Bảng giá đất Xã Cát Ngạn, Nghệ An từ 01/01/2026

594 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Cát Ngạn6.000.000 đồng/m² (Đường Quốc lộ 46C, đoạn Cầu Treo (thửa số 134, tờ bản đồ số 50) đến Nga Mậu (thửa số 228, tờ bản đồ số 50)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất trồng cây hằng năm, trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung, nông nghiệp khác, nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
63.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
Mục 59
7.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (398 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Anh Hồng 1A - Sân TT-Bà Đông- ông Quý
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 33, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.6
600.000
Bà Quang 1A - ông Minh1a
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 4, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.8
600.000
Bà Sỹ - Ông Quyền
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 140, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 105, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 181))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.14
600.000
Nghĩa trang liệt sỹ- Nhà văn hoá Nho Liên- Thanh Hòa
III. Đường xã
Bà Thám (thửa số 159, tờ bản đồ 53 (tờ bản đồ mới số 128)) - Anh Sỹ (thửa số 12, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 123))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14
1.200.000
Nghĩa trang liệt sỹ- Nhà văn hoá Nho Liên- Thanh Hòa
III. Đường xã
NTLS (thửa số 34, tờ bản đồ 57 (tờ bản đồ mới số 132)) - Ông Bình (thửa số 167, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 128))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13
1.200.000
Xóm Nho Liên
IV. Các khu dân cư các xóm
IV. Các khu dân cư các xóm
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21
600.000
Xóm Sơn Thành
IV. Các khu dân cư các xóm
IV. Các khu dân cư các xóm
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11
800.000
Ông Hiếu 1B - Anh Dũng
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 4, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 3, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.9
600.000
Ông Mậu - Ông Trung
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 48, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 55, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.7
600.000
Ông Tiềng - Ông Truyền - Ông Nam
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 77, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 75, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.9
600.000
Ông Trường 1A - Ông Trí
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 61, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175)) - thửa số 52, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 175))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.5
600.000
Đườn xóm Mới- 1B
III. Đường xã
Bà Hải (thửa số 12, tờ bản đồ 59 (tờ bản đồ mới số 134)) - Anh Phúc (thửa số 2, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 124))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12
1.200.000
Đường A Dương - ông Ái - ông Chương
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 41, tờ bản đồ số 60 (tờ bản đồ mới số 182)) - thửa số 4, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 183))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.3
600.000
Đường Anh Chất - Ông Thống
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 101, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174)) - thửa số 181, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.1
600.000
Đường Anh Thi - Cầu Lim
III. Đường xã
Ngân hành (thửa số 42, tờ bản đồ số 49) - Hùng Hằng (thửa số 54, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4
3.000.000
Đường Anh Thi - Cầu Lim
III. Đường xã
Ông Trí (thửa số 281, tờ bản đồ số 50) - Ông Hợi (thửa số 17, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1
2.600.000
Đường Anh Thi - Cầu Lim
III. Đường xã
Ông Thường (thửa số 89, tờ bản đồ số 42) - Trường THPT TC3 (thửa số 92, tờ bản đồ số 42)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6
2.600.000
Đường Anh Thi - Cầu Lim
III. Đường xã
Anh Hà (thửa số 65, tờ bản đồ số 42) - Cô Hương (thửa số 85, tờ bản đồ số 42)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5
2.100.000
Đường Bà Cung - Ông Minh xóm 2
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 114, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163)) - thửa số 185, tờ bản đồ số 48 (tờ bản đồ mới số 163))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.3
600.000
Đường Bà Hai - Ông Ái
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 8, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 143))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.11
600.000
Đường Bà Huê - Ông Phúc
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 348, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72)) - thửa số 405, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 72))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.1
600.000
Đường Bà Hằng - Ông Ái
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 299, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84)) - thửa số 306, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 84))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.30
600.000
Đường Bà Khang - Ông Hùng
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 8, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146)) - thửa số 12, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 146))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.11
600.000
Đường Bà Kính - Ông
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 91, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 64, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.17
600.000
Đường Bà Lai - Bà Nga
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 32, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162)) - thửa số 81, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 162))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.11
600.000
Đường Bà Lục - Bà Hằng
IV. Các khu dân cư các xóm / 23. Xóm Nho Sơn
thửa số 17, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 133)) - thửa số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 138))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 23.21
600.000
Đường Bà Quế - Ông Trường
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 03, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140)) - thửa số 27, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 140))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.14
600.000
Đường Bà Thạnh - Bà Thủy
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 94, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 174))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.12
600.000
Đường Bà Thứ - Bà Loan
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 2, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 117, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.8
600.000
Đường Bà Tạo - Anh Bùi
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 59, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173)) - thửa số 143, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 173))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 21.18
600.000
Đường Bà Việt - Ông Sáng
IV. Các khu dân cư các xóm / 22. Xóm Nho Xuân
thửa số 118, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171)) - thửa số 80, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 171))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 22.16
600.000
Đường Bà Xuân- Ông Thái
IV. Các khu dân cư các xóm / 24. Xóm Nho Phong
thửa số 36, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83)) - thửa số 7, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 83))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 24.32
600.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Ông Hoà (thửa số 42, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 83)) - Ông Quế (thửa số 11, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 132))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7
2.000.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Ông Lộc (thửa số 27, tờ bản đồ số 48) - Ông Quyết (thửa số 29, tờ bản đồ số 48)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5
2.200.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Ông Sơn (thửa số 41, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 112)) - Ông Thắng (thửa số 16, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 108))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9
2.000.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Bà Hải (thửa số 03, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 132)) - Ông Thanh (thửa số 21, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 112))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8
2.000.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Ông Trì (thửa số 34, tờ bản đồ số 49) - Ông Hạnh (thửa số 48, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2
2.500.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Niêm Vân (thửa số 74, tờ bản đồ số 49) - Cầu Ma Ca (thửa số 78, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4
2.500.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Cầu Treo (thửa số 171, tờ bản đồ số 50) - Hiển Sinh (thửa số 130, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1
5.500.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Ôngng Thắng (thửa số 16, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 108)) - Ôngng Đề (thửa số 21, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 113))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10
