Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 7/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường Trần Nguyên Hãn
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 46 - Lô số 52
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LC.01 - Lô số LC.10
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn
Thửa số 88 (Ngõ 30, đường Trần Nguyên Hãn). - Thửa số 104
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn
Thửa số 103 - Thửa số 105
tờ bản đồ 157 (28)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn
Thửa số 42 (giáp chợ Đông Vĩnh) - Thửa số 06
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
24.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 07 - Lô số 28
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LA.01 - Lô số LA.31
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.1
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn
Thửa số 142 (Ngõ 15 đường Trần Nguyên Hãn). - Thửa số 12
tờ bản đồ 173 (31)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.6
23.000.000
Đường Trần Nguyên Hãn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn
Thửa số 76 - Thửa số 63 và thửa số 122
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
23.000.000
Đường Trần Nhật Duật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật
Thửa số 95 - Thửa số 125
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
23.500.000
Đường Trần Nhật Duật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật
Thửa số 29 (Ngã tư đường Trần Nhật Duật và đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 85 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Nhật Duật).
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
23.500.000
Đường Trần Nhật Duật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật
Thửa số 235 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Nhật Duật). - Thửa số 105
tờ bản đồ 210 (39)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
23.500.000
Đường Trần Nhật Duật
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật
Thửa số 37 (Ngã tư đường Trần Nhật Duật và đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 70 (Ngõ 62 đường Trần Nhật Duật).
tờ bản đồ 211 (40)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
23.500.000
Đường Trần Phú
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
tờ bản đồ 15 (Thửa đất số 05 là lô góc 3 mặt đường)
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 53
145.000.000
Đường Trần Quốc Hoàn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Trần Quốc Hoàn
Thửa 3 - Thửa 54
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.1
45.000.000
Đường Trần Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Trần Xuân
Thửa 6, 320 - Thửa 57, 331
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
20.000.000
Đường Trần Xuân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Trần Xuân
Thửa 15, 260 - Thửa 223, 256
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
20.000.000
Đường Trần Xuân (Ngõ 32)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 267 và 112 - Thửa 88 và 108
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 141
11.400.000
Đường Trần Xuân (Ngõ 44)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 130 và 148 - Thửa 146
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 142
11.400.000
Đường Trần Xuân (Ngõ 55)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 253 - Thửa 181, 182
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 145
11.400.000
Đường Trần Xuân (Ngõ 56)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 171 và 189 - Thửa 168 và 188
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 143
11.400.000
Đường Trần Xuân (Ngõ 61)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 198 - Thửa 200
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 146
11.400.000
Đường Trần Đình Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong
Thửa số 85 - Thửa số 44, (gần ngã tư Trần Đình Phong Nguyễn Xuân Linh).
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
18.000.000
Đường Trần Đình Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong
Thửa số 131. - Thửa số 217).
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
18.000.000
Đường Trần Đình Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong
Thửa số 45 - Thửa số 94
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
18.000.000
Đường Trần Đình Phong
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong
Thửa số 168 - Thửa số 425.
