Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An từ 01/01/2026

3136 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/8.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Thành Vinh150.000.000 đồng/m² (Hồ Tùng Mậu, đoạn Thửa số 01 đến Thửa số 02), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (336 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường quy hoạch 15 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 118 - Lô số 121
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.12
16.000.000
Đường quy hoạch 15 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 137 - Lô số 61
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.8
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 1 - Lô số 12
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 12 - Lô số 29
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.4
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 61 - Lô số 68
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.5
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 21 - Lô số 25
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.3
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 11 - Lô số 46
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.6
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 46 - Lô số 47
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.4
16.000.000
Đường quy hoạch 15.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 47 - Lô số 51
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.5
16.000.000
Đường quy hoạch 15M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 15m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.5
14.800.000
Đường quy hoạch 15m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 166 - thửa đất số: 167
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
36.000.000
Đường quy hoạch 15m, Khu chung cư Quang Trung (khu A,B)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12
tờ bản đồ 12 Thửa đất số 169
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.2
36.000.000
Đường quy hoạch 15m, Khu chung cư Quang Trung (khu A,B)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 10. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 10
thửa đất số: 122 - thửa đất số 108
tờ bản đồ 10
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
36.000.000
Đường quy hoạch 18Thửa 162 - Thửa 155 và 156
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 61
25.500.000
Đường quy hoạch 18Thửa 49 - Thửa 57
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 60
25.500.000
Đường quy hoạch 18Thửa 46 (46, 138 và 144 là thửa góc) - Thửa 144
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 59
25.500.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 113 - Thửa 114
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
30.000.000
Đường quy hoạch 18 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 01 - Lô số 05
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.2
18.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 10 - Thửa 09
tờ bản đồ 151 (35)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 156
30.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 142 - Thửa 236
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
25.000.000
Đường quy hoạch 18 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 138 - Lô số 141
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.6
18.000.000
Đường quy hoạch 18 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 145 - Lô số 159, 164
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.4
18.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 131 - Thửa 133
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 75
20.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 131 - và các thửa cò lại bám đường QH 18m
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
30.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 130 - Thửa 124
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 145
30.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 203 - Thửa 224
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 144
30.000.000
Đường quy hoạch 18 mThửa 240 - Thửa 246
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 74
20.000.000
Đường quy hoạch 18 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 31 - Lô số 35
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.3
18.000.000
Đường quy hoạch 18 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 114 - Lô số 117
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
18.000.000
Đường quy hoạch 18 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 4. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư đấu giá và tái định cư tại khối Vĩnh Thịnh (164 lô)
Lô số 161 - Lô số 163
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),86 (63)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.7
18.000.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 385 - Thửa 428 (thửa 428 là thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 109
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 350 - Thửa 340 (thửa 350 là thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 111
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 387 (thửa 387, 388, 356 và 366 là góc) - Thửa 366
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 128
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 355 - Thửa 359
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 114
20.000.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 303 - Thửa 298 (thửa 298 là thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 110
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 411 - Thửa 490 (thửa 411 và 490 là thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 107
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 323 - Thửa 345
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 113
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 351 - Thửa 332 (thửa 332 là góc)
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 130
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 373 - Thửa 367
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 131
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 383 - Thửa 355 (thửa 492, 345 và 355 là góc)
tờ bản đồ 150 (34)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 132
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 310 - Thửa 316 (thửa 310 và 316 là thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 112
27.500.000
Đường quy hoạch 18 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 440 - Thửa 384 (thửa 440 và 384 thửa góc)
