Bảng giá đất Xã Xuân Lâm, Nghệ An từ 01/01/2026
530 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Lâm là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46, đoạn Từ Nhà bà Cách (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 94) đến đến nhà ông Mùi (đến thửa số 654, tờ bản đồ số 94)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 63.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 67 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Lối 1 (tiếp giáp Đường xóm) V. Khu quy hoạch chia lô, bồi thường, tái định cư đường Cao tốc Vinh - Thanh Thuỷ (vùng Nhà Bành, xóm Lam Thắng) | Từ Nguyễn Trọng Nhượng từ thửa 120, tờ 19 nay là tờ bản đồ số 91 - đến Lê Đình Giáp đến thửa 554, tờ 19 nay là tờ bản đồ số 91 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1 | 3.000.000 |
| Lối 1 (đường gom Quốc lộ 46) III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu Lung (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 902/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 04 năm 2022) | Từ Lô số: 02, 03, 22 - Đến Lô số: 26, 29, 30 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1 | 8.000.000 |
| Lối 2 III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu Lung (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 902/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 04 năm 2022) | Từ Lô số: 04 - Đến Lô số: 10 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2 | 4.500.000 |
| Lối 2 V. Khu quy hoạch chia lô, bồi thường, tái định cư đường Cao tốc Vinh - Thanh Thuỷ (vùng Nhà Bành, xóm Lam Thắng) | Từ Nguyễn Trọng Nhượng từ thửa 120, tờ 19 nay là tờ bản đồ số 91 - đến Lê Đình Giáp đến thửa 554, tờ 19 nay là tờ bản đồ số 91 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2 | 2.500.000 |
| Lối 3 III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu Lung (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 902/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 04 năm 2022) | Từ Lô số: 31 - Đến Lô số: 44 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3 | 4.500.000 |
| Lối 3 V. Khu quy hoạch chia lô, bồi thường, tái định cư đường Cao tốc Vinh - Thanh Thuỷ (vùng Nhà Bành, xóm Lam Thắng) | Từ Nguyễn Trọng Nhượng từ thửa 120, tờ 19 nay là tờ bản đồ số 91 - đến Lê Đình Giáp đến thửa 554, tờ 19 nay là tờ bản đồ số 91 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3 | 2.000.000 |
| Mỹ Sơn II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Từ Lương Văn Thuyết từ thửa số 10, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 - đến Văn Nha thửa 52, đến Văn Bé thửa 24 tờ 16 nay là tờ 188 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.11 | 2.200.000 |
| Đường Chợ Da đi xã Nam Hưng II. Đường liên xã | Từ ông Nguyễn Doãn Quang, xóm Trường Lĩnh (Thửa đất số 45, tờ bản đồ số 06) - Giáp ranh địa phận xã Nam Hưng (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 6) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường Chợ Da đi xã Nam Hưng II. Đường liên xã | Từ nhà ông Đình Mão xóm Trường Lĩnh (từ thửa số 106, tờ bản đồ số 20) - Đến ông Nguyễn Doãn Tâm, xóm Trường Lĩnh (Thửa 24, tờ bản đồ số 20) đến ông Phạm Hữu Nhàn, xóm Trường Lĩnh (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 18) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Chợ Da đi xã Nam Hưng II. Đường liên xã | Từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng xóm Xuân Tường (từ thửa số 195, tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Hoàng Châu, xóm Trường Lĩnh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 26) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường QH 10 m IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam / 4.17. Khu quy hoạch đấu giá vùng 07, xóm Dương Nam | Từ Lô số 01, tờ bản đồ số 69 - Lô số 02, tờ bản đồ số 69 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) | 3.000.000 |
| Đường QH 10 m IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung / 5.14. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cửa Quán, xóm Dương Trung (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch | Từ lô số 01, từ 40 - đến Lô số 19, tờ bản đồ số 40 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) | 1.200.000 |
| Đường QH 6 m IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung / 5.14. Khu quy hoạch đấu giá vùng Cửa Quán, xóm Dương Trung (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch | Từ lô số 20, tờ bản đồ số 40 - đến Lô số 39, tờ bản đồ số 40 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) | 1.200.000 |
| Đường QH 7 m IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây / 1.17. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Dầu | Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 105, tờ bản đồ số 62 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.17.1 | 10.000.000 |
| Đường QH 7 m IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây / 1.17. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Dầu | Từ thửa 127, tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 139, tờ bản đồ số 62 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.17.3 | 5.000.000 |
| Đường QH 7 m IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây / 1.17. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Dầu | Từ thửa 106, tờ bản đồ số 62 - đến thửa số 126, tờ bản đồ số 62 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.17.2 | 5.000.000 |
| Đường QH 7 m II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn / 1.15. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Trọt | Từ nhà bà Vân Liêm - nhà ông Quyết (tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ Cây xăng Thanh Lương (từ thửa số 209, tờ bản đồ số 29 nay là tờ bản đồ số BĐ số 153) - Chợ Cồn Xã Thanh Dương (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 29 nay là tờ bản đồ số BĐ số 153) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ xã Thanh Khai (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 28 nay là tờ bản đồ số 147) - Xí nghiệp Gạch ngói Bản Vùng (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 28 nay là tờ bản đồ số 147) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ Nhà bà Cách (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Mùi (đến thửa số 654, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Khu vực giải khát từ nhà bà huệ (thửa 1200 tờ bản đồ số 102) - đến nhà ôngQuyết (đến thửa số 1284, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | khu vực Rú Nguộc Từ nhà cô Thắm (từ thửa số 323, tờ bản đồ số 94) - đến nhà bà Hiền (đến thửa số 353, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ xí nghiệp Gạch ngói Bản Vùng (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 30 nay là tờ bản đồ số 154) - Cây xăng Xã Thanh Lương (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 30 nay là tờ bản đồ số 154) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ Nhà ông Thủy (từ thửa số 967, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Thành sửa xe (đến thửa số 1015, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ Nhà ông Đức (từ thửa số 801, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Quế (đến thửa số 949, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ nhà ông Giao xóm Xuân Tường (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 22) - Nhà bà Xuân Huấn xóm Trường Xuân (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 27) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Phan Thị Bích Ngọc (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 143) - Nguyễn Thị Mai (Thửa đất số 89, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) | 8.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ Lâm Hồng Thái (từ thửa 125, tờ bản đồ số 63) - đến Nguyễn Sỹ Thanh tiếp giáp Xuân Tường (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 62) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ Nguyễn Văn Hữu tiếp giáp xã Thanh Lương (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 68) - đến Nguyễn Cảnh Lục (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 I. Đường Quốc lộ 46 | Từ ngà bà Tư Thế xóm Trường Xuân (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 27) - Giáp ranh địa phận xã Thanh Dương (đến thửa số 145, tờ bản đồ số. 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường Quốc lộ 46 cũ III. Đường xã | Điểm đấu nối đường Quốc lộ 46 mới (Nhà ông Luyện xóm Trường Xuân) (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Đặng Bá Thìn xóm Tràng Thọ (đến thửa số 134, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) | 1.800.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ Ngã ba Rú Làng, xóm Dương Trung (Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 61) - đến ngã tư Phùng Nông, xóm Dương Trung (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4 | 2.500.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ Đình Tuấn, xóm Dương Bắc (Từ thửa số 44, tờ bản đồ số 55) - đến Võ Văn Linh, xóm Dương Bắc (đến thửa đất 02, tờ bản đồ số 53) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6 | 2.500.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ Ngã ba Rú Làng, xóm Dương Trung (Từ thửa số 118, tờ bản đồ số 60) - đến ngã tư Phùng Đạo, xóm Dương Trung (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 2.500.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ Ao Bồ Thân, xóm Dương Nam (Từ thửa số 256, tờ bản đồ số 67) - đến Ngã ba Rú Làng, xóm Dương Trung (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 60) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 5.000.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ ngã tư ông Điêng, xóm Dương Nam (Từ thửa số 196, tờ bản đồ số 67) - đến Ngã ba Rú Làng, xóm Dương Trung (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 61) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 5.000.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ ngã ba Lê Lộc, xóm Dương Trung (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 57) - đến Hữu Châu, xóm Dương Bắc (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 54) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5 | 2.500.000 |
| Đường huyện 353B II. Đường liên xã | Từ Đình Nam, xóm Dương Bắc (Từ thửa số 08, tờ bản đồ số 50) - đến Sỹ Thanh, xóm Dương Bắc (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 50) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7 | 2.500.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Văn Thị Lan (thửa số 241, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Văn Đình Đoàn (thửa số 29, tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 177) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.6 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Văn Trứ (thửa số 12, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 142) - Nguyễn Văn Chỉnh (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 137) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.9 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Nhự Hải (thửa số 159, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Văn Đình Đại (thửa 250, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.19 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Hữu Trung (thửa số 163, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Nguyễn Doãn Thành (thửa số 18, tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 165) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.3 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Đình Thuận (thửa số 32, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Văn Đình Xuân (Thửa 47, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Phan Văn Tân (Thửa số 62, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) - Nguyễn Đình Vinh (Thửa số 21, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.3 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Doãn Cúc (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Đình Việt (thửa đất số 104, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.5 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Thị Lài (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 137) - Nguyễn Đình Trường (thửa số 27, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 142) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.10 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Hoàng Thị Lan (thửa 51, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) - Văn Bá Tuấn (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.5 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Nguyễn Doãn Hiếu (thửa số 9, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) - Phan Văn Tuân (thửa số 136, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Văn Hoa (thửa số 31, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 142) - Nguyễn Công Tân (thửa số 24, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 142) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.11 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Văn Đình Lương (thửa số 70, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) - Nguyễn Doãn Trường (thửa số 72, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Văn Đình Hảo (Thửa đất số 139, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Sỹ Chương (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 152) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.7 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Tấn (thửa 154, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Đặng Đức sơn (thửa 557, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.5 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Đình Lương (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) - Phúc Hữu Sáu(thửa số 9, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Nhự Huấn (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 152) - Văn Đình Thu (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 152) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.4 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Phan Văn Cường (thửa số 9, tờ bản đồ số 14 nay là tờ bản đồ số 149) - Văn Thị Hồng (thửa số 28, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.1 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Việt Hoa (thửa số 87, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) - Nguyễn Văn Quế (thửa số 77, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Thị Thanh Loan (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Văn Đình Đông (Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.3 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Văn Đình Hà (Thửa số 147, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Duy Hồng (Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 152) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.8 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Phùng Thu (Thửa đất số 133, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Doãn Hoàn (Thửa đất số 18, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.6 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Trần Văn Lợi (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) - Văn Bá Chiến (thửa số 27, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.6 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Vương Đình Lưu (từ thửa đất số 65, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Phùng Dần (Thửa đất số 101, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.2 | 850.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Thị Hợi (thửa số 174, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Đinh Thị Hoa (thửa số 21, tờ bản đồ số 20 tờ bản đồ số 165) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.4 | 800.000 |
| Đường liên xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Đình Chương (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 142) - Nguyễn Văn Nhật (Thửa số 412, tờ bản đồ số 2 nay là tờ bản đồ số 112) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.8 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Đình Thu (thửa số 9, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Phan Văn Hiền (thửa số 1, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.14 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Bàu Già (Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 131) (Từ thửa số 206, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 131) - Bàu Mỏ (Đến thửa số 405, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Đến thửa số 287, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 131) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.5 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Bộng Xưởng (Từ thửa số 342, tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 139) (Từ thửa số 372, tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 139) (Từ thửa số 370, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Từ thửa số 368, tờ bản đồ số 26nay là tờ bản đồ số 144) (Từ thửa số 367, tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 139) - Ngiã địa Thòi Lòi (Đến thửa số 28, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Đến thửa số 5, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Đến thửa số 407, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.5 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Trần Anh Tuấn (thửa số 43, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 152) - Văn Đình Hưng (thửa số 15, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 152) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.13 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Phan Thị Bân (thửa số 86, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Nhự Thân (thửa 147, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.21 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Văn Thu (thửa số 100, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Đinh Xuân Thiện (thửa số 87, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.9 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Nguyễn Doãn Thịnh (thửa số 208, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Võ Trung Thành (thửa 193, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.3 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Cảnh Điều (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) - Nguyễn Công Hà (thửa số 38, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.10 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Phúc Hữu Thư (thửa số 2, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 142) - Nguyễn Văn Sơn (thửa số 37, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 137) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.16 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Nguyễn Doãn Thắng (thửa 79, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) - Trần Hữu Dũng (thửa số 92, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.9 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Thị Thanh (thửa 141, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Đinh Xuân Tiến (Thửa số 181, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.20 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2 | Trục xóm 1 (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 162) - Trục xóm 2 (Đến thửa số 105 tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 162) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.2 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Đình Long (thửa số 16, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) - Hoàng Văn Chân (thửa số 5, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 146) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.7 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Bình (thửa 157, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Đinh Xuân Thướm (thửa 167, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.18 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Bốn (thửa số 107, tờ bản đồ số 22 tờ bản đồ số 168) - Văn Đình Dũng (thửa số 90, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.29 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Ngọc(thửa 51, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Văn Đình Thông (thửa 52, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.7 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Đường trục xóm 1 (từ thửa 273, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 308, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 345, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 376, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 298, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 268, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 266, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 238, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 234, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 47, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 73, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 105, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 132, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 185, tờ 34 nay là tờ 163) (Từ thửa số 247, tờ 34 nay là tờ 163) - Đường trục xóm 2 (đến thửa số 474 tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 476, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số163) (Đến thửa số 503, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 483, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 498, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 468, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 465, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 461, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 413, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 210, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 211, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 241, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 240, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 271, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.6 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Thanh Hải (thửa 36, tờ bản đồ số 22 tờ bản đồ số 168) - Văn Đình Tiến (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 22 tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.24 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Hữu Bảy (thửa số 21, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) - Nguyễn Đình Tam (thửa số 24, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.14 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Đình Hoan (thửa số 37, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) - Nguyễn Nhự Ngoạn (Thửa số 39, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.13 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3 | Trường THCS (Từ thửa số 566, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 544, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 123, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 625, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 627, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 628, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 629, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Ao Họ Bùi (Đến thửa số 155, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 229, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 177, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 158, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 669, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 665, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.4 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2 | Giếng Cồn (Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Từ thửa số 530, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 536, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 560, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 531, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Bàu Lim (Đến thửa số 145, tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Đến thửa số 92, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 146, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 168, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 148, tờ bản đồ số 39 nay là tờ bản đồ số 173) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.3 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Hữu Ánh (thửa 93, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Doãn Chiến (thửa 93, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.27 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Văn Đình Hảo (thửa số 276, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Văn Mạnh Hà (thửa số 104, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.1 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3 | Làng Nồi (Từ thửa số 325, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 328, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Bàu Ó (Đến thửa số 446, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 370, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.1 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Hữu Năm (thửa số 43, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) - Nguyễn Thị Nga (thửa số 59, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.11 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Văn Đình Lộc (Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) - Nguyễn Hữu Tùng (Thửa số 27, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.9 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Nguyễn Nhự An (thửa 383, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Nguyễn Doãn Thắng (thửa số 406, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Trường Tiểu Học (Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) - Nhà VH xóm 7 cũ (Đến thửa số 251, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 292, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 281, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 397, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Đến thửa số 451, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.3 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Luận (thửa 76, tờ bản đồ số 22 tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Doãn Hưng (thửa 74, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.26 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Bến Son (Từ thửa số 238, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) - Cồn Bứa (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.1 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Trạm Bơn cồn Tra (Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 14 nay là tờ bản đồ số 128) (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 123) - Ao Cố Tâm (Đến thửa số 166, tờ bản đồ số 14 nay là tờ bản đồ số 128) (Đến thửa số 210, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 123) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.6 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Bùi Thị Ngụ (thửa số 206, tờ bản đồ số 21 tờ bản đồ số 167) - Văn Đình Hào(thửa số 225, tờ bản đồ số 21 tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.5 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Động Đỏ (Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Từ thửa số 110, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) - Trục xóm 6 (Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Đến thửa số 7, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Đến thửa số 12, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 11 nay là tờ bản đồ số 125) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.1 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Cúc (thửa số 65, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Văn Bá Yêng (thửa số 49, tờ bản đồ số bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.25 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Lê Bá Thuận (thửa số 86, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Lê Bá Đồng (thửa số 93, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.10 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2 | Xã Thanh Dương (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 162) - Nghĩa trang Cồn (Đến thửa số 12 tờ bản đồ số 33 nay là tờ bản đồ số 162) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.1 | 600.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Động Đỏ (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 124) (Từ thửa số 171, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 110) (Từ thửa số 150, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 110) - Xã Thanh Dương (Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 123) (Đến thửa số 183, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 110) (Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 110) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.5 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Thị Năm (thửa số 82, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Nguyễn Đình Bính (thửa số 76, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 158) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.11 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Cầu Khe Cát (Từ thửa số 132, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 106) (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 2 nay là tờ bản đồ số 105) - Đập Ba Triều (Đến thửa số 94, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 106) (Đến thửa số 10, tờ bản đồ số 2 nay là tờ bản đồ số 105) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.4 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Phan Thị Sáu (thửa số 61, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) - Đinh Xuân Chất (thửa số 71, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Trục xóm 4 (Từ thửa số 419, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 399, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 400, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Bàu Ó (Đến thửa số 450, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 468, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 381, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.2 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Trường Tiểu Học (Từ thửa số 156, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 213, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Từ thửa số 265, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Từ thửa số 99, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) - Nhà VH xóm 7 cũ (Đến thửa số 251, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 292, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 281, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 397, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) (Đến thửa số 451, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 130) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.2 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Nguyễn Thị Trung (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 137) - Nguyễn Công Nga (thửa số 20, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 137) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.12 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Cầu Thống (Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 131) (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 131) (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Từ thửa số 320, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) - Đê Lăng Họ Chu (Đến thửa số 44, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Đến thửa số 302, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 131) Đến thửa số 326, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Đến thửa số 557, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Đến thửa số 578, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 136) (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.6 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Đồi Vện (Từ thửa số 55, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) (Từ thửa số 38, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) (Từ thửa số 49, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) (Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) - Trục xóm 6 (Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) (Đến thửa số 4, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) (Đến thửa số 74, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 127) (Đến thửa số 131, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.2 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Trần Thị Hạnh (thửa 50, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Bùi Thị Chung (thửa số 48, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.6 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Lê Văn Long (thửa số 19, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Nguyễn Doãn Huấn (thửa số 17, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.15 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Sông Gang (Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Từ thửa số 39, tờ bản đồ số 28 nay là tờ bản đồ số 147) - Đê nhà Chải (Đến thửa số 108, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) (Đến thửa số 99, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 140) (Đến thửa số 49, tờ bản đồ số 28 nay là tờ bản đồ số 147) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.6 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3 | Trường Mầm non (Từ thửa số 382, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Trường THCS (Đến thửa số 456, tờ bản đồ số 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.3 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Mạch Su (từ thửa số 281, tờ 29 nay là tờ bản đồ số 153) - Mai Sen (đến thửa số 36 tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Ao Bàu (Từ thửa số 416, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 476, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Cửa Bàu (Đến thửa số 383, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 301, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.1 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3 | Nhà Văn hoá xóm 3 (Từ thửa số 489, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Nhà Văn hoá xóm Chùa cũ (Đến thửa số 197, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.2 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Nguyễn Hữu Minh (thửa 245, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Nguyễn Như Lý (thửa số 277, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Núi Phượng Hoàng (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 127) (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 127) (Từ thửa số 172, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Từ thửa số 170, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Từ thửa số 89, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Từ thửa số 81, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 106) - Nhà Văn hoá xóm 10 cũ (Đến thửa số 12, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 127) (Đến thửa số 54, tờ bản đồ số 13 nay là tờ bản đồ số 127) (Đến thửa số 67, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Đến thửa số 55, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Đến thửa số 2, tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số 107) (Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số 107) (Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 121) (Đến thửa số 130, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 106) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.3 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Làng Nồi (Từ thửa số 374, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 312, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 293, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 294, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Trục xóm 4 (Đến thửa số 308, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 375, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 371, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 275, tờ bản đồ số 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.3 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Cồn Bứa (Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 124) (Từ thửa số 61, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 124) - Động Đỏ (Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 124) (Đến thửa số 170, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.4 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 290, tờ 29 nay là tờ bản đồ số 153) (Từ thửa số 302, tờ 29 nay là tờ bản đồ số 153) - Ao Xôi Xôi (đến thửa số 114 tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 369, tờ 29 nay là tờ bản đồ số 153) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Đình Tứ (thửa số 16, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Đoàn Minh Hoàng (thửa 141, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.22 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Văn Thanh Minh (thửa số 443, tờ bản đồ số 21 nay là thửa đất số 167) - Nguyễn Doãn Hải (thửa 468, tờ bản đồ số 22 nay là thửa đất số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.12 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Hoàng (thửa số 126, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Văn Thị Thanh (thửa số 114, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.13 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Đồng Mù Ú (Từ thửa số 118, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 124) (Từ thửa số 43, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 