Bảng giá đất Xã Đông Thành, Nghệ An từ 01/01/2026

524 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Thành14.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh lộ 538C, đoạn Từ thửa đất số 26, 59, 87, 1325, 1897, 1899, 1474, 1475, 166, 165, 167, 208, 207, 2404, 2405, 239, 274, 1264, 304, 1626, 1625, 379, 1381, 1382, 1383, 405, 445, 471, 1321, 499, 498, 1530, 1531, 1532, 539, 528, 580; Tờ bản đồ số 49 đến Đến thửa đất số 580; Tờ bản đồ số 17), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường trục chính xóm Thanh Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường huyện lộ 243
Từ thửa số: 552, 530, 1272, 1273, 457, 430, 893, 984, 282, 231, 209, 160, 159, 143, 142, 127, Tờ bản đồ số 59 - Từ thửa số: 111, 112, 128, 129, 144, 161, 1296, 343, 1297, 390, 805, 806, 915, 916, 917, 459, 476, 531, 1275, 1276, tờ bản đồ số 59
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
3.000.000
Đường trục chính xóm Thanh Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Văn Thiện - Đến Phạm Văn Nam
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 17
3.000.000
Đường trục chính xóm Đông Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Lưu Xuân Bình - Đến Lưu Xuân Hựu
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 19
3.000.000
Đường trục chính xóm Đông Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Công Chỉnh - Đến Lưu Xuân Duy
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 20
3.000.000
Đường trục chính xóm Đông Lai, Nam Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Lưu Xuân Hựu - Đến Võ Hữu Thành
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 23
3.000.000
Đường trục chính xóm Đông Nam Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Đường huyện lộ 243 - Đến nhà văn hóa cũ
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 26
3.000.000
Đường trục chính xóm Đông Nam Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phùng Minh Triều - Đến Phạm Hồng Công
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 26
3.000.000
Đường trục chính xóm Đông Nam Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Xuân Bình ( Hương) - Đến Nguyễn Thị Tuyết
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 24
3.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Từ nhà anh Sỹ Bảy (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồng Thái (đến thửa số101, 110, 111, 118, 119, tờ bản đồ số 82)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.1
2.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện
Nhà Văn hóa xóm Lạc Thiện ( Thửa số 616, Tờ bản đồ số 3)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 4.11
1.500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Từ nhà ông Minh Kha (từ thửa số 389, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Hậu Năm (đến thửa số 398 , tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.3
2.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Từ nhà anh Hòa (từ thửa số 625; tờ bản đồ số 60) - Đến nhà Anh Ngọc (đến thửa số 626, 628, 629; tờ bản đồ số 60)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.6
2.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh
Nhà văn hóa xóm Triều Cảnh ( Thửa số 36; tờ bản đồ số 77)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.5
1.500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Từ nhà anh Sơn Ngọc (từ thửa số 36; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà anh Quân Danh (đến thửa số 37, 47, 22, 23; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.4
2.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Từ nhà ông Chương Hạ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Nhân (đến thửa số 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 20 đến thửa 45 , tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.2
2.000.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh
Từ nhà ông Thắng (từ thửa số 8; tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Xuân ( Đến thửa số 18, 20, 21, 24, 26, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 181, 182; tờ bản đồ số 77)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.4
1.500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện
Nhà Văn hóa xóm Thiện Lợi cũ ( Thửa số151 tờ bản đồ số 81)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 4.2
1.500.000
Đường trục xóm
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Từ nhà anh Khoa Thắm (từ thửa số 71; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Thành Hy (đến thửa số 76, 77, 78, 82, 82, 85, 87; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.5
2.000.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Bắc Tiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Kênh N14 Phạm Thị Nhung ( Vương ) - Đến Phạm Văn Biên
