Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Nguyễn Thái Học
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 02 - Thửa đất số 21
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
60.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 92 - Thửa 104 (104 là thửa góc)
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 404
55.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 111 - Thửa 150
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 425
55.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcThửa 79 - Thửa 92
tờ bản đồ 199 (53)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 440
60.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 07)Thửa 71 - Thửa 52
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 421
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 07)Thửa 250 - Thửa 32
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 420
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 09)Thửa 183 - Thửa 58
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 412
13.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 09)Thửa 93 - Thửa 80
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 413
13.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 33)Thửa 91 - Thửa 68
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 394
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 33)Thửa 92 - Thửa 55
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 395
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39)Thửa 210 - Thửa 211
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 348
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39)Thửa 58 - Thửa 03
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 397
20.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39)tờ bản đồ 180 (46) Thửa 239
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 351
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39)Thửa 70 - Thửa 12
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 398
20.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39)Thửa 309 - Thửa 238
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 347
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 39)Thửa 112 - Thửa 69
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 396
22.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)Thửa 114 - Thửa 92
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 428
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)Thửa 362 - Thửa 362
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 423
27.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)Thửa 342 - Thửa 336 (thửa 336 là góc)
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 432
25.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)tờ bản đồ 198 (52) Thửa 105
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 427
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)Thửa 364 - Thửa 345 (thửa góc 345)
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 429
27.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)Thửa 344 (thửa góc là 344) - Thửa 339
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 431
30.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 77)Thửa 346 - Thửa 349 (thửa góc là 349)
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 430
25.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 99)Thửa 134 - Thửa 41
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 434
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ 99)Thửa 118 - Thửa 02
tờ bản đồ 198 (52)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 433
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa)Thửa 136 - Thửa 157
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 387
22.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa)Thửa 123 - Thửa 99
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 388
16.500.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa)Thửa 156 - Thửa 135
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 386
22.000.000
Đường Nguyễn Thái Học (Ngõ ca múa)Thửa 124 - Thửa 100
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 390
16.500.000
Đường Nguyễn Thị Hồng Vân
6. Đường Nguyễn Thị Hồng Vân
Thửa 227 - Thửa 71
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
12.000.000
Đường Nguyễn Thị Hồng Vân
6. Đường Nguyễn Thị Hồng Vân
Thửa 08 - Thửa 151
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
12.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
42 - 115
tờ bản đồ 213 (37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
tờ bản đồ 242 (47) 192
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
70 - 182
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 - 4
tờ bản đồ 212 (36)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
97 - 135
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
20 - 46
tờ bản đồ 243 (48)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.7
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 3. Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 - 20
tờ bản đồ 200 (29)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
135.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 19 - Thửa số 7 (Lô góc 13)
tờ bản đồ 20 (Tờ bản đồ số 5 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
20.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 43 - Thửa đất số 70 (Lô góc 69;78;63;51;50)
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
19.000.000
Đường Nguyễn Thị Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 06 - Thửa số 26 (Lô góc 25;18;93)
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
20.000.000
Đường Nguyễn Tiến Tài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài
217 - 169
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23.1
35.000.000
Đường Nguyễn Tiến Tài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài
118 - 274
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23.3
35.000.000
Đường Nguyễn Tiến Tài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài
193 - 212
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23.2
35.000.000
Đường Nguyễn Tiến Tài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 23. Đường Nguyễn Tiến Tài
134 - 122
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23.4
35.000.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa số 89 (Ngõ 86 đường Nguyễn Tiềm). - Thửa số 80 (Ngõ 72 đường Nguyễn Tiềm gần đường Nguyễn Phùng Thời).
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.5
23.500.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa số 78 - Thửa số 158
tờ bản đồ 236 (43)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
22.000.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Tiềm
tờ bản đồ 248 (26) Thửa 1, 3, 10, 57, 70, 140, 184
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
20.000.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa số 123. - Ngõ đường Nguyễn Tiềm phía Tây thửa số 97
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
22.000.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa số 97 - Thửa số 103
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.4
23.500.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa 150 - Thửa 127
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
20.000.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 10. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa 16 - Thửa 5
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
20.000.000
Đường Nguyễn Tiềm
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Nguyễn Tiềm
Thửa số 151. - Ngõ 86 đường Nguyễn Tiềm (thửa số 89).