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 108
27.500.000
Đường quy hoạch 18,0 m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Lô 119 - Lô 10
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18.2
20.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 01 - Lô số 38
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.5
18.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LB.21 - Lô sô LB.21
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.17
15.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số BT.21 - Lô số LH.28
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.20
15.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số BT.40 - Lô số LH.48
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.19
15.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-32 - Lô số A-70
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.2
18.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 150 - Lô số 127
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.3
18.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LA.32 - Lô sô LA.32
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.18
15.000.000
Đường quy hoạch 18.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 39 - Lô số 110
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
18.000.000
Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 291 - Thửa 272 (thửa 291, 272 là góc)
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 228
27.500.000
Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 275 - Thửa 248
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 227
27.500.000
Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 339 - Thửa 323 (thửa 323 là góc)
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 225
27.500.000
Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 296 (thửa 296 là góc) - Thửa 252
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 226
27.500.000
Đường quy hoạch 18m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 322 (thửa 322 là góc) - Thửa 456
tờ bản đồ 163 (39)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 229
27.500.000
Đường quy hoạch 19M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 19m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.6
16.000.000
Đường quy hoạch 22m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 180 - thửa đất số: 173
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.4
39.000.000
Đường quy hoạch 23.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 3)
Lô số 13 - Lô số 26
tờ bản đồ 79 (60),80 (61),87 (64)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.6
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 119 - Lô số 123
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.1
25.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LC.11 - Lô sô LC.11
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.15
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LA.62 - Lô số LA.62
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.10
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 31 - Lô số 45
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.2
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.96 - Lô sô BT.121
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.14
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số LK02-01 - Lô số LK03-01
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.01 - Lô số BT.08
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.9
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 69 - Lô số 72
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.2
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số LK01-08 - Lô số LK01-11 và LK05-12
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LD.12 - Lô sô LD.12
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.16
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 5. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 1)
Lô số 30 - Lô số 60
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 5.7
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 111 - Lô số 118
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.2
25.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Thịnh (Vị trí 2)
Lô số 48 - Lô số 60
tờ bản đồ 80 (61)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6.1
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LG.31 - Lô sô LG.38
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.11
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa)
Lô số 01 - Lô số 07
tờ bản đồ 120 (12), 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.1
25.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa
Lô số 01 - Lô số 57
tờ bản đồ 112 (8), 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
25.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.76 - Lô sô BT.90
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.13
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 01 - Lô số 26
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.1
20.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LF.35 - Lô sô LF.42
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.12
16.500.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa)
Lô số 13 - Lô số 43
tờ bản đồ 120 (12), 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.2
25.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-95 - Lô số A-123
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.13
25.000.000
Đường quy hoạch 24.0 m (HT 5m)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Lô số 55 (thửa 1234) ; Lô 39 (thửa 1218). - Lô số 40 (thửa 1219); Lô 25 (thửa 1204).
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 543
15.500.000
Đường quy hoạch 24M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 24m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.7
20.000.000
Đường quy hoạch 27,5M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 27,5m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.8
21.000.000
Đường quy hoạch 32M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 32m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.9
23.000.000
Đường quy hoạch 32m
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9
thửa đất số: 196 - thửa đất số: 138
tờ bản đồ 9
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.5
49.000.000
Đường quy hoạch 32m, Khu chung cư Quang Trung (khu A, B)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 12. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 12
thửa đất số: 141 - thửa đất số: 142
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12.1
