Bảng giá đất Xã Xuân Lâm, Nghệ An từ 01/01/2026
530 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Xuân Lâm là 12.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46, đoạn Từ Nhà bà Cách (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 94) đến đến nhà ông Mùi (đến thửa số 654, tờ bản đồ số 94)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (130 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Phan Văn Cường từ thửa số 482, tờ bản đồ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Cảnh Toàn đến 57, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ bà Nguyễn Thị Ba (Thửa 165, tờ bản đồ số 30) - Đến ông Nguyễn Phùng Hảo (Thửa số 174, tờ bản đồ số 30) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Cô Lan Mầm non (Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 66) - đến Bà Châu (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.9 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Cảnh Mão thửa đất số 196 đến Thị Nhi thửa đấ số 194, tờ số 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Duy Lam đến thửa số 204, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.12 | 1.500.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ Phan Văn Hùng (Thửa số 93, tờ bản đồ số 18) - Đến ông Nguyễn Bá Ngoạn (Thửa số 112, tờ bản đồ số 18) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Hiểu vòng xuống ông Tiệp (Từ thửa 376, tờ bản đồ số 94) - đến nhà bà Tư (thửa số 130, tờ bản đồ số 94) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Phan Văn Niên (Thửa số 86, tờ bản đồ số 30) - Đến ông Nguyễn Trọng Hóa (Thửa số 139, tờ bản đồ số 30) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Phan Văn Liên (Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 57) - đến Thúc Hoan vòng về Thúc Hóa (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 57) vòng về (thửa số 63, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.9 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Sỹ Vinh (Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 61) - đến Bà Hoạt (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 61) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Sỹ Tài (Từ thửa số 290, tờ bản đồ số 67) - đến Hữu Tư sang Đình Trường (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 67) sang (thửa số 304, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.10 | 1.700.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Võ Văn Hồng (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 51) - đến Nhân Đồng (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 51) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.16 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Lê Đình Hữu (từ thửa 47, tờ bản đồ số 98) - đến Lê Đình Nhị (đến thửa 185, tờ bản đồ số 98) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ bà Túc (Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 68) - đến Phúc Linh (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 68) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.15 | 3.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ nhà ông Thế (từ thửa số 634, tờ bản đồ số 87) - đếnông Hợi (đến thửa số 658, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ Phạm Bá Dũng (Từ thửa 20, tờ bản đồ số 98) - đến Nguyễn Trọng Hợi (đến thửa 49, tờ bản đồ số 98) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà bà Năm (Từ thửa số 314, tờ bản đồ số 103) - đến ông Nguyễn Duy Huynh (Thình) (đến thửa số 390, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.6 | 1.350.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Công Bắc (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 66) - đến bà Lan Ngọ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.11 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Bạch Thị Huệ (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) - Bùi Văn Tứ (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 5 nay là tờ bản đồ số 156) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Phan Văn Nhâm từ thửa số 562, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 đến Đinh Chỉ Trang thửa số 35, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - Đến Đinh Thị Lành đến thửa 115, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.8 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ ông Kỷ tại thửa 54 tờ bản đồ số 83 vòng xuống bà Thìn thửa 160 tờ bản đồ số 90 - đến nhà ông Nguyễn Sỹ Phú (đến thửa 19, tờ bản đồ số 83) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.14 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ sân thể thao xóm 8 cũ (Từ thửa 62, tờ bản đồ số 65) - đến Sỹ Lược (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 65) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.10 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Sỹ Nhâm (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 67) - đến Lâm Văn Đồng (đến thửa số 241, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.11 | 1.700.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Cảnh Quỳnh vùng Trại Vị (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 41) - đến Nguyễn Thúc Lài vùng Trại Vị (đến thửa số 107, tờ bản đồ số 41) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | Từ Phan Văn Khánh, thửa số 113 đến Bùi Văn Chiến thửa 177, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Phan Thị Điều đến thửa số 133, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.9 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Nguyễn Thúc Chu (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 58) - đến Lê Doãn Dần (Phan Văn Thuận) (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 58) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Đinh Chỉ Vệ từ thửa số 89, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 - đến Nguyễn Sỹ Tú đến thửa 59, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.13 | 1.400.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ ông Ba Tạo (Từ thửa số 250, tờ bản đồ số 96) - đến Hương Bình (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.12 | 800.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Bùi Tiến Thông (Thửa 174, tờ bản đồ số 25) - Đến ông Lưu Viết Huyền (Thửa số 91, tờ bản đồ số 24) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | Từ Bùi Văn Trân từ thửa số 9, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 - đến Cảnh Mão thửa số 51, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Từ ông Nguyễn Trọng Ba (Thửa số 32, tờ bản đồ số 19) - Đến Nguyễn Thị Lan (Thửa số 103, tờ bản đồ số 04) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.6 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Hữu Hoàng (Từ thửa số 166, tờ bản đồ số 67) - đến Hữu Thuần (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.11 | 1.700.