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
22.000.000
Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 153)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 140 và 184 - Thửa 50, 34
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 211
10.800.000
Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 44)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 63 - Thửa 63
tờ bản đồ 249 (27)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 224
10.800.000
Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 44)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 168, 37 - Thửa 23, 135, 54
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 209
10.800.000
Đường Nguyễn Tiềm (Ngõ 44)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 10 và 3 - Thửa 118 và 28
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 210
10.800.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 8 (Công ty Truyền tải điện) - Thửa số 43 (Đường Nguyễn Minh Châu).
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.15
37.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 3 - Thửa số 137
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.9
35.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 01 - Thửa số 84
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.21
39.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 16 (Góc tường rào Công ty Xây lắp điện Vinenco4) - Thửa số 35 (Ngã 4 giao nhau Nguyễn Trường Tộ và Nguyễn Hiền)
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
33.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 6 - Thửa số 126 (Ngõ 160, đường Nguyễn Trường Tô)
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.10
35.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 2 (Góc tường rào Trạm Hạ thế giáp xã Hưng Đông) - Thửa số 1 (Dọc theo đường Nguyễn Trường Tộ)
tờ bản đồ 114 (4)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
33.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 95 (Nhà Bưu điện) - Thửa số 147 (Dọc theo đường Nguyễn Tường Tộ)
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.7
35.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 16 - Thửa số 30
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.18
39.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 1 - Thửa số 39
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.17
37.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 4 - Thửa số 36 (Ngã 4 giao nhau Nguyễn Trường Tộ và Trần Bình Trọng)
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
33.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 43 (Ngã 4 giao nhau Nguyễn Trường Tộ và Nguyễn Hiền) - Thửa số 85
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
35.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 46 (Đường Nguyễn Minh Châu). - Thửa 33 (Ngõ 71 đường Nguyễn Trường Tộ)
tờ bản đồ 144 (26)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.16
39.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 129 - Thửa số 145
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.8
35.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 8 (Công ty cổ phần 791) - Thửa số 11 (khu quy hoạch nhà ở phường Đông Vĩnh)
tờ bản đồ 130 (22)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.14
37.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 49 - Thửa số 90
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
33.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 305 - Thửa số 107 (đường tàu)
tờ bản đồ 159 (30)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.20
39.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 31 (Công ty xăng dầu) - Thửa số 12 (Công ty Lâm sản)
tờ bản đồ 130 (22)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.13
37.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 5 (Đường Phan Thúc Trực) - Thửa số 48 (Nhà tưởng niệm Liệt sỹ phường)
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.12
36.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 23 (Giáp xã Hưng Đông) - Thửa số 105
tờ bản đồ 115 (5)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
33.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 4 - Thửa số 121 (Đường Xuân Thủy)
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.11
36.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Nguyễn Trường Tộ
Thửa số 3 - Thửa số 417
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.19
39.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 13)Thửa 73 - Thửa 87
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 166
13.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 13)tờ bản đồ 160 (36) Thửa 78
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 167
13.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 16)Thửa 27 - Thửa 45
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 165
17.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 16)Thửa 100 - Thửa 38
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 164
17.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 16)Thửa 98 - Thửa 74
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 181
17.500.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 95)Thửa 148 - Thửa 177
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 182
20.000.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (Ngõ 95)Thửa 139 - Thửa 171
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 183
20.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
191 - 204
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.7
130.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
1 - 173
tờ bản đồ 170 (19)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
115.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
168 - 110
tờ bản đồ 155 (11)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
115.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
75 - 112
tờ bản đồ 141 (4)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
115.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
184 - 173
tờ bản đồ 205 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.9
130.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
9 - 35
tờ bản đồ 141 (4)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
95.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Văn Cừ
7 - 95
tờ bản đồ 186 (26)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.8
130.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 1179 (đường Hoàng Trung Thông) - Thửa số 1190 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Đình Phong).
