Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026
3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/8.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh là 150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (336 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 118 - Lô số 121 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.12 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 137 - Lô số 61 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.8 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3) | Lô số 1 - Lô số 12 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 12 - Lô số 29 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.4 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 61 - Lô số 68 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.5 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 21 - Lô số 25 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.3 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 11 - Lô số 46 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.6 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 46 - Lô số 47 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.4 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 47 - Lô số 51 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.5 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 15M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 15m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.5 | 14.800.000 |
| Đường quy hoạch 15m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 166 - thửa đất số: 167 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 36.000.000 |
| Đường quy hoạch 15m, Khu chung cư Quang Trung (khu A,B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12 | tờ bản đồ 12 Thửa đất số 169 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.2 | 36.000.000 |
| Đường quy hoạch 15m, Khu chung cư Quang Trung (khu A,B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10 | thửa đất số: 122 - thửa đất số 108 tờ bản đồ 10 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.1 | 36.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 | Thửa 162 - Thửa 155 và 156 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 61 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 | Thửa 49 - Thửa 57 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 60 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 | Thửa 46 (46, 138 và 144 là thửa góc) - Thửa 144 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 59 | 25.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 113 - Thửa 114 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) | 30.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 01 - Lô số 05 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.2 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 10 - Thửa 09 tờ bản đồ 151 (35) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 156 | 30.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 142 - Thửa 236 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 138 - Lô số 141 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.6 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 145 - Lô số 159, 164 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.4 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 131 - Thửa 133 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 75 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 131 - và các thửa cò lại bám đường QH 18m tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) | 30.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 130 - Thửa 124 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 145 | 30.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 203 - Thửa 224 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 144 | 30.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m | Thửa 240 - Thửa 246 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 74 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 31 - Lô số 35 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.3 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 114 - Lô số 117 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.5 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô) | Lô số 161 - Lô số 163 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.7 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 385 - Thửa 428 (thửa 428 là thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 109 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 350 - Thửa 340 (thửa 350 là thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 111 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 387 (thửa 387, 388, 356 và 366 là góc) - Thửa 366 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 128 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 355 - Thửa 359 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 114 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 303 - Thửa 298 (thửa 298 là thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 110 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 411 - Thửa 490 (thửa 411 và 490 là thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 107 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 323 - Thửa 345 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 113 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 351 - Thửa 332 (thửa 332 là góc) tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 130 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 373 - Thửa 367 tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 131 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 383 - Thửa 355 (thửa 492, 345 và 355 là góc) tờ bản đồ 150 (34) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 132 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 310 - Thửa 316 (thửa 310 và 316 là thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 112 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 440 - Thửa 384 (thửa 440 và 384 thửa góc) tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 108 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18,0 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Lô 119 - Lô 10 XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 18.2 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 01 - Lô số 38 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.5 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LB.21 - Lô sô LB.21 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.17 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số BT.21 - Lô số LH.28 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.20 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số BT.40 - Lô số LH.48 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.19 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-32 - Lô số A-70 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.2 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 150 - Lô số 127 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.3 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LA.32 - Lô sô LA.32 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.18 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch 18.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 39 - Lô số 110 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.4 | 18.000.000 |
| Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 291 - Thửa 272 (thửa 291, 272 là góc) tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 228 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 275 - Thửa 248 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 227 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 339 - Thửa 323 (thửa 323 là góc) tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 225 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 296 (thửa 296 là góc) - Thửa 252 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 226 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 322 (thửa 322 là góc) - Thửa 456 tờ bản đồ 163 (39) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 229 | 27.500.000 |
| Đường quy hoạch 19M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 19m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.6 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 22m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 180 - thửa đất số: 173 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.4 | 39.000.000 |
