Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026

542 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phúc Lộc14.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7C - Xóm 1, đoạn Từ Ông Cường (Từ thửa đất số 1242, tờ bản đồ số 6) đến Đến Ông Thái (Đến thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 11
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 1
3. Các khu dân cư các xóm / 3.1. Khu vực dân cư xóm 1
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
800.000
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 2
3. Các khu dân cư các xóm / 3.2. Khu vực dân cư xóm 2
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
1.000.000
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 3
3. Các khu dân cư các xóm / 3.3. Khu vực dân cư xóm 3
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
800.000
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 4
3. Các khu dân cư các xóm / 3.4. Khu vực dân cư xóm 4
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
600.000
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 5
3. Các khu dân cư các xóm / 3.5. Khu vực dân cư xóm 5
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
1.200.000
Các tuyến đường nội xóm và liên gia xóm 6
3. Các khu dân cư các xóm / 3.6. Khu vực dân cư xóm 6
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
1.200.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 10 (xóm 7 cũ)
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.11
950.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 11 (xóm 6 cũ)
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.16
950.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 12 (xóm 5 cũ)
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.13
950.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 13 (xóm 4 cũ)
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 13
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.21
900.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 14 (xóm 3 cũ)
3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 14
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 3.14
900.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 15 (xóm 2 cũ)
2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 15
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 2.14
900.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 16 (xóm 1 cũ)
1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 16
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 1.29
900.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 17 (xóm 12 cũ)
12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 17
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 12.12
900.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 18 (xóm 11 cũ)
11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 18
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 11.29
900.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 7 (xóm 10 cũ)
10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 10,10
950.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 8 (xóm 9 cũ)
9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 8
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 9.15
950.000
Các tuyến đường nội xóm và liên xóm, xóm 9 (xóm 8 cũ)
8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 9
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 8.20
950.000
Ngõ cụt
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Lê Thị Hải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Lê Thị Hải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.12
800.000
Ngõ cụt
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Nguyễn Duy Liêm (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Sáu (thửa đất số 459, tờ bản đồ số 29_ (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.6
800.000
Ngõ cụt
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 452, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 452, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.13
800.000
Ngõ cụt
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Nguyễn Duy Sự (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Duy Sự (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.11
800.000
Ngõ cụt
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Nguyễn Duy Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Thái Thị Lâm (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.7
800.000
Ngõ cụt
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Đinh Bạt Quân (xóm 7) thửa số 143, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Duy Việt (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.8
800.000
Ngõ cụt
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Đinh Bạt Phúc (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Quang Thông (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.7
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Hoàng Thị Hồng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Bảy (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.11
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Đinh Bạt Nhiệm (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Văn Tường (thửa đất số 86, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.5
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Trọng Nhuận (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.6
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Nguyễn Ngọc Viên (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Thị Huệ (thửa đất số 130, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.8
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Nguyễn Giáo Liên (thửa đất số 108, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Lê Thị Chắt (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.9
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Đinh Bạt Bảy (thửa đất số 175, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Bình (thửa đất số 176, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.12
800.000
Trục dọc
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 133, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Ngọc Sửu (thửa đất số 172, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.10
800.000
Trục đường cụt
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Các thửa đất số 19, 11, 82 ,83, 84, 13, 7, 3, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.5
600.000
Trục đường cụt
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ Hộ Trương Văn Tiến (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Khoa (thửa đất số 64, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.6
600.000
Trục đường cụt
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Nguyễn Thị Oanh (thửa đất số 53, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.7
600.000
Trục đường cụt
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Hộ Phạm Hữu Tụy (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.16
600.000
Trục đường hên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Quang Xuân (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Đức Khanh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.6
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Xuân Bàng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phan Đình Hùng (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.13
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Hợp (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Duy Bính (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.13
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Thị Thìn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Hồ Văn Khoa (thửa đất số 118, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.16
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Cương (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135) - Hộ Nguyễn Công Hồng (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.2
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Đức Phong (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.11
600.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Hộ Đậu Văn Siêu (thửa đất số 191, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Duy Phúc (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.14
800.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Đậu Văn Ước (thửa đất số 90, tờ bản đồ 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Ngô Trí Sáu (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.11
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Trương Văn Thức (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Duy Thành (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.5
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Hường (thửa đất số 170, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Duy Bính (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.12
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Thủy (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Võ Thị Thủy (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.9
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ Hộ Nguyễn Văn Loan (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Trương Thị Tâm (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.9
600.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Nguyễn Đình Nguyên (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - hộ Nguyễn Đình Nguyên (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.13
800.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Diệu (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Hộ Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.10
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Quế (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.12
600.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - hộ Đinh Bạt Hảo (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.12
800.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Lam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Nguyễn Ngọc Tiến (thửa đất số 840, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.5
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Lương (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.7
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Hộ Phạm Hữu Hải (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.3
600.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Lê Văn Minh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Thị Minh (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.11
800.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Huệ (thửa đất số 203, thửa đất số 48, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ), tờ bản đồ số 34 (nay là tờ bản đồ số 136)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.4