2.000.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Cầu Ma Ca, xóm Đồng Hoà (thửa số 124, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) - Nhà ông Phan Văn Hùng, xóm Thuận Hoà (thửa số 44, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6
2.000.000
Đường Chợ Chùa - Thanh Đức
II. Đường huyện 362
Bà Hoa (thửa số 73, tờ bản đồ số 49) - Cầu Treo (thửa số 143, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3
5.500.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1317
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.10
3.300.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1287 - Lô số 1292
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.2
5.000.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1295
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.6
3.300.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1286
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.1
5.500.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1309
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.9
3.300.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1304 - Lô số 1308
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.8
3.000.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1303
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.7
3.300.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1316 - Lô số 1311
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.11
3.000.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1293
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.3
5.500.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1301
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.4
3.300.000
Đường QH 10 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 2. Khu quy hoạch chia lô đấu giá vùng Rú Treo, xóm 4, xã Cát Văn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 756/QĐ-UBND ngày 13/4/2023)
Lô số 1300 - Lô số 1296
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2.5
3.000.000
Đường QH 6 m
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ (thửa số 75, tờ bản đồ số 39) - Ông Đình (thửa số 82, tờ bản đồ số 39)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.45
800.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Cầu Treo (thửa số 134, tờ bản đồ số 50) - Nga Mậu (thửa số 228, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4
6.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Từ UBND xã Cát Văn (thửa số 140, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - Trạm y tế xã Cát Văn (thửa số 1794, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Từ cây xăng Hải Hoàn (thửa số 185, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - Trạm y tế xã Cát Văn (thửa số 1794, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2
3.500.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Bà Duật (thửa số 9, tờ bản đồ số 11) - Hà Long (thửa số 47, tờ bản đồ số 11)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Từ Rú Yên (thửa số 4, tờ bản đồ số 3 (tờ bản đồ mới số 67)) - Nhà thờ họ Bùi Gia (thửa số 810, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1
3.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Ông Nhiên (thửa số 1, tờ bản đồ số 39) - Cầu xã (thửa số 5, tờ bản đồ số 39)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Bưu điện (thửa số 10, tờ bản đồ số 44) - Trường THCS cũ (thửa số 10, tờ bản đồ số 44)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Bà Thìn (thửa số 89, tờ bản đồ số 43) - Bà Anh (thửa số 108, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Bà Minh (106) (thửa số 285, tờ bản đồ số 50) - Bà Lam (thửa số 72, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6
5.500.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Ông Cát (thửa số 94, tờ bản đồ số 33) - Thu Phong (thửa số 118, tờ bản đồ số 33)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Ông Hỷ (Bích) (thửa số 194, tờ bản đồ số 50) - Anh Sơn (Cát Văn 249) (thửa số 268, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5
5.500.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Bà Nhung Phúc (thửa số 25, tờ bản đồ số 37) - Trường TH Phong Thịnh (thửa số 5, tờ bản đồ số 37)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Ông Long (thửa số 2, tờ bản đồ số 51) - Ông Mậu (thửa số 34, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C
I. Đường Quốc lộ
Bà Liên Khai (thửa số 86, tờ bản đồ số 33) - Cầu xã (thửa số 83, tờ bản đồ số 33)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12
4.000.000
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván
III. Đường xã
Ông Hiếu (thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Cầu Ván (thửa số 14, tờ bản đồ số 24)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 8
900.000
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván
III. Đường xã
Ông Giáp (thửa số 62, tờ bản đồ số 34) - Lợi Khương (thửa số 3, tờ bản đồ số 34)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3
900.000
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván
III. Đường xã
Quốc lộ 46C (thửa số 120, tờ bản đồ số 33) - Hằng Kỳ (thửa số 83, tờ bản đồ số 33)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 2
950.000
Đường Quốc lộ 46C - Cầu Ván
III. Đường xã
Ông Thuận (thửa số 81, tờ bản đồ số 29) - Cầu Ván (thửa số 5, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7
900.000
Đường Trường TH (lối 2) - Vùng Cồn Nông dân
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
Từ thửa đất số 7, 9, tờ bản đồ số 58 (180) - Đến thửa đất số 578, tờ bản đồ số 20 (119)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.2
1.200.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Chất, bà Nga (thửa số 75, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)), thửa số 69, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Dương, ông An (thửa số 16, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155), thửa số 25, tờ 24 (tờ bản đồ mới số 155))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.5
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Khánh (thửa số 17, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) - Bà Hợp (thửa số 14, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 152))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.17
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Hưng (thửa số 80, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) - Bà Khuê (thửa số 42, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.1
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Ngọ (thửa số 37, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 178)) - Ông Hướng (thửa số 29, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 178))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.14
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Sơn (thửa số 73, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Sơn, ông Thái (thửa số 75, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186), thửa số 93, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 122))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.9
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Phong (thửa số 17, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) - Ông Mơ (thửa số 102, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.13
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Sơn (thửa số 100, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Tiến (thửa số 155 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.3
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Thanh (thửa số 24, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Sơn (thửa số 34, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.23
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Thể (thửa số 21, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Chung (thửa số 39, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.12
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Bà Ngân (thửa số 24, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) - Ông Sơn, ông Liên (thửa số 16, tờ bản đồ số 23, thửa số 33, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.14
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Liên (thửa số 403, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 99)) - Ông Sơn (thửa số 6, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.20
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Danh (thửa số 113, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Ất (thửa số 152, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.6
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Phú (thửa số 57, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184)) - Ông Công (thửa số 17, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.8
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Bà Huệ (thửa số 6, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Hiệp (thửa số 33, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.9
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Huấn (thửa số 5, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 177)) - Ông Sơn (thửa số 20, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.12
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Hùng (thửa số 89, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Hiền (thửa số 17, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 165))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.16
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Du (thửa số 9, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Thuỳ (thửa số 1, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.4
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Bà Vỹ (thửa số 27, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Bà Bình (thửa số 9, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.15
