Bảng giá đất Xã Anh Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026

1039 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Anh Sơn22.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 đến Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Dung (sau dãy 1 Quốc lộ7A) thửa số số 333 tờ bản đồ số 3 - ông Tâm (bà Bích) thửa số số 17 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Vĩnh thửa số 243 tờ bản đồ số 3 - Bà Tần thửa số 274 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hồng thửa số số 4 tờ bản đồ số 1 - Khe Bò Đái, bà Hoa thửa thửa số số 1 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Trì Thanh thửa số 76 tờ bản đồ số 11 - ông Nin Thơm thửa số 195 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà ông Thành Anh ngân hàng thửa số 221 tờ bản đồ số 3 - thửa số 220 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Hốc Đồn vùng ông Nhuần từ thửa số 428 tờ bản đồ số - thửa số 113 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Quốc lộ 7A - Ông Hoà Huệ thửa số 53 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà ông Hiếu Tăng thửa số 74 ờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 72 tờ 15 - Bà Toàn thửa số 26 tờ bản đồ số 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Bình thửa đất số 44 tờ bản đồ số 10 - Bà Vui ông Bá thửa số 43 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà ông Thao Phương TDP2 thửa 233 tờ bản
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hương Thuỷ (ông Bình) thửa số 110 tờ 14 - Ông Tuất thửa số 60 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Sau Khu tập thể Kho Bạc thửa số 312 tờ bản đồ số 3 - Bà Thanh Khương thửa số 117 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
2.300.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Cẩn Thức thửa số 66 tờ bản đồ số 4 - Nhà xe Khải Hoàn thửa 108 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà thờ họ Bùi Xuân thửa số 86 tờ bản đồ số 4 - Bà Tâm thửa số 104 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hùng (bà Hạ) thửa số 172 tờ bản đồ số 11 - Bà Danh (ông Thuật) thửa số 218 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Quỳ thửa số 36 tờ 12 - ông Huần thửa số 37 tờ 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Cường Linh thửa số 368 tờ bản đồ số 3 - ông Quang Thọ thửa số 14 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Thuỷ Thịnh thửa số 34 tờ 14 - ông Chương Thắng thửa số 71 tờ bản đồ số 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Hoàn TDP2 thửa số 101 tờ bản đồ số 11 - Ông Trường Thu TDP 2 thửa số 104 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Tịnh Hoa thửa số 143 tờ bản đồ số 3 - Ông Vân thửa số 160 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.900.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hà thửa đất số 280 tờ bản đồ số 10 - Bà Liên thửa số 250 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Hoè thửa số 156 tờ bản đồ số 9 - Ông Phương Phương thửa số 180 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa đất số 59 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Chợ cũ khu vực sau nhà văn hoá khối 4B cũ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hồng Mai thửa số 95 tờ bản đồ số 9 - Ông Chương Hương thửa số 139 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
5.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Dũng thửa số 113 tờ bản đồ số 4 - Bà Hợi thửa số 261 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa đất số 148 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Vân Đệ thửa số 188 tờ bản đồ số 9 - Ông Hai thửa số số 118 tờ bản đồ 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Diệu Diễn thửa số 5 tờ bản đồ số 16 - Ông Diễn thửa số 106 tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà ông Nguyệt thửa đất số 87 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 227 tờ bản đồ số 16 - Thửa 226 tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Tú Nga thửa số 154 tờ bản đồ số 9 - Ông Liên Thu thửa số 210 tò số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Thương nghiệp vũ dãy sau bà Lê thửa số 82 tờ bản đồ số 10 - bà Nghệ Hùng thửa số 33 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
3.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hùng Kim thửa số 6 tờ bản đồ số 16 - Ông Hoành thửa số 8 tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Bình Hùng thửa số 207 tờ bản đồ số 9 - thửa số 306 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
(Đường nội thị (trạm y tế)- ông Hiếu Loan thửa sốn 160 tờ bản đồ số 10 - ông Bé Yến thửa số 371 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà ông Xuân (Trạm cấp nước) thửa số 302 tờ bản đồ số 9 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Đường nội thị (Ông Sáng Viễn Thông) thửa số 148 tờ bản đồ số 9 - Ông Thảo Khuê thửa số 172 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Định thửa số 167 tờ bản đồ số 9 - Thửa 177 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 39 tờ bản đồ số 16 - Nhánh vào nhà ông Tuấn viện kiểm sát thửa 38 tờ bản
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Tuỵ thửa số 162 tờ bản đồ số 9 - Ông Dũng (con ông Hùng Kim)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
2.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Hằng Lâm thửa số 3 tờ bản đồ số 10 (mép sau thế giới di động) - ông Hải Oanh thửa số 51 tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
4.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa đất số 61 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Khu vực chợ cũ dãy sau (khối 4B cũ) thửa số 71 tờ bản đồ số 4 - Khe đuôi lươn thửa số 95 tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Chi cục thống kê huyện thửa số 405 tờ bản đồ số 9 - ông Tuất Thành thửa số 119 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
5.000.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Khối 7 cũ dãy sau thửa 103 tờ bản đồ số 19 - Bà Nguyên thửa số 100 tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Khu tập thể bệnh viện thửa số 173 tờ bản đồ số 8 - Ông Cửu Bệnh viện thửa số 432 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Lối vào nhà bà Hà khối 7 cũ thửa 7 tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hồng thửa đất số 52 tờ bản đồ số 7 - Ông Đức thửa đất số 50 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
3.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Ngọc Hằng thửa số 89 tờ bản đồ số 8 - Bà Thuý thửa số 104 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
3.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Quốc lộ7A - ông Trung thửa số 235 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
4.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hữu thửa số 239 tờ bản đồ số 9 - Thửa số 238 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
3.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Nhà văn hoá khối 6B cũ đoạn ông Dũng Hương đến ông Độ (lâm trường); Ông Hồng thửa số 52 tờ bản - Ông Đức thửa số 50 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
3.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Lộc thửa số số 146 tờ bản đồ số 8 - Ông Đức Thanh (cấp 3 AS 1) thửa số 169 tờ bản đồ
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 3 thửa số 142 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 154 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 3 thửa số 191 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 194 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 163 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 169 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 155 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 162 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
