Bảng giá đất Xã Anh Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026
1039 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Anh Sơn là 22.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 đến Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 53.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
Mục 75 | 7.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK07 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 7 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK11 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 11 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK06 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 6 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK10 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 10 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK05 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 5 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK03 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 3 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK08 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 8 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK02 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 2 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK12 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 12 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK04 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 4 | 8.600.000 |
| Bám đường gom 10,5 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK09 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 9 | 8.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK26 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 26 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK20 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 20 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK15 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 15 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK16 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 16 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK21 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 21 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK18 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 18 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK25 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 25 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK19 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 19 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK24 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 24 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK23 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 23 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK22 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 22 | 5.600.000 |
| Bám đường quy hoạch 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK17 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 17 | 5.600.000 |
| Bản Cao Vều 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Đức (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Tuân (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 156) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Nghiệp (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Sinh (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 161) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Tuyến (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Núi (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 161) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Độ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Đồng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 166) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 2 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Dũng (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 156) - Nhà ông Tân (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 156) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 2 XIII. Thôn Bãi Lim | Đầu Nhà ông Thắng (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 156) - Nhà bà Hường (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 156) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 3 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Hùng (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 158) - Nhà ông Xin (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 164) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 3 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Thuận (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 159) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 159) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 4 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Tiến (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 160) - Nhà ông Duyên (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 165) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Bản Cao Vều 4 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà bà Huế (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 154) - Nhà ông Sáng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 154) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Bản Kim Tiến XI. Bản Kim Tiến | Nhà bà Tam (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 147) - Nhà bà Hương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 147) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Bản Kim Tiến XI. Bản Kim Tiến | Nhà ông Hà (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Định (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 142) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Bản Kim Tiến XI. Bản Kim Tiến | Nhà ông Sơn (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 142) - Nhà ông Minh (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 142) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Bản Kim Tiến XI. Bản Kim Tiến | Nhà bà Hường (từ thửa số 1258, tờ bản đồ số 135) - Nhà ông Dần (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 141) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Bản Kim Tiến XI. Bản Kim Tiến | Nhà ông Sinh (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 147) - Nhà ông Đại (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 147) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK13 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 13 | 9.460.000 |
| Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK01 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 1 | 9.460.000 |
| Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra Quốc lộ 7 IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK14 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 14 | 6.720.000 |
| Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra chợ thị trấn IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn) | LK27 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 27 | 7.280.000 |
| Quy hoạch chia lô đất ở dân cư, Vùng mội thôn Đức Sơn 6, xã Anh Sơn | Từ lô số 1 ( tờ bản đồ số 100) - Đến lô số 5 ( tờ bản đồ số 100) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục I | 2.500.000 |
| Thôn Bãi Lim XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Đông (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 143) - Nhà ông Chung (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 137) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Lim XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Thành (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 143) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 148) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Lim XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Đông (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Ngọ (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 137) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Lim XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà ông Trường (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Hà (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 148) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Đầu Nhà ông Đông (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 145) - Nhà bà Hường (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 145) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Nhà ông Tràng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 148) - Nhà ông Ngọ (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 149) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Nhà ông Bắc (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 145) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 145) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Nhà ông Ngọc (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Hải (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 147) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Nhà ông Tuyên (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 149) - Nhà ông Đức (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 150) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Nhà ông Bình (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 145) - Nhà ông Dục (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 145) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Sâm (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Minh (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.560.