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.20
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 84 (Đường Trần Đình Phong). - Thửa số 94 (Đối diện Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh).
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 1291 - Thửa số 1296 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Đình Phong).
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.21
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 77 - Thửa số 103 (Ngõ 29, đường Nguyễn Xuân Linh).
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.16
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 2 hoặc thửa số 120 - Thửa số 16 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Nguyễn Minh Châu)
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.8
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 17 - Thửa số 83
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.10
16.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 478 - Thửa số 150
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.14
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 135 - Thửa số 165
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.17
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Nút giao với đường Hoàng Trung Thông - Thửa số 127.
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 46 - Thửa số 34
tờ bản đồ 123 (15)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa 70 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Hồ Phi Tích). - Thửa 92 (Trường Mầm non Đông Vĩnh).
tờ bản đồ 192 (36)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.15
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 5. - Thửa số 122
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.12
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 05 - Thửa số 235
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.18
16.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 26 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Nguyễn Minh Châu). - Thửa số 93 và thửa số 107
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.9
16.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 12 (Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh). - Thửa 53(kề sát Nhà xưởng Công ty Dũng Hải).
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.6
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 128. - Thửa 125 (Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh.
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.11
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 31 - Thửa số 20 (sát đường Hoàng Trung Thông).
tờ bản đồ 123 (15)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa 62 (Ngõ 50, đường Nguyễn Xuân Linh). - Thửa 168 (Ngõ 30, đường Nguyễn Xuân Linh).
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.13
14.000.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 6 - Thửa số 66
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.19
16.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 75 (đối diện Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh) - Thửa số 38 (toàn bộ các lthửa đất Quy hoạch chia lô phía Tây Nguyễn Xuân Linh).
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.7
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Linh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Nguyễn Xuân Linh
Thửa số 200 (Đường Trần Đình Phong). - Thửa số 135 (Ngõ 106 đường Nguyễn Xuân Linh).
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
19.500.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
108 - 102
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.6
30.000.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
56 - 186
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
40.000.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
184 - 11
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
40.000.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
174 - 84
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.7
30.000.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
148 - 1
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
40.000.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
254 - 256
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
40.000.000
Đường Nguyễn Xuân Ôn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường Nguyễn Xuân Ôn
135 - 64
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.8
30.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 184 - Thửa 223
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 66
29.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 32 - Thửa 253
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
28.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 287 - Thửa 109
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 68
27.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 01 - Thửa 07
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
29.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 316 - Thửa 312
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 201
27.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 291 - Thửa 98
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 67
28.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 51 - Thửa 138
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 221
27.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 15 - Thửa 115
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 220
27.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 282 - Thửa 175
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 69
27.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 152 - Thửa 110
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
27.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 230 - Thửa 223 (238, 153, 185, 202, 223 là thửa góc)
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
30.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 146 - Thửa 14
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 202
27.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuThửa 92 - Thửa 95
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
30.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 02)Thửa 90 - Thửa 110
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 224
16.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101)Thửa 182 - Thửa 203
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 78
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101)Thửa 180 - Thửa 208
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 80
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101)Thửa 183 - Thửa 209
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 77
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101)Thửa 181 - Thửa 202
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 79
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101)Thửa 179 - Thửa 207
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 81
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 101)Thửa 178 - Thửa 206
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 82
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 18)Thửa 82 - Thửa 77
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 223
16.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66)Thửa 85 - Thửa 92
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 102