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
18.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
1 - 11
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.6
35.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
338 - 15
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.11
25.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
62 - 56
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.3
40.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
108 - 44
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.2
40.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
8 - 4
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.13
25.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
19 - 212
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.12
25.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
Đường Đốc Thiết - Chợ Cửa Bắc
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.9
35.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
97 - 353
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.10
25.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
337 - 118
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.8
35.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
206 - 126
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.7
35.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
192 - 33
tờ bản đồ 184 (24)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.1
40.000.000
Đường Tân Tiến
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến
29 - 4
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.5
35.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
198 - 134
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.11
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
1
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.9
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
16 - 65
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.14
30.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
331 - 142
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.10
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
355 - 95
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.3
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
tờ bản đồ 182 (22) 173
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.5
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
30 - 6
tờ bản đồ 183 (23)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.8
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
14 - 9
tờ bản đồ 182 (22)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.13
30.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
tờ bản đồ 182 (22) 70
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.7
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
62 - 7
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.2
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
79 - 6
tờ bản đồ 201 (30)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.1
25.000.000
Đường Tân Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên
193 - 63
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.4
25.000.000
Đường Tô Bá Ngọc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc
201 - 128
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22.2
30.000.000
Đường Tô Bá Ngọc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc
222 - 258
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22.1
30.000.000
Đường Tô Bá Ngọc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc
91 - 212
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22.4
30.000.000
Đường Tô Bá Ngọc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc
58 - 170
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22.7
30.000.000
Đường Tô Bá Ngọc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc
222 - 7
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22.6
30.000.000
Đường Tô Bá Ngọc
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc
112 - 355
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22.5
30.000.000
Đường Tô Hiến Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số: 09 - thửa số 150
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
27.500.000
Đường Tô Hiến Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa số: 04 - thửa số 201
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
26.000.000
Đường Tống Tất Thắng
5. Đường Tống Tất Thắng
Thửa 140 - Thửa 270
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
20.000.000
Đường Tống Tất Thắng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 120 - Lô 129
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.1
20.000.000
Đường Tống Tất Thắng
5. Đường Tống Tất Thắng
Thửa 256 - Thửa 628
tờ bản đồ 94 (16)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
20.000.000
Đường Tống Tất Thắng
5. Đường Tống Tất Thắng
Thửa 164 - Thửa 211
tờ bản đồ 98 (20)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
16.000.000
Đường Tống Tất Thắng
5. Đường Tống Tất Thắng
Thửa 40 - Thửa 04
tờ bản đồ 105 (25)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.4
16.000.000
Đường Văn Cao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 34 - Thửa đất số 28
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
21.400.000
Đường Văn Cao
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 231 - Thửa đất số 219
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
21.400.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
166 - 171
tờ bản đồ 229 (44)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.13
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
39 - 56
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.3
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
70 - 125
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.12
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
171 - 44
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.9
30.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
55 - 107
tờ bản đồ 230 (45)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.11
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
177 - 191
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.14
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
246 - 45
tờ bản đồ 230 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.8
30.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.2
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
66 - 148
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.6
30.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
257 - 32
tờ bản đồ 215 (39)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.1
35.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
57 - 255
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.7
30.000.000
Đường Văn Đức Giai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai
191 - 229
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20.4
35.000.000
Đường Vĩnh Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên
275 - 23
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21.2
30.000.000
Đường Vĩnh Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên
34 - 224
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21.5
25.000.000
Đường Vĩnh Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên
217 - 49
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21.7
25.000.000
Đường Vĩnh Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên
351 - 46
tờ bản đồ 217 (41)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21.6
25.000.000
Đường Vĩnh Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên
256 - 157
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21.4
25.000.000
Đường Vĩnh Yên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên
18 - 28
tờ bản đồ 216 (40)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21.1
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
118 - 115
tờ bản đồ 202 (31)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.7
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
117 - 82
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.6
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
60 - 48
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.3
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
41 - 7
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.4
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
104 - 81
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.5
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
109 - 73
tờ bản đồ 213 (37)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.1
30.000.000
Đường Vạn An
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An
105 - 84
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.2
30.000.000
Đường Vệ Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 111 - Thửa đất số 243 (Lô góc: lô đất số 183;152)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
18.500.000
Đường Vệ Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 21 - Thửa đất số 94 (Lô góc: lô đất số 33;50)
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
18.500.000
Đường Vệ Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 1 - Thửa đất số 94 (Lô góc: lô đất số 69;49;27)
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
18.500.000
Đường Vệ Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 310 - Thửa đất số 223 (Lô góc: lô đất số 201;265;279;134;133;95;302;301;78;56;262;1 8;3)
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
18.500.000
Đường Vệ Định
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 132 - Thửa đất số 195 (Lô góc: lô đất số 196;95;147)
tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
18.500.000
Đường Xuân Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy
Thửa số 42 - Thửa 71 (Gần Ngõ 17 đường Xuân Thủy).