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Chung (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 395, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Hoàn (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Quang (đến thửa số 387, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà bà Lý (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông An (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Hồng (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 2.400.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Hùng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Vinh (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Ngọ (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Hạnh (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Sâm (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Hạnh (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà bà Cường (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Tích (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Nhà ông Sâm (từ thửa số 359, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Minh (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Ba (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Giáp (đến thửa số 355, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Sáu (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Niệm (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà bà Xuân (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Sửu (đến thửa số 252, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Thìn (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Đức (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Thìn (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Giang (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Nhiệm (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Bình (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 182) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Sáu (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Đức (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà bà Mai (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Bính (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 183) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Cường (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Chung (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Nhà ông Lý (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 181) - Nhà bà Lan (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà bà Biền (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà bà Thành (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 181) - Nhà bà Cúc (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà ông Lục (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 179) - Nhà ông Lam (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 179) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà ông Đáng (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hạnh (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà bà Thuận (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Việt (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà bà Thới (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Duệ (đến thửa số 181, tờ bản đồ số 125) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Nhà ông Trung (từ thửa số 941, tờ bản đồ số 128) - Nhà ông Liệu (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 131) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà bà Biên (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Bảy (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 2.400.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà bà Tám (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Cơ (đến thửa số 428, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà bà An (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Lợi (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 179) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Hảo (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Thịnh (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 175) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Hòa (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Tùng (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 2.400.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Trì (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Kiều (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 179) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 14 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Lợi (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Nam (đến thửa số 375, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Nguyên (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Thành (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 175) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Minh (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Căn (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Minh (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Căn (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Linh (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Trị (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 124) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Hương (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 177) - Nhà bà Tám (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Thu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Thảo (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Nhà ông Ánh (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 15 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Xuân (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 172) - Nhà ông Đô (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 172) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà bà Kỳ (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Tú (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 172) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Long (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 172) - Nhà ông Bắc (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 172) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Trung (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 175) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Trung (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 175) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Bắc (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 174) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Nam (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Chuyên (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Đông (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Long (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 172) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Long (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Phương (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.500.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Hiếu (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 174) - Nhà bà Hải (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.500.000 |
| Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Nhà ông Khả (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Châu (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 172) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Hùng (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Tứ (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 176) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Năng (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Thiện (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Sơn (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Thủy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 173) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Lương (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Đông (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 173) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Xuân (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Tường (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Huỳnh (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Vĩnh (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 173) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Nhà ông Lập (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Dũng (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 173) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà bà Bảo (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 177) - Nhà bà Hương (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Xuân (từ thửa số 442, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Phúc (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Kiêm (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Vy (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Thái (từ thửa số 345, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Thành (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 3.600.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Trà (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Luận (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Quang (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Lý (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 176) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Việt (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Hằng (đến thửa số 414, tờ bản đồ số 64) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Trung (từ thửa số 387, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Kiều (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 176) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 2.400.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà ông Minh (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Thiu (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 176) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.800.000 |
| Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Nhà bà Hoa (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Thảo (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 177) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 2.400.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Tuấn (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Giang (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 130) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Hoàng (từ thửa số 564, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 130) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Lâm (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 130) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Thành (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 192) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Hùng (từ thửa số 624, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Lý (đến thửa số 578, tờ bản đồ số 130) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Sơn (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Mạnh (đến thửa số 590, tờ bản đồ số 130) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Nhà ông Tình (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Toán (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 130) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà ông Tú (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Ngơn (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 191) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà ông Hải (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 188) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà bà Trinh (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 126) - Nhà ông Trị (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 129) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà ông Thành (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 192) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà ông Thanh (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 129) - Nhà ông Việt (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 129) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà bà Hoan (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 187) - Nhà bà Hường (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 188) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà ông Thọ (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 188) - Nhà bà Hiền (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 188) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Nhà ông Dục (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 129) - Nhà ông Duyên (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 129) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Thành (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Hiệp (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 186) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Tuyền (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Nhà bà Hồng (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 184) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Trung (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 185) - Nhà bà Hải (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 189) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Nam (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 185) - Nhà ông Hồng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 185) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Toàn (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Công (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 186) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Long (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hợp (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 184) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Hòa (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 185) - Nhà ông Lương (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 185) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Nhà ông Thanh (từ thửa số 751, tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Đô (đến thửa số 989, tờ bản đồ số 134) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
| Trục chính từ trụ sở UBND thi trấn đến ông Trí IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | UBND thị trấn cũ thửa số 59 tờ bản đồ số 11 - Ông Trí thửa số 73 tờ bản đồ số 11 Đường xã, thị trấn cũ Mục 17 | 9.000.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Kỳ Chín thôn Kim Nhan 2 thửa số 345 tờ bản đồ số 3 - ông Tý Hoathôn Kim Nhan 2 thửa số 251 tờ bản đồ số 3 Đường xã, thị trấn cũ Mục 4 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Trường Tiểu học thôn Kim Nhan 4 thửa số 187 tờ bản đồ số 8 - DN Long Thành Công thôn Kim Nhan 4 thửa số 104 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 10 | 5.800.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Bà Loan thôn Kim Nhan 4 thửa số 69 tờ bản đồ số 19 - Ông Hợi (bà Hà) thôn Kim Nhan 4 thửa số 104 tờ bản đồ số 19 Đường xã, thị trấn cũ Mục 16 | 1.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Tiến thôn Kim Nhan 4 thửa số 118 tờ bản đồ số 17 - Bà Quế thôn Kim Nhan 4 thửa số 135 tờ bản đồ số 17 Đường xã, thị trấn cũ Mục 15 | 2.000.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Chương thôn Kim Nhan 1 thửa số 48 tờ bản đồ số 2 - ông Mậu thôn Kim Nhan 1 thửa số 49 tờ bản đồ số 2 Đường xã, thị trấn cũ Mục 2 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | ông Long Lan, thôn Kim Nhan 1 từ thửa số 85 tờ bản đồ số 2 - Tiếp giáp xã Hội Sơn cũ thửa số 10 tờ bản đồ số 12 Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 7.000.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Chợ 6A (bà Đàn) thôn Kim Nhan 4 từ thửa số 87 tờ bản đồ số 8 - Ông Cửu Bệnh viện thôn Kim Nhan 4 thửa số 432 tờ bản đồ số 8 Đường xã, thị trấn cũ Mục 9 | 5.800.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Hoà thôn Kim Nhan 2 thửa số 335 tờ bản đồ số 10 - Bà Chương thôn Kim Nhan 2 thửa số 384 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 12 | 2.800.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Bà Tư thôn Kim Nhan 1 thửa số 161 tờ bản đồ số 3 - ông Vinh Hoa thôn Kim Nhan 2 thửa số199 tờ bản đồ số 11 Đường xã, thị trấn cũ Mục 3 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Bà Hoà thôn Kim Nhan 2 thửa số 76 tờ bản đồ số 15 - Ông An Triều thôn Kim Nhan 2 thửa số 3 tờ 13 Đường xã, thị trấn cũ Mục 13 | 2.800.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Bà Nhâm Hùng thửa 100 tờ bản đồ số 10 - Ngã tư đường giao thông qua ruộng chọ mùa thửa 99 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 18 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Tăng Lục thôn Kim Nhan 4 thửa số 28 tờ bản đồ số 6 - ông Huy Hảo thôn Kim Nhan 4 thửa số13 tờ bản đồ số 6 Đường xã, thị trấn cũ Mục 8 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | ông Linh Nhàn thôn Kim Nhan 4 thửa số 139 tờ bản đồ số 17 - Ông Lợi Hiền thôn Kim Nhan 4 thửa số 195 tờ bản đồ số 17 Đường xã, thị trấn cũ Mục 14 | 3.000.000 |
