Bảng giá đất Xã Anh Sơn, Nghệ An từ 01/01/2026
1039 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Anh Sơn là 22.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7A, đoạn Ông Tiêu Minh khu đô thị thửa số 370 tờ bản đồ số 9 đến Ông Lộc Mai khu đô thị thửa số 385 tờ bản đồ số 9), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (239 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường nội thôn Đức Sơn 9 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Thành (thửa số 98 tờ bản đồ số 111) - Đến ông Thành (thửa số 98 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 450.000 |
| Đường nội thôn Đức Sơn 9 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Đa (thửa số 15, tờ bản đồ số 111) - Đến Ông Đa (thửa số 15 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 15 | 450.000 |
| Đường nội thôn Đức Sơn 9 XIII. Thôn Bãi Lim | Từ Ông Chiến (thửa số 1, tờ bản đồ số 111) - Đến Ông Hạnh (thửa số 14 tờ bản đồ số 111) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 14 | 450.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 532 tờ bản đồ số 47 - thửa số 507 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 8 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m XIII. Thôn Bãi Lim | Huyện đoàn cũ dãy 2 ông Xuân thửa số 240 tờ bản đồ số 8 - Thửa số 361 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 19 | 1.900.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 574 tờ bản đồ số 47 - thửa số 301 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 7 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m XIII. Thôn Bãi Lim | Huyện đoàn cũ dãy 3 thửa số 254 tờ bản đồ số 8 - thửa số 356 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 20 | 1.650.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 276 tờ bản đồ số 47 - thửa số 280 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 15 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 494 tờ bản đồ số 47 - thửa số 476 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 10 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 293 tờ bản đồ số 47 - thửa số 297 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 16 | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 550 tờ bản đồ số 47 - thửa số 468 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 9 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 346 tờ bản đồ số 47 - thửa số 370 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 12 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 378 tờ bản đồ số 47 - thửa số 301 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 11 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m, trục chính khu đô thị III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 458 tờ bản đồ số 9 - thửa số 467 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 5 | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch 12m, trục chính khu đô thị III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 349 tờ bản đồ số 9 - thửa số 353 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 3 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m, trục chính khu đô thị III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 96 tờ bản đồ số 9 - thửa số 100 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 4 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m, trục chính khu đô thị III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 354 tờ bản đồ số 9 - thửa số 369 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 2 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 12m, trục chính khu đô thị - trường mầm non Green star III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 96 tờ bản đồ số 9 - thửa 398 tờ bản đồ số 9 Đường xã, thị trấn cũ Mục 6 | 8.500.000 |
| Đường quy hoạch 14 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ) | LK - 5 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 5 | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 14 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ) | LK - 2 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 2 | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 14 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ) | LK - 3 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 3 | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 14 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ) | LK - 1 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 1 | 5.280.000 |
| Đường quy hoạch 14 m III. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư xã Đức Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Mội, thôn 6, xã Đức Sơn (cũ) | LK - 4 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 4 | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch 18 m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 313 tờ bản đồ số 47 - thửa số 356 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 13 | 9.500.000 |
| Đường quy hoạch 18 m III. Khu đô thị Anh Sơn | thửa số 284 tờ bản đồ số 47 - thửa số 321 tờ bản đồ số 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 14 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch 18 m, trục chính khu đô thị III. Khu đô thị Anh Sơn | Quốc lộ 7A km59+470 - Khách sạn Đại Thành và thửa 388 tờ BĐ 47 Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 13.500.000 |
| Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 6 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 7 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 5 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 6 m (đường gom của đường 534) II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 8 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 4 | 3.600.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 11. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 47 (thửa số 248 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.3 | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 6. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 22 (thửa số 223 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 6.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 6. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 24 (thửa số 225 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 8. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 31 (thửa số 232 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 8.2 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 9. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 38 (thửa số 239 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.4 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 9. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 39 (thửa số 240 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.5 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 1. Đường quy hoạch 9 m | Lô số 7 (thửa số 208 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 1.4 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 2. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 2 (thửa số 203 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 2.1 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 5. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 23 (thửa số 224 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 5.3 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 3. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 16 (thửa số 217 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 3.3 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 9. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 37 (thửa số 238 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.3 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 3. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 18 (thửa số 219 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 3.4 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 6. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 20 (thửa số 221 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 6.1 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 4. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 15 (thửa số 216 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.2 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 7. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 25 (thửa số 226 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.1 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 2. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 8 (thửa số 209 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 2.4 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 4. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 13 (thửa số 214 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 2. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 10 (thửa số 211 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 2.5 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 11. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 45 (thửa số 246 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.1 | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 8. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 33 (thửa số 234 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 8.4 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 8. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 32 (thửa số 233 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 1. Đường quy hoạch 9 m | Lô số 3 (thửa số 204 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 1.2 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 7. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 26 (thửa số 227 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.2 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 11. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 46 (thửa số 247 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 11.2 | 2.800.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 1. Đường quy hoạch 9 m | Lô số 11 (thửa số 212 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 1.6 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 7. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 29 (thửa số 230 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.5 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 9. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 36 (thửa số 237 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.2 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 3. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 14 (thửa số 215 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 3.2 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 8. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 30 (thửa số 231 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 8.1 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 1. Đường quy hoạch 9 m | Lô số 9 (thửa số 210 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 1.5 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 10. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 44 (thửa số 245 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.5 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 5. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 19 (thửa số 220 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 5.1 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 10. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 41 (thửa số 242 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.2 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 10. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 40 (thửa số 241 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.1 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 2. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 4 (thửa số 205 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 2.2 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 10. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 42 (thửa số 243 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.3 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 8. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 34 (thửa số 235 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 8.5 | 2.500.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 5. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 21 (thửa số 222 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 5.2 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 7. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 28 (thửa số 229 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.4 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 4. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 17 (thửa số 218 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 4.3 | 2.000.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 10. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 43 (thửa số 244 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 10.4 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 1. Đường quy hoạch 9 m | Lô số 5 (thửa số 206 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 1.3 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 2. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 6 (thửa số 207 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 2.3 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 9. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 35 (thửa số 236 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 9.1 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 7. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 27 (thửa số 228 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 7.3 | 3.200.000 |
| Đường quy hoạch 8 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 3. Đường quy hoạch 8 m | Lô số 12 (thửa số 213 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 3.1 | 2.900.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 06 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 14 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 14 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 11 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 11 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 19 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 12 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 23 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 16 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 12 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 12 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 08 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 05 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 20 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 20 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 03 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 3 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 04 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 4 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 13 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 13 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 10 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 10 | 5.400.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 17 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 17 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 15 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 15 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 13 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 6 | 1.980.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 18 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 11 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 21 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng lèn đá khối 7 cũ thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn (theo QĐ số 6190 ngày 29/9/2021 của UBND huyện Anh Sơn về phê duyệt giá khởi điểm và kết quả tổ chức đấu giá thành công các lô đất) / 1. Đường quy hoạch 9 m | Lô số 1 (thửa số 202 tờ bản đồ số 17) Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư Mục 1.1 | 5.200.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 18 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 18 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 9 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 5 | 3.960.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 16 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 02 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 01 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 1 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 20 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 15 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 8 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 19 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 09 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 9 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 07 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 7 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 17 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m I. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xã Thạch Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) - Vùng Hoóc Phàng, thôn 2, xã Thạch Sơn (cũ) | LK - 16 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 16 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 14 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 7 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch 9 m II. Khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư vị trí 2 tại vùng Trà Lân, xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn (nay là xã Anh Sơn, tỉnh Nghệ An) | LK - 22 CÁC KHU QUY HOẠCH THỰC HIỆN ĐẤU GIÁ Mục 15 | 1.800.000 |
