Bảng giá đất Xã Anh Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026

1039 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Anh Sơn22.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 đến Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
53.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 75
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK07
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 7
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK11
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 11
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK06
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 6
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK10
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 10
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK05
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 5
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK03
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 3
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK08
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 8
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK02
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 2
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK12
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 12
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK04
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 4
8.600.000
Bám đường gom 10,5 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK09
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 9
8.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK26
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 26
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK20
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 20
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK15
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 15
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK16
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 16
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK21
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 21
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK18
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 18
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK25
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 25
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK19
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 19
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK24
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 24
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK23
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 23
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK22
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 22
5.600.000
Bám đường quy hoạch 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK17
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 17
5.600.000
Bản Cao Vều 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Đức (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Tuân (đến thửa số 363, tờ bản đồ số 156)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Bản Cao Vều 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Nghiệp (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Sinh (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 161)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Bản Cao Vều 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Tuyến (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Núi (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 161)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Bản Cao Vều 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Độ (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 161) - Nhà ông Đồng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 166)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Bản Cao Vều 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Dũng (từ thửa số 170, tờ bản đồ số 156) - Nhà ông Tân (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 156)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Bản Cao Vều 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Đầu Nhà ông Thắng (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 156) - Nhà bà Hường (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 156)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Bản Cao Vều 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Hùng (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 158) - Nhà ông Xin (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 164)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Bản Cao Vều 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Thuận (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 159) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 159)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Bản Cao Vều 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Tiến (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 160) - Nhà ông Duyên (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 165)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Bản Cao Vều 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà bà Huế (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 154) - Nhà ông Sáng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 154)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Bản Kim Tiến
XI. Bản Kim Tiến
Nhà bà Tam (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 147) - Nhà bà Hương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 147)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Bản Kim Tiến
XI. Bản Kim Tiến
Nhà ông Hà (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Định (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Bản Kim Tiến
XI. Bản Kim Tiến
Nhà ông Sơn (từ thửa số 146, tờ bản đồ số 142) - Nhà ông Minh (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Bản Kim Tiến
XI. Bản Kim Tiến
Nhà bà Hường (từ thửa số 1258, tờ bản đồ số 135) - Nhà ông Dần (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Bản Kim Tiến
XI. Bản Kim Tiến
Nhà ông Sinh (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 147) - Nhà ông Đại (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 147)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK13
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 13
9.460.000
Góc đường gom quy hoạch 10,5 m và đường 9 m
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK01
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 1
9.460.000
Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra Quốc lộ 7
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK14
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 14
6.720.000
Góc đường quy hoạch 9 m và đường 9 m đi ra chợ thị trấn
IV. Khu tái định cư phục vụ dự án Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ Việt Lào (phần mở rộng) tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (Quyết định số 3379/QĐ-UBND ngày 06/09/2023 của UBND huyện Anh Sơn về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư phục vụ Dự án mở rộng Nghĩa trang Liệt sỹ quốc tế Việt Lào tại thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn)
LK27
CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ
Mục 27
7.280.000
Quy hoạch chia lô đất ở dân cư, Vùng mội thôn Đức Sơn 6, xã Anh SơnTừ lô số 1 ( tờ bản đồ số 100) - Đến lô số 5 ( tờ bản đồ số 100)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư
Mục I
2.500.000
Thôn Bãi Lim
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Đông (từ thửa số 188, tờ bản đồ số 143) - Nhà ông Chung (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Bãi Lim
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Thành (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 143) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 148)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Bãi Lim
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Đông (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Ngọ (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Bãi Lim
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà ông Trường (từ thửa số 156, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Hà (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 148)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Bãi Đá
XII. Thôn Bãi Đá
Đầu Nhà ông Đông (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 145) - Nhà bà Hường (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 145)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Bãi Đá
XII. Thôn Bãi Đá
Nhà ông Tràng (từ thửa số 94, tờ bản đồ số 148) - Nhà ông Ngọ (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 149)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Bãi Đá
XII. Thôn Bãi Đá
Nhà ông Bắc (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 145) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 145)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Bãi Đá
XII. Thôn Bãi Đá