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
18.000.000
Đường Xuân Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy
Thửa số 433 - Thửa số 123
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
18.000.000
Đường Xuân Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy
Thửa số 14. - Thửa số 7 (Ngõ 28 đường Xuân Thủy)
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
18.000.000
Đường Xuân Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy
Thửa số 1 (Ngõ 13 đường Xuân Thủy) - Thửa số 40 (toàn bộ xưởng cơ khí Dũng Hải).
tờ bản đồ 143 (25)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.5
18.000.000
Đường Xuân Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy
Bờ rào phía Tây thửa số 121 - Thửa số 136
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
18.000.000
Đường Yên Nghị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 163 - Thửa đất số 206
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 35
19.500.000
Đường Yên Nghị
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 200 - Thửa đất số 220
tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
19.500.000
Đường bám mương thủy lợi
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1668, 1667 - Thửa đất số 1657
tờ bản đồ 56 (46)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 556
6.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 107 - Thửa 92
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.7
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Từ thửa số: 365, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số: 325, tờ bản đồ số 22
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.9
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 100 - Thửa 330
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.3
7.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23)
Thửa 141 - Thửa 28
tờ bản đồ 101 (23)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.2
5.200.000
Đường dân cưThửa 211 - Thửa 85
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 64
20.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
Thửa 310 - Thửa 316
tờ bản đồ 105 (27)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.4
5.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Từ thửa số: 354, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số: 362, tờ bản đồ số 22
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.10
5.200.000
Đường dân cưThửa 134 - Thửa 137
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 62
13.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 66 - Thửa 73
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.3
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 219 - Thửa 631
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.6
9.400.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
Thửa 8 - Thửa 329
tờ bản đồ 105 (27)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.1
10.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 155 - Thửa 175
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.9
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 13 - Thửa 13
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.5
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 191 - Thửa 258
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.10
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 245 - Thửa 210
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.6
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 17. Tờ 108 (30)
Thửa 82 - Thửa 83
tờ bản đồ 108 (30)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.1
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 254 - Thửa 254
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.11
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
Thửa 307 - Thửa 318
tờ bản đồ 105 (27)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.2
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 142 - Thửa 278
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.8
5.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
Thửa 300 - Thửa 299
tờ bản đồ 105 (27)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.3
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 334 - Thửa 329, 335,
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.4
5.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20)
Thửa 187 - Thửa 244 và thửa 258
tờ bản đồ 98 (20)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.3
6.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 122 - Thửa 195
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.5
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 244 - Thửa 287
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.8
10.500.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 341 - Thửa 343
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.4
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 236 - Thửa 227
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.12
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 252 - Thửa 316
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.11
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 17. Tờ 108 (30)
Thửa 29 - Thửa 90
tờ bản đồ 108 (30)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17.2
7.000.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
TThửa 98, 349 - Thửa 161
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.7
5.800.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 285 - Thửa 283
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.1
8.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
Thửa 324 - Thửa 318
tờ bản đồ 105 (27)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.5
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28)
Thửa 292 - Thửa 251
tờ bản đồ 106 (28)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16.2
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23)
Thửa 153 - Thửa 153
tờ bản đồ 101 (23)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
9.400.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23)
Thửa 154 - Thửa 166
tờ bản đồ 101 (23)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.4
5.200.000
Đường dân cư
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27)
Thửa 70 - Thửa 70
tờ bản đồ 105 (27)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.6
5.200.000
Đường dân cư (dọc bờ sông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22)
Thửa 49 và 366 - Thửa 348
tờ bản đồ 100 (22)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.2
6.000.000
Đường dân cư (trước trường tiểu học)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13)
Thửa 427 - Thửa 418
tờ bản đồ 89 (13)
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.47
12.000.000
Đường dân cư xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
tờ bản đồ 190 (34) Thửa đất số 54
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 427
5.500.000
Đường dân cư xóm trại
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 56 - Thửa đất số 24
tờ bản đồ 191 (35)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 440
7.500.000
Đường dọc mương thoát nước ra đường Chính Hữu
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1404 - Thửa đất số 1364
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 544
8.000.000
Đường dọc mương thoát nước từ đường Chính Hữu đi vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1407 - Thửa đất số 1138
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 545
6.500.000
Đường giáp ga Vinh, từ Phan Thúc Trực đi vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 21 - Thửa đất số 60
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 235
8.500.000
Đường giáp ga Vinh, từ Phan Thúc Trực đi vào
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 62 - Thửa đất số 84
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 237
8.500.000
Đường giáp ga Vinh, từ Phan Thúc Trực đi vào (đoạn cuối)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 2 - Thửa đất số 5
tờ bản đồ 131 (23)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 294
8.500.000
Đường ngang cuối ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao,
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 83, 84. - Thửa đất số 74, 77.