| Đường quy hoạch 23.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3) | Lô số 13 - Lô số 26 tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.6 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 119 - Lô số 123 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.1 | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LC.11 - Lô sô LC.11 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.15 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LA.62 - Lô số LA.62 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.10 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 31 - Lô số 45 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.2 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.96 - Lô sô BT.121 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.14 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số LK02-01 - Lô số LK03-01 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.01 - Lô số BT.08 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.9 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 69 - Lô số 72 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.2 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số LK01-08 - Lô số LK01-11 và LK05-12 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LD.12 - Lô sô LD.12 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.16 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1) | Lô số 30 - Lô số 60 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 5.7 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 111 - Lô số 118 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.2 | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2) | Lô số 48 - Lô số 60 tờ bản đồ 80 (61) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 6.1 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LG.31 - Lô sô LG.38 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.11 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa) | Lô số 01 - Lô số 07 tờ bản đồ 120 (12), 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.1 | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa | Lô số 01 - Lô số 57 tờ bản đồ 112 (8), 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.76 - Lô sô BT.90 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.13 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 01 - Lô số 26 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.1 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LF.35 - Lô sô LF.42 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.12 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa) | Lô số 13 - Lô số 43 tờ bản đồ 120 (12), 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.2 | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-95 - Lô số A-123 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.13 | 25.000.000 |
| Đường quy hoạch 24.0 m (HT 5m) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Lô số 55 (thửa 1234) ; Lô 39 (thửa 1218). - Lô số 40 (thửa 1219); Lô 25 (thửa 1204). tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 543 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 24M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 24m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.7 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 27,5M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 27,5m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.8 | 21.000.000 |
| Đường quy hoạch 32M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 32m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.9 | 23.000.000 |
| Đường quy hoạch 32m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | thửa đất số: 196 - thửa đất số: 138 tờ bản đồ 9 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.5 | 49.000.000 |
| Đường quy hoạch 32m, Khu chung cư Quang Trung (khu A, B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12 | thửa đất số: 141 - thửa đất số: 142 tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 12.1 | 49.000.000 |
| Đường quy hoạch 36.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.56 - Lô số BT.62 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.7 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 36.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô BT.77 - Lô số BT.63 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.8 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 36.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LI.01 - Lô số LI.64 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.5 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 36.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô sô LE.01 - Lô sô LE.61 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.6 | 20.000.000 |
| Đường quy hoạch 36.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh | Lô số A-01 - Lô số A-94 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 8.1 | 32.000.000 |
| Đường quy hoạch 36M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 36m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.10 | 24.000.000 |
| Đường quy hoạch 38,5M II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng) | Các lô đất bám đường quy hoạch 38,5m XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 19.11 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 4.0m, khu quy hoạch VT 3,4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 163 - Thửa đất số 499 tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 122 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 5.0m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LB.40 - Lô số LB.22 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.63 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 5.0m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh | Lô số LC.12 - Lô số LC.20 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 4.62 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 6,5 m | Thửa 232 - Thửa 239 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 73 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 6,5 m | Thửa 271 - Thửa 279 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 72 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 6.0m Ngõ 197, đường Nguyễn Trường Tộ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa 112 (lô số 01) - Thửa 140 (Lô số 29) tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 93 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 1260 - Thửa đất số 1266 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 552 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số - Thửa đất số 572 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 549 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 638 - Thửa đất số 711 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 550 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 674 - Thửa đất số 1271 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 551 | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (đường Nguyễn Xuân Linh) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 36 - Thửa số 37 tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 302 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (đường Nguyễn Xuân Linh) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 64 - Thửa số 69 tờ bản đồ 142 (24) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 301 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở | Thửa 308 (D1) - Thửa 311 (D3) tờ bản đồ 246 (24) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.11 | 11.200.000 |
