Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Thái Học I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 02 - Thửa đất số 21 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Thửa 92 - Thửa 104 (104 là thửa góc) tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 404 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Thửa 111 - Thửa 150 tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 425 | 55.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Thửa 79 - Thửa 92 tờ bản đồ 199 (53) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 440 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 07) | Thửa 71 - Thửa 52 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 421 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 07) | Thửa 250 - Thửa 32 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 420 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 09) | Thửa 183 - Thửa 58 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 412 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 09) | Thửa 93 - Thửa 80 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 413 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 33) | Thửa 91 - Thửa 68 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 394 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 33) | Thửa 92 - Thửa 55 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 395 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39) | Thửa 210 - Thửa 211 tờ bản đồ 180 (46) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 348 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39) | Thửa 58 - Thửa 03 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 397 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39) | tờ bản đồ 180 (46) Thửa 239 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 351 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39) | Thửa 70 - Thửa 12 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 398 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39) | Thửa 309 - Thửa 238 tờ bản đồ 180 (46) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 347 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39) | Thửa 112 - Thửa 69 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 396 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | Thửa 114 - Thửa 92 tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 428 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | Thửa 362 - Thửa 362 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 423 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | Thửa 342 - Thửa 336 (thửa 336 là góc) tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 432 | 25.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | tờ bản đồ 198 (52) Thửa 105 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 427 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | Thửa 364 - Thửa 345 (thửa góc 345) tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 429 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | Thửa 344 (thửa góc là 344) - Thửa 339 tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 431 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77) | Thửa 346 - Thửa 349 (thửa góc là 349) tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 430 | 25.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 99) | Thửa 134 - Thửa 41 tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 434 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 99) | Thửa 118 - Thửa 02 tờ bản đồ 198 (52) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 433 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa) | Thửa 136 - Thửa 157 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 387 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa) | Thửa 123 - Thửa 99 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 388 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa) | Thửa 156 - Thửa 135 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 386 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa) | Thửa 124 - Thửa 100 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 390 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hồng Vân 6. Đường Nguyễn Thị Hồng Vân | Thửa 227 - Thửa 71 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Hồng Vân 6. Đường Nguyễn Thị Hồng Vân | Thửa 08 - Thửa 151 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 42 - 115 tờ bản đồ 213 (37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | tờ bản đồ 242 (47) 192 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 70 - 182 tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3 - 4 tờ bản đồ 212 (36) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 97 - 135 tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 20 - 46 tờ bản đồ 243 (48) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.7 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3 - 20 tờ bản đồ 200 (29) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 135.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 19 - Thửa số 7 (Lô góc 13) tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 43 - Thửa đất số 70 (Lô góc 69;78;63;51;50) tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 14 | 19.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 06 - Thửa số 26 (Lô góc 25;18;93) tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Tài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài | 217 - 169 tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 23.1 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Tài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài | 118 - 274 tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 23.3 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Tài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài | 193 - 212 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 23.2 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiến Tài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài | 134 - 122 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 23.4 | 35.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa số 89 (Ngõ 86 đường Nguyễn Tiềm). - Thửa số 80 (Ngõ 72 đường Nguyễn Tiềm gần đường Nguyễn Phùng Thời). tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.5 | 23.500.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa số 78 - Thửa số 158 tờ bản đồ 236 (43) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Tiềm | tờ bản đồ 248 (26) Thửa 1, 3, 10, 57, 70, 140, 184 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.1 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa số 123. - Ngõ đường Nguyễn Tiềm phía Tây thửa số 97 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa số 97 - Thửa số 103 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.4 | 23.500.