49.000.000
Đường quy hoạch 36.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.56 - Lô số BT.62
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.7
20.000.000
Đường quy hoạch 36.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô BT.77 - Lô số BT.63
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.8
20.000.000
Đường quy hoạch 36.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LI.01 - Lô số LI.64
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.5
20.000.000
Đường quy hoạch 36.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô sô LE.01 - Lô sô LE.61
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.6
20.000.000
Đường quy hoạch 36.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 8. Khu tái định cư và khu dân cư tại phường Cửa Nam và phường Đông Vĩnh
Lô số A-01 - Lô số A-94
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8.1
32.000.000
Đường quy hoạch 36M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 36m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.10
24.000.000
Đường quy hoạch 38,5M
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN / 18. KHU quy hoạch CHIA LÔ KHỐI 8 (Đang xây dựng hạ tầng)
Các lô đất bám đường quy hoạch 38,5m
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19.11
24.500.000
Đường quy hoạch 4.0m, khu quy hoạch VT 3,4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 163 - Thửa đất số 499
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 122
10.500.000
Đường quy hoạch 5.0m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LB.40 - Lô số LB.22
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.63
9.000.000
Đường quy hoạch 5.0m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 4. Khu đô thị mới phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam, thành phố Vinh
Lô số LC.12 - Lô số LC.20
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4.62
9.000.000
Đường quy hoạch 6,5 mThửa 232 - Thửa 239
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 73
13.500.000
Đường quy hoạch 6,5 mThửa 271 - Thửa 279
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 72
13.500.000
Đường quy hoạch 6.0m Ngõ 197, đường Nguyễn Trường Tộ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa 112 (lô số 01) - Thửa 140 (Lô số 29)
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 93
13.000.000
Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 1260 - Thửa đất số 1266
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 552
10.500.000
Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số - Thửa đất số 572
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 549
10.500.000
Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 638 - Thửa đất số 711
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 550
10.500.000
Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền khối Yên Giang
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 674 - Thửa đất số 1271
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 551
10.500.000
Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (đường Nguyễn Xuân Linh)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 36 - Thửa số 37
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 302
13.000.000
Đường quy hoạch 7.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (đường Nguyễn Xuân Linh)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 64 - Thửa số 69
tờ bản đồ 142 (24)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 301
13.000.000
Đường quy hoạch 9 m
V. CÁC KHU ĐÔ THỊ / 1. Dự án SVĐ Khu nhà ở
Thửa 308 (D1) - Thửa 311 (D3)
tờ bản đồ 246 (24)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.11
11.200.000
Đường quy hoạch 9 mThửa 267 - Thửa 270
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 76
13.500.000
Đường quy hoạch 9 mThửa 258 - Thửa 266
tờ bản đồ 148 (32)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 71
13.500.000
Đường quy hoạch 9 m (Khu quy hoạch Nam Lê Lợi)Thửa 280 - Thửa 265
tờ bản đồ 149 (33)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 104
22.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 3. Khu nhà ở tại tại phường Đông Vĩnh khối Vĩnh Lạc
Lô số TDC01-01 - Lô số TDC01-08
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.7
14.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 21 - Lô số 29
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 270, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 274, tờ bản đố số 30
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 197, tờ bản đồ số 33 - Thửa đất số 203, tờ bản đồ số 33
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 9. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư để đấu giá Vĩnh Xuân khối Xuân Lâm
Lô số 124 - Lô số 126
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.15
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa
Lô số 11 - Lô số 12
tờ bản đồ 112 (8), 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.6
16.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa)
Lô số 17 - Lô số 20
tờ bản đồ 120 (12), 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.4
16.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa)
Lô số 22 - Lô số 25
tờ bản đồ 120 (12), 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.6
16.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 20
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.7
11.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 2. Khu quy hoạch chia lô đất ở khối Trung Nghĩa (Phía trước Nhà văn hóa)
Lô số 09 - Lô số 12
tờ bản đồ 120 (12), 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2.5
16.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 39 - Lô số 40
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.5
11.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 1. Khu quy hoạch Tây Ga Vinh (58 lô) khối Trung Nghĩa
Lô số 6 - Lô số 9
tờ bản đồ 112 (8), 122 (14)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
16.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 36 - Lô số 44
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 47 - Lô số 49
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.4
11.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 10 - Lô số 18
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.9
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 37 - Lô số 38
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.6
11.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 10. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại khối Vĩnh Yên
Lô số 19
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10.8