| Trục chính đường nội thị VI. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu B) giáp đường trung tâm nội thị khối 5 cũ | Ông Hạnh TDP3 thửa số 356 tờ bản đồ số 10 - Ông Tịnh TDP3 thửa số 333 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 9.000.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Trung tâm Chính trị thôn Kim Nhan 3 thửa số 146 tờ bản đồ số 9 - Ông Vinh thôn Kim Nhan 3 thửa số 145 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 11 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Minh Châu thôn Kim Nhan 4 thửa số 34 tờ bản đồ số 6 - ông Hồng Loan thôn Kim Nhan 4 thửa số 46 tờ bản đồ số 6 Đường xã, thị trấn cũ Mục 7 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị Quốc lộ7A đi chợ Anh Sơn IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Tiến công an huyện thôn Kim Nhan 2 thửa số 186 tờ bản đồ số 4 - Ông Giáp Kho Bạc thửa 144 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 6 | 7.500.000 |
| Trục chính đường nội thị từ Quốc lộ7A cổng chào cụm 2 đi ngã tư Chọ Mùa IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Ông Hải Oanh thửa số 51 tờ bản đồ số 10 - Bà Yến thửa số 93 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 19 | 5.500.000 |
| Trục chính đường nội thị từ Quốc lộ7A đi cầu Trúc IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn | Thửa số 146 tờ bản đồ số 4 - Ông Nhần Cẩm thôn Kim Nhan 2 thửa số 44 tờ bản đồ số 4 Đường xã, thị trấn cũ Mục 5 | 5.500.000 |
| Trục chính đường trung tâm nội V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | Ông Lợi thửa số số 285 tờ bản đồ số 10 - Ông Đại thửa số 284 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 9.000.000 |
| Trục chính đường trung tâm nội V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | Ông Cường thửa số 151 tờ bản đồ số 10 - ông Hùng thửa số 152 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 4 | 8.500.000 |
| Trục chính đường trung tâm nội V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | Bà Huê thửa số 102 tờ bản đồ số 10 - ông Quỳ thửa số 144 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 3 | 9.000.000 |
| Trục chính đường trung tâm nội V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | Bà Lục thửa số 97 Đường xã, thị trấn cũ Mục 2 | 10.000.000 |
| Đường 347 VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn) | Từ nhà ông Võ Kim Tuấn (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Thiềng (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 2.800.000 |
| Đường 347 VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn) | Từ nhà ông Đề (Liên) (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Toàn (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 10.000.000 |
| Đường 347 VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn) | Từ nhà ông Quý (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Duệ (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường 347 VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn) | Từ nhà ông Đồng (Từ thửa 86 tờ bản đồ 41) - Đến Thửa 246, tờ bản đồ 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 2.600.000 |
| Đường 347 VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn) | Từ ông Dương (thửa số 364, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Chất (thửa số 8, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 3.000.000 |
| Đường 350B VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Sơn Bản Kim Tiến, từ thửa số 139, tờ bản đồ số 142 - Đến nhà ông Nam, Bản Kim Tiến, đến thửa số 79, tờ bản đồ số 142 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường 350B VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Tuyển, thôn Trà Lân, từ thửa số 53, tờ bản đồ số 186 - Đến nhà ông Châu, thôn Trà Lân, đến thửa số 86, tờ bản đồ số 186 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 1.800.000 |
| Đường 350B VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Lan, thôn Trà Lân, từ thửa số 81, tờ bản đồ số 184 - Đến nhà bà Minh, thôn Trà Lân, đến thửa số 1, tờ bản đồ số 184 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường 350B VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Lục, thôn Trà Lân, từ thửa số 139, tờ bản đồ số 185 - Đến nhà ông Dần, thôn Trà Lân, đến thửa số 21, tờ bản đồ số 185 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 1.800.000 |
| Đường 350B VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà bà Phương, thôn Trà Lân, từ thửa số 66, tờ bản đồ số 190 - Đến nhà ông Đồng, thôn Trà Lân, đến thửa số 44, tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường 350B VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Tiến, Bản Kim Tiến, từ thửa số 107, tờ bản đồ số 141 - Đến nhà Nhà Văn Hóa, Bản Kim Tiến, đến thửa số 6, tờ bản đồ số 141 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường Liên thôn Đức Sơn 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Minh (thửa số 62 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoành (thửa số 95 tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 34 | 800.000 |
| Đường Liên thôn Đức Sơn 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Đồng (thửa số 285 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 286 tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 38 | 450.000 |
| Đường Liên thôn Đức Sơn 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Khương (thửa số 136 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 173 tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 35 | 800.000 |
| Đường Liên thôn Đức Sơn 2 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Minh (thửa số 149 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hợp (thửa số 177 tờ bản đồ số 90) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 450.000 |
| Đường Liên thôn Đức Sơn 7 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Trung (thửa số 105 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Tứ (thửa số 166 tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 36 | 450.000 |
| Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 2 XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Lý thửa số 4 tờ bản đồ số 15 - Thửa số 218 tờ bản đồ số 16 (giáp ông Hiệp khối 5 cũ) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 3 XIII. Thôn Bãi Lim | Nhà nghỉ xanh thửa số 128 tờ bản đồ số 4 - Ông Hà Hằng thửa số 1 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.650.000 |
| Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4 XIII. Thôn Bãi Lim | Lối vào nhà ông Minh thửa số 71 tờ bản đồ số 19 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 39 | 1.200.000 |
| Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4 XIII. Thôn Bãi Lim | Đường nhựa - Lối vào vườn ở ông Lợi thửa số 8 tờ bản đồ số 06 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 40 | 1.900.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc Lộ 7A | Phía Nam Quốc lộ 7A từ UB cụ thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 180) - Phía bắc Quốc lộ 7A đến nhà ông Hoài bà Lam thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7 A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Thân thôn Kim Nhan 1 (thửa số số 395 (tách từ thửa số 18) tờ bản đồ số 03) - Ông Phùng Tâm thôn Kim Nhan 1 (thửa số số 69 tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | UBND thị trấn cũ (TTTM) thửa số 61 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 32 | 14.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Bà Loan thôn Kim Nhan 2 thửa số 63 tờ bản đồ số 3 - Dược phẩm Anh Sơn thửa số 165 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 18 | 20.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Nam bà Vinh thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 181) - Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Tư bà Thủy thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 11.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Trung tâm thanh thiếu nhi huyện thửa số 20 tờ bản đồ số 5 - Bảo hiểm xã hội cũ thửa số 27 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 23 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Liệu bà Minh thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 128) - Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Hiếu thôn Phúc Sơn 3 (đến thửa số 944, tờ bản đồ số 128) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Điện lực Anh Sơn thôn Kim Nhan 4 thửa số 39 tờ bản đồ số 7 - Công ty TNHHMTV Thuỷ Lợi Tây Nam Nghệ An thửa số 51 tờ bản đồ số 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 26 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Đường vào Huyện uỷ từ thửa số 31-34 tờ bản đồ số 9 - Cầu công an cũ thửa số 226 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 38 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Trung tâm văn hoá thửa số 92 tò số 8 - Sân vận động huyện thửa số 112 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 31 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Phúc Duyên thôn Kim Nhan 4 thửa số số 9 tờ bản đồ số 8 - Bà Tiên Tố thôn Kim Nhan 4 thửa số 38 tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 28 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Phía Bắc Quốc lộ 7 A từ nhà ông Thành bà Thủy thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 180) - Phía Bắc Quốc lộ 7A đến nhà ông Giang bà Na thôn Phúc Sơn 1 (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Từ cổng chào cũ thôn Kim Nhan 2 thửa số 147 tờ bản đồ số 3 - Đến bà Lạc thôn Kim Nhan 2 thửa số 191 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14 | 15.