| Đường quy hoạch 9 m | Thửa 267 - Thửa 270 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 76 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m | Thửa 258 - Thửa 266 tờ bản đồ 148 (32) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 71 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi) | Thửa 280 - Thửa 265 tờ bản đồ 149 (33) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 104 | 22.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc | Lô số TDC01-01 - Lô số TDC01-08 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.7 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 21 - Lô số 29 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 270, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 274, tờ bản đố số 30 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 197, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm | Lô số 124 - Lô số 126 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.15 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa | Lô số 11 - Lô số 12 tờ bản đồ 112 (8), 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.6 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa) | Lô số 17 - Lô số 20 tờ bản đồ 120 (12), 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.4 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa) | Lô số 22 - Lô số 25 tờ bản đồ 120 (12), 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.6 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 20 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.7 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa) | Lô số 09 - Lô số 12 tờ bản đồ 120 (12), 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 2.5 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 39 - Lô số 40 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.5 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa | Lô số 6 - Lô số 9 tờ bản đồ 112 (8), 122 (14) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 36 - Lô số 44 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 47 - Lô số 49 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.4 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 10 - Lô số 18 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.9 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 37 - Lô số 38 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.6 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên | Lô số 19 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 10.8 | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành | Thửa đất số 218, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 286, tờ bản đố số 30 PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 19 - Lô số 35 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang | Lô số 30 - Lô số 33 tờ bản đồ 55 (45) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 12.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m (khu quy hoạch khối Trung Nghĩa vị trí 3,4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Đầu đường - Cuối đường tờ bản đồ 121 (13) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 129 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 198 - Thửa đất số 234 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 167 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 162 thửa số 225 - Thửa số 232 Thửa số 229 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 165 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Nam Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 236 - Thửa số 238 và thửa số 234 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 163 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m khu quy hoạch VT3,4 II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 380 - các thửa còn lại tờ bản đồ 126 (18) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 204 | 14.000.000 |
| Đường quy hoạch 9.0 m khu quy hoạch khối Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất 157 - Thửa số 183 (liền kề NHV khối Mỹ Thành) tờ bản đồ 128 (20) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 262 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m | Thửa 196 - Thửa 199 (199 là thửa góc) tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 55 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m | Thửa 200 (200 là thửa góc) - Thửa 162 tờ bản đồ 147 (31) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 56 | 24.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m (các lô còn lại khu quy hoạch khối Đại Nghĩa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Lô số 09 (thửa số 228) - Thửa số 271 (lô 52) tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 46 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m khu quy hoạch khối Đại Nghĩa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Lô số 17 (thửa 236) - Thửa số 293 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 45 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m khu quy hoạch khối Đại Nghĩa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 309 - Lô số 52 (Thửa số 271) tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 43 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m khu quy hoạch khối Đại Nghĩa II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 319 - Thửa số 304 tờ bản đồ 116 (6) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 42 | 17.500.000 |
| Đường quy hoạch Khu Chung cư Quang Trung (khối 7, 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 | thửa đất số 2 - thửa đất số 1 tờ bản đồ 7 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 7.1 | 39.000.000 |
| Đường quy hoạch Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Nam Hoàng Trung Thông) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 198 - Thửa số 216 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 161 | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài | Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 276, tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Đồng - Dân cư (đến thửa số: 29, tờ bản đồ số 26) tờ bản đồ 186 (26) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 38.000.000 |
| Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài | Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 203, tờ bản đồ số 19) - Đường Lý Thường Kiệt (đến thửa số: 293, tờ bản đồ số 26) tờ bản đồ 170, 186 (19, 26) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 38.000.000 |
| Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài | Đầu đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 14, tờ bản đồ số 18) - Đường Đốc Thiết - Dân cư (đến thửa số: 173, tờ bản đồ số 11) tờ bản đồ 155, 169 (11, 18) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 38.000.000 |
| Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường) IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài | Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 353, tờ bản đồ số 19) - Điểm cuối Nhà văn hoá khối Yên Phúc A (đến thửa số: 322, tờ bản đồ số 19) tờ bản đồ 170 (170) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 38.000.000 |
| Đường quy hoạch khu Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 163 - Thửa số 187 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 149 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch khu Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 100 - Thửa đất số 278 tờ bản đồ 119 (11) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 87 | 13.000.000 |
| Đường quy hoạch khu Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 295 - Thửa số 232 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 156 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch khu Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 229 - Thửa số 225 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 155 | 16.000.000 |
| Đường quy hoạch khu Yên Duệ (cạnh Nhà văn hóa) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 06 - Thửa đất số 99 tờ bản đồ 124 (16) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 147 | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch khu quy hoạch Yên Duệ II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa số 236 - Thửa số 237 tờ bản đồ 129 (21) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 268 | 16.500.000 |
| Đường quy hoạch nhà liền kề tecco II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3 | thửa số: 103 - thửa số: 113 tờ bản đồ 3 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 39.000.000 |
| Đường ven Hào Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 38 - thửa đất số 122 tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 38 | 11.000.000 |
| Đường ven Hào Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 69 - thửa đất số 65 tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 37 | 9.500.000 |
| Đường ven Hào Thành I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | thửa đất số 25 - thửa đất số 7 tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 11.000.000 |
| Đường ven Hồ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 20 - Thửa 12 tờ bản đồ 238 (19) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 133 | 10.800.000 |
| Đường ven Hồ Thành II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 42 và 154 - Thửa 24 tờ bản đồ 238 (19) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 134 | 10.800.000 |