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66)Thửa 102 - Thửa 97
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 103
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66)Thửa 249 - Thửa 100
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 94
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 66)tờ bản đồ 148 (32) Thửa 79, 80
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 93
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70)Thửa 65 - Thửa 154
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 100
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70)Thửa 62 - Thửa 63
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 92
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70)Thửa 77 - Thửa 81
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 101
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 70)Thửa 289 - Thửa 35
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 91
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 74)Thửa 482 - Thửa 48
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 98
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 74)tờ bản đồ 148 (32) Thửa 06, 08 và 09
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 90
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 74)Thửa 52 - Thửa 63
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 99
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 75)Thửa 09 - Thửa 01; thửa 02
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 216
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 75)Thửa 157 - Thửa 10
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 215
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 78)Thửa 22 - Thửa 33
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 97
18.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 78)Thửa 01 - Thửa 16
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 96
18.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 78)tờ bản đồ 148 (32) Thửa 03
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 89
18.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 81)Thửa 81 - Thửa 108
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 87
17.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 85)Thửa 36 - Thửa 59
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 85
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 85)Thửa 65 - Thửa 85
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 86
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 86)Thửa 116 - Thửa 134
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 86)Thửa 141 - Thửa 148
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 87)Thửa 211 - Thửa 222
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 83
20.000.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Ngõ 87)Thửa 10 - Thửa 31
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 84
20.000.000
Đường Nguyễn Đắc Đài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài
Thửa số 220 (lô số 01) - thửa số 288 (lô 73)
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.4
17.500.000
Đường Nguyễn Đắc Đài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài
Thửa đất số 205 - Thửa đất số 196
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.2
16.500.000
Đường Nguyễn Đắc Đài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài
Thửa đất số 502 - Thửa đất số 497
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.1
15.500.000
Đường Nguyễn Đắc Đài
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Nguyễn Đắc Đài
Nhà văn hóa Trung Nghĩa (thửa 61) - Thửa đất số 199
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.3
15.500.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
181 - 5
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.9
75.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
180 - 28
tờ bản đồ 185 (25)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.8
75.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
91 - 14
tờ bản đồ 203 (32)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.6
75.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
14 - 3
tờ bản đồ 243 (48)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
106 - 7
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.7
75.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
239
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.4
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
187 - 2
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.15
60.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
42 - 5
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
250 - 30
tờ bản đồ 153 (9)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.16
60.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
246 - 190
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.17
60.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
5 - 10
tờ bản đồ 152 (8)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.14
60.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
75 - 53
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.12
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
79 - 52
tờ bản đồ 169 (18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.11
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 14. Đường Nguyễn Đức Cảnh
252 - 8
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.3
70.000.000
Đường Nguyễn Đức Cảnh
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 2. Đường dự án Trường Thịnh Phát
Các thửa đất số: 388 389, 390, tờ bản đồ số 38 - Các thửa đất số: 397, 398, tờ bản đồ số 38
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
70.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
224 - 79
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.9
30.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
206 - 207
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
30.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
216 - 89
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.8
30.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
264 - 99
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.7
30.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
64 - 290
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
35.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
257 - 288
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
30.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
153 - 123
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.6
30.000.000
Đường Ngô Tuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 8. Đường Ngô Tuân
55 - 207
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
35.000.000
Đường Ngô Đức Mai
3. Đường Ngô Đức Mai
Thửa 393 - Thửa 189
tờ bản đồ 83 (10)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
15.000.000
Đường Ngô Đức Mai
3. Đường Ngô Đức Mai
Thửa 102 - Thửa 02
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
15.000.000
Đường Ngô Đức Mai
3. Đường Ngô Đức Mai
Thửa 723 - Thửa 770
tờ bản đồ 95 (17)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
15.000.000
Đường Ngô Đức Mai
3. Đường Ngô Đức Mai
Thửa 526 - Thửa 01
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
15.000.000
Đường Ngõ Cổng Chốt
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 105 - thửa đất số 44
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
22.000.000