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 32
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Bắc Tiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Văn Toàn - Đến Nguyễn Hữu Công
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 34
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Bắc Tiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Ngọc Quý - Đến Nguyễn Văn Sơn
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 33
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Nam Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Đào Quang Tình - Đến Võ Huy Triên
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 53
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Nam Lai, Tây Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Đình Bộ - Đến Võ Công Thập
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 49
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Nam Lai, Tây Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Thị Viên - Đến Võ Huy Trí
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 54
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Nam Tiên
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Hoàng Minh Giang - Đến Hoàng Văn Hoạt
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 35
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Thanh Thủy
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Xuân Thời - Đến Phạm Văn Điều
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 39
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Thanh sơn
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Đậu Xuân Mai - Đến Phùng Đình Đô
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 41
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Tân Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Văn Tài - Đến Võ Duy Đãm
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 43
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Tân Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Đình Thương - Đến Võ Khắc Thạch
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 42
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Tân Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Văn Thân - Đến Võ Văn Khối
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 44
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Tây Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Lưu Văn Tứ - Đến Trịnh Hữu Hiển
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 47
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Đông Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ thửa số: 1742, 1458 - 1460, 1500 - 1502, 1498, 1543, 1749, 1783 - 1785, 1277, 1279, 1319, 2530, 1357, 1318, 1356, 1403, 1405, Tờ bản đồ số 66 - Từ thửa số:1788, 1789, 1401, 1754, 1755, 1737, 1736, 1450, 1451, 1682, 1683, 1896, 1897, 1815, 1816, 1622, 1859, Tờ bản đồ số 66
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 52
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Đông Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Hữu Tịch - Đến Võ Huy Khai
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 50
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Đông Lai
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Hữu Thuận - Đến Võ Công Thú
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 51
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Đông Nam Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Trần Văn Nhàn - Đến Trần Văn Tân
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 36
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Đông Nam Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Hạnh Lợi - Đến Phạm Xuân Hương
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 37
1.500.000
Đường trục xóm, ngõ xóm Đông Nam Hồng
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phùng Đình Sơn - Đến Hồ Quỳnh Hồng
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 38
1.500.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Thùy Cò (từ thửa số 147, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà ông Hồng Túc (đến thửa số 152; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.6
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Hùng Thứ (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà bà Định Sáu (đến thửa số 6, 8, 9, 18, 18, 20, 21, 31, 32, 33, 34, 292 ; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.13
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà Anh Hòa Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 78) - Đến nhà Chị Hưởng ổn (đến thửa số 12, 21,37, 41, 42, 56, 57, 73, 74, 75, 87, 88, 89. 143, 144. 145, 175, 197, 198, 222, 221; tờ bản đồ số 78)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.1