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa 150 - Thửa 127 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.2 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa 16 - Thửa 5 tờ bản đồ 249 (27) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.3 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm | Thửa số 151. - Ngõ 86 đường Nguyễn Tiềm (thửa số 89). tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 153) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 140 và 184 - Thửa 50, 34 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 211 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 44) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 63 - Thửa 63 tờ bản đồ 249 (27) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 224 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 44) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 168, 37 - Thửa 23, 135, 54 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 209 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 44) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 10 và 3 - Thửa 118 và 28 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 210 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 8 (Công ty Truyền tải điện) - Thửa số 43 (Đường Nguyễn Minh Châu). tờ bản đồ 144 (26) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.15 | 37.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 3 - Thửa số 137 tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.9 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 01 - Thửa số 84 tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.21 | 39.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 16 (Góc tường rào Công ty Xây lắp điện Vinenco4) - Thửa số 35 (Ngã 4 giao nhau Nguyễn Trường Tộ và Nguyễn Hiền) tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 33.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 6 - Thửa số 126 (Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tô) tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.10 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 2 (Góc tường rào Trạm Hạ thế giáp xã Hưng Đông) - Thửa số 1 (Dọc theo đường Nguyễn Trường Tộ) tờ bản đồ 114 (4) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 33.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 95 (Nhà Bưu điện) - Thửa số 147 (Dọc theo đường Nguyễn Tường Tộ) tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.7 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 16 - Thửa số 30 tờ bản đồ 144 (26) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.18 | 39.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 1 - Thửa số 39 tờ bản đồ 144 (26) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.17 | 37.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 4 - Thửa số 36 (Ngã 4 giao nhau Nguyễn Trường Tộ và Trần Bình Trọng) tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 33.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 43 (Ngã 4 giao nhau Nguyễn Trường Tộ và Nguyễn Hiền) - Thửa số 85 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 46 (Đường Nguyễn Minh Châu). - Thửa 33 (Ngõ 71 đường Nguyễn Trường Tộ) tờ bản đồ 144 (26) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.16 | 39.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 129 - Thửa số 145 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.8 | 35.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 8 (Công ty cổ phần 791) - Thửa số 11 (khu quy hoạch nhà ở phường Đông Vĩnh) tờ bản đồ 130 (22) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.14 | 37.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 49 - Thửa số 90 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 33.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 305 - Thửa số 107 (đường tàu) tờ bản đồ 159 (30) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.20 | 39.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 31 (Công ty xăng dầu) - Thửa số 12 (Công ty Lâm sản) tờ bản đồ 130 (22) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.13 | 37.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 5 (Đường Phan Thúc Trực) - Thửa số 48 (Nhà tưởng niệm Liệt sỹ phường) tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.12 | 36.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 23 (Giáp xã Hưng Đông) - Thửa số 105 tờ bản đồ 115 (5) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 33.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 4 - Thửa số 121 (Đường Xuân Thủy) tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.11 | 36.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ | Thửa số 3 - Thửa số 417 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.19 | 39.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 13) | Thửa 73 - Thửa 87 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 166 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 13) | tờ bản đồ 160 (36) Thửa 78 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 167 | 13.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 16) | Thửa 27 - Thửa 45 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 165 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 16) | Thửa 100 - Thửa 38 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 164 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 16) | Thửa 98 - Thửa 74 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 181 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 95) | Thửa 148 - Thửa 177 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 182 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 95) | Thửa 139 - Thửa 171 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 183 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 191 - 204 tờ bản đồ 170 (19) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.7 | 130.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 1 - 173 tờ bản đồ 170 (19) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 115.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 168 - 110 tờ bản đồ 155 (11) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 115.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 75 - 112 tờ bản đồ 141 (4) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 115.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 184 - 173 tờ bản đồ 205 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.9 | 130.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 9 - 35 tờ bản đồ 141 (4) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 95.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ | 7 - 95 tờ bản đồ 186 (26) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.8 | 130.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 1179 (đường Hoàng Trung Thông) - Thửa số 1190 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Đình Phong). tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.20 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 84 (Đường Trần Đình Phong). - Thửa số 94 (Đối diện Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh). tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 1291 - Thửa số 1296 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Đình Phong). tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.21 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 77 - Thửa số 103 (Ngõ 29, đường Nguyễn Xuân Linh). tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.16 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 2 hoặc thửa số 120 - Thửa số 16 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Nguyễn Minh Châu) tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.8 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 17 - Thửa số 83 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.10 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 478 - Thửa số 150 