Đường Ngõ phía Nam khu quy hoạch dận cư khối 11
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 322 - thửa đất số: 327
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.8
15.000.000
Đường Ngõ phía Tây khu quy hoạch tái định cư tập thể Điện Cơ khối 11
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 15. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
thửa đất số: 311 - thửa đất số: 321
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.7
13.000.000
Đường Ngư Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
tờ bản đồ 12 thửa số 23
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 51
60.000.000
Đường Phan Bội ChâuThửa 56 - Thửa 20 (19, 20 và 56 là thửa góc)
tờ bản đồ 135 (27)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
58.500.000
Đường Phan Bội ChâuThửa 13 (13 là thửa góc) - Thửa 133
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
58.500.000
Đường Phan Bội ChâuThửa 01 - Thửa 228 (02, 241 và 228 là thửa góc)
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
58.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 02)Thửa 488 - Thửa 485
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 121
20.000.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 04)Thửa 03 - Thửa 58
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
27.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06)Thửa 186 - Thửa 201
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
24.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06)Thửa 222 - Thửa 207
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
24.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06)Thửa 152 - Thửa 184
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
24.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 06)Thửa 229 - Thửa 237
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
24.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 38)Thửa 24 - Thửa 57
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
20.000.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 38)Thửa 38 - Thửa 58
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 42
20.000.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 50)Thửa 168 - Thửa 105
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 44
17.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 50)Thửa 42 - Thửa 98
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 43
17.500.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 68)Thửa 53 - Thửa 74
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 46
20.000.000
Đường Phan Bội Châu (Ngõ 68)Thửa 43 - Thửa 78
tờ bản đồ 136 (28)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 45
20.000.000
Đường Phan Chu Trinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 37 - Thửa đất số 22
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
50.000.000
Đường Phan Chu Trinh
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 100 - Thửa đất số 122
tờ bản đồ 2
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
50.000.000
Đường Phan Thúc Trực
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực
Thửa số 111 (gần đường Nguyễn Tường Tộ) - Thửa 103 (Đối diện Ngõ 9 đường Phan Thúc Trực).
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
18.000.000
Đường Phan Thúc Trực
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực
Thửa số 03 - Thửa số 07
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
18.000.000
Đường Phan Thúc Trực
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực
Thửa số 240 (gần đường Nguyễn Tường Tộ) - Thửa 80 (Ngõ 9 đường Phan Thúc Trực).
tờ bản đồ 125 (17)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
18.000.000
Đường Phan Thúc Trực
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực
Thửa số 113 - Thửa số 236
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
18.000.000
Đường Phan Thúc Trực
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Phan Thúc Trực
Thửa số 140. - Thửa số 248
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
18.000.000
Đường Phan VânThửa 44 - Thửa 05
tờ bản đồ 176 (42)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 264
20.000.000
Đường Phan VânThửa 210 - Thửa 284
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 272
20.000.000
Đường Phan VânThửa 40 - Thửa 08
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 381
20.000.000
Đường Phan VânThửa 212 - Thửa 116
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 273
20.000.000
Đường Phan VânThửa 131 - Thửa 13
tờ bản đồ 176 (42)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 263
20.000.000
Đường Phan Vân (Ngõ 16)Thửa 07 - Thửa 19
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 382
13.500.000
Đường Phan Vân (Ngõ 16)Thửa 32 - Thửa 37
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 383
13.500.000
Đường Phan Vân (Ngõ 16)Thửa 39 - Thửa 52
tờ bản đồ 194 (48)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 371
12.000.000
Đường Phan Vân (Ngõ 16)Thửa 22 - Thửa 45
tờ bản đồ 194 (48)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 370
12.000.000
Đường Phan Vân (Ngõ 32)Thửa 04 - Thửa 19
tờ bản đồ 194 (48)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 372
12.000.000
Đường Phan Vân (Ngõ 32)Thửa 71 - Thửa 24
tờ bản đồ 194 (48)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 373
12.000.000
Đường Phan Vân (Ngõ 36)Thửa 79 - Thửa 59
tờ bản đồ 176 (42)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 266
13.500.000
Đường Phan Vân (Ngõ 36)Thửa 132 - Thửa 97
tờ bản đồ 176 (42)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 265
13.500.000
Đường Phan Đình Phùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Phan Đình Phùng
Thửa 72 và 1 - Thửa 53 và 85
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
70.000.000
Đường Phan Đình Phùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số 89 - thửa số 135
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 47
70.000.000
Đường Phan Đình Phùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Phan Đình Phùng
Thửa 98 và 124 - Thửa 262 và 176
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
70.000.000
Đường Phan Đình Phùng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 13. Đường Phan Đình Phùng
Thửa 48 và 80 - Thửa 79 và 112
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.3
73.000.000
Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 129)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 64 và 44 - Thửa 20 và 43
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 338
35.600.000
Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 72)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 97 và 98 - Thửa 94
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 333
35.600.000
Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 72)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 252 - Thửa 251
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 334
35.600.000
Đường Phan Đình Phùng (Ngõ 98)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 210 và 227 - Thửa 226 và 238
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 335
30.700.000
Đường Phạm Hồng Thái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Phạm Hồng Thái
Thửa 4 và 6 - Thửa 45 và 47
tờ bản đồ 266 (44)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.2
42.500.000
Đường Phạm Hồng Thái
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 18. Đường Phạm Hồng Thái