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Trung tâm thương mại - Dịch vụ ( Thửa số 28, tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.24
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà Bà Hoa Tô (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà ông Lịnh Cò (đến thửa số 128, 129, 130, 131, 132, 136, 143 ; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.5
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
21,68,67,676,677,78,146,227,299,558,22, 807,808,109,148,572,573,192,679,680,301 ,587,590,591,345,344,361,360,359,402,40 1,431,451,839,840,480,588,861,862,860,3 62,405,403,404,432, 629,630,596, 597,598 tờ bản đồ số 71 - 505,520,582,583,540,541, 545,506,521,522,530,542,608,609,54 8 tờ bản đồ số 71
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 6
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Phượng Toan (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 84) - Đến nhà ông Trường Liên (đến thửa số 20, 21, 22, 40, 41, 42, 58, 59, 60, 67, 68, 109, 115; tờ bản đồ số 84)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.7
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Phúc xóm Tâm Hợp, thửa 60; tờ bản đồ số 25 - đến nhà A Truật xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 63; 65; 67; 70; 71; 77; 78;…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 25
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Nguyên Tiến (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 87) - Đến nhàông Luận Chới (đến thửa số 186, 185, 204, 203, 229, 477, 476, 475, 474, 466; tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.28
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà Anh Toàn Đàm (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà ông Thanh Cò (đến thửa số74, 82, 83, 84, 91, 92, 101, 102, 106, 108, 110, 117, 118, 269; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.8
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Hùng Thứ (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà bà Danh Lưu (đến thửa số 67; 70 ; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.15
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Văn Công - Đến Phùng Thanh Hải
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 5
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ cầu ông Biền (xóm Tâm Hợp, xóm Bái Trạch) thửa 29; tờ bản đồ số 25 - đến A Nghiên (xóm Tâm Hợp, xóm Bái Trạch) bao gồm các thửa 30 ÷ 59; 62; 66; 78 đến 85; 88; 89; 92; 93; 102; 103; 106; 107; 110; 111; 119;12;120 117; 118;121- 123;105;131; 132; 126; 129; 130 tờ bản đồ số 25
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 5
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ cầu ông Biền (xóm Tâm Hợp, xóm Bái Trạch) bao gồm các thửa 1 tờ bản đồ số 25 - đến ông Chiện (xóm Tâm Hợp, xóm Bái Trạch) bao gồm các thửa21 ÷ 28; 78; 79; 86; 87; 90; 91; 94 đến 101;137; 138…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 25
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 7
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà anh Trọng Phú (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Lâm Lạc (đến thửa số 61, 64, 66, 73, 75, 77, 85, 87, 88, 95, 96, 97, 108,389, 402, 403 ; tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.26
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ A Dương (xóm Đại Hữu) thửa 130; tờ bản đồ số 26 - đến A Thăng (xóm Đại Hữu) bao gồm các thửa 130; 206; 207; 243; 262; 263; 277; 278; 291; 303; 327 ÷ 329; 344; 345;120; 121; 131; 132; 139; 146; 147; 159; 160; 168; 171; 187; 189; 292; 230; 231; 301; 302; 308 ÷ 312;407; 409; 423; 424; 415; 327-329; 402; 403;344; 330; 331;301; 302; 308; 309; 310-312…và
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 12
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà anh Hệ Giao (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà ông An Lạc (đến thửa số 146 ; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.10
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Ái (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà ông Hùng Thứ (đến thửa số 165 ; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.12
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Thành Khánh (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà ông Tô Tích (đến thửa số 104, 107, 111, 115, 119, 522, 245, 246, 247, 241, 242, 243, 244 ; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.4
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Trường Tiểu học ( Thửa số 160, tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.22