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.14 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 135 - Thửa số 165 tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.17 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Nút giao với đường Hoàng Trung Thông - Thửa số 127. tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 46 - Thửa số 34 tờ bản đồ 123 (15) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa 70 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Hồ Phi Tích). - Thửa 92 (Trường Mầm non Đông Vĩnh). tờ bản đồ 192 (36) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.15 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 5. - Thửa số 122 tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.12 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 05 - Thửa số 235 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.18 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 26 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Nguyễn Minh Châu). - Thửa số 93 và thửa số 107 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.9 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 12 (Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh). - Thửa 53(kề sát Nhà xưởng Công ty Dũng Hải). tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.6 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 128. - Thửa 125 (Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh. tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.11 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 31 - Thửa số 20 (sát đường Hoàng Trung Thông). tờ bản đồ 123 (15) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa 62 (Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh). - Thửa 168 (Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh). tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.13 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 6 - Thửa số 66 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.19 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 75 (đối diện Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh) - Thửa số 38 (toàn bộ các lthửa đất Quy hoạch chia lô phía Tây Nguyễn Xuân Linh). tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.7 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Linh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh | Thửa số 200 (Đường Trần Đình Phong). - Thửa số 135 (Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh). tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 19.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 108 - 102 tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.6 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 56 - 186 tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 184 - 11 tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.3 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 174 - 84 tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.7 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 148 - 1 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.4 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 254 - 256 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.2 | 40.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Ôn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn | 135 - 64 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.8 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 184 - Thửa 223 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 66 | 29.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 32 - Thửa 253 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 287 - Thửa 109 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 68 | 27.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 01 - Thửa 07 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) | 29.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 316 - Thửa 312 tờ bản đồ 162 (38) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 201 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 291 - Thửa 98 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 67 | 28.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 51 - Thửa 138 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 221 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 15 - Thửa 115 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 220 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 282 - Thửa 175 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 69 | 27.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 152 - Thửa 110 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) | 27.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 230 - Thửa 223 (238, 153, 185, 202, 223 là thửa góc) tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 15 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 146 - Thửa 14 tờ bản đồ 162 (38) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 202 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Thửa 92 - Thửa 95 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 02) | Thửa 90 - Thửa 110 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 224 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101) | Thửa 182 - Thửa 203 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 78 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101) | Thửa 180 - Thửa 208 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 80 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101) | Thửa 183 - Thửa 209 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 77 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101) | Thửa 181 - Thửa 202 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 79 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101) | Thửa 179 - Thửa 207 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 81 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101) | Thửa 178 - Thửa 206 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 82 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 18) | Thửa 82 - Thửa 77 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 223 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66) | Thửa 85 - Thửa 92 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 102 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66) | Thửa 102 - Thửa 97 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 103 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66) | Thửa 249 - Thửa 100 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 94 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66) | tờ bản đồ 148 (32) Thửa 79, 80 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 93 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70) | Thửa 65 - Thửa 154 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 100 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70) | Thửa 62 - Thửa 63 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 92 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70) | Thửa 77 - Thửa 81 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 101 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70) | Thửa 289 - Thửa 35 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 91 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 74) | Thửa 482 - Thửa 48 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 98 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 74) | tờ bản đồ 148 (32) Thửa 06, 08 và 09 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 90 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 74) | Thửa 52 - Thửa 63 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 99 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 75) | Thửa 09 - Thửa 01; thửa 02 tờ bản đồ 162 (38) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 216 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 75) | Thửa 157 - Thửa 10 tờ bản đồ 162 (38) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 215 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 78) | Thửa 22 - Thửa 33 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 97 | 18.