Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 7/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường Trần Nguyên Hãn IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 46 - Lô số 52 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.3 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LC.01 - Lô số LC.10 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn | Thửa số 88 (Ngõ 30, đường Trần Nguyên Hãn). - Thửa số 104 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn | Thửa số 103 - Thửa số 105 tờ bản đồ 157 (28) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn | Thửa số 42 (giáp chợ Đông Vĩnh) - Thửa số 06 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 24.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 07 - Lô số 28 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LA.01 - Lô số LA.31 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.1 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn | Thửa số 142 (Ngõ 15 đường Trần Nguyên Hãn). - Thửa số 12 tờ bản đồ 173 (31) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.6 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 4. Đường Trần Nguyên Hãn | Thửa số 76 - Thửa số 63 và thửa số 122 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.5 | 23.000.000 |
| Đường Trần Nhật Duật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật | Thửa số 95 - Thửa số 125 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 23.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật | Thửa số 29 (Ngã tư đường Trần Nhật Duật và đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 85 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Nhật Duật). tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 23.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật | Thửa số 235 (Ngã tư Nguyễn Xuân Linh và đường Trần Nhật Duật). - Thửa số 105 tờ bản đồ 210 (39) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 23.500.000 |
| Đường Trần Nhật Duật I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Trần Nhật Duật | Thửa số 37 (Ngã tư đường Trần Nhật Duật và đường Nguyễn Phùng Thời). - Thửa số 70 (Ngõ 62 đường Trần Nhật Duật). tờ bản đồ 211 (40) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 23.500.000 |
| Đường Trần Phú I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | tờ bản đồ 15 (Thửa đất số 05 là lô góc 3 mặt đường) PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 53 | 145.000.000 |
| Đường Trần Quốc Hoàn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 17. Đường Trần Quốc Hoàn | Thửa 3 - Thửa 54 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.1 | 45.000.000 |
| Đường Trần Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Trần Xuân | Thửa 6, 320 - Thửa 57, 331 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.2 | 20.000.000 |
| Đường Trần Xuân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 7. Đường Trần Xuân | Thửa 15, 260 - Thửa 223, 256 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 20.000.000 |
| Đường Trần Xuân (Ngõ 32) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 267 và 112 - Thửa 88 và 108 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 141 | 11.400.000 |
| Đường Trần Xuân (Ngõ 44) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 130 và 148 - Thửa 146 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 142 | 11.400.000 |
| Đường Trần Xuân (Ngõ 55) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 253 - Thửa 181, 182 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 145 | 11.400.000 |
| Đường Trần Xuân (Ngõ 56) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 171 và 189 - Thửa 168 và 188 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 143 | 11.400.000 |
| Đường Trần Xuân (Ngõ 61) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 198 - Thửa 200 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 146 | 11.400.000 |
| Đường Trần Đình Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong | Thửa số 85 - Thửa số 44, (gần ngã tư Trần Đình Phong Nguyễn Xuân Linh). tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 18.000.000 |
| Đường Trần Đình Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong | Thửa số 131. - Thửa số 217). tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 18.000.000 |
| Đường Trần Đình Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong | Thửa số 45 - Thửa số 94 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 18.000.000 |
| Đường Trần Đình Phong I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 8. Đường Trần Đình Phong | Thửa số 168 - Thửa số 425. tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.3 | 18.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 1 - 11 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.6 | 35.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 338 - 15 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.11 | 25.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 62 - 56 tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.3 | 40.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 108 - 44 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.2 | 40.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 8 - 4 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.13 | 25.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 19 - 212 tờ bản đồ 166 (15) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.12 | 25.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | Đường Đốc Thiết - Chợ Cửa Bắc PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.9 | 35.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 97 - 353 tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.10 | 25.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 337 - 118 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.8 | 35.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 206 - 126 tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.7 | 35.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 192 - 33 tờ bản đồ 184 (24) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.1 | 40.000.000 |
| Đường Tân Tiến I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 17. Đường Tân Tiến | 29 - 4 tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.5 | 35.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 198 - 134 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.11 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 1 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.9 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 16 - 65 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.14 | 30.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 331 - 142 tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.10 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 355 - 95 tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.3 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | tờ bản đồ 182 (22) 173 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.5 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 30 - 6 tờ bản đồ 183 (23) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.8 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 14 - 9 tờ bản đồ 182 (22) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.13 | 30.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | tờ bản đồ 182 (22) 70 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.7 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 62 - 7 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.2 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 79 - 6 tờ bản đồ 201 (30) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.1 | 25.000.000 |