Thửa 127 và 264 - Thửa 149 và 151
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.1
42.500.000
Đường Phạm Hồng Thái (Ngõ 140)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 265 và 129 - Thửa 271 và 272
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 331
29.200.000
Đường Phạm Ngũ Lão
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão
Thửa 20 và 1 - Thửa 262 và 268
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
30.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão
Thửa 28 và 37 - Thửa 68, 112 và 123
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
30.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 126 - thửa đất số 131
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
24.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão
Thửa 9 - Thửa 27
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
30.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 6. Đường Phạm Ngũ Lão
Thửa 203 - Thửa 218
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
30.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 177 và 209 - Thửa 172 và 225
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 246
15.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 1, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 125 - Thửa 102
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 243
15.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 92 và 101 - Thửa 293
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 241
15.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 86 và 297 - Thửa 82 và 108
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 247
15.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 57 và 77 - Thửa 190 và 183
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 242
14.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 345 và 60 - Thửa 344 và 58
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 248
14.000.000
Đường Quang Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 23 - thửa đất số: 24
tờ bản đồ 15
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
150.000.000
Đường Quang Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 83 - Thửa đất số 94
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
150.000.000
Đường Quang Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 49 - Thửa đất số 11
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
150.000.000
Đường Quang Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 28 - Thửa đất số 4
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
150.000.000
Đường Quang Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 24 - Thửa đất số 3
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
150.000.000
Đường Quang Trung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 09 - Thửa đất số 06
tờ bản đồ 1
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
150.000.000
Đường Quy Hoạch 12mThửa 82 - Thửa 118
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 307
20.000.000
Đường Quy Hoạch 7mThửa 01 - Thửa 76
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 222
13.500.000
Đường Quy hoạch khối Vinh Tiến
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Điểm đầu giao giữa Ngõ 5 đường Nguyễn Đức Cảnh và Ngõ 2 đường Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số: 54, tờ bản đồ số 02) - Điểm cuối Ngõ 2 - đường Nguyễn Sỹ Sách (đến thửa số: 201, tờ bản đồ số 02)
tờ bản đồ 139 (2)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 190
20.000.000
Đường Siêu Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải
Thửa 98, 27 - Thửa 81, 79
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
19.200.000
Đường Siêu Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải
Thửa 4 - Thửa 114
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
21.600.000
Đường Siêu Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải
Thửa 1 và 113 - Thửa 87 và 120
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
21.600.000
Đường Siêu Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải
tờ bản đồ 220 (10) Thửa 135, 136
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
21.600.000
Đường Siêu Hải
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Siêu Hải
Thửa 74 và 76 - Thửa 2,3
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.5
24.000.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 175 - Thửa 41
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 169
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 208 - Thửa 150
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 183
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 118 - Thửa 96
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 104
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 35 và 13 - Thửa 156 và 4
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 170
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 92 và 95 - Thửa 93 và 95
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 93
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 23 - Thửa số1
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 165
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 35 - Thửa 50
tờ bản đồ 232 (15)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 89
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 114, thửa 232 - Thửa 33, thửa 24
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 164
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 310 - Thửa 107
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 105
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2, Ngách 43)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 146 và 83 - Thửa 162 và 164
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 98
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2, Ngách 72)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 114 và 13 - Thửa 22
tờ bản đồ 245 (23)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 166
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 2, Ngách 72)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 205 - Thửa 211
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 185
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 51 - Thửa 63
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 108
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 121 và 113 - Thửa 76 và 66, 72
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 106
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 102 và 99 - Thửa 174 và 104)
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 94
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 115 và 142 - Thửa 131
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 67
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 150 và 142 - Thửa 97 và 173
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 62
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 67 và 126 - Thửa 9,10, 21, 158, 153
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 107
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 145 - Thửa 186
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 73
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 3, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 48 và 40 - Thửa 325 và 16
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 113
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 135 và 28 - Thửa 21 và 42