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 383
6.500.000
Đường ngang cuối ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao,
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 95 - Thửa đất số 88, 487, 488.
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 384
6.500.000
Đường ngang ngõ 01, Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 6 - Thửa đất số 27
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 378
6.500.000
Đường ngang thứ 1 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 88 - Thửa đất số 150
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 335
5.500.000
Đường ngang thứ 2 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 124 - Thửa đất số 126
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 337
6.500.000
Đường ngang thứ 2 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 105 - Thửa đất số 102
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 336
6.500.000
Đường ngang thứ 3 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 127 - Thửa đất số 142
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 338
6.500.000
Đường ngang thứ hai của ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 171 - Thửa đất số 156
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 344
7.500.000
Đường ngang thứ nhất của ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 161 - Thửa đất số 154
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 343
7.500.000
Đường ngang thứ nhất của ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 165 - Thửa đất số 163
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 342
7.500.000
Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao (giữa thửa 31 và 34, tờ bản đồ số 32).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 30 - Thửa đất số 28
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 380
6.500.000
Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao (giữa thửa 52 và 72).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 68
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 381
6.500.000
Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao (giữa thửa 52 và 73).
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 71 - Thửa đất số 82
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 382
6.500.000
Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao, giữa thửa 31 và 33
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 32 - Thửa đất số 47
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 379
6.500.000
Đường ngang từ ngõ 12 sang ngõ 14, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 216 - Thửa đất số 128, 144
tờ bản đồ 120 (12)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 111
10.000.000
Đường ngang từ ngõ 12 sang ngõ 14, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 79 - Thửa đất số 79
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 118
10.000.000
Đường ngang từ ngõ 14, đường Trần Bình Trọng sang khu quy hoạch VT5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 203 - Thửa đất số 204
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 205
13.000.000
Đường ngang từ ngõ 26A sang nhà văn hóa khối Trung Nghĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 141 - Thửa đất số 148
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 128
12.000.000
Đường ngang từ ngõ 26A sang nhà văn hóa khối Trung Nghĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 192 - Thửa đất số 32
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 127
12.000.000
Đường ngang từ ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm sang ngõ 80, đường Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 7 - Thửa đất số 195
tờ bản đồ 237 (44)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 541
8.000.000
Đường ngang từ nhà văn hóa khối 19 sang đường quy hoạch 24.0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 128 - Thửa đất số 86
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 212
5.500.000
Đường ngang từ nhà văn hóa khối 19 sang đường quy hoạch 24.0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 139 - Thửa đất số 139
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 213
12.000.000
Đường ngang từ nhà văn hóa sang khu quy hoạch VT 3,4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 498 - Thửa đất số 52, 132
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 121
12.000.000
Đường ngang đường Nam Cao qua ngõ 11 Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 10 - Thửa đất số 7
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 388
8.500.000
Đường ngang đường Nam Cao qua ngõ 11 Trần Nguyên Hãn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 140 - Thửa đất số 133
tờ bản đồ 158 (29)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 348
8.500.000
Đường ngách của ngõ 141Thửa 94 - Thửa 91
tờ bản đồ 160 (36)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 162
17.500.000
Đường ngõThửa 197 - Thửa 171
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 141
20.000.000
Đường ngõThửa 184 - Thửa 195
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 151
24.500.000
Đường ngõThửa 170 - Thửa 183
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 150
24.500.000
Đường ngõ Chu Văn AnThửa 219 - Thửa 230
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 314
17.500.000
Đường ngõ Chu Văn Antờ bản đồ 196 (50) Thửa 01, 02 và 10
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 402
17.500.000
Đường ngõ Chu Văn Antờ bản đồ 195 (49) Thửa 186
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 380
17.500.000
Đường ngõ Hoàng Nghĩa LươngThửa 334 - Thửa 335
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 422
30.000.000
Đường ngõ Lê LaiThửa 196 - Thửa 212
tờ bản đồ 180 (46)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 349
13.500.000
Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 153 và 204 - Thửa 187 và 49
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 174
8.600.000
Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 200 (E3) - Thửa 202 (E1)
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.13
16.800.000
Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 87 và 88 - Thửa 160 và 124
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 214
8.600.000
Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
tờ bản đồ 246 (24) Thửa 78
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 173
8.200.000
Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 46 - Thửa 49
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 215
7.800.000
Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 303 (B2) - Thửa 305 (B6)
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.12
11.200.000
Đường ngõ Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 197 - Thửa 45
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 212
10.800.000
Đường ngõ Nguyễn Tiềm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 70 - Thửa 60
tờ bản đồ 248 (26)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 213
10.900.000
Đường ngõ Phan Đình Phùng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 275 - Thửa 66
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 321
21.700.000
Đường ngõ Phan Đình Phùng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 59 và 77 - Thửa 80 và 65
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 320
24.000.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 33 và 191 - Thửa 212
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 182
