Bảng giá đất Xã Đông Thành, Nghệ An từ 01/01/2026
524 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Thành là 14.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 538C, đoạn Từ thửa đất số 26, 59, 87, 1325, 1897, 1899, 1474, 1475, 166, 165, 167, 208, 207, 2404, 2405, 239, 274, 1264, 304, 1626, 1625, 379, 1381, 1382, 1383, 405, 445, 471, 1321, 499, 498, 1530, 1531, 1532, 539, 528, 580; Tờ bản đồ số 49 đến Đến thửa đất số 580; Tờ bản đồ số 17), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 47 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường + mương QH 11,0 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày | Từ Lô số C -01 (QH 2021). Từ thửa 771; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số C-12 (QH 2021). Đến thửa 772 đến 782; tờ bản đồ số 60 XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.4 | 5.500.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà anh Điện Biền (từ thửa số 631, tờ bản đồ số 60) - Đến nhà bà Hùng Thứ (đến thửa số 635; tờ bản đồ số 60) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.16 | 6.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà Anh Kiêm (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Tuế (đến thửa số 98; tờ bản đồ số 82) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.11 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà Anh Phúc Sung (từ thửa số 703, tờ bản đồ số 53) - Đến nhà ông Bình Thanh (đến thửa số 707; tờ bản đồ số 53) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.12 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Trạm Y tế ( Thửa số 108; Tờ bản đồ số 82) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.6 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà anh Chín Đệ (từ thửa số 862, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà anh Tình Tích (đến thửa số 865; tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.15 | 4.500.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà ông Trí (từ thửa số 857, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Đào (đến thửa số 861, thửa 869 đến 894, lô 15, 16 ( QH 2016); tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.14 | 4.500.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ Lô 30 Đồng Mậu Đôi (QH 2017) ( tờ bản đồ số 62) - Đến Lô 33 Đồng Mậu Đôi QH 2017) ( tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.22 | 4.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà Văn hóa xóm Đông Yên ( Thửa số 12; Tờ bản đồ số 89) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà Anh Hậu Nho (từ thửa số 869, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà anh Trường (đến thửa số 894; tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.18 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Tượng đài Liệt sỹ ( Thửa số 4, Tờ bản đồ số 88) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.2 | 6.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Nhà máy nước ( Thửa số 82; Tờ bản đồ số 82) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.7 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ Lô 01 Đồng Thượng Lui QH 2018) ( tờ bản đồ số 52) - Đến Lô 10 Đồng Thượng Lui QH 2018) ( tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.19 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà ông Hùng Thứ ( thửa số 627, tờ bản đồ số 60) - Đến nhà anh Định Tuế ( thửa số 630; tờ bản đồ số 60) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.13 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà ông Hoa Dực (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà Bà Lợi (đến thửa số 10, 11, 12, 13, 24, 25, 26 ; tờ bản đồ số 88) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.1 | 6.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà bà Tụy Hóa (từ thửa số 636, tờ bản đồ số 60) - Đến nhà anh Chính (đến thửa số 645; tờ bản đồ số 60) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.17 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Quỹ tín dụng nhân dân ( Thửa số 1; Tờ bản đồ số 88) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.5 | 6.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà ông Lịnh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà Chị Liên (đến thửa số 19; tờ bản đồ số 89) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.10 | 4.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ Lô 01 Đồng Mô Điền QH 2018) ( tờ bản đồ số 52) - Đến Lô 10 Đồng Mô Điền QH 2018) ( tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.20 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ nhà bà Ngân Tráng (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà A Hồng Ngọc (đến thửa số 114, 113, 112, 115, 116, 117 ; tờ bản đồ số 82) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.8 | 5.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Hợp tác xã NN ( Thửa số 158; Tờ bản đồ số 83) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.4 | 6.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | UBND xã ( Thửa số 159, 627, 628; Tờ bản đồ số 83) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.3 | 6.000.000 |
| Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường huyện | Từ Lô 01 Đồng Mô Đá QH 2016) ( tờ bản đồ số 52) - Đến Lô 4 Đồng Mô Đá QH 2016) ( tờ bản đồ số 52) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.21 | 5.000.000 |
| Đường Liên xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Võ Khắc Điệt ( Đông Lai ) - Đến Võ Văn Lộc (Tây Lai) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 21 | 3.000.000 |
| Đường QH 27,5 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày | Từ Lô số A -01 (QH 2021). Từ thửa 709; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số A -09(QH 2021). Đến thửa 710, 711, 713 đến 718; tờ bản đồ số 60 XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.1 | 5.500.000 |
| Đường QH 5,5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | thửa 1044 tờ bản đồ 6 - thửa 1045 tờ bản đồ 6 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường QH 7,5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM ĐÔNG TRUNG (xóm 3) | thửa 1048 tờ bản đồ 06 - Thửa 1050 tờ bản đồ 06 (bao gồm các thửa 1048,1049,1050) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường QH 7,5 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu QH vùng Đồng Eo Trong, xóm Phú Đa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3054/ QĐ-UBND ngày 30/8/2021) | Lô số 01(QH 2021) - Lô số 19 (QH 2021); Lô 09, thửa số 1160 chưa trúng đấu giá) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 5.000.000 |
| Đường QH 7,5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu quy hoạch vùng Đồng trước, xóm Đông Trung (UBND huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 | Lô D1-L04 - Lô D1-L04 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 5.000.000 |
| Đường QH 7,5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 4. Khu quy hoạch vùng Cựa trên, xóm Dinh khoa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại | Lô D1-L02 - Lô D1-L02 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 5.000.000 |
| Đường QH 7,5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM TAM ĐA(xóm 4) | Thửa 1045 tờ bản đồ 06 - thửa 1047, tờ bản đồ 06 (bao gồm các thửa1045; 1046; 1047) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.4 | 2.000.000 |
| Đường QH 7,5 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu QH vùng Đồng Eo Trong, xóm Lạc Thiện (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3055/ QĐ-UBND ngày | Lô số 01 (QH 2021) - Lô số 13(QH 2021). ( còn lô 6-10; thửa 1129, 1130, 1131,1133 và 1135 chưa trúng đấu giá XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 4.500.000 |
| Đường QH 7,5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM DINH KHOA(xóm 6) | Thửa 1614 tờ bản đồ 09 - thửa 1616 tờ bản đồ 09 (bao gồm các thửa 1614-1616) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.4 | 2.000.000 |
| Đường QH 7,5m I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 56. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Đêu xóm Đông Lai, Rộc Già xóm Thanh Sơn, xã Phú Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại | Lô số: Lô 01- Lô 07 vùng Cồn Đêu xóm Đông Lai ( QH 2021) Tờ bản đồ số 38; Lô số: Lô D1-L01 - Lô D1-L012 vùng Rộc Già xóm Thanh Sơn (QH 2020) Tờ bản đồ số 59; - Lô số: …. XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 5.600.000 |
| Đường QH 7,5m I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 55. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Đêu xóm Đông Lai, Mẫu Sáu xóm Đông Nam Hồng, Tây Vồng Xóm Bắc Tiên, Rộc Già xóm Thanh Sơn., xã | Lô số: Lô L1- Lô L16 vùng Cồn Đêu xóm Đông Lai ( QH 2021) Tờ bản đồ số 66; Lô số: Lô L1- Lô L10 vùng Mẫu Sáu xóm Đông Nam Hồng ( QH 2022) Tờ bản đồ số 68 Lô số: Lô L1- Lô L14 vùng Tây Vồng xóm Bắc Tiên ( QH 2022) Tờ bản đồ số 68 - Lô số: Lô D1-L04 vùng Cồn Đêu xóm Đông Lai ( QH 2020) Tờ bản đồ số 66; Lô số: Lô D1-L04 vùng Rộc Già xóm Thanh Sơn ( QH 2020) Tờ bản đồ số 59; XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 5.500.000 |
| Đường QH 7.5 m II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM NHÂN TRẠCH (xóm 10) | thửa 1584 tờ bản đồ 10 - thửa 1585 tờ bản đồ 10 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 10.4 | 2.000.000 |
| Đường QH 9,0 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày | Từ Lô số B -01 (QH 2021). Từ thửa 712; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số B-37(QH 2021). Đến thửa 719 đến 724, 738 đến 752, 725 đến 730, , 753 đến 761; tờ bản đồ số 60 XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường QH 9,5 m III. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 3. Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày | Từ Lô số B -38 (QH 2021). Từ thửa 731; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số B-53 (QH 2021). Đến thửa 732 đến 737, 762 đến 770; tờ bản đồ số 60. XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.3 | 5.200.000 |
| Đường huyện lộ 243 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường huyện lộ 243 | Từ thửa số: 1417-1421, Lô 39- lô 45 ( Qh 2014), 1362-1366, 1371, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 768, 769, 770, 771, 809, 810, 811, 812, 813, 814, 851, 816, 1436, 1437, 818, 867, 1360, 869, 870, 908, 910, 911, 976, 912, 879, 913, 914, 951, 952, 953, 989, 1420, 1421, 1422, Tờ bản đồ số 68 - Từ thửa số: Lô 46- lô 49 ( QH 2014), Lô 8- lô 12 ( QH 2012), lô 7- lô 10 ( QH 2011), Lô 18- lô 20 ( QH 2010), 1367-1370, 805, 806, 807, 808, 849, 850, 852, 853, 2107, 2108, 855, 856, 2113, 858, 859, 860, 861, 862, 863, 864, 865, 899, 900, 901, 902, 903, 904, 905, 906, 941, 907, 1571, 1572, 945, 947, 1426, 1427, 949, 950, 987, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 7.000.000 |
| Đường huyện lộ 243 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Lưu Xuân Chín - Đến Võ Duy Việt XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 10 | 7.000.000 |
| Đường huyện lộ 243 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Lưu Đức Tình - Đến Phạm Văn Lương XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường huyện lộ 243 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Nguyễn Văn Toàn - Đến Phùng Minh Văn XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường huyện lộ 243 I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Đậu Đình Hải - Đến Võ Văn Phong XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 11 | 7.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 380, 402, 401, 400, 378, 399, 397, 419, 420, 436, 437, 438, 439, 454, 455, 456, 474; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 474 Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 162 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 421,422,451, 439, 452, 453, 469, 471, 472, 473, 1503, 1504; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1504; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 103 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 441, 442, 443, 372, 373, 374, 375, 376, 335, 300, 301, 302, 271, 272, 236; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 236; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 125 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 941, 940, 939, 921, 900, 920, 918, 919, 969, 967, 968, 1015, 1016, 988; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 988; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 148 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 850, 877, 942, 976, 974, 1009, 1048, 1093, 1133, 1169, 1211, 1252, 1280, 1310; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1310; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 28 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 626, 660, 661, 662, 663, 688, 689, 690, 717, 753, 716, 752, 751, 750, 1716, 687; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 687; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 24 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1446, 1474, 1415, 1448, 1476, 1475, 1502, 1449, 1447, 1505, 1504, 1501, 1943, 1944, 1953 đến 1958, 2944 đến 2946, 2981; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 2982; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 72 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1182, 1183, 1235, 1234, 1233, 1232, 1260, 1286, 1262, 1263, 1289, 1288, 1261; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1261; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 151 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 689, 722, 691, 723, 750, 751, 749, 773, 774, 801, 802, 803, 804, 828, 507, 531, 532, 571; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 753; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 84 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1350, 1353 đến 1356, 1477, 1537, 3253, 2354, 2355; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 2356; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 60 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 187, 198, 210, 209, 220, 219, 231, 230, 245, 246, 243, 260, 261, 289, 288, 287; Tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 287; Tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 88 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1013, 1043, 1097, 1044, 1045, 1014, 986, 985, 951, 923, 894, 861, 833; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 833; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 133 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1290, 1257, 1288, 1320, 1321, 1322, 1323, 1326, 1357, 1418, 1389, 1388, 1416; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1416; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 69 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1173, 1215, 1216, 1254, 1284, 1285, 1313, 1347, 1315, 474, 507, 552, 553; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đát số 554; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 31 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1380, 1405, 1441, 1442, 1465, 1496, 1523, 1522, 1494, 1409, 1408, 1444, 1468; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1468; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 53 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ Lô số 33 đến lô số 45( QH 2014); Thửa 1896, 1897, 1899, 1890; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1907; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 71 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 513, 529, 530, 531, 532, 533, 222, 252, 253, 254, 283, 312, 363, 401, 419, 436, 1427, 1428, 1341, 1342, 1343, 1344, 1431; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1432; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 58 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1134, 1172, 1214, 1213, 1283, 1312, 1013, 1052, 1053, 1051, 1096, 1097, 1135; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đát số 1135; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 30 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1242, 1244, 1241, 1273, 1303, 1304, 1305, 1272, 1302, 1332, 1369, 1368, 1436, 1401; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1243; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 40 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 596, 597, 598, 599, 626, 627, 628, 663, 664, 693, 695, 725, 694, 727, 696, 728, 752; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 85 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 215, 217, 242, 243, 312, 277, 276, 241, 240, 239, 273, 274, 309, 272, 271, 306; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 306; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1061, 1081, 1082, 1109, 1110, 1136, 1137, 1166, 1167, 1192, 1193; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1194; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 108 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 742, 741, 801, 802, 803, 804, 805, 806, 807, 840, 808, 837, 838, 839, 866, 868; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 868; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 136 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 418, 455, 456, 457, 458, 459, 460, 461, 462, 502, 501, 549, 548, 596, 547, 594, 1725, 848, 1741, 1742, 1751, 1752, 1757, 1758, 1739, 1759, 1760, 1761, 1762; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1763, Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 22 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1956, 1086, 1116, 1273, 1274, 1275, 1114, 1113, 1788, 1789, 1144, 1792 đến 1796, 1142, 1146, 1205; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 1206; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 34 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1061, 1084, 1113, 1140, 1170, 1225, 1254, 1280, 1320, 946, 916, 945; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 945; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 106 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 211, 212, 213, 240, 275, 241, 242, 276, 277, 305, 306, 307, 308, 309, 336; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 336; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 127 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 859, 860, 883, 907, 908, 930, 931, 932, 956, 957, 978, 979, 1007, 1005; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1005; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 116 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1849, 1850, 507, 3257, 3258, 2023, 2024, 2025, 554, 612, 607, 1928, 1929, 1930, 193, 2426, 2427, 2428, 666, 665, 664, 663, 1779, 1780,, 1781, 1722, 2381, 2379, 2380, 2382, 2383, 795, 2319, 2320, 1818, 837, 1770, 1771, 880, 881, 1989, 1990, 929, 1787, 1788, 1789, 2277, 2278, 2279, 1028, 2078, 2079, 2080, 2081, 1025, 1754, 3268, 3269, 1795, 1059, 1821, 1822, 10601864, 2442, 2443, 2445, 1058, 2394, 2095, 2396, 2442, - Đến thửa đất số 2053; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 21 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1375, 1376, 1377, 1374, 1405, 1407, 1404, 1436, 1437, 1438, 1471, 1497; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1497; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 61 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 90, 91, 92,93, 110, 111, 112, 141, 142, 143, 69, 80, 85, 30, 1, 122, 157, 136, 181, 137; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 137; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 18 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 307, 308, 343, 345, 344, 379, 378, 377, 342, 341, 340, 336, 375, 376, 420, 421, 1751, 1752, 1753, 173; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 173; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 50, 51, 21, 52, 22, 54, 55, 56, 24, 57, 23, 202, 201, 203, 233, 269, 270, 268, 1306, 1264, 494; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 495; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 122 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1155, 1101, 1076, 1103, 1077, 1078, 1102, 1131, 1132, 1158, 1157, 1181; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1181; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 150 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 863, 884, 885, 886, 905, 804, 903, 945, 944, 925, 924, 943, 942, 902, 901, 923; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 923; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 147 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1347, 1349, 1346, 1345, 1375, 1374, 1400, 1398, 1432, 1429, 1430, 1459, 1703, 1704, 1744, 1745, 1771 đến 1773; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1773; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 110 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 183, 212, 87, 88, 112, 110, 111, 141, 167, 191, 218, 217, 243, 299, 294, 295; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 296; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 160 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 594, 623, 622, 621, 593, 620, 658, 657, 659, 660, 661, 662, 719, 687, 720, 748, 747, 772, 1519, 1520, 1537; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1538; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 83 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 530, 505, 529, 528, 502, 501, 526, 524, 527, 561, 562, 654, 565, 566, 567, 568, 569, 595, 1588, 1589, 1586, 1587, 1543, 1544, 1545, 1546, 1564, 1565, 1498, 1533, 1534, 1537, 1538, 1539, 1540, 1541, 1542. 1645 đến 1647, 1659, 1670, 1678 đến 1680, 1713, 1714,1758; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1759; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 82 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 157, 172, 197, 262, 261, 286, 310, 311, 341, 366, 391, 365, 416, 417, 442, 463, 692; Tờ bản đồ số 37 - Đến thủa đất số 692, Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 14 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1238, 1239, 1240, 1241, 1267, 1268, 1266, 1377, 1294, 1295, 1296, 1310; Tờ bản đồ số 15 - Đến thửa đất số 1311; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 156 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1220, 1221, 1222, 1247, 1276, 1273, 1274, 1315, 1316, 1314, 1313; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1313; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 109 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 337, 338, 339, 380, 381, 382, 383, 384, 406, 407, 408, 447, 446, 448; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 449; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 128 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1546, 965, 966, 967, 975, 976, 977, 30, 54, 57, 961, 962, 963, 964, 988, 989, 1551, 1552, 1553, 970, 978, 979, 980, 130, 170, 971, 972, 196, 990, 233, 957, 958, 959, 960, 617; Tờ bản đồ số 48 - Đến thửa đất số 617; Tờ bản đồ số 48 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 113 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 585, 630, 586, 587, 628, 629, 631, 632, 670, 671, 672, 703, 704, 735, 732; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 732; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 96 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 888, 889, 900, 901, 908, 909, 912, 913, 914, 1293; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 1298, Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 16 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 8, 9, 32, 56 ,85, 86 ,87, 88, 112, 113, 169, 168, 204, 205 đến 209, 211, 224, 225, 227, 228, 253, 254, 288, 320, 362, 406, 458, 457, 157, 1570, 1571, 248, 249, 251, 170, 226, 252, 142, 143, 141, 171, 210, 1876 đến 1878. 494, 539, 580, 624, 666, 289, 321, 363, 407, 495, 540, 581, 582, 667, 172, 212, 229, 230, 256, 257, 323, 324, 364, 366, 365, 409, 410, 460, 541, 1885; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1886; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 92 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1387, 1354, 1386, 1353, 1384, 1411, 1410, 1445, 1472, 1471, 1473, 1412, 1413. 1845, 1846, 1847, 1848, 1849, 1850, 1851, 1852, 1853, 1854, 1855, 1856, 1857, 1858, 1859, 1860, 1861, 1862, 1863, 1864, 1865, 1866, 1867, 1871, 1872, 1873, 1874, 1875, 1877, 1878, 1879, 1880, 1881, 1882, 1883, 1884, 1885, 1886, 1887, 1888, 1889, 1890, 1891, 1892, 1893, 1894; Tờ - Đến thửa đất số 1895; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 70 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 3, 4, 128, 32, 62, 61, 30, 31, 58, 59, 1286, 91, 92, 115, 116, 94, 95,119,120,121,122,123,124,198,197,159,1 581452, 1453, 1563, 1564, 1567, 1568, 1580 đến 1584, 1587, 1588, Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1589; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 78 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1006, 1035, 1032, 1033, 1066, 1085, 1086, 1105, 1106, 1128, 1129; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1130; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 117 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 676, 677, 1270, 700, 702, 703, 730, 733, 734, 793, 794, 795, 796, 797, 857; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 857; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 131 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1749, 1212, 1213, 1080, 1121, 1122, 1081, 1124, 1125, 1154, 1123, 1120, 1149; Tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 1150; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 38 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 121, 160, 199, 231, 267, 297, 367, 368, 462, 463, 122, 123, 162, 1327, 1372; Tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 1372; Tờ bản đồ số 17 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 121 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1, 5, 7, 6, 26, 27, 28, 51, 52, 75, 92, 90, 91, 124, 123, 122, 239, 231, 228, 230, 249; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 249; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 158 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 836, 837, 858, 368, 330, 369, 416, 417, 467, 468, 469, 331, 332, 419, 418; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 418; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 98 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 859, 849, 899, 858, 857, 856, 814, 1805, 1806, 1774, 1775, 1776, 1777, 1782, 1783, 1784, 1797, 1798, 1809, 1810, 1819, 1820, 1826, 1827. 