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 78) | Thửa 01 - Thửa 16 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 96 | 18.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 78) | tờ bản đồ 148 (32) Thửa 03 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 89 | 18.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 81) | Thửa 81 - Thửa 108 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 87 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 85) | Thửa 36 - Thửa 59 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 85 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 85) | Thửa 65 - Thửa 85 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 86 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 86) | Thửa 116 - Thửa 134 tờ bản đồ 135 (27) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 86) | Thửa 141 - Thửa 148 tờ bản đồ 135 (27) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 34 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 87) | Thửa 211 - Thửa 222 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 83 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 87) | Thửa 10 - Thửa 31 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 84 | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Đài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài | Thửa số 220 (lô số 01) - thửa số 288 (lô 73) tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.4 | 17.500.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Đài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài | Thửa đất số 205 - Thửa đất số 196 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.2 | 16.500.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Đài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài | Thửa đất số 502 - Thửa đất số 497 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.1 | 15.500.000 |
| Đường Nguyễn Đắc Đài I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài | Nhà văn hóa Trung Nghĩa (thửa 61) - Thửa đất số 199 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.3 | 15.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 181 - 5 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.9 | 75.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 180 - 28 tờ bản đồ 185 (25) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.8 | 75.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 91 - 14 tờ bản đồ 203 (32) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.6 | 75.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 14 - 3 tờ bản đồ 243 (48) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.1 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 106 - 7 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.7 | 75.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 239 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.4 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 187 - 2 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.15 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 42 - 5 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.2 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 250 - 30 tờ bản đồ 153 (9) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.16 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 246 - 190 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.17 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 5 - 10 tờ bản đồ 152 (8) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.14 | 60.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 75 - 53 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.12 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 79 - 52 tờ bản đồ 169 (18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.11 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 252 - 8 tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.3 | 70.000.000 |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 2. Đường dự án Trường Thịnh Phát | Các thửa đất số: 388 389, 390, tờ bản đồ số 38 - Các thửa đất số: 397, 398, tờ bản đồ số 38 tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 70.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 224 - 79 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.9 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 206 - 207 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.5 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 216 - 89 tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.8 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 264 - 99 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.7 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 64 - 290 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 35.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 257 - 288 tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 153 - 123 tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.6 | 30.000.000 |
| Đường Ngô Tuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân | 55 - 207 tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 35.000.000 |
| Đường Ngô Đức Mai 3. Đường Ngô Đức Mai | Thửa 393 - Thửa 189 tờ bản đồ 83 (10) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Đức Mai 3. Đường Ngô Đức Mai | Thửa 102 - Thửa 02 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Đức Mai 3. Đường Ngô Đức Mai | Thửa 723 - Thửa 770 tờ bản đồ 95 (17) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường Ngô Đức Mai 3. Đường Ngô Đức Mai | Thửa 526 - Thửa 01 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 15.000.000 |
| Đường Ngõ Cổng Chốt I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 105 - thửa đất số 44 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 22.000.000 |
| Đường Ngõ phía Nam khu quy hoạch dận cư khối 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 322 - thửa đất số: 327 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.8 | 15.000.000 |
| Đường Ngõ phía Tây khu quy hoạch tái định cư tập thể Điện Cơ khối 11 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) | thửa đất số: 311 - thửa đất số: 321 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.7 | 13.000.000 |