11.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
V. KHU ĐÔ THỊ MỚI / 1. Khu đô thị Arita khối Vĩnh Thành
Thửa đất số 218, tờ bản đồ số 30 - Thửa đất số 286, tờ bản đố số 30
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 19 - Lô số 35
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
14.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH / 11. Khu quy hoạch Bắc Nguyễn Hiền (174 lô) khối Yên Giang
Lô số 30 - Lô số 33
tờ bản đồ 55 (45)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
12.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m (khu quy hoạch khối Trung Nghĩa vị trí 3,4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Đầu đường - Cuối đường
tờ bản đồ 121 (13)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 129
14.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 198 - Thửa đất số 234
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 167
15.500.000
Đường quy hoạch 9.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Bắc Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 162 thửa số 225 - Thửa số 232 Thửa số 229
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 165
15.500.000
Đường quy hoạch 9.0 m Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Nam Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 236 - Thửa số 238 và thửa số 234
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 163
15.500.000
Đường quy hoạch 9.0 m khu quy hoạch VT3,4
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 380 - các thửa còn lại
tờ bản đồ 126 (18)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 204
14.000.000
Đường quy hoạch 9.0 m khu quy hoạch khối Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất 157 - Thửa số 183 (liền kề NHV khối Mỹ Thành)
tờ bản đồ 128 (20)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 262
15.500.000
Đường quy hoạch 9mThửa 196 - Thửa 199 (199 là thửa góc)
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 55
24.500.000
Đường quy hoạch 9mThửa 200 (200 là thửa góc) - Thửa 162
tờ bản đồ 147 (31)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 56
24.500.000
Đường quy hoạch 9m (các lô còn lại khu quy hoạch khối Đại Nghĩa)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Lô số 09 (thửa số 228) - Thửa số 271 (lô 52)
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 46
16.500.000
Đường quy hoạch 9m khu quy hoạch khối Đại Nghĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Lô số 17 (thửa 236) - Thửa số 293
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 45
16.500.000
Đường quy hoạch 9m khu quy hoạch khối Đại Nghĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 309 - Lô số 52 (Thửa số 271)
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 43
17.500.000
Đường quy hoạch 9m khu quy hoạch khối Đại Nghĩa
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 319 - Thửa số 304
tờ bản đồ 116 (6)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 42
17.500.000
Đường quy hoạch Khu Chung cư Quang Trung (khối 7, 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 7. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7
thửa đất số 2 - thửa đất số 1
tờ bản đồ 7
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7.1
39.000.000
Đường quy hoạch Khu quy hoạch khối Yên Duệ (Nam Hoàng Trung Thông)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 198 - Thửa số 216
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 161
15.500.000
Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài
Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 276, tờ bản đồ số 26) - Đường Kim Đồng - Dân cư (đến thửa số: 29, tờ bản đồ số 26)
tờ bản đồ 186 (26)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
38.000.000
Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài
Đầu đường Kim Đồng (Từ thửa số: 203, tờ bản đồ số 19) - Đường Lý Thường Kiệt (đến thửa số: 293, tờ bản đồ số 26)
tờ bản đồ 170, 186 (19, 26)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
38.000.000
Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài
Đầu đường Nguyễn Quốc Trị (Từ thửa số: 14, tờ bản đồ số 18) - Đường Đốc Thiết - Dân cư (đến thửa số: 173, tờ bản đồ số 11)
tờ bản đồ 155, 169 (11, 18)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
38.000.000
Đường quy hoạch dự án Phước Tài (hai bên trục đường)
IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT (TÁI ĐỊNH CƯ, ĐẤU GIÁ, ĐỊNH GIÁ) / 3. Đường Dự án Phước Tài
Đầu đường Lý Thường Kiệt (Từ thửa số: 353, tờ bản đồ số 19) - Điểm cuối Nhà văn hoá khối Yên Phúc A (đến thửa số: 322, tờ bản đồ số 19)
tờ bản đồ 170 (170)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
38.000.000
Đường quy hoạch khu Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 163 - Thửa số 187
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 149
16.000.000
Đường quy hoạch khu Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 100 - Thửa đất số 278
tờ bản đồ 119 (11)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 87
13.000.000
Đường quy hoạch khu Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 295 - Thửa số 232
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 156
16.000.000
Đường quy hoạch khu Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 229 - Thửa số 225
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 155
16.000.000
Đường quy hoạch khu Yên Duệ (cạnh Nhà văn hóa)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 06 - Thửa đất số 99
tờ bản đồ 124 (16)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 147
15.000.000
Đường quy hoạch khu quy hoạch Yên Duệ
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa số 236 - Thửa số 237
tờ bản đồ 129 (21)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 268
16.500.000
Đường quy hoạch nhà liền kề tecco
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 3. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 3
thửa số: 103 - thửa số: 113
tờ bản đồ 3
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
39.000.000
Đường ven Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 38 - thửa đất số 122
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
11.000.000
Đường ven Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 69 - thửa đất số 65
tờ bản đồ 25 (Tờ bản đồ số 10 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 37
9.500.000
Đường ven Hào Thành
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
thửa đất số 25 - thửa đất số 7
tờ bản đồ 29 (Tờ bản đồ số 14 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
11.000.000
Đường ven Hồ Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 20 - Thửa 12
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 133