| Đường quy hoạch9 m XIII. Thôn Bãi Lim | Huyện đoàn cũ dãy 4 thửa số 256 tờ bản đồ số 8 - thửa số 320 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 21 | 1.400.000 |
| Đường sau cơ quan Huyện đội XIII. Thôn Bãi Lim | ông Tùng bà Lương thửa số 411 tờ bản đồ số 8 - Ông Dũng Hương thửa số 186 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 22 | 2.300.000 |
| Đường trục chính Bản Cao Vều 1 XIII. Thôn Bãi Lim | Đầu Bản Cao Vều 1 (từ thửa số 161, tờ bản đồ số 162) - Cuối Bản Cao Vều 1 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 161) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Bản Cao Vều 2 XIII. Thôn Bãi Lim | Đầu Bản Cao Vều 2 (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 156) - Cuối Bản Cao Vều 2 (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 156) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Bản Cao Vều 3 XIII. Thôn Bãi Lim | Đầu Bản Cao Vều 3 (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 158) - Cuối Bản Cao Vều 3 (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 164) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Bản Cao Vều 4 XIII. Thôn Bãi Lim | Đầu Bản Cao Vều 4 (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 160) - Cuối Bản Cao Vều 4 (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 165) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Bản Kim Tiến XI. Bản Kim Tiến | Đầu Bản Kim Tiến (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 141) - Cuối Bản Kim Tiến (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 141) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Bãi Lim XIII. Thôn Bãi Lim | Đầu thôn Bãi Lim (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 144) - Cuối thôn Bãi Lim (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 138) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Bãi Đá XII. Thôn Bãi Đá | Đầu thôn Bãi Đá (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 145) - Cuối thôn Bãi Đá (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 145) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 1 I. Thôn Phúc Sơn 1 | Đầu thôn Phúc Sơn 1 (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 180) - Cuối thôn Phúc Sơn 1 (đến thửa số 370, tờ bản đồ số 180) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 2 II. Thôn Phúc Sơn 2 | Đầu thôn Phúc Sơn 2 (từ thửa số 256, tờ bản đồ số 180) - Cuối thôn Phúc Sơn 2 (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 183) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 3 III. Thôn Phúc Sơn 3 | Đầu thôn Phúc Sơn 3 (từ thửa số 294, tờ bản đồ số 179) - Cuối thôn Phúc Sơn 3 (đến thửa số 292, tờ bản đồ số 179) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 4 IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Đầu thôn Phúc Sơn 4 (từ thửa số 327, tờ bản đồ số 178) - Cuối thôn Phúc Sơn 4 (đến thửa số 336, tờ bản đồ số 178) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.560.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 5 V. Thôn Phúc Sơn 5 | Đầu thôn Phúc Sơn 5 (từ thửa số 241, tờ bản đồ số 174) - Cuối thôn Phúc Sơn 5 (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 174) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.350.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 6 VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Đầu thôn Phúc Sơn 6 (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 173) - Cuối thôn Phúc Sơn 6 (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 173) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 7 VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Đầu thôn Phúc Sơn 7 (từ thửa số 159, tờ bản đồ số 176) - Cuối thôn Phúc Sơn 7 (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 176) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.800.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 8 VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Đầu thôn Phúc Sơn 8 (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 188) - Cuối thôn Phúc Sơn 8 (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 192) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Phúc Sơn 9 IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Đầu thôn Phúc Sơn 9 (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 191) - Cuối thôn Phúc Sơn 9 (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 192) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính Thôn Trà Lân X. Thôn Trà Lân | Đầu thôn Trà Lân (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 185) - Cuối thôn Trà Lân (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 189) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường trục chính từ Quốc lộ7A đi Bến Than XIII. Thôn Bãi Lim | Ông Tân thửa số số 5 tờ bản đồ số 2 - Ông Hoà Hồng thửa số 3 tờ bản đồ số 01 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 1 | 2.100.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà bà Nhung thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 151, tờ bản đồ số 188 - Đến nhà ông Thiệu thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 231, tờ bản đồ số 188 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Oanh thôn Bãi Đá từ thửa số 11, tờ bản đồ số 151 - Đến nhà bà Thí thôn Bãi Đá đến thửa số 32, tờ bản đồ số 151 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 13 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C IV. Đường tỉnh lộ 534C đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ | Quốc lộ 7A thôn Kim Nhan 4 thửa số 67 tờ bản đồ số 8 - Trung tâm y tế huyện Anh Sơn thửa số 224 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Đức thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 76, tờ bản đồ số 191 - Đến nhà ông Hùng thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 14, tờ bản đồ số 191 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 5 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Hiền thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 73, tờ bản đồ số 190 - Đến nhà ông Thái thôn Trà Lân đến thửa số 78, tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 6 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C IV. Đường tỉnh lộ 534C đoạn qua thị trấn Kim Nhan cũ | Ông Dũng Oanh thửa số 238 tờ bản đồ số 8 - Nhà nghỉ gió núi (Huyện đoàn cũ dãy 1) thửa số 391 tờ bản đồ số 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Hòa thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 153, tờ bản đồ số 129 - Đến nhà ông Bình thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 150, tờ bản đồ số 129 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ Trạm Cao Su Bản Cao Vều 4, từ thửa số 1, tờ bản đồ số 159 - Đến nhà ông Trung Bản Cao Vều 4 đến thửa số 91, tờ bản đồ số 159 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 14 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Dũng Bản Kim Tiến từ thửa số 2, tờ bản đồ số 146 - Đến nhà ông Đàn thôn Bãi Đá đến thửa số 96, tờ bản đồ số 146 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Ngõ, Bản Cao Vều 1, từ thửa số 13, tờ bản đồ số 166 - Đến Đồn Biên Phòng, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 19, tờ bản đồ số 166 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 20 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Phúc, Bản Cao Vều 4, từ thửa số 165, tờ bản đồ số 158 - Đến nhà bà Phương Bản Cao Vều 3 đến thửa số 35, tờ bản đồ số 158 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 15 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Sỹ thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 60, tờ bản đồ số 186 - Đến nhà ông Trọng thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 190 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 7 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Yên thôn Bãi Đá từ thửa số 107, tờ bản đồ số 149 - Đến nhà bà Hoan thôn Bãi Đá đến thửa số 77, tờ bản đồ số 149 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Hùng bà Cúc thôn Phúc Sơn 9 từ thửa số 13, tờ bản đồ số 126 - Đến nhà ông Minh thôn Phúc Sơn 9 thửa số 23, tờ bản đồ số 126 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 1 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Lục, Bản Cao Vều 2, từ thửa số 171, tờ bản đồ số 156 - Đến nhà ông Hoàng, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 573, tờ bản đồ số 156 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 17 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Hiến thôn Phúc Sơn 9 từ thC41ử+C41a số 1, tờ bản đồ số 187 - Đến nhà ông Đại thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 54, tờ bản đồ số 187 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 3 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Hải thôn Trà Lân từ thửa số 996, tờ bản đồ số 134 - Đến nhà ông Thành thôn Phúc Sơn 9 đến thửa số 986, tờ bản đồ số 134 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 8 | 4.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Toàn, Bản Cao Vều 3, từ thửa số 164, tờ bản đồ số 157 - Đến nhà ông Đức, Bản Cao Vều 3 đến thửa số 54, tờ bản đồ số 157 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà bà Tiệp, Bản Cao Vều 1, từ thửa số 20, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà bà Liêm, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 145, tờ bản đồ số 162 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 18 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà ông Nuôi, Bản Cao Vều 1, từ thửa số 17, tờ bản đồ số 161 - Đến nhà ông Độ, Bản Cao Vều 1, đến thửa số 44, tờ bản đồ số 157 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 19 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà bà Phượng thôn Bãi Đá từ thửa số 32, tờ bản đồ số 145 - Đến nhà bà ngõ thôn Bãi Đá đến thửa số 117, tờ bản đồ số 145 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh lộ 534C III. Đường 534C đoạn qua xã Phúc Sơn cũ | Từ nhà bà Tỵ Bản Kim Tiến từ thửa số 9, tờ bản đồ số 140 - Đến nhà ông Liên Bản Kim Tiến đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN Mục 9 | 4.000.000 |
| Đường vào Huyện uỷ XIII. Thôn Bãi Lim | Bà Nguyệt thửa số 84 tờ bản đồ số 9 - Bà Thiện thửa số 136 tờ bản đồ số 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 5.500.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà bà Huê (Thửa 169, tờ bản đồ 39) - Đến nhà ông Khoa (Thửa đất số 141, tờ bản đồ 39) Đường xã, thị trấn cũ Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Châu (Thửa 408, tờ bản đồ 47) - Đến nhà ông Hiếu (Thửa 15, tờ bản đồ 47) Đường xã, thị trấn cũ Mục 4 | 4.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ ông Tài (Thửa 193, tờ bản đồ số 39) - Đến ông Mai (Thửa 11, tờ bản đồ bản đồ 39) Đường xã, thị trấn cũ Mục 11 | 1.600.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Tịnh (Thửa 93, tờ bản đồ 44) - Đến nhà ông Tiến (Thửa 48, tờ bản đồ 44) Đường xã, thị trấn cũ Mục 6 | 1.800.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Dần (Thửa 87, tờ bản đồ 40) - Đến ông Tiêu (Thửa 242, tờ bản đồ 40) Đường xã, thị trấn cũ Mục 19 | 1.400.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Cửu (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Thanh (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48) Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Kiệm (từ thửa số 189, tờ bản đồ số 47) - Đến nhà bà Tùng (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 47) Đường xã, thị trấn cũ Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Tứ (Thửa 32, tờ bản đồ 44) - Đến nhà ông Toan (Thửa 1, tờ bản đồ 44) Đường xã, thị trấn cũ Mục 7 | 1.800.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ ông Tâm (Thửa 244, tờ bản đồ 35) - Đến nhà ông Lộc (Thửa 210, tờ bản đồ số 35) Đường xã, thị trấn cũ Mục 12 | 500.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà bà Hà (Thửa 263, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Hùng (Thửa 243, tờ bản đồ 36) Đường xã, thị trấn cũ Mục 16 | 1.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Sỹ (Thửa 197, tờ bản đồ 40) - Đến nhà bà Xin (Thửa 109, tờ bản đồ 40) Đường xã, thị trấn cũ Mục 18 | 1.500.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Hiển (Thửa 446, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Nông (Thửa 482, tờ bản đồ 32) Đường xã, thị trấn cũ Mục 17 | 1.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Quyết (Thửa số 1, tờ bản đồ 43) - Đến nhà ông Sửu (Thửa số 5, tờ bản đồ 43) Đường xã, thị trấn cũ Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Hùng (Thửa 254, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Đông (Thửa 209, tờ bản đồ 36) Đường xã, thị trấn cũ Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Dũng (Thửa 346, tờ bản đồ 36) - Đến nhà ông Kỷ (Thửa 353, tờ bản đồ số 36) Đường xã, thị trấn cũ Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà … (Thửa 340, tờ bản đồ 44) - Đến nhà bà Lênh (thửa số 133, tờ bản đồ 44) Đường xã, thị trấn cũ Mục 5 | 2.100.000 |