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 96
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 108 - Thửa 107
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 101
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 65 và 48 - Thửa 134 và 125
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 51
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 154 và 153) - Thửa 178 và 177
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 100
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 13 - Thửa 7 và 46
tờ bản đồ 232 (15)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 90
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 161 - Thửa 2
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 95
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 161 - Thửa 100
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 97
7.500.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 4, Ngách 45)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 184 - Thửa 1 và 112
tờ bản đồ 233 (16)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 99
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 88 - Thửa 95
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 56
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 59 - Thửa 63
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 54
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 25 và 98 - Thửa 78 và 30
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 55
8.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 94 và 104 - Thửa 84
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 57
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 121 và 172 - Thửa 72, 98 và 181
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 65
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 85 và 182 - Thửa 86 và 183
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 66
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 172 - Thửa 163
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 69
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 103 và 104 - Thửa 114
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 68
6.600.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 91 - Thửa 165, 166
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 70
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 59, 68 - Thửa 157
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 72
8.200.000
Đường Siêu Hải (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 77 - Thửa 69, 191
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 71
8.200.000
Đường Sân Bóng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 190 và 216 - Thửa 187, 239
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 254
10.400.000
Đường Sân Bóng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 162 - Thửa 349
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 253
10.400.000
Đường Sân Bóng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 12. Đường Sân Bóng
tờ bản đồ 251 (29) Thửa 81
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
27.600.000
Đường Sân Bóng (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 107 và 136 - Thửa 105 và 135
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 251
11.400.000
Đường Sân Bóng (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 8 - Thửa 5, 9
tờ bản đồ 252 (30)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 259
13.700.000
Đường Sân Bóng (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 171 và 329 - Thửa 99 và 100
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 252
11.400.000
Đường Sân Bóng (Ngõ 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 99 - Thửa 20
tờ bản đồ 252 (30)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 260
13.700.000
Đường Sân bóng (Ngõ 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 43 - Thửa 44
tờ bản đồ 253 (31)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 269
10.400.000
Đường Thái Phiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 23 - thửa đất số: 23
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 50
60.000.000
Đường Trương Hán
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Trương Hán
Thửa số 157 - Thửa số 218
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.1
15.500.000
Đường Trương Hán
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Trương Hán
Thửa đất số 112 - Thửa đất số 139 và thửa đất số 185
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.3
15.500.000
Đường Trương Hán
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 19. Đường Trương Hán
Thửa đất số 46 - Thửa đất số 76
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.2
15.500.000
Đường Trường ChinhThửa 05 - Thửa 164
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 54
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 03 (03 là thửa góc) - Thửa 75
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 05 - Thửa 223
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 268
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 02 - Thửa 07
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 98 - Thửa 81
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 53
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 131 (131 là thửa góc) - Thửa 178
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 172
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 02 - Thửa 22 (22 là thửa góc)
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 377
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 06 - Thửa 208 (208 là thửa góc)
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 269
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 10 - Thửa 117 (117 là thửa góc)
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 171
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 04 - Thửa 162
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 376
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 130 (130 là thửa góc) - Thửa 173
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 170
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 63 (63 là thửa góc) - Thửa 177
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 378
50.000.000
Đường Trường ChinhThửa 01 - Thửa 75 (75 là thửa góc)
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 169
50.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 141)Thửa 32 - Thửa 34
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 180
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 141)Thửa 14 - Thửa 21
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 161
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 141)Thửa 05 - Thửa 12
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 160
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 141)Thửa 35 - Thửa 41
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 179
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 146)Thửa 70 - Thửa 95
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 186
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 152)Thửa 05 - Thửa 31
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 185
22.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 152)Thửa 30 - Thửa 216
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 184
22.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 152)Thửa 216 - Thửa 219
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 200