1.200.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Thế thửa số 214 tờ bản đồ số 8 - Bà Dự thửa số 211 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.650.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 175 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 178 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hùng Hiền thửa số 240 tờ bản đồ số 9 - Ông Phong Ngân thửa số 241 tờ bản đồ số 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
3.500.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 170 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 174 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Tân (bà Lân) thửa số số 115 - ông Phú thửa số 137 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Anh thửa số 140 tờ bản đồ số 8 - Ông Tiến bà Hiền thửa số 143 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Hải Chi thửa số 106 tờ bản đồ số 8 - Ông Nhương thửa số 110 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
2.800.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Ao thụ dãy 2 thửa số 183 tờ bản đồ số 17 - Thửa số 187 tờ bản đồ số 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
1.400.000
Đường nhánh Thôn Kim Nhan 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Đồng Tu- Ông Lanh thửa số 184 tờ bản đồ số 8 - Bà Hường Vinh thửa số 193 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
1.650.000
Đường nhánh lối vào nhà ông Chung Nhi
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 62 tờ bản đồ số 19 - Thửa số 66 tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 38
1.200.000
Đường nhánh lối vào nhà ông Dương Quy
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 77 tờ bản đồ số 19 - Ông Dương Quy thửa số 58 tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
1.200.000
Đường nhánh lối vào nhà ông Thắng Nghệ
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 122 tờ bản đồ số 19 - Thửa 78 tờ bản đồ số 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
1.200.000
Đường nhánh từ Nhà văn hoá tổ 4 đến Trung tâm y tế huyện
XIII. Thôn Bãi Lim
Nhà văn hoá TDP4 thửa số 62 tờ bản đồ số 8 - Ông Hùng bà Oanh thửa số 172 tờ bản đồ số 8 tờ bản đồ số 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
2.800.000
Đường nhánh từ Quốc lộ 7A (ông Mười) đi khu dân cư phía sau
XIII. Thôn Bãi Lim
ông Quảng (bà Phương) thửa số số 462 tờ bản đồ số 3 - ông Thắng Thảo thửa số số 96 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
1.400.000
Đường nhánh từ Quốc lộ7A (cổng chào khối 6B cũ đi khu dân cư Nhà văn hoá
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Xoan thửa số 32 tờ bản đồ số 7 - ông Am thửa số 53 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
3.200.000
Đường nhánh từ Quốc lộ7A mép trên ngân hàng nông nghiệp
XIII. Thôn Bãi Lim
Quốc lộ7A (Mép trên ngân hàng Nông nghiệp) - ông Ngọc Hằng thửa số 283 tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
2.800.000
Đường nhánh từ Quốc lộ7A đến bà Bình (mép trên Trung tâm Thanh thiếu nhi)
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Hồng thửa số 15 tờ bản đồ số 9 - bà Bình thửa số 4 tờ bản đồ số 5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.650.000
Đường nhánh từ trục chính trung tâm nội thị đi ông Huế Oanh khối 3 cũ
XIII. Thôn Bãi Lim
Thửa số 163 tờ bản đồ số 11 - Ông Huế TDP2 thửa số 99 tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
900.000
Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Kỳ thửa số 181 tờ bản đồ số 7 - Bà Thu thửa số 185 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
1.650.000
Đường nhánh vùng Đồng Tu khối 6B cũ
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Thoa thửa số 192 tờ bản đồ số 7 - Bà Bảo thửa số 198 tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
1.650.000
Đường nhánhThôn Kim Nhan 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Ông Đô bà Kỳ thửa số 23 tờ bản đồ số 2 - Ông Đức thửa số 104 tờ bản đồ số 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
1.650.000
Đường nhân Tài- Già Giang
V. Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Hùng, Bản Kim Tiến, từ thửa số 81, tờ bản đồ số 147 - Đến nhà ông Toàn, Bản Kim Tiến, đến thửa số 3, tờ bản đồ số 147
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 5
1.800.000
Đường nhân Tài- Già Giang
V. Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Phi, thôn Bãi Lim, từ thửa số 1, tờ bản đồ số 143 - Đến nhà bà Nhàn, thôn Bãi Lim, đến thửa số 208, tờ bản đồ số 143
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2
1.800.000
Đường nhân Tài- Già Giang
V. Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Hùng, thôn Bãi Lim, từ thửa số 108, tờ bản đồ số 144 - Đến nhà ông Dũng, thôn Bãi Lim, đến thửa số 159, tờ bản đồ số 144
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3
1.800.000
Đường nhân Tài- Già Giang
V. Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Tuất, thôn Bãi Lim, từ thửa số 8, tờ bản đồ số 138 - Đến nhà ông Tùng, thôn Bãi Lim, đến thửa số 66, tờ bản đồ số 138
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1
1.800.000
Đường nhân Tài- Già Giang
V. Đường 350 đoạn qua xã Phúc Sơn cũ (Nhân Tài - Gia Giang)
Từ nhà ông Cường, thôn Bãi Lim, từ thửa số 12, tờ bản đồ số 148 - Đến nhà ông Tài, thôn Bãi Đá, đến thửa số 112, tờ bản đồ số 148
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4
1.800.000
Đường nhựa từ khối 5 cũ đi Nghĩa trang thị trấn
XIII. Thôn Bãi Lim
Bà Bình thửa số số 173 tờ bản đồ số 9 - ông Hiệp thửa số 233,232 tờ bản đồ số 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
2.800.000
Đường nội thôn
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đào (thửa số 132 tờ bản đồ số 103) - Từ Ông Đào (thửa số 132 tờ bản đồ số 103)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ân (thửa số 4 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Kiều (thửa số 75 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tuấn (thửa số 13 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hải (thửa số 65 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quý (thửa số 91 tờ bản đồ số 90) - Đến ÔngNhật (thửa số 67 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ân (thửa số 318 tờ bản đồ số 82) - Đến Bà Phương (thửa số 299, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
400.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Các (thửa số 136 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Luận (thửa số 124, tờ bản đồ số 83)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Đức (thửa số 67 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thủy (thửa số 29 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Kính (thửa số 86 tờ bản đồ số 27) - Đến Ông Tâm (thửa số 164 tờ bản đồ số 27)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đồng (thửa số 1 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Khai (thửa số 23, tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hạnh (thửa số 617 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Huệ (thửa số 498 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 39