Nhà ông Ngọc (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 144) - Nhà ông Hải (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 147)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Bãi Đá
XII. Thôn Bãi Đá
Nhà ông Tuyên (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 149) - Nhà ông Đức (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 150)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Bãi Đá
XII. Thôn Bãi Đá
Nhà ông Bình (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 145) - Nhà ông Dục (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 145)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Sâm (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Minh (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.560.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Chung (từ thửa số 158, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 395, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Hoàn (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Quang (đến thửa số 387, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà bà Lý (từ thửa số 190, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Hoàn (đến thửa số 145, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông An (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Hồng (đến thửa số 426, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
2.400.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Hùng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Vinh (đến thửa số 362, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Ngọ (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Hạnh (đến thửa số 182, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Sâm (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Hạnh (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà bà Cường (từ thửa số 398, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Tích (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 67)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 1
I. Thôn Phúc Sơn 1
Nhà ông Sâm (từ thửa số 359, tờ bản đồ số 180) - Nhà bà Minh (đến thửa số 342, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Ba (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Giáp (đến thửa số 355, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Sáu (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Niệm (đến thửa số 287, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà bà Xuân (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Sửu (đến thửa số 252, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Thìn (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Đức (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Thìn (từ thửa số 193, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Giang (đến thửa số 205, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Nhiệm (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 182) - Nhà ông Bình (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 182)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Sáu (từ thửa số 153, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Đức (đến thửa số 194, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà bà Mai (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 183) - Nhà ông Bính (đến thửa số 59, tờ bản đồ số 183)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Cường (từ thửa số 191, tờ bản đồ số 180) - Nhà ông Chung (đến thửa số 254, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 2
II. Thôn Phúc Sơn 2
Nhà ông Lý (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 181) - Nhà bà Lan (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà bà Biền (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hòa (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà bà Thành (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 181) - Nhà bà Cúc (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà ông Lục (từ thửa số 253, tờ bản đồ số 179) - Nhà ông Lam (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 179)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà ông Đáng (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 181) - Nhà ông Hạnh (đến thửa số 331, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà bà Thuận (từ thửa số 233, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Việt (đến thửa số 201, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà bà Thới (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Duệ (đến thửa số 181, tờ bản đồ số 125)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 3
III. Thôn Phúc Sơn 3
Nhà ông Trung (từ thửa số 941, tờ bản đồ số 128) - Nhà ông Liệu (đến thửa số 391, tờ bản đồ số 131)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà bà Biên (từ thửa số 175, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Bảy (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
2.400.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà bà Tám (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Cơ (đến thửa số 428, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà bà An (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Lợi (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 179)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Hảo (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Thịnh (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 175)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Hòa (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Tùng (đến thửa số 243, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
2.400.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Trì (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Kiều (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 179)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Lợi (từ thửa số 340, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Nam (đến thửa số 375, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Nguyên (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Thành (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 175)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Minh (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Căn (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Minh (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Căn (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Linh (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 175) - Nhà ông Trị (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Hương (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 177) - Nhà bà Tám (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Thu (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Thảo (đến thửa số 381, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 4
IV. Thôn Phúc Sơn 4
Nhà ông Ánh (từ thửa số 197, tờ bản đồ số 178) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 178)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Xuân (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 172) - Nhà ông Đô (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 172)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà bà Kỳ (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Tú (đến thửa số 104, tờ bản đồ số 172)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Long (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 172) - Nhà ông Bắc (đến thửa số 117, tờ bản đồ số 172)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Trung (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 175) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Trung (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 175) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Bắc (từ thửa số 300, tờ bản đồ số 174) - Nhà bà Thanh (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Nam (từ thửa số 155, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Chuyên (đến thửa số 109, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Đông (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Long (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 172)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Long (từ thửa số 187, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Phương (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.500.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Hiếu (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 174) - Nhà bà Hải (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.500.000
Thôn Phúc Sơn 5
V. Thôn Phúc Sơn 5