10.800.000
Đường ven Hồ Thành
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 42 và 154 - Thửa 24
tờ bản đồ 238 (19)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 134
10.800.000
Đường Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 138 - thửa đất số: 144
tờ bản đồ 12
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 48
60.000.000
Đường Đinh Công Tráng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 03 - thửa đất số: 03
tờ bản đồ 13
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 49
60.000.000
Đường Đoàn Nhữ HàiThửa 05 - Thửa 114
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 392
20.000.000
Đường Đoàn Nhữ HàiThửa 81 - Thửa 77
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 406
20.000.000
Đường Đoàn Nhữ HàiThửa 325 - Thửa 248
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 299
20.000.000
Đường Đoàn Nhữ HàiThửa 06 - Thửa 105
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 393
20.000.000
Đường Đoàn Nhữ HàiThửa 329 - Thửa 226
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 300
20.000.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02)Thửa 152 - Thửa 153, 155
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 419
16.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02)Thửa 67 - Thửa 61
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 414
16.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02)Thửa 69 - Thửa 132
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 417
16.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 02)Thửa 82 - Thửa 86
tờ bản đồ 197 (51)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 416
16.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 04)Thửa 453 - Thửa 244
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 319
17.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 04)Thửa 236 - Thửa 209
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 320
17.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 06)Thửa 206 - Thửa 139
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 316
17.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 06)Thửa 255 - Thửa 117
tờ bản đồ 178 (44)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 315
17.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 4A)Thửa 144 - Thửa 146
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 399
13.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 4A)Thửa 08 - Thửa 37
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 401
13.500.000
Đường Đoàn Nhữ Hài (Ngõ 4A)Thửa 07 - Thửa 138
tờ bản đồ 196 (50)
PHƯỜNG LÊ LỢI (nay là phường Thành Vinh)
Mục 400
13.500.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn
Thửa 75 - Thửa 76
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.2
31.500.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn
tờ bản đồ 241 (22) Thửa 1
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.6
31.500.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Từ thửa số: 159 - Đến thửa số 82
tờ bản đồ 5
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
31.500.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
Thửa đất số 45 - Thửa đất số 48
tờ bản đồ 6
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
38.000.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn
Thửa 3 - Thửa 43
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.4
31.000.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn
Thửa 26 - Thửa 31
tờ bản đồ 226 (14)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.3
35.000.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn
Thửa 1 - Thửa 9
tờ bản đồ 240 (21)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.5
31.500.000
Đường Đào Tấn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 3. Đường Đào Tấn
Thửa 40 - Thửa 35
tờ bản đồ 224 (12)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3.1
31.500.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 1 - Hồ Thành)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 41 - Thửa 19 và 23
tờ bản đồ 224 (12)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 77
22.800.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 72 - Thửa 17
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 78
15.500.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 2, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 73 - Thửa 49
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 81
12.000.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 2, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 2, 3 - Thửa 54
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 83
8.600.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 2, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 20 - Thửa 24
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 82
12.000.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 26 - Thửa 40
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 79
12.600.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 41 - Thửa 46
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 80
12.600.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 44 - Thửa 1
tờ bản đồ 225 (13)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 84
9.600.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 4 - Thửa 10
tờ bản đồ 226 (14)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 87
9.600.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 11 - Thửa 23
tờ bản đồ 226 (14)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 86
12.600.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 20 - Thửa 102
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 137
22.800.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 60)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 9 - Thửa 31
tờ bản đồ 241 (22)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 152
14.000.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 60, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 18 - Thửa 12
tờ bản đồ 241 (22)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 153
12.000.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 6B)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 62 và 234 - Thửa 44 và 23
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 139
10.800.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 6B)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 127 - Thửa 140
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 140
10.800.000
Đường Đào Tấn (Ngõ 6B)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 265 và 14 - Thửa 104 và 107