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Thoảng (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Nguyễn Văn Lộc (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.4
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Hồng (thửa đất số 94, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Duy Trúc (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.15
600.000
Trục đường liên xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Thức (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144) - Hộ Phạm Hữu Tuân (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 42) (nay là tờ bản đồ số 144)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.7
600.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Hộ Võ Thị Liên (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.5
800.000
Trục đường liên xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Đinh Công Điệp (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phan Đình Toàn (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.15
600.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Hộ Nguyễn Duy Ngọc (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Duy Minh (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.4
800.000
Trục đường liên xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Hồ Thị An xóm 3 (thửa đất số 193, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Văn Ước (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.3
800.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Chiến (thửa đất số 87, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 133) - Hộ Nguyễn Văn Khánh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.14
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Thị Quế (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - SVĐ xóm 30 (xóm 3 cũ) (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.8
600.000
Trục đường liên xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Thành (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 107) - Hộ Nguyễn Đình Cường (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 135)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.1
600.000
Trục đường ngang
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Từ Trần Văn Vỹ (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Quang Việt (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.4
800.000
Trục đường ngang
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Nguyễn Văn Bàng (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Văn Lịch (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.9
800.000
Trục đường ngang
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Lê Thành Long (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Đình Minh thửa số 47, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.13
800.000
Trục đường ngang
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ Võ Văn Tịnh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.10
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Nguyễn Thị Khánh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Đậu Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.6
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Phúc (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Đậu Văn Siêu (thửa đất số 191, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.7
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Vỹ (thửa đất số 252, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Hoàng Văn Hữu (thửa đất số 460, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.1
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Đinh Bạt Dô (thửa đất số 292, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Phan Thanh Diện (thửa đất số 270, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.2
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Ước (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Giáo Dụng (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.9
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Diên (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Trọng Tấn (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.8
800.000
Trục đường ngang nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Năm (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) - Hộ Nguyễn Trọng Khuê (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.10
800.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ ông Đinh Công Dâu (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Hội (thửa đất số 26, thửa đất số 38, tờ bản đồ 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.12
600.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ Ngô Thị Hương (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Phạm Thị Vân (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Ngô Đức Châu (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.8
600.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Phạm Hữu Thắng (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Đinh Thắng (thửa đất số 12, tờ bản đồ 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.10
600.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Phan Đinh Định (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143) - Hộ Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.11
600.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Ngô Đức Hòa (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Thị Diên (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.13
600.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ Nguyễn Đình Tịnh (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hữu Minh (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 41) (nay là tờ bản đồ số 143)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.9
600.000
Trục đường nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Ngô Thị Hạnh (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Thanh (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.14
600.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Hộ Ngô Đức Biên (thửa đất số 233, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Ngọc Xiến (thửa đất số 351, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.13
800.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Hộ Hồ Viết Ninh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Lê Văn Hợi (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.12
800.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Hộ Nguyễn Duy Mạnh (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trương Thị Thanh (thửa đất số 387, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.15
800.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Ngọc Sỹ (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trần Văn Thân (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.10
800.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Giáo Niệm (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Xuân Vĩnh (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.1
800.000
Trục đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ hộ Võ Văn Tịnh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) - Hộ Nguyễn Duy Hùng (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.4
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Thị Diên (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Phạm Thị Nuôi (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.5
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Đính (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Huệ (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.2
800.000
Trục đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Khoái (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Duy Thứ (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.1
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Giáo Châu (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Thị Như (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.3
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Thị Nhỏ (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Đinh Bạt Thục (thửa đất số 137, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.6
800.000
Trục đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Sơn (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Thái Thị Lâm (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.3
800.000
Trục đường nội xóm
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Hộ Đinh Bạt Trình (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Lê Văn Dũng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.1
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Đình Anh (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Thanh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.1
800.000
Trục đường nội xóm
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Hộ Phạm Hữu xế (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Thị Phương (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.2
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Hữu Dần (thửa đất số 126, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Văn An (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.7
800.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Lê Văn Kỷ (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Hộ Nguyễn Giáo Phàng (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.14
800.000
Trục đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Vinh (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120) - Hộ Nguyễn Trọng Hùng (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.14
800.000
Trục đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ hộ Đậu Thị Kiu (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120) - Hộ Ngô Trí Lương (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 120)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.5
800.000
Trục đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Hộ Trần Văn Ngân (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Đinh Bạt Lượng (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.11
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Nguyễn Hoàn (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Giáo Trình (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.4
800.000
Trục đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Từ hộ Nguyễn Xuân Nhượng (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Thị Thu (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.2
800.000
Trục đường nội xóm