Nhà ông Khả (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Châu (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 172)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Hùng (từ thửa số 314, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Tứ (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 176)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Năng (từ thửa số 196, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Thiện (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Sơn (từ thửa số 79, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Thủy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 173)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Lương (từ thửa số 168, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Đông (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 173)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Xuân (từ thửa số 129, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Tường (đến thửa số 86, tờ bản đồ số 174)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Huỳnh (từ thửa số 166, tờ bản đồ số 174) - Nhà ông Vĩnh (đến thửa số 174, tờ bản đồ số 173)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 6
VI. Thôn Phúc Sơn 6
Nhà ông Lập (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Dũng (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 173)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà bà Bảo (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 177) - Nhà bà Hương (đến thửa số 376, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Xuân (từ thửa số 442, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Phúc (đến thửa số 268, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Kiêm (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Vy (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Thái (từ thửa số 345, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Thành (đến thửa số 325, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
3.600.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Trà (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Luận (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Quang (từ thửa số 332, tờ bản đồ số 176) - Nhà ông Lý (đến thửa số 311, tờ bản đồ số 176)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Việt (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Hằng (đến thửa số 414, tờ bản đồ số 64)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Trung (từ thửa số 387, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Kiều (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 176)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
2.400.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà ông Minh (từ thửa số 179, tờ bản đồ số 176) - Nhà bà Thiu (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 176)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.800.000
Thôn Phúc Sơn 7
VII. Thôn Phúc Sơn 7
Nhà bà Hoa (từ thửa số 60, tờ bản đồ số 177) - Nhà ông Thảo (đến thửa số 374, tờ bản đồ số 177)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
2.400.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Tuấn (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Giang (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Hoàng (từ thửa số 564, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Lâm (từ thửa số 577, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Sơn (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Thành (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 192)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Hùng (từ thửa số 624, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Lý (đến thửa số 578, tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Sơn (từ thửa số 584, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Mạnh (đến thửa số 590, tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 8
VIII. Thôn Phúc Sơn 8
Nhà ông Tình (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 130) - Nhà ông Toán (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà ông Tú (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Ngơn (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 191)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà ông Hải (từ thửa số 165, tờ bản đồ số 188) - Nhà ông Hùng (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 188)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà bà Trinh (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 126) - Nhà ông Trị (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 129)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà ông Thành (từ thửa số 124, tờ bản đồ số 191) - Nhà ông Thanh (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 192)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà ông Thanh (từ thửa số 177, tờ bản đồ số 129) - Nhà ông Việt (đến thửa số 163, tờ bản đồ số 129)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà bà Hoan (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 187) - Nhà bà Hường (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 188)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà ông Thọ (từ thửa số 223, tờ bản đồ số 188) - Nhà bà Hiền (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 188)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Phúc Sơn 9
IX. Thôn Phúc Sơn 9
Nhà ông Dục (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 129) - Nhà ông Duyên (đến thửa số 139, tờ bản đồ số 129)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Thành (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 186) - Nhà ông Hiệp (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 186)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Tuyền (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 184) - Nhà bà Hồng (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 184)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Trung (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 185) - Nhà bà Hải (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 189)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Nam (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 185) - Nhà ông Hồng (đến thửa số 133, tờ bản đồ số 185)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Toàn (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 190) - Nhà ông Công (đến thửa số 88, tờ bản đồ số 186)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Long (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 184) - Nhà ông Hợp (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 184)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Hòa (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 185) - Nhà ông Lương (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 185)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Thôn Trà Lân
X. Thôn Trà Lân
Nhà ông Thanh (từ thửa số 751, tờ bản đồ số 134) - Nhà ông Đô (đến thửa số 989, tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.200.000
Trục chính từ trụ sở UBND thi trấn đến ông Trí
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
UBND thị trấn cũ thửa số 59 tờ bản đồ số 11 - Ông Trí thửa số 73 tờ bản đồ số 11
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 17
9.000.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Kỳ Chín thôn Kim Nhan 2 thửa số 345 tờ bản đồ số 3 - ông Tý Hoathôn Kim Nhan 2 thửa số 251 tờ bản đồ số 3
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 4
5.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Trường Tiểu học thôn Kim Nhan 4 thửa số 187 tờ bản đồ số 8 - DN Long Thành Công thôn Kim Nhan 4 thửa số 104 tờ bản đồ số 9
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 10
5.800.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Bà Loan thôn Kim Nhan 4 thửa số 69 tờ bản đồ số 19 - Ông Hợi (bà Hà) thôn Kim Nhan 4 thửa số 104 tờ bản đồ số 19
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 16
1.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Tiến thôn Kim Nhan 4 thửa số 118 tờ bản đồ số 17 - Bà Quế thôn Kim Nhan 4 thửa số 135 tờ bản đồ số 17
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 15
2.000.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Chương thôn Kim Nhan 1 thửa số 48 tờ bản đồ số 2 - ông Mậu thôn Kim Nhan 1 thửa số 49 tờ bản đồ số 2
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 2
5.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
ông Long Lan, thôn Kim Nhan 1 từ thửa số 85 tờ bản đồ số 2 - Tiếp giáp xã Hội Sơn cũ thửa số 10 tờ bản đồ số 12
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 1
7.000.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Chợ 6A (bà Đàn) thôn Kim Nhan 4 từ thửa số 87 tờ bản đồ số 8 - Ông Cửu Bệnh viện thôn Kim Nhan 4 thửa số 432 tờ bản đồ số 8
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 9
5.800.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Hoà thôn Kim Nhan 2 thửa số 335 tờ bản đồ số 10 - Bà Chương thôn Kim Nhan 2 thửa số 384 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 12
2.800.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Bà Tư thôn Kim Nhan 1 thửa số 161 tờ bản đồ số 3 - ông Vinh Hoa thôn Kim Nhan 2 thửa số199 tờ bản đồ số 11
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 3
5.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Bà Hoà thôn Kim Nhan 2 thửa số 76 tờ bản đồ số 15 - Ông An Triều thôn Kim Nhan 2 thửa số 3 tờ 13
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 13
2.800.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Bà Nhâm Hùng thửa 100 tờ bản đồ số 10 - Ngã tư đường giao thông qua ruộng chọ mùa thửa 99 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 18