1857, 1858, 1459, 1460, 1461, 1864, 1865, 1865, 1862, 1863, 1866, 1867, 1868, 1869, 1870, 1871, 1873, 1874, 1875, 1876, 1878 đến 1880, 1882 đến 1884, 1885 đến 1899, 1900 đến 1904, 1905 đến 1912, 1917, 1918, - Đến thửa đất số 2036; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 44 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 627, 669, 702, 1560, 764, 259, 260, 261, 291, 326, 327, 328, 329, 367, 412, 1715 đến 1717, 1790, 1791, 1822 đến 1826, 1836 đến 1839, 1859 đến 1867, 1883; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1884; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 94 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 949, 950, 978, 1004, 1035, 888, 889, 890, 891, 892, 914, 943, 915, 1676, 1677, 1678,1713, 1714, 1873 đến 1875; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1495; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 105 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 733, 734, 735, 736, 705, 797, 798, 799, 834, 765, 801, 800, 833, 857, 835, 1800, 1801, 1812 đến 1818, 1850, 1851, 1883; Tờ bản đồ số 144 - Đến thửa đất số 1884; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 97 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 523, 524, 635, 636, 684, 734, 773, 772, 1726, 73,3, 732, 731, 770, 771, 816, 817; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 818; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 43 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1287, 1307, 1327, 1328, 1329, 1308, 1330, 1347, 1348, 908, 909, 929, 928; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 928; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 152 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 803, 804, 838, 840, 860, 861, 421, 422, 475, 476, 559, 561, 593, 640, 1740 đến 1750; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1750; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 101 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1329, 1328, 1327, 1325, 1326, 1357, 1388, 1389, 1418, 1449, 1448, 1416,1415,1476,1475,1477,1505,1504; Tờ bản đồ số 9 - Đến thửa đất số 1504; Tờ bản đồ số 9 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 76 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 750, 808, 780, 809, 841, 842, 810, 843, 889, 924, 888, 923, 887, 839, 838,837; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 837; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 48 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 613, 614, 615, 617, 618, 661, 699, 700, 701, 698, 659, 658, 656, 655; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 655, Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 45 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 836, 835, 834, 805, 832, 833, 884, 885, 886, 922, 963, 964, 965, 1001, 1035, 999; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 999; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 49 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 3, 4, 5, 7, 10, 11, 1273 đến 1275, 1788, 1789, 1792 đến 1796, 13, 17, 18, 23; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 23, Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 19 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 241, 238, 239, 264, 291, 292, 321, 355, 320, 319, 290, 290, 318, 353, 354, 382, 1760, 1758; Tờ bản đồ số 41. - Đến thửa đất số 1759; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 470, 506, 507, 548, 505, 549, 504, 550, 551, 552, 633, 634, 635, 673, 590, 1733, 1734, 1737, 1738, 1761, 1762, 1763, 1774 đến 1779, 1805, 1854 đến 1858; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1858; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 99 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 713, 714, 715, 739, 740, 716, 717, 565, 566, 588, 589, 590, 618, 619; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 620; Tờ bản đồ số 14 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 114 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1628, 1629, 1631, 1662, 1663, 1664, 1693, 1694, 1695, 1722, 1723, 1744, 1842, 1843, 1841; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1841; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 63 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1803, 1704, 1805, 1769, 1786, 1785, 1807, 1806, 1826, 1837, 1787, 1788, 1808; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1808; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 65 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1219, 1291, 844, 806, 807, 845, 899, 846, 847, 890, 981, 938, 986, 1034, 1033, 988; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 988; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 35 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 654, 652, 651, 692, 721, 693, 694, 695, 696, 725, 697, 727, 751, 728, 752; Tờ bản đồ số 5 - Đến thửa đất số 752; Tờ bản đồ số 5 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 46 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1345, 1403, 1438, 1346, 1378, 1439, 1720, 1463, 1379, 1404, 1440, 1464, 1495; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1495; Tờ bản đồ số 9 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 52 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 874, 906, 907, 908, 909, 871, 903, 904, 905, 931, 932, 967, 1000, 965, 964; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 964; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 142 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1216, 1217, 1218, 1307, 1308, 1309, 1311, 1316, 1319, 1320, 1321, 1322, 1333, 1334, 1331, 1322, 1347, 1348, 1335, 1336, 1337, 1338, 1339, 1340, 1352, 1353, 1349, 1350, 1351, 1345, 1346, 1360, 1361, 1362, 1364, 1365, 1366, 1367, 1368, 1372, 1373, 1374, 1375, 1378, 1379, 1380, 1384, 1396, 1389, 1390. 1398 đến 1420, 1421 đến 1423, 1424 đến 1427, 1434, - Đến thửa đất số 2502; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 145 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 728, 727, 726, 681, 632, 631, 630, 680, 678, 679, 629, 627, 628, 568, 519, 520; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 521; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 42 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1, 2, 57, 86, 85, 111, 137, 169, 234, 286, 313, 349, 470, 437, 5, 7, 32,34, 64, 62; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 62; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1036, 1035, 1038, 1037, 1070, 1072, 1071, 1112, 1113, 1115, 892, 989, 940; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 988; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 36 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 811, 844, 987, 1017, 1016, 1015, 1046, 1070, 1071, 1072, 1105, 1069, 1103; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 1103; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 140 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1498, 1530, 1531, 1532, 1533, 1580, 1581, 1582, 1583, 1610, 1607, 1608; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1609; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 62 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 390, 421, 420, 450, 422, 423, 424, 425, 426, 452, 453, 477, 472, 473, 475, 503, 504, 343; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 343; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 81 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 930, 963, 995, 994, 996, 900, 1023, 1024, 1025, 1051, 1078, 1077, 1050, 1109; Tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 1109; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 143 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 830, 831, 832, 858, 859, 860, 890, 891, 892, 893, 922, 949, 950, 983; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 984; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 132 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 412, 414, 1295, 1296, 1297, 397, 396, 415, 429, 483, 393, 409, 510, 511; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 512; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 57 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1725, 379, 378, 409, 380, 381, 410, 445, 444, 27, 59, 61, 62, 60, 58, 57, 93, 94, 1776; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1777; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 436, 437, 440, 492, 493, 465, 496, 497, 536, 466, 467, 468; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 469; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 124 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 644, 645, 646, 647, 648, 702, 703, 760, 761, 759, 782, 781, 808, 834; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 835; Tờ bản đồ số 14 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 115 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 989, 990, 991, 1018, 1017, 1047, 1048, 1045, 1044, 1073, 1074, 1100, 1130; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1130; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 149 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1745, 1761, 1762, 1746, 1777, 1779, 1780, 1781, 1782, 1823, 1825, 1783, 1784, 1838, 1839, 1844; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1844; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 64 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1152, 1139, 1188, 1187, 1214, 1215, 1216, 1245, 1246, 1277, 1276, 1306, 1275, 1243; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1243; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 39 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 582, 617, 618, 656, 657, 668, 1020, 989, 1019, 1018, 924, 958, 956, 957, 988; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 988; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 138 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 473, 501, 494, 495, 497, 498, 499, 519, 520, 539, 561, 578, 560, 577, 557, 537, 599; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 599 Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 163 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 524, 525, 504, 477, 476, 475, 478, 459, 458, 422, 423, 424, 404, 403, 360, 382, 772, 733, 734, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 773, 81, 82, 793, 794. 775, 776, 813, 822 đến 829, 830, 832, 833, 834, 835 đến 838, 839 đến 843, 844 đến 856,860, 861, 862, 863, 864, 865, 866, đến 870, 872 đến 874, 875, 876, 877 đến 879, 880 đến 882, 883, 884, 885 đến 887, 888, 889, 890 đến 892, 902, 903, 904, 905, 262 đến 264, 983, 984, 994, 995, 1532 đến 1534, 1537 đến 1546, 1550, 1551, 1555 đến 1557, 1561; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 562 Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 165 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 486, 508, 500, 510, 511, 531, 532, 533, 534, 560, 582, 604, 627, 649, 671; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 671, Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 15 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1, 4; Tờ bản đồ số 33 - Đến thửa đất số 4; Tờ bản đồ số 33 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 20 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 18, 29, 38, 51, 68, 52, 53, 54, 91, 100, 114, 115, 131, 92, 93, 101, 94, 83, 103, 102; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất 102; Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 10 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1270, 1333, 675, 722, 626, 723, 724, 725, 768, 812, 769, 814, 813, 634, 633, 682, 729; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 729; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 41 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1166, 1138, 1163, 1164, 1186, 1167, 1087, 1109, 1139, 1187, 1208, 1209, 1210; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1211; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 155 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 696, 695, 387, 438, 459, 504, 528, 555, 579, 601, 622, 647, 668, 669, 479, 503, 527. 742, 743, 744, 745, 747, 748, 749, 750, 751, 752, 753, 754, 755, 756, 757, 758, 759, 760, 761, 762, 763, 764, 765, 766, 767, 768, 769, 770, 771, 772, 773, 774, 775, 776, 777, 778, 779, 780, 781, 782, 783, 784, 785, 786, 787, 788, 789, 790, 791, 793, 794, 795, 804, 805, 806, 807, 814, 815, 816820, 821, 822, 823, 824, 825, 826, 827, 828, 829, 830, 831, 832, 833, 834, 835, 836, 837; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 838; Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 235, 234, 163, 204, 205, 124, 125, 126, 27, 60, 88, 129, 130, 131, 209; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 210; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 126 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1010, 1011, 1038, 496,497,520,521,522,546,547, 508, 1285, 646, 647, 648, 1348, 1352, 1353, 1354, 1313, 1400, 1401, 1402, 1404, 1405, 1406, 1407, 1408, 1409, 1410, 1330, 1329, 1085, 1331, 1358, 1359, 1393, 1678, 1679, 1761 đến 1764, 2360, 2361, 2364, 2365, 2371, 2385, 2386; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 2386; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 120 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 874, 904, 938, 811, 783, 812, 848, 876, 905, 940, 939, 813, 849, 906, 941, 815; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 815; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 26 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1412, 1474, 1473, 1501, 1530, 1142, 1143, 1181, 1182, 1228, 1226, 1225, 125, 9, 1260, 1261, 1262, 1722, 1292; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1292; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 75 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 297, 312, 284, 298, 286, 299, 313, 314, 328, 329, 337, 336, 352, 338, 315, 300. 409, 410, 411, 412, 413, 414, 415, 416, 417, 418, 419, 420, 421, 422, 423, 424, 425, 426, 427, 428, 429, 431, 431, 432, 433, 434, 435, 436, 437, 438, 440, 441, 442, 443, 460, 461, 462, 463, 464, 465, 466, 474, 475, 476, 477, 478, 479, 458, 459, 468, 469, 470, 471, 490, 491; Tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 492; Tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 90 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 686, 749, 747, 685, 715, 746, 781, 809, 805, 873, 903, 902, 937, 782, 810, 847; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 847, Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 25 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 95, 96, 123, 121, 120, 154, 155, 156, 158, 157, 189, 188, 187, 186, 185, 219, 214; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 214; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 626, 625, 701, 700, 231, 258, 325, 411, 461, 497, 498, 542, 584, 1670, 1671, 1672. 