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Lê Thị Chắt (thửa đất số 171, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Nguyễn Ngọc Long (thửa đất số 131, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.3
800.000
Trục đường nội xóm
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Hộ Nguyễn Giáo Niệm (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Hộ Đinh Bạt Ngân (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.14
800.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Hoàng Thị Tam (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Hữu Minh (thửa đất số 164, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.26
1.000.000
Trục đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ hộ Phạm Hữu Thân (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Phạm Hữu Hạnh (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.8
800.000
Tuyến 01 đường QH rộng 12m
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 01 đường QH rộng 12m (Từ lô 6 đến lô 8, từ lô 17 đến lô 20, từ lô 29 đến lô 32, từ lô 41 đến lô 43, từ lô 66 đến lô 78)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,2
6.000.000
Tuyến 02 đường QH rộng 12m
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 02 đường QH rộng 12m (Lô 50, 52, 53, 55, 57, 60, 61)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,3
6.000.000
Tuyến 03 đường QH rộng 12m
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 03 đường QH rộng 12m (Từ lô 44 đến lô 49, từ lô 81 đến lô 85, từ lô 102 đến lô 105)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,4
5.000.000
Tuyến 04 đường QH rộng 9m
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 04 đường QH rộng 9m (Từ lô 9 đến lô 16, lô 59, lô 62, từ lô 97 đến lô 100, từ lô 106 đến lô 109)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,5
4.500.000
Tuyến 04 đường QH rộng 9m
2. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Lô số 101
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 2,1
4.500.000
Tuyến 05 đường QH rộng 9m
2. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Lô số 92
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 2,2
4.500.000
Tuyến 05 đường QH rộng 9m
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tất cả các lô đấu giá bám Tuyến 05 đường QH rộng 9m (từ lô 21 đến lô 28, lô 56, lô 58, từ lô 89 đến lô 91, từ lô 93 đến lô 96)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,6
4.500.000
Tuyến 06 đường QH rộng 9m
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tẩt cả các lô đấu giá bám Tuyến 06 đường QH rộng 9m (từ lô 33 đến lô 40, lô 51, lô 54, lô 79, lô 80, từ lô 86 đến lô 88)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,7
4.500.000
Tuyến liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc
2. Đường xã
Từ hộ bà Nguyễn Thị Tuyết (từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Đinh Bạt Lĩnh (đến thửa đất số 60, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.2
800.000
Tuyến đường 01 (Quy hoạch 12m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 01
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,1
6.000.000
Tuyến đường 02 (Quy hoạch 12m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 02
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,2
6.000.000
Tuyến đường 03 (Quy hoạch 13m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 03
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,3
6.000.000
Tuyến đường 04 (Quy hoạch 12m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 04
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
6.000.000
Tuyến đường 05 (Quy hoạch 12m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 05
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
6.000.000
Tuyến đường 06 (Quy hoạch 10m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 06
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
5.000.000
Tuyến đường 07 (Quy hoạch 10m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 07
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
5.000.000
Tuyến đường 08 (Quy hoạch 18m)
1. Khu quy hoạch đồng Hạ Điện xóm 1 (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 680/QĐ.UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 ngày 28/3/2022)
Tất cả các thửa bám tuyến đường 08
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
7.000.000
Tuyến đường 6 m
4. Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 91, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 4.1
2.200.000
Tuyến đường 6 m
1. Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ)
Từ thửa đất số 184, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 1.2
2.000.000
Tuyến đường 6 m
2. Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ)
Từ thửa đất số 309, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 2.2
2.000.000
Tuyến đường 6 m
2. Khu vực Cây Nêu xóm 23 (xóm 5, 6 cũ)
Từ thửa đất số 275, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83) - Đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 15 (nay là tờ bản đồ số 83)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 2.1
2.000.000
Tuyến đường 6 m
1. Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ)
Từ thửa đất số 179, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 1.1
2.000.000
Tuyến đường 6 m
4. Khu vực Giếng giếng xóm 23 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến thửa đất số 79, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 119
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 4.2
2.200.000
Tuyến đường 6 m
1. Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ)
Từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 199, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 1.3
2.000.000
Tuyến đường 6 m
1. Khu vực Cồn Mô xóm 21 (xóm 3 cũ)
Từ thửa đất số 198, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114) - Đến thửa đất số 193, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 114)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 1.4
2.000.000
Tuyến đường 7 m
3. Khu vực Phụ Lão xóm 23 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 128, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121) - Đến thửa đất số 136, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 121)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 3.1
2.000.000
Tuyến đường QH
1. Khu đấu giá đất ở tại xóm 25 (xóm 9 cũ) (vùng mộ Hoa sen)
Từ thửa đất số 1575, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến thửa đất số 1568, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 1.2
2.000.000
Tuyến đường QH
1. Khu đấu giá đất ở tại xóm 25 (xóm 9 cũ) (vùng mộ Hoa sen)
Từ thửa đất số 1560, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99) - đến thửa đất số 1567, tờ bản đồ số 13 (nay là tờ bản đồ số 99)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 1.1
2.000.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Trọng Tiến (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Bạt Quang (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.14
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Duy Huệ (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Đính (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.25
1.000.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Đậu Thị Trù (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Nguyễn Thị Thuận (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.17
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Phạm Thị Năm (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Đình Yêm (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.12
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Đình Tuấn (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Hữu Quang (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.11
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Đức Bàng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Nguyễn Đức Bàng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.16
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Nguyễn Đức Nhật (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.13
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.24
1.000.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Ngô Đức Lương (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Hữu Đông (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.9
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Võ Thị Hải thửa số 36„ tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Bạt Mười (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.18
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Trịnh Xuân Bình (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Ngô Đức Minh (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.10
800.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Đỗ Công Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128) - Hộ Nguyễn Duy Cảnh (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.23
1.000.000
Tuyến đường ngõ cụt
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Văn Tý (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Trần Văn Thi (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.15
800.000
Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ)
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Giáo Ký (thửa đất số 1833, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 104) và Ngô Giáo Hòa (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - SVĐ, nhà VH xóm 31 (xóm 2 cũ) (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.2
800.000
Tuyến đường trục chính liên xóm 31 (xóm 2 cũ) đi xóm 32 (xóm 1 cũ)
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Nguyễn Văn Hạnh (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và họ Nguyễn Duy Triệm (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Nguyễn Duy Dần (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 37) (nay là tờ bản đồ số 139)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.1
800.000
Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ)
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Thọ (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Bùi Văn Ngọc (thửa đất số 119, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) - Hộ Phạm Hồng Biên (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và Nguyễn Thị Liên (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.2
800.000
Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ)
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ Phạm Đình Nhung (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140) và các thửa đất số 39, 56, 40, tờ bản đồ số 38 (nay là tờ bản đồ số 140) - Ngã 3 hộ ông Nguyễn Đình Tuất (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 38) (nay là tờ bản đồ số 140)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.1
800.000