5.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Tăng Lục thôn Kim Nhan 4 thửa số 28 tờ bản đồ số 6 - ông Huy Hảo thôn Kim Nhan 4 thửa số13 tờ bản đồ số 6
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 8
5.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
ông Linh Nhàn thôn Kim Nhan 4 thửa số 139 tờ bản đồ số 17 - Ông Lợi Hiền thôn Kim Nhan 4 thửa số 195 tờ bản đồ số 17
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 14
3.000.000
Trục chính đường nội thị
VI. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu B) giáp đường trung tâm nội thị khối 5 cũ
Ông Hạnh TDP3 thửa số 356 tờ bản đồ số 10 - Ông Tịnh TDP3 thửa số 333 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 1
9.000.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Trung tâm Chính trị thôn Kim Nhan 3 thửa số 146 tờ bản đồ số 9 - Ông Vinh thôn Kim Nhan 3 thửa số 145 tờ bản đồ số 9
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 11
5.500.000
Trục chính đường nội thị
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Minh Châu thôn Kim Nhan 4 thửa số 34 tờ bản đồ số 6 - ông Hồng Loan thôn Kim Nhan 4 thửa số 46 tờ bản đồ số 6
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 7
5.500.000
Trục chính đường nội thị Quốc lộ7A đi chợ Anh Sơn
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Tiến công an huyện thôn Kim Nhan 2 thửa số 186 tờ bản đồ số 4 - Ông Giáp Kho Bạc thửa 144 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 6
7.500.000
Trục chính đường nội thị từ Quốc lộ7A cổng chào cụm 2 đi ngã tư Chọ Mùa
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Ông Hải Oanh thửa số 51 tờ bản đồ số 10 - Bà Yến thửa số 93 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 19
5.500.000
Trục chính đường nội thị từ Quốc lộ7A đi cầu Trúc
IV. Đường trung tâm nội thị thị trấn
Thửa số 146 tờ bản đồ số 4 - Ông Nhần Cẩm thôn Kim Nhan 2 thửa số 44 tờ bản đồ số 4
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 5
5.500.000
Trục chính đường trung tâm nội
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
Ông Lợi thửa số số 285 tờ bản đồ số 10 - Ông Đại thửa số 284 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 1
9.000.000
Trục chính đường trung tâm nội
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
Ông Cường thửa số 151 tờ bản đồ số 10 - ông Hùng thửa số 152 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 4
8.500.000
Trục chính đường trung tâm nội
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
Bà Huê thửa số 102 tờ bản đồ số 10 - ông Quỳ thửa số 144 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 3
9.000.000
Trục chính đường trung tâm nội
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
Bà Lục thửa số 97
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 2
10.000.000
Đường 347
VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Võ Kim Tuấn (từ thửa số 191 tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Thiềng (đến thửa số 127, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
2.800.000
Đường 347
VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Đề (Liên) (từ thửa số 242, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Toàn (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 47)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
10.000.000
Đường 347
VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Quý (từ thửa số 138, tờ bản đồ số 44 - Đến nhà ông Duệ (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
4.000.000
Đường 347
VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ nhà ông Đồng (Từ thửa 86 tờ bản đồ 41) - Đến Thửa 246, tờ bản đồ 41
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
2.600.000
Đường 347
VII. Đường 347 (Đường Thị trấn đi Cầu Treo xã Thạch Sơn)
Từ ông Dương (thửa số 364, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Chất (thửa số 8, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
3.000.000
Đường 350B
VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Sơn Bản Kim Tiến, từ thửa số 139, tờ bản đồ số 142 - Đến nhà ông Nam, Bản Kim Tiến, đến thửa số 79, tờ bản đồ số 142
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
1.800.000
Đường 350B
VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Tuyển, thôn Trà Lân, từ thửa số 53, tờ bản đồ số 186 - Đến nhà ông Châu, thôn Trà Lân, đến thửa số 86, tờ bản đồ số 186
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
1.800.000
Đường 350B
VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Lan, thôn Trà Lân, từ thửa số 81, tờ bản đồ số 184 - Đến nhà bà Minh, thôn Trà Lân, đến thửa số 1, tờ bản đồ số 184
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6
1.800.000
Đường 350B
VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Lục, thôn Trà Lân, từ thửa số 139, tờ bản đồ số 185 - Đến nhà ông Dần, thôn Trà Lân, đến thửa số 21, tờ bản đồ số 185
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
1.800.000
Đường 350B
VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà bà Phương, thôn Trà Lân, từ thửa số 66, tờ bản đồ số 190 - Đến nhà ông Đồng, thôn Trà Lân, đến thửa số 44, tờ bản đồ số 190
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
1.800.000
Đường 350B
VI. Đường 350B đoạn qua xã Phúc Sơn cũ
Từ nhà ông Tiến, Bản Kim Tiến, từ thửa số 107, tờ bản đồ số 141 - Đến nhà Nhà Văn Hóa, Bản Kim Tiến, đến thửa số 6, tờ bản đồ số 141
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
1.800.000
Đường Liên thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 62 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoành (thửa số 95 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
800.000
Đường Liên thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đồng (thửa số 285 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 286 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 38
450.000
Đường Liên thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khương (thửa số 136 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 173 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
800.000
Đường Liên thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 149 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hợp (thửa số 177 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
450.000
Đường Liên thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trung (thửa số 105 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Tứ (thửa số 166 tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
450.000
Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Lý thửa số 4 tờ bản đồ số 15 - Thửa số 218 tờ bản đồ số 16 (giáp ông Hiệp khối 5 cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
1.200.000
Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà nghỉ xanh thửa số 128 tờ bản đồ số 4 - Ông Hà Hằng thửa số 1 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.650.000
Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà ông Minh thửa số 71 tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 39
1.200.000
Đường Nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Đường nhựa - Lối vào vườn ở ông Lợi thửa số 8 tờ bản đồ số 06
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 40
1.900.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Phía Nam Quốc lộ 7A từ UB cụ thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 81, tờ bản đồ số 180) - Phía bắc Quốc lộ 7A đến nhà ông Hoài bà Lam thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 196, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
12.000.000
Đường Quốc lộ 7 A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Thân thôn Kim Nhan 1 (thửa số số 395 (tách từ thửa số 18) tờ bản đồ số 03) - Ông Phùng Tâm thôn Kim Nhan 1 (thửa số số 69 tờ bản đồ số 02)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7
12.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
UBND thị trấn cũ (TTTM) thửa số 61 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 32
14.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Bà Loan thôn Kim Nhan 2 thửa số 63 tờ bản đồ số 3 - Dược phẩm Anh Sơn thửa số 165 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 18
20.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Nam bà Vinh thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 181) - Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Tư bà Thủy thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
11.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Trung tâm thanh thiếu nhi huyện thửa số 20 tờ bản đồ số 5 - Bảo hiểm xã hội cũ thửa số 27 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 23
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Liệu bà Minh thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 128) - Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Hiếu thôn Phúc Sơn 3 (đến thửa số 944, tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Điện lực Anh Sơn thôn Kim Nhan 4 thửa số 39 tờ bản đồ số 7 - Công ty TNHHMTV Thuỷ Lợi Tây Nam Nghệ An thửa số 51 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 26
11.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Đường vào Huyện uỷ từ thửa số 31-34 tờ bản đồ số 9 - Cầu công an cũ thửa số 226 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 38