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 - Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 39 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Nhuần thôn Kim Nhan 2 từ thửa số số 10 tờ bản đồ số 03 - Đến bà Huệ thôn Kim Nhan 2 thửa số số 137 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13 | 16.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào thửa số 92 tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 24 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Công ty vật tư nông nghiệp Anh Sơn thôn Kim Nhan 1 thửa số 35 tờ bản đồ số 03 - Ông Sỹ thôn Kim Nhan 1 thửa số 134 tờ bản đồ số 03 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 11 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Kho bạc Anh Sơn thửa số 118 tờ bản đồ số 3 - Đài truyền hình cũ thửa số 20 tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Siêu thị Vinmart (ông Đoài Hường) thửa số 102 tờ bản đồ số 6 - Ông Hồng thôn Kim Nhan 4 thửa số 40 tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 29 | 15.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Độ thôn Kim Nhan 2 thửa số 154 tờ bản đồ số 3 - ông Hùng (bà Hoà) thôn Kim Nhan 2 thửa số 195 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16 | 16.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ong Hải thôn Kim Nhan 1 thửa số 301 tờ bản đồ số 3 - Trung tâm Anh Ngữ (ông Khuy) thôn Kim Nhan 1 (thửa số 99 tờ bản đồ số 03) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Quốc lộ 7A đi nhà văn hóa thôn Kim Nhan 1 thửa số 395 (tách từ thửa số 18) tờ bản đồ số 03 - Bà Lý thôn Kim Nhan 1 thửa số 300 tờ bản đồ số 03 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9 | 13.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Vân Thanh thôn Kim Nhan 2 thửa số 208 tờ bản đồ số 3 - Ngân hàng nông nghiệp thửa số 237 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17 | 16.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Minh bà Thuận thôn Kim Nhan 2 từ thửa số 78 tờ bản đồ số 4 - Ông Tú thôn Kim Nhan 2 thửa số 162 tờ bản đồ số 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 19 | 22.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Siêu thị Liên Quang thôn Kim Nhan 3 từ thửa số 171 tờ bản đồ số 4 - Ông Tường thôn Kim Nhan 3 thửa số 176 tờ bản đồ số 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 21 | 15.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Tám bà Hương thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 181) - Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Hùng thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Toà án huyện Anh Sơn thửa số 65 tờ bản đồ số 8 - Huyện đội Anh Sơn thửa số 111 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 34 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Trạm chăn nuôi Anh Sơn thửa số 9 tờ bản đồ số 9 - Bà Lộc (liền kề nhà ông Dung Dũng) thửa số 252 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 35 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Bà Hường (cấp 3 AS 1) từ thửa số 217 tờ bản đồ số 09 - ông Cường Oanh thửa số 226 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 36 | 15.400.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Hoan bà Bình thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 181) - Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Liệu bà Minh thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 181) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 9.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Lương thực cũ thôn Kim Nhan 1 (thửa số 18 tờ bản đồ số 02) - Hại Kiểm Lâm thôn Kim Nhan 1 (thửa số 13 tờ bản đồ số 02) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8 | 12.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Bưu điện huyện thửa số 37 tờ bản đồ số 9 - Đường vào Huyện uỷ thửa số 315 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 37 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Dũng Dung thôn Kim Nhan 4 thửa số 29 tờ bản đồ số 8 - ông Thìn thôn Kim Nhan 4 thửa số số 8 tờ bản đồ số 08 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 27 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Bà Hoà thôn Kim Nhan 4 thửa số 225 tờ bản đồ số 7 - Ông Trình thôn Kim Nhan 4 thửa số 27 tờ bản đồ số 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 25 | 11.000.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | ông Tiến thôn Kim Nhan 4 thửa số 24 tờ bản đồ số 8 - ông Lý thôn Kim Nhan 4 thửa số 54 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 30 | 13.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | ông Thành Thế thôn Kim Nhan 3 thửa số 4 tờ bản đồ số 10 - Bà Mai Lục thôn Kim Nhan 3 thửa số số 21 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 22 | 15.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Cổng chào khối 6A cũ thửa số 55 tờ bản đồ số 8 - Chợ 6A thửa số 64 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 33 | 14.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Cường thôn Kim Nhan 2 thửa số 138 tờ bản đồ số 3 - Ông Đông thôn Kim Nhan 2 thửa số 153 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 15 | 15.500.000 |
| Đường Quốc lộ 7A I. Đường Quốc Lộ 7A | Ông Thiện Hường thôn Kim Nhan 1 thửa số 100 tờ bản đồ số 3 - Ông Thọ Phượng thôn Kim Nhan 1 thửa số 109 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 12 | 14.000.000 |
| Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) XIII. Thôn Bãi Lim | Từ ngã ba giao đường nhựa với đường bê tông (Ông Ly Lượng - ông Danh) thửa số 16 tờ bản đồ số 6 - Ông Vinh - ông Huy Hảo thửa số 122 tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Thao thửa số 66 tờ bản đồ số 6 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 3.200.000 |
| Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2) XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Sơn thửa số 204 tờ bản đồ số 6 - bà Tâm Khanh thửa số 114 tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 3.200.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Chị Hoà, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 935 tờ bản đồ số 100) - Đến Anh Hiền, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1144 tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ ông Hạnh, Thôn Đức Sơn 5 (thửa số 292, tờ bản đồ số 101) - Đến Anh Hùng, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 953 tờ bản đồ số 101) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 15 | 1.100.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Anh Nhị, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 30 tờ bản đồ số 99) - Đến Anh Hà, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 221 tờ bản đồ số 99) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Cương Thôn Đức Sơn 2 (thửa số 210 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Minh, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 523 tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Đường, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 565 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thi, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 820) tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Ngũ, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 936 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Phượng, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1100 tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10 | 2.400.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Đề, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 162 tờ bản đồ số 109) - Đến Anh Thuyết, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 215 tờ bản đồ số 109) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Anh Đức, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 107, tờ bản đồ số 82) - Đến Bà Lan Mỵ, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 292, tờ bản đồ số 82) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Hanh, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 131, tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Tế, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 144, tờ bản đồ số 83) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 1.200.