129) (Từ thửa số 84, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 129) (Từ thửa số 620, tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 134) (Từ thửa số 38, tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 134) - Đồng Tra (Đến thửa số 435, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 129) (Đến thửa số 433, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 129) (Đến thửa số 456, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 129) (Đến thửa số 238, tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 134) (Đến thửa số 200, tờ bản đồ số 20 nay là tờ bản đồ số 134) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.7 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Phan Thị Bốn (thửa số 45, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Nguyễn Thị Hòa (thửa số 64, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.8 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Vinh (Thửa 108, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Văn Đình Bé(thửa số 72, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.28 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Hanh (thửa số 609, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Bùi Thị Thìn (thửa số 33, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.23 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Văn Đình Điểm (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Nguyễn Doãn Hiến (thửa số 212, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.2 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Bộng Xưởng (Từ thửa số 257, tờ bản đồ số 24 nay là tờ bản đồ số 139) (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) - Nhà Ngui (Đến thửa số 249, tờ bản đồ số 23 nay là tờ bản đồ số 138) (Đến thửa số 13, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) (Đến thửa số 9, tờ bản đồ số 26 nay là tờ bản đồ số 144) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.4 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Văn Đình Ngọc (thửa 155, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Nguyễn Hữu Định (thửa 156, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.17 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Thanh Tân (thửa 101, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Nguyễn Nhự Cháu (Thửa số 102, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.12 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Trục xóm 1 (Từ thửa số 21, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Từ thửa số 32, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) - Cồn Dưới (Đến thửa số 40, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Đến thửa số 36, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.3 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Trục Chợ Bò (Từ thửa số 45, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Từ thửa số 54, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Từ thửa số 69, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Từ thửa số 77, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) - Xóm 1 (Đến thửa số 41, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Đến thửa số 49, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Đến thửa số 58, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Đến thửa số 101, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.4 | 1.250.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Văn Cao Đức (Thửa số 40, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) - Văn Thị Dụy (thửa số 47, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 141) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.15 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Nguyễn Doãn Truyền (thửa số 65, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) - Văn Thị Thọ (thửa số 60, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.12 | 850.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Nguyễn Hữu Thảo (thửa 162, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Văn Đình Chiến (thửa 179, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.16 | 800.000 |
| Đường ngõ xóm III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Nguyễn Doãn Điền (thửa 125, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) - Văn Đình Hoa (thửa 100, tờ bản đồ số 25 nay là tờ bản đồ số 178) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.10 | 800.000 |
| Đường quy hoạch 10 m I. Khu quy hoạch đấu giá vùng Rú Cấm, xóm Lam Sơn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 8/5/2024) | Lô số 11 - Lô số 20 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 10 m I. Khu quy hoạch đấu giá vùng Rú Cấm, xóm Lam Sơn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 8/5/2024) | Lô số 21 - Lô số 31 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. Khu quy hoạch đấu giá vùng Chần, xóm Dương Tâm (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 01/3/2024) | Lô số 23 - Lô số 38 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2 | 4.500.000 |
| Đường quy hoạch 12 m IV. Khu quy hoạch đấu giá vùng Chần, xóm Dương Tâm (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 01/3/2024) | Lô số 01 - Lô số 22 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m I. Khu quy hoạch đấu giá vùng Rú Cấm, xóm Lam Sơn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1334/QĐ-UBND ngày 8/5/2024) | Lô số 01 - Lô số 10 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường quy hoạch 15 m IV. Khu quy hoạch đấu giá vùng Chần, xóm Dương Tâm (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 615/QĐ-UBND ngày 01/3/2024) | Lô số 39 - Lô số 41 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam / 4.18. Khu quy hoạch đấu giá vùng Tái Định Cư, xóm Dương Nam | Lô số 01, tờ bản đồ số 45 - Lô số 06, tờ bản đồ số 45 XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) | 8.800.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Nhà văn hóa xóm Nguyệt Bổng (Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 104) - đến nhà anh Thắng (đến thửa số 519, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ nhà ông Thắng (từ thửa số 1218, tờ bản đồ số 88) - đến nhà ông Phượng (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.2 | 800.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Nguyễn Thị Lê (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 62) - đến Lâm Thị Nhung (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 59) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Từ ông Bá (Từ thửa số 1193, tờ bản đồ số 103) - đến bà Bình Chung (đến thửa số 1114, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.3 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Nguyễn Thị Sáu (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 56) - đến Võ Văn Lâm (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Bà Thanh Chất (Từ thửa số 97, tờ bản đồ số 67) - đến Đền Cao Các (đến thửa số 280, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.6 | 1.700.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Bá Hòa (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 68) - đến Sỹ Phong (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 68) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.5 | 2.400.000 |
| Đường trục chính III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Đầu xóm 1 (từ thửa số 267 tờ 29 nay là tờ bản đồ số 153) (Từ thửa số 304, tờ 29 nay là tờ bản đồ số 53) - Cống Mai Sen (đến thửa số 83 tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 88, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.1 | 1.250.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà bà Quỳnh Biên (Từ thửa số 422, tờ bản đồ số 103) - đến anh Thắng (đến thửa số 547, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.3 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Cảnh Thịnh (Từ thửa số 87, tờ bản đồ số 67) - đến Ao Bồ Thân (đến thửa số 277, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.4 | 1.700.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ ông Lý (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Hùng (đến thửa số 536, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.5 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Công Quang (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 68) - đến Trọng Thắng (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 68) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.7 | 3.300.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Cảnh Tình (Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 67) - đến Hữu Liên - Thu (đến thửa số 95, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.2 | 2.400.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ nhà anh Bích (Từ thửa số 569, tờ bản đồ số 102) - đến nhà ông Sơn (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.3 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Từ Bùi Văn Hội thửa 190 tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số BĐ số 150 - Nguyễn Duy Chiến (thửa đất số 271, tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số 150) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.1 | 1.600.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Nguyễn Sỹ Nam (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 65) - đến Trại Tù (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 61) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.2 | 1.700.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Đinh Văn Sơn (Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 69) - đến Sỹ Long (đến thửa số 179, tờ bản đồ số 69) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.8 | 3.300.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Ngã ba Cây Cam (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 53) - đến Cảnh Tý (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 53) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Nguyễn Thị Thơn thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6 nay là tờ bản đồ số 158) - Nguyễn Duy Huy (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 6 nay là tờ bản đồ số 158) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ nhà ông Hải (Từ thửa số 593, tờ bản đồ số 102) - đến nhà Ngô Thắng (đến thửa số 1622, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.1 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Hữu Trường (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 59) - đến Sỹ Xuân (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 56) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Nhà văn hóa xóm Dương Đông (Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 65) - đến Ngã ba Cảnh Phúc (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 61) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.1 | 1.700.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ bà Xoan (từ thửa số 553, tờ bản đồ số 94) - đến ông Trí (đến thửa số 485, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.2 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Ngã tư Trạm điện (Từ thửa số 44, tờ bản đồ số 67) - đến Nhà văn hóa xóm 9 cũ vòng lên Sỹ Văn (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 66) vòng lên (thửa số 110, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.2 | 1.700.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ Nguyễn Thị Thảo (từ thửa số 672, tờ bản đồ số 87) - đến nhà bà tạo lực (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.3 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Tân (Từ thửa số 438, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Vỹ (đến thửa số 1502, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.4 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ nhà bà Năm (Từ thửa số 199, tờ bản đồ số 102) - đến nhà ông Sào giáp với xóm 6 cũ (đến thửa số 1222, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.2 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Đường xóm | Từ gần Trụ sở UBND xã "nhà ông Ngoạn" (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 25) - Nhà bà Trần Thị Lương, xóm Trường Xuân (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Bưu điện xã (Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 65) - đến Phùng Đạo (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.1 | 1.700.