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Bà Thắng (thửa số 21, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 181)) - Ông Sỹ (thửa số 114, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.7
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Bà Bảy (thửa số 26, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Nam (thửa số 42, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.6
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Hùng (thửa số 32, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Toàn (thửa số 185, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới số 111))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.15
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Bà Khoa (thửa số 50, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 177)) - Ông Ông Dũng, bà Thuần (thửa số 12, 11, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.17
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Quế (thửa số 8, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Mậu (thửa số 5, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.18
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Bà Thìn, ông Hiếu (thửa số 32,34, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Tự (thửa số 11, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.10
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Khánh (thửa số 34, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Minh (thửa số 38, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.7
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Bảy (thửa số 33, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Lam (thửa số 42, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.22
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Hoà (thửa số 9, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100)) - Ông Hà (thửa số 15, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 148))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.25
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Đàn (thửa số 106, tờ bản đồ số 7 (tờ bản đồ mới số 111)) - Ông Nhã (thửa số 25, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.13
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Toàn (thửa số 24, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 149)) - Ông Lâm (thửa số 11, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.10
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Bà Lam (thửa số 59, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113)) - Ông Quỳnh (thửa số 50, tờ bản đồ số 9 (tờ bản đồ mới số 113))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.7
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Tùng (thửa số 109, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Đà (thửa số 41, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.19
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Bà Trung (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Ông Bình, ông Tuyển (thửa số 8, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 184) và thửa số 67, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.9
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Dũng (thửa số 250, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) - Ông Tân (thửa số 744, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.2
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Thế (thửa số 43, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Ông Tứ (thửa số 22, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.2
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Trung (thửa số 21, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 187)) - Ông Dương (thửa số 30, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 187))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.13
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Bà Tình (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Hoàn (thửa số 176, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.5
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông An (thửa số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Bà Bảy (thửa số 15, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.1
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Sơn (thửa số 39, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191)) - Ông Kiên (thửa số 37, tờ bản đồ số 38 (tờ bản đồ mới số 191))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.3
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Hợi (thửa số 4, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 156)) - Ông Lương (thửa số 12, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 156))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.8
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Dung (thửa số 131, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Ông Cảnh (thửa số 7, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.4
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Bà Cận (thửa số 57, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Dần (thửa số 3, tờ bản đồ số 5 (tờ bản đồ mới số 100))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.24
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Diện (thửa số 11, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Bảo (thửa số 286, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 99))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.19
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Sơn (thửa số 30, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Long (thửa số 18, tờ bản đồ số 37)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.4
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Giản (thửa số 33, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152)) - Ông Tân (thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 152))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.16
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Bà Hồng (thửa số 43, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176)) - Ông Thiện (thửa số 8, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.11
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Quế (thửa số 112, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Bà Kỷ (thửa số 76, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.18
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Hiệu (thửa số 127, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Chính (thửa số 135, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.2
800.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Ngân (thửa số 98, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Ông Phượng (thửa số 90, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.8
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Hệ, ông Thực (thửa số 9, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155)), thửa số p 2, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154)) - Ông Tý (thửa số 78, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 155))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.11
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Hoà (thửa số 15, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 186)) - Bà Hường (thửa số 112, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 122))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.11
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Ông Vinh (thửa số 140, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Ông Quang (thửa số 32, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.5
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Thi (thửa số 43, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 153)) - Ông Nhàn (thửa số 42, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 154))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.12
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Hạnh (thửa số 69, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 176) - Ông Nhung (thửa số 45, tờ bản đồ số 319177)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.10
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Nhiệm (thửa số 96, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165)) - Ông Như (thửa số 37, tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 165))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.14
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Chấn (thửa số 61, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147)) - Ông Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 147))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.21
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 19. Xóm Yên Hoà
Ông Hoà (thửa số 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 167)) - Bà Thuỷ (thửa số 13, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 168))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 19.3
600.000
Đường liên thôn
IV. Các khu dân cư các xóm / 18. Xóm Đồng Hoà
Bà Cảnh (thửa số 92, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185)) - Bà Mai (thửa số 73, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 185))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 18.6
600.000
Đường lối 2 Xóm Mới (Cồn Liên Xuân- Anh Thạch)
IV. Các khu dân cư các xóm / 20. Xóm Nho Tân
thửa số 24, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 180)) - Sau nhà a Thạch (thửa số đất 115, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 20.1
1.200.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Ích (thửa số 7, tờ bản đồ số 10) - Rú Cầu Mửa (thửa số 20, tờ bản đồ số 10)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.22
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thiều (thửa số 39, tờ bản đồ số 28) - Ông Ân (thửa số 61, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.36