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Từ ông Nguyễn Bá Thắng (Thửa 05, tờ bản đồ số 22) - Đến Bá Thời (Thửa số 53, tờ bản đồ số 22) đến ông Bá Túy (Thửa số 39, tờ bản đồ số 22) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Từ ông Ba (từ thửa số 678, tờ bản đồ số 87) - đến bà Huệ Thỏa (đến thửa số 653, tờ bản đồ số 87) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Bùi Trung Thông thửa số 64, tờ bản đồ số 21 nay là tờ bản đồ số 196 - đến Bùi Văn Việt đến thửa 140, tờ số 21 nay là tờ bản đồ số 196 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.4 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Đinh Chỉ Cảnh từ lô số 01, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 - đến Bùi Văn Hoá đến lô số 9, tờ 16 nay là tờ bản đồ số 188 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.17 | 2.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ ông Nghĩa cúc (Từ thửa số 1185, tờ bản đồ số 95) - đến Bà Hùng tráng đi xóm 6 cũ (đến thửa số 1027, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.7 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ bà Huê (Từ thửa số 496, tờ bản đồ số 82) - đến ông Vinh (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 78) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.2 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ ông Nguyễn Đình Sơn, xóm Trường Lĩnh (thửa 45, tờ bản đồ số 25) - Đến ông Hoàng Viết Chương, xóm Trường Lĩnh (thửa 11, tờ bản đồ số 23) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 11 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Duy Trọng lên bà Thọ (Từ thửa số 64, tờ bản đồ số 57) lên (thửa số 04, tờ bản đồ số 59) - đến Phùng Nông (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 57) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.8 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Từ Nguyễn Thị Bơ thửa số 60, tờ 18 nay là tờ bản đồ số 190 - đến Bùi Thị Tý đến thửa số 2, tờ 11 nay là tờ bản đồ số 179 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Từ Hồ Đương (Từ thửa số 88, tờ bản đồ số 66) - đến Đình Tư (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 66) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.8 | 1.700.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Từ Nguyễn Thị Hường từ thửa số 149, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 148 - Đến Văn Đình Đông đến thửa số 137, tờ bản đồ số 3 nay là tờ bản đồ số 148 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.8 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà ông Mại vòng lên nhà ông Vinh (Từ thửa 232, tờ bản đồ số 103) - đến nhà ông Lực (đến thửa số 155, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.10 | 1.350.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Bùi Văn Công từ thửa số 11, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 196 - Đến Thị Lợi đến thửa 87, tờ 21 nay là tờ bản đồ số 196 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.5 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Từ nhà bà xuân (Từ thửa số 1033, tờ bản đồ số 103) - đến bà lân (đến thửa số 582, tờ bản đồ số 103) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.5 | 1.350.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ ông Phan Thanh Nghị (Thửa số 65, tờ bản đồ số 33) - Đến ông Phùng Tụy (Thửa số 15, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.5 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ ông Nguyễn Phùng Sinh (thửa số 102, tờ bản đồ số 30) đến nhà Văn Hóa xóm 7 cũ (thửa số 153, tờ bản đồ số 30) - Đến ông Phùng Võ (thửa số 228, tờ bản đồ số) đến nhà bà Vinh xóm Tràng Thọ (thửa số 57, tờ bản đồ số 32) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 12 | 1.100.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Hữu Mai (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 58) - đến bà Châu Sinh (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 58) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ bà Minh Sen (Từ thửa số 118, tờ bản đồ số 91) - đến nhà anh Sơn (đến thửa số 546, tờ bản đồ số 91) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lịnh, xóm Trường Xuân (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 27) - Nhà ông Tý xóm Trường Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 30) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Từ Bùi Thị Lam (Từ thửa số 67, tờ bản đồ số 67) - đến Hữu Điệng (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.13 | 1.700.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Thị Bình (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 58) - đến Phan Thị Hương (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 58) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.7 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Đường xóm | Từ Đinh Bạt Nho, Xuân Tường (thửa 25, tờ bản đồ số 24) - Đến ông Phạm Văn Quang, Xuân Tường (thửa 67, tờ bản đồ số 24) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 8 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ ông Nguyễn Viết Phùng (Từ thửa 522, tờ bản đồ số 83) - đến đất ông Thái (đến thửa 52, tờ bản đồ số 83) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.13 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Hữu Trung (Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 61) - đến Cô Liễu (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 61) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.5 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | từ Nguyễn Đăng Minh từ thửa số 161, tờ bản đồ số 10 nay là tờ bản đồ số 176 - đến Duy Ngọ đến thửa đất số 179, tờ 10 nay là tờ bản đồ số 176 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.2 | 1.000.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Hữu Tám (Thửa số 103, tờ bản đồ số 27) - Đến Nhà Văn Hóa xóm 6 cũ (Thửa số 109, tờ bản đồ số 27) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Từ ông Du (Từ thửa số 131, tờ bản đồ số 102) - đến ông Nguyên (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 102) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.10 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Nguyễn Đình Quyết từ thửa 111, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 - đến Lê Thị Tám đến thửa số 64, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 197 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.11 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Từ Văn Hậu từ thửa số 329, tờ số 8 nay là tờ bản đồ số 174 đến Trọng Thanh, thủa 11, tờ 14 nay là tờ bản đồ số 186 - đến Kim Kỳ (thửa 207, tờ số 8 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.10 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | từ Thủ Nghĩa từ thửa số 297, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Thị Lan đến thửa số 368, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.10 | 1.800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Từ Bùi Thị Hường từ thửa số 116, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174 - đến Nguyễn Thị Đăng (Thửa đất số 74 tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.9 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Hữu Thảo (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 58) - đến Bà Yêu (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 58) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Đinh Bạt Tài (Thửa đất số 144, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174) - Bùi Thị Phú (Thửa đất số 202, tờ 8 nay là tờ bản đồ số 174) XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.4 | 1.500.