1673, 1674, 1675, 1687 đến 1695, 1752, 1753, 1751, 1767 đến 1770, 1792 đến 1799, 1810; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1811; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 93 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ Thửa đất số 180, 213, 214, 247, 277, 215, 279, 278, 281, 280, 248, 249,250,308, 309, 334, 361. 1462 đến 1465, 1470, 1471, 1536 đến 1542, 1562, 1563; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1564; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 55 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 301, 317, 318, 319, 320, 331, 332, 330, 341, 342, 355, 340, 365, 366, 367, 396, 397, 398, 309, 403, 404, 405, 406, l15, l16. 402, 400, 535, 550, 551, 562 đến 568, 572 đến 574, 577, 578, 585 đến 588, 742 đến 744, 746 đến 748; Tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 748; Tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 91 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 11, 13, 15, 16, 17, 19, 20, 35, 36, 37, 59, 60, 61, 94, 117; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 117; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 80 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 538, 518, 517, 624, 611, 610, 597, 599, 579, 580, 582, 583, 544, 543, 541, 540, 502; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 502 Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 164 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1023, 1081, 1082, 1083, 1084, 1085, 1086, 1105, 1106, 1107, 1108, 1137, 1165; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1165; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 154 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 676, 677, 713, 714, 743, 772, 773, 846, 894, 1590, 1593, 1594, 1595, 1598, 1599, 1608, 1611, 1612, 1613, 1619, 1620, 1621, 1622, 1623, 1626, 1627, 1628, 1629, 1634, 1635, 1636, 1637, 1638. 1705, 1706, 1756, 1757, 1758 đến 1760, 1764 đến 1767, 1788, 1789, 1802 đến 1804, 1810, 1811, 1848, 1849, 2026, 2027, 2042 đến 2046, 2049, 2050, 2068 - Đến thửa đất số 2884; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 102 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 530, 532, 533, 574, 575, 576, 614, 572, 573, 1261, 568, 569, 571, 646, 1343; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 1344; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 130 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 360, 358, 333, 332, 367, 379, 380, 382, 381, 375, 395, 410, 376, 377, 396, 411; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 411; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 56 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1321, 1353, 1384, 1411, 1410, 1445, 1471, 1472, 1529, 1290,1291,1324, 1323,1322,1354,1386,1387,1413; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1413; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 74 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1224, 1258, 1260, 1261, 1262, 1722, 1292, 1239, 1328, 1327, 1325, 1324,1291; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1291; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 68 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 683, 684, 714, 716, 717, 715, 750, 751, 752, 753, 777, 778, 812, 8110, 809; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 809; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 139 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 798, 799, 800, 735, 737, 738, 612, 648, 613, 678, 649, 650, 651, 652, 680; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 680; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 134 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1809, 1810, 1827, 1828, 1829, 1830, 1100, 1101, 1102, 1140, 1141, 1142; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1143; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 66 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 9, 10, 11, 12, 23, 24, 25, 26, 34, 35, 36, 38, 51, 52, 53, 58, 59, 60, 70, 77, 79, 80, 81, 82, 89, 90, 92, 93, 110, 111, 112, 141, 203 đến 205, 208 đến 209, 199, 200, 143; Tờ bản đồ số 32 - Đến thửa đất số 143, Tờ bản đồ số 32 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 17 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 250, 310, 287, 254, 255, 257, 9, 55, 77, 97, 128, 789, 767, 768, 769, 996 đến 998, 1535, 1536, 1558, 1559, 1563 đến 1565; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 1565; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 159 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 273, 259, 272, 258, 257, 256, 255, 241, 240, 226, 239, 254, 252, 269, 270, 271, 283; Tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 283; Tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 89 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 472, 501, 500, 584, 586, 1259, 541, 587, 1345, 1346, 1341, 1342, 1333, 1334, 1335, 1357, 1359, 1369, 1370, 1384, 1386, 1387, 1388, 1375, 1376, 1377, 1378, 1385, 1368, 1369, 1346, 1345. Lô 12, 13, 14, 15, 16, 17, 1807 đến 1810, 1826, 1827, 1919 đến 1923, 2465 đến 2469, 2479 đến 2481; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 2481; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 129 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 422,423, 700, 701, 702, 703, 704, 705, 706, 707, 708, 709, 710, 711, 712, 713, 714, 717, 718, 719, 720, 721, 722, 723, 724, 726, 727, 728, 729, 732, 733, 734, 735; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 735; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 899, 898, 867, 865, 864, 863, 895, 896, 897, 925, 1260, 595, 1262, 990; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 990; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 137 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 754, 755, 775, 776, 777, 778, 805, 806, 807, 808, 829, 851, 852, 853. 1800; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1801; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 86 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 679, 704, 705, 706, 708, 709, 707, 710, 747, 774, 746, 745, 771, 744, 743; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 743; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 135 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1502,1597,1636,1637,1674,1671,1672,167 3,1674, 1739, 1740, 1746, 1748, 1755, 1756, 1774, 1775, 2261 đến 2264, 3026 đến 3028, 3032, 3039, 3040; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 3041; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 77 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1240, 1267, 1268, 1266, 1265, 812, 839, 863, 887, 886, 912, 937, 960, 983. 1454, 1455, 1474, 1475, 1476, 1491 đến 1496, 1499, 1450, 1497 đến 1511, 1526 đến 1530, 1540 đến 1545; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1545; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 119 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 413,414, 415, 465, 566, 462, 501, 502, 503, 499, 544, 545, 547, 543, 1701, 1702, 1707, 1708, 1718, 1723, 1727, đến 1732, 1780 đến 1787, 1829 đến 1832, 1881; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1882; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 95 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 795, 880, 879, 837, 881, 931, 929, 930, 975, 1025, 976, 1026, 1024, 1058, 2148 đến 2151, 2203 đến 2205, 2241 đến 2247, 2253 đến 2257, 3021, 3022, 3029 đến 3031, 1817; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1818; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 33 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1795, 1821; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1821; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 104 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 787, 784, 783, 782, 781, 779, 721, 723, 749, 747, 745, 775, 776, 777, 778, 807; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 807, Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 47 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 636, 674, 706, 707, 709, 737, 738, 739, 740, 741, 742, 766, 802, 1845, 1846; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1847; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 100 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 833, 834, 835, 836, 837, 838, 839, 859, 857, 880, 881, 882, 860, 861, 883, 862, 1583, 1554, 1555, 1556, 1526, 1527, 1492, 1569, 1570, 1571, 1493, 1494, 1495, 1496, 1558 đến 1561; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1561; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 146 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 930, 951, 952, 953, 954, 980, 974, 972, 973, 998, 997, 996, 1021, 1050, 1051, 1022; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1022; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 153 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1312 đến 1314, 1333, 1334, 1335, 1354, 1499, 1500, 1503 đến 1509, 1512 đến 1518, 1559 đến 1563, 1578, 1579. 1671 đến 1677, 1681 đến 1697, 1700, 1701, 1705 đến 1712, 1702 đến 1704, 1724 đến 1726, 1731 đến 1753, 1760, 1761, 1771 đến 1774, 1767, 1769, 1775, đến 1782, 1791 đến 1794, 1984, 1985, 2012, 2013, 2016, 2017, 2021, 2022, - Đến thửa đất số 2523; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 157 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1104, 1102, 1158, 1181, 1182, 1183, 1184, 1159, 1160, 1161, 843, 873, 872; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 872; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 141 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 947, 975, 972, 973, 974, 1001, 1000, 1030, 1032, 1029, 1059, 1060, 1679, 1680, 1696, 1697, 1698 đến 1700; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1700; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 107 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 500, 499, 546, 545, 498, 544, 497, 496, 543, 589, 591, 592, 593, 630, 628; Tờ bản đồ số 9 - Đến thửa đất số 627; Tờ bản đồ số 9 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 23 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1399, 1431, 1312, 1456, 1457, 1458, 1484, 1373, 1372, 1397, 1427, 1455; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1455; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 111 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1469, 1470, 1500, 1526, 1563, 1564, 1595, 1594, 1634, 1669, 1668, 1596, 1635 2251, 2252, 2258 đến 2260, 3024, 3025, 3037; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1308; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 54 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 3230 đến 3236, 3264; Tờ bản đồ số 10 - Đến thửa đất số 3267; Tờ bản đồ số 10 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 92, 93, 106, 107, 108, 104, 140, 156, 141, 123, 157, 142, 124, 143, 158, 159, 176; Tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 176; Tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 87 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1181, 1182, 1228, 1226, 1225, 1180, 1179, 1178, 1139, 1138, 1177, 1222; Tờ bản đồ số 8 - Đến thửa đất số 1223; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 67 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1428, 1479, 1482, 1481, 1483, 1526, 1527, 1528, 1547, 1524, 1525, 1546,1555, 1632, 1633, 1616, 1617, 1618, 1596, 1249. 1840 đến 1844, 1870 đến 1872, 2879 đến 2881; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 2881; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 112 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 299, 298, 329, 330, 331, 332, 334, 333, 370, 371, 369, 401, 438, 402, 439; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 439; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 123 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 487, 488, 142, 143, 181, 145, 187, 188,464,1282, 1310, 1419, 1420; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1421; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 59 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 116, 117, 118, 132, 133, 152, 193, 306, 362, 361, 388, 412, 439, 460, 505, 377, 697; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 697, Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 993, 1724, 1075, 1144, 1145, 1146, 1043, 994, 1079, 1119, 1077, 1078, 1118, 1116; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1116; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 37 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 322, 232, 297, 325, 326, 327, 328, 321, 351, 352, 353, 354, 355, 379, 358, 357, 359; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 359 Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 161 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 100, 1101, 1102, 1140, 1141, 1180, 1179, 1178, 1139, 1138,1177,1222,1223,1224,1258,1257,128 8,1320; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1320; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 73 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1149, 1147, 1148, 1174, 1175, 1173, 1201, 1202, 1203, 1172, 1238; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1239; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 118 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 975, 1010, 1049, 1094, 1170, 1212, 1253, 1282, 1281, 1311, 1011, 1050, 1095; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1095, Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 29 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 57, 156, 155, 117, 118, 151, 153, 154, 227, 1277, 192, 1276, 193,195,194,196,231,232, 230,258,229,228, 1345, 1358, 1359, 2371; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 2371; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 79 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1075, 1110, 1138, 1164, 1163, 1165, 1187, 1166, 1188, 1201, 1201, 1203; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 1204; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 144 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 607, 609, 610, 612, 665, 666, 712, 711, 709, 710, 754, 797, 753, 798; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 798, Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 32 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 63, 90, 91, 143, 116, 89, 114, 115, 142, 141, 174, 175, 242, 210, 209, 173, 240; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 240; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 891, 554, 578, 600, 41, 56, 69, 71, 80, 86, 97, 690, 106, 122, 105, 136, 137, 155; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 156; Tờ bản đồ số 37 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 13 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 1131, 1103, 1104, 1165, 1166, 1167, 1168, 1169, 1170, 1174, 1175, 1176. 