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hải (thửa số 32, tờ bản đồ số 52) - Ông Bá (thửa số 71, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.19
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tình (thửa số 4, tờ bản đồ số 28) - Bà Uyên (thửa số 29, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.34
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Nhà văn hóa Thanh Nam cũ (thửa số 154, tờ bản đồ số 28) - Bà Liễu (thửa số 180, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.38
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Đức (thửa số 38, tờ bản đồ số 29) - Anh Đồng (thửa số 37, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.10
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Sỹ (thửa số 101, tờ bản đồ số 52) - Bà Sỹ (thửa số 101, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.20
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tý (thửa số 88, tờ bản đồ số 45) - Bà Phàn (thửa số 76, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.15
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hoa (thửa số 28, tờ bản đồ số 56) - Bà Hoe (thửa số 3, tờ bản đồ số 56)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.25
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Lợi (thửa số 10, tờ bản đồ số 10) - Rú Cầu Mửa (thửa số 79, tờ bản đồ số 10)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.15
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Cẩn (thửa số 45, tờ bản đồ số 27) - Bà Tý (thửa số 27, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.27
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Miệu (thửa số 66, tờ bản đồ số 26) - Bà Đức (thửa số 68, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.24
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hiền (thửa số 87, tờ bản đồ số 9) - Rú Trạt (thửa số 70, tờ bản đồ số 9)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.12
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Cận (thửa số 32, tờ bản đồ số 50) - Cô Trâm Thuyết (thửa số 17, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.7
3.750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Uyên (thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Ông Công (thửa số 41, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.29
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Trung (thửa số 91, tờ bản đồ số 53) - Ông Kỷ (thửa số 89, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.4
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Quảng (thửa số 14, tờ bản đồ số 31) - Ông Hương (thửa số 18, tờ bản đồ số 31)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.18
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Nhà văn hóa (thửa số 65, tờ bản đồ số 26) - Ông Hồng (thửa số 35, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.25
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tùng (thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - Bà Lan (thửa số 12, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.21
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hạnh (thửa số 62, tờ bản đồ số 47) - Ông Dũng (thửa số 51, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.9
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Nhoàn (thửa số 25, tờ bản đồ số 44) - Ông Nam (thửa số 28, tờ bản đồ số 44)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.5
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tú (thửa số 62, tờ bản đồ số 27) - Ông Từ (thửa số 123, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.31
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tào (thửa số 3, tờ bản đồ số 23) - Ông Phúc (thửa số 7, tờ bản đồ số 23)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.42
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hiền (thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Ông Thái (thửa số 16, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.29
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 132, tờ bản đồ số 49) - Bà Quyển (thửa số 132, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.15
2.600.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Trành (thửa số 88, tờ bản đồ số 33) - Anh Lâm (thửa số 43, tờ bản đồ số 33)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.3
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Oanh (thửa số 70, tờ bản đồ số 53) - Ông Thành (thửa số 70, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.5
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Phiêu (thửa số 1, tờ bản đồ số 26) - Ông Bình (thửa số 19, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.30
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tợi (thửa số 32, tờ bản đồ số 29) - Bà Loan (thửa số 39, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.11
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Nhuỵ (thửa số 4, tờ bản đồ số 45) - Bà Ngọ (thửa số 23, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.14
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Long (thửa số 5, tờ bản đồ số 57) - Bà Cúc (thửa số 61, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.19
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Chợ Chùa (thửa số 155, tờ bản đồ số 50) - Bà Quế (thửa số 238, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.5
4.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Ngõ (thửa số 46, tờ bản đồ số 24) - Ông Xuân (thửa số 47, tờ bản đồ số 24)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.16
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hộ (thửa số 31, tờ bản đồ số 46) - Bà Cần (thửa số 17, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.26
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Yên (thửa số 2, tờ bản đồ số 48) - Ông Hoà (thửa số 21, tờ bản đồ số 48)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.20
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tuyến (thửa số 88, tờ bản đồ số 27) - Ông Bốn (thửa số 89, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.30
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Cầu Treo (thửa số 215, tờ bản đồ số 50) - Ông Trúc (thửa số 217, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.4
4.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Quang (thửa số 8, tờ bản đồ số 38) - Ông Hoè (thửa số 27, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.37
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Xuân (thửa số 34, tờ bản đồ số 5) - Ông Giáp (thửa số 131, tờ bản đồ số 5)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.5
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Ngữ (thửa số 1, tờ bản đồ số 32) - Bà Đệ (thửa số 5, tờ bản đồ số 32)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.23
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Thìn (thửa số 27, tờ bản đồ số 41) - Anh Hồng (thửa số 14, tờ bản đồ số 41)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.27
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Chị Thu (thửa số 46, tờ bản đồ số 38) - Bà Phượng (thửa số 47, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.36
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tư (thửa số 8, tờ bản đồ số 23) - Ông Ngân (thửa số 9, tờ bản đồ số 23)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.44
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Đạt (thửa số 6, tờ bản đồ số 24) - Ông Vị (thửa số 1, tờ bản đồ số 24)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.14
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 12, tờ bản đồ số 48) - Bà Xuân (thửa số 12, tờ bản đồ số 48)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.22
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thọ (thửa số 42, tờ bản đồ số 46) - Ông Hiền (thửa số 53, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.19
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tiến Quang (thửa số 8, tờ bản đồ số 55) - Bác Sơn (thửa số 33, tờ bản đồ số 55)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.4
2.250.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Phi (thửa số 23, tờ bản đồ số 41) - Ông Hoà (thửa số 31, tờ bản đồ số 41)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.25
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khẩn (thửa số 309, tờ bản đồ số 11) - Bà Phương (thửa số 310, tờ bản đồ số 11)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.9
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Bình (thửa số 48, tờ bản đồ số 26) - Bà Hồng (thửa số 56, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.26
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Anh Thuý (thửa số 15, tờ bản đồ số 43) - Ông Lương (thửa số 48, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.4
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thân (thửa số 1, tờ bản đồ số 16) - Bà Huệ (thửa số 19, tờ bản đồ số 16)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.24
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Đường xã (thửa số 19, tờ bản đồ số 34) - Trinh Chiến (thửa số 12, tờ bản đồ số 34)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.7
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Đồng (thửa số 90, tờ bản đồ số 53) - Bà Hà (thửa số 86, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.6
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hợi (thửa số 83, tờ bản đồ số 58) - Ông Thư (thửa số 86, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.15
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hậu (thửa số 1, tờ bản đồ số 58) - Bà An (thửa số 2, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.12
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Phương (thửa số 69, tờ bản đồ số 29) - Bà Hợi (thửa số 75, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.12
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 82, tờ bản đồ số 34) - Ông Kỳ (thửa số 85, tờ bản đồ số 34)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.4