22.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 153)Thửa 01 - Thửa 03
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 163
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 153)Thửa 185 - Thửa 03
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 178
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 153)Thửa 09 - Thửa 11
tờ bản đồ 146 (30)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 52
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 158)Thửa 87 - Thửa 97
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 63
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 277)Thửa 136 - Thửa 158
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 277)Thửa 173 - Thửa 159
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 277)tờ bản đồ 133 (25) Thửa 82
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
30.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 277)Thửa 132 - Thửa 135
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 277)Thửa 177 - Thửa 174
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02)Thửa 50 - Thửa 56
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02)Thửa 76 - Thửa 104
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
11.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02)Thửa 37 - Thửa 45
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278 - Ngách 02)Thửa 240 - Thửa 91
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
11.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278)Thửa 106 - Thửa 75
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
20.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278)Thửa 64 - Thửa 69
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
25.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 278)Thửa 16 - Thửa 33
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
27.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 69)Thửa 42 - Thửa 279
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 281
13.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 69)Thửa 131 - Thửa 57
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 278
22.000.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 69)Thửa 94 - Thửa 47
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 279
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 69)Thửa 142 - Thửa 141
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 277
27.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 69)Thửa 266 - Thửa 46
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 280
13.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 90)Thửa 112 - Thửa 161
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 284
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 90)Thửa 69 - Thửa 155
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 283
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 95)Thửa 27 - Thửa 01
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 275
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 95)tờ bản đồ 177 (43) Thửa 04
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 276
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ 95)Thửa 36 - Thửa 35
tờ bản đồ 177 (43)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 274
27.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ dân ca)Thửa 36 - Thửa 60
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 384
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ dân ca)Thửa 23 - Thửa 30
tờ bản đồ 195 (49)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 385
17.500.000
Đường Trường Chinh (Ngõ)Thửa 101 - Thửa 87
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 88
13.500.000
Đường Trường Chinh (đường ngõ)tờ bản đồ 177 (43) Thửa 121
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 285
17.500.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
13
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.5
25.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
242 - 42
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.9
25.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
56, 40 - 28
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.8
25.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
142 - 233
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.1
30.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
149 - 349
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.2
30.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
27 - 29
tờ bản đồ 228 (43)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.4
25.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
8 - 299
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.6
25.000.000
Đường Trường Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 24. Đường Trường Tiến
117 - 40
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24.7
25.000.000
Đường Trường TộThửa 88 - Thửa 63
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 159
40.000.000
Đường Trường TộThửa 104 - Thửa 111
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 176
40.000.000
Đường Trường TộThửa 125 - Thửa 129
tờ bản đồ 161 (37)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 177
40.000.000
Đường Trường TộThửa 54 - Thửa 55
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 158
40.000.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 84 - Thửa số 10
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.6
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 96 - Thửa số 166
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.7
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 89 - Thửa số 442
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 110 - Thửa số 56
tờ bản đồ 117 (7)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 193 - Thửa số 204
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 34. - Thửa 11, 3 (Cuối đường Trần Bình Trọng).
tờ bản đồ 112 (8)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.5
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 95 (Bưu điện). - Thửa số 36.
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.8
20.500.000
Đường Trần Bình Trọng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 2. Đường Trần Bình Trọng
Thửa số 176 - Thửa số 192
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
20.500.000
Đường Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Trần Hưng Đạo
Thửa 1 - Thửa 161
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
45.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Trần Hưng Đạo
Thửa 137 - Thửa 114
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
45.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 5. Đường Trần Hưng Đạo
Thửa 1 - Thửa 54
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
50.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 118 và 131 - Thửa 116 và 132
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 240
14.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 130 - Thửa 146
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 239
14.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LB.01 - Lô số LB.20
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LD.03 - Lô số LD.26
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn
Thửa số 395. - Thửa số 440 (Đường Nam Cao)
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
24.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.