1186, 1187, 1188, 1197, 1198, 1199, 1200, 1201, 1202, 1203, 1204, 1205, 1206, 1207, 1208, 1209, 1210, 1211, 1212, 1213, 1216, 1217, 1218, 1219, 1220, 1221, 1225, 1226, 1227, 1234, 1222, 1224, 1223, 1235, 1236, 1237, 1238, 1239, 1240, 1241, 1242, 1243, 1244, 1252 đến 1256, 1264 đến 1266, 1268 đến 1271, 1282, 1283, 1285 đến 1290, 1790, 1791, 1797, 1798, 1799; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 1800; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 51 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM, THUỘC XÃ ĐÔ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH ), TỈNH NGHỆ AN | Từ thửa đất số 998, 961, 960, 920, 918, 883, 959, 996, 997, 1067, 1068, 1102, 1100, 1129, 1130, 1157, 1158, 1159, 1160, 1161, 1163; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa đất số 1164; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 50 | 3.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 185, 1950, 2039, 2040, 1951, 1845, 2063, 2215, 2216, 219, 214, 1765, 1764, 215 1797, 1798, 1799, 217, 2064, 2065, 2066, 242, 1932, 1933, 1934, 1983, 1984, 1985, 243; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 243; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.3 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Phùng Văn Lê - Đến Phùng Văn Thạch XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Thành xóm Đông Trung, thửa 246 tờ 23 - Nhà ông Kiên, xóm Đông Trung, bao gồm các thửa 247; 9 ÷ 12; 225-227; 27; 29; 42; 230-231; 225đến227; ; 230; 231; 247; 248…và các thửa còn lại tờ 23 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 20 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Cầu 26/3, thửa 37 tờ bản đồ 30 - ông Đồng, bao gồm các thửa 37,43,52,58,115…và các thửa còn lại tờ bản đồ 30 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 34 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1425, 1282, 1426, 487, 488; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 488; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.15 | 9.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 510, 541, 542, 543, 545, 546, 544, 515, 512; Tờ bản đồ số 38 - Đến thửa đất số 512; Tờ bản đồ số 38 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.21 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nhà ông Ninh, xóm Đồn Dừa thửa 339 tờ 27 - Nhà ông Thương, xóm Đồn Dừa, bao gồm các thửa 340- 343; 206 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 28 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 11, 34, 2065, 2056, 1654, 92, 93, 149, 118; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 118; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.17 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Nguyễn Thị Phức - Đến Đào Văn Hưng XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 13 | 3.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 713, 1474, 1474, 715, 740, 716; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 717; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.32 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 374, 420, 509, 558, 557, 1600, 1623, 1624, 1625, 1627, 2117, 2118, 2119, 2867, 2868, 2869, 863, 893, 2042, 2043, 2044, 2045, 1873, 2870, 2871, 2872, 1875, 2025; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 2036; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.23 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Nhà văn hóa xóm Nhân Trạch, thửa 196 tờ 31 - Đi Diễn Liên, bao gồm các thửa 196,197,138,194,195,218,219,341- 343; 168; 147; 169; 216; 217; 179…và các thửa còn lại tờ bản đồ XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 32 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Đoàn, thửa 163 tờ bản đồ 28 - ông Điển, bao gồm các thửa 164,165,202,203,204,140…và các thửa còn lại tờ bản đồ 28 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 35 | 3.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Dũng xóm Tây Trung, thửa 11 tờ 17 - đến Ông Huyên, xóm Đông Trung bao gồm các thửa 11,197; 274-276; 21; 28; 289; 240-242; 38; 40; 47; 48; 52 ÷ 55; 60 ÷ 62; 73; 80; 81; 114; 111; 116; 125; 312-316; 134 ÷ 281- 283; 145; 146; 148; 149; 151; 152 ÷ 164; 170đến175; 178đến180; 184đến188; 200đến204; 207đến209; 211đến213; 323; 324; 310; 302; 273; XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 19 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1565, 1566, 1420, 1421, 1490, 1489, 1487, 1486, 1485, 1484, 1483, 1482, 1481, 1480, 1479, 1477, 1595, 1594, lô 01(QH 2016); Tờ bản đồ số 45 - Đến lô đất số 01(QH 2016); Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.14 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1979, 1981, 1982, 1532, 1567, 1598, 2067, 1899; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1900; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.16 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 907, 927, 948, 971, 1049, 1502, 1501, 1966, 1967, 1162, 1185, 1631, 1632, 1237, 1596, 1639, 1981, 1979, 1642, 2522, 2523, 1353, 1700; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1701; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.38 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1747, 1748, 1763, 1764, 1765, 1749, 1766, 1767, 1768, 1752,1770, 1771, 1773; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1773 Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.19 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 33, 766, 802, 803, 53, 991, 992, 76, 96, 819, 821, 205, 996, 997, 998, 782, 781, 780, 883, 884, 941, 942, 943; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 944; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.40 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 238, 239, 764, 213, 214, 240, 907, 241, 785, 786, 243; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 343; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.41 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1375, 1376, 1377, 1378, 122, 1384, 1409, 2465, 2466, 168, 1807, 1808, 1809, 1810, 210, 211, 214, 213; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 213; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.34 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 923, 922, 324, 355, 379, 400, 419, 890, 891, 892, 456, 474, 501, 994, 1995, 539, 811, 812, 904; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 904; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.43 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Tờ thửa đất số 1791, 1790, 1568, 1112, 1139, 2080, 2081, 1196, 1852, 1853, 2037, 2038, 1319, 2860, 2861, 1402, 1403, 2020, 2021, 2022, 2023, 1461, 1486, 1549; Tờ bản đồ số 44 - Đến rhuwar đất số 1549, tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.28 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 421, 1792, 1793, 1794, 2026, 1938, 1607, 344, 803, 804, 476; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 476; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.25 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 421, 422, 1396, 439, 452, 503, 504, 505, 1437, 1433, 1434, 1435, 1581, 1582, 1583, 1584, 1611, 1612, 1615, 1514; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1515; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.26 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Khương, xóm Nhân Trạchthửa số 2 tờ 30 - bà Sự, xóm Nhân Trạch bao gồm các thửa 4; 5; 10; 15; 21; 22; 28; 73; 80; 81; 82;106; 107;83; 84;85; 86;77- 79;46; 100; 101; 103; 104; tờ bản đồ số 30 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 29 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa 1130; Tờ bản đồ số 36 - Đến thửa 1130; Tờ bản đồ số 36 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.6 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 441, 442, 443, 477, 478; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 478; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.1 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Ngụ xóm Đông Trung, thửa 44 tờ 23 - Nhà ông Kiên, xóm Đông Trung, bao gồm các thửa 45; 60; 80; 81 tờ 23 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 616, 617, 618, 619, 620, 1816, 671,1749, 673, 3262, 3263, 2374, 2375, 2376, 2039 764, 1763, 1765; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1765; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.7 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 50, 51, 52, 54, 55, 56, 1649, 1650, 85, 1890, 1326, 129, 130; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 131; Tờ bản đồ số 49 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.33 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ NVH Thanh Thủy - Đến Phùng Văn Hướng XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 15 | 3.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 2057, 1576, 9, 1583, 1709, 1890, 1891, 56, 1630, 2074, 1929, 111, 2825, 2826, 87, 1580, 88, 112, 1574, 1575, 1576, 1581, 142, 1984, 1983, 2014, 2015, 1886, 1796, 1797, 1798, 1641, 1642, 1643, 2097, 2098, 2099, 1687, 1688, 1689, 1690, 1691, 1602, 1603, 1806, 1807, 1808, 1809, 1665, 1724, 1725, 1726, 1650, 1651, 1580, 1597; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1597; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.24 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 325, 358, 357, 380, 401, 420, 1540 đến 1543, 502, 793, 912, 913, 914, 579, 597; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 597; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.44 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1313, 1814, 169, 3230, 3231; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đắt số 3231; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.2 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 521, 522, 2368, 2369, 2370, 547, 1375, 1629, 1630, 1529, 1530, 1531, 1532, 1404, 1405, 564, 1625, 1626, 1627, 1628, 1317, 1383, 1384, 1385, 1519, 1520, 1521, 2366, 2367, 1392, 1391, 1369, 1370, 590, 1529, 1530, 1468, 1469, 619, 620, 1377, 1378, 644, 1285, 645, 646, 2377, 2375, 2378, 2376, 1505, 1506, 648; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 648; tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.31 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1756, 1740, 1739, 1738, 1737, 1736, 1530, 1532, 1567; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1567 Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.20 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1823, 1824, 1825, 2021, 2022, 1961, 1907, 1908, 1909, 893, 894, 943, 1766, 1764, 2132, 2133, 2134, 1804, 995, 1044, 1045, 1851, 1852, 1046, 1082, 1083, 1084, 1085, 2117, 2352; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 2353; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.9 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 926, 1572, 1573, 1574, 992, 1609, 1610, 1019, 1611, 1651, 1652, 1999, 2000, 2001, 1104, 1510, 1511, 1133, 1161, 1825, 1826, 1827, 1184, 1476, 1236, 1265, 2498, 2499, 1524, 1525, 1309, 1331, 1809, 1810, 1811, 1349; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1349; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.37 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1550, 1551, 1552, 1661, 1662, 1663, 145; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 145; Tờ bản đồ số 45 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.13 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 422, 1498, 1880, 1881, 1678, 1679, 1680, 1690, 1862, 1863, 1487, 564, 621, 1692, 1693, 1834, 1835, 1549, 1550, 1494; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1491; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.12 | 6.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 766, 1956, 1957, 767, 810, 2345, 2390, 2391, 2387, 2388, 1808, 853, 895, 945, 946. 