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Cảnh Mạo (Từ thửa số 158, tờ bản đồ số 60) - đến Đền Bản Cảnh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 60) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.7 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | từ Đinh Bạt Lý từ thửa 113, tờ 17 nay là tờ bản đồ số 189 - đến Phùng Cảnh Cúc đến thửa 47, tờ số 17 nay là tờ bản đồ số 189 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.4 | 1.600.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | từ Duy Bính từ thửa số 276, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Võ Thị Xưng đến thửa số 245, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Nguyễn Trọng Tuệ (Thửa số 73, tờ bản đồ số 28) - Đến ông Nguyễn Văn Cát (Thửa số 122, tờ bản đồ số 27) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.12 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Từ nhà ông Hoàn (Từ thửa số 145, tờ bản đồ số 103) - đến nhà ông Đức vòng qua nhà ông trị (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 96) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.8 | 1.350.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | từ Đinh Nhâm Dần từ thửa số 246, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 - đến Duy Bảy đến thửa số 180, tờ bản đồ số 7 nay là tờ bản đồ số 166 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.14 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ Công Hương (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 88) - đến ông Thành uyển (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 81) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.12 | 800.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Từ ông Nguyễn Trọng Hợi (Thửa số 46, tờ bản đồ số 33) - Đến ông Phan Văn Nhân (Thửa số 01, tờ bản đồ số 33) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.4 | 1.100.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ nhà ông Hùng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 81) - đến nhà Lữ Mai (đến thửa số 157, tờ bản đồ số 82) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.11 | 800.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Võ Văn Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 59) - đến Sỹ Hồng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 59) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.15 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Từ nhà ông Từ (từ thửa số 259, tờ bản đồ số 88) - đến ông Dũng (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 88) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.8 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Từ ông Tâm vòng xuống ông Chính thửa 102 đến thửa 119 tờ bản đồ số 83 - đến nhà ông Lê Đình Chiến (đến thửa 132, tờ bản đồ số 83) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.16 | 800.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Từ nhà ông Cúc (Từ thửa số 471, tờ bản đồ số 95) - đến nhà bà Mão (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 95) XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Từ Nguyễn Sỹ Chiến (Từ thửa số 20, tờ bản đồ số 67) - đến bà Năm (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 67) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.15 | 1.700.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Từ Thị Ba vùng Trại Vị (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 41) - đến Nguyễn Hữu Hải vùng Trại Vị (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 41) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.9 | 1.000.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Từ Đinh Chỉ Lựu thửa số 220, tờ 22 nay là tờ bản đồ số 198 - đến Mai Văn Hoạt đến thửa số 99, tờ 23 nay là tờ bản đồ số 198 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.15 | 1.200.000 |
| Đường xóm II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Nguyễn Thị Quế (thửa 115, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175) - Nguyễn Văn Thành (thửa 338, tờ 9 nay là tờ bản đồ số 175 XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.1 | 1.400.000 |
| Đường xóm V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Từ ông Lê Như Nhạc (Thửa số 106, tờ bản đồ số 27) - Đến ông Nguyễn Hữu Nho (Thửa số 119, tờ bản đồ số 28) XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.13 | 1.200.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Từ Bà Phò (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 64) - đến Sỹ Thành (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 64) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.4 | 1.700.000 |
| Đường xóm IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Từ Đình Liệu (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 58) - đến Võ Toại (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 59) XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.13 | 1.200.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Nam Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Phong XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.7 | 1.200.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Lam Hồng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lam Hồng XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.13 | 800.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Phú Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.14 | 800.000 |
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nẩy Cạn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 06 năm 2019) | Thửa 138; Thửa 139 - Thửa 138; Thửa 139 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 4 | 3.000.000 |
IV. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Dương Tâm | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Tâm XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.14 | 1.700.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Khai cũ XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục IV | 800.000 | |
II. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm Nam Thượng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thượng XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.14 | 800.000 |