Tuyến đường trục chính liên xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xóm 31 (xóm 2 cũ)
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ Nguyễn Đình Hà (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ ông Đinh Bạt Hữu (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.3
800.000
Tuyến đường trục chính xóm 31 (xóm 2 cũ) đi Mò Đá Nam Giang
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ ông Trương Văn Thương (thửa đất số 73, tờ 40) (nay là tờ bản đồ số 142) và hộ Nguyễn Quang Bắc (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142) - Hộ Phạm Hữu Đạt (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 40) (nay là tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.3
600.000
Tuyến đường trục ngang
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Ngô Đức Thái (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Ngô Đức Lĩnh (thửa đất số 108, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.22
1.000.000
Tuyến đường trục ngang
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Nguyễn Văn An (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Quang Thớm (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.20
1.000.000
Tuyến đường trục ngang
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Phạm Hữu Liêm (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Đinh Bạt Phương (thửa đất số 107, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.21
1.000.000
Tuyến đường trục ngang
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Từ Ngô Đức Phồn (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130) - Hộ Phạm Hữu Ngọc (thửa đất số 105, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.19
1.000.000
Tuyến đường đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều
5. Khu vực Ao Đô xóm 20 (xóm 2, xóm 3 cũ)
Tất cả các lô đấu giá bám đường nhựa Hưng Trung - Nghi Kiều (Từ lô 1 đến lô 5, từ lô 63 đến lô 65, từ lô 110 đến lô 113)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất)
Mục 5,1
8.000.000
Xóm 22 (xóm 4 cũ) (từ trục chính xóm 22 (xóm 4 cũ) đi xóm 19 (xóm 1 cũ))
1. Đường liên xóm
Nhà ông Thiên xóm 22 (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - Ông Nhiệm xóm 22 (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
700.000
Xóm 23 (xóm 5 cũ) (Từ ngã tư xóm 23 (xóm 5 cũ) đến giáp ranh xóm 24 (xóm 6 cũ))
1. Đường liên xóm
Nhà bà Đinh Thị Vân (Từ thửa đất số 79, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Nguyễn Bá Đại (đến thửa đất số 78, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
1.700.000
Xóm 23 (xóm 5 cũ) (đoạn trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ))
1. Đường liên xóm
Nhà ông Tình xóm 23 (Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Nhà ông Hồng xóm 24 (đến thửa đất số 218, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
700.000
Xóm 23 (xóm 5 cũ) (đoạn trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ))
1. Đường liên xóm
Nhà ông Nguyễn Hữu Sỹ xóm 23 (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Cần xóm 23 (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
700.000
Xóm 24 (xóm 6 cũ) (trục liên xóm từ xóm 23 (xóm 5 cũ) đi xóm 24 (xóm 6 cũ))
1. Đường liên xóm
Nhà ông Dần xóm 24 (Từ thửa đất số 140, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - nhà bà Sinh xóm 24 (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
700.000
Đoạn xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ)
1. Đường liên xóm
Nhà chị Thanh (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Hiền (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.10
700.000
Đoạn xóm 22 (xóm 4 cũ) đi xóm 21 (xóm 3 cũ)
1. Đường liên xóm
Nhà ông Minh xóm 22 (Từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất bà Thanh xóm 21 (đến thửa đất số 101, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.9
700.000
Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ)
1. Đường liên xóm
Từ ông Hùng (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109) - Đất ông Ty (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.8
700.000
Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ)
1. Đường liên xóm
Từ ông Hiền (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Hùng (đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.7
700.000
Đoạn đường từ xóm 21 (xóm 3 cũ) đi xóm 20 (xóm 2 cũ)
1. Đường liên xóm
Từ ông Khương xóm 21 (Từ thửa đất số 25, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Long xóm 20 (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 25) (nay là tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.6
700.000
Đường Cụt
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Từ hộ Nguyễn Xuân Cường (thửa đất số 6, thửa đất số 4, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.6
600.000
Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều
1. Đường xã
Từ ông Nguyễn Văn Thanh (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 109) - đến ông Nguyễn Đức Thái (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 22 (nay là tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.3
3.500.000
Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Ngã tư xóm 5 đi xã Nghi Lâm)
1. Đường xã
Từ ông Nguyễn Văn Hải (Từ thửa đất số 77, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Nguyễn Viết Sung (đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.2
4.500.000
Đường Hưng Trung đi Nghi Kiều (Từ trường cấp 2 đi Cầu chợ mới)
1. Đường xã
Từ ông Võ Văn Cương (Từ thửa đất số 197, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Võ Văn Hà (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.1
5.000.000
Đường Liên xã từ QL 48E - Ngã 3 Chợ Nghi Lâm
4. Đường xã
Từ QL48E Nhà ông Sơn (từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa đất số 2153, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.1
4.000.000
Đường Liên xã từ QL 48E - Đi Cây xăng Cán Anh
4. Đường xã
Từ QL48E Nhà Bà Lộc (từ thửa đất số 1669, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến nhà ông Đăng (đến thửa đất số 539, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.3
4.000.000
Đường Liên xã từ QL7C (N5) xóm 15 (xóm 2 cũ) - đi mỏ Đá xóm 17 (xóm 12 cũ)
4. Đường xã
Ngã ba N5 xóm 15 (xóm 2 cũ) - Mỏ đá xóm 17 (xóm 12 cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.5
4.000.000
Đường Nghi Công- Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ giáp xã Nghi Công nhà ông Lâm (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến nhà ông Nhượng (đến thửa đất số 268, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.7
3.500.000
Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226)
1. Đường huyện
Từ Nhà thờ Họ Ngô Đức và hộ ông Ngô Đức Đàn xóm 9 (từ thửa đất số 378, thửa đất số 88, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Pháp xóm 9 (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.4
4.000.000
Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226)
1. Đường huyện
Từ Trường THCS (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Điểm Bưu điện VH xã và nhà ông Nguyễn Đình Đệ (thửa đất số 145, thửa đất số 104, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) xóm 26 (xóm 8 cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.2
5.000.000
Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226)
1. Đường huyện
Từ SVĐ xóm 8 và nhà ông Đinh Bạt Cường (từ thửa đất số 127, thửa đất số 165, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Phan Đình Từ (Mạnh) ngã 3 đi Hưng Trung (thửa đất số 455, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 128)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.3
4.500.000
Đường Nghi Kiều đi Hưng Trang (DH 226)
1. Đường huyện
Từ nhà ông Nguyễn Thế Thiệu (Từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Đậu Văn Nguyên (thửa 05, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ) - Đến Trường THCS (thửa số 53, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 118) và ông Nguyễn Quang Trách (thửa số 43, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 118) xóm 26 (xóm 8 cũ)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.1
5.000.000
Đường Nghi Lâm - Nghi Kiều
1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 2967, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - Đến thửa đất số 2980, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 1.1
7.000.000
Đường Nghi Lâm - Nghi Mỹ
3. Đường huyện
Từ thửa đất số 877, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 873, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.9
4.000.000
Đường Nghi Lâm - Nghi Mỹ
3. Đường huyện
Từ thửa đất số 773, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1819, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.8
4.000.000
Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ Ông Châu (từ thửa đất số 1494, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến thửa đất số 533, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.2
4.000.000
Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ ông Trường (từ thửa đất số 653, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Lâm (đến thửa đất số 507, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.5
4.000.000
Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ ông Hùng (từ thửa đất số 666, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến nhà Bà Oanh (đến thửa đất số 1818, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.3
4.000.000
Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ Bà Lương (từ thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Châu (đến thửa đất số 691, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.4
4.000.000
Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ nhà bà Xoan (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ 21) (nay là tờ bản đồ số 57) - đến Ông Quỳnh (thửa đất số 1500, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.1
4.000.000
Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều
3. Đường huyện
Từ ông Danh (từ thửa đất số 755, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - đến nhà Bà Thanh (đến thửa đất số 695, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.6
4.000.000
Đường Nghi Mỹ xóm 2- xóm 1
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 1560, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa đất số 287, tờ bản đồ số 10
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.3
3.000.000
Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 147, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa đất số 1407, tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.6
4.000.000
Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm - Xóm 5
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 507 và thửa đất số 523, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 5