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Bảy (thửa số 185, tờ bản đồ số 9) - Đồng Rú Cồn (thửa số 185, tờ bản đồ số 9)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.13
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Thuý (thửa số 87, tờ bản đồ số 46) - Ông Khai (thửa số 108, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.21
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 68, tờ bản đồ số 43) - Ông Thành (thửa số 94, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.3
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thanh (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Bà Thi (thửa số 102, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.23
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hằng (thửa số 17, tờ bản đồ số 47) - Bà Thanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.10
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Bắc (thửa số 39, tờ bản đồ số 30) - Ông Sung (thửa số 14, tờ bản đồ số 30)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.7
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Sửu (thửa số 6, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.9
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Bích (thửa số 3, tờ bản đồ số 46) - Bà Hiền (thửa số 28, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.24
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hoà (thửa số 119, tờ bản đồ số 47) - Ông Hậu (thửa số 89, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.14
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 93, tờ bản đồ số 33) - Bà Tý (thửa số 63, tờ bản đồ số 33)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.1
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 13, tờ bản đồ số 39) - Vòng Đền (thửa số 52, tờ bản đồ số 39)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.6
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 225, tờ bản đồ số 50) - Ông Thân (thửa số 188, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.2
1.500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ ông Hùng (thửa số 645, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79)) - đến ông Xuân (thửa số 782, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 79))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.7
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 57, tờ bản đồ số 34) - Bà Chuyên (thửa số 63, tờ bản đồ số 34)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.5
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tuỵ (thửa số 159, tờ bản đồ số 28) - Ông Lợi (thửa số 102, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.40
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Bình (thửa số 48, tờ bản đồ số 35) - Bà Bân (thửa số 1, tờ bản đồ số 35)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.21
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Anh Hiền (thửa số 157, tờ bản đồ số 50) - Bà Lý (thửa số 112, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.2
3.750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Nga (thửa số 78, tờ bản đồ số 5) - Ông Thiều (thửa số 117, tờ bản đồ số 5)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.6
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Bình (thửa số 72, tờ bản đồ số 58) - Ông Chư (thửa số 87, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.14
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khang (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) - Rú Chùa (thửa số 1, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.7
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Sinh (thửa số 2, tờ bản đồ số 36) - Rú Lưỡi Mèo (thửa số 10, tờ bản đồ số 36)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.29
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thái (thửa số 19, tờ bản đồ số 52) - Bà Vinh (thửa số 66, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.20
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Quỳ (thửa số 116, tờ bản đồ số 27) - Bà Quảng (thửa số 94, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.32
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Thuỷ (thửa số 2, tờ bản đồ số 21) - Rú Trị Cươu (thửa số 2, tờ bản đồ số 21)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.14
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Xuân (thửa số 24, tờ bản đồ số 55) - Bà Thảo (thửa số 24, tờ bản đồ số 55)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.6
1.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Nam (thửa số 31, tờ bản đồ số 30) - Ông Toại (thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.8
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 20, tờ bản đồ số 37) - Bà Hương Hải (thửa số 20, tờ bản đồ số 37)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.8
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Hải (thửa số 9, tờ bản đồ số 22) - Ông Vỹ (thửa số 11, tờ bản đồ số 22)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.15
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khoa (thửa số 145, tờ bản đồ số 9) - Đồng Rú Cồn (thửa số 145, tờ bản đồ số 9)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.14
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thức (thửa số 72, tờ bản đồ số 30) - Ông Đường (thửa số 64, tờ bản đồ số 30)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.16
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Xuân (thửa số 84, tờ bản đồ số 27) - Bà Khanh (thửa số 42, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.29
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Loan (thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Ông Thái (thửa số 93, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.21
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Đường xã (thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Sơn Vân (thửa số 2, tờ bản đồ số 34)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.6
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khoa (thửa số 47, tờ bản đồ số 36) - Ông Độ (thửa số 43, tờ bản đồ số 36)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.28
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Thế (thửa số 58, tờ bản đồ số 25) - Bà Doạt (thửa số 52, tờ bản đồ số 25)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.21
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Văn (thửa số 16, tờ bản đồ số 18) - Ông Quý (thửa số 24, tờ bản đồ số 18)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.21
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tuấn (thửa số 40, tờ bản đồ số 58) - Ông Tý (thửa số 43, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.9
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Chú Trổi (thửa số 29, tờ bản đồ số 44) - Bà Hoài Thành (thửa số 100, tờ bản đồ số 44)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.2
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hoá (thửa số 4, tờ bản đồ số 53) - Ông Thành (thửa số 5, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.20
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Long (thửa số 32, tờ bản đồ số 38) - Ông Phú (thửa số 63, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.30
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 147, tờ bản đồ số 49) - Bà Bảy (thửa số 155, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.16
2.600.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Phấn (thửa số 9, tờ bản đồ số 38) - Ông Tương (thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.38
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hiền (thửa số 41, tờ bản đồ số 36) - Ông Cảnh (thửa số 49, tờ bản đồ số 36)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.27
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tám (thửa số 105, tờ bản đồ số 45) - Ông Điều (thửa số 105, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.18
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Ngũ (thửa số 12, tờ bản đồ số 40) - Ông Bình (thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.28
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Hồng (thửa số 17, tờ bản đồ số 26) - Bà Huệ (thửa số 35, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.28
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Lễ (thửa số 21, tờ bản đồ số 47) - Ông Hợi (thửa số 46, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.23
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tiếu (thửa số 15, tờ bản đồ số 54) - Ông Khương (thửa số 25, tờ bản đồ số 54)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.6
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đội thuế (thửa số 237, tờ bản đồ số 50) - Ông Kiên (thửa số 219, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.6
4.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Anh Dũng (thửa số 55, tờ bản đồ số 4) - Ông Lương (thửa số 56, tờ bản đồ số 4)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.18
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Bình (thửa số 1, tờ bản đồ số 56) - Ông Thư (thửa số 14, tờ bản đồ số 56)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.24
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Anh Thọ (thửa số 9, tờ bản đồ số 2) - Ông Tân (thửa số 22, tờ bản đồ số 2)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.1
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hảo (thửa số 46, tờ bản đồ số 57) - Ông Tý (thửa số 95, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.18
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Cảnh (thửa số 67, tờ bản đồ số 30) - Rú Bà Thiệu (thửa số 67, tờ bản đồ số 30)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.17
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khang (thửa số 73, tờ bản đồ số 57) - Ông Thuận (thửa số 28, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.16