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Trung tâm văn hoá thửa số 92 tò số 8 - Sân vận động huyện thửa số 112 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 31
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Phúc Duyên thôn Kim Nhan 4 thửa số số 9 tờ bản đồ số 8 - Bà Tiên Tố thôn Kim Nhan 4 thửa số 38 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 28
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Phía Bắc Quốc lộ 7 A từ nhà ông Thành bà Thủy thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 180) - Phía Bắc Quốc lộ 7A đến nhà ông Giang bà Na thôn Phúc Sơn 1 (đến thửa số 94, tờ bản đồ số 180)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
12.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Từ cổng chào cũ thôn Kim Nhan 2 thửa số 147 tờ bản đồ số 3 - Đến bà Lạc thôn Kim Nhan 2 thửa số 191 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 14
15.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 - Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 39
22.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Nhuần thôn Kim Nhan 2 từ thửa số số 10 tờ bản đồ số 03 - Đến bà Huệ thôn Kim Nhan 2 thửa số số 137 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 13
16.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào thửa số 92 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 24
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Công ty vật tư nông nghiệp Anh Sơn thôn Kim Nhan 1 thửa số 35 tờ bản đồ số 03 - Ông Sỹ thôn Kim Nhan 1 thửa số 134 tờ bản đồ số 03
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 11
13.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Kho bạc Anh Sơn thửa số 118 tờ bản đồ số 3 - Đài truyền hình cũ thửa số 20 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 20
22.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Siêu thị Vinmart (ông Đoài Hường) thửa số 102 tờ bản đồ số 6 - Ông Hồng thôn Kim Nhan 4 thửa số 40 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 29
15.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Độ thôn Kim Nhan 2 thửa số 154 tờ bản đồ số 3 - ông Hùng (bà Hoà) thôn Kim Nhan 2 thửa số 195 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 16
16.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ong Hải thôn Kim Nhan 1 thửa số 301 tờ bản đồ số 3 - Trung tâm Anh Ngữ (ông Khuy) thôn Kim Nhan 1 (thửa số 99 tờ bản đồ số 03)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 10
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Quốc lộ 7A đi nhà văn hóa thôn Kim Nhan 1 thửa số 395 (tách từ thửa số 18) tờ bản đồ số 03 - Bà Lý thôn Kim Nhan 1 thửa số 300 tờ bản đồ số 03
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 9
13.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Vân Thanh thôn Kim Nhan 2 thửa số 208 tờ bản đồ số 3 - Ngân hàng nông nghiệp thửa số 237 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 17
16.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Minh bà Thuận thôn Kim Nhan 2 từ thửa số 78 tờ bản đồ số 4 - Ông Tú thôn Kim Nhan 2 thửa số 162 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 19
22.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Siêu thị Liên Quang thôn Kim Nhan 3 từ thửa số 171 tờ bản đồ số 4 - Ông Tường thôn Kim Nhan 3 thửa số 176 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 21
15.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Tám bà Hương thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 181) - Phía Nam Quốc lộ 7A từ nhà ông Hùng thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 89, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Toà án huyện Anh Sơn thửa số 65 tờ bản đồ số 8 - Huyện đội Anh Sơn thửa số 111 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 34
13.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Trạm chăn nuôi Anh Sơn thửa số 9 tờ bản đồ số 9 - Bà Lộc (liền kề nhà ông Dung Dũng) thửa số 252 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 35
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Bà Hường (cấp 3 AS 1) từ thửa số 217 tờ bản đồ số 09 - ông Cường Oanh thửa số 226 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 36
15.400.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Hoan bà Bình thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 181) - Phía Bắc Quốc lộ 7A từ nhà ông Liệu bà Minh thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 369, tờ bản đồ số 181)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
9.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Lương thực cũ thôn Kim Nhan 1 (thửa số 18 tờ bản đồ số 02) - Hại Kiểm Lâm thôn Kim Nhan 1 (thửa số 13 tờ bản đồ số 02)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8
12.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Bưu điện huyện thửa số 37 tờ bản đồ số 9 - Đường vào Huyện uỷ thửa số 315 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 37
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Dũng Dung thôn Kim Nhan 4 thửa số 29 tờ bản đồ số 8 - ông Thìn thôn Kim Nhan 4 thửa số số 8 tờ bản đồ số 08
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 27
14.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Bà Hoà thôn Kim Nhan 4 thửa số 225 tờ bản đồ số 7 - Ông Trình thôn Kim Nhan 4 thửa số 27 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 25
11.000.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
ông Tiến thôn Kim Nhan 4 thửa số 24 tờ bản đồ số 8 - ông Lý thôn Kim Nhan 4 thửa số 54 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 30
13.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
ông Thành Thế thôn Kim Nhan 3 thửa số 4 tờ bản đồ số 10 - Bà Mai Lục thôn Kim Nhan 3 thửa số số 21 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 22
15.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Cổng chào khối 6A cũ thửa số 55 tờ bản đồ số 8 - Chợ 6A thửa số 64 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 33
14.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Cường thôn Kim Nhan 2 thửa số 138 tờ bản đồ số 3 - Ông Đông thôn Kim Nhan 2 thửa số 153 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 15
15.500.000
Đường Quốc lộ 7A
I. Đường Quốc Lộ 7A
Ông Thiện Hường thôn Kim Nhan 1 thửa số 100 tờ bản đồ số 3 - Ông Thọ Phượng thôn Kim Nhan 1 thửa số 109 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 12
14.000.000
Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2)
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ngã ba giao đường nhựa với đường bê tông (Ông Ly Lượng - ông Danh) thửa số 16 tờ bản đồ số 6 - Ông Vinh - ông Huy Hảo thửa số 122 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
3.200.000
Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2)
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Thao thửa số 66 tờ bản đồ số 6 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
3.200.000
Đường Quốc lộ7A vào xã Thạch Sơn (dãy 2)
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Sơn thửa số 204 tờ bản đồ số 6 - bà Tâm Khanh thửa số 114 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
3.200.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Chị Hoà, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 935 tờ bản đồ số 100) - Đến Anh Hiền, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1144 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 11
1.800.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ ông Hạnh, Thôn Đức Sơn 5 (thửa số 292, tờ bản đồ số 101) - Đến Anh Hùng, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 953 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 15
1.100.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Anh Nhị, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 30 tờ bản đồ số 99) - Đến Anh Hà, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 221 tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 6
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Cương Thôn Đức Sơn 2 (thửa số 210 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Minh, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 523 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
1.200.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Đường, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 565 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thi, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 820) tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 8
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Ngũ, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 936 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Phượng, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1100 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 10
2.400.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Đề, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 162 tờ bản đồ số 109) - Đến Anh Thuyết, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 215 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 17