2012, 2013, 1866, 2350, 2351, 997, 998, 1000, 1001, 2090, 2091, 1047; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1048; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.8 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Tơn xóm Tam Đa, thửa 73 tờ 24 - Ông Du Đ9; Đất mới A Bàng NN xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 73; 85; 104 ÷ 106; 88; 120; 122; 123; 126; 143; 321-324; 161; 162; 176; 183; 186; 187; 202; 207; 210; 220; 222; 223; 287; 288; 355; 356; 255- 257; 248-250; 363-368 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 24 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 23 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 741, 742, 743, 769, 770, 1547, 1548, 1529, 1530, 1531, 1532, 1899, 1900, 825, 1479, 826, 1380, 827, 849, 850, 2519, 1846, 875, 1611, 1612, 1564, 1565, 1481; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1481; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.10 | 9.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Trường, xóm Nhân Trạch thửa 68 tờ 31 - ông Nhàn, xóm Nhân Trạch, bao gồm các thửa 68, 304, 305, 244-246; 330; 331; 337; 338; 87;193;229-232; 210; 211;256-258; 220; 221; 318; 319; 97; 212; 213; 112;99; 100; 101; 103; 104; 223; 224; 222;67;82;356;357;309; 310; 297; 298; 127;227; 228;344- 346; 124;299; 300; 122;208; 209; 109; 108; 285-287; 280; 281; XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 30 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 390, 421, 420, 450, 1590, 1591, 1592, 473, 502, 527, 2520, 2521, 562, 1844, 1845, 620, 1541, 1542, 1576, 1575, 748, 474, 1835; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1835; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.11 | 6.500.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Định xóm Tây Trung, thửa 04 tờ 16 - đến Ông Cường, xóm Tây Trung bao gồm các thửa 4; 12; 16; 20; 23; 25 ÷ 28; 30 ÷ 32; 35; 75; 76; 80đến88; 93; 94;111; 112 ; 119÷122; 108-110…và các thửa còn lại tờ 16 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 18 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Bà Hà xóm Đông Trung, thửa 2 tờ 24 - Nhà ông Tý, ông Tân, xóm tam Đa, bao gồm các thửa 2 ÷ 11; 14; 15; 29; 30; 39 ÷ 42; 50 ÷ 56 69; 70; 83; 84; 226; 228; 229; 231; 232; 186; 210; 222; 223; 226đến229; 235; 236; 248; 251; 253; 255đến257; 260đến268;349 -352;281-283; 262-265; 291; 292; 271; tờ 24 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 22 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Huấn xóm Tâm Hợp, thửa 49 tờ 25 - Ông Truyền, xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 49; 50; 56; 68; 73 ÷ 76; 124; 125…và các thửa còn lại tờ bản đồ 25 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 24 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | A Thông,xóm Tâm Hợp, thửa 4 tờ 27 - Ông Lình, xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 5 ÷ 11; 13 ÷ 18; 20 ÷ 22; 208; 211đến213; 222; 223; 232- 235; 262; 263; 324-326…và các thửa còn lại tờ bản đồ 27 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 27 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Ông Bút,xóm Tâm Hợp thửa 28 tờ 26 - Anh Quyển, bao gồm các thửa 28; 29; 30; 36 ÷ 40; 49 ÷ 51; 288…và các thửa còn lại tờ bản đồ 26 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 31 | 3.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | ông Phán, xóm Tâm Hợp thửa 22 tờ bản đồ 27 - Đến NVH xóm Đồn Dừa, bao gồm các thửa 22,24,26,32,31,38,46,327,329,282,28 3,77,89,97,209,210,115,121,138,144, 185,239,240,269,169,162,264- 266,294,293,139,383- 385,227,115,310,311,406,407,301- 303,245,246,67,254,255,229- 231,39,33,27 tờ bản đồ 27 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 33 | 2.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Tờ thửa đất số 473, 475, 476, 508, 509, 510, 1811, 1812, 555, 557, 558, 559, 560; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 561; Tờ bản đồ số 41 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.4 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất soố 58, 986, 985, 984, 945, 946, 947, 948, 234, 263, 318, 355, 1542, 1542, 1544, 950, 951, 499, 992; Tờ bản đồ số 48 - Đến thửa đất số 993; Tờ bản đồ số 48 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.29 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 372, 471, 1754, 1755, 508, 555, 1639, 1640, 553, 1993, 1994, 637, 675, 710, 806, 1577, 805, 843, 842, 1908, 1909, 862, 1714, 917, 948, 976, 2082, 2083, 2084, 1033; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1033; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.22 | 8.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1581, 1582, 833, 834, 1616, 2021, 2022, 836,1656, 1657, 1658, 839, 859, 860, 1528, 861, 1599, 1560, 862, 863, 884, 885, 886, 1484, 1884, 1490, 1470, 1533, 1557, 1558, 909, 1739, 1740, 1523, 930, 951, 1767, 1768, 1769, 952, 953; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 954; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.36 | 9.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 15, 16, 724, Lô 33 đến lô số 43(QH 2014), 1809, 1810, 1811; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 811; Tờ bản đồ số 40 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.5 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1888, 1887, lô 33(QH 2016) , 1896, 1897, 1898, 1899, 1900, 1901, 1902, 1903, 1904, 1905, 1906, 1907, 1636, 1667, 1722, 1871, 1872, 1873, 1892, 1893, 1875, 1761, 1915, 1835; Tờ bản đồ số 39 - Đến thửa đất số 1835; Tờ bản đồ số 39 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.18 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thủa đất số 267, 902, 903, 269, 795, 796, 271, 272; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 274; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.42 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 34, 968, 969, 970, 131, 953, 954, 944, 235, 940, 264, 949, 948, 947, 939, 356, 387, 973, 974, 1545, 1546, 1547, 1548, 1549; Tờ bản đồ số 48 - Đến thửa đất số 1550; Tờ bản đồ số 48 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.30 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thủa đất số 804, 8, 805, 872, 873, 874, 53, 1548, 1549, 93, 125, 779, 152, 864, 620, 932, 933, 942, 251, 285, 1553; Tờ bản đồ số 50 - Đến thửa đất số 1554; Tờ bản đồ số 50 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.39 | 7.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | A Truật thửa 1595 tờ bản đồ số 10 - A Điền xóm Đồn Dừa, bao gồm các thửa 112; 144; 172; 1501; 1502; 1503; 373; 374; 390 ÷ 392; 417; 418; 445; 446; 447; 474; 1032; 1033; 1036; 1037; 1501; 1502; 1503; 1505; 1509; 1510; ; 1521đến1525; 1553; 1554; 1551; 1546; lô 7,8,9;14; 1535; 1552; 1547; 1544; 1548; 1549; 1550; lô 16 đến lô 21; lô 03; lô 04; 1528; XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 26 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Lô 11 xóm Tâm Hợp, tờ bản đồ số 10 - A Truật bao gồm các thửa Lô 11 đến lô 15; lô 30 …và các thửa còn lại tờ bản đồ số 10 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 25 | 5.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 541,1621, 1622, 1623, 575, 578, 605, 2513, 2514, 1698, 1829, 1830, 607, 608, 338, 639, 640, 641 đến 645, 672 đến 679, 706 đến 711, 1375, 1376; Tờ bản đồ số 46 - Đến thửa đất số 1377; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.35 | 9.000.000 |
| Đường liên xã I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 4. Đường liên xã đoạn qua các xóm | Từ thửa đất số 1578, 1062, 1083, 1111, 1168, 1751, 1752, 1753, 1957, 1958, 2095, 2096, 1278, 1318, 1768, 1769, 1770, 1377, 1401, 1951, 1952, 1953, 1460, 1485, 1529, 1972, 1973; Tờ bản đồ số 44 - Đến thửa đất số 1974; Tờ bản đồ số 44 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.27 | 7.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Danh (từ thửa số 88; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Thiết ( Đến thửa số 89, 91, đến 99, 101, 102, 103, 106, 107, 113, 115, 125, 126, 127, 129, 130, 131, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 161, 163, 165, 201, 309, 310, 313, 314, 311, 336, 337, 340, 341, 345, 346, 347, 348, 349; tờ bản đồ số 88) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.16 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà ông Hùng Huệ (từ thửa số 108; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà ông bảy ( Đến thửa số 109, 112, 114, 115, 118, 119, 121, 122, 124 đến 130, 136, 137, 140 đến 146, 148 đến 154, 167, 169, 170, 172, 173, 174, 175, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 216, 217, 220, 221, 222, 224, 225, 251, 254, 255, 256, 258, 260, 261, 263, 265, 286, 287, 290, 291, 293 đến XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Kỷ (từ thửa số 13; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà Bà Viện Hợp ( Đến thửa số 18; tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM NHÂN TRẠCH (xóm 10) | thửa 1 tờ bản đồ 31 - thửa 2- 284;299;300;301 ;302-353 (trừ các thửa 54,67,82,113,129,128,127,143,126,12 4,123,122,105-110, 137, 149, 218,219,163; 168; 147; 169; 179; 180)…và các thửa còn lại ,tờ bản đồ 31 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 10.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Nhà Văn hóa xóm Đông Xuân cũ ( thửa số 103, tờ bản đồ số 30) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.8 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | A Thành Hợp ( Thửa số 1; Tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.17 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Nhà Văn hóa xóm Phú Đa ( Thửa 6, tờ bản đồ số 81) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên | Nhà thờ Họ Giáo Xuân Yên ( Thửa số 99; Tờ bản đồ số 89) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà ông Trinh (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 78) - Đến nhà anh Nghệ ( Đến thửa số 3, 5, 7, 9, 10, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 197, 198; tờ bản đồ số 78) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | thửa 623 tờ bản đồ số 1 - 624 tờ bản đồ số 1 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà Bà Xiêm (từ thửa số 4; tờ bản đồ số 29) - Đến nhà anh Thanh Đàn ( Đến thửa số 7; tờ bản đồ số 29) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.11 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Sân nhà văn hóa cũ ( Thửa số 36, 37; Tờ bản đồ số 74) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.6 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | thửa 105 tờ bản đồ số 6 - bao gồm các thửa 106; 1025; 1044; 1045, 1020,1027, lô 8, lô 5, lô 3,1030,1024,lô 1…; 1019(lô 11, QH 2013),1020(lô 06-QH 2013); 1021- 1022; 1023; 1024; 1026; 1027; 1028 (QH 2014); 1029-1031và các thửa còn lại tờ bản đồ số 6 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên | Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Tương ( Đến thửa số 2, 3, 4, 5, 7, 149, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 142, 143, 141, 37 đến 45, 47, 48, 50, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64, 144, 145, 66 đến 69, 150, 151, 152, 73, 137, 138, 75, 139, 140, 76, 80, 82, 85, 86, 87, 88, 90 đến 93, 95, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên | Từ nhà ông Đảm (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Hoa ( Đến thửa số 2, 4, 9, 10, 11, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36 đến 42, 44 đến 49, 51, 54, 55, 58 đến 66, 68, 70, 71, 73, 75, 76, 77, 78, 79, 81, 82, 165, 166, 167, 177, 178, 165, 166, 167, 142, 143, 161, 162; tờ bản đồ số 90) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.5 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà ông Kiên (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Chương ( Đến thửa số 2, 3, 71, 72, 116, 118, 119, 123, 124, 125, 128, 129, 152, 153, 130, 132, 133, 135, 136, 138, 140, 142, 165, 166, 201, 202; tờ bản đồ số 80) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.7 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM ĐÔNG TRUNG (xóm 3) | thửa 106 tờ bản đồ 06 - thửa 1015đến1026; lô 16-19;1035; 1036…và các thửa còn lại tờ bản đồ 06 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Từ nhà anh Hiếu (từ thửa số 107; tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Thuận ( Đến thửa số 108, 405, 106, 82, 83, 102, 103, 104, 86,; tờ bản đồ số 75) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Đề Thám (từ thửa số 221; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Hoàn Vựng ( Đến thửa số 222, 223, 225, 226, 228; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.14 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Khanh Khánh (từ thửa số 364; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà Cô Viết ( Đến thửa số 365, 366, 368, 375, 376, 377; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM DINH KHOA(xóm 6) | ông Chức, thửa 1542 tờ bản đồ 9 - ông Hậu, bao gồm các thửa 1543 ÷ 1549; 1554; 1555; 1564đến1570; 1574;1614-1616;1579-1581; 1600; 1601; 1577; 1578; 2471; 2472…và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà anh Khoa (từ thửa số 38; tờ bản đồ số 78) - Đến nhà anh Sơn ( Đến thửa số 39, 43, 45, 47, 49, 50, 51, 52, 55, 58, 72, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 91, 92, 93, 140, 141, 142, 146, 174, 176, 190, 195, 196; tờ bản đồ số 78) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.6 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà ông Quân Ấm (từ thửa số 208; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Tứ Quảng ( Đến thửa số 220; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.6 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | Nhà ông Sự xóm Tây Trung thửa 1 tờ bản đồ 17 - Nhà ông Tiến xóm Đông Trung, bao gồm các thửa2 ÷ 10; 12 ÷ 17; 19 ÷ 20; 24 ÷ 26; 32 ÷ 35; 41 ÷ 45; 49 ÷ 51; 56 ÷ 59; 69 ÷ 