tờ bản đồ 239 (20)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 138
22.800.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 58 - Thửa 86
tờ bản đồ 252 (30)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
50.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 151 - Thửa 169
tờ bản đồ 250 (28)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
55.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 255 - Thửa 267
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
55.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 278 - Thửa 295
tờ bản đồ 251 (29)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
50.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 01 - thửa đất số: 15
tờ bản đồ 14
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 43
60.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 168 - thửa đất số: 21
tờ bản đồ 15
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 44
60.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 1 - Thửa 51
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
50.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
thửa đất số: 177 - thửa đất số:134
tờ bản đồ 11
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 42
60.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 1 - Thửa 165
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
50.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
tờ bản đồ 253 (31) Thửa 36
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
50.000.000
Đường Đặng Thái Thân
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 11. Đường Đặng Thái Thân
Thửa 2 - Thửa 20
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
50.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Ngõ 12)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 44 - Thửa 121
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 305
14.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Ngõ 14)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 25 và 26 - Thửa 45 và 124
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 306
14.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Ngõ 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 24 - Thửa 40
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 304
14.000.000
Đường Đặng Thái Thân (Đường vào Sân bóng)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 44 và 47 - Thửa 43 và 28
tờ bản đồ 252 (30)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 263
38.900.000
Đường Đặng Văn Thụy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy
Thửa 100 và 91 - Thửa 112 và 108
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.1
13.500.000
Đường Đặng Văn Thụy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy
Thửa 4 - Thửa 3, 60
tờ bản đồ 206 (5)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.3
13.500.000
Đường Đặng Văn Thụy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy
Thửa 11 - Thửa 3, 99
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.5
14.500.000
Đường Đặng Văn Thụy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy
Thửa 10 - Thửa 105
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.4
14.500.000
Đường Đặng Văn Thụy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 1. Đường Đặng Văn Thụy
Thửa 79 và 89 - Thửa 4 và 108
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1.2
13.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 50 - Thửa 14
tờ bản đồ 206 (5)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 40
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 5 và 10 - Thửa 87
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 58
8.200.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 60 - Thửa 57
tờ bản đồ 206 (5)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 38
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 13 - Thửa 12
tờ bản đồ 206 (5)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 18 - Thửa 29
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
7.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 34 và 28 - Thửa 144
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 73 và 63 - Thửa 84
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 3
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 52 và 73 - Thửa 41 và 63
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 2
7.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 27 và 24 - Thửa 17
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 11 và 12 - Thửa 3
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 45 - Thửa 45
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 40 và 44 - Thửa 10 và 16
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 1)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 30 - Thửa 7
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 10, Ngách 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 21 và 22 - Thửa 4 và 1
tờ bản đồ 172 (2)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 12)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 25 và 51 - Thửa 16 và 30
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 4
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 15)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 66 - Thửa 85
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 29
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 17)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 46 - Thửa 51 và 39
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 17)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 38 - Thửa 59, 65
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 30
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 19)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 32 - Thửa 23
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 33
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 19)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 26 và 116 - Thửa 32 và 115
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 32
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 1 - Thửa 2
tờ bản đồ 207 (6)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 44
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 4 - Thửa 6
tờ bản đồ 206 (5)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 39
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 9 và 18 - Thửa 5 và 16
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 34
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 61 - Thửa 49
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 67 và 107 - Thửa 119 và 107
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 10