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Nhà thờ họ Đinh (Đinh Văn Quản) (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 55) - đến Đình Lợi (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 53) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính IV. Đường xóm | Từ nhà ông Thuần xóm Trường Lĩnh (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 26) - Nhà ông Sung giáp xã Thanh Dương (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 26) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Nhà văn hóa xóm 1 cũ (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 50) - đến Lê Doãn Nhiêm (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 39) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà ông Lê Minh Hiền (từ thửa số 583, tờ bản đồ số 104) - đến nhà anh Thái Văn An (đến thửa số 455, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ Nhà Lực tỵ (Từ thửa số 568, tờ bản đồ số 102) - đến nhà ông Hòa Tứ (đến thửa số 1142, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.4 | 1.200.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ ông Thái (Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 109) - đến nhà văn hóa xóm 9 cũ (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.4 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ ông Hậu (Từ thửa số 493, tờ bản đồ số 90) - đến ông Bình (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 79) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.1 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Từ nhà văn hóa xóm Nam Phong vòng qua nhà ông Châu (Từ thửa số 1197, tờ bản đồ số 103) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Châu (Tuế) (đến thửa số 512, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.1 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Đường xóm | Từ nhà văn hóa xóm Trường Lĩnh (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Thìn giáp xã Ngọc Sơn (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 17) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Hồng Thuận vòng qua cổng ông Hữu (Từ thửa số 492, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Hiếu (đến thửa số 1027, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.3 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ ông Lê Võ Huy vòng phía ông Bảo (từ thửa số 195, tờ bản đồ số 94) - đến nhà bà đoàn Mai (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.4 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Nguyễn Sỹ Huệ (Từ thửa số 69, tờ bản đồ số 67) - đến Nguyễn Văn Lực (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 68) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.4 | 2.400.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ nhà anh Cường (từ thửa số 1411, tờ bản đồ số 88) - đến nhà ông Lê Cảnh Tư (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 88) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Văn Thị Chắt (từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Công Lễ (thử đất số 83, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 115) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Quốc lộ 46 (Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 69) - đến tiếp giáp xã Thanh Lương (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 69) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.1 | 3.300.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Bùi Văn Thắng (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 6 nay là tờ bản đồ số 158) - Bùi Văn Tiêu (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 6 nay là tờ bản đồ số 158) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Bốn (Từ thửa số 980, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông chiến Khai (đến thửa số 1224, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.1 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Nguyễn Công Long (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 67) - đến Nguyễn Đình Thái (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 65) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.3 | 1.700.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Hường (Từ thửa số 939, tờ bản đồ số 95) - đến nhà Nga Nam giáp xóm 8 cũ (đến thửa số 1221, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.2 | 1.350.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Lê Doãn Tuyền (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 69) - đến Võ Tuấn Anh (đến thửa số 270, tờ bản đồ số 45) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.3 | 8.800.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Trường THPT Nguyễn Sỹ Sách (Từ thửa số 66, tờ bản đồ số 66) - đến quán Duyên Khoan (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.3 | 1.800.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Nhà văn hóa xóm Dương Tâm (Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 64) - đến Cầu Trà (đến thửa số 84, tờ bản đồ số bản đồ 63) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.4 | 1.700.000 |
| Đường trục chính IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Đình Hậu (Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 66) - đến Chí Bắc (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 65) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.1 | 2.400.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Từ ông Trí (Từ thửa số 1204, tờ bản đồ số 103) - đến nhà hoàng (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 109) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.2 | 1.350.000 |
| Đường trục chính II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ nhà ông Phượng đến (từ thửa số 322, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Vy (đến thửa số 702, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.1 | 1.350.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Từ Cảnh Huynh từ thửa 118, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Bạch Sỹ Nhật đến thửa số 73, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 11 | 4.000.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Bùi Văn Tư (từ thửa số 205 tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số 150) - đến Bùi Hữu Thửa 264 tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ UBND xã (Từ lô số 1, tờ 34 nay là ờ BĐ số 163) (Từ thửa số 225, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Xóm 1 (Đến lô số 12, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 283, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Bàu Trằm (Từ thửa số 298, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 131) - Cống Cầu Thống (Đến thửa số 162, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 131) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 17 | 1.250.000 |
| Đường xã I. Đường xã | từ Duy Nam (từ thửa đất số 403, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175) - đến Thủ Bình (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6 | 5.500.000 |
| Đường xã I. Đường xã | từ Bùi xuân Thiện (từ thửa 189 tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số 150) - đến Bùi Công Hoan (thửa số 273 tờ bản đồ số 4 nay là tờ bản đồ số 150) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Bàu Ó (Từ thửa số 460, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 509, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Dốc Cồn Lim (Đến thửa số 461, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 489, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ trường THCS (Từ thửa số 541, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 527, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Đường Kiệt (Đến thửa số 667, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 668, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ trường Mầm Non (Từ thửa số 427, tờ 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Từ thửa số 345, tờ 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Xã Thanh Yên (Đến thửa số 344, tờ 35 nay là tờ bản đồ số 164) (Đến thửa số 318, tờ 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ xóm 2 (Từ thửa số 52, tờ 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Từ thửa số 18, tờ 39 nay là tờ bản đồ số 173) - Cổng chào xã Thanh yên - Bàu Ó (Đến thửa số 200, tờ 39 nay là tờ bản đồ số 173) (Đến thửa số 28, tờ 39 nay là tờ bản đồ số 173) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Chợ Bò (Từ thửa số 1, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Từ thửa số 2, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) - Xóm 2 (Đến thửa số 110, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) (Đến thửa số 127, tờ 33 nay là tờ bản đồ số 162) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường xã I. Đường xã | từ Thủ Quân từ thửa số 11, tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ số 174 - đến Thị Lân đến thửa số 284, tờ bản đồ số 8 nay là tờ bản đồ số 174 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 10 | 4.000.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Từ Kim Thao (Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166) - Đến Bạt Thuận (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5 | 5.000.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ nhà văn hoá xóm 7 cũ (Từ thửa số 51, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 130) - Nhà văn hoá xóm 9 cũ (Đến thửa số 452, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 130) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 11 | 1.250.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Cổng chào xóm 11 cũ (Từ thửa số 29, tờ 25 nay là tờ bản đồ số 140) - Bàu Trằm (Đến thửa số 20, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 136) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 18 | 1.250.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Quốc lộ46 (từ lô số 13, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Trường Trung học cơ sở (đến lô số 16, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 6.000.000 |
| Đường xã I. Đường xã | từ NVH xóm Mỹ Sơn từ thửa 506, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến nhà Ông Hoàng đến thửa 404, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 8 | 6.500.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Từ Duy Nam (Từ thửa số 63, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166) - Đến Bá Đàn (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 176) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Quốc lộ46 (từ thửa số 285, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Trường Trung học cơ sở (đến thửa số 379, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 3.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ cống Đồng Tra (Từ thửa số 249, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Từ thửa số 275, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 135) - Trường Tiểu học (Đến thửa số 21, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 135) (Đến thửa số 137, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 135) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 12 | 1.250.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Nhà Văn Hoá xóm 8 cũ (Từ thửa số 169, tờ 10 nay là tờ bản đồ số 124) - Cồn Mụ Mỵ (Đến thửa số 10, tờ 10 nay là tờ bản đồ số 124) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 14 | 1.250.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ cồn Mụ Mỵ (Từ thửa số 111, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 123) (Từ thửa số 128, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 123) - Xã Thanh Dương (Đến thửa số 24, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 123) (Đến thửa số 17, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 123) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 13 | 1.250.000 |