7.500.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 121 - Thửa 168
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 64
6.600.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 141 và 135 - Thửa 134 và 139
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 109
8.600.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 3 và 2 - Thửa 5
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 111
8.200.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 172 - Thửa 128, 163
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 112
7.500.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 334 và 44 - Thửa 336
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 110
15.500.000
Đường ngõ Siêu Hải
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 168 và 149 - Thửa 139
tờ bản đồ 220 (10)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 63
8.200.000
Đường ngõ Trần Xuân
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 136 và 157 - Thửa 124
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 144
11.400.000
Đường ngõ ven Hồ Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 227 - Thửa 126
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 147
10.800.000
Đường ngõ ven Hồ Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 240 - Thửa 220
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 250
11.400.000
Đường ngõ ven Hồ Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 122 và 123 - Thửa 126 và 324
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 249
11.400.000
Đường ngõ ven Hồ Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 163 - Thửa 221
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 148
11.400.000
Đường ngõ Đoàn Nhữ HàiThửa 46 - Thửa 172
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 418
13.500.000
Đường ngõ Đoàn Nhữ HàiThửa 190 - Thửa 241
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 318
17.500.000
Đường ngõ Đoàn Nhữ HàiThửa 328 - Thửa 243
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 317
17.500.000
Đường ngõ Đào Tấn
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 19 - Thửa 21
tờ bản đồ 241 (22)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 154
10.800.000
Đường ngõ Đặng Văn Thụy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 74 và 81 - Thửa 83
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5
7.000.000
Đường ngõ Đặng Văn Thụy
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 70 và 78 - Thửa 99 và 100
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
6.600.000
Đường ngõ Đề Thám
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 9 và 33 - Thửa 10 và 34
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 336
23.700.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 441 (C1) - Thửa 445 (C3)
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.10
12.000.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 158 (B5) - Thửa 158 (B5)
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
11.500.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 306 (B8) - Thửa 427 (B18)
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
12.000.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 420 (A19) - Thửa 421 (A23)
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.9
12.000.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 436 (D4) - Thửa 443
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
12.000.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 415 (A16) - Thửa 418 (A22)
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.8
12.000.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 205 (B1) - Thửa 329 (B3)
tờ bản đồ 234 (17)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
11.500.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 150 (A2) - Thửa 414 (A14)
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
11.500.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 410 (B7) - Thửa 431 (B19)
tờ bản đồ 247 (25)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.7
12.000.000
Đường nhựa quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 153 (A1) - Thửa 166 (A17)
tờ bản đồ 235 (18)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
11.500.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
thửa đất số 49 - thửa đất số 87
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
12.000.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
thửa đất số: 156 - thửa đất số: 156
tờ bản đồ 13
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13.1
36.000.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
thửa đất số: 18 - thửa đất số: 27
tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
22.000.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
thửa đất số 14 - thửa đất số 86
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
12.000.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
thửa đất số 84 - thửa đất số 85
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
12.000.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
thửa đất số 79 - thửa đất số 82
tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
11.000.000
Đường quy hoạch
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12
thửa đất số: 173 - thửa đất số: 169
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.3
36.000.000
Đường quy hoạch (Lô góc quy hoạch 12 x 12)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 14 (LK1) Lô số: 01 (LK2) - Lô số: 21 (LK1) Lô số: 08 (LK2)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
50.000.000
Đường quy hoạch (Lô góc quy hoạch 12 x 6)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 03 (LK3) - Lô số: 03 (LK3)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
45.000.000
Đường quy hoạch (Lô góc quy hoạch 12 x 9)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 07 (LK1) - Lô số: 14 (LK1)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
45.000.000
Đường quy hoạch 10,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 167 - Lô 186
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.11
16.000.000
Đường quy hoạch 10,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 110 - Lô 118
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.10
16.000.000
Đường quy hoạch 10,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 57 - Lô 110
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.9
16.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 27 - Lô số 30
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.4
12.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 73 - Lô số 78
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.11
15.500.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1)
Lô số 27 - Lô số 35
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
16.500.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1)
Lô số 18 - Lô số 25
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
12.500.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 6 - Lô số 8
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.8
14.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 26 - Lô số 35
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.9
14.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 01 - Lô số 10
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.1
14.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1)
Lô số 03 - Lô số 09
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