| Đường Tân Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 18. Đường Tân Yên | 193 - 63 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.4 | 25.000.000 |
| Đường Tô Bá Ngọc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc | 201 - 128 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22.2 | 30.000.000 |
| Đường Tô Bá Ngọc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc | 222 - 258 tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22.1 | 30.000.000 |
| Đường Tô Bá Ngọc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc | 91 - 212 tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22.4 | 30.000.000 |
| Đường Tô Bá Ngọc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc | 58 - 170 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22.7 | 30.000.000 |
| Đường Tô Bá Ngọc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc | 222 - 7 tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22.6 | 30.000.000 |
| Đường Tô Bá Ngọc I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 22. Đường Tô Bá Ngọc | 112 - 355 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 22.5 | 30.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa số: 09 - thửa số 150 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 38 | 27.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa số: 04 - thửa số 201 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 26.000.000 |
| Đường Tống Tất Thắng 5. Đường Tống Tất Thắng | Thửa 140 - Thửa 270 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 20.000.000 |
| Đường Tống Tất Thắng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 120 - Lô 129 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.1 | 20.000.000 |
| Đường Tống Tất Thắng 5. Đường Tống Tất Thắng | Thửa 256 - Thửa 628 tờ bản đồ 94 (16) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 20.000.000 |
| Đường Tống Tất Thắng 5. Đường Tống Tất Thắng | Thửa 164 - Thửa 211 tờ bản đồ 98 (20) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 16.000.000 |
| Đường Tống Tất Thắng 5. Đường Tống Tất Thắng | Thửa 40 - Thửa 04 tờ bản đồ 105 (25) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.4 | 16.000.000 |
| Đường Văn Cao I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 34 - Thửa đất số 28 tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 21.400.000 |
| Đường Văn Cao I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 231 - Thửa đất số 219 tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 21.400.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 166 - 171 tờ bản đồ 229 (44) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.13 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 39 - 56 tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.3 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 70 - 125 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.12 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 171 - 44 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.9 | 30.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 55 - 107 tờ bản đồ 230 (45) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.11 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 177 - 191 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.14 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 246 - 45 tờ bản đồ 230 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.8 | 30.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.2 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 66 - 148 tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.6 | 30.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 257 - 32 tờ bản đồ 215 (39) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.1 | 35.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 57 - 255 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.7 | 30.000.000 |
| Đường Văn Đức Giai I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 20. Đường Văn Đức Giai | 191 - 229 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20.4 | 35.000.000 |
| Đường Vĩnh Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên | 275 - 23 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21.2 | 30.000.000 |
| Đường Vĩnh Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên | 34 - 224 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21.5 | 25.000.000 |
| Đường Vĩnh Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên | 217 - 49 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21.7 | 25.000.000 |
| Đường Vĩnh Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên | 351 - 46 tờ bản đồ 217 (41) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21.6 | 25.000.000 |
| Đường Vĩnh Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên | 256 - 157 tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21.4 | 25.000.000 |
| Đường Vĩnh Yên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 21. Đường Vĩnh Yên | 18 - 28 tờ bản đồ 216 (40) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 21.1 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 118 - 115 tờ bản đồ 202 (31) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.7 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 117 - 82 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.6 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 60 - 48 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.3 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 41 - 7 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.4 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 104 - 81 tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.5 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 109 - 73 tờ bản đồ 213 (37) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.1 | 30.000.000 |
| Đường Vạn An I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 16. Đường Vạn An | 105 - 84 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.2 | 30.000.000 |
| Đường Vệ Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 111 - Thửa đất số 243 (Lô góc: lô đất số 183;152) tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 18.500.000 |
| Đường Vệ Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 21 - Thửa đất số 94 (Lô góc: lô đất số 33;50) tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 23 | 18.500.000 |
| Đường Vệ Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 1 - Thửa đất số 94 (Lô góc: lô đất số 69;49;27) tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 24 | 18.500.000 |
| Đường Vệ Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 310 - Thửa đất số 223 (Lô góc: lô đất số 201;265;279;134;133;95;302;301;78;56;262;1 8;3) tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 22 | 18.500.000 |
| Đường Vệ Định I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 132 - Thửa đất số 195 (Lô góc: lô đất số 196;95;147) tờ bản đồ 26 (Tờ bản đồ số 11 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 18.500.000 |
| Đường Xuân Thủy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy | Thửa số 42 - Thửa 71 (Gần Ngõ 17 đường Xuân Thủy). tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.3 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Thủy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy | Thửa số 433 - Thửa số 123 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.2 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Thủy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy | Thửa số 14. - Thửa số 7 (Ngõ 28 đường Xuân Thủy) tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.4 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Thủy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy | Thửa số 1 (Ngõ 13 đường Xuân Thủy) - Thửa số 40 (toàn bộ xưởng cơ khí Dũng Hải). tờ bản đồ 143 (25) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.5 | 18.000.000 |
| Đường Xuân Thủy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 9. Đường Xuân Thủy | Bờ rào phía Tây thửa số 121 - Thửa số 136 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 18.000.000 |
| Đường Yên Nghị I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 163 - Thửa đất số 206 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 35 | 19.500.000 |
| Đường Yên Nghị I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 200 - Thửa đất số 220 tờ bản đồ 30 (Tờ bản đồ số 15 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 34 | 19.500.000 |
| Đường bám mương thủy lợi II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1668, 1667 - Thửa đất số 1657 tờ bản đồ 56 (46) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 556 | 6.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 107 - Thửa 92 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.7 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Từ thửa số: 365, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số: 325, tờ bản đồ số 22 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.9 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 100 - Thửa 330 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.3 | 7.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23) | Thửa 141 - Thửa 28 tờ bản đồ 101 (23) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.2 | 5.200.000 |
| Đường dân cư | Thửa 211 - Thửa 85 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 64 | 20.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | Thửa 310 - Thửa 316 tờ bản đồ 105 (27) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.4 | 5.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Từ thửa số: 354, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số: 362, tờ bản đồ số 22 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.10 | 5.200.000 |
| Đường dân cư | Thửa 134 - Thửa 137 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 62 | 13.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 66 - Thửa 73 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.3 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 219 - Thửa 631 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.6 | 9.400.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | Thửa 8 - Thửa 329 tờ bản đồ 105 (27) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.1 | 10.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 155 - Thửa 175 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.9 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 13 - Thửa 13 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.5 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 191 - Thửa 258 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.10 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 245 - Thửa 210 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.6 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 17. Tờ 108 (30) | Thửa 82 - Thửa 83 tờ bản đồ 108 (30) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.1 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 254 - Thửa 254 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.11 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | Thửa 307 - Thửa 318 tờ bản đồ 105 (27) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.2 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 142 - Thửa 278 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.8 | 5.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | Thửa 300 - Thửa 299 tờ bản đồ 105 (27) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.3 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 334 - Thửa 329, 335, tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.4 | 5.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 10. Tờ 98 (20) | Thửa 187 - Thửa 244 và thửa 258 tờ bản đồ 98 (20) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.3 | 6.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 122 - Thửa 195 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.5 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 244 - Thửa 287 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.8 | 10.500.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 341 - Thửa 343 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.4 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 236 - Thửa 227 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.12 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 252 - Thửa 316 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.11 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 17. Tờ 108 (30) | Thửa 29 - Thửa 90 tờ bản đồ 108 (30) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 17.2 | 7.000.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | TThửa 98, 349 - Thửa 161 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.7 | 5.800.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 285 - Thửa 283 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.1 | 8.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | Thửa 324 - Thửa 318 tờ bản đồ 105 (27) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.5 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 16. Tờ 106 (28) | Thửa 292 - Thửa 251 tờ bản đồ 106 (28) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 16.2 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23) | Thửa 153 - Thửa 153 tờ bản đồ 101 (23) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.1 | 9.400.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 13. Tờ 101 (23) | Thửa 154 - Thửa 166 tờ bản đồ 101 (23) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.4 | 5.200.000 |
| Đường dân cư II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 15. Tờ 105 (27) | Thửa 70 - Thửa 70 tờ bản đồ 105 (27) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.6 | 5.200.000 |
| Đường dân cư (dọc bờ sông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 12. Tờ 100 (22) | Thửa 49 và 366 - Thửa 348 tờ bản đồ 100 (22) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.2 | 6.000.000 |
| Đường dân cư (trước trường tiểu học) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 4. Tờ 89 (13) | Thửa 427 - Thửa 418 tờ bản đồ 89 (13) XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.47 | 12.000.000 |
| Đường dân cư xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | tờ bản đồ 190 (34) Thửa đất số 54 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 427 | 5.500.000 |
| Đường dân cư xóm trại II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 56 - Thửa đất số 24 tờ bản đồ 191 (35) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 440 | 7.500.000 |
| Đường dọc mương thoát nước ra đường Chính Hữu II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1404 - Thửa đất số 1364 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 544 | 8.000.000 |
| Đường dọc mương thoát nước từ đường Chính Hữu đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1407 - Thửa đất số 1138 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 545 | 6.500.000 |
