Bảng giá đất Xã Phúc Lộc, Nghệ An từ 01/01/2026
542 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phúc Lộc là 14.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 7C - Xóm 1, đoạn Từ Ông Cường (Từ thửa đất số 1242, tờ bản đồ số 6) đến Đến Ông Thái (Đến thửa đất số 1178, tờ bản đồ số 6)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở (142 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ bà Tám (Từ thửa đất số 2594, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Ân (đến thửa đất số 1920, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.8 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Như (Từ thửa đất số 1924, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Thiện (đến thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.2 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Thưởng (Từ thửa đất số 298, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Hưng (đến thửa đất số 244, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.12 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Ky (Từ thửa đất số 249, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Bình (đến thửa đất số 1489, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.7 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ bà Năm (Từ thửa đất số 158, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lực (đến thửa đất số 296, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.11 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ bà Độ (Từ thửa đất số 2572, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Dũng (đến thửa đất số 370, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.13 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Phương (Từ thửa đất số 2569, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Yên (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.10 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Bính (Từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Hòa (đến thửa đất số 3578, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.6 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Hoàng (Từ thửa đất số 1473, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Dương (đến thửa đất số 2481, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.3 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Liên (Từ thửa đất số 2584, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Thành (đến thửa đất số 1454, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.1 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Giáo (Từ thửa đất số 1233, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Tính (đến thửa đất số 2554, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.5 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ ông Giáo (Từ thửa đất số 1233, tờ bản đồ số 14) (nay là tờ bản đồ số 50) - Nhà bà Tính (đến thửa đất số 2554, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.4 | 900.000 |
| Đường xóm 14 3. Khu vực dân cư xóm 14 (xóm 3 cũ) | Từ bà Độ (Từ thửa đất số 2571, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 332, tờ bản đồ số 19) (nay là tờ bản đồ số 55) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 3.9 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Liệu (Từ thửa đất số 94, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 1312, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.3 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Nhượng (Từ thửa đất số 1920, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà văn hóa (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.6 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Sơn (Từ thửa đất số 1959, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Ngọc (đến thửa đất số 1340 tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.4 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Thái (Từ thửa đất số 1948, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Hoa (đến thửa đất số 1970, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.9 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Sinh (Từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Huynh (đến thửa đất số 963, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.2 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Lánh (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Mão (đến thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.11 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ bà Minh (Từ thửa đất số 321, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Trung (đến thửa đất số 1976, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.8 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Đình (Từ thửa đất số 1978, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Thủy (đến thửa đất số 2832, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.10 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Huynh (Từ thửa đất số 963, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Vinh (đến thửa đất số 69, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.12 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 54) - Đến thửa đất số 1120, tờ bản đồ số 18 (nay là tờ bản đồ số 54) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.13 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Lánh (Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà anh Sinh (đến thửa đất số 38, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.1 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ ông Trường (Từ thửa đất số 1921, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Mạo (đến thửa đất số 1056, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.7 | 900.000 |
| Đường xóm 15 2. Khu vực dân cư xóm 15 (xóm 2 cũ) | Từ Bà Thảo (Từ thửa đất số 191, tờ bản đồ số 18) (nay là tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Chương (đến thửa đất số 860, tờ bản đồ số 13) (nay là tờ bản đồ số 49) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 2.5 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Bừng (từ thửa đất số 579, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Huệ (đến thửa đất số 508, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.10 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Đại (từ thửa đất số 598, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 510, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.9 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Quy (từ thửa đất số 1137, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Quảng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.19 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 603, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Khuê (đến thửa đất số 585, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.20 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ba Minh (từ thửa đất số 1191, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hòa (đến thửa đất số 1167, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.15 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Bà Lý (từ thửa đất số 1192, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Quý (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.4 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Bằng (từ thửa đất số 571, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà thờ Tân giai (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.26 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Bà Nga (từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Thọ (đến thửa đất số 1166, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.13 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Đầu xóm 16 (xóm 1 cũ) giáp Đường Nghi Lâm- Nghi Kiều nhà bà Sen (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là từ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (xóm 1 cũ) (đến thửa đất số 1164, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.1 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Khánh (từ thửa đất số 165, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà bà Vạn (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.27 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Quang (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Nguyệt (đến thửa đất số 1168, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.14 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Đường QL 7C (từ thửa đất số 1115, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Cuối xóm 16 (đến thửa đất số 83, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.2 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Sáu (từ thửa đất số 357, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Hùng (đến thửa đất số 368, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.8 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Hiền (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Nguyên (đến thửa đất số 180, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.16 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 789, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà thờ Tân giai (đến thửa đất số 31, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.25 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Nga (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.22 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Chức (từ thửa đất số 203, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Hướng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.21 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Công (từ thửa đất số 427, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Dần (đến thửa đất số 2029, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.12 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Tuấn (từ thửa đất số 1154, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Trường (đến thửa đất số 561, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.3 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Hùng (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 480, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.5 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Bà Cử (từ thửa đất số 200, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Dung (đến thửa đất số 793, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.23 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.18 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Quân (từ thửa đất số 1142, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 403, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.7 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Chính (từ thửa đất số 126, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà bà Tám (đến thửa đất số 783, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.28 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Bà Bình (từ thửa đất số 250, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà Bà Khuê (đến thửa đất số 520, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.17 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Khánh (từ thửa đất số 479, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuyên (đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.11 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà Ông Thắng (từ thửa đất số 592, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Thoại (đến thửa đất số 810, tờ bản đồ số 12) (nay là tờ bản đồ số 48) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.24 | 900.000 |