12.500.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1)
Lô số 10 - Lô số 17
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
12.500.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 31 - Lô số 32
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.5
12.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 45 - Lô số 36
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.10
14.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 52 - Lô số 56
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.3
15.500.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 17 - Lô số 26
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.2
14.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 14 - Lô số 25
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.3
12.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 361 - Thửa số 363
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 230
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 389 - Thửa số 392
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 228
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 467, 468 - Thửa số 436
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 130
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 396 - Thửa số 368
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 227
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 150 - Thửa số 467
tờ bản đồ 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 138
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 355 - Thửa số 360
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 226
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 437 - Thửa số 463
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 131
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 374 - Thửa số 379
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 229
13.000.000
Đường quy hoạch 10.0 m khu quy hoạch VT5
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 11 - Thửa đất số 211
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 201
13.000.000
Đường quy hoạch 10M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 10m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.1
13.000.000
Đường quy hoạch 11.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 289, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 287, tờ bản đố số 30
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
13.000.000
Đường quy hoạch 11.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
13.000.000
Đường quy hoạch 11.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất số 322, tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
13.000.000
Đường quy hoạch 12tờ bản đồ 134 (26) Thửa 149 và thửa 278
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 26
24.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 151 - Thửa 142
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
24.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 143 - Thửa 148
tờ bản đồ 134 (26)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 25
24.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 184 - Thửa 195 (184 và 195 là thửa góc)
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 57
24.500.000
Đường quy hoạch 12tờ bản đồ 133 (25) Thửa 130, 185
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
24.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 109 - Thửa 121
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
24.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 186 - Thửa 189
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 70
17.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 206 (206 và 207 là thửa góc) - Thửa 207
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 58
24.500.000
Đường quy hoạch 12Thửa 122 - Thửa 129
tờ bản đồ 133 (25)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
24.500.000
Đường quy hoạch 12 mThửa 78 - Thửa 101
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 328
20.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 71 - Lô số 76
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.16
14.000.000
Đường quy hoạch 12 mThửa 188 - Thửa 182
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 330
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 77 - Lô số 92
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.17
14.000.000
Đường quy hoạch 12 mThửa 305 - Thửa 195
tờ bản đồ 162 (38)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 213
22.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 147 - Lô số 160
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.21
14.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 123 - Lô số 136
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.19
14.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 122,125 - Lô số 137
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.20
14.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 36 - Lô số 60
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.15
14.000.000
Đường quy hoạch 12 mThửa 117 - Thửa 270
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 324
31.000.000
Đường quy hoạch 12 mtờ bản đồ 179 (45) Thửa 25
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 329
25.500.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 06 - Lô số 30
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.14
14.000.000
Đường quy hoạch 12 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 99 - Lô số 113
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.18
14.000.000
Đường quy hoạch 12 mThửa 189 - Thửa 191
tờ bản đồ 179 (45)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 327
28.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 382 - Thửa 375 (thửa 375 là góc)
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 133
25.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 363 - Thửa 360
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 129
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 450 - Thửa 427
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 117
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 294 - Thửa 267
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 105
25.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 410 - Thửa 354 (thửa 410 và 354 là thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 106
25.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 295 - Thửa 297
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 115
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 317 - Thửa 348
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 116
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 468 (thửa 468 là thửa góc) - Thửa 460
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 118
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 344 - Thửa 330 (thửa 330 là góc)
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 134
25.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 469 (469 là thửa góc) - Thửa 476
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 119
24.500.000
Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 455 - Thửa 363
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 120
24.500.000
Đường quy hoạch 12,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 204 - Lô 187
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.3
17.500.000
Đường quy hoạch 12,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 19 - Lô 21
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.5