| Đường giáp ga Vinh, từ Phan Thúc Trực đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 21 - Thửa đất số 60 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 235 | 8.500.000 |
| Đường giáp ga Vinh, từ Phan Thúc Trực đi vào II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 62 - Thửa đất số 84 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 237 | 8.500.000 |
| Đường giáp ga Vinh, từ Phan Thúc Trực đi vào (đoạn cuối) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 2 - Thửa đất số 5 tờ bản đồ 131 (23) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 294 | 8.500.000 |
| Đường ngang cuối ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao, II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 83, 84. - Thửa đất số 74, 77. tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 383 | 6.500.000 |
| Đường ngang cuối ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao, II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 95 - Thửa đất số 88, 487, 488. tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 384 | 6.500.000 |
| Đường ngang ngõ 01, Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 6 - Thửa đất số 27 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 378 | 6.500.000 |
| Đường ngang thứ 1 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 88 - Thửa đất số 150 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 335 | 5.500.000 |
| Đường ngang thứ 2 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 124 - Thửa đất số 126 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 337 | 6.500.000 |
| Đường ngang thứ 2 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 105 - Thửa đất số 102 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 336 | 6.500.000 |
| Đường ngang thứ 3 từ ngõ 01, Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 127 - Thửa đất số 142 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 338 | 6.500.000 |
| Đường ngang thứ hai của ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 171 - Thửa đất số 156 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 344 | 7.500.000 |
| Đường ngang thứ nhất của ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 161 - Thửa đất số 154 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 343 | 7.500.000 |
| Đường ngang thứ nhất của ngõ Trần Nguyên Hãn, giữa thửa 68 và thửa 58 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 165 - Thửa đất số 163 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 342 | 7.500.000 |
| Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao (giữa thửa 31 và 34, tờ bản đồ số 32). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 30 - Thửa đất số 28 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 380 | 6.500.000 |
| Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao (giữa thửa 52 và 72). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 51 - Thửa đất số 68 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 381 | 6.500.000 |
| Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao (giữa thửa 52 và 73). II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 71 - Thửa đất số 82 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 382 | 6.500.000 |
| Đường ngang từ ngõ 01 Trần Nguyễn Hãn sang đường Nam Cao, giữa thửa 31 và 33 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 32 - Thửa đất số 47 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 379 | 6.500.000 |
| Đường ngang từ ngõ 12 sang ngõ 14, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 216 - Thửa đất số 128, 144 tờ bản đồ 120 (12) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 111 | 10.000.000 |
| Đường ngang từ ngõ 12 sang ngõ 14, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 79 - Thửa đất số 79 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 118 | 10.000.000 |
| Đường ngang từ ngõ 14, đường Trần Bình Trọng sang khu quy hoạch VT5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 203 - Thửa đất số 204 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 205 | 13.000.000 |
| Đường ngang từ ngõ 26A sang nhà văn hóa khối Trung Nghĩa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 141 - Thửa đất số 148 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 128 | 12.000.000 |
| Đường ngang từ ngõ 26A sang nhà văn hóa khối Trung Nghĩa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 192 - Thửa đất số 32 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 127 | 12.000.000 |
| Đường ngang từ ngõ 86, đường Nguyễn Tiềm sang ngõ 80, đường Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 7 - Thửa đất số 195 tờ bản đồ 237 (44) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 541 | 8.000.000 |
| Đường ngang từ nhà văn hóa khối 19 sang đường quy hoạch 24.0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 128 - Thửa đất số 86 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 212 | 5.500.000 |
| Đường ngang từ nhà văn hóa khối 19 sang đường quy hoạch 24.0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 139 - Thửa đất số 139 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 213 | 12.000.000 |
| Đường ngang từ nhà văn hóa sang khu quy hoạch VT 3,4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 498 - Thửa đất số 52, 132 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 121 | 12.000.000 |
| Đường ngang đường Nam Cao qua ngõ 11 Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 10 - Thửa đất số 7 tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 388 | 8.500.000 |
| Đường ngang đường Nam Cao qua ngõ 11 Trần Nguyên Hãn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 140 - Thửa đất số 133 tờ bản đồ 158 (29) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 348 | 8.500.000 |
| Đường ngách của ngõ 141 | Thửa 94 - Thửa 91 tờ bản đồ 160 (36) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 162 | 17.500.000 |
| Đường ngõ | Thửa 197 - Thửa 171 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 141 | 20.000.000 |
| Đường ngõ | Thửa 184 - Thửa 195 tờ bản đồ 151 (35) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 151 | 24.500.000 |
| Đường ngõ | Thửa 170 - Thửa 183 tờ bản đồ 151 (35) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 150 | 24.500.000 |
| Đường ngõ Chu Văn An | Thửa 219 - Thửa 230 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 314 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Chu Văn An | tờ bản đồ 196 (50) Thửa 01, 02 và 10 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 402 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Chu Văn An | tờ bản đồ 195 (49) Thửa 186 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 380 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Hoàng Nghĩa Lương | Thửa 334 - Thửa 335 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 422 | 30.000.000 |
| Đường ngõ Lê Lai | Thửa 196 - Thửa 212 tờ bản đồ 180 (46) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 349 | 13.500.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 153 và 204 - Thửa 187 và 49 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 174 | 8.600.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 200 (E3) - Thửa 202 (E1) tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.13 | 16.800.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 87 và 88 - Thửa 160 và 124 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 214 | 8.600.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | tờ bản đồ 246 (24) Thửa 78 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 173 | 8.200.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 46 - Thửa 49 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 215 | 7.800.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Sinh Sắc V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 303 (B2) - Thửa 305 (B6) tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.12 | 11.200.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 197 - Thửa 45 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 212 | 10.800.000 |