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Cô Hương Tuyển (thửa số 15, tờ bản đồ số 55) - Bà Tứ (thửa số 02, tờ bản đồ số 55)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.10
3.250.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Xin (thửa số 12, tờ bản đồ số 28) - Ông Tình (thửa số 13, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.33
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Loan (thửa số 57, tờ bản đồ số 38) - Bà Minh (thửa số 49, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.32
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Dương (thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Ông Dũng (thửa số 83, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.8
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Thể (thửa số 5, tờ bản đồ số 21) - Ông Tùng (thửa số 22, tờ bản đồ số 21)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.13
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hồng (thửa số 47, tờ bản đồ số 47) - Ông Toản (thửa số 59, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.13
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Kính (thửa số 120, tờ bản đồ số 47) - Bà Kính (thửa số 76, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.15
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Biểu (thửa số 10, tờ bản đồ số 22) - Bà Thư (thửa số 2, tờ bản đồ số 22)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.16
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hoa (thửa số 307, tờ bản đồ số 6) - Bà Hiếu (thửa số 313, tờ bản đồ số 6)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.21
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Nhâm (thửa số 9, tờ bản đồ số 31) - Bà Tám (thửa số 6, tờ bản đồ số 31)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.11
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Minh (thửa số 2, tờ bản đồ số 42) - Ông Thái Mạo (thửa số 4, tờ bản đồ số 42)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.9
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Sỹ Viện (thửa số 26, tờ bản đồ số 37) - Bà Đương (thửa số 12, tờ bản đồ số 37)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.8
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Mịch (thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ông Tuấn (thửa số 52, tờ bản đồ số 31)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.20
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Liễu (thửa số 147, tờ bản đồ số 28) - Ông Tân (thửa số 175, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.39
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Tiêu (thửa số 27, tờ bản đồ số 30) - Ông Hải (thửa số 24, tờ bản đồ số 30)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.10
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Thịnh (thửa số 64, tờ bản đồ số 43) - Quốc lộ 46C (thửa số 90, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.7
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 19, tờ bản đồ số 48) - Ông Nhung (thửa số 8, tờ bản đồ số 48)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.21
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Mão (thửa số 55, tờ bản đồ số 58) - Bà Lộc (thửa số 54, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.10
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khoát (thửa số 105, tờ bản đồ số 47) - Ông Thư (thửa số 95, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.16
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Ái (thửa số 44, tờ bản đồ số 57) - Ông Thuận (thửa số 29, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.17
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hồng (thửa số 68, tờ bản đồ số 46) - Ông Thanh (thửa số 62, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.18
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tiếu (thửa số 40, tờ bản đồ số 46) - Ông Hùng (thửa số 63, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.20
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Lý (thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Ông Tân (thửa số 9, tờ bản đồ số 35)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.22
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Lương (thửa số 1, tờ bản đồ số 45) - Bà Đường (thửa số 2, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.12
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 106, tờ bản đồ số 43) - Ông Khanh (thửa số 107, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.6
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Đường (thửa số 66, tờ bản đồ số 58) - Ông Đông (thửa số 92, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.8
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Vân Hoài (thửa số 70, tờ bản đồ số 44) - Bà Nhiên (thửa số 102, tờ bản đồ số 44)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.3
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 116, tờ bản đồ số 49) - Ông Thạch (thửa số 127, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.17
2.600.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Toàn (thửa số 8, tờ bản đồ số 27) - Ông Sơn (thửa số 7, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.28
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Cổng trường THPT TC3 (thửa số 13, tờ bản đồ số 50) - Thầy Thanh (thửa số 16, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.9
3.500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Hán (thửa số 11, tờ bản đồ số 26) - Ông Đệ (thửa số 44, tờ bản đồ số 26)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.27
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Điểm (thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - Ông Bình (thửa số 58, tờ bản đồ số 23)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.41
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khang (thửa số 1, tờ bản đồ số 51) - Rú Chùa (thửa số 1, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.1
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Điều (thửa số 26, tờ bản đồ số 25) - Bà Hải (thửa số 44, tờ bản đồ số 25)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.23
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Lan (thửa số 22, tờ bản đồ số 46) - Bà Nhương (thửa số 35, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.28
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 29) - Bà Châu (thửa số 10, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.13
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Sửu (thửa số 5, tờ bản đồ số 52) - Bà Ngũ (thửa số 5, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.22
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Thân (thửa số 24, tờ bản đồ số 29) - Bà Yến (thửa số 16, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.8
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Bích (thửa số 80, tờ bản đồ số 47) - Ông Hồng (thửa số 47, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.17
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tân (thửa số 57, tờ bản đồ số 23) - Ông Khai (thửa số 46, tờ bản đồ số 23)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.43
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Luyến (thửa số 48, tờ bản đồ số 51) - Bà Luân (thửa số 83, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.10
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Khánh (thửa số 521, tờ bản đồ số 11) - Bà Chất (thửa số 534, tờ bản đồ số 11)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.1
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Dụng (thửa số 25, tờ bản đồ số 57) - Ông Liệu (thửa số 15, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.14
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Thanh (thửa số 91, tờ bản đồ số 57) - Ông Trung (thửa số 68, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.17
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Phương (thửa số 58, tờ bản đồ số 29) - Bà Ân (thửa số 57, tờ bản đồ số 29)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.9
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Đông (thửa số 24, tờ bản đồ số 41) - Ông Ngãi (thửa số 25, tờ bản đồ số 41)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.26
900.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Sơn Tám (thửa số 6, tờ bản đồ số 55) - Hoà Sỹ (thửa số 43, tờ bản đồ số 55)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.11
2.250.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hồng (thửa số 92, tờ bản đồ số 45) - Ông Lân (thửa số 103, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.17
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tiếu (thửa số 11, tờ bản đồ số 57) - Ông Xuân (thửa số 1, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.15
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tĩnh (thửa số 1, tờ bản đồ số 54) - Ông Toàn (thửa số 41, tờ bản đồ số 54)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.4
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hạnh (thửa số 17, tờ bản đồ số 24) - Ông Khâm (thửa số 10, tờ bản đồ số 24)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.15
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Khoa (thửa số 38, tờ bản đồ số 42) - Ông Hợi (thửa số 42, tờ bản đồ số 42)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.10
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thắng (thửa số 78, tờ bản đồ số 51) - Ông Bằng (thửa số 79, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.8
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Doạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Ông Long (thửa số 70, tờ bản đồ số 25)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.19
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tuấn (thửa số 60, tờ bản đồ số 45) - Ông Hoá (thửa số 30, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.13