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 76 - Thửa 42
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 8
7.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 105 và 70 - Thửa 98 và 77
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 7
7.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 33 và 123 - Thửa 19
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 99 - Thửa 142
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 6
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 114 và 108 - Thửa 32 và 42
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 60 - Thửa 60
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 12
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 18 - Thửa 1
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9
7.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 12 - Thửa 9
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 23, Ngách 2)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 75 và 64 - Thửa 58 và 64
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 3 - Thửa 1
tờ bản đồ 206 (5)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 42
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 3)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 91 và 5 - Thửa 28 và 13
tờ bản đồ 219 (9)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 59
8.200.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 122 và 105 - Thửa 124 và 113
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 27
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 4)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 1 - Thửa 11
tờ bản đồ 189 (4)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 36
7.000.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 5)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 10 - Thửa 89
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 46
8.200.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 84 và 102 - Thửa 98 và 22
tờ bản đồ 188 (3)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 28
6.600.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 11 - Thửa 5
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 49
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 101 và 4 - Thửa 115 và 83
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 47
8.200.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 118 và 160 - Thửa 72, 156, 161
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 50
7.500.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 7)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 6 - Thửa 6
tờ bản đồ 218 (8)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 48
8.200.000
Đường Đặng Văn Thụy (Ngõ 8)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 100 - Thửa 97
tờ bản đồ 171 (1)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 1
6.600.000
Đường Đề Thám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Đề Thám
Thửa 10 và 253 - Thửa 71 và 99
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.2
30.000.000
Đường Đề Thám
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 14. Đường Đề Thám
Thửa 140 và 144 - Thửa 238 và 243
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14.1
30.000.000
Đường Đề Thám (Ngõ 18)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 239 - Thửa 117 và 126
tờ bản đồ 261 (39)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 337
24.600.000
Đường Đề Thám (Ngõ 18)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 196 và 216 - Thửa 200 và 220
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 325
33.700.000
Đường Đề Thám (Ngõ 25)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 236 - Thửa 228 và 255
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 322
28.500.000
Đường Đề Thám (Ngõ 25)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 212 - Thửa 211
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 323
27.400.000
Đường Đề Thám (Ngõ 26)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 172 - Thửa 175
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 324
31.600.000
Đường Đề Thám (Ngõ 34)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 43 và 294 - Thửa 96
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 314
33.700.000
Đường Đề Thám (Ngõ 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 12 - Thửa 15
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 345
21.600.000
Đường Đề Thám (Ngõ 6)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 246 - Thửa 298
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 326
31.600.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
191 - 158
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.9
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
91 - 83
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.11
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
52 - 56
tờ bản đồ 166 (15)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.1
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
64 - 62
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.2
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
164 - 27
tờ bản đồ 154 (10)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.6
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
130 - 2
tờ bản đồ 155 (11)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.8
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
167 - 259, 260
tờ bản đồ 168 (17)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.5
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
231 - 31
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.4
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
123 - 37
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.7
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
86 - 118
tờ bản đồ 141 (4)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.10
62.500.000
Đường Đốc Thiết
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 11. Đường Đốc Thiết
103 - 9
tờ bản đồ 167 (16)
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11.3
62.500.000
Đường Đội Cung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 27 - Thửa đất số 79 (Lô góc: lô đất số 133;28;69;108)
tờ bản đồ 28 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
21.000.000
Đường Đội Cung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 26 - Thửa đất số 147
tờ bản đồ 31 (Tờ bản đồ số 16 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
21.000.000
Đường Đội Cung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 283 - Thửa đất số 140 (Lô góc 165;111;282)
tờ bản đồ 23 (Tờ bản đồ số 8 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