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà bà Cúc Luân (từ thửa số 414, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Diên (đến thửa số 442, 441, 106, 107, 105, 123, 122, 121, 120, 119, 140, 139, 138, 137, 136, 159, 158, 157, 156, 155, 154, 182, 180, ; tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.29
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà Anh Mạnh Chu (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Tâm Trạch (đến thửa số 69, 73, 74 ; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.16
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ bà Khoán (xóm Đại Hữu) thửa 26; tờ bản đồ số 28 - đến Cầu Bàu (xóm Đại Hữu) thửa 26; tờ bản đồ số 28
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 10
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ bà Khoán đến Cầu Bàu (xóm Đại Hữu) thửa 26; tờ bản đồ số 28 - Từ bà Khoán đến Cầu Bàu (xóm Đại Hữu) bao gồm các thửa 26…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 28
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 11
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Võ Hữu Chiến - Đến Phan Văn Tiến
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 3
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Tâm Ổn (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà Chị Hoàn Khoa (đến thửa số 57 ; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.19
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ ông Liên Thìn xóm Bái Trạch thửa 20 tờ bản đồ số 20 - đến giáp xã Đô Thành bao gồm các thửa 20; 21; 27 ÷ 31; 39; 40; 41; 42; 49; 50; 56; 66 ÷ 68;74; 85; 88; 96; 106; 109; 110; 117; 127; 128; 136; 198; 199; 208; 210 đến 212; 221; 222;260; 261; 267;282; 283; 137; 145; 146; 154; 156; 165 ÷ 169; 182; 187; 188; 189;208; 271-274;288;300 -301; 294; 295; 260-261; 286; 263;
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 9
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ A Dương (xóm Đại Hữu) thửa 7 tờ 29 - đến A Thăng (Đại Hữu) bao gồm các thửa 7÷10; 18; 20÷23;34÷ 40; 48 ÷ 51; 69; 168; 169; 198 ÷ 200; 226; 227; 262; 263;224; 225; 233; 234…và các thửa còn lại tờ bản đồ
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 13
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Văn Phúc - Đến Lưu Xuân Hoàng
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Thu Tráng (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 83) - Đến nhà bà Hùng Xương (đến thửa số 126, 127, 131, 135, 253, 252, 187, 188; tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.9
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ nhà ông Tán đến xóm Tâm Hợp, thửa 2, tờ bản đồ số 27 - nhà ông Quảng xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 3,12…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 27
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ cầu ông Biền (xóm Tâm Hợp, xóm Bái Trạch) thửa15 tờ bản đồ số 19 - đến Ông Thương (xóm Tâm Hợp, xóm Bái Trạch) bao gồm các thửa16 ÷ 20; 22 ÷ 24; 26; 27; 30 ÷ 34; 37 ÷ 39; 40 ÷ 42 ; 412; 413…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 8
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà bà Xuân Vỵ (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Lân Lạc (đến thửa số 81, 89, 98, 90, 109, 110, 111, 112, 125, 126, 127, 144, 405, 406, 407, 411, 412 ; tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.25
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà Anh Úy Quỳ (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Hiếu Trung (đến thửa số 55 ; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.14
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Tích (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 78) - Đến nhà Anh Năm Rèn (đến thửa số 7,10,9,18, 20, 38, 233, 234, 58, 91, 92, 93, 141, 140, 176; tờ bản đồ số 78)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.2
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Cầu Bàu (xóm Dinh Khoa) thửa 26 tờ bản đồ số 28 - đến Mương An (xóm Dinh Khoa) bao gồm các thửa 31;32; 35 ÷ 38; 43; 49 ÷ 51; 56 ÷ 59; 6671; 72; 74; 78 ÷ 80; 86 ÷ 88; 95; 98; 99; 104; 110 ÷ 114; 119 ÷ 122; 127 ÷ 131; 137 ÷ 139; 141 ÷ 144.; 148 ÷ 150; 157÷ 160; 167÷169; tờ bản đồ số 28
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 14
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà anh Anh Dung (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Thu Năm (đến thửa số 47, 50, 51, 57, 451, 452, 49; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.20
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Trường Mầm Non ( Thửa số 144, tờ bản đồ số 83)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.21