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Khánh (thửa số 80, tờ bản đồ số 2) - Ông Song (thửa số 112, tờ bản đồ số 2)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.3
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Biên (thửa số 1, tờ bản đồ số 52) - Ông Nhu (thửa số 9, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.18
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Mão (thửa số 74, tờ bản đồ số 46) - Ông Lộc (thửa số 107, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.22
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tuân (thửa số 38, tờ bản đồ số 47) - Ông Bá (thửa số 69, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.12
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Khai (thửa số 117, tờ bản đồ số 47) - Ông Chình (thửa số 94, tờ bản đồ số 47)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.11
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Vinh (thửa số 44, tờ bản đồ số 54) - Bà Kiểm (thửa số 22, tờ bản đồ số 54)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.7
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thìn (thửa số 15, tờ bản đồ số 46) - Bà Quyền (thửa số 1, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.27
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hiệu (thửa số 21, tờ bản đồ số 24) - Bà Hùng (thửa số 62, tờ bản đồ số 24)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.17
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tới (thửa số 1, tờ bản đồ số 36) - Ông Cớn (thửa số 4, tờ bản đồ số 36)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.25
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Vỹ (thửa số 8, tờ bản đồ số 56) - Ông Long (thửa số 27, tờ bản đồ số 56)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.26
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Nhâm (thửa số 81, tờ bản đồ số 2) - Bà Dần (thửa số 62, tờ bản đồ số 2)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.2
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Nhà văn hóa (thửa số 15, tờ bản đồ số 49) - Ông Mậu (thửa số 26, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.13
2.100.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hỷ (thửa số 15, tờ bản đồ số 45) - Bà Nhị (thửa số 7, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.19
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Điều (thửa số 3, tờ bản đồ số 54) - Bà Cúc (thửa số 9, tờ bản đồ số 54)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.5
950.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Khánh (thửa số 6, tờ bản đồ số 53) - Ông Nhân (thửa số 38, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.2
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Công (thửa số 72, tờ bản đồ số 27) - Bà Hạnh (thửa số 37, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.26
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Lợi (thửa số 91, tờ bản đồ số 44) - Ông Phượng (thửa số 93, tờ bản đồ số 44)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.4
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Huyên (thửa số 53, tờ bản đồ số 38) - Bà Long (thửa số 30, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.34
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Cúc (thửa số 73, tờ bản đồ số 3) - Nghĩa địa (thửa số 73, tờ bản đồ số 3)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.4
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Phái (thửa số 67, tờ bản đồ số 38) - Bà Phấn (thửa số 62, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.33
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Minh (thửa số 75, tờ bản đồ số 51) - Bà Phúc (thửa số 75, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.11
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tân (thửa số 338, tờ bản đồ số 15) - Ông Hữu (thửa số 321, tờ bản đồ số 15)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.2
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tiếu (thửa số 11, tờ bản đồ số 57) - Ông Khang (thửa số 73, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.13
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Uyển (thửa số 72, tờ bản đồ số 38) - Ông Vinh (thửa số 64, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.35
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tạo (thửa số 51, tờ bản đồ số 52) - Ông Thường (thửa số 89, tờ bản đồ số 52)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.22
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tỵ Nguyên (thửa số 69, tờ bản đồ số 39) - Ông Bích (thửa số 66, tờ bản đồ số 39)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.7
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 148, tờ bản đồ số 50) - Bà Hoá (thửa số 148, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.3
2.000.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Quang (thửa số 13, tờ bản đồ số 32) - Bà Hấn (thửa số 3, tờ bản đồ số 32)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.24
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Sắc (thửa số 53, tờ bản đồ số 31) - Ông Tuyên (thửa số 23, tờ bản đồ số 31)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.19
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tuy (thửa số 64, tờ bản đồ số 51) - Ông Sửu Vân (thửa số 1, tờ bản đồ số 51)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.9
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Dũng (thửa số 14, tờ bản đồ số 36) - Ông Vy (thửa số 21, tờ bản đồ số 36)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.26
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 90, tờ bản đồ số 49) - Ông Sáu (thửa số 130, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.14
2.600.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Tân (thửa số 1, tờ bản đồ số 20) - Ông Đình (thửa số 4, tờ bản đồ số 20)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.12
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Châu Mai (thửa số 28, tờ bản đồ số 43) - Bình Sương (thửa số 5, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.1
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Quang (thửa số 52, tờ bản đồ số 6) - Ông Lân (thửa số 262, tờ bản đồ số 6)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.20
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tuệ (thửa số 69, tờ bản đồ số 27) - Ông Huề (thửa số 47, tờ bản đồ số 27)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.25
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Nam (thửa số 26, tờ bản đồ số 22) - Ông Lơn (thửa số 35, tờ bản đồ số 22)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.18
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Bính (thửa số 125, tờ bản đồ số 49) - Ông Nhàn (thửa số 151, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.19
2.600.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Nhân (thửa số 31, tờ bản đồ số 53) - Bà Hùng (thửa số 7, tờ bản đồ số 53)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 14.3
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thoại (thửa số 55, tờ bản đồ số 38) - Ông Long (thửa số 77, tờ bản đồ số 38)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.31
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Chợ Chùa (thửa số 242, tờ bản đồ số 50) - Bà Nam (thửa số 242, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.8
3.500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Nhà văn hóa (thửa số 15, tờ bản đồ số 45) - Chị Hồng Giang (thửa số 7, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.11
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Quang (thửa số 10, tờ bản đồ số 28) - Ông Trình (thửa số 6, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.35
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Minh (thửa số 174, tờ bản đồ số 28) - Bà Công (thửa số 152, tờ bản đồ số 28)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.37
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Miên (thửa số 22, tờ bản đồ số 58) - Ông Mỹ (thửa số 14, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.11
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Nam (thửa số 67, tờ bản đồ số 35) - Bà Dung (thửa số 68, tờ bản đồ số 35)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.24
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Bà Thế (thửa số 3, tờ bản đồ số 25) - Ông Sương (thửa số 54, tờ bản đồ số 25)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.22
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Cần (thửa số 7, tờ bản đồ số 57) - Ông Giác (thửa số 110, tờ bản đồ số 57)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.16
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hạnh (thửa số 48, tờ bản đồ số 46) - Ông Đào (thửa số 49, tờ bản đồ số 46)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.25
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Đường huyện (thửa số 121, tờ bản đồ số 49) - Ông Tiến (thửa số 159, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.18
2.600.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Tú (thửa số 122, tờ bản đồ số 6) - Ông Cương (thửa số 197, tờ bản đồ số 6)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.19
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Đờn (thửa số 95, tờ bản đồ số 45) - Bà Khương (thửa số 82, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.16
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Tuất (thửa số 26, tờ bản đồ số 35) - Ông Dũng (thửa số 65, tờ bản đồ số 35)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.23
950.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 3. Xóm 3
Từ ông Hương (thửa số 833, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80)) - đến ông Vợi (thửa số 653, 830, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 80))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 3.6