| Đường Ngư Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | tờ bản đồ 12 thửa số 23 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 51 | 60.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Thửa 56 - Thửa 20 (19, 20 và 56 là thửa góc) tờ bản đồ 135 (27) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 58.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Thửa 13 (13 là thửa góc) - Thửa 133 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 58.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Thửa 01 - Thửa 228 (02, 241 và 228 là thửa góc) tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 14 | 58.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 02) | Thửa 488 - Thửa 485 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 121 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 04) | Thửa 03 - Thửa 58 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 19 | 27.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06) | Thửa 186 - Thửa 201 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 24.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06) | Thửa 222 - Thửa 207 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 24.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06) | Thửa 152 - Thửa 184 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 24.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06) | Thửa 229 - Thửa 237 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 27 | 24.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 38) | Thửa 24 - Thửa 57 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 41 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 38) | Thửa 38 - Thửa 58 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 42 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 50) | Thửa 168 - Thửa 105 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 44 | 17.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 50) | Thửa 42 - Thửa 98 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 43 | 17.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 68) | Thửa 53 - Thửa 74 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 46 | 20.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Ngõ 68) | Thửa 43 - Thửa 78 tờ bản đồ 136 (28) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 45 | 20.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 37 - Thửa đất số 22 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 50.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 100 - Thửa đất số 122 tờ bản đồ 2 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 50.000.000 |
| Đường Phan Thúc Trực I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực | Thửa số 111 (gần đường Nguyễn Tường Tộ) - Thửa 103 (Đối diện Ngõ 9 đường Phan Thúc Trực). tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 18.000.000 |
| Đường Phan Thúc Trực I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực | Thửa số 03 - Thửa số 07 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 18.000.000 |
| Đường Phan Thúc Trực I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực | Thửa số 240 (gần đường Nguyễn Tường Tộ) - Thửa 80 (Ngõ 9 đường Phan Thúc Trực). tờ bản đồ 125 (17) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 18.000.000 |
| Đường Phan Thúc Trực I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực | Thửa số 113 - Thửa số 236 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 18.000.000 |
| Đường Phan Thúc Trực I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực | Thửa số 140. - Thửa số 248 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 18.000.000 |
| Đường Phan Vân | Thửa 44 - Thửa 05 tờ bản đồ 176 (42) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 264 | 20.000.000 |
| Đường Phan Vân | Thửa 210 - Thửa 284 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 272 | 20.000.000 |
| Đường Phan Vân | Thửa 40 - Thửa 08 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 381 | 20.000.000 |
| Đường Phan Vân | Thửa 212 - Thửa 116 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 273 | 20.000.000 |
| Đường Phan Vân | Thửa 131 - Thửa 13 tờ bản đồ 176 (42) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 263 | 20.000.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 16) | Thửa 07 - Thửa 19 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 382 | 13.500.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 16) | Thửa 32 - Thửa 37 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 383 | 13.500.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 16) | Thửa 39 - Thửa 52 tờ bản đồ 194 (48) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 371 | 12.000.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 16) | Thửa 22 - Thửa 45 tờ bản đồ 194 (48) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 370 | 12.000.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 32) | Thửa 04 - Thửa 19 tờ bản đồ 194 (48) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 372 | 12.000.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 32) | Thửa 71 - Thửa 24 tờ bản đồ 194 (48) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 373 | 12.000.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 36) | Thửa 79 - Thửa 59 tờ bản đồ 176 (42) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 266 | 13.500.000 |
| Đường Phan Vân (Ngõ 36) | Thửa 132 - Thửa 97 tờ bản đồ 176 (42) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 265 | 13.500.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Phan Đình Phùng | Thửa 72 và 1 - Thửa 53 và 85 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.1 | 70.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa số 89 - thửa số 135 tờ bản đồ 14 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 47 | 70.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Phan Đình Phùng | Thửa 98 và 124 - Thửa 262 và 176 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.2 | 70.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Phan Đình Phùng | Thửa 48 và 80 - Thửa 79 và 112 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.3 | 73.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 129) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 64 và 44 - Thửa 20 và 43 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 338 | 35.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 72) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 97 và 98 - Thửa 94 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 333 | 35.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 72) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 252 - Thửa 251 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 334 | 35.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 98) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 210 và 227 - Thửa 226 và 238 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 335 | 30.700.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Phạm Hồng Thái | Thửa 4 và 6 - Thửa 45 và 47 tờ bản đồ 266 (44) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.2 | 42.500.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Phạm Hồng Thái | Thửa 127 và 264 - Thửa 149 và 151 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.1 | 42.500.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái (Ngõ 140) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 265 và 129 - Thửa 271 và 272 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 331 | 29.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão | Thửa 20 và 1 - Thửa 262 và 268 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 30.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão | Thửa 28 và 37 - Thửa 68, 112 và 123 tờ bản đồ 238 (19) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 30.