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Thành, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 246 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 246 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Bà Tuế , Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1737 tờ bản đồ số 100) - Đến Vân Loan, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1313 tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Anh Ngân , Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 116 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Hoan, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 202 tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 18 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Hoà, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1229 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tứ, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1234 tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 12 | 2.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Thẩm, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 188 tờ bản đồ số 111) - Đến Anh Ngọc, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 264 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Á, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 525, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thuận, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 1098 tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Thanh, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 193 tờ bản đồ số 100) - Đến Anh Thế, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 821) tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Chị Thu, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1551 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Bảy, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1507 tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Oanh, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1964, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Giáp, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1975, tờ bản đồ số 100) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Ông Hội, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 2, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Đức, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 72 tờ bản đồ số 91) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 800.000 |
| Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534) II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ) | Từ Anh Hùng, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 13 tờ bản đồ số 108) - Đến Anh Tình, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 2085 tờ bản đồ số 108) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16 | 1.500.000 |
| Đường bê tông (mép sau công an huyện) XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Phúc Yến thửa số 74 tờ bản đồ số 9 - bà Thương thửa số 61 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 5.000.000 |
| Đường bê tông (mép trên trụ sở cơ quan thị trấn) XIII. Thôn Bãi Lim | ông Vình Hoa thửa đất số 213 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 204 tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường bê tông sau trung tâm hội nghị Plaza XIII. Thôn Bãi Lim | Trung tâm hội nghị Kimnhan Plaza thửa đất số 413 tờ bản đồ số 3 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 16 | 1.650.000 |
| Đường huyện 347 VIII. Đường 347 đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ (Đường Thị trấn đi Cầu Treo) | Ông Dũng Huyền thửa số 225 tờ bản đồ số 9 - Cầu Khe Lê, Khách sạn Đại thành thửa số 14, 297 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Tân thôn 2 (Thửa 31, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đệ (Thửa 20, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hùng thôn 4 (Thửa 267, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Đỉnh (Thửa 237, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông ….thôn 2 (Thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Thuận (Thửa 62, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hùng thôn 2 (Thửa 273, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hoá (Thửa 137, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Ban thôn 1 (Thửa 146, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bôn (Thửa 123, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà… (Thửa 366, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Phượng (Thửa 364, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Sửu thôn 2 (Thửa 36, tờ bản đồ số 45) - Độc lập CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Tú thôn 7 (Thửa 201, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà bà Hương (Thửa 209, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hồng thôn 7 (Thửa 105, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 192, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Trang thôn 3 (Thửa 192, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Thành (Thửa 154, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Dục thôn 7 (Thửa 56, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Quý (Thửa 51, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hoà thôn 3 (Thửa 194, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Thịnh thôn 4 (Thửa 321, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Trường (Thửa 246, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Cửu thôn 1 (Thửa 53, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Dương (Thửa 55, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 14 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Bình thôn 4 (Thửa 65, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 112, tờ bản đồ 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hải thôn 1 (Thửa 183, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Mân (Thửa 121, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Nguyên thôn 2 (Thửa 56, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hải (Thửa 43, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 850.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Linh thôn 4 (Thửa 52, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Phương (Thửa 23, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Lĩnh thôn 7 (Thửa 35, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đạt (Thửa 36, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông …. thôn 2 (Thửa 191, tờ bản đồ số 47) - Độc lập CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hồng thôn 3 (Thửa 203, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Kỳ thôn 3 (Thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Minh thôn 4 (Thửa 351, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Thái (Thửa 322, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Nhung thôn 3 (Thửa 12, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hướng (Thửa 38, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 680.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông …..thôn 1 (Thửa 159, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà (Thửa 173, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hào thôn 1 (Thửa 117, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tiệp (Thửa 80, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Tuấn thôn 4 (Thửa 78, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tiến (Thửa 31, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 19 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Châu thôn 1 (Thửa 176, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Vinh (Thửa 4, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Chuyển thôn 4 (Thửa 154, tờ bản đồ 37) - Đến nhà bà Loan (Thửa 20, tờ bản đồ 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Sơn thôn 4 (Thửa 95, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Minh (Thửa 113, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 17 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Minh thôn 7 (Thửa 89, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa 69, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Cường thôn 2 (Thửa 7, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Việt thôn 2 (Thửa 126, tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Hạnh thôn 1 (Thửa 83, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà bà Lam (Thửa 6, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Chế thôn 7 (Thửa 109), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Sáng thôn 7 (Thửa 116), tờ bản đồ 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Thiện thôn 7 (Thửa 85), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Thắng thôn 7 (Thửa 77), tờ bản đồ 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hạnh thôn 4 (Thửa 326, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Minh (Thửa 294, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ ông Dương thôn 7 (Thửa 253, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Công (Thửa 213, tờ bản đồ 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Đức thôn 2 (Thửa 387, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thanh (Thửa 391, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Dũng thôn 2 (Thửa 54, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trường (Thửa 59, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 850.