| Đường Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa đất số: 138 - thửa đất số: 144 tờ bản đồ 12 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 48 | 60.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa đất số: 03 - thửa đất số: 03 tờ bản đồ 13 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 49 | 60.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Thửa 05 - Thửa 114 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 392 | 20.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Thửa 81 - Thửa 77 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 406 | 20.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Thửa 325 - Thửa 248 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 299 | 20.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Thửa 06 - Thửa 105 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 393 | 20.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Thửa 329 - Thửa 226 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 300 | 20.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02) | Thửa 152 - Thửa 153, 155 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 419 | 16.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02) | Thửa 67 - Thửa 61 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 414 | 16.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02) | Thửa 69 - Thửa 132 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 417 | 16.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02) | Thửa 82 - Thửa 86 tờ bản đồ 197 (51) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 416 | 16.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 04) | Thửa 453 - Thửa 244 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 319 | 17.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 04) | Thửa 236 - Thửa 209 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 320 | 17.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 06) | Thửa 206 - Thửa 139 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 316 | 17.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 06) | Thửa 255 - Thửa 117 tờ bản đồ 178 (44) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 315 | 17.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 4A) | Thửa 144 - Thửa 146 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 399 | 13.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 4A) | Thửa 08 - Thửa 37 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 401 | 13.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 4A) | Thửa 07 - Thửa 138 tờ bản đồ 196 (50) PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh) Mục 400 | 13.500.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn | Thửa 75 - Thửa 76 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.2 | 31.500.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn | tờ bản đồ 241 (22) Thửa 1 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.6 | 31.500.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Từ thửa số: 159 - Đến thửa số 82 tờ bản đồ 5 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 31.500.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | Thửa đất số 45 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ 6 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 38.000.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn | Thửa 3 - Thửa 43 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.4 | 31.000.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn | Thửa 26 - Thửa 31 tờ bản đồ 226 (14) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.3 | 35.000.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn | Thửa 1 - Thửa 9 tờ bản đồ 240 (21) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.5 | 31.500.000 |
| Đường Đào Tấn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn | Thửa 40 - Thửa 35 tờ bản đồ 224 (12) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3.1 | 31.500.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 1 - Hồ Thành) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 41 - Thửa 19 và 23 tờ bản đồ 224 (12) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 77 | 22.800.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 72 - Thửa 17 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 78 | 15.500.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 2, Ngách 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 73 - Thửa 49 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 81 | 12.000.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 2, Ngách 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 2, 3 - Thửa 54 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 83 | 8.600.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 2, Ngách 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 20 - Thửa 24 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 82 | 12.000.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 26 - Thửa 40 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 79 | 12.600.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 41 - Thửa 46 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 80 | 12.600.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 44 - Thửa 1 tờ bản đồ 225 (13) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 84 | 9.600.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 4 - Thửa 10 tờ bản đồ 226 (14) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 87 | 9.600.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 11 - Thửa 23 tờ bản đồ 226 (14) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 86 | 12.600.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 20 - Thửa 102 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 137 | 22.800.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 60) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 9 - Thửa 31 tờ bản đồ 241 (22) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 152 | 14.000.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 60, Ngách 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 18 - Thửa 12 tờ bản đồ 241 (22) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 153 | 12.000.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 6B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 62 và 234 - Thửa 44 và 23 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 139 | 10.800.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 6B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 127 - Thửa 140 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 140 | 10.800.000 |
| Đường Đào Tấn (Ngõ 6B) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 265 và 14 - Thửa 104 và 107 tờ bản đồ 239 (20) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 138 | 22.800.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 58 - Thửa 86 tờ bản đồ 252 (30) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 151 - Thửa 169 tờ bản đồ 250 (28) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 55.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 255 - Thửa 267 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 55.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 278 - Thửa 295 tờ bản đồ 251 (29) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa đất số: 01 - thửa đất số: 15 tờ bản đồ 14 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 43 | 60.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa đất số: 168 - thửa đất số: 21 tờ bản đồ 15 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 44 | 60.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 1 - Thửa 51 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG | thửa đất số: 177 - thửa đất số:134 tờ bản đồ 11 PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 42 | 60.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 1 - Thửa 165 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | tờ bản đồ 253 (31) Thửa 36 PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân | Thửa 2 - Thửa 20 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 50.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Ngõ 12) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 44 - Thửa 121 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 305 | 14.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Ngõ 14) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 25 và 26 - Thửa 45 và 124 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 306 | 14.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Ngõ 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 24 - Thửa 40 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 304 | 14.000.000 |