| Đường xóm 16 1. Khu vực dân cư xóm 16 (xóm 1 cũ) | Nhà ông Lâm (từ thửa đất số 512, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) - Nhà Bà Đào (đến thửa đất số 430, tờ bản đồ số 17) (nay là tờ bản đồ số 53) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 1.6 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Mậu (từ thửa đất số 513, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Hồng (đến thửa đất số 641, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.2 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Tuyên (từ thửa đất số 514, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tuyển (đến thửa đất số 802, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.1 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Song (từ thửa đất số 450, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) - đến nhà ông Chương (đến thửa đất số 498, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.10 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ thửa đất (từ thửa đất số 928, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà anh Phê (đến thửa đất số 404 tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.4 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Thống (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tính (đến thửa đất số 340, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.6 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Hải (từ thửa đất số 364, tờ bản đồ số 26) (nay là tờ bản đồ số 62) - đến thửa đất số 826, tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 62) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.11 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ thửa đất số 1387, tờ bản đồ số 27 (nay là tờ bản đồ số 63) - đến nhà ông Tiến (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 30) (nay là tờ bản đồ số 67) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.8 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Trị (từ thửa đất số 186, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà bà Trình (đến thửa đất số 1119, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.7 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ ông Thọ (từ thửa đất số 441, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà bà Phương (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.3 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ thửa đất số 429, tờ bản đồ số 26 (nay là tờ bản đồ số 62) - đến nhà bà Xuân (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.9 | 900.000 |
| Đường xóm 17 12. Khu vực dân cư xóm 17 (xóm 12 cũ) | Từ bà Minh (từ thửa đất số 1450, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tường (đến thửa đất số 459, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 12.5 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ bà Mão (từ thửa đất số 841, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Chung (đến thửa đất số 913, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.10 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Việt (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến nhà ông Thái (đến thửa đất số 275, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.3 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ UBND xã (từ thửa đất số 985, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Trí (đến thửa đất số 834, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.22 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Minh (từ thửa đất số 568, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Trường (đến thửa đất số 605, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.26 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Quang (từ thửa đất số 286, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến Nhà ông Lâm (từ thửa đất số 287, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.1 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Nguyên (từ thửa đất số 826, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Hùng (đến thửa đất số 997, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.19 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Lâm (từ thửa đất số 589, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến thửa đất số 1068, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.24 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Hạ (từ thửa đất số 873, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông An (đến thửa đất số 1000, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.16 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Thìn (từ thửa đất số 1179, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Giáp (đến thửa đất số 996, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.20 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Duẩn (từ thửa đất số 852, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Khai (đến thửa đất số 875, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.17 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ thửa đất số 876, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Tràn (đến thửa đất số 1113, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.28 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ bà Nghiêm (từ thửa đất số 681 tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà bà Mai (đến thửa đất số 941, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.9 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Đại (từ thửa đất số 254, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến nhà ông Hiếu (đến thửa đất số 272, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.6 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ bà Nhã (từ thửa đất số 632, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Mão (đến thửa đất số 795, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.8 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Lam (từ thửa đất số 859, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến bà Ngọc (đến thửa đất số 1146, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.11 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ thửa đất số 1176, tờ bản đồ số 32 (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Việt (đến thửa đất số 1078, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.21 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ thửa đất số 726, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến thửa đất số 795, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.5 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ anh Cường (từ thửa đất số 789, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Nam (đến thửa đất số 837, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.12 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ thửa đất số 317, tờ bản đồ số 33) (nay là từ bản đồ số 70) - đến nhà ông Lương (đến thửa đất số 273, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.4 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ thửa đất số 1071, tờ bản đồ số 31 (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Tràn (đến thửa đất số 437, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.27 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Trung (từ thửa đất số 705, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến nhà ông Hoàng (đến thửa đất số 684, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.25 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Lâm (từ thửa đất số 589, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) - đến UBND xã (đến thửa đất số 803, tờ bản đồ số 31) (nay là tờ bản đồ số 68) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.23 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ bà Nhiêm (từ thửa đất số 909, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Đào (đến thửa đất số 1023, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.18 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ bà Nghi (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ số 33) (nay là tờ bản đồ số 70) - đến thửa 278, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.2 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ đất UBND xã (từ thửa đất số 811, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Kiều (đến thửa đất số 984, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.14 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ thửa đất số 725, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70) - đến thửa đất số 796, tờ bản đồ số 33 (nay là tờ bản đồ số 70) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.7 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ đất UBND xã (từ thửa đất số 813, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Hồng (đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.13 | 900.000 |