17.500.000
Đường quy hoạch 12,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 59 - Lô 51
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.7
17.500.000
Đường quy hoạch 12,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 01 - Lô 9
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.6
17.500.000
Đường quy hoạch 12,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 59 - Lô 104
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.8
17.500.000
Đường quy hoạch 12,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 166 - Lô 30
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.4
17.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-113 - Lô số A-122
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.10
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 54 - Lô số 63
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.8
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 98 - Lô số 92
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.13
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 20 - Lô số 50
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.9
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LI.61 - Lô số LI.63
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.45
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LF.01 - Lô sô LF.76
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.35
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LN.05 - Lô số LN.16
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.53
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số BT01-01 - Lô số BT01-08
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
15.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 01 - Lô số 21
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.6
14.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LG.01 - Lô số LG.67
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.44
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-106 - Lô số A-112
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.11
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 81 - Lô số 87
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.12
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 74 - Lô số 78
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.11
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số LK05-13 - Lô số LK04-24
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
15.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 1 - Lô số 14
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.2
14.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.97 - Lô sô BT.105
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.23
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LE.05 - Lô sô LE.33
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.37
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-128 - Lô số A-137
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.9
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 09 - Lô số 100
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.6
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.51 - Lô sô BT.56
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.28
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-80 - Lô số A-76
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.6
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-18 - Lô số A-53
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.12
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 45 - Lô số 54
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
14.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LH.05 - Lô số LH.25
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.48
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 61 - Lô số 79
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.7
14.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LF.43 - Lô sô LF.57
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.34
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LG.05 - Lô số LG.17
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.42
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LI.09 - Lô số LI.60
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.46
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LE.38 - Lô sô LE.40
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.38
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 55 - Lô số 64
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
14.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số BT.02 - Lô số BT.21
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.60
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LK.56 - Lô số LK.68
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.56
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LN.02 - Lô số LK.38
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.51
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LK.05 - Lô số LK.17
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.55
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-71 - Lô số A-75
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.7
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LF.05 - Lô sô LF.19
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.32
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 65 - Lô số 74
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
14.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 33 - Lô số 24
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.7
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 101 - Lô số 107
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.14
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-65 - Lô số A-55
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.5
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-97 - Lô số A-105
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.8
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LF.58 - Lô sô LF.72
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.33
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 65 - Lô số 69
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.10
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-39 - Lô số A-49
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.4
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.78 - Lô sô BT.89
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.25
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa
Lô số 14 - Lô số 55
tờ bản đồ 112 (8), 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
18.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa
Lô số 21 - Lô số 18
tờ bản đồ 112 (8), 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
18.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LE.02 - Lô sô LE.04
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.36
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa)
Lô số 08 - Lô số 37
tờ bản đồ 120 (12), 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.3
18.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LE.49 - Lô sô LE.56
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.40
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.92 - Lô sô BT.110
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.24
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LG.18 - Lô số LG.30
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.41