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 126 - thửa đất số 131 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 36 | 24.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão | Thửa 9 - Thửa 27 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 30.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão | Thửa 203 - Thửa 218 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 30.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 177 và 209 - Thửa 172 và 225 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 246 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 1, Ngách 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 125 - Thửa 102 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 243 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 92 và 101 - Thửa 293 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 241 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 86 và 297 - Thửa 82 và 108 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 247 | 15.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 57 và 77 - Thửa 190 và 183 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 242 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 345 và 60 - Thửa 344 và 58 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 248 | 14.000.000 |
| Đường Quang Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 23 - thửa đất số: 24 tờ bản đồ 15 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 150.000.000 |
| Đường Quang Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 83 - Thửa đất số 94 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 150.000.000 |
| Đường Quang Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 49 - Thửa đất số 11 tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 150.000.000 |
| Đường Quang Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 28 - Thửa đất số 4 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 150.000.000 |
| Đường Quang Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 24 - Thửa đất số 3 tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 150.000.000 |
| Đường Quang Trung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 09 - Thửa đất số 06 tờ bản đồ 1 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 150.000.000 |
| Đường Quy Hoạch 12m | Thửa 82 - Thửa 118 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 307 | 20.000.000 |
| Đường Quy Hoạch 7m | Thửa 01 - Thửa 76 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 222 | 13.500.000 |
| Đường Quy hoạch khối Vinh Tiến II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Điểm đầu giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối Ngõ 2 - đường Nguyễn Sỹ Sách (đến thửa số: 201, tờ bản đồ số 02) tờ bản đồ 139 (2) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 190 | 20.000.000 |
| Đường Siêu Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải | Thửa 98, 27 - Thửa 81, 79 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 19.200.000 |
| Đường Siêu Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải | Thửa 4 - Thửa 114 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 21.600.000 |
| Đường Siêu Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải | Thửa 1 và 113 - Thửa 87 và 120 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 21.600.000 |
| Đường Siêu Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải | tờ bản đồ 220 (10) Thửa 135, 136 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 21.600.000 |
| Đường Siêu Hải I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải | Thửa 74 và 76 - Thửa 2,3 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.5 | 24.000.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 175 - Thửa 41 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 169 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 208 - Thửa 150 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 183 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 118 - Thửa 96 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 104 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 35 và 13 - Thửa 156 và 4 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 170 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 92 và 95 - Thửa 93 và 95 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 93 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 23 - Thửa số1 tờ bản đồ 245 (23) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 165 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 35 - Thửa 50 tờ bản đồ 232 (15) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 89 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 114, thửa 232 - Thửa 33, thửa 24 tờ bản đồ 245 (23) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 164 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 310 - Thửa 107 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 105 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2, Ngách 43) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 146 và 83 - Thửa 162 và 164 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 98 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2, Ngách 72) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 114 và 13 - Thửa 22 tờ bản đồ 245 (23) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 166 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 2, Ngách 72) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 205 - Thửa 211 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 185 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 51 - Thửa 63 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 108 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 121 và 113 - Thửa 76 và 66, 72 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 106 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 102 và 99 - Thửa 174 và 104) tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 94 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 115 và 142 - Thửa 131 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 67 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 150 và 142 - Thửa 97 và 173 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 62 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 67 và 126 - Thửa 9,10, 21, 158, 153 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 107 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3, Ngách 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 145 - Thửa 186 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 73 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 3, Ngách 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 48 và 40 - Thửa 325 và 16 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 113 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 135 và 28 - Thửa 21 và 42 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 96 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 108 - Thửa 107 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 101 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 65 và 48 - Thửa 134 và 125 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 51 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 154 và 153) - Thửa 178 và 177 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 100 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 13 - Thửa 7 và 46 tờ bản đồ 232 (15) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 90 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 161 - Thửa 2 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 95 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 161 - Thửa 100 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 97 | 7.500.