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ ông Châu thôn 4 (Thửa số 460, tờ bản đồ 32) - Đến nhà ông Đồng (Thửa số 471, tờ bản đồ số 32) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Dần thôn 1 (Thửa 199, tờ bản đồ số 41) - Lối cụt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ bà Nhân thôn 7 (Thửa 250, tờ bản đồ 35) - Đến nhà bà Hội (Thửa 236, tờ bản đồ số 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Trường thôn 3 (Thửa 90, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Vân (Thửa 75 tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 14 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Đàn thôn 1 (Thửa 176, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Thành (Thửa 177, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Bình thôn 4 (Thửa 200, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 152, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Thanh thôn 3 (Thửa 190, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Sinh (Thửa 118, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Khôi thôn 4 (Thửa 211, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Cường (Thửa 241, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà …... thôn 2 (Thửa 116, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà bà Thu thôn 2 (Thửa 127, tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 3.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Minh thôn 3 (Thửa 71, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Tài Anh (Thửa 99, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Lạc thôn 1 (Thửa 155, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 168, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Phước thôn 1 (Thửa 50, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Khánh (Thửa 49, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 15 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hải thôn 1 (Thửa 239, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 159 , tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Hương thôn 7 (Thửa 64, tờ bản đồ số 39) - Đến ông Giang (Thửa 55, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Giang thôn 4 (Thửa 98, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Hà (Thửa 88, tờ bản đồ 37) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Long thôn 3 (Thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Quy (Thửa 34, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Lực thôn 1 (Thửa 167, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 198, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Viên thôn 2 (Thửa 81, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hạ (Thửa 37, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Thành thôn 1 (Thửa 218, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông ,,,, (Thửa 237, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hoàn thôn 4 (Thửa 317, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Dung (Thửa 343, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Thành thôn 4 (Thửa 121, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Vân (Thửa 130, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 16 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Hương thôn 2 (Thửa 315, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thắng (Thửa 320, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Đương thôn 7 (Thửa 143, tờ bản đồ 39) - Đến nhà ông Thiện (thửa 130, tờ bản đồ 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hoà thôn 2 (Thửa 30, tờ bản đồ số 45) - Lối cụt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 650.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông …. thôn 2 (Thửa 417, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông... (Thửa 414, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ……. thôn 4 (Thửa 226, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Nhung (Thửa 227, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Anh thôn 4 (Thửa 10, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Lý (Thửa 2, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Huỳnh thôn 1 (Thửa 271, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Lộc (Thửa 116, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 21 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Đàn thôn 4 (Thửa 382, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Cường (Thửa 238, tờ bản đồ 36) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Anh thôn 2 (Thửa 95, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Hùng thôn 2 (Thửa 51, tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 3.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông ,,,, thôn (Thửa 243, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Đông (Thửa 84, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 14 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hạ thôn 3 (Thửa 51, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Hồng (Thửa 36, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Tin thôn 7 (Thửa 227, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đề (Thửa 29, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Hà thôn 2 (Thửa 61, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà bà Bình (Thửa 197, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Lan thôn 4 (Thửa 112, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tương (Thửa 129, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 15 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Quyết thôn 4 (Thửa 29, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Trị (Thửa 41, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 18 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hồng thôn 2 (Thửa 38, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Thái thôn 2 (Thửa 115, tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 3.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Vân thôn 7 (Thửa 23, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Vượng (Thửa 19, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Hoa thôn 3 (Thửa 131, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hào (Thửa 368, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Thửa 14 + thửa 12 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | nhà bà Hoa thôn 4 (Thửa 54, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Tuyết thôn 1 (Thửa 154, tờ bản đồ số 41) - Thửa đất nằm độc lập trên tuyến đường CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Thu thôn 3 (Thửa 199, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Kỳ (Thửa 167, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Tuyết thôn 3 (Thửa 31, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hoà (Thửa 6, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hường thôn 7 (Thửa 121, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Tràng (Thửa 106, tờ bản đồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông …..thôn 4 (Thửa 248, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Võ (Thửa 13, tờ bản đồ số 40) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 20 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ bà Đoài thôn 7 (Thửa 225, tờ bản đồ 35) - Đến nhà ông Hà (Thửa 251, tờ bản đồ 35) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Phương thôn 1 (Thửa 84, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Thắng (Thửa 130, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 850.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Mân thôn 1 (Thửa 122, tờ bản đồ số 41) - Lối cụt CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Hùng thôn 1 (Thửa 33, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà bà Mai (Thửa 98, tờ bản đồ số 45) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Liệu thôn 2 (Thửa 134, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trường (Thửa 96, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 800.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | nhà ông Sơn thôn 2 (Thửa 419, tờ bản đồ số 47) - Độc lập CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 5.200.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Trường thôn 2 (Thửa 258 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đăng (Thửa 268, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 2 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Tình thôn 7 (Thửa số 118, tờ bản đồ 39) - Đến ông Thục (Thửa số 6, tờ bản dồ số 39) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 700.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Thành thôn 1 (Thửa 184, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Hoà (Thửa 186, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Minh thôn 1 (Thửa 97, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa 98, tờ bản đồ số 41) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 750.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà bà Dung thôn 2 (Thửa 113, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Tuấn thôn 2 (Thửa 86, tờ bản đồ số 47) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 5.600.000 |