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.5
4.000.000
Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm -Xóm 5
1. Đường liên xã
Từ trường THCS Nghi Mỹ (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 11) - Đến thửa đất số 1328 và thửa đất số 426, tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.4
4.000.000
Đường Nghi Mỹ đi Nghi Lâm -Xóm 5
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 1643, thửa đất số 1640, thửa đất số 1784, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 1465 tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.7
4.000.000
Đường Nghi Mỹ đi Nghi Phương - Xóm 5
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 1882, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa đất số 1743, tờ bản đồ số 7
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.1
1.800.000
Đường Nghi Mỹ đi Nghi Phương - Xóm 5
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 4
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.2
1.600.000
Đường QH
3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ)
Từ thửa đất số 2475, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến thửa đất số 2488, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.1
7.000.000
Đường QH
1. Khu vực Đồng Quan xóm 23 (xóm 5 cũ)
Lô đất số 01, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117) - Lô 04, tờ bản đồ 29 (nay là tờ bản đồ số 117)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
5.000.000
Đường QH
3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ)
Từ thửa đất số 2381, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2468, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.2
6.000.000
Đường QH 10m
1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số A25, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A34, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,3
6.000.000
Đường QH 10m
1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số A35, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A45, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,4
6.000.000
Đường QH 10m
3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1,2 xóm 10 (xóm 7 cũ) (QĐ số 5039/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số A1, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến lô số A17, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 3,1
4.000.000
Đường QH 10m
4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số 01 - đến lô số 14
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 4,2
7.000.000
Đường QH 10m
4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số 15 - đến lô số 82
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 4,3
6.000.000
Đường QH 10m
3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1,2 xóm 10 (xóm 7 cũ) (QĐ số 5039/QĐ-UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến lô số B17, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 3,2
4.000.000
Đường QH 12m
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số B63, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B64, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 2,3
4.000.000
Đường QH 12m
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số B23, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B44, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 2,2
4.000.000
Đường QH 12m
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số B1, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B22, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 2,1
4.000.000
Đường QH 12m
5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô A34, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A66, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 5,3
5.000.000
Đường QH 12m
6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 2, xóm 7 (xóm 10 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô B1 - đến lô B40
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 6,1
6.000.000
Đường QH 15m
5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô A9, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A33, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 5,2
6.000.000
Đường QH 18m
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 2, xóm 17 (xóm 12 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số B45, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - Đến lô số B62, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 2,4
5.000.000
Đường QH 18m
1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Lô số A24, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,1
7.000.000
Đường QH 18m
5. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vị trí 1, xóm 8 (xóm 9 cũ) (QĐ số 1357/QĐ-UBND ngày 14/6/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô A1, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 611 - đến lô A8, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 5,1
7.000.000
Đường QH 18m
4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 12, 11 (xóm 5, 6 cũ) (QĐ số 1324/QĐ-UBND ngày 13/06/2022 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số 83 - đến lô số 110
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 4.1
7.000.000
Đường QH 18m
1. Khu quy hoạch chia lô đất ở vị trí 1, xóm 12 (xóm 5 cũ) (QĐ số 1978/QĐ-UBND ngày 08/07/2021 của UBND huyện Nghi Lộc về việc phê duyệt QH chi tiết tỷ lệ 1/500)
Từ lô số A1, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59) - đến lô số A10, tờ bản đồ số 23 (nay là tờ bản đồ số 59)
Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá
Mục 1,2
7.000.000
Đường Quốc lộ 48E
2. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ nhà máy gạch Hoàng Nguyên (từ thửa đất số 1175, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) - đến giáp xã Nghi Văn (cũ) (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 7) (nay là tờ bản đồ số 43)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.3
8.500.000
Đường Quốc lộ 48E
2. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ ngã ba vào chợ (từ thửa đất số 88, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) (từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - đến Ngã ba nhà máy gạch Hoàng Nguyên (đến thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.2
9.000.000
Đường Quốc lộ 48E
2. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ giáp xã Nghi Mỹ (cũ) (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 57) (từ thửa đất số 63, tờ bản đồ số 21) (nay là tờ bản đồ số 57) - Đến Ngã ba vào chợ Nghi Lâm (cũ) (đến thửa đất số 88, tờ bản đồ số 20 - nay là tờ bản đồ số 56) (đến thửa đất số 54, tờ bản đồ số 20 - nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.1
9.000.000
Đường Quốc lộ 48E - Xóm 5
1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Từ Đường vào UBND xã (từ thửa đất số 639, tờ bản đồ số 8) - Đến Đường vào Khe Hòm (đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 7)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.1
10.000.000
Đường Quốc lộ 48E - Xóm 5, xóm 6
1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Từ Đường vào xóm 5 (từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 7) - Đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.2
8.000.000
Đường Quốc lộ 48E - Xóm 6
1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Từ thửa đất số 207, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.4
7.000.000
Đường Quốc lộ 48E - Xóm 6
1. Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghi Mỹ, huyện Nghi Lộc
Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa đất số 192, tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.3
5.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 1
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Cường (Từ thửa đất số 1242, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Thái (Đến thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.4
14.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 1
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Hồng (Từ thửa đất số 1230, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Chiến (Đến thửa đất số 171, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.5
14.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 2
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ thửa đất số 822, tờ bản đồ số 8 - Đến Ông Thuyên (Đến thửa đất số 817, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.7
14.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 2
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Khuê (Từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 8) - Đến Ông Khánh (Đến thửa đất số 834, tờ bản đồ số 8)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.6
14.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 6
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Hồng (Từ thửa đất số 428, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Tuân (Đến thửa đất số 426, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.2
14.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 6
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Minh Phúc (Từ thửa đất số 384, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Chiến (Đến thửa đất số 1134, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.1
14.000.000
Đường Quốc lộ 7C - Xóm 6
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Hiền (Từ thửa đất số 1175, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Xin (Đến thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.3
12.000.000
Đường Quốc lộ 7C đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
1. Đường Quốc lộ 7C đoạn qua xã Phúc Lộc (xã Nghi Lâm cũ)
Từ anh trường giáp xã Nghi Mỹ (cũ) (thửa đất số 417, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - Đến anh Minh giáp xã Nghi Kiều (cũ) (thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 1.1
14.000.000
Đường cụt
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Nguyễn Xuân Bình (thửa đất số 264, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Trần Văn Vỹ (thửa đất số 285, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.8
600.000
Đường cụt
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142) - Đến thửa đất số 891, tờ bản đồ số 40 (nay là tờ bản đồ số 142)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.14
600.000
Đường cụt
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Thắng (thửa đất số 241, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108) - Hộ Đinh Bạt Toàn (thửa đất số 225, tờ bản đồ số 22) (nay là tờ bản đồ số 108)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.10
600.000
Đường gom QL 48 E vào Khe lở - Xóm 6
1. Đường liên xã
Từ thửa đất số 134, tờ bản đồ số 3 - Đến thửa đất số 133, tờ bản đồ số 3
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Mục 1.8