| Đường ngõ Nguyễn Tiềm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 70 - Thửa 60 tờ bản đồ 248 (26) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 213 | 10.900.000 |
| Đường ngõ Phan Đình Phùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 275 - Thửa 66 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 321 | 21.700.000 |
| Đường ngõ Phan Đình Phùng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 59 và 77 - Thửa 80 và 65 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 320 | 24.000.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 33 và 191 - Thửa 212 tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 182 | 7.500.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 121 - Thửa 168 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 64 | 6.600.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 141 và 135 - Thửa 134 và 139 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 109 | 8.600.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 3 và 2 - Thửa 5 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 111 | 8.200.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 172 - Thửa 128, 163 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 112 | 7.500.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 334 và 44 - Thửa 336 tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 110 | 15.500.000 |
| Đường ngõ Siêu Hải II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 168 và 149 - Thửa 139 tờ bản đồ 220 (10) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 63 | 8.200.000 |
| Đường ngõ Trần Xuân II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 136 và 157 - Thửa 124 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 144 | 11.400.000 |
| Đường ngõ ven Hồ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 227 - Thửa 126 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 147 | 10.800.000 |
| Đường ngõ ven Hồ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 240 - Thửa 220 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 250 | 11.400.000 |
| Đường ngõ ven Hồ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 122 và 123 - Thửa 126 và 324 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 249 | 11.400.000 |
| Đường ngõ ven Hồ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 163 - Thửa 221 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 148 | 11.400.000 |
| Đường ngõ Đoàn Nhữ Hài | Thửa 46 - Thửa 172 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 418 | 13.500.000 |
| Đường ngõ Đoàn Nhữ Hài | Thửa 190 - Thửa 241 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 318 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Đoàn Nhữ Hài | Thửa 328 - Thửa 243 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 317 | 17.500.000 |
| Đường ngõ Đào Tấn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 19 - Thửa 21 tờ bản đồ 241 (22) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 154 | 10.800.000 |
| Đường ngõ Đặng Văn Thụy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 74 và 81 - Thửa 83 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 5 | 7.000.000 |
| Đường ngõ Đặng Văn Thụy II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 70 và 78 - Thửa 99 và 100 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 26 | 6.600.000 |
| Đường ngõ Đề Thám II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 9 và 33 - Thửa 10 và 34 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 336 | 23.700.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 441 (C1) - Thửa 445 (C3) tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.10 | 12.000.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 158 (B5) - Thửa 158 (B5) tờ bản đồ 235 (18) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 11.500.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 306 (B8) - Thửa 427 (B18) tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 420 (A19) - Thửa 421 (A23) tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.9 | 12.000.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 436 (D4) - Thửa 443 tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 415 (A16) - Thửa 418 (A22) tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.8 | 12.000.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 205 (B1) - Thửa 329 (B3) tờ bản đồ 234 (17) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 11.500.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 150 (A2) - Thửa 414 (A14) tờ bản đồ 235 (18) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 11.500.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 410 (B7) - Thửa 431 (B19) tờ bản đồ 247 (25) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.7 | 12.000.000 |
| Đường nhựa quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 153 (A1) - Thửa 166 (A17) tờ bản đồ 235 (18) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 11.500.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | thửa đất số 49 - thửa đất số 87 tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 13. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | thửa đất số: 156 - thửa đất số: 156 tờ bản đồ 13 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 13.1 | 36.000.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) | thửa đất số: 18 - thửa đất số: 27 tờ bản đồ 18 (Tờ bản đồ số 3 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | thửa đất số 14 - thửa đất số 86 tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | thửa đất số 84 - thửa đất số 85 tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 1. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) | thửa đất số 79 - thửa đất số 82 tờ bản đồ 16 (Tờ bản đồ số 1 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12 | thửa đất số: 173 - thửa đất số: 169 tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.3 | 36.000.000 |
| Đường quy hoạch (Lô góc quy hoạch 12 x 12) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 14 (LK1) Lô số: 01 (LK2) - Lô số: 21 (LK1) Lô số: 08 (LK2) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 50.000.000 |
| Đường quy hoạch (Lô góc quy hoạch 12 x 6) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 03 (LK3) - Lô số: 03 (LK3) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 45.000.000 |
| Đường quy hoạch (Lô góc quy hoạch 12 x 9) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 07 (LK1) - Lô số: 14 (LK1) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 45.000.000 |