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tư (thửa số 130 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Ninh (thửa số 132 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Cẩm (thửa số 296 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Hồ (thửa số 205, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tuệ (thửa số 27 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Thọ (thửa số 8 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hồng (thửa số 37 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hồng (thửa số 37 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Xuân (thửa số 253 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Thắng (thửa số 188, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Lai (thửa số 300 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Hộ (thửa số 334, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
400.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 78 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Sinh (thửa số52 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 270 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Quang (thửa số 270, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Bùi Tuệ (thửa số 92 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Mạnh (thửa số 249 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quyền (thửa số 43 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Nam (thửa số 85 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lục (thửa số 11 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Quy (thửa số 48 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hải (thửa số 76 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Sơn (thửa số 25 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Mai (thửa số 113 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Hân (thửa số 144, tờ bản đồ số 83)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Xang (thửa số 66 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Long (thửa số 58 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sâm (thửa số 162 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Cúc (thửa số 191 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 40
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 149 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hợp (thửa số 177 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trình (thửa số 252 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Trình (thửa số 252, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hiến (thửa số 294 tờ bản đồ số 82) - Đến ÔngTiến (thửa số 313, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hành (thửa số 170 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Minh (thửa số 221 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hải (thửa số 123 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Thanh (thửa số 141 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Huệ (thửa số 178 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Tỉnh (thửa số 106, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hiệp (thửa số 139 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Hải (thửa số 148, tờ bản đồ số 83)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phú (thửa số 49 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Duệ (thửa số 41 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đồng (thửa số 16 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Thanh (thửa số 1132 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trình (thửa số 329 tờ bản đồ số 82) - Đến Ông Trình (thửa số 329, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phương (thửa số 54 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Trung (thửa số 1152 tờ bản đồ số91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Xuân (thửa số 290 tờ bản đồ số 82) - Đến ÔngTỉnh (thửa số 106, tờ bản đồ số 82)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 1
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đông (thửa số 140 tờ bản đồ số 83) - Đến Ông Hùng (thửa số 61, tờ bản đồ số 83)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lộc (thửa số 423 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thành (thửa số 440 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Vinh (thửa số 833 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nuôi (thửa số 1134 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hành (thửa số 760 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thanh (thửa số 796 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phúc (thửa số 682 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Cường (thửa số 773 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tùng (thửa số 468 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Đồng (thửa số 480 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thắng (thửa số 174 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Đồng (thửa số 176 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khoa (thửa số 180 tờ bản đồ số 90) - Đến Bà Hồng (thửa số 200 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Phúc (thửa số 531 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Kiên (thửa số 1121 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quý (thửa số 479 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Huệ (thửa số 498 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 604 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Sáng (thửa số 1140 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Vượng (thửa số 551 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoan (thửa số 618 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tân (thửa số 758 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Lâm (thửa số 967, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 38
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tiến (thửa số 471 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Quân (thửa số 456 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thế (thửa số 398 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thắng (thửa số 504 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thuận (thửa số 451 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thuận (thửa số 451 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thắng (thửa số 709 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hà (thửa số 653 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Định (thửa số 1136 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Khánh (thửa số 736 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Chiến (thửa số 955 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Hợp (thửa số 859 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khánh (thửa số 533 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hạnh (thửa số 617 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Bình (thửa số 676 tờ bản đồ số 91) - Đến ÔngHải (thửa số 677 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Vượng (thửa số 1143 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoan (thửa số 1142 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thành (thửa số 532 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hiếu (thửa số 517 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hà (thửa số 654 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Khánh (thửa số 735 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tứ (thửa số 622 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hiếu (thửa số 770 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lý (thửa số 40 tờ bản đồ số 99) - Đến ÔngHào (thửa số 160, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thắng (thửa số 674 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hồng (thửa số 727 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quế (thửa số 577 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nhiếp (thửa số 627 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hành (thửa số 826 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Thanh (thửa số 796 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quế (thửa số 623 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoà (thửa số 624 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Liên (thửa số 619 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hiền (thửa số 648 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quyền (thửa số 558 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Thái (thửa số 1127 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hương (thửa số 185 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hương (thửa số 185 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoài (thửa số 1022 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoài (thửa số 1125 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hường (thửa số 380 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Nhung (thửa số 404 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phiệt (thửa số 419 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Khanh (thửa số 469 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 579 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Mỹ (thửa số 921 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 2
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hộ (thửa số 179 tờ bản đồ số 90) - Đến Ông Hùng (thửa số 225 tờ bản đồ số 90)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Giáp (thửa số 92 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Minh (thửa số 87 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoà (thửa số 16 tờ bản đồ số 92) - Đến Bà Hà (thửa số 79, tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 388 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Tùng (thửa số 616 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Dung (thửa số 5 tờ bản đồ số 92) - Đến ÔngMỹ (thửa số 18, tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trường (thửa số 23 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Luyến (thửa số 105, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 39
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Huấn (thửa số 1031 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Xuân (thửa số 1093 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trung (thửa số 24 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Tư (thửa số 210, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 38
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Toàn (thửa số 486 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hoành (thửa số 188 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Lam (thửa số 588 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Lam (thửa số 588 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đạo (thửa số 142 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Mười (thửa số 307 , tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Dũng (thửa số 819 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Định (thửa số 905 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Tuyển (thửa số 205 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Tuấn (thửa số 351 , tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hợp (thửa số 55 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Thành (thửa số 41 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tuấn (thửa số 109 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Lan (thửa số 126 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lý (thửa số 70 tờ bản đồ số 92) - Đến Bà Liễu (thửa số 176, tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thanh (thửa số 6 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Kỳ (thửa số 42 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Anh (thửa số 408 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Anh (thửa số 408 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phượng (thửa số 444 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Quý (thửa số 255 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoan (thửa số 462 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Hanh (thửa số 546 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khuyên (thửa số 159 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Thuỷ (thửa số 372 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lam (thửa số 339 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Thái (thửa số 368 , tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 1030 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Toàn (thửa số 1150 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Nhường (thửa số 267 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Nhường (thửa số 267 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đông (thửa số 472 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Bảy (thửa số 252 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Văn (thửa số 475 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Hoà (thửa số 564 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoành (thửa số 64 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Lĩnh (thửa số191 , tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tâm (thửa số 41 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quý (thửa số 94 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 44
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoà (thửa số 38 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Huy (thửa số 78, tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sơn (thửa số 26 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Thu (thửa số 1727, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 41
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Bảo (thửa số 178 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Ý (thửa số 311, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoà (thửa số 44 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Ngũ (thửa số 124 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 45
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hanh (thửa số 144 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Tuấn (thửa số 373 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lộc (thửa số 1071 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Lộc (thửa số 1071 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 715 tờ bản đồ số 91) - Đến Bà Mỹ (thửa số 740 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Văn (thửa số 496 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Long (thửa số 592 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tường (thửa số 1064 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Xuân (thửa số 1093 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đệ (thửa số 248 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hải (thửa số 285, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 43
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hào (thửa số 71 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hiệp (thửa số 157 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 46
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ÔngHoan (thửa số 229 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Đài (thửa số 380 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Kỳ (thửa số 180 tờ bản đồ số 92) - Đến Bà Lan (thửa số 370 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Huấn (thửa số 181 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hồ (thửa số 249, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 42