| Đường Đặng Thái Thân (Đường vào Sân bóng) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 44 và 47 - Thửa 43 và 28 tờ bản đồ 252 (30) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 263 | 38.900.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy | Thửa 100 và 91 - Thửa 112 và 108 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.1 | 13.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy | Thửa 4 - Thửa 3, 60 tờ bản đồ 206 (5) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.3 | 13.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy | Thửa 11 - Thửa 3, 99 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.5 | 14.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy | Thửa 10 - Thửa 105 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.4 | 14.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy | Thửa 79 và 89 - Thửa 4 và 108 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1.2 | 13.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 50 - Thửa 14 tờ bản đồ 206 (5) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 40 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 5 và 10 - Thửa 87 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 58 | 8.200.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 60 - Thửa 57 tờ bản đồ 206 (5) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 38 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 13 - Thửa 12 tờ bản đồ 206 (5) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 41 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 18 - Thửa 29 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 18 | 7.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 34 và 28 - Thửa 144 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 24 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 73 và 63 - Thửa 84 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 3 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 52 và 73 - Thửa 41 và 63 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 2 | 7.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 27 và 24 - Thửa 17 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 23 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 11 và 12 - Thửa 3 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 45 - Thửa 45 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 19 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 40 và 44 - Thửa 10 và 16 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 30 - Thửa 7 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 17 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 21 và 22 - Thửa 4 và 1 tờ bản đồ 172 (2) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 22 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 12) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 25 và 51 - Thửa 16 và 30 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 4 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 66 - Thửa 85 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 29 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 46 - Thửa 51 và 39 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 17) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 38 - Thửa 59, 65 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 30 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 19) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 32 - Thửa 23 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 33 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 19) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 26 và 116 - Thửa 32 và 115 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 32 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 1 - Thửa 2 tờ bản đồ 207 (6) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 44 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 4 - Thửa 6 tờ bản đồ 206 (5) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 39 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 9 và 18 - Thửa 5 và 16 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 34 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 61 - Thửa 49 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 67 và 107 - Thửa 119 và 107 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 10 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 76 - Thửa 42 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 8 | 7.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 105 và 70 - Thửa 98 và 77 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 7 | 7.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 33 và 123 - Thửa 19 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 14 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 99 - Thửa 142 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 6 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 114 và 108 - Thửa 32 và 42 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 60 - Thửa 60 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 12 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 18 - Thửa 1 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 9 | 7.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 12 - Thửa 9 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 15 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23, Ngách 2) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 75 và 64 - Thửa 58 và 64 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 3 - Thửa 1 tờ bản đồ 206 (5) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 42 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 3) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 91 và 5 - Thửa 28 và 13 tờ bản đồ 219 (9) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 59 | 8.200.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 122 và 105 - Thửa 124 và 113 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 27 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 4) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 1 - Thửa 11 tờ bản đồ 189 (4) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 36 | 7.000.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 5) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 10 - Thửa 89 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 46 | 8.200.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 84 và 102 - Thửa 98 và 22 tờ bản đồ 188 (3) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 28 | 6.600.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 11 - Thửa 5 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 49 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 101 và 4 - Thửa 115 và 83 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 47 | 8.200.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 118 và 160 - Thửa 72, 156, 161 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 50 | 7.500.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 6 - Thửa 6 tờ bản đồ 218 (8) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 48 | 8.200.000 |
| Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 8) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 100 - Thửa 97 tờ bản đồ 171 (1) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 1 | 6.600.000 |
| Đường Đề Thám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Đề Thám | Thửa 10 và 253 - Thửa 71 và 99 tờ bản đồ 265 (43) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.2 | 30.000.000 |
| Đường Đề Thám I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Đề Thám | Thửa 140 và 144 - Thửa 238 và 243 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 14.1 | 30.000.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 18) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 239 - Thửa 117 và 126 tờ bản đồ 261 (39) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 337 | 24.600.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 18) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 196 và 216 - Thửa 200 và 220 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 325 | 33.700.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 25) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 236 - Thửa 228 và 255 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 322 | 28.500.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 25) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 212 - Thửa 211 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 323 | 27.400.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 26) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 172 - Thửa 175 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 324 | 31.600.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 34) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 43 và 294 - Thửa 96 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 314 | 33.700.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 12 - Thửa 15 tờ bản đồ 265 (43) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 345 | 21.600.000 |