| Đường xã | Từ nhà ông Biền, thôn Phúc Sơn 3, từ thửa số 32, tờ bản đồ số 181 - Đến nhà ông Hải, thôn Phúc Sơn 3, đến thửa số 14, tờ bản đồ số 181 Đường xã, thị trấn cũ Mục 20 | 1.800.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà ông Cảnh (Thửa 39, tờ bản đồ 40) - Đến bà Lương (Thửa 4, tờ bản đồ 40) Đường xã, thị trấn cũ Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà bà Hải (Thửa 293, tờ bản đồ số 36) - Đến nhà ông Phương (Thửa 272, tờ bản đồ 36) Đường xã, thị trấn cũ Mục 13 | 1.000.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ ông Dương (Thửa 188, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Tuấn (Thửa 202, tờ bản đồ 39) Đường xã, thị trấn cũ Mục 10 | 1.400.000 |
| Đường xã VII. Đường xã (qua xã Thạch Sơn cũ) | Từ nhà bà Thu (Từ thửa 112, tờ bản đồ 48) - Đến nhà ông Trần Văn Dũng (Thửa 105, tờ bản đồ 48) Đường xã, thị trấn cũ Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 1 | Từ nhà ông Cầm, thôn Phúc Sơn 1, từ thửa số 418, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà ông Dũng, thôn Phúc Sơn 1, đến thửa số 7, tờ bản đồ số 177 Đường xã, thị trấn cũ Mục 13 | 3.600.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 1-4 | Từ nhà ông Hà, thôn Phúc Sơn 1, từ thửa số 217, tờ bản đồ số 178 - Đến nhà ông Thắng, thôn Phúc Sơn 4, đến thửa số 118, tờ bản đồ số 178 Đường xã, thị trấn cũ Mục 16 | 1.800.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 3 | Từ nhà Bà Hạ, thôn Phúc Sơn 3, từ thửa số 18, tờ bản đồ số 128 - Đến nhà ông Mười, thôn Phúc Sơn 3, đến thửa số 936, tờ bản đồ số 128 Đường xã, thị trấn cũ Mục 19 | 2.400.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 3 | Từ nhà ông Nam, thôn Phúc Sơn 3, từ thửa số 242, tờ bản đồ số 179 - Đến nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 3, đến thửa số 91, tờ bản đồ số 179 Đường xã, thị trấn cũ Mục 18 | 1.800.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 4 | Từ nhà ông Hòa, thôn Phúc Sơn 4, từ thửa số 74, tờ bản đồ số 178 - Đến nhà bà Hoa, thôn Phúc Sơn 4, đến thửa số 6, tờ bản đồ số 178 Đường xã, thị trấn cũ Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 4 | Từ nhà ông Ngọc, thôn Phúc Sơn 4, từ thửa số 102, tờ bản đồ số 178 - Đến nhà ông Lâm, thôn Phúc Sơn 4, đến thửa số 354, tờ bản đồ số 178 Đường xã, thị trấn cũ Mục 15 | 3.600.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5 | Từ nhà ông Bé, thôn Phúc Sơn 5, từ thửa số 119, tờ bản đồ số 174 - Đến nhà ông Căn, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 226, tờ bản đồ số 174 Đường xã, thị trấn cũ Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5 | Từ nhà bà Thoa, thôn Phúc Sơn 5, từ thửa số 112, tờ bản đồ số 175 - Đến nhà ông Việt, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 59, tờ bản đồ số 175 Đường xã, thị trấn cũ Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5 | Từ nhà ông Tuấn, thôn Phúc Sơn 5, từ thửa số 135, tờ bản đồ số 172 - Đến nhà bà Long, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 10, tờ bản đồ số 172 Đường xã, thị trấn cũ Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 5-6 | Từ nhà ông Thảo, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 181, tờ bản đồ số 173 - Đến nhà ông Thành, thôn Phúc Sơn 5, đến thửa số 1, tờ bản đồ số 173 Đường xã, thị trấn cũ Mục 3 | 1.200.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6 | Từ nhà Bà Linh, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 182, tờ bản đồ số 174 - Đến nhà ông Hoàng, thôn Phúc Sơn 6, đến thửa số 118, tờ bản đồ số 174 Đường xã, thị trấn cũ Mục 9 | 1.800.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6 | Từ nhà ông Xuân, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 68, tờ bản đồ số 173 - Đến nhà ông Tình, thôn Phúc Sơn 6, đến thửa số 163, tờ bản đồ số 173 Đường xã, thị trấn cũ Mục 2 | 1.800.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6 | Từ nhà Bà Thân, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 22, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Tư, thôn Phúc Sơn 6, đến thửa số 7, tờ bản đồ số 176 Đường xã, thị trấn cũ Mục 8 | 1.800.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 6 - 7 | Từ nhà ông Tam, thôn Phúc Sơn 6, từ thửa số 196, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Luận, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 141, tờ bản đồ số 176 Đường xã, thị trấn cũ Mục 5 | 5.400.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7 | Từ nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 274, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà ông Giáp, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 46, tờ bản đồ số 177 Đường xã, thị trấn cũ Mục 12 | 3.300.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7 | Từ nhà ông Long, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 92, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Hạnh, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 42, tờ bản đồ số 176 Đường xã, thị trấn cũ Mục 7 | 2.400.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7 | Từ nhà ông Hòa, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 142, tờ bản đồ số 176 - Đến nhà ông Lệ, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 99, tờ bản đồ số 176 Đường xã, thị trấn cũ Mục 6 | 4.200.000 |