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-31 - Lô số A-20
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.3
14.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.110 - Lô sô BT.120
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.27
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LK.39 - Lô số LK.51
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.57
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.64 - Lô sô BT.75
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.26
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LN.20 - Lô số LK.52
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.52
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LN.19 - Lô số LK.52
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.58
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số LK03-06 - Lô số LK03-17
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
15.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.30 - Lô sô BT.39
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.30
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.50 - Lô sô BT.41
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.29
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LH.02 - Lô số LM.04
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.47
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LN.22 - Lô số LK.55
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.61
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LM.31 - Lô số LM.52
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.49
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LG.52 - Lô số LG.63
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.43
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LE.41 - Lô sô LE.43
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.39
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LF.20 - Lô sô LF.34
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.31
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LK.34 - Lô số LK.22
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.54
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa
Lô số 13 - Lô số 10
tờ bản đồ 112 (8), 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
18.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số BT.09 - Lô số BT.28
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.59
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LM.05 - Lô số LM.26
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.50
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1529 - Thửa đất số 529
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 546
12.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1267 - Thửa đất số 607
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 547
12.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 530 - Thửa đất số 606
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 548
12.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Nam Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1321 - Thửa đất số 1337
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 553
12.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Nam Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1340 - Thửa đất số 1384
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 554
12.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 199 - Thửa đất số 211
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 166
16.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 163 - Thửa số 187
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 164
16.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Nam Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 199 - Thửa số 221
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 162
16.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m khu Yên Duệ (đối diện nhà văn hóa)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 51 - Thửa đất số 90
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 158
15.000.000
Đường quy hoạch 12.0 m khu quy hoạch khối Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất 162 - Thửa số 186 (liền kề NHV khối Mỹ Thành)
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 263
16.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m và 5.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LA.33 - Lô số LA.61
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.22
13.500.000
Đường quy hoạch 12.0 m và 5.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LD.12 - Lô sô LD.36
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.21
13.500.000
Đường quy hoạch 12M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 12m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.2
13.500.000
Đường quy hoạch 12m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 02 và 09 (LK2) - Lô số: 06 và 13 (LK2)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.7
40.000.000
Đường quy hoạch 12m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 01 (LK4) - Lô số: 02 (LK4)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.9
40.000.000
Đường quy hoạch 12m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 01 (LK3) - Lô số: 02 (LK3)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.8
40.000.000
Đường quy hoạch 12m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt
Lô số: 08 (LK1) - Lô số: 12 (LK1)
tờ bản đồ 140, 154 (3, 10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
40.000.000
Đường quy hoạch 12m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 307 (thửa 307 là góc) - Thửa 301
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 231
25.500.000
Đường quy hoạch 12m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 274 - Thửa 244
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 230
25.500.000
Đường quy hoạch 12m (khu quy hoạch khối Trung Nghĩa vị trí 3,4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Đầu đường - Cuối đường
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 123
14.500.000
Đường quy hoạch 13M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 13m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.3
14.000.000
Đường quy hoạch 13m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 198 - thửa đất số: 203
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
34.000.000
Đường quy hoạch 13m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 163 - thửa đất số: 141
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
31.000.000
Đường quy hoạch 14M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 14m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.4
14.500.000
Đường quy hoạch 14m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 2. Đường dự án Trường Thịnh Phát
Các thửa đất số: 391, 392, 393, tờ bản đồ số 38 - Các thửa đất số: 394, 395, 396, tờ bản đồ số 38
tờ bản đồ 214 (38)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
50.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 142 - Lô số 145
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.13
16.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 94 - Lô số 97
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.11
16.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 78 - Lô số 93
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.10
16.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 62 - Lô số 70
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.9
16.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.