| Đường Đề Thám (Ngõ 6) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 246 - Thửa 298 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 326 | 31.600.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 191 - 158 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.9 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 91 - 83 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.11 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 52 - 56 tờ bản đồ 166 (15) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.1 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 64 - 62 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.2 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 164 - 27 tờ bản đồ 154 (10) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.6 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 130 - 2 tờ bản đồ 155 (11) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.8 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 167 - 259, 260 tờ bản đồ 168 (17) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.5 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 231 - 31 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.4 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 123 - 37 PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.7 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 86 - 118 tờ bản đồ 141 (4) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.10 | 62.500.000 |
| Đường Đốc Thiết I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết | 103 - 9 tờ bản đồ 167 (16) PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11.3 | 62.500.000 |
| Đường Đội Cung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 27 - Thửa đất số 79 (Lô góc: lô đất số 133;28;69;108) tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 18 | 21.000.000 |
| Đường Đội Cung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 26 - Thửa đất số 147 tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 19 | 21.000.000 |
| Đường Đội Cung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 283 - Thửa đất số 140 (Lô góc 165;111;282) tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 15 | 21.000.000 |
| Đường Đội Cung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 201 - Thửa đất số 201 (Lô góc: lô đất số 8, 181) tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 21.000.000 |
| Đường Đội Cung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa đất số 308 - Thửa đất số 240 (Lô góc: lô đất số 92;93;51;52;33;17) tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 17 | 21.000.000 |
| Đường Đội Quyên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Đội Quyên | Thửa 2 và 6 - Thửa 50 và 102 tờ bản đồ 265 (43) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.2 | 30.000.000 |
| Đường Đội Quyên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Đội Quyên | Thửa 157 và 131 - Thửa 252 và 253 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 15.1 | 30.000.000 |
| Đường Đội Quyên (Ngõ 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 250 - Thửa 251 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 312 | 19.500.000 |
| Đường Đội Quyên (Ngõ 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 46 - Thửa 22 tờ bản đồ 264 (42) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 343 | 19.500.000 |
| Đường Đội Quyên (Ngõ 15) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 47 và 1 - Thửa 16 và 98 tờ bản đồ 265 (43) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 346 | 19.500.000 |
| Đường Đội Quyên (Ngõ 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 95 - Thửa 107 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 308 | 19.700.000 |
| Đường Đội Quyên (Ngõ 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 94 và 106 - Thửa 89 và 98 tờ bản đồ 259 (37) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 307 | 16.700.000 |
| Đường Đội Quyên (Ngõ 21) II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Thửa 156 và 178 - Thửa 152 và 177 tờ bản đồ 260 (38) PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục 313 | 19.700.000 |
| Đặng Dung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 18 - Thửa số 42 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 13 | 21.500.000 |
| Đặng Dung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 13 - Thửa số 16 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 15 | 21.500.000 |
| Đặng Dung I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 37 - Thửa số 54 tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 14 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 41 - Thửa số 153 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 23 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 80 - Thửa số 217 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 17 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 20 - Thửa số 171 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 21 - Thửa số 363 tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 21 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 9 - Thửa số 313 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 18 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 94 - Thửa số 130 tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 37 - Thửa số 159 tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 22 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 10 - Thửa số 302 tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 19 | 21.500.000 |
| Đặng Tất I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 08 - Thửa số 08 tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ) PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục 24 | 21.500.000 |
| Đối diện ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 4, - Thửa đất số 05, 108, 120. tờ bản đồ 127 (19) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 234 | 6.500.000 |
| Đối diện ngõ 40, Nguyễn Xuân Linh II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Thửa đất số 470 - Thửa đất số 447. tờ bản đồ 174 (32) PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 406 | 6.500.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 163 | 20.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Chính cũ XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 20 | 5.200.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 115 | 25.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 156 | 20.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 147 | 20.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 84 | 20.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 123 | 20.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Bình cũ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục III | 20.000.000 | |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quang Trung cũ PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 16 | 11.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | Các thửa đất trên các trục đường ngõ còn lại của đường Trường Tiến PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 51 | 20.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Lê Mao cũ PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh) Mục III | 11.000.000 | |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 11 | 25.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 141 | 20.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Lê Lợi cũ PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh) Mục III | 6.600.000 | |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 41 | 20.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Đội Cung cũ PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục III | 5.500.000 | |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 150 | 25.000.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Đông Vĩnh cũ PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh) Mục III | 5.500.000 | |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 23 | 25.000.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 31 | 25.000.000 |
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) | thửa đất số: 69 - thửa đất số: 288 tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ) PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh) Mục 9.7 | 17.500.000 |
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ | II. CÁC NGÕ DÂN CƯ PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh) Mục 95 | 22.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.