21.000.000
Đường Đội Cung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 201 - Thửa đất số 201 (Lô góc: lô đất số 8, 181)
tờ bản đồ 22 (Tờ bản đồ số 7 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
21.000.000
Đường Đội Cung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa đất số 308 - Thửa đất số 240 (Lô góc: lô đất số 92;93;51;52;33;17)
tờ bản đồ 27 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
21.000.000
Đường Đội Quyên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Đội Quyên
Thửa 2 và 6 - Thửa 50 và 102
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.2
30.000.000
Đường Đội Quyên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐẶT TÊN / 15. Đường Đội Quyên
Thửa 157 và 131 - Thửa 252 và 253
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15.1
30.000.000
Đường Đội Quyên (Ngõ 15)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 250 - Thửa 251
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 312
19.500.000
Đường Đội Quyên (Ngõ 15)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 46 - Thửa 22
tờ bản đồ 264 (42)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 343
19.500.000
Đường Đội Quyên (Ngõ 15)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 47 và 1 - Thửa 16 và 98
tờ bản đồ 265 (43)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 346
19.500.000
Đường Đội Quyên (Ngõ 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 95 - Thửa 107
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 308
19.700.000
Đường Đội Quyên (Ngõ 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 94 và 106 - Thửa 89 và 98
tờ bản đồ 259 (37)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 307
16.700.000
Đường Đội Quyên (Ngõ 21)
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Thửa 156 và 178 - Thửa 152 và 177
tờ bản đồ 260 (38)
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục 313
19.700.000
Đặng Dung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 18 - Thửa số 42
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 13
21.500.000
Đặng Dung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 13 - Thửa số 16
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 15
21.500.000
Đặng Dung
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 37 - Thửa số 54
tờ bản đồ 35 (Tờ bản đồ số 01 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 14
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 41 - Thửa số 153
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 80 - Thửa số 217
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 17
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 20 - Thửa số 171
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 21 - Thửa số 363
tờ bản đồ 46 (Tờ bản đồ số 12 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 21
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 9 - Thửa số 313
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 18
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 94 - Thửa số 130
tờ bản đồ 38 (Tờ bản đồ số 04 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 37 - Thửa số 159
tờ bản đồ 47 (Tờ bản đồ số 13 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 22
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 10 - Thửa số 302
tờ bản đồ 41 (Tờ bản đồ số 07 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 19
21.500.000
Đặng Tất
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Thửa số 08 - Thửa số 08
tờ bản đồ 52 (Tờ bản đồ số 18 cũ)
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục 24
21.500.000
Đối diện ngõ 26A, đường Trần Bình Trọng
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 4, - Thửa đất số 05, 108, 120.
tờ bản đồ 127 (19)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 234
6.500.000
Đối diện ngõ 40, Nguyễn Xuân Linh
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Thửa đất số 470 - Thửa đất số 447.
tờ bản đồ 174 (32)
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 406
6.500.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 163
20.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÔNG CÓ TÊN
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Hưng Chính cũ
XÃ HƯNG CHÍNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 20
5.200.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 115
25.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 156
20.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 147
20.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 84
20.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 123
20.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Hưng Bình cũ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục III
20.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Quang Trung cũ
PHƯỜNG QUANG TRUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 16
11.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
Các thửa đất trên các trục đường ngõ còn lại của đường Trường Tiến
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 51
20.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Lê Mao cũ
PHƯỜNG LÊ MAO (nay là phường Thành Vinh)
Mục III
11.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 11
25.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 141
20.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Lê Lợi cũ
PHƯỜNG CỬA NAM (nay là phường Thành Vinh)
Mục III
6.600.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 41
20.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Đội Cung cũ
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục III
5.500.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 150
25.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại phường Đông Vĩnh cũ
PHƯỜNG ĐÔNG VĨNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục III
5.500.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 23
25.000.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 31
25.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, NGÕ CÒN LẠI TẠI CÁC KHỐI, CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU ĐẤU GIÁ, KHU ĐÔ THỊ / 9. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
thửa đất số: 69 - thửa đất số: 288
tờ bản đồ 24 (Tờ bản đồ số 9 cũ)
PHƯỜNG ĐỘI CUNG (nay là phường Thành Vinh)
Mục 9.7
17.500.000
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
II. CÁC NGÕ DÂN CƯ
PHƯỜNG HƯNG BÌNH (nay là phường Thành Vinh)
Mục 95
22.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.

Bảng giá đất Phường Thành Vinh, Nghệ An 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí (trang 8/8) - taichinh.com