72; 78; 79; 92; 93; 105 ÷ 107; 113; 124; 133; 141 ÷ 144; 165đến169; 176; 177; 181đến183; 189đến199; ; 205; 206; 201; 214đến224;210; 284; 235-238; 255; 259; 260; 227-232; 320-322; 264- XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM ĐẠI HỮU ( XÓM 7) | ông Lực, thửa 1 tờ 29 - bà Dần, bao gồm các thửa 2 ÷ 6; 11 ÷ 13; 19; 24 ÷ 28; 41 ÷ 44; 52 ÷ 68; 70 ÷ 82; 85 ÷ 113; 116 ÷ 129; 134 ÷ 164; 207-209; 215-217;218; 219;246;247;179; 252; 253; 261; 262; 181; 182; 210-212; 258; 259; 166; 167;273-277; 266,267;228; 229; 186; 187;176; 177; 280; 281;268-270 tờ bản đồ 29 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà Bà Liêm Trinh (từ thửa số 31; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà Chị Bảy Sỏi ( Đến thửa số 33, 34, 35, 53, 54, 55, 57, 75, 76, 77, 79, 88, 89, 90, 97, 98, 101, 102, 105, 107, 109, 110, 112, 113, 118, 130; tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.5 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà anh Thành Lệnh (từ thửa số 83; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Thuận Thuật ( Đến thửa số 84, 86; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Hồng Thị (từ thửa số 162; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Tiến số ( Đến thửa số 163, 182, 183, 184, 197, 199, 200, 218, 219, 220, 257, 260, 311, 312; tờ bản đồ số 88) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh | Từ nhà ông Văn (từ thửa số 23; tờ bản đồ số 73) - Đến nhà ông Vị (đến thửa số 51; tờ bản đồ số 73) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM ĐẠI HỮU ( XÓM 7) | thửa 1552 tờ bản đồ 09 - thửa 1571 tờ bản đồ 9, bao gồm các thửa 1553, 1554,1555,1559,1571 ,lô 24…và các thửa còn lại tờ bản đồ 9 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. XÓM ĐẠI HỮU ( XÓM 7) | ông Hoản, thửa 167 tờ bản đồ 26 - ông Hiếu, bao gồm các thửa181; 183; 185; 199 ÷ 205; 210; 218 ÷ 221; 237 ÷ 242; 246 ÷ 248; 257 ÷ 261; 264 ÷ 276; 279 ÷ 283; 349; 350; 388- 390;374; 375; 338-343; 376; 400; 401; 382; 383; 377 ; 405; 406 tờ bản đồ 26 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM ĐỒN DỪA (xóm 8) | ông Mậu, thửa 123 tờ bản đồ 26 - Giáo xứ Kẻ dùa, bao gồm các thửa 124; 133 ÷ 136; 140 ÷ 144; 149 ÷ 157; 163 ÷ 166; 174 ÷ 180; 191 ÷ 198; 211 ÷ 217; 228 ÷ 234; 249 ÷ 253; 284 ÷ 286.306; 307; 313; 314; 320đến322; 325; 326; 300; 335; 336; 366; 367; 370; 371;380-383; 372; 373; 356-358;372; 373 tờ bản đồ 26 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà bà Đình Trử (từ thửa số 231; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Linh Khởi ( Đến thửa số 234, 235, 237, 238, 239, 241, 242, 243, 244, 245, 246; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.7 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM DINH KHOA(xóm 6) | ông Thuyên thửa 83 tờ 29 - Bà Nhung, bao gồm các thửa83; 99; 100; 114; 123; 124; 130 ÷ 133; 140; 154; 155; 158; 159; 162; 188đến192; 201; 202; 271;272; 205; 206;222; 223…và các thửa còn lại tờ bản đồ 29 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Nhà thờ cụ Vương Thức ( Thửa số 195, tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.5 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh | Từ nhà ông Tùng (từ thửa số 149; tờ bản đồ số 77) - Đến nhà Chị Hường ( Đến thửa số 153; tờ bản đồ số 77) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.6 | 1.700.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Nhà Văn Hóa xóm ( Thửa số 82; Tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.18 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Từ nhà Thuận (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Mỹ ( Đến thửa số 3, 4, 8, 10, 11, 13, 14, 17, 515, 516, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 448, 449, 450, 32, 510, 511, 512, 34, 35, 36, 80, 81, 82, 83, 38, 39, 41, 42, 43, , 45, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 69, 71, 73, 74, 75, 76, 77, 79, 80, 81, 83, 84, 85, 86, 146, 147, 102, 103, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM LẠC THỔ (xóm 1) | Ông Thành thửa 1 tờ 22 - Sân vận động xóm bao gồm các thửa 02 ÷ 57; 58đến79 …và các thửa còn lại tờ bản đồ số 22 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM TÂM HỢP (xóm 9) | từ thửa 19 tờ bản đồ 27 - bao gồm các thửa 19; 23; 24; 26; 27; 31 ÷ 34; 36 ÷ 40; 44 ÷ 51; 53 ÷ 58; 62 ÷ 67; 74 ÷ 77; 86 ÷ 97; 103 ÷ 105; 113; 229đến231; 245; 246; 282; 283 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 27 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM BÁI TRẠCH (xóm 5) | ông Cương, thửa 02 tờ bản đồ 19 - ông Năng, bao gồm các thửa 3đến 12…và các thửa còn lại tờ bản đồ 19 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà ông Cảnh Sung (từ thửa số 347; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Sơn Nghĩa ( Đến thửa số 348, 369; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.10 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM TÂM HỢP (xóm 9) | ông Dương, thửa 46 tờ 26 - ông Hiếu, bao gồm các thửa46 ÷ 48; 55 ÷ 57; 62 ÷ 64; 67 ÷ 73; 76 ÷ 81; 87 ÷ 96; 101 ÷ 107; 112 ÷ 119; 122 ÷ 129; 135 ÷ 137; 145; 148; 158; 161; 162; 172; 173; 183; 185; 287; 290; 297; 298; 317đến319; 322đến334; 352; 353; 394-399 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 26 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà Anh Quang Sáu (từ thửa số 229; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Huệ Bảng ( Đến thửa số 258, 259, đến 270, 272, 273, 274, 281, 287 đến 291, 300, 301, 302, 304, 306, 307, 308, đến 313, 423 đến 426, 420, 419; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.8 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM NHÂN TRẠCH (xóm 10) | từ thửa 1023 tờ bản đồ 10 - bao gồm các thửa 1024; 1027; 1507; 1508; 1514; 1515; 1527;1584; 1585…và các thửa còn lại tờ bản đồ 10 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 10.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Thửa số 133(tách từ thửa 44 tờ 25) - Thửa số 134(tách từ thửa 44 tờ 25) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6 | 5.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà ông Bảy (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà ông Dũng ( Đến thửa số 3, 8, 370, 372, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 42 đến 52, 55 đến 59, 62 đến 69, 71 đến 79, 81, 86 đến 94, 103, 105, 106, 107, 374, 375, 375, 366, 367, 377, 378, 471, 472, 463, 362,464, 465, 391, 392, 379, 380, 381, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM ĐÔNG TRUNG (xóm 3) | ông Hiệp thửa 1 tờ bản đồ 24 - ông Quảng bao gồm các thửa 2 ÷ 12; 14;272;335; 337; 269; 270; 272 ; 289,290…và các thửa còn lại tờ bản đồ 24 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Chị Hường Châu ( Thửa 197, Tờ bản đồ số 92) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.16 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | nhà ông Chương xóm Tây Trung, thửa1 tờ bản đồ 23 - Nhà ông Tiếp, bao gồm các thửa 2 ÷ 6; 14 ÷ 19; 32 ÷ 34; 46 ÷ 51; 63; 65 ÷ 69; 83 ÷ 90; 106 ÷ 112; 128 ÷ 132; 143; 156; 158; 213 ÷ 224; 228; 229; 232đến246; 249đến252;253-255; 260 -262;289-292; 276; 277; 260-262; …và các thửa còn lại tờ bản đồ số 23 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Từ nhà anh Việt (từ thửa số 86; tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Dũng ( Đến thửa số 87, 88, 90, 92, 93, 94, 95, 96 tờ bản đồ số 13) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.8 | 1.700.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Nhà Văn hóa xóm Liên Xuân ( Thửa 129, 164; Tờ bản đồ số 8) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.17 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà ông Trường Bàng (từ thửa số 131; tờ bản đồ số 84) - Đến nhà anh Thân Thứ ( Đến thửa số 133, 134, 135, 139, 140, 142, 144, 145, 146, 150 đến 156, 159 đến162, 181, 182, 193, 194, 195; tờ bản đồ số 84) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà anh Thắng Châu (từ thửa số 422; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Quang ( Đến thửa số 93, 145, 415, 416, 146, 167, 169, 413, 414, 441, 442; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà anh Hợp Năm (từ thửa số 48; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà bà Bình Lục ( Đến thửa số 49, 52, 53, 58, 59, 60; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.10 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM LẠC THỔ (xóm 1) | Ông Sơn thửa 900 tờ 5 - Kênh chính, bao gồm các thửa 901; 915đến918 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 5 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM LẠC THỔ (xóm 1) | ông Đức thửa 39 tờ 16 - Ông Hoa bao gồm các thửa 41; 43 ÷ 45; 47; 49 ÷ 53; 55 ÷ 96;97; 98; 99- 101 …và các thửa còn lại tờ bản đồ số 16 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM ĐỒN DỪA (xóm 8) | Ông Tích, thửa 14 tờ 29 - Ông Quảng, bao gồm các thửa14 ÷ 16; 30 ÷ 33; 45 ÷ 47;250; 251;273- 276; 280; 281;269; 270; 259; 210- 212; 252; 253; 246; 247; 218; 219; 215-217;271; 272; 207-209…và các thửa còn lại tờ bản đồ 29 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Từ nhà Ông Ngôn (Lô 01 vùng Địa Mạch QH 2019); tờ bản đồ số 3) - Đến (Lô 12 vùng Địa Mạch QH 2019); tờ bản đồ số 3) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.7 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh | Từ nhà Bà Hiên (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 73) - Đến nhà ông Hảo (đến thửa số 21; tờ bản đồ số 73) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM TÂM HỢP (xóm 9) | từ thửa 275,276 tờ bản đồ 24 - bao gồm các thửa 209; 211 ÷ 215; 217; 221; 223; 228; 229; 238; 239; 258; 259 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 24 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 9.4 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh | Từ nhà ông Bài (từ thửa số 149; tờ bản đồ số 53) - Đến nhà Anh Thiện ( Đến thửa số 4, 6, 8, 9, 10, 11, 701, 702, 699, 700, 708, 709, 697; tờ bản đồ số 53) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.7 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM ĐỒN DỪA (xóm 8) | Ông Đệ, thửa 41 tờ 27 - ông ninh, bao gồm các thửa 41; 42; 50 ÷ 51; 59 ÷ 61; 68 ÷ 73; 78 ÷ 85; 92 ÷ 94; 98 ÷ 102; 108 ÷ 112; 114 ÷ 193; 214đến221; 224đến226; 229đến232; ; 236đến244; 247đến281; 284đến292; 304;305; 306; 312 đến 321; 322; 323;332;333; 367-369; 299; 300; 349-351; 386-389;370; 371; 210 đến 389 …và các thửa còn XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà ông Quyết (từ thửa số 61; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà thờ Họ Trần ( Đến thửa số 62, 63, 64, 66, 67, 464, 465, 471, 472, 473; tờ bản đồ số 81) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.8 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà Bà Khánh (từ thửa số 99; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà ông Viên ( Đến thửa số 102; tờ bản đồ số 81) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.10 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà ông Lượng (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Đình ( Đến thửa số 2, 4 đến 10, 12 đến 15, 17, 18, 19, 21, 23, 25, 26, 28, 30, 32, 34 36, 37, 44, 45, 133, 134, 135, 114, 115, 112, 113, 116, 117; tờ bản đồ số 81) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM BÁI TRẠCH (xóm 5) | thửa 1023 tờ bản đồ số 4 - 1024, 1025 tờ bản đồ số 4 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM ĐÔNG TRUNG (xóm 3) | ông Hướng thửa 1 tờ 18 - Ông Tình, bao gồm các thửa từ ÷ 75;81-106 tờ bản đồ 18 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên | Từ nhà anh Hồ (từ thửa số 100; tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Tương ( Đến thửa số 101, 102, 103, 106, 107, 108, 110, 112, 113, 115 đến 119, 121, 122, 146, 147, 123, 124, 125, 126, 127, 129, 130 đến 135, 137 đến 140; tờ bản đồ số 89) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM TAM ĐA(xóm 4) | ông Hiệp thửa 1 tờ bản đồ 24 - ông Sơn, bao gồm các thửa 1; 13; 18 ÷ 28; 32 ÷ 38; 43 ÷ 49; 63 ÷ 68; 74 ÷ 82; 86 ÷ 87; 90 ÷ 103; 107 ÷ 121; 127 ÷ 142; 146 ÷ 160; 163 ÷ 175; 178 ÷ 182; 188 ÷ 201; 203 ÷ 206; 208 ÷ 209; 211; 233; 234; 240; 241; 245đến247; 269; 270;272 273; 274;284; 285;295; 296;386-388;338; 339; 371; 372; 340; 341; 375-378- XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM TAM ĐA(xóm 4) | từ thửa 1005 tờ bản đồ 6 - đến thửa 1018, bao gồm các thửa 1005; 1006; 1007; 1008; 1013; 1014; 1017; 1018;1045; 1046; 1047…và các thửa còn lại tờ bản đồ 6 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà bà Xuân Tráng (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Huy ( Đến thửa số 3, 5, 84, 85, 6, 8, 9, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 29, 31, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 53, 54, 55, 56, 61, 62, 84 đến 91, 131, 132, 133, 134 ; tờ bản đồ số 85) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.9 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Thân Sơn (từ thửa số 92; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Minh Dũng ( Đến thửa số 104, 113, 116, 118, 127, 129, 130, 133, 134, 409, 410; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.11 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM BÁI TRẠCH (xóm 5) | từ thửa 865 tờ bản đồ số 3 - thửa 871, bao gồm các thửa từ 866 đến 871, …và các thửa còn lại tờ bản đồ số 3 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.4 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Nhà Văn hóa xóm Tân An ( thửa 36; tờ bản đồ số 78) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà Bà Nho (từ thửa số 82; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà thờ ông Hùng ( Đến thửa số 85; tờ bản đồ số 81) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.9 