| Đường xóm 18 11. Khu vực dân cư xóm 18 (xóm 11 cũ) | Từ ông Khang (từ thửa đất số 835, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) - đến nhà ông Trọng (đến thửa đất số 993, tờ bản đồ số 32) (nay là tờ bản đồ số 69) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 11.15 | 900.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1745, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,7 | 950.000 |
| Đường xóm 7 7. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1789, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa 1776, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 7,1 | 3.000.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1453, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,8 | 950.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1432, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,6 | 950.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 75, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,5 | 950.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) - đến thửa đất số 49, tờ bản đồ số 21 (nay là tờ bản đồ số 57) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,4 | 950.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1036, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa đất số 1771, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,3 | 950.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1715, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,1 | 950.000 |
| Đường xóm 7 6. Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1812, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1799, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) Các khu quy hoạch đấu giá, TĐC đã thực hiện giao đất Mục 6,1 | 3.000.000 |
| Đường xóm 7 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 1731, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) - đến thửa đất số 1397, tờ bản đồ số 20 (nay là tờ bản đồ số 56) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,2 | 950.000 |
| Đường xóm 7 (đường ứng dụng công nghệ cao đi Lâm nghiệp) 10. Khu vực dân cư xóm 7 (xóm 10 cũ) | Từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 10 (nay là tờ bản đồ số 46) - đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 10 (nay là tờ bản đồ số 46) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 10,9 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ thửa đất số 1745, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) - đến Nhà ông Hóa (đến thửa đất số 882, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.7 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Quỳnh (từ thửa đất số 887, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Cán (đến thửa đất số 908, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.14 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Duy (từ thửa đất số 586, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Hoa (đến thửa đất số 476, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.1 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ bà Thành (từ thửa đất số 890, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1724, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.11 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Duy (từ thửa đất số 586, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Hoa (đến thửa đất số 476, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.3 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Khẩn (từ thửa đất số 980, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1781, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.13 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Tám (từ thửa đất số 904, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến Nhà ông Mười (đến thửa đất số 867, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.8 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ đất UBND xã (từ thửa đất số 744, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đen Nhà ông Lân (đến thửa đất số 716, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.5 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Phần (từ thửa đất số 971, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1425, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.12 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ bà Hoàng (từ thửa đất số 906, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến nhà anh Đồng (đến thửa đất số 965, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.9 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ bà Hộ (từ thửa đất số 477, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Khánh (đến thửa đất số 450, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.2 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ thửa đất số 1834, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến Nhà ông Hùng (đến thửa đất số 976, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.6 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ ông Vinh (từ thửa đất số 966, tờ bản đồ số 25) (nay là tờ bản đồ số 61) - đến thửa đất số 1781, tờ bản đồ số 25 (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.10 | 950.000 |
| Đường xóm 8 9. Khu vực dân cư xóm 8 (xóm 9 cũ) | Từ bà Phượng (từ thửa đất số 580, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến Nhà ông Sinh (đến thửa đất số 797, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 9.4 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 113, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.19 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ anh Phương (Từ thửa đất số 336, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Đượng (đến thửa đất số 776, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.3 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 2381, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 2468, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.10 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 1714, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.18 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 339, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.17 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ bà Thanh Thủy (Từ thửa đất số 1712, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Liên (đến thửa đất số 1528, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.8 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ Ông Hòa (Từ thửa đất số 92, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà Chị Khoa (đến thửa đất số 729, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.2 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà bà Toàn (đến thửa đất số 298, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.12 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 186, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1837, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.16 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 1529, tờ bản đồ 25 (nay là tờ bản đồ số 61) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.14 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ anh Nam (Từ thửa đất số 1813, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Lịch (đến thửa đất số 763, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.1 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ ông Phương (từ thửa đất số 336, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến nhà ông Hội (đến thửa đất số 278, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.11 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ ông Dần (Từ thửa đất số 285, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vỹ (đến thửa đất số 187, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.6 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ ông Nhiệm (Từ thửa đất số 338, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 318, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.13 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ ông Từ (Từ thửa đất số 337, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Hoa (đến thửa đất số 279, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.4 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ bà Năm (Từ thửa đất số 1523, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Từ ông Lý (đến thửa đất số 1526, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.7 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 2280, tờ bản đồ số 19 (nay là tờ bản đồ số 55) - đến thửa đất số 710, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.15 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ ông Nhiêu (Từ thửa đất số 358, tờ bản đồ số 24) (nay là tờ bản đồ số 60) - Nhà bà Năng (đến thửa đất số 1885, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.5 | 950.000 |
| Đường xóm 9 8. Khu vực dân cư xóm 9 (xóm 8 cũ) | Từ thửa đất số 2488, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) - đến thửa đất số 2405, tờ bản đồ số 24 (nay là tờ bản đồ số 60) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục 8.9 | 950.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Nam cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục C | 600.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Lâm cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Ở CÁC XÓM Mục C | 900.000 | |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Mỹ cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI Mục C | 600.000 | |
1. Đường xã | Từ ông Nguyễn Văn Trường (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 29) (nay là tờ bản đồ số 117) - đến ông Nguyễn Duy Quyền (đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 23) (nay là tờ bản đồ số 110) CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN | 4.500.000 |
| Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghi Công Bắc cũ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM Mục C | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.