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 54 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Hiền (thửa số 129, tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thắng (thửa số 1094 tờ bản đồ số 91) - Đến Ông Trí (thửa số 1095 tờ bản đồ số 91)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
800.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Mai (thửa số 141 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Định (thửa số 108, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 40
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Dũng (thửa số 61 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Đức (thửa số 67 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 3
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hải (thửa số 135 tờ bản đồ số 92) - Đến Ông Huệ (thửa số 344 tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quý (thửa số 860 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hà (thửa số 861 tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hương (thửa số 770 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Minh (thửa số 890, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Vân (thửa số 597 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Vân (thửa số 597 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Duyệt (thửa số 620 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thường (thửa số 595 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Xen kẽ trong khu dân cư - thửa số 2027 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
1.700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Quy hoạch xen giắm gần nhà Anh Sơn - thửa số 2026 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Phúc (thửa số 19 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Phúc (thửa số 19 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Đại (thửa số 924 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hoà (thửa số 1083 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 42
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thuận (thửa số 1085 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thung (thửa số 1178 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Minh (thửa số 795 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đức (thửa số 736 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hà (thửa số 733 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Nga (thửa số 836 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sơn (thửa số 643 tờ bản đồ số 99) - Đến Bà Thuận (thửa số 774, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ôn Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hoa (thửa số 495 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trường (thửa số 647 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thường (thửa số 818 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Oanh (thửa số 891 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Hữu (thửa số 957 tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thành (thửa số 678 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thành (thửa số 678 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Toản (thửa số 599 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hiền (thửa số 706 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 40
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Mội trong (thửa số 996 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Giao (thửa số 997 , tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
1.300.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thuý (thửa số 839 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thưởng (thửa số 883 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tâm (thửa số 51 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hiệp (thửa số 135 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Oánh (thửa số 796 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Oánh (thửa số 796 tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thắng (thửa số 601 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đệ (thửa số 739 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hà (thửa số 399 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Sơn (thửa số 356 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 44
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thảo (thửa số 1027 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Thái (thửa số 1745 tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khoa (thửa số 840 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 926 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Duy (thửa số 598 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quế (thửa số 568 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 39
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hồng (thửa số 29 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Thu (thửa số 142 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hùng (thửa số 448 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thắng (thửa số 535 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 45
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 41
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ôn Ân (thửa số 494 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Ân (thửa số 494 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khoa (thửa số 840 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 926 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phương (thửa số 1220 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Phương (thửa số 1220 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Diệu (thửa số 815 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quý (thửa số 923 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hợp (thửa số 30 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Thường (thửa số 220 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Xuân (thửa số 711 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Vinh (thửa số 1726, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tiêu (thửa số 925 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đính (thửa số 1176 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Vinh (thửa số 642 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Châu (thửa số 829, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phùng (thửa số 449 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Quý (thửa số 537 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 38
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Bình (thửa số 446 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 43
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thành (thửa số 796 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thuỷ (thửa số 854 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hồng (thửa số 21 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Dương (thửa số 771 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thắng (thửa số 644 tờ bản đồ số 99) - Đến Ông Chương (thửa số 713, tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Dụ (thửa số 971 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Tuý (thửa số 1028 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 4
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ngũ (thửa 1976, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tuấn (Thửa 1987, tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