| Đường xã qua thôn Phúc Sơn 7 | Từ nhà Bà Lan, thôn Phúc Sơn 7, từ thửa số 267, tờ bản đồ số 177 - Đến nhà bà Luận, thôn Phúc Sơn 7, đến thửa số 114, tờ bản đồ số 177 Đường xã, thị trấn cũ Mục 11 | 4.200.000 |
| Đường đi Vều | Từ nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 9, từ thửa số 10, tờ bản đồ số 187 - Đến nhà ông Hợp, thôn Phúc Sơn 9, đến thửa số 81, tờ bản đồ số 188 Đường xã, thị trấn cũ Mục 24 | 3.600.000 |
| Đường đi Vều | Từ nhà Bà Dần, thôn Phúc Sơn 1, từ thửa số 233, tờ bản đồ số 180 - Đến nhà ông Chiến, thôn Phúc Sơn 2, đến thửa số 243, tờ bản đồ số 180 Đường xã, thị trấn cũ Mục 1 | 8.000.000 |
| Đường đi Vều | Từ nhà bà Lương, thôn Phúc Sơn 8, từ thửa số 57, tờ bản đồ số 130 - Đến nhà ông Định, thôn Phúc Sơn 8, đến thửa số 601, tờ bản đồ số 130 Đường xã, thị trấn cũ Mục 21 | 3.600.000 |
| Đường đi Vều | Từ nhà ông Hùng, thôn Phúc Sơn 9, từ thửa số 10, tờ bản đồ số 187 - Đến nhà ông Hợp, thôn Phúc Sơn 9, đến thửa số 81, tờ bản đồ số 188 Đường xã, thị trấn cũ Mục 23 | 3.600.000 |
| Đường đi Vều | Từ nhà ông Dương, thôn Phúc Sơn 8, từ thửa số 138, tờ bản đồ số 188 - Đến nhà ông Bình, thôn Phúc Sơn 8, đến thửa số 92, tờ bản đồ số 188 Đường xã, thị trấn cũ Mục 22 | 3.600.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 1, Thạch Sơn 2 thuộc tờ bản đồ số 45 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 600.000 |
XII. Thôn Bãi Đá | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Bãi Đá CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 2 thuộc tờ bản đồ số 48 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.600.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4 thuộc tờ bản đồ số 37 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 700.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 29 | 900.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 33 | 450.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 39 | 450.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 2 thuộc tờ bản đồ số 47 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 5 | 4.000.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 39 | 450.000 |
X. Thôn Trà Lân | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Trà Lân CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.200.000 |
IX. Thôn Phúc Sơn 9 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 10 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 7 thuộc tờ bản đồ số 39 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 700.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 1 thuộc tờ bản đồ số 41 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 16 | 600.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4, 7 thuộc tờ bản đồ số 36 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 8 | 700.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 32 | 1.400.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 24 | 900.000 |
VI. Thôn Phúc Sơn 6 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 6 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 4 thuộc tờ bản đồ số 32 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. | 700.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 38 | 450.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Anh Sơn CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục XXXXIV | 300.000 |
V. Thôn Phúc Sơn 5 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 13 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 7 thuộc tờ bản đồ số 35 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 700.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Nhan 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 41 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn thôn Thạch Sơn 2, Thạch Sơn 3 thuộc tờ bản đồ số 44 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 15 | 650.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
VII. Thôn Phúc Sơn 7 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 7 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 47 | 450.000 |
I. Thôn Phúc Sơn 1 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 5 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 32 | 450.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phúc Sơn cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục XVIII | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 1 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 41 | 400.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư Bản Cao Vều 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 4 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Thạch Sơn 3, thôn Thạch Sơn 4, thôn Thạch Sơn 1 thuộc tờ bản đồ số 40 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 22 | 600.000 |
IV. Thôn Phúc Sơn 4 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 16 | 1.200.000 |
VIII. Thôn Phúc Sơn 8 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 8 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 9 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Bãi Lim CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 6 | 1.200.000 |
II. Thôn Phúc Sơn 2 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 2 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 9 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 16 | 300.000 |
XI. Bản Kim Tiến | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Kim Tiến CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 7 | 1.200.000 |
XIII. Thôn Bãi Lim | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đức Sơn 4 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 46 | 450.000 |
III. Thôn Phúc Sơn 3 | Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Phúc Sơn 3 CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC THÔN/BẢN. Mục 12 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.