500.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Hoà (thửa số 396, tờ bản đồ số 15) - Bà Thuận (thửa số 396, tờ bản đồ số 15)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.3
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Phúc (thửa số 85, tờ bản đồ số 43) - Ông Thanh (thửa số 104, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.5
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Phượng (thửa số 51, tờ bản đồ số 33) - Ông Đông (thửa số 1, tờ bản đồ số 33)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 13.2
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Rú Kè (thửa số 21, tờ bản đồ số 58) - Ông Chu (thửa số 91, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.13
800.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Châu (thửa số 57, tờ bản đồ số 22) - Ông Lơn (thửa số 48, tờ bản đồ số 22)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.17
750.000
Đường ngõ xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 16. Xóm Trung Thọ
Ông Tuyên (thửa số 64, tờ bản đồ số 25) - Bà Hoa (thửa số 66, tờ bản đồ số 25)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 16.20
750.000
Đường quy hoạch 12 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022
Lô số 1 - Lô số 6
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.3
3.500.000
Đường quy hoạch 12 m lối 2
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 5. Chia lô đất ở Vùng Cồn xóm Nho Tân được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 2891/QĐ-UBND ngày 17/10/2024
Lô số 2; 3; 9; 10;11; 13; 14; 15; 21; 23 - Lô số 25; 26; 27;33;34;35; 37; 38 ;39
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.3
2.500.000
Đường quy hoạch 15 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022
Lô số 7 - Lô số 12
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.2
3.500.000
Đường quy hoạch 21 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022
Lô số 19 - Lô số 23
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.1
4.000.000
Đường quy hoạch 30 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện)
Lô số 01 - Lô số 03
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.1
4.000.000
Đường quy hoạch 6 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh
Lô số 7 - Lô số 8
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.3
2.500.000
Đường quy hoạch 6 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh
Lô số 1 - Lô số 4
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.1
2.500.000
Đường quy hoạch 6 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 1. Khu quy hoạch đất ở xóm Làng Hoa, xã Phong Thịnh
Lô số 5 - Lô số 6
XÃ CÁT NGẠN
Mục 1.2
2.500.000
Đường quy hoạch 9 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 6. Chia lô đất ở Vùng Ruộng Cửa xóm Liên Chung, xã Phong Thịnh được UBND huyện phê duyệt QH chi tiết tại QĐ số 4043/QĐ-UBND ngày 30/12/2022
Lô số 13, 24 - Lô số 18, 27
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.4
3.000.000
Đường quy hoạch 9 m
VI. Các khu vực quy hoạch khu dân cư để thực hiện đấu giá, bố trí tái định cư / 7. Khu quy hoạch vùng Cây Dừa, xóm Thuận Hoà (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 2601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của UBND huyện)
Lô số 04 - Lô số 22
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.2
3.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
NTLS (thửa số 42, tờ bản đồ số 44) - Ông Sỹ (thửa số 3, tờ bản đồ số 44)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.1
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Thi (thửa số 3, tờ bản đồ số 43) - Ông Thưởng (thửa số 30, tờ bản đồ số 43)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.2
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Chương (thửa số 9, tờ bản đồ số 45) - Ông Minh Long (thửa số 104, tờ bản đồ số 45)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 12.10
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Trâm (thửa số 3, tờ bản đồ số 58) - Ông Thường (thửa số 85, tờ bản đồ số 58)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.7
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Sơn (thửa số 86, tờ bản đồ số 42) - Bà Sáu (thửa số 87, tờ bản đồ số 42)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 11.11
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Anh Hiền (thửa số 114, tờ bản đồ số 50) - Chùa Chung Linh (thửa số 56, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.1
4.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Bà Mão (thửa số 6, tờ bản đồ số 41) - Ông Bình (thửa số 18, tờ bản đồ số 41)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.24
1.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 17. Xóm Thuận Hoà
Ông Cường (thửa số 97, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190)) - Ông Thức (thửa số 118, tờ bản đồ số 37 (tờ bản đồ mới số 190))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 17.1
1.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Sơn (thửa số 13, tờ bản đồ số 56) - Ông Đình (thửa số 32, tờ bản đồ số 56)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.23
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Bà Thành (thửa số 29, tờ bản đồ số 41) - Ông Hùng (thửa số 13, tờ bản đồ số 41)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.23
2.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Ông Tâm (thửa số 84, tờ bản đồ số 50) - Bà Hoa (thửa số 141, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.3
4.000.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Bà Hà (thửa số 340, tờ bản đồ số 15) - Ông Hoà (thửa số 380, tờ bản đồ số 15)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 15.1
800.000
Đường trục chính
IV. Các khu dân cư các xóm / 9. Xóm Liên Chung
Nhà văn hóa (thửa số 12, tờ bản đồ số 49) - Bà Hường (thửa số 2, tờ bản đồ số 49)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 9.12
2.100.000
Đường trục chính (đường nhựa)
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Quốc lộ 46C (thửa số 84, tờ bản đồ số 50) - Hoà Thịnh (thửa số 141, tờ bản đồ số 50)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.1
2.500.000
Đường trục chính (đường nhựa)
IV. Các khu dân cư các xóm / 10. Xóm Hòa Thịnh
Ông Xuân (thửa số 25, tờ bản đồ số 55) - Ông Hồng (thửa số 35, tờ bản đồ số 55)
XÃ CÁT NGẠN
Mục 10.5
2.250.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 7. Xóm 7
Từ ông Vợi (thửa số 335, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Hoá (thửa số 691, 769, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 7.1
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 4. Xóm 4
Từ bà Trung (thửa số 334, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91)) - đến ông Ất (thửa số 844, 444, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 91))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 4.11
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Phát (thửa số 1138, 1392, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến bà Loan (thửa số 577, 530, 560, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.6
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ bà Thảo (thửa số 847, 846, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Hồng (thửa số 58, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 106))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.2
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ ông Hường (thửa số 515, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Lịch (thửa số 869, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.3
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ anh Nga Cương (thửa số 935, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Hợi (thửa số 799, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.11
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ ông Quang (thửa số 778, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Vinh (thửa số 757, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.7
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Hữu (thửa số 1131, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90)) - đến bà Nam (thửa số 1172, 1157, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 90))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.10
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Hạnh (thửa số 535, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104)) - đến ông Nhung (thửa số 488, 340, 56, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 104))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.8
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ ông Thịnh (thửa số 452, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến bà Liên (thửa số 716, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.8
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ bà Thân (thửa số 717, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Nam (thửa số 754, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.9
1.000.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ bà Lộc (thửa số 09, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Khoan (thửa số 396, 10, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.5
500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 5. Xóm 5
Từ bà Nhậm (thửa số 513, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92)) - đến ông Hảo (thửa số 727, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 92))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 5.5
1.500.000
Đường trục xóm
IV. Các khu dân cư các xóm / 6. Xóm 6
Từ ông Quý (thửa số 421, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105)) - đến ông Bình (thửa số 527, 737, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 105))
XÃ CÁT NGẠN
Mục 6.2
500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Nghệ An.