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 4, Ngách 45) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 184 - Thửa 1 và 112 tờ bản đồ 233 (16) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 99 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 88 - Thửa 95 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 56 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 59 - Thửa 63 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 54 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 25 và 98 - Thửa 78 và 30 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 55 | 8.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 94 và 104 - Thửa 84 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 57 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 121 và 172 - Thửa 72, 98 và 181 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 65 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 85 và 182 - Thửa 86 và 183 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 66 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 172 - Thửa 163 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 69 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 103 và 104 - Thửa 114 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 68 | 6.600.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 91 - Thửa 165, 166 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 70 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 59, 68 - Thửa 157 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 72 | 8.200.000 |
| Đường Siêu Hải (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 77 - Thửa 69, 191 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 71 | 8.200.000 |
| Đường Sân Bóng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 190 và 216 - Thửa 187, 239 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 254 | 10.400.000 |
| Đường Sân Bóng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 162 - Thửa 349 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 253 | 10.400.000 |
| Đường Sân Bóng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 12. Đường Sân Bóng | tờ bản đồ 251 (29) Thửa 81 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.1 | 27.600.000 |
| Đường Sân Bóng (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 107 và 136 - Thửa 105 và 135 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 251 | 11.400.000 |
| Đường Sân Bóng (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 8 - Thửa 5, 9 tờ bản đồ 252 (30) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 259 | 13.700.000 |
| Đường Sân Bóng (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 171 và 329 - Thửa 99 và 100 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 252 | 11.400.000 |
| Đường Sân Bóng (Ngõ 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 99 - Thửa 20 tờ bản đồ 252 (30) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 260 | 13.700.000 |
| Đường Sân bóng (Ngõ 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 43 - Thửa 44 tờ bản đồ 253 (31) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 269 | 10.400.000 |
| Đường Thái Phiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa đất số: 23 - thửa đất số: 23 tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 50 | 60.000.000 |
| Đường Trương Hán I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Trương Hán | Thửa số 157 - Thửa số 218 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.1 | 15.500.000 |
| Đường Trương Hán I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Trương Hán | Thửa đất số 112 - Thửa đất số 139 và thửa đất số 185 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.3 | 15.500.000 |
| Đường Trương Hán I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Trương Hán | Thửa đất số 46 - Thửa đất số 76 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.2 | 15.500.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 05 - Thửa 164 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 54 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 03 (03 là thửa góc) - Thửa 75 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 05 - Thửa 223 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 268 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 02 - Thửa 07 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 98 - Thửa 81 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 53 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 131 (131 là thửa góc) - Thửa 178 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 172 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 02 - Thửa 22 (22 là thửa góc) tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 377 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 06 - Thửa 208 (208 là thửa góc) tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 269 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 10 - Thửa 117 (117 là thửa góc) tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 171 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 04 - Thửa 162 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 376 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 130 (130 là thửa góc) - Thửa 173 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 170 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 63 (63 là thửa góc) - Thửa 177 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 378 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh | Thửa 01 - Thửa 75 (75 là thửa góc) tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 169 | 50.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 141) | Thửa 32 - Thửa 34 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 180 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 141) | Thửa 14 - Thửa 21 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 161 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 141) | Thửa 05 - Thửa 12 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 160 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 141) | Thửa 35 - Thửa 41 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 179 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 146) | Thửa 70 - Thửa 95 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 186 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 152) | Thửa 05 - Thửa 31 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 185 | 22.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 152) | Thửa 30 - Thửa 216 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 184 | 22.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 152) | Thửa 216 - Thửa 219 tờ bản đồ 162 (38) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 200 | 22.