| Đường xã I. Đường xã | từ Nguyễn Thị Nhỏ (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) - đến Nguyễn Kim Lục (đến thửa số 259 tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Từ Nguyễn Thị Kỳ từ thửa 136, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến nhà văn hoá xóm Phú Thắng đến thửa số 74, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 12 | 4.000.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ cồn Bứa (Từ thửa số 38, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 125) (Từ thửa số 29, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 125) - Núi Phượng Hoàng (Đến thửa số 71, tờ 12 nay là tờ bản đồ số 126) (Đến thửa số 41, tờ 12 nay là tờ bản đồ số 126) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 16 | 1.250.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Từ Nguyễn Duy Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 16 nay là tờ bản đồ số 188) - đến Bạch Sỹ Thảo đến thửa số 57, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường xã I. Đường xã | từ Cảnh Đệ từ thửa số 155, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 176 - đến Bùi Ngọc Trân đến thửa số 366, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 9 | 6.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ Nhà Văn Hoá xóm 8 cũ (Từ thửa số 3, tờ 15 nay là tờ bản đồ số 129) - Trạm bơm Cồn Tra (Đến thửa số 220, tờ 20 nay là tờ bản đồ số 134) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 15 | 1.250.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ xã Thanh Dương (Từ thửa số 1, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Từ thửa số 48, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) - Trường Tiểu học Nguyễn Sỹ Sách (Đến thửa số 353, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) (Đến thửa số 350, tờ 34 nay là tờ bản đồ số 163) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường xã II. Đường xã | Từ UBND xã (Từ thửa số 322, tờ 35 nay là tờ bản đồ số 164) - Cống Cửa Bàu (Đến thửa số 320, tờ 35 nay là tờ bản đồ số 164) XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường xã I. Đường xã | Nguyễn Duy Thịnh thửa 201 tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 - Nguyễn Văn Khả thửa đất số 364 tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 13 | 5.500.000 |
| Đường xã 177 III. Đường xã | Từ Bà Thanh, xóm Dương Bắc (Từ thửa số 15, tờ bản đồ số 54) - đến Công Tâm, xóm Dương Bắc (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 51) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 2.500.000 |
| Đường xã 178 III. Đường xã | Từ Bà Nhị, xóm Dương Tây (Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 26) - đến Đình Hùng, xóm Dương Tây (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 23) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 2.500.000 |
| Đường xã Văn Thịnh - Ngọc Chùa II. Đường xã | Văn Đình Hà (Thửa số 66, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) - Phan Văn Bảy (Thửa số 489, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường xã qua Tân Phong II. Đường xã | Nguyễn Khắc Dũng (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 12 nay là tờ bản đồ số 143) - Bùi Hữu Sửu (thửa số 3, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1 | 3.000.000 |
| Đường xã qua Tân Phong II. Đường xã | Lê Xuân Đào (Thửa đất số 56, tờ bản đồ số 15 nay là tờ bản đồ số 151) - Nguyễn Cảnh Giảng (Thửa đất số 66, tờ bản đồ số 19 nay là tờ bản đồ số 160) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2 | 1.500.000 |
| Đường xã qua Văn Thịnh II. Đường xã | Nguyễn Thị Liệu (Thửa số 4, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 159) - Lê Bá Liêng (Thửa số 1, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 157) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường xã qua Văn Thịnh II. Đường xã | Bùi Thị Tỉu (Thửa số 139, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 167) - Văn Đình Thái (thửa số 604, tờ bản đồ số 22 nay là tờ bản đồ số 168) XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Hữu Trung (Từ thửa số 91, tờ bản đồ số 69) - đến bà Mai Nhân (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 69) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.14 | 3.300.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Lê Viết Phú thửa số 304, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Nguyễn Văn Thắng đến thửa số 301, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ HT xóm 7 cũ (Từ thửa số 456, tờ bản đồ số 102) - đến nhà ông lịch (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.5 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Thúc Tuyền (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 62) - đến Hữu Sơn (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 29) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.4 | 1.800.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ Phùng Tơm (Thửa số 48, tờ bản đồ số 30) - Đến ông Phan Văn Dương (Thửa số 46, tờ bản đồ số 30) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ ngã ba Cảnh Năm (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 53) - đến Lâm Văn Tư vùng Trại Vị (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 41) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ nhà văn hóa xóm 13 cũ (Từ thửa số 629, tờ bản đồ số 91) - đến giáp địa phận xã Xuân Tường (đến thửa số 448, tờ bản đồ số 98) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ ông Tình Huệ (Từ thửa số 1170, tờ bản đồ số 95) - đến ông Thanh Bê (đến thửa số 230, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.8 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Thúc Chỉnh (Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 57) - đến Đinh Văn Đồng (đến thửa số 06, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.11 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ ông Ba (từ thửa số 527, tờ bản đồ số 88) - đến nhà bà Lan Cần (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 75) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.3 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Từ nhà thờ họ võ (Từ thửa số 1161, tờ bản đồ số 103) - đến nhà ông Vượng (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 104) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.4 | 1.350.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Nguyễn Kim Thịnh từ thửa số 70, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 179 - đến Kim Nhi đến thửa số 66, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 179 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.13 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà ông tâm vòng qua Danh Hiến (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 96) - đến nhà Đào Sơn (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.9 | 1.350.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Đinh Bạt Hoằng từ thửa số 40, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - đến Bùi Văn Chung đến thửa số 42, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.7 | 900.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Nguyễn Nguyễn Văn Thiệu (từ thửa 29, tờ bản đồ số 83) - đến ông Cao Xuân Tư (đến thửa 101, tờ bản đồ số 84) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.15 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Hữu Lộc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 56) - đến Võ Văn Song (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 56) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Hữu Sơn (Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 66) - đến Sỹ Nhơu (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.10 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | từ Kim Xin từ thửa số 128, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Kim Tiếp đến thửa số 141, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.12 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Bá (Từ thửa số 179, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Hồng (đến thửa số 226, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ Nhà văn hóa xóm 3 cũ (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 87) - đến nhà ông Dũng (đến thửa số 679, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Nguyễn Quang Diện (Thửa số 133, tờ bản đồ số 04) - Đến ông Nguyễn Đình Huệ (Thửa số 154, tờ bản đồ số 04) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.7 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Võ Văn Phi (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 59) - đến Lê Doãn Tuất (đến thửa số 63, tờ bản đồ số 56) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.14 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Đặng Đinh Đồng thửa số 78, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 - đến Lê Xuân Quang đến thửa số 38, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.16 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Duy Quế (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 51) - đến Hữu Sơn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 51) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.15 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ bà Nguyễn Thị Trung (Thửa số 66, tờ bản đồ số 28) - Đến ông Nguyễn Đình Bình (Thửa số 83, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.5 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Nguyễn Nguyễn Duy Lưu (từ thửa 54, tờ bản đồ số 89) - đến bà Lê Thị Huê (đến thửa 467, tờ bản đồ số 90) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.17 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Sân vận động xã (Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 64) - đến Sỹ Kỷ (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 64) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.3 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | Bùi Văn Thu (thửa đất số 116, tờ 9 nay là tờ 175) - Thủ Bình (Thửa đất số 4, tờ 8 nay là tờ 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.8 | 1.900.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ bà Nguyễn Thị Sâm (Thửa số 181, tờ bản đồ số 25) - Đến ông Hoàng Văn Hóa (Thửa số 200, tờ bản đồ số 25) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà bà Ngụ xóm Xuân Tường (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Lê Văn Hòa, xóm Xuân Tường (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 08) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ cổng chào xóm 10 cũ (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 33) - Mộ ông Hồ Sỹ Tạo (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 31) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 16 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Hữu Ngoạn (Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 64) - đến Lê Doãn Mai (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 63) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.12 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Lương Văn Hồng từ thửa số 103, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 179 - đến Nguyễn Duy Trinh đến thửa số 9, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 179 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.12 | 1.400.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Văn Đình Tình (Từ thửa số 201, tờ bản đồ số 65) - đến bà Phò (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 64) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.2 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Từ Bùi Ngũ từ thửa số 2, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174 - đến Trần Đức Liên đến thửa 138, tờ bản đồ số số 8 nay là tờ bản đồ số 174 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.8 | 1.600.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ ông Đặng Bá Sửu (Thửa số 137, tờ bản đồ số 33) - Đến ông Nguyễn Viết Hùng (Thửa 116, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà bà Nguyễn Thị Vân, xóm Tràng Thọ (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Đặng Bá Chiến (thửa 74, tờ bản đồ số 33) đến ông Phan Văn Chương (thửa số 173, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ ông Nguyễn Đình Hợp (Thửa 128, tờ bản đồ số 30) - Đến ông Nguyễn Văn Minh (Thửa số 39, tờ bản đồ số 30) đến ông Nguyễn Trọng Bính (Thửa số 100, tờ bản đồ số 31) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.2 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Bạch Sỹ Thân từ thửa số 53, tờ số 11 nay là tờ bản đồ số 179 - đến Đinh Bạt Hoá đến thửa số 117, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 179 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.11 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ nhà ông Tư (Từ thửa số 562, tờ bản đồ số 78) - đến nhà ông Quyền (đến thửa số 882, tờ bản đồ số 78) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà bà Liên xóm Xuân Tường (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Uông Thị Thống, xóm Trường Lĩnh (thửa số 44, tờ bản đồ số 23) đến ông Lân, xóm Trường Lĩnh (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 9 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | |từ Bùi Thị Thế từ thửa số 107, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Bùi Văn Biểu đến thửa số 85, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Trần Văn Khánh (Thửa số 102, tờ bản đồ số 20) - Đến ông Nguyễn Trọng Lập (Thửa số 70, tờ bản đồ số 20) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.5 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Nguyễn Thị Lựu từ thửa số 328, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Duy Lý đến thửa 485, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Nguyễn Trọng Mạo (từ thửa 903, tờ bản đồ số 91) - đến Phạm Bá Dũng (đến thửa 949, tờ bản đồ số 91) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.12 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Đình Đông từ thửa 578, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 đến Nguyễn Văn Tiệp từ thửa 68, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 196 - đến Bùi Văn Dũng đến thửa 112, tờ 20 nay là tờ bản đồ số 195 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.1 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Ngã ba nhà thờ họ Nguyễn Hữu sang Lâm Văn Hưng (Từ thửa số 167, tờ bản đồ số 67) sang (thửa số 273, tờ bản đồ số 67) - đến Công Năm (đến thửa số 239, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.9 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ nhà Nghị Trường (Từ thửa số 133, tờ bản đồ số 78) - đến Nhà Phương Vận (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 78) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Duy Chân (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 54) - đến Cảnh Trung (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 54) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Nguyễn Sỹ Bảy từ thửa 187, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - đến ĐẶng Đình Đồng đến thửa 77, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.12 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ ông Long Thuần (Từ thửa số 229, tờ bản đồ số 96) - đến ông Ba Lương (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.13 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Nguyễn Thị Bích, thửa số 212 đến Duy Ngọ, thửa số 254, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Bùi Văn Quang đến thửa số 295, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.11 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Nhà văn hoá Hồng Bình từ thửa 140, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - đến Đặng Đình Khang đến thửa 184, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.9 | 1.400.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Trọng Bảo (Thửa số 02, tờ bản đồ số 28) - Đến bà Nguyễn Thị Hồng (Thửa số 12, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.7 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Cảnh Biên (Từ thửa số 26, tờ bản đồ số 61) - đến Phùng Tư đến Cảnh Khoa (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 61) đến (thửa số 35, tờ bản đồ số 61) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.8 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Hữu Giang đến Sỹ Hà (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 65) đến (thửa số 68, tờ bản đồ số 61) - đến Sỹ Chất (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 65) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.9 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Sỹ Minh Điêp lên Hữu Đệ (Từ thửa số 111, tờ bản đồ số 67) lên (thửa số 184, tờ bản đồ số 67) - đến Lâm Thị Sáu (đến thửa số 262, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.12 | 1.700.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Văn Cường (Thửa số 17, tờ bản đồ số 28) - Đến bà Nguyễn Thị Lân (Thửa số 32, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.9 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Duy Quyền (Từ thửa số 54, tờ bản đồ số 57) - đến bà Hoán (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.10 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Sỹ Chiến (Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 64) - đến Đình Huề (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 64) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.5 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | từ Duy Đoài từ thửa số 432, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Duy Bảy đến thửa số108, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.11 | 1.400.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Hữu Châu (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 54) - đến Võ Văn Tạo (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 54) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ ông Dũng (từ thửa số 635, tờ bản đồ số 88) - đến Hội trường xóm 2A cũ (đến thửa số 304, tờ bản đồ số 88) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.7 | 800.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Văn Huy (Thửa số 25, tờ bản đồ số 28) - Đến ông Nguyễn Trọng Lâm (Thửa số 42, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.10 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ ông hoàn vòng qua nhà ông Minh (từ thửa số 671, tờ bản đồ số 87) - đến nhà thủy hướng (đến thửa số 383, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Sỹ Hanh (Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 66) - đến Hữu Trường (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.5 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà Trần Văn Bảy (Từ thửa số 301, tờ bản đồ số 96) - đến nhà Đặng Thúc Sinh (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.7 | 1.350.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ ngã ba Cảnh Phúc (Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 61) - đến Sỹ Lược (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 65) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.7 | 1.100.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ bà Nguyễn Thị Thìu (Thửa số 30, tờ bản đồ số 27) - Đến ông Phan Thanh Huê (Thửa số 78, tờ bản đồ số 27) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Bạch Sỹ Danh từ thửa 135, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Đinh Xuân Sơn thửa 129, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 đến công ty Thuỷ lợi Thanh Chương thửa 72, tờ bản đồ số 18 nay là tờ bản đồ số 190 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Lê Thị Hương (Thửa số 204, tờ bản đồ số 25) - Đến bà Nguyễn Thị Loan (Thửa số 10, tờ bản đồ số 27) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Nguyễn Văn Long (Thửa đất số 386, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175) - Bùi Văn Toàn (Thửa đất số 276, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.3 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ Nhà ông Đồng (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 97) - đến Tuấn Hạnh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 97) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.11 | 600.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ UBND xã (Từ thửa số 63, tờ bản đồ số 102) - đến ông Hường (đến thửa số 1263, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.6 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Trường tiểu học (thửa số 78 tờ bản đồ số 91) - đến nhà Năm Khanh (thửa số 199 tờ bản đồ số 91) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Đình Cường (Từ thửa số 78, tờ bản đồ số 64) - đến Đình Khôi (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 63) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.13 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | từ Nguyễn Thủ Thông từ thửa 56, tờ bản đồ số số 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Đinh Bạt Phương đến thửa số 52, tờ 18 nay là tờ bản đồ số 190 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.5 | 1.600.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Hoàng Văn Cầu (Thửa số 45, tờ bản đồ số 17) - Đến ông Trần Văn Xuân (Thửa số 06, tờ bản đồ số 16) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.9 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Bùi Văn Lam, Nguyễn thị Bảy (Thửa đất số 378, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175) - Nguyễn Văn học Thửa 384, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.2 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Nguyền Thị Tình từ thửa số 37, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - đến Thị Cháu đến thửa số 79, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà anh Vinh (Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 95) - đến nhà anh Ngọc (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Võ Lịch (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 58) - đến Thúc Chu (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 58) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Đình Lương (Từ thửa số 274, tờ bản đồ số 67) - đến Sỹ Đồng (đến thửa số 257, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.12 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ ông Thành (từ thửa số 1291, tờ bản đồ số 88) - đến Bà Ngân (đến thửa số 953, tờ bản đồ số 88) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.5 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà bà Thiện vòng xuống ông Đồng (Từ thửa 483 đến 548, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Nguyễn Quang Nghị (thửa số 401, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.12 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Hữu (Từ thửa số 407, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Dương Huyền (đến thửa số 636, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Hữu Huỳnh vùng Trại Vị (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 41) - đến Nguyễn Đình Hộ vùng Trại Vị (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 41) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Nguyễn Quốc Việt từ thửa số 60 tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 148 - Nguyễn Thị Thắng đến thửa 188, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 148 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ nhà Hảo Thành (Từ thửa số 917, tờ bản đồ số 95) - đến ông Nam Sáu (đến thửa số 770, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.11 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Nguyễn Văn Mạo thửa số 27, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 196 - đến Nguyễn Văn Đoàn đến thửa 116, tờ số 21 nay là tờ bản đồ số 196 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Phùng Thị Hương (Thửa đất số 33, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189) - đến Văn Điềng đến thửa số 11, tờ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Hữu Toại (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 66) - đến Bà Việt (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.7 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Nhà văn hoá Hồng Bình từ thửa 140, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - đến Lê Thanh Long đến thửa 105, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ Nhà văn hóa xóm 10 cũ (Thửa 108, tờ bản đồ số 33) - Đến ông Nguyễn Văn Chung (Thửa số 57, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.7 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ nhà ông Mạnh (từ thửa số 127, tờ bản đồ số 87) - đến nhà ông Châu (đến thửa số 715, tờ bản đồ số 81) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.9 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ nga ba gần Trạm bơm Vực (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 41) - đến Nguyễn Thị Nga vùng Trại Vị (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 41) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.6 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ nhà thờ họ Nguyễn Sỹ (Từ thửa số 148, tờ bản đồ số 67) - đến Sỹ Trường (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.14 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Nguyễn Thị Lượng từ thửa số 61, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 148 - Nguyễn Đình Hùng đến thửa 179, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 148 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.7 | 2.000.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Phạm Văn Ngọ (Thửa số 167, tờ bản đồ số 25) - Đến Trần Văn Nam (Thửa số 183, tờ bản đồ số 25) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Lê Doãn Khoa (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 39) - đến Đinh Thị Lâm (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 49) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.18 | 900.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Tuyên (Từ thửa số 23, tờ bản đồ số 95) - đến nhà ông Đồng Diêng (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ ông Đặng Bá Liên (Thửa số 73, tờ bản đồ số 33) - Đến ông Nguyễn Doãn Tân (Thửa số 71, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.9 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ ngã ba Thị Lam lên Hà Nho (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 52 lên thửa số 32, tờ bản đồ số 52) - đến Hữu Tư (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 52) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.14 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Bùi Văn Tứ thửa số 134, tờ 20 nay là tờ bản đồ số 195 đến Kim Nam thửa 146, tờ số 21 nay là tờ bản đồ số 196 - đến Nguyễn Cảnh Sửu đến thửa 496, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 196 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà Văn Hóa xóm 8 cũ (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Nguyễn Công Liệu (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 31) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 14 | 1.100.