1.500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Nhàn (thửa số 156 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Tuyết (thửa số 282 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trung (thửa số 24 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Trung (thửa số 24, tờ bản đồ số 93)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thìn (thửa số 91 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Sơn (thửa số 7 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đệ (thửa số 5 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Lục (thửa số 132 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hinh (thửa số 674 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hải (thửa số 784 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quý (thửa số 2 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Chính (thửa số 38 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Mùi (thửa số 338 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thu (thửa số 486 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lan (thửa số 304 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Tiến (thửa số 930 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hành (thửa số 383 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hành (thửa số 383 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Châu (thửa số 487 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Thanh (thửa số 563 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Kiêm (thửa số 93 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Liêm (thửa số 337 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đức (thửa số 214 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Tiến (thửa số 201 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hùng (thửa số 869 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Lữ (thửa số 1070 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tuế (thửa số1373 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thế (thửa số 1512 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thân (thửa số 51 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Khoa (thửa số 36 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đàn (thửa số 589 tờ bản đồ số 100) - Đến ÔngThanh (thửa số 673 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Dũng (thửa số 14 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Hùng (thửa số 31, tờ bản đồ số 93)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đại (thửa số 149 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Đàn (thửa số 231 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Khánh (thửa số 870 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Cườu (thửa số 1116 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thuỷ (thửa số 187 tờ bản đồ số 100) - Đến ông Bảo (thửa số 39 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lục (thửa số 779 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hạnh (thửa số 805 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Minh (thửa số 910 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Lạng (thửa số 961 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Cần (thửa số 111 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Bảy (thửa số 11 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đức (thửa số 17 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Quỳnh (thửa số 30, tờ bản đồ số 93)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 110 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hiếu (thửa số 68 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Miên (thửa số 699 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Lạng (thửa số 828 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Chương (thửa số 868 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Hoan (thửa số 912 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 2 tờ bản đồ số 93) - Đến Ông Trung (thửa số 28, tờ bản đồ số 93)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 64 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Đạt (thửa số 89 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 5
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Lôc (thửa số 3 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Huân (thửa số 74 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Đức (thửa số 642 tờ bản đồ số 101) - Từ Ông Hồng (thửa số 727 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Uỷ (thửa số 1637 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thanh (thửa số 1709 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Trí (thửa số 595 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Sử (thửa số 670 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Văn (thửa số 953 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Thanh (thửa số 672 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thuận (thửa số 1506 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hải (thửa số 1598 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Đình Trung (từ thửa số 1991, tờ bản đồ số 100) - Đến ông Tiêu (thửa số, 2003, , tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
1.400.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ngụ (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 107) - Đến Ông Hòa (đến thửa số 80 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đán (thửa số 319 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hợp (thửa số 382 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hiếu (thửa số 305 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Đệ (thửa số 383 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hợp (thửa số 596 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hợp (thửa số 596 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Minh (thửa số 559 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hưng (thửa số 641 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Công (thửa số 1171 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Tĩnh (thửa số 1932 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hồng (thửa số 1739 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thuý (thửa số 1780 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Chuyên (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 107) - Đến Ông Tiến (đến thửa số 77 tờ bản đồ số 107)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Lượng (thửa số 11 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Duệ (thửa số 88 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hậu (thửa số 294 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Đề (thửa số 58 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hạnh (thửa số 1841 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thảo (thửa số 1933 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sỹ (thửa số1466 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Phùng (thửa số 2032 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 547 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hợp (thửa số 936 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hồng (thửa số 750 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Hộ (thửa số 867 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Khơng (thửa số 639 tờ bản đồ số 101) - Từ Ông Đồng (thửa số 702 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 1172 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Hồng (thửa số 1935 