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 153) | Thửa 01 - Thửa 03 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 163 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 153) | Thửa 185 - Thửa 03 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 178 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 153) | Thửa 09 - Thửa 11 tờ bản đồ 146 (30) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 52 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 158) | Thửa 87 - Thửa 97 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 63 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 277) | Thửa 136 - Thửa 158 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 277) | Thửa 173 - Thửa 159 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 277) | tờ bản đồ 133 (25) Thửa 82 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 30.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 277) | Thửa 132 - Thửa 135 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 277) | Thửa 177 - Thửa 174 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02) | Thửa 50 - Thửa 56 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 10 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02) | Thửa 76 - Thửa 104 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 22 | 11.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02) | Thửa 37 - Thửa 45 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 9 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02) | Thửa 240 - Thửa 91 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 23 | 11.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278) | Thửa 106 - Thửa 75 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 20.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278) | Thửa 64 - Thửa 69 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 25.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 278) | Thửa 16 - Thửa 33 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 8 | 27.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 69) | Thửa 42 - Thửa 279 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 281 | 13.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 69) | Thửa 131 - Thửa 57 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 278 | 22.000.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 69) | Thửa 94 - Thửa 47 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 279 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 69) | Thửa 142 - Thửa 141 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 277 | 27.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 69) | Thửa 266 - Thửa 46 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 280 | 13.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 90) | Thửa 112 - Thửa 161 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 284 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 90) | Thửa 69 - Thửa 155 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 283 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 95) | Thửa 27 - Thửa 01 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 275 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 95) | tờ bản đồ 177 (43) Thửa 04 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 276 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ 95) | Thửa 36 - Thửa 35 tờ bản đồ 177 (43) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 274 | 27.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ dân ca) | Thửa 36 - Thửa 60 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 384 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ dân ca) | Thửa 23 - Thửa 30 tờ bản đồ 195 (49) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 385 | 17.500.000 |
| Đường Trường Chinh (Ngõ) | Thửa 101 - Thửa 87 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 88 | 13.500.000 |
| Đường Trường Chinh (đường ngõ) | tờ bản đồ 177 (43) Thửa 121 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 285 | 17.500.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 13 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.5 | 25.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 242 - 42 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.9 | 25.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 56, 40 - 28 tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.8 | 25.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 142 - 233 tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.1 | 30.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 149 - 349 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.2 | 30.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 27 - 29 tờ bản đồ 228 (43) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.4 | 25.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 8 - 299 tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.6 | 25.000.000 |
| Đường Trường Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến | 117 - 40 tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 24.7 | 25.000.000 |
| Đường Trường Tộ | Thửa 88 - Thửa 63 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 159 | 40.000.000 |
| Đường Trường Tộ | Thửa 104 - Thửa 111 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 176 | 40.000.000 |
| Đường Trường Tộ | Thửa 125 - Thửa 129 tờ bản đồ 161 (37) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 177 | 40.000.000 |
| Đường Trường Tộ | Thửa 54 - Thửa 55 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 158 | 40.000.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 84 - Thửa số 10 tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.6 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 96 - Thửa số 166 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.7 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 89 - Thửa số 442 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 110 - Thửa số 56 tờ bản đồ 117 (7) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 193 - Thửa số 204 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 34. - Thửa 11, 3 (Cuối đường Trần Bình Trọng). tờ bản đồ 112 (8) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.5 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 95 (Bưu điện). - Thửa số 36. tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.8 | 20.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng | Thửa số 176 - Thửa số 192 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 20.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Trần Hưng Đạo | Thửa 1 - Thửa 161 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 45.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Trần Hưng Đạo | Thửa 137 - Thửa 114 tờ bản đồ 238 (19) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 45.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Trần Hưng Đạo | Thửa 1 - Thửa 54 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 50.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Ngõ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 118 và 131 - Thửa 116 và 132 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 240 | 14.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 130 - Thửa 146 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 239 | 14.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LB.01 - Lô số LB.20 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LD.03 - Lô số LD.26 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn | Thửa số 395. - Thửa số 440 (Đường Nam Cao) tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 24.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.