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Trọng Đồng (Thửa số 46, tờ bản đồ số 06) - Đến ông Trọng Chung (Thửa số 03, tờ bản đồ số 03) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.1 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Nguyễn Thị Tư thửa đất số 133, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) - Bùi Thanh Long (thửa đất số150, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ bà Nguyễn Thị Sáu (Thửa 75, tờ bản đồ số 31) - ĐếnNguyễn Doãn Nhuận (Thửa 53, tờ bản đồ số 31) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.3 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | từ Thị Lục từ thửa số 90, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Ngọc Thoại đến thửa 39, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.3 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Bùi Thị Hương (Thửa đất số 200, tờ 8 nay là tờ bản đồ số - Thị Lan (Thửa đất số 64, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.5 | 1.500.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Nguyễn Quang Dũng (Thửa số 06, tờ bản đồ số 20) - Đến ông Nguyễn Trọng Dũng (Thửa số 03, tờ bản đồ số 19) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.10 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Nguyễn Văn Bắc từ thửa 210, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Đinh Bạt Văn đến thửa 235, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Nguyễn Kim Soa 269 (9) đến Bùi Công thửa số 193, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Bùi Văn Giang đến thửa số 225, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.10 | 2.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ ông Xuân cảnh (Từ thửa số 298, tờ bản đồ số 103) - đến nhà bà Sáu (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.5 | 1.350.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Bá Hồng (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 58) - đến Bá Chắt (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 58) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Lê Văn Oanh (Thửa số 19, tờ bản đồ số 24) - Đến ông Lê Văn Hổ (Thửa số 20, tờ bản đồ số 24) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.3 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Lê Doãn Lộc vùng Trại Gai (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 55) - đến Nguyễn Sỹ Huệ vùng Trại Gai (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 55) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.10 | 1.000.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Trọng Bình (Thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Từ ông Nguyễn Trọng Bình (Thửa số 11, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.8 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà Trà Hóa vòng lại nhà ông Đoàn (Từ thửa số 396, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Nguyễn Trọng Nghị (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.14 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Tứ vòng xuống bà Hạnh (Từ thửa 340 đến 207, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Sinh (thửa số 282, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ hội trường xóm 2B cũ (từ thửa số 921, tờ bản đồ số 88) - đến nhà ông Duân (đến thửa số 587, tờ bản đồ số 88) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.6 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà ông Lê Đình Hồng, xóm Tràng Thọ (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 30) - Nhà Văn Hóa xóm 9 cũ (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 31), đến Phùng Quyền (thửa số 91, tờ bản đồ số 31) đến bà Nguyễn Thị Thu (thửa số 22, tờ bản đồ số 31) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 13 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Từ Thủ Như từ thửa số 244, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Thủ Tình đến thửa số 140, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.15 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ Chu Đình Lương xóm Xuân Tường (Thửa 38, tờ bản đồ số 22) - Đến Bùi Văn Long, xóm Xuân Tường (thửa 89, tờ bản đồ số) đến Lê Phi Khanh Xuân Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 24) đến Lê Quang Hợp, xóm Xuân Tường (thửa 113, tờ bản đồ số 08) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Cảnh Chung từ thửa số 156, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 176 - đến Cảnh Nhiệm đến thửa số 137, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 176 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Phùng Liên (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 51) - đến Thúc Tính (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 51) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.17 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Hữu Bắc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41) - đến Nhân Toàn vùng Trại Chè (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 55) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ Hà Quý (từ thửa số 659, tờ bản đồ số 87) - đến Cô Thêm (đến thửa số 499, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Sỹ Quý (Từ thửa số 129, tờ bản đồ số 60) - đến Tạ Thị Hà (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 60) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.12 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ nhà ông Viện (từ thửa số 1291, tờ bản đồ số 88) - đến ông Dương (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.4 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Từ nhà ông Sỹ (Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 104 - đến giáp xuân Tường (đến thửa số 58, tờ bản đồ số 104) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Bạch Sỹ Biên từ thửa 231, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Phùng Cảnh Tuất đến thửa 238, tờ bản đồ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ nhà ông giáp sỹ (Từ thửa số 568, tờ bản đồ số 91 - đến nhà chiến tịch (đến thửa số 319, tờ bản đồ số 98) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ ông thao (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 88) - đến bà Nhự (đến thửa số 471, tờ bản đồ số 88) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.10 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ ông Việt (từ thửa số 966, tờ bản đồ số 97) - đến Sơn Năm (đến thửa số 926, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.13 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Nguyễn Thị Hòa (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 67) - Nhà văn hóa xóm 11 cũ (đến thửa số 149, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.13 | 1.700.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ bà Võ Thị Sâm (Thửa số 139, tờ bản đồ số 33) - Đến ông Đăng Đình Hùng (Thửa số 77, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.6 | 1.100.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Phạm Văn Cẩn (Thửa 57, tờ bản đồ số 22) - đến Chu Văn Long (Thửa số 91, tờ bản đồ số 22) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Nguyễn Duy Mạnh (Thửa số 215, tờ bản đồ số 27) - Đến ông Nguyễn Bá Nam (Thửa số 21, tờ bản đồ số 27) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Hữu Cần (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 58) - đến Hữu Độ (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 59) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.12 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Cảnh Hồng từ thửa số 2, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Bùi Thị Thuỷ (Thửa đất số 81, tờ 9 nay là tờ 175) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.7 | 1.900.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Nguyễn Bá Năm (Thửa 64, tờ bản đồ số 18) - Đến Nguyễn Văn Hoành (Thửa số 26, tờ bản đồ số 18) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ ông Ánh vòng qua ông Dũng (Từ thửa số 243, tờ bản đồ số 96) - đến nhà ông Hướng Thức (đến thửa số 241, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.9 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Cao Xuân Hợi (Từ thửa 11, tờ bản đồ số 98) - đến ông Nguyễn Cảnh Chiến (đến thửa 319, tờ bản đồ số 98) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Đinh Bạt Vinh từ thửa 158, đến Bạch Thị Tâm thửa 75, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 - đến Võ Trọng Hoan đến thửa số 72, tờ số 16 nay là tờ bản đồ số 188 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà ông Khánh xóm Trường Lĩnh (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 20) - Nhà ông Dũng xóm Trường Lĩnh (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 20) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 10 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Bà Quâng (Từ thửa số 28, tờ bản đồ số 66) - đến Cảnh Hòa (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.6 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Từ Thủ Tình từ thửa số 296, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Thị Nghi đến thửa số 367, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.9 | 1.800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Nguyễn Duy Thụ (Thửa đất số 214, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174) - Nguyễn Trọng Hải (Thửa đất số 291, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ quán tạp hóa toàn tân (từ thửa số 699, tờ bản đồ số 94) - đến nhà tân Nhượng (đến thửa số 929, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Nguyễn Đình Lương (Thửa số 85, tờ bản đồ số 19) - Đến bà Nguyễn Thị Tám (Thửa số 45, tờ bản đồ số 16) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.8 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Từ Duy Huyên thửa đất số 97, tờ 8 nay là tờ 174 - đến Văn Thái đến thửa 153, tờ số 8 nay là tờ bản đồ số 174 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Trường mầm non Thanh Dương (Từ thửa số 25, tờ bản đồ số 64) - đến Trạm y tế Thanh Dương vòng sang trường THCS Thanh Dương (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 64) vòng sang (thửa số 46, tờ bản đồ số 64) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.6 | 1.700.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ ông Phan Văn Tiến (Thửa10, tờ bản đồ số 29) - Đến bà Nguyễn Thị Hạnh (Thửa 16, tờ bản đồ số 29) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.1 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Văn Đình Mại thửa số 40, tờ 23 đến Đinh Chỉ Trung thửa số 45, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 - Đến Đinh Chỉ Cảnh đến thửa 445, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.14 | 1.400.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ giáp xã Ngọc Sơn (nhà ông Bá Lợi) xóm Xuân Tường (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 07) - Nhà bà Ngô Thị Ba, xóm Xuân Tường (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 22) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5 | 800.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Phùng Hồng (Thửa số 37, tờ bản đồ số 32) - Đến bà Nguyễn Thị Ty (Thửa số 19, tờ bản đồ số 32) đến Nguyễn Thị Bình (Thửa số 04, tờ bản đồ số 32) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.3 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Hữu Giang vùng Trại Gai (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 55) - đến Hữu Lượng vùng Trại Gai (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 55) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.11 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Lê Đình Nghị (Từ thửa số 338, tờ bản đồ số 94) - đến nhà ông Lê Đình Tài (đến thửa số 208, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ Nguyễn Thị Hương (Thửa 63, tờ bản đồ số 18) - Đến Phạm Văn Tỵ (Thửa số 121, tờ bản đồ số 18) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Nguyễn Đình Tám (Thửa số 07, tờ bản đồ số 27) - Đến ông Lê Văn Điền (Thửa số 260, tờ bản đồ số 25) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.4 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.