| Đường quy hoạch 10,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 167 - Lô 186 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.11 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 10,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 110 - Lô 118 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.10 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 10,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 57 - Lô 110 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.9 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3) | Lô số 27 - Lô số 30 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.4 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 73 - Lô số 78 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.11 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1) | Lô số 27 - Lô số 35 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1) | Lô số 18 - Lô số 25 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 12.500.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 6 - Lô số 8 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.8 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 26 - Lô số 35 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.9 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 01 - Lô số 10 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.1 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1) | Lô số 03 - Lô số 09 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 12.500.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá khối 19 Đông Vĩnh (vị trí 1) | Lô số 10 - Lô số 17 tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 12.500.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3) | Lô số 31 - Lô số 32 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.5 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 45 - Lô số 36 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.10 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 52 - Lô số 56 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.3 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 17 - Lô số 26 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.2 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3) | Lô số 14 - Lô số 25 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.3 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 361 - Thửa số 363 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 230 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 389 - Thửa số 392 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 228 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 467, 468 - Thửa số 436 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 130 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 396 - Thửa số 368 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 227 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 150 - Thửa số 467 tờ bản đồ 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 138 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 355 - Thửa số 360 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 226 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 437 - Thửa số 463 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 131 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m Khu quy hoạch khối Trung Nghĩa (vị trí 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 374 - Thửa số 379 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 229 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10.0 m khu quy hoạch VT5 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 11 - Thửa đất số 211 tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 201 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 10M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 10m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.1 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 11.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 289, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 287, tờ bản đố số 30 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 11.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 207, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất số 198, tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 11.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 213, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất số 322, tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 | tờ bản đồ 134 (26) Thửa 149 và thửa 278 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 26 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 151 - Thửa 142 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 24 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 143 - Thửa 148 tờ bản đồ 134 (26) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 25 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 184 - Thửa 195 (184 và 195 là thửa góc) tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 57 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | tờ bản đồ 133 (25) Thửa 130, 185 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 109 - Thửa 121 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 186 - Thửa 189 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 70 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 206 (206 và 207 là thửa góc) - Thửa 207 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 58 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 | Thửa 122 - Thửa 129 tờ bản đồ 133 (25) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 78 - Thửa 101 tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 328 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 71 - Lô số 76 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.16 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 188 - Thửa 182 tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 330 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 77 - Lô số 92 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.17 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 305 - Thửa 195 tờ bản đồ 162 (38) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 213 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 147 - Lô số 160 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.21 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 123 - Lô số 136 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.19 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 122,125 - Lô số 137 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.20 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 36 - Lô số 60 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.15 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 117 - Thửa 270 tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 324 | 31.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m | tờ bản đồ 179 (45) Thửa 25 PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 329 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 06 - Lô số 30 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.14 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 99 - Lô số 113 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.18 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m | Thửa 189 - Thửa 191 tờ bản đồ 179 (45) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 327 | 28.