| Đường liên thôn XIII. Thôn Bãi Lim | Từ nhà ông Định thôn 3 (Thửa 15, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Huệ (Thửa 2, tờ bản đồ số 44) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Thanh thôn Đức Sơn 1 (thửa số 94, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Bình thôn Đức Sơn 1 (thửa số 80 tờ bản đồ số 90) Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 600.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Mai thôn Đức Sơn 2 (thửa số 141, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Ý thôn Đức Sơn 2 (thửa số 311 tờ bản đồ số 99) Đường xã, thị trấn cũ Mục 7 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Khánh thôn Đức Sơn 5 (thửa số 278 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà Bà Liên thôn Đức Sơn 5 thửa số 233 tờ bản đồ số101) Đường xã, thị trấn cũ Mục 10 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Đồng thôn Đức Sơn 8 thửa số 327, tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Hồng thôn Đức Sơn 8 (thửa số 352 tờ bản đồ số 102) Đường xã, thị trấn cũ Mục 13 | 600.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Toàn thôn Đức Sơn 8 (thửa số 2, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Hoà thôn Đức Sơn 8 (thửa số 79 tờ bản đồ số 109) Đường xã, thị trấn cũ Mục 15 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Thường thôn Đức Sơn 2 (thửa số 257, tờ bản đồ số 91) - Đến ông Toàn thôn Đức Sơn 1 (thửa số 87, tờ bản đồ số 91) Đường xã, thị trấn cũ Mục 5 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Truật thôn Đức Sơn 1 (thửa số 79, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Huệ thôn Đức Sơn 1 (thửa số 112 tờ bản đồ số 90) Đường xã, thị trấn cũ Mục 2 | 600.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Hào thôn Đức Sơn 1 (thửa số 72, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Duyệt thôn Đức Sơn 1 (thửa số 3 tờ bản đồ số 90) Đường xã, thị trấn cũ Mục 3 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Hồng thôn Đức Sơn 2 (thửa số 598 tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Công thôn Đức Sơn 2 (thửa số 1079 tờ bản đồ số 91) Đường xã, thị trấn cũ Mục 6 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Đức thôn Đức Sơn 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 101) - Đến ông Sử thôn Đức Sơn 7 (thửa số 923 tờ bản đồ số 101) Đường xã, thị trấn cũ Mục 11 | 550.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Cảnh thôn Đức Sơn 5 (thửa số 591 , tờ bản đồ số 100) - Đến ông Hiệp thôn Đức Sơn 3 (thửa số 20 tờ bản đồ số 100) Đường xã, thị trấn cũ Mục 9 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Tùng thôn Đức Sơn 1 (thửa số 326, tờ bản đồ số 82) - Đến ông Tân thôn Đức Sơn 1 (thửa số 289 tờ bản đồ số 82) Đường xã, thị trấn cũ Mục 4 | 550.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ nhà Ông Đắc thôn Đức Sơn 7 (từ thửa số 99 , tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Thành thôn Đức Sơn 7 (thửa số 27 tờ bản đồ số 108) Đường xã, thị trấn cũ Mục 14 | 650.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Huân thôn Đức Sơn 7 (thửa số 319, tờ bản đồ số 102) - Đến ông Mâu thôn Đức Sơn 8 (thửa số 278, tờ bản đồ số 102) Đường xã, thị trấn cũ Mục 12 | 550.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Thu thôn Đức Sơn 2 (thửa số 8, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Công thôn Đức Sơn 2 (thửa số 658 tờ bản đồ số 99) Đường xã, thị trấn cũ Mục 8 | 600.000 |
| Đường liên xã II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ | Từ Ông Xuân thôn Đức Sơn 8 (thửa số 102, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Toản thôn Đức Sơn 8 (thửa số 103 tờ bản đồ số 109) Đường xã, thị trấn cũ Mục 16 | 650.000 |
| Đường liên xã qua Thôn Kim Nhan 4 XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Thuận bà Lý thửa số 41 tờ bản đồ số 6 - ông Đông thửa số 44 tờ bản đồ số 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 5.500.000 |
| Đường mép sau TTTM Tân Phát XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Xuân thửa số 377 tờ bản đồ số 10 - Bà Cầm thửa số 12 tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 20 | 2.300.000 |
| Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | thửa số 241 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 8 | 8.000.000 |
| Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | thửa số 153 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | thửa số 165 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 7 | 8.000.000 |
| Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | thửa số 240 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 10 | 8.000.000 |
| Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị | thửa số 299 tờ bản đồ số 10 - Bà Dương thửa 167 tờ bản đồ số 10 Đường xã, thị trấn cũ Mục 6 | 8.500.000 |
| Đường mép sau Điện lực Anh XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Mai thửa số 61 tờ bản đồ số 7 - Bà Hương thửa số 57 tờ bản đồ số 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.650.000 |
| Đường nhánh XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Tùng thửa số số 1 tờ bản đồ số 11 - Bà Hà thửa số số 201 tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 24 | 900.000 |
| Đường nhánh Thôn /Kim/ Nhan 3 XIII. Thôn Bãi Lim | Sau nhà máy nước từ ông Phú Hoa thửa số 72 tờ bản đồ số 9 - ông Minh Minh (truyền hình) thửa số 170 tờ bản đồ số 10 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 5.000.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Thích thửa số số 373 tờ bản đồ số 3 - ông Đức (giáp khe bò đái) thửa số số 3 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 14 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Hùng Nam (quán karaoke) thửa số 406 tờ bản đồ số 3 - ông Đông thửa số 65 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 4.200.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Dũng thửa số số 2, ông Hợp thửa số 265 tờ bản đồ số 4 - ông Thuận thửa số số 4 tờ bản đồ số 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 21 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | vùng 32 cũ khối 2 dãy sau thửa số 4,5,6,9,11 tờ bản đồ số 12 (ông Minh - bà Mẫu - bà Mai) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 23 | 900.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Đường vào xã Hội Sơn (dãy 2) thửa số 33, 46 tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.650.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Thuỷ thửa số 269 tờ bản đồ số 3 - Ông Sơn thửa số 343 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 20 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Tảo nha dãy 2+3 thửa số 135 tờ bản đồ số 2 - Nhà văn hoá khối 1A cũ thửa 128 tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Đường bê tông 7m mép trên trụ sở cơ quan thị trấn - ông Tuất (bà Đức) thửa số số 230, 204 tờ bản đồ số 11 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 25 | 900.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Quốc lộ7A (cổng chào cũ khối 2) thửa số 146 tờ bản đồ số 3 - ông Cường (con bà phố) thửa số số 438 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 11 | 2.500.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Khối 2 cũ (dãy sau) thửa số 58 tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | ông Dũng bà Thái thửa số 34 tờ bản đồ số 23 - ông Báu thửa số số 148 tờ bản đồ số 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 26 | 1.200.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Trạm đường Sông thửa số 26 tờ bản đồ số 4 - ông Hiếu Thuỷ thửa số số 435 tờ bản đồ số 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 22 | 2.100.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Sau khu tập thể Bưu điện Anh Sơn bà Thận thửa số 118 tờ bản đồ số 3 - Bà Cát thửa số 103 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Khối 1A cũ dãy sau thửa số 107 tờ bản đồ số 22 - thửa số 97 tờ bản đồ số 22 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 27 | 900.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Vân thửa số số 460 tờ bản đồ số 3 - Bà Bình thửa số số 132 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.650.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Thuỷ thửa số 270 tờ bản đồ số 3 - Ông Sơn thửa số 272 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 19 | 1.400.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Sơn thửa số số 23 tờ bản đồ số 3 - ông Nga, nhà văn hoá mới tổ dân phố 1 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 15 | 1.650.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Đậu thửa số 176 (tách từ thửa 65) tờ bản đồ số 2 - Ông Thống Dung thửa số 224 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 1.650.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Thu thửa 185 tờ bản đồ số 03 - Ông Tùng thửa 501 tờ bản đồ số 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 28 | 1.650.000 |
| Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Khu quy hoạch sau cơ quan Hạt kiểm lâm lô số 01 tờ bản đồ số 2 - Lô số 9 tờ bản đồ số 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.