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Bưu điện - Văn hóa xã ( Thửa số 14, tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.23
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Nhà Văn hóa xóm Tân An ( thửa 130, tờ bản đồ số 84)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.11
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phạm Thị Hoa - Đến Phùng Văn Cường
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ UBND xã xóm Tâm Hợp, thửa 58; tờ bản đồ số 26 - nhà ông Tư Hiên, xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 60; 66; 75; 82 ÷ 84; 86; 97; 99; 100; 108; 110; 111; 290; 295; 296…và các thửa còn lại tờ bản đồ số 26
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 4
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà anh Tiến Tuấn (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Mỵ Cát (đến thửa số 433,434, 435, 141, 164, 163, 162, 188, 187, 414, 413; tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.27
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà Anh Ngân Kim (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Dung Dụy (đến thửa số 16, 17, 29, 30, 38, 39, 49, 58 ; tờ bản đồ số 88)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.18
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Kiểm Dụ (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Vụ Vân (đến thửa số 70 ; tờ bản đồ số 87)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.17
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Cầu Bàu lô 01 tờ bản đồ số 9 - Mương An (xóm Dinh Khoa) bao gồm các thửa 1550; 1551; 1556 ÷ 1558;1583;1553 , lô 01 đến lô 09…và các thửa còn lại tờ bản đồ số
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 15
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 1. Đường tỉnh
Từ nhà ông Hùng Thứ (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 84) - Đến nhà anh Hồng Ngọc (đến thửa số 44, 61, 70, 71, 72, 90, 91, 92, 111, 117, 119, 120, 123, 181, 172, 181, 182 ; tờ bản đồ số 84)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.3
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ chi nhánh NHNN đến bưu điện văn hóa, xóm Tâm Hợp, thửa 4; tờ bản đồ số 26 - bưu điện văn hóa, xóm Tâm Hợp, bao gồm các thửa 5; 6; 9 ÷ 12; 16 ÷ 19; 22 ÷ 28; 31 ÷ 35; 42 ÷ 45; 52 ÷ 54;384; 385; 318…và các thửa còn lại tờ bản đồ
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 3
11.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Phùng Đình Văn - Đến Trần Quốc Toản
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 4
10.000.000
Đường tỉnh lộ 537
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Từ Cầu Bàu (xóm Dinh Khoa) thửa 84 tờ bản đồ số 29 - đến Mương An (xóm Dinh Khoa) bao gồm các thửa 84; 195 đến197…và các thửa còn lại tờ bản
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 16
10.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 1936, 1937, 1938, 3002, 3003, 1877, 1878, 1853, 1854, 112, 138, 1755, 170, 1829, 1830, 1831, 1889, 1991, 1992, 1890, 316, 315, 1922, 1923: Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 1924; Tờ bản đồ số 41
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.5
12.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 26, 59, 87, 1325, 1897, 1899, 1474, 1475, 166, 165, 167, 208, 207, 2404, 2405, 239, 274, 1264, 304, 1626, 1625, 379, 1381, 1382, 1383, 405, 445, 471, 1321, 499, 498, 1530, 1531, 1532, 539, 528, 580; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 580; Tờ bản đồ số 17
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.16
14.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 1351, 1350, 2002, 2004, 1382, 1724, 1407, 1467, 1499, 2238, 2239, 2240, 1525, 1562, 1593, 1563, 1771, 1666; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1666; Tờ bản đồ số 40
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.10
13.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 649, 1747, 1748, 680, 2381, 2382, 2384, 679, 704, 707, 706, 705, 735, 764, 763, 762, 785, 786, 784, 783, 811, 810, 836, 1707, 1705, 1706, 1708, 1638, 1637, 1717, 1718, 1719, 1321, 933, 1494, 1495, 1496, 1516, 1517, 1518, 1008, 1036, 1037, 1107, 1398, 1397, 1131, 1323, 1150, 1456, 1457, 1458, 1176, 1204, 1324, 325, 1326, 1241; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1241; Tờ bản đồ số 45
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.15
14.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 146, 183, 219, 218, 250, 1462, 1463, 1464, 1465, 310, 336, 1471, 1292, 1293, 1294, 383, 1738, 1739, 400, 417, 416, 1667, 1668, 433, 432, 431, 449, 448, 484; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 585 ; Tờ bản đồ số 45