2.000.000
Đường gom QL 7C - Xóm 1
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ Ông Hào Vân (Từ thửa đất số 1372, tờ bản đồ số 6) - Đến Ông Cảnh (Đến thửa đất số 1277, tờ bản đồ số 6)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.8
12.000.000
Đường gom QL 7C - Xóm 6
2. Đường Quốc lộ 7C (N5)
Từ thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa đất số 1285, tờ bản đồ số 6
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.9
12.000.000
Đường liên xã Nghi Công - Nghi Lâm - Nghi Kiều
4. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 18 (xóm 11 cũ)
Từ thửa đất số 1607, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - Đến thửa đất số 1631, tờ bản đồ 32 (nay là tờ bản đồ số 69)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 4.1
4.000.000
Đường liên xã từ Ao Bàu từ xóm 27 (xóm 7 cũ) đi Nghi Công Bắc
2. Đường xã
Từ hộ ông Đinh Bạt Nhật (từ thửa đất số 197, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Ngô Trí Kiên xóm 28 (xóm 6 cũ) (thửa đất số 167, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.5
800.000
Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi Nghi Công Bắc
2. Đường xã
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Minh (từ thửa đất số 164, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130) - Đến hộ ông Phạm Hữu Tiến (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 30 (nay là tờ bản đồ số 130)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.6
800.000
Đường liên xã từ xóm 25 (xóm 9 cũ) đi xã Nghi Công Bắc
2. Đường xã
Từ nhà bà Nguyễn Trọng Pháp (mộ hoa sen) (từ thửa đất số 305, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99) - Đến hộ bà Nghĩa (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 99)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.7
800.000
Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Nghi Công Bắc
2. Đường xã
Từ hộ bà Nguyễn Thị Kiu (từ thửa đất số 137, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ ông Nguyễn Trọng Bính (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 126) và ông Nguyễn Duy Hải (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 116)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.4
800.000
Đường liên xã từ xóm 28 (xóm 6 cũ) đi Tân Thái Nghi Công Bắc
2. Đường xã
Từ hộ ông Nguyễn Văn Định (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125) - Đến hộ ông Võ Thành Trang (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 125)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.3
800.000
Đường liên xã từ xóm 32 (xóm 1 cũ) đi xã Hưng Yên Nam, huyện Hưng Nguyên
2. Đường xã
Từ xóm 32 (xóm 1 cũ) Hộ ông Phạm Hữu Vượng, Phạm Hữu Nam (Từ thửa đất số 17, thửa đất số 38, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Đến hộ ông Đinh Bạt Dương, Ngô Đức Trường (đến thửa đất số 37, thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 2.1
800.000
Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
1. Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Trường (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137) - Đến hộ Nguyễn Văn Châu (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 137)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.4
2.500.000
Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
1. Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
Từ nhà Phan Trọng Thu (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Vũ Hữu Tín (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến SVĐ xóm 7 và nhà Ngô Thị Hương (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.1
3.000.000
Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
1. Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Thuận (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136) - Đến hộ Ngô Trí Công (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 34) (nay là tờ bản đồ số 136)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.5
2.000.000
Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
1. Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
Từ hộ Đậu Văn Lam (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134) và (thửa đất số 05, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138) - Đến hộ Nguyễn Duy Em (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 36) (nay là tờ bản đồ số 138)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.3
2.500.000
Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
1. Đường liên xóm Ngã ba chợ đi xóm 30 (xóm 3 cũ) (thuộc các xóm 27, 28, 29, 30) (xóm 3, 5, 6, 7 cũ)
Từ nhà Nguyễn Duy Dinh (thửa đất số 211, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) và hộ Đinh Bạt Thục (thửa đất số 220, tờ bản đồ số 28) (nay là tờ bản đồ số 127) - Đến hộ Nguyễn Duy Khương (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 134)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 1.2
2.500.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Đình Diện (thửa đất số 153, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Trọng Kỷ (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.6
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Giáo Trân (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Ngọc Phiếu (thửa đất số 186, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.7
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Giáo Nam (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trần bá Phúc (thửa đất số 178, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.8
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Phạm Thị Khánh (thửa đất số 396, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Giáo Phúc (thửa đất số 353, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.3
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Giáo Thuận (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Nguyễn Xuân Đại (thửa đất số 364, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.5
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Nguyễn Duy Phương (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Trương Văn Phúc (thửa đất số 368, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.4
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Đinh Bạt Sửu (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Lê Văn Hạnh (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.2
800.000
Đường ngõ cụt
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Từ hộ Trần Văn Ngân (thửa đất số 115, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126) - Hộ Hoàng Văn Việt (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 27) (nay là tờ bản đồ số 126)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.9
800.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Tịnh (Từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà bà Chung (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 21) (nay là tờ bản đồ số 96)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.2. Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ)
Nhà ông Tính (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Quyên (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Đất ông Lương (Từ thửa đất số 95, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Đức (đến thửa đất số 129, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Tâm (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Thắng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
5. Khu vực dân cư xóm 29 (xóm 5 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 29
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 5.15
800.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Nhà ông Lực (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Lộc (đến thửa đất số 84, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Hào (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất bà Sinh (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Nhà ông Hiền (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà bà Nguyễn Thị Châu (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 33) (nay là tờ bản đồ số 123)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Bình (Từ thửa đất số 110, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 145, tờ bản đồ 29) (nay là tờ bản đồ số 117)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Chương (Từ thửa đất số 154, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông An (đến thửa đất số 189, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Nha (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Duyên (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Hùng (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Hùng (đến thửa đất số 165, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Đất ông Liên (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất bà Thanh (đến thửa đất số 74, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Nhà bà Vân (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Lâm (đến thửa số 44, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
9. Khu vực dân cư xóm 25 (xóm 9 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 25
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 9.27
800.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Nhà ông Hoa (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Lâm (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.2. Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 20
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Hạnh (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Long (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
4. Khu vực dân cư xóm 30 (xóm 3 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 30
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 4.17
600.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Thuỷ (Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hưng (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Hoà (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Hoan (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Đất ông Thành (Từ thửa đất số 89, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Đất ông Đa (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
3. Khu vực dân cư xóm 31 (xóm 2 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 31
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 3.15
600.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Diệu (Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 35) (nay là tờ bản đồ số 129) - Đất bà Lành (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 35) (nay là tờ bản đồ số 129) (giáp đất nghĩa trang)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Vinh (Từ thửa đất số 192, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất bà Nguận (đến thửa đất số 191, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.17