V. Khu dân cư các xóm / 2. Xuân Tường | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tường XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.10 | 1.000.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Tân Phong | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.14 | 850.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Tường cũ XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục VI | 800.000 | |
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nẩy Cạn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 06 năm 2019) | Thửa 142 - Thửa 142 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 5 | 2.500.000 |
IV. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Dương Tây | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Tây XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.16 | 1.200.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Ngọc Sơn cũ XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục III | 600.000 | |
II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Nguyệt Bổng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nguyệt Bổng XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.11 | 1.350.000 |
V. Khu dân cư các xóm / 3. Trường Xuân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trường Xuân XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.14 | 1.100.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.7 | 1.000.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.5 | 1.250.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Quang Đình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quang Đình XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.16 | 800.000 |
IV. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Dương Đông | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Đông XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.16 | 1.100.000 |
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nẩy Cạn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 06 năm 2019) | Thửa 136; Thửa 140; Thửa 141 - Thửa 136; Thửa 140; Thửa 141 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 2 | 3.300.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 6.7 | 1.250.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Văn Thịnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Văn Thịnh XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.30 | 800.000 |
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu Lung (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 902/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 04 năm 2022) | Từ Lô số: 36 - Đến Lô số: 50, 12, 13 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 4 | 4.500.000 |
IV. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Dương Trung | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Trung XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.13 | 1.100.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Lương cũ XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục IV | 600.000 | |
II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Lam Thắng | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lam Thắng XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.18 | 800.000 |
III. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu Lung (được UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 902/QĐ-UBND, ngày 29 tháng 04 năm 2022) | Từ Lô số: 15 - Đến Lô số: 19 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 5 | 4.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Yên cũ XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục III | 800.000 | |
V. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Trường Lĩnh | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trường Lĩnh XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.11 | 800.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Dương cũ XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục V | 900.000 | |
III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.7 | 1.250.000 |
V. Khu dân cư các xóm / 4. Tràng Thọ | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tràng Thọ XÃ XUÂN TƯỜNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.10 | 1.100.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Ngọc Chùa | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Chùa XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.13 | 800.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 7. Xóm Lam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lam Sơn XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 7.15 | 1.200.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Đông Nam Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Nam Sơn XÃ THANH KHAI (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.17 | 800.000 |
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nẩy Cạn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 06 năm 2019) | Thửa 135 - Thửa 135 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 1 | 3.630.000 |
IV. Khu dân cư các xóm / 4. Xóm Dương Nam | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Nam XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 4.16 | 1.700.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Mỹ Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Mỹ Sơn XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.13 | 1.000.000 |
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nẩy Cạn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 06 năm 2019) | Thửa 143 - Thửa 143 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 6 | 2.500.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.8 | 1.250.000 |
IV. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm Dương Bắc | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Dương Bắc XÃ THANH DƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.19 | 900.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 5. Xóm Hồng Bình | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 5.18 | 900.000 |
II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Nẩy Cạn (UBND huyện Thanh Chương phê duyệt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND, ngày 10 tháng 06 năm 2019) | Thửa 137 - Thửa 137 CÁC KHU ĐẤT QUY HOẠCH ĐỂ GIAO ĐẤT THEO HÌNH THỨC ĐẤU GIÁ Mục 3 | 3.300.000 |
III. Khu dân cư các xóm / 2. Xóm 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 XÃ THANH LƯƠNG (nay là xã Xuân Lâm) Mục 2.4 | 600.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 1. Xóm Thạch Sơn | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thạch Sơn XÃ NGỌC SƠN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 1.14 | 600.000 |
II. Khu dân cư các xóm / 3. Xóm Trung Long | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Long XÃ THANH YÊN (nay là xã Xuân Lâm) Mục 3.12 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.