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.13
13.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 408, 1338, 1339, 440, 439, 472, 506, 551, 1773, 605, 604, 1847, 1848, 708, 1873, 1872, 1871, 794, 878; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 878; Tờ bản đồ số 41
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.6
12.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 4, 2438, 2439, 2440, 2018, 2019, 2020, 88, 2296, 2297, 140, 172, 171, 208, 237, 263, 288, 289, 1790, 1791, 351, 1934, 2334; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 2335; Tờ bản đồ số 41
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.4
12.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số: 691, 2083, 2084, 2085, 754, 2023, 786, 2024, 816, 851, 1768, 1769, 521, 907, 2079, 2080, 943, 911, 1015, 1055, 1054, 1099, 1136, 1174, 1854, 1855, 1856, 1946, 1947, 1219, 1806, 1218, 1805, 1255, 2155; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 2155; Tờ bản đồ số 40
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.9
12.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 579, 1744, 1745, 653, 861, 1829, 1830, 1831, 263, 1391, 1392, 1393, 748, 774, 773, 841, 1561, 1560, 2494, 2495, 901, 1524, 1525, 900, 927, 1269, 690, 1431, 1432, 1433, 991, 1047, 1811, 1812, 1271, 1768, 1767, 1073, 1107, 1623, 1624, 1512, 1513, 1106, 1162, 1185, 1197; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 1197; Tờ bản đồ số 49
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.19
13.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 185, 184, 1656, 1658, 221, 220, 251, 282, 311, 337, 1754, 1755, 384, 1371, 1372, 1373, 1374 510; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 510; Tờ bản đồ số 45
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.12
13.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 650, 684, 683, 682, 681, 711, 710, 709, 708, 37, 736, 1346, 788, 1284, 787, 1694, 1695, 1411, 1412, 1414, 1448, 1732, 1451, 862, 885, 911, 1491, 1492, 910, 935, 934, 959, 1556, 1557, 982, 1009, 1178, 1205, 1466, 1467, 1269, 1323, 1324; Tờ bản đồ số 45 - Đến thửa đất số 1325; Tờ bản đồ số 45
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.14
14.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 903, 904, 905, 833, 824, 825, 881, 882, 916, 917, 918, 284, 283, 743, 307, 740, 734, 735, 338, 363, 693, 813, 812, 413, 697, 736, 737, 730, 731, 484, 483, 762, 763, 764, 827, 529, 863, 1291, 1292, 808, 602, 624, 625, 623, 873, 874, 875, 872, 647; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 648; Tờ bản đồ số 37
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.3
11.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 751, 750, 85, 694, 695, 96, 121, 135, 154,171, 95, 119, 194, 217, 83; Tờ bản đồ số 37 - Đến thừa đất số 83; Tờ bản đồ số 37
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.1
10.500.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 1316, 1922, 1923, 1349, 1790, 1791, 1858, 1381, 1406, 2053, 2054, 1861, 1862, 1443, 1446, 2121, 2122, 2123, 561, 1524; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1524; Tờ bản đồ số 40
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.11
13.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 78, 1181, 1180, 218, 219, 858, 859, 738, 867, 868, 778, 779, 780, 879,880, 886, 722, 723, 724, 441, 462, 485, 507, 530, 567, 766, 765, 558, 698, 699, 581, 786, 787, 670; Tờ bản đồ số 37 - Đến thửa đất số 670; Tờ bản đồ số 37
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.2
11.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 375, 406, 1750, 1756, 438, 471, 550, 603; Tờ bản đồ số 41 - Đến thửa đất số 603; Tờ bản đồ số 41
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.7
12.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 908, 944, 979, 978, 1016, 1056, 2227, 2228, 1137, 1175, 1220, 2170, 2171, 2171, 2172, 1286, 1317, 1728, 1318; Tờ bản đồ số 40 - Đến thửa đất số 1318; Tờ bản đồ số 40
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.8
12.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 661,1292, 655, 654, 1318, 712, 1302, 749, 1797, 1799, 1487, 1488, 1489, 1310; Tờ bản đồ số 49 - Đến thửa đất số 1310; Tờ bản đồ số 49
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.18
13.000.000
Đường tỉnh lộ 538C
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 2. Đường tỉnh lộ 538 C đoạn qua xã Đô Thành (nay là xã Đông Thành), tỉnh Nghệ An