800.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Ký (Từ thửa đất số 135, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Thực (đến thửa đất số 98, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Nhà ông Thái (Từ thửa đất số 205, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Nhà ông Tùng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Thiều (Từ thửa đất số 206, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Nhà ông Lục (đến thửa đất số 228, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Hồng (Từ thửa đất số 123, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà bà Chú (đến thửa đất số 132, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Thịnh (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất ông Ngoạn (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 19
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Tam (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Sơn (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Khuê (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Anh (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà bà Thìn (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 122) - Đất bà Đào (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ 32) (nay là tờ bản đồ số 122)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 21
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Đất ông Thái (Từ thửa đất số 205, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114) - Đất ông Thiều (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Đất ông Phú (Từ thửa đất số 37, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Đất ông Thảo (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ 27) (nay là tờ bản đồ số 114)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Thương (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Huy (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Hoà (Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Nam (đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 24
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Đất ông Phúc (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110) - Đất ông Thiều (đến thửa đất số 28, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà bà Thuận (Từ thửa đất số 99, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124) - nhà ông Đài (đến thửa đất số 70, tờ bản đồ 34) (nay là tờ bản đồ số 124)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 23
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Ngoãn (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 32
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.17
600.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Nhà ông Lâm (Từ thửa đất số 9, tờ bản đồ 37) (nay là tờ bản đồ số 132) - Nhà ông Ánh (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ 19) (nay là tờ bản đồ số 92)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Tiến (Từ thửa đất số 50, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Tân (đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Tuấn (thửa đất số 40, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà bà Niêm (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Nhà ông Long (Từ thửa đất số 101, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115) - nhà ông Ký (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ 28) (nay là tờ bản đồ số 115)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.2. Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ)
Nhà bà Thảo (Từ thửa đất số 23, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113) - Nhà bà Huê (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) (nay là tờ bản đồ số 113)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
8. Khu vực dân cư xóm 26 (xóm 8 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 26
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 8.15
800.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Sơn (Từ thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Công (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.4. Khu vực dân cư xóm 22 (xóm 4 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 22
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Hạnh (Từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Nguyệt (đến thửa đất số 132, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.6. Khu vực dân cư xóm 24 (xóm 6 cũ)
Nhà ông Bình (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 121) - Đất ông Đương (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ 31) (nay là tờ bản đồ số 121)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Nhà ông Uông Minh Tiến (Từ thửa đất số 104, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Cường (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà bà Nhiệm (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Hoà (đến thửa đất số 160, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.2. Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ)
Đất ông Huệ (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109) - Nhà ông Đức (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ 22) (nay là tờ bản đồ số 109)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.3. Khu vực dân cư xóm 21 (xóm 3 cũ)
Nhà ông Tùng (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111) - Nhà bà Vân (đến thửa đất số 48, tờ bản đồ 24) (nay là tờ bản đồ số 111)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.2. Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ)
Nhà ông Cảnh (Từ thửa đất số 60, tờ bản đồ 23) (nay là tờ bản đồ số 110) - Nhà bà Trình (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ 25) (nay là tờ bản đồ số 112)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.1. Khu vực dân cư xóm 19 (xóm 1 cũ)
Nhà ông Thủy (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ 36) (nay là tờ bản đồ số 131)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà bà Nhung (Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông Sơn (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
2. Đường nội xóm / 2.5. Khu vực dân cư xóm 23 (xóm 5 cũ)
Nhà ông Thăng (Từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119) - Nhà ông An (đến thửa đất số 153, tờ bản đồ 30) (nay là tờ bản đồ số 119)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
700.000
Đường nội xóm
7. Khu vực dân cư xóm 27 (xóm 7 cũ)
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 27
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 7.15
800.000
Đường nội xóm (khu vực Tam Tòa - Bãi Dộp)
6. Khu vực dân cư xóm 28 (xóm 6 cũ)
Hộ ông Nguyễn Duy Trình (Từ thửa đất số 239, tờ bản đồ số 8) (nay là tờ bản đồ số 91) - Hộ ông Ngô Trí Thắng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 6) (nay là tờ bản đồ số 87)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 6.16
600.000
Đường nội xóm (khu vực Tam Tòa - Bãi Dộp)
2. Đường nội xóm / 2.2. Khu vực dân cư xóm 20 (xóm 2 cũ)
Đất bà Vinh (Từ thửa đất số 615, tờ bản đồ 4) (nay là tờ bản đồ số 71) - nhà ông Hưng (đến thửa đất số 507, tờ bản đồ 10) (nay tờ bản đồ 77)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
600.000
Đường quy hoạch xóm 1 Đội vườn
1. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 1
Lô số 1 - Lô số 18
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
6.000.000
Đường rẽ QL 48E Nghi Mỹ đi Nghi Công - Xóm 2
3. Đường huyện
Từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa đất số 557, tờ bản đồ số 11
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.1
6.000.000
Đường rẽ QL 48E Nghi Mỹ đi Nghi Công - Xóm 2
3. Đường huyện
Từ thửa đất số 1596, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa đất số 864, tờ bản đồ số 12
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 3.2
5.000.000
Đường trục chính xóm 10
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 2292, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2342, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.1
5.500.000
Đường trục chính xóm 10
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 2309, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2357, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.2
5.500.000
Đường trục nhánh trong xóm
2. Khu vực dân cư xóm 32 (xóm 1 cũ)
Từ hộ ông Nguyễn Đình Nối (thửa đất số 02, tờ bản đồ 39) (nay là tờ bản đồ số 141) - Hộ Phạm Hữu Cách (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 39) (nay là tờ bản đồ số 141)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
Mục 2.4
600.000
Đường từ Ngã 3 Chợ Nghi Lâm - Đi Cầu Làng Trung
4. Đường xã
Từ thửa đất số 2153, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - đến nhà ông Hào (đến thửa đất số 539, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.2
3.500.000
Đường từ QL48E đi Nhà hàng Trường Sinh
4. Đường xã
Từ thửa đất số 1547, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - Đến thửa 1655, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
Mục 4.4
4.000.000
Đường xóm
3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ)
Từ thửa đất số 2393, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2474, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.3
5.000.000
Đường xóm
3. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 9 (xóm 8 cũ)
Từ thửa đất số 2405, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2486, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 3.4
5.000.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 763, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1843, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.7
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ ông Cầu (Từ thửa đất số 791, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Ký (đến thửa đất số thửa 767, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.8
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ anh Dương Quảng (Từ thửa đất số 842, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa (đến thửa đất số 1767, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.3
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ anh Vinh (Từ thửa đất số 816, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - nhà ông Châu (đến thửa đất số 392, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.2
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ anh Hiên (Từ thửa đất số 850, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - nhà ông Thảo (đến thửa đất số 1066, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.5
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 816, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 494, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.10