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 382 - Thửa 375 (thửa 375 là góc) tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 133 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 363 - Thửa 360 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 129 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 450 - Thửa 427 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 117 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 294 - Thửa 267 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 105 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 410 - Thửa 354 (thửa 410 và 354 là thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 106 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 295 - Thửa 297 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 115 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 317 - Thửa 348 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 116 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 468 (thửa 468 là thửa góc) - Thửa 460 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 118 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 344 - Thửa 330 (thửa 330 là góc) tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 134 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 469 (469 là thửa góc) - Thửa 476 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 119 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 455 - Thửa 363 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 120 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 12,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 204 - Lô 187 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.3 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 19 - Lô 21 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.5 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 59 - Lô 51 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.7 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 01 - Lô 9 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.6 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 59 - Lô 104 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.8 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 166 - Lô 30 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.4 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-113 - Lô số A-122 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.10 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 54 - Lô số 63 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.8 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 98 - Lô số 92 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.13 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 20 - Lô số 50 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.9 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LI.61 - Lô số LI.63 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.45 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LF.01 - Lô sô LF.76 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.35 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LN.05 - Lô số LN.16 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.53 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số BT01-01 - Lô số BT01-08 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 01 - Lô số 21 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.6 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LG.01 - Lô số LG.67 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.44 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-106 - Lô số A-112 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.11 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 81 - Lô số 87 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.12 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 74 - Lô số 78 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.11 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số LK05-13 - Lô số LK04-24 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3) | Lô số 1 - Lô số 14 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.2 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.97 - Lô sô BT.105 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.23 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LE.05 - Lô sô LE.33 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.37 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-128 - Lô số A-137 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.9 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 09 - Lô số 100 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.6 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.51 - Lô sô BT.56 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.28 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-80 - Lô số A-76 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.6 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-18 - Lô số A-53 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.12 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 45 - Lô số 54 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LH.05 - Lô số LH.25 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.48 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 61 - Lô số 79 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.7 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LF.43 - Lô sô LF.57 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.34 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LG.05 - Lô số LG.17 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.42 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LI.09 - Lô số LI.60 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.46 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LE.38 - Lô sô LE.40 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.38 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 55 - Lô số 64 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số BT.02 - Lô số BT.21 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.60 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LK.56 - Lô số LK.68 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.56 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LN.02 - Lô số LK.38 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.51 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LK.05 - Lô số LK.17 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.55 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-71 - Lô số A-75 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.7 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LF.05 - Lô sô LF.19 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.32 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 65 - Lô số 74 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 33 - Lô số 24 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.7 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 101 - Lô số 107 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.14 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-65 - Lô số A-55 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.5 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-97 - Lô số A-105 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.8 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LF.58 - Lô sô LF.72 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.33 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 65 - Lô số 69 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.10 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-39 - Lô số A-49 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.4 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.78 - Lô sô BT.89 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.25 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa | Lô số 14 - Lô số 55 tờ bản đồ 112 (8), 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa | Lô số 21 - Lô số 18 tờ bản đồ 112 (8), 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LE.02 - Lô sô LE.04 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.36 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa) | Lô số 08 - Lô số 37 tờ bản đồ 120 (12), 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.3 