Từ thửa đất số 25, 58, 86, 85, 1638, 1637, 1428, 1429, 1430, 206, 238, 237, 273, 2492, 2493, 1328, 1329, 1330, 376, 377, 1390, 1391, 404, 444, 1314, 470, 1447, 1448, 1354, 1355; Tờ bản đồ số 17 - Đến thửa đất số 1356; Tờ bản đồ số 49
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.17
14.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 6. Xóm Liên Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Xuân
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 6.18
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 1. Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Xuân, Liên
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 1.7
2.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên
Nhà thờ họ giáo Đông Ngô ( Thửa số 84; Tờ bản đồ số 90)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 8.6
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 9. Đường huyện lộ 243
Từ thửa số: 2291, 501, 502, 504, 505, 536, 537, 538, 540, 2284, 2285, 2286, 543, 1465, 1466, 1467, 1391, 1392, 1393, 653, 1396, 1395, 1394, 680, 681, 682, 2282, 684, Lô 14 đến lô 20 (QH năm 2017)Tờ bản đồ số 67 - Từ thửa số: 434, 435, 365, 436, 437, 460, 461, 439, 440, 465, 466, 467, 2305, 2306, 469, 470, 471, 1501, 1502, 506, 507, 1546, 1547, 2292, 511, 512, 513, 547, 548, 549, 1548, 1549, 551, 1482, 1483, 1484, 589, 386, 387, 388, 591, 592, 1479, 1480, 1404, 1405, 619, 620, 1448 - 1456, 1410-1416, Lô 11- lô 13 ( Qh 2010)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
7.000.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phú Thành cũ
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục II
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 5. Xóm Hợp Xuân
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Xuân
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 5.19
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 31. Đường trục xóm, ngõ xóm Bắc Tiên
Từ thửa số: 375, 809, 810, 404, 405, 798, 799, 428, 439, 833, 462, 460, 471, 804, 805, 806, 520, Tờ bản đồ số 69 - Từ thửa số: 315, 316, 307, 318, 319, 320, 335, 334, 347, 348, 829, 830, 1201, 1202, 811, 812, 378, 389, 416, 417, 430, 431, 441, 793, 440, 453, 794, 464, 465, 825, 826, 474,475, 476, 477, 492, 493, 494, 510, 802, 803, Tờ bản đồ số 69
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 2. Xóm Triều Cảnh
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Triều Cảnh
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 2.9
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 4. Xóm Lạc Thiện
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lạc Thiện
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 4.12
1.500.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 46. Đường trục xóm, ngõ xóm Tây Lai
Từ thửa số: 1243, 1286, 1285, 1248-1252, 1026, 1273, 1006, 1272, 988, 974, 956, 973, 955, 972 Tờ bản đồ số 65 - Từ thửa số: 936, 935, 905, 906, 877, 1233, 1234, 818, 1232, 1233, 769, 737, 716, 692, 691, 664, Tờ bản đồ số 65
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Yên
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 8.9
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phú Thành (Hồng Thành cũ)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục V
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thọ Thành cũ
XÃ THỌ THÀNH (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục III
2.000.000
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN / 40. Đường trục xóm, ngõ xóm Thanh Thủy, Thanh sơn
Từ thửa số: 374, 375, 376, 399, 417, 349, 889, 890, 401, 333, 351, 348, 926, 927, 930, 1299, 1298, 970, 313, 267, 268, 292, 334, 314, 293, 294, 271, 270, 269, 247, 273, 252, 251, 224, 223, 183, 170, 153, 154, 158, Lô 50-Lô 54 ( QH 2014) , 174, 188, 207, 230, 257, 280, 279, 258, 300, 301, 302, 891, 892, 304, 305, 281, 321, 320, 319, 342, 910, 911, 971, 972, 973, - Từ thửa số: 498, 497, 454, 807, 808, 897, 898, 899, 937, 938, 428, 867, 868, 869, 427, 385, 340, 358, 384, 404, 383, 354, 356, 357, 337, 913, 914, 908, 909, 298, 420, 421, 422, 445, 446, 447, tờ bản đồ số 59
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 7. Xóm Tân An
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 7.10
1.500.000
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Đô Thành cũ
XÃ ĐÔ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục III
3.000.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 8. Xóm Đông Yên
Nhà văn hóa xóm Đông Ngô cũ ( Thửa số 27; Tờ bản đồ số 86)
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 8.7
1.500.000
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM / 3. Xóm Phú Đa
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Đa
XÃ PHÚ THÀNH CŨ (NAY LÀ XÃ ĐÔNG THÀNH)
Mục 3.9
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.