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Anh Đức, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 107, tờ bản đồ số 82) - Đến Bà Lan Mỵ, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 292, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
1.200.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Hanh, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 131, tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Tế, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 144, tờ bản đồ số 83)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
1.200.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Thành, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 246 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 246 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 20
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Bà Tuế , Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1737 tờ bản đồ số 100) - Đến Vân Loan, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1313 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 14
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Anh Ngân , Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 116 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Hoan, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 202 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 18
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Hoà, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1229 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tứ, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1234 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 12
2.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Thẩm, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 188 tờ bản đồ số 111) - Đến Anh Ngọc, Thôn Đức Sơn 9 (thửa số 264 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 19
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Á, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 525, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thuận, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 1098 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Thanh, Thôn Đức Sơn 3 (thửa số 193 tờ bản đồ số 100) - Đến Anh Thế, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 821) tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 7
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Chị Thu, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1551 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Bảy, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 1507 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 13
1.500.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Oanh, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1964, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Giáp, Thôn Đức Sơn 4 (thửa số 1975, tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 9
1.800.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Ông Hội, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 2, tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Đức, Thôn Đức Sơn 1 (thửa số 72 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
800.000
Đường Tả ngạn sông Lam (Đường tỉnh lộ 534)
II. Đường Tỉnh lộ 534 (đoạn qua xã Đức Sơn cũ)
Từ Anh Hùng, Thôn Đức Sơn 6 (thửa số 13 tờ bản đồ số 108) - Đến Anh Tình, Thôn Đức Sơn 8 (thửa số 2085 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 16
1.500.000
Đường bê tông (mép sau công an huyện)
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Phúc Yến thửa số 74 tờ bản đồ số 9 - bà Thương thửa số 61 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
5.000.000
Đường bê tông (mép trên trụ sở cơ quan thị trấn)
XIII. Thôn Bãi Lim
ông Vình Hoa thửa đất số 213 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 204 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
1.200.000
Đường bê tông sau trung tâm hội nghị Plaza
XIII. Thôn Bãi Lim
Trung tâm hội nghị Kimnhan Plaza thửa đất số 413 tờ bản đồ số 3 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
1.650.000
Đường huyện 347
VIII. Đường 347 đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ (Đường Thị trấn đi Cầu Treo)
Ông Dũng Huyền thửa số 225 tờ bản đồ số 9 - Cầu Khe Lê, Khách sạn Đại thành thửa số 14, 297 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
8.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Tân thôn 2 (Thửa 31, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đệ (Thửa 20, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hùng thôn 4 (Thửa 267, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Đỉnh (Thửa 237, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông ….thôn 2 (Thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Thuận (Thửa 62, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hùng thôn 2 (Thửa 273, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hoá (Thửa 137, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
2.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Ban thôn 1 (Thửa 146, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bôn (Thửa 123, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà… (Thửa 366, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Phượng (Thửa 364, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Sửu thôn 2 (Thửa 36, tờ bản đồ số 45) - Độc lập
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Tú thôn 7 (Thửa 201, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà bà Hương (Thửa 209, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hồng thôn 7 (Thửa 105, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 192, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Trang thôn 3 (Thửa 192, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Thành (Thửa 154, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Dục thôn 7 (Thửa 56, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Quý (Thửa 51, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hoà thôn 3 (Thửa 194, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Thịnh thôn 4 (Thửa 321, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Trường (Thửa 246, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Cửu thôn 1 (Thửa 53, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Dương (Thửa 55, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Bình thôn 4 (Thửa 65, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Phúc (Thửa 112, tờ bản đồ 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hải thôn 1 (Thửa 183, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Mân (Thửa 121, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Nguyên thôn 2 (Thửa 56, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hải (Thửa 43, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
850.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Linh thôn 4 (Thửa 52, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Phương (Thửa 23, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Lĩnh thôn 7 (Thửa 35, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đạt (Thửa 36, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông …. thôn 2 (Thửa 191, tờ bản đồ số 47) - Độc lập
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
4.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hồng thôn 3 (Thửa 203, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Kỳ thôn 3 (Thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 3, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Minh thôn 4 (Thửa 351, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Thái (Thửa 322, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Nhung thôn 3 (Thửa 12, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hướng (Thửa 38, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
680.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông …..thôn 1 (Thửa 159, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà (Thửa 173, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hào thôn 1 (Thửa 117, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tiệp (Thửa 80, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Tuấn thôn 4 (Thửa 78, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tiến (Thửa 31, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Châu thôn 1 (Thửa 176, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Vinh (Thửa 4, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Chuyển thôn 4 (Thửa 154, tờ bản đồ 37) - Đến nhà bà Loan (Thửa 20, tờ bản đồ 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Sơn thôn 4 (Thửa 95, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Minh (Thửa 113, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Minh thôn 7 (Thửa 89, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Tuyết (Thửa 69, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Cường thôn 2 (Thửa 7, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Việt thôn 2 (Thửa 126, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
3.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Hạnh thôn 1 (Thửa 83, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà bà Lam (Thửa 6, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Chế thôn 7 (Thửa 109), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Sáng thôn 7 (Thửa 116), tờ bản đồ 39