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LE.49 - Lô sô LE.56 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.40 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.92 - Lô sô BT.110 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.24 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LG.18 - Lô số LG.30 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.41 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-31 - Lô số A-20 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.3 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.110 - Lô sô BT.120 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.27 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LK.39 - Lô số LK.51 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.57 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.64 - Lô sô BT.75 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.26 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LN.20 - Lô số LK.52 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.52 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LN.19 - Lô số LK.52 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.58 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số LK03-06 - Lô số LK03-17 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.30 - Lô sô BT.39 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.30 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.50 - Lô sô BT.41 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.29 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LH.02 - Lô số LM.04 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.47 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LN.22 - Lô số LK.55 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.61 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LM.31 - Lô số LM.52 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.49 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LG.52 - Lô số LG.63 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.43 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LE.41 - Lô sô LE.43 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.39 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LF.20 - Lô sô LF.34 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.31 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LK.34 - Lô số LK.22 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.54 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa | Lô số 13 - Lô số 10 tờ bản đồ 112 (8), 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số BT.09 - Lô số BT.28 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.59 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LM.05 - Lô số LM.26 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.50 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1529 - Thửa đất số 529 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 546 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1267 - Thửa đất số 607 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 547 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 530 - Thửa đất số 606 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 548 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Nam Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1321 - Thửa đất số 1337 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 553 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch Nam Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1340 - Thửa đất số 1384 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 554 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 199 - Thửa đất số 211 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 166 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 163 - Thửa số 187 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 164 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Nam Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 199 - Thửa số 221 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 162 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m khu Yên Duệ (đối diện nhà văn hóa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 51 - Thửa đất số 90 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 158 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m khu quy hoạch khối Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất 162 - Thửa số 186 (liền kề NHV khối Mỹ Thành) tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 263 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m và 5.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LA.33 - Lô số LA.61 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.22 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12.0 m và 5.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LD.12 - Lô sô LD.36 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.21 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 12m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.2 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 02 và 09 (LK2) - Lô số: 06 và 13 (LK2) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.7 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 01 (LK4) - Lô số: 02 (LK4) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.9 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 01 (LK3) - Lô số: 02 (LK3) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.8 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 1. Đường Dự án Thanh Thành Đạt | Lô số: 08 (LK1) - Lô số: 12 (LK1) tờ bản đồ 140, 154 (3, 10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 307 (thửa 307 là góc) - Thửa 301 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 231 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 274 - Thửa 244 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 230 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m (khu quy hoạch khối Trung Nghĩa vị trí 3,4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Đầu đường - Cuối đường tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 123 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 13M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 13m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.3 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 198 - thửa đất số: 203 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.2 | 34.000.000 |
| Đường quy hoạch 13m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 163 - thửa đất số: 141 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.3 | 31.000.000 |
| Đường quy hoạch 14M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 14m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.4 | 14.500.000 |
| Đường quy hoạch 14m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 2. Đường dự án Trường Thịnh Phát | Các thửa đất số: 391, 392, 393, tờ bản đồ số 38 - Các thửa đất số: 394, 395, 396, tờ bản đồ số 38 tờ bản đồ 214 (38) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 50.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 142 - Lô số 145 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.13 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 94 - Lô số 97 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.11 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 78 - Lô số 93 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.10 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 62 - Lô số 70 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.9 | 16.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.