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Quy hoạch bảo tàng, gần nhà Anh Nam và nhà Ông Quang - lô số 1, lô số 2, tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Nhàn (thửa số 519 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Phương (thửa số 949 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Quy hoạch bảo tàng, gần nhà, Anh Tuấn - lô số 1, tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Quy hoạch bảo tàng, gần nhà Ông Hợp - lô số 3, tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Xuân (thửa số1235 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Xuân (thửa số 1235 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thuận (thửa số 1464 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Sỹ (thửa số 1552 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ngự (thửa số 2013 tờ bản đồ số 100) - Đến Bà Tích (thửa số 1680 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sân (thửa số 749 tờ bản đồ số 101) - Từ Ông Sân (thửa số 749 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hàn (thửa số 703 tờ bản đồ số 101) - Đến ông Quỳnh (thửa số 868 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 6
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tuế (thửa số1373 tờ bản đồ số 100) - Đến Ông Thế (thửa số 1512 tờ bản đồ số 100)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
600.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thân (thửa số 279 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Tiến (thửa số 239 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đại (thửa số 883 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nhượng (thửa số 444 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hưng (thửa số 42 tờ bản đồ số 108) - Từ Ông Hưng (thửa số 42 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thế (thửa số 145 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Thế (thửa số 145 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hùng (thửa số 2 tờ bản đồ số 102) - Đến ông Hùng (thửa số 2 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thành (thửa số 138 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Hùng (thửa số 245 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Diệu (thửa số 307 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Khuân (thửa số 323 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quế (thửa số 177 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Long (thửa số 71 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quang (thửa số 319 tờ bản đồ số 108) - Từ Ông Nguyễn (thửa số 394 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quy (thửa số 395 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Hân (thửa số 442 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hành (thửa số 194 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Kiều (thửa số 362 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hành (thửa số 195 tờ bản đồ số 108) - Đến Bà Thu (thửa số 282 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ngân (thửa số 193 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hội (thửa số 43 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Tứ (thửa số 176 tờ bản đồ số 102) - Đến Bà Tuyết (thửa số 151 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Định (thửa số 15 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Chiểu (thửa số 132 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Kỳ (thửa số 956 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Khuể (thửa số 395 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sử (thửa số 419 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nhuần (thửa số 638 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Liêu (thửa số 685 tờ bản đồ số 101) - Đến Bà Việt (thửa số 905 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Xan (thửa số 138 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hòa (thửa số 324 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hộ (thửa số 614 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Ất (thửa số 591 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ÔngTình (thửa số 45 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Toàn (thửa số 64 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ bà Sương (thửa số 950 tờ bản đồ số 101) - Đến Hạnh (thửa số 755 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Điệm (thửa số 611 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Khanh (thửa số 366 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Vinh (từ thửa số 475, tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Phúc (đến thửa số 514 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Ngân (thửa số 950 tờ bản đồ số 101) - Đến Hạnh (thửa số 755 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lý (thửa số100 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Linh (thửa số 229 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Tuế (thửa số 205 tờ bản đồ số 102) - Đến ông Độ (thửa số 12 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hường (thửa số 291 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Dương (thửa số 305 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tính (thửa số 367 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Bắc (thửa số 627 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Bình (thửa số 916 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Quảng (thửa số 592 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quyền (thửa số159 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Hội (thửa số 192 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Quy (thửa số 296 tờ bản đồ số 101) - Đến ÔngNgọc (thửa số 137 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ý (thửa số 824 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Sử (thửa số 923 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng Quy hoạch Chọ ao - Thửa 2093, tờ bản đồ số 108
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
700.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Thu (thửa số 589 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Đức (thửa số 258 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 7
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101) - Đến Ông Nguyệt (thửa số 1 tờ bản đồ số 101)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hiền (thửa số 331 tờ bản đồ số 102) - Đến Bà Dinh (thửa số 341 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Tường (thửa số 78 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Khánhh (thửa số 12 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 18
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lực (thửa số 405 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Khánh (thửa số 448 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 13
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hào (thửa số 236 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Đức (thửa số 184 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 1
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Hân (thửa số 154 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Tình (thửa số 177 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 32
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sửu (thửa số 121 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Vinh (thửa số 136 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 25
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Hường (thửa số 165 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Khánh (thửa số166 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 28