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Thiện thôn 7 (Thửa 85), tờ bản đồ 39 - Đến nhà ông Thắng thôn 7 (Thửa 77), tờ bản đồ 39
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hạnh thôn 4 (Thửa 326, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Minh (Thửa 294, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Dương thôn 7 (Thửa 253, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Công (Thửa 213, tờ bản đồ 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Đức thôn 2 (Thửa 387, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thanh (Thửa 391, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Dũng thôn 2 (Thửa 54, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trường (Thửa 59, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
850.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Châu thôn 4 (Thửa số 460, tờ bản đồ 32) - Đến nhà ông Đồng (Thửa số 471, tờ bản đồ số 32)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Dần thôn 1 (Thửa 199, tờ bản đồ số 41) - Lối cụt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ bà Nhân thôn 7 (Thửa 250, tờ bản đồ 35) - Đến nhà bà Hội (Thửa 236, tờ bản đồ số 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Trường thôn 3 (Thửa 90, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Vân (Thửa 75 tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Đàn thôn 1 (Thửa 176, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Thành (Thửa 177, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Bình thôn 4 (Thửa 200, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 152, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Thanh thôn 3 (Thửa 190, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Sinh (Thửa 118, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Khôi thôn 4 (Thửa 211, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Cường (Thửa 241, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà …... thôn 2 (Thửa 116, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà bà Thu thôn 2 (Thửa 127, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
3.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Minh thôn 3 (Thửa 71, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Tài Anh (Thửa 99, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Lạc thôn 1 (Thửa 155, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Hợi (Thửa 168, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Phước thôn 1 (Thửa 50, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Khánh (Thửa 49, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hải thôn 1 (Thửa 239, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 159 , tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Hương thôn 7 (Thửa 64, tờ bản đồ số 39) - Đến ông Giang (Thửa 55, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Giang thôn 4 (Thửa 98, tờ bản đồ 37) - Đến nhà ông Hà (Thửa 88, tờ bản đồ 37)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Long thôn 3 (Thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Quy (Thửa 34, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Lực thôn 1 (Thửa 167, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyên (Thửa 198, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Viên thôn 2 (Thửa 81, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Hạ (Thửa 37, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Thành thôn 1 (Thửa 218, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông ,,,, (Thửa 237, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hoàn thôn 4 (Thửa 317, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Dung (Thửa 343, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Thành thôn 4 (Thửa 121, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Vân (Thửa 130, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Hương thôn 2 (Thửa 315, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Thắng (Thửa 320, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Đương thôn 7 (Thửa 143, tờ bản đồ 39) - Đến nhà ông Thiện (thửa 130, tờ bản đồ 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hoà thôn 2 (Thửa 30, tờ bản đồ số 45) - Lối cụt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
650.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông …. thôn 2 (Thửa 417, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông... (Thửa 414, tờ bản đồ số 47)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
4.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ……. thôn 4 (Thửa 226, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Nhung (Thửa 227, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Anh thôn 4 (Thửa 10, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Lý (Thửa 2, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Huỳnh thôn 1 (Thửa 271, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Lộc (Thửa 116, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Đàn thôn 4 (Thửa 382, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Cường (Thửa 238, tờ bản đồ 36)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Anh thôn 2 (Thửa 95, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Hùng thôn 2 (Thửa 51, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
3.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông ,,,, thôn (Thửa 243, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Đông (Thửa 84, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hạ thôn 3 (Thửa 51, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà bà Hồng (Thửa 36, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Tin thôn 7 (Thửa 227, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Đề (Thửa 29, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Hà thôn 2 (Thửa 61, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà bà Bình (Thửa 197, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Lan thôn 4 (Thửa 112, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Tương (Thửa 129, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Quyết thôn 4 (Thửa 29, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Trị (Thửa 41, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hồng thôn 2 (Thửa 38, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Thái thôn 2 (Thửa 115, tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
3.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Vân thôn 7 (Thửa 23, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Vượng (Thửa 19, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Hoa thôn 3 (Thửa 131, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hào (Thửa 368, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa 14 + thửa 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
nhà bà Hoa thôn 4 (Thửa 54, tờ bản đồ số 40) - Lối cụt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Tuyết thôn 1 (Thửa 154, tờ bản đồ số 41) - Thửa đất nằm độc lập trên tuyến đường
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Thu thôn 3 (Thửa 199, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Kỳ (Thửa 167, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Tuyết thôn 3 (Thửa 31, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Hoà (Thửa 6, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hường thôn 7 (Thửa 121, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Tràng (Thửa 106, tờ bản đồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông …..thôn 4 (Thửa 248, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà ông Võ (Thửa 13, tờ bản đồ số 40)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ bà Đoài thôn 7 (Thửa 225, tờ bản đồ 35) - Đến nhà ông Hà (Thửa 251, tờ bản đồ 35)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Phương thôn 1 (Thửa 84, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Thắng (Thửa 130, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
850.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Mân thôn 1 (Thửa 122, tờ bản đồ số 41) - Lối cụt
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Hùng thôn 1 (Thửa 33, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà bà Mai (Thửa 98, tờ bản đồ số 45)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Liệu thôn 2 (Thửa 134, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trường (Thửa 96, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
800.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
nhà ông Sơn thôn 2 (Thửa 419, tờ bản đồ số 47) - Độc lập
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
5.200.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Trường thôn 2 (Thửa 258 tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đăng (Thửa 268, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.000.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Tình thôn 7 (Thửa số 118, tờ bản đồ 39) - Đến ông Thục (Thửa số 6, tờ bản dồ số 39)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