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 876, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1767, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.6
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ bà Châu (Từ thửa đất số 474, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - nhà bà Lịch (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.4
950.000
Đường xóm 10
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 2291, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2341, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.4
4.000.000
Đường xóm 10
2. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 2310, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 2358, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất
Mục 2.3
4.000.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 2344, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 2358, tờ bản đồ 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.1
950.000
Đường xóm 10
7. Khu vực dân cư xóm 10 (xóm 7 cũ)
Từ thửa đất số 842, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 549, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 7.9
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 1888, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.14
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Nam (Từ thửa đất số 2464, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Lân (đến thửa đất số 731, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.7
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Kiều (Từ thửa đất số 1898, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - đến thửa đất số 1891, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.13
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Dũng (Từ thửa đất số 795, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Tuấn (đến thửa đất số 776, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.2
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Dùng (Từ thửa đất số 626, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Đất UBND xã (đến thửa đất số 651, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.5
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Tuân (Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hải (đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.3
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ thửa đất số 1181, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 607, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.15
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Nhiệu (Từ thửa đất số 719, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 720, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.1
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Dùng (Từ thửa đất số 626, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hội (đến thửa đất số 202, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.6
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Án (Từ thửa đất số 592, từ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hội (đến thửa đất số 258, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.4
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Lành (Từ thửa đất số 1753, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà Bà Vỹ (đến thửa đất số 2372, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.8
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Sáu (Từ thửa đất số 812, từ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Điểu (đến thửa đất số 778, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.10
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Dung (Từ thửa đất số 810, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà Trẻ (đến thửa đất số 754, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.9
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ bà Lâm (Từ thửa đất số 201, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hậu (đến thửa đất số 770, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.12
950.000
Đường xóm 11
6. Khu vực dân cư xóm 11 (xóm 6 cũ)
Từ ông Hùng (Từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Đất UBND xã (đến thửa đất số 784, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 6.11
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Đường nhựa - Đến thửa đất số 2272, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.5
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ anh Thành (Từ thửa đất số 1987, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Thắng (đến thửa đất số 566, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.10
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 2590, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.2
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 559, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - Đến thửa đất số 197, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.12
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Đường nhựa - Đến thửa đất số 1087, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.6
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ ông Đồng (Từ thửa đất số 1810 tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.7
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 2238, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 552 - Đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.4
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 2279, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Dung (đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.1
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ Bà Song (Từ thửa đất số 510, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Mai (đến thửa đất số 551, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.9
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ bà Nga (Từ thửa đất số 624, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 655, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 59)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.11
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 280 tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.8
950.000
Đường xóm 12
5. Khu vực dân cư xóm 12 (xóm 5 cũ)
Từ thửa đất số 2237, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - Đến thửa đất số 2274, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 5.3
950.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ thửa đất số 1472, tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà châu (đến thửa đất số 1497, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.7
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Sáng (Từ thửa đất số 181, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 1702, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.14
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Hiền (Từ thửa đất số 44, từ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Nam (đến thửa đất số 1239, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.9
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Trì (Từ thửa đất số 314, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Thọ (đến thửa đất số 2294, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.13
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Lập (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Trường (đến thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.20
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ bà Mỹ (Từ thửa đất số 1504, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - đến thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 14 (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.8
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Ấm (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Châu (đến thửa đất số 1762, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.10
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Sâm (Từ thửa đất số 1718, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Kiều (đến thửa đất số 14, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.16
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Chiến (Từ thửa đất số 1704, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Hà (đến thửa đất số 2265, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.15
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Trạch (Từ thửa đất số 1914, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Huệ (đến thửa đất số 1925, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.6
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Liêm (Từ thửa đất số 49, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Oanh (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.17
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Ấm (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.1
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Dũng (Từ thửa đất số 2260, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Lân (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.11
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Quyền (Từ thửa đất số 216, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Dung (đến thửa đất số 307, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.2
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Thanh (Từ thửa đất số 1458, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Hoàng (đến thửa đất số 1079, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.5
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Hoàng (Từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lập (đến thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.18
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Hồng (Từ thửa đất số 1000, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Danh (đến thửa đất số 927, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.3
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ bà Điền (Từ thửa đất số 106, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Huân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 20) (nay là tờ bản đồ số 56)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.12
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Hoài (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạo (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 15) (nay là tờ bản đồ số 51)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.19
900.000
Đường xóm 13
4. Khu vực dân cư xóm 13 (xóm 4 cũ)
Từ ông Lực (Từ thửa đất số 1161, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Xuân (đến thửa đất số 1003, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50)
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM
Mục 4.4
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.