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hữu (thửa số 114 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Đề (thửa số 123 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 23
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tường (thửa số 59 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Sơn (thửa số 73 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 21
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lê (thửa số 82 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Bà Hồng (thửa số 4 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 16
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ái (thửa số 122 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Khởi (thửa số 138 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 24
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Minh (thửa số 198 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Đường (thửa số 91 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Phiếm (thửa số 26 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Châu (thửa số 38 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 20
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Liêm (thửa số 113 tờ bản đồ số 109) - Từ Ông Việt (thửa số 97 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 22
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lý (thửa số 406 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Đức (thửa số 488 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 14
500.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ái (thửa số 225 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Vỹ (thửa số 272 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 34
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hùng (thửa số 289 tờ bản đồ số 108) - Đến Ông Hữu (thửa số 404 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Vùng quy hoạch ruộng bịp - Thửa 328, 329, 370 tờ bản đồ 105
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 37
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hiền (thửa số 137 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Quy (thửa số163 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 26
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Sỹ (thửa số 342 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Đổng (thửa số 336 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hải (thửa số 34 tờ bản đồ số 103) - Từ Ông Hải (thửa số 34 tờ bản đồ số 103)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Định (thửa số 223 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Tình (thửa số 238 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 31
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Minh (thửa số 18 tờ bản đồ số 109) - Từ Bà Minh (thửa số 18 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 19
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Diên (thửa số 142 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Sử (thửa số153 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 29
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Minh (thửa số 42 tờ bản đồ số 109) - Từ Bà Minh (thửa số 42 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 17
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đàn (thửa số 159 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Truyền (thửa số 161 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 15
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Đại (thửa số 290 tờ bản đồ số 108) - Đến Bà Kỷ (thửa số 330 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tú (thửa số 193 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Thư (thửa số 241 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 33
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Ninh (thửa số 206 tờ bản đồ số 108) - Đến ông Hào (thửa số 288 tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hường (thửa số 230 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Thông (thửa số 231 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 36
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Hinh (thửa số 315 tờ bản đồ số 102) - Đến Bà Mai (thửa số 160 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Lĩnh (thửa số 174 tờ bản đồ số 109) - Đến Bà Liên (thửa số 224 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 30
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Mai (thửa số 152 tờ bản đồ số 109) - Đến Ông Đa (thửa số176 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 27
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Huệ (thửa số 253 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Hạnh (thửa số 287 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 35
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tâm (thửa số 1 tờ bản đồ số 103) - Đến ông Hộ (thửa số 33 tờ bản đồ số 103)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Huy (thửa số 242 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Hoành (thửa số 172 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Dũng (thửa số 101 tờ bản đồ số 102) - Đến Ông Dũng (thửa số 101 tờ bản đồ số 102)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 8
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Uỷ (thửa số 178 tờ bản đồ số 109) - Đến ông Dương (thửa số 179 tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 38
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Sơn (thửa số 91 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Sinh (thửa số 19 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 5
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Tình (thửa số 45 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành (thửa số 83 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 12
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Thúy (thửa số 24 tờ bản đồ số 104) - Đến ông Hiếu (thửa số 117 tờ bản đồ số 104)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 2
300.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Nhi (thửa số 148 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Dũng (thửa số 95 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 7
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Bà Dục (thửa số 102 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Khoa (thửa số 2 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 3
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Luân (thửa số 29 tờ bản đồ số 110) - Từ ông Bính (thửa số 30 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 8
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Nguyệt (thửa số 123 tờ bản đồ số 110) - Đến ông Nguyệt (thửa số 123 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 6
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Nam (thửa số 47 tờ bản đồ số 110) - Từ Ông Nam (thửa số 47 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 4
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Diện (thửa số 181 tờ bản đồ số 48) - Đến ông Thẩm (thửa số 182 tờ bản đồ số 48)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 10
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ ông Nga (thửa số 178 tờ bản đồ số 110) - Từ ông Nga (thửa số 178 tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 9
450.000
Đường nội thôn Đức Sơn 9
XIII. Thôn Bãi Lim
Từ Ông Lực (thửa số 187 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Lực (thửa số 187 tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN.
Mục 11
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.