700.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Thành thôn 1 (Thửa 184, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Hoà (Thửa 186, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Minh thôn 1 (Thửa 97, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa 98, tờ bản đồ số 41)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
750.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà bà Dung thôn 2 (Thửa 113, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà ông Tuấn thôn 2 (Thửa 86, tờ bản đồ số 47)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
5.600.000
Đường liên thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ nhà ông Định thôn 3 (Thửa 15, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Huệ (Thửa 2, tờ bản đồ số 44)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thanh thôn Đức Sơn 1 (thửa số 94, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Bình thôn Đức Sơn 1 (thửa số 80 tờ bản đồ số 90)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 1
600.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Mai thôn Đức Sơn 2 (thửa số 141, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Ý thôn Đức Sơn 2 (thửa số 311 tờ bản đồ số 99)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 7
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Khánh thôn Đức Sơn 5 (thửa số 278 , tờ bản đồ số 101) - Đến nhà Bà Liên thôn Đức Sơn 5 thửa số 233 tờ bản đồ số101)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 10
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Đồng thôn Đức Sơn 8 thửa số 327, tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Hồng thôn Đức Sơn 8 (thửa số 352 tờ bản đồ số 102)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 13
600.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Toàn thôn Đức Sơn 8 (thửa số 2, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Hoà thôn Đức Sơn 8 (thửa số 79 tờ bản đồ số 109)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 15
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thường thôn Đức Sơn 2 (thửa số 257, tờ bản đồ số 91) - Đến ông Toàn thôn Đức Sơn 1 (thửa số 87, tờ bản đồ số 91)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 5
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Truật thôn Đức Sơn 1 (thửa số 79, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Huệ thôn Đức Sơn 1 (thửa số 112 tờ bản đồ số 90)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 2
600.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hào thôn Đức Sơn 1 (thửa số 72, tờ bản đồ số 90) - Đến ông Duyệt thôn Đức Sơn 1 (thửa số 3 tờ bản đồ số 90)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 3
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Hồng thôn Đức Sơn 2 (thửa số 598 tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Công thôn Đức Sơn 2 (thửa số 1079 tờ bản đồ số 91)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 6
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Đức thôn Đức Sơn 7 (thửa số 699, tờ bản đồ số 101) - Đến ông Sử thôn Đức Sơn 7 (thửa số 923 tờ bản đồ số 101)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 11
550.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Cảnh thôn Đức Sơn 5 (thửa số 591 , tờ bản đồ số 100) - Đến ông Hiệp thôn Đức Sơn 3 (thửa số 20 tờ bản đồ số 100)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 9
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Tùng thôn Đức Sơn 1 (thửa số 326, tờ bản đồ số 82) - Đến ông Tân thôn Đức Sơn 1 (thửa số 289 tờ bản đồ số 82)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 4
550.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ nhà Ông Đắc thôn Đức Sơn 7 (từ thửa số 99 , tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Thành thôn Đức Sơn 7 (thửa số 27 tờ bản đồ số 108)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 14
650.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Huân thôn Đức Sơn 7 (thửa số 319, tờ bản đồ số 102) - Đến ông Mâu thôn Đức Sơn 8 (thửa số 278, tờ bản đồ số 102)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 12
550.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Thu thôn Đức Sơn 2 (thửa số 8, tờ bản đồ số 99) - Đến ông Công thôn Đức Sơn 2 (thửa số 658 tờ bản đồ số 99)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 8
600.000
Đường liên xã
II. Đường liên xã qua xã Đức Sơn cũ
Từ Ông Xuân thôn Đức Sơn 8 (thửa số 102, tờ bản đồ số 109) - Đến ông Toản thôn Đức Sơn 8 (thửa số 103 tờ bản đồ số 109)
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 16
650.000
Đường liên xã qua Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Thuận bà Lý thửa số 41 tờ bản đồ số 6 - ông Đông thửa số 44 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
5.500.000
Đường mép sau TTTM Tân Phát
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Xuân thửa số 377 tờ bản đồ số 10 - Bà Cầm thửa số 12 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
2.300.000
Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
thửa số 241 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 8
8.000.000
Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
thửa số 153 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 9
8.000.000
Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
thửa số 165 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 7
8.000.000
Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
thửa số 240 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 10
8.000.000
Đường mép sau nghĩa trang liệt sỹ quốc tế Việt Lào
V. Quy hoạch mở rộng nghĩa trang liệt lỹ quốc tế Việt Lào (phần mở rộng khu A) giáp đường trung tâm nội thị
thửa số 299 tờ bản đồ số 10 - Bà Dương thửa 167 tờ bản đồ số 10
Đường xã, thị trấn cũ
Mục 6
8.500.000
Đường mép sau Điện lực Anh
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Mai thửa số 61 tờ bản đồ số 7 - Bà Hương thửa số 57 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.650.000
Đường nhánh
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Tùng thửa số số 1 tờ bản đồ số 11 - Bà Hà thửa số số 201 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
900.000
Đường nhánh Thôn /Kim/ Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Sau nhà máy nước từ ông Phú Hoa thửa số 72 tờ bản đồ số 9 - ông Minh Minh (truyền hình) thửa số 170 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
5.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Thích thửa số số 373 tờ bản đồ số 3 - ông Đức (giáp khe bò đái) thửa số số 3 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hùng Nam (quán karaoke) thửa số 406 tờ bản đồ số 3 - ông Đông thửa số 65 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
4.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Dũng thửa số số 2, ông Hợp thửa số 265 tờ bản đồ số 4 - ông Thuận thửa số số 4 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
2.100.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
vùng 32 cũ khối 2 dãy sau thửa số 4,5,6,9,11 tờ bản đồ số 12 (ông Minh - bà Mẫu - bà Mai)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Đường vào xã Hội Sơn (dãy 2) thửa số 33, 46 tờ bản đồ số 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Thuỷ thửa số 269 tờ bản đồ số 3 - Ông Sơn thửa số 343 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Tảo nha dãy 2+3 thửa số 135 tờ bản đồ số 2 - Nhà văn hoá khối 1A cũ thửa 128 tờ bản đồ số 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Đường bê tông 7m mép trên trụ sở cơ quan thị trấn - ông Tuất (bà Đức) thửa số số 230, 204 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Quốc lộ7A (cổng chào cũ khối 2) thửa số 146 tờ bản đồ số 3 - ông Cường (con bà phố) thửa số số 438 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
2.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Khối 2 cũ (dãy sau) thửa số 58 tờ bản đồ số 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
ông Dũng bà Thái thửa số 34 tờ bản đồ số 23 - ông Báu thửa số số 148 tờ bản đồ số 22
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Trạm đường Sông thửa số 26 tờ bản đồ số 4 - ông Hiếu Thuỷ thửa số số 435 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
2.100.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Sau khu tập thể Bưu điện Anh Sơn bà Thận thửa số 118 tờ bản đồ số 3 - Bà Cát thửa số 103 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Khối 1A cũ dãy sau thửa số 107 tờ bản đồ số 22 - thửa số 97 tờ bản đồ số 22
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Vân thửa số số 460 tờ bản đồ số 3 - Bà Bình thửa số số 132 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Thuỷ thửa số 270 tờ bản đồ số 3 - Ông Sơn thửa số 272 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Sơn thửa số số 23 tờ bản đồ số 3 - ông Nga, nhà văn hoá mới tổ dân phố 1 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Đậu thửa số 176 (tách từ thửa 65) tờ bản đồ số 2 - Ông Thống Dung thửa số 224 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Thu thửa 185 tờ bản đồ số 03 - Ông Tùng thửa 501 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Khu quy hoạch sau cơ quan Hạt kiểm lâm lô số 01 tờ bản đồ số 2 - Lô số 9 tờ bản đồ số 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
3.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.