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh | Từ nhà ông Hoa (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Thư (đến thửa số 90, 93, 105, 106, 119, 120, 175, 562, 563, 516, 515, 448, 449, 450, 536, 537, 538, 549, 548, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 657, 656, 613, 614, 615, 643, 644, 582, 583, 660, 661, 545, 546, 547, 531, 532, 519, 520, 533, 534, 127, 128, 129, 142, 653, 654, 655, 593, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên | Từ nhà ông Hương (từ thửa số 85; tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Khang ( Đến thửa số 86, 88 đến 93, 95, 97 đến 100, 102, 103, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 118, 120, 156, 159, 139, 140, 171, 172, 173, 106, 137, 138, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 240, 241, 242, 243, 221, 222, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 230, 231, 179, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.8 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên | Từ nhà ông Thiện (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Bá ( Đến thửa số 5, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 54, 47, 48, 55, 56, 49; tờ bản đồ số 86) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Nhà thờ Họ giáo Phú Đa ( Thửa 343, tờ bản đồ số 76) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà anh Thắng Thị (từ thửa số 11; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Hội Vận ( Đến thửa số 12; tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.14 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà anh Kha Căn (từ thửa số132; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Ái Thứ ( Đến thửa số 133 đến 138, 144, 146, 148, 149; tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM TÂM HỢP (xóm 9) | từ thửa 1 tờ bản đồ 26 - bao gồm các thửa 1 ÷ 3; 7; 8; 13 ÷ 15; 20; 21; 289; 354; 355…và các thửa còn lại tờ bản đồ 26 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 9.5 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Hóa Huế (từ thửa số 104; tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Biên Trù ( Đến thửa số 183, 194, 195, 196, 197, 226, 199, 205, 206, 211, 225; tờ bản đồ số 92) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.9 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà Bà Mậu (từ thửa số 276; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Long Truyền ( Đến thửa số 277, 294, 295, 296, 297, 299, 314 đến 319, 340, 342, 344, 345, 346; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà ông Bá Khiết (từ thửa số 19; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà anh Điệp Biền ( Đến thửa số 20, 22 đến 30, 38, 40, 41, 42, 43, 45 đến 50, 58, 60 đến 64, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 81, 84, đến 87, 91, 92, 94, 95, 96, 103, 114, 121, 122, 123, 125 đến 128, 164, 165, 150, 151, 152, 156, 154, 160; tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.15 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh | Từ nhà ông Ngự (từ thửa số 262; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Ngọc ( Đến thửa số 263, 264, 299, 300, 301, 302, 304, 306, 338, 339, 340, 341, 342, 346, 368, 370, 371, 387, 389, 514, 513, đến 592411, 413, 440, 504, 505, 603, 604, 605, 654, 655; tờ bản đồ số 76) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.8 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà bà Điền Kha (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Tính ( Đến thửa số 4, 5, 45; tờ bản đồ số 92) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.7 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà anh Chiến Kha (từ thửa số 20; tờ bản đồ số 21) - Đến nhà ông Tuyết ( Đến thửa số 21, 28 đến 32, 34, 36, 37, 39, 40, 42đến 47, 49, 50 đến 65, 69, 70, 71, 72, 74, 75, 77, 79 đến 84, 86 đến 92, 94, 95, 96, 183, 185, 186, 98, 100, 120, 124, 125, 117, 118, 249 ; tờ bản đồ số 21) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. XÓM DINH KHOA(xóm 6) | Ông Lam, thửa 11 tờ bản đồ 28 - Bà Kiều, bao gồm các thửa12 ÷ 31; 33 ÷ 34; 39 ÷ 42; 45 ÷ 48; 52 ÷ 55; 60 ÷ 65; 67 ÷ 70; 75 ÷ 77; 81 ÷ 85; 98 ÷ 94; 100 ÷ 103; 105 ÷ 109; 115 ÷ 118; 124 ÷ 126; 134 ÷ 136; 145đến147; 151đến156; 161đến166; 170đến184; 202-204; 210-213; 198; 199; 226; 227; 235-237; 228; 229; 220-222; 208; 209; 182; 183; 195- XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | thửa 907 tờ bản đồ 05 - bao gồm các thửa 908; 909; 910; 913; 914 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 05 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. XÓM LẠC THỔ (xóm 1) | Ông Tân thửa 8 tờ 21 - Ông Nam bao gồm các thửa9; 15 ÷ 17; 20 ÷ 22; 25; 26; 28; 30 ÷ 33; 36 ÷ 39; 41 ÷ 43; 45 ÷ 54; 57 ÷ 140;141;142;143; 144; 146; 147;lô 1; lô 2; 154; 155; 156; 157; 160- 163…và các thửa còn lại tờ bản đồ 21 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. XÓM TÂY TRUNG (xóm 2) | ông Viên thửa 6 tờ 16 - ông Hoa, bao gồm các thửa 6; 7; 10; 11; 13 ÷ 15; 17 ÷ 19; 65 ÷ 67; 24; 34; 38; 74; 77; 78;79 91; 92;104;103;113;114;369; 370 …và các thửa còn lại tờ bản đồ 16 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa | Từ nhà ông Nguyệt (từ thửa số 344; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Hưng ( Đến thửa số 362, 366, 367, 383, 384, 385, 402, 403, 405, 408, 427, 429, 433, 436, 439, 441, 445, 456, 457, 458, 521, 522, 523, 524, 525, 459, 460, 479, 480, 482, 483, 509, 526, 527, 528, 523, 522, 542, 543, 560, 561, 513, 514, 654, 655, 576, 577, 593, 594, 635, 636, 529, 530, XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.3 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Thái Đăng (từ thửa số 92; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Bình Chính ( Đến thửa số 147, 148 đến 153, 172, 173, 177, 178, 179, 196, 197, 198, 199, 200; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.12 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. XÓM ĐÔNG TRUNG (xóm 3) | ông Canh thửa 7 tờ 23 - bà Bồi bao gồm các thửa 8; 13; 20 ÷ 25; 35 ÷ 41; 52 ÷ 59; 70 ÷ 79; 91 ÷ 105; 113 ÷ 127; 133 ÷ 142; 144 ÷ 155; 159 ÷ 176; 179 ÷ 185; 189 ÷ 192; 195 ÷ 197; 199 ÷ 201; 203 ÷ 207;313; 314; 287-288; 284; 285;315; 316;258; 259; 306-308…và các thửa còn lại tờ bản đồ 23 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 3.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà anh Quản Quân (từ thửa số 170; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Anh Lâm ( Đến thửa số 171, 189, 191, đến 195; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Từ nhà ông Hùng Lý (từ thửa số 247; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà bà Trung Trinh ( Đến thửa số 248, 249, 250, 251, 253, 255, 256, 276, 278, 280, 292, 293, 427, 428; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.15 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện | Từ nhà ông Thế (từ thửa số 38; tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Tám ( Đến thửa số 39 đến 44, 45, 46, 49, 50, 51, 53 đến 59, 61, 62, 63, 66, 69, 70, 71, 73, 109, 110, 75 đến 79, 90, 91, 92; tờ bản đồ số 74) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.5 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM BÁI TRẠCH (xóm 5) | ông Thế, thửa 8 tờ bản đồ 20 - ông Sáu, bao gồm các thửa 9 ÷ 19; 23 ÷ 26; 32 ÷ 38; 43 ÷ 48; 51 ÷ 55; 57 ÷ 65; 69 ÷ 73; 75 ÷ 84; 89 ÷ 95; 97 ÷ 105; 111 ÷ 116; 119 ÷ 126; 129 ÷ 135; 138 ÷ 144; 147 ÷ 153; 157 ÷ 164; 167; 170 ÷ 181; 183 ÷ 197; 200đến207; 209đến220; 223đến246; 257; 258; 259;302; 303; 247; 248;292; 293; 249; 250; 304; 305; XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Nhà Văn thờ Vương Tộc Đại Tôn ( Thửa số 10; Tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.13 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. XÓM TAM ĐA(xóm 4) | từ nhà thờ họ Nguyễn thửa 177 tờ bản đồ 23 - ông Tiếp, bao gồm các thửa 178; 186 ÷ 188; 193; 194; 198; 202; 208 ÷ 210;256; 257;274; 279-283…và các thửa còn lại tờ bản đồ 23 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Nhà Văn hóa xóm Nam Xuân Cũ ( Thửa số 6; Tờ bản đồ số 91) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.12 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 9. XÓM TÂM HỢP (xóm 9) | thửa 512 tờ 09 - thửa 1560, bao gồm các thửa 512; 1550; 1559; 1560(Lôsố10QH2010), lô 21- lô 28; 1552;1551;1571;1572 và các thửa còn lại tờ bản đồ 09 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. XÓM ĐỒN DỪA (xóm 8) | ông Thanh, thửa 212 tờ bản đồ 10 - ông Điền, bao gồm các thửa 212; 213; 239; 236; 237; 267; 268; 269; 286 ÷ 288; 306 ÷ 308; 324 ÷ 327; 348 ÷ 353; 376; 377; 394 ÷ 398; 421; 422; 448; 449; 1491 ÷ 1500; 1506; 1030đến1035; 1530; 1531; 1532; 1490; 1504đến1519;306 ; 1569; lô 36 ; 1586-1588; 1577; 1578;1571- 1576;1558-1560;1565-1567; 1533; XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 8.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà anh Hường Gi (từ thửa số 330; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Úy Quỳ ( Đến thửa số 332 đến 338, 349, 351, 352, 354, 356, 357đến 363, 372, 373, 374; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. XÓM BÁI TRẠCH (xóm 5) | thửa 50 tờ bản đồ số 7 - thửa 863, bao gồm các thửa 858; 859; 860đến863…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 10. XÓM NHÂN TRẠCH (xóm 10) | thửa 3 tờ 30 - bao gồm các thửa 3; 6; 8; 9; 12; 13; 14; 16 ÷ 20; 24 ÷ 27; 29 ÷ 69đến72; 74đến79; 87đến104 106; 107; 114; ; 121-125;111-113; 119(trừ các thửa 37,43,52,58) …và các thửa còn lại tờ bản đồ 30 XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 10.2 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân | Từ nhà Anh Toàn Do (từ thửa số 322; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Hùng Hòa ( Đến thửa số 323, 325, 326; tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 5.9 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà ông Bá (từ thửa số 45; tờ bản đồ số 84) - Đến nhà Chị Thủy ( Đến thửa số 26; tờ bản đồ số 84) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.8 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà anh Tập (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Công ( Đến thửa số 2, 3, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 45 đến 49; tờ bản đồ số 79) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.7 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An | Từ nhà anh Tri (từ thửa số 26; tờ bản đồ số 84) - Đến nhà ông Lợi ( Đến thửa số 124, 126 đến 129; tờ bản đồ số 84) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 7.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân | Nhà thờ Họ Hoàng ( Thửa số 201; Tờ bản đồ số 87) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 6.13 | 1.500.000 |
| Đường liên xóm Bắc Tiên, Nam Tiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Kênh N14 - Đến Hoàng Văn Tuấn ( Soa) XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 29 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm Bắc Tiên, Nam Tiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Kênh N14 - Đến Hoàng Công Uyên XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 27 | 3.000.000 |
| Đường liên xóm Bắc Tiên, Nam Tiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Phạm Hồng Lam - Đến Hoàng Công Thế XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 28 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Cựa trên, xóm Dinh Khoa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại | Lô số 01 - Lô số 03 (bao gồm các lô 01, 02,03) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Cựa trên, xóm Dinh Khoa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại | Lô số 04 - Lô số 14 (bao gồm các lô từ 04 đến lô 14) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 15,5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Rộc cát Đồng Sòi, xóm Phú Xuân | Từ Lô số A - 26; Tờ bản đồ số 46 - Đến Lô số A-35; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.1 | 10.000.000 |
| Đường quy hoạch 16,5 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Cựa trên, xóm Dinh Khoa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại | Lô số 15 - Lô số 17 (bao gồm các lô 15, 16,17) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch 7 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Rộc Cầu, xóm Yên Hội | Từ lô số 01; Tờ bản đồ số 10 - Đến Lô số 10; Tờ bản đồ số 10 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 6.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Rộc cát Đồng Sòi, xóm Phú Xuân | Từ Lô số A - 36; Tờ bản đồ số 46 - Đến Lô số A - 39; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.3 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 9 m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 1. Khu quy hoạch vùng Rộc cát Đồng Sòi, xóm Phú Xuân | Từ Lô số A - 01; Tờ bản đồ số 46 - Đến Lô số A - 25; Tờ bản đồ số 46 XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 1.2 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 9m IV. CÁC KHU QUY HOẠCH ĐẤU GIÁ, TÁI ĐỊNH CƯ, GIAO ĐẤT KHÔNG QUA ĐẤU GIÁ / 2. Khu quy hoạch vùng Đồng trước, xóm Tam Đa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 tại | Lô số 01 - Lô số 06 (bao gồm các lô từ 01 đến lô 06) XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) | 5.000.000 |
| Đường trục chính xóm Bắc Tiên I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Hoàng Văn Viên - Đến Hoàng Văn Hiếu XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 30 | 3.000.000 |
| Đường trục chính xóm Thanh Sơn I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | Từ Phùng Quốc Trị - Đến Phùng Thái Quỳ XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH) Mục 16 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.