thửa 113
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 187
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 06)tờ bản đồ 162 (38) Thửa 132
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 197
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 06)Thửa 03 - Thửa 61
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 304
17.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 06)Thửa 133 - Thửa 141
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 196
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 06)Thửa 01 - Thửa 77
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 303
17.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 07)Thửa 124 - Thửa 123
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 189
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 101)Thửa 190 - Thửa 171
tờ bản đồ 164 (40)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 248
16.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 102)Thửa 63 - Thửa 140
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 342
13.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 102)Thửa 64 - Thửa 141
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 343
13.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 116)Thửa 37 - Thửa 66
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 345
16.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 116)Thửa 78 - Thửa 144
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 344
13.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 116)Thửa 79 - Thửa 157
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 346
13.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 124)Thửa 38 - Thửa 67
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 339
13.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 15)tờ bản đồ 162 (38) Thửa 97
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 198
25.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 15)Thửa 88 - Thửa 98
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 199
17.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 67 - Thửa 34
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 210
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 83 - Thửa 90
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 205
18.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 264 - Thửa 248
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 204
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 77 - Thửa 39
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 207
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 278 - Thửa 28
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 209
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 306 - Thửa 296
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 212
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 295 - Thửa 290
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 211
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 85 - Thửa 247
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 206
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 302 - Thửa 35
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 208
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 122 - Thửa 108
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 203
20.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 57)Thửa 220 - Thửa 225
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 214
22.000.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 82)Thửa 45 - Thửa 179
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 332
15.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 82)Thửa 33 - Thửa 113
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 340
15.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 86)Thửa 35 - Thửa 297
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 341
15.500.000
Đường Lý Thường Kiệt (Ngõ 86)Thửa 42 - Thửa 134
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 338
15.500.000
Đường Lương Đình Của
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 09 - Thửa đất số 03
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
21.500.000
Đường Lương Đình Của
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 198 - Thửa đất số 190
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
21.500.000
Đường Lương Đình Của
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 263 - Thửa đất số 22
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
21.500.000
Đường Minh Tân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Minh Tân
26 - 4
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.6
40.000.000
Đường Minh Tân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Minh Tân
56 - 85
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.2
25.000.000
Đường Minh Tân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Minh Tân
33 - 69
tờ bản đồ 182 (22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.1
25.000.000
Đường Minh Tân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Minh Tân
123 - 206
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.3
25.000.000
Đường Minh Tân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Minh Tân
144 - 69
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.4
25.000.000
Đường Minh Tân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 19. Đường Minh Tân
27 - 10
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.7
40.000.000
Đường Nam Cao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 12. Đường Nam Cao
Thửa số 1 - Thửa số 4
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.3
19.500.000
Đường Nam Cao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 12. Đường Nam Cao
Thửa số 95 - Thửa số 02
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.4
19.500.000
Đường Nam Cao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 12. Đường Nam Cao
Thửa số 11 (đầu đường Nam Cao gần đường Trần Nguyên Hãn) - Thửa số 481
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.2
19.500.000
Đường Nam Cao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 12. Đường Nam Cao
Thửa số 12 (đầu đường Nam Cao gần đường Trần Nguyên Hãn) - Thửa 145 (Nhà văn hóa cũ khối Vĩnh Thành).
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
19.500.000
Đường Nguyễn Chích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 01 - Đến thửa số 217
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
22.000.000
Đường Nguyễn Chích
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 273 - Đến thửa số 191
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
23.000.000
Đường Nguyễn Công Trứ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số: 24 - thửa số 171
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 45
35.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số: 50 - thửa số 46
tờ bản đồ 8
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
27.500.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số: 195 - thửa số 133
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
40.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số: 38 - thửa số 128
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
46.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Chân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số 26 - thửa số 34
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
42.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Toàntờ bản đồ 197 (51) Thửa 240
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 415
31.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Toàn (đường quy hoạch 12 m)Thửa 127 - Thửa 133
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 407
27.500.000
Đường Nguyễn Cảnh Toàn (đường quy hoạch 12 m)Thửa 30 - Thửa 271; thửa 240
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 409
31.000.000
Đường Nguyễn Cảnh Toàn (đường quy hoạch 12 m)Thửa 88 - Thửa 137
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 408
27.500.000
Đường Nguyễn Hiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Nguyễn Hiền
Thửa số 775 (Đoạn cuối đường Nguyễn Hiền). - Thửa số 797
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.4
14.000.000
Đường Nguyễn Hiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Nguyễn Hiền
Thửa số 1297 - Thửa số 1339
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.6
20.000.000
Đường Nguyễn Hiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Nguyễn Hiền
Thửa số 273 hoặc thửa số 55. - Thửa số 283 hoặc thửa số 263.
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.3
19.500.000
Đường Nguyễn Hiền
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 01 (thửa số 1250) - Lô số 09 (1259)
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
20.000.000
Đường Nguyễn Hiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Nguyễn Hiền
Thửa số 46 - Thửa số 63
tờ bản đồ 118 (10)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.2
18.000.000
Đường Nguyễn Hiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Nguyễn Hiền
Thửa số80 - Thửa số 83
tờ bản đồ 118 (10)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.1
18.000.000
Đường Nguyễn Hiền
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Nguyễn Hiền
Thửa số 835 - Thửa số 800
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.5
14.000.000
Đường Nguyễn Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Minh Châu
Thửa 44 (Từ Cổng ty Quang Triều) - Thửa 45
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
22.000.000
Đường Nguyễn Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Minh Châu
Từ đường Nguyễn Trường Tộ đi vào Thửa 47. - Thửa 42
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
22.000.000
Đường Nguyễn Minh Châu
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Minh Châu
Thửa số 13 (Ngõ 30 đường Trần Nguyễn Hãn) - Thửa số 119 (Công ty Xuân Ngọc)
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
22.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 25 - thửa đất số: 37
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
35.000.000
Đường Nguyễn Nghiễm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 55 - thửa đất số: 69
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
35.000.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 10 (Ngã 3 đường Hồ Phi Tích và đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 86
tờ bản đồ 193 (37)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.5
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 05 - Thửa số 58 (Ngõ 62, đường Nguyễn Phùng Thời).
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.6
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 509 (Lô số 01) - Thửa số 513 (Lô số 05)
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.9
16.000.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 318 - Thửa số 111.
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa 15 (Ngõ 80, đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 125
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.8
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 2 (Ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 78 (Giáp đường Hồ Phi Tích).
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.4
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 37 - Thửa số 285
tờ bản đồ 223 (42)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.7
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 208 (Ngõ 2, đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 212 (Ngõ 6, đường Nguyễn Phùng Thời).
tờ bản đồ 175 (33)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.3
13.500.000
Đường Nguyễn Phùng Thời
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Phùng Thời
Thửa số 299 - Thửa số 290
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
13.500.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
53 - 21
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.7
50.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
127 - 90
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
40.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
147
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
40.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
147 - 52
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.4
40.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
tờ bản đồ 155 (11) 119
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.9
50.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
tờ bản đồ 156 (12) 225
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.10
50.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
208 - 1
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.8
50.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
59 - 41
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
40.000.000
Đường Nguyễn Quốc Trị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Quốc Trị
42 - 4
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.6
50.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Sinh Sắc
Thửa 170 và 102 - Thửa 100 và 132
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
35.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Sinh Sắc
Thửa 75 và 87 - Thửa 73 và 86
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
35.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Sinh Sắc
Thửa 67 và 110 - Thửa 94 và 107
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
35.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Sinh Sắc
Thửa 99 - Thửa 114
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.5
35.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Sinh Sắc
Thửa 118 và 176 - Thửa 171 và 224
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
35.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 57 - Thửa 56
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 159
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 44 - Thửa 35
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 160
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 45 - Thửa 31
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 161
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 1, Ngách 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 51 và 47 - Thửa 39
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 162
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 33 - Thửa 6
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 196
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 67 và 41 - Thửa 178 và 173
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 216
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 168 - Thửa 138
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 197
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 150 - Thửa 279
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 118
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 173 và 168 - Thửa 295, 296
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 202
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 244 và 19 - Thửa 26 và 138
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 128
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 41 - Thửa 123
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 221
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 340 - Thửa 100
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 203
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 15 - Thửa 15
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 204
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 316 - Thửa 31
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 205
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 315 - Thửa 352, 357
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 206
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 135 và 67 - Thửa 66
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 125
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 7)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 55 và 52 - Thửa 263 và 264
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 126
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 103, Ngách 9)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 23, 140 - Thửa 38, 128
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 127
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 60 và 73 - Thửa 50 và 66
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 291
10.400.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 24 - Thửa 24
tờ bản đồ 257 (35)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 302
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 51 và 78 - Thửa 53, 108 và 79
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 292
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 146 - Thửa 77
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 293
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 3, 113 - Thửa 115, 137
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 290
11.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 96 - Thửa 101
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 289
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 75 - Thửa 75
tờ bản đồ 257 (35)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 301
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 125 - Thửa 105
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 294
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 124 và 16 - Thửa 1 và 6
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 295
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122, Ngách 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 144 và 149 - Thửa 20 và 29
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 296
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122, Ngách 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 36 và 46 - Thửa 38 và 54
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 297
10.400.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 122, Ngách 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 115 - Thửa 68
tờ bản đồ 256 (34)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 298
10.400.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 123)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 91 và 92 - Thửa 51 và 75
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 218
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 123)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 83 - Thửa 125
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 217
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 145)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 94 - Thửa 153
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 219
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 145)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 99 - Thửa 77
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 226
11.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 145)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 70 - Thửa 72
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 225
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 159)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 106 và 107 - Thửa 81 và 73
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 227
11.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 111 và 112 - Thửa 134 và 316
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 175
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 1 và 7 - Thửa 32 và 33
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 272
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16, Hẻm 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 7 - Thửa 75
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 274
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16, Hẻm 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 316 - Thửa 136
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 181
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16, Hẻm 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 19 và 135 - Thửa 11
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 275
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16, Hẻm 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 33 và 42 - Thửa 84, 130
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 276
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 16, Hẻm 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 40, 42 - Thửa 64
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 273
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 17)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 193 - Thửa 203
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 176
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 17)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 60 và 61 - Thửa 111, 49
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 163
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 27 và 16 - Thửa 74 và 144
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 229
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 114 - Thửa 75
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 228
11.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 1 - Thửa 145
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 220
12.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 66 và 69 - Thửa 136 và 67
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 232
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171, Ngách 2A)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 49 - Thửa 152, 58
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 231
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171, Ngách 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 143 - Thửa 15
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 222
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 171, Ngách 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 27 và 38 - Thửa 37 và 47
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 230
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 3 - Thửa 30
tờ bản đồ 254 (32)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 271
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 96 - Thửa 98
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 158
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 87 - Thửa 94
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 157
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 27)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 60, 61 - Thửa 51
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 178
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 27)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 70 - Thửa 70
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 177
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 34)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 125 và 128 - Thửa 138
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 179
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 42)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 275 - Thửa 198
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 279
16.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 42)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 131 và 132 - Thửa 190
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 180
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 42)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 255 - Thửa 175
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 186
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 57)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 97 và 201 - Thửa 42, 165
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 172
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 61)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 101 và 100 - Thửa 59
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 171
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 61)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 338 - Thửa 335
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 187
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 65)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 342 và 142 - Thửa 49 và 50
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 188
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 65, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 49 và 66 - Thửa 293 và 262
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 201
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 76)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 143 và 40 - Thửa 63
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 281
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 76)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 282 - Thửa 282
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 207
16.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 76)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 177 - Thửa 180
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 280
16.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 101 - Thửa 89
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 119
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 93 và 110 - Thửa 235, 349
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 191
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 143 - Thửa 196
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 61
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 239 và 258 - Thửa 242 và 262
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 121
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 71 và 86 - Thửa 70
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 114
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 36 - Thửa 35
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 120
8.200.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 127, 125 - Thửa 328, 22
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 189
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 310 và 39 - Thửa 252
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 192
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 117 - Thửa 256 và 99
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 117
8.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 254 và 297 - Thửa 43 và 30
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 200
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 77 và 93 - Thửa 75 và 74, 109
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 122
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 25 và 333 - Thửa 3 và 329
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 190
9.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85, Ngách 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 58 và 64 - Thửa 264
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 123
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 85, Ngách 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 53 và 58 - Thửa 148 và 52
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 124
7.000.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 86)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 9, 14 - Thửa 43, 58, 221
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 282
11.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 86)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 263 - Thửa 264
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 193
11.700.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 86, Ngách 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 107 - Thửa 108
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 285
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 86, Ngách 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 119, 124 - Thửa 117, 131
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 286
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 86, Ngách 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 57 và 55 - Thửa 110 và 109
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 284
7.500.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 86, Ngách …)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 91 - Thửa 101
tờ bản đồ 255 (33)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 287
6.600.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 95)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 60 và 79 - Thửa 47 và 340
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 195
7.800.000
Đường Nguyễn Sinh Sắc (Ngõ 95)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 172 và 161 - Thửa 246 và 98, 287
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 194
8.200.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Nguyễn Sỹ Sách
36 - 34
tờ bản đồ 140 (3)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
80.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Nguyễn Sỹ Sách
tờ bản đồ 138 (1) 2
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
80.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Nguyễn Sỹ Sách
24 - 36
tờ bản đồ 139 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
80.000.000
Đường Nguyễn Sỹ Sách
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 7. Đường Nguyễn Sỹ Sách
2 - 8
tờ bản đồ 141 (4)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
80.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 106 - Thửa 125
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 391
55.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 163 (163 là thửa góc) - Thửa 159
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 375
50.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 140 (140 là thửa góc) - Thửa 125
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 405
55.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 138 - Thửa 149
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 426
55.000.000
Đường Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 05 - Thửa